Bảng giá đất huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước mới nhất theo Quyết định 52/2024/QĐ-UBND sửa đổi Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2020 đến năm 2024 kèm theo Quyết định 18/2020/QĐ-UBND.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 16/2020/NQ-HĐND ngày 13/07/2020 quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2020 đến năm 2024;
– Quyết định 18/2020/QĐ-UBND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2020 đến năm 2024;
– Quyết định 52/2024/QĐ-UBND sửa đổi Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2020 đến năm 2024 kèm theo Quyết định 18/2020/QĐ-UBND.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hàng năm, đất nông nghiệp khác ở khu vực 1 và khu vực 2 được phân thành 04 vị trí trên cơ sở các tiêu chí sau:
– Vị trí 1: Thửa đất mặt tiền đường phố, đường quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện và đường xã;
– Vị trí 2: Thửa đất mặt tiền đường giao thông liên thôn, liên ấp liên khu phố;
– Vị trí 3: Thửa đất mặt tiền các đường giao thông còn lại;
– Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.
Vị trí các loại đất còn lại được quy định cụ thể trong bảng giá đất
3.2. Bảng giá đất huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Bù Đăng | Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Giáp ranh xã Đoàn Kết - Phía Bắc: Hết thửa đất số 90, tờ bản đồ số 3 | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 630.000 |
| 2 | Huyện Bù Đăng | Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Giáp ranh xã Đoàn Kết - Phía Nam: Hết thửa đất số 133, tờ bản đồ số 3 | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 630.000 |
| 3 | Huyện Bù Đăng | Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Bắc: Từ thửa đất số 91, tờ bản đồ số 3 - Phía Bắc: Ngã 3 nhà ông Năng (Hết thửa đất số 38, tờ bản đồ số 9) | Đất ở đô thị | 2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 870.000 |
| 4 | Huyện Bù Đăng | Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Nam: Từ thửa đất số 21, tờ bản đồ số 9 - Phía Nam: Hết thửa đất số 55, tờ bản đồ số 9 | Đất ở đô thị | 2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 870.000 |
| 5 | Huyện Bù Đăng | Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Bắc: Từ ngã 3 nhà ông Năng (từ thửa đất số 27, tờ bản đồ số 37) - Phía Bắc: Đường bê tông vào Miếu (hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 43) | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| 6 | Huyện Bù Đăng | Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Nam: Từ thửa đất số 66, tờ bản đồ số 9 - Phía Nam: Đường Điểu Ong (hết thửa đất số 49, tờ bản đồ số 43) | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| 7 | Huyện Bù Đăng | Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Bắc: Đường bê tông vào Miếu (từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 43) - Cầu Bù Đăng | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.650.000 |
| 8 | Huyện Bù Đăng | Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Nam: Đường Điểu Ong (từ thửa đất số 52, tờ bản đồ số 43) - Cầu Bù Đăng | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.650.000 |
| 9 | Huyện Bù Đăng | Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Cầu Bù Đăng - Phía Bắc: Đường Đoàn Đức Thái | Đất ở đô thị | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 |
| 10 | Huyện Bù Đăng | Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Cầu Bù Đăng - Phía Nam: Nhà Thờ Bù Đăng (hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số 8) | Đất ở đô thị | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 |
| 11 | Huyện Bù Đăng | Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Bắc: Đường Đoàn Đức Thái - Đường 14 tháng 12 | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 |
| 12 | Huyện Bù Đăng | Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Nam: Nhà Thờ Bù Đăng (từ thửa đất số 76, tờ bản đồ số 8) - Đường 14 tháng 12 | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 |
| 13 | Huyện Bù Đăng | Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Đường 14 tháng 12 - Ngã tư Đường Lê Quý Đôn | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 |
| 14 | Huyện Bù Đăng | Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Ngã tư Đường Lê Quý Đôn - Phía Bắc: Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| 15 | Huyện Bù Đăng | Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Ngã tư Đường Lê Quý Đôn - Phía Nam: Đường Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| 16 | Huyện Bù Đăng | Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Bắc: Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Phía Bắc: Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Bù Đăng | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.650.000 |
| 17 | Huyện Bù Đăng | Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Nam: Đường Lê Hồng Phong - Phía Nam: Đường ra huyện đội (hết thửa đất số 2, tờ bản đồ số 51) | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.650.000 |
| 18 | Huyện Bù Đăng | Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Bắc: Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Bù Đăng - Cống ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung) | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| 19 | Huyện Bù Đăng | Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Nam: Đường ra huyện đội (từ thửa đất số 60, tờ bản đồ số 51) - Cống ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung) | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| 20 | Huyện Bù Đăng | Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Cống ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung) - Phía Bắc: Đường vào hội trường khu Đức Thiện | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 |
| 21 | Huyện Bù Đăng | Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Cống ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung) - Phía Nam: Hết thửa đất số 117, tờ bản đồ số 10 | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 |
| 22 | Huyện Bù Đăng | Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Bắc: Đường vào hội trường khu Đức Thiện - Ranh giới xã Minh Hưng | Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| 23 | Huyện Bù Đăng | Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Nam: Từ thửa đất số 118, tờ bản đồ số 10 - Ranh giới xã Minh Hưng | Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| 24 | Huyện Bù Đăng | Đường 14/12 - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 |
| 25 | Huyện Bù Đăng | Đường Hùng Vương - Thị Trấn Đức Phong Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Phía Tây: Đường Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 |
| 26 | Huyện Bù Đăng | Đường Hùng Vương - Thị Trấn Đức Phong Ngã ba đường Quốc lộ 15 - Phía Đông: Hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 49 | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 |
| 27 | Huyện Bù Đăng | Đường Hùng Vương - Thị Trấn Đức Phong Phía Tây: Đường Võ Thị Sáu - Ngã tư đường Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| 28 | Huyện Bù Đăng | Đường Hùng Vương - Thị Trấn Đức Phong Phía Đông: Từ thửa đất số 15, tờ bản đồ số 49 - Ngã tư đường Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| 29 | Huyện Bù Đăng | Đường Hùng Vương - Thị Trấn Đức Phong Ngã tư đường Hai Bà Trưng - Phía Tây: Đường Lê Quý Đôn | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| 30 | Huyện Bù Đăng | Đường Hùng Vương - Thị Trấn Đức Phong Ngã tư đường Hai Bà Trưng - Phía Đông: Hết thửa đất số 172, tờ bản đồ số 13 | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| 31 | Huyện Bù Đăng | Đường Hùng Vương - Thị Trấn Đức Phong Phía Tây: Đường Lê Quý Đôn - Cầu Vĩnh Thiện | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| 32 | Huyện Bù Đăng | Đường Hùng Vương - Thị Trấn Đức Phong Phía Đông: Từ thửa đất số 171, tờ bản đồ số 13 - Cầu Vĩnh Thiện | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| 33 | Huyện Bù Đăng | Đường số 1 - Thị Trấn Đức Phong Phía bên trái chợ chính - | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.650.000 |
| 34 | Huyện Bù Đăng | Đường số 2 - Thị Trấn Đức Phong Phía bên phải chợ chính - | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.650.000 |
| 35 | Huyện Bù Đăng | Đường số 3 - Thị Trấn Đức Phong Phía trái chợ phụ - | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.650.000 |
| 36 | Huyện Bù Đăng | Đường số 4 - Thị Trấn Đức Phong Phía phải chợ phụ - | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.650.000 |
| 37 | Huyện Bù Đăng | Đường Lê Lợi - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 1.950.000 |
| 38 | Huyện Bù Đăng | Đường Lê Quý Đôn - Thị Trấn Đức Phong Ngã tư đường Quốc lộ 14 - Ngã 3 đường Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| 39 | Huyện Bù Đăng | Đường Lê Quý Đôn - Thị Trấn Đức Phong Ngã 3 đường Hai Bà Trưng - Ngã 4 giáp đường D1 | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| 40 | Huyện Bù Đăng | Đường Lê Quý Đôn - Thị Trấn Đức Phong Ngã 4 giáp đường D1 - Ngã 3 đường Trần Phú | Đất ở đô thị | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 |
| 41 | Huyện Bù Đăng | Đường Lê Quý Đôn - Thị Trấn Đức Phong Ngã 3 đường Trần Phú - Ngã 3 đường Hùng Vương | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 |
| 42 | Huyện Bù Đăng | Đường Lê Quý Đôn - Thị Trấn Đức Phong Ngã tư đường Quốc lộ 14 - Ngã ba đường Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.650.000 |
| 43 | Huyện Bù Đăng | Đường hai bên trái, phải khu dân cư à thương mại, Dịch vụ Phan Bội Châu - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.650.000 |
| 44 | Huyện Bù Đăng | Đường nội bộ khu dân cư Phan Bội Châu - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| 45 | Huyện Bù Đăng | Đường phía sau khu dân cư và thương mại, Dịch vụ Phan Bội Châu - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| 46 | Huyện Bù Đăng | Đường Đoàn Đức Thái - Thị Trấn Đức Phong Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Phía Tây: Đường Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| 47 | Huyện Bù Đăng | Đường Đoàn Đức Thái - Thị Trấn Đức Phong Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Phía Đông: Hết thửa đất số 47, tờ bản đồ số 8 | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| 48 | Huyện Bù Đăng | Đường Đoàn Đức Thái - Thị Trấn Đức Phong Phía Tây: Đường Trần Hưng Đạo - Phía Tây: Đường Nơ Trang Long | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| 49 | Huyện Bù Đăng | Đường Đoàn Đức Thái - Thị Trấn Đức Phong Phía Đông: Từ thửa đất số 25, tờ bản đồ số 36 - Phía Đông: Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 36 | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| 50 | Huyện Bù Đăng | Đường Đoàn Đức Thái - Thị Trấn Đức Phong Phía Tây: Đường Nơ Trang Long - Ngã ba vào nhà ông Ba Tuyên (Phía Tây: Hết thửa đất số 122, tờ bản đồ số 2, Phía Đông: Hết thửa đất số 121, tờ bản đồ 2) | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 |
| 51 | Huyện Bù Đăng | Đường Đoàn Đức Thái - Thị Trấn Đức Phong Phía Đông: Từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 36 - Ngã ba vào nhà ông Ba Tuyên (Phía Tây: Hết thửa đất số 122, tờ bản đồ số 2, Phía Đông: Hết thửa đất số 121, tờ bản đồ 2) | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 |
| 52 | Huyện Bù Đăng | Đường Đoàn Đức Thái - Thị Trấn Đức Phong Ngã ba vào nhà ông Ba Tuyên (Phía Bắc: Từ thửa đất số 87, tờ bản đồ số 2, Phía Nam: Từ thửa đất số 123, tờ bản đồ số 2) - Ngã ba đường bê tông giáp ranh xã Đoàn Kết (Phía Tây: Hết thửa đất số 2, tờ bản đồ số 2, Phía Đông: Hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 2) | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| 53 | Huyện Bù Đăng | Đường Đoàn Đức Thái - Thị Trấn Đức Phong Ngã ba đường bê tông giáp ranh xã Đoàn Kết (Phía Tây: Từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 2) - Giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| 54 | Huyện Bù Đăng | Đường Nguyễn Huệ - Thị Trấn Đức Phong Ngã ba giao đường Quốc lộ 14 - Ngã tư giáp đường Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| 55 | Huyện Bù Đăng | Đường Nguyễn Huệ - Thị Trấn Đức Phong Ngã tư giáp đường Trần Hưng Đạo - Cuối tuyến | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| 56 | Huyện Bù Đăng | Đường Ngô Gia Tự - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| 57 | Huyện Bù Đăng | Đường Trần Phú - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| 58 | Huyện Bù Đăng | Đường Võ Thị Sáu - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| 59 | Huyện Bù Đăng | Đường Hai Bà Trưng - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| 60 | Huyện Bù Đăng | Đường Trần Hưng Đạo - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| 61 | Huyện Bù Đăng | Đường Điểu Ong - Thị Trấn Đức Phong Ngã ba giao đường Quốc lộ 14 - Phía Đông: Ngã ba giao đường Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| 62 | Huyện Bù Đăng | Đường Điểu Ong - Thị Trấn Đức Phong Ngã ba giao đường Quốc lộ 14 - Phía Tây: Hết thửa đất số 130, tờ bản đồ số 8 | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| 63 | Huyện Bù Đăng | Đường Điểu Ong - Thị Trấn Đức Phong Phía Đông: Ngã ba giao đường Hai Bà Trưng - Ngã 3 Sóc ông Đố (Phía Tây: Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 60, Phía Đông: Hết thửa đất số 65, tờ bản đồ số 60) | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| 64 | Huyện Bù Đăng | Đường Điểu Ong - Thị Trấn Đức Phong Phía Tây: Từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 13 - Ngã 3 Sóc ông Đố (Phía Tây: Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 60, Phía Đông: Hết thửa đất số 65, tờ bản đồ số 60) | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| 65 | Huyện Bù Đăng | Đường Điểu Ong - Thị Trấn Đức Phong Ngã 3 Sóc ông Đố (Phía Tây: Từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 64, Phía Đông: Từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 64) - Cuối tuyến (Đập thủy lợi Bù Môn) | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| 66 | Huyện Bù Đăng | Đường nhựa vào Sóc Bù Môn - Thị Trấn Đức Phong Ngã 3 Sóc ông Đố (Phía Tây: Từ thửa đất số 60, tờ bản đồ số 60, Phía Đông: Hết thửa đất số 12, tờ bản đồ số 64) - Cuối tuyến | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| 67 | Huyện Bù Đăng | Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 |
| 68 | Huyện Bù Đăng | Đường Lê Hồng Phong - Thị Trấn Đức Phong Ngã tư đường Quốc lộ 14 - Ngã tư đường D1 | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 |
| 69 | Huyện Bù Đăng | Đường Lê Hồng Phong - Thị Trấn Đức Phong Ngã tư đường D1 - Giáp đường Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| 70 | Huyện Bù Đăng | Đường D2 (Khu tái định cư Văn hóa giáo dục) - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| 71 | Huyện Bù Đăng | Đường D3 (Khu tái định cư Văn hóa giáo dục) - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| 72 | Huyện Bù Đăng | Đường Lý Thường Kiệt - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 |
| 73 | Huyện Bù Đăng | Các đường nội bộ khu dân cư Đức Lập - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| 74 | Huyện Bù Đăng | Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị Trấn Đức Phong Đường Quốc lộ 14 - Ngã ba ào hồ Bra măng | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| 75 | Huyện Bù Đăng | Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị Trấn Đức Phong Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| 76 | Huyện Bù Đăng | Đường Nơ Trang Long - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 |
| 77 | Huyện Bù Đăng | Đường Nguyễn Văn Cừ - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| 78 | Huyện Bù Đăng | Đường số 3 Xưởng điều Long Đăng - Thị Trấn Đức Phong Đường Quốc lộ 14 - Ngã tư nhà ông Bọt (thửa đất số 20, tờ bản đồ số 15) | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 510.000 |
| 79 | Huyện Bù Đăng | Đường số 3 Xưởng điều Long Đăng - Thị Trấn Đức Phong Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| 80 | Huyện Bù Đăng | Đường D1 - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.650.000 |
| 81 | Huyện Bù Đăng | Đường bên hông nhà thuốc Hà Loan - Thị Trấn Đức Phong Đường Quốc lộ 14 - Ngã 3 đường Lê Lợi | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| 82 | Huyện Bù Đăng | Đường Cầu sắt Đức Hòa - Thị Trấn Đức Phong Đường Hùng Vương - Cầu sắt Đoàn Kết | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| 83 | Huyện Bù Đăng | Đường quanh hồ 7 mẫu - Thị Trấn Đức Phong Đường Quốc lộ 14 - Nhà ông Lê Xuân Huy (Phía Bắc: Hết thửa đất số 150, tờ bản đồ số 9, Phía Nam: Hết thửa đất số 230, tờ bản đồ số 9) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| 84 | Huyện Bù Đăng | Đường quanh hồ 7 mẫu - Thị Trấn Đức Phong Hết ranh nhà ông Lê Xuân Huy (Phía Bắc: Từ thửa đất số 160, tờ bản đồ số 9, Phía Nam: Từ thửa đất số 229, tờ bản đồ số 9) - Nhà ông Hồ Minh Toản (Phía Tây: Hết thửa đất số 192, tờ bản đồ số 9, Phía Đông: Hết thửa đất số 220, tờ bản đồ số 9) | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| 85 | Huyện Bù Đăng | Đường quanh hồ 7 mẫu - Thị Trấn Đức Phong Hết ranh nhà ông Hồ Minh Toản (Phía Bắc: Từ thửa đất số 193, tờ bản đồ số 9, Phía Nam: Từ thửa đất số 49, tờ bản đồ số 9) - Ngã ba giao đường Điều Ong | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| 86 | Huyện Bù Đăng | Đường bên hông huyện đội - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.650.000 |
| 87 | Huyện Bù Đăng | Đường Ngã 3 Lê Quý Đôn đi Nguyễn Thị Minh Khai - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| 88 | Huyện Bù Đăng | Đường vào sóc Bù Ra Mang - Thị Trấn Đức Phong Đường Quốc lộ 14 - Ngã ba cuối tuyến (Hết ranh nhà ông Điểu MRắc thửa đất số 67, tờ bản đồ số 5) | Đất ở đô thị | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 300.000 |
| 89 | Huyện Bù Đăng | Đường N2 (Khu liên kế Dự án Trụ sở Huyện ủy, Công an huyện à các cơ quan khác) - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 |
| 90 | Huyện Bù Đăng | Đường N3 (Khu liên kế Dự án Trụ sở Huyện ủy, Công an huyện à các cơ quan khác) - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 |
| 91 | Huyện Bù Đăng | Đường D2 (Khu liên kế Dự án Trụ sở Huyện ủy, Công an huyện à các cơ quan khác) - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 |
| 92 | Huyện Bù Đăng | Các tuyến đường còn lại - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| 93 | Huyện Bù Đăng | Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Giáp ranh xã Đoàn Kết - Phía Bắc: Hết thửa đất số 90, tờ bản đồ số 3 | Đất TM-DV đô thị | 1.890.000 | 945.000 | 756.000 | 567.000 |
| 94 | Huyện Bù Đăng | Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Giáp ranh xã Đoàn Kết - Phía Nam: Hết thửa đất số 133, tờ bản đồ số 3 | Đất TM-DV đô thị | 1.890.000 | 945.000 | 756.000 | 567.000 |
| 95 | Huyện Bù Đăng | Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Bắc: Từ thửa đất số 91, tờ bản đồ số 3 - Phía Bắc: Ngã 3 nhà ông Năng (Hết thửa đất số 38, tờ bản đồ số 9) | Đất TM-DV đô thị | 2.610.000 | 1.305.000 | 1.044.000 | 783.000 |
| 96 | Huyện Bù Đăng | Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Nam: Từ thửa đất số 21, tờ bản đồ số 9 - Phía Nam: Hết thửa đất số 55, tờ bản đồ số 9 | Đất TM-DV đô thị | 2.610.000 | 1.305.000 | 1.044.000 | 783.000 |
| 97 | Huyện Bù Đăng | Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Bắc: Từ ngã 3 nhà ông Năng (từ thửa đất số 27, tờ bản đồ số 37) - Phía Bắc: Đường bê tông vào Miếu (hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 43) | Đất TM-DV đô thị | 3.780.000 | 1.890.000 | 1.512.000 | 1.134.000 |
| 98 | Huyện Bù Đăng | Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Nam: Từ thửa đất số 66, tờ bản đồ số 9 - Phía Nam: Đường Điểu Ong (hết thửa đất số 49, tờ bản đồ số 43) | Đất TM-DV đô thị | 3.780.000 | 1.890.000 | 1.512.000 | 1.134.000 |
| 99 | Huyện Bù Đăng | Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Bắc: Đường bê tông vào Miếu (từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 43) - Cầu Bù Đăng | Đất TM-DV đô thị | 4.950.000 | 2.475.000 | 1.980.000 | 1.485.000 |
| 100 | Huyện Bù Đăng | Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Nam: Đường Điểu Ong (từ thửa đất số 52, tờ bản đồ số 43) - Cầu Bù Đăng | Đất TM-DV đô thị | 4.950.000 | 2.475.000 | 1.980.000 | 1.485.000 |
| 101 | Huyện Bù Đăng | Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Cầu Bù Đăng - Phía Bắc: Đường Đoàn Đức Thái | Đất TM-DV đô thị | 6.120.000 | 3.060.000 | 2.448.000 | 1.836.000 |
| 102 | Huyện Bù Đăng | Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Cầu Bù Đăng - Phía Nam: Nhà Thờ Bù Đăng (hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số 8) | Đất TM-DV đô thị | 6.120.000 | 3.060.000 | 2.448.000 | 1.836.000 |
| 103 | Huyện Bù Đăng | Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Bắc: Đường Đoàn Đức Thái - Đường 14 tháng 12 | Đất TM-DV đô thị | 8.100.000 | 4.050.000 | 3.240.000 | 2.430.000 |
| 104 | Huyện Bù Đăng | Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Nam: Nhà Thờ Bù Đăng (từ thửa đất số 76, tờ bản đồ số 8) - Đường 14 tháng 12 | Đất TM-DV đô thị | 8.100.000 | 4.050.000 | 3.240.000 | 2.430.000 |
| 105 | Huyện Bù Đăng | Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Đường 14 tháng 12 - Ngã tư Đường Lê Quý Đôn | Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 3.150.000 | 2.520.000 | 1.890.000 |
| 106 | Huyện Bù Đăng | Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Ngã tư Đường Lê Quý Đôn - Phía Bắc: Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 |
| 107 | Huyện Bù Đăng | Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Ngã tư Đường Lê Quý Đôn - Phía Nam: Đường Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 |
| 108 | Huyện Bù Đăng | Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Bắc: Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Phía Bắc: Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Bù Đăng | Đất TM-DV đô thị | 4.950.000 | 2.475.000 | 1.980.000 | 1.485.000 |
| 109 | Huyện Bù Đăng | Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Nam: Đường Lê Hồng Phong - Phía Nam: Đường ra huyện đội (hết thửa đất số 2, tờ bản đồ số 51) | Đất TM-DV đô thị | 4.950.000 | 2.475.000 | 1.980.000 | 1.485.000 |
| 110 | Huyện Bù Đăng | Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Bắc: Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Bù Đăng - Cống ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung) | Đất TM-DV đô thị | 4.050.000 | 2.025.000 | 1.620.000 | 1.215.000 |
| 111 | Huyện Bù Đăng | Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Nam: Đường ra huyện đội (từ thửa đất số 60, tờ bản đồ số 51) - Cống ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung) | Đất TM-DV đô thị | 4.050.000 | 2.025.000 | 1.620.000 | 1.215.000 |
| 112 | Huyện Bù Đăng | Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Cống ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung) - Phía Bắc: Đường vào hội trường khu Đức Thiện | Đất TM-DV đô thị | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.260.000 | 945.000 |
| 113 | Huyện Bù Đăng | Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Cống ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung) - Phía Nam: Hết thửa đất số 117, tờ bản đồ số 10 | Đất TM-DV đô thị | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.260.000 | 945.000 |
| 114 | Huyện Bù Đăng | Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Bắc: Đường vào hội trường khu Đức Thiện - Ranh giới xã Minh Hưng | Đất TM-DV đô thị | 2.430.000 | 1.215.000 | 972.000 | 729.000 |
| 115 | Huyện Bù Đăng | Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Nam: Từ thửa đất số 118, tờ bản đồ số 10 - Ranh giới xã Minh Hưng | Đất TM-DV đô thị | 2.430.000 | 1.215.000 | 972.000 | 729.000 |
| 116 | Huyện Bù Đăng | Đường 14/12 - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 3.150.000 | 2.520.000 | 1.890.000 |
| 117 | Huyện Bù Đăng | Đường Hùng Vương - Thị Trấn Đức Phong Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Phía Tây: Đường Võ Thị Sáu | Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 3.150.000 | 2.520.000 | 1.890.000 |
| 118 | Huyện Bù Đăng | Đường Hùng Vương - Thị Trấn Đức Phong Ngã ba đường Quốc lộ 15 - Phía Đông: Hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 49 | Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 3.150.000 | 2.520.000 | 1.890.000 |
| 119 | Huyện Bù Đăng | Đường Hùng Vương - Thị Trấn Đức Phong Phía Tây: Đường Võ Thị Sáu - Ngã tư đường Hai Bà Trưng | Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 |
| 120 | Huyện Bù Đăng | Đường Hùng Vương - Thị Trấn Đức Phong Phía Đông: Từ thửa đất số 15, tờ bản đồ số 49 - Ngã tư đường Hai Bà Trưng | Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 |
| 121 | Huyện Bù Đăng | Đường Hùng Vương - Thị Trấn Đức Phong Ngã tư đường Hai Bà Trưng - Phía Tây: Đường Lê Quý Đôn | Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.296.000 |
| 122 | Huyện Bù Đăng | Đường Hùng Vương - Thị Trấn Đức Phong Ngã tư đường Hai Bà Trưng - Phía Đông: Hết thửa đất số 172, tờ bản đồ số 13 | Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.296.000 |
| 123 | Huyện Bù Đăng | Đường Hùng Vương - Thị Trấn Đức Phong Phía Tây: Đường Lê Quý Đôn - Cầu Vĩnh Thiện | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| 124 | Huyện Bù Đăng | Đường Hùng Vương - Thị Trấn Đức Phong Phía Đông: Từ thửa đất số 171, tờ bản đồ số 13 - Cầu Vĩnh Thiện | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| 125 | Huyện Bù Đăng | Đường số 1 - Thị Trấn Đức Phong Phía bên trái chợ chính - | Đất TM-DV đô thị | 4.950.000 | 2.475.000 | 1.980.000 | 1.485.000 |
| 126 | Huyện Bù Đăng | Đường số 2 - Thị Trấn Đức Phong Phía bên phải chợ chính - | Đất TM-DV đô thị | 4.950.000 | 2.475.000 | 1.980.000 | 1.485.000 |
| 127 | Huyện Bù Đăng | Đường số 3 - Thị Trấn Đức Phong Phía trái chợ phụ - | Đất TM-DV đô thị | 4.950.000 | 2.475.000 | 1.980.000 | 1.485.000 |
| 128 | Huyện Bù Đăng | Đường số 4 - Thị Trấn Đức Phong Phía phải chợ phụ - | Đất TM-DV đô thị | 4.950.000 | 2.475.000 | 1.980.000 | 1.485.000 |
| 129 | Huyện Bù Đăng | Đường Lê Lợi - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 5.850.000 | 2.925.000 | 2.340.000 | 1.755.000 |
| 130 | Huyện Bù Đăng | Đường Lê Quý Đôn - Thị Trấn Đức Phong Ngã tư đường Quốc lộ 14 - Ngã 3 đường Hai Bà Trưng | Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 |
| 131 | Huyện Bù Đăng | Đường Lê Quý Đôn - Thị Trấn Đức Phong Ngã 3 đường Hai Bà Trưng - Ngã 4 giáp đường D1 | Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.296.000 |
| 132 | Huyện Bù Đăng | Đường Lê Quý Đôn - Thị Trấn Đức Phong Ngã 4 giáp đường D1 - Ngã 3 đường Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 3.420.000 | 1.710.000 | 1.368.000 | 1.026.000 |
| 133 | Huyện Bù Đăng | Đường Lê Quý Đôn - Thị Trấn Đức Phong Ngã 3 đường Trần Phú - Ngã 3 đường Hùng Vương | Đất TM-DV đô thị | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.260.000 | 945.000 |
| 134 | Huyện Bù Đăng | Đường Lê Quý Đôn - Thị Trấn Đức Phong Ngã tư đường Quốc lộ 14 - Ngã ba đường Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 4.950.000 | 2.475.000 | 1.980.000 | 1.485.000 |
| 135 | Huyện Bù Đăng | Đường hai bên trái, phải khu dân cư à thương mại, Dịch vụ Phan Bội Châu - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 4.950.000 | 2.475.000 | 1.980.000 | 1.485.000 |
| 136 | Huyện Bù Đăng | Đường nội bộ khu dân cư Phan Bội Châu - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| 137 | Huyện Bù Đăng | Đường phía sau khu dân cư và thương mại, Dịch vụ Phan Bội Châu - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| 138 | Huyện Bù Đăng | Đường Đoàn Đức Thái - Thị Trấn Đức Phong Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Phía Tây: Đường Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| 139 | Huyện Bù Đăng | Đường Đoàn Đức Thái - Thị Trấn Đức Phong Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Phía Đông: Hết thửa đất số 47, tờ bản đồ số 8 | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| 140 | Huyện Bù Đăng | Đường Đoàn Đức Thái - Thị Trấn Đức Phong Phía Tây: Đường Trần Hưng Đạo - Phía Tây: Đường Nơ Trang Long | Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 |
| 141 | Huyện Bù Đăng | Đường Đoàn Đức Thái - Thị Trấn Đức Phong Phía Đông: Từ thửa đất số 25, tờ bản đồ số 36 - Phía Đông: Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 36 | Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 |
| 142 | Huyện Bù Đăng | Đường Đoàn Đức Thái - Thị Trấn Đức Phong Phía Tây: Đường Nơ Trang Long - Ngã ba vào nhà ông Ba Tuyên (Phía Tây: Hết thửa đất số 122, tờ bản đồ số 2, Phía Đông: Hết thửa đất số 121, tờ bản đồ 2) | Đất TM-DV đô thị | 1.980.000 | 990.000 | 792.000 | 594.000 |
| 143 | Huyện Bù Đăng | Đường Đoàn Đức Thái - Thị Trấn Đức Phong Phía Đông: Từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 36 - Ngã ba vào nhà ông Ba Tuyên (Phía Tây: Hết thửa đất số 122, tờ bản đồ số 2, Phía Đông: Hết thửa đất số 121, tờ bản đồ 2) | Đất TM-DV đô thị | 1.980.000 | 990.000 | 792.000 | 594.000 |
| 144 | Huyện Bù Đăng | Đường Đoàn Đức Thái - Thị Trấn Đức Phong Ngã ba vào nhà ông Ba Tuyên (Phía Bắc: Từ thửa đất số 87, tờ bản đồ số 2, Phía Nam: Từ thửa đất số 123, tờ bản đồ số 2) - Ngã ba đường bê tông giáp ranh xã Đoàn Kết (Phía Tây: Hết thửa đất số 2, tờ bản đồ số 2, Phía Đông: Hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 2) | Đất TM-DV đô thị | 1.350.000 | 675.000 | 540.000 | 405.000 |
| 145 | Huyện Bù Đăng | Đường Đoàn Đức Thái - Thị Trấn Đức Phong Ngã ba đường bê tông giáp ranh xã Đoàn Kết (Phía Tây: Từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 2) - Giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| 146 | Huyện Bù Đăng | Đường Nguyễn Huệ - Thị Trấn Đức Phong Ngã ba giao đường Quốc lộ 14 - Ngã tư giáp đường Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| 147 | Huyện Bù Đăng | Đường Nguyễn Huệ - Thị Trấn Đức Phong Ngã tư giáp đường Trần Hưng Đạo - Cuối tuyến | Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 |
| 148 | Huyện Bù Đăng | Đường Ngô Gia Tự - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 |
| 149 | Huyện Bù Đăng | Đường Trần Phú - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| 150 | Huyện Bù Đăng | Đường Võ Thị Sáu - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 |
| 151 | Huyện Bù Đăng | Đường Hai Bà Trưng - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 4.050.000 | 2.025.000 | 1.620.000 | 1.215.000 |
| 152 | Huyện Bù Đăng | Đường Trần Hưng Đạo - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| 153 | Huyện Bù Đăng | Đường Điểu Ong - Thị Trấn Đức Phong Ngã ba giao đường Quốc lộ 14 - Phía Đông: Ngã ba giao đường Hai Bà Trưng | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| 154 | Huyện Bù Đăng | Đường Điểu Ong - Thị Trấn Đức Phong Ngã ba giao đường Quốc lộ 14 - Phía Tây: Hết thửa đất số 130, tờ bản đồ số 8 | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| 155 | Huyện Bù Đăng | Đường Điểu Ong - Thị Trấn Đức Phong Phía Đông: Ngã ba giao đường Hai Bà Trưng - Ngã 3 Sóc ông Đố (Phía Tây: Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 60, Phía Đông: Hết thửa đất số 65, tờ bản đồ số 60) | Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 |
| 156 | Huyện Bù Đăng | Đường Điểu Ong - Thị Trấn Đức Phong Phía Tây: Từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 13 - Ngã 3 Sóc ông Đố (Phía Tây: Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 60, Phía Đông: Hết thửa đất số 65, tờ bản đồ số 60) | Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 |
| 157 | Huyện Bù Đăng | Đường Điểu Ong - Thị Trấn Đức Phong Ngã 3 Sóc ông Đố (Phía Tây: Từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 64, Phía Đông: Từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 64) - Cuối tuyến (Đập thủy lợi Bù Môn) | Đất TM-DV đô thị | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 486.000 |
| 158 | Huyện Bù Đăng | Đường nhựa vào Sóc Bù Môn - Thị Trấn Đức Phong Ngã 3 Sóc ông Đố (Phía Tây: Từ thửa đất số 60, tờ bản đồ số 60, Phía Đông: Hết thửa đất số 12, tờ bản đồ số 64) - Cuối tuyến | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| 159 | Huyện Bù Đăng | Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.008.000 | 756.000 |
| 160 | Huyện Bù Đăng | Đường Lê Hồng Phong - Thị Trấn Đức Phong Ngã tư đường Quốc lộ 14 - Ngã tư đường D1 | Đất TM-DV đô thị | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.260.000 | 945.000 |
| 161 | Huyện Bù Đăng | Đường Lê Hồng Phong - Thị Trấn Đức Phong Ngã tư đường D1 - Giáp đường Lý Thường Kiệt | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| 162 | Huyện Bù Đăng | Đường D2 (Khu tái định cư Văn hóa giáo dục) - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| 163 | Huyện Bù Đăng | Đường D3 (Khu tái định cư Văn hóa giáo dục) - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| 164 | Huyện Bù Đăng | Đường Lý Thường Kiệt - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.260.000 | 945.000 |
| 165 | Huyện Bù Đăng | Các đường nội bộ khu dân cư Đức Lập - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| 166 | Huyện Bù Đăng | Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị Trấn Đức Phong Đường Quốc lộ 14 - Ngã ba ào hồ Bra măng | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| 167 | Huyện Bù Đăng | Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị Trấn Đức Phong Đoạn còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 1.350.000 | 675.000 | 540.000 | 405.000 |
| 168 | Huyện Bù Đăng | Đường Nơ Trang Long - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 1.980.000 | 990.000 | 792.000 | 594.000 |
| 169 | Huyện Bù Đăng | Đường Nguyễn Văn Cừ - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 1.350.000 | 675.000 | 540.000 | 405.000 |
| 170 | Huyện Bù Đăng | Đường số 3 Xưởng điều Long Đăng - Thị Trấn Đức Phong Đường Quốc lộ 14 - Ngã tư nhà ông Bọt (thửa đất số 20, tờ bản đồ số 15) | Đất TM-DV đô thị | 1.530.000 | 765.000 | 612.000 | 459.000 |
| 171 | Huyện Bù Đăng | Đường số 3 Xưởng điều Long Đăng - Thị Trấn Đức Phong Đoạn còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 1.350.000 | 675.000 | 540.000 | 405.000 |
| 172 | Huyện Bù Đăng | Đường D1 - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 4.950.000 | 2.475.000 | 1.980.000 | 1.485.000 |
| 173 | Huyện Bù Đăng | Đường bên hông nhà thuốc Hà Loan - Thị Trấn Đức Phong Đường Quốc lộ 14 - Ngã 3 đường Lê Lợi | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| 174 | Huyện Bù Đăng | Đường Cầu sắt Đức Hòa - Thị Trấn Đức Phong Đường Hùng Vương - Cầu sắt Đoàn Kết | Đất TM-DV đô thị | 1.350.000 | 675.000 | 540.000 | 405.000 |
| 175 | Huyện Bù Đăng | Đường quanh hồ 7 mẫu - Thị Trấn Đức Phong Đường Quốc lộ 14 - Nhà ông Lê Xuân Huy (Phía Bắc: Hết thửa đất số 150, tờ bản đồ số 9, Phía Nam: Hết thửa đất số 230, tờ bản đồ số 9) | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| 176 | Huyện Bù Đăng | Đường quanh hồ 7 mẫu - Thị Trấn Đức Phong Hết ranh nhà ông Lê Xuân Huy (Phía Bắc: Từ thửa đất số 160, tờ bản đồ số 9, Phía Nam: Từ thửa đất số 229, tờ bản đồ số 9) - Nhà ông Hồ Minh Toản (Phía Tây: Hết thửa đất số 192, tờ bản đồ số 9, Phía Đông: Hết thửa đất số 220, tờ bản đồ số 9) | Đất TM-DV đô thị | 1.350.000 | 675.000 | 540.000 | 405.000 |
| 177 | Huyện Bù Đăng | Đường quanh hồ 7 mẫu - Thị Trấn Đức Phong Hết ranh nhà ông Hồ Minh Toản (Phía Bắc: Từ thửa đất số 193, tờ bản đồ số 9, Phía Nam: Từ thửa đất số 49, tờ bản đồ số 9) - Ngã ba giao đường Điều Ong | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| 178 | Huyện Bù Đăng | Đường bên hông huyện đội - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 4.950.000 | 2.475.000 | 1.980.000 | 1.485.000 |
| 179 | Huyện Bù Đăng | Đường Ngã 3 Lê Quý Đôn đi Nguyễn Thị Minh Khai - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 1.350.000 | 675.000 | 540.000 | 405.000 |
| 180 | Huyện Bù Đăng | Đường vào sóc Bù Ra Mang - Thị Trấn Đức Phong Đường Quốc lộ 14 - Ngã ba cuối tuyến (Hết ranh nhà ông Điểu MRắc thửa đất số 67, tờ bản đồ số 5) | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 270.000 |
| 181 | Huyện Bù Đăng | Đường N2 (Khu liên kế Dự án Trụ sở Huyện ủy, Công an huyện à các cơ quan khác) - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | 864.000 |
| 182 | Huyện Bù Đăng | Đường N3 (Khu liên kế Dự án Trụ sở Huyện ủy, Công an huyện à các cơ quan khác) - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | 864.000 |
| 183 | Huyện Bù Đăng | Đường D2 (Khu liên kế Dự án Trụ sở Huyện ủy, Công an huyện à các cơ quan khác) - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | 864.000 |
| 184 | Huyện Bù Đăng | Các tuyến đường còn lại - Thị Trấn Đức Phong Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 540.000 | 270.000 | 270.000 | 270.000 |
| 185 | Huyện Bù Đăng | Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Giáp ranh xã Đoàn Kết - Phía Bắc: Hết thửa đất số 90, tờ bản đồ số 3 | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 630.000 | 504.000 | 378.000 |
| 186 | Huyện Bù Đăng | Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Giáp ranh xã Đoàn Kết - Phía Nam: Hết thửa đất số 133, tờ bản đồ số 3 | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 630.000 | 504.000 | 378.000 |
| 187 | Huyện Bù Đăng | Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Bắc: Từ thửa đất số 91, tờ bản đồ số 3 - Phía Bắc: Ngã 3 nhà ông Năng (Hết thửa đất số 38, tờ bản đồ số 9) | Đất SX-KD đô thị | 1.740.000 | 870.000 | 696.000 | 522.000 |
| 188 | Huyện Bù Đăng | Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Nam: Từ thửa đất số 21, tờ bản đồ số 9 - Phía Nam: Hết thửa đất số 55, tờ bản đồ số 9 | Đất SX-KD đô thị | 1.740.000 | 870.000 | 696.000 | 522.000 |
| 189 | Huyện Bù Đăng | Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Bắc: Từ ngã 3 nhà ông Năng (từ thửa đất số 27, tờ bản đồ số 37) - Phía Bắc: Đường bê tông vào Miếu (hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 43) | Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.008.000 | 756.000 |
| 190 | Huyện Bù Đăng | Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Nam: Từ thửa đất số 66, tờ bản đồ số 9 - Phía Nam: Đường Điểu Ong (hết thửa đất số 49, tờ bản đồ số 43) | Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.008.000 | 756.000 |
| 191 | Huyện Bù Đăng | Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Bắc: Đường bê tông vào Miếu (từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 43) - Cầu Bù Đăng | Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 990.000 |
| 192 | Huyện Bù Đăng | Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Nam: Đường Điểu Ong (từ thửa đất số 52, tờ bản đồ số 43) - Cầu Bù Đăng | Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 990.000 |
| 193 | Huyện Bù Đăng | Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Cầu Bù Đăng - Phía Bắc: Đường Đoàn Đức Thái | Đất SX-KD đô thị | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.224.000 |
| 194 | Huyện Bù Đăng | Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Cầu Bù Đăng - Phía Nam: Nhà Thờ Bù Đăng (hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số 8) | Đất SX-KD đô thị | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.224.000 |
| 195 | Huyện Bù Đăng | Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Bắc: Đường Đoàn Đức Thái - Đường 14 tháng 12 | Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 |
| 196 | Huyện Bù Đăng | Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Nam: Nhà Thờ Bù Đăng (từ thửa đất số 76, tờ bản đồ số 8) - Đường 14 tháng 12 | Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 |
| 197 | Huyện Bù Đăng | Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Đường 14 tháng 12 - Ngã tư Đường Lê Quý Đôn | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| 198 | Huyện Bù Đăng | Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Ngã tư Đường Lê Quý Đôn - Phía Bắc: Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| 199 | Huyện Bù Đăng | Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Ngã tư Đường Lê Quý Đôn - Phía Nam: Đường Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| 200 | Huyện Bù Đăng | Đường Quốc lộ 14 - Thị Trấn Đức Phong Phía Bắc: Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Phía Bắc: Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Bù Đăng | Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 990.000 |



