Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang mới nhất theo Quyết định 39/2024/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 03/2020/QĐ-UBND về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 290/NQ-HĐND ngày 02/01/2020 thông qua Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang (sửa đổi tại Nghị quyết 77/NQ-HĐND ngày 05/8/2022);
– Quyết định 03/2020/QĐ-UBND ngày 13/01/2020 quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang;
– Quyết định 06/2023/QĐ-UBND sửa đổi Quy định Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang kèm theo Quyết định 03/2020/QĐ-UBND;
– Quyết định 39/2024/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 03/2020/QĐ-UBND về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với đất ở nông thôn
Áp dụng chung:
– Vị trí 1: Tính từ hành lang lộ giới vào đến mét thứ 30.
– Vị trí 2: Từ sau mét thứ 30 đến mét thứ 60 đối với đất cùng thửa vị trí 1.
– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.
Đất ở dọc theo các tuyến đường: Được phân tối đa làm 5 vị trí, giới hạn mỗi vị trí là 30 mét:
– Vị trí 1: Tính từ hành lang lộ giới vào đến mét thứ 30.
– Vị trí 2: Tính từ sau mét thứ 30 đến mét thứ 60 đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ mét thứ 1 đến mét thứ 30 đối với đất ở của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét.
– Vị trí 3: Tính từ sau mét thứ 60 đến mét thứ 90 đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau mét thứ 30 đến mét thứ 60 đối với đất ở cùng thửa vị trí 2 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét.
– Vị trí 4: Tính từ sau mét thứ 90 đến mét thứ 120 đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau mét thứ 60 đến mét thứ 90 đối với đất ở cùng thửa vị trí 3 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét.
– Vị trí 5: Tính từ sau mét thứ 120 đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau mét thứ 90 đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 4 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét và các thửa đất ở không thuộc các vị trí 1,2,3,4.
3.1.2. Đối với đất ở đô thị
Đất ở tại đô thị được phân tối đa làm 5 vị trí:
– Vị trí 1: Tính từ hành lang lộ giới đến mét thứ 20.
– Vị trí 2: Tính từ sau mét thứ 20 đến mét thứ 40 đối với đất ở cùng thửa vị trí 1.
– Vị trí 3:
+ Tính từ sau mét thứ 40 đến mét thứ 60 đối với đất cùng thửa vị trí 1.
+ Được tính từ mét thứ 1 đến mét thứ 20 đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét.
– Vị trí 4:
+ Tính từ sau mét thứ 60 đến mét thứ 80 đối với đất cùng thửa vị trí 1.
+ Tính từ sau mét thứ 20 đến mét thứ 40 đối với đất cùng thửa vị trí 3 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét.
+ Được tính từ mét thứ 1 đến mét thứ 20 đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét.
– Vị trí 5:
+ Tính từ sau mét thứ 80 đến hết vị trí đất ở đối với đất cùng thửa vị trí 1.
+ Tính từ sau mét thứ 40 đến hết vị trí đất ở đối với đất cùng thửa vị trí 4 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét.
+ Tính từ sau mét thứ 20 đến hết vị trí đất ở đối với đất cùng thửa vị trí 4 của hẻm từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét.
+ Các thửa đất ở không thuộc các vị trí 1,2,3,4.
3.2. Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Châu Thành | Quốc lộ 61 - Thị trấn Minh Lương Từ Hết ranh Tòa án huyện - Cầu Minh Lương | Đất ở đô thị | 8.190.000 | 4.095.000 | 2.047.500 | 1.023.750 |
| 2 | Huyện Châu Thành | Quốc lộ 61 - Thị trấn Minh Lương Từ cầu Minh Lương - Ngã ba đi Tắc Cậu | Đất ở đô thị | 10.010.000 | 5.005.000 | 2.502.500 | 1.251.250 |
| 3 | Huyện Châu Thành | Quốc lộ 61 - Thị trấn Minh Lương Từ ngã ba đi Tắc Cậu - Điểm cuối Trường Công an tỉnh (B8) | Đất ở đô thị | 7.280.000 | 3.640.000 | 1.820.000 | 910.000 |
| 4 | Huyện Châu Thành | Nguyễn Hùng Hiệp - Thị trấn Minh Lương - | Đất ở đô thị | 8.190.000 | 4.095.000 | 2.047.500 | 1.023.750 |
| 5 | Huyện Châu Thành | Mai Văn Tưng - Thị trấn Minh Lương - | Đất ở đô thị | 7.280.000 | 3.640.000 | 1.820.000 | 910.000 |
| 6 | Huyện Châu Thành | Quốc lộ 63 - Thị trấn Minh Lương Từ ngã ba đi Tắc Cậu - Trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện | Đất ở đô thị | 5.460.000 | 2.730.000 | 1.365.000 | 682.500 |
| 7 | Huyện Châu Thành | Quốc lộ 63 - Thị trấn Minh Lương Từ Trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện - Cầu kênh Số 2 | Đất ở đô thị | 4.550.000 | 2.275.000 | 1.137.500 | 568.750 |
| 8 | Huyện Châu Thành | Quốc lộ 63 - Cặp theo rạch Cái Thia hướng Nam - Thị trấn Minh Lương Từ nhà Ông Huỳnh Minh Trường - Kênh Số 2 | Đất ở đô thị | 3.900.000 | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 |
| 9 | Huyện Châu Thành | Công Nông - Thị trấn Minh Lương - | Đất ở đô thị | 4.550.000 | 2.275.000 | 1.137.500 | 568.750 |
| 10 | Huyện Châu Thành | Công Nông - Thị trấn Minh Lương Từ Quốc Lộ 61 - ranh nhà bà Trần Thị Chỏi | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 562.500 |
| 11 | Huyện Châu Thành | Công Nông - Thị trấn Minh Lương Từ ranh nhà bà Trần Thị Chỏi - Cống số 2 | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| 12 | Huyện Châu Thành | Công Nông - Thị trấn Minh Lương Từ Quốc Lộ 63 - UBND thị trấn Minh Lương | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| 13 | Huyện Châu Thành | Phan Thị Ràng - Thị trấn Minh Lương - | Đất ở đô thị | 3.900.000 | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 |
| 14 | Huyện Châu Thành | Thoại Ngọc Hầu - Thị trấn Minh Lương - | Đất ở đô thị | 3.900.000 | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 |
| 15 | Huyện Châu Thành | Thị trấn Minh Lương Từ cuối đường Hắc Kỳ - Đầu Chùa Cà Lang Mương (cặp kênh Minh Lương) | Đất ở đô thị | 2.184.000 | 1.092.000 | 546.000 | 273.000 |
| 16 | Huyện Châu Thành | Huỳnh Mẫn Đạt - Thị trấn Minh Lương - | Đất ở đô thị | 3.900.000 | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 |
| 17 | Huyện Châu Thành | Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Minh Lương - | Đất ở đô thị | 3.640.000 | 1.820.000 | 910.000 | 455.000 |
| 18 | Huyện Châu Thành | Thị trấn Minh Lương Từ ngang cổng Chùa Cà Lang Ông - qua chợ Minh Lương | Đất ở đô thị | 2.366.000 | 1.183.000 | 591.500 | 295.750 |
| 19 | Huyện Châu Thành | Thị trấn Minh Lương Từ đầu cầu Minh Lương - Ranh Chùa Cà Lang Ông (cặp rạch Cà Lang) | Đất ở đô thị | 2.002.000 | 1.001.000 | 500.500 | 250.250 |
| 20 | Huyện Châu Thành | Đường vào trạm xá cũ - Thị trấn Minh Lương Từ Quốc lộ 61 - Ngã ba Cà Lang | Đất ở đô thị | 1.456.000 | 728.000 | 364.000 | 182.000 |
| 21 | Huyện Châu Thành | Thị trấn Minh Lương Từ Quốc lộ 61 (Quán cà phê Phượng) - Sông Minh Lương | Đất ở đô thị | 2.002.000 | 1.001.000 | 500.500 | 250.250 |
| 22 | Huyện Châu Thành | Khu tái định cư Trường cấp 3 (đối diện Trường B8) - Thị trấn Minh Lương - | Đất ở đô thị | 5.460.000 | 2.730.000 | 1.365.000 | 682.500 |
| 23 | Huyện Châu Thành | Đường Tổ 16 - Thị trấn Minh Lương Từ Quốc lộ 61 - Giáp Khu dân cư Minh Lương | Đất ở đô thị | 1.560.000 | 780.000 | 390.000 | 195.000 |
| 24 | Huyện Châu Thành | Khu dân cư Minh Phú - Thị trấn Minh Lương Đường đấu nối Quốc lộ 61 Giai đoạn 1 - | Đất ở đô thị | 1.560.000 | 780.000 | 390.000 | 195.000 |
| 25 | Huyện Châu Thành | Khu dân cư Minh Phú - Thị trấn Minh Lương Các đường còn lại giai đoạn 1 - | Đất ở đô thị | 780.000 | 390.000 | 195.000 | 97.500 |
| 26 | Huyện Châu Thành | Khu dân cư Minh Phú - Thị trấn Minh Lương Đường đấu nối đường Lâm Quang Ky Giai đoạn 1 - | Đất ở đô thị | 1.560.000 | 780.000 | 390.000 | 195.000 |
| 27 | Huyện Châu Thành | Khu dân cư Minh Phú - Thị trấn Minh Lương Các đường còn lại Giai đoạn 3 - | Đất ở đô thị | 780.000 | 390.000 | 195.000 | 97.500 |
| 28 | Huyện Châu Thành | Đường Gò Đất - Thị trấn Minh Lương Từ Quốc lộ 61 - Giáp ranh xã Bình An | Đất ở đô thị | 1.456.000 | 728.000 | 364.000 | 182.000 |
| 29 | Huyện Châu Thành | Thị trấn Minh Lương Đường từ phía sau Nhà tưởng niệm, Phía sau trạm điện (đường bê tông kể cả đường nhánh - | Đất ở đô thị | 500.000 | 250.000 | 125.000 | 62.500 |
| 30 | Huyện Châu Thành | Đường kênh Vòng Cung - Thị trấn Minh Lương từ Quốc lộ 61 - đến kênh số 2 | Đất ở đô thị | 500.000 | 250.000 | 125.000 | 62.500 |
| 31 | Huyện Châu Thành | Đường Tổ 12, 13, 14, 15 - Thị trấn Minh Lương - | Đất ở đô thị | 500.000 | 250.000 | 125.000 | 62.500 |
| 32 | Huyện Châu Thành | Đường kênh Chùa Mới - Thị trấn Minh Lương từ Sông Minh Lương - kênh KH-I | Đất ở đô thị | 500.000 | 250.000 | 125.000 | 62.500 |
| 33 | Huyện Châu Thành | Đường cặp kênh Xẻo Di - Thị trấn Minh Lương - | Đất ở đô thị | 500.000 | 250.000 | 125.000 | 62.500 |
| 34 | Huyện Châu Thành | Đường cặp rạch Xẻo Nhỏ - Thị trấn Minh Lương - | Đất ở đô thị | 500.000 | 250.000 | 125.000 | 62.500 |
| 35 | Huyện Châu Thành | Khu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam) - Thị trấn Minh Lương Đường số 1 - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.250.000 | 625.000 | 312.500 |
| 36 | Huyện Châu Thành | Khu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam) - Thị trấn Minh Lương Đường số 1A - | Đất ở đô thị | 1.250.000 | 625.000 | 312.500 | 156.250 |
| 37 | Huyện Châu Thành | Khu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam) - Thị trấn Minh Lương Đường số 2 - | Đất ở đô thị | 1.250.000 | 625.000 | 312.500 | 156.250 |
| 38 | Huyện Châu Thành | Khu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam) - Thị trấn Minh Lương Đường số 5 - | Đất ở đô thị | 625.000 | 312.500 | 156.250 | 78.125 |
| 39 | Huyện Châu Thành | Khu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam) - Thị trấn Minh Lương Đường số 6 - | Đất ở đô thị | 1.250.000 | 625.000 | 312.500 | 156.250 |
| 40 | Huyện Châu Thành | Khu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam) - Thị trấn Minh Lương Đường số 7 - | Đất ở đô thị | 1.250.000 | 625.000 | 312.500 | 156.250 |
| 41 | Huyện Châu Thành | Khu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam) - Thị trấn Minh Lương Đường số 4 - | Đất ở đô thị | 625.000 | 312.500 | 156.250 | 78.125 |
| 42 | Huyện Châu Thành | Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương Đường trục B - | Đất ở đô thị | 3.850.000 | 1.925.000 | 962.500 | 481.250 |
| 43 | Huyện Châu Thành | Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương Đường trục C - | Đất ở đô thị | 3.850.000 | 1.925.000 | 962.500 | 481.250 |
| 44 | Huyện Châu Thành | Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương Đường trục D - | Đất ở đô thị | 1.925.000 | 962.500 | 481.250 | 240.625 |
| 45 | Huyện Châu Thành | Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương Đường số 3 - | Đất ở đô thị | 1.925.000 | 962.500 | 481.250 | 240.625 |
| 46 | Huyện Châu Thành | Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương Đường số 6 - | Đất ở đô thị | 1.925.000 | 962.500 | 481.250 | 240.625 |
| 47 | Huyện Châu Thành | Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương Đường số 7 - | Đất ở đô thị | 1.925.000 | 962.500 | 481.250 | 240.625 |
| 48 | Huyện Châu Thành | Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương Đường số 12 - | Đất ở đô thị | 1.925.000 | 962.500 | 481.250 | 240.625 |
| 49 | Huyện Châu Thành | Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương Đường số D3 - | Đất ở đô thị | 963.000 | 481.500 | 240.750 | 120.375 |
| 50 | Huyện Châu Thành | Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương Đường số 5 (Lô B21, B22) - | Đất ở đô thị | 963.000 | 481.500 | 240.750 | 120.375 |
| 51 | Huyện Châu Thành | Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương Đường số 8 - | Đất ở đô thị | 963.000 | 481.500 | 240.750 | 120.375 |
| 52 | Huyện Châu Thành | Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương Đường số 21 - | Đất ở đô thị | 963.000 | 481.500 | 240.750 | 120.375 |
| 53 | Huyện Châu Thành | Lâm Quang Ky - | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.300.000 | 650.000 | 325.000 |
| 54 | Huyện Châu Thành | Đào Công Bửu - | Đất ở đô thị | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 | 243.750 |
| 55 | Huyện Châu Thành | Lộ Cà Đao từ Quốc lộ 61 - Sông Minh Lương | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 650.000 | 325.000 | 162.500 |
| 56 | Huyện Châu Thành | Đường Nhà máy Phát Lợi - | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 650.000 | 325.000 | 162.500 |
| 57 | Huyện Châu Thành | Lộ Xã Hóa từ Quốc lộ 61 - Sông Minh Lương | Đất ở đô thị | 1.040.000 | 520.000 | 260.000 | 130.000 |
| 58 | Huyện Châu Thành | Đường xóm Cao Lãnh từ Quốc lộ 62 - Sông Minh Lương | Đất ở đô thị | 1.040.000 | 520.000 | 260.000 | 130.000 |
| 59 | Huyện Châu Thành | Đường xóm Bà Hội từ Quốc lộ 63 - Sông Minh Lương | Đất ở đô thị | 1.040.000 | 520.000 | 260.000 | 130.000 |
| 60 | Huyện Châu Thành | Đường kênh 5 Thước - Trại giống (cả 2 bên bờ kênh) - | Đất ở đô thị | 650.000 | 325.000 | 162.500 | 81.250 |
| 61 | Huyện Châu Thành | Đường cặp sông Minh Lương từ cầu Ba Xa - Đầu rạch Cà Tưng hướng Đông | Đất ở đô thị | 1.092.000 | 546.000 | 273.000 | 136.500 |
| 62 | Huyện Châu Thành | Đường cặp sông Minh Lương từ ranh xã Vĩnh Hòa Hiệp - Ngã tư rạch Cà Lang, kênh KH-I - cả 2 bên bờ kênh | Đất ở đô thị | 910.000 | 455.000 | 227.500 | 113.750 |
| 63 | Huyện Châu Thành | Đường Cù Là - Giục Tượng từ Trụ sở khu phố Minh Lạc - Đầu ngã ba Giục Tượng | Đất ở đô thị | 910.000 | 455.000 | 227.500 | 113.750 |
| 64 | Huyện Châu Thành | Đường kênh KH-I Từ đầu kênh - Giáp ranh xã Giục Tượng (hướng Bắc) | Đất ở đô thị | 650.000 | 325.000 | 162.500 | 81.250 |
| 65 | Huyện Châu Thành | Đường kênh KH-I Từ đầu kênh - Giáp ranh xã Giục Tượng (hướng Nam) | Đất ở đô thị | 910.000 | 455.000 | 227.500 | 113.750 |
| 66 | Huyện Châu Thành | Đường kênh Ba Xa (cả 2 bên bờ kênh) - | Đất ở đô thị | 650.000 | 325.000 | 162.500 | 81.250 |
| 67 | Huyện Châu Thành | Đường Tổ 1B từ giáp rạch Cái Thia - Hết đường bê tông | Đất ở đô thị | 650.000 | 325.000 | 162.500 | 81.250 |
| 68 | Huyện Châu Thành | Đường cặp sông Minh Lương từ đầu rạch Cà Tứng - Cầu kênh KaPơHe- cả 2 bên bờ kênh | Đất ở đô thị | 650.000 | 325.000 | 162.500 | 81.250 |
| 69 | Huyện Châu Thành | Đường từ Quốc lộ 61 (nhà ông Bảy Đại) - Giáp ranh ấp Vĩnh Đằng - | Đất ở đô thị | 650.000 | 325.000 | 162.500 | 81.250 |
| 70 | Huyện Châu Thành | Đường vào Khư dân cư ông Lâm từ Quốc lộ - Giáp ranh ấp Vĩnh Đằng | Đất ở đô thị | 650.000 | 325.000 | 162.500 | 81.250 |
| 71 | Huyện Châu Thành | Đường từ Quốc Lộ 61 (cặp quán Bảo Anh) - sông Minh Lương - | Đất ở đô thị | 1.040.000 | 520.000 | 260.000 | 130.000 |
| 72 | Huyện Châu Thành | Đường Chùa Khlang Mương từ Quốc Lộ 61 - Chùa Khlang Mương | Đất ở đô thị | 1.040.000 | 520.000 | 260.000 | 130.000 |
| 73 | Huyện Châu Thành | Đường Khu Tập Thể Công An huyện từ Quốc Lộ 62 - hết đường bê tông | Đất ở đô thị | 1.040.000 | 520.000 | 260.000 | 130.000 |
| 74 | Huyện Châu Thành | Đường Cặp kênh số 2: Từ Quốc Lộ 63 - rạch Cà Lang | Đất ở đô thị | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| 75 | Huyện Châu Thành | Đường Cặp kênh số 2: Từ Quốc Lộ 63 - Kênh 5 Thước | Đất ở đô thị | 500.000 | 250.000 | 125.000 | 62.500 |
| 76 | Huyện Châu Thành | Đường Rạch KaPơHe - | Đất ở đô thị | 400.000 | 200.000 | 100.000 | 50.000 |
| 77 | Huyện Châu Thành | Đường Rạch Tà Tưng Từ sông Minh Lương - Khu Tái định cư | Đất ở đô thị | 500.000 | 250.000 | 125.000 | 62.500 |
| 78 | Huyện Châu Thành | Quốc lộ 61 - Thị trấn Minh Lương Từ Hết ranh Tòa án huyện - Cầu Minh Lương | Đất TM-DV đô thị | 4.914.000 | 2.457.000 | 1.228.500 | 614.250 |
| 79 | Huyện Châu Thành | Quốc lộ 61 - Thị trấn Minh Lương Từ cầu Minh Lương - Ngã ba đi Tắc Cậu | Đất TM-DV đô thị | 6.006.000 | 3.003.000 | 1.501.500 | 750.750 |
| 80 | Huyện Châu Thành | Quốc lộ 61 - Thị trấn Minh Lương Từ ngã ba đi Tắc Cậu - Điểm cuối Trường Công an tỉnh (B8) | Đất TM-DV đô thị | 4.368.000 | 2.184.000 | 1.092.000 | 546.000 |
| 81 | Huyện Châu Thành | Nguyễn Hùng Hiệp - Thị trấn Minh Lương - | Đất TM-DV đô thị | 4.914.000 | 2.457.000 | 1.228.500 | 614.250 |
| 82 | Huyện Châu Thành | Mai Văn Tưng - Thị trấn Minh Lương - | Đất TM-DV đô thị | 4.368.000 | 2.184.000 | 1.092.000 | 546.000 |
| 83 | Huyện Châu Thành | Quốc lộ 63 - Thị trấn Minh Lương Từ ngã ba đi Tắc Cậu - Trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện | Đất TM-DV đô thị | 3.276.000 | 1.638.000 | 819.000 | 409.500 |
| 84 | Huyện Châu Thành | Quốc lộ 63 - Thị trấn Minh Lương Từ Trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện - Cầu kênh Số 2 | Đất TM-DV đô thị | 2.730.000 | 1.365.000 | 682.500 | 341.250 |
| 85 | Huyện Châu Thành | Quốc lộ 63 - Cặp theo rạch Cái Thia hướng Nam - Thị trấn Minh Lương Từ nhà Ông Huỳnh Minh Trường - Kênh Số 2 | Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | 1.170.000 | 585.000 | 292.500 |
| 86 | Huyện Châu Thành | Công Nông - Thị trấn Minh Lương - | Đất TM-DV đô thị | 2.730.000 | 1.365.000 | 682.500 | 341.250 |
| 87 | Huyện Châu Thành | Công Nông - Thị trấn Minh Lương Từ Quốc Lộ 61 - ranh nhà bà Trần Thị Chỏi | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.350.000 | 675.000 | 337.500 |
| 88 | Huyện Châu Thành | Công Nông - Thị trấn Minh Lương Từ ranh nhà bà Trần Thị Chỏi - Cống số 2 | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| 89 | Huyện Châu Thành | Công Nông - Thị trấn Minh Lương Từ Quốc Lộ 63 - UBND thị trấn Minh Lương | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| 90 | Huyện Châu Thành | Phan Thị Ràng - Thị trấn Minh Lương - | Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | 1.170.000 | 585.000 | 292.500 |
| 91 | Huyện Châu Thành | Thoại Ngọc Hầu - Thị trấn Minh Lương - | Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | 1.170.000 | 585.000 | 292.500 |
| 92 | Huyện Châu Thành | Thị trấn Minh Lương Từ cuối đường Hắc Kỳ - Đầu Chùa Cà Lang Mương (cặp kênh Minh Lương) | Đất TM-DV đô thị | 1.310.400 | 655.200 | 327.600 | 163.800 |
| 93 | Huyện Châu Thành | Huỳnh Mẫn Đạt - Thị trấn Minh Lương - | Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | 1.170.000 | 585.000 | 292.500 |
| 94 | Huyện Châu Thành | Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Minh Lương - | Đất TM-DV đô thị | 2.184.000 | 1.092.000 | 546.000 | 273.000 |
| 95 | Huyện Châu Thành | Thị trấn Minh Lương Từ ngang cổng Chùa Cà Lang Ông - qua chợ Minh Lương | Đất TM-DV đô thị | 1.419.600 | 709.800 | 354.900 | 177.450 |
| 96 | Huyện Châu Thành | Thị trấn Minh Lương Từ đầu cầu Minh Lương - Ranh Chùa Cà Lang Ông (cặp rạch Cà Lang) | Đất TM-DV đô thị | 1.201.200 | 600.600 | 300.300 | 150.150 |
| 97 | Huyện Châu Thành | Đường vào trạm xá cũ - Thị trấn Minh Lương Từ Quốc lộ 61 - Ngã ba Cà Lang | Đất TM-DV đô thị | 873.600 | 436.800 | 218.400 | 109.200 |
| 98 | Huyện Châu Thành | Thị trấn Minh Lương Từ Quốc lộ 61 (Quán cà phê Phượng) - Sông Minh Lương | Đất TM-DV đô thị | 1.201.200 | 600.600 | 300.300 | 150.150 |
| 99 | Huyện Châu Thành | Khu tái định cư Trường cấp 3 (đối diện Trường B8) - Thị trấn Minh Lương - | Đất TM-DV đô thị | 3.276.000 | 1.638.000 | 819.000 | 409.500 |
| 100 | Huyện Châu Thành | Đường Tổ 16 - Thị trấn Minh Lương Từ Quốc lộ 61 - Giáp Khu dân cư Minh Lương | Đất TM-DV đô thị | 936.000 | 468.000 | 234.000 | 117.000 |
| 101 | Huyện Châu Thành | Khu dân cư Minh Phú - Thị trấn Minh Lương Đường đấu nối Quốc lộ 61 Giai đoạn 1 - | Đất TM-DV đô thị | 936.000 | 468.000 | 234.000 | 117.000 |
| 102 | Huyện Châu Thành | Khu dân cư Minh Phú - Thị trấn Minh Lương Các đường còn lại giai đoạn 1 - | Đất TM-DV đô thị | 468.000 | 234.000 | 117.000 | 58.500 |
| 103 | Huyện Châu Thành | Khu dân cư Minh Phú - Thị trấn Minh Lương Đường đấu nối đường Lâm Quang Ky Giai đoạn 1 - | Đất TM-DV đô thị | 936.000 | 468.000 | 234.000 | 117.000 |
| 104 | Huyện Châu Thành | Khu dân cư Minh Phú - Thị trấn Minh Lương Các đường còn lại Giai đoạn 3 - | Đất TM-DV đô thị | 468.000 | 234.000 | 117.000 | 58.500 |
| 105 | Huyện Châu Thành | Đường Gò Đất - Thị trấn Minh Lương Từ Quốc lộ 61 - Giáp ranh xã Bình An | Đất TM-DV đô thị | 873.600 | 436.800 | 218.400 | 109.200 |
| 106 | Huyện Châu Thành | Thị trấn Minh Lương Đường từ phía sau Nhà tưởng niệm, Phía sau trạm điện (đường bê tông kể cả đường nhánh - | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 40.000 |
| 107 | Huyện Châu Thành | Đường kênh Vòng Cung - Thị trấn Minh Lương từ Quốc lộ 61 - đến kênh số 2 | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 40.000 |
| 108 | Huyện Châu Thành | Đường Tổ 12, 13, 14, 15 - Thị trấn Minh Lương - | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 40.000 |
| 109 | Huyện Châu Thành | Đường kênh Chùa Mới - Thị trấn Minh Lương từ Sông Minh Lương - kênh KH-I | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 40.000 |
| 110 | Huyện Châu Thành | Đường cặp kênh Xẻo Di - Thị trấn Minh Lương - | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 40.000 |
| 111 | Huyện Châu Thành | Đường cặp rạch Xẻo Nhỏ - Thị trấn Minh Lương - | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 40.000 |
| 112 | Huyện Châu Thành | Khu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam) - Thị trấn Minh Lương Đường số 1 - | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 375.000 | 187.500 |
| 113 | Huyện Châu Thành | Khu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam) - Thị trấn Minh Lương Đường số 1A - | Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 375.000 | 187.500 | 93.750 |
| 114 | Huyện Châu Thành | Khu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam) - Thị trấn Minh Lương Đường số 2 - | Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 375.000 | 187.500 | 93.750 |
| 115 | Huyện Châu Thành | Khu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam) - Thị trấn Minh Lương Đường số 5 - | Đất TM-DV đô thị | 375.000 | 187.500 | 93.750 | 80.000 |
| 116 | Huyện Châu Thành | Khu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam) - Thị trấn Minh Lương Đường số 6 - | Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 375.000 | 187.500 | 93.750 |
| 117 | Huyện Châu Thành | Khu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam) - Thị trấn Minh Lương Đường số 7 - | Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 375.000 | 187.500 | 93.750 |
| 118 | Huyện Châu Thành | Khu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam) - Thị trấn Minh Lương Đường số 4 - | Đất TM-DV đô thị | 375.000 | 187.500 | 93.750 | 47.000 |
| 119 | Huyện Châu Thành | Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương Đường trục B - | Đất TM-DV đô thị | 2.310.000 | 1.155.000 | 577.500 | 288.750 |
| 120 | Huyện Châu Thành | Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương Đường trục C - | Đất TM-DV đô thị | 2.310.000 | 1.155.000 | 577.500 | 288.750 |
| 121 | Huyện Châu Thành | Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương Đường trục D - | Đất TM-DV đô thị | 1.155.000 | 577.500 | 288.750 | 144.375 |
| 122 | Huyện Châu Thành | Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương Đường số 3 - | Đất TM-DV đô thị | 1.155.000 | 577.500 | 288.750 | 144.375 |
| 123 | Huyện Châu Thành | Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương Đường số 6 - | Đất TM-DV đô thị | 1.155.000 | 577.500 | 288.750 | 144.375 |
| 124 | Huyện Châu Thành | Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương Đường số 7 - | Đất TM-DV đô thị | 1.155.000 | 577.500 | 288.750 | 144.375 |
| 125 | Huyện Châu Thành | Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương Đường số 12 - | Đất TM-DV đô thị | 1.155.000 | 577.500 | 288.750 | 144.375 |
| 126 | Huyện Châu Thành | Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương Đường số D3 - | Đất TM-DV đô thị | 577.800 | 288.900 | 144.450 | 58.000 |
| 127 | Huyện Châu Thành | Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương Đường số 5 (Lô B21, B22) - | Đất TM-DV đô thị | 577.800 | 288.900 | 144.450 | 58.000 |
| 128 | Huyện Châu Thành | Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương Đường số 8 - | Đất TM-DV đô thị | 577.800 | 288.900 | 144.450 | 58.000 |
| 129 | Huyện Châu Thành | Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương Đường số 21 - | Đất TM-DV đô thị | 577.800 | 288.900 | 144.450 | 58.000 |
| 130 | Huyện Châu Thành | Lâm Quang Ky - | Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | 780.000 | 390.000 | 195.000 |
| 131 | Huyện Châu Thành | Đào Công Bửu - | Đất TM-DV đô thị | 1.170.000 | 585.000 | 292.500 | 146.250 |
| 132 | Huyện Châu Thành | Lộ Cà Đao từ Quốc lộ 61 - Sông Minh Lương | Đất TM-DV đô thị | 780.000 | 390.000 | 195.000 | 97.500 |
| 133 | Huyện Châu Thành | Đường Nhà máy Phát Lợi - | Đất TM-DV đô thị | 780.000 | 390.000 | 195.000 | 98.000 |
| 134 | Huyện Châu Thành | Lộ Xã Hóa từ Quốc lộ 61 - Sông Minh Lương | Đất TM-DV đô thị | 624.000 | 312.000 | 156.000 | 78.000 |
| 135 | Huyện Châu Thành | Đường xóm Cao Lãnh từ Quốc lộ 62 - Sông Minh Lương | Đất TM-DV đô thị | 624.000 | 312.000 | 156.000 | 78.000 |
| 136 | Huyện Châu Thành | Đường xóm Bà Hội từ Quốc lộ 63 - Sông Minh Lương | Đất TM-DV đô thị | 624.000 | 312.000 | 156.000 | 78.000 |
| 137 | Huyện Châu Thành | Đường kênh 5 Thước - Trại giống (cả 2 bên bờ kênh) - | Đất TM-DV đô thị | 390.000 | 195.000 | 97.500 | 48.750 |
| 138 | Huyện Châu Thành | Đường cặp sông Minh Lương từ cầu Ba Xa - Đầu rạch Cà Tưng hướng Đông | Đất TM-DV đô thị | 655.200 | 327.600 | 163.800 | 81.900 |
| 139 | Huyện Châu Thành | Đường cặp sông Minh Lương từ ranh xã Vĩnh Hòa Hiệp - Ngã tư rạch Cà Lang, kênh KH-I - cả 2 bên bờ kênh | Đất TM-DV đô thị | 546.000 | 273.000 | 136.500 | 68.250 |
| 140 | Huyện Châu Thành | Đường Cù Là - Giục Tượng từ Trụ sở khu phố Minh Lạc - Đầu ngã ba Giục Tượng | Đất TM-DV đô thị | 546.000 | 273.000 | 136.500 | 68.250 |
| 141 | Huyện Châu Thành | Đường kênh KH-I Từ đầu kênh - Giáp ranh xã Giục Tượng (hướng Bắc) | Đất TM-DV đô thị | 390.000 | 195.000 | 97.500 | 48.750 |
| 142 | Huyện Châu Thành | Đường kênh KH-I Từ đầu kênh - Giáp ranh xã Giục Tượng (hướng Nam) | Đất TM-DV đô thị | 546.000 | 273.000 | 136.500 | 68.250 |
| 143 | Huyện Châu Thành | Đường kênh Ba Xa (cả 2 bên bờ kênh) - | Đất TM-DV đô thị | 390.000 | 195.000 | 97.500 | 48.750 |
| 144 | Huyện Châu Thành | Đường Tổ 1B từ giáp rạch Cái Thia - Hết đường bê tông | Đất TM-DV đô thị | 390.000 | 195.000 | 97.500 | 48.750 |
| 145 | Huyện Châu Thành | Đường cặp sông Minh Lương từ đầu rạch Cà Tứng - Cầu kênh KaPơHe- cả 2 bên bờ kênh | Đất TM-DV đô thị | 390.000 | 195.000 | 97.500 | 48.750 |
| 146 | Huyện Châu Thành | Đường từ Quốc lộ 61 (nhà ông Bảy Đại) - Giáp ranh ấp Vĩnh Đằng - | Đất TM-DV đô thị | 390.000 | 195.000 | 97.500 | 48.750 |
| 147 | Huyện Châu Thành | Đường vào Khư dân cư ông Lâm từ Quốc lộ - Giáp ranh ấp Vĩnh Đằng | Đất TM-DV đô thị | 390.000 | 195.000 | 97.500 | 48.750 |
| 148 | Huyện Châu Thành | Đường từ Quốc Lộ 61 (cặp quán Bảo Anh) - sông Minh Lương - | Đất TM-DV đô thị | 624.000 | 312.000 | 156.000 | 78.000 |
| 149 | Huyện Châu Thành | Đường Chùa Khlang Mương từ Quốc Lộ 61 - Chùa Khlang Mương | Đất TM-DV đô thị | 624.000 | 312.000 | 156.000 | 78.000 |
| 150 | Huyện Châu Thành | Đường Khu Tập Thể Công An huyện từ Quốc Lộ 62 - hết đường bê tông | Đất TM-DV đô thị | 624.000 | 312.000 | 156.000 | 78.000 |
| 151 | Huyện Châu Thành | Đường Cặp kênh số 2: Từ Quốc Lộ 63 - rạch Cà Lang | Đất TM-DV đô thị | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| 152 | Huyện Châu Thành | Đường Cặp kênh số 2: Từ Quốc Lộ 63 - Kênh 5 Thước | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 40.000 |
| 153 | Huyện Châu Thành | Đường Rạch KaPơHe - | Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 120.000 | 60.000 | 40.000 |
| 154 | Huyện Châu Thành | Đường Rạch Tà Tưng Từ sông Minh Lương - Khu Tái định cư | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 40.000 |
| 155 | Huyện Châu Thành | Quốc lộ 61 - Thị trấn Minh Lương Từ Hết ranh Tòa án huyện - Cầu Minh Lương | Đất SX-KD đô thị | 4.095.000 | 2.047.500 | 1.023.750 | 511.875 |
| 156 | Huyện Châu Thành | Quốc lộ 61 - Thị trấn Minh Lương Từ cầu Minh Lương - Ngã ba đi Tắc Cậu | Đất SX-KD đô thị | 5.005.000 | 2.502.500 | 1.251.250 | 625.625 |
| 157 | Huyện Châu Thành | Quốc lộ 61 - Thị trấn Minh Lương Từ ngã ba đi Tắc Cậu - Điểm cuối Trường Công an tỉnh (B8) | Đất SX-KD đô thị | 3.640.000 | 1.820.000 | 910.000 | 455.000 |
| 158 | Huyện Châu Thành | Nguyễn Hùng Hiệp - Thị trấn Minh Lương - | Đất SX-KD đô thị | 4.095.000 | 2.047.500 | 1.023.750 | 511.875 |
| 159 | Huyện Châu Thành | Mai Văn Tưng - Thị trấn Minh Lương - | Đất SX-KD đô thị | 3.640.000 | 1.820.000 | 910.000 | 455.000 |
| 160 | Huyện Châu Thành | Quốc lộ 63 - Thị trấn Minh Lương Từ ngã ba đi Tắc Cậu - Trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện | Đất SX-KD đô thị | 2.730.000 | 1.365.000 | 682.500 | 341.250 |
| 161 | Huyện Châu Thành | Quốc lộ 63 - Thị trấn Minh Lương Từ Trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện - Cầu kênh Số 2 | Đất SX-KD đô thị | 2.275.000 | 1.137.500 | 568.750 | 284.375 |
| 162 | Huyện Châu Thành | Quốc lộ 63 - Cặp theo rạch Cái Thia hướng Nam - Thị trấn Minh Lương Từ nhà Ông Huỳnh Minh Trường - Kênh Số 2 | Đất SX-KD đô thị | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 | 243.750 |
| 163 | Huyện Châu Thành | Công Nông - Thị trấn Minh Lương - | Đất SX-KD đô thị | 2.275.000 | 1.137.500 | 568.750 | 284.375 |
| 164 | Huyện Châu Thành | Công Nông - Thị trấn Minh Lương Từ Quốc Lộ 61 - ranh nhà bà Trần Thị Chỏi | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | 1.125.000 | 562.500 | 281.250 |
| 165 | Huyện Châu Thành | Công Nông - Thị trấn Minh Lương Từ ranh nhà bà Trần Thị Chỏi - Cống số 2 | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 |
| 166 | Huyện Châu Thành | Công Nông - Thị trấn Minh Lương Từ Quốc Lộ 63 - UBND thị trấn Minh Lương | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 |
| 167 | Huyện Châu Thành | Phan Thị Ràng - Thị trấn Minh Lương - | Đất SX-KD đô thị | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 | 243.750 |
| 168 | Huyện Châu Thành | Thoại Ngọc Hầu - Thị trấn Minh Lương - | Đất SX-KD đô thị | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 | 243.750 |
| 169 | Huyện Châu Thành | Thị trấn Minh Lương Từ cuối đường Hắc Kỳ - Đầu Chùa Cà Lang Mương (cặp kênh Minh Lương) | Đất SX-KD đô thị | 1.092.000 | 546.000 | 273.000 | 136.500 |
| 170 | Huyện Châu Thành | Huỳnh Mẫn Đạt - Thị trấn Minh Lương - | Đất SX-KD đô thị | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 | 243.750 |
| 171 | Huyện Châu Thành | Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Minh Lương - | Đất SX-KD đô thị | 1.820.000 | 910.000 | 455.000 | 227.500 |
| 172 | Huyện Châu Thành | Thị trấn Minh Lương Từ ngang cổng Chùa Cà Lang Ông - qua chợ Minh Lương | Đất SX-KD đô thị | 1.183.000 | 591.500 | 295.750 | 147.875 |
| 173 | Huyện Châu Thành | Thị trấn Minh Lương Từ đầu cầu Minh Lương - Ranh Chùa Cà Lang Ông (cặp rạch Cà Lang) | Đất SX-KD đô thị | 1.001.000 | 500.500 | 250.250 | 125.125 |
| 174 | Huyện Châu Thành | Đường vào trạm xá cũ - Thị trấn Minh Lương Từ Quốc lộ 61 - Ngã ba Cà Lang | Đất SX-KD đô thị | 728.000 | 364.000 | 182.000 | 91.000 |
| 175 | Huyện Châu Thành | Thị trấn Minh Lương Từ Quốc lộ 61 (Quán cà phê Phượng) - Sông Minh Lương | Đất SX-KD đô thị | 1.001.000 | 500.500 | 250.250 | 125.125 |
| 176 | Huyện Châu Thành | Khu tái định cư Trường cấp 3 (đối diện Trường B8) - Thị trấn Minh Lương - | Đất SX-KD đô thị | 2.730.000 | 1.365.000 | 682.500 | 341.250 |
| 177 | Huyện Châu Thành | Đường Tổ 16 - Thị trấn Minh Lương Từ Quốc lộ 61 - Giáp Khu dân cư Minh Lương | Đất SX-KD đô thị | 780.000 | 390.000 | 195.000 | 97.500 |
| 178 | Huyện Châu Thành | Khu dân cư Minh Phú - Thị trấn Minh Lương Đường đấu nối Quốc lộ 61 Giai đoạn 1 - | Đất SX-KD đô thị | 780.000 | 390.000 | 195.000 | 97.500 |
| 179 | Huyện Châu Thành | Khu dân cư Minh Phú - Thị trấn Minh Lương Các đường còn lại giai đoạn 1 - | Đất SX-KD đô thị | 390.000 | 195.000 | 97.500 | 48.750 |
| 180 | Huyện Châu Thành | Khu dân cư Minh Phú - Thị trấn Minh Lương Đường đấu nối đường Lâm Quang Ky Giai đoạn 1 - | Đất SX-KD đô thị | 780.000 | 390.000 | 195.000 | 97.500 |
| 181 | Huyện Châu Thành | Khu dân cư Minh Phú - Thị trấn Minh Lương Các đường còn lại Giai đoạn 3 - | Đất SX-KD đô thị | 390.000 | 195.000 | 97.500 | 48.750 |
| 182 | Huyện Châu Thành | Đường Gò Đất - Thị trấn Minh Lương Từ Quốc lộ 61 - Giáp ranh xã Bình An | Đất SX-KD đô thị | 728.000 | 364.000 | 182.000 | 91.000 |
| 183 | Huyện Châu Thành | Thị trấn Minh Lương Đường từ phía sau Nhà tưởng niệm, Phía sau trạm điện (đường bê tông kể cả đường nhánh - | Đất SX-KD đô thị | 250.000 | 125.000 | 62.500 | 31.250 |
| 184 | Huyện Châu Thành | Đường kênh Vòng Cung - Thị trấn Minh Lương từ Quốc lộ 61 - đến kênh số 2 | Đất SX-KD đô thị | 250.000 | 125.000 | 62.500 | 31.250 |
| 185 | Huyện Châu Thành | Đường Tổ 12, 13, 14, 15 - Thị trấn Minh Lương - | Đất SX-KD đô thị | 250.000 | 125.000 | 62.500 | 31.250 |
| 186 | Huyện Châu Thành | Đường kênh Chùa Mới - Thị trấn Minh Lương từ Sông Minh Lương - kênh KH-I | Đất SX-KD đô thị | 250.000 | 125.000 | 62.500 | 31.250 |
| 187 | Huyện Châu Thành | Đường cặp kênh Xẻo Di - Thị trấn Minh Lương - | Đất SX-KD đô thị | 250.000 | 125.000 | 62.500 | 31.250 |
| 188 | Huyện Châu Thành | Đường cặp rạch Xẻo Nhỏ - Thị trấn Minh Lương - | Đất SX-KD đô thị | 250.000 | 125.000 | 62.500 | 31.250 |
| 189 | Huyện Châu Thành | Khu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam) - Thị trấn Minh Lương Đường số 1 - | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | 625.000 | 312.500 | 156.250 |
| 190 | Huyện Châu Thành | Khu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam) - Thị trấn Minh Lương Đường số 1A - | Đất SX-KD đô thị | 625.000 | 312.500 | 156.250 | 78.125 |
| 191 | Huyện Châu Thành | Khu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam) - Thị trấn Minh Lương Đường số 2 - | Đất SX-KD đô thị | 625.000 | 312.500 | 156.250 | 78.125 |
| 192 | Huyện Châu Thành | Khu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam) - Thị trấn Minh Lương Đường số 5 - | Đất SX-KD đô thị | 312.500 | 156.250 | 78.125 | 60.000 |
| 193 | Huyện Châu Thành | Khu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam) - Thị trấn Minh Lương Đường số 6 - | Đất SX-KD đô thị | 625.000 | 312.500 | 156.250 | 78.125 |
| 194 | Huyện Châu Thành | Khu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam) - Thị trấn Minh Lương Đường số 7 - | Đất SX-KD đô thị | 625.000 | 312.500 | 156.250 | 78.125 |
| 195 | Huyện Châu Thành | Khu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam) - Thị trấn Minh Lương Đường số 4 - | Đất SX-KD đô thị | 312.500 | 156.250 | 78.125 | 39.000 |
| 196 | Huyện Châu Thành | Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương Đường trục B - | Đất SX-KD đô thị | 1.925.000 | 962.500 | 481.250 | 240.625 |
| 197 | Huyện Châu Thành | Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương Đường trục C - | Đất SX-KD đô thị | 1.925.000 | 962.500 | 481.250 | 240.625 |
| 198 | Huyện Châu Thành | Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương Đường trục D - | Đất SX-KD đô thị | 962.500 | 481.250 | 240.625 | 120.313 |
| 199 | Huyện Châu Thành | Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương Đường số 3 - | Đất SX-KD đô thị | 962.500 | 481.250 | 240.625 | 120.313 |
| 200 | Huyện Châu Thành | Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương Đường số 6 - | Đất SX-KD đô thị | 962.500 | 481.250 | 240.625 | 120.313 |



