Bảng giá đất huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng mới nhất
Bảng giá đất huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1 Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
– Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.
– Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:
a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).
b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.
– Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
2.1.2. Đối với nhóm đất ở tại đô thị
– Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.
– Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:
+ Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
+ Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
+ Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.
2.2. Bảng giá đất huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Lâm Đồng theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Lạc Dương | Tại đây | 63 | Xã Tân Lập | Tại đây |
| 2 | Xã Đơn Dương | Tại đây | 64 | Xã Tân Minh | Tại đây |
| 3 | Xã Ka Đô | Tại đây | 65 | Xã Hàm Tân | Tại đây |
| 4 | Xã Quảng Lập | Tại đây | 66 | Xã Sơn Mỹ | Tại đây |
| 5 | Xã D’Ran | Tại đây | 67 | Xã Tân Hải | Tại đây |
| 6 | Xã Hiệp Thạnh | Tại đây | 68 | Xã Nghị Đức | Tại đây |
| 7 | Xã Đức Trọng | Tại đây | 69 | Xã Bắc Ruộng | Tại đây |
| 8 | Xã Tân Hội | Tại đây | 70 | Xã Đồng Kho | Tại đây |
| 9 | Xã Tà Hine | Tại đây | 71 | Xã Tánh Linh | Tại đây |
| 10 | Xã Tà Năng | Tại đây | 72 | Xã Suối Kiết | Tại đây |
| 11 | Xã Đinh Văn Lâm Hà | Tại đây | 73 | Xã Nam Thành | Tại đây |
| 12 | Xã Phú Sơn Lâm Hà | Tại đây | 74 | Xã Đức Linh | Tại đây |
| 13 | Xã Nam Hà Lâm Hà | Tại đây | 75 | Xã Hoài Đức | Tại đây |
| 14 | Xã Nam Ban Lâm Hà | Tại đây | 76 | Xã Trà Tân | Tại đây |
| 15 | Xã Tân Hà Lâm Hà | Tại đây | 77 | Xã Đắk Wil | Tại đây |
| 16 | Xã Phúc Thọ Lâm Hà | Tại đây | 78 | Xã Nam Dong | Tại đây |
| 17 | Xã Đam Rông 1 | Tại đây | 79 | Xã Cư Jút | Tại đây |
| 18 | Xã Đam Rông 2 | Tại đây | 80 | Xã Thuận An | Tại đây |
| 19 | Xã Đam Rông 3 | Tại đây | 81 | Xã Đức Lập | Tại đây |
| 20 | Xã Đam Rông 4 | Tại đây | 82 | Xã Đắk Mil | Tại đây |
| 21 | Xã Di Linh | Tại đây | 83 | Xã Đắk Sắk | Tại đây |
| 22 | Xã Hòa Ninh | Tại đây | 84 | Xã Nam Đà | Tại đây |
| 23 | Xã Hòa Bắc | Tại đây | 85 | Xã Krông Nô | Tại đây |
| 24 | Xã Đinh Trang Thượng | Tại đây | 86 | Xã Nâm Nung | Tại đây |
| 25 | Xã Bảo Thuận | Tại đây | 87 | Xã Quảng Phú | Tại đây |
| 26 | Xã Sơn Điền | Tại đây | 88 | Xã Đắk Song | Tại đây |
| 27 | Xã Gia Hiệp | Tại đây | 89 | Xã Đức An | Tại đây |
| 28 | Xã Bảo Lâm 1 | Tại đây | 90 | Xã Thuận Hạnh | Tại đây |
| 29 | Xã Bảo Lâm 2 | Tại đây | 91 | Xã Trường Xuân | Tại đây |
| 30 | Xã Bảo Lâm 3 | Tại đây | 92 | Xã Tà Đùng | Tại đây |
| 31 | Xã Bảo Lâm 4 | Tại đây | 93 | Xã Quảng Khê | Tại đây |
| 32 | Xã Bảo Lâm 5 | Tại đây | 94 | Xã Quảng Tân | Tại đây |
| 33 | Xã Đạ Huoai | Tại đây | 95 | Xã Tuy Đức | Tại đây |
| 34 | Xã Đạ Huoai 2 | Tại đây | 96 | Xã Kiến Đức | Tại đây |
| 35 | Xã Đạ Tẻh | Tại đây | 97 | Xã Nhân Cơ | Tại đây |
| 36 | Xã Đạ Tẻh 2 | Tại đây | 98 | Xã Quảng Tín | Tại đây |
| 37 | Xã Đạ Tẻh 3 | Tại đây | 99 | Phường Xuân Hương – Đà Lạt | Tại đây |
| 38 | Xã Cát Tiên | Tại đây | 100 | Phường Cam Ly – Đà Lạt | Tại đây |
| 39 | Xã Cát Tiên 2 | Tại đây | 101 | Phường Lâm Viên – Đà Lạt | Tại đây |
| 40 | Xã Cát Tiên 3 | Tại đây | 102 | Phường Xuân Trường – Đà Lạt | Tại đây |
| 41 | Xã Vĩnh Hảo | Tại đây | 103 | Phường Lang Biang – Đà Lạt | Tại đây |
| 42 | Xã Liên Hương | Tại đây | 104 | Phường 1 Bảo Lộc | Tại đây |
| 43 | Xã Tuy Phong | Tại đây | 105 | Phường 2 Bảo Lộc | Tại đây |
| 44 | Xã Phan Rí Cửa | Tại đây | 106 | Phường 3 Bảo Lộc | Tại đây |
| 45 | Xã Bắc Bình | Tại đây | 107 | Phường B’Lao | Tại đây |
| 46 | Xã Hồng Thái | Tại đây | 108 | Phường Hàm Thắng | Tại đây |
| 47 | Xã Hải Ninh | Tại đây | 109 | Phường Bình Thuận | Tại đây |
| 48 | Xã Phan Sơn | Tại đây | 110 | Phường Mũi Né | Tại đây |
| 49 | Xã Sông Lũy | Tại đây | 111 | Phường Phú Thủy | Tại đây |
| 50 | Xã Lương Sơn | Tại đây | 112 | Phường Phan Thiết | Tại đây |
| 51 | Xã Hòa Thắng | Tại đây | 113 | Phường Tiến Thành | Tại đây |
| 52 | Xã Đông Giang | Tại đây | 114 | Phường La Gi | Tại đây |
| 53 | Xã La Dạ | Tại đây | 115 | Phường Phước Hội | Tại đây |
| 54 | Xã Hàm Thuận Bắc | Tại đây | 116 | Phường Bắc Gia Nghĩa | Tại đây |
| 55 | Xã Hàm Thuận | Tại đây | 117 | Phường Nam Gia Nghĩa | Tại đây |
| 56 | Xã Hồng Sơn | Tại đây | 118 | Phường Đông Gia Nghĩa | Tại đây |
| 57 | Xã Hàm Liêm | Tại đây | 119 | Đặc khu Phú Quý | Tại đây |
| 58 | Xã Tuyên Quang | Tại đây | 120 | Xã Đạ Huoai 3 | Tại đây |
| 59 | Xã Hàm Thạnh | Tại đây | 121 | Xã Quảng Hòa | Tại đây |
| 60 | Xã Hàm Kiệm | Tại đây | 122 | Xã Quảng Sơn | Tại đây |
| 61 | Xã Tân Thành | Tại đây | 123 | Xã Quảng Trực | Tại đây |
| 62 | Xã Hàm Thuận Nam | Tại đây | 124 | Xã Ninh Gia | Tại đây |
Bảng giá đất huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Bảo Lâm | Khu vực 1 - Xã Lộc Ngãi Đoạn đường từ giáp ranh xã Lộc Thắng - Lộc Ngãi (bắt đầu từ thửa số 19, TBĐ 103) - đến trụ sở UBND xã Lộc Ngãi | Đất ở nông thôn | 4.092.000 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu vực 1 - Xã Lộc Ngãi Đoạn đường từ trụ sở UBND xã Lộc Ngãi (bắt đầu từ hết thửa số 470, TBĐ 104) - đến ngã 3 xóm Thủ | Đất ở nông thôn | 3.124.800 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu vực 1 - Xã Lộc Ngãi Đoạn đường từ Ngã ba xóm Thủ (từ thửa số 358, TBĐ 104) - đến ngã ba thôn 2 (đến ranh giới thửa số 141-91, TBĐ 104) | Đất ở nông thôn | 2.232.000 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu vực 1 - Xã Lộc Ngãi Đoạn đường từ ngã 3 thôn 02 (từ ranh giới thửa số 141 - 91, TBĐ 104) - đến nhà ông Ngô Văn Tâm (đến ranh giới thửa số 99-100, TBĐ 105) | Đất ở nông thôn | 558.000 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu vực 1 - Xã Lộc Ngãi Đất đường từ ngã 3 thôn 2 (từ ranh giới thửa số 195 - 144, TBĐ 104) - đến ngã 3 đi Lộc Đức ranh giới thửa số 224 - 214, TBĐ 101) | Đất ở nông thôn | 720.000 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu vực 1 - Xã Lộc Ngãi Đoạn đường từ ngã ba đi Lộc Đức (từ thửa số 215, TBĐ 101) - đến hết ranh giới xã Lộc Ngãi - Lộc Đức (ranh giới thửa số 37 - 46, TBĐ 110) | Đất ở nông thôn | 492.000 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu vực 1 - Xã Lộc Ngãi Đoạn đường từ ranh giới xã Lộc Ngãi - Lộc Đức (từ ranh giới thửa số 37- 46, TBĐ 110) - đến cầu Đức Thanh (hết thửa số 80, TBĐ 128) | Đất ở nông thôn | 429.000 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu vực 1 - Xã Lộc Ngãi Đoạn đường từ giáp ranh Lộc Ngãi - Lộc Thắng (từ thửa số 182, TBĐ 119) - đến ngã 3 bà Kẽ (hết thửa số 58, TBĐ 69) | Đất ở nông thôn | 1.617.200 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu vực 1 - Xã Lộc Ngãi Đoạn đường từ ngã ba Hải Ngự (ranh giới thửa số 142 - 154, TBĐ 101) - đến hết dốc đá (ranh giới thửa số 60 - 68, TBĐ 96) | Đất ở nông thôn | 620.000 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu vực 1 - Xã Lộc Ngãi Đoạn đường từ dốc đá (từ ranh giới thửa số 60 - 68, TBĐ 96) - đến trường Mầm non thôn 9 (ranh giới thửa số 174-184, TBĐ 75) | Đất ở nông thôn | 682.000 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu vực 1 - Xã Lộc Ngãi Đoạn đường từ trường Mầm non thôn 9 (ranh giới thửa số 174 -184, TBĐ 75) - đến ngã ba đi hồ Đắc Long Thượng (hết thửa số 253, TBĐ 31) | Đất ở nông thôn | 558.000 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu vực 1 - Xã Lộc Ngãi Đoạn đường ngã ba đi hồ Đắc Long Thượng (từ thửa số 253, TBĐ 63) - đến hết thửa số 33, TBĐ 65 | Đất ở nông thôn | 496.000 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu vực 1 - Xã Lộc Ngãi Đoạn đường từ Ngã 3 Bà Kẽ (từ thửa số 229, TBĐ 119) - đến ngã ba thôn 10 (hết thửa số 216, TBĐ 119) | Đất ở nông thôn | 1.984.000 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Đoạn đường từ ngã ba thôn 10 - Khu vực 1 - Xã Lộc Ngãi Đoạn đường từ ngã ba thôn 10 (từ thửa số 232, TBĐ 119) - đến hết thửa số 379, TBĐ 120 | Đất ở nông thôn | 1.488.000 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Đoạn đường từ ngã ba thôn 10 - Khu vực 1 - Xã Lộc Ngãi Đoạn đường từ ngã ba thôn 10 (từ thửa số 214-215, TBĐ 119) - đến hết thửa số 319, TBĐ 112 | Đất ở nông thôn | 1.240.000 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Đoạn đường từ ngã ba thôn 10 - Khu vực 1 - Xã Lộc Ngãi Đoạn đường từ thôn 10 (từ thửa số 379, TBĐ 120) đi cầu treo thôn 5 (hết thửa số 181, TBĐ 114) - | Đất ở nông thôn | 806.000 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Đoạn đường từ ngã ba thôn 10 - Khu vực 1 - Xã Lộc Ngãi Đoạn đường từ cẩu treo thôn 5 (từ thửa số 241, TBĐ 15) - đến ranh giới thửa số 72- 73, TBĐ 116 | Đất ở nông thôn | 358.400 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Đoạn đường từ ngã ba thôn 10 - Khu vực 1 - Xã Lộc Ngãi Đoạn đường từ nhà bà Phạm Thị Quận (từ ranh giới thửa số 514, TBĐ 104) - đến nhà ông Trần Tơ (đến hết thửa số 608, TBĐ 104) | Đất ở nông thôn | 1.054.000 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Đoạn đường từ ngã ba thôn 10 - Khu vực 1 - Xã Lộc Ngãi Đoạn đường vào xóm thủ (từ thửa số 538, TBĐ 104) - đến hết thửa số 699 | Đất ở nông thôn | 1.054.000 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Đoạn đường từ ngã ba thôn 10 - Khu vực 1 - Xã Lộc Ngãi Đoạn đường từ nhà ông Lê Nhật Huynh (từ thửa số 592, TBĐ 104) - đến nhà ông Lê Quán (hết thửa số 671, TBĐ 104) | Đất ở nông thôn | 1.054.000 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Đoạn đường từ ngã ba thôn 10 - Khu vực 1 - Xã Lộc Ngãi Đoan đường vào xóm 4, thôn 11 (từ thửa số 111, TBĐ 106) - đến hết thửa số 01, TBĐ 107 | Đất ở nông thôn | 702.000 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Đoạn đường từ ngã ba thôn 10 - Khu vực 1 - Xã Lộc Ngãi Đoạn đường từ Nhà ông Lê Lượng (từ thửa số 230, TBĐ 1051) - đến Nhà ông Phạm Út (hết thửa số 116, TBĐ 105) | Đất ở nông thôn | 650.000 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Đoạn đường từ ngã ba thôn 10 - Khu vực 1 - Xã Lộc Ngãi Đoạn đường vào xóm la, thôn 1 (từ thửa số 54, TBĐ 103) - đến hết thửa số 90, TBĐ 103 | Đất ở nông thôn | 1.054.000 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Đoạn đường từ ngã ba thôn 10 - Khu vực 1 - Xã Lộc Ngãi Đoạn đường vào xóm lb, thôn 01 (từ thửa số 485, TBĐ 104) - đến hết thửa số 601, TBĐ 104 | Đất ở nông thôn | 1.054.000 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Đoạn đường từ ngã ba thôn 10 - Khu vực 1 - Xã Lộc Ngãi Đoạn đường từ Nhà bà Nguyên Thị Trúc (từ thửa số 350, TBĐ 104) - đến nhà ông Dương Tẩn Thanh (hết thửa số 775, TBĐ 104) | Đất ở nông thôn | 650.000 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Đoạn đường từ ngã ba thôn 10 - Khu vực 1 - Xã Lộc Ngãi Đoạn đường từ Nghĩa địa Lộc Sơn (từ thửa số 239, TBĐ 97) - đến hết thửa số 192, TBĐ 97 | Đất ở nông thôn | 1.054.000 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Đoạn đường từ ngã ba thôn 10 - Khu vực 1 - Xã Lộc Ngãi Đoạn đường từ thôn 8 đi thôn 5 (từ thửa số 214, TBĐ 101) - đến hết thửa số 154, TBĐ 115 | Đất ở nông thôn | 471.200 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Đoạn đường từ ngã ba thôn 10 - Khu vực 1 - Xã Lộc Ngãi Đoạn đường từ giáp ranh Thị trấn Lộc Thắng - đến hội trường thôn 7 (hết thửa số 12, TBĐ 73) | Đất ở nông thôn | 571.200 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Đoạn đường từ ngã ba thôn 10 - Khu vực 1 - Xã Lộc Ngãi Đoạn đường từ hội trường thôn 7 (hết thửa số 12, TBĐ 731) - đến Ngã ba Lâm Phát (hết thửa số 272, TBĐ 89) | Đất ở nông thôn | 562.400 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Đoạn đường từ ngã ba thôn 10 - Khu vực 1 - Xã Lộc Ngãi Đoạn giáp ranh Lộc Thắng (từ thửa số 25, TBĐ 111) - đến hết thửa số 22 - 40, TBĐ 111 (đoạn Trung tâm Y tế vào Hội trường thôn 03) | Đất ở nông thôn | 868.000 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Đoạn đường từ ngã ba thôn 10 - Khu vực 1 - Xã Lộc Ngãi Đoạn đường từ thửa số 428, TBĐ 120 đển hết thửa số 468, TBĐ 120 (đoạn giáp ranh giữa Lộc Phát, TP. Bảo Lôc và thôn 04, Lộc Ngãi) - | Đất ở nông thôn | 868.000 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Đoạn đường từ ngã ba thôn 10 - Khu vực 1 - Xã Lộc Ngãi Đoạn đường giáp ranh thửa số 628 - 467, TBĐ 120 - đến hết thửa số 443, TBĐ 120 (đoạn giáp ranh giữa phường Lộc Phát, TP. Bảo Lộc và thôn 4, xã Lôc Ngãi) | Đất ở nông thôn | 620.000 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu vực II - Xã Lộc Ngãi Là đất nẳm ven các trục đường giao thông liên thôn, tiếp giáp với khu trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch (không thuộc bảng g - | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu vực III - Xã Lộc Ngãi Đất thuộc các vị trí còn lại - | Đất ở nông thôn | 324.000 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực I - Xã Lộc An Đoạn đường từ cầu Đại Nga (từ thửa số 108, TBĐ 36) - đến cây xăng Thắng Lợi (đến hết thửa số 117, TBĐ 36) | Đất ở nông thôn | 1.566.000 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực I - Xã Lộc An Đoạn đường từ cây xăng Thắng lợi (bắt đầu từ thửa số 180, TBĐ 37) - đến ngã 3 Tứ Quý (hết thửa số 21, TBĐ 37) | Đất ở nông thôn | 2.995.400 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực I - Xã Lộc An Đoạn đường từ ngã ba Tứ Quý (từ thửa số 486, TBĐ 33) - đến cột km 132 (đến hết thửa số 654, TBĐ 32) | Đất ở nông thôn | 3.596.000 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực I - Xã Lộc An Đoạn đường từ cột km 132 (từ thửa số 597, TBĐ 32) - đến UBND xã Lộc An (đến ranh giới thửa số 245 - 247, TBĐ 32) | Đất ở nông thôn | 4.408.000 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực I - Xã Lộc An Đoạn đường từ UBND xã Lộc An (từ ranh giới thửa số 245-247, TBĐ 32) - đến Doanh nghiệp tư nhân Huỳnh Mao (đến ranh giới thửa số 1010 - 924, TBĐ 32) | Đất ở nông thôn | 4.872.000 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực I - Xã Lộc An Đoạn đường từ Doanh nghiệp tư nhân Huỳnh Mao (từ ranh giới thửa số 1010 - 924, TBĐ 32) - đến chùa An Lạc (đến ranh giới thửa số 443-483, TBĐ 24) | Đất ở nông thôn | 3.844.000 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực I - Xã Lộc An Đoạn đường từ chùa An Lạc (từ ranh giới thửa số 443-483, TBĐ 24) - đến nhà máy chè Trung Nguyên (đến hết thửa số 94, TBĐ 30) | Đất ở nông thôn | 3.016.000 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực I - Xã Lộc An Đoạn đường từ nhà máy chè Trung Nguyên (từ thửa số 192, TBĐ 30) - đến cây xăng An Bình (đến hết thửa số 558, TBĐ 30) | Đất ở nông thôn | 2.860.650 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực I - Xã Lộc An Đoạn đường từ cây xăng An Bình (bắt đầu từ thửa số 560, TBĐ 30) - đến giáp ranh Di Linh - Bảo Lâm. | Đất ở nông thôn | 1.285.200 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực I - Xã Lộc An Đoạn đường từ ngã 3 đi Lộc Đức (từ ranh giới thửa số 52-54, TBĐ 32 - đến hết thửa số 797, TBĐ 23) | Đất ở nông thôn | 2.872.800 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực I - Xã Lộc An Đoạn đường bắt đầu từ thửa số 520, TBĐ 23 - đến hết thửa số 493, TBĐ 23 | Đất ở nông thôn | 906.000 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực I - Xã Lộc An Đoạn đường từ ranh giới thửa số 495-513, TBĐ 23 - đến hết thửa số 377, TBĐ 23 (cống bà Sáu Hường) | Đất ở nông thôn | 687.360 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực I - Xã Lộc An Đoạn đường từ cống bà Sáu Hường (từ thửa số 3780, TBĐ 23 - đến hết thửa số 176, TBĐ 23) | Đất ở nông thôn | 456.520 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực I - Xã Lộc An Đoạn đường từ hết thửa số 130, TBĐ 23 - đến hết ranh giới thửa số 378-379, TBĐ 18 | Đất ở nông thôn | 702.720 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực I - Xã Lộc An Đoạn đường từ ranh giới thửa số 378 - 379, TBĐ 18 - đến Ngã ba Mắm ruốc (hết thửa số 276, TBĐ 04) | Đất ở nông thôn | 556.380 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực I - Xã Lộc An Đoạn đường từ ngã ba Mắm ruốc (hết thửa số 276, TBĐ 04) - đến hết thửa số 02, TBĐ 01 | Đất ở nông thôn | 606.800 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực I - Xã Lộc An Đoạn đường từ Ngã ba Tứ Quý (từ ranh giới thửa số 486-426, TBĐ 33 - đến đường vào thôn 2, B’Cọ (Đến hết ranh giới thửa số 27, TBĐ 37) | Đất ở nông thôn | 728.000 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực I - Xã Lộc An Đoạn đường từ ngã ba vào xóm Đồn (từ ranh giới thửa số 1278-1279, TBĐ 32 - đến hết ranh giới thửa số 874, TBĐ 32) | Đất ở nông thôn | 592.200 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực I - Xã Lộc An Đoạn hai bên đường từ ngã ba vào sân bóng Lộc An (từ ranh giới thửa số 907 - 183, TBĐ 32 - đến hết ranh giới thửa số 457, TBĐ 23) | Đất ở nông thôn | 695.520 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực I - Xã Lộc An Đoạn đường từ ngã ba vào Xóm Thái Bình (từ ranh giới thửa số 945 - 153, TBĐ 32) - đến ranh giới thửa số 624 - 1061, TBĐ 23. | Đất ở nông thôn | 823.360 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực I - Xã Lộc An Đoạn đường từ hội trường thôn 1 - đến nghĩa Trang xã Lộc An | Đất ở nông thôn | 743.600 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực I - Xã Lộc An Đoạn đường từ ngã ba Nhà máy chè Trung Nguyên vào thôn 10 (từ ranh giới thửa số 105 - 582, TBĐ 30 - đến hết thửa số 347, TBĐ 25) | Đất ở nông thôn | 686.400 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực I - Xã Lộc An Đoạn đường từ ngã ba vào cổng văn hóa thôn 6 (từ ranh giới thửa số 548-254, TBĐ 30) - đến hết ranh giới thửa số 335- 346, TBĐ 30 | Đất ở nông thôn | 625.300 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực I - Xã Lộc An Đoạn đường từ ngã ba vào vườn Lan (từ ranh giới thửa số 335- 346, TBĐ 30) - đến ranh giới thửa số 383 - 384, TBĐ 31 | Đất ở nông thôn | 583.110 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực I - Xã Lộc An Đoạn đường từ thửa số 62, TBĐ 36 (ngã ba Đam Bin) - đến hết thửa số 220, TBĐ 34 | Đất ở nông thôn | 687.600 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực I - Xã Lộc An Đoạn đường từ thửa số 303, TBĐ 34 - đến hết ranh giới thửa số 26, TBĐ 33 | Đất ở nông thôn | 511.430 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực I - Xã Lộc An Đoạn đường từ ranh giới thửa số 26, TBĐ 33 - đến ranh giới thửa số 542, TBĐ 23 | Đất ở nông thôn | 534.560 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực I - Xã Lộc An Đoạn đường từ thửa số 238, TBĐ 33 - đến thửa số 162-163 và 203 - 206, TBĐ 33 | Đất ở nông thôn | 719.680 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực I - Xã Lộc An Đoạn đường từ ranh giới thửa số 202-223 - đến hết thửa số 255, TBĐ 33 | Đất ở nông thôn | 607.600 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực I - Xã Lộc An Đoạn đường từ ranh giới thửa số 72- 103 và 160 -105 - đến hết thửa số 189 - 190, TBĐ 37 | Đất ở nông thôn | 623.200 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực I - Xã Lộc An Đoạn đường từ thửa số 27, TBĐ 37 - đến hết ranh giới thửa số 375 - 407, TBĐ 38 và hết thửa số 183 - 193, TBĐ 38 | Đất ở nông thôn | 608.000 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực I - Xã Lộc An Đoạn đường từ thửa số 549 - 1064 - đến thửa số 418 - 420, TBĐ 32 (Đoạn Sau Chợ mới) | Đất ở nông thôn | 856.800 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực I - Xã Lộc An Đoạn đường từ thửa số 416 - đến hết thửa số 685 - 714, TBĐ 32 (Đoạn Sau Chợ mới) | Đất ở nông thôn | 890.400 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực I - Xã Lộc An Đoạn đường từ thửa số 624 - 1061 - đến hết thửa số 868, TBĐ 32 | Đất ở nông thôn | 632.320 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực I - Xã Lộc An Đoạn đường từ thửa số 204 - 1109, TBĐ 32 - đến hết ranh giới thửa số 505 - 166, TBĐ 31 | Đất ở nông thôn | 632.320 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực I - Xã Lộc An Đoạn đường từ thửa số 464 - đến hết thửa số 217, TBĐ 24 | Đất ở nông thôn | 534.560 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực I - Xã Lộc An Đoạn đường từ thửa số 525 - đến hết thửa số 546, TBĐ 30 | Đất ở nông thôn | 629.280 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực I - Xã Lộc An Đoạn đường từ thửa số 39 - 209, TBĐ 29 - đến hết thửa số 166, TBĐ 26 | Đất ở nông thôn | 534.560 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực I - Xã Lộc An Đoạn đường từ thửa số 674, TBĐ 30 - đến hết thửa số 378, TBĐ 26 (Trường Tây Sơn) | Đất ở nông thôn | 534.560 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực I - Xã Lộc An Đoạn đường vào chùa Phước Thọ (bắt đầu từ thửa số 846, TBĐ 24) - đến hết thửa số 88, TBĐ 31 | Đất ở nông thôn | 649.600 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực I - Xã Lộc An Đoạn đường đi xã Đinh Trang Hòa (từ thửa số 06, TBĐ 01) - đến hết thửa số 04, TBĐ 02 | Đất ở nông thôn | 572.390 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực I - Xã Lộc An Đoạn đường từ ranh giới thửa số 428 - 147, TBĐ 31 - đến hết thửa số 198, TBĐ 30 | Đất ở nông thôn | 599.040 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực I - Xã Lộc An Đoạn đường bắt đầu từ thửa số 1015, TBĐ 31 - đến hết thửa số 198, TBĐ 30 | Đất ở nông thôn | 599.040 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực I - Xã Lộc An Đoạn đường từ ranh giới thửa số 1004 - 176, TBĐ 31 - đến hết thửa số 1010, TBĐ 31 | Đất ở nông thôn | 556.150 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực I - Xã Lộc An Đoạn đường từ ranh giới 1012 - 207 - đến hết thửa số 1014, TBĐ 31 | Đất ở nông thôn | 556.150 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực I - Xã Lộc An Đoạn đường từ thửa số 1673, TBĐ 32 - đến hết thửa số 1670, TBĐ 32 | Đất ở nông thôn | 775.040 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực I - Xã Lộc An Đoạn đường thôn 4 đi thôn 5 (bắt đầu từ thửa số 327, TBĐ 25 - đến hết thửa số 455, TBĐ 25) | Đất ở nông thôn | 628.160 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực I - Xã Lộc An Đoạn đường cống lô 3 đi cầu 2 (bắt đầu từ thửa số 370, TBĐ 25 - đến hết thửa số 179, TBĐ 16) | Đất ở nông thôn | 426.360 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực I - Xã Lộc An Đoạn đường xóm 8 thôn 4 (Giáp khu B) (bắt đầu từ thửa số 1066, TBĐ 31 - đến hết thửa số 93, TBĐ 31) | Đất ở nông thôn | 656.880 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực I - Xã Lộc An Đoạn đường cầu 1 đi An Bình (bắt đầu từ thửa số 26, TBĐ 25 - đến hết thửa số 149, TBĐ 25) | Đất ở nông thôn | 426.360 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực I - Xã Lộc An Đoạn đường An Bình - đến giáp Di Linh (bắt đầu từ thửa số 226, TBĐ 26 đến hết thửa số 60, TBĐ 27) | Đất ở nông thôn | 442.700 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực I - Xã Lộc An Đoạn đường Nhà máy Ốp Lát (bắt đầu từ thửa số 487, TBĐ 30 - đến hết thửa số 277, TBĐ 30) | Đất ở nông thôn | 462.580 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực I - Xã Lộc An Đoạn đường thôn 7 đi thôn 6 (bắt đầu từ thửa số 505, TBĐ 31 - đến hết thửa số 258, TBĐ 31) | Đất ở nông thôn | 435.100 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực I - Xã Lộc An Đoạn đường Trung tâm thôn 9 và thôn Tứ Quý (bắt đầu từ thửa số 214, TBĐ 43 - đến hết thửa số 221, TBĐ 43) | Đất ở nông thôn | 630.960 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực I - Xã Lộc An Đoạn đường Thôn 9 đi Hòa Ninh (bắt đầu từ thửa số 61, TBĐ 41 - đến hết thửa số 45, TBĐ 41) | Đất ở nông thôn | 693.100 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu vực II - Xã Lộc An Là đất nằm ven các trục đường giao thông liên thôn, tiếp giáp với khu trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch (không thuộc bảng g - | Đất ở nông thôn | 504.000 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu vực III - Xã Lộc An Đất thuộc các vị trí còn lại - | Đất ở nông thôn | 374.000 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực 1 - Xã Lộc Thành Đoạn đường từ giáp ranh Bảo Lộc - Bảo Lâm (từ thửa số 57, TBĐ 29) - đến cầu Nhà thờ thôn 13 (hết thửa số 109, TBĐ 46) | Đất ở nông thôn | 810.000 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực 1 - Xã Lộc Thành Đoạn đường từ cầu Nhà thờ thôn 13 (bắt đầu từ thửa số 65, TBĐ 51) - đến ngã ba đi vào trại giam Đại Bình (đến hết thửa số 494, TBĐ 12) | Đất ở nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực 1 - Xã Lộc Thành Đoạn đường từ ngã 3 đi vào trại Đại Bình (bắt đầu từ thửa số 382, TBĐ 12) - đến cây xăng Lộc Thành (đến giáp ranh thửa số 552 - 398, TBĐ 80) | Đất ở nông thôn | 780.000 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực 1 - Xã Lộc Thành Đoạn đường từ cây xăng Lộc Thành (từ giáp ranh thửa số 552 - 398, TBĐ 80) - đến ngã ba Tà Ngào (đến hết thửa số 274, TBĐ 79) | Đất ở nông thôn | 1.150.000 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực 1 - Xã Lộc Thành Đoạn đường từ ngã ba Tà Ngào (từ thửa số 01, TBĐ 07) - đến đầu dốc Tha La (hết thửa số 02, TBĐ 01) | Đất ở nông thôn | 622.300 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực 1 - Xã Lộc Thành Đoạn đường từ đầu dốc Tha La (từ thửa số 04, TBĐ 01) - đến giáp ranh Lộc Nam - Lộc Thành | Đất ở nông thôn | 609.280 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực 1 - Xã Lộc Thành Tuyến đường thôn 12 (từ thửa số 591, TBĐ 51) - đến hết thửa số 21, TBĐ 67 | Đất ở nông thôn | 325.500 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực 1 - Xã Lộc Thành Tuyến đường từ thôn 9 (từ thửa số 382, TBĐ 80) đi thôn 10a (hết thửa số 06, TBĐ 08) - | Đất ở nông thôn | 372.000 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực 1 - Xã Lộc Thành Tuyến đường từ ngã ba Tà Ngào - đến hết thửa số 203, TBĐ 60 | Đất ở nông thôn | 359.600 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực 1 - Xã Lộc Thành Đoạn đường vào Trại giam Đại Bình (bắt đầu từ thửa số 54-60, TBĐ 12 - đến hết thửa số 4-23, TBĐ 12) | Đất ở nông thôn | 499.500 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực 1 - Xã Lộc Thành Đoạn đường từ cổng văn hóa thôn 13 (bắt đầu từ thửa số 217-237, TBĐ 51 - đến hết thửa số 304-305, TBĐ 51) | Đất ở nông thôn | 410.400 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực 1 - Xã Lộc Thành Đoạn đường thôn 5 đi thôn 7 (từ giáp ranh thửa số 318 - 319, TBĐ 11 - đến hết ranh giới thửa số 100 - 123, TBĐ 11) | Đất ở nông thôn | 325.500 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực 1 - Xã Lộc Thành Đoạn đường đối diện đường vào Trại giam Đại Bình (từ ranh giới thửa số 179 - 180, TBĐ 12 - đến hết ranh giới thửa số 266 - 267, TBĐ 12) | Đất ở nông thôn | 380.600 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực 1 - Xã Lộc Thành Đoạn đường từ cổng Văn hóa thôn 11 đối diện trường THPT Lộc Thành (từ ranh giới thửa số 390 - 796, TBĐ 12 - đến hết thửa số 191, TBĐ 12) | Đất ở nông thôn | 325.500 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực 1 - Xã Lộc Thành Đoạn đường từ trường THCS Phạm Văn Đồng đi Tân Lạc (từ ranh giới thửa số 77-133, TBĐ 51 - đến hết thửa số 145 - 156, TBĐ 51) | Đất ở nông thôn | 441.000 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực 1 - Xã Lộc Thành Đoạn đường hai bên chợ Lộc Thành (bắt đầu từ thửa số 364 - đến hết thửa số 220, TBĐ 09) | Đất ở nông thôn | 405.000 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực 1 - Xã Lộc Thành Đoạn đường phía trong chợ Lộc Thành (bắt đầu từ thửa số 222 - đến hết thửa số 247, TBĐ 09) | Đất ở nông thôn | 297.000 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực 1 - Xã Lộc Thành Đoạn đường phía trong chợ Lộc Thành (bắt đầu từ thửa số 162 - đến hết thửa số 23, TBĐ 09) | Đất ở nông thôn | 270.000 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực 1 - Xã Lộc Thành Đoạn đường thôn 4 ngã 3 thác (bắt đầu từ thửa số 91, TBĐ 92 - đến hết thửa số 44, 77, TBĐ 89) | Đất ở nông thôn | 256.500 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực 1 - Xã Lộc Thành Đoạn đường thôn 4 ngã 3 mở đá (bắt đầu từ thửa số 23, TBĐ 92 - đến hết thửa số 01, TBĐ 90) | Đất ở nông thôn | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực 1 - Xã Lộc Thành Đoạn đường thôn 4 (bắt đầu từ thửa số 12, TBĐ 66 - đến ngã 3 thác giáp thửa số 91, TBĐ 92) | Đất ở nông thôn | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực 1 - Xã Lộc Thành Đoạn đường thôn 10B đi thôn 10C (bắt đầu từ thửa số 2, TBĐ 54 - đến hết thửa số 23, 56, TBĐ 58) hoặc từ đầu thôn 10B đi đến cổng thôn văn hóa thôn 10C | Đất ở nông thôn | 256.500 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực 1 - Xã Lộc Thành Đoạn đường thôn 10C (bắt đầu từ thửa số 31, 32, TBĐ 58A - đến hết thửa số 34, 35, TBĐ 58A giáp xã Đại Lào) | Đất ở nông thôn | 270.000 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực 1 - Xã Lộc Thành Đoạn đường cổng thôn văn hóa thôn 1 (bắt đầu từ thửa số 33A, 306, TBĐ 01 - đến cầu giáp xã Lộc Nam hết thửa số 139, TBĐ 01) | Đất ở nông thôn | 266.000 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực 1 - Xã Lộc Thành Đoạn đường thôn 1 (bắt đầu từ thửa số 04, TBĐ 01 - đến hết thửa số 79, TBĐ 01) | Đất ở nông thôn | 266.000 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực 1 - Xã Lộc Thành Đoạn đường thôn 6 đi vào phòng khám đa khoa (bắt đầu từ thửa số 109, TBĐ 11 - đến hết thửa số 25, 31, TBĐ 11) | Đất ở nông thôn | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực 1 - Xã Lộc Thành Đoạn đường thôn 6 đi vào xóm bắc (bắt đầu từ thửa số 149, TBĐ 12 - đến hết thửa số 156, TBĐ 10) | Đất ở nông thôn | 266.000 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực 1 - Xã Lộc Thành Đoạn đường liên thôn 11-12 đi vào nhà máy Đức Lợi (bắt đầu từ thửa số 443, TBĐ 65 - đến hết thửa số 79, TBĐ 65) | Đất ở nông thôn | 266.000 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực 1 - Xã Lộc Thành Đoạn đường liên thôn 11-12 đi - đến giáp tuyến đường thôn 12 (bắt đầu từ thửa số 172, TBĐ 13 đến hết thửa số 19, 20, TBĐ 67) | Đất ở nông thôn | 266.000 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực 1 - Xã Lộc Thành Đoạn đường thôn 12 (từ thửa số 60, TBĐ 65 - đến hết thửa số 79, 80, TBĐ 65) | Đất ở nông thôn | 266.000 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực 1 - Xã Lộc Thành Đoạn đường thôn 15 giáp sân bóng (bắt đầu từ thửa số 154, TBĐ 47 - đến hết thửa số 150, TBĐ 47) | Đất ở nông thôn | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực 1 - Xã Lộc Thành Đoạn đường thôn 15 (bắt đầu từ ngã 4 thuộc thửa số 148, 101, TBĐ 47 - đến hết thửa số 125, 126, TBĐ 47) | Đất ở nông thôn | 266.000 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực 1 - Xã Lộc Thành Đoạn đường thôn 15 đi qua ngã 4 (bắt đầu từ thửa số 343, 345, TBĐ 47 - đến hết thửa số 569, TBĐ 47 giáp suối) | Đất ở nông thôn | 266.000 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực 1 - Xã Lộc Thành Đoạn đường thôn 16 (bắt đầu từ thửa số 161, TBĐ 29 - đến hết thửa số 6, 7, TBĐ 17 đến giáp cầu thuộc đường Chi Lăng, phường Lộc Sơn) | Đất ở nông thôn | 310.000 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực 1 - Xã Lộc Thành Đoạn đường đi vào nhà thờ (bắt đầu từ thửa số 245 - đến hết thửa số 29, TBĐ 50) | Đất ở nông thôn | 270.000 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu vực II - Xã Lộc Thành Là đất nằm ven các trục đường giao thông liên thôn, tiếp giáp với khu trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch (không thuộc bảng g - | Đất ở nông thôn | 261.000 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu vực III - Xã Lộc Thành Đất thuộc các vị trí còn lại - | Đất ở nông thôn | 246.500 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực I - Xã Lộc Nam Đoạn đường giáp ranh Lộc Thành - Lộc Nam - đến hết cống ngầm Lộc Nam | Đất ở nông thôn | 322.400 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực I - Xã Lộc Nam Đoạn đường từ hết cống ngầm Lộc Nam - đến trường Tiểu học Lộc Nam B (đến ranh giới thửa số 488-493, TBĐ 14) | Đất ở nông thôn | 508.400 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực I - Xã Lộc Nam Đoạn đường từ trường Tiểu học Lộc Nam B (từ ranh giới thửa số 488-493, TBĐ 14) - đến đường vào trường Mầm non thôn 5 (đến ranh giới thửa số 247-281, TBĐ 29) | Đất ở nông thôn | 353.400 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực I - Xã Lộc Nam Đoạn đường từ đường vào trường Mầm non thôn 5 (từ ranh giới thửa số 247-281, TBĐ 29) - đến hết địa phận Lộc Nam | Đất ở nông thôn | 345.100 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực I - Xã Lộc Nam Đoạn đường vào thôn 4 (bắt đầu từ thửa số 151, TBĐ 14 - đến hết thửa số 91, TBĐ 14) | Đất ở nông thôn | 255.200 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực I - Xã Lộc Nam Đoạn đường từ thôn 4 đi thôn 3 (từ thửa số 88, TBĐ 14 - đến hết thửa số 124, TBĐ 14) | Đất ở nông thôn | 252.800 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực I - Xã Lộc Nam Đoạn đường vào thôn 3 (từ thửa số 278, TBĐ 08 - đến hết thửa số 155, TBĐ 08) | Đất ở nông thôn | 255.200 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực I - Xã Lộc Nam Đoạn đường thôn 4 (bắt đầu từ thửa số 91, TBĐ 14 - đến thửa số 135, TBĐ 15) | Đất ở nông thôn | 255.200 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực I - Xã Lộc Nam Đoạn đường vào đập thủy điện BOT (từ thửa số 57, TBĐ 15 - đến thửa số 184, TBĐ 09) | Đất ở nông thôn | 244.900 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực I - Xã Lộc Nam Đoạn đường từ thôn 2 đi thôn 8 (từ thửa số 192, TBĐ 14 - đến thửa số 364, TBĐ 14) | Đất ở nông thôn | 280.800 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực I - Xã Lộc Nam Đoạn đường vào xóm 3, thôn 3 (từ thửa số 360, TBĐ 08 - đến thửa số 320, TBĐ 08) | Đất ở nông thôn | 244.900 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực I - Xã Lộc Nam Đoạn đường từ thôn 2 đi thôn 1 (từ thửa số 273, TBĐ 08 - đến thửa số 266, TBĐ 07) | Đất ở nông thôn | 223.200 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực I - Xã Lộc Nam Đoạn đường từ ngã ba phân hiệu trường Tiểu học A vào khu Đại Hội thôn 1 (từ thửa số 66, TBĐ 07 - đến thửa số 215, TBĐ 07) | Đất ở nông thôn | 244.900 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực I - Xã Lộc Nam Đoạn đường liên thôn từ thôn 2 đi thôn 10 (từ thửa số 266, TBĐ 07 - đến thửa số 244, TBĐ 13) | Đất ở nông thôn | 217.800 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực I - Xã Lộc Nam Đoạn đường vào xóm Tàu, thôn 6 (từ thửa số 143, TBĐ 07 - đến thửa số 77, TBĐ 08) | Đất ở nông thôn | 217.800 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực I - Xã Lộc Nam Đoạn đường từ nhà bà Phạm Thị Kim Ngân vào xóm 4, thôn 1 (từ thửa số 13, TBĐ 13 - đến thửa số 53, TBĐ 13) | Đất ở nông thôn | 224.750 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực I - Xã Lộc Nam Đoạn đường từ thôn 1 đi thôn 10 (từ thửa số 244, TBĐ 13 - đến thửa số 357, TBĐ 12) | Đất ở nông thôn | 224.750 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực I - Xã Lộc Nam Đoạn đường từ thửa số 244, TBĐ 13 - đến thửa số 85, TBĐ 26 | Đất ở nông thôn | 204.000 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực I - Xã Lộc Nam Đoạn đường từ thôn 8 đi thôn 4 (từ thửa số 374, TBĐ 14 - đến thửa số 204, TBĐ 14) | Đất ở nông thôn | 260.400 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực I - Xã Lộc Nam Đoạn đường từ nhà ông Tài - đến hết nhà ông Bằng (từ thửa số 461, TBĐ 14 đến thửa số 14, TBĐ 21) | Đất ở nông thôn | 214.600 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực I - Xã Lộc Nam Đoạn đường liên thôn 8 - 9 (từ thửa số 144, TBĐ 21 - đến thửa số 104, TBĐ 20) | Đất ở nông thôn | 237.000 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực I - Xã Lộc Nam Đoạn đường liên xóm, thôn 9 (từ thửa số 660, TBĐ 21 - đến thửa số 516, TBĐ 21) | Đất ở nông thôn | 217.500 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực I - Xã Lộc Nam Đoạn đường xóm 4, thôn 9 (từ thửa số 449, TBĐ 21 - đến thửa số 497, TBĐ 21) | Đất ở nông thôn | 217.500 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực I - Xã Lộc Nam Đoạn đường liên xóm, thôn 5 (từ thửa số 285, TBĐ 29 - đến thửa số 367, TBĐ 29) | Đất ở nông thôn | 237.000 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực I - Xã Lộc Nam Đoạn đường xóm 4, 6 thôn 8 (từ thửa số 263, TBĐ 13 - đến thửa số 103, TBĐ 20) | Đất ở nông thôn | 197.200 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực I - Xã Lộc Nam Đoạn đường trại bò Phước Hạnh (từ thửa số 522, TBĐ 21 - đến hết thửa số 47, TBĐ 29) | Đất ở nông thôn | 197.200 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực I - Xã Lộc Nam Đoạn đường vào xóm 10, 11 thôn 5 (từ thửa số 647, TBĐ 29 - đến hết thửa số 79, TBĐ 30) | Đất ở nông thôn | 197.200 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực I - Xã Lộc Nam Đoạn đường thôn 9 đi thôn 8 (từ thửa số 185, TBĐ 21 - đến hết thửa số 203, TBĐ 21) | Đất ở nông thôn | 197.200 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu vực II - Xã Lộc Nam Là đất nằm ven các trục đường giao thông liên thôn, tiếp giáp với khu trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch (không thuộc bảng g - | Đất ở nông thôn | 174.000 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu vực III - Xã Lộc Nam Đất thuộc các vị trí còn lại - | Đất ở nông thôn | 126.000 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu vực I - Xã Lộc Đức Đoạn đường từ giáp ranh Lộc Ngãi - Lộc Đức (từ thửa số 38, TBĐ 23) - đến Nhà ông Chí Nhạn (đến hết thửa số 131, TBĐ 23) | Đất ở nông thôn | 550.470 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu vực I - Xã Lộc Đức Đoạn đường từ Nhà ông Chí Nhạn (từ ranh giới 134 - 142, TBĐ 23) - đến Nhà thờ thôn Đông La (đến hết thửa số 103, TBĐ 27) | Đất ở nông thôn | 550.000 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu vực I - Xã Lộc Đức Đoạn đường từ Ngã ba nhà Chí Nhạn (thửa số 156, TBĐ 23) - đến Ngã ba Nhà bà Trần Thị Hồng (thửa số 99, TBĐ 24) | Đất ở nông thôn | 526.240 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu vực I - Xã Lộc Đức Đoạn đường từ Nhà thờ thôn Đông La (bắt đầu từ thửa số 104, TBĐ 27) - đến giáp ranh Bưu điện văn hóa xã (hết thửa số 460, TBĐ 28) | Đất ở nông thôn | 750.000 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu vực I - Xã Lộc Đức Đoạn đường từ Bưu điện văn hóa xã (thửa số 03, TBĐ 37) - đến cầu ông Nghĩa (đến hết thửa số 642, TBĐ 37) | Đất ở nông thôn | 580.000 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu vực I - Xã Lộc Đức Đoạn đường từ cầu ông Nghĩa (bắt đầu từ thửa số 175, TBĐ 37) - đến giáp ranh Lộc Đức - Lộc An (hết thửa số 318, TBĐ 37) | Đất ở nông thôn | 760.000 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu vực I - Xã Lộc Đức Đoạn từ Nhà ông Nguyễn Trung Thành (bắt đầu từ thửa số 124, TBĐ 24) - đến ngã ba (hết thửa số 125, TBĐ 33) | Đất ở nông thôn | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu vực I - Xã Lộc Đức Đoạn đường từ ngã ba (từ ranh giới thửa số 127 - 150, TBĐ 33) - đến giáp ranh cầu Lộc Thanh - Lộc Đức (hết thửa số 297, TBĐ 33) | Đất ở nông thôn | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu vực I - Xã Lộc Đức Đoạn đường từ ngã ba (từ ranh giới thửa số 127 - 150, TBĐ 33) - đến ngã ba ông Lợi (hết thửa số 102, TBĐ 33) | Đất ở nông thôn | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu vực I - Xã Lộc Đức Đoạn đường từ nhà ông Đoàn Trung Hiếu (từ thửa số 127, TBĐ 39) - đến cầu Lộc Thanh (hết thửa số 269, TBĐ 33) | Đất ở nông thôn | 220.000 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu vực I - Xã Lộc Đức Đoạn đường từ ngã ba nhà Thủy Lợi (từ thửa số 134, TBĐ 24) - đến ngã ba xóm mới (hết thửa số 419, TBĐ 25) | Đất ở nông thôn | 265.000 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu vực I - Xã Lộc Đức Đoạn đường từ ngã ba Lộc Đức - Lộc An từ nhà ông Nguyễn Xuân Thìn (từ thửa số 319, TBĐ 37) - đến giáp xã Đinh Trang Hòa (hết thửa số 246, TBĐ 40) | Đất ở nông thôn | 265.000 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu vực I - Xã Lộc Đức Đoạn đường từ Nhà Sơn Lam (từ thửa số 209, TBĐ 27) - đến hết thửa số 142, TBĐ 27 | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu vực I - Xã Lộc Đức Đoạn đường từ Ngã ba nhà ông Nguyễn Xuân Thìn (từ thửa số 319, TBĐ 37) - đến hết thửa số 257, TBĐ 37 | Đất ở nông thôn | 210.000 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu vực II - Xã Lộc Đức Là đất nằm ven các trục đường giao thông liên thôn, tiếp giáp với khu trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch (không thuộc bảng g - | Đất ở nông thôn | 207.200 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu vực III - Xã Lộc Đức Đất thuộc các vị trí còn lại - | Đất ở nông thôn | 156.800 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu vực I - Xã Lộc Quảng Đoạn đường từ Nhà Thờ (từ thửa số 304, TBĐ 36) - đến giáp ranh Lộc Phát - Lộc Quảng (đến hết thửa số 413, TBĐ 44). | Đất ở nông thôn | 432.000 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu vực I - Xã Lộc Quảng Đoạn đường từ giáp ranh Lộc Thắng - Lộc Quảng (bắt đầu từ thửa số 14, TBĐ 45) - đến ngã ba nhà ông Hùng (hết thửa số 35, TBĐ 44) | Đất ở nông thôn | 468.000 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu vực I - Xã Lộc Quảng Đoạn đường từ ngã ba đi Lộc Tân (bắt đầu từ thửa số 62, TBĐ 44) - đến mỏ đá Tân Việt (đến ranh giới thửa số 138- 137, TBĐ 42) | Đất ở nông thôn | 432.000 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu vực I - Xã Lộc Quảng Đoạn đường từ mỏ đá Tân Việt (từ ranh giới thửa số 138 - 137, TBĐ 42) - đến giáp ranh Lộc Quảng - Đam BRi (hết thửa số 79, TBĐ 40) | Đất ở nông thôn | 422.400 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu vực I - Xã Lộc Quảng Đoạn đường từ ngã ba dốc Láng (từ ranh giới thửa số 161-178, TBĐ 39) - đến hết ranh giới thửa số đất nhà ông Phan Văn Nghĩa (thửa số 111, TBĐ 27) | Đất ở nông thôn | 302.400 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu vực I - Xã Lộc Quảng Đoạn đường từ thửa số đất nhà ông Phan Văn Nghĩa (thửa số 111, TBĐ 27) - đến hết ranh giới thửa số đất nhà bà Nguyễn Thị Nhị (thửa số 162, TBĐ 16) | Đất ở nông thôn | 259.200 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu vực I - Xã Lộc Quảng Đoạn đường từ thửa số đất nhà bà Phạm Thị Thu Huyền (thửa số 34, TBĐ 17) - đến hết ranh giới thửa số đất nhà bà Nguyễn Thị Mỹ Ánh (thửa số 05, TBĐ 17) | Đất ở nông thôn | 259.200 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu vực I - Xã Lộc Quảng Đoạn đường từ thửa số đất nhà ông Lục Văn Thủy (thửa số 36, TBĐ 07) - đến hết ranh giới thửa số đất nhà ông Đông (thửa số 50, TBĐ 03) | Đất ở nông thôn | 216.000 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu vực I - Xã Lộc Quảng Đoạn đường từ thửa số đất nhà ông Lâm Văn Tiến (thửa số 03, TBĐ 03) - đến hết ranh giới thửa số đất nhà ông Mông Văn Hòa (thửa số 86, TBĐ 03) | Đất ở nông thôn | 216.000 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu vực I - Xã Lộc Quảng Đoạn đường từ thửa số đất nhà ông Nông Văn Dền (thửa số 09, TBĐ 07) - đến hết ranh giới thửa số đất nhà bà Lê Thị Như Tuyền (thửa số 11, TBĐ 18) | Đất ở nông thôn | 224.000 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu vực II - Xã Lộc Quảng Là đất nằm ven các trục đường giao thông liên thôn, tiếp giáp với khu trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch (không thuộc bảng g - | Đất ở nông thôn | 211.200 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu vực III - Xã Lộc Quảng Đất thuộc các vị trí còn lại - | Đất ở nông thôn | 176.800 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực I - Xã Lộc Phú Đoạn đường từ cầu 1 xã Lộc Phú - đến cầu 2 xã Lộc Phú | Đất ở nông thôn | 486.000 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực I - Xã Lộc Phú Đoạn đường từ cầu 2 Lộc Phú - đến giáp ranh Lộc Lâm - Lộc Phú | Đất ở nông thôn | 327.000 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực I - Xã Lộc Phú Đoạn đường vào xóm thôn 1 (từ thửa số 152, TBĐ 04) - đến hết thửa số 153, TBĐ 04 | Đất ở nông thôn | 216.000 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực I - Xã Lộc Phú Đoạn đường từ thửa số 115, TBĐ 04 - đến hết thửa số 368, TBĐ 05 | Đất ở nông thôn | 216.000 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực I - Xã Lộc Phú Đoạn đường từ Ngã ba nhà ông Bình vào thôn Nao Quang (từ thửa số 56, TBĐ 05) - đến hết thửa số 200, TBĐ 3 | Đất ở nông thôn | 252.000 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực I - Xã Lộc Phú Đoạn đường vào thôn 2 (từ thửa số 75, TBĐ 03) - đến hết thửa số 41, TBĐ 05 | Đất ở nông thôn | 216.000 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực I - Xã Lộc Phú Đoạn đường vào thôn 3 (từ thửa số 150, TBĐ 01) - đến hết thửa số 68, TBĐ 06 | Đất ở nông thôn | 226.800 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực I - Xã Lộc Phú Đoạn đường từ thửa số 49, TBĐ 06 - đến hết thửa số 134, TBĐ 06 | Đất ở nông thôn | 184.800 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vực I - Xã Lộc Phú Đoạn đường thôn 4 (từ thửa số 121, TBĐ 01) - đến hết thửa số 106, TBĐ 01 | Đất ở nông thôn | 184.800 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu vực II - Xã Lộc Phú Là đất nằm ven các trục đường giao thông liên thôn, tiếp giáp với khu trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch (không thuộc bảng g - | Đất ở nông thôn | 179.200 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu vực III - Xã Lộc Phú Đất thuộc các vị trí còn lại - | Đất ở nông thôn | 119.600 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vưc I - Xã Lộc Lâm Đoạn đường từ giáp ranh Lộc Phú - Lộc Lâm (thửa số 13, TBĐ 17) ranh giới thửa số 339 - 340, TBĐ 09 - | Đất ở nông thôn | 175.560 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vưc I - Xã Lộc Lâm Đoạn hai bên đường từ giáp ranh thửa số 399 - 340, TBĐ 09 - đến cầu thôn 2 | Đất ở nông thôn | 190.000 | - | - | - |
| Huyện Bảo Lâm | Khu Vưc I - Xã Lộc Lâm Đoạn đường từ thửa số 199, TBĐ 09 - đến hết thửa số 178, TBĐ 09 | Đất ở nông thôn | 125.000 | - | - | - |


