Bảng giá đất huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh mới nhất theo Quyết định 43/2024/QĐ-UBND sửa đổi các Quyết định về Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
1. Căn cứ pháp lý
– Quyết định 35/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh;
– Quyết định 19/2020/QĐ-UBND về sửa đổi Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định 35/2019/QĐ-UBND do tỉnh Trà Vinh ban hành;
– Quyết định 29/2020/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh kèm theo Quyết định 35/2019/QĐ-UBND;
– Quyết định 16/2023/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 35/2019/QĐ-UBND; 19/2020/QĐ-UBND và 29/2020/QĐ-UBND do tỉnh Trà Vinh ban hành;
– Quyết định 43/2024/QĐ-UBND sửa đổi các Quyết định về Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
1. Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất nông nghiệp khác
Gồm 03 vị trí: vị trí 1, vị trí 2 và vị trí 3 (vị trí còn lại)
a) Đối với huyện Cầu Kè, các phường thuộc huyện Cầu Kè và các thị trấn:
– Vị trí 1: từ điểm 0 của đường giao thông vào 60 mét.
– Vị trí 2:
+ 60 mét tiếp theo vị trí 1.
+ Từ điểm 0 của sông, kênh, rạch có chiều rộng mặt sông (kênh, rạch) lớn hơn 5 mét vào 60 mét.
– Vị trí 3 (vị trí còn lại): ngoài các vị trí trên (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).
b) Đối với các xã còn lại:
– Vị trí 1: từ điểm 0 của quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, đường nhựa và đường đal bê tông có chiều rộng từ 3,5 mét trở lên vào 60 mét.
– Vị trí 2:
+ 60 mét tiếp theo vị trí 1.
+ Từ điểm 0 các đường giao thông còn lại vào 60 mét.
+ Từ điểm 0 của sông, kênh, rạch có chiều rộng mặt sông (kênh, rạch) lớn hơn 5 mét vào 60 mét.
+ Từ điểm 0 của biển vào 60 mét.
– Vị trí 3 (vị trí còn lại): ngoài các vị trí trên (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).
2. Đất làm muối, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ
Gồm 02 vị trí: vị trí 1, vị trí 2.
a) Vị trí 1: từ điểm 0 của đường giao thông, biển, sông, kênh, rạch vào 60 mét.
b) Vị trí 2: Là vị trí đất còn lại (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).
3.1.2. Đối với nhóm đất ở; đất thương mại, dịch vụ
Gồm 05 vị trí: vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và vị trí 5 (vị trí còn lại).
1. Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền đường nêu tại Phụ lục kèm theo Bảng giá này
– Vị trí 1: từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
– Vị trí 5 (vị trí còn lại): từ trên 120 mét.
2. Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền hẻm trong khu vực đô thị (trừ các hẻm đã nêu tại Phụ lục của Bảng giá này)
– Hẻm chính có chiều rộng từ 4 mét trở lên.
+ Vị trí 2: từ điểm 0 vào 30 mét.
+ Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
+ Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
+ Vị trí 5 (vị trí còn lại): ngoài các vị trí trên.
– Hẻm chính có chiều rộng từ 2,0 đến dưới 4,0 mét; đối với hẻm phụ có chiều rộng từ 2,5 mét trở lên.
+ Vị trí 3: từ điểm 0 vào 30 mét.
+ Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
+ Vị trí 5 (vị trí còn lại): ngoài các vị trí trên.
– Hẻm chính có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,0 mét; đối với hẻm phụ có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,5 mét.
+ Vị trí 4: từ điểm 0 vào 30 mét.
+ Vị trí 5 (vị trí còn lại): ngoài các vị trí trên.
Ghi chú: Vị trí 2, vị trí 3 của hẻm chỉ áp dụng trong phạm vi 150 mét theo chiều sâu tính từ tim đường nêu tại Phụ lục của Bảng giá này. Ngoài phạm vi 150 mét được tính vị trí 4. Trường hợp vị trí 150 mét không trọn thửa đất được tính vị trí 4 cho toàn bộ thửa đất.
Đối với thửa đất nằm phía sau thửa đất mặt tiền của chủ sử dụng khác nêu tại Phụ lục của Bảng giá đất này
– Vị trí 1: từ điểm 0 đến 30 mét.
– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
– Vị trí 5 (vị trí còn lại): từ trên 120 mét.”.
4. Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch.
– Vị trí 3: từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
– Vị trí 5 (vị trí còn lại): từ trên 60 mét.
5. Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền của các đường giao thông trên địa bàn các xã nối với đoạn, tuyến đường nêu tại Phụ lục của Bảng giá này.
– Đường giao thông có chiều rộng từ 4 mét trở lên:
+ Vị trí 2: từ điểm 0 vào 30 mét trong phạm vi dưới 200 mét theo chiều sâu tính từ tim đường nêu tại Phụ lục của Bảng giá này.
+ Vị trí 3: từ điểm 0 vào 30 mét trong phạm vi từ 200 mét đến dưới 400 mét theo chiều sâu tính từ tim đường nêu tại Phụ lục của Bảng giá này.
+ Vị trí 4: từ điểm 0 vào 30 mét trong phạm vi từ 400 mét trở lên theo chiều sâu tính từ tim đường nêu tại Phụ lục của Bảng giá này.
+ Vị trí 5 (vị trí còn lại): các vị trí đất còn lại.
– Đường giao thông có chiều rộng dưới 4 mét:
+ Vị trí 3: từ điểm 0 vào 30 mét trong phạm vi dưới 200 mét theo chiều sâu tính từ tim đường nêu tại Phụ lục của Bảng giá này.
+ Vị trí 4: từ điểm 0 vào 30 mét trong phạm vi từ 200 mét đến dưới 400 mét theo chiều sâu tính từ tim đường nêu tại Phụ lục của Bảng giá này.
+ Vị trí 5 (vị trí còn lại): các vị trí đất còn lại.
6. Các vị trí đất còn lại ngoài các vị trí đã nêu tại Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3, Khoản 4, Khoản 5 Điều này được tính vị trí 5.
3.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp (trừ đất ở; đất thương mại, dịch vụ)
Gồm 03 vị trí: vị trí 1, vị trí 2 và vị trí 3 (vị trí còn lại)
– Vị trí 1: từ điểm 0 vào 60 mét của các đường giao thông nêu tại Phụ lục kèm theo Bảng giá này.
– Vị trí 2:
+ 60 mét tiếp theo vị trí 1;
+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông còn lại.
– Vị trí 3 (vị trí còn lại): ngoài các vị trí trên
3.2. Bảng giá đất huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Cầu Kè | Đường 30 /4 - Thị trấn Cầu Kè Cống Năm Minh - Hết Chùa Tà Thiêu; đối diện đến Đường tránh Quốc lộ 54 | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Cầu Kè | Đường 30 /4 - Thị trấn Cầu Kè Chùa Tà Thiêu; đối diện từ Đường tránh Quốc lộ 54 - Đường Lê Lai; đối diện hết ranh nhà ông Trần Minh Long | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Huyện Cầu Kè | Đường 30 /4 - Thị trấn Cầu Kè Đường Lê Lai; đối diện từ nhà ông Trần Minh Long - Đường Võ Thị Sáu; đối diện hết ranh đất Ngân hàng Nông nghiệp | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Huyện Cầu Kè | Đường 30 /4 - Thị trấn Cầu Kè Đường Trần Hưng Đạo; đối diện từ Ngân hàng Nông nghiệp - Cầu Bang Chang | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Huyện Cầu Kè | Đường 30 /4 - Thị trấn Cầu Kè Cầu Bang Chang - Công viên khóm 8 (Ranh đất nhà anh Thi) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Cầu Kè | Đường 30 /4 - Thị trấn Cầu Kè Công viên khóm 5 (Ranh đất nhà anh Thi) - Hết ranh Thị trấn | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Cầu Kè | Đường Nguyễn Hòa Luông - Thị trấn Cầu Kè Quốc lộ 54 - Giáp ranh xã Hòa Ân | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Cầu Kè | Đường Nguyễn Văn Kế - Thị trấn Cầu Kè Quốc lộ 54 - Giáp ranh xã Hòa Ân | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Cầu Kè | Đường tránh Quốc lộ 54 - Thị trấn Cầu Kè Đường 30/4 (khóm 1) - Cầu, đường tránh Quốc lộ 54 | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 1.050.000 |
| Huyện Cầu Kè | Đường tránh Quốc lộ 54 (áp dụng chung cho xã Châu Điền) - Thị trấn Cầu Kè Cầu, đường tránh Quốc lộ 54 - Giáp đường 30/4 (khóm 8) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Cầu Kè | Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Cầu Kè Đường 30/4 (Chùa Vạn Niên Phong Cung) - Đường tránh Quốc lộ 54 | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Cầu Kè | Đường Lê Lai - Thị trấn Cầu Kè Đường 30/4 - Đường Lê lợi | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Cầu Kè | Đường Nguyễn Thị Út - Thị trấn Cầu Kè Đường 30/4 (dốc cầu Cầu Kè) - Cống Lương thực cũ | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Huyện Cầu Kè | Đường Nguyễn Thị Út - Thị trấn Cầu Kè Cống Lương thực cũ - Đường Nguyễn Hòa Luông | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Cầu Kè | Đường Lê Lợi - Thị trấn Cầu Kè Cầu Cầu Kè - Chùa Phước Thiện | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Cầu Kè | Đường Lê Lợi - Thị trấn Cầu Kè Hưng Ân Tự - Đường Nguyễn Hòa Luông | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Cầu Kè | Đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Cầu Kè Đường Trần Phú - Hết ranh đất Huyện uỷ mới | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.650.000 |
| Huyện Cầu Kè | Đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Cầu Kè Huyện uỷ mới - Đường Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Cầu Kè | Đường Trần Phú - Thị trấn Cầu Kè Đường 30/4 - Giáp đầu cổng UBND huyện | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.650.000 |
| Huyện Cầu Kè | Đường Trần Phú - Thị trấn Cầu Kè Đầu cổng UBND huyện - Công an huyện | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Huyện Cầu Kè | Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Cầu Kè Đường 30/4 - Bến đò | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Cầu Kè | Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Cầu Kè Đường 30/4 - Giáp ranh xã Hoà Tân | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Cầu Kè | Đường Hai Bà Trưng - Thị trấn Cầu Kè Đường 30/4 - Giáp ranh xã Hòa Tân | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Cầu Kè | Trung tâm chợ huyện - Thị trấn Cầu Kè - | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.650.000 |
| Huyện Cầu Kè | Đường vào Trung tâm bồi dưỡng Chính trị huyện - Thị trấn Cầu Kè Đường 30/4 - Đường Nguyễn Hòa Luông | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Cầu Kè | Tuyến đường D7 - Thị trấn Cầu Kè Đường 30/4 - Giáp ranh xã Hòa Ân | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Cầu Kè | Tuyến đường D8 - Thị trấn Cầu Kè Đường Lê Văn Tám - Đường Nguyễn Văn Kế | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Cầu Kè | Tuyến đường D3 - Thị trấn Cầu Kè Đường Nguyễn Thị Út - Đường vào Trung tâm bồi dưỡng chính trị | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Cầu Kè | Tuyến đường D17 - Thị trấn Cầu Kè Đường Nguyễn Hòa Luông - Đường 30/4 | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Cầu Kè | Tuyến đường N3 - Thị trấn Cầu Kè Đường Nguyễn Hòa Luông - Đường 30/4 | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Cầu Kè | Tuyến đường nhựa liên ấp Tân Qui I, Tân Qui II - Thị trấn Cầu Kè Nhà bà Nguyễn Thị Bạch Lê (thửa đất số 56, tờ bản đồ số 19) - Nhà ông Phan Hoàng Tâm (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 41) | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Cầu Kè | Đường nhựa Ô Tưng B - Thị trấn Cầu Kè Cây xăng Trường Long - Nhà Châu Chí Úi | Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Cầu Kè | Đường nhựa liên xã Ninh Thới, Phong Phú - Thị trấn Cầu Kè Đưởng tỉnh 915 ấp Mỹ Văn - Đường nhựa ấp III, IV xã Phong Phú | Đất ở đô thị | 350.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Cầu Kè | Đường 30 /4 - Thị trấn Cầu Kè Cống Năm Minh - Hết Chùa Tà Thiêu; đối diện đến Đường tránh Quốc lộ 54 | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 720.000 |
| Huyện Cầu Kè | Đường 30 /4 - Thị trấn Cầu Kè Chùa Tà Thiêu; đối diện từ Đường tránh Quốc lộ 54 - Đường Lê Lai; đối diện hết ranh nhà ông Trần Minh Long | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 960.000 |
| Huyện Cầu Kè | Đường 30 /4 - Thị trấn Cầu Kè Đường Lê Lai; đối diện từ nhà ông Trần Minh Long - Đường Võ Thị Sáu; đối diện hết ranh đất Ngân hàng Nông nghiệp | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Huyện Cầu Kè | Đường 30 /4 - Thị trấn Cầu Kè Đường Trần Hưng Đạo; đối diện từ Ngân hàng Nông nghiệp - Cầu Bang Chang | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 960.000 |
| Huyện Cầu Kè | Đường 30 /4 - Thị trấn Cầu Kè Cầu Bang Chang - Công viên khóm 8 (Ranh đất nhà anh Thi) | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 720.000 |
| Huyện Cầu Kè | Đường 30 /4 - Thị trấn Cầu Kè Công viên khóm 5 (Ranh đất nhà anh Thi) - Hết ranh Thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Huyện Cầu Kè | Đường Nguyễn Hòa Luông - Thị trấn Cầu Kè Quốc lộ 54 - Giáp ranh xã Hòa Ân | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Cầu Kè | Đường Nguyễn Văn Kế - Thị trấn Cầu Kè Quốc lộ 54 - Giáp ranh xã Hòa Ân | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Cầu Kè | Đường tránh Quốc lộ 54 - Thị trấn Cầu Kè Đường 30/4 (khóm 1) - Cầu, đường tránh Quốc lộ 54 | Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 840.000 |
| Huyện Cầu Kè | Đường tránh Quốc lộ 54 (áp dụng chung cho xã Châu Điền) - Thị trấn Cầu Kè Cầu, đường tránh Quốc lộ 54 - Giáp đường 30/4 (khóm 8) | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 720.000 |
| Huyện Cầu Kè | Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Cầu Kè Đường 30/4 (Chùa Vạn Niên Phong Cung) - Đường tránh Quốc lộ 54 | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Huyện Cầu Kè | Đường Lê Lai - Thị trấn Cầu Kè Đường 30/4 - Đường Lê lợi | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Huyện Cầu Kè | Đường Nguyễn Thị Út - Thị trấn Cầu Kè Đường 30/4 (dốc cầu Cầu Kè) - Cống Lương thực cũ | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Cầu Kè | Đường Nguyễn Thị Út - Thị trấn Cầu Kè Cống Lương thực cũ - Đường Nguyễn Hòa Luông | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Huyện Cầu Kè | Đường Lê Lợi - Thị trấn Cầu Kè Cầu Cầu Kè - Chùa Phước Thiện | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Huyện Cầu Kè | Đường Lê Lợi - Thị trấn Cầu Kè Hưng Ân Tự - Đường Nguyễn Hòa Luông | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè | Đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Cầu Kè Đường Trần Phú - Hết ranh đất Huyện uỷ mới | Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 1.320.000 |
| Huyện Cầu Kè | Đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Cầu Kè Huyện uỷ mới - Đường Võ Thị Sáu | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 720.000 |
| Huyện Cầu Kè | Đường Trần Phú - Thị trấn Cầu Kè Đường 30/4 - Giáp đầu cổng UBND huyện | Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 1.320.000 |
| Huyện Cầu Kè | Đường Trần Phú - Thị trấn Cầu Kè Đầu cổng UBND huyện - Công an huyện | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Huyện Cầu Kè | Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Cầu Kè Đường 30/4 - Bến đò | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 720.000 |
| Huyện Cầu Kè | Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Cầu Kè Đường 30/4 - Giáp ranh xã Hoà Tân | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 720.000 |
| Huyện Cầu Kè | Đường Hai Bà Trưng - Thị trấn Cầu Kè Đường 30/4 - Giáp ranh xã Hòa Tân | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè | Trung tâm chợ huyện - Thị trấn Cầu Kè - | Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 1.320.000 |
| Huyện Cầu Kè | Đường vào Trung tâm bồi dưỡng Chính trị huyện - Thị trấn Cầu Kè Đường 30/4 - Đường Nguyễn Hòa Luông | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Cầu Kè | Tuyến đường D7 - Thị trấn Cầu Kè Đường 30/4 - Giáp ranh xã Hòa Ân | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Cầu Kè | Tuyến đường D8 - Thị trấn Cầu Kè Đường Lê Văn Tám - Đường Nguyễn Văn Kế | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Cầu Kè | Tuyến đường D3 - Thị trấn Cầu Kè Đường Nguyễn Thị Út - Đường vào Trung tâm bồi dưỡng chính trị | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè | Tuyến đường D17 - Thị trấn Cầu Kè Đường Nguyễn Hòa Luông - Đường 30/4 | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè | Tuyến đường N3 - Thị trấn Cầu Kè Đường Nguyễn Hòa Luông - Đường 30/4 | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè | Tuyến đường nhựa liên ấp Tân Qui I, Tân Qui II - Thị trấn Cầu Kè Nhà bà Nguyễn Thị Bạch Lê (thửa đất số 56, tờ bản đồ số 19) - Nhà ông Phan Hoàng Tâm (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 41) | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè | Đường nhựa Ô Tưng B - Thị trấn Cầu Kè Cây xăng Trường Long - Nhà Châu Chí Úi | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè | Đường nhựa liên xã Ninh Thới, Phong Phú - Thị trấn Cầu Kè Đưởng tỉnh 915 ấp Mỹ Văn - Đường nhựa ấp III, IV xã Phong Phú | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè | Đường 30 /4 - Thị trấn Cầu Kè Cống Năm Minh - Hết Chùa Tà Thiêu; đối diện đến Đường tránh Quốc lộ 54 | Đất SX-KD đô thị | 1.650.000 | 750.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè | Đường 30 /4 - Thị trấn Cầu Kè Chùa Tà Thiêu; đối diện từ Đường tránh Quốc lộ 54 - Đường Lê Lai; đối diện hết ranh nhà ông Trần Minh Long | Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 1.000.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè | Đường 30 /4 - Thị trấn Cầu Kè Đường Lê Lai; đối diện từ nhà ông Trần Minh Long - Đường Võ Thị Sáu; đối diện hết ranh đất Ngân hàng Nông nghiệp | Đất SX-KD đô thị | 2.750.000 | 1.250.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè | Đường 30 /4 - Thị trấn Cầu Kè Đường Trần Hưng Đạo; đối diện từ Ngân hàng Nông nghiệp - Cầu Bang Chang | Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 1.000.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè | Đường 30 /4 - Thị trấn Cầu Kè Cầu Bang Chang - Công viên khóm 8 (Ranh đất nhà anh Thi) | Đất SX-KD đô thị | 1.650.000 | 750.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè | Đường 30 /4 - Thị trấn Cầu Kè Công viên khóm 5 (Ranh đất nhà anh Thi) - Hết ranh Thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 500.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè | Đường Nguyễn Hòa Luông - Thị trấn Cầu Kè Quốc lộ 54 - Giáp ranh xã Hòa Ân | Đất SX-KD đô thị | 825.000 | 375.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè | Đường Nguyễn Văn Kế - Thị trấn Cầu Kè Quốc lộ 54 - Giáp ranh xã Hòa Ân | Đất SX-KD đô thị | 825.000 | 375.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè | Đường tránh Quốc lộ 54 - Thị trấn Cầu Kè Đường 30/4 (khóm 1) - Cầu, đường tránh Quốc lộ 54 | Đất SX-KD đô thị | 1.925.000 | 875.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè | Đường tránh Quốc lộ 54 (áp dụng chung cho xã Châu Điền) - Thị trấn Cầu Kè Cầu, đường tránh Quốc lộ 54 - Giáp đường 30/4 (khóm 8) | Đất SX-KD đô thị | 1.650.000 | 750.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè | Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Cầu Kè Đường 30/4 (Chùa Vạn Niên Phong Cung) - Đường tránh Quốc lộ 54 | Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 500.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè | Đường Lê Lai - Thị trấn Cầu Kè Đường 30/4 - Đường Lê lợi | Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 500.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè | Đường Nguyễn Thị Út - Thị trấn Cầu Kè Đường 30/4 (dốc cầu Cầu Kè) - Cống Lương thực cũ | Đất SX-KD đô thị | 1.375.000 | 625.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè | Đường Nguyễn Thị Út - Thị trấn Cầu Kè Cống Lương thực cũ - Đường Nguyễn Hòa Luông | Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 500.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè | Đường Lê Lợi - Thị trấn Cầu Kè Cầu Cầu Kè - Chùa Phước Thiện | Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 500.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè | Đường Lê Lợi - Thị trấn Cầu Kè Hưng Ân Tự - Đường Nguyễn Hòa Luông | Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 250.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè | Đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Cầu Kè Đường Trần Phú - Hết ranh đất Huyện uỷ mới | Đất SX-KD đô thị | 3.025.000 | 1.375.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè | Đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Cầu Kè Huyện uỷ mới - Đường Võ Thị Sáu | Đất SX-KD đô thị | 1.650.000 | 750.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè | Đường Trần Phú - Thị trấn Cầu Kè Đường 30/4 - Giáp đầu cổng UBND huyện | Đất SX-KD đô thị | 3.025.000 | 1.375.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè | Đường Trần Phú - Thị trấn Cầu Kè Đầu cổng UBND huyện - Công an huyện | Đất SX-KD đô thị | 2.750.000 | 1.250.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè | Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Cầu Kè Đường 30/4 - Bến đò | Đất SX-KD đô thị | 1.650.000 | 750.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè | Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Cầu Kè Đường 30/4 - Giáp ranh xã Hoà Tân | Đất SX-KD đô thị | 1.650.000 | 750.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè | Đường Hai Bà Trưng - Thị trấn Cầu Kè Đường 30/4 - Giáp ranh xã Hòa Tân | Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 250.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè | Trung tâm chợ huyện - Thị trấn Cầu Kè - | Đất SX-KD đô thị | 3.025.000 | 1.375.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè | Đường vào Trung tâm bồi dưỡng Chính trị huyện - Thị trấn Cầu Kè Đường 30/4 - Đường Nguyễn Hòa Luông | Đất SX-KD đô thị | 825.000 | 375.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè | Tuyến đường D7 - Thị trấn Cầu Kè Đường 30/4 - Giáp ranh xã Hòa Ân | Đất SX-KD đô thị | 825.000 | 375.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè | Tuyến đường D8 - Thị trấn Cầu Kè Đường Lê Văn Tám - Đường Nguyễn Văn Kế | Đất SX-KD đô thị | 825.000 | 375.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè | Tuyến đường D3 - Thị trấn Cầu Kè Đường Nguyễn Thị Út - Đường vào Trung tâm bồi dưỡng chính trị | Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 250.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè | Tuyến đường D17 - Thị trấn Cầu Kè Đường Nguyễn Hòa Luông - Đường 30/4 | Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 250.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè | Tuyến đường N3 - Thị trấn Cầu Kè Đường Nguyễn Hòa Luông - Đường 30/4 | Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 250.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè | Tuyến đường nhựa liên ấp Tân Qui I, Tân Qui II - Thị trấn Cầu Kè Nhà bà Nguyễn Thị Bạch Lê (thửa đất số 56, tờ bản đồ số 19) - Nhà ông Phan Hoàng Tâm (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 41) | Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 250.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè | Đường nhựa Ô Tưng B - Thị trấn Cầu Kè Cây xăng Trường Long - Nhà Châu Chí Úi | Đất SX-KD đô thị | 275.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè | Đường nhựa liên xã Ninh Thới, Phong Phú - Thị trấn Cầu Kè Đưởng tỉnh 915 ấp Mỹ Văn - Đường nhựa ấp III, IV xã Phong Phú | Đất SX-KD đô thị | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Cầu Kè | Chợ Phong Thạnh - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Cầu Kè | Chợ Phong Phú - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Cầu Kè | Chợ Phố ấp 1 Phong Phú - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Cầu Kè | Chợ Bà My Tam Ngãi - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Cầu Kè | Chợ Cây Xanh Tam Ngãi - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Cầu Kè | Chợ Trà Kháo Hòa Ân - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Cầu Kè | Chợ Trà Ốt Thông Hòa - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Cầu Kè | Chợ Thạnh Phú - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Cầu Kè | Chợ Bến Đình An Phú Tân - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Cầu Kè | Chợ Đường Đức Ninh Thới - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Cầu Kè | Chợ Mỹ Văn Ninh Thới - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Cầu Kè | Chợ Bến Cát An Phú Tân - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Cầu Kè | Quốc lộ 54 Cống Năm Minh - Đường đal (Cua Chủ Xuân); đối diện hết ranh đất Phạm Hoàng Nhũ | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Cầu Kè | Quốc lộ 54 Đường đal (Cua Chủ Xuân); đối diện từ ranh đất ông Phạm Hoàng Nhũ - Cửa hàng xăng dầu số 43 (Công ty cổ phần dầu khí MeKong) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Cầu Kè | Quốc lộ 54 Cửa hàng xăng dầu số 43 (Công ty cổ phần dầu khí MeKong) - Giáp huyện Trà Ôn | Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Cầu Kè | Quốc lộ 54 Cua Châu Điền (giáp ranh TT Cầu Kè) - Đường vào chùa Ô Mịch; đối diện hết ranh đất ông Thạch Hưng (3 Lực) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Cầu Kè | Quốc lộ 54 Đường vào Chùa Ô Mịch; đối diện từ ranh đất ông Thạch Hưng (3 Lực) - Cầu Phong Phú | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Cầu Kè | Quốc lộ 54 Cầu Phong Phú - Cống Phong Phú | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Cầu Kè | Quốc lộ 54 Cống Phong Phú - Cầu Phong Thạnh | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Cầu Kè | Quốc lộ 54 Cầu Phong Thạnh - Hết ranh đất Bưu điện Phong Thạnh; đối diện hết ranh UBND xã Phong Thạnh | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Cầu Kè | Quốc lộ 54 Bưu điện Phong Thạnh; đối diện từ UBND xã Phong Thạnh - Hết ranh Trường Tiểu học Phong Thạnh; đối diện giáp đường đal (nhà bà Lưu Thị Phụng) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Cầu Kè | Quốc lộ 54 Trường Tiểu học Phong Thạnh; đối diện từ đường đal (nhà bà Lưu Thị Phụng) - Ranh Hạt | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Cầu Kè | Đường tỉnh 906 Cầu Trà Mẹt - Giáp ranh xã Hựu Thành | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Cầu Kè | Đường tỉnh 911 Ấp 1 Thạnh Phú (giáp huyện Trà Ôn) - Hết ranh đất Đài nước; đối diện ranh đất bà Đặng Thị Mức | Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè | Đường tỉnh 911 Hết ranh đất Đài nước; đối diện ranh đất bà Đặng Thị Mức - Cầu Thạnh Phú | Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè | Đường tỉnh 911 Cầu Thạnh Phú - Hết ranh Cây xăng Thiên Mã; đối diện hết ranh đất Trần Thị Bích | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Cầu Kè | Đường tỉnh 911 Hết ranh Cây xăng Thiên Mã ; đối diện hết ranh đất Trần Thị Bích - Hết ranh UBND xã Thạnh Phú; đối diện hết ranh đất ông Lê Văn Ba | Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè | Đường tỉnh 911 Hết ranh UBND xã Thạnh Phú; đối diện hết ranh đất ông Lê Văn Ba - Giáp xã Tân An | Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè | Đường tỉnh 915 Giáp ranh huyện Trà Ôn - Giáp ranh huyện Tiểu Cần | Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè | Đường huyện 50 Giáp thị trấn Cầu Kè - Hết ranh Trạm Điện nông thôn; đối diện hết ranh đất ông Thạch Tóc | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Cầu Kè | Đường huyện 50 Hết ranh Trạm Điện nông thôn; đối diện hết ranh đất ông Thạch Tóc - Ngã ba Trung tâm xã Hoà Tân; đối diện hết ranh đất Cây xăng Hữu Bình | Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè | Đường huyện 50 Ngã ba Trung tâm xã Hoà Tân; đối diện từ ranh đất Cây xăng Hữu Bình - Cầu kênh đào | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè | Đường nhựa Đường vào Cụm Công nghiệp - Bến đò Bến Cát | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè | Đường huyện 51 Cầu Kinh Xáng - Chợ Đường Đức | Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè | Đường huyện 34 Cống Bến Lộ - Hết ranh Chùa Ấp Tư Phong Phú | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè | Đường tỉnh 913B Hết ranh Chùa Ấp Tư Phong Phú - Hết ranh đất Trường Tiểu học Phong Phú; đối diện hết ranh đất Lục Gia Mộ Viên | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè | Đường tỉnh 913B Hết ranh đất Trường Tiểu học Phong Phú; đối diện hết ranh đất Lục Gia Mộ Viên - Đường tỉnh 915 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Cầu Kè | Đường huyện 34 Đường tỉnh 915 - Sông Mỹ Văn | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Cầu Kè | Đường huyện 32 Cầu Bà My Quốc lộ 54 - Hết ranh đất Chùa Chông Ksach (kể cả phía đối diện) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè | Đường huyện 32 Hết ranh đất Chùa Chông Ksach (kể cả phía đối diện) - Hết ranh đất nhà Ba Nhản; đối diện hết ranh đất Cao Thị Kiều | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè | Đường huyện 32 Hết ranh đất nhà Ba Nhản; đối diện hết ranh đất Cao Thị Kiều - Trụ sở cũ UBND xã An Phú Tân (giáp đầu khu vực chợ An Phú Tân) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè | Đường tỉnh 913 Cầu Kinh 15 - Đường tỉnh 911 | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè | Đường huyện 34 Ấp 4 Phong Phú - Giáp Định Quới B Cầu Quan | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè | Đường huyện 8 Quốc lộ 54 - Chùa Cao đài ấp 3 Phong Thạnh | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè | Đường tỉnh 911C Chùa Cao đài ấp 3 Phong Thạnh - Chợ Trà Ốt | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè | Đường tỉnh 913B Quốc lộ 54 - Đường bê tông (Hết thửa 278 tờ bản đồ số 20); đối diện hết thửa 79, tờ bản đồ số 20) | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 660.000 | 440.000 | 330.000 |
| Huyện Cầu Kè | Đường tỉnh 913B Đường bê tông (Hết thửa 278 tờ bản đồ số 20); đối diện thửa 79, tờ bản đồ số 20) - Cầu Đập ấp 1 Phong Thạnh | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè | Đường Liên xã Hoà Tân - Châu Điền - Phong Phú Đường tỉnh 915 - Hết ranh đất Chùa Rùm Sóc; đối diện hết ranh đất Trường Tiểu học Châu Điền B | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè | Đường Liên xã Hoà Tân - Châu Điền - Phong Phú Nhà máy ông Bích - Đường huyện 51 | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè | Đường Ô Tưng - Ô Rồm Quốc lộ 54 - Cầu Ô Rồm | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè | Đường Ngọc Hồ-Giồng Nổi Đường huyện 32 - Hết đường nhựa (ấp Giồng Nổi) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè | Đường Bến Đình Ngã ba lộ Ngọc Hồ - Giồng Nổi Đường tỉnh 915 | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè | Đường Bến Đình Đường tỉnh 915 - Chợ Bến Đình | Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè | Đường T10 Đường huyện 32 - Đường tỉnh 915 | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè | Đường huyện 29 Giáp thị trấn Cầu Kè - Hết ranh Chùa Sâm Bua; đối diện hết ranh đất bà Châu Thị Cọt | Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè | Đường huyện 29 Hết ranh Chùa Sâm Bua; đối diện hết ranh đất bà Châu Thị Cọt - Quốc lộ 54 | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè | Đường vào Trung tâm xã Hoà Tân Ngã ba Trung tâm xã Hoà Tân; đối diện từ Cây Xăng Hữu Bình - Đường tỉnh 915 | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè | Đường vào Trung tâm xã Tam Ngãi Đường huyện 32 - Chợ Bà My | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè | Đường nhựa Ranh Hạt -Cây Gòn Quốc lộ 54 - Hết đường nhựa Cây Gòn | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè | Đường tránh Cầu Trà Mẹt Quốc lộ 54 - Đường tỉnh 906 | Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè | Đường vào Cụm Công nghiệp Vàm Bến Cát (xã An Phú Tân) Giáp Đường tỉnh 915 - Doanh nghiệp Vạn Phước II | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè | Đường xuống Bến Phà ấp An Bình Đường tỉnh 915 - Bến phà | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè | Đường vào khối dân vận huyện - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Cầu Kè | Đường vào quán Cẩm Hưng - | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 420.000 |
| Huyện Cầu Kè | Đường nhựa liên ấp Ô Tưng-ô Mịch-Rùm Sóc xã Châu Điền Quốc lộ 54 - Cầu Ô Mịch | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè | Đường nhựa liên ấp Châu Hưng-Trà Bôn xã Châu Điền Đường tỉnh 911C - Giáp ranh xã Tân An | Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè | Đường nhựa ấp Ô Tưng xã Châu Điền Quốc lộ 54 - Chùa Ô Tưng | Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè | Đường nhựa ấp Ô Rồm xã Châu Điền phía đông Đường vào Trung tâm xã - Ranh ấp Kinh Xáng xã Phong Phú | Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè | Đường nhựa Tam Ngãi I xã Tam Ngãi Cầu Tam Ngãi II - Giáp nhà 2 Dũng | Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè | Đường nhựa ấp Bưng Lớn xã Tam Ngãi Đường huyện 32 - Giáp nhà 6 Kiện | Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè | Đường nhựa liên ấp Trà Ốt- Kinh Xuôi xã Thông Hòa Đường tỉnh 913 - Giáp kênh Kinh Xuôi | Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè | Đường nhựa ấp Kinh Xuôi xã Thông Hòa Ngã ba miễu - Cầu Phan Văn Em | Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè | Đường nhựa vào nhà mẹ VNAH (Nguyễn Thị Xua) xã Thông Hòa Quốc lộ 54 - Giáp nhà Nguyễn Văn Hiền | Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè | Đường nhựa liên ấp Trà Mẹt-Rạch Nghệ xã Thông Hòa Giáp ranh Đỗ Thành Nhân - Giáp ranh Nguyễn Thị Ngọc Thanh | Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè | Đường nhựa ấp Rạch Nghệ xã Thông Hòa giai đoạn I, II Giáp ranh Nguyễn Văn Khởi - Ngã tư Ô Chích | Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè | Đường nhựa liên xã Tam Ngãi-Thông Hòa giai đoạn I Quốc lộ 54 - Ngã ba miễu | Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè | Đường nhựa Trà Mẹt xã Thông Hòa Quốc lộ 54 - Giáp Nguyễn Văn Đực Nhỏ | Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè | Đường nhựa ấp III, IV xã Phong Phú Cầu ông Hàm - Cầu Cây Trôm | Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè | Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc các xã trong huyện - | Đất ở nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè | Đường đê bao Tân Qui Hộ ông Lê Văn Tư (thửa đất số 159 tờ bản đồ số 19) - Hộ ông Trương Văn Kết (thửa đất số 394, tờ bản đồ số 41) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Cầu Kè | Chợ Phong Thạnh - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Cầu Kè | Chợ Phong Phú - | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè | Chợ Phố ấp 1 Phong Phú - | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè | Chợ Bà My Tam Ngãi - | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè | Chợ Cây Xanh Tam Ngãi - | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè | Chợ Trà Kháo Hòa Ân - | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè | Chợ Trà Ốt Thông Hòa - | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè | Chợ Thạnh Phú - | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè | Chợ Bến Đình An Phú Tân - | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè | Chợ Đường Đức Ninh Thới - | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè | Chợ Mỹ Văn Ninh Thới - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Cầu Kè | Chợ Bến Cát An Phú Tân - | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè | Quốc lộ 54 Cống Năm Minh - Đường đal (Cua Chủ Xuân); đối diện hết ranh đất Phạm Hoàng Nhũ | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Cầu Kè | Quốc lộ 54 Đường đal (Cua Chủ Xuân); đối diện từ ranh đất ông Phạm Hoàng Nhũ - Cửa hàng xăng dầu số 43 (Công ty cổ phần dầu khí MeKong) | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè | Quốc lộ 54 Cửa hàng xăng dầu số 43 (Công ty cổ phần dầu khí MeKong) - Giáp huyện Trà Ôn | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 216.000 |
| Huyện Cầu Kè | Quốc lộ 54 Cua Châu Điền (giáp ranh TT Cầu Kè) - Đường vào chùa Ô Mịch; đối diện hết ranh đất ông Thạch Hưng (3 Lực) | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Cầu Kè | Quốc lộ 54 Đường vào Chùa Ô Mịch; đối diện từ ranh đất ông Thạch Hưng (3 Lực) - Cầu Phong Phú | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè | Quốc lộ 54 Cầu Phong Phú - Cống Phong Phú | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Cầu Kè | Quốc lộ 54 Cống Phong Phú - Cầu Phong Thạnh | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Cầu Kè | Quốc lộ 54 Cầu Phong Thạnh - Hết ranh đất Bưu điện Phong Thạnh; đối diện hết ranh UBND xã Phong Thạnh | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Cầu Kè | Quốc lộ 54 Bưu điện Phong Thạnh; đối diện từ UBND xã Phong Thạnh - Hết ranh Trường Tiểu học Phong Thạnh; đối diện giáp đường đal (nhà bà Lưu Thị Phụng) | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |



