• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
03/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.2. Bảng giá đất huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình mới nhất

Bảng giá đất huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình mới nhất theo Quyết định 29/2020/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 40/2019/QĐ-UBND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2020-2024.


1. Căn cứ pháp lý

– Quyết định 40/2019/QĐ-UBND quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2020-2024;

– Quyết định 29/2020/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 40/2019/QĐ-UBND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2020-2024.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen bo trach tinh quang binh
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Bố Trạch – tỉnh Quảng Bình

3. Bảng giá đất huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp: Bao gồm đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất, đất làm muối thì việc xác định vị trí đất theo từng đơn vị hành chính căn cứ vào năng suất cây trồng, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác, khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất đến nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm theo quy định sau:

a) Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản được phân theo 4 vị trí.

– Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng được đủ 3 điều kiện:

+ Nằm ven các trục đường giao thông chính (xe ô tô vào được) và có khoảng cách không quá 500 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường).

+ Có khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất đến nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm không quá 500 mét.

+ Điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi có lợi thế cho sản xuất, kinh doanh.

– Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 2 điều kiện của vị trí 1.

– Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 1 điều kiện của vị trí 1.

– Vị trí 4: Đất nằm ở các vị trí còn lại.

b) Đất rừng sản xuất được phân theo 2 vị trí.

– Vị trí 1: Đất nằm ven các trục đường giao thông chính (xe ô tô vào được) và cách mép đường không quá 800 mét.

– Vị trí 2: Đất nằm ở các vị trí còn lại.

c) Đất làm muối được phân theo 2 vị trí:

– Vị trí 1: Giáp và cách đường giao thông không quá 50 mét.

– Vị trí 2: Đất nằm ở các vị trí còn lại.

Đối với đất ở tại nông thôn; đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn thì việc xác định vị trí đất theo từng đường, đoạn đường hoặc khu vực căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh trong khu vực; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện theo quy định sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với đất mặt tiền trục đường giao thông.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất trong ngõ liền kề với trục đường giao thông.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất trong ngõ liền kề với vị trí 2.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với các vị trí còn lại.

Đối với đất ở tại đô thị; đất thương mại, dịch vụ tại đô thị; đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị thì việc xác định vị trí đất trong từng đường, phố; đoạn đường, đoạn phố căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh trong khu vực; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện theo quy định sau:

– Vị trí 1: Áp dụng với các thửa đất ở liền cạnh đường phố (mặt tiền) có chiều rộng trên 3,5 mét.

– Vị trí 2: Áp dụng với các thửa đất ở liền cạnh đường phố (mặt tiền) có chiều rộng từ 3 mét đến 3,5 mét (xe ô tô vào được).

– Vị trí 3: Áp dụng với các thửa đất ở liền cạnh đường phố (mặt tiền) có chiều rộng từ 2 mét đến dưới 3 mét (xe ô tô không vào được).

– Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất trong ngõ, trong hẻm của các ngõ, hẻm thuộc vị trí 2, vị trí 3 nêu trên và các vị trí còn lại khác mà điều kiện sinh hoạt kém.

3.2. Bảng giá đất huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình mới nhất

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
3014Huyện Bố TrạchHùng Vương - Thị trấn Hoàn Lão Nam thị trấn Hoàn Lão - Trụ sở Lâm trường Rừng ThôngĐất ở đô thị13.795.0009.670.0006.785.0004.760.000
3015Huyện Bố TrạchHùng Vương - Thị trấn Hoàn Lão Lâm trường Rừng Thông - Giáp Đồng TrạchĐất ở đô thị8.955.0006.280.0004.410.0003.090.000
3016Huyện Bố TrạchNguyễn Văn Linh - Thị trấn Hoàn Lão Ngã ba Hoàn Lão - Cầu HiểmĐất ở đô thị8.955.0006.280.0004.410.0003.090.000
3017Huyện Bố TrạchNguyễn Văn Linh - Thị trấn Hoàn Lão Cầu Hiểm - Bưu điện văn hóa xã Hoàn Trạch (cũ)Đất ở đô thị5.820.0004.080.0002.865.0002.010.000
3018Huyện Bố TrạchNguyễn Văn Linh - Thị trấn Hoàn Lão Bưu điện văn hóa xã Hoàn Trạch (cũ) - Giáp xã Vạn TrạchĐất ở đô thị4.425.0003.105.0002.180.0001.530.000
3019Huyện Bố Trạch22 tháng 4 - Thị trấn Hoàn Lão Hồ thủy sản của ông Phan Văn Thống (thửa đất số 462,463; tờ BĐĐC số 13) - Ga Kẻ Rẫy (ga Bố Trạch)Đất ở đô thị5.820.0004.080.0002.865.0002.010.000
3020Huyện Bố TrạchTrần Hưng Đạo - Thị trấn Hoàn Lão Đường Hùng Vương - Nguyễn Thượng Hiền (hết kho Trường Phiêm)Đất ở đô thị6.275.0004.400.0003.090.0002.165.000
3021Huyện Bố TrạchTrần Hưng Đạo - Thị trấn Hoàn Lão Nguyễn Thượng Hiền (hết kho Trường Phiêm) - Giáp đường Nguyễn TrãiĐất ở đô thị4.410.0003.090.0002.175.0001.520.000
3022Huyện Bố TrạchNguyễn Tất Thành - Thị trấn Hoàn Lão Đường Hùng Vương - Hết Trung tâm GDTXĐất ở đô thị8.955.0006.280.0004.410.0003.090.000
3023Huyện Bố TrạchQuách Xuân Kỳ - Thị trấn Hoàn Lão Đường Hùng Vương - Cầu Phường BúnĐất ở đô thị8.955.0006.280.0004.410.0003.090.000
3024Huyện Bố TrạchQuách Xuân Kỳ - Thị trấn Hoàn Lão Cầu Phường Bún - Đường sắtĐất ở đô thị4.410.0003.090.0002.175.0001.520.000
3025Huyện Bố TrạchNguyễn Trãi - Thị trấn Hoàn Lão Cầu Phường Bún - Giáp Đại Trạch (qua Chợ Ga)Đất ở đô thị4.410.0003.090.0002.175.0001.520.000
3026Huyện Bố TrạchTrần Quang Khải - Thị trấn Hoàn Lão Đường Hùng Vương - Hết Nhà Văn hóa TDP1Đất ở đô thị8.955.0006.280.0004.410.0003.090.000
3027Huyện Bố TrạchLê Thánh Tông - Thị trấn Hoàn Lão Đường Hùng Vương - Hết Nhà Văn hóa TK12 (cũ)Đất ở đô thị8.955.0006.280.0004.410.0003.090.000
3028Huyện Bố TrạchTrần Quang Diệu - Thị trấn Hoàn Lão Đường Hùng Vương - Hết Thửa đất bà Nhị TDP 11 (thửa đất số 110; tờ BĐĐC số 25)Đất ở đô thị8.955.0006.280.0004.410.0003.090.000
3029Huyện Bố TrạchAn Dương Vương - Thị trấn Hoàn Lão Đường Hùng Vương - Hết chợ Hoàn LãoĐất ở đô thị13.795.0009.670.0006.785.0004.760.000
3030Huyện Bố TrạchHai Bà Trưng - Thị trấn Hoàn Lão Đường Hùng Vương - Hết chợ Hoàn LãoĐất ở đô thị13.795.0009.670.0006.785.0004.760.000
3031Huyện Bố TrạchTrương Định - Thị trấn Hoàn Lão Thửa đất ông Hải TDP1 (thửa đất số 616; tờ BĐĐC số 25) - Hết thửa đất ông Thái TDP1 (thửa đất số 291; tờ BĐĐC số 25)Đất ở đô thị8.955.0006.280.0004.410.0003.090.000
3032Huyện Bố TrạchTrương Định - Thị trấn Hoàn Lão Thửa đất ông Noốc TDP1 (thửa đất số 311; tờ BĐĐC số 25) - Hết thửa đất ông Phận TDP 1 (thửa đất số 100; tờ BĐĐC số 31)Đất ở đô thị3.675.0002.575.0001.805.0001.270.000
3033Huyện Bố TrạchLê Lợi - Thị trấn Hoàn Lão Đường Hùng Vương - Hết thửa đất bà Ngân TDP 11 (thửa đất số 72; tờ BĐĐC số 20)Đất ở đô thị8.955.0006.280.0004.410.0003.090.000
3034Huyện Bố TrạchHuỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Hoàn Lão Nhà máy giấy - Tây chợ Ga (giáp đường đi Đại Trạch)Đất ở đô thị4.410.0003.090.0002.175.0001.520.000
3035Huyện Bố TrạchĐào Duy Từ - Thị trấn Hoàn Lão Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường Trường ChinhĐất ở đô thị4.410.0003.090.0002.175.0001.520.000
3036Huyện Bố TrạchTrường Chinh - Thị trấn Hoàn Lão Công ty Xuân Hưng - Hết thửa đất ông Minh TDP 4 (thửa đất số 61; tờ BĐĐC số 33)Đất ở đô thị4.410.0003.090.0002.175.0001.520.000
3037Huyện Bố TrạchLê Hồng Phong - Thị trấn Hoàn Lão Thửa đất ông Bá Lượng TDP 11 (thửa đất số 143; tờ BĐĐC số 20) - Hết thửa đất số 222, TBĐ số 20Đất ở đô thị8.955.0006.280.0004.410.0003.090.000
3038Huyện Bố TrạchLê Hồng Phong - Thị trấn Hoàn Lão Hết thửa đất ông Thao TDP1 (thửa đất số 242, TBĐ số 25) - Đường Xuân QuỳnhĐất ở đô thị13.795.0009.670.0006.785.0004.760.000
3039Huyện Bố TrạchLê Hồng Phong - Thị trấn Hoàn Lão Đường Xuân Quỳnh - Đường Võ Thị SáuĐất ở đô thị6.280.0004.396.0003.077.0002.154.000
3040Huyện Bố TrạchNguyễn Gia Thiều - Thị trấn Hoàn Lão Thửa đất ông Phúc TDP 4 (thửa đất số 132; tờ BĐĐC số 28) - Đông Chợ Ga (giáp đường đi Đại Trạch)Đất ở đô thị4.410.0003.090.0002.175.0001.520.000
3041Huyện Bố TrạchLê Đại Hành - Thị trấn Hoàn Lão Đường Trần Phú - Đường Quách Xuân Kỳ (nhà ông Tôn Thất Trung; thửa đất số 372; tờ BĐĐC số 23)Đất ở đô thị4.410.0003.090.0002.175.0001.520.000
3042Huyện Bố TrạchLê Đức Thọ - Thị trấn Hoàn Lão Thửa đất ông Thịnh (thửa đất số 212; tờ BĐĐC số 25) - Hết Công an huyệnĐất ở đô thị6.300.0004.420.0003.105.0002.175.000
3043Huyện Bố TrạchTrần Phú - Thị trấn Hoàn Lão Hoàng Diệu - Lê Duẫn (nhà ông Trần Thanh Văn, thửa đất số 361; tờ BĐĐC số 31)Đất ở đô thị8.955.0006.280.0004.410.0003.090.000
3044Huyện Bố TrạchNguyễn Khuyến - Thị trấn Hoàn Lão Đường Hùng Vương - Hết thửa đất ông Duyệt TDP 11 (thửa đất số 33; tờ BĐĐC số 20)Đất ở đô thị6.300.0004.420.0003.105.0002.175.000
3045Huyện Bố TrạchHà Huy Tập - Thị trấn Hoàn Lão Đường Trần Phú; nhà ông Trần Văn Thanh (thửa đất số 154; tờ BĐĐC số 23) - Đường ven hồ Bàu Ri, nhà bà Trần Thị Luyên (thửa đất số 208; tờ BĐĐC số 31)Đất ở đô thị6.300.0004.420.0003.105.0002.175.000
3046Huyện Bố TrạchNguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Hoàn Lão Thửa đất ông Diệu TDP 2 (thửa đất số 260; tờ BĐĐC số 25) - Đường Trần PhúĐất ở đô thị6.300.0004.420.0003.105.0002.175.000
3047Huyện Bố TrạchLưu Trọng Lư - Thị trấn Hoàn Lão Đường Nguyễn Văn Linh - Phòng Tài chính - KHĐất ở đô thị4.410.0003.090.0002.175.0001.520.000
3048Huyện Bố TrạchHoàng Diệu - Thị trấn Hoàn Lão SVĐ TT Hoàn Lão - Cầu Hói 2Đất ở đô thị4.410.0003.090.0002.175.0001.520.000
3049Huyện Bố TrạchHoàng Diệu - Thị trấn Hoàn Lão Cầu Hói 2 - Đường 22 - 4Đất ở đô thị1.805.0001.270.000905.000635.000
3050Huyện Bố TrạchNguyễn Hữu Cảnh - Thị trấn Hoàn Lão Đường Hùng Vương - Hết thửa đất bà Thủy TK11 (thửa đất số 06; tờ BĐĐC số 20)Đất ở đô thị8.955.0006.280.0004.410.0003.090.000
3051Huyện Bố TrạchHoàng Văn Thụ - Thị trấn Hoàn Lão Thửa đất ông Thu TDP 11 (thửa đất số 160; tờ BĐĐC số 25) - Hết thửa đất bà Ngân TDP 11 (thửa đất số 72; tờ BĐĐC số 20)Đất ở đô thị8.955.0006.280.0004.410.0003.090.000
3052Huyện Bố TrạchHoàng Văn Thụ - Thị trấn Hoàn Lão Thửa đất bà Ngân TDP 11 (thửa đất số 72; tờ BĐĐC số 20) - Hết thửa đất ông Nghi TDP 11(thửa đất số 18; tờ BĐĐC số 20)Đất ở đô thị4.410.0003.090.0002.175.0001.520.000
3053Huyện Bố TrạchLê Duẩn - Thị trấn Hoàn Lão Đường Hùng Vương - Hết thửa đất ông Hải TDP 2 (thửa đất số 27; tờ BĐĐC số 33)Đất ở đô thị4.410.0003.090.0002.175.0001.520.000
3054Huyện Bố TrạchTôn Đức Thắng - Thị trấn Hoàn Lão Đập dâng bến Táng - Tỉnh lộ 2 (Nguyễn Văn Linh) Trường tiểu học số 1 Hoàn LãoĐất ở đô thị4.410.0003.090.0002.175.0001.520.000
3055Huyện Bố TrạchTôn Đức Thắng - Thị trấn Hoàn Lão Tỉnh lộ 2 (Nguyễn Văn Linh) Trường Tiểu học số 1 Hoàn Lão - Hoàng Diệu (Trường Mầm non Bim Bim)Đất ở đô thị4.410.0003.090.0002.175.0001.520.000
3056Huyện Bố TrạchTrần Quốc Toản - Thị trấn Hoàn Lão Phía Đông Trường THPT số 5 Bố Trạch -Đất ở đô thị4.410.0003.090.0002.175.0001.520.000
3057Huyện Bố TrạchĐường nội thị - Thị trấn Hoàn Lão Xung quanh hồ Bàu Ri -Đất ở đô thị8.955.0006.280.0004.410.0003.090.000
3058Huyện Bố TrạchNguyễn Bính - Thị trấn Hoàn Lão Đường Trần Phú - Đường Lê Đại Hành, nhà bà Nguyễn Thị Thí (thửa đất số 581, tờ BĐĐC số 24)Đất ở đô thị3.675.0002.575.0001.805.0001.270.000
3059Huyện Bố TrạchTôn Thất Tùng - Thị trấn Hoàn Lão Đường 22 tháng 4 - Cổng Bệnh viện Đa khoaĐất ở đô thị3.675.0002.575.0001.805.0001.270.000
3060Huyện Bố TrạchCù Chính Lan - Thị trấn Hoàn Lão Đường Nguyễn Trãi - Đường Trường ChinhĐất ở đô thị1.505.0001.055.000755.000535.000
3061Huyện Bố TrạchNguyễn Huệ - Thị trấn Hoàn Lão Hùng Vương - Nhà ông Phan Văn Đích, Tổ dân phố 8Đất ở đô thị1.505.0001.055.000755.000535.000
3062Huyện Bố TrạchNguyễn Huệ - Thị trấn Hoàn Lão Nhà ông Phan Văn Đích, Tổ dân phố 8 - Tôn Đức ThắngĐất ở đô thị1.505.0001.055.000755.000535.000
3063Huyện Bố TrạchNguyễn Văn Cừ - Thị trấn Hoàn Lão Đường Hùng Vương - Đường Cao Bá QuátĐất ở đô thị1.505.0001.055.000755.000535.000
3064Huyện Bố TrạchLý Tự Trọng - Thị trấn Hoàn Lão Thửa đất ông Túy (thửa đất số 430; tờ BĐĐC số 25) - Hết thửa đất ông Quyết TDP1 (thửa đất số 389; tờ BĐĐC số 25)Đất ở đô thị1.505.0001.055.000755.000535.000
3065Huyện Bố TrạchVõ Thị Sáu - Thị trấn Hoàn Lão Đường Hùng Vương - Hết thửa đất ông Khương TDP 11 (thửa đất số 66; tờ BĐĐC số 14)Đất ở đô thị3.675.0002.575.0001.805.0001.270.000
3066Huyện Bố TrạchLê Quý Đôn - Thị trấn Hoàn Lão Hồ nuôi trồng thủy sản của ông Lê Văn Quý (thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 06) - Nhà văn hóa Tổ dân phố 8Đất ở đô thị1.505.0001.055.000755.000535.000
3067Huyện Bố TrạchĐặng Thùy Trâm - Thị trấn Hoàn Lão Thửa đất ông Công TDP 8 (thửa đất số 50; tờ BĐĐC số 09) - Hết thửa đất ông Tuyển TDP 8 (thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 09)Đất ở đô thị1.505.0001.055.000755.000535.000
3068Huyện Bố TrạchPhạm Văn Đồng - Thị trấn Hoàn Lão Nhà bà Hoàng Thị Ngôn (thửa đất số 218; tờ bản đồ số 05) - Trạm Y tế thị trấn Hoàn Lão (giáp đường Nguyễn Văn Linh)Đất ở đô thị1.505.0001.055.000755.000535.000
3069Huyện Bố TrạchPhạm Văn Đồng - Thị trấn Hoàn Lão Giáp đường Nguyễn Văn Linh (Khu dân cư Tỉnh lộ 2) - Đường Hoàng Diệu (thửa đất số 766, tờ bản đồ số 18)Đất ở đô thị4.410.0003.090.0002.175.0001.520.000
3070Huyện Bố TrạchCao Bá Quát - Thị trấn Hoàn Lão Thửa đất ông Tân TDP 10 (thửa đất số 120, tờ BĐĐC số 19) - Đường Nguyễn Văn LinhĐất ở đô thị3.675.0002.575.0001.805.0001.270.000
3071Huyện Bố TrạchPhan Bội Châu - Thị trấn Hoàn Lão Đường Nguyễn Văn Linh - Hết thửa đất ông Giáo TDP 5 (thửa đất số 143, tờ BĐĐC số 12)Đất ở đô thị1.505.0001.055.000755.000535.000
3072Huyện Bố TrạchNguyễn Du - Thị trấn Hoàn Lão Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Hoàng DiệuĐất ở đô thị3.675.0002.575.0001.805.0001.270.000
3073Huyện Bố TrạchBế Văn Đàn - Thị trấn Hoàn Lão Thửa đất ông Thọ TDP 10 (thửa đất số 140, tờ BĐĐC số 19) - Hết thửa đất bà Hồng TDP 10 (thửa đất số 324, tờ BĐĐC số 19)Đất ở đô thị1.505.0001.055.000755.000535.000
3074Huyện Bố TrạchXuân Sơn - Thị trấn Hoàn Lão Đường Lưu Trọng Lư - Đường Nguyễn DuĐất ở đô thị1.505.0001.055.000755.000535.000
3075Huyện Bố TrạchNguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Hoàn Lão Quách Xuân Kỳ (thửa đất bà Kế TDP 3, thửa đất số 59; tờ BĐĐC số 24) - Hoàng Diệu (nhà ông Nguyễn Ngọc Thảnh TDP3)Đất ở đô thị3.675.0002.575.0001.805.0001.270.000
3076Huyện Bố TrạchNguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Hoàn Lão Hoàng Diệu (Nhà ông Nguyễn Ngọc Thắng, thửa đất số 338; tờ BĐĐC số 19) - Nguyễn Văn Linh (thửa đất số 586; tờ BĐĐC số 19)Đất ở đô thị4.410.0003.090.0002.175.0001.520.000
3077Huyện Bố TrạchLý Công Uẩn - Thị trấn Hoàn Lão Thửa đất bà Thủy TDP 3 (thửa đất số 419; tờ BĐĐC số 18) - Đường Quách Xuân KỳĐất ở đô thị1.505.0001.055.000755.000535.000
3078Huyện Bố TrạchNguyễn Sinh Sắc - Thị trấn Hoàn Lão Đường Quách Xuân Kỳ - Hết thửa đất ông Thảnh TDP 3 (thửa đất số 160, tờ BĐĐC số 23)Đất ở đô thị1.505.0001.055.000755.000535.000
3079Huyện Bố TrạchNguyễn Viết Xuân - Thị trấn Hoàn Lão Đường Quách Xuân Kỳ - Hết thửa đất ông Chữ (thửa đất số 75; tờ BĐĐC số 24)Đất ở đô thị3.675.0002.575.0001.805.0001.270.000
3080Huyện Bố TrạchTố Hữu - Thị trấn Hoàn Lão Thửa đất ông Tiến TDP3 (thửa đất số 208, tờ BĐĐC số 24) - Hết thửa đất ông Cả TDP 2 (thửa đất số 93, tờ BĐĐC số 23)Đất ở đô thị3.675.0002.575.0001.805.0001.270.000
3081Huyện Bố TrạchXuân Diệu - Thị trấn Hoàn Lão Đường Nguyễn Tất Thành - Hết thửa đất ông Tuyển TK2 (thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 24)Đất ở đô thị3.675.0002.575.0001.805.0001.270.000
3082Huyện Bố TrạchNguyễn Công Trứ - Thị trấn Hoàn Lão Thửa đất ông Hưởng TK2 (thửa đất số 61, tờ BĐĐC số 24) - Hết Nhà Văn hóa TDP 2Đất ở đô thị3.675.0002.575.0001.805.0001.270.000
3083Huyện Bố TrạchNguyễn Chí Thanh - Thị trấn Hoàn Lão Đường 22 - 4 - Hết thửa đất ông Yển TDP 5 (thửa đất số 152; tờ BĐĐC số 12)Đất ở đô thị1.505.0001.055.000755.000535.000
3084Huyện Bố TrạchDuy Tân - Thị trấn Hoàn Lão Đường Nguyễn Văn Linh - Hết thửa đất ông Tùng TDP5 (thửa đất số 95; tờ BĐĐC số 17)Đất ở đô thị3.675.0002.575.0001.805.0001.270.000
3085Huyện Bố TrạchDuy Tân - Thị trấn Hoàn Lão Thửa đất ông Hảo TDP5 (thửa đất số 116; tờ BĐĐC số 17) - Hết thửa đất ông Vỹ TDP 5 (thửa đất số 340; tờ BĐĐC số 22)Đất ở đô thị1.505.0001.055.000755.000535.000
3086Huyện Bố TrạchBà Triệu - Thị trấn Hoàn Lão Thửa đất ông Lâm TDP 5 (thửa đất số 81; tờ BĐĐC số 17) - Hết Công ty Xuân HưngĐất ở đô thị1.505.0001.055.000755.000535.000
3087Huyện Bố TrạchLê Trọng Tấn - Thị trấn Hoàn Lão Thửa đất ông Long TDP 5 (thửa đất số 136, tờ BĐĐC số 17) - Hết thửa đất ông Minh TDP 5 (thửa đất số 823, tờ BĐĐC số 18)Đất ở đô thị1.505.0001.055.000755.000535.000
3088Huyện Bố TrạchMạc Thị Bưởi - Thị trấn Hoàn Lão Thửa đất ông Minh TDP 5 (thửa đất số 176; tờ BĐĐC số 18) - Hết thửa đất ông Cữ TDP 5 (thửa đất số 306; tờ BĐĐC số 17)Đất ở đô thị1.505.0001.055.000755.000535.000
3089Huyện Bố TrạchTuệ Tĩnh - Thị trấn Hoàn Lão Thửa đất ông Nanh TDP 6 (thửa đất số 138, tờ BĐĐC số 21) - Hết thửa đất ông Đồng TDP 5 (thửa đất số 128, tờ BĐĐC số 17)Đất ở đô thị1.505.0001.055.000755.000535.000
3090Huyện Bố TrạchTrần Nhật Duật - Thị trấn Hoàn Lão Thửa đất ông Thọ TDP 5 (thửa đất số 177; tờ BĐĐC số 22) - Hết thửa đất ông Quý TDP 5 (thửa đất số 192; tờ BĐĐC số 22)Đất ở đô thị1.505.0001.055.000755.000535.000
3091Huyện Bố TrạchPhan Đình Giót - Thị trấn Hoàn Lão Đường 22 - 4 - Hết thửa đất ông Khiên TDP 6 (thửa đất số 111, tờ BĐĐC số 67)Đất ở đô thị1.505.0001.055.000755.000535.000
3092Huyện Bố TrạchDương Văn An - Thị trấn Hoàn Lão Đường 22 - 4 - Hết thửa đất bà Châu TDP6 (thửa đất số 198, tờ BĐĐC số 93)Đất ở đô thị1.505.0001.055.000755.000535.000
3093Huyện Bố TrạchPhùng Hưng - Thị trấn Hoàn Lão Đường 22 - 4 - Hết thửa đất ông Thỉ TDP 6 (thửa đất số 138; tờ BĐĐC số 93)Đất ở đô thị1.505.0001.055.000755.000535.000
3094Huyện Bố TrạchĐặng Trần Côn - Thị trấn Hoàn Lão Đường 22 - 4 - Đường sắt Tây TrạchĐất ở đô thị1.505.0001.055.000755.000535.000
3095Huyện Bố TrạchTrần Nhân Tông - Thị trấn Hoàn Lão Thửa đất ông Minh TDP2 (thửa đất số 87; tờ BĐĐC số 30) - Hết thửa đất Bà Nhân TDP 2 (thửa đất số 161; tờ BĐĐC số 31)Đất ở đô thị3.675.0002.575.0001.805.0001.270.000
3096Huyện Bố TrạchHoàng Cầm - Thị trấn Hoàn Lão Đường Lê Duẩn - Đường Trần Quốc ToảnĐất ở đô thị3.675.0002.575.0001.805.0001.270.000
3097Huyện Bố TrạchNam Cao - Thị trấn Hoàn Lão Thửa đất bà Hải TDP2 (thửa đất số 210; tờ BĐĐC số 30) - Thửa đất ông Hạnh TDP2 (thửa đất số 216; tờ BĐĐC số 30)Đất ở đô thị1.505.0001.055.000755.000535.000
3098Huyện Bố TrạchNguyễn Thượng Hiền - Thị trấn Hoàn Lão Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đặng Thai MaiĐất ở đô thị1.505.0001.055.000755.000535.000
3099Huyện Bố TrạchNguyễn Thượng Hiền - Thị trấn Hoàn Lão Thửa đất ông Hiệp TDP 2 (thửa đất số 279; tờ BĐĐC số 30) - Hết thửa đất ông Doanh TDP2 (thửa đất số 10; tờ BĐĐC số 34)Đất ở đô thị3.675.0002.575.0001.805.0001.270.000
3100Huyện Bố TrạchĐặng Thai Mai - Thị trấn Hoàn Lão Thửa đất Bà Trang TDP2 (thửa đất số 158; tờ BĐĐC số 29) - Hết thửa đất ông Duy TDP 2 (thửa đất số 125; tờ BĐĐC số 30)Đất ở đô thị1.505.0001.055.000755.000535.000
3101Huyện Bố TrạchTrần Cao Vân - Thị trấn Hoàn Lão Thửa đất bà Hải TDP 2 (thửa đất số 139; tờ BĐĐC số 30) - Hết thửa đất bà Thanh TDP 2 (thửa đất số 163; tờ BĐĐC số 29)Đất ở đô thị1.505.0001.055.000755.000535.000
3102Huyện Bố TrạchNguyễn Trường Tộ - Thị trấn Hoàn Lão Thửa đất ông Đính (thửa đất số 11; tờ BĐĐC số 33) - Hết thửa đất bà Hiền TDP 2 (thửa đất số 07; tờ BĐĐC số 34)Đất ở đô thị1.505.0001.055.000755.000535.000
3103Huyện Bố TrạchLê Lai - Thị trấn Hoàn Lão Thửa đất ông Vân (thửa đất số 189; tờ BĐĐC số 31) - Hết thửa đất ông Hoàng TDP 2 (thửa đất số 272; tờ BĐĐC số 30)Đất ở đô thị1.505.0001.055.000755.000535.000
3104Huyện Bố TrạchĐinh Tiên Hoàng - Thị trấn Hoàn Lão Thửa đất ông Long TDP 2 (thửa đất số 248; tờ BĐĐC số 29) - Hết thửa đất ông Hải TDP 2 (thửa đất số 27; tờ BĐĐC số 33)Đất ở đô thị3.675.0002.575.0001.805.0001.270.000
3105Huyện Bố TrạchHuyền Trân Công Chúa - Thị trấn Hoàn Lão Đường Quách Xuân Kỳ - Hết thửa đất ông Định TK4 (thửa đất số 202; tờ BĐĐC số 23)Đất ở đô thị1.505.0001.055.000755.000535.000
3106Huyện Bố TrạchLê Văn Hưu - Thị trấn Hoàn Lão Thửa đất bà Hải TK4 (thửa đất số 239; tờ BĐĐC số 29) - Hết thửa đất ông Cường TK4 (thửa đất số 320; tờ BĐĐC số 29)Đất ở đô thị1.505.0001.055.000755.000535.000
3107Huyện Bố TrạchLinh Giang - Thị trấn Hoàn Lão Đường Cù Chính Lan - Đường Nguyễn TrãiĐất ở đô thị1.505.0001.055.000755.000535.000
3108Huyện Bố TrạchTrần Quý Cáp - Thị trấn Hoàn Lão Đường Nguyễn Trãi - Hết thửa đất ông Đồng TDP4 (thửa đất số 95; tờ BĐĐC số 33)Đất ở đô thị1.505.0001.055.000755.000535.000
3109Huyện Bố TrạchTrần Thái Tông - Thị trấn Hoàn Lão Thửa đất ông Thắng TDP 5 (thửa đất số 261; tờ BĐĐC số 18) - Hết thửa đất ông Nam TDP 4 (thửa đất số 103; tờ BĐĐC số 29)Đất ở đô thị1.505.0001.055.000755.000535.000
3110Huyện Bố TrạchNgô Quyền - Thị trấn Hoàn Lão Thửa đất ông Đức TDP 11 (thửa đất số 09; tờ BĐĐC số 20) - Hết thửa đất ông An TDP 11 (Thửa đất số 21; tờ BĐĐC số 20)Đất ở đô thị3.675.0002.575.0001.805.0001.270.000
3111Huyện Bố TrạchNgô Quyền - Thị trấn Hoàn Lão Thửa đất ông Túy TDP 11 (thửa đất số 33; tờ BĐĐC số 20) - Đường Bùi Thị XuânĐất ở đô thị1.505.0001.055.000755.000535.000
3112Huyện Bố TrạchChế Lan Viên - Thị trấn Hoàn Lão Thửa đất ông Hồng TDP11 (thửa đất số 86; tờ BĐĐC số 20) - Hết thửa đất bà Thương TDP 11 (thửa đất số 43; tờ BĐĐC số 20)Đất ở đô thị1.505.0001.055.000755.000535.000
3113Huyện Bố TrạchHàn Mặc Tử - Thị trấn Hoàn Lão Đường Hoàng Văn Thụ - Hết thửa đất bà Xuyên TDP 11 (thửa đất số 84; tờ BĐĐC số 20)Đất ở đô thị1.505.0001.055.000755.000535.000
3114Huyện Bố TrạchHuy Cận - Thị trấn Hoàn Lão Thửa đất ông Tiến TDP 12 (thửa đất số 136; tờ BĐĐC số 25) - Hết thửa đất ông Nhường TDP12 (thửa đất số 180; tờ BĐĐC số 25)Đất ở đô thị3.675.0002.575.0001.805.0001.270.000
3115Huyện Bố TrạchCao Thắng - Thị trấn Hoàn Lão Đường Hoàng Văn Thụ - Đi xã Trung TrạchĐất ở đô thị1.505.0001.055.000755.000535.000
3116Huyện Bố TrạchMạc Đỉnh Chi - Thị trấn Hoàn Lão Thửa đất ông Hiếu TDP 1 (thửa đất số 185; tờ BĐĐC số 25) - Hết thửa đất bà Cúc TDP 1 (thửa đất số 193; tờ BĐĐC số 25)Đất ở đô thị1.505.0001.055.000755.000535.000
3117Huyện Bố TrạchVõ Văn Tần - Thị trấn Hoàn Lão Đường Trương Định - Giáp xã Trung TrạchĐất ở đô thị1.505.0001.055.000755.000535.000
3118Huyện Bố TrạchTrần Bình Trọng - Thị trấn Hoàn Lão Đường Trương Định; Thửa đất ông Noốc TDP1 (thửa đất số 311; tờ BĐĐC số 25) - Hết thửa đất ông Hoàng Mạnh Thường TDP1 (thửa đất số 34; tờ BĐĐC số 26)Đất ở đô thị1.505.0001.055.000755.000535.000
3119Huyện Bố TrạchTản Đà - Thị trấn Hoàn Lão Thửa đất ông Hối (thửa đất số 314; tờ BĐĐC số 25) - Hết thửa đất ông Tốn (thửa đất số 347; tờ BĐĐC số 25)Đất ở đô thị1.505.0001.055.000755.000535.000
3120Huyện Bố TrạchPhong Nha - Thị trấn Hoàn Lão Thửa đất ông Diệm TDP 1 (thửa đất số 354; tờ BĐĐC số 26) - Hết thửa đất bà Lệ (thửa đất số 46; tờ BĐĐC số 26)Đất ở đô thị1.505.0001.055.000755.000535.000
3121Huyện Bố TrạchĐặng Dung - Thị trấn Hoàn Lão Đường 22 - 4 - Đường Hải TriềuĐất ở đô thị1.505.0001.055.000755.000535.000
3122Huyện Bố TrạchĐường Hàm Nghi - Thị trấn Hoàn Lão Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Hoàng DiệuĐất ở đô thị3.675.0002.575.0001.805.0001.270.000
3123Huyện Bố TrạchĐường Hàm Nghi - Thị trấn Hoàn Lão Đường Hoàng Diệu - Đường Trần Nhật DuậtĐất ở đô thị1.505.0001.055.000755.000535.000
3124Huyện Bố TrạchPhan Chu Trinh - Thị trấn Hoàn Lão Thửa đất ông Minh TDP5 (thửa đất số 195; tờ BĐĐC số 12) - Hết thửa đất ông Bình TDP 6 (thửa đất số 87; tờ BĐĐC số 21)Đất ở đô thị1.505.0001.055.000755.000535.000
3125Huyện Bố TrạchHải Triều - Thị trấn Hoàn Lão Thửa đất bà Hệ TDP 7 (thửa đất số 446; tờ BĐĐC số 16) - Hết thửa đất bà Nguyễn Thị Lan TDP7 (thửa đất số 295; tờ BĐĐC số 16)Đất ở đô thị1.505.0001.055.000755.000535.000
3126Huyện Bố TrạchLê Trọng Tấn - Thị trấn Hoàn Lão Thửa đất bà Thơ TDP 5 (thửa đất số 106; tờ BĐĐC số 17) - Hết thửa đất ông Hiễn TDP5 (thửa đất số 117; tờ BĐĐC số 17)Đất ở đô thị1.505.0001.055.000755.000535.000
3127Huyện Bố TrạchĐiện Biên Phủ - Thị trấn Hoàn Lão Giao với đường bìa làng tại thửa đất số 1549, tờ BĐĐC số 14 của ông Hoàng Sản, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Phan Văn Mạnh, (thửa đất số 1474, tờ BĐĐC số 8) Tổ dân phố 15Đất ở đô thị3.675.0002.575.0001.805.0001.270.000
3128Huyện Bố TrạchMai Thúc Loan - Thị trấn Hoàn Lão Trường Mầm non Số 3 Hoàn Lão, Tổ dân phố 9 - Nhà ông Nguyễn Văn Tiến, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 1350, tờ BĐĐC số 8)Đất ở đô thị3.675.0002.575.0001.805.0001.270.000
3129Huyện Bố TrạchLý Thánh Tông - Thị trấn Hoàn Lão Nhà ông Nguyễn Thanh Thế, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Nguyễn Mạnh Cường, Tổ dân phố 12Đất ở đô thị1.805.0001.270.000905.000635.000
3130Huyện Bố TrạchĐồng Sỹ Nguyên - Thị trấn Hoàn Lão Nhà ông Nguyễn Văn Hồng, Tổ dân phố 9 (thửa đất số 550, tờ BĐĐC số 9) - Nhà ông Đặng Văn Dũng, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 424, tờ BĐĐC số 9)Đất ở đô thị1.805.0001.270.000905.000635.000
3131Huyện Bố TrạchBạch Thái Bưởi - Thị trấn Hoàn Lão Nhà ông Nguyễn Văn Thịnh, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 1362, tờ BĐĐC số 9) - Nhà ông Nguyễn Xuân Hồng, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 337, tờ BĐĐC số 9)Đất ở đô thị1.805.0001.270.000905.000635.000
3132Huyện Bố TrạchNguyễn An Ninh - Thị trấn Hoàn Lão Nhà ông Hoàng Minh Hoành, Tổ dân phố 9 (thửa đất số 669, tờ BĐĐC số 10) - Nhà ông Hoàng Lập, Tổ dân phố 9 (thửa đất số 638, tờ BĐĐC số 10)Đất ở đô thị1.805.0001.270.000905.000635.000
3133Huyện Bố TrạchÂu Cơ - Thị trấn Hoàn Lão Nhà ông Trần Đình Chiến, Tổ dân phố 9 (thửa đất số 730, tờ BĐĐC số 9) - Nhà ông Phan Bụp, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 8)Đất ở đô thị1.805.0001.270.000905.000635.000
3134Huyện Bố TrạchLý Nam Đế - Thị trấn Hoàn Lão Nhà ông Nguyễn Tiến Dũng, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Nguyễn Văn Thọ, Tổ dân phố 12Đất ở đô thị1.805.0001.270.000905.000635.000
3135Huyện Bố TrạchHoàng Thị Loan - Thị trấn Hoàn Lão Nhà thờ họ Nguyễn (ông Thế, Tổ dân phố 7) - Nhà ông Nguyễn Quỷnh, Tổ dân phố 9Đất ở đô thị1.805.0001.270.000905.000635.000
3136Huyện Bố TrạchNguyễn Thái Học - Thị trấn Hoàn Lão Thửa đất số 1676 tờ BĐĐC số 14 của ông Cao Việt Hùng, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Hoàng Sắc Son, Tổ dân phố 9 (thửa đất số 453, tờ BĐĐC số 13)Đất ở đô thị1.805.0001.270.000905.000635.000
3137Huyện Bố TrạchNguyễn Trung Trực - Thị trấn Hoàn Lão Nhà ông Nguyễn Hữu Vĩnh, Tổ dân phố 7 (thửa đất số 574, tờ BĐĐC số 14) - Thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 14 của ông Hoàng Đình Tần, Tổ dân phố 7Đất ở đô thị1.805.0001.270.000905.000635.000
3138Huyện Bố TrạchNguyễn Duy Cần - Thị trấn Hoàn Lão Nhà ông Hoàng Quang, Tổ dân phố 7 - Nhà bà Trần Thị Xoa, Tổ dân phố 7Đất ở đô thị1.805.0001.270.000905.000635.000
3139Huyện Bố TrạchTrần Huy Liệu - Thị trấn Hoàn Lão Nhà ông Trần Chí Chiến, Tổ dân phố 7 - Thửa đất số 1836 tờ BĐĐC số 14 của bà Trần Thị Thúy Huyền, Tổ dân phố 7Đất ở đô thị1.805.0001.270.000905.000635.000
3140Huyện Bố TrạchNguyễn Thái Bình - Thị trấn Hoàn Lão Nhà ông Nguyễn Thanh Bình, Tổ dân phố 7 - Nhà bà Nguyễn Thị Huế, Tổ dân phố 7Đất ở đô thị1.805.0001.270.000905.000635.000
3141Huyện Bố TrạchTrần Thủ Độ - Thị trấn Hoàn Lão Giao với đường tỉnh 561 tại thửa đất số 610 tờ BĐĐC số 14 của ông Trần Quang Huy, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Hoàng Minh Ly, Tổ dân phố 7Đất ở đô thị3.675.0002.575.0001.805.0001.270.000
3142Huyện Bố TrạchTrần Nguyên Đán - Thị trấn Hoàn Lão Giao với đường tỉnh 561 tại nhà ông Phan Văn Hạnh, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Hoàng Trụ, Tổ dân phố 7Đất ở đô thị1.805.0001.270.000905.000635.000
3143Huyện Bố TrạchTrần Nguyên Hãn - Thị trấn Hoàn Lão Giao với đường tỉnh 561 tại nhà ông Nguyễn Văn Phúc, Tổ dân phố 7 - Nhà bà Nguyễn Thị Liên, Tổ dân phố 7Đất ở đô thị1.805.0001.270.000905.000635.000
3144Huyện Bố TrạchTrương Hán Siêu - Thị trấn Hoàn Lão Giao với đường tỉnh 561 tại nhà ông Trần Đình Ân, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Nguyễn Khắc Vỹ, Tổ dân phố 7Đất ở đô thị1.805.0001.270.000905.000635.000
3145Huyện Bố TrạchDương Đình Nghệ - Thị trấn Hoàn Lão Giao với đường tỉnh 561 tại nhà ông Trần Minh Lợi, Tổ dân phố 7 - Nhà bà Hoàng Thị Lý, Tổ dân phố 9Đất ở đô thị1.805.0001.270.000905.000635.000
3146Huyện Bố TrạchNguyên Phi Ỷ Lan - Thị trấn Hoàn Lão Giao với đường tỉnh 561 tại nhà bà Nguyễn Thị Lý, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Hoàng Văn Trưởng, Tổ dân phố 9Đất ở đô thị1.805.0001.270.000905.000635.000
3147Huyện Bố TrạchPhùng Khắc Khoan - Thị trấn Hoàn Lão Giao với đường tỉnh 561 tại nhà ông Hoàng Văn Thới, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Hoàng Văn Thình, Tổ dân phố 9Đất ở đô thị1.805.0001.270.000905.000635.000
3148Huyện Bố TrạchNguyễn Hoàng - Thị trấn Hoàn Lão Giao với đường tỉnh 561 tại Nhà ông Nguyễn Cẩm Sâm, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Hoàng Văn Thú, Tổ dân phố 9Đất ở đô thị1.805.0001.270.000905.000635.000
3149Huyện Bố TrạchLý Thái Tông - Thị trấn Hoàn Lão Giao với đường tỉnh 561, tại Bưu điện Hoàn Trạch - Nhà ông Nguyễn Trọng Hội, Tổ dân phố 9Đất ở đô thị1.805.0001.270.000905.000635.000
3150Huyện Bố TrạchTriệu Quang Phục - Thị trấn Hoàn Lão Giao với đường tỉnh 561 tại thửa đất 118 tờ BĐĐC số 13 của ông Hoàng Văn Chường, Tổ dân phố 7 - Nhà bà Nguyễn Thị Vui, Tổ dân phố 9Đất ở đô thị1.805.0001.270.000905.000635.000
3151Huyện Bố TrạchHồ Cưỡng - Thị trấn Hoàn Lão Giao với đường tỉnh 561 tại nhà ông Nguyễn Xuân Hải (Hợp), Tổ dân phố 15 - Nhà ông Trần Văn Tịch, Tổ dân phố 9Đất ở đô thị1.805.0001.270.000905.000635.000
3152Huyện Bố TrạchThiền Sư Vạn Hạnh - Thị trấn Hoàn Lão Thửa đất số 719 tờ BĐĐC số 9 của ông Hoàng Văn Bang, Tổ dân phố 9 - Nhà ông Phạm Văn Thú, Tổ dân phố 9Đất ở đô thị1.805.0001.270.000905.000635.000
3153Huyện Bố TrạchĐào Tấn - Thị trấn Hoàn Lão Thửa đất số 677, tờ BĐĐC số 9 của ông Hoàng Mạnh Hùng, Tổ dân phố 12 - Nhà ông Trần Văn Trường, Tổ dân phố 12Đất ở đô thị1.805.0001.270.000905.000635.000
3154Huyện Bố TrạchTô Hiến Thành - Thị trấn Hoàn Lão Giao với đường 561 tại nhà ông Ngô Đức Thọ, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 448, tờ BĐĐC số 13) - Nhà ông Nguyễn Văn Châu, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 364, tờ BĐĐC số 8)Đất ở đô thị1.805.0001.270.000905.000635.000
3155Huyện Bố TrạchLạc Long Quân - Thị trấn Hoàn Lão Giao với đường tỉnh 561 tại nhà ông Phan Thanh Chương, Tổ dân phố 15 - Hồ nuôi trồng thủy sản ông Nguyễn Văn Quốc, Tổ dân phố 12Đất ở đô thị1.805.0001.270.000905.000635.000
3156Huyện Bố TrạchKim Đồng - Thị trấn Hoàn Lão Giao với đường tỉnh 561 tại nhà ông Hoàng Đức Thỉ, Tổ dân phố 15 - Nhà ông Nguyễn Hữu Dũng, Tổ dân phố 12Đất ở đô thị3.675.0002.575.0001.805.0001.270.000
3157Huyện Bố TrạchNguyễn Phúc Nguyên - Thị trấn Hoàn Lão Nhà ông Hoàng Đức Thỉ, Tổ dân phố 15 - Nhà ông Nguyễn Hữu Ỏng, Tổ dân phố 12Đất ở đô thị1.805.0001.270.000905.000635.000
3158Huyện Bố TrạchLê Văn Tám - Thị trấn Hoàn Lão Nhà ông Hoàng Quang Trung, Tổ dân phố 12 - Nhà ông Hoàng Mạnh Hùng Tổ dân phố 15 (thửa đất số 157, tờ BĐĐC số 15)Đất ở đô thị1.805.0001.270.000905.000635.000
3159Huyện Bố TrạchTôn Thất Tùng - Thị trấn Hoàn Lão Giao với đường tỉnh 561 tại nhà ông Trần Xuân Quang, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 738, tờ BĐĐC số 8) - Nhà bà Hoàng Thị Luận, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 530, tờ BĐĐC số 8)Đất ở đô thị1.805.0001.270.000905.000635.000
3160Huyện Bố TrạchTrịnh Hoài Đức - Thị trấn Hoàn Lão Nhà ông Hoàng Văn Viền, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 691, tờ BĐĐC số 8) - Nhà ông Nguyễn Cẩm Lộc, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 1068, tờ BĐĐC số 8)Đất ở đô thị1.805.0001.270.000905.000635.000
3161Huyện Bố TrạchLê Đình Chinh - Thị trấn Hoàn Lão Giao với đường tỉnh 561 tại nhà ông Phan Mai (Luấn), Tổ dân phố 15 (thửa đất số 1502, tờ BĐĐC số 8) - Nhà ông Hoàng Minh Đại, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 528, tờ BĐĐC số 8)Đất ở đô thị1.805.0001.270.000905.000635.000
3162Huyện Bố TrạchNguyễn Thiện Thuật - Thị trấn Hoàn Lão Nhà ông Hoàng Văn Minh, Tổ dân phố 9 - Nhà ông Hoàng Cao Nguyên, Tổ dân phố 7Đất ở đô thị1.805.0001.270.000905.000635.000
3163Huyện Bố TrạchNgô Thì Nhậm - Thị trấn Hoàn Lão Giao với đường Phạm Ngọc Thạch tại Trường Tiểu học Số 1 - Tại thửa đất số 465 tờ BĐĐC số 19Đất ở đô thị8.955.0006.280.0004.410.0003.090.000
3164Huyện Bố TrạchPhạm Ngũ Lão - Thị trấn Hoàn Lão Cổng phụ trụ sở Công an huyện - Giao với đường Lê Duẩn, tại Chi cục ThuếĐất ở đô thị8.955.0006.280.0004.410.0003.090.000
3165Huyện Bố TrạchThế Lữ - Thị trấn Hoàn Lão Giao với đường tỉnh 561 tại nhà ông Nguyễn Phương Thảo Tổ dân phố 15 (thửa đất số 956, tờ BĐĐC số 8) - Nhà ông Hoàng Xuân Vời, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 1337, tờ BĐĐC số 8)Đất ở đô thị1.805.0001.270.000905.000635.000
3166Huyện Bố TrạchLê Chân - Thị trấn Hoàn Lão Tại thửa đất số 1522 tờ BĐĐC số 8 của ông Trần Đình Lượng - Nhà ông Hoàng Trung, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 46, tờ BĐĐC số 13)Đất ở đô thị1.805.0001.270.000905.000635.000
3167Huyện Bố TrạchTrần Khánh Dư - Thị trấn Hoàn Lão Nhà bà Nguyễn Thị Thê, Tổ dân phố 6 - Nhà ông Hoàng Văn Khe, Tổ dân phố 6Đất ở đô thị1.505.0001.055.000755.000535.000
3168Huyện Bố TrạchÔng Ích Khiêm - Thị trấn Hoàn Lão Nhà bà Hoàng Thị Meo, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 772, tờ BĐĐC số 8) - Nhà ông Phan Tiền Duyên, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 667, tờ BĐĐC số 8)Đất ở đô thị1.805.0001.270.000905.000635.000
3169Huyện Bố TrạchBà Huyện Thanh Quan - Thị trấn Hoàn Lão Trường Mầm non TT Hoàn Lão (cũ), TDP 6 - Nhà ông Mai Xuân Huy, TDP 6Đất ở đô thị1.805.0001.270.000905.000635.000
3170Huyện Bố TrạchNguyễn Viết Cù - Thị trấn Hoàn Lão Đường 22-4 - Bà TriệuĐất ở đô thị1.505.0001.055.000755.000535.000
3171Huyện Bố TrạchĐoàn Thị Điểm - Thị trấn Hoàn Lão Đường 22-4 - Bà TriệuĐất ở đô thị1.505.0001.055.000755.000535.000
3172Huyện Bố TrạchLê Trực - Thị trấn Hoàn Lão Đường 22-4 - Bà TriệuĐất ở đô thị1.505.0001.055.000755.000535.000
3173Huyện Bố TrạchNguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Hoàn Lão Đường 22-4 - Thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 16 (nhà ông Phạm Quý Đức)Đất ở đô thị1.505.0001.055.000755.000535.000
3174Huyện Bố TrạchTế Xương - Thị trấn Hoàn Lão Phan Đình Giót - Dương Văn AnĐất ở đô thị1.505.0001.055.000755.000535.000
3175Huyện Bố TrạchHồ Quý Ly - Thị trấn Hoàn Lão Phan Đình Giót - Dương Văn AnĐất ở đô thị1.505.0001.055.000755.000535.000
3176Huyện Bố TrạchLý Thường Kiệt - Thị trấn Hoàn Lão Hùng Vương - Tôn Đức ThắngĐất ở đô thị1.505.0001.055.000755.000535.000
3177Huyện Bố TrạchNguyễn Bỉnh Khiêm - Thị trấn Hoàn Lão Nguyễn Huệ - Hết thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 10 (nhà ông Phan Thanh Hài)Đất ở đô thị1.505.0001.055.000755.000535.000
3178Huyện Bố TrạchĐào Duy Anh - Thị trấn Hoàn Lão Nguyễn Huệ - Hết thửa đất số 265, tờ BĐĐC số 10 (nhà ông Nguyễn Văn Nghệu)Đất ở đô thị1.505.0001.055.000755.000535.000
3179Huyện Bố TrạchĐặng Thùy Trâm (Đường cũ là Cự Nẫm) - Thị trấn Hoàn Lão Giáp đường Quang Trung (thửa đất số 22, tờ BĐĐC số 39) - Giáp đường Nguyễn Hữu CảnhĐất ở đô thị1.505.0001.055.000755.000535.000
3180Huyện Bố TrạchBùi Thị Xuân - Thị trấn Hoàn Lão Hùng Vương - Chế Lan ViênĐất ở đô thị1.505.0001.055.000755.000535.000
3181Huyện Bố TrạchYết Kiêu - Thị trấn Hoàn Lão Duy Tân - Phan Chu TrinhĐất ở đô thị1.505.0001.055.000755.000535.000
3182Huyện Bố TrạchThành Thái (Đường cũ là Nguyễn Duy Cần) - Thị trấn Hoàn Lão Bà Triệu - Trần Thái TôngĐất ở đô thị1.505.0001.055.000755.000535.000
3183Huyện Bố TrạchNgô Gia Tự - Thị trấn Hoàn Lão Bà Triệu - Phan Chu TrinhĐất ở đô thị1.505.0001.055.000755.000535.000
3184Huyện Bố TrạchPhan Huy Chú - Thị trấn Hoàn Lão Nguyễn Viết Cù - Thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 21 (nhà ông Phan Tiến Hùng)Đất ở đô thị1.505.0001.055.000755.000535.000
3185Huyện Bố TrạchHoàng Hoa Thám - Thị trấn Hoàn Lão Quách Xuân Kỳ - Thửa đất số 245, tờ BĐĐC số 23 (nhà ông Phạm Văn Hán)Đất ở đô thị1.505.0001.055.000755.000535.000
3186Huyện Bố TrạchTôn Thất Thuyết - Thị trấn Hoàn Lão Quách Xuân Kỳ - Cù Chính LanĐất ở đô thị1.505.0001.055.000755.000535.000
3187Huyện Bố TrạchĐinh Công Tráng - Thị trấn Hoàn Lão Cao Thắng - Võ Văn TầnĐất ở đô thị1.505.0001.055.000755.000535.000
3188Huyện Bố TrạchVăn Cao - Thị trấn Hoàn Lão Trần Quang Khải - Xuân QuỳnhĐất ở đô thị1.505.0001.055.000755.000535.000
3189Huyện Bố TrạchHồ Xuân Hương - Thị trấn Hoàn Lão Quách Xuân Kỳ - Cù Chính LanĐất ở đô thị1.505.0001.055.000755.000535.000
3190Huyện Bố TrạchTô Vĩnh Diện - Thị trấn Hoàn Lão Quách Xuân Kỳ - Cù Chính LanĐất ở đô thị1.505.0001.055.000755.000535.000
3191Huyện Bố TrạchMẹ Suốt - Thị trấn Hoàn Lão Nguyễn Văn Linh - Dương Văn AnĐất ở đô thị1.505.0001.055.000755.000535.000
3192Huyện Bố TrạchCác tuyến đường rộng 15m phía trong Dự án Tạo quỹ đất Tỉnh lộ 2 - Thị trấn Hoàn Lão -Đất ở đô thị4.410.0003.090.0002.175.0001.520.000
3193Huyện Bố TrạchCác tuyến đường rộng 11,5m phía trong Dự án Tạo quỹ đất Tỉnh lộ 2 - Thị trấn Hoàn Lão -Đất ở đô thị3.675.0002.575.0001.805.0001.270.000
3194Huyện Bố TrạchĐường tỉnh 561 - Thị trấn Hoàn Lão Bưu điện văn hóa xã Hoàn Trạch (cũ) - Cầu HiểmĐất ở đô thị1.480.0001.036.000725.000508.000
3195Huyện Bố TrạchĐường tỉnh 561 - Thị trấn Hoàn Lão Địa giới xã Vạn Trạch - Bưu điện văn hóa xã Hoàn Trạch (cũ)Đất ở đô thị915.000641.000448.000314.000
3196Huyện Bố TrạchCác tuyến đường xung quanh chợ xã Hoàn Trạch (cũ) - Thị trấn Hoàn Lão -Đất ở đô thị695.000487.000341.000238.000
3197Huyện Bố TrạchDự án đầu tư khai thác quỹ đất phát triển kết cấu hạ tầng khu vực phía Nam sông phường Bún, thị trấn Hoàn Lão - Thị trấn Hoàn Lão -Đất ở đô thị6.280.0004.396.0003.077.0002.154.000
3198Huyện Bố TrạchDự án đầu tư khai thác quỹ đất phát triển kết cấu hạ tầng khu vực phía Tây đoạn - Thị trấn Hoàn Lão từ Cầu Hói - đến ngã 3 Bệnh viện Đa khoa Bố TrạchĐất ở đô thị8.300.0005.810.0004.067.0002.847.000
3199Huyện Bố TrạchDự án tạo quỹ đất phía Bắc hồ Cồn Sãi - Thị trấn Hoàn Lão -Đất ở đô thị3.675.0002.575.0001.805.0001.270.000
3200Huyện Bố TrạchCác tuyến đường nội thị còn lại - Thị trấn Hoàn Lão -Đất ở đô thị1.020.000715.000511.000363.000
3201Huyện Bố TrạchQuốc lộ 9E - Thị trấn Nông Trường Việt Trung Đường Hồ Chí Minh - Cầu chui đường cao tốc Bắc NamĐất ở đô thị1.655.0001.170.000820.000585.000
3202Huyện Bố TrạchQuốc lộ 9E - Thị trấn Nông Trường Việt Trung Cầu chui đường cao tốc Bắc Nam - Trường cấp II+IIIĐất ở đô thị3.960.0002.775.0001.955.0001.370.000
3203Huyện Bố TrạchĐường nội thị - Thị trấn Nông Trường Việt Trung Chợ - C.ty CP Việt Trung Quảng BìnhĐất ở đô thị3.960.0002.775.0001.955.0001.370.000
3204Huyện Bố TrạchĐường nội thị - Thị trấn Nông Trường Việt Trung Công ty CP Việt Trung Quảng Bình - Nhà Siêu thị C.ty CP Việt Trung QB (thửa đất số 656, tờ BĐĐC số 38) trụ sở đội Thắng Lợi cũĐất ở đô thị1.655.0001.170.000820.000585.000
3205Huyện Bố TrạchQuốc lộ 9E - Thị trấn Nông Trường Việt Trung Thửa đất ông Võ Công Lịch (tổ dân phố 3) (thửa đất số 415; tờ BĐĐC số 43) - Hết thửa đất ông Phạm Xuân Tình (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 46)Đất ở đô thị1.655.0001.170.000820.000585.000
3206Huyện Bố TrạchĐường nội thị - Thị trấn Nông Trường Việt Trung C.ty CP Việt Trung Quảng Bình - Hết Thửa đất ông Hà (TDP Quyết Thắng) (thửa đất số 01; tờ BĐĐC số 36)Đất ở đô thị1.655.0001.170.000820.000585.000
3207Huyện Bố TrạchĐường nội thị - Thị trấn Nông Trường Việt Trung Đường Hồ Chí Minh - Hết Thửa đất bà Cơ (TDP Dũng Cảm) (thửa đất số 15; tờ BĐĐC số 18)Đất ở đô thị705.000495.000335.000235.000
3208Huyện Bố TrạchĐường nội thị - Thị trấn Nông Trường Việt Trung Đường Hồ Chí Minh - Trạm biến thế Truyền ThốngĐất ở đô thị705.000495.000335.000235.000
3209Huyện Bố TrạchĐường nội thị - Thị trấn Nông Trường Việt Trung Thửa đất ông Tam (thửa đất số 02; tờ BĐĐC số 20) - Trạm biến thế Truyền ThốngĐất ở đô thị705.000495.000335.000235.000
3210Huyện Bố TrạchQuốc lộ 9E - Thị trấn Nông Trường Việt Trung Thửa đất bà Cúc (thửa đất số 01; tờ BĐĐC số 45) - Hết thửa đất bà Uyển (thửa đất số 125; tờ BĐĐC số 48)Đất ở đô thị705.000495.000335.000235.000
3211Huyện Bố TrạchĐường nội thị - Thị trấn Nông Trường Việt Trung Cầu bản Khe Ngát - Hết bản Khe NgátĐất ở đô thị235.000220.000205.000185.000
3212Huyện Bố TrạchĐường nội thị - Thị trấn Nông Trường Việt Trung Thửa đất bà Hường (thửa đất số 35; tờ BĐĐC số 11) - Hết thửa đất ông An (thửa đất số 65; tờ BĐĐC số 11)Đất ở đô thị235.000220.000205.000185.000
3213Huyện Bố TrạchĐường nội thị - Thị trấn Nông Trường Việt Trung Thửa đất bà Hảo (thửa đất số 168; tờ BĐĐC số 11) - Hết thửa đất bà Duyên (thửa đất số 171; tờ BĐĐC số 08)Đất ở đô thị235.000220.000205.000185.000
Xem thêm (Trang 1/7): 1[2][3] ...7
4.8/5 - (911 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất phường Vĩnh Hưng, Thành phố Hà Nội 2026
Bảng giá đất phường Vĩnh Hưng, Thành phố Hà Nội 2026
Bảng giá đất xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.