• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
18/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.2. Bảng giá đất huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa

Bảng giá đất huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa 2026

2. Bảng giá đất huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa mới nhất

Bảng giá đất huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3,0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2,0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.

2.2. Bảng giá đất huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Thanh Hóa theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Các SơnTại đây84Xã Giao AnTại đây
2Xã Trường LâmTại đây85Xã Bá ThướcTại đây
3Xã Hà TrungTại đây86Xã Thiết ỐngTại đây
4Xã Tống SơnTại đây87Xã Văn NhoTại đây
5Xã Hà LongTại đây88Xã Điền QuangTại đây
6Xã Hoạt GiangTại đây89Xã Điền LưTại đây
7Xã Lĩnh ToạiTại đây90Xã Quý LươngTại đây
8Xã Triệu LộcTại đây91Xã Cổ LũngTại đây
9Xã Đông ThànhTại đây92Xã Pù LuôngTại đây
10Xã Hậu LộcTại đây93Xã Ngọc LặcTại đây
11Xã Hoa LộcTại đây94Xã Thạch LậpTại đây
12Xã Vạn LộcTại đây95Xã Ngọc LiênTại đây
13Xã Nga SơnTại đây96Xã Minh SơnTại đây
14Xã Nga ThắngTại đây97Xã Nguyệt ẤnTại đây
15Xã Hồ VươngTại đây98Xã Kiên ThọTại đây
16Xã Tân TiếnTại đây99Xã Cẩm ThạchTại đây
17Xã Nga AnTại đây100Xã Cẩm ThủyTại đây
18Xã Ba ĐìnhTại đây101Xã Cẩm TúTại đây
19Xã Hoằng HóaTại đây102Xã Cẩm VânTại đây
20Xã Hoằng TiếnTại đây103Xã Cẩm TânTại đây
21Xã Hoằng ThanhTại đây104Xã Kim TânTại đây
22Xã Hoằng LộcTại đây105Xã Vân DuTại đây
23Xã Hoằng ChâuTại đây106Xã Ngọc TrạoTại đây
24Xã Hoằng SơnTại đây107Xã Thạch BìnhTại đây
25Xã Hoằng PhúTại đây108Xã Thành VinhTại đây
26Xã Hoằng GiangTại đây109Xã Thạch QuảngTại đây
27Xã Lưu VệTại đây110Xã Như XuânTại đây
28Xã Quảng YênTại đây111Xã Thượng NinhTại đây
29Xã Quảng NgọcTại đây112Xã Xuân BìnhTại đây
30Xã Quảng NinhTại đây113Xã Hóa QuỳTại đây
31Xã Quảng BìnhTại đây114Xã Thanh PhongTại đây
32Xã Tiên TrangTại đây115Xã Thanh QuânTại đây
33Xã Quảng ChínhTại đây116Xã Xuân DuTại đây
34Xã Nông CốngTại đây117Xã Mậu LâmTại đây
35Xã Thắng LợiTại đây118Xã Như ThanhTại đây
36Xã Trung ChínhTại đây119Xã Yên ThọTại đây
37Xã Trường VănTại đây120Xã Thanh KỳTại đây
38Xã Thăng BìnhTại đây121Xã Thường XuânTại đây
39Xã Tượng LĩnhTại đây122Xã Luận ThànhTại đây
40Xã Công ChínhTại đây123Xã Tân ThànhTại đây
41Xã Thiệu HóaTại đây124Xã Thắng LộcTại đây
42Xã Thiệu QuangTại đây125Xã Xuân ChinhTại đây
43Xã Thiệu TiếnTại đây126Xã Mường LátTại đây
44Xã Thiệu ToánTại đây127Phường Hạc ThànhTại đây
45Xã Thiệu TrungTại đây128Phường Quảng PhúTại đây
46Xã Yên ĐịnhTại đây129Phường Đông QuangTại đây
47Xã Yên TrườngTại đây130Phường Đông SơnTại đây
48Xã Yên PhúTại đây131Phường Đông TiếnTại đây
49Xã Quý LộcTại đây132Phường Hàm RồngTại đây
50Xã Yên NinhTại đây133Phường Nguyệt ViênTại đây
51Xã Định TânTại đây134Phường Sầm SơnTại đây
52Xã Định HòaTại đây135Phường Nam Sầm SơnTại đây
53Xã Thọ XuânTại đây136Phường Bỉm SơnTại đây
54Xã Thọ LongTại đây137Phường Quang TrungTại đây
55Xã Xuân HòaTại đây138Phường Ngọc SơnTại đây
56Xã Sao VàngTại đây139Phường Tân DânTại đây
57Xã Lam SơnTại đây140Phường Hải LĩnhTại đây
58Xã Thọ LậpTại đây141Phường Tĩnh GiaTại đây
59Xã Xuân TínTại đây142Phường Đào Duy TừTại đây
60Xã Xuân LậpTại đây143Phường Hải BìnhTại đây
61Xã Vĩnh LộcTại đây144Phường Trúc LâmTại đây
62Xã Tây ĐôTại đây145Phường Nghi SơnTại đây
63Xã Biện ThượngTại đây146Xã Phú XuânTại đây
64Xã Triệu SơnTại đây147Xã Mường ChanhTại đây
65Xã Thọ BìnhTại đây148Xã Quang ChiểuTại đây
66Xã Thọ NgọcTại đây149Xã Tam ChungTại đây
67Xã Thọ PhúTại đây150Xã Pù NhiTại đây
68Xã Hợp TiếnTại đây151Xã Nhi SơnTại đây
69Xã An NôngTại đây152Xã Mường LýTại đây
70Xã Tân NinhTại đây153Xã Trung LýTại đây
71Xã Đồng TiếnTại đây154Xã Trung SơnTại đây
72Xã Hồi XuânTại đây155Xã Na MèoTại đây
73Xã Nam XuânTại đây156Xã Sơn ThủyTại đây
74Xã Thiên PhủTại đây157Xã Sơn ĐiệnTại đây
75Xã Hiền KiệtTại đây158Xã Mường MìnTại đây
76Xã Phú LệTại đây159Xã Tam ThanhTại đây
77Xã Trung ThànhTại đây160Xã Yên KhươngTại đây
78Xã Tam LưTại đây161Xã Yên ThắngTại đây
79Xã Quan SơnTại đây162Xã Xuân TháiTại đây
80Xã Trung HạTại đây163Xã Bát MọtTại đây
81Xã Linh SơnTại đây164Xã Yên NhânTại đây
82Xã Đồng LươngTại đây165Xã Lương SơnTại đây
83Xã Văn PhúTại đây166Xã Vạn XuânTại đây

Bảng giá đất huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Bá ThướcQuốc lộ 217 - Thị trấn Cành Nàng Đoạn từ số nhà 71 phố 5 - đến số nhà 56 phố 4 (TT Cành Nàng)Đất ở đô thị4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
2Huyện Bá ThướcQuốc lộ 217 - Thị trấn Cành Nàng Đoạn từ số nhà 55 phố 4 - đến đầu phố 3 ( TT Cành Nàng)Đất ở đô thị4.800.0003.840.0002.880.0001.920.000
3Huyện Bá ThướcQuốc lộ 217 - Thị trấn Cành Nàng Đoạn từ cuối phố 2 - đến đầu phố ( TT Cành Nàng)Đất ở đô thị5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
4Huyện Bá ThướcQuốc lộ 217 - Thị trấn Cành Nàng Đoạn từ cuối phố 1 - đến số nhà 20 phố 1 (TT Cành Nàng)Đất ở đô thị4.800.0003.840.0002.880.0001.920.000
5Huyện Bá ThướcQuốc lộ 217 - Thị trấn Cành Nàng Đoạn từ số nhà 19 - đến đầu phố 1 (TT Cành Nàng)Đất ở đô thị4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
6Huyện Bá ThướcĐường 2 Thị trấn Cành Nàng Đoạn đường từ đầu phố 1 - đến SN 02 phố 1Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
7Huyện Bá ThướcĐường 2 Thị trấn Cành Nàng Đoạn từ SN 02 - đến SN 16 phố 1Đất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
8Huyện Bá ThướcĐường 2 Thị trấn Cành Nàng Đoạn từ SN 02 phố 2 - đến SN 56 phố 2Đất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
9Huyện Bá ThướcĐường 2 Thị trấn Cành Nàng Đoạn từ SN 33 phố 3 - đến SN 28 phố 4Đất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
10Huyện Bá ThướcĐường 2 Thị trấn Cành Nàng Đoạn SN 30 phố 4 - đến SN 15 phố 5Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
11Huyện Bá ThướcĐường 3 thị trấn Cành Nàng Đường 3 thị trấn Cành Nàng -Đất ở đô thị500.000400.000300.000200.000
12Huyện Bá ThướcCác trục ngang - Thị trấn Cành Nang -Đất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
13Huyện Bá ThướcĐường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Thị trấn Cành Nang -Đất ở đô thị300.000240.000180.000120.000
14Huyện Bá ThướcQuốc lộ 217 - Thị trấn Cành Nàng Đoạn từ số nhà 71 phố 5 - đến số nhà 56 phố 4 (TT Cành Nàng)Đất TM-DV đô thị2.250.0001.800.0001.350.000900.000
15Huyện Bá ThướcQuốc lộ 217 - Thị trấn Cành Nàng Đoạn từ số nhà 55 phố 4 - đến đầu phố 3 ( TT Cành Nàng)Đất TM-DV đô thị2.400.0001.920.0001.440.000960.000
16Huyện Bá ThướcQuốc lộ 217 - Thị trấn Cành Nàng Đoạn từ cuối phố 2 - đến đầu phố ( TT Cành Nàng)Đất TM-DV đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
17Huyện Bá ThướcQuốc lộ 217 - Thị trấn Cành Nàng Đoạn từ cuối phố 1 - đến số nhà 20 phố 1 (TT Cành Nàng)Đất TM-DV đô thị2.400.0001.920.0001.440.000960.000
18Huyện Bá ThướcQuốc lộ 217 - Thị trấn Cành Nàng Đoạn từ số nhà 19 - đến đầu phố 1 (TT Cành Nàng)Đất TM-DV đô thị2.250.0001.800.0001.350.000900.000
19Huyện Bá ThướcĐường 2 Thị trấn Cành Nàng Đoạn đường từ đầu phố 1 - đến SN 02 phố 1Đất TM-DV đô thị1.000.000800.000600.000400.000
20Huyện Bá ThướcĐường 2 Thị trấn Cành Nàng Đoạn từ SN 02 - đến SN 16 phố 1Đất TM-DV đô thị1.250.0001.000.000750.000500.000
21Huyện Bá ThướcĐường 2 Thị trấn Cành Nàng Đoạn từ SN 02 phố 2 - đến SN 56 phố 2Đất TM-DV đô thị1.250.0001.000.000750.000500.000
22Huyện Bá ThướcĐường 2 Thị trấn Cành Nàng Đoạn từ SN 33 phố 3 - đến SN 28 phố 4Đất TM-DV đô thị1.250.0001.000.000750.000500.000
23Huyện Bá ThướcĐường 2 Thị trấn Cành Nàng Đoạn SN 30 phố 4 - đến SN 15 phố 5Đất TM-DV đô thị1.000.000800.000600.000400.000
24Huyện Bá ThướcĐường 3 thị trấn Cành Nàng Đường 3 thị trấn Cành Nàng -Đất TM-DV đô thị250.000200.000150.000100.000
25Huyện Bá ThướcCác trục ngang - Thị trấn Cành Nang -Đất TM-DV đô thị750.000600.000450.000300.000
26Huyện Bá ThướcĐường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Thị trấn Cành Nang -Đất TM-DV đô thị150.000120.00090.00060.000
27Huyện Bá ThướcQuốc lộ 217 - Thị trấn Cành Nàng Đoạn từ số nhà 71 phố 5 - đến số nhà 56 phố 4 (TT Cành Nàng)Đất SX-KD đô thị2.025.0001.620.0001.215.000810.000
28Huyện Bá ThướcQuốc lộ 217 - Thị trấn Cành Nàng Đoạn từ số nhà 55 phố 4 - đến đầu phố 3 ( TT Cành Nàng)Đất SX-KD đô thị2.160.0001.728.0001.296.000864.000
29Huyện Bá ThướcQuốc lộ 217 - Thị trấn Cành Nàng Đoạn từ cuối phố 2 - đến đầu phố ( TT Cành Nàng)Đất SX-KD đô thị2.250.0001.800.0001.350.000900.000
30Huyện Bá ThướcQuốc lộ 217 - Thị trấn Cành Nàng Đoạn từ cuối phố 1 - đến số nhà 20 phố 1 (TT Cành Nàng)Đất SX-KD đô thị2.160.0001.728.0001.296.000864.000
31Huyện Bá ThướcQuốc lộ 217 - Thị trấn Cành Nàng Đoạn từ số nhà 19 - đến đầu phố 1 (TT Cành Nàng)Đất SX-KD đô thị2.025.0001.620.0001.215.000810.000
32Huyện Bá ThướcĐường 2 Thị trấn Cành Nàng Đoạn đường từ đầu phố 1 - đến SN 02 phố 1Đất SX-KD đô thị900.000720.000540.000360.000
33Huyện Bá ThướcĐường 2 Thị trấn Cành Nàng Đoạn từ SN 02 - đến SN 16 phố 1Đất SX-KD đô thị1.125.000900.000675.000450.000
34Huyện Bá ThướcĐường 2 Thị trấn Cành Nàng Đoạn từ SN 02 phố 2 - đến SN 56 phố 2Đất SX-KD đô thị1.125.000900.000675.000450.000
35Huyện Bá ThướcĐường 2 Thị trấn Cành Nàng Đoạn từ SN 33 phố 3 - đến SN 28 phố 4Đất SX-KD đô thị1.125.000900.000675.000450.000
36Huyện Bá ThướcĐường 2 Thị trấn Cành Nàng Đoạn SN 30 phố 4 - đến SN 15 phố 5Đất SX-KD đô thị900.000720.000540.000360.000
37Huyện Bá ThướcĐường 3 thị trấn Cành Nàng Đường 3 thị trấn Cành Nàng -Đất SX-KD đô thị225.000180.000135.00090.000
38Huyện Bá ThướcCác trục ngang - Thị trấn Cành Nang -Đất SX-KD đô thị675.000540.000405.000270.000
39Huyện Bá ThướcĐường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Thị trấn Cành Nang -Đất SX-KD đô thị135.000108.00081.00054.000
40Huyện Bá ThướcQuốc lộ 217 Đoạn đường giáp Cẩm Thủy - đến hết thôn Trúc (Điền Trung).Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
41Huyện Bá ThướcQuốc lộ 217 Đoạn đường từ đầu thôn Kéo - đến đầu Trường Hà Văn Mao ( Điền Trung).Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
42Huyện Bá ThướcQuốc lộ 217 Đoạn đường từ Hà Văn Mao - đến cầu Đại Lạn (Điền Trung)Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
43Huyện Bá ThướcQuốc lộ 217 Đoạn từ cầu Đại Lạn - đến thửa 60, tờ BĐ 25 (ông Lợi Vân); (Điền Lư)Đất ở nông thôn5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
44Huyện Bá ThướcQuốc lộ 217 Đoạn từ thửa 579 và thửa 529, tờ BĐ 25, - đến thửa 12 tờ BĐ 24 (Bùi Thị Hiền); (Điền Lư)Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
45Huyện Bá ThướcQuốc lộ 217 Đoạn tiếp giáp thửa 12, tờ BĐ 24 - đến hết thôn Bái Tôm, thửa 01, tờ BĐ 06 (hộ Nguyễn Tất Hùng); (Điền Lư)Đất ở nông thôn1.800.0001.440.0001.080.000720.000
46Huyện Bá ThướcQuốc lộ 217 Đoạn ngã 3 Lâm Trường Làng Đào (Điền Quang) - hết thôn Khước (Điền Quang) -Đất ở nông thôn1.600.0001.280.000960.000640.000
47Huyện Bá ThướcQuốc lộ 217 Đoạn tiếp giáp thôn Thôn Khước đi thôn Luyện - đến hết địa phận Bái Tôm (Điền Quang)Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
48Huyện Bá ThướcQuốc lộ 217 Đoạn từ giáp Điền Lư + Điền Quang - đến hết thôn Bái Tôm (Ái Thượng).Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
49Huyện Bá ThướcQuốc lộ 217 Đoạn từ đầu thôn Tôm - đến hết thôn Thung (Ái Thượng)Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
50Huyện Bá ThướcQuốc lộ 217 Đoạn từ đầu thôn Trung Tâm - đến Hón La (Ái Thượng)Đất ở nông thôn850.000680.000510.000340.000
51Huyện Bá ThướcQuốc lộ 217 Đoạn từ Hón La - đến cầu Đắm (Ái Thượng)Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
52Huyện Bá ThướcQuốc lộ 217 Đoạn từ cầu Đắm - đến cầu Mùn (Lâm Xa)Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
53Huyện Bá ThướcQuốc lộ 217 Đoạn Cầu Mùn - đến đường đi Tân Lập (phố 2, Lâm Xa)Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
54Huyện Bá ThướcQuốc lộ 217 Đoạn đầu phố 1, thị trấn Cành Nàng - đến thôn Vận Tải (xã Lâm Xa, cũ)Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
55Huyện Bá ThướcQuốc lộ 217 Đoạn từ đầu thôn Vận tải - đến hết thôn Vận Tải ( xã Lâm Xa, cũ)Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
56Huyện Bá ThướcQuốc lộ 217 Đoạn từ đầu làng Tráng, Lâm Xa - đến hết thôn Suôi, Thiết ống (Lâm Xa ( cũ) và Thiết Ông)Đất ở nông thôn900.000720.000540.000360.000
57Huyện Bá ThướcQuốc lộ 217 Đoạn từ đầu thôn Quyết Thắng - đến Ngã ba đi Km 0 hết địa phận Thiết Ống (Thiết Ống)Đất ở nông thôn1.080.000864.000648.000432.000
58Huyện Bá ThướcQuốc lộ 217 Đoạn từ Km 0 - đến hết thửa đất 108 tờ BĐ 15 (nhà ông Nam); ( Thiết Kế)Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
59Huyện Bá ThướcQuốc lộ 217 Đoạn giáp nhà ông Nam (thửa đất 108 tờ BĐ 15) - đến đập tràn Km2 ( Thiết Kế)Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
60Huyện Bá ThướcQuốc lộ 217 Đoạn từ đập tràn Km2 - đến giáp ranh Kỳ Tân (Thiết Kế)Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
61Huyện Bá ThướcQuốc lộ 217 Đoạn từ Km 2- Km 5 (Kỳ Tân) -Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
62Huyện Bá ThướcQuốc lộ 217 Đoạn từ Km 6- Km 7 (Kỳ Tân) -Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
63Huyện Bá ThướcQuốc lộ 217 Đoạn từ Km 8 - Km 9, làng Khà (Kỳ Tân) -Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
64Huyện Bá ThướcQuốc lộ 217 Đoạn từ Km 10 - Km 11 (Kỳ Tân) -Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
65Huyện Bá ThướcQuốc lộ 217 Đoạn từ Km 12 - Km 13 thôn Buốc giáp Quan Sơn (Kỳ Tân) -Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
66Huyện Bá ThướcQuốc lộ 15A Đoạn từ Km 0 - đến (thửa số 7) nhà ông Tài (Thiết Kế)Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
67Huyện Bá ThướcQuốc lộ 15A Đoạn tiếp từ hộ ông Tài - đến đập tràn làng Cha (Thiết Kế)Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
68Huyện Bá ThướcQuốc lộ 15A Đoạn Làng Cha - làng Luồng - làng Kế -làng Khung - đến làng Chảy Kế giáp Quan Hóa (Thiết Kế)Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
69Huyện Bá ThướcQuốc lộ 15A Đoạn ngã ba Đồng Tâm 1 - Dốc Na Pan (Thiết Ống) -Đất ở nông thôn720.000576.000432.000288.000
70Huyện Bá ThướcQuốc lộ 15A Đoạn từ dốc Na Pan - làng Đô - làng Cú - làng Trệch -làng Hang giáp Lang Chánh (Thiết Ống) -Đất ở nông thôn660.000528.000396.000264.000
71Huyện Bá ThướcTỉnh lộ 521B Đoạn Cầu La Hán - đến Ngã 3 đi Hón Tràm (Ban Công)Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
72Huyện Bá ThướcTỉnh lộ 521B Ngã 3 đi Hón Tràm - đến thôn Sát (Ban Công)Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
73Huyện Bá ThướcTỉnh lộ 521B Đoạn chợ cầu Treo - Trung tâm xã Ban Công (Ban Công) -Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
74Huyện Bá ThướcTỉnh lộ 521B Đoạn Trung Tâm xã đi ngã 3 làng Tôm (Ban Công) -Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
75Huyện Bá ThướcTỉnh lộ 521B Đoạn ngã 3 làng Tôm (Ban Công) - đến tràn suối Tech (Ban Công)Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
76Huyện Bá ThướcTỉnh lộ 521B Đoạn tràn suối Tếch đi hết Thành Lâm (Thành Lâm) -Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
77Huyện Bá ThướcTỉnh lộ 521B Đoạn giáp Thành Lâm - đến Cây Xăng (Lũng Niêm)Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
78Huyện Bá ThướcTỉnh lộ 521B Đoạn giáp cây xăng - đến đầu ngã 3 nhà ông Thu ( Lũng Niêm)Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
79Huyện Bá ThướcTỉnh lộ 521B Đoạn ngã 3 nhà ông Thư đi tràn Hón Ngài (Lũng Niêm) -Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
80Huyện Bá ThướcTỉnh lộ 521B Đoạn từ tràn Hón Ngài - đến hết Trạm Kiểm Lâm ( Cổ Lũng)Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
81Huyện Bá ThướcTỉnh lộ 521B Đoạn từ Trạm Kiểm Lâm - đến ngã 3 làng Phía ( Cổ Lũng)Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
82Huyện Bá ThướcTỉnh lộ 521B Đoạn ngã 3 Làng Phía - đến hết thôn Nang giáp Lũng Cao (Cổ Lũng)Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
83Huyện Bá ThướcTỉnh lộ 521B Đoạn đầu làng Cao - đến Ngã 3 làng Cao đi nhà ông Hà Văn Soạt (Lũng Cao)Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
84Huyện Bá ThướcTỉnh lộ 521B Đoạn từ ông Hà Văn Soạt (làng Cao) đi thôn Nủa (Lũng Cao) -Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
85Huyện Bá ThướcTỉnh lộ 521B Đoạn từ Ngã 3 làng Cao đi nhà ông Ngân Như Luyện làng Cao (Lũng Cao) -Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
86Huyện Bá ThướcTỉnh lộ 521B Đoạn nhà Ông Luyện (làng Cao) đi Son Bá Mười giáp tỉnh Hòa Bình (Lũng Cao) -Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
87Huyện Bá ThướcTỉnh lộ 521 C Đoạn ngã 3 làng Tôm - đến thôn Cốc giáp xã Thành Lâm (Ban Công)Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
88Huyện Bá ThướcTỉnh lộ 521 C Đoạn đầu thôn Cốc đi hết thôn Leo (Thành Lâm) -Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
89Huyện Bá ThướcTỉnh lộ 521 C Đoạn đầu thôn Đôn đi hết Thành Lâm (Thành Lâm) -Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
90Huyện Bá ThướcTỉnh lộ 521 C Đoạn từ Nông Công - UBND xã Thành Sơn (Thành Sơn) -Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
91Huyện Bá ThướcTỉnh lộ 521 C Đoạn từ UBND xã - Pà Ban - Eo Kén giáp tỉnh Hòa Bình (Thành Sơn) -Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
92Huyện Bá ThướcTỉnh lộ 523 B Đoạn Ngã 3 Điền Lư ( thửa 906-26) hộ bà Vinh Bình - đến hết thửa 801-26 hộ Bình Thêu ( Điền Lư)Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
93Huyện Bá ThướcTỉnh lộ 523 B Đoạn tiếp giáp (thửa 801 tờ BĐ 26) hộ ông Nguyễn Mạnh Huy - đến hết Trạm y tế (Điền Lư)Đất ở nông thôn2.200.0001.760.0001.320.000880.000
94Huyện Bá ThướcTỉnh lộ 523 B Đoạn tiếp giáp Trạm y tế ( thửa 664, tờ BĐ 26 ) - đến hết Trạm Truyền hình (Điền Lư)Đất ở nông thôn1.050.000840.000630.000420.000
95Huyện Bá ThướcTỉnh lộ 523 B Đoạn tiếp giáp Đài Truyền hình - đến thửa 131 tờ BĐ 26 (Bà Hoan Thức); (Điền Lư)Đất ở nông thôn750.000600.000450.000300.000
96Huyện Bá ThướcTỉnh lộ 523 B Đoạn từ thửa 114 tờ BĐ 26 - đến Cầu kẹm (Điền Lư)Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
97Huyện Bá ThướcTỉnh lộ 523 B Đoạn Câù Kẹm đi hết xã Lương Ngoại (Lương Ngoại) -Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
98Huyện Bá ThướcĐoạn dốc Vắt -Hón Lải - Tỉnh lộ 523 B từ thửa 106 - đến hết thửa 132 tờ BĐ 15 (Lương Trung)Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
99Huyện Bá ThướcTỉnh lộ 523 B Đoạn Hón Lải - đến đường đi làng Xi (từ thửa 126 đến hết thửa 124, tờ BĐ 15)( Lương Trung) ubndĐất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
100Huyện Bá ThướcĐoạn đường đi làng Xi giáp đất ông Nhị - Tỉnh lộ 523 B từ thửa 118 - đến hết thửa 101(15)(Lương Trung) ubndĐất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
101Huyện Bá ThướcĐoạn ông Nhị đến hết ông Tha - Tỉnh lộ 523 B từ thửa 115 - đến thửa 14, tờ BĐ16 (Lương Trung)Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
102Huyện Bá ThướcTỉnh lộ 523 B Đoạn từ giáp ông Tha - đến hết ông Linh (từ thửa 15 đến thửa 63, tờ BĐ 16);(Lương Trung)Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
103Huyện Bá ThướcTỉnh lộ 523 B Đoạn từ giáp ông Linh - đến hết làng Quang (từ thửa 98 đến thửa 173, tờ BĐ 16)( Lương Trung)Đất ở nông thôn330.000264.000198.000132.000
104Huyện Bá ThướcĐoạn ông Chuyên-Hết ông Tích - Tỉnh lộ 523 B từ thửa 203, tờ BĐ 16 - đến thửa 222, tờ BĐ 17 ( Lương Trung)Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
105Huyện Bá ThướcTỉnh lộ 523 B Đoạn từ giáp ông Tích-hết giáp Lương Nội (từ thửa 208 tờ17 - đến thửa 01 tờ 06) ( Lương Trung)Đất ở nông thôn220.000176.000132.00088.000
106Huyện Bá ThướcTỉnh lộ 523 B Đoạn giáp Lương Trung - đến đập tràn Mó Tôm (Lương Nôi)Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
107Huyện Bá ThướcTỉnh lộ 523 B Đoạn đập tràn Mó Tôm đi Cẩm Quý ( Lương Nội) -Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
108Huyện Bá ThướcTỉnh lộ 523 D Đoạn ngã ba đường đi Hón Tràm - đến giáp làng Chu Tân Lập ( Ban Công)Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
109Huyện Bá ThướcTỉnh lộ 523 D Đoạn từ đầu làng Chu (Tân Lập) - đến tiếp giáp Chiềng Ai Hạ Trung (Tân Lập, cũ)Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
110Huyện Bá ThướcTỉnh lộ 523 D Đoạn đường từ Chiềng Ai - Cò Con (Hạ Trung) -Đất ở nông thôn140.000112.00084.00056.000
111Huyện Bá ThướcTỉnh lộ 523 D Đoạn Cò Con - đến Má Cộn (Hạ Trung)Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
112Huyện Bá ThướcTỉnh lộ 523 D Đoạn Má Cộn đi làng Khiêng (Hạ Trung) -Đất ở nông thôn120.00096.00072.00048.000
113Huyện Bá ThướcTỉnh lộ 523 D Đoạn từ giáp làng Khiêng, Hạ Trung - đến đầu làng Ri Lương Nội ( Lương Nội)Đất ở nông thôn100.00080.00060.00040.000
114Huyện Bá ThướcTỉnh lộ 523 D Đoạn đầu làng Ri - đến Trường THCS ( Lương Nội)Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
115Huyện Bá ThướcTỉnh lộ 523 D Đoạn đầu Trường THCS - đến giáp đường Tỉnh lộ 523B ngã 3 Mó Tôm (Lương Nội)Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
116Huyện Bá ThướcCác đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 523B đi Dần Long, Ngọc Sinh, Giầu Cả, đi Cốc Cáo - Xã Lương Ngoại -Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
117Huyện Bá ThướcĐường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Lương Ngoại -Đất ở nông thôn120.00096.00072.00048.000
118Huyện Bá ThướcXã Ái Thượng Đoạn đường từ thôn Giổi đi Điền Quang -Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
119Huyện Bá ThướcXã Ái Thượng Đoạn Ngã ba thôn Trung Tâm đi UBND xã. -Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
120Huyện Bá ThướcXã Ái Thượng Đoạn từ UBND xã - đến hết thôn Chênh (giáp Hạ Trung)Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
121Huyện Bá ThướcXã Ái Thượng Đoạn ngã ba thôn Mý đi bến đò thôn Mý (đường đi Hạ Trung) -Đất ở nông thôn140.000112.00084.00056.000
122Huyện Bá ThướcĐường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Ái Thượng Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên -Đất ở nông thôn120.00096.00072.00048.000
123Huyện Bá ThướcĐoạn thôn Cộc đi thôn Khiêng - Xã Hạ Trung -Đất ở nông thôn110.00088.00066.00044.000
124Huyện Bá ThướcĐường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hạ Trung -Đất ở nông thôn100.00080.00060.00040.000
125Huyện Bá ThướcXã Tân Lập ( nay là thị trấn Cành Nàng) Đoạn tiếp giáp đường nhựa 523D đi hết làng Măng -Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
126Huyện Bá ThướcĐường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Tân Lập ( nay là thị trấn Cành Nàng) Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên -Đất ở nông thôn120.00096.00072.00048.000
127Huyện Bá ThướcĐoạn cổng chào sau Bưu điện đến đập tràn - Xã Lương Trung từ thửa 142 - đến hết thửa 171, tờBĐ 15Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
128Huyện Bá ThướcXã Lương Trung Đoạn từ đập tràn - đến hết đất ông Khang (từ thửa 03 đến hết thửa 264 , tờ BĐ 23)Đất ở nông thôn220.000176.000132.00088.000
129Huyện Bá ThướcXã Lương Trung Đoạn từ giáp ông Khang - đếnTrại bò (từ thửa 251, tờ BĐ 23 đến thửa 367 tờ BĐ 24)Đất ở nông thôn240.000192.000144.00096.000
130Huyện Bá ThướcXã Lương Trung Đoạn từ giáp Trại bò - đến đường vào ông Tý (từ giáp thửa 367 tờ BD 24 đến thửa 123, tờ BĐ 43)Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
131Huyện Bá ThướcXã Lương Trung Đoạn từ giáp đường vào ông Tý- Eo Chim (từ thửa 128, tờ BĐ 43 - đến thửa 120, tờ BĐ 44)Đất ở nông thôn240.000192.000144.00096.000
132Huyện Bá ThướcXã Lương Trung Đoạn từ ngã ba Trung Thủy đi Rộc Lụt (từ thửa 240, tờ BĐ 23 - đến thửa 576, tờ BĐ 32)Đất ở nông thôn144.000115.20086.40057.600
133Huyện Bá ThướcXã Lương Trung Đoạn từ Rộc Lụt - đến Nhà văn hoá thôn Sơn Thủy (từ thửa 627, tờ BĐ 32 đến thửa 281, tờ BĐ 40)Đất ở nông thôn140.000112.00084.00056.000
134Huyện Bá ThướcTrung tâm thôn Chòm Mốt - Xã Lương Trung từ thửa 1 - đến thửa 5, tờ BĐ 31Đất ở nông thôn140.000112.00084.00056.000
135Huyện Bá ThướcTrung tâm thôn Quang Trung - Xã Lương Trung Trung tâm thôn Quang Trung (từ thửa 68 - đến thửa 198, tờ BĐ 15)Đất ở nông thôn180.000144.000108.00072.000
136Huyện Bá ThướcTrung tâm thôn Phú Sơn - Xã Lương Trung Trung tâm thôn Phú Sơn (từ thửa 97 - đến thửa 136, tờ BĐ 8)Đất ở nông thôn140.000112.00084.00056.000
137Huyện Bá ThướcTrung tâm thôn Trung Sơn - Xã Lương Trung từ thửa 74 - đến thửa 69, tờ BĐ36Đất ở nông thôn140.000112.00084.00056.000
138Huyện Bá ThướcTrung tâm thôn Trung Sơn - Xã Lương Trung từ thửa 252 - đến thửa 279, tờ BĐ 27Đất ở nông thôn140.000112.00084.00056.000
139Huyện Bá ThướcĐường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Lương Trung -Đất ở nông thôn100.00080.00060.00040.000
140Huyện Bá ThướcXã Cổ Lũng Đoạn từ ngã ba thôn Phìa - đến cầu Nà KhàĐất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
141Huyện Bá ThướcXã Cổ Lũng Đoạn từ cầu Nà Khà - đến hết thôn KhuynĐất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
142Huyện Bá ThướcXã Cổ Lũng Đoạn từ ngã ba nhà ông Duẩn thôn Ấm-Hiêu - đến nhà ông Đức thôn Ấm- Hiêu (đường lên thác Hiêu)Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
143Huyện Bá ThướcXã Cổ Lũng Đoạn từ ngã ba nhà ông Thỉnh, thôn Nà Khà - đến nhà ông Cói, thôn Lọng gần Nhà bia Tưởng niệmĐất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
144Huyện Bá ThướcXã Cổ Lũng Đoạn từ ngã ba nhà ông Thuật thôn Lọng đi thôn Đốc, đi - đến tràn thôn LácĐất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
145Huyện Bá ThướcXã Cổ Lũng Đoạn ngã ba nhà cô Thảo, thôn Lọng đi hết thôn Tến Mới -Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
146Huyện Bá ThướcXã Cổ Lũng Đoạn từ thôn Tến Mới đi hết thôn Eo Điếu -Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
147Huyện Bá ThướcĐường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cổ Lũng -Đất ở nông thôn120.00096.00072.00048.000
148Huyện Bá ThướcĐoạn QL 521C ( thôn Cốc) đi UBND xã Thành Lâm - Xã Thành Tâm -Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
149Huyện Bá ThướcXã Thành Tâm UBND xã đi - đến ngã ba làng ĐônĐất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
150Huyện Bá ThướcXã Thành Tâm Ngã ba làng Đôn - đến QL 521C ( thôn Đôn)Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
151Huyện Bá ThướcĐường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thành Tâm -Đất ở nông thôn120.00096.00072.00048.000
152Huyện Bá ThướcĐoạn ngã 3 Kẹm đi thôn Chênh Ái Thượng - Xã Điền Lư Đoạn ngã 3 Kẹm đi thôn Chênh Ái Thượng -Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
153Huyện Bá ThướcXã Điền Lư Đoạn tiếp giáp QL 217 từ thửa 275, tờ BĐ 25 (hộ Cao Văn Sơn) - đến cống Tràn hết thửa 98, tờ BĐ 25 (hộ Bùi Xuân Kỷ)Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
154Huyện Bá ThướcXã Điền Lư Đoạn tiếp giáp QL 217 từ thửa 587, tờ 25 ( Bà Lê Thị Mai) - đến hết thửa 536, tờ 25 ( Hộ Ông Lê Hai)Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
155Huyện Bá ThướcXã Điền Lư Đoạn tiếp giáp QL 217 từ thửa 593, tờ BĐ 26 (Đào Đức Thô) Trường THCS Điền Lư, thửa 618, tờ BĐ 25 -Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
156Huyện Bá ThướcXã Điền Lư Đoạn tiếp giáp QL 217 từ thửa 784, tờ BĐ 26 (Trương Xuân Sỹ) - đến hết thửa 738, tờ BĐ 26 (hộ bà Sâm Nghĩa)Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
157Huyện Bá ThướcXã Điền Lư Đoạn từ cổng chào Điền Tiến đi hết thửa 131, tờ BĐ 15 (Điền Giang) -Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
158Huyện Bá ThướcXã Điền Lư Đoạn giáp hộ ông Hương (thửa 983,984 tờ BĐ 22) - đến ngã 3 đi hội trường thôn Võ ( thửa 96 tờ BĐ 14)Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
159Huyện Bá ThướcĐường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Điền Lư -Đất ở nông thôn140.000112.00084.00056.000
160Huyện Bá ThướcXã Thiết Ống Đoạn ngã 3 cầu Hón Nga - đến ngã 3 Liên Thành thôn DốcĐất ở nông thôn360.000288.000216.000144.000
161Huyện Bá ThướcXã Thiết Ống Đoạn ngã 3 Liên Thành (thôn Dốc) đi Liên Thành, đi thôn Sặng -Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
162Huyện Bá ThướcXã Thiết Ống Đoạn ngã 3 Làng Chun - đến hết Trạm biến thế 110KVĐất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
163Huyện Bá ThướcXã Thiết Ống Đoạn từ hết Trạm 110KV đi Liên thành -Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
164Huyện Bá ThướcXã Thiết Ống Đoạn ngã 3 chợ Đồng Tâm đi ngã 3 Trường Tiểu học 1 Thiết Ống -Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
165Huyện Bá ThướcXã Thiết Ống Đoạn tiếp giáp QL 15A đi hết thôn Thúy -Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
166Huyện Bá ThướcXã Thiết Ống Đoạn tiếp giáp QL 217 đi hết thôn Cốc -Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
167Huyện Bá ThướcXã Thiết Ống Đoạn QL217 cũ (Bá Lộc) từ thửa 128 - đến thửa 198, tờ BĐ 30Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
168Huyện Bá ThướcĐường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiết Ống -Đất ở nông thôn100.00080.00060.00040.000
169Huyện Bá ThướcXã Điền Hạ Đoạn giáp Điền Trung - đến hết làng XămĐất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
170Huyện Bá ThướcXã Điền Hạ Đoạn từ đầu làng Né đi Thành Điền - đến hết làng NamĐất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
171Huyện Bá ThướcXã Điền Hạ Đoạn từ đầu làng Bứng - đến hết làng Bứng (giáp Điền Thượng)Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
172Huyện Bá ThướcXã Điền Hạ Đoạn ngã 3 cổng chào Thành Điền đi làng Đèn - đến hết làng Duồng (giáp Cẩm Thủy)Đất ở nông thôn120.00096.00072.00048.000
173Huyện Bá ThướcXã Điền Hạ Đoạn ngã 3 cổng chào Thành Điền đi làng Đớn -Đất ở nông thôn100.00080.00060.00040.000
174Huyện Bá ThướcĐường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Điền Hạ -Đất ở nông thôn100.00080.00060.00040.000
175Huyện Bá ThướcXã Văn Nho Đoạn đường nhựa từ QL 217 - đến ngã 3 làng LèĐất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
176Huyện Bá ThướcXã Văn Nho Đoạn từ Ngã 3 làng Lè đi làng Đác -Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
177Huyện Bá ThướcXã Văn Nho Đoạn từ (nhà ông Khương) ngã ba thôn Đác đi Hang Cá thần Văn Nho -Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
178Huyện Bá ThướcXã Văn Nho Đoạn từ Hang Cá thần Văn Nho - đến nhà ông Thanh Kẻo HiềngĐất ở nông thôn140.000112.00084.00056.000
179Huyện Bá ThướcXã Văn Nho Đoạn ngã ba thôn Tổ Lè (tại nhà ông Pếu) đi thôn Kịnh, thôn Chuông Cải. -Đất ở nông thôn140.000112.00084.00056.000
180Huyện Bá ThướcXã Văn Nho Đoạn từ nhà ông Ngư thôn Chuông Cải đi Chiêng Mới - đến ngã ba thôn Cha Kỷ.Đất ở nông thôn120.00096.00072.00048.000
181Huyện Bá ThướcĐường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Văn Nho -Đất ở nông thôn100.00080.00060.00040.000
182Huyện Bá ThướcXã Kỳ Tân Đoạn Km 5 đi thôn Buốc Bo -Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
183Huyện Bá ThướcXã Kỳ Tân Đoạn Km 7 đi thôn Buốc Bo -Đất ở nông thôn120.00096.00072.00048.000
184Huyện Bá ThướcXã Kỳ Tân Đoạn Km 8 đi thôn Pặt -Đất ở nông thôn120.00096.00072.00048.000
185Huyện Bá ThướcĐường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Kỳ Tân -Đất ở nông thôn100.00080.00060.00040.000
186Huyện Bá ThướcXã Thiết Kế Các đoạn đấu mối đường QL15 A đi làng Cha, làng Khung, làng Kế, làng Chảy Kế -Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
187Huyện Bá ThướcĐường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiết Kế -Đất ở nông thôn100.00080.00060.00040.000
188Huyện Bá ThướcCác đoạn đường tiếp giáp với Đường 2 thị trấn Cành Nàng - Xã Lâm Xa ( nay là thị trấn Cành Nàng) Các đoạn đường tiếp giáp với Đường 2 thị trấn Cành Nàng -Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
189Huyện Bá ThướcXã Lâm Xa ( nay là thị trấn Cành Nàng) Đoạn từ QL 217 đi khu Đồng Cơn thôn Tráng, xã Lâm Xa (cũ) -Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
190Huyện Bá ThướcXã Lâm Xa ( nay là thị trấn Cành Nàng) Đoạn từ QL 217 - đến ngã 3 nhà Phạm Văn Đô thôn Tráng, xã Lâm Xa (cũ)Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
191Huyện Bá ThướcXã Lâm Xa ( nay là thị trấn Cành Nàng) Đoạn từ nhà Phạm Văn Đô thôn Tráng, Lâm Xa - đến nhà Bùi Thị Dân thôn Vận Tải, Lâm Xa (đoạn dọc Sông Mã)Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
192Huyện Bá ThướcXã Lâm Xa ( nay là thị trấn Cành Nàng) Đoạn từ QL 217 (Bảo tồn) - đến bà Phạm Thị Anh thôn Vận Tải, xã Lâm Xa (cũ)Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
193Huyện Bá ThướcXã Lâm Xa ( nay là thị trấn Cành Nàng) Đoạn từ QL 217 - đến ông Hà Thành Công thôn Vận Tải, xã Lâm Xa (cũ)Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
194Huyện Bá ThướcXã Lâm Xa ( nay là thị trấn Cành Nàng) Đoạn từ QL 217 (Bưu điện xã) - đến Nhà văn hóa thôn Sán, xã Lâm Xa (cũ)Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
195Huyện Bá ThướcXã Lâm Xa ( nay là thị trấn Cành Nàng) Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Sán, xã Lâm Xa đi ông Bùi Thế Mai - đến ngã 3 thôn Sán, thôn Cành Nàng xã Lâm Xa (cũ)Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
196Huyện Bá ThướcXã Lâm Xa ( nay là thị trấn Cành Nàng) Đoạn từ QL 217 - đến ngã 3 thôn Sán, thôn Cành Nàng xã Lâm Xa (cũ)Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
197Huyện Bá ThướcXã Lâm Xa ( nay là thị trấn Cành Nàng) Đoạn từ nhà ông Hà Ngọc sếp - đến Nhà văn hóa thôn Sán, xã Lâm Xa (cũ)Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
198Huyện Bá ThướcXã Lâm Xa ( nay là thị trấn Cành Nàng) Đoạn từ ngã 3 thôn Sán, thôn Cành Nàng xã Lâm Xa đi thôn Cành Nàng - thôn Nú - thôn Mốt - đến ngã 3 Nhà văn hóa thôn Đắm, xã Lâm Xa (cũ)Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
199Huyện Bá ThướcXã Lâm Xa ( nay là thị trấn Cành Nàng) Đoạn từ QL 217 - đến ngã 3 (nhà ông Phạm Ngọc Minh) thôn Cành Nàng, xã Lâm XaĐất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
200Huyện Bá ThướcXã Lâm Xa ( nay là thị trấn Cành Nàng) Đoạn từ ngã 3 (nhà ông Phạm Ngọc Minh) thôn Cành Nàng, xã Lâm Xa (cũ) - đến Nhà văn hóa thôn Cành Nàng, xã Lâm Xa (cũ)Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Xem thêm (Trang 1/4): 1[2][3] ...4
4.5/5 - (980 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất phường Bình Trị Đông, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất phường Bình Trị Đông, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất quận Hải An, Thành phố Hải Phòng 2026
Bảng giá đất quận Hải An, Thành phố Hải Phòng 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.