• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
01/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với đất ở nông thôn
3.1.2. Đối với đất ở đô thị
3.2. Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang

Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang mới nhất theo Quyết định 39/2024/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 03/2020/QĐ-UBND về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 290/NQ-HĐND ngày 02/01/2020 thông qua Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang (sửa đổi tại Nghị quyết 77/NQ-HĐND ngày 05/8/2022);

– Quyết định 03/2020/QĐ-UBND ngày 13/01/2020 quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang;

– Quyết định 06/2023/QĐ-UBND sửa đổi Quy định Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang kèm theo Quyết định 03/2020/QĐ-UBND;

– Quyết định 39/2024/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 03/2020/QĐ-UBND về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen chau thanh tinh kien giang
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Châu Thành – tỉnh Kiên Giang

3. Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với đất ở nông thôn

Áp dụng chung:

– Vị trí 1: Tính từ hành lang lộ giới vào đến mét thứ 30.

– Vị trí 2: Từ sau mét thứ 30 đến mét thứ 60 đối với đất cùng thửa vị trí 1.

– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.

Đất ở dọc theo các tuyến đường: Được phân tối đa làm 5 vị trí, giới hạn mỗi vị trí là 30 mét:

– Vị trí 1: Tính từ hành lang lộ giới vào đến mét thứ 30.

– Vị trí 2: Tính từ sau mét thứ 30 đến mét thứ 60 đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ mét thứ 1 đến mét thứ 30 đối với đất ở của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét.

– Vị trí 3: Tính từ sau mét thứ 60 đến mét thứ 90 đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau mét thứ 30 đến mét thứ 60 đối với đất ở cùng thửa vị trí 2 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét.

– Vị trí 4: Tính từ sau mét thứ 90 đến mét thứ 120 đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau mét thứ 60 đến mét thứ 90 đối với đất ở cùng thửa vị trí 3 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét.

– Vị trí 5: Tính từ sau mét thứ 120 đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau mét thứ 90 đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 4 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét và các thửa đất ở không thuộc các vị trí 1,2,3,4.

3.1.2. Đối với đất ở đô thị

Đất ở tại đô thị được phân tối đa làm 5 vị trí:

– Vị trí 1: Tính từ hành lang lộ giới đến mét thứ 20.

– Vị trí 2: Tính từ sau mét thứ 20 đến mét thứ 40 đối với đất ở cùng thửa vị trí 1.

– Vị trí 3:

+ Tính từ sau mét thứ 40 đến mét thứ 60 đối với đất cùng thửa vị trí 1.

+ Được tính từ mét thứ 1 đến mét thứ 20 đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét.

– Vị trí 4:

+ Tính từ sau mét thứ 60 đến mét thứ 80 đối với đất cùng thửa vị trí 1.

+ Tính từ sau mét thứ 20 đến mét thứ 40 đối với đất cùng thửa vị trí 3 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét.

+ Được tính từ mét thứ 1 đến mét thứ 20 đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét.

– Vị trí 5:

+ Tính từ sau mét thứ 80 đến hết vị trí đất ở đối với đất cùng thửa vị trí 1.

+ Tính từ sau mét thứ 40 đến hết vị trí đất ở đối với đất cùng thửa vị trí 4 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét.

+ Tính từ sau mét thứ 20 đến hết vị trí đất ở đối với đất cùng thửa vị trí 4 của hẻm từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét.

+ Các thửa đất ở không thuộc các vị trí 1,2,3,4.

3.2. Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Châu ThànhQuốc lộ 61 - Thị trấn Minh Lương Từ Hết ranh Tòa án huyện - Cầu Minh LươngĐất ở đô thị8.190.0004.095.0002.047.5001.023.750
2Huyện Châu ThànhQuốc lộ 61 - Thị trấn Minh Lương Từ cầu Minh Lương - Ngã ba đi Tắc CậuĐất ở đô thị10.010.0005.005.0002.502.5001.251.250
3Huyện Châu ThànhQuốc lộ 61 - Thị trấn Minh Lương Từ ngã ba đi Tắc Cậu - Điểm cuối Trường Công an tỉnh (B8)Đất ở đô thị7.280.0003.640.0001.820.000910.000
4Huyện Châu ThànhNguyễn Hùng Hiệp - Thị trấn Minh Lương -Đất ở đô thị8.190.0004.095.0002.047.5001.023.750
5Huyện Châu ThànhMai Văn Tưng - Thị trấn Minh Lương -Đất ở đô thị7.280.0003.640.0001.820.000910.000
6Huyện Châu ThànhQuốc lộ 63 - Thị trấn Minh Lương Từ ngã ba đi Tắc Cậu - Trụ sở Bảo hiểm xã hội huyệnĐất ở đô thị5.460.0002.730.0001.365.000682.500
7Huyện Châu ThànhQuốc lộ 63 - Thị trấn Minh Lương Từ Trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện - Cầu kênh Số 2Đất ở đô thị4.550.0002.275.0001.137.500568.750
8Huyện Châu ThànhQuốc lộ 63 - Cặp theo rạch Cái Thia hướng Nam - Thị trấn Minh Lương Từ nhà Ông Huỳnh Minh Trường - Kênh Số 2Đất ở đô thị3.900.0001.950.000975.000487.500
9Huyện Châu ThànhCông Nông - Thị trấn Minh Lương -Đất ở đô thị4.550.0002.275.0001.137.500568.750
10Huyện Châu ThànhCông Nông - Thị trấn Minh Lương Từ Quốc Lộ 61 - ranh nhà bà Trần Thị ChỏiĐất ở đô thị4.500.0002.250.0001.125.000562.500
11Huyện Châu ThànhCông Nông - Thị trấn Minh Lương Từ ranh nhà bà Trần Thị Chỏi - Cống số 2Đất ở đô thị4.000.0002.000.0001.000.000500.000
12Huyện Châu ThànhCông Nông - Thị trấn Minh Lương Từ Quốc Lộ 63 - UBND thị trấn Minh LươngĐất ở đô thị4.000.0002.000.0001.000.000500.000
13Huyện Châu ThànhPhan Thị Ràng - Thị trấn Minh Lương -Đất ở đô thị3.900.0001.950.000975.000487.500
14Huyện Châu ThànhThoại Ngọc Hầu - Thị trấn Minh Lương -Đất ở đô thị3.900.0001.950.000975.000487.500
15Huyện Châu ThànhThị trấn Minh Lương Từ cuối đường Hắc Kỳ - Đầu Chùa Cà Lang Mương (cặp kênh Minh Lương)Đất ở đô thị2.184.0001.092.000546.000273.000
16Huyện Châu ThànhHuỳnh Mẫn Đạt - Thị trấn Minh Lương -Đất ở đô thị3.900.0001.950.000975.000487.500
17Huyện Châu ThànhNguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Minh Lương -Đất ở đô thị3.640.0001.820.000910.000455.000
18Huyện Châu ThànhThị trấn Minh Lương Từ ngang cổng Chùa Cà Lang Ông - qua chợ Minh LươngĐất ở đô thị2.366.0001.183.000591.500295.750
19Huyện Châu ThànhThị trấn Minh Lương Từ đầu cầu Minh Lương - Ranh Chùa Cà Lang Ông (cặp rạch Cà Lang)Đất ở đô thị2.002.0001.001.000500.500250.250
20Huyện Châu ThànhĐường vào trạm xá cũ - Thị trấn Minh Lương Từ Quốc lộ 61 - Ngã ba Cà LangĐất ở đô thị1.456.000728.000364.000182.000
21Huyện Châu ThànhThị trấn Minh Lương Từ Quốc lộ 61 (Quán cà phê Phượng) - Sông Minh LươngĐất ở đô thị2.002.0001.001.000500.500250.250
22Huyện Châu ThànhKhu tái định cư Trường cấp 3 (đối diện Trường B8) - Thị trấn Minh Lương -Đất ở đô thị5.460.0002.730.0001.365.000682.500
23Huyện Châu ThànhĐường Tổ 16 - Thị trấn Minh Lương Từ Quốc lộ 61 - Giáp Khu dân cư Minh LươngĐất ở đô thị1.560.000780.000390.000195.000
24Huyện Châu ThànhKhu dân cư Minh Phú - Thị trấn Minh Lương Đường đấu nối Quốc lộ 61 Giai đoạn 1 -Đất ở đô thị1.560.000780.000390.000195.000
25Huyện Châu ThànhKhu dân cư Minh Phú - Thị trấn Minh Lương Các đường còn lại giai đoạn 1 -Đất ở đô thị780.000390.000195.00097.500
26Huyện Châu ThànhKhu dân cư Minh Phú - Thị trấn Minh Lương Đường đấu nối đường Lâm Quang Ky Giai đoạn 1 -Đất ở đô thị1.560.000780.000390.000195.000
27Huyện Châu ThànhKhu dân cư Minh Phú - Thị trấn Minh Lương Các đường còn lại Giai đoạn 3 -Đất ở đô thị780.000390.000195.00097.500
28Huyện Châu ThànhĐường Gò Đất - Thị trấn Minh Lương Từ Quốc lộ 61 - Giáp ranh xã Bình AnĐất ở đô thị1.456.000728.000364.000182.000
29Huyện Châu ThànhThị trấn Minh Lương Đường từ phía sau Nhà tưởng niệm, Phía sau trạm điện (đường bê tông kể cả đường nhánh -Đất ở đô thị500.000250.000125.00062.500
30Huyện Châu ThànhĐường kênh Vòng Cung - Thị trấn Minh Lương từ Quốc lộ 61 - đến kênh số 2Đất ở đô thị500.000250.000125.00062.500
31Huyện Châu ThànhĐường Tổ 12, 13, 14, 15 - Thị trấn Minh Lương -Đất ở đô thị500.000250.000125.00062.500
32Huyện Châu ThànhĐường kênh Chùa Mới - Thị trấn Minh Lương từ Sông Minh Lương - kênh KH-IĐất ở đô thị500.000250.000125.00062.500
33Huyện Châu ThànhĐường cặp kênh Xẻo Di - Thị trấn Minh Lương -Đất ở đô thị500.000250.000125.00062.500
34Huyện Châu ThànhĐường cặp rạch Xẻo Nhỏ - Thị trấn Minh Lương -Đất ở đô thị500.000250.000125.00062.500
35Huyện Châu ThànhKhu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam) - Thị trấn Minh Lương Đường số 1 -Đất ở đô thị2.500.0001.250.000625.000312.500
36Huyện Châu ThànhKhu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam) - Thị trấn Minh Lương Đường số 1A -Đất ở đô thị1.250.000625.000312.500156.250
37Huyện Châu ThànhKhu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam) - Thị trấn Minh Lương Đường số 2 -Đất ở đô thị1.250.000625.000312.500156.250
38Huyện Châu ThànhKhu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam) - Thị trấn Minh Lương Đường số 5 -Đất ở đô thị625.000312.500156.25078.125
39Huyện Châu ThànhKhu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam) - Thị trấn Minh Lương Đường số 6 -Đất ở đô thị1.250.000625.000312.500156.250
40Huyện Châu ThànhKhu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam) - Thị trấn Minh Lương Đường số 7 -Đất ở đô thị1.250.000625.000312.500156.250
41Huyện Châu ThànhKhu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam) - Thị trấn Minh Lương Đường số 4 -Đất ở đô thị625.000312.500156.25078.125
42Huyện Châu ThànhKhu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương Đường trục B -Đất ở đô thị3.850.0001.925.000962.500481.250
43Huyện Châu ThànhKhu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương Đường trục C -Đất ở đô thị3.850.0001.925.000962.500481.250
44Huyện Châu ThànhKhu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương Đường trục D -Đất ở đô thị1.925.000962.500481.250240.625
45Huyện Châu ThànhKhu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương Đường số 3 -Đất ở đô thị1.925.000962.500481.250240.625
46Huyện Châu ThànhKhu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương Đường số 6 -Đất ở đô thị1.925.000962.500481.250240.625
47Huyện Châu ThànhKhu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương Đường số 7 -Đất ở đô thị1.925.000962.500481.250240.625
48Huyện Châu ThànhKhu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương Đường số 12 -Đất ở đô thị1.925.000962.500481.250240.625
49Huyện Châu ThànhKhu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương Đường số D3 -Đất ở đô thị963.000481.500240.750120.375
50Huyện Châu ThànhKhu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương Đường số 5 (Lô B21, B22) -Đất ở đô thị963.000481.500240.750120.375
51Huyện Châu ThànhKhu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương Đường số 8 -Đất ở đô thị963.000481.500240.750120.375
52Huyện Châu ThànhKhu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương Đường số 21 -Đất ở đô thị963.000481.500240.750120.375
53Huyện Châu ThànhLâm Quang Ky -Đất ở đô thị2.600.0001.300.000650.000325.000
54Huyện Châu ThànhĐào Công Bửu -Đất ở đô thị1.950.000975.000487.500243.750
55Huyện Châu ThànhLộ Cà Đao từ Quốc lộ 61 - Sông Minh LươngĐất ở đô thị1.300.000650.000325.000162.500
56Huyện Châu ThànhĐường Nhà máy Phát Lợi -Đất ở đô thị1.300.000650.000325.000162.500
57Huyện Châu ThànhLộ Xã Hóa từ Quốc lộ 61 - Sông Minh LươngĐất ở đô thị1.040.000520.000260.000130.000
58Huyện Châu ThànhĐường xóm Cao Lãnh từ Quốc lộ 62 - Sông Minh LươngĐất ở đô thị1.040.000520.000260.000130.000
59Huyện Châu ThànhĐường xóm Bà Hội từ Quốc lộ 63 - Sông Minh LươngĐất ở đô thị1.040.000520.000260.000130.000
60Huyện Châu ThànhĐường kênh 5 Thước - Trại giống (cả 2 bên bờ kênh) -Đất ở đô thị650.000325.000162.50081.250
61Huyện Châu ThànhĐường cặp sông Minh Lương từ cầu Ba Xa - Đầu rạch Cà Tưng hướng ĐôngĐất ở đô thị1.092.000546.000273.000136.500
62Huyện Châu ThànhĐường cặp sông Minh Lương từ ranh xã Vĩnh Hòa Hiệp - Ngã tư rạch Cà Lang, kênh KH-I - cả 2 bên bờ kênhĐất ở đô thị910.000455.000227.500113.750
63Huyện Châu ThànhĐường Cù Là - Giục Tượng từ Trụ sở khu phố Minh Lạc - Đầu ngã ba Giục TượngĐất ở đô thị910.000455.000227.500113.750
64Huyện Châu ThànhĐường kênh KH-I Từ đầu kênh - Giáp ranh xã Giục Tượng (hướng Bắc)Đất ở đô thị650.000325.000162.50081.250
65Huyện Châu ThànhĐường kênh KH-I Từ đầu kênh - Giáp ranh xã Giục Tượng (hướng Nam)Đất ở đô thị910.000455.000227.500113.750
66Huyện Châu ThànhĐường kênh Ba Xa (cả 2 bên bờ kênh) -Đất ở đô thị650.000325.000162.50081.250
67Huyện Châu ThànhĐường Tổ 1B từ giáp rạch Cái Thia - Hết đường bê tôngĐất ở đô thị650.000325.000162.50081.250
68Huyện Châu ThànhĐường cặp sông Minh Lương từ đầu rạch Cà Tứng - Cầu kênh KaPơHe- cả 2 bên bờ kênhĐất ở đô thị650.000325.000162.50081.250
69Huyện Châu ThànhĐường từ Quốc lộ 61 (nhà ông Bảy Đại) - Giáp ranh ấp Vĩnh Đằng -Đất ở đô thị650.000325.000162.50081.250
70Huyện Châu ThànhĐường vào Khư dân cư ông Lâm từ Quốc lộ - Giáp ranh ấp Vĩnh ĐằngĐất ở đô thị650.000325.000162.50081.250
71Huyện Châu ThànhĐường từ Quốc Lộ 61 (cặp quán Bảo Anh) - sông Minh Lương -Đất ở đô thị1.040.000520.000260.000130.000
72Huyện Châu ThànhĐường Chùa Khlang Mương từ Quốc Lộ 61 - Chùa Khlang MươngĐất ở đô thị1.040.000520.000260.000130.000
73Huyện Châu ThànhĐường Khu Tập Thể Công An huyện từ Quốc Lộ 62 - hết đường bê tôngĐất ở đô thị1.040.000520.000260.000130.000
74Huyện Châu ThànhĐường Cặp kênh số 2: Từ Quốc Lộ 63 - rạch Cà LangĐất ở đô thị600.000300.000150.00075.000
75Huyện Châu ThànhĐường Cặp kênh số 2: Từ Quốc Lộ 63 - Kênh 5 ThướcĐất ở đô thị500.000250.000125.00062.500
76Huyện Châu ThànhĐường Rạch KaPơHe -Đất ở đô thị400.000200.000100.00050.000
77Huyện Châu ThànhĐường Rạch Tà Tưng Từ sông Minh Lương - Khu Tái định cưĐất ở đô thị500.000250.000125.00062.500
78Huyện Châu ThànhQuốc lộ 61 - Thị trấn Minh Lương Từ Hết ranh Tòa án huyện - Cầu Minh LươngĐất TM-DV đô thị4.914.0002.457.0001.228.500614.250
79Huyện Châu ThànhQuốc lộ 61 - Thị trấn Minh Lương Từ cầu Minh Lương - Ngã ba đi Tắc CậuĐất TM-DV đô thị6.006.0003.003.0001.501.500750.750
80Huyện Châu ThànhQuốc lộ 61 - Thị trấn Minh Lương Từ ngã ba đi Tắc Cậu - Điểm cuối Trường Công an tỉnh (B8)Đất TM-DV đô thị4.368.0002.184.0001.092.000546.000
81Huyện Châu ThànhNguyễn Hùng Hiệp - Thị trấn Minh Lương -Đất TM-DV đô thị4.914.0002.457.0001.228.500614.250
82Huyện Châu ThànhMai Văn Tưng - Thị trấn Minh Lương -Đất TM-DV đô thị4.368.0002.184.0001.092.000546.000
83Huyện Châu ThànhQuốc lộ 63 - Thị trấn Minh Lương Từ ngã ba đi Tắc Cậu - Trụ sở Bảo hiểm xã hội huyệnĐất TM-DV đô thị3.276.0001.638.000819.000409.500
84Huyện Châu ThànhQuốc lộ 63 - Thị trấn Minh Lương Từ Trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện - Cầu kênh Số 2Đất TM-DV đô thị2.730.0001.365.000682.500341.250
85Huyện Châu ThànhQuốc lộ 63 - Cặp theo rạch Cái Thia hướng Nam - Thị trấn Minh Lương Từ nhà Ông Huỳnh Minh Trường - Kênh Số 2Đất TM-DV đô thị2.340.0001.170.000585.000292.500
86Huyện Châu ThànhCông Nông - Thị trấn Minh Lương -Đất TM-DV đô thị2.730.0001.365.000682.500341.250
87Huyện Châu ThànhCông Nông - Thị trấn Minh Lương Từ Quốc Lộ 61 - ranh nhà bà Trần Thị ChỏiĐất TM-DV đô thị2.700.0001.350.000675.000337.500
88Huyện Châu ThànhCông Nông - Thị trấn Minh Lương Từ ranh nhà bà Trần Thị Chỏi - Cống số 2Đất TM-DV đô thị2.400.0001.200.000600.000300.000
89Huyện Châu ThànhCông Nông - Thị trấn Minh Lương Từ Quốc Lộ 63 - UBND thị trấn Minh LươngĐất TM-DV đô thị2.400.0001.200.000600.000300.000
90Huyện Châu ThànhPhan Thị Ràng - Thị trấn Minh Lương -Đất TM-DV đô thị2.340.0001.170.000585.000292.500
91Huyện Châu ThànhThoại Ngọc Hầu - Thị trấn Minh Lương -Đất TM-DV đô thị2.340.0001.170.000585.000292.500
92Huyện Châu ThànhThị trấn Minh Lương Từ cuối đường Hắc Kỳ - Đầu Chùa Cà Lang Mương (cặp kênh Minh Lương)Đất TM-DV đô thị1.310.400655.200327.600163.800
93Huyện Châu ThànhHuỳnh Mẫn Đạt - Thị trấn Minh Lương -Đất TM-DV đô thị2.340.0001.170.000585.000292.500
94Huyện Châu ThànhNguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Minh Lương -Đất TM-DV đô thị2.184.0001.092.000546.000273.000
95Huyện Châu ThànhThị trấn Minh Lương Từ ngang cổng Chùa Cà Lang Ông - qua chợ Minh LươngĐất TM-DV đô thị1.419.600709.800354.900177.450
96Huyện Châu ThànhThị trấn Minh Lương Từ đầu cầu Minh Lương - Ranh Chùa Cà Lang Ông (cặp rạch Cà Lang)Đất TM-DV đô thị1.201.200600.600300.300150.150
97Huyện Châu ThànhĐường vào trạm xá cũ - Thị trấn Minh Lương Từ Quốc lộ 61 - Ngã ba Cà LangĐất TM-DV đô thị873.600436.800218.400109.200
98Huyện Châu ThànhThị trấn Minh Lương Từ Quốc lộ 61 (Quán cà phê Phượng) - Sông Minh LươngĐất TM-DV đô thị1.201.200600.600300.300150.150
99Huyện Châu ThànhKhu tái định cư Trường cấp 3 (đối diện Trường B8) - Thị trấn Minh Lương -Đất TM-DV đô thị3.276.0001.638.000819.000409.500
100Huyện Châu ThànhĐường Tổ 16 - Thị trấn Minh Lương Từ Quốc lộ 61 - Giáp Khu dân cư Minh LươngĐất TM-DV đô thị936.000468.000234.000117.000
101Huyện Châu ThànhKhu dân cư Minh Phú - Thị trấn Minh Lương Đường đấu nối Quốc lộ 61 Giai đoạn 1 -Đất TM-DV đô thị936.000468.000234.000117.000
102Huyện Châu ThànhKhu dân cư Minh Phú - Thị trấn Minh Lương Các đường còn lại giai đoạn 1 -Đất TM-DV đô thị468.000234.000117.00058.500
103Huyện Châu ThànhKhu dân cư Minh Phú - Thị trấn Minh Lương Đường đấu nối đường Lâm Quang Ky Giai đoạn 1 -Đất TM-DV đô thị936.000468.000234.000117.000
104Huyện Châu ThànhKhu dân cư Minh Phú - Thị trấn Minh Lương Các đường còn lại Giai đoạn 3 -Đất TM-DV đô thị468.000234.000117.00058.500
105Huyện Châu ThànhĐường Gò Đất - Thị trấn Minh Lương Từ Quốc lộ 61 - Giáp ranh xã Bình AnĐất TM-DV đô thị873.600436.800218.400109.200
106Huyện Châu ThànhThị trấn Minh Lương Đường từ phía sau Nhà tưởng niệm, Phía sau trạm điện (đường bê tông kể cả đường nhánh -Đất TM-DV đô thị300.000150.00075.00040.000
107Huyện Châu ThànhĐường kênh Vòng Cung - Thị trấn Minh Lương từ Quốc lộ 61 - đến kênh số 2Đất TM-DV đô thị300.000150.00075.00040.000
108Huyện Châu ThànhĐường Tổ 12, 13, 14, 15 - Thị trấn Minh Lương -Đất TM-DV đô thị300.000150.00075.00040.000
109Huyện Châu ThànhĐường kênh Chùa Mới - Thị trấn Minh Lương từ Sông Minh Lương - kênh KH-IĐất TM-DV đô thị300.000150.00075.00040.000
110Huyện Châu ThànhĐường cặp kênh Xẻo Di - Thị trấn Minh Lương -Đất TM-DV đô thị300.000150.00075.00040.000
111Huyện Châu ThànhĐường cặp rạch Xẻo Nhỏ - Thị trấn Minh Lương -Đất TM-DV đô thị300.000150.00075.00040.000
112Huyện Châu ThànhKhu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam) - Thị trấn Minh Lương Đường số 1 -Đất TM-DV đô thị1.500.000750.000375.000187.500
113Huyện Châu ThànhKhu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam) - Thị trấn Minh Lương Đường số 1A -Đất TM-DV đô thị750.000375.000187.50093.750
114Huyện Châu ThànhKhu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam) - Thị trấn Minh Lương Đường số 2 -Đất TM-DV đô thị750.000375.000187.50093.750
115Huyện Châu ThànhKhu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam) - Thị trấn Minh Lương Đường số 5 -Đất TM-DV đô thị375.000187.50093.75080.000
116Huyện Châu ThànhKhu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam) - Thị trấn Minh Lương Đường số 6 -Đất TM-DV đô thị750.000375.000187.50093.750
117Huyện Châu ThànhKhu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam) - Thị trấn Minh Lương Đường số 7 -Đất TM-DV đô thị750.000375.000187.50093.750
118Huyện Châu ThànhKhu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam) - Thị trấn Minh Lương Đường số 4 -Đất TM-DV đô thị375.000187.50093.75047.000
119Huyện Châu ThànhKhu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương Đường trục B -Đất TM-DV đô thị2.310.0001.155.000577.500288.750
120Huyện Châu ThànhKhu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương Đường trục C -Đất TM-DV đô thị2.310.0001.155.000577.500288.750
121Huyện Châu ThànhKhu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương Đường trục D -Đất TM-DV đô thị1.155.000577.500288.750144.375
122Huyện Châu ThànhKhu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương Đường số 3 -Đất TM-DV đô thị1.155.000577.500288.750144.375
123Huyện Châu ThànhKhu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương Đường số 6 -Đất TM-DV đô thị1.155.000577.500288.750144.375
124Huyện Châu ThànhKhu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương Đường số 7 -Đất TM-DV đô thị1.155.000577.500288.750144.375
125Huyện Châu ThànhKhu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương Đường số 12 -Đất TM-DV đô thị1.155.000577.500288.750144.375
126Huyện Châu ThànhKhu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương Đường số D3 -Đất TM-DV đô thị577.800288.900144.45058.000
127Huyện Châu ThànhKhu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương Đường số 5 (Lô B21, B22) -Đất TM-DV đô thị577.800288.900144.45058.000
128Huyện Châu ThànhKhu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương Đường số 8 -Đất TM-DV đô thị577.800288.900144.45058.000
129Huyện Châu ThànhKhu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương Đường số 21 -Đất TM-DV đô thị577.800288.900144.45058.000
130Huyện Châu ThànhLâm Quang Ky -Đất TM-DV đô thị1.560.000780.000390.000195.000
131Huyện Châu ThànhĐào Công Bửu -Đất TM-DV đô thị1.170.000585.000292.500146.250
132Huyện Châu ThànhLộ Cà Đao từ Quốc lộ 61 - Sông Minh LươngĐất TM-DV đô thị780.000390.000195.00097.500
133Huyện Châu ThànhĐường Nhà máy Phát Lợi -Đất TM-DV đô thị780.000390.000195.00098.000
134Huyện Châu ThànhLộ Xã Hóa từ Quốc lộ 61 - Sông Minh LươngĐất TM-DV đô thị624.000312.000156.00078.000
135Huyện Châu ThànhĐường xóm Cao Lãnh từ Quốc lộ 62 - Sông Minh LươngĐất TM-DV đô thị624.000312.000156.00078.000
136Huyện Châu ThànhĐường xóm Bà Hội từ Quốc lộ 63 - Sông Minh LươngĐất TM-DV đô thị624.000312.000156.00078.000
137Huyện Châu ThànhĐường kênh 5 Thước - Trại giống (cả 2 bên bờ kênh) -Đất TM-DV đô thị390.000195.00097.50048.750
138Huyện Châu ThànhĐường cặp sông Minh Lương từ cầu Ba Xa - Đầu rạch Cà Tưng hướng ĐôngĐất TM-DV đô thị655.200327.600163.80081.900
139Huyện Châu ThànhĐường cặp sông Minh Lương từ ranh xã Vĩnh Hòa Hiệp - Ngã tư rạch Cà Lang, kênh KH-I - cả 2 bên bờ kênhĐất TM-DV đô thị546.000273.000136.50068.250
140Huyện Châu ThànhĐường Cù Là - Giục Tượng từ Trụ sở khu phố Minh Lạc - Đầu ngã ba Giục TượngĐất TM-DV đô thị546.000273.000136.50068.250
141Huyện Châu ThànhĐường kênh KH-I Từ đầu kênh - Giáp ranh xã Giục Tượng (hướng Bắc)Đất TM-DV đô thị390.000195.00097.50048.750
142Huyện Châu ThànhĐường kênh KH-I Từ đầu kênh - Giáp ranh xã Giục Tượng (hướng Nam)Đất TM-DV đô thị546.000273.000136.50068.250
143Huyện Châu ThànhĐường kênh Ba Xa (cả 2 bên bờ kênh) -Đất TM-DV đô thị390.000195.00097.50048.750
144Huyện Châu ThànhĐường Tổ 1B từ giáp rạch Cái Thia - Hết đường bê tôngĐất TM-DV đô thị390.000195.00097.50048.750
145Huyện Châu ThànhĐường cặp sông Minh Lương từ đầu rạch Cà Tứng - Cầu kênh KaPơHe- cả 2 bên bờ kênhĐất TM-DV đô thị390.000195.00097.50048.750
146Huyện Châu ThànhĐường từ Quốc lộ 61 (nhà ông Bảy Đại) - Giáp ranh ấp Vĩnh Đằng -Đất TM-DV đô thị390.000195.00097.50048.750
147Huyện Châu ThànhĐường vào Khư dân cư ông Lâm từ Quốc lộ - Giáp ranh ấp Vĩnh ĐằngĐất TM-DV đô thị390.000195.00097.50048.750
148Huyện Châu ThànhĐường từ Quốc Lộ 61 (cặp quán Bảo Anh) - sông Minh Lương -Đất TM-DV đô thị624.000312.000156.00078.000
149Huyện Châu ThànhĐường Chùa Khlang Mương từ Quốc Lộ 61 - Chùa Khlang MươngĐất TM-DV đô thị624.000312.000156.00078.000
150Huyện Châu ThànhĐường Khu Tập Thể Công An huyện từ Quốc Lộ 62 - hết đường bê tôngĐất TM-DV đô thị624.000312.000156.00078.000
151Huyện Châu ThànhĐường Cặp kênh số 2: Từ Quốc Lộ 63 - rạch Cà LangĐất TM-DV đô thị360.000180.00090.00045.000
152Huyện Châu ThànhĐường Cặp kênh số 2: Từ Quốc Lộ 63 - Kênh 5 ThướcĐất TM-DV đô thị300.000150.00075.00040.000
153Huyện Châu ThànhĐường Rạch KaPơHe -Đất TM-DV đô thị240.000120.00060.00040.000
154Huyện Châu ThànhĐường Rạch Tà Tưng Từ sông Minh Lương - Khu Tái định cưĐất TM-DV đô thị300.000150.00075.00040.000
155Huyện Châu ThànhQuốc lộ 61 - Thị trấn Minh Lương Từ Hết ranh Tòa án huyện - Cầu Minh LươngĐất SX-KD đô thị4.095.0002.047.5001.023.750511.875
156Huyện Châu ThànhQuốc lộ 61 - Thị trấn Minh Lương Từ cầu Minh Lương - Ngã ba đi Tắc CậuĐất SX-KD đô thị5.005.0002.502.5001.251.250625.625
157Huyện Châu ThànhQuốc lộ 61 - Thị trấn Minh Lương Từ ngã ba đi Tắc Cậu - Điểm cuối Trường Công an tỉnh (B8)Đất SX-KD đô thị3.640.0001.820.000910.000455.000
158Huyện Châu ThànhNguyễn Hùng Hiệp - Thị trấn Minh Lương -Đất SX-KD đô thị4.095.0002.047.5001.023.750511.875
159Huyện Châu ThànhMai Văn Tưng - Thị trấn Minh Lương -Đất SX-KD đô thị3.640.0001.820.000910.000455.000
160Huyện Châu ThànhQuốc lộ 63 - Thị trấn Minh Lương Từ ngã ba đi Tắc Cậu - Trụ sở Bảo hiểm xã hội huyệnĐất SX-KD đô thị2.730.0001.365.000682.500341.250
161Huyện Châu ThànhQuốc lộ 63 - Thị trấn Minh Lương Từ Trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện - Cầu kênh Số 2Đất SX-KD đô thị2.275.0001.137.500568.750284.375
162Huyện Châu ThànhQuốc lộ 63 - Cặp theo rạch Cái Thia hướng Nam - Thị trấn Minh Lương Từ nhà Ông Huỳnh Minh Trường - Kênh Số 2Đất SX-KD đô thị1.950.000975.000487.500243.750
163Huyện Châu ThànhCông Nông - Thị trấn Minh Lương -Đất SX-KD đô thị2.275.0001.137.500568.750284.375
164Huyện Châu ThànhCông Nông - Thị trấn Minh Lương Từ Quốc Lộ 61 - ranh nhà bà Trần Thị ChỏiĐất SX-KD đô thị2.250.0001.125.000562.500281.250
165Huyện Châu ThànhCông Nông - Thị trấn Minh Lương Từ ranh nhà bà Trần Thị Chỏi - Cống số 2Đất SX-KD đô thị2.000.0001.000.000500.000250.000
166Huyện Châu ThànhCông Nông - Thị trấn Minh Lương Từ Quốc Lộ 63 - UBND thị trấn Minh LươngĐất SX-KD đô thị2.000.0001.000.000500.000250.000
167Huyện Châu ThànhPhan Thị Ràng - Thị trấn Minh Lương -Đất SX-KD đô thị1.950.000975.000487.500243.750
168Huyện Châu ThànhThoại Ngọc Hầu - Thị trấn Minh Lương -Đất SX-KD đô thị1.950.000975.000487.500243.750
169Huyện Châu ThànhThị trấn Minh Lương Từ cuối đường Hắc Kỳ - Đầu Chùa Cà Lang Mương (cặp kênh Minh Lương)Đất SX-KD đô thị1.092.000546.000273.000136.500
170Huyện Châu ThànhHuỳnh Mẫn Đạt - Thị trấn Minh Lương -Đất SX-KD đô thị1.950.000975.000487.500243.750
171Huyện Châu ThànhNguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Minh Lương -Đất SX-KD đô thị1.820.000910.000455.000227.500
172Huyện Châu ThànhThị trấn Minh Lương Từ ngang cổng Chùa Cà Lang Ông - qua chợ Minh LươngĐất SX-KD đô thị1.183.000591.500295.750147.875
173Huyện Châu ThànhThị trấn Minh Lương Từ đầu cầu Minh Lương - Ranh Chùa Cà Lang Ông (cặp rạch Cà Lang)Đất SX-KD đô thị1.001.000500.500250.250125.125
174Huyện Châu ThànhĐường vào trạm xá cũ - Thị trấn Minh Lương Từ Quốc lộ 61 - Ngã ba Cà LangĐất SX-KD đô thị728.000364.000182.00091.000
175Huyện Châu ThànhThị trấn Minh Lương Từ Quốc lộ 61 (Quán cà phê Phượng) - Sông Minh LươngĐất SX-KD đô thị1.001.000500.500250.250125.125
176Huyện Châu ThànhKhu tái định cư Trường cấp 3 (đối diện Trường B8) - Thị trấn Minh Lương -Đất SX-KD đô thị2.730.0001.365.000682.500341.250
177Huyện Châu ThànhĐường Tổ 16 - Thị trấn Minh Lương Từ Quốc lộ 61 - Giáp Khu dân cư Minh LươngĐất SX-KD đô thị780.000390.000195.00097.500
178Huyện Châu ThànhKhu dân cư Minh Phú - Thị trấn Minh Lương Đường đấu nối Quốc lộ 61 Giai đoạn 1 -Đất SX-KD đô thị780.000390.000195.00097.500
179Huyện Châu ThànhKhu dân cư Minh Phú - Thị trấn Minh Lương Các đường còn lại giai đoạn 1 -Đất SX-KD đô thị390.000195.00097.50048.750
180Huyện Châu ThànhKhu dân cư Minh Phú - Thị trấn Minh Lương Đường đấu nối đường Lâm Quang Ky Giai đoạn 1 -Đất SX-KD đô thị780.000390.000195.00097.500
181Huyện Châu ThànhKhu dân cư Minh Phú - Thị trấn Minh Lương Các đường còn lại Giai đoạn 3 -Đất SX-KD đô thị390.000195.00097.50048.750
182Huyện Châu ThànhĐường Gò Đất - Thị trấn Minh Lương Từ Quốc lộ 61 - Giáp ranh xã Bình AnĐất SX-KD đô thị728.000364.000182.00091.000
183Huyện Châu ThànhThị trấn Minh Lương Đường từ phía sau Nhà tưởng niệm, Phía sau trạm điện (đường bê tông kể cả đường nhánh -Đất SX-KD đô thị250.000125.00062.50031.250
184Huyện Châu ThànhĐường kênh Vòng Cung - Thị trấn Minh Lương từ Quốc lộ 61 - đến kênh số 2Đất SX-KD đô thị250.000125.00062.50031.250
185Huyện Châu ThànhĐường Tổ 12, 13, 14, 15 - Thị trấn Minh Lương -Đất SX-KD đô thị250.000125.00062.50031.250
186Huyện Châu ThànhĐường kênh Chùa Mới - Thị trấn Minh Lương từ Sông Minh Lương - kênh KH-IĐất SX-KD đô thị250.000125.00062.50031.250
187Huyện Châu ThànhĐường cặp kênh Xẻo Di - Thị trấn Minh Lương -Đất SX-KD đô thị250.000125.00062.50031.250
188Huyện Châu ThànhĐường cặp rạch Xẻo Nhỏ - Thị trấn Minh Lương -Đất SX-KD đô thị250.000125.00062.50031.250
189Huyện Châu ThànhKhu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam) - Thị trấn Minh Lương Đường số 1 -Đất SX-KD đô thị1.250.000625.000312.500156.250
190Huyện Châu ThànhKhu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam) - Thị trấn Minh Lương Đường số 1A -Đất SX-KD đô thị625.000312.500156.25078.125
191Huyện Châu ThànhKhu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam) - Thị trấn Minh Lương Đường số 2 -Đất SX-KD đô thị625.000312.500156.25078.125
192Huyện Châu ThànhKhu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam) - Thị trấn Minh Lương Đường số 5 -Đất SX-KD đô thị312.500156.25078.12560.000
193Huyện Châu ThànhKhu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam) - Thị trấn Minh Lương Đường số 6 -Đất SX-KD đô thị625.000312.500156.25078.125
194Huyện Châu ThànhKhu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam) - Thị trấn Minh Lương Đường số 7 -Đất SX-KD đô thị625.000312.500156.25078.125
195Huyện Châu ThànhKhu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam) - Thị trấn Minh Lương Đường số 4 -Đất SX-KD đô thị312.500156.25078.12539.000
196Huyện Châu ThànhKhu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương Đường trục B -Đất SX-KD đô thị1.925.000962.500481.250240.625
197Huyện Châu ThànhKhu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương Đường trục C -Đất SX-KD đô thị1.925.000962.500481.250240.625
198Huyện Châu ThànhKhu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương Đường trục D -Đất SX-KD đô thị962.500481.250240.625120.313
199Huyện Châu ThànhKhu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương Đường số 3 -Đất SX-KD đô thị962.500481.250240.625120.313
200Huyện Châu ThànhKhu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương Đường số 6 -Đất SX-KD đô thị962.500481.250240.625120.313
Xem thêm (Trang 1/6): 1[2][3] ...6
4.9/5 - (1109 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Vĩnh Hậu, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất xã Vĩnh Hậu, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất phường Bình Quới, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất phường Bình Quới, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất phường Nguyễn Đại Năng, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất phường Nguyễn Đại Năng, TP. Hải Phòng năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.