Bảng giá đất huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất theo Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất
Bảng giá đất huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất theo Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
Mỗi khu vực được chia làm 03 vị trí, gồm: vị trí 1 là các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có mặt cắt đường rộng từ 5m trở lên; vị trí 2 là các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có mặt cắt đường rộng dưới 5m; vị trí 3 là các thửa đất còn lại không tiếp giáp với đường giao thông.
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
a) Tiêu chí chung
Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường (đối với đất ở tại đô thị, đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị), đường, đoạn đường hoặc khu vực (đối với đất ở tại nông thôn; đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn) và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh và khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực, cụ thể như sau:
Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.
Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
b) Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị thuộc khu vực 05 phường: Kon Tum, Đăk Cấm, Đăk Bla, Cẩm Thành, Nghĩa Lộ
Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường và được phân thành 03 vị trí, gồm: vị trí 1 là đất ở mặt tiền đường; vị trí 2 là đất ở mặt tiền các hẻm rộng từ 3m đến dưới 5m; vị trí 3 là đất ở mặt tiền các hẻm rộng từ 2m đến dưới 3m.
Mốc giới để xác định vị trí thửa đất cách đường là tại bó vỉa (mép lòng đường) đường đến cạnh gần nhất của thửa đất.
Chiều rộng hẻm được xác định tại chiều rộng nhỏ nhất của hẻm tính từ vị trí thửa đất ra đường.
Đối với những vị trí đất có hẻm tiếp giáp với nhiều loại đường thì được áp giá theo loại đường gần nhất.
c) Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị thuộc khu vực 04 phường: Trương Quang Trọng, Trà Câu, Đức Phổ, Sa Huỳnh và đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp
Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường và mỗi đường, đoạn đường được quy định 01 vị trí.
d) Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn thuộc các xã
Vị trí đất được xác định gắn với từng khu vực (quy định cụ thể tối đa 06 khu vực tại Phụ lục III) thuộc địa bàn từng xã; mỗi khu vực được quy định tối đa 08 vị trí.
đ) Đối với đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản và các loại đất phi nông nghiệp khác
Vị trí đất được xác định tương ứng với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí tại khu vực lân cận theo quy định tại Phụ lục V.
2.2. Bảng giá đất huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Quảng Ngãi theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường/Đặc khu | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường/Đặc khu | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Tịnh Khê | Tại đây | 49 | Xã Ngọk Bay | Tại đây |
| 2 | Xã An Phú | Tại đây | 50 | Xã Ia Chim | Tại đây |
| 3 | Xã Nguyễn Nghiêm | Tại đây | 51 | Xã Đăk Rơ Wa | Tại đây |
| 4 | Xã Khánh Cường | Tại đây | 52 | Xã Đăk Pxi | Tại đây |
| 5 | Xã Bình Minh | Tại đây | 53 | Xã Đăk Mar | Tại đây |
| 6 | Xã Bình Chương | Tại đây | 54 | Xã Đăk Ui | Tại đây |
| 7 | Xã Bình Sơn | Tại đây | 55 | Xã Ngọk Réo | Tại đây |
| 8 | Xã Vạn Tường | Tại đây | 56 | Xã Đăk Hà | Tại đây |
| 9 | Xã Đông Sơn | Tại đây | 57 | Xã Ngọk Tụ | Tại đây |
| 10 | Xã Trường Giang | Tại đây | 58 | Xã Đăk Tô | Tại đây |
| 11 | Xã Ba Gia | Tại đây | 59 | Xã Kon Đào | Tại đây |
| 12 | Xã Sơn Tịnh | Tại đây | 60 | Xã Đăk Sao | Tại đây |
| 13 | Xã Thọ Phong | Tại đây | 61 | Xã Đăk Tờ Kan | Tại đây |
| 14 | Xã Tư Nghĩa | Tại đây | 62 | Xã Tu Mơ Rông | Tại đây |
| 15 | Xã Vệ Giang | Tại đây | 63 | Xã Măng Ri | Tại đây |
| 16 | Xã Nghĩa Giang | Tại đây | 64 | Xã Bờ Y | Tại đây |
| 17 | Xã Trà Giang | Tại đây | 65 | Xã Sa Loong | Tại đây |
| 18 | Xã Nghĩa Hành | Tại đây | 66 | Xã Dục Nông | Tại đây |
| 19 | Xã Đình Cương | Tại đây | 67 | Xã Xốp | Tại đây |
| 20 | Xã Thiện Tín | Tại đây | 68 | Xã Ngọc Linh | Tại đây |
| 21 | Xã Phước Giang | Tại đây | 69 | Xã Đăk Plô | Tại đây |
| 22 | Xã Long Phụng | Tại đây | 70 | Xã Đăk Pék | Tại đây |
| 23 | Xã Mỏ Cày | Tại đây | 71 | Xã Đăk Môn | Tại đây |
| 24 | Xã Mộ Đức | Tại đây | 72 | Xã Sa Thầy | Tại đây |
| 25 | Xã Lân Phong | Tại đây | 73 | Xã Sa Bình | Tại đây |
| 26 | Xã Trà Bồng | Tại đây | 74 | Xã Ya Ly | Tại đây |
| 27 | Xã Đông Trà Bồng | Tại đây | 75 | Xã Ia Tơi | Tại đây |
| 28 | Xã Tây Trà | Tại đây | 76 | Xã Đăk Kôi | Tại đây |
| 29 | Xã Thanh Bồng | Tại đây | 77 | Xã Kon Braih | Tại đây |
| 30 | Xã Cà Đam | Tại đây | 78 | Xã Đăk Rve | Tại đây |
| 31 | Xã Tây Trà Bồng | Tại đây | 79 | Xã Măng Đen | Tại đây |
| 32 | Xã Sơn Hạ | Tại đây | 80 | Xã Măng Bút | Tại đây |
| 33 | Xã Sơn Linh | Tại đây | 81 | Xã Kon Plông | Tại đây |
| 34 | Xã Sơn Hà | Tại đây | 82 | Phường Trương Quang Trọng | Tại đây |
| 35 | Xã Sơn Thủy | Tại đây | 83 | Phường Cẩm Thành | Tại đây |
| 36 | Xã Sơn Kỳ | Tại đây | 84 | Phường Nghĩa Lộ | Tại đây |
| 37 | Xã Sơn Tây | Tại đây | 85 | Phường Trà Câu | Tại đây |
| 38 | Xã Sơn Tây Thượng | Tại đây | 86 | Phường Đức Phổ | Tại đây |
| 39 | Xã Sơn Tây Hạ | Tại đây | 87 | Phường Sa Huỳnh | Tại đây |
| 40 | Xã Minh Long | Tại đây | 88 | Phường Kon Tum | Tại đây |
| 41 | Xã Sơn Mai | Tại đây | 89 | Phường Đăk Cấm | Tại đây |
| 42 | Xã Ba Vì | Tại đây | 90 | Phường Đăk Bla | Tại đây |
| 43 | Xã Ba Tô | Tại đây | 91 | Đặc khu Lý Sơn | Tại đây |
| 44 | Xã Ba Dinh | Tại đây | 92 | Xã Đăk Long | Tại đây |
| 45 | Xã Ba Tơ | Tại đây | 93 | Xã Ba Xa | Tại đây |
| 46 | Xã Ba Vinh | Tại đây | 94 | Xã Rờ Kơi | Tại đây |
| 47 | Xã Ba Động | Tại đây | 95 | Xã Mô Rai | Tại đây |
| 48 | Xã Đặng Thùy Trâm | Tại đây | 96 | Xã Ia Đal | Tại đây |
Bảng giá đất huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường 11 tháng 3 - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ Đoạn từ Phạm Đồng (cầu Tài Năng 1) - Đến giáp đường Nguyễn Nghiêm | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ Từ trạm khí tượng - Đến quảng trường | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ Từ quảng trường - Đến cầu sông Liên | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ Từ cầu nước Ren 1 - Đến trạm khí tượng | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường 11 tháng 3 - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ Đoạn từ đường Nguyễn Nghiêm - Đến nhà ông Lê Hòa Bình | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ Đoạn từ cầu Tài Năng 1 - Đến cầu Tài Năng 2 | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ Đoạn từ ngã 3 Phạm Văn Đồng - Đến Sông Liên (đường 3 tháng 2) | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường Trần Toại - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ Đoạn từ ngã 3 đường 3 tháng 2 - Đến Trung tâm y tế huyện (nay là Đất mặt tiền đường Trần Toại) | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ Đoạn từ cầu sông Liên - Đến Cầu Bà Chùa | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường Bờ kè phía đông - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ Đoạn từ cầu Tài Năng 1 - Đến cầu Tài Năng 2 | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ Đoạn từ Cầu Bà Chùa - Đến đèo Tổng Rỉ | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường 30 tháng 10 - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ Đoạn từ ngã 3 Bảo tàng - Đến cổng Nghĩa trang liệt sĩ | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường Phạm Kiệt - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường bao quanh khu dân cư phía Bắc chợ Mới - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ - | Đất ở đô thị | 1.700.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường BTXM - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ Đoạn từ ngã ba Phạm Văn Đồng - Đến cổng Cụm công nghiệp | Đất ở đô thị | 1.700.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường Trần Quý Hai - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ Đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng - Đến giáp đường 3 tháng 2 | Đất ở đô thị | 1.700.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường Trần Quý Hai - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ Đoạn từ giáp đường Trần Toại - Đến cầu Tài Năng 3 | Đất ở đô thị | 1.700.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường Đinh Chín - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ Đoạn từ ngã 3 đường Phạm Văn Đồng (Hạt Kiểm lâm) - Đến ngã 3 đường 3 tháng 2 | Đất ở đô thị | 1.700.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường Trần Lương - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ - | Đất ở đô thị | 1.700.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường Bờ kè phía Bắc - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ Đoạn từ cầu Tài Năng 1 - Đến cuối bờ kè (kể cả đường phía đông và phía tây) | Đất ở đô thị | 1.700.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư chỉnh trang phía Đông đường Trần Toại - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư chỉnh trang phía Tây Bắc suối Tài Năng - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường Đinh Thìn - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ Đoạn từ giáp đường Trần Quý Hai đi Hang Én - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đắp - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường BTXM - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ Đoạn từ Hẻm 3 Trần Toại - Đến ngã 3 Trần Lương | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường Trương Quang Giao - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ Đoạn từ cầu nước Ren (Cầu Mới) - Đến giáp đường 3 tháng 2 | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường nội bộ KDC phía Đông – Nam cụm CN Ba Tơ - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường bờ kè sông Liên - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường nội bộ KDC (Đối diện chợ Mới) - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ - | Đất ở đô thị | 1.100.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ Đoạn từ ngã 3 Km 31 QL24 - Đến Vã Nhăn (Đường Trần Kiên) | Đất ở đô thị | 1.100.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường BTXM - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ Đoạn từ sân bay Đá Bàn (nhà Văn hóa tổ dân phố Đá Bàn) - Đến nhà ông Hoanh | Đất ở đô thị | 1.100.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường BTXM - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ từ đường Hẻm 1 Phạm Văn Đồng - Đến giáp Đinh Thìn | Đất ở đô thị | 1.100.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường BTXM - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ Đoạn từ sân bay Đá Bàn (nhà ông Phạm Tấn Tài) - Đến nhà ông Dương Kéo - Tổ dân phố Đá Bàn | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường bờ kè phía Đông và phía Tây - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ Đoạn từ cầu Tài Năng 2 - Đến cuối bờ kè (Hồ Tôn Dung) | Đất ở đô thị | 1.100.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường BTXM - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ Đoạn từ nhà ông Phạm Văn Tám - Đến ông Nguyễn Trung Sơn | Đất ở đô thị | 1.100.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đầt mặt tiền - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ Đường Hẻm 1 đoạn từ đường Trần Lương - | Đất ở đô thị | 1.100.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ Đoạn từ ngã 3 (nhà ông Hoanh) đi Vã Nhăn - Đến hết địa phận thị trấn | Đất ở đô thị | 1.100.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường Hẻm 1 - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ Đoạn từ đường Trần Lương (nhà Bà Thuý) - Đến Trung tâm Y tế huyện | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ Đoạn từ ngã 3 đường Trần Toại (nhà ông Kiệt) - Đến quán cà phê Chí Nguyễn (nhà bà Phục) | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ Đoạn từ cầu Sông Liên đi khu dân cư số 12 - | Đất ở đô thị | 1.100.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ đoạn từ nhà ông Trương Văn Minh - đến nhà bà Phục | Đất ở đô thị | 1.100.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ đoạn từ ngã 3 Km 31 QL24 - đến Vã Nhăn (Đường Trần Kiên) | Đất ở đô thị | 1.100.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ Đoạn từ ngã 4 đường 3 tháng 2 - Đến KDC số 8 (hết đường BTXM) | Đất ở đô thị | 650.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường BTXM Hẻm 3 đường Phạm Văn Đồng đến hết đoạn BTXM - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ - | Đất ở đô thị | 650.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ Đoạn từ cổng Nghĩa trang liệt sĩ - Đến Hồ Tôn Dung | Đất ở đô thị | 650.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ Đoạn từ ngã ba trạm kiểm lâm vào xóm ông Nunh - | Đất ở đô thị | 650.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường BTXM - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ Đoạn từ ngã 3 Nghĩa trang liệt sỹ (nhà máy gạo của ông Phạm Văn Đố - KDC số 6, TDP Kon Dung) - Đến hết đường bê tông | Đất ở đô thị | 650.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường BTXM - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ Đoạn từ ngã 3 Quốc lộ 24 nhà của ông Nguyễn Chí Thanh - Đến giáp đường liên xã đi Ba Bích | Đất ở đô thị | 650.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường Hẻm Trần Toại - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ từ trung tâm Y tế - Đến giáp Hẻm 3 Trần Lương | Đất ở đô thị | 650.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ từ Ngã 3 đường đi Ba Trang - Đến giáp ao cá nhà Ông Đá | Đất ở đô thị | 650.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường BTXM Hẻm 1 Trần Toại (nay là Đất mặt tiền đường BTXM Hẻm 1 và hẻm 2 đường Trần Toại) - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ - | Đất ở đô thị | 650.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ Đoạn từ ngã 3 đường 3 tháng 2 - Đến cầu Nước Dong | Đất ở đô thị | 650.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường bờ kè suối nước Ren - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ - | Đất ở đô thị | 650.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ Đoạn từ cầu Nước Dong - Đến giáp xã Ba Bích | Đất ở đô thị | 500.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường Hẻm 2 Trần Lương - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ Đoạn từ trường Mầm non 11 tháng 3 - Đến Trung tâm Y tế huyện | Đất ở đô thị | 500.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ Đoạn từ đường 3 tháng 2 đi Ba Trang (đến nhà máy xử lý rác thải) - | Đất ở đô thị | 500.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền Hẻm 3 đường Trần Lương - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ Đoạn từ nhà bà Hà Thị Hương - Đến nhà bà Ba | Đất ở đô thị | 500.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường BTXM - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ từ nhà ông Dương - Đến nhà ông Trinh (tổ dân phố Đá Bàn) | Đất ở đô thị | 500.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ Đoạn từ cầu Ba Chùa - Đến hết nhà ông Phạm Văn Dê | Đất ở đô thị | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường BTXM - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ Đoạn từ Trụ sở UBND xã (cũ) - Đến nhà Bà Múa | Đất ở đô thị | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ Đoạn đường tiếp giáp đường huyện - đến nhà ông Liếu | Đất ở đô thị | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ Đoạn đường tiếp giáp đường huyện - đến nhà ông Tía | Đất ở đô thị | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ Đoạn đường từ nhà Bà Đí - Đến nhà ông Chức | Đất ở đô thị | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ đường từ quán bà Lê - Đến nhà ông Liếu | Đất ở đô thị | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ Đoạn từ nhà văn hóa Đồng Chùa - Đến nhà ông Noa | Đất ở đô thị | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất ở các vị trí khác còn lại thuộc khu vực phía Nam sông Tô - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ - | Đất ở đô thị | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ Đoạn từ Trường Tiểu học xã Ba Chùa - Đến cầu Suối Ghềm | Đất ở đô thị | 220.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ từ giáp nhà Bà Múa - Đến hết địa phận thị trấn | Đất ở đô thị | 220.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất ở các vị trí khác còn lại thuộc khu vực phía Bắc sông Tô - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ - | Đất ở đô thị | 180.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường BTXM - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ đoạn từ ngã 3 Quốc lộ 24 nhà của ông Nguyễn Chí Thanh - đến giáp đường liên xã đi Ba Bích | Đất ở đô thị | 650.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường BTXM Hẻm 1 Trần Toại (nay là Đất mặt tiền đường BTXM Hẻm 1 và hẻm 2 đường Trần Toại) - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ - | Đất ở đô thị | 650.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ đoạn từ ngã 3 đường 3 tháng 2 - đến cầu Nước Dong | Đất ở đô thị | 650.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường Hẻm 2 Trần Lương - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ đoạn từ trường Mầm non 11 tháng 3 - đến Trung tâm Y tế huyện | Đất ở đô thị | 500.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ đoạn từ đường 3 tháng 2 đi Ba Trang (đến nhà máy xử lý rác thải) - | Đất ở đô thị | 500.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường 11 tháng 3 - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ Đoạn từ Phạm Đồng (cầu Tài Năng 1) - Đến giáp đường Nguyễn Nghiêm | Đất TM - DV đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ Từ trạm khí tượng - Đến quảng trường | Đất TM - DV đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ Từ quảng trường - Đến cầu sông Liên | Đất TM - DV đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ Từ cầu nước Ren 1 - Đến trạm khí tượng | Đất TM - DV đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường 11 tháng 3 - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ Đoạn từ đường Nguyễn Nghiêm - Đến nhà ông Lê Hòa Bình | Đất TM - DV đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ Đoạn từ cầu Tài Năng 1 - Đến cầu Tài Năng 2 | Đất TM - DV đô thị | 2.100.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ Đoạn từ ngã 3 Phạm Văn Đồng - Đến Sông Liên (đường 3 tháng 2) | Đất TM - DV đô thị | 2.100.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường Trần Toại - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ Đoạn từ ngã 3 đường 3 tháng 2 - Đến Trung tâm y tế huyện (nay là Đất mặt tiền đường Trần Toại) | Đất TM - DV đô thị | 2.100.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ Đoạn từ cầu sông Liên - Đến Cầu Bà Chùa | Đất TM - DV đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường Bờ kè phía đông - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ Đoạn từ cầu Tài Năng 1 - Đến cầu Tài Năng 2 | Đất TM - DV đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ Đoạn từ Cầu Bà Chùa - Đến đèo Tổng Rỉ | Đất TM - DV đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường 30 tháng 10 - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ Đoạn từ ngã 3 Bảo tàng - Đến cổng Nghĩa trang liệt sĩ | Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường Phạm Kiệt - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ - | Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ - | Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ - | Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường bao quanh khu dân cư phía Bắc chợ Mới - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ - | Đất TM - DV đô thị | 1.020.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường BTXM - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ Đoạn từ ngã ba Phạm Văn Đồng - Đến cổng Cụm công nghiệp | Đất TM - DV đô thị | 1.020.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường Trần Quý Hai - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ Đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng - Đến giáp đường 3 tháng 2 | Đất TM - DV đô thị | 1.020.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường Trần Quý Hai - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ Đoạn từ giáp đường Trần Toại - Đến cầu Tài Năng 3 | Đất TM - DV đô thị | 1.020.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường Đinh Chín - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ Đoạn từ ngã 3 đường Phạm Văn Đồng (Hạt Kiểm lâm) - Đến ngã 3 đường 3 tháng 2 | Đất TM - DV đô thị | 1.020.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường Trần Lương - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ - | Đất TM - DV đô thị | 1.020.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường Bờ kè phía Bắc - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ Đoạn từ cầu Tài Năng 1 - Đến cuối bờ kè (kể cả đường phía đông và phía tây) | Đất TM - DV đô thị | 1.020.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư chỉnh trang phía Đông đường Trần Toại - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ - | Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư chỉnh trang phía Tây Bắc suối Tài Năng - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ - | Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường Đinh Thìn - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ - | Đất TM - DV đô thị | 900.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ Đoạn từ giáp đường Trần Quý Hai đi Hang Én - | Đất TM - DV đô thị | 900.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đắp - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ - | Đất TM - DV đô thị | 900.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường BTXM - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ Đoạn từ Hẻm 3 Trần Toại - Đến ngã 3 Trần Lương | Đất TM - DV đô thị | 900.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường Trương Quang Giao - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ - | Đất TM - DV đô thị | 900.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ Đoạn từ cầu nước Ren (Cầu Mới) - Đến giáp đường 3 tháng 2 | Đất TM - DV đô thị | 900.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường nội bộ KDC phía Đông – Nam cụm CN Ba Tơ - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ - | Đất TM - DV đô thị | 900.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường bờ kè sông Liên - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ - | Đất TM - DV đô thị | 900.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường nội bộ KDC (Đối diện chợ Mới) - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ - | Đất TM - DV đô thị | 660.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ Đoạn từ ngã 3 Km 31 QL24 - Đến Vã Nhăn (Đường Trần Kiên) | Đất TM - DV đô thị | 660.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường BTXM - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ Đoạn từ sân bay Đá Bàn (nhà Văn hóa tổ dân phố Đá Bàn) - Đến nhà ông Hoanh | Đất TM - DV đô thị | 660.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường BTXM - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ từ đường Hẻm 1 Phạm Văn Đồng - Đến giáp Đinh Thìn | Đất TM - DV đô thị | 660.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường BTXM - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ Đoạn từ sân bay Đá Bàn (nhà ông Phạm Tấn Tài) - Đến nhà ông Dương Kéo - Tổ dân phố Đá Bàn | Đất TM - DV đô thị | 540.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường bờ kè phía Đông và phía Tây - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ Đoạn từ cầu Tài Năng 2 - Đến cuối bờ kè (Hồ Tôn Dung) | Đất TM - DV đô thị | 660.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường BTXM - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ Đoạn từ nhà ông Phạm Văn Tám - Đến ông Nguyễn Trung Sơn | Đất TM - DV đô thị | 660.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đầt mặt tiền - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ Đường Hẻm 1 đoạn từ đường Trần Lương - | Đất TM - DV đô thị | 660.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ Đoạn từ ngã 3 (nhà ông Hoanh) đi Vã Nhăn - Đến hết địa phận thị trấn | Đất TM - DV đô thị | 660.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường Hẻm 1 - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ Đoạn từ đường Trần Lương (nhà Bà Thuý) - Đến Trung tâm Y tế huyện | Đất TM - DV đô thị | 540.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ Đoạn từ ngã 3 đường Trần Toại (nhà ông Kiệt) - Đến quán cà phê Chí Nguyễn (nhà bà Phục) | Đất TM - DV đô thị | 540.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ Đoạn từ cầu Sông Liên đi khu dân cư số 12 - | Đất TM - DV đô thị | 660.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ đoạn từ nhà ông Trương Văn Minh - đến nhà bà Phục | Đất TM - DV đô thị | 660.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ đoạn từ ngã 3 Km 31 QL24 - đến Vã Nhăn (Đường Trần Kiên) | Đất TM - DV đô thị | 660.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ Đoạn từ ngã 4 đường 3 tháng 2 - Đến KDC số 8 (hết đường BTXM) | Đất TM - DV đô thị | 390.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường BTXM Hẻm 3 đường Phạm Văn Đồng đến hết đoạn BTXM - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ - | Đất TM - DV đô thị | 390.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ Đoạn từ cổng Nghĩa trang liệt sĩ - Đến Hồ Tôn Dung | Đất TM - DV đô thị | 390.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ Đoạn từ ngã ba trạm kiểm lâm vào xóm ông Nunh - | Đất TM - DV đô thị | 390.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường BTXM - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ Đoạn từ ngã 3 Nghĩa trang liệt sỹ (nhà máy gạo của ông Phạm Văn Đố - KDC số 6, TDP Kon Dung) - Đến hết đường bê tông | Đất TM - DV đô thị | 390.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường BTXM - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ Đoạn từ ngã 3 Quốc lộ 24 nhà của ông Nguyễn Chí Thanh - Đến giáp đường liên xã đi Ba Bích | Đất TM - DV đô thị | 390.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường Hẻm Trần Toại - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ từ trung tâm Y tế - Đến giáp Hẻm 3 Trần Lương | Đất TM - DV đô thị | 390.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ từ Ngã 3 đường đi Ba Trang - Đến giáp ao cá nhà Ông Đá | Đất TM - DV đô thị | 390.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường BTXM Hẻm 1 Trần Toại (nay là Đất mặt tiền đường BTXM Hẻm 1 và hẻm 2 đường Trần Toại) - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ - | Đất TM - DV đô thị | 390.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ Đoạn từ ngã 3 đường 3 tháng 2 - Đến cầu Nước Dong | Đất TM - DV đô thị | 390.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường bờ kè suối nước Ren - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ - | Đất TM - DV đô thị | 390.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ Đoạn từ cầu Nước Dong - Đến giáp xã Ba Bích | Đất TM - DV đô thị | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường Hẻm 2 Trần Lương - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ Đoạn từ trường Mầm non 11 tháng 3 - Đến Trung tâm Y tế huyện | Đất TM - DV đô thị | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ Đoạn từ đường 3 tháng 2 đi Ba Trang (đến nhà máy xử lý rác thải) - | Đất TM - DV đô thị | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền Hẻm 3 đường Trần Lương - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ Đoạn từ nhà bà Hà Thị Hương - Đến nhà bà Ba | Đất TM - DV đô thị | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường BTXM - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ từ nhà ông Dương - Đến nhà ông Trinh (tổ dân phố Đá Bàn) | Đất TM - DV đô thị | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ Đoạn từ cầu Ba Chùa - Đến hết nhà ông Phạm Văn Dê | Đất TM - DV đô thị | 210.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường BTXM - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ Đoạn từ Trụ sở UBND xã (cũ) - Đến nhà Bà Múa | Đất TM - DV đô thị | 180.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ Đoạn đường tiếp giáp đường huyện - đến nhà ông Liếu | Đất TM - DV đô thị | 180.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ Đoạn đường tiếp giáp đường huyện - Đến nhà ông Tía | Đất TM - DV đô thị | 180.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ Đoạn đường từ nhà Bà Đí - Đến nhà ông Chức | Đất TM - DV đô thị | 180.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ đường từ quán bà Lê - Đến nhà ông Liếu | Đất TM - DV đô thị | 180.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ Đoạn từ nhà văn hóa Đồng Chùa - Đến nhà ông Noa | Đất TM - DV đô thị | 180.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất ở các vị trí khác còn lại thuộc khu vực phía Nam sông Tô - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ - | Đất TM - DV đô thị | 180.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ Đoạn từ Trường Tiểu học xã Ba Chùa - Đến cầu Suối Ghềm | Đất TM - DV đô thị | 132.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ từ giáp nhà Bà Múa - Đến hết địa phận thị trấn | Đất TM - DV đô thị | 132.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất ở các vị trí khác còn lại thuộc khu vực phía Bắc sông Tô - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ - | Đất TM - DV đô thị | 108.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường BTXM - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ đoạn từ ngã 3 Quốc lộ 24 nhà của ông Nguyễn Chí Thanh - đến giáp đường liên xã đi Ba Bích | Đất TM - DV đô thị | 390.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường BTXM Hẻm 1 Trần Toại (nay là Đất mặt tiền đường BTXM Hẻm 1 và hẻm 2 đường Trần Toại) - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ - | Đất TM - DV đô thị | 390.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ đoạn từ ngã 3 đường 3 tháng 2 - đến cầu Nước Dong | Đất TM - DV đô thị | 390.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường Hẻm 2 Trần Lương - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ đoạn từ trường Mầm non 11 tháng 3 - đến Trung tâm Y tế huyện | Đất TM - DV đô thị | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ đoạn từ đường 3 tháng 2 đi Ba Trang (đến nhà máy xử lý rác thải) - | Đất TM - DV đô thị | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường 11 tháng 3 - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ Đoạn từ Phạm Đồng (cầu Tài Năng 1) - Đến giáp đường Nguyễn Nghiêm | Đất SX - KD đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ Từ trạm khí tượng - Đến quảng trường | Đất SX - KD đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ Từ quảng trường - Đến cầu sông Liên | Đất SX - KD đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ Từ cầu nước Ren 1 - Đến trạm khí tượng | Đất SX - KD đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường 11 tháng 3 - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ Đoạn từ đường Nguyễn Nghiêm - Đến nhà ông Lê Hòa Bình | Đất SX - KD đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ Đoạn từ cầu Tài Năng 1 - Đến cầu Tài Năng 2 | Đất SX - KD đô thị | 1.400.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ Đoạn từ ngã 3 Phạm Văn Đồng - Đến Sông Liên (đường 3 tháng 2) | Đất SX - KD đô thị | 1.400.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường Trần Toại - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ Đoạn từ ngã 3 đường 3 tháng 2 - Đến Trung tâm y tế huyện (nay là Đất mặt tiền đường Trần Toại) | Đất SX - KD đô thị | 1.400.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ Đoạn từ cầu sông Liên - Đến Cầu Bà Chùa | Đất SX - KD đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường Bờ kè phía đông - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ Đoạn từ cầu Tài Năng 1 - Đến cầu Tài Năng 2 | Đất SX - KD đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ Đoạn từ Cầu Bà Chùa - Đến đèo Tổng Rỉ | Đất SX - KD đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường 30 tháng 10 - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ Đoạn từ ngã 3 Bảo tàng - Đến cổng Nghĩa trang liệt sĩ | Đất SX - KD đô thị | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường Phạm Kiệt - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ - | Đất SX - KD đô thị | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ - | Đất SX - KD đô thị | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ - | Đất SX - KD đô thị | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường bao quanh khu dân cư phía Bắc chợ Mới - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ - | Đất SX - KD đô thị | 680.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường BTXM - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ Đoạn từ ngã ba Phạm Văn Đồng - Đến cổng Cụm công nghiệp | Đất SX - KD đô thị | 680.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường Trần Quý Hai - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ Đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng - Đến giáp đường 3 tháng 2 | Đất SX - KD đô thị | 680.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường Trần Quý Hai - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ Đoạn từ giáp đường Trần Toại - Đến cầu Tài Năng 3 | Đất SX - KD đô thị | 680.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường Đinh Chín - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ Đoạn từ ngã 3 đường Phạm Văn Đồng (Hạt Kiểm lâm) - Đến ngã 3 đường 3 tháng 2 | Đất SX - KD đô thị | 680.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường Trần Lương - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ - | Đất SX - KD đô thị | 680.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường Bờ kè phía Bắc - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ Đoạn từ cầu Tài Năng 1 - Đến cuối bờ kè (kể cả đường phía đông và phía tây) | Đất SX - KD đô thị | 680.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư chỉnh trang phía Đông đường Trần Toại - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ - | Đất SX - KD đô thị | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư chỉnh trang phía Tây Bắc suối Tài Năng - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ - | Đất SX - KD đô thị | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường Đinh Thìn - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ - | Đất SX - KD đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ Đoạn từ giáp đường Trần Quý Hai đi Hang Én - | Đất SX - KD đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đắp - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ - | Đất SX - KD đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường BTXM - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ Đoạn từ Hẻm 3 Trần Toại - Đến ngã 3 Trần Lương | Đất SX - KD đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường Trương Quang Giao - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ - | Đất SX - KD đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ Đoạn từ cầu nước Ren (Cầu Mới) - Đến giáp đường 3 tháng 2 | Đất SX - KD đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường nội bộ KDC phía Đông – Nam cụm CN Ba Tơ - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ - | Đất SX - KD đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường bờ kè sông Liên - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ - | Đất SX - KD đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường nội bộ KDC (Đối diện chợ Mới) - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ - | Đất SX - KD đô thị | 440.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ Đoạn từ ngã 3 Km 31 QL24 - Đến Vã Nhăn (Đường Trần Kiên) | Đất SX - KD đô thị | 440.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường BTXM - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ Đoạn từ sân bay Đá Bàn (nhà Văn hóa tổ dân phố Đá Bàn) - Đến nhà ông Hoanh | Đất SX - KD đô thị | 440.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường BTXM - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ từ đường Hẻm 1 Phạm Văn Đồng - Đến giáp Đinh Thìn | Đất SX - KD đô thị | 440.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường BTXM - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ Đoạn từ sân bay Đá Bàn (nhà ông Phạm Tấn Tài) - Đến nhà ông Dương Kéo - Tổ dân phố Đá Bàn | Đất SX - KD đô thị | 360.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường bờ kè phía Đông và phía Tây - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ Đoạn từ cầu Tài Năng 2 - Đến cuối bờ kè (Hồ Tôn Dung) | Đất SX - KD đô thị | 440.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường BTXM - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ Đoạn từ nhà ông Phạm Văn Tám - Đến ông Nguyễn Trung Sơn | Đất SX - KD đô thị | 440.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đầt mặt tiền - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ Đường Hẻm 1 đoạn từ đường Trần Lương - | Đất SX - KD đô thị | 440.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ Đoạn từ ngã 3 (nhà ông Hoanh) đi Vã Nhăn - Đến hết địa phận thị trấn | Đất SX - KD đô thị | 440.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền đường Hẻm 1 - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ Đoạn từ đường Trần Lương (nhà Bà Thuý) - Đến Trung tâm Y tế huyện | Đất SX - KD đô thị | 360.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ Đoạn từ ngã 3 đường Trần Toại (nhà ông Kiệt) - Đến quán cà phê Chí Nguyễn (nhà bà Phục) | Đất SX - KD đô thị | 360.000 | - | - | - |
| Huyện Ba Tơ | Đất mặt tiền - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ Đoạn từ cầu Sông Liên đi khu dân cư số 12 - | Đất SX - KD đô thị | 440.000 | - | - | - |


