• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
04/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
3.1.2. Đối với nhóm đất ở; đất thương mại, dịch vụ
3.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp (trừ đất ở; đất thương mại, dịch vụ)
3.2. Bảng giá đất huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh

Bảng giá đất huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh mới nhất theo Quyết định 43/2024/QĐ-UBND sửa đổi các Quyết định về Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.


1. Căn cứ pháp lý

– Quyết định 35/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh;

– Quyết định 19/2020/QĐ-UBND về sửa đổi Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định 35/2019/QĐ-UBND do tỉnh Trà Vinh ban hành;

– Quyết định 29/2020/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh kèm theo Quyết định 35/2019/QĐ-UBND;

– Quyết định 16/2023/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 35/2019/QĐ-UBND; 19/2020/QĐ-UBND và 29/2020/QĐ-UBND do tỉnh Trà Vinh ban hành;

– Quyết định 43/2024/QĐ-UBND sửa đổi các Quyết định về Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen cau ke tinh tra vinh
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Cầu Kè – tỉnh Trà Vinh

3. Bảng giá đất huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

1. Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất nông nghiệp khác

Gồm 03 vị trí: vị trí 1, vị trí 2 và vị trí 3 (vị trí còn lại)

a) Đối với huyện Cầu Kè, các phường thuộc huyện Cầu Kè và các thị trấn:

– Vị trí 1: từ điểm 0 của đường giao thông vào 60 mét.

– Vị trí 2:

+ 60 mét tiếp theo vị trí 1.

+ Từ điểm 0 của sông, kênh, rạch có chiều rộng mặt sông (kênh, rạch) lớn hơn 5 mét vào 60 mét.

– Vị trí 3 (vị trí còn lại): ngoài các vị trí trên (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).

b) Đối với các xã còn lại:

– Vị trí 1: từ điểm 0 của quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, đường nhựa và đường đal bê tông có chiều rộng từ 3,5 mét trở lên vào 60 mét.

– Vị trí 2:

+ 60 mét tiếp theo vị trí 1.

+ Từ điểm 0 các đường giao thông còn lại vào 60 mét.

+ Từ điểm 0 của sông, kênh, rạch có chiều rộng mặt sông (kênh, rạch) lớn hơn 5 mét vào 60 mét.

+ Từ điểm 0 của biển vào 60 mét.

– Vị trí 3 (vị trí còn lại): ngoài các vị trí trên (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).

2. Đất làm muối, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ

Gồm 02 vị trí: vị trí 1, vị trí 2.

a) Vị trí 1: từ điểm 0 của đường giao thông, biển, sông, kênh, rạch vào 60 mét.

b) Vị trí 2: Là vị trí đất còn lại (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).

3.1.2. Đối với nhóm đất ở; đất thương mại, dịch vụ

Gồm 05 vị trí: vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và vị trí 5 (vị trí còn lại).

1. Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền đường nêu tại Phụ lục kèm theo Bảng giá này

– Vị trí 1: từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

– Vị trí 5 (vị trí còn lại): từ trên 120 mét.

2. Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền hẻm trong khu vực đô thị (trừ các hẻm đã nêu tại Phụ lục của Bảng giá này)

– Hẻm chính có chiều rộng từ 4 mét trở lên.

+ Vị trí 2: từ điểm 0 vào 30 mét.

+ Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

+ Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

+ Vị trí 5 (vị trí còn lại): ngoài các vị trí trên.

– Hẻm chính có chiều rộng từ 2,0 đến dưới 4,0 mét; đối với hẻm phụ có chiều rộng từ 2,5 mét trở lên.

+ Vị trí 3: từ điểm 0 vào 30 mét.

+ Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

+ Vị trí 5 (vị trí còn lại): ngoài các vị trí trên.

– Hẻm chính có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,0 mét; đối với hẻm phụ có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,5 mét.

+ Vị trí 4: từ điểm 0 vào 30 mét.

+ Vị trí 5 (vị trí còn lại): ngoài các vị trí trên.

Ghi chú: Vị trí 2, vị trí 3 của hẻm chỉ áp dụng trong phạm vi 150 mét theo chiều sâu tính từ tim đường nêu tại Phụ lục của Bảng giá này. Ngoài phạm vi 150 mét được tính vị trí 4. Trường hợp vị trí 150 mét không trọn thửa đất được tính vị trí 4 cho toàn bộ thửa đất.

Đối với thửa đất nằm phía sau thửa đất mặt tiền của chủ sử dụng khác nêu tại Phụ lục của Bảng giá đất này

– Vị trí 1: từ điểm 0 đến 30 mét.

– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

– Vị trí 5 (vị trí còn lại): từ trên 120 mét.”.

4. Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch.

– Vị trí 3: từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

– Vị trí 5 (vị trí còn lại): từ trên 60 mét.

5. Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền của các đường giao thông trên địa bàn các xã nối với đoạn, tuyến đường nêu tại Phụ lục của Bảng giá này.

– Đường giao thông có chiều rộng từ 4 mét trở lên:

+ Vị trí 2: từ điểm 0 vào 30 mét trong phạm vi dưới 200 mét theo chiều sâu tính từ tim đường nêu tại Phụ lục của Bảng giá này.

+ Vị trí 3: từ điểm 0 vào 30 mét trong phạm vi từ 200 mét đến dưới 400 mét theo chiều sâu tính từ tim đường nêu tại Phụ lục của Bảng giá này.

+ Vị trí 4: từ điểm 0 vào 30 mét trong phạm vi từ 400 mét trở lên theo chiều sâu tính từ tim đường nêu tại Phụ lục của Bảng giá này.

+ Vị trí 5 (vị trí còn lại): các vị trí đất còn lại.

– Đường giao thông có chiều rộng dưới 4 mét:

+ Vị trí 3: từ điểm 0 vào 30 mét trong phạm vi dưới 200 mét theo chiều sâu tính từ tim đường nêu tại Phụ lục của Bảng giá này.

+ Vị trí 4: từ điểm 0 vào 30 mét trong phạm vi từ 200 mét đến dưới 400 mét theo chiều sâu tính từ tim đường nêu tại Phụ lục của Bảng giá này.

+ Vị trí 5 (vị trí còn lại): các vị trí đất còn lại.

6. Các vị trí đất còn lại ngoài các vị trí đã nêu tại Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3, Khoản 4, Khoản 5 Điều này được tính vị trí 5.

3.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp (trừ đất ở; đất thương mại, dịch vụ)

Gồm 03 vị trí: vị trí 1, vị trí 2 và vị trí 3 (vị trí còn lại)

– Vị trí 1: từ điểm 0 vào 60 mét của các đường giao thông nêu tại Phụ lục kèm theo Bảng giá này.

– Vị trí 2:

+ 60 mét tiếp theo vị trí 1;

+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông còn lại.

– Vị trí 3 (vị trí còn lại): ngoài các vị trí trên

3.2. Bảng giá đất huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
3481Huyện Cầu KèĐường 30 /4 - Thị trấn Cầu Kè Cống Năm Minh - Hết Chùa Tà Thiêu; đối diện đến Đường tránh Quốc lộ 54Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000900.000
3482Huyện Cầu KèĐường 30 /4 - Thị trấn Cầu Kè Chùa Tà Thiêu; đối diện từ Đường tránh Quốc lộ 54 - Đường Lê Lai; đối diện hết ranh nhà ông Trần Minh LongĐất ở đô thị4.000.0002.400.0001.600.0001.200.000
3483Huyện Cầu KèĐường 30 /4 - Thị trấn Cầu Kè Đường Lê Lai; đối diện từ nhà ông Trần Minh Long - Đường Võ Thị Sáu; đối diện hết ranh đất Ngân hàng Nông nghiệpĐất ở đô thị5.000.0003.000.0002.000.0001.500.000
3484Huyện Cầu KèĐường 30 /4 - Thị trấn Cầu Kè Đường Trần Hưng Đạo; đối diện từ Ngân hàng Nông nghiệp - Cầu Bang ChangĐất ở đô thị4.000.0002.400.0001.600.0001.200.000
3485Huyện Cầu KèĐường 30 /4 - Thị trấn Cầu Kè Cầu Bang Chang - Công viên khóm 8 (Ranh đất nhà anh Thi)Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000900.000
3486Huyện Cầu KèĐường 30 /4 - Thị trấn Cầu Kè Công viên khóm 5 (Ranh đất nhà anh Thi) - Hết ranh Thị trấnĐất ở đô thị2.000.0001.200.000800.000600.000
3487Huyện Cầu KèĐường Nguyễn Hòa Luông - Thị trấn Cầu Kè Quốc lộ 54 - Giáp ranh xã Hòa ÂnĐất ở đô thị1.500.000900.000600.000450.000
3488Huyện Cầu KèĐường Nguyễn Văn Kế - Thị trấn Cầu Kè Quốc lộ 54 - Giáp ranh xã Hòa ÂnĐất ở đô thị1.500.000900.000600.000450.000
3489Huyện Cầu KèĐường tránh Quốc lộ 54 - Thị trấn Cầu Kè Đường 30/4 (khóm 1) - Cầu, đường tránh Quốc lộ 54Đất ở đô thị3.500.0002.100.0001.400.0001.050.000
3490Huyện Cầu KèĐường tránh Quốc lộ 54 (áp dụng chung cho xã Châu Điền) - Thị trấn Cầu Kè Cầu, đường tránh Quốc lộ 54 - Giáp đường 30/4 (khóm 8)Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000900.000
3491Huyện Cầu KèĐường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Cầu Kè Đường 30/4 (Chùa Vạn Niên Phong Cung) - Đường tránh Quốc lộ 54Đất ở đô thị2.000.0001.200.000800.000600.000
3492Huyện Cầu KèĐường Lê Lai - Thị trấn Cầu Kè Đường 30/4 - Đường Lê lợiĐất ở đô thị2.000.0001.200.000800.000600.000
3493Huyện Cầu KèĐường Nguyễn Thị Út - Thị trấn Cầu Kè Đường 30/4 (dốc cầu Cầu Kè) - Cống Lương thực cũĐất ở đô thị2.500.0001.500.0001.000.000750.000
3494Huyện Cầu KèĐường Nguyễn Thị Út - Thị trấn Cầu Kè Cống Lương thực cũ - Đường Nguyễn Hòa LuôngĐất ở đô thị2.000.0001.200.000800.000600.000
3495Huyện Cầu KèĐường Lê Lợi - Thị trấn Cầu Kè Cầu Cầu Kè - Chùa Phước ThiệnĐất ở đô thị2.000.0001.200.000800.000600.000
3496Huyện Cầu KèĐường Lê Lợi - Thị trấn Cầu Kè Hưng Ân Tự - Đường Nguyễn Hòa LuôngĐất ở đô thị1.000.000600.000400.000300.000
3497Huyện Cầu KèĐường Lý Tự Trọng - Thị trấn Cầu Kè Đường Trần Phú - Hết ranh đất Huyện uỷ mớiĐất ở đô thị5.500.0003.300.0002.200.0001.650.000
3498Huyện Cầu KèĐường Lý Tự Trọng - Thị trấn Cầu Kè Huyện uỷ mới - Đường Võ Thị SáuĐất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000900.000
3499Huyện Cầu KèĐường Trần Phú - Thị trấn Cầu Kè Đường 30/4 - Giáp đầu cổng UBND huyệnĐất ở đô thị5.500.0003.300.0002.200.0001.650.000
3500Huyện Cầu KèĐường Trần Phú - Thị trấn Cầu Kè Đầu cổng UBND huyện - Công an huyệnĐất ở đô thị5.000.0003.000.0002.000.0001.500.000
3501Huyện Cầu KèĐường Võ Thị Sáu - Thị trấn Cầu Kè Đường 30/4 - Bến đòĐất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000900.000
3502Huyện Cầu KèĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Cầu Kè Đường 30/4 - Giáp ranh xã Hoà TânĐất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000900.000
3503Huyện Cầu KèĐường Hai Bà Trưng - Thị trấn Cầu Kè Đường 30/4 - Giáp ranh xã Hòa TânĐất ở đô thị1.000.000600.000400.000300.000
3504Huyện Cầu KèTrung tâm chợ huyện - Thị trấn Cầu Kè -Đất ở đô thị5.500.0003.300.0002.200.0001.650.000
3505Huyện Cầu KèĐường vào Trung tâm bồi dưỡng Chính trị huyện - Thị trấn Cầu Kè Đường 30/4 - Đường Nguyễn Hòa LuôngĐất ở đô thị1.500.000900.000600.000450.000
3506Huyện Cầu KèTuyến đường D7 - Thị trấn Cầu Kè Đường 30/4 - Giáp ranh xã Hòa ÂnĐất ở đô thị1.500.000900.000600.000450.000
3507Huyện Cầu KèTuyến đường D8 - Thị trấn Cầu Kè Đường Lê Văn Tám - Đường Nguyễn Văn KếĐất ở đô thị1.500.000900.000600.000450.000
3508Huyện Cầu KèTuyến đường D3 - Thị trấn Cầu Kè Đường Nguyễn Thị Út - Đường vào Trung tâm bồi dưỡng chính trịĐất ở đô thị1.000.000600.000400.000300.000
3509Huyện Cầu KèTuyến đường D17 - Thị trấn Cầu Kè Đường Nguyễn Hòa Luông - Đường 30/4Đất ở đô thị1.000.000600.000400.000300.000
3510Huyện Cầu KèTuyến đường N3 - Thị trấn Cầu Kè Đường Nguyễn Hòa Luông - Đường 30/4Đất ở đô thị1.000.000600.000400.000300.000
3511Huyện Cầu KèTuyến đường nhựa liên ấp Tân Qui I, Tân Qui II - Thị trấn Cầu Kè Nhà bà Nguyễn Thị Bạch Lê (thửa đất số 56, tờ bản đồ số 19) - Nhà ông Phan Hoàng Tâm (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 41)Đất ở đô thị1.000.000600.000400.000300.000
3512Huyện Cầu KèĐường nhựa Ô Tưng B - Thị trấn Cầu Kè Cây xăng Trường Long - Nhà Châu Chí ÚiĐất ở đô thị500.000300.000300.000300.000
3513Huyện Cầu KèĐường nhựa liên xã Ninh Thới, Phong Phú - Thị trấn Cầu Kè Đưởng tỉnh 915 ấp Mỹ Văn - Đường nhựa ấp III, IV xã Phong PhúĐất ở đô thị350.000300.000300.000300.000
3514Huyện Cầu KèĐường 30 /4 - Thị trấn Cầu Kè Cống Năm Minh - Hết Chùa Tà Thiêu; đối diện đến Đường tránh Quốc lộ 54Đất TM-DV đô thị2.400.0001.440.000960.000720.000
3515Huyện Cầu KèĐường 30 /4 - Thị trấn Cầu Kè Chùa Tà Thiêu; đối diện từ Đường tránh Quốc lộ 54 - Đường Lê Lai; đối diện hết ranh nhà ông Trần Minh LongĐất TM-DV đô thị3.200.0001.920.0001.280.000960.000
3516Huyện Cầu KèĐường 30 /4 - Thị trấn Cầu Kè Đường Lê Lai; đối diện từ nhà ông Trần Minh Long - Đường Võ Thị Sáu; đối diện hết ranh đất Ngân hàng Nông nghiệpĐất TM-DV đô thị4.000.0002.400.0001.600.0001.200.000
3517Huyện Cầu KèĐường 30 /4 - Thị trấn Cầu Kè Đường Trần Hưng Đạo; đối diện từ Ngân hàng Nông nghiệp - Cầu Bang ChangĐất TM-DV đô thị3.200.0001.920.0001.280.000960.000
3518Huyện Cầu KèĐường 30 /4 - Thị trấn Cầu Kè Cầu Bang Chang - Công viên khóm 8 (Ranh đất nhà anh Thi)Đất TM-DV đô thị2.400.0001.440.000960.000720.000
3519Huyện Cầu KèĐường 30 /4 - Thị trấn Cầu Kè Công viên khóm 5 (Ranh đất nhà anh Thi) - Hết ranh Thị trấnĐất TM-DV đô thị1.600.000960.000640.000480.000
3520Huyện Cầu KèĐường Nguyễn Hòa Luông - Thị trấn Cầu Kè Quốc lộ 54 - Giáp ranh xã Hòa ÂnĐất TM-DV đô thị1.200.000720.000480.000360.000
3521Huyện Cầu KèĐường Nguyễn Văn Kế - Thị trấn Cầu Kè Quốc lộ 54 - Giáp ranh xã Hòa ÂnĐất TM-DV đô thị1.200.000720.000480.000360.000
3522Huyện Cầu KèĐường tránh Quốc lộ 54 - Thị trấn Cầu Kè Đường 30/4 (khóm 1) - Cầu, đường tránh Quốc lộ 54Đất TM-DV đô thị2.800.0001.680.0001.120.000840.000
3523Huyện Cầu KèĐường tránh Quốc lộ 54 (áp dụng chung cho xã Châu Điền) - Thị trấn Cầu Kè Cầu, đường tránh Quốc lộ 54 - Giáp đường 30/4 (khóm 8)Đất TM-DV đô thị2.400.0001.440.000960.000720.000
3524Huyện Cầu KèĐường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Cầu Kè Đường 30/4 (Chùa Vạn Niên Phong Cung) - Đường tránh Quốc lộ 54Đất TM-DV đô thị1.600.000960.000640.000480.000
3525Huyện Cầu KèĐường Lê Lai - Thị trấn Cầu Kè Đường 30/4 - Đường Lê lợiĐất TM-DV đô thị1.600.000960.000640.000480.000
3526Huyện Cầu KèĐường Nguyễn Thị Út - Thị trấn Cầu Kè Đường 30/4 (dốc cầu Cầu Kè) - Cống Lương thực cũĐất TM-DV đô thị2.000.0001.200.000800.000600.000
3527Huyện Cầu KèĐường Nguyễn Thị Út - Thị trấn Cầu Kè Cống Lương thực cũ - Đường Nguyễn Hòa LuôngĐất TM-DV đô thị1.600.000960.000640.000480.000
3528Huyện Cầu KèĐường Lê Lợi - Thị trấn Cầu Kè Cầu Cầu Kè - Chùa Phước ThiệnĐất TM-DV đô thị1.600.000960.000640.000480.000
3529Huyện Cầu KèĐường Lê Lợi - Thị trấn Cầu Kè Hưng Ân Tự - Đường Nguyễn Hòa LuôngĐất TM-DV đô thị800.000480.000320.000240.000
3530Huyện Cầu KèĐường Lý Tự Trọng - Thị trấn Cầu Kè Đường Trần Phú - Hết ranh đất Huyện uỷ mớiĐất TM-DV đô thị4.400.0002.640.0001.760.0001.320.000
3531Huyện Cầu KèĐường Lý Tự Trọng - Thị trấn Cầu Kè Huyện uỷ mới - Đường Võ Thị SáuĐất TM-DV đô thị2.400.0001.440.000960.000720.000
3532Huyện Cầu KèĐường Trần Phú - Thị trấn Cầu Kè Đường 30/4 - Giáp đầu cổng UBND huyệnĐất TM-DV đô thị4.400.0002.640.0001.760.0001.320.000
3533Huyện Cầu KèĐường Trần Phú - Thị trấn Cầu Kè Đầu cổng UBND huyện - Công an huyệnĐất TM-DV đô thị4.000.0002.400.0001.600.0001.200.000
3534Huyện Cầu KèĐường Võ Thị Sáu - Thị trấn Cầu Kè Đường 30/4 - Bến đòĐất TM-DV đô thị2.400.0001.440.000960.000720.000
3535Huyện Cầu KèĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Cầu Kè Đường 30/4 - Giáp ranh xã Hoà TânĐất TM-DV đô thị2.400.0001.440.000960.000720.000
3536Huyện Cầu KèĐường Hai Bà Trưng - Thị trấn Cầu Kè Đường 30/4 - Giáp ranh xã Hòa TânĐất TM-DV đô thị800.000480.000320.000240.000
3537Huyện Cầu KèTrung tâm chợ huyện - Thị trấn Cầu Kè -Đất TM-DV đô thị4.400.0002.640.0001.760.0001.320.000
3538Huyện Cầu KèĐường vào Trung tâm bồi dưỡng Chính trị huyện - Thị trấn Cầu Kè Đường 30/4 - Đường Nguyễn Hòa LuôngĐất TM-DV đô thị1.200.000720.000480.000360.000
3539Huyện Cầu KèTuyến đường D7 - Thị trấn Cầu Kè Đường 30/4 - Giáp ranh xã Hòa ÂnĐất TM-DV đô thị1.200.000720.000480.000360.000
3540Huyện Cầu KèTuyến đường D8 - Thị trấn Cầu Kè Đường Lê Văn Tám - Đường Nguyễn Văn KếĐất TM-DV đô thị1.200.000720.000480.000360.000
3541Huyện Cầu KèTuyến đường D3 - Thị trấn Cầu Kè Đường Nguyễn Thị Út - Đường vào Trung tâm bồi dưỡng chính trịĐất TM-DV đô thị800.000480.000320.000240.000
3542Huyện Cầu KèTuyến đường D17 - Thị trấn Cầu Kè Đường Nguyễn Hòa Luông - Đường 30/4Đất TM-DV đô thị800.000480.000320.000240.000
3543Huyện Cầu KèTuyến đường N3 - Thị trấn Cầu Kè Đường Nguyễn Hòa Luông - Đường 30/4Đất TM-DV đô thị800.000480.000320.000240.000
3544Huyện Cầu KèTuyến đường nhựa liên ấp Tân Qui I, Tân Qui II - Thị trấn Cầu Kè Nhà bà Nguyễn Thị Bạch Lê (thửa đất số 56, tờ bản đồ số 19) - Nhà ông Phan Hoàng Tâm (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 41)Đất TM-DV đô thị800.000480.000320.000240.000
3545Huyện Cầu KèĐường nhựa Ô Tưng B - Thị trấn Cầu Kè Cây xăng Trường Long - Nhà Châu Chí ÚiĐất TM-DV đô thị400.000240.000240.000240.000
3546Huyện Cầu KèĐường nhựa liên xã Ninh Thới, Phong Phú - Thị trấn Cầu Kè Đưởng tỉnh 915 ấp Mỹ Văn - Đường nhựa ấp III, IV xã Phong PhúĐất TM-DV đô thị280.000240.000240.000240.000
3547Huyện Cầu KèĐường 30 /4 - Thị trấn Cầu Kè Cống Năm Minh - Hết Chùa Tà Thiêu; đối diện đến Đường tránh Quốc lộ 54Đất SX-KD đô thị1.650.000750.000200.0000
3548Huyện Cầu KèĐường 30 /4 - Thị trấn Cầu Kè Chùa Tà Thiêu; đối diện từ Đường tránh Quốc lộ 54 - Đường Lê Lai; đối diện hết ranh nhà ông Trần Minh LongĐất SX-KD đô thị2.200.0001.000.000200.0000
3549Huyện Cầu KèĐường 30 /4 - Thị trấn Cầu Kè Đường Lê Lai; đối diện từ nhà ông Trần Minh Long - Đường Võ Thị Sáu; đối diện hết ranh đất Ngân hàng Nông nghiệpĐất SX-KD đô thị2.750.0001.250.000200.0000
3550Huyện Cầu KèĐường 30 /4 - Thị trấn Cầu Kè Đường Trần Hưng Đạo; đối diện từ Ngân hàng Nông nghiệp - Cầu Bang ChangĐất SX-KD đô thị2.200.0001.000.000200.0000
3551Huyện Cầu KèĐường 30 /4 - Thị trấn Cầu Kè Cầu Bang Chang - Công viên khóm 8 (Ranh đất nhà anh Thi)Đất SX-KD đô thị1.650.000750.000200.0000
3552Huyện Cầu KèĐường 30 /4 - Thị trấn Cầu Kè Công viên khóm 5 (Ranh đất nhà anh Thi) - Hết ranh Thị trấnĐất SX-KD đô thị1.100.000500.000200.0000
3553Huyện Cầu KèĐường Nguyễn Hòa Luông - Thị trấn Cầu Kè Quốc lộ 54 - Giáp ranh xã Hòa ÂnĐất SX-KD đô thị825.000375.000200.0000
3554Huyện Cầu KèĐường Nguyễn Văn Kế - Thị trấn Cầu Kè Quốc lộ 54 - Giáp ranh xã Hòa ÂnĐất SX-KD đô thị825.000375.000200.0000
3555Huyện Cầu KèĐường tránh Quốc lộ 54 - Thị trấn Cầu Kè Đường 30/4 (khóm 1) - Cầu, đường tránh Quốc lộ 54Đất SX-KD đô thị1.925.000875.000200.0000
3556Huyện Cầu KèĐường tránh Quốc lộ 54 (áp dụng chung cho xã Châu Điền) - Thị trấn Cầu Kè Cầu, đường tránh Quốc lộ 54 - Giáp đường 30/4 (khóm 8)Đất SX-KD đô thị1.650.000750.000200.0000
3557Huyện Cầu KèĐường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Cầu Kè Đường 30/4 (Chùa Vạn Niên Phong Cung) - Đường tránh Quốc lộ 54Đất SX-KD đô thị1.100.000500.000200.0000
3558Huyện Cầu KèĐường Lê Lai - Thị trấn Cầu Kè Đường 30/4 - Đường Lê lợiĐất SX-KD đô thị1.100.000500.000200.0000
3559Huyện Cầu KèĐường Nguyễn Thị Út - Thị trấn Cầu Kè Đường 30/4 (dốc cầu Cầu Kè) - Cống Lương thực cũĐất SX-KD đô thị1.375.000625.000200.0000
3560Huyện Cầu KèĐường Nguyễn Thị Út - Thị trấn Cầu Kè Cống Lương thực cũ - Đường Nguyễn Hòa LuôngĐất SX-KD đô thị1.100.000500.000200.0000
3561Huyện Cầu KèĐường Lê Lợi - Thị trấn Cầu Kè Cầu Cầu Kè - Chùa Phước ThiệnĐất SX-KD đô thị1.100.000500.000200.0000
3562Huyện Cầu KèĐường Lê Lợi - Thị trấn Cầu Kè Hưng Ân Tự - Đường Nguyễn Hòa LuôngĐất SX-KD đô thị550.000250.000200.0000
3563Huyện Cầu KèĐường Lý Tự Trọng - Thị trấn Cầu Kè Đường Trần Phú - Hết ranh đất Huyện uỷ mớiĐất SX-KD đô thị3.025.0001.375.000200.0000
3564Huyện Cầu KèĐường Lý Tự Trọng - Thị trấn Cầu Kè Huyện uỷ mới - Đường Võ Thị SáuĐất SX-KD đô thị1.650.000750.000200.0000
3565Huyện Cầu KèĐường Trần Phú - Thị trấn Cầu Kè Đường 30/4 - Giáp đầu cổng UBND huyệnĐất SX-KD đô thị3.025.0001.375.000200.0000
3566Huyện Cầu KèĐường Trần Phú - Thị trấn Cầu Kè Đầu cổng UBND huyện - Công an huyệnĐất SX-KD đô thị2.750.0001.250.000200.0000
3567Huyện Cầu KèĐường Võ Thị Sáu - Thị trấn Cầu Kè Đường 30/4 - Bến đòĐất SX-KD đô thị1.650.000750.000200.0000
3568Huyện Cầu KèĐường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Cầu Kè Đường 30/4 - Giáp ranh xã Hoà TânĐất SX-KD đô thị1.650.000750.000200.0000
3569Huyện Cầu KèĐường Hai Bà Trưng - Thị trấn Cầu Kè Đường 30/4 - Giáp ranh xã Hòa TânĐất SX-KD đô thị550.000250.000200.0000
3570Huyện Cầu KèTrung tâm chợ huyện - Thị trấn Cầu Kè -Đất SX-KD đô thị3.025.0001.375.000200.0000
3571Huyện Cầu KèĐường vào Trung tâm bồi dưỡng Chính trị huyện - Thị trấn Cầu Kè Đường 30/4 - Đường Nguyễn Hòa LuôngĐất SX-KD đô thị825.000375.000200.0000
3572Huyện Cầu KèTuyến đường D7 - Thị trấn Cầu Kè Đường 30/4 - Giáp ranh xã Hòa ÂnĐất SX-KD đô thị825.000375.000200.0000
3573Huyện Cầu KèTuyến đường D8 - Thị trấn Cầu Kè Đường Lê Văn Tám - Đường Nguyễn Văn KếĐất SX-KD đô thị825.000375.000200.0000
3574Huyện Cầu KèTuyến đường D3 - Thị trấn Cầu Kè Đường Nguyễn Thị Út - Đường vào Trung tâm bồi dưỡng chính trịĐất SX-KD đô thị550.000250.000200.0000
3575Huyện Cầu KèTuyến đường D17 - Thị trấn Cầu Kè Đường Nguyễn Hòa Luông - Đường 30/4Đất SX-KD đô thị550.000250.000200.0000
3576Huyện Cầu KèTuyến đường N3 - Thị trấn Cầu Kè Đường Nguyễn Hòa Luông - Đường 30/4Đất SX-KD đô thị550.000250.000200.0000
3577Huyện Cầu KèTuyến đường nhựa liên ấp Tân Qui I, Tân Qui II - Thị trấn Cầu Kè Nhà bà Nguyễn Thị Bạch Lê (thửa đất số 56, tờ bản đồ số 19) - Nhà ông Phan Hoàng Tâm (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 41)Đất SX-KD đô thị550.000250.000200.0000
3578Huyện Cầu KèĐường nhựa Ô Tưng B - Thị trấn Cầu Kè Cây xăng Trường Long - Nhà Châu Chí ÚiĐất SX-KD đô thị275.000200.000200.0000
3579Huyện Cầu KèĐường nhựa liên xã Ninh Thới, Phong Phú - Thị trấn Cầu Kè Đưởng tỉnh 915 ấp Mỹ Văn - Đường nhựa ấp III, IV xã Phong PhúĐất SX-KD đô thị200.000200.000200.0000
3580Huyện Cầu KèChợ Phong Thạnh -Đất ở nông thôn1.500.000900.000600.000450.000
3581Huyện Cầu KèChợ Phong Phú -Đất ở nông thôn1.000.000600.000400.000300.000
3582Huyện Cầu KèChợ Phố ấp 1 Phong Phú -Đất ở nông thôn1.000.000600.000400.000300.000
3583Huyện Cầu KèChợ Bà My Tam Ngãi -Đất ở nông thôn1.000.000600.000400.000300.000
3584Huyện Cầu KèChợ Cây Xanh Tam Ngãi -Đất ở nông thôn1.000.000600.000400.000300.000
3585Huyện Cầu KèChợ Trà Kháo Hòa Ân -Đất ở nông thôn1.000.000600.000400.000300.000
3586Huyện Cầu KèChợ Trà Ốt Thông Hòa -Đất ở nông thôn1.000.000600.000400.000300.000
3587Huyện Cầu KèChợ Thạnh Phú -Đất ở nông thôn1.000.000600.000400.000300.000
3588Huyện Cầu KèChợ Bến Đình An Phú Tân -Đất ở nông thôn1.000.000600.000400.000300.000
3589Huyện Cầu KèChợ Đường Đức Ninh Thới -Đất ở nông thôn1.000.000600.000400.000300.000
3590Huyện Cầu KèChợ Mỹ Văn Ninh Thới -Đất ở nông thôn1.500.000900.000600.000450.000
3591Huyện Cầu KèChợ Bến Cát An Phú Tân -Đất ở nông thôn1.000.000600.000400.000300.000
3592Huyện Cầu KèQuốc lộ 54 Cống Năm Minh - Đường đal (Cua Chủ Xuân); đối diện hết ranh đất Phạm Hoàng NhũĐất ở nông thôn1.500.000900.000600.000450.000
3593Huyện Cầu KèQuốc lộ 54 Đường đal (Cua Chủ Xuân); đối diện từ ranh đất ông Phạm Hoàng Nhũ - Cửa hàng xăng dầu số 43 (Công ty cổ phần dầu khí MeKong)Đất ở nông thôn1.000.000600.000400.000300.000
3594Huyện Cầu KèQuốc lộ 54 Cửa hàng xăng dầu số 43 (Công ty cổ phần dầu khí MeKong) - Giáp huyện Trà ÔnĐất ở nông thôn900.000540.000360.000270.000
3595Huyện Cầu KèQuốc lộ 54 Cua Châu Điền (giáp ranh TT Cầu Kè) - Đường vào chùa Ô Mịch; đối diện hết ranh đất ông Thạch Hưng (3 Lực)Đất ở nông thôn1.500.000900.000600.000450.000
3596Huyện Cầu KèQuốc lộ 54 Đường vào Chùa Ô Mịch; đối diện từ ranh đất ông Thạch Hưng (3 Lực) - Cầu Phong PhúĐất ở nông thôn1.000.000600.000400.000300.000
3597Huyện Cầu KèQuốc lộ 54 Cầu Phong Phú - Cống Phong PhúĐất ở nông thôn1.500.000900.000600.000450.000
3598Huyện Cầu KèQuốc lộ 54 Cống Phong Phú - Cầu Phong ThạnhĐất ở nông thôn1.000.000600.000400.000300.000
3599Huyện Cầu KèQuốc lộ 54 Cầu Phong Thạnh - Hết ranh đất Bưu điện Phong Thạnh; đối diện hết ranh UBND xã Phong ThạnhĐất ở nông thôn1.500.000900.000600.000450.000
3600Huyện Cầu KèQuốc lộ 54 Bưu điện Phong Thạnh; đối diện từ  UBND xã Phong Thạnh - Hết ranh Trường Tiểu học Phong Thạnh; đối diện giáp đường đal (nhà bà Lưu Thị Phụng)Đất ở nông thôn1.000.000600.000400.000300.000
3601Huyện Cầu KèQuốc lộ 54 Trường Tiểu học Phong Thạnh; đối diện từ đường đal (nhà bà Lưu Thị Phụng) - Ranh HạtĐất ở nông thôn1.000.000600.000400.000300.000
3602Huyện Cầu KèĐường tỉnh 906 Cầu Trà Mẹt - Giáp ranh xã Hựu ThànhĐất ở nông thôn1.000.000600.000400.000300.000
3603Huyện Cầu KèĐường tỉnh 911 Ấp 1 Thạnh Phú (giáp huyện Trà Ôn) - Hết ranh đất Đài nước; đối diện ranh đất bà Đặng Thị MứcĐất ở nông thôn800.000480.000320.000240.000
3604Huyện Cầu KèĐường tỉnh 911 Hết ranh đất Đài nước; đối diện ranh đất bà Đặng Thị Mức - Cầu Thạnh PhúĐất ở nông thôn800.000480.000320.000240.000
3605Huyện Cầu KèĐường tỉnh 911 Cầu Thạnh Phú - Hết ranh Cây xăng Thiên Mã; đối diện hết ranh đất Trần Thị BíchĐất ở nông thôn1.000.000600.000400.000300.000
3606Huyện Cầu KèĐường tỉnh 911 Hết ranh Cây xăng Thiên Mã ; đối diện hết ranh đất Trần Thị Bích - Hết ranh UBND xã Thạnh Phú; đối diện hết ranh đất ông Lê Văn BaĐất ở nông thôn800.000480.000320.000240.000
3607Huyện Cầu KèĐường tỉnh 911 Hết ranh UBND xã Thạnh Phú; đối diện hết ranh đất ông Lê Văn Ba - Giáp xã Tân AnĐất ở nông thôn800.000480.000320.000240.000
3608Huyện Cầu KèĐường tỉnh 915 Giáp ranh huyện Trà Ôn - Giáp ranh huyện Tiểu CầnĐất ở nông thôn800.000480.000320.000240.000
3609Huyện Cầu KèĐường huyện 50 Giáp thị trấn Cầu Kè - Hết ranh Trạm Điện nông thôn; đối diện hết ranh đất ông Thạch TócĐất ở nông thôn1.500.000900.000600.000450.000
3610Huyện Cầu KèĐường huyện 50 Hết ranh Trạm Điện nông thôn; đối diện hết ranh đất ông Thạch Tóc - Ngã ba Trung tâm xã Hoà Tân; đối diện hết ranh đất Cây xăng Hữu BìnhĐất ở nông thôn800.000480.000320.000240.000
3611Huyện Cầu KèĐường huyện 50 Ngã ba Trung tâm xã Hoà Tân; đối diện từ ranh đất Cây xăng Hữu Bình - Cầu kênh đàoĐất ở nông thôn500.000300.000240.000240.000
3612Huyện Cầu KèĐường nhựa Đường vào Cụm Công nghiệp - Bến đò Bến CátĐất ở nông thôn500.000300.000240.000240.000
3613Huyện Cầu KèĐường huyện 51 Cầu Kinh Xáng - Chợ Đường ĐứcĐất ở nông thôn800.000480.000320.000240.000
3614Huyện Cầu KèĐường huyện 34 Cống Bến Lộ - Hết ranh Chùa Ấp Tư Phong PhúĐất ở nông thôn500.000300.000240.000240.000
3615Huyện Cầu KèĐường tỉnh 913B Hết ranh Chùa Ấp Tư Phong Phú - Hết ranh đất Trường Tiểu học Phong Phú; đối diện hết ranh đất Lục Gia Mộ ViênĐất ở nông thôn500.000300.000240.000240.000
3616Huyện Cầu KèĐường tỉnh 913B Hết ranh đất Trường Tiểu học Phong Phú; đối diện hết ranh đất Lục Gia Mộ Viên - Đường tỉnh 915Đất ở nông thôn1.000.000600.000400.000300.000
3617Huyện Cầu KèĐường huyện 34 Đường tỉnh 915 - Sông Mỹ VănĐất ở nông thôn1.000.000600.000400.000300.000
3618Huyện Cầu KèĐường huyện 32 Cầu Bà My Quốc lộ 54 - Hết ranh đất Chùa Chông Ksach (kể cả phía đối diện)Đất ở nông thôn500.000300.000240.000240.000
3619Huyện Cầu KèĐường huyện 32 Hết ranh đất Chùa Chông Ksach (kể cả phía đối diện) - Hết ranh đất nhà Ba Nhản; đối diện hết ranh đất Cao Thị KiềuĐất ở nông thôn500.000300.000240.000240.000
3620Huyện Cầu KèĐường huyện 32 Hết ranh đất nhà Ba Nhản; đối diện hết ranh đất Cao Thị Kiều - Trụ sở cũ UBND xã An Phú Tân (giáp đầu khu vực chợ An Phú Tân)Đất ở nông thôn500.000300.000240.000240.000
3621Huyện Cầu KèĐường tỉnh 913 Cầu Kinh 15 - Đường tỉnh 911Đất ở nông thôn500.000300.000240.000240.000
3622Huyện Cầu KèĐường huyện 34 Ấp 4 Phong Phú - Giáp Định Quới B Cầu QuanĐất ở nông thôn500.000300.000240.000240.000
3623Huyện Cầu KèĐường huyện 8 Quốc lộ 54 - Chùa Cao đài ấp 3 Phong ThạnhĐất ở nông thôn500.000300.000240.000240.000
3624Huyện Cầu KèĐường tỉnh 911C Chùa Cao đài ấp 3 Phong Thạnh - Chợ Trà ỐtĐất ở nông thôn500.000300.000240.000240.000
3625Huyện Cầu KèĐường tỉnh 913B Quốc lộ 54 - Đường bê tông (Hết thửa 278 tờ bản đồ số 20); đối diện hết thửa 79, tờ bản đồ số 20)Đất ở nông thôn1.100.000660.000440.000330.000
3626Huyện Cầu KèĐường tỉnh 913B Đường bê tông (Hết thửa 278 tờ bản đồ số 20); đối diện thửa 79, tờ bản đồ số 20) - Cầu Đập ấp 1 Phong ThạnhĐất ở nông thôn500.000300.000240.000240.000
3627Huyện Cầu KèĐường Liên xã Hoà Tân - Châu Điền - Phong Phú Đường tỉnh 915 - Hết ranh đất Chùa Rùm Sóc; đối diện hết ranh đất Trường Tiểu học Châu Điền BĐất ở nông thôn500.000300.000240.000240.000
3628Huyện Cầu KèĐường Liên xã Hoà Tân - Châu Điền - Phong Phú Nhà máy ông Bích - Đường huyện 51Đất ở nông thôn500.000300.000240.000240.000
3629Huyện Cầu KèĐường Ô Tưng - Ô Rồm Quốc lộ 54 - Cầu Ô RồmĐất ở nông thôn500.000300.000240.000240.000
3630Huyện Cầu KèĐường Ngọc Hồ-Giồng Nổi Đường huyện 32 - Hết đường nhựa (ấp Giồng Nổi)Đất ở nông thôn500.000300.000240.000240.000
3631Huyện Cầu KèĐường Bến Đình Ngã ba lộ Ngọc Hồ - Giồng Nổi Đường tỉnh 915Đất ở nông thôn500.000300.000240.000240.000
3632Huyện Cầu KèĐường Bến Đình Đường tỉnh 915 - Chợ Bến ĐìnhĐất ở nông thôn800.000480.000320.000240.000
3633Huyện Cầu KèĐường T10 Đường huyện 32 - Đường tỉnh 915Đất ở nông thôn500.000300.000240.000240.000
3634Huyện Cầu KèĐường huyện 29 Giáp thị trấn Cầu Kè - Hết ranh Chùa Sâm Bua; đối diện hết ranh đất bà Châu Thị CọtĐất ở nông thôn800.000480.000320.000240.000
3635Huyện Cầu KèĐường huyện 29 Hết ranh Chùa Sâm Bua; đối diện hết ranh đất bà Châu Thị Cọt - Quốc lộ 54Đất ở nông thôn500.000300.000240.000240.000
3636Huyện Cầu KèĐường vào Trung tâm xã Hoà Tân Ngã ba Trung tâm xã Hoà Tân; đối diện từ Cây Xăng Hữu Bình - Đường tỉnh 915Đất ở nông thôn500.000300.000240.000240.000
3637Huyện Cầu KèĐường vào Trung tâm xã Tam Ngãi Đường huyện 32 - Chợ Bà MyĐất ở nông thôn500.000300.000240.000240.000
3638Huyện Cầu KèĐường nhựa Ranh Hạt -Cây Gòn Quốc lộ 54 - Hết đường nhựa Cây GònĐất ở nông thôn500.000300.000240.000240.000
3639Huyện Cầu KèĐường tránh Cầu Trà Mẹt Quốc lộ 54 - Đường tỉnh 906Đất ở nông thôn800.000480.000320.000240.000
3640Huyện Cầu KèĐường vào Cụm Công nghiệp Vàm Bến Cát (xã An Phú Tân) Giáp Đường tỉnh 915 - Doanh nghiệp Vạn Phước IIĐất ở nông thôn500.000300.000240.000240.000
3641Huyện Cầu KèĐường xuống Bến Phà ấp An Bình Đường tỉnh 915 -  Bến phàĐất ở nông thôn500.000300.000240.000240.000
3642Huyện Cầu KèĐường vào khối dân vận huyện -Đất ở nông thôn1.800.0001.080.000720.000540.000
3643Huyện Cầu KèĐường vào quán Cẩm Hưng -Đất ở nông thôn1.400.000840.000560.000420.000
3644Huyện Cầu KèĐường nhựa liên ấp Ô Tưng-ô Mịch-Rùm Sóc xã Châu Điền Quốc lộ 54 - Cầu Ô MịchĐất ở nông thôn500.000300.000240.000240.000
3645Huyện Cầu KèĐường nhựa liên ấp Châu Hưng-Trà Bôn xã Châu Điền Đường tỉnh 911C - Giáp ranh xã Tân AnĐất ở nông thôn280.000240.000240.000240.000
3646Huyện Cầu KèĐường nhựa ấp Ô Tưng xã Châu Điền Quốc lộ 54 - Chùa Ô TưngĐất ở nông thôn280.000240.000240.000240.000
3647Huyện Cầu KèĐường nhựa ấp Ô Rồm xã Châu Điền phía đông Đường vào Trung tâm xã - Ranh ấp Kinh Xáng xã Phong PhúĐất ở nông thôn280.000240.000240.000240.000
3648Huyện Cầu KèĐường nhựa Tam Ngãi I xã Tam Ngãi Cầu Tam Ngãi II - Giáp nhà 2 DũngĐất ở nông thôn280.000240.000240.000240.000
3649Huyện Cầu KèĐường nhựa ấp Bưng Lớn xã Tam Ngãi Đường huyện 32 - Giáp nhà 6 KiệnĐất ở nông thôn280.000240.000240.000240.000
3650Huyện Cầu KèĐường nhựa liên ấp Trà Ốt- Kinh Xuôi xã Thông Hòa Đường tỉnh 913 - Giáp kênh Kinh XuôiĐất ở nông thôn280.000240.000240.000240.000
3651Huyện Cầu KèĐường nhựa ấp Kinh Xuôi xã Thông Hòa Ngã ba miễu - Cầu Phan Văn EmĐất ở nông thôn280.000240.000240.000240.000
3652Huyện Cầu KèĐường nhựa vào nhà mẹ VNAH (Nguyễn Thị Xua) xã Thông Hòa Quốc lộ 54 - Giáp nhà Nguyễn Văn HiềnĐất ở nông thôn280.000240.000240.000240.000
3653Huyện Cầu KèĐường nhựa liên ấp Trà Mẹt-Rạch Nghệ xã Thông Hòa Giáp ranh Đỗ Thành Nhân - Giáp ranh Nguyễn Thị Ngọc ThanhĐất ở nông thôn280.000240.000240.000240.000
3654Huyện Cầu KèĐường nhựa ấp Rạch Nghệ xã Thông Hòa giai đoạn I, II Giáp ranh Nguyễn Văn Khởi - Ngã tư Ô ChíchĐất ở nông thôn280.000240.000240.000240.000
3655Huyện Cầu KèĐường nhựa liên xã Tam Ngãi-Thông Hòa giai đoạn I Quốc lộ 54 - Ngã ba miễuĐất ở nông thôn280.000240.000240.000240.000
3656Huyện Cầu KèĐường nhựa Trà Mẹt xã Thông Hòa Quốc lộ 54 - Giáp Nguyễn Văn Đực NhỏĐất ở nông thôn280.000240.000240.000240.000
3657Huyện Cầu KèĐường nhựa ấp III, IV xã Phong Phú Cầu ông Hàm - Cầu Cây TrômĐất ở nông thôn280.000240.000240.000240.000
3658Huyện Cầu KèCác đường nhựa, đường đal còn lại thuộc các xã trong huyện -Đất ở nông thôn280.000240.000240.000240.000
3659Huyện Cầu KèĐường đê bao Tân Qui Hộ ông Lê Văn Tư (thửa đất số 159 tờ bản đồ số 19) - Hộ ông Trương Văn Kết (thửa đất số 394, tờ bản đồ số 41)Đất ở nông thôn1.000.000600.000400.000300.000
3660Huyện Cầu KèChợ Phong Thạnh -Đất TM-DV nông thôn1.200.000720.000480.000360.000
3661Huyện Cầu KèChợ Phong Phú -Đất TM-DV nông thôn800.000480.000320.000240.000
3662Huyện Cầu KèChợ Phố ấp 1 Phong Phú -Đất TM-DV nông thôn800.000480.000320.000240.000
3663Huyện Cầu KèChợ Bà My Tam Ngãi -Đất TM-DV nông thôn800.000480.000320.000240.000
3664Huyện Cầu KèChợ Cây Xanh Tam Ngãi -Đất TM-DV nông thôn800.000480.000320.000240.000
3665Huyện Cầu KèChợ Trà Kháo Hòa Ân -Đất TM-DV nông thôn800.000480.000320.000240.000
3666Huyện Cầu KèChợ Trà Ốt Thông Hòa -Đất TM-DV nông thôn800.000480.000320.000240.000
3667Huyện Cầu KèChợ Thạnh Phú -Đất TM-DV nông thôn800.000480.000320.000240.000
3668Huyện Cầu KèChợ Bến Đình An Phú Tân -Đất TM-DV nông thôn800.000480.000320.000240.000
3669Huyện Cầu KèChợ Đường Đức Ninh Thới -Đất TM-DV nông thôn800.000480.000320.000240.000
3670Huyện Cầu KèChợ Mỹ Văn Ninh Thới -Đất TM-DV nông thôn1.200.000720.000480.000360.000
3671Huyện Cầu KèChợ Bến Cát An Phú Tân -Đất TM-DV nông thôn800.000480.000320.000240.000
3672Huyện Cầu KèQuốc lộ 54 Cống Năm Minh - Đường đal (Cua Chủ Xuân); đối diện hết ranh đất Phạm Hoàng NhũĐất TM-DV nông thôn1.200.000720.000480.000360.000
3673Huyện Cầu KèQuốc lộ 54 Đường đal (Cua Chủ Xuân); đối diện từ ranh đất ông Phạm Hoàng Nhũ - Cửa hàng xăng dầu số 43 (Công ty cổ phần dầu khí MeKong)Đất TM-DV nông thôn800.000480.000320.000240.000
3674Huyện Cầu KèQuốc lộ 54 Cửa hàng xăng dầu số 43 (Công ty cổ phần dầu khí MeKong) - Giáp huyện Trà ÔnĐất TM-DV nông thôn720.000432.000288.000216.000
3675Huyện Cầu KèQuốc lộ 54 Cua Châu Điền (giáp ranh TT Cầu Kè) - Đường vào chùa Ô Mịch; đối diện hết ranh đất ông Thạch Hưng (3 Lực)Đất TM-DV nông thôn1.200.000720.000480.000360.000
3676Huyện Cầu KèQuốc lộ 54 Đường vào Chùa Ô Mịch; đối diện từ ranh đất ông Thạch Hưng (3 Lực) - Cầu Phong PhúĐất TM-DV nông thôn800.000480.000320.000240.000
3677Huyện Cầu KèQuốc lộ 54 Cầu Phong Phú - Cống Phong PhúĐất TM-DV nông thôn1.200.000720.000480.000360.000
3678Huyện Cầu KèQuốc lộ 54 Cống Phong Phú - Cầu Phong ThạnhĐất TM-DV nông thôn800.000480.000320.000240.000
3679Huyện Cầu KèQuốc lộ 54 Cầu Phong Thạnh - Hết ranh đất Bưu điện Phong Thạnh; đối diện hết ranh UBND xã Phong ThạnhĐất TM-DV nông thôn1.200.000720.000480.000360.000
3680Huyện Cầu KèQuốc lộ 54 Bưu điện Phong Thạnh; đối diện từ  UBND xã Phong Thạnh - Hết ranh Trường Tiểu học Phong Thạnh; đối diện giáp đường đal (nhà bà Lưu Thị Phụng)Đất TM-DV nông thôn800.000480.000320.000240.000
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]
4.9/5 - (986 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất phường Bách Quang, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất phường Bách Quang, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất xã Hồ Vương, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Bảng giá đất xã Hồ Vương, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Bảng giá đất phường Phú Định, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất phường Phú Định, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.