Bảng giá đất huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An mới nhất theo Quyết định 44/2024/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND đã được sửa đổi tại Quyết định 27/2020/QĐ-UBND, 35/2021/QĐ-UBND, 48/2022/QĐ-UBND và 46/2023/QĐ-UBND
1. Căn cứ pháp lý
– Quyết định 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 về Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An;
– Quyết định 27/2020/QĐ-UBND ngày 02/07/2020 về sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND;
– Quyết định 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/9/2021 sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND và Quyết định 27/2020/QĐ-UBND;
– Quyết định 48/2022/QĐ-UBND ngày 18/8/2022 sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND đã được sửa đổi tại Quyết định 27/2020/QĐ-UBND và Quyết định 35/2021/QĐ-UBND;
– Quyết định 46/2023/QĐ-UBND ngày 29/11/2023 sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND đã sửa đổi, bổ sung tại Quyết định 27/2020/QĐ-UBND, Quyết định 35/2021/QĐ-UBND và Quyết định 48/2022/QĐ-UBND;
– Quyết định 44/2024/QĐ-UBND ngày 14/10/2024 sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND đã được sửa đổi tại Quyết định 27/2020/QĐ-UBND, Quyết định 35/2021/QĐ-UBND, Quyết định 48/2022/QĐ-UBND và Quyết định 46/2023/QĐ-UBND.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định cụ thể tại Quyết định 27/2020/QĐ-UBND ngày 02/07/2020 về sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND (sửa đổi tại Quyết định 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/9/2021 và Quyết định 48/2022/QĐ-UBND ngày 18/8/2022)
3.2. Bảng giá đất huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An mới nhất
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Cần Giuộc | QL 50 Ranh TP - Ngã ba Tân Kim kéo dài thêm 100m về phía Cần Giuộc | Đất ở đô thị | 7.020.000 | 5.616.000 | 3.510.000 | - |
| 2 | Huyện Cần Giuộc | QL 50 Cách ngã ba đuờng Nguyễn Thái Bình 100m (về phía Thành phố) - Cầu Cần Giuộc | Đất ở đô thị | 6.320.000 | 5.056.000 | 3.160.000 | - |
| 3 | Huyện Cần Giuộc | QL 50 - Thị trấn Cần Giuộc Cầu Cần Giuộc - Ngã ba tuyến tránh QL 50 | Đất ở đô thị | 7.800.000 | 6.240.000 | 3.900.000 | - |
| 4 | Huyện Cần Giuộc | QL 50 Ngã ba Kế Mỹ kéo dài 100m về 2 phía (Cần Đước, Cần Giuộc) - | Đất ở đô thị | 5.460.000 | 4.368.000 | 2.730.000 | - |
| 5 | Huyện Cần Giuộc | Tuyến tránh QL 50 QL 50 kéo dài 100m (phía Tân Kim cũ và Trường Bình cũ) - | Đất ở đô thị | 4.680.000 | 3.744.000 | 2.340.000 | - |
| 6 | Huyện Cần Giuộc | Tuyến tránh QL 50 ĐT 835A kéo dài 100m (về hai phía) - | Đất ở đô thị | 3.520.000 | 2.816.000 | 1.760.000 | - |
| 7 | Huyện Cần Giuộc | Tuyến tránh QL 50 Các đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 2.350.000 | 1.880.000 | 1.175.000 | - |
| 8 | Huyện Cần Giuộc | Đường tỉnh 835 Ngã năm Mũi tàu - ngã tư Tuyến tránh Quốc lộ 50 | Đất ở đô thị | 7.020.000 | 5.616.000 | 3.510.000 | - |
| 9 | Huyện Cần Giuộc | Đường tỉnh 835 Ngã tư Tuyến tránh Quốc lộ 50 - hết ranh thị trấn Cần Giuộc | Đất ở đô thị | 3.520.000 | 2.816.000 | 1.760.000 | - |
| 10 | Huyện Cần Giuộc | Nguyễn Thái Bình - Thị trấn Cần Giuộc Ngã năm Mũi Tàu - Ngã ba Nguyễn Thái Bình | Đất ở đô thị | 7.800.000 | 6.240.000 | 3.900.000 | - |
| 11 | Huyện Cần Giuộc | Lãnh Binh Thái - Thị trấn Cần Giuộc Trương Định - Bến ghe vùng hạ | Đất ở đô thị | 14.625.000 | 11.700.000 | 7.313.000 | - |
| 12 | Huyện Cần Giuộc | Lãnh Binh Thái - Thị trấn Cần Giuộc Bến ghe vùng hạ - Đường Nguyễn Thị Bẹ | Đất ở đô thị | 8.775.000 | 7.020.000 | 4.388.000 | - |
| 13 | Huyện Cần Giuộc | Công trường Phước Lộc - Thị trấn Cần Giuộc - | Đất ở đô thị | 14.625.000 | 11.700.000 | 7.313.000 | - |
| 14 | Huyện Cần Giuộc | Trương Định - Thị trấn Cần Giuộc - | Đất ở đô thị | 11.700.000 | 9.360.000 | 5.850.000 | - |
| 15 | Huyện Cần Giuộc | Thống Chế Sĩ - Thị trấn Cần Giuộc - | Đất ở đô thị | 11.700.000 | 9.360.000 | 5.850.000 | - |
| 16 | Huyện Cần Giuộc | Nguyễn Thị Bảy - Thị trấn Cần Giuộc Riêng 2 căn nhà đầu góc Lãnh Binh Thái - | Đất ở đô thị | 14.625.000 | 11.700.000 | 7.313.000 | - |
| 17 | Huyện Cần Giuộc | Nguyễn Thị Bảy - Thị trấn Cần Giuộc Căn thứ ba - QL50 | Đất ở đô thị | 4.395.000 | 3.516.000 | 2.198.000 | - |
| 18 | Huyện Cần Giuộc | Nguyễn Thị Bảy - Thị trấn Cần Giuộc QL50 - Cầu Chợ mới | Đất ở đô thị | 1.470.000 | 1.176.000 | 735.000 | - |
| 19 | Huyện Cần Giuộc | Nguyễn An Ninh - Thị trấn Cần Giuộc Nguyễn Thị Bảy - Hết ranh bệnh viện đa khoa Cần Giuộc | Đất ở đô thị | 4.395.000 | 3.516.000 | 2.198.000 | - |
| 20 | Huyện Cần Giuộc | Nguyễn An Ninh - Thị trấn Cần Giuộc Ngã năm mũi tàu kéo dài 150m - | Đất ở đô thị | 5.850.000 | 4.680.000 | 2.925.000 | - |
| 21 | Huyện Cần Giuộc | Nguyễn An Ninh - Thị trấn Cần Giuộc Còn lại - | Đất ở đô thị | 3.510.000 | 2.808.000 | 1.755.000 | - |
| 22 | Huyện Cần Giuộc | Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Cần Giuộc Nghĩa Sĩ Cần Giuộc - Sư Viên Ngộ | Đất ở đô thị | 10.245.000 | 8.196.000 | 5.123.000 | - |
| 23 | Huyện Cần Giuộc | Trần Chí Nam - Thị trấn Cần Giuộc - | Đất ở đô thị | 10.245.000 | 8.196.000 | 5.123.000 | - |
| 24 | Huyện Cần Giuộc | Sương Nguyệt Anh - Thị trấn Cần Giuộc - | Đất ở đô thị | 10.245.000 | 8.196.000 | 5.123.000 | - |
| 25 | Huyện Cần Giuộc | Hồ Văn Long - Thị trấn Cần Giuộc Trương Định - Trần Chí Nam | Đất ở đô thị | 8.775.000 | 7.020.000 | 4.388.000 | - |
| 26 | Huyện Cần Giuộc | Hồ Văn Long - Thị trấn Cần Giuộc Trần Chí Nam - Sương Nguyệt Anh | Đất ở đô thị | 4.395.000 | 3.516.000 | 2.198.000 | - |
| 27 | Huyện Cần Giuộc | Đường Mỹ Đức Hầu - Thị trấn Cần Giuộc - | Đất ở đô thị | 2.925.000 | 2.340.000 | 1.463.000 | - |
| 28 | Huyện Cần Giuộc | Đường Nguyễn Hữu Thinh - Thị trấn Cần Giuộc - | Đất ở đô thị | 2.925.000 | 2.340.000 | 1.463.000 | - |
| 29 | Huyện Cần Giuộc | Sư Viên Ngộ - Thị trấn Cần Giuộc - | Đất ở đô thị | 5.850.000 | 4.680.000 | 2.925.000 | - |
| 30 | Huyện Cần Giuộc | Đường Nghĩa sĩ Cần Giuộc - Thị trấn Cần Giuộc Riêng 2 căn nhà đầu góc Lãnh Binh Thái - | Đất ở đô thị | 14.625.000 | 11.700.000 | 7.313.000 | - |
| 31 | Huyện Cần Giuộc | Đường Nghĩa sĩ Cần Giuộc - Thị trấn Cần Giuộc Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 10.245.000 | 8.196.000 | 5.123.000 | - |
| 32 | Huyện Cần Giuộc | Trương Văn Bang - Thị trấn Cần Giuộc QL50 - Nguyễn An Ninh | Đất ở đô thị | 4.395.000 | 3.516.000 | 2.198.000 | - |
| 33 | Huyện Cần Giuộc | Nguyễn Thị Bẹ - Thị trấn Cần Giuộc Trọn đường - | Đất ở đô thị | 4.395.000 | 3.516.000 | 2.198.000 | - |
| 34 | Huyện Cần Giuộc | Đường Chùa Bà - Thị trấn Cần Giuộc - | Đất ở đô thị | 5.850.000 | 4.680.000 | 2.925.000 | - |
| 35 | Huyện Cần Giuộc | Đường Cầu Tràm - Thị trấn Cần Giuộc - | Đất ở đô thị | 5.850.000 | 4.680.000 | 2.925.000 | - |
| 36 | Huyện Cần Giuộc | Mai Chánh Tâm - Thị trấn Cần Giuộc - | Đất ở đô thị | 10.245.000 | 8.196.000 | 5.123.000 | - |
| 37 | Huyện Cần Giuộc | Đường Tân Phước (ĐH11 nối dài) 100m đầu tiếp giáp QL50 - | Đất ở đô thị | 1.850.000 | 1.480.000 | 925.000 | - |
| 38 | Huyện Cần Giuộc | Đường Tân Phước (ĐH11 nối dài) Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 1.050.000 | 840.000 | 525.000 | - |
| 39 | Huyện Cần Giuộc | Đường Long Phú Ranh TP Hồ Chí Minh - Tập Đoàn 2 | Đất ở đô thị | 1.050.000 | 840.000 | 525.000 | - |
| 40 | Huyện Cần Giuộc | Đường Long Phú Tập đoàn 2 - Ngã tư Long Phú | Đất ở đô thị | 1.050.000 | 840.000 | 525.000 | - |
| 41 | Huyện Cần Giuộc | Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu - | Đất ở đô thị | 1.140.000 | 912.000 | 570.000 | - |
| 42 | Huyện Cần Giuộc | Đường Đê Trường Long Nguyễn An Ninh - Cống Mồng Gà | Đất ở đô thị | 1.140.000 | 912.000 | 570.000 | - |
| 43 | Huyện Cần Giuộc | Đoạn đường từ Lãnh Binh Thái đến Chùa Bà - Thị trấn Cần Giuộc - | Đất ở đô thị | 5.850.000 | 4.680.000 | 2.925.000 | - |
| 44 | Huyện Cần Giuộc | Thị trấn Cần Giuộc - Thị trấn Cần Giuộc - | Đất ở đô thị | 885.000 | 708.000 | 443.000 | - |
| 45 | Huyện Cần Giuộc | Khu vực chợ mới - Thị trấn Cần Giuộc Đường Nguyễn Thái Bình - Cầu Chợ Mới (dãy A) | Đất ở đô thị | 5.850.000 | 4.680.000 | 2.925.000 | - |
| 46 | Huyện Cần Giuộc | Khu vực chợ mới - Thị trấn Cần Giuộc Đường Nguyễn Thái Bình - Sông Cầu Tràm (dãy B) | Đất ở đô thị | 2.925.000 | 2.340.000 | 1.463.000 | - |
| 47 | Huyện Cần Giuộc | Khu vực chợ mới - Thị trấn Cần Giuộc Phần còn lại - | Đất ở đô thị | 1.950.000 | 1.560.000 | 975.000 | - |
| 48 | Huyện Cần Giuộc | Khu dân cư Việt Hóa - Thị trấn Cần Giuộc Các lô tiếp giáp QL50 - | Đất ở đô thị | 19.500.000 | 15.600.000 | 9.750.000 | - |
| 49 | Huyện Cần Giuộc | Khu dân cư Việt Hóa - Thị trấn Cần Giuộc Các lô còn lại - | Đất ở đô thị | 15.600.000 | 12.480.000 | 7.800.000 | - |
| 50 | Huyện Cần Giuộc | Khu dân cư dành cho người thu nhập thấp thị trấn Cần Giuộc (Điểm dân cư thị trấn Cần Giuộc) - Thị trấn Cần Giuộc - | Đất ở đô thị | 910.000 | 728.000 | 455.000 | - |
| 51 | Huyện Cần Giuộc | Sông Cần Giuộc, Sông Rạch Cát - Vị trí tiếp giáp sông, kênh - Thị trấn Cần Giuộc - | Đất ở đô thị | 795.000 | 636.000 | 398.000 | - |
| 52 | Huyện Cần Giuộc | Thị trấn Cần Giuộc - | Đất ở đô thị | 780.000 | 624.000 | 390.000 | - |
| 53 | Huyện Cần Giuộc | ĐH 11 Cách ngã ba Tân Kim 100m - Đến QL 50 | Đất ở đô thị | 4.480.000 | 3.584.000 | 2.240.000 | - |
| 54 | Huyện Cần Giuộc | ĐH 11 Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 3.160.000 | 2.528.000 | 1.580.000 | - |
| 55 | Huyện Cần Giuộc | Đường KP 3 QL 50 - Nguyễn Thị Bẹ | Đất ở đô thị | 4.395.000 | 3.516.000 | 2.198.000 | - |
| 56 | Huyện Cần Giuộc | Đường Thanh Hà QL50 - Đường Nguyễn Thái Bình | Đất ở đô thị | 1.320.000 | 1.056.000 | 660.000 | - |
| 57 | Huyện Cần Giuộc | Đường Lê Văn Sáu - Thị trấn Cần Giuộc QL 50 - đường Lương Văn Tiên | Đất ở đô thị | 885.000 | 708.000 | 443.000 | - |
| 58 | Huyện Cần Giuộc | Đường Phạm Văn Trực - Thị trấn Cần Giuộc QL 50 - Ranh xã Mỹ Lộc | Đất ở đô thị | 885.000 | 708.000 | 443.000 | - |
| 59 | Huyện Cần Giuộc | Đường Nguyễn Thanh Tâm - Thị trấn Cần Giuộc QL 50 - Cầu Rạch Đào | Đất ở đô thị | 885.000 | 708.000 | 443.000 | - |
| 60 | Huyện Cần Giuộc | Đường Lê Văn Thuộc - Thị trấn Cần Giuộc Đường Nguyễn Anh Ninh (cổng ấp văn hóa Hòa Thuận I) - Kênh Đìa Dứa | Đất ở đô thị | 885.000 | 708.000 | 443.000 | - |
| 61 | Huyện Cần Giuộc | Đường Đê Lò Đường - Thị trấn Cần Giuộc Nguyễn Thị Bẹ - Lò Mổ Phước Hoa | Đất ở đô thị | 1.030.000 | 824.000 | 515.000 | - |
| 62 | Huyện Cần Giuộc | Đường Đê Lò Đường - Thị trấn Cần Giuộc Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 885.000 | 708.000 | 443.000 | - |
| 63 | Huyện Cần Giuộc | Đường Liên Thị trấn Cần Giuộc - Mỹ Lộc - Thị trấn Cần Giuộc ĐT 835 - S.Trị Yên | Đất ở đô thị | 885.000 | 708.000 | 443.000 | - |
| 64 | Huyện Cần Giuộc | Lê Văn Hai - Thị trấn Cần Giuộc Đường Nguyễn An Ninh kéo dài 600m - | Đất ở đô thị | 885.000 | 708.000 | 443.000 | - |
| 65 | Huyện Cần Giuộc | Lê Thị Cẩn - Thị trấn Cần Giuộc QL 50 - Nguyễn Thanh Tâm Cống Rạch Tàu | Đất ở đô thị | 885.000 | 708.000 | 443.000 | - |
| 66 | Huyện Cần Giuộc | Đường Lương Văn Tiên - Thị trấn Cần Giuộc ĐH 20 - Tuyến tránh QL 50 | Đất ở đô thị | 885.000 | 708.000 | 443.000 | - |
| 67 | Huyện Cần Giuộc | Đường Sáu Thắng - Thị trấn Cần Giuộc ĐT 835 - Đường Mỹ Lộc Phước Hậu | Đất ở đô thị | 885.000 | 708.000 | 443.000 | - |
| 68 | Huyện Cần Giuộc | Đường ấp VH Thanh Ba - Thị trấn Cần Giuộc ĐT 835 - hết ranh thị trấn | Đất ở đô thị | 885.000 | 708.000 | 443.000 | - |
| 69 | Huyện Cần Giuộc | Đường Chùa Tôn Thạnh - Thị trấn Cần Giuộc Đường Mỹ Lộc Phước Hậu vào 235 mét - | Đất ở đô thị | 885.000 | 708.000 | 443.000 | - |
| 70 | Huyện Cần Giuộc | Đường Tân Xuân - Thị trấn Cần Giuộc QL50 - HL11 | Đất ở đô thị | 885.000 | 708.000 | 443.000 | - |
| 71 | Huyện Cần Giuộc | Đường Tập Đoàn 2 - Thị trấn Cần Giuộc HL11 - Đường Long Phú | Đất ở đô thị | 940.000 | 752.000 | 470.000 | - |
| 72 | Huyện Cần Giuộc | Đường Kênh Tập Đoàn 2 - Thị trấn Cần Giuộc Đường Tập Đoàn 2 - Đường Long Phú | Đất ở đô thị | 885.000 | 708.000 | 443.000 | - |
| 73 | Huyện Cần Giuộc | Đường Tập Đoàn 4 - Thị trấn Cần Giuộc HL11 - Đường Long Phú | Đất ở đô thị | 910.000 | 728.000 | 455.000 | - |
| 74 | Huyện Cần Giuộc | Đường Ba Nhơn - Thị trấn Cần Giuộc QL50 - QL50 | Đất ở đô thị | 885.000 | 708.000 | 443.000 | - |
| 75 | Huyện Cần Giuộc | Đường Bờ Đá (đường <3m) - Thị trấn Cần Giuộc QL50 - Đường Phước Định Yên | Đất ở đô thị | 780.000 | 624.000 | 390.000 | - |
| 76 | Huyện Cần Giuộc | Đường Kim Định (đường <3m) - Thị trấn Cần Giuộc QL50 - Đường Phước Định Yên | Đất ở đô thị | 780.000 | 624.000 | 390.000 | - |
| 77 | Huyện Cần Giuộc | Đường Bãi Cát (Trị Yên) - Thị trấn Cần Giuộc QL50 - Đường Phước Định Yên | Đất ở đô thị | 885.000 | 708.000 | 443.000 | - |
| 78 | Huyện Cần Giuộc | Đường Đình Trị Yên - Thị trấn Cần Giuộc QL50 - Sông Cần Giuộc | Đất ở đô thị | 885.000 | 708.000 | 443.000 | - |
| 79 | Huyện Cần Giuộc | Đường Phước Định Yên - Thị trấn Cần Giuộc Nội đồng - Đường Đình Trị Yên | Đất ở đô thị | 885.000 | 708.000 | 443.000 | - |
| 80 | Huyện Cần Giuộc | Đường Long Phú - Thị trấn Cần Giuộc Nguyễn Thái Bình - Đường Tập Đoàn 2 | Đất ở đô thị | 885.000 | 708.000 | 443.000 | - |
| 81 | Huyện Cần Giuộc | Đường Ra Sông Cầu Tràm (đường rộng <3m) - Thị trấn Cần Giuộc Đường Long Phú - ra sông Cầu Tràm | Đất ở đô thị | 780.000 | 624.000 | 390.000 | - |
| 82 | Huyện Cần Giuộc | Đường vào khu Tái định cư Tân Kim mở rộng - | Đất ở đô thị | 720.000 | 576.000 | 360.000 | - |
| 83 | Huyện Cần Giuộc | Khu dân cư - tái định cư Mỹ Dinh -Trường Bình Các lô tiếp giáp đường Nguyễn Thị Bẹ - | Đất ở đô thị | 5.270.000 | 4.216.000 | 2.635.000 | - |
| 84 | Huyện Cần Giuộc | Khu dân cư - tái định cư Mỹ Dinh -Trường Bình Các lô còn lại - | Đất ở đô thị | 4.210.000 | 3.368.000 | 2.105.000 | - |
| 85 | Huyện Cần Giuộc | Khu tái định cư Tân Kim - | Đất ở đô thị | 4.210.000 | 3.368.000 | 2.105.000 | - |
| 86 | Huyện Cần Giuộc | Khu tái định cư Tân Kim (mở rộng) - | Đất ở đô thị | 3.510.000 | 2.808.000 | 1.755.000 | - |
| 87 | Huyện Cần Giuộc | Khu tái định cư Tân Phước - | Đất ở đô thị | 4.210.000 | 3.368.000 | 2.105.000 | - |
| 88 | Huyện Cần Giuộc | Khu dân cư Tân Phú Thịnh - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | - |
| 89 | Huyện Cần Giuộc | Đường Khu phố 2-3 - Thị trấn Cần Giuộc - | Đất ở đô thị | 4.395 | 3.516.000 | 2.197.500 | - |
| 90 | Huyện Cần Giuộc | Thị trấn Cần Giuộc Đoạn từ Nguyễn An Ninh - đến thửa 2366, tờ bản đồ 65 | Đất ở đô thị | 885.000 | 708.000 | 442.500 | - |
| 91 | Huyện Cần Giuộc | Một phần lô I-O20 - Thị trấn Cần Giuộc - | Đất ở đô thị | 4.210 | 3.368.000 | 2.105.000 | - |
| 92 | Huyện Cần Giuộc | Đường Đê bao sông Mồng Gà Đường Đê Trường Long - QL.50 | Đất ở đô thị | 1.140.000 | 912.000 | 570.000 | - |
| 93 | Huyện Cần Giuộc | QL 50 Ranh TP - Ngã ba Tân Kim kéo dài thêm 100m về phía Cần Giuộc | Đất TM-DV đô thị | 5.616.000 | 4.493.000 | 2.808.000 | - |
| 94 | Huyện Cần Giuộc | QL 50 Cách ngã ba đuờng Nguyễn Thái Bình 100m (về phía Thành phố) - Cầu Cần Giuộc | Đất TM-DV đô thị | 5.056.000 | 4.045.000 | 2.528.000 | - |
| 95 | Huyện Cần Giuộc | QL 50 - Thị trấn Cần Giuộc Cầu Cần Giuộc - Ngã ba tuyến tránh QL 50 | Đất TM-DV đô thị | 6.240.000 | 4.992.000 | 3.120.000 | - |
| 96 | Huyện Cần Giuộc | QL 50 Ngã ba Kế Mỹ kéo dài 100m về 2 phía (Cần Đước, Cần Giuộc) - | Đất TM-DV đô thị | 4.368.000 | 3.494.000 | 2.184.000 | - |
| 97 | Huyện Cần Giuộc | Tuyến tránh QL 50 QL 50 kéo dài 100m (phía Tân Kim cũ và Trường Bình cũ) - | Đất TM-DV đô thị | 3.744.000 | 2.995.000 | 1.872.000 | - |
| 98 | Huyện Cần Giuộc | Tuyến tránh QL 50 ĐT 835A kéo dài 100m (về hai phía) - | Đất TM-DV đô thị | 2.816.000 | 2.253.000 | 1.408.000 | - |
| 99 | Huyện Cần Giuộc | Tuyến tránh QL 50 Các đoạn còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 1.880.000 | 1.504.000 | 940.000 | - |
| 100 | Huyện Cần Giuộc | Đường tỉnh 835 Ngã năm Mũi tàu - ngã tư Tuyến tránh Quốc lộ 50 | Đất TM-DV đô thị | 5.616.000 | 4.493.000 | 2.808.000 | - |
| 101 | Huyện Cần Giuộc | Đường tỉnh 835 Ngã tư Tuyến tránh Quốc lộ 50 - hết ranh thị trấn Cần Giuộc | Đất TM-DV đô thị | 2.816.000 | 2.253.000 | 1.408.000 | - |
| 102 | Huyện Cần Giuộc | Nguyễn Thái Bình - Thị trấn Cần Giuộc Ngã năm Mũi Tàu - Ngã ba Nguyễn Thái Bình | Đất TM-DV đô thị | 6.240.000 | 4.992.000 | 3.120.000 | - |
| 103 | Huyện Cần Giuộc | Lãnh Binh Thái - Thị trấn Cần Giuộc Trương Định - Bến ghe vùng hạ | Đất TM-DV đô thị | 11.700.000 | 9.360.000 | 5.850.000 | - |
| 104 | Huyện Cần Giuộc | Lãnh Binh Thái - Thị trấn Cần Giuộc Bến ghe vùng hạ - Đường Nguyễn Thị Bẹ | Đất TM-DV đô thị | 7.020.000 | 5.616.000 | 3.510.000 | - |
| 105 | Huyện Cần Giuộc | Công trường Phước Lộc - Thị trấn Cần Giuộc - | Đất TM-DV đô thị | 11.700.000 | 9.360.000 | 5.850.000 | - |
| 106 | Huyện Cần Giuộc | Trương Định - Thị trấn Cần Giuộc - | Đất TM-DV đô thị | 9.360.000 | 7.488.000 | 4.680.000 | - |
| 107 | Huyện Cần Giuộc | Thống Chế Sĩ - Thị trấn Cần Giuộc - | Đất TM-DV đô thị | 9.360.000 | 7.488.000 | 4.680.000 | - |
| 108 | Huyện Cần Giuộc | Nguyễn Thị Bảy - Thị trấn Cần Giuộc Riêng 2 căn nhà đầu góc Lãnh Binh Thái - | Đất TM-DV đô thị | 11.700.000 | 9.360.000 | 5.850.000 | - |
| 109 | Huyện Cần Giuộc | Nguyễn Thị Bảy - Thị trấn Cần Giuộc Căn thứ ba - QL50 | Đất TM-DV đô thị | 3.516.000 | 2.813.000 | 1.758.000 | - |
| 110 | Huyện Cần Giuộc | Nguyễn Thị Bảy - Thị trấn Cần Giuộc QL50 - Cầu Chợ mới | Đất TM-DV đô thị | 1.176.000 | 941.000 | 588.000 | - |
| 111 | Huyện Cần Giuộc | Nguyễn An Ninh - Thị trấn Cần Giuộc Nguyễn Thị Bảy - Hết ranh bệnh viện đa khoa Cần Giuộc | Đất TM-DV đô thị | 3.516.000 | 2.813.000 | 1.758.000 | - |
| 112 | Huyện Cần Giuộc | Nguyễn An Ninh - Thị trấn Cần Giuộc Ngã năm mũi tàu kéo dài 150m - | Đất TM-DV đô thị | 4.680.000 | 3.744.000 | 2.340.000 | - |
| 113 | Huyện Cần Giuộc | Nguyễn An Ninh - Thị trấn Cần Giuộc Còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 2.808.000 | 2.246.000 | 1.404.000 | - |
| 114 | Huyện Cần Giuộc | Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Cần Giuộc Nghĩa Sĩ Cần Giuộc - Sư Viên Ngộ | Đất TM-DV đô thị | 8.196.000 | 6.557.000 | 4.098.000 | - |
| 115 | Huyện Cần Giuộc | Trần Chí Nam - Thị trấn Cần Giuộc - | Đất TM-DV đô thị | 8.196.000 | 6.557.000 | 4.098.000 | - |
| 116 | Huyện Cần Giuộc | Sương Nguyệt Anh - Thị trấn Cần Giuộc - | Đất TM-DV đô thị | 8.196.000 | 6.557.000 | 4.098.000 | - |
| 117 | Huyện Cần Giuộc | Hồ Văn Long - Thị trấn Cần Giuộc Trương Định - Trần Chí Nam | Đất TM-DV đô thị | 7.020.000 | 5.616.000 | 3.510.000 | - |
| 118 | Huyện Cần Giuộc | Hồ Văn Long - Thị trấn Cần Giuộc Trần Chí Nam - Sương Nguyệt Anh | Đất TM-DV đô thị | 3.516.000 | 2.813.000 | 1.758.000 | - |
| 119 | Huyện Cần Giuộc | Đường Mỹ Đức Hầu - Thị trấn Cần Giuộc - | Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | 1.872.000 | 1.170.000 | - |
| 120 | Huyện Cần Giuộc | Đường Nguyễn Hữu Thinh - Thị trấn Cần Giuộc - | Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | 1.872.000 | 1.170.000 | - |
| 121 | Huyện Cần Giuộc | Sư Viên Ngộ - Thị trấn Cần Giuộc - | Đất TM-DV đô thị | 4.680.000 | 3.744.000 | 2.340.000 | - |
| 122 | Huyện Cần Giuộc | Đường Nghĩa sĩ Cần Giuộc - Thị trấn Cần Giuộc Riêng 2 căn nhà đầu góc Lãnh Binh Thái - | Đất TM-DV đô thị | 11.700.000 | 9.360.000 | 5.850.000 | - |
| 123 | Huyện Cần Giuộc | Đường Nghĩa sĩ Cần Giuộc - Thị trấn Cần Giuộc Đoạn còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 8.196.000 | 6.557.000 | 4.098.000 | - |
| 124 | Huyện Cần Giuộc | Trương Văn Bang - Thị trấn Cần Giuộc QL50 - Nguyễn An Ninh | Đất TM-DV đô thị | 3.516.000 | 2.813.000 | 1.758.000 | - |
| 125 | Huyện Cần Giuộc | Nguyễn Thị Bẹ - Thị trấn Cần Giuộc Trọn đường - | Đất TM-DV đô thị | 3.516.000 | 2.813.000 | 1.758.000 | - |
| 126 | Huyện Cần Giuộc | Đường Chùa Bà - Thị trấn Cần Giuộc - | Đất TM-DV đô thị | 4.680.000 | 3.744.000 | 2.340.000 | - |
| 127 | Huyện Cần Giuộc | Đường Cầu Tràm - Thị trấn Cần Giuộc - | Đất TM-DV đô thị | 4.680.000 | 3.744.000 | 2.340.000 | - |
| 128 | Huyện Cần Giuộc | Mai Chánh Tâm - Thị trấn Cần Giuộc - | Đất TM-DV đô thị | 8.196.000 | 6.557.000 | 4.098.000 | - |
| 129 | Huyện Cần Giuộc | Đường Tân Phước (ĐH11 nối dài) 100m đầu tiếp giáp QL50 - | Đất TM-DV đô thị | 1.480.000 | 1.184.000 | 740.000 | - |
| 130 | Huyện Cần Giuộc | Đường Tân Phước (ĐH11 nối dài) Đoạn còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 672.000 | 420.000 | - |
| 131 | Huyện Cần Giuộc | Đường Long Phú Ranh TP Hồ Chí Minh - Tập Đoàn 2 | Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 672.000 | 420.000 | - |
| 132 | Huyện Cần Giuộc | Đường Long Phú Tập đoàn 2 - Ngã tư Long Phú | Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 672.000 | 420.000 | - |
| 133 | Huyện Cần Giuộc | Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu - | Đất TM-DV đô thị | 912.000 | 730.000 | 456.000 | - |
| 134 | Huyện Cần Giuộc | Đường Đê Trường Long - Xã Trường Bình Nguyễn An Ninh - Cống Mồng Gà | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 512.000 | 320.000 | - |
| 135 | Huyện Cần Giuộc | Đoạn đường từ Lãnh Binh Thái đến Chùa Bà - Thị trấn Cần Giuộc - | Đất TM-DV đô thị | 4.680.000 | 3.744.000 | 2.340.000 | - |
| 136 | Huyện Cần Giuộc | Thị trấn Cần Giuộc - Thị trấn Cần Giuộc - | Đất TM-DV đô thị | 708.000 | 566.000 | 354.000 | - |
| 137 | Huyện Cần Giuộc | Khu vực chợ mới - Thị trấn Cần Giuộc Đường Nguyễn Thái Bình - Cầu Chợ Mới (dãy A) | Đất TM-DV đô thị | 4.680.000 | 3.744.000 | 2.340.000 | - |
| 138 | Huyện Cần Giuộc | Khu vực chợ mới - Thị trấn Cần Giuộc Đường Nguyễn Thái Bình - Sông Cầu Tràm (dãy B) | Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | 1.872.000 | 1.170.000 | - |
| 139 | Huyện Cần Giuộc | Khu vực chợ mới - Thị trấn Cần Giuộc Phần còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | 1.248.000 | 780.000 | - |
| 140 | Huyện Cần Giuộc | Khu dân cư Việt Hóa - Thị trấn Cần Giuộc Các lô tiếp giáp QL50 - | Đất TM-DV đô thị | 15.600.000 | 12.480.000 | 7.800.000 | - |
| 141 | Huyện Cần Giuộc | Khu dân cư Việt Hóa - Thị trấn Cần Giuộc Các lô còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 12.480.000 | 9.984.000 | 6.240.000 | - |
| 142 | Huyện Cần Giuộc | Khu dân cư dành cho người thu nhập thấp thị trấn Cần Giuộc (Điểm dân cư thị trấn Cần Giuộc) - Thị trấn Cần Giuộc - | Đất TM-DV đô thị | 728.000 | 582.400 | 364.000 | - |
| 143 | Huyện Cần Giuộc | Sông Cần Giuộc, Sông Rạch Cát - Vị trí tiếp giáp sông, kênh - Thị trấn Cần Giuộc - | Đất TM-DV đô thị | 636.000 | 509.000 | 318.000 | - |
| 144 | Huyện Cần Giuộc | Thị trấn Cần Giuộc - | Đất TM-DV đô thị | 624.000 | 499.000 | 312.000 | - |
| 145 | Huyện Cần Giuộc | ĐH 11 Cách ngã ba Tân Kim 100mĐến QL 50 - | Đất TM-DV đô thị | 3.584.000 | 2.867.000 | 1.792.000 | - |
| 146 | Huyện Cần Giuộc | Đường huyện 11 Đoạn còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 2.528.000 | 2.022.000 | 1.264.000 | - |
| 147 | Huyện Cần Giuộc | Đường KP 3 QL 50 - Nguyễn Thị Bẹ | Đất TM-DV đô thị | 3.516.000 | 2.813.000 | 1.758.000 | - |
| 148 | Huyện Cần Giuộc | Đường Thanh Hà QL50 - Đường Nguyễn Thái Bình | Đất TM-DV đô thị | 1.056.000 | 845.000 | 528.000 | - |
| 149 | Huyện Cần Giuộc | Đường Lê Văn Sáu - Thị trấn Cần Giuộc QL 50 - đường Lương Văn Tiên | Đất TM-DV đô thị | 708.000 | 566.000 | 354.000 | - |
| 150 | Huyện Cần Giuộc | Đường Phạm Văn Trực - Thị trấn Cần Giuộc QL 50 - Kênh Bà Tiên | Đất TM-DV đô thị | 708.000 | 566.000 | 354.000 | - |
| 151 | Huyện Cần Giuộc | Đường Nguyễn Thanh Tâm - Thị trấn Cần Giuộc QL 50 - Cầu Rạch Đào | Đất TM-DV đô thị | 708.000 | 566.000 | 354.000 | - |
| 152 | Huyện Cần Giuộc | Đường Lê Văn Thuộc - Thị trấn Cần Giuộc Đường Nguyễn Anh Ninh (cổng ấp văn hóa Hòa Thuận I) - Kênh Đìa Dứa | Đất TM-DV đô thị | 708.000 | 566.000 | 354.000 | - |
| 153 | Huyện Cần Giuộc | Đường Đê Lò Đường - Thị trấn Cần Giuộc Nguyễn Thị Bẹ - Lò Mổ Phước Hoa | Đất TM-DV đô thị | 824.000 | 659.000 | 412.000 | - |
| 154 | Huyện Cần Giuộc | Đường Đê Lò Đường - Thị trấn Cần Giuộc Đoạn còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 708.000 | 566.000 | 354.000 | - |
| 155 | Huyện Cần Giuộc | Đường Liên Thị trấn Cần Giuộc - Mỹ Lộc - Thị trấn Cần Giuộc ĐT 835 - S.Trị Yên | Đất TM-DV đô thị | 708.000 | 566.000 | 354.000 | - |
| 156 | Huyện Cần Giuộc | Lê Văn Hai - Thị trấn Cần Giuộc Đường Nguyễn An Ninh kéo dài 600m - | Đất TM-DV đô thị | 708.000 | 566.000 | 354.000 | - |
| 157 | Huyện Cần Giuộc | Lê Thị Cẩn - Thị trấn Cần Giuộc QL 50 - Nguyễn Thanh Tâm Cống Rạch Tàu | Đất TM-DV đô thị | 708.000 | 566.000 | 354.000 | - |
| 158 | Huyện Cần Giuộc | Đường Lương Văn Tiên - Thị trấn Cần Giuộc ĐH 20 - Tuyến tránh QL 50 | Đất TM-DV đô thị | 708.000 | 566.000 | 354.000 | - |
| 159 | Huyện Cần Giuộc | Đường Sáu Thắng - Thị trấn Cần Giuộc ĐT 835 - Đường Mỹ Lộc Phước Hậu | Đất TM-DV đô thị | 708.000 | 566.000 | 354.000 | - |
| 160 | Huyện Cần Giuộc | Đường ấp VH Thanh Ba - Thị trấn Cần Giuộc ĐT 835 - hết ranh thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 708.000 | 566.000 | 354.000 | - |
| 161 | Huyện Cần Giuộc | Đường Chùa Tôn Thạnh - Thị trấn Cần Giuộc ĐT 835 - Đường Mỹ Lộc Phước Hậu | Đất TM-DV đô thị | 708.000 | 566.000 | 354.000 | - |
| 162 | Huyện Cần Giuộc | Đường Tân Xuân - Thị trấn Cần Giuộc QL50 - HL11 | Đất TM-DV đô thị | 708.000 | 566.000 | 354.000 | - |
| 163 | Huyện Cần Giuộc | Đường Tập Đoàn 2 - Thị trấn Cần Giuộc HL11 - Đường Long Phú | Đất TM-DV đô thị | 752.000 | 602.000 | 376.000 | - |
| 164 | Huyện Cần Giuộc | Đường Kênh Tập Đoàn 2 - Thị trấn Cần Giuộc Đường Tập Đoàn 2 - Đường Long Phú | Đất TM-DV đô thị | 708.000 | 566.000 | 354.000 | - |
| 165 | Huyện Cần Giuộc | Đường Tập Đoàn 4 - Thị trấn Cần Giuộc HL11 - Đường Long Phú | Đất TM-DV đô thị | 728.000 | 582.000 | 364.000 | - |
| 166 | Huyện Cần Giuộc | Đường Ba Nhơn - Thị trấn Cần Giuộc QL50 - QL50 | Đất TM-DV đô thị | 708.000 | 566.000 | 354.000 | - |
| 167 | Huyện Cần Giuộc | Đường Bờ Đá (đường <3m) - Thị trấn Cần Giuộc QL50 - Đường Phước Định Yên | Đất TM-DV đô thị | 624.000 | 499.000 | 312.000 | - |
| 168 | Huyện Cần Giuộc | Đường Kim Định (đường <3m) - Thị trấn Cần Giuộc QL50 - Đường Phước Định Yên | Đất TM-DV đô thị | 624.000 | 499.000 | 312.000 | - |
| 169 | Huyện Cần Giuộc | Đường Bãi Cát (Trị Yên) - Thị trấn Cần Giuộc QL50 - Đường Phước Định Yên | Đất TM-DV đô thị | 708.000 | 566.000 | 354.000 | - |
| 170 | Huyện Cần Giuộc | Đường Đình Trị Yên - Thị trấn Cần Giuộc QL50 - Sông Cần Giuộc | Đất TM-DV đô thị | 708.000 | 566.000 | 354.000 | - |
| 171 | Huyện Cần Giuộc | Đường Phước Định Yên - Thị trấn Cần Giuộc Nội đồng - Đường Đình Trị Yên | Đất TM-DV đô thị | 708.000 | 566.000 | 354.000 | - |
| 172 | Huyện Cần Giuộc | Đường Long Phú - Thị trấn Cần Giuộc Nguyễn Thái Bình - Đường Tập Đoàn 2 | Đất TM-DV đô thị | 708.000 | 566.000 | 354.000 | - |
| 173 | Huyện Cần Giuộc | Đường Ra Sông Cầu Tràm (đường rộng <3m) - Thị trấn Cần Giuộc Đường Long Phú - ra sông Cầu Tràm | Đất TM-DV đô thị | 624.000 | 499.000 | 312.000 | - |
| 174 | Huyện Cần Giuộc | Đường vào khu Tái định cư Tân Kim mở rộng - | Đất TM-DV đô thị | 576.000 | 461.000 | 288.000 | - |
| 175 | Huyện Cần Giuộc | Khu dân cư - tái định cư Mỹ Dinh -Trường Bình Các lô tiếp giáp đường Nguyễn Thị Bẹ - | Đất TM-DV đô thị | 4.216.000 | 3.373.000 | 2.108.000 | - |
| 176 | Huyện Cần Giuộc | Khu dân cư - tái định cư Mỹ Dinh -Trường Bình Các lô còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 3.368.000 | 2.694.000 | 1.684.000 | - |
| 177 | Huyện Cần Giuộc | Khu tái định cư Tân Kim - | Đất TM-DV đô thị | 3.368.000 | 2.694.000 | 1.684.000 | - |
| 178 | Huyện Cần Giuộc | Khu tái định cư Tân Kim (mở rộng) - | Đất TM-DV đô thị | 2.808.000 | 2.246.000 | 1.404.000 | - |
| 179 | Huyện Cần Giuộc | Khu tái định cư Tân Phước - | Đất TM-DV đô thị | 3.368.000 | 2.694.000 | 1.684.000 | - |
| 180 | Huyện Cần Giuộc | Khu dân cư Tân Phú Thịnh - | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.200.000 | - |
| 181 | Huyện Cần Giuộc | Đường Khu phố 2-3 - Thị trấn Cần Giuộc - | Đất TM-DV đô thị | 3.516.000 | 2.812.800 | 1.758.000 | - |
| 182 | Huyện Cần Giuộc | Thị trấn Cần Giuộc Đoạn từ Nguyễn An Ninh - đến thửa 2366, tờ bản đồ 65 | Đất TM-DV đô thị | 708.000 | 566.400 | 354.000 | - |
| 183 | Huyện Cần Giuộc | Một phần lô I-O20 - Thị trấn Cần Giuộc - | Đất TM-DV đô thị | 3.368.000 | 2.694.400 | 1.684.000 | - |
| 184 | Huyện Cần Giuộc | Đường Đê bao sông Mồng Gà Đường Đê Trường Long - QL.50 | Đất TM-DV đô thị | 912.000 | 729.600 | 456.000 | - |
| 185 | Huyện Cần Giuộc | QL 50 Ranh TP - Ngã ba Tân Kim kéo dài thêm 100m về phía Cần Giuộc | Đất SX-KD đô thị | 4.914.000 | 3.931.000 | 2.457.000 | - |
| 186 | Huyện Cần Giuộc | QL 50 Cách ngã ba đuờng Nguyễn Thái Bình 100m (về phía Thành phố) - Cầu Cần Giuộc | Đất SX-KD đô thị | 4.424.000 | 3.539.000 | 2.212.000 | - |
| 187 | Huyện Cần Giuộc | QL 50 - Thị trấn Cần Giuộc Cầu Cần Giuộc - Ngã ba tuyến tránh QL 50 | Đất SX-KD đô thị | 5.460.000 | 4.368.000 | 2.730.000 | - |
| 188 | Huyện Cần Giuộc | QL 50 Ngã ba Kế Mỹ kéo dài 100m về 2 phía (Cần Đước, Cần Giuộc) - | Đất SX-KD đô thị | 3.822.000 | 3.058.000 | 1.911.000 | - |
| 189 | Huyện Cần Giuộc | Tuyến tránh QL 50 QL 50 kéo dài 100m (phía Tân Kim cũ và Trường Bình cũ) - | Đất SX-KD đô thị | 3.276.000 | 2.621.000 | 1.638.000 | - |
| 190 | Huyện Cần Giuộc | Tuyến tránh QL 50 ĐT 835A kéo dài 100m (về hai phía) - | Đất SX-KD đô thị | 2.464.000 | 1.971.000 | 1.232.000 | - |
| 191 | Huyện Cần Giuộc | Tuyến tránh QL 50 Các đoạn còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 1.645.000 | 1.316.000 | 823.000 | - |
| 192 | Huyện Cần Giuộc | Đường tỉnh 835 Ngã năm Mũi tàu - ngã tư Tuyến tránh Quốc lộ 50 | Đất SX-KD đô thị | 4.914.000 | 3.931.000 | 2.457.000 | - |
| 193 | Huyện Cần Giuộc | Đường tỉnh 835 Ngã tư Tuyến tránh Quốc lộ 50 - hết ranh thị trấn Cần Giuộc | Đất SX-KD đô thị | 2.464.000 | 1.971.000 | 1.232.000 | - |
| 194 | Huyện Cần Giuộc | Nguyễn Thái Bình - Thị trấn Cần Giuộc Ngã năm Mũi Tàu - Ngã ba Nguyễn Thái Bình | Đất SX-KD đô thị | 5.460.000 | 4.368.000 | 2.730.000 | - |
| 195 | Huyện Cần Giuộc | Lãnh Binh Thái - Thị trấn Cần Giuộc Trương Định - Bến ghe vùng hạ | Đất SX-KD đô thị | 10.238.000 | 8.190.000 | 5.119.000 | - |
| 196 | Huyện Cần Giuộc | Lãnh Binh Thái - Thị trấn Cần Giuộc Bến ghe vùng hạ - Đường Nguyễn Thị Bẹ | Đất SX-KD đô thị | 6.143.000 | 4.914.000 | 3.071.000 | - |
| 197 | Huyện Cần Giuộc | Công trường Phước Lộc - Thị trấn Cần Giuộc - | Đất SX-KD đô thị | 10.238.000 | 8.190.000 | 5.119.000 | - |
| 198 | Huyện Cần Giuộc | Trương Định - Thị trấn Cần Giuộc - | Đất SX-KD đô thị | 8.190.000 | 6.552.000 | 4.095.000 | - |
| 199 | Huyện Cần Giuộc | Thống Chế Sĩ - Thị trấn Cần Giuộc - | Đất SX-KD đô thị | 8.190.000 | 6.552.000 | 4.095.000 | - |
| 200 | Huyện Cần Giuộc | Nguyễn Thị Bảy - Thị trấn Cần Giuộc Riêng 2 căn nhà đầu góc Lãnh Binh Thái - | Đất SX-KD đô thị | 10.238.000 | 8.190.000 | 5.119.000 | - |



