• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/12/2025
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.2. Bảng giá đất huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước

Bảng giá đất huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước mới nhất theo Quyết định 52/2024/QĐ-UBND sửa đổi Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2020 đến năm 2024 kèm theo Quyết định 18/2020/QĐ-UBND.


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 16/2020/NQ-HĐND ngày 13/07/2020 quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2020 đến năm 2024;

– Quyết định 18/2020/QĐ-UBND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2020 đến năm 2024;

– Quyết định 52/2024/QĐ-UBND sửa đổi Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2020 đến năm 2024 kèm theo Quyết định 18/2020/QĐ-UBND.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen bu dang tinh binh phuoc
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Bù Đăng – tỉnh Bình Phước

3. Bảng giá đất huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hàng năm, đất nông nghiệp khác ở khu vực 1 và khu vực 2 được phân thành 04 vị trí trên cơ sở các tiêu chí sau:

– Vị trí 1: Thửa đất mặt tiền đường phố, đường quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện và đường xã;

– Vị trí 2: Thửa đất mặt tiền đường giao thông liên thôn, liên ấp liên khu phố;

– Vị trí 3: Thửa đất mặt tiền các đường giao thông còn lại;

– Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.

Vị trí các loại đất còn lại được quy định cụ thể trong bảng giá đất

3.2. Bảng giá đất huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Bù ĐăngĐường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Giáp ranh xã Đoàn Kết - Phía Bắc: Hết thửa đất số 90, tờ bản đồ số 3Đất ở đô thị2.100.0001.050.000840.000630.000
2Huyện Bù ĐăngĐường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Giáp ranh xã Đoàn Kết - Phía Nam: Hết thửa đất số 133, tờ bản đồ số 3Đất ở đô thị2.100.0001.050.000840.000630.000
3Huyện Bù ĐăngĐường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Bắc: Từ thửa đất số 91, tờ bản đồ số 3 - Phía Bắc: Ngã 3 nhà ông Năng (Hết thửa đất số 38, tờ bản đồ số 9)Đất ở đô thị2.900.0001.450.0001.160.000870.000
4Huyện Bù ĐăngĐường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Nam: Từ thửa đất số 21, tờ bản đồ số 9 - Phía Nam: Hết thửa đất số 55, tờ bản đồ số 9Đất ở đô thị2.900.0001.450.0001.160.000870.000
5Huyện Bù ĐăngĐường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Bắc: Từ ngã 3 nhà ông Năng (từ thửa đất số 27, tờ bản đồ số 37) - Phía Bắc: Đường bê tông vào Miếu (hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 43)Đất ở đô thị4.200.0002.100.0001.680.0001.260.000
6Huyện Bù ĐăngĐường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Nam: Từ thửa đất số 66, tờ bản đồ số 9 - Phía Nam: Đường Điểu Ong (hết thửa đất số 49, tờ bản đồ số 43)Đất ở đô thị4.200.0002.100.0001.680.0001.260.000
7Huyện Bù ĐăngĐường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Bắc: Đường bê tông vào Miếu (từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 43) - Cầu Bù ĐăngĐất ở đô thị5.500.0002.750.0002.200.0001.650.000
8Huyện Bù ĐăngĐường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Nam: Đường Điểu Ong (từ thửa đất số 52, tờ bản đồ số 43) - Cầu Bù ĐăngĐất ở đô thị5.500.0002.750.0002.200.0001.650.000
9Huyện Bù ĐăngĐường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Cầu Bù Đăng - Phía Bắc: Đường Đoàn Đức TháiĐất ở đô thị6.800.0003.400.0002.720.0002.040.000
10Huyện Bù ĐăngĐường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Cầu Bù Đăng - Phía Nam: Nhà Thờ Bù Đăng (hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số 8)Đất ở đô thị6.800.0003.400.0002.720.0002.040.000
11Huyện Bù ĐăngĐường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Bắc: Đường Đoàn Đức Thái - Đường 14 tháng 12Đất ở đô thị9.000.0004.500.0003.600.0002.700.000
12Huyện Bù ĐăngĐường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Nam: Nhà Thờ Bù Đăng (từ thửa đất số 76, tờ bản đồ số 8) - Đường 14 tháng 12Đất ở đô thị9.000.0004.500.0003.600.0002.700.000
13Huyện Bù ĐăngĐường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Đường 14 tháng 12 - Ngã tư Đường Lê Quý ĐônĐất ở đô thị7.000.0003.500.0002.800.0002.100.000
14Huyện Bù ĐăngĐường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Ngã tư Đường Lê Quý Đôn - Phía Bắc: Đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐất ở đô thị6.000.0003.000.0002.400.0001.800.000
15Huyện Bù ĐăngĐường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Ngã tư Đường Lê Quý Đôn - Phía Nam: Đường Lê Hồng PhongĐất ở đô thị6.000.0003.000.0002.400.0001.800.000
16Huyện Bù ĐăngĐường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Bắc: Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Phía Bắc: Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Bù ĐăngĐất ở đô thị5.500.0002.750.0002.200.0001.650.000
17Huyện Bù ĐăngĐường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Nam: Đường Lê Hồng Phong - Phía Nam: Đường ra huyện đội (hết thửa đất số 2, tờ bản đồ số 51)Đất ở đô thị5.500.0002.750.0002.200.0001.650.000
18Huyện Bù ĐăngĐường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Bắc: Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Bù Đăng - Cống ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung)Đất ở đô thị4.500.0002.250.0001.800.0001.350.000
19Huyện Bù ĐăngĐường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Nam: Đường ra huyện đội (từ thửa đất số 60, tờ bản đồ số 51) - Cống ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung)Đất ở đô thị4.500.0002.250.0001.800.0001.350.000
20Huyện Bù ĐăngĐường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Cống ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung) - Phía Bắc: Đường vào hội trường khu Đức ThiệnĐất ở đô thị3.500.0001.750.0001.400.0001.050.000
21Huyện Bù ĐăngĐường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Cống ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung) - Phía Nam: Hết thửa đất số 117, tờ bản đồ số 10Đất ở đô thị3.500.0001.750.0001.400.0001.050.000
22Huyện Bù ĐăngĐường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Bắc: Đường vào hội trường khu Đức Thiện - Ranh giới xã Minh HưngĐất ở đô thị2.700.0001.350.0001.080.000810.000
23Huyện Bù ĐăngĐường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Nam: Từ thửa đất số 118, tờ bản đồ số 10 - Ranh giới xã Minh HưngĐất ở đô thị2.700.0001.350.0001.080.000810.000
24Huyện Bù ĐăngĐường 14/12 - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến -Đất ở đô thị7.000.0003.500.0002.800.0002.100.000
25Huyện Bù ĐăngĐường Hùng Vương - Thị Trấn Đức Phong Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Phía Tây: Đường Võ Thị SáuĐất ở đô thị7.000.0003.500.0002.800.0002.100.000
26Huyện Bù ĐăngĐường Hùng Vương - Thị Trấn Đức Phong Ngã ba đường Quốc lộ 15 - Phía Đông: Hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 49Đất ở đô thị7.000.0003.500.0002.800.0002.100.000
27Huyện Bù ĐăngĐường Hùng Vương - Thị Trấn Đức Phong Phía Tây: Đường Võ Thị Sáu - Ngã tư đường Hai Bà TrưngĐất ở đô thị6.000.0003.000.0002.400.0001.800.000
28Huyện Bù ĐăngĐường Hùng Vương - Thị Trấn Đức Phong Phía Đông: Từ thửa đất số 15, tờ bản đồ số 49 - Ngã tư đường Hai Bà TrưngĐất ở đô thị6.000.0003.000.0002.400.0001.800.000
29Huyện Bù ĐăngĐường Hùng Vương - Thị Trấn Đức Phong Ngã tư đường Hai Bà Trưng - Phía Tây: Đường Lê Quý ĐônĐất ở đô thị4.800.0002.400.0001.920.0001.440.000
30Huyện Bù ĐăngĐường Hùng Vương - Thị Trấn Đức Phong Ngã tư đường Hai Bà Trưng - Phía Đông: Hết thửa đất số 172, tờ bản đồ số 13Đất ở đô thị4.800.0002.400.0001.920.0001.440.000
31Huyện Bù ĐăngĐường Hùng Vương - Thị Trấn Đức Phong Phía Tây: Đường Lê Quý Đôn - Cầu Vĩnh ThiệnĐất ở đô thị3.000.0001.500.0001.200.000900.000
32Huyện Bù ĐăngĐường Hùng Vương - Thị Trấn Đức Phong Phía Đông: Từ thửa đất số 171, tờ bản đồ số 13 - Cầu Vĩnh ThiệnĐất ở đô thị3.000.0001.500.0001.200.000900.000
33Huyện Bù ĐăngĐường số 1 - Thị Trấn Đức Phong Phía bên trái chợ chính -Đất ở đô thị5.500.0002.750.0002.200.0001.650.000
34Huyện Bù ĐăngĐường số 2 - Thị Trấn Đức Phong Phía bên phải chợ chính -Đất ở đô thị5.500.0002.750.0002.200.0001.650.000
35Huyện Bù ĐăngĐường số 3 - Thị Trấn Đức Phong Phía trái chợ phụ -Đất ở đô thị5.500.0002.750.0002.200.0001.650.000
36Huyện Bù ĐăngĐường số 4 - Thị Trấn Đức Phong Phía phải chợ phụ -Đất ở đô thị5.500.0002.750.0002.200.0001.650.000
37Huyện Bù ĐăngĐường Lê Lợi - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến -Đất ở đô thị6.500.0003.250.0002.600.0001.950.000
38Huyện Bù ĐăngĐường Lê Quý Đôn - Thị Trấn Đức Phong Ngã tư đường Quốc lộ 14 - Ngã 3 đường Hai Bà TrưngĐất ở đô thị6.000.0003.000.0002.400.0001.800.000
39Huyện Bù ĐăngĐường Lê Quý Đôn - Thị Trấn Đức Phong Ngã 3 đường Hai Bà Trưng - Ngã 4 giáp đường D1Đất ở đô thị4.800.0002.400.0001.920.0001.440.000
40Huyện Bù ĐăngĐường Lê Quý Đôn - Thị Trấn Đức Phong Ngã 4 giáp đường D1 - Ngã 3 đường Trần PhúĐất ở đô thị3.800.0001.900.0001.520.0001.140.000
41Huyện Bù ĐăngĐường Lê Quý Đôn - Thị Trấn Đức Phong Ngã 3 đường Trần Phú - Ngã 3 đường Hùng VươngĐất ở đô thị3.500.0001.750.0001.400.0001.050.000
42Huyện Bù ĐăngĐường Lê Quý Đôn - Thị Trấn Đức Phong Ngã tư đường Quốc lộ 14 - Ngã ba đường Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị5.500.0002.750.0002.200.0001.650.000
43Huyện Bù ĐăngĐường hai bên trái, phải khu dân cư à thương mại, Dịch vụ Phan Bội Châu - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến -Đất ở đô thị5.500.0002.750.0002.200.0001.650.000
44Huyện Bù ĐăngĐường nội bộ khu dân cư Phan Bội Châu - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến -Đất ở đô thị3.000.0001.500.0001.200.000900.000
45Huyện Bù ĐăngĐường phía sau khu dân cư và thương mại, Dịch vụ Phan Bội Châu - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến -Đất ở đô thị4.000.0002.000.0001.600.0001.200.000
46Huyện Bù ĐăngĐường Đoàn Đức Thái - Thị Trấn Đức Phong Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Phía Tây: Đường Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị3.000.0001.500.0001.200.000900.000
47Huyện Bù ĐăngĐường Đoàn Đức Thái - Thị Trấn Đức Phong Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Phía Đông: Hết thửa đất số 47, tờ bản đồ số 8Đất ở đô thị3.000.0001.500.0001.200.000900.000
48Huyện Bù ĐăngĐường Đoàn Đức Thái - Thị Trấn Đức Phong Phía Tây: Đường Trần Hưng Đạo - Phía Tây: Đường Nơ Trang LongĐất ở đô thị2.500.0001.250.0001.000.000750.000
49Huyện Bù ĐăngĐường Đoàn Đức Thái - Thị Trấn Đức Phong Phía Đông: Từ thửa đất số 25, tờ bản đồ số 36 - Phía Đông: Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 36Đất ở đô thị2.500.0001.250.0001.000.000750.000
50Huyện Bù ĐăngĐường Đoàn Đức Thái - Thị Trấn Đức Phong Phía Tây: Đường Nơ Trang Long - Ngã ba vào nhà ông Ba Tuyên (Phía Tây: Hết thửa đất số 122, tờ bản đồ số 2, Phía Đông: Hết thửa đất số 121, tờ bản đồ 2)Đất ở đô thị2.200.0001.100.000880.000660.000
51Huyện Bù ĐăngĐường Đoàn Đức Thái - Thị Trấn Đức Phong Phía Đông: Từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 36 - Ngã ba vào nhà ông Ba Tuyên (Phía Tây: Hết thửa đất số 122, tờ bản đồ số 2, Phía Đông: Hết thửa đất số 121, tờ bản đồ 2)Đất ở đô thị2.200.0001.100.000880.000660.000
52Huyện Bù ĐăngĐường Đoàn Đức Thái - Thị Trấn Đức Phong Ngã ba vào nhà ông Ba Tuyên (Phía Bắc: Từ thửa đất số 87, tờ bản đồ số 2, Phía Nam: Từ thửa đất số 123, tờ bản đồ số 2) - Ngã ba đường bê tông giáp ranh xã Đoàn Kết (Phía Tây: Hết thửa đất số 2, tờ bản đồ số 2, Phía Đông: Hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 2)Đất ở đô thị1.500.000750.000600.000450.000
53Huyện Bù ĐăngĐường Đoàn Đức Thái - Thị Trấn Đức Phong Ngã ba đường bê tông giáp ranh xã Đoàn Kết (Phía Tây: Từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 2) - Giáp đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐất ở đô thị1.200.000600.000480.000360.000
54Huyện Bù ĐăngĐường Nguyễn Huệ - Thị Trấn Đức Phong Ngã ba giao đường Quốc lộ 14 - Ngã tư giáp đường Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị3.000.0001.500.0001.200.000900.000
55Huyện Bù ĐăngĐường Nguyễn Huệ - Thị Trấn Đức Phong Ngã tư giáp đường Trần Hưng Đạo - Cuối tuyếnĐất ở đô thị2.500.0001.250.0001.000.000750.000
56Huyện Bù ĐăngĐường Ngô Gia Tự - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến -Đất ở đô thị6.000.0003.000.0002.400.0001.800.000
57Huyện Bù ĐăngĐường Trần Phú - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến -Đất ở đô thị4.000.0002.000.0001.600.0001.200.000
58Huyện Bù ĐăngĐường Võ Thị Sáu - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến -Đất ở đô thị6.000.0003.000.0002.400.0001.800.000
59Huyện Bù ĐăngĐường Hai Bà Trưng - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến -Đất ở đô thị4.500.0002.250.0001.800.0001.350.000
60Huyện Bù ĐăngĐường Trần Hưng Đạo - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến -Đất ở đô thị3.000.0001.500.0001.200.000900.000
61Huyện Bù ĐăngĐường Điểu Ong - Thị Trấn Đức Phong Ngã ba giao đường Quốc lộ 14 - Phía Đông: Ngã ba giao đường Hai Bà TrưngĐất ở đô thị3.000.0001.500.0001.200.000900.000
62Huyện Bù ĐăngĐường Điểu Ong - Thị Trấn Đức Phong Ngã ba giao đường Quốc lộ 14 - Phía Tây: Hết thửa đất số 130, tờ bản đồ số 8Đất ở đô thị3.000.0001.500.0001.200.000900.000
63Huyện Bù ĐăngĐường Điểu Ong - Thị Trấn Đức Phong Phía Đông: Ngã ba giao đường Hai Bà Trưng - Ngã 3 Sóc ông Đố (Phía Tây: Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 60, Phía Đông: Hết thửa đất số 65, tờ bản đồ số 60)Đất ở đô thị2.500.0001.250.0001.000.000750.000
64Huyện Bù ĐăngĐường Điểu Ong - Thị Trấn Đức Phong Phía Tây: Từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 13 - Ngã 3 Sóc ông Đố (Phía Tây: Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 60, Phía Đông: Hết thửa đất số 65, tờ bản đồ số 60)Đất ở đô thị2.500.0001.250.0001.000.000750.000
65Huyện Bù ĐăngĐường Điểu Ong - Thị Trấn Đức Phong Ngã 3 Sóc ông Đố (Phía Tây: Từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 64, Phía Đông: Từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 64) - Cuối tuyến (Đập thủy lợi Bù Môn)Đất ở đô thị1.800.000900.000720.000540.000
66Huyện Bù ĐăngĐường nhựa vào Sóc Bù Môn - Thị Trấn Đức Phong Ngã 3 Sóc ông Đố (Phía Tây: Từ thửa đất số 60, tờ bản đồ số 60, Phía Đông: Hết thửa đất số 12, tờ bản đồ số 64) - Cuối tuyếnĐất ở đô thị1.200.000600.000480.000360.000
67Huyện Bù ĐăngĐường Nguyễn Văn Trỗi - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến -Đất ở đô thị2.800.0001.400.0001.120.000840.000
68Huyện Bù ĐăngĐường Lê Hồng Phong - Thị Trấn Đức Phong Ngã tư đường Quốc lộ 14 - Ngã tư đường D1Đất ở đô thị3.500.0001.750.0001.400.0001.050.000
69Huyện Bù ĐăngĐường Lê Hồng Phong - Thị Trấn Đức Phong Ngã tư đường D1 - Giáp đường Lý Thường KiệtĐất ở đô thị3.000.0001.500.0001.200.000900.000
70Huyện Bù ĐăngĐường D2 (Khu tái định cư Văn hóa giáo dục) - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến -Đất ở đô thị3.000.0001.500.0001.200.000900.000
71Huyện Bù ĐăngĐường D3 (Khu tái định cư Văn hóa giáo dục) - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến -Đất ở đô thị3.000.0001.500.0001.200.000900.000
72Huyện Bù ĐăngĐường Lý Thường Kiệt - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến -Đất ở đô thị3.500.0001.750.0001.400.0001.050.000
73Huyện Bù ĐăngCác đường nội bộ khu dân cư Đức Lập - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến -Đất ở đô thị3.000.0001.500.0001.200.000900.000
74Huyện Bù ĐăngĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị Trấn Đức Phong Đường Quốc lộ 14 - Ngã ba ào hồ Bra măngĐất ở đô thị2.000.0001.000.000800.000600.000
75Huyện Bù ĐăngĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị Trấn Đức Phong Đoạn còn lại -Đất ở đô thị1.500.000750.000600.000450.000
76Huyện Bù ĐăngĐường Nơ Trang Long - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến -Đất ở đô thị2.200.0001.100.000880.000660.000
77Huyện Bù ĐăngĐường Nguyễn Văn Cừ - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến -Đất ở đô thị1.500.000750.000600.000450.000
78Huyện Bù ĐăngĐường số 3 Xưởng điều Long Đăng - Thị Trấn Đức Phong Đường Quốc lộ 14 - Ngã tư nhà ông Bọt (thửa đất số 20, tờ bản đồ số 15)Đất ở đô thị1.700.000850.000680.000510.000
79Huyện Bù ĐăngĐường số 3 Xưởng điều Long Đăng - Thị Trấn Đức Phong Đoạn còn lại -Đất ở đô thị1.500.000750.000600.000450.000
80Huyện Bù ĐăngĐường D1 - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến -Đất ở đô thị5.500.0002.750.0002.200.0001.650.000
81Huyện Bù ĐăngĐường bên hông nhà thuốc Hà Loan - Thị Trấn Đức Phong Đường Quốc lộ 14 - Ngã 3 đường Lê LợiĐất ở đô thị4.000.0002.000.0001.600.0001.200.000
82Huyện Bù ĐăngĐường Cầu sắt Đức Hòa - Thị Trấn Đức Phong Đường Hùng Vương - Cầu sắt Đoàn KếtĐất ở đô thị1.500.000750.000600.000450.000
83Huyện Bù ĐăngĐường quanh hồ 7 mẫu - Thị Trấn Đức Phong Đường Quốc lộ 14 - Nhà ông Lê Xuân Huy (Phía Bắc: Hết thửa đất số 150, tờ bản đồ số 9, Phía Nam: Hết thửa đất số 230, tờ bản đồ số 9)Đất ở đô thị2.000.0001.000.000800.000600.000
84Huyện Bù ĐăngĐường quanh hồ 7 mẫu - Thị Trấn Đức Phong Hết ranh nhà ông Lê Xuân Huy (Phía Bắc: Từ thửa đất số 160, tờ bản đồ số 9, Phía Nam: Từ thửa đất số 229, tờ bản đồ số 9) - Nhà ông Hồ Minh Toản (Phía Tây: Hết thửa đất số 192, tờ bản đồ số 9, Phía Đông: Hết thửa đất số 220, tờ bản đồ số 9)Đất ở đô thị1.500.000750.000600.000450.000
85Huyện Bù ĐăngĐường quanh hồ 7 mẫu - Thị Trấn Đức Phong Hết ranh nhà ông Hồ Minh Toản (Phía Bắc: Từ thửa đất số 193, tờ bản đồ số 9, Phía Nam: Từ thửa đất số 49, tờ bản đồ số 9) - Ngã ba giao đường Điều OngĐất ở đô thị2.000.0001.000.000800.000600.000
86Huyện Bù ĐăngĐường bên hông huyện đội - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến -Đất ở đô thị5.500.0002.750.0002.200.0001.650.000
87Huyện Bù ĐăngĐường Ngã 3 Lê Quý Đôn đi Nguyễn Thị Minh Khai - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến -Đất ở đô thị1.500.000750.000600.000450.000
88Huyện Bù ĐăngĐường vào sóc Bù Ra Mang - Thị Trấn Đức Phong Đường Quốc lộ 14 - Ngã ba cuối tuyến (Hết ranh nhà ông Điểu MRắc thửa đất số 67, tờ bản đồ số 5)Đất ở đô thị800.000400.000320.000300.000
89Huyện Bù ĐăngĐường N2 (Khu liên kế Dự án Trụ sở Huyện ủy, Công an huyện à các cơ quan khác) - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến -Đất ở đô thị3.200.0001.600.0001.280.000960.000
90Huyện Bù ĐăngĐường N3 (Khu liên kế Dự án Trụ sở Huyện ủy, Công an huyện à các cơ quan khác) - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến -Đất ở đô thị3.200.0001.600.0001.280.000960.000
91Huyện Bù ĐăngĐường D2 (Khu liên kế Dự án Trụ sở Huyện ủy, Công an huyện à các cơ quan khác) - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến -Đất ở đô thị3.200.0001.600.0001.280.000960.000
92Huyện Bù ĐăngCác tuyến đường còn lại - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến -Đất ở đô thị600.000300.000300.000300.000
93Huyện Bù ĐăngĐường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Giáp ranh xã Đoàn Kết - Phía Bắc: Hết thửa đất số 90, tờ bản đồ số 3Đất TM-DV đô thị1.890.000945.000756.000567.000
94Huyện Bù ĐăngĐường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Giáp ranh xã Đoàn Kết - Phía Nam: Hết thửa đất số 133, tờ bản đồ số 3Đất TM-DV đô thị1.890.000945.000756.000567.000
95Huyện Bù ĐăngĐường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Bắc: Từ thửa đất số 91, tờ bản đồ số 3 - Phía Bắc: Ngã 3 nhà ông Năng (Hết thửa đất số 38, tờ bản đồ số 9)Đất TM-DV đô thị2.610.0001.305.0001.044.000783.000
96Huyện Bù ĐăngĐường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Nam: Từ thửa đất số 21, tờ bản đồ số 9 - Phía Nam: Hết thửa đất số 55, tờ bản đồ số 9Đất TM-DV đô thị2.610.0001.305.0001.044.000783.000
97Huyện Bù ĐăngĐường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Bắc: Từ ngã 3 nhà ông Năng (từ thửa đất số 27, tờ bản đồ số 37) - Phía Bắc: Đường bê tông vào Miếu (hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 43)Đất TM-DV đô thị3.780.0001.890.0001.512.0001.134.000
98Huyện Bù ĐăngĐường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Nam: Từ thửa đất số 66, tờ bản đồ số 9 - Phía Nam: Đường Điểu Ong (hết thửa đất số 49, tờ bản đồ số 43)Đất TM-DV đô thị3.780.0001.890.0001.512.0001.134.000
99Huyện Bù ĐăngĐường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Bắc: Đường bê tông vào Miếu (từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 43) - Cầu Bù ĐăngĐất TM-DV đô thị4.950.0002.475.0001.980.0001.485.000
100Huyện Bù ĐăngĐường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Nam: Đường Điểu Ong (từ thửa đất số 52, tờ bản đồ số 43) - Cầu Bù ĐăngĐất TM-DV đô thị4.950.0002.475.0001.980.0001.485.000
101Huyện Bù ĐăngĐường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Cầu Bù Đăng - Phía Bắc: Đường Đoàn Đức TháiĐất TM-DV đô thị6.120.0003.060.0002.448.0001.836.000
102Huyện Bù ĐăngĐường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Cầu Bù Đăng - Phía Nam: Nhà Thờ Bù Đăng (hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số 8)Đất TM-DV đô thị6.120.0003.060.0002.448.0001.836.000
103Huyện Bù ĐăngĐường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Bắc: Đường Đoàn Đức Thái - Đường 14 tháng 12Đất TM-DV đô thị8.100.0004.050.0003.240.0002.430.000
104Huyện Bù ĐăngĐường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Nam: Nhà Thờ Bù Đăng (từ thửa đất số 76, tờ bản đồ số 8) - Đường 14 tháng 12Đất TM-DV đô thị8.100.0004.050.0003.240.0002.430.000
105Huyện Bù ĐăngĐường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Đường 14 tháng 12 - Ngã tư Đường Lê Quý ĐônĐất TM-DV đô thị6.300.0003.150.0002.520.0001.890.000
106Huyện Bù ĐăngĐường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Ngã tư Đường Lê Quý Đôn - Phía Bắc: Đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐất TM-DV đô thị5.400.0002.700.0002.160.0001.620.000
107Huyện Bù ĐăngĐường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Ngã tư Đường Lê Quý Đôn - Phía Nam: Đường Lê Hồng PhongĐất TM-DV đô thị5.400.0002.700.0002.160.0001.620.000
108Huyện Bù ĐăngĐường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Bắc: Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Phía Bắc: Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Bù ĐăngĐất TM-DV đô thị4.950.0002.475.0001.980.0001.485.000
109Huyện Bù ĐăngĐường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Nam: Đường Lê Hồng Phong - Phía Nam: Đường ra huyện đội (hết thửa đất số 2, tờ bản đồ số 51)Đất TM-DV đô thị4.950.0002.475.0001.980.0001.485.000
110Huyện Bù ĐăngĐường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Bắc: Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Bù Đăng - Cống ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung)Đất TM-DV đô thị4.050.0002.025.0001.620.0001.215.000
111Huyện Bù ĐăngĐường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Nam: Đường ra huyện đội (từ thửa đất số 60, tờ bản đồ số 51) - Cống ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung)Đất TM-DV đô thị4.050.0002.025.0001.620.0001.215.000
112Huyện Bù ĐăngĐường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Cống ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung) - Phía Bắc: Đường vào hội trường khu Đức ThiệnĐất TM-DV đô thị3.150.0001.575.0001.260.000945.000
113Huyện Bù ĐăngĐường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Cống ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung) - Phía Nam: Hết thửa đất số 117, tờ bản đồ số 10Đất TM-DV đô thị3.150.0001.575.0001.260.000945.000
114Huyện Bù ĐăngĐường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Bắc: Đường vào hội trường khu Đức Thiện - Ranh giới xã Minh HưngĐất TM-DV đô thị2.430.0001.215.000972.000729.000
115Huyện Bù ĐăngĐường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Nam: Từ thửa đất số 118, tờ bản đồ số 10 - Ranh giới xã Minh HưngĐất TM-DV đô thị2.430.0001.215.000972.000729.000
116Huyện Bù ĐăngĐường 14/12 - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị6.300.0003.150.0002.520.0001.890.000
117Huyện Bù ĐăngĐường Hùng Vương - Thị Trấn Đức Phong Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Phía Tây: Đường Võ Thị SáuĐất TM-DV đô thị6.300.0003.150.0002.520.0001.890.000
118Huyện Bù ĐăngĐường Hùng Vương - Thị Trấn Đức Phong Ngã ba đường Quốc lộ 15 - Phía Đông: Hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 49Đất TM-DV đô thị6.300.0003.150.0002.520.0001.890.000
119Huyện Bù ĐăngĐường Hùng Vương - Thị Trấn Đức Phong Phía Tây: Đường Võ Thị Sáu - Ngã tư đường Hai Bà TrưngĐất TM-DV đô thị5.400.0002.700.0002.160.0001.620.000
120Huyện Bù ĐăngĐường Hùng Vương - Thị Trấn Đức Phong Phía Đông: Từ thửa đất số 15, tờ bản đồ số 49 - Ngã tư đường Hai Bà TrưngĐất TM-DV đô thị5.400.0002.700.0002.160.0001.620.000
121Huyện Bù ĐăngĐường Hùng Vương - Thị Trấn Đức Phong Ngã tư đường Hai Bà Trưng - Phía Tây: Đường Lê Quý ĐônĐất TM-DV đô thị4.320.0002.160.0001.728.0001.296.000
122Huyện Bù ĐăngĐường Hùng Vương - Thị Trấn Đức Phong Ngã tư đường Hai Bà Trưng - Phía Đông: Hết thửa đất số 172, tờ bản đồ số 13Đất TM-DV đô thị4.320.0002.160.0001.728.0001.296.000
123Huyện Bù ĐăngĐường Hùng Vương - Thị Trấn Đức Phong Phía Tây: Đường Lê Quý Đôn - Cầu Vĩnh ThiệnĐất TM-DV đô thị2.700.0001.350.0001.080.000810.000
124Huyện Bù ĐăngĐường Hùng Vương - Thị Trấn Đức Phong Phía Đông: Từ thửa đất số 171, tờ bản đồ số 13 - Cầu Vĩnh ThiệnĐất TM-DV đô thị2.700.0001.350.0001.080.000810.000
125Huyện Bù ĐăngĐường số 1 - Thị Trấn Đức Phong Phía bên trái chợ chính -Đất TM-DV đô thị4.950.0002.475.0001.980.0001.485.000
126Huyện Bù ĐăngĐường số 2 - Thị Trấn Đức Phong Phía bên phải chợ chính -Đất TM-DV đô thị4.950.0002.475.0001.980.0001.485.000
127Huyện Bù ĐăngĐường số 3 - Thị Trấn Đức Phong Phía trái chợ phụ -Đất TM-DV đô thị4.950.0002.475.0001.980.0001.485.000
128Huyện Bù ĐăngĐường số 4 - Thị Trấn Đức Phong Phía phải chợ phụ -Đất TM-DV đô thị4.950.0002.475.0001.980.0001.485.000
129Huyện Bù ĐăngĐường Lê Lợi - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị5.850.0002.925.0002.340.0001.755.000
130Huyện Bù ĐăngĐường Lê Quý Đôn - Thị Trấn Đức Phong Ngã tư đường Quốc lộ 14 - Ngã 3 đường Hai Bà TrưngĐất TM-DV đô thị5.400.0002.700.0002.160.0001.620.000
131Huyện Bù ĐăngĐường Lê Quý Đôn - Thị Trấn Đức Phong Ngã 3 đường Hai Bà Trưng - Ngã 4 giáp đường D1Đất TM-DV đô thị4.320.0002.160.0001.728.0001.296.000
132Huyện Bù ĐăngĐường Lê Quý Đôn - Thị Trấn Đức Phong Ngã 4 giáp đường D1 - Ngã 3 đường Trần PhúĐất TM-DV đô thị3.420.0001.710.0001.368.0001.026.000
133Huyện Bù ĐăngĐường Lê Quý Đôn - Thị Trấn Đức Phong Ngã 3 đường Trần Phú - Ngã 3 đường Hùng VươngĐất TM-DV đô thị3.150.0001.575.0001.260.000945.000
134Huyện Bù ĐăngĐường Lê Quý Đôn - Thị Trấn Đức Phong Ngã tư đường Quốc lộ 14 - Ngã ba đường Trần Hưng ĐạoĐất TM-DV đô thị4.950.0002.475.0001.980.0001.485.000
135Huyện Bù ĐăngĐường hai bên trái, phải khu dân cư à thương mại, Dịch vụ Phan Bội Châu - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị4.950.0002.475.0001.980.0001.485.000
136Huyện Bù ĐăngĐường nội bộ khu dân cư Phan Bội Châu - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị2.700.0001.350.0001.080.000810.000
137Huyện Bù ĐăngĐường phía sau khu dân cư và thương mại, Dịch vụ Phan Bội Châu - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị3.600.0001.800.0001.440.0001.080.000
138Huyện Bù ĐăngĐường Đoàn Đức Thái - Thị Trấn Đức Phong Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Phía Tây: Đường Trần Hưng ĐạoĐất TM-DV đô thị2.700.0001.350.0001.080.000810.000
139Huyện Bù ĐăngĐường Đoàn Đức Thái - Thị Trấn Đức Phong Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Phía Đông: Hết thửa đất số 47, tờ bản đồ số 8Đất TM-DV đô thị2.700.0001.350.0001.080.000810.000
140Huyện Bù ĐăngĐường Đoàn Đức Thái - Thị Trấn Đức Phong Phía Tây: Đường Trần Hưng Đạo - Phía Tây: Đường Nơ Trang LongĐất TM-DV đô thị2.250.0001.125.000900.000675.000
141Huyện Bù ĐăngĐường Đoàn Đức Thái - Thị Trấn Đức Phong Phía Đông: Từ thửa đất số 25, tờ bản đồ số 36 - Phía Đông: Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 36Đất TM-DV đô thị2.250.0001.125.000900.000675.000
142Huyện Bù ĐăngĐường Đoàn Đức Thái - Thị Trấn Đức Phong Phía Tây: Đường Nơ Trang Long - Ngã ba vào nhà ông Ba Tuyên (Phía Tây: Hết thửa đất số 122, tờ bản đồ số 2, Phía Đông: Hết thửa đất số 121, tờ bản đồ 2)Đất TM-DV đô thị1.980.000990.000792.000594.000
143Huyện Bù ĐăngĐường Đoàn Đức Thái - Thị Trấn Đức Phong Phía Đông: Từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 36 - Ngã ba vào nhà ông Ba Tuyên (Phía Tây: Hết thửa đất số 122, tờ bản đồ số 2, Phía Đông: Hết thửa đất số 121, tờ bản đồ 2)Đất TM-DV đô thị1.980.000990.000792.000594.000
144Huyện Bù ĐăngĐường Đoàn Đức Thái - Thị Trấn Đức Phong Ngã ba vào nhà ông Ba Tuyên (Phía Bắc: Từ thửa đất số 87, tờ bản đồ số 2, Phía Nam: Từ thửa đất số 123, tờ bản đồ số 2) - Ngã ba đường bê tông giáp ranh xã Đoàn Kết (Phía Tây: Hết thửa đất số 2, tờ bản đồ số 2, Phía Đông: Hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 2)Đất TM-DV đô thị1.350.000675.000540.000405.000
145Huyện Bù ĐăngĐường Đoàn Đức Thái - Thị Trấn Đức Phong Ngã ba đường bê tông giáp ranh xã Đoàn Kết (Phía Tây: Từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 2) - Giáp đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐất TM-DV đô thị1.080.000540.000432.000324.000
146Huyện Bù ĐăngĐường Nguyễn Huệ - Thị Trấn Đức Phong Ngã ba giao đường Quốc lộ 14 - Ngã tư giáp đường Trần Hưng ĐạoĐất TM-DV đô thị2.700.0001.350.0001.080.000810.000
147Huyện Bù ĐăngĐường Nguyễn Huệ - Thị Trấn Đức Phong Ngã tư giáp đường Trần Hưng Đạo - Cuối tuyếnĐất TM-DV đô thị2.250.0001.125.000900.000675.000
148Huyện Bù ĐăngĐường Ngô Gia Tự - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị5.400.0002.700.0002.160.0001.620.000
149Huyện Bù ĐăngĐường Trần Phú - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị3.600.0001.800.0001.440.0001.080.000
150Huyện Bù ĐăngĐường Võ Thị Sáu - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị5.400.0002.700.0002.160.0001.620.000
151Huyện Bù ĐăngĐường Hai Bà Trưng - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị4.050.0002.025.0001.620.0001.215.000
152Huyện Bù ĐăngĐường Trần Hưng Đạo - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị2.700.0001.350.0001.080.000810.000
153Huyện Bù ĐăngĐường Điểu Ong - Thị Trấn Đức Phong Ngã ba giao đường Quốc lộ 14 - Phía Đông: Ngã ba giao đường Hai Bà TrưngĐất TM-DV đô thị2.700.0001.350.0001.080.000810.000
154Huyện Bù ĐăngĐường Điểu Ong - Thị Trấn Đức Phong Ngã ba giao đường Quốc lộ 14 - Phía Tây: Hết thửa đất số 130, tờ bản đồ số 8Đất TM-DV đô thị2.700.0001.350.0001.080.000810.000
155Huyện Bù ĐăngĐường Điểu Ong - Thị Trấn Đức Phong Phía Đông: Ngã ba giao đường Hai Bà Trưng - Ngã 3 Sóc ông Đố (Phía Tây: Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 60, Phía Đông: Hết thửa đất số 65, tờ bản đồ số 60)Đất TM-DV đô thị2.250.0001.125.000900.000675.000
156Huyện Bù ĐăngĐường Điểu Ong - Thị Trấn Đức Phong Phía Tây: Từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 13 - Ngã 3 Sóc ông Đố (Phía Tây: Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 60, Phía Đông: Hết thửa đất số 65, tờ bản đồ số 60)Đất TM-DV đô thị2.250.0001.125.000900.000675.000
157Huyện Bù ĐăngĐường Điểu Ong - Thị Trấn Đức Phong Ngã 3 Sóc ông Đố (Phía Tây: Từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 64, Phía Đông: Từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 64) - Cuối tuyến (Đập thủy lợi Bù Môn)Đất TM-DV đô thị1.620.000810.000648.000486.000
158Huyện Bù ĐăngĐường nhựa vào Sóc Bù Môn - Thị Trấn Đức Phong Ngã 3 Sóc ông Đố (Phía Tây: Từ thửa đất số 60, tờ bản đồ số 60, Phía Đông: Hết thửa đất số 12, tờ bản đồ số 64) - Cuối tuyếnĐất TM-DV đô thị1.080.000540.000432.000324.000
159Huyện Bù ĐăngĐường Nguyễn Văn Trỗi - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị2.520.0001.260.0001.008.000756.000
160Huyện Bù ĐăngĐường Lê Hồng Phong - Thị Trấn Đức Phong Ngã tư đường Quốc lộ 14 - Ngã tư đường D1Đất TM-DV đô thị3.150.0001.575.0001.260.000945.000
161Huyện Bù ĐăngĐường Lê Hồng Phong - Thị Trấn Đức Phong Ngã tư đường D1 - Giáp đường Lý Thường KiệtĐất TM-DV đô thị2.700.0001.350.0001.080.000810.000
162Huyện Bù ĐăngĐường D2 (Khu tái định cư Văn hóa giáo dục) - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị2.700.0001.350.0001.080.000810.000
163Huyện Bù ĐăngĐường D3 (Khu tái định cư Văn hóa giáo dục) - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị2.700.0001.350.0001.080.000810.000
164Huyện Bù ĐăngĐường Lý Thường Kiệt - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị3.150.0001.575.0001.260.000945.000
165Huyện Bù ĐăngCác đường nội bộ khu dân cư Đức Lập - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị2.700.0001.350.0001.080.000810.000
166Huyện Bù ĐăngĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị Trấn Đức Phong Đường Quốc lộ 14 - Ngã ba ào hồ Bra măngĐất TM-DV đô thị1.800.000900.000720.000540.000
167Huyện Bù ĐăngĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị Trấn Đức Phong Đoạn còn lại -Đất TM-DV đô thị1.350.000675.000540.000405.000
168Huyện Bù ĐăngĐường Nơ Trang Long - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị1.980.000990.000792.000594.000
169Huyện Bù ĐăngĐường Nguyễn Văn Cừ - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị1.350.000675.000540.000405.000
170Huyện Bù ĐăngĐường số 3 Xưởng điều Long Đăng - Thị Trấn Đức Phong Đường Quốc lộ 14 - Ngã tư nhà ông Bọt (thửa đất số 20, tờ bản đồ số 15)Đất TM-DV đô thị1.530.000765.000612.000459.000
171Huyện Bù ĐăngĐường số 3 Xưởng điều Long Đăng - Thị Trấn Đức Phong Đoạn còn lại -Đất TM-DV đô thị1.350.000675.000540.000405.000
172Huyện Bù ĐăngĐường D1 - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị4.950.0002.475.0001.980.0001.485.000
173Huyện Bù ĐăngĐường bên hông nhà thuốc Hà Loan - Thị Trấn Đức Phong Đường Quốc lộ 14 - Ngã 3 đường Lê LợiĐất TM-DV đô thị3.600.0001.800.0001.440.0001.080.000
174Huyện Bù ĐăngĐường Cầu sắt Đức Hòa - Thị Trấn Đức Phong Đường Hùng Vương - Cầu sắt Đoàn KếtĐất TM-DV đô thị1.350.000675.000540.000405.000
175Huyện Bù ĐăngĐường quanh hồ 7 mẫu - Thị Trấn Đức Phong Đường Quốc lộ 14 - Nhà ông Lê Xuân Huy (Phía Bắc: Hết thửa đất số 150, tờ bản đồ số 9, Phía Nam: Hết thửa đất số 230, tờ bản đồ số 9)Đất TM-DV đô thị1.800.000900.000720.000540.000
176Huyện Bù ĐăngĐường quanh hồ 7 mẫu - Thị Trấn Đức Phong Hết ranh nhà ông Lê Xuân Huy (Phía Bắc: Từ thửa đất số 160, tờ bản đồ số 9, Phía Nam: Từ thửa đất số 229, tờ bản đồ số 9) - Nhà ông Hồ Minh Toản (Phía Tây: Hết thửa đất số 192, tờ bản đồ số 9, Phía Đông: Hết thửa đất số 220, tờ bản đồ số 9)Đất TM-DV đô thị1.350.000675.000540.000405.000
177Huyện Bù ĐăngĐường quanh hồ 7 mẫu - Thị Trấn Đức Phong Hết ranh nhà ông Hồ Minh Toản (Phía Bắc: Từ thửa đất số 193, tờ bản đồ số 9, Phía Nam: Từ thửa đất số 49, tờ bản đồ số 9) - Ngã ba giao đường Điều OngĐất TM-DV đô thị1.800.000900.000720.000540.000
178Huyện Bù ĐăngĐường bên hông huyện đội - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị4.950.0002.475.0001.980.0001.485.000
179Huyện Bù ĐăngĐường Ngã 3 Lê Quý Đôn đi Nguyễn Thị Minh Khai - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị1.350.000675.000540.000405.000
180Huyện Bù ĐăngĐường vào sóc Bù Ra Mang - Thị Trấn Đức Phong Đường Quốc lộ 14 - Ngã ba cuối tuyến (Hết ranh nhà ông Điểu MRắc thửa đất số 67, tờ bản đồ số 5)Đất TM-DV đô thị720.000360.000288.000270.000
181Huyện Bù ĐăngĐường N2 (Khu liên kế Dự án Trụ sở Huyện ủy, Công an huyện à các cơ quan khác) - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị2.880.0001.440.0001.152.000864.000
182Huyện Bù ĐăngĐường N3 (Khu liên kế Dự án Trụ sở Huyện ủy, Công an huyện à các cơ quan khác) - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị2.880.0001.440.0001.152.000864.000
183Huyện Bù ĐăngĐường D2 (Khu liên kế Dự án Trụ sở Huyện ủy, Công an huyện à các cơ quan khác) - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị2.880.0001.440.0001.152.000864.000
184Huyện Bù ĐăngCác tuyến đường còn lại - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị540.000270.000270.000270.000
185Huyện Bù ĐăngĐường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Giáp ranh xã Đoàn Kết - Phía Bắc: Hết thửa đất số 90, tờ bản đồ số 3Đất SX-KD đô thị1.260.000630.000504.000378.000
186Huyện Bù ĐăngĐường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Giáp ranh xã Đoàn Kết - Phía Nam: Hết thửa đất số 133, tờ bản đồ số 3Đất SX-KD đô thị1.260.000630.000504.000378.000
187Huyện Bù ĐăngĐường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Bắc: Từ thửa đất số 91, tờ bản đồ số 3 - Phía Bắc: Ngã 3 nhà ông Năng (Hết thửa đất số 38, tờ bản đồ số 9)Đất SX-KD đô thị1.740.000870.000696.000522.000
188Huyện Bù ĐăngĐường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Nam: Từ thửa đất số 21, tờ bản đồ số 9 - Phía Nam: Hết thửa đất số 55, tờ bản đồ số 9Đất SX-KD đô thị1.740.000870.000696.000522.000
189Huyện Bù ĐăngĐường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Bắc: Từ ngã 3 nhà ông Năng (từ thửa đất số 27, tờ bản đồ số 37) - Phía Bắc: Đường bê tông vào Miếu (hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 43)Đất SX-KD đô thị2.520.0001.260.0001.008.000756.000
190Huyện Bù ĐăngĐường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Nam: Từ thửa đất số 66, tờ bản đồ số 9 - Phía Nam: Đường Điểu Ong (hết thửa đất số 49, tờ bản đồ số 43)Đất SX-KD đô thị2.520.0001.260.0001.008.000756.000
191Huyện Bù ĐăngĐường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Bắc: Đường bê tông vào Miếu (từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 43) - Cầu Bù ĐăngĐất SX-KD đô thị3.300.0001.650.0001.320.000990.000
192Huyện Bù ĐăngĐường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Nam: Đường Điểu Ong (từ thửa đất số 52, tờ bản đồ số 43) - Cầu Bù ĐăngĐất SX-KD đô thị3.300.0001.650.0001.320.000990.000
193Huyện Bù ĐăngĐường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Cầu Bù Đăng - Phía Bắc: Đường Đoàn Đức TháiĐất SX-KD đô thị4.080.0002.040.0001.632.0001.224.000
194Huyện Bù ĐăngĐường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Cầu Bù Đăng - Phía Nam: Nhà Thờ Bù Đăng (hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số 8)Đất SX-KD đô thị4.080.0002.040.0001.632.0001.224.000
195Huyện Bù ĐăngĐường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Bắc: Đường Đoàn Đức Thái - Đường 14 tháng 12Đất SX-KD đô thị5.400.0002.700.0002.160.0001.620.000
196Huyện Bù ĐăngĐường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Nam: Nhà Thờ Bù Đăng (từ thửa đất số 76, tờ bản đồ số 8) - Đường 14 tháng 12Đất SX-KD đô thị5.400.0002.700.0002.160.0001.620.000
197Huyện Bù ĐăngĐường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Đường 14 tháng 12 - Ngã tư Đường Lê Quý ĐônĐất SX-KD đô thị4.200.0002.100.0001.680.0001.260.000
198Huyện Bù ĐăngĐường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Ngã tư Đường Lê Quý Đôn - Phía Bắc: Đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐất SX-KD đô thị3.600.0001.800.0001.440.0001.080.000
199Huyện Bù ĐăngĐường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Ngã tư Đường Lê Quý Đôn - Phía Nam: Đường Lê Hồng PhongĐất SX-KD đô thị3.600.0001.800.0001.440.0001.080.000
200Huyện Bù ĐăngĐường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Bắc: Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Phía Bắc: Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Bù ĐăngĐất SX-KD đô thị3.300.0001.650.0001.320.000990.000
Xem thêm (Trang 1/6): 1[2][3] ...6
4.8/5 - (968 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương 2026
Bảng giá đất huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương 2026
Bảng giá đất phường Cầu Kiệu, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất phường Cầu Kiệu, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất xã Mỹ Hiệp, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất xã Mỹ Hiệp, tỉnh Đồng Tháp 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.