Bảng giá đất huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình mới nhất theo Quyết định 29/2020/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 40/2019/QĐ-UBND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2020-2024.
1. Căn cứ pháp lý
– Quyết định 40/2019/QĐ-UBND quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2020-2024;
– Quyết định 29/2020/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 40/2019/QĐ-UBND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2020-2024.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp: Bao gồm đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất, đất làm muối thì việc xác định vị trí đất theo từng đơn vị hành chính căn cứ vào năng suất cây trồng, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác, khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất đến nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm theo quy định sau:
a) Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản được phân theo 4 vị trí.
– Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng được đủ 3 điều kiện:
+ Nằm ven các trục đường giao thông chính (xe ô tô vào được) và có khoảng cách không quá 500 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường).
+ Có khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất đến nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm không quá 500 mét.
+ Điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi có lợi thế cho sản xuất, kinh doanh.
– Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 2 điều kiện của vị trí 1.
– Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 1 điều kiện của vị trí 1.
– Vị trí 4: Đất nằm ở các vị trí còn lại.
b) Đất rừng sản xuất được phân theo 2 vị trí.
– Vị trí 1: Đất nằm ven các trục đường giao thông chính (xe ô tô vào được) và cách mép đường không quá 800 mét.
– Vị trí 2: Đất nằm ở các vị trí còn lại.
c) Đất làm muối được phân theo 2 vị trí:
– Vị trí 1: Giáp và cách đường giao thông không quá 50 mét.
– Vị trí 2: Đất nằm ở các vị trí còn lại.
Đối với đất ở tại nông thôn; đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn thì việc xác định vị trí đất theo từng đường, đoạn đường hoặc khu vực căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh trong khu vực; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện theo quy định sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với đất mặt tiền trục đường giao thông.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất trong ngõ liền kề với trục đường giao thông.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất trong ngõ liền kề với vị trí 2.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với các vị trí còn lại.
Đối với đất ở tại đô thị; đất thương mại, dịch vụ tại đô thị; đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị thì việc xác định vị trí đất trong từng đường, phố; đoạn đường, đoạn phố căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh trong khu vực; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện theo quy định sau:
– Vị trí 1: Áp dụng với các thửa đất ở liền cạnh đường phố (mặt tiền) có chiều rộng trên 3,5 mét.
– Vị trí 2: Áp dụng với các thửa đất ở liền cạnh đường phố (mặt tiền) có chiều rộng từ 3 mét đến 3,5 mét (xe ô tô vào được).
– Vị trí 3: Áp dụng với các thửa đất ở liền cạnh đường phố (mặt tiền) có chiều rộng từ 2 mét đến dưới 3 mét (xe ô tô không vào được).
– Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất trong ngõ, trong hẻm của các ngõ, hẻm thuộc vị trí 2, vị trí 3 nêu trên và các vị trí còn lại khác mà điều kiện sinh hoạt kém.
3.2. Bảng giá đất huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình mới nhất
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Bố Trạch | Hùng Vương - Thị trấn Hoàn Lão Nam thị trấn Hoàn Lão - Trụ sở Lâm trường Rừng Thông | Đất ở đô thị | 13.795.000 | 9.670.000 | 6.785.000 | 4.760.000 |
| Huyện Bố Trạch | Hùng Vương - Thị trấn Hoàn Lão Lâm trường Rừng Thông - Giáp Đồng Trạch | Đất ở đô thị | 8.955.000 | 6.280.000 | 4.410.000 | 3.090.000 |
| Huyện Bố Trạch | Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Hoàn Lão Ngã ba Hoàn Lão - Cầu Hiểm | Đất ở đô thị | 8.955.000 | 6.280.000 | 4.410.000 | 3.090.000 |
| Huyện Bố Trạch | Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Hoàn Lão Cầu Hiểm - Bưu điện văn hóa xã Hoàn Trạch (cũ) | Đất ở đô thị | 5.820.000 | 4.080.000 | 2.865.000 | 2.010.000 |
| Huyện Bố Trạch | Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Hoàn Lão Bưu điện văn hóa xã Hoàn Trạch (cũ) - Giáp xã Vạn Trạch | Đất ở đô thị | 4.425.000 | 3.105.000 | 2.180.000 | 1.530.000 |
| Huyện Bố Trạch | 22 tháng 4 - Thị trấn Hoàn Lão Hồ thủy sản của ông Phan Văn Thống (thửa đất số 462,463; tờ BĐĐC số 13) - Ga Kẻ Rẫy (ga Bố Trạch) | Đất ở đô thị | 5.820.000 | 4.080.000 | 2.865.000 | 2.010.000 |
| Huyện Bố Trạch | Trần Hưng Đạo - Thị trấn Hoàn Lão Đường Hùng Vương - Nguyễn Thượng Hiền (hết kho Trường Phiêm) | Đất ở đô thị | 6.275.000 | 4.400.000 | 3.090.000 | 2.165.000 |
| Huyện Bố Trạch | Trần Hưng Đạo - Thị trấn Hoàn Lão Nguyễn Thượng Hiền (hết kho Trường Phiêm) - Giáp đường Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 4.410.000 | 3.090.000 | 2.175.000 | 1.520.000 |
| Huyện Bố Trạch | Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Hoàn Lão Đường Hùng Vương - Hết Trung tâm GDTX | Đất ở đô thị | 8.955.000 | 6.280.000 | 4.410.000 | 3.090.000 |
| Huyện Bố Trạch | Quách Xuân Kỳ - Thị trấn Hoàn Lão Đường Hùng Vương - Cầu Phường Bún | Đất ở đô thị | 8.955.000 | 6.280.000 | 4.410.000 | 3.090.000 |
| Huyện Bố Trạch | Quách Xuân Kỳ - Thị trấn Hoàn Lão Cầu Phường Bún - Đường sắt | Đất ở đô thị | 4.410.000 | 3.090.000 | 2.175.000 | 1.520.000 |
| Huyện Bố Trạch | Nguyễn Trãi - Thị trấn Hoàn Lão Cầu Phường Bún - Giáp Đại Trạch (qua Chợ Ga) | Đất ở đô thị | 4.410.000 | 3.090.000 | 2.175.000 | 1.520.000 |
| Huyện Bố Trạch | Trần Quang Khải - Thị trấn Hoàn Lão Đường Hùng Vương - Hết Nhà Văn hóa TDP1 | Đất ở đô thị | 8.955.000 | 6.280.000 | 4.410.000 | 3.090.000 |
| Huyện Bố Trạch | Lê Thánh Tông - Thị trấn Hoàn Lão Đường Hùng Vương - Hết Nhà Văn hóa TK12 (cũ) | Đất ở đô thị | 8.955.000 | 6.280.000 | 4.410.000 | 3.090.000 |
| Huyện Bố Trạch | Trần Quang Diệu - Thị trấn Hoàn Lão Đường Hùng Vương - Hết Thửa đất bà Nhị TDP 11 (thửa đất số 110; tờ BĐĐC số 25) | Đất ở đô thị | 8.955.000 | 6.280.000 | 4.410.000 | 3.090.000 |
| Huyện Bố Trạch | An Dương Vương - Thị trấn Hoàn Lão Đường Hùng Vương - Hết chợ Hoàn Lão | Đất ở đô thị | 13.795.000 | 9.670.000 | 6.785.000 | 4.760.000 |
| Huyện Bố Trạch | Hai Bà Trưng - Thị trấn Hoàn Lão Đường Hùng Vương - Hết chợ Hoàn Lão | Đất ở đô thị | 13.795.000 | 9.670.000 | 6.785.000 | 4.760.000 |
| Huyện Bố Trạch | Trương Định - Thị trấn Hoàn Lão Thửa đất ông Hải TDP1 (thửa đất số 616; tờ BĐĐC số 25) - Hết thửa đất ông Thái TDP1 (thửa đất số 291; tờ BĐĐC số 25) | Đất ở đô thị | 8.955.000 | 6.280.000 | 4.410.000 | 3.090.000 |
| Huyện Bố Trạch | Trương Định - Thị trấn Hoàn Lão Thửa đất ông Noốc TDP1 (thửa đất số 311; tờ BĐĐC số 25) - Hết thửa đất ông Phận TDP 1 (thửa đất số 100; tờ BĐĐC số 31) | Đất ở đô thị | 3.675.000 | 2.575.000 | 1.805.000 | 1.270.000 |
| Huyện Bố Trạch | Lê Lợi - Thị trấn Hoàn Lão Đường Hùng Vương - Hết thửa đất bà Ngân TDP 11 (thửa đất số 72; tờ BĐĐC số 20) | Đất ở đô thị | 8.955.000 | 6.280.000 | 4.410.000 | 3.090.000 |
| Huyện Bố Trạch | Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Hoàn Lão Nhà máy giấy - Tây chợ Ga (giáp đường đi Đại Trạch) | Đất ở đô thị | 4.410.000 | 3.090.000 | 2.175.000 | 1.520.000 |
| Huyện Bố Trạch | Đào Duy Từ - Thị trấn Hoàn Lão Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường Trường Chinh | Đất ở đô thị | 4.410.000 | 3.090.000 | 2.175.000 | 1.520.000 |
| Huyện Bố Trạch | Trường Chinh - Thị trấn Hoàn Lão Công ty Xuân Hưng - Hết thửa đất ông Minh TDP 4 (thửa đất số 61; tờ BĐĐC số 33) | Đất ở đô thị | 4.410.000 | 3.090.000 | 2.175.000 | 1.520.000 |
| Huyện Bố Trạch | Lê Hồng Phong - Thị trấn Hoàn Lão Thửa đất ông Bá Lượng TDP 11 (thửa đất số 143; tờ BĐĐC số 20) - Hết thửa đất số 222, TBĐ số 20 | Đất ở đô thị | 8.955.000 | 6.280.000 | 4.410.000 | 3.090.000 |
| Huyện Bố Trạch | Lê Hồng Phong - Thị trấn Hoàn Lão Hết thửa đất ông Thao TDP1 (thửa đất số 242, TBĐ số 25) - Đường Xuân Quỳnh | Đất ở đô thị | 13.795.000 | 9.670.000 | 6.785.000 | 4.760.000 |
| Huyện Bố Trạch | Lê Hồng Phong - Thị trấn Hoàn Lão Đường Xuân Quỳnh - Đường Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 6.280.000 | 4.396.000 | 3.077.000 | 2.154.000 |
| Huyện Bố Trạch | Nguyễn Gia Thiều - Thị trấn Hoàn Lão Thửa đất ông Phúc TDP 4 (thửa đất số 132; tờ BĐĐC số 28) - Đông Chợ Ga (giáp đường đi Đại Trạch) | Đất ở đô thị | 4.410.000 | 3.090.000 | 2.175.000 | 1.520.000 |
| Huyện Bố Trạch | Lê Đại Hành - Thị trấn Hoàn Lão Đường Trần Phú - Đường Quách Xuân Kỳ (nhà ông Tôn Thất Trung; thửa đất số 372; tờ BĐĐC số 23) | Đất ở đô thị | 4.410.000 | 3.090.000 | 2.175.000 | 1.520.000 |
| Huyện Bố Trạch | Lê Đức Thọ - Thị trấn Hoàn Lão Thửa đất ông Thịnh (thửa đất số 212; tờ BĐĐC số 25) - Hết Công an huyện | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.420.000 | 3.105.000 | 2.175.000 |
| Huyện Bố Trạch | Trần Phú - Thị trấn Hoàn Lão Hoàng Diệu - Lê Duẫn (nhà ông Trần Thanh Văn, thửa đất số 361; tờ BĐĐC số 31) | Đất ở đô thị | 8.955.000 | 6.280.000 | 4.410.000 | 3.090.000 |
| Huyện Bố Trạch | Nguyễn Khuyến - Thị trấn Hoàn Lão Đường Hùng Vương - Hết thửa đất ông Duyệt TDP 11 (thửa đất số 33; tờ BĐĐC số 20) | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.420.000 | 3.105.000 | 2.175.000 |
| Huyện Bố Trạch | Hà Huy Tập - Thị trấn Hoàn Lão Đường Trần Phú; nhà ông Trần Văn Thanh (thửa đất số 154; tờ BĐĐC số 23) - Đường ven hồ Bàu Ri, nhà bà Trần Thị Luyên (thửa đất số 208; tờ BĐĐC số 31) | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.420.000 | 3.105.000 | 2.175.000 |
| Huyện Bố Trạch | Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Hoàn Lão Thửa đất ông Diệu TDP 2 (thửa đất số 260; tờ BĐĐC số 25) - Đường Trần Phú | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.420.000 | 3.105.000 | 2.175.000 |
| Huyện Bố Trạch | Lưu Trọng Lư - Thị trấn Hoàn Lão Đường Nguyễn Văn Linh - Phòng Tài chính - KH | Đất ở đô thị | 4.410.000 | 3.090.000 | 2.175.000 | 1.520.000 |
| Huyện Bố Trạch | Hoàng Diệu - Thị trấn Hoàn Lão SVĐ TT Hoàn Lão - Cầu Hói 2 | Đất ở đô thị | 4.410.000 | 3.090.000 | 2.175.000 | 1.520.000 |
| Huyện Bố Trạch | Hoàng Diệu - Thị trấn Hoàn Lão Cầu Hói 2 - Đường 22 - 4 | Đất ở đô thị | 1.805.000 | 1.270.000 | 905.000 | 635.000 |
| Huyện Bố Trạch | Nguyễn Hữu Cảnh - Thị trấn Hoàn Lão Đường Hùng Vương - Hết thửa đất bà Thủy TK11 (thửa đất số 06; tờ BĐĐC số 20) | Đất ở đô thị | 8.955.000 | 6.280.000 | 4.410.000 | 3.090.000 |
| Huyện Bố Trạch | Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Hoàn Lão Thửa đất ông Thu TDP 11 (thửa đất số 160; tờ BĐĐC số 25) - Hết thửa đất bà Ngân TDP 11 (thửa đất số 72; tờ BĐĐC số 20) | Đất ở đô thị | 8.955.000 | 6.280.000 | 4.410.000 | 3.090.000 |
| Huyện Bố Trạch | Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Hoàn Lão Thửa đất bà Ngân TDP 11 (thửa đất số 72; tờ BĐĐC số 20) - Hết thửa đất ông Nghi TDP 11(thửa đất số 18; tờ BĐĐC số 20) | Đất ở đô thị | 4.410.000 | 3.090.000 | 2.175.000 | 1.520.000 |
| Huyện Bố Trạch | Lê Duẩn - Thị trấn Hoàn Lão Đường Hùng Vương - Hết thửa đất ông Hải TDP 2 (thửa đất số 27; tờ BĐĐC số 33) | Đất ở đô thị | 4.410.000 | 3.090.000 | 2.175.000 | 1.520.000 |
| Huyện Bố Trạch | Tôn Đức Thắng - Thị trấn Hoàn Lão Đập dâng bến Táng - Tỉnh lộ 2 (Nguyễn Văn Linh) Trường tiểu học số 1 Hoàn Lão | Đất ở đô thị | 4.410.000 | 3.090.000 | 2.175.000 | 1.520.000 |
| Huyện Bố Trạch | Tôn Đức Thắng - Thị trấn Hoàn Lão Tỉnh lộ 2 (Nguyễn Văn Linh) Trường Tiểu học số 1 Hoàn Lão - Hoàng Diệu (Trường Mầm non Bim Bim) | Đất ở đô thị | 4.410.000 | 3.090.000 | 2.175.000 | 1.520.000 |
| Huyện Bố Trạch | Trần Quốc Toản - Thị trấn Hoàn Lão Phía Đông Trường THPT số 5 Bố Trạch - | Đất ở đô thị | 4.410.000 | 3.090.000 | 2.175.000 | 1.520.000 |
| Huyện Bố Trạch | Đường nội thị - Thị trấn Hoàn Lão Xung quanh hồ Bàu Ri - | Đất ở đô thị | 8.955.000 | 6.280.000 | 4.410.000 | 3.090.000 |
| Huyện Bố Trạch | Nguyễn Bính - Thị trấn Hoàn Lão Đường Trần Phú - Đường Lê Đại Hành, nhà bà Nguyễn Thị Thí (thửa đất số 581, tờ BĐĐC số 24) | Đất ở đô thị | 3.675.000 | 2.575.000 | 1.805.000 | 1.270.000 |
| Huyện Bố Trạch | Tôn Thất Tùng - Thị trấn Hoàn Lão Đường 22 tháng 4 - Cổng Bệnh viện Đa khoa | Đất ở đô thị | 3.675.000 | 2.575.000 | 1.805.000 | 1.270.000 |
| Huyện Bố Trạch | Cù Chính Lan - Thị trấn Hoàn Lão Đường Nguyễn Trãi - Đường Trường Chinh | Đất ở đô thị | 1.505.000 | 1.055.000 | 755.000 | 535.000 |
| Huyện Bố Trạch | Nguyễn Huệ - Thị trấn Hoàn Lão Hùng Vương - Nhà ông Phan Văn Đích, Tổ dân phố 8 | Đất ở đô thị | 1.505.000 | 1.055.000 | 755.000 | 535.000 |
| Huyện Bố Trạch | Nguyễn Huệ - Thị trấn Hoàn Lão Nhà ông Phan Văn Đích, Tổ dân phố 8 - Tôn Đức Thắng | Đất ở đô thị | 1.505.000 | 1.055.000 | 755.000 | 535.000 |
| Huyện Bố Trạch | Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Hoàn Lão Đường Hùng Vương - Đường Cao Bá Quát | Đất ở đô thị | 1.505.000 | 1.055.000 | 755.000 | 535.000 |
| Huyện Bố Trạch | Lý Tự Trọng - Thị trấn Hoàn Lão Thửa đất ông Túy (thửa đất số 430; tờ BĐĐC số 25) - Hết thửa đất ông Quyết TDP1 (thửa đất số 389; tờ BĐĐC số 25) | Đất ở đô thị | 1.505.000 | 1.055.000 | 755.000 | 535.000 |
| Huyện Bố Trạch | Võ Thị Sáu - Thị trấn Hoàn Lão Đường Hùng Vương - Hết thửa đất ông Khương TDP 11 (thửa đất số 66; tờ BĐĐC số 14) | Đất ở đô thị | 3.675.000 | 2.575.000 | 1.805.000 | 1.270.000 |
| Huyện Bố Trạch | Lê Quý Đôn - Thị trấn Hoàn Lão Hồ nuôi trồng thủy sản của ông Lê Văn Quý (thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 06) - Nhà văn hóa Tổ dân phố 8 | Đất ở đô thị | 1.505.000 | 1.055.000 | 755.000 | 535.000 |
| Huyện Bố Trạch | Đặng Thùy Trâm - Thị trấn Hoàn Lão Thửa đất ông Công TDP 8 (thửa đất số 50; tờ BĐĐC số 09) - Hết thửa đất ông Tuyển TDP 8 (thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 09) | Đất ở đô thị | 1.505.000 | 1.055.000 | 755.000 | 535.000 |
| Huyện Bố Trạch | Phạm Văn Đồng - Thị trấn Hoàn Lão Nhà bà Hoàng Thị Ngôn (thửa đất số 218; tờ bản đồ số 05) - Trạm Y tế thị trấn Hoàn Lão (giáp đường Nguyễn Văn Linh) | Đất ở đô thị | 1.505.000 | 1.055.000 | 755.000 | 535.000 |
| Huyện Bố Trạch | Phạm Văn Đồng - Thị trấn Hoàn Lão Giáp đường Nguyễn Văn Linh (Khu dân cư Tỉnh lộ 2) - Đường Hoàng Diệu (thửa đất số 766, tờ bản đồ số 18) | Đất ở đô thị | 4.410.000 | 3.090.000 | 2.175.000 | 1.520.000 |
| Huyện Bố Trạch | Cao Bá Quát - Thị trấn Hoàn Lão Thửa đất ông Tân TDP 10 (thửa đất số 120, tờ BĐĐC số 19) - Đường Nguyễn Văn Linh | Đất ở đô thị | 3.675.000 | 2.575.000 | 1.805.000 | 1.270.000 |
| Huyện Bố Trạch | Phan Bội Châu - Thị trấn Hoàn Lão Đường Nguyễn Văn Linh - Hết thửa đất ông Giáo TDP 5 (thửa đất số 143, tờ BĐĐC số 12) | Đất ở đô thị | 1.505.000 | 1.055.000 | 755.000 | 535.000 |
| Huyện Bố Trạch | Nguyễn Du - Thị trấn Hoàn Lão Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Hoàng Diệu | Đất ở đô thị | 3.675.000 | 2.575.000 | 1.805.000 | 1.270.000 |
| Huyện Bố Trạch | Bế Văn Đàn - Thị trấn Hoàn Lão Thửa đất ông Thọ TDP 10 (thửa đất số 140, tờ BĐĐC số 19) - Hết thửa đất bà Hồng TDP 10 (thửa đất số 324, tờ BĐĐC số 19) | Đất ở đô thị | 1.505.000 | 1.055.000 | 755.000 | 535.000 |
| Huyện Bố Trạch | Xuân Sơn - Thị trấn Hoàn Lão Đường Lưu Trọng Lư - Đường Nguyễn Du | Đất ở đô thị | 1.505.000 | 1.055.000 | 755.000 | 535.000 |
| Huyện Bố Trạch | Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Hoàn Lão Quách Xuân Kỳ (thửa đất bà Kế TDP 3, thửa đất số 59; tờ BĐĐC số 24) - Hoàng Diệu (nhà ông Nguyễn Ngọc Thảnh TDP3) | Đất ở đô thị | 3.675.000 | 2.575.000 | 1.805.000 | 1.270.000 |
| Huyện Bố Trạch | Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Hoàn Lão Hoàng Diệu (Nhà ông Nguyễn Ngọc Thắng, thửa đất số 338; tờ BĐĐC số 19) - Nguyễn Văn Linh (thửa đất số 586; tờ BĐĐC số 19) | Đất ở đô thị | 4.410.000 | 3.090.000 | 2.175.000 | 1.520.000 |
| Huyện Bố Trạch | Lý Công Uẩn - Thị trấn Hoàn Lão Thửa đất bà Thủy TDP 3 (thửa đất số 419; tờ BĐĐC số 18) - Đường Quách Xuân Kỳ | Đất ở đô thị | 1.505.000 | 1.055.000 | 755.000 | 535.000 |
| Huyện Bố Trạch | Nguyễn Sinh Sắc - Thị trấn Hoàn Lão Đường Quách Xuân Kỳ - Hết thửa đất ông Thảnh TDP 3 (thửa đất số 160, tờ BĐĐC số 23) | Đất ở đô thị | 1.505.000 | 1.055.000 | 755.000 | 535.000 |
| Huyện Bố Trạch | Nguyễn Viết Xuân - Thị trấn Hoàn Lão Đường Quách Xuân Kỳ - Hết thửa đất ông Chữ (thửa đất số 75; tờ BĐĐC số 24) | Đất ở đô thị | 3.675.000 | 2.575.000 | 1.805.000 | 1.270.000 |
| Huyện Bố Trạch | Tố Hữu - Thị trấn Hoàn Lão Thửa đất ông Tiến TDP3 (thửa đất số 208, tờ BĐĐC số 24) - Hết thửa đất ông Cả TDP 2 (thửa đất số 93, tờ BĐĐC số 23) | Đất ở đô thị | 3.675.000 | 2.575.000 | 1.805.000 | 1.270.000 |
| Huyện Bố Trạch | Xuân Diệu - Thị trấn Hoàn Lão Đường Nguyễn Tất Thành - Hết thửa đất ông Tuyển TK2 (thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 24) | Đất ở đô thị | 3.675.000 | 2.575.000 | 1.805.000 | 1.270.000 |
| Huyện Bố Trạch | Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Hoàn Lão Thửa đất ông Hưởng TK2 (thửa đất số 61, tờ BĐĐC số 24) - Hết Nhà Văn hóa TDP 2 | Đất ở đô thị | 3.675.000 | 2.575.000 | 1.805.000 | 1.270.000 |
| Huyện Bố Trạch | Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Hoàn Lão Đường 22 - 4 - Hết thửa đất ông Yển TDP 5 (thửa đất số 152; tờ BĐĐC số 12) | Đất ở đô thị | 1.505.000 | 1.055.000 | 755.000 | 535.000 |
| Huyện Bố Trạch | Duy Tân - Thị trấn Hoàn Lão Đường Nguyễn Văn Linh - Hết thửa đất ông Tùng TDP5 (thửa đất số 95; tờ BĐĐC số 17) | Đất ở đô thị | 3.675.000 | 2.575.000 | 1.805.000 | 1.270.000 |
| Huyện Bố Trạch | Duy Tân - Thị trấn Hoàn Lão Thửa đất ông Hảo TDP5 (thửa đất số 116; tờ BĐĐC số 17) - Hết thửa đất ông Vỹ TDP 5 (thửa đất số 340; tờ BĐĐC số 22) | Đất ở đô thị | 1.505.000 | 1.055.000 | 755.000 | 535.000 |
| Huyện Bố Trạch | Bà Triệu - Thị trấn Hoàn Lão Thửa đất ông Lâm TDP 5 (thửa đất số 81; tờ BĐĐC số 17) - Hết Công ty Xuân Hưng | Đất ở đô thị | 1.505.000 | 1.055.000 | 755.000 | 535.000 |
| Huyện Bố Trạch | Lê Trọng Tấn - Thị trấn Hoàn Lão Thửa đất ông Long TDP 5 (thửa đất số 136, tờ BĐĐC số 17) - Hết thửa đất ông Minh TDP 5 (thửa đất số 823, tờ BĐĐC số 18) | Đất ở đô thị | 1.505.000 | 1.055.000 | 755.000 | 535.000 |
| Huyện Bố Trạch | Mạc Thị Bưởi - Thị trấn Hoàn Lão Thửa đất ông Minh TDP 5 (thửa đất số 176; tờ BĐĐC số 18) - Hết thửa đất ông Cữ TDP 5 (thửa đất số 306; tờ BĐĐC số 17) | Đất ở đô thị | 1.505.000 | 1.055.000 | 755.000 | 535.000 |
| Huyện Bố Trạch | Tuệ Tĩnh - Thị trấn Hoàn Lão Thửa đất ông Nanh TDP 6 (thửa đất số 138, tờ BĐĐC số 21) - Hết thửa đất ông Đồng TDP 5 (thửa đất số 128, tờ BĐĐC số 17) | Đất ở đô thị | 1.505.000 | 1.055.000 | 755.000 | 535.000 |
| Huyện Bố Trạch | Trần Nhật Duật - Thị trấn Hoàn Lão Thửa đất ông Thọ TDP 5 (thửa đất số 177; tờ BĐĐC số 22) - Hết thửa đất ông Quý TDP 5 (thửa đất số 192; tờ BĐĐC số 22) | Đất ở đô thị | 1.505.000 | 1.055.000 | 755.000 | 535.000 |
| Huyện Bố Trạch | Phan Đình Giót - Thị trấn Hoàn Lão Đường 22 - 4 - Hết thửa đất ông Khiên TDP 6 (thửa đất số 111, tờ BĐĐC số 67) | Đất ở đô thị | 1.505.000 | 1.055.000 | 755.000 | 535.000 |
| Huyện Bố Trạch | Dương Văn An - Thị trấn Hoàn Lão Đường 22 - 4 - Hết thửa đất bà Châu TDP6 (thửa đất số 198, tờ BĐĐC số 93) | Đất ở đô thị | 1.505.000 | 1.055.000 | 755.000 | 535.000 |
| Huyện Bố Trạch | Phùng Hưng - Thị trấn Hoàn Lão Đường 22 - 4 - Hết thửa đất ông Thỉ TDP 6 (thửa đất số 138; tờ BĐĐC số 93) | Đất ở đô thị | 1.505.000 | 1.055.000 | 755.000 | 535.000 |
| Huyện Bố Trạch | Đặng Trần Côn - Thị trấn Hoàn Lão Đường 22 - 4 - Đường sắt Tây Trạch | Đất ở đô thị | 1.505.000 | 1.055.000 | 755.000 | 535.000 |
| Huyện Bố Trạch | Trần Nhân Tông - Thị trấn Hoàn Lão Thửa đất ông Minh TDP2 (thửa đất số 87; tờ BĐĐC số 30) - Hết thửa đất Bà Nhân TDP 2 (thửa đất số 161; tờ BĐĐC số 31) | Đất ở đô thị | 3.675.000 | 2.575.000 | 1.805.000 | 1.270.000 |
| Huyện Bố Trạch | Hoàng Cầm - Thị trấn Hoàn Lão Đường Lê Duẩn - Đường Trần Quốc Toản | Đất ở đô thị | 3.675.000 | 2.575.000 | 1.805.000 | 1.270.000 |
| Huyện Bố Trạch | Nam Cao - Thị trấn Hoàn Lão Thửa đất bà Hải TDP2 (thửa đất số 210; tờ BĐĐC số 30) - Thửa đất ông Hạnh TDP2 (thửa đất số 216; tờ BĐĐC số 30) | Đất ở đô thị | 1.505.000 | 1.055.000 | 755.000 | 535.000 |
| Huyện Bố Trạch | Nguyễn Thượng Hiền - Thị trấn Hoàn Lão Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đặng Thai Mai | Đất ở đô thị | 1.505.000 | 1.055.000 | 755.000 | 535.000 |
| Huyện Bố Trạch | Nguyễn Thượng Hiền - Thị trấn Hoàn Lão Thửa đất ông Hiệp TDP 2 (thửa đất số 279; tờ BĐĐC số 30) - Hết thửa đất ông Doanh TDP2 (thửa đất số 10; tờ BĐĐC số 34) | Đất ở đô thị | 3.675.000 | 2.575.000 | 1.805.000 | 1.270.000 |
| Huyện Bố Trạch | Đặng Thai Mai - Thị trấn Hoàn Lão Thửa đất Bà Trang TDP2 (thửa đất số 158; tờ BĐĐC số 29) - Hết thửa đất ông Duy TDP 2 (thửa đất số 125; tờ BĐĐC số 30) | Đất ở đô thị | 1.505.000 | 1.055.000 | 755.000 | 535.000 |
| Huyện Bố Trạch | Trần Cao Vân - Thị trấn Hoàn Lão Thửa đất bà Hải TDP 2 (thửa đất số 139; tờ BĐĐC số 30) - Hết thửa đất bà Thanh TDP 2 (thửa đất số 163; tờ BĐĐC số 29) | Đất ở đô thị | 1.505.000 | 1.055.000 | 755.000 | 535.000 |
| Huyện Bố Trạch | Nguyễn Trường Tộ - Thị trấn Hoàn Lão Thửa đất ông Đính (thửa đất số 11; tờ BĐĐC số 33) - Hết thửa đất bà Hiền TDP 2 (thửa đất số 07; tờ BĐĐC số 34) | Đất ở đô thị | 1.505.000 | 1.055.000 | 755.000 | 535.000 |
| Huyện Bố Trạch | Lê Lai - Thị trấn Hoàn Lão Thửa đất ông Vân (thửa đất số 189; tờ BĐĐC số 31) - Hết thửa đất ông Hoàng TDP 2 (thửa đất số 272; tờ BĐĐC số 30) | Đất ở đô thị | 1.505.000 | 1.055.000 | 755.000 | 535.000 |
| Huyện Bố Trạch | Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Hoàn Lão Thửa đất ông Long TDP 2 (thửa đất số 248; tờ BĐĐC số 29) - Hết thửa đất ông Hải TDP 2 (thửa đất số 27; tờ BĐĐC số 33) | Đất ở đô thị | 3.675.000 | 2.575.000 | 1.805.000 | 1.270.000 |
| Huyện Bố Trạch | Huyền Trân Công Chúa - Thị trấn Hoàn Lão Đường Quách Xuân Kỳ - Hết thửa đất ông Định TK4 (thửa đất số 202; tờ BĐĐC số 23) | Đất ở đô thị | 1.505.000 | 1.055.000 | 755.000 | 535.000 |
| Huyện Bố Trạch | Lê Văn Hưu - Thị trấn Hoàn Lão Thửa đất bà Hải TK4 (thửa đất số 239; tờ BĐĐC số 29) - Hết thửa đất ông Cường TK4 (thửa đất số 320; tờ BĐĐC số 29) | Đất ở đô thị | 1.505.000 | 1.055.000 | 755.000 | 535.000 |
| Huyện Bố Trạch | Linh Giang - Thị trấn Hoàn Lão Đường Cù Chính Lan - Đường Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 1.505.000 | 1.055.000 | 755.000 | 535.000 |
| Huyện Bố Trạch | Trần Quý Cáp - Thị trấn Hoàn Lão Đường Nguyễn Trãi - Hết thửa đất ông Đồng TDP4 (thửa đất số 95; tờ BĐĐC số 33) | Đất ở đô thị | 1.505.000 | 1.055.000 | 755.000 | 535.000 |
| Huyện Bố Trạch | Trần Thái Tông - Thị trấn Hoàn Lão Thửa đất ông Thắng TDP 5 (thửa đất số 261; tờ BĐĐC số 18) - Hết thửa đất ông Nam TDP 4 (thửa đất số 103; tờ BĐĐC số 29) | Đất ở đô thị | 1.505.000 | 1.055.000 | 755.000 | 535.000 |
| Huyện Bố Trạch | Ngô Quyền - Thị trấn Hoàn Lão Thửa đất ông Đức TDP 11 (thửa đất số 09; tờ BĐĐC số 20) - Hết thửa đất ông An TDP 11 (Thửa đất số 21; tờ BĐĐC số 20) | Đất ở đô thị | 3.675.000 | 2.575.000 | 1.805.000 | 1.270.000 |
| Huyện Bố Trạch | Ngô Quyền - Thị trấn Hoàn Lão Thửa đất ông Túy TDP 11 (thửa đất số 33; tờ BĐĐC số 20) - Đường Bùi Thị Xuân | Đất ở đô thị | 1.505.000 | 1.055.000 | 755.000 | 535.000 |
| Huyện Bố Trạch | Chế Lan Viên - Thị trấn Hoàn Lão Thửa đất ông Hồng TDP11 (thửa đất số 86; tờ BĐĐC số 20) - Hết thửa đất bà Thương TDP 11 (thửa đất số 43; tờ BĐĐC số 20) | Đất ở đô thị | 1.505.000 | 1.055.000 | 755.000 | 535.000 |
| Huyện Bố Trạch | Hàn Mặc Tử - Thị trấn Hoàn Lão Đường Hoàng Văn Thụ - Hết thửa đất bà Xuyên TDP 11 (thửa đất số 84; tờ BĐĐC số 20) | Đất ở đô thị | 1.505.000 | 1.055.000 | 755.000 | 535.000 |
| Huyện Bố Trạch | Huy Cận - Thị trấn Hoàn Lão Thửa đất ông Tiến TDP 12 (thửa đất số 136; tờ BĐĐC số 25) - Hết thửa đất ông Nhường TDP12 (thửa đất số 180; tờ BĐĐC số 25) | Đất ở đô thị | 3.675.000 | 2.575.000 | 1.805.000 | 1.270.000 |
| Huyện Bố Trạch | Cao Thắng - Thị trấn Hoàn Lão Đường Hoàng Văn Thụ - Đi xã Trung Trạch | Đất ở đô thị | 1.505.000 | 1.055.000 | 755.000 | 535.000 |
| Huyện Bố Trạch | Mạc Đỉnh Chi - Thị trấn Hoàn Lão Thửa đất ông Hiếu TDP 1 (thửa đất số 185; tờ BĐĐC số 25) - Hết thửa đất bà Cúc TDP 1 (thửa đất số 193; tờ BĐĐC số 25) | Đất ở đô thị | 1.505.000 | 1.055.000 | 755.000 | 535.000 |
| Huyện Bố Trạch | Võ Văn Tần - Thị trấn Hoàn Lão Đường Trương Định - Giáp xã Trung Trạch | Đất ở đô thị | 1.505.000 | 1.055.000 | 755.000 | 535.000 |
| Huyện Bố Trạch | Trần Bình Trọng - Thị trấn Hoàn Lão Đường Trương Định; Thửa đất ông Noốc TDP1 (thửa đất số 311; tờ BĐĐC số 25) - Hết thửa đất ông Hoàng Mạnh Thường TDP1 (thửa đất số 34; tờ BĐĐC số 26) | Đất ở đô thị | 1.505.000 | 1.055.000 | 755.000 | 535.000 |
| Huyện Bố Trạch | Tản Đà - Thị trấn Hoàn Lão Thửa đất ông Hối (thửa đất số 314; tờ BĐĐC số 25) - Hết thửa đất ông Tốn (thửa đất số 347; tờ BĐĐC số 25) | Đất ở đô thị | 1.505.000 | 1.055.000 | 755.000 | 535.000 |
| Huyện Bố Trạch | Phong Nha - Thị trấn Hoàn Lão Thửa đất ông Diệm TDP 1 (thửa đất số 354; tờ BĐĐC số 26) - Hết thửa đất bà Lệ (thửa đất số 46; tờ BĐĐC số 26) | Đất ở đô thị | 1.505.000 | 1.055.000 | 755.000 | 535.000 |
| Huyện Bố Trạch | Đặng Dung - Thị trấn Hoàn Lão Đường 22 - 4 - Đường Hải Triều | Đất ở đô thị | 1.505.000 | 1.055.000 | 755.000 | 535.000 |
| Huyện Bố Trạch | Đường Hàm Nghi - Thị trấn Hoàn Lão Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Hoàng Diệu | Đất ở đô thị | 3.675.000 | 2.575.000 | 1.805.000 | 1.270.000 |
| Huyện Bố Trạch | Đường Hàm Nghi - Thị trấn Hoàn Lão Đường Hoàng Diệu - Đường Trần Nhật Duật | Đất ở đô thị | 1.505.000 | 1.055.000 | 755.000 | 535.000 |
| Huyện Bố Trạch | Phan Chu Trinh - Thị trấn Hoàn Lão Thửa đất ông Minh TDP5 (thửa đất số 195; tờ BĐĐC số 12) - Hết thửa đất ông Bình TDP 6 (thửa đất số 87; tờ BĐĐC số 21) | Đất ở đô thị | 1.505.000 | 1.055.000 | 755.000 | 535.000 |
| Huyện Bố Trạch | Hải Triều - Thị trấn Hoàn Lão Thửa đất bà Hệ TDP 7 (thửa đất số 446; tờ BĐĐC số 16) - Hết thửa đất bà Nguyễn Thị Lan TDP7 (thửa đất số 295; tờ BĐĐC số 16) | Đất ở đô thị | 1.505.000 | 1.055.000 | 755.000 | 535.000 |
| Huyện Bố Trạch | Lê Trọng Tấn - Thị trấn Hoàn Lão Thửa đất bà Thơ TDP 5 (thửa đất số 106; tờ BĐĐC số 17) - Hết thửa đất ông Hiễn TDP5 (thửa đất số 117; tờ BĐĐC số 17) | Đất ở đô thị | 1.505.000 | 1.055.000 | 755.000 | 535.000 |
| Huyện Bố Trạch | Điện Biên Phủ - Thị trấn Hoàn Lão Giao với đường bìa làng tại thửa đất số 1549, tờ BĐĐC số 14 của ông Hoàng Sản, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Phan Văn Mạnh, (thửa đất số 1474, tờ BĐĐC số 8) Tổ dân phố 15 | Đất ở đô thị | 3.675.000 | 2.575.000 | 1.805.000 | 1.270.000 |
| Huyện Bố Trạch | Mai Thúc Loan - Thị trấn Hoàn Lão Trường Mầm non Số 3 Hoàn Lão, Tổ dân phố 9 - Nhà ông Nguyễn Văn Tiến, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 1350, tờ BĐĐC số 8) | Đất ở đô thị | 3.675.000 | 2.575.000 | 1.805.000 | 1.270.000 |
| Huyện Bố Trạch | Lý Thánh Tông - Thị trấn Hoàn Lão Nhà ông Nguyễn Thanh Thế, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Nguyễn Mạnh Cường, Tổ dân phố 12 | Đất ở đô thị | 1.805.000 | 1.270.000 | 905.000 | 635.000 |
| Huyện Bố Trạch | Đồng Sỹ Nguyên - Thị trấn Hoàn Lão Nhà ông Nguyễn Văn Hồng, Tổ dân phố 9 (thửa đất số 550, tờ BĐĐC số 9) - Nhà ông Đặng Văn Dũng, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 424, tờ BĐĐC số 9) | Đất ở đô thị | 1.805.000 | 1.270.000 | 905.000 | 635.000 |
| Huyện Bố Trạch | Bạch Thái Bưởi - Thị trấn Hoàn Lão Nhà ông Nguyễn Văn Thịnh, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 1362, tờ BĐĐC số 9) - Nhà ông Nguyễn Xuân Hồng, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 337, tờ BĐĐC số 9) | Đất ở đô thị | 1.805.000 | 1.270.000 | 905.000 | 635.000 |
| Huyện Bố Trạch | Nguyễn An Ninh - Thị trấn Hoàn Lão Nhà ông Hoàng Minh Hoành, Tổ dân phố 9 (thửa đất số 669, tờ BĐĐC số 10) - Nhà ông Hoàng Lập, Tổ dân phố 9 (thửa đất số 638, tờ BĐĐC số 10) | Đất ở đô thị | 1.805.000 | 1.270.000 | 905.000 | 635.000 |
| Huyện Bố Trạch | Âu Cơ - Thị trấn Hoàn Lão Nhà ông Trần Đình Chiến, Tổ dân phố 9 (thửa đất số 730, tờ BĐĐC số 9) - Nhà ông Phan Bụp, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 8) | Đất ở đô thị | 1.805.000 | 1.270.000 | 905.000 | 635.000 |
| Huyện Bố Trạch | Lý Nam Đế - Thị trấn Hoàn Lão Nhà ông Nguyễn Tiến Dũng, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Nguyễn Văn Thọ, Tổ dân phố 12 | Đất ở đô thị | 1.805.000 | 1.270.000 | 905.000 | 635.000 |
| Huyện Bố Trạch | Hoàng Thị Loan - Thị trấn Hoàn Lão Nhà thờ họ Nguyễn (ông Thế, Tổ dân phố 7) - Nhà ông Nguyễn Quỷnh, Tổ dân phố 9 | Đất ở đô thị | 1.805.000 | 1.270.000 | 905.000 | 635.000 |
| Huyện Bố Trạch | Nguyễn Thái Học - Thị trấn Hoàn Lão Thửa đất số 1676 tờ BĐĐC số 14 của ông Cao Việt Hùng, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Hoàng Sắc Son, Tổ dân phố 9 (thửa đất số 453, tờ BĐĐC số 13) | Đất ở đô thị | 1.805.000 | 1.270.000 | 905.000 | 635.000 |
| Huyện Bố Trạch | Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Hoàn Lão Nhà ông Nguyễn Hữu Vĩnh, Tổ dân phố 7 (thửa đất số 574, tờ BĐĐC số 14) - Thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 14 của ông Hoàng Đình Tần, Tổ dân phố 7 | Đất ở đô thị | 1.805.000 | 1.270.000 | 905.000 | 635.000 |
| Huyện Bố Trạch | Nguyễn Duy Cần - Thị trấn Hoàn Lão Nhà ông Hoàng Quang, Tổ dân phố 7 - Nhà bà Trần Thị Xoa, Tổ dân phố 7 | Đất ở đô thị | 1.805.000 | 1.270.000 | 905.000 | 635.000 |
| Huyện Bố Trạch | Trần Huy Liệu - Thị trấn Hoàn Lão Nhà ông Trần Chí Chiến, Tổ dân phố 7 - Thửa đất số 1836 tờ BĐĐC số 14 của bà Trần Thị Thúy Huyền, Tổ dân phố 7 | Đất ở đô thị | 1.805.000 | 1.270.000 | 905.000 | 635.000 |
| Huyện Bố Trạch | Nguyễn Thái Bình - Thị trấn Hoàn Lão Nhà ông Nguyễn Thanh Bình, Tổ dân phố 7 - Nhà bà Nguyễn Thị Huế, Tổ dân phố 7 | Đất ở đô thị | 1.805.000 | 1.270.000 | 905.000 | 635.000 |
| Huyện Bố Trạch | Trần Thủ Độ - Thị trấn Hoàn Lão Giao với đường tỉnh 561 tại thửa đất số 610 tờ BĐĐC số 14 của ông Trần Quang Huy, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Hoàng Minh Ly, Tổ dân phố 7 | Đất ở đô thị | 3.675.000 | 2.575.000 | 1.805.000 | 1.270.000 |
| Huyện Bố Trạch | Trần Nguyên Đán - Thị trấn Hoàn Lão Giao với đường tỉnh 561 tại nhà ông Phan Văn Hạnh, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Hoàng Trụ, Tổ dân phố 7 | Đất ở đô thị | 1.805.000 | 1.270.000 | 905.000 | 635.000 |
| Huyện Bố Trạch | Trần Nguyên Hãn - Thị trấn Hoàn Lão Giao với đường tỉnh 561 tại nhà ông Nguyễn Văn Phúc, Tổ dân phố 7 - Nhà bà Nguyễn Thị Liên, Tổ dân phố 7 | Đất ở đô thị | 1.805.000 | 1.270.000 | 905.000 | 635.000 |
| Huyện Bố Trạch | Trương Hán Siêu - Thị trấn Hoàn Lão Giao với đường tỉnh 561 tại nhà ông Trần Đình Ân, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Nguyễn Khắc Vỹ, Tổ dân phố 7 | Đất ở đô thị | 1.805.000 | 1.270.000 | 905.000 | 635.000 |
| Huyện Bố Trạch | Dương Đình Nghệ - Thị trấn Hoàn Lão Giao với đường tỉnh 561 tại nhà ông Trần Minh Lợi, Tổ dân phố 7 - Nhà bà Hoàng Thị Lý, Tổ dân phố 9 | Đất ở đô thị | 1.805.000 | 1.270.000 | 905.000 | 635.000 |
| Huyện Bố Trạch | Nguyên Phi Ỷ Lan - Thị trấn Hoàn Lão Giao với đường tỉnh 561 tại nhà bà Nguyễn Thị Lý, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Hoàng Văn Trưởng, Tổ dân phố 9 | Đất ở đô thị | 1.805.000 | 1.270.000 | 905.000 | 635.000 |
| Huyện Bố Trạch | Phùng Khắc Khoan - Thị trấn Hoàn Lão Giao với đường tỉnh 561 tại nhà ông Hoàng Văn Thới, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Hoàng Văn Thình, Tổ dân phố 9 | Đất ở đô thị | 1.805.000 | 1.270.000 | 905.000 | 635.000 |
| Huyện Bố Trạch | Nguyễn Hoàng - Thị trấn Hoàn Lão Giao với đường tỉnh 561 tại Nhà ông Nguyễn Cẩm Sâm, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Hoàng Văn Thú, Tổ dân phố 9 | Đất ở đô thị | 1.805.000 | 1.270.000 | 905.000 | 635.000 |
| Huyện Bố Trạch | Lý Thái Tông - Thị trấn Hoàn Lão Giao với đường tỉnh 561, tại Bưu điện Hoàn Trạch - Nhà ông Nguyễn Trọng Hội, Tổ dân phố 9 | Đất ở đô thị | 1.805.000 | 1.270.000 | 905.000 | 635.000 |
| Huyện Bố Trạch | Triệu Quang Phục - Thị trấn Hoàn Lão Giao với đường tỉnh 561 tại thửa đất 118 tờ BĐĐC số 13 của ông Hoàng Văn Chường, Tổ dân phố 7 - Nhà bà Nguyễn Thị Vui, Tổ dân phố 9 | Đất ở đô thị | 1.805.000 | 1.270.000 | 905.000 | 635.000 |
| Huyện Bố Trạch | Hồ Cưỡng - Thị trấn Hoàn Lão Giao với đường tỉnh 561 tại nhà ông Nguyễn Xuân Hải (Hợp), Tổ dân phố 15 - Nhà ông Trần Văn Tịch, Tổ dân phố 9 | Đất ở đô thị | 1.805.000 | 1.270.000 | 905.000 | 635.000 |
| Huyện Bố Trạch | Thiền Sư Vạn Hạnh - Thị trấn Hoàn Lão Thửa đất số 719 tờ BĐĐC số 9 của ông Hoàng Văn Bang, Tổ dân phố 9 - Nhà ông Phạm Văn Thú, Tổ dân phố 9 | Đất ở đô thị | 1.805.000 | 1.270.000 | 905.000 | 635.000 |
| Huyện Bố Trạch | Đào Tấn - Thị trấn Hoàn Lão Thửa đất số 677, tờ BĐĐC số 9 của ông Hoàng Mạnh Hùng, Tổ dân phố 12 - Nhà ông Trần Văn Trường, Tổ dân phố 12 | Đất ở đô thị | 1.805.000 | 1.270.000 | 905.000 | 635.000 |
| Huyện Bố Trạch | Tô Hiến Thành - Thị trấn Hoàn Lão Giao với đường 561 tại nhà ông Ngô Đức Thọ, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 448, tờ BĐĐC số 13) - Nhà ông Nguyễn Văn Châu, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 364, tờ BĐĐC số 8) | Đất ở đô thị | 1.805.000 | 1.270.000 | 905.000 | 635.000 |
| Huyện Bố Trạch | Lạc Long Quân - Thị trấn Hoàn Lão Giao với đường tỉnh 561 tại nhà ông Phan Thanh Chương, Tổ dân phố 15 - Hồ nuôi trồng thủy sản ông Nguyễn Văn Quốc, Tổ dân phố 12 | Đất ở đô thị | 1.805.000 | 1.270.000 | 905.000 | 635.000 |
| Huyện Bố Trạch | Kim Đồng - Thị trấn Hoàn Lão Giao với đường tỉnh 561 tại nhà ông Hoàng Đức Thỉ, Tổ dân phố 15 - Nhà ông Nguyễn Hữu Dũng, Tổ dân phố 12 | Đất ở đô thị | 3.675.000 | 2.575.000 | 1.805.000 | 1.270.000 |
| Huyện Bố Trạch | Nguyễn Phúc Nguyên - Thị trấn Hoàn Lão Nhà ông Hoàng Đức Thỉ, Tổ dân phố 15 - Nhà ông Nguyễn Hữu Ỏng, Tổ dân phố 12 | Đất ở đô thị | 1.805.000 | 1.270.000 | 905.000 | 635.000 |
| Huyện Bố Trạch | Lê Văn Tám - Thị trấn Hoàn Lão Nhà ông Hoàng Quang Trung, Tổ dân phố 12 - Nhà ông Hoàng Mạnh Hùng Tổ dân phố 15 (thửa đất số 157, tờ BĐĐC số 15) | Đất ở đô thị | 1.805.000 | 1.270.000 | 905.000 | 635.000 |
| Huyện Bố Trạch | Tôn Thất Tùng - Thị trấn Hoàn Lão Giao với đường tỉnh 561 tại nhà ông Trần Xuân Quang, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 738, tờ BĐĐC số 8) - Nhà bà Hoàng Thị Luận, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 530, tờ BĐĐC số 8) | Đất ở đô thị | 1.805.000 | 1.270.000 | 905.000 | 635.000 |
| Huyện Bố Trạch | Trịnh Hoài Đức - Thị trấn Hoàn Lão Nhà ông Hoàng Văn Viền, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 691, tờ BĐĐC số 8) - Nhà ông Nguyễn Cẩm Lộc, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 1068, tờ BĐĐC số 8) | Đất ở đô thị | 1.805.000 | 1.270.000 | 905.000 | 635.000 |
| Huyện Bố Trạch | Lê Đình Chinh - Thị trấn Hoàn Lão Giao với đường tỉnh 561 tại nhà ông Phan Mai (Luấn), Tổ dân phố 15 (thửa đất số 1502, tờ BĐĐC số 8) - Nhà ông Hoàng Minh Đại, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 528, tờ BĐĐC số 8) | Đất ở đô thị | 1.805.000 | 1.270.000 | 905.000 | 635.000 |
| Huyện Bố Trạch | Nguyễn Thiện Thuật - Thị trấn Hoàn Lão Nhà ông Hoàng Văn Minh, Tổ dân phố 9 - Nhà ông Hoàng Cao Nguyên, Tổ dân phố 7 | Đất ở đô thị | 1.805.000 | 1.270.000 | 905.000 | 635.000 |
| Huyện Bố Trạch | Ngô Thì Nhậm - Thị trấn Hoàn Lão Giao với đường Phạm Ngọc Thạch tại Trường Tiểu học Số 1 - Tại thửa đất số 465 tờ BĐĐC số 19 | Đất ở đô thị | 8.955.000 | 6.280.000 | 4.410.000 | 3.090.000 |
| Huyện Bố Trạch | Phạm Ngũ Lão - Thị trấn Hoàn Lão Cổng phụ trụ sở Công an huyện - Giao với đường Lê Duẩn, tại Chi cục Thuế | Đất ở đô thị | 8.955.000 | 6.280.000 | 4.410.000 | 3.090.000 |
| Huyện Bố Trạch | Thế Lữ - Thị trấn Hoàn Lão Giao với đường tỉnh 561 tại nhà ông Nguyễn Phương Thảo Tổ dân phố 15 (thửa đất số 956, tờ BĐĐC số 8) - Nhà ông Hoàng Xuân Vời, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 1337, tờ BĐĐC số 8) | Đất ở đô thị | 1.805.000 | 1.270.000 | 905.000 | 635.000 |
| Huyện Bố Trạch | Lê Chân - Thị trấn Hoàn Lão Tại thửa đất số 1522 tờ BĐĐC số 8 của ông Trần Đình Lượng - Nhà ông Hoàng Trung, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 46, tờ BĐĐC số 13) | Đất ở đô thị | 1.805.000 | 1.270.000 | 905.000 | 635.000 |
| Huyện Bố Trạch | Trần Khánh Dư - Thị trấn Hoàn Lão Nhà bà Nguyễn Thị Thê, Tổ dân phố 6 - Nhà ông Hoàng Văn Khe, Tổ dân phố 6 | Đất ở đô thị | 1.505.000 | 1.055.000 | 755.000 | 535.000 |
| Huyện Bố Trạch | Ông Ích Khiêm - Thị trấn Hoàn Lão Nhà bà Hoàng Thị Meo, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 772, tờ BĐĐC số 8) - Nhà ông Phan Tiền Duyên, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 667, tờ BĐĐC số 8) | Đất ở đô thị | 1.805.000 | 1.270.000 | 905.000 | 635.000 |
| Huyện Bố Trạch | Bà Huyện Thanh Quan - Thị trấn Hoàn Lão Trường Mầm non TT Hoàn Lão (cũ), TDP 6 - Nhà ông Mai Xuân Huy, TDP 6 | Đất ở đô thị | 1.805.000 | 1.270.000 | 905.000 | 635.000 |
| Huyện Bố Trạch | Nguyễn Viết Cù - Thị trấn Hoàn Lão Đường 22-4 - Bà Triệu | Đất ở đô thị | 1.505.000 | 1.055.000 | 755.000 | 535.000 |
| Huyện Bố Trạch | Đoàn Thị Điểm - Thị trấn Hoàn Lão Đường 22-4 - Bà Triệu | Đất ở đô thị | 1.505.000 | 1.055.000 | 755.000 | 535.000 |
| Huyện Bố Trạch | Lê Trực - Thị trấn Hoàn Lão Đường 22-4 - Bà Triệu | Đất ở đô thị | 1.505.000 | 1.055.000 | 755.000 | 535.000 |
| Huyện Bố Trạch | Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Hoàn Lão Đường 22-4 - Thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 16 (nhà ông Phạm Quý Đức) | Đất ở đô thị | 1.505.000 | 1.055.000 | 755.000 | 535.000 |
| Huyện Bố Trạch | Tế Xương - Thị trấn Hoàn Lão Phan Đình Giót - Dương Văn An | Đất ở đô thị | 1.505.000 | 1.055.000 | 755.000 | 535.000 |
| Huyện Bố Trạch | Hồ Quý Ly - Thị trấn Hoàn Lão Phan Đình Giót - Dương Văn An | Đất ở đô thị | 1.505.000 | 1.055.000 | 755.000 | 535.000 |
| Huyện Bố Trạch | Lý Thường Kiệt - Thị trấn Hoàn Lão Hùng Vương - Tôn Đức Thắng | Đất ở đô thị | 1.505.000 | 1.055.000 | 755.000 | 535.000 |
| Huyện Bố Trạch | Nguyễn Bỉnh Khiêm - Thị trấn Hoàn Lão Nguyễn Huệ - Hết thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 10 (nhà ông Phan Thanh Hài) | Đất ở đô thị | 1.505.000 | 1.055.000 | 755.000 | 535.000 |
| Huyện Bố Trạch | Đào Duy Anh - Thị trấn Hoàn Lão Nguyễn Huệ - Hết thửa đất số 265, tờ BĐĐC số 10 (nhà ông Nguyễn Văn Nghệu) | Đất ở đô thị | 1.505.000 | 1.055.000 | 755.000 | 535.000 |
| Huyện Bố Trạch | Đặng Thùy Trâm (Đường cũ là Cự Nẫm) - Thị trấn Hoàn Lão Giáp đường Quang Trung (thửa đất số 22, tờ BĐĐC số 39) - Giáp đường Nguyễn Hữu Cảnh | Đất ở đô thị | 1.505.000 | 1.055.000 | 755.000 | 535.000 |
| Huyện Bố Trạch | Bùi Thị Xuân - Thị trấn Hoàn Lão Hùng Vương - Chế Lan Viên | Đất ở đô thị | 1.505.000 | 1.055.000 | 755.000 | 535.000 |
| Huyện Bố Trạch | Yết Kiêu - Thị trấn Hoàn Lão Duy Tân - Phan Chu Trinh | Đất ở đô thị | 1.505.000 | 1.055.000 | 755.000 | 535.000 |
| Huyện Bố Trạch | Thành Thái (Đường cũ là Nguyễn Duy Cần) - Thị trấn Hoàn Lão Bà Triệu - Trần Thái Tông | Đất ở đô thị | 1.505.000 | 1.055.000 | 755.000 | 535.000 |
| Huyện Bố Trạch | Ngô Gia Tự - Thị trấn Hoàn Lão Bà Triệu - Phan Chu Trinh | Đất ở đô thị | 1.505.000 | 1.055.000 | 755.000 | 535.000 |
| Huyện Bố Trạch | Phan Huy Chú - Thị trấn Hoàn Lão Nguyễn Viết Cù - Thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 21 (nhà ông Phan Tiến Hùng) | Đất ở đô thị | 1.505.000 | 1.055.000 | 755.000 | 535.000 |
| Huyện Bố Trạch | Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Hoàn Lão Quách Xuân Kỳ - Thửa đất số 245, tờ BĐĐC số 23 (nhà ông Phạm Văn Hán) | Đất ở đô thị | 1.505.000 | 1.055.000 | 755.000 | 535.000 |
| Huyện Bố Trạch | Tôn Thất Thuyết - Thị trấn Hoàn Lão Quách Xuân Kỳ - Cù Chính Lan | Đất ở đô thị | 1.505.000 | 1.055.000 | 755.000 | 535.000 |
| Huyện Bố Trạch | Đinh Công Tráng - Thị trấn Hoàn Lão Cao Thắng - Võ Văn Tần | Đất ở đô thị | 1.505.000 | 1.055.000 | 755.000 | 535.000 |
| Huyện Bố Trạch | Văn Cao - Thị trấn Hoàn Lão Trần Quang Khải - Xuân Quỳnh | Đất ở đô thị | 1.505.000 | 1.055.000 | 755.000 | 535.000 |
| Huyện Bố Trạch | Hồ Xuân Hương - Thị trấn Hoàn Lão Quách Xuân Kỳ - Cù Chính Lan | Đất ở đô thị | 1.505.000 | 1.055.000 | 755.000 | 535.000 |
| Huyện Bố Trạch | Tô Vĩnh Diện - Thị trấn Hoàn Lão Quách Xuân Kỳ - Cù Chính Lan | Đất ở đô thị | 1.505.000 | 1.055.000 | 755.000 | 535.000 |
| Huyện Bố Trạch | Mẹ Suốt - Thị trấn Hoàn Lão Nguyễn Văn Linh - Dương Văn An | Đất ở đô thị | 1.505.000 | 1.055.000 | 755.000 | 535.000 |
| Huyện Bố Trạch | Các tuyến đường rộng 15m phía trong Dự án Tạo quỹ đất Tỉnh lộ 2 - Thị trấn Hoàn Lão - | Đất ở đô thị | 4.410.000 | 3.090.000 | 2.175.000 | 1.520.000 |
| Huyện Bố Trạch | Các tuyến đường rộng 11,5m phía trong Dự án Tạo quỹ đất Tỉnh lộ 2 - Thị trấn Hoàn Lão - | Đất ở đô thị | 3.675.000 | 2.575.000 | 1.805.000 | 1.270.000 |
| Huyện Bố Trạch | Đường tỉnh 561 - Thị trấn Hoàn Lão Bưu điện văn hóa xã Hoàn Trạch (cũ) - Cầu Hiểm | Đất ở đô thị | 1.480.000 | 1.036.000 | 725.000 | 508.000 |
| Huyện Bố Trạch | Đường tỉnh 561 - Thị trấn Hoàn Lão Địa giới xã Vạn Trạch - Bưu điện văn hóa xã Hoàn Trạch (cũ) | Đất ở đô thị | 915.000 | 641.000 | 448.000 | 314.000 |
| Huyện Bố Trạch | Các tuyến đường xung quanh chợ xã Hoàn Trạch (cũ) - Thị trấn Hoàn Lão - | Đất ở đô thị | 695.000 | 487.000 | 341.000 | 238.000 |
| Huyện Bố Trạch | Dự án đầu tư khai thác quỹ đất phát triển kết cấu hạ tầng khu vực phía Nam sông phường Bún, thị trấn Hoàn Lão - Thị trấn Hoàn Lão - | Đất ở đô thị | 6.280.000 | 4.396.000 | 3.077.000 | 2.154.000 |
| Huyện Bố Trạch | Dự án đầu tư khai thác quỹ đất phát triển kết cấu hạ tầng khu vực phía Tây đoạn - Thị trấn Hoàn Lão từ Cầu Hói - đến ngã 3 Bệnh viện Đa khoa Bố Trạch | Đất ở đô thị | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.067.000 | 2.847.000 |
| Huyện Bố Trạch | Dự án tạo quỹ đất phía Bắc hồ Cồn Sãi - Thị trấn Hoàn Lão - | Đất ở đô thị | 3.675.000 | 2.575.000 | 1.805.000 | 1.270.000 |
| Huyện Bố Trạch | Các tuyến đường nội thị còn lại - Thị trấn Hoàn Lão - | Đất ở đô thị | 1.020.000 | 715.000 | 511.000 | 363.000 |
| Huyện Bố Trạch | Quốc lộ 9E - Thị trấn Nông Trường Việt Trung Đường Hồ Chí Minh - Cầu chui đường cao tốc Bắc Nam | Đất ở đô thị | 1.655.000 | 1.170.000 | 820.000 | 585.000 |
| Huyện Bố Trạch | Quốc lộ 9E - Thị trấn Nông Trường Việt Trung Cầu chui đường cao tốc Bắc Nam - Trường cấp II+III | Đất ở đô thị | 3.960.000 | 2.775.000 | 1.955.000 | 1.370.000 |
| Huyện Bố Trạch | Đường nội thị - Thị trấn Nông Trường Việt Trung Chợ - C.ty CP Việt Trung Quảng Bình | Đất ở đô thị | 3.960.000 | 2.775.000 | 1.955.000 | 1.370.000 |
| Huyện Bố Trạch | Đường nội thị - Thị trấn Nông Trường Việt Trung Công ty CP Việt Trung Quảng Bình - Nhà Siêu thị C.ty CP Việt Trung QB (thửa đất số 656, tờ BĐĐC số 38) trụ sở đội Thắng Lợi cũ | Đất ở đô thị | 1.655.000 | 1.170.000 | 820.000 | 585.000 |
| Huyện Bố Trạch | Quốc lộ 9E - Thị trấn Nông Trường Việt Trung Thửa đất ông Võ Công Lịch (tổ dân phố 3) (thửa đất số 415; tờ BĐĐC số 43) - Hết thửa đất ông Phạm Xuân Tình (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 46) | Đất ở đô thị | 1.655.000 | 1.170.000 | 820.000 | 585.000 |
| Huyện Bố Trạch | Đường nội thị - Thị trấn Nông Trường Việt Trung C.ty CP Việt Trung Quảng Bình - Hết Thửa đất ông Hà (TDP Quyết Thắng) (thửa đất số 01; tờ BĐĐC số 36) | Đất ở đô thị | 1.655.000 | 1.170.000 | 820.000 | 585.000 |
| Huyện Bố Trạch | Đường nội thị - Thị trấn Nông Trường Việt Trung Đường Hồ Chí Minh - Hết Thửa đất bà Cơ (TDP Dũng Cảm) (thửa đất số 15; tờ BĐĐC số 18) | Đất ở đô thị | 705.000 | 495.000 | 335.000 | 235.000 |
| Huyện Bố Trạch | Đường nội thị - Thị trấn Nông Trường Việt Trung Đường Hồ Chí Minh - Trạm biến thế Truyền Thống | Đất ở đô thị | 705.000 | 495.000 | 335.000 | 235.000 |
| Huyện Bố Trạch | Đường nội thị - Thị trấn Nông Trường Việt Trung Thửa đất ông Tam (thửa đất số 02; tờ BĐĐC số 20) - Trạm biến thế Truyền Thống | Đất ở đô thị | 705.000 | 495.000 | 335.000 | 235.000 |
| Huyện Bố Trạch | Quốc lộ 9E - Thị trấn Nông Trường Việt Trung Thửa đất bà Cúc (thửa đất số 01; tờ BĐĐC số 45) - Hết thửa đất bà Uyển (thửa đất số 125; tờ BĐĐC số 48) | Đất ở đô thị | 705.000 | 495.000 | 335.000 | 235.000 |
| Huyện Bố Trạch | Đường nội thị - Thị trấn Nông Trường Việt Trung Cầu bản Khe Ngát - Hết bản Khe Ngát | Đất ở đô thị | 235.000 | 220.000 | 205.000 | 185.000 |
| Huyện Bố Trạch | Đường nội thị - Thị trấn Nông Trường Việt Trung Thửa đất bà Hường (thửa đất số 35; tờ BĐĐC số 11) - Hết thửa đất ông An (thửa đất số 65; tờ BĐĐC số 11) | Đất ở đô thị | 235.000 | 220.000 | 205.000 | 185.000 |
| Huyện Bố Trạch | Đường nội thị - Thị trấn Nông Trường Việt Trung Thửa đất bà Hảo (thửa đất số 168; tờ BĐĐC số 11) - Hết thửa đất bà Duyên (thửa đất số 171; tờ BĐĐC số 08) | Đất ở đô thị | 235.000 | 220.000 | 205.000 | 185.000 |



