Bảng giá đất huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa mới nhất
Bảng giá đất huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3,0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2,0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.
2.2. Bảng giá đất huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Thanh Hóa theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Các Sơn | Tại đây | 84 | Xã Giao An | Tại đây |
| 2 | Xã Trường Lâm | Tại đây | 85 | Xã Bá Thước | Tại đây |
| 3 | Xã Hà Trung | Tại đây | 86 | Xã Thiết Ống | Tại đây |
| 4 | Xã Tống Sơn | Tại đây | 87 | Xã Văn Nho | Tại đây |
| 5 | Xã Hà Long | Tại đây | 88 | Xã Điền Quang | Tại đây |
| 6 | Xã Hoạt Giang | Tại đây | 89 | Xã Điền Lư | Tại đây |
| 7 | Xã Lĩnh Toại | Tại đây | 90 | Xã Quý Lương | Tại đây |
| 8 | Xã Triệu Lộc | Tại đây | 91 | Xã Cổ Lũng | Tại đây |
| 9 | Xã Đông Thành | Tại đây | 92 | Xã Pù Luông | Tại đây |
| 10 | Xã Hậu Lộc | Tại đây | 93 | Xã Ngọc Lặc | Tại đây |
| 11 | Xã Hoa Lộc | Tại đây | 94 | Xã Thạch Lập | Tại đây |
| 12 | Xã Vạn Lộc | Tại đây | 95 | Xã Ngọc Liên | Tại đây |
| 13 | Xã Nga Sơn | Tại đây | 96 | Xã Minh Sơn | Tại đây |
| 14 | Xã Nga Thắng | Tại đây | 97 | Xã Nguyệt Ấn | Tại đây |
| 15 | Xã Hồ Vương | Tại đây | 98 | Xã Kiên Thọ | Tại đây |
| 16 | Xã Tân Tiến | Tại đây | 99 | Xã Cẩm Thạch | Tại đây |
| 17 | Xã Nga An | Tại đây | 100 | Xã Cẩm Thủy | Tại đây |
| 18 | Xã Ba Đình | Tại đây | 101 | Xã Cẩm Tú | Tại đây |
| 19 | Xã Hoằng Hóa | Tại đây | 102 | Xã Cẩm Vân | Tại đây |
| 20 | Xã Hoằng Tiến | Tại đây | 103 | Xã Cẩm Tân | Tại đây |
| 21 | Xã Hoằng Thanh | Tại đây | 104 | Xã Kim Tân | Tại đây |
| 22 | Xã Hoằng Lộc | Tại đây | 105 | Xã Vân Du | Tại đây |
| 23 | Xã Hoằng Châu | Tại đây | 106 | Xã Ngọc Trạo | Tại đây |
| 24 | Xã Hoằng Sơn | Tại đây | 107 | Xã Thạch Bình | Tại đây |
| 25 | Xã Hoằng Phú | Tại đây | 108 | Xã Thành Vinh | Tại đây |
| 26 | Xã Hoằng Giang | Tại đây | 109 | Xã Thạch Quảng | Tại đây |
| 27 | Xã Lưu Vệ | Tại đây | 110 | Xã Như Xuân | Tại đây |
| 28 | Xã Quảng Yên | Tại đây | 111 | Xã Thượng Ninh | Tại đây |
| 29 | Xã Quảng Ngọc | Tại đây | 112 | Xã Xuân Bình | Tại đây |
| 30 | Xã Quảng Ninh | Tại đây | 113 | Xã Hóa Quỳ | Tại đây |
| 31 | Xã Quảng Bình | Tại đây | 114 | Xã Thanh Phong | Tại đây |
| 32 | Xã Tiên Trang | Tại đây | 115 | Xã Thanh Quân | Tại đây |
| 33 | Xã Quảng Chính | Tại đây | 116 | Xã Xuân Du | Tại đây |
| 34 | Xã Nông Cống | Tại đây | 117 | Xã Mậu Lâm | Tại đây |
| 35 | Xã Thắng Lợi | Tại đây | 118 | Xã Như Thanh | Tại đây |
| 36 | Xã Trung Chính | Tại đây | 119 | Xã Yên Thọ | Tại đây |
| 37 | Xã Trường Văn | Tại đây | 120 | Xã Thanh Kỳ | Tại đây |
| 38 | Xã Thăng Bình | Tại đây | 121 | Xã Thường Xuân | Tại đây |
| 39 | Xã Tượng Lĩnh | Tại đây | 122 | Xã Luận Thành | Tại đây |
| 40 | Xã Công Chính | Tại đây | 123 | Xã Tân Thành | Tại đây |
| 41 | Xã Thiệu Hóa | Tại đây | 124 | Xã Thắng Lộc | Tại đây |
| 42 | Xã Thiệu Quang | Tại đây | 125 | Xã Xuân Chinh | Tại đây |
| 43 | Xã Thiệu Tiến | Tại đây | 126 | Xã Mường Lát | Tại đây |
| 44 | Xã Thiệu Toán | Tại đây | 127 | Phường Hạc Thành | Tại đây |
| 45 | Xã Thiệu Trung | Tại đây | 128 | Phường Quảng Phú | Tại đây |
| 46 | Xã Yên Định | Tại đây | 129 | Phường Đông Quang | Tại đây |
| 47 | Xã Yên Trường | Tại đây | 130 | Phường Đông Sơn | Tại đây |
| 48 | Xã Yên Phú | Tại đây | 131 | Phường Đông Tiến | Tại đây |
| 49 | Xã Quý Lộc | Tại đây | 132 | Phường Hàm Rồng | Tại đây |
| 50 | Xã Yên Ninh | Tại đây | 133 | Phường Nguyệt Viên | Tại đây |
| 51 | Xã Định Tân | Tại đây | 134 | Phường Sầm Sơn | Tại đây |
| 52 | Xã Định Hòa | Tại đây | 135 | Phường Nam Sầm Sơn | Tại đây |
| 53 | Xã Thọ Xuân | Tại đây | 136 | Phường Bỉm Sơn | Tại đây |
| 54 | Xã Thọ Long | Tại đây | 137 | Phường Quang Trung | Tại đây |
| 55 | Xã Xuân Hòa | Tại đây | 138 | Phường Ngọc Sơn | Tại đây |
| 56 | Xã Sao Vàng | Tại đây | 139 | Phường Tân Dân | Tại đây |
| 57 | Xã Lam Sơn | Tại đây | 140 | Phường Hải Lĩnh | Tại đây |
| 58 | Xã Thọ Lập | Tại đây | 141 | Phường Tĩnh Gia | Tại đây |
| 59 | Xã Xuân Tín | Tại đây | 142 | Phường Đào Duy Từ | Tại đây |
| 60 | Xã Xuân Lập | Tại đây | 143 | Phường Hải Bình | Tại đây |
| 61 | Xã Vĩnh Lộc | Tại đây | 144 | Phường Trúc Lâm | Tại đây |
| 62 | Xã Tây Đô | Tại đây | 145 | Phường Nghi Sơn | Tại đây |
| 63 | Xã Biện Thượng | Tại đây | 146 | Xã Phú Xuân | Tại đây |
| 64 | Xã Triệu Sơn | Tại đây | 147 | Xã Mường Chanh | Tại đây |
| 65 | Xã Thọ Bình | Tại đây | 148 | Xã Quang Chiểu | Tại đây |
| 66 | Xã Thọ Ngọc | Tại đây | 149 | Xã Tam Chung | Tại đây |
| 67 | Xã Thọ Phú | Tại đây | 150 | Xã Pù Nhi | Tại đây |
| 68 | Xã Hợp Tiến | Tại đây | 151 | Xã Nhi Sơn | Tại đây |
| 69 | Xã An Nông | Tại đây | 152 | Xã Mường Lý | Tại đây |
| 70 | Xã Tân Ninh | Tại đây | 153 | Xã Trung Lý | Tại đây |
| 71 | Xã Đồng Tiến | Tại đây | 154 | Xã Trung Sơn | Tại đây |
| 72 | Xã Hồi Xuân | Tại đây | 155 | Xã Na Mèo | Tại đây |
| 73 | Xã Nam Xuân | Tại đây | 156 | Xã Sơn Thủy | Tại đây |
| 74 | Xã Thiên Phủ | Tại đây | 157 | Xã Sơn Điện | Tại đây |
| 75 | Xã Hiền Kiệt | Tại đây | 158 | Xã Mường Mìn | Tại đây |
| 76 | Xã Phú Lệ | Tại đây | 159 | Xã Tam Thanh | Tại đây |
| 77 | Xã Trung Thành | Tại đây | 160 | Xã Yên Khương | Tại đây |
| 78 | Xã Tam Lư | Tại đây | 161 | Xã Yên Thắng | Tại đây |
| 79 | Xã Quan Sơn | Tại đây | 162 | Xã Xuân Thái | Tại đây |
| 80 | Xã Trung Hạ | Tại đây | 163 | Xã Bát Mọt | Tại đây |
| 81 | Xã Linh Sơn | Tại đây | 164 | Xã Yên Nhân | Tại đây |
| 82 | Xã Đồng Lương | Tại đây | 165 | Xã Lương Sơn | Tại đây |
| 83 | Xã Văn Phú | Tại đây | 166 | Xã Vạn Xuân | Tại đây |
Bảng giá đất huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Bá Thước | Quốc lộ 217 - Thị trấn Cành Nàng Đoạn từ số nhà 71 phố 5 - đến số nhà 56 phố 4 (TT Cành Nàng) | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Huyện Bá Thước | Quốc lộ 217 - Thị trấn Cành Nàng Đoạn từ số nhà 55 phố 4 - đến đầu phố 3 ( TT Cành Nàng) | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 1.920.000 |
| Huyện Bá Thước | Quốc lộ 217 - Thị trấn Cành Nàng Đoạn từ cuối phố 2 - đến đầu phố ( TT Cành Nàng) | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Huyện Bá Thước | Quốc lộ 217 - Thị trấn Cành Nàng Đoạn từ cuối phố 1 - đến số nhà 20 phố 1 (TT Cành Nàng) | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 1.920.000 |
| Huyện Bá Thước | Quốc lộ 217 - Thị trấn Cành Nàng Đoạn từ số nhà 19 - đến đầu phố 1 (TT Cành Nàng) | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Huyện Bá Thước | Đường 2 Thị trấn Cành Nàng Đoạn đường từ đầu phố 1 - đến SN 02 phố 1 | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Bá Thước | Đường 2 Thị trấn Cành Nàng Đoạn từ SN 02 - đến SN 16 phố 1 | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Bá Thước | Đường 2 Thị trấn Cành Nàng Đoạn từ SN 02 phố 2 - đến SN 56 phố 2 | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Bá Thước | Đường 2 Thị trấn Cành Nàng Đoạn từ SN 33 phố 3 - đến SN 28 phố 4 | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Bá Thước | Đường 2 Thị trấn Cành Nàng Đoạn SN 30 phố 4 - đến SN 15 phố 5 | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Bá Thước | Đường 3 thị trấn Cành Nàng Đường 3 thị trấn Cành Nàng - | Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Bá Thước | Các trục ngang - Thị trấn Cành Nang - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Bá Thước | Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Thị trấn Cành Nang - | Đất ở đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Bá Thước | Quốc lộ 217 - Thị trấn Cành Nàng Đoạn từ số nhà 71 phố 5 - đến số nhà 56 phố 4 (TT Cành Nàng) | Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Huyện Bá Thước | Quốc lộ 217 - Thị trấn Cành Nàng Đoạn từ số nhà 55 phố 4 - đến đầu phố 3 ( TT Cành Nàng) | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Huyện Bá Thước | Quốc lộ 217 - Thị trấn Cành Nàng Đoạn từ cuối phố 2 - đến đầu phố ( TT Cành Nàng) | Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Bá Thước | Quốc lộ 217 - Thị trấn Cành Nàng Đoạn từ cuối phố 1 - đến số nhà 20 phố 1 (TT Cành Nàng) | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Huyện Bá Thước | Quốc lộ 217 - Thị trấn Cành Nàng Đoạn từ số nhà 19 - đến đầu phố 1 (TT Cành Nàng) | Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Huyện Bá Thước | Đường 2 Thị trấn Cành Nàng Đoạn đường từ đầu phố 1 - đến SN 02 phố 1 | Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Bá Thước | Đường 2 Thị trấn Cành Nàng Đoạn từ SN 02 - đến SN 16 phố 1 | Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Bá Thước | Đường 2 Thị trấn Cành Nàng Đoạn từ SN 02 phố 2 - đến SN 56 phố 2 | Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Bá Thước | Đường 2 Thị trấn Cành Nàng Đoạn từ SN 33 phố 3 - đến SN 28 phố 4 | Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Bá Thước | Đường 2 Thị trấn Cành Nàng Đoạn SN 30 phố 4 - đến SN 15 phố 5 | Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Bá Thước | Đường 3 thị trấn Cành Nàng Đường 3 thị trấn Cành Nàng - | Đất TM-DV đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Bá Thước | Các trục ngang - Thị trấn Cành Nang - | Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Bá Thước | Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Thị trấn Cành Nang - | Đất TM-DV đô thị | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Bá Thước | Quốc lộ 217 - Thị trấn Cành Nàng Đoạn từ số nhà 71 phố 5 - đến số nhà 56 phố 4 (TT Cành Nàng) | Đất SX-KD đô thị | 2.025.000 | 1.620.000 | 1.215.000 | 810.000 |
| Huyện Bá Thước | Quốc lộ 217 - Thị trấn Cành Nàng Đoạn từ số nhà 55 phố 4 - đến đầu phố 3 ( TT Cành Nàng) | Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.296.000 | 864.000 |
| Huyện Bá Thước | Quốc lộ 217 - Thị trấn Cành Nàng Đoạn từ cuối phố 2 - đến đầu phố ( TT Cành Nàng) | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Huyện Bá Thước | Quốc lộ 217 - Thị trấn Cành Nàng Đoạn từ cuối phố 1 - đến số nhà 20 phố 1 (TT Cành Nàng) | Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.296.000 | 864.000 |
| Huyện Bá Thước | Quốc lộ 217 - Thị trấn Cành Nàng Đoạn từ số nhà 19 - đến đầu phố 1 (TT Cành Nàng) | Đất SX-KD đô thị | 2.025.000 | 1.620.000 | 1.215.000 | 810.000 |
| Huyện Bá Thước | Đường 2 Thị trấn Cành Nàng Đoạn đường từ đầu phố 1 - đến SN 02 phố 1 | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Bá Thước | Đường 2 Thị trấn Cành Nàng Đoạn từ SN 02 - đến SN 16 phố 1 | Đất SX-KD đô thị | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 | 450.000 |
| Huyện Bá Thước | Đường 2 Thị trấn Cành Nàng Đoạn từ SN 02 phố 2 - đến SN 56 phố 2 | Đất SX-KD đô thị | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 | 450.000 |
| Huyện Bá Thước | Đường 2 Thị trấn Cành Nàng Đoạn từ SN 33 phố 3 - đến SN 28 phố 4 | Đất SX-KD đô thị | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 | 450.000 |
| Huyện Bá Thước | Đường 2 Thị trấn Cành Nàng Đoạn SN 30 phố 4 - đến SN 15 phố 5 | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Bá Thước | Đường 3 thị trấn Cành Nàng Đường 3 thị trấn Cành Nàng - | Đất SX-KD đô thị | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Bá Thước | Các trục ngang - Thị trấn Cành Nang - | Đất SX-KD đô thị | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Bá Thước | Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Thị trấn Cành Nang - | Đất SX-KD đô thị | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Bá Thước | Quốc lộ 217 Đoạn đường giáp Cẩm Thủy - đến hết thôn Trúc (Điền Trung). | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Bá Thước | Quốc lộ 217 Đoạn đường từ đầu thôn Kéo - đến đầu Trường Hà Văn Mao ( Điền Trung). | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Bá Thước | Quốc lộ 217 Đoạn đường từ Hà Văn Mao - đến cầu Đại Lạn (Điền Trung) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Bá Thước | Quốc lộ 217 Đoạn từ cầu Đại Lạn - đến thửa 60, tờ BĐ 25 (ông Lợi Vân); (Điền Lư) | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Huyện Bá Thước | Quốc lộ 217 Đoạn từ thửa 579 và thửa 529, tờ BĐ 25, - đến thửa 12 tờ BĐ 24 (Bùi Thị Hiền); (Điền Lư) | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Bá Thước | Quốc lộ 217 Đoạn tiếp giáp thửa 12, tờ BĐ 24 - đến hết thôn Bái Tôm, thửa 01, tờ BĐ 06 (hộ Nguyễn Tất Hùng); (Điền Lư) | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Bá Thước | Quốc lộ 217 Đoạn ngã 3 Lâm Trường Làng Đào (Điền Quang) - hết thôn Khước (Điền Quang) - | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| Huyện Bá Thước | Quốc lộ 217 Đoạn tiếp giáp thôn Thôn Khước đi thôn Luyện - đến hết địa phận Bái Tôm (Điền Quang) | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Bá Thước | Quốc lộ 217 Đoạn từ giáp Điền Lư + Điền Quang - đến hết thôn Bái Tôm (Ái Thượng). | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Bá Thước | Quốc lộ 217 Đoạn từ đầu thôn Tôm - đến hết thôn Thung (Ái Thượng) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Bá Thước | Quốc lộ 217 Đoạn từ đầu thôn Trung Tâm - đến Hón La (Ái Thượng) | Đất ở nông thôn | 850.000 | 680.000 | 510.000 | 340.000 |
| Huyện Bá Thước | Quốc lộ 217 Đoạn từ Hón La - đến cầu Đắm (Ái Thượng) | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Bá Thước | Quốc lộ 217 Đoạn từ cầu Đắm - đến cầu Mùn (Lâm Xa) | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Bá Thước | Quốc lộ 217 Đoạn Cầu Mùn - đến đường đi Tân Lập (phố 2, Lâm Xa) | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Bá Thước | Quốc lộ 217 Đoạn đầu phố 1, thị trấn Cành Nàng - đến thôn Vận Tải (xã Lâm Xa, cũ) | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Bá Thước | Quốc lộ 217 Đoạn từ đầu thôn Vận tải - đến hết thôn Vận Tải ( xã Lâm Xa, cũ) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Bá Thước | Quốc lộ 217 Đoạn từ đầu làng Tráng, Lâm Xa - đến hết thôn Suôi, Thiết ống (Lâm Xa ( cũ) và Thiết Ông) | Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Bá Thước | Quốc lộ 217 Đoạn từ đầu thôn Quyết Thắng - đến Ngã ba đi Km 0 hết địa phận Thiết Ống (Thiết Ống) | Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 864.000 | 648.000 | 432.000 |
| Huyện Bá Thước | Quốc lộ 217 Đoạn từ Km 0 - đến hết thửa đất 108 tờ BĐ 15 (nhà ông Nam); ( Thiết Kế) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Bá Thước | Quốc lộ 217 Đoạn giáp nhà ông Nam (thửa đất 108 tờ BĐ 15) - đến đập tràn Km2 ( Thiết Kế) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Bá Thước | Quốc lộ 217 Đoạn từ đập tràn Km2 - đến giáp ranh Kỳ Tân (Thiết Kế) | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Bá Thước | Quốc lộ 217 Đoạn từ Km 2- Km 5 (Kỳ Tân) - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Bá Thước | Quốc lộ 217 Đoạn từ Km 6- Km 7 (Kỳ Tân) - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Bá Thước | Quốc lộ 217 Đoạn từ Km 8 - Km 9, làng Khà (Kỳ Tân) - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Bá Thước | Quốc lộ 217 Đoạn từ Km 10 - Km 11 (Kỳ Tân) - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Bá Thước | Quốc lộ 217 Đoạn từ Km 12 - Km 13 thôn Buốc giáp Quan Sơn (Kỳ Tân) - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Bá Thước | Quốc lộ 15A Đoạn từ Km 0 - đến (thửa số 7) nhà ông Tài (Thiết Kế) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Bá Thước | Quốc lộ 15A Đoạn tiếp từ hộ ông Tài - đến đập tràn làng Cha (Thiết Kế) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Bá Thước | Quốc lộ 15A Đoạn Làng Cha - làng Luồng - làng Kế -làng Khung - đến làng Chảy Kế giáp Quan Hóa (Thiết Kế) | Đất ở nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 220.000 |
| Huyện Bá Thước | Quốc lộ 15A Đoạn ngã ba Đồng Tâm 1 - Dốc Na Pan (Thiết Ống) - | Đất ở nông thôn | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| Huyện Bá Thước | Quốc lộ 15A Đoạn từ dốc Na Pan - làng Đô - làng Cú - làng Trệch -làng Hang giáp Lang Chánh (Thiết Ống) - | Đất ở nông thôn | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 264.000 |
| Huyện Bá Thước | Tỉnh lộ 521B Đoạn Cầu La Hán - đến Ngã 3 đi Hón Tràm (Ban Công) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Bá Thước | Tỉnh lộ 521B Ngã 3 đi Hón Tràm - đến thôn Sát (Ban Công) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Bá Thước | Tỉnh lộ 521B Đoạn chợ cầu Treo - Trung tâm xã Ban Công (Ban Công) - | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Bá Thước | Tỉnh lộ 521B Đoạn Trung Tâm xã đi ngã 3 làng Tôm (Ban Công) - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Bá Thước | Tỉnh lộ 521B Đoạn ngã 3 làng Tôm (Ban Công) - đến tràn suối Tech (Ban Công) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Bá Thước | Tỉnh lộ 521B Đoạn tràn suối Tếch đi hết Thành Lâm (Thành Lâm) - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Bá Thước | Tỉnh lộ 521B Đoạn giáp Thành Lâm - đến Cây Xăng (Lũng Niêm) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Bá Thước | Tỉnh lộ 521B Đoạn giáp cây xăng - đến đầu ngã 3 nhà ông Thu ( Lũng Niêm) | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Bá Thước | Tỉnh lộ 521B Đoạn ngã 3 nhà ông Thư đi tràn Hón Ngài (Lũng Niêm) - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Bá Thước | Tỉnh lộ 521B Đoạn từ tràn Hón Ngài - đến hết Trạm Kiểm Lâm ( Cổ Lũng) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Bá Thước | Tỉnh lộ 521B Đoạn từ Trạm Kiểm Lâm - đến ngã 3 làng Phía ( Cổ Lũng) | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Bá Thước | Tỉnh lộ 521B Đoạn ngã 3 Làng Phía - đến hết thôn Nang giáp Lũng Cao (Cổ Lũng) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Bá Thước | Tỉnh lộ 521B Đoạn đầu làng Cao - đến Ngã 3 làng Cao đi nhà ông Hà Văn Soạt (Lũng Cao) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Bá Thước | Tỉnh lộ 521B Đoạn từ ông Hà Văn Soạt (làng Cao) đi thôn Nủa (Lũng Cao) - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Bá Thước | Tỉnh lộ 521B Đoạn từ Ngã 3 làng Cao đi nhà ông Ngân Như Luyện làng Cao (Lũng Cao) - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Bá Thước | Tỉnh lộ 521B Đoạn nhà Ông Luyện (làng Cao) đi Son Bá Mười giáp tỉnh Hòa Bình (Lũng Cao) - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Bá Thước | Tỉnh lộ 521 C Đoạn ngã 3 làng Tôm - đến thôn Cốc giáp xã Thành Lâm (Ban Công) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Bá Thước | Tỉnh lộ 521 C Đoạn đầu thôn Cốc đi hết thôn Leo (Thành Lâm) - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Bá Thước | Tỉnh lộ 521 C Đoạn đầu thôn Đôn đi hết Thành Lâm (Thành Lâm) - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Bá Thước | Tỉnh lộ 521 C Đoạn từ Nông Công - UBND xã Thành Sơn (Thành Sơn) - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Bá Thước | Tỉnh lộ 521 C Đoạn từ UBND xã - Pà Ban - Eo Kén giáp tỉnh Hòa Bình (Thành Sơn) - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Bá Thước | Tỉnh lộ 523 B Đoạn Ngã 3 Điền Lư ( thửa 906-26) hộ bà Vinh Bình - đến hết thửa 801-26 hộ Bình Thêu ( Điền Lư) | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Bá Thước | Tỉnh lộ 523 B Đoạn tiếp giáp (thửa 801 tờ BĐ 26) hộ ông Nguyễn Mạnh Huy - đến hết Trạm y tế (Điền Lư) | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 880.000 |
| Huyện Bá Thước | Tỉnh lộ 523 B Đoạn tiếp giáp Trạm y tế ( thửa 664, tờ BĐ 26 ) - đến hết Trạm Truyền hình (Điền Lư) | Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 840.000 | 630.000 | 420.000 |
| Huyện Bá Thước | Tỉnh lộ 523 B Đoạn tiếp giáp Đài Truyền hình - đến thửa 131 tờ BĐ 26 (Bà Hoan Thức); (Điền Lư) | Đất ở nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Bá Thước | Tỉnh lộ 523 B Đoạn từ thửa 114 tờ BĐ 26 - đến Cầu kẹm (Điền Lư) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Bá Thước | Tỉnh lộ 523 B Đoạn Câù Kẹm đi hết xã Lương Ngoại (Lương Ngoại) - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Bá Thước | Đoạn dốc Vắt -Hón Lải - Tỉnh lộ 523 B từ thửa 106 - đến hết thửa 132 tờ BĐ 15 (Lương Trung) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Bá Thước | Tỉnh lộ 523 B Đoạn Hón Lải - đến đường đi làng Xi (từ thửa 126 đến hết thửa 124, tờ BĐ 15)( Lương Trung) ubnd | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Bá Thước | Đoạn đường đi làng Xi giáp đất ông Nhị - Tỉnh lộ 523 B từ thửa 118 - đến hết thửa 101(15)(Lương Trung) ubnd | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Bá Thước | Đoạn ông Nhị đến hết ông Tha - Tỉnh lộ 523 B từ thửa 115 - đến thửa 14, tờ BĐ16 (Lương Trung) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Bá Thước | Tỉnh lộ 523 B Đoạn từ giáp ông Tha - đến hết ông Linh (từ thửa 15 đến thửa 63, tờ BĐ 16);(Lương Trung) | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Bá Thước | Tỉnh lộ 523 B Đoạn từ giáp ông Linh - đến hết làng Quang (từ thửa 98 đến thửa 173, tờ BĐ 16)( Lương Trung) | Đất ở nông thôn | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 132.000 |
| Huyện Bá Thước | Đoạn ông Chuyên-Hết ông Tích - Tỉnh lộ 523 B từ thửa 203, tờ BĐ 16 - đến thửa 222, tờ BĐ 17 ( Lương Trung) | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Bá Thước | Tỉnh lộ 523 B Đoạn từ giáp ông Tích-hết giáp Lương Nội (từ thửa 208 tờ17 - đến thửa 01 tờ 06) ( Lương Trung) | Đất ở nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 88.000 |
| Huyện Bá Thước | Tỉnh lộ 523 B Đoạn giáp Lương Trung - đến đập tràn Mó Tôm (Lương Nôi) | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Bá Thước | Tỉnh lộ 523 B Đoạn đập tràn Mó Tôm đi Cẩm Quý ( Lương Nội) - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Bá Thước | Tỉnh lộ 523 D Đoạn ngã ba đường đi Hón Tràm - đến giáp làng Chu Tân Lập ( Ban Công) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Bá Thước | Tỉnh lộ 523 D Đoạn từ đầu làng Chu (Tân Lập) - đến tiếp giáp Chiềng Ai Hạ Trung (Tân Lập, cũ) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Bá Thước | Tỉnh lộ 523 D Đoạn đường từ Chiềng Ai - Cò Con (Hạ Trung) - | Đất ở nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 56.000 |
| Huyện Bá Thước | Tỉnh lộ 523 D Đoạn Cò Con - đến Má Cộn (Hạ Trung) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Bá Thước | Tỉnh lộ 523 D Đoạn Má Cộn đi làng Khiêng (Hạ Trung) - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Bá Thước | Tỉnh lộ 523 D Đoạn từ giáp làng Khiêng, Hạ Trung - đến đầu làng Ri Lương Nội ( Lương Nội) | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Bá Thước | Tỉnh lộ 523 D Đoạn đầu làng Ri - đến Trường THCS ( Lương Nội) | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Bá Thước | Tỉnh lộ 523 D Đoạn đầu Trường THCS - đến giáp đường Tỉnh lộ 523B ngã 3 Mó Tôm (Lương Nội) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Bá Thước | Các đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 523B đi Dần Long, Ngọc Sinh, Giầu Cả, đi Cốc Cáo - Xã Lương Ngoại - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Bá Thước | Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Lương Ngoại - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Bá Thước | Xã Ái Thượng Đoạn đường từ thôn Giổi đi Điền Quang - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Bá Thước | Xã Ái Thượng Đoạn Ngã ba thôn Trung Tâm đi UBND xã. - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Bá Thước | Xã Ái Thượng Đoạn từ UBND xã - đến hết thôn Chênh (giáp Hạ Trung) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Bá Thước | Xã Ái Thượng Đoạn ngã ba thôn Mý đi bến đò thôn Mý (đường đi Hạ Trung) - | Đất ở nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 56.000 |
| Huyện Bá Thước | Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Ái Thượng Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Bá Thước | Đoạn thôn Cộc đi thôn Khiêng - Xã Hạ Trung - | Đất ở nông thôn | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 44.000 |
| Huyện Bá Thước | Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hạ Trung - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Bá Thước | Xã Tân Lập ( nay là thị trấn Cành Nàng) Đoạn tiếp giáp đường nhựa 523D đi hết làng Măng - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Bá Thước | Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Tân Lập ( nay là thị trấn Cành Nàng) Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Bá Thước | Đoạn cổng chào sau Bưu điện đến đập tràn - Xã Lương Trung từ thửa 142 - đến hết thửa 171, tờBĐ 15 | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Bá Thước | Xã Lương Trung Đoạn từ đập tràn - đến hết đất ông Khang (từ thửa 03 đến hết thửa 264 , tờ BĐ 23) | Đất ở nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 88.000 |
| Huyện Bá Thước | Xã Lương Trung Đoạn từ giáp ông Khang - đếnTrại bò (từ thửa 251, tờ BĐ 23 đến thửa 367 tờ BĐ 24) | Đất ở nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Bá Thước | Xã Lương Trung Đoạn từ giáp Trại bò - đến đường vào ông Tý (từ giáp thửa 367 tờ BD 24 đến thửa 123, tờ BĐ 43) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Bá Thước | Xã Lương Trung Đoạn từ giáp đường vào ông Tý- Eo Chim (từ thửa 128, tờ BĐ 43 - đến thửa 120, tờ BĐ 44) | Đất ở nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Bá Thước | Xã Lương Trung Đoạn từ ngã ba Trung Thủy đi Rộc Lụt (từ thửa 240, tờ BĐ 23 - đến thửa 576, tờ BĐ 32) | Đất ở nông thôn | 144.000 | 115.200 | 86.400 | 57.600 |
| Huyện Bá Thước | Xã Lương Trung Đoạn từ Rộc Lụt - đến Nhà văn hoá thôn Sơn Thủy (từ thửa 627, tờ BĐ 32 đến thửa 281, tờ BĐ 40) | Đất ở nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 56.000 |
| Huyện Bá Thước | Trung tâm thôn Chòm Mốt - Xã Lương Trung từ thửa 1 - đến thửa 5, tờ BĐ 31 | Đất ở nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 56.000 |
| Huyện Bá Thước | Trung tâm thôn Quang Trung - Xã Lương Trung Trung tâm thôn Quang Trung (từ thửa 68 - đến thửa 198, tờ BĐ 15) | Đất ở nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Bá Thước | Trung tâm thôn Phú Sơn - Xã Lương Trung Trung tâm thôn Phú Sơn (từ thửa 97 - đến thửa 136, tờ BĐ 8) | Đất ở nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 56.000 |
| Huyện Bá Thước | Trung tâm thôn Trung Sơn - Xã Lương Trung từ thửa 74 - đến thửa 69, tờ BĐ36 | Đất ở nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 56.000 |
| Huyện Bá Thước | Trung tâm thôn Trung Sơn - Xã Lương Trung từ thửa 252 - đến thửa 279, tờ BĐ 27 | Đất ở nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 56.000 |
| Huyện Bá Thước | Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Lương Trung - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Bá Thước | Xã Cổ Lũng Đoạn từ ngã ba thôn Phìa - đến cầu Nà Khà | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Bá Thước | Xã Cổ Lũng Đoạn từ cầu Nà Khà - đến hết thôn Khuyn | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Bá Thước | Xã Cổ Lũng Đoạn từ ngã ba nhà ông Duẩn thôn Ấm-Hiêu - đến nhà ông Đức thôn Ấm- Hiêu (đường lên thác Hiêu) | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Bá Thước | Xã Cổ Lũng Đoạn từ ngã ba nhà ông Thỉnh, thôn Nà Khà - đến nhà ông Cói, thôn Lọng gần Nhà bia Tưởng niệm | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Bá Thước | Xã Cổ Lũng Đoạn từ ngã ba nhà ông Thuật thôn Lọng đi thôn Đốc, đi - đến tràn thôn Lác | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Bá Thước | Xã Cổ Lũng Đoạn ngã ba nhà cô Thảo, thôn Lọng đi hết thôn Tến Mới - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Bá Thước | Xã Cổ Lũng Đoạn từ thôn Tến Mới đi hết thôn Eo Điếu - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Bá Thước | Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cổ Lũng - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Bá Thước | Đoạn QL 521C ( thôn Cốc) đi UBND xã Thành Lâm - Xã Thành Tâm - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Bá Thước | Xã Thành Tâm UBND xã đi - đến ngã ba làng Đôn | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Bá Thước | Xã Thành Tâm Ngã ba làng Đôn - đến QL 521C ( thôn Đôn) | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Bá Thước | Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thành Tâm - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Bá Thước | Đoạn ngã 3 Kẹm đi thôn Chênh Ái Thượng - Xã Điền Lư Đoạn ngã 3 Kẹm đi thôn Chênh Ái Thượng - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Bá Thước | Xã Điền Lư Đoạn tiếp giáp QL 217 từ thửa 275, tờ BĐ 25 (hộ Cao Văn Sơn) - đến cống Tràn hết thửa 98, tờ BĐ 25 (hộ Bùi Xuân Kỷ) | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Bá Thước | Xã Điền Lư Đoạn tiếp giáp QL 217 từ thửa 587, tờ 25 ( Bà Lê Thị Mai) - đến hết thửa 536, tờ 25 ( Hộ Ông Lê Hai) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Bá Thước | Xã Điền Lư Đoạn tiếp giáp QL 217 từ thửa 593, tờ BĐ 26 (Đào Đức Thô) Trường THCS Điền Lư, thửa 618, tờ BĐ 25 - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Bá Thước | Xã Điền Lư Đoạn tiếp giáp QL 217 từ thửa 784, tờ BĐ 26 (Trương Xuân Sỹ) - đến hết thửa 738, tờ BĐ 26 (hộ bà Sâm Nghĩa) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Bá Thước | Xã Điền Lư Đoạn từ cổng chào Điền Tiến đi hết thửa 131, tờ BĐ 15 (Điền Giang) - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Bá Thước | Xã Điền Lư Đoạn giáp hộ ông Hương (thửa 983,984 tờ BĐ 22) - đến ngã 3 đi hội trường thôn Võ ( thửa 96 tờ BĐ 14) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Bá Thước | Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Điền Lư - | Đất ở nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 56.000 |
| Huyện Bá Thước | Xã Thiết Ống Đoạn ngã 3 cầu Hón Nga - đến ngã 3 Liên Thành thôn Dốc | Đất ở nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Bá Thước | Xã Thiết Ống Đoạn ngã 3 Liên Thành (thôn Dốc) đi Liên Thành, đi thôn Sặng - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Bá Thước | Xã Thiết Ống Đoạn ngã 3 Làng Chun - đến hết Trạm biến thế 110KV | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Bá Thước | Xã Thiết Ống Đoạn từ hết Trạm 110KV đi Liên thành - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Bá Thước | Xã Thiết Ống Đoạn ngã 3 chợ Đồng Tâm đi ngã 3 Trường Tiểu học 1 Thiết Ống - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Bá Thước | Xã Thiết Ống Đoạn tiếp giáp QL 15A đi hết thôn Thúy - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Bá Thước | Xã Thiết Ống Đoạn tiếp giáp QL 217 đi hết thôn Cốc - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Bá Thước | Xã Thiết Ống Đoạn QL217 cũ (Bá Lộc) từ thửa 128 - đến thửa 198, tờ BĐ 30 | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Bá Thước | Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiết Ống - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Bá Thước | Xã Điền Hạ Đoạn giáp Điền Trung - đến hết làng Xăm | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Bá Thước | Xã Điền Hạ Đoạn từ đầu làng Né đi Thành Điền - đến hết làng Nam | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Bá Thước | Xã Điền Hạ Đoạn từ đầu làng Bứng - đến hết làng Bứng (giáp Điền Thượng) | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Bá Thước | Xã Điền Hạ Đoạn ngã 3 cổng chào Thành Điền đi làng Đèn - đến hết làng Duồng (giáp Cẩm Thủy) | Đất ở nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Bá Thước | Xã Điền Hạ Đoạn ngã 3 cổng chào Thành Điền đi làng Đớn - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Bá Thước | Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Điền Hạ - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Bá Thước | Xã Văn Nho Đoạn đường nhựa từ QL 217 - đến ngã 3 làng Lè | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Bá Thước | Xã Văn Nho Đoạn từ Ngã 3 làng Lè đi làng Đác - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Bá Thước | Xã Văn Nho Đoạn từ (nhà ông Khương) ngã ba thôn Đác đi Hang Cá thần Văn Nho - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Bá Thước | Xã Văn Nho Đoạn từ Hang Cá thần Văn Nho - đến nhà ông Thanh Kẻo Hiềng | Đất ở nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 56.000 |
| Huyện Bá Thước | Xã Văn Nho Đoạn ngã ba thôn Tổ Lè (tại nhà ông Pếu) đi thôn Kịnh, thôn Chuông Cải. - | Đất ở nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 56.000 |
| Huyện Bá Thước | Xã Văn Nho Đoạn từ nhà ông Ngư thôn Chuông Cải đi Chiêng Mới - đến ngã ba thôn Cha Kỷ. | Đất ở nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Bá Thước | Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Văn Nho - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Bá Thước | Xã Kỳ Tân Đoạn Km 5 đi thôn Buốc Bo - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Bá Thước | Xã Kỳ Tân Đoạn Km 7 đi thôn Buốc Bo - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Bá Thước | Xã Kỳ Tân Đoạn Km 8 đi thôn Pặt - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Bá Thước | Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Kỳ Tân - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Bá Thước | Xã Thiết Kế Các đoạn đấu mối đường QL15 A đi làng Cha, làng Khung, làng Kế, làng Chảy Kế - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Bá Thước | Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiết Kế - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Bá Thước | Các đoạn đường tiếp giáp với Đường 2 thị trấn Cành Nàng - Xã Lâm Xa ( nay là thị trấn Cành Nàng) Các đoạn đường tiếp giáp với Đường 2 thị trấn Cành Nàng - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Bá Thước | Xã Lâm Xa ( nay là thị trấn Cành Nàng) Đoạn từ QL 217 đi khu Đồng Cơn thôn Tráng, xã Lâm Xa (cũ) - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Bá Thước | Xã Lâm Xa ( nay là thị trấn Cành Nàng) Đoạn từ QL 217 - đến ngã 3 nhà Phạm Văn Đô thôn Tráng, xã Lâm Xa (cũ) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Bá Thước | Xã Lâm Xa ( nay là thị trấn Cành Nàng) Đoạn từ nhà Phạm Văn Đô thôn Tráng, Lâm Xa - đến nhà Bùi Thị Dân thôn Vận Tải, Lâm Xa (đoạn dọc Sông Mã) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Bá Thước | Xã Lâm Xa ( nay là thị trấn Cành Nàng) Đoạn từ QL 217 (Bảo tồn) - đến bà Phạm Thị Anh thôn Vận Tải, xã Lâm Xa (cũ) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Bá Thước | Xã Lâm Xa ( nay là thị trấn Cành Nàng) Đoạn từ QL 217 - đến ông Hà Thành Công thôn Vận Tải, xã Lâm Xa (cũ) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Bá Thước | Xã Lâm Xa ( nay là thị trấn Cành Nàng) Đoạn từ QL 217 (Bưu điện xã) - đến Nhà văn hóa thôn Sán, xã Lâm Xa (cũ) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Bá Thước | Xã Lâm Xa ( nay là thị trấn Cành Nàng) Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Sán, xã Lâm Xa đi ông Bùi Thế Mai - đến ngã 3 thôn Sán, thôn Cành Nàng xã Lâm Xa (cũ) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Bá Thước | Xã Lâm Xa ( nay là thị trấn Cành Nàng) Đoạn từ QL 217 - đến ngã 3 thôn Sán, thôn Cành Nàng xã Lâm Xa (cũ) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Bá Thước | Xã Lâm Xa ( nay là thị trấn Cành Nàng) Đoạn từ nhà ông Hà Ngọc sếp - đến Nhà văn hóa thôn Sán, xã Lâm Xa (cũ) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Bá Thước | Xã Lâm Xa ( nay là thị trấn Cành Nàng) Đoạn từ ngã 3 thôn Sán, thôn Cành Nàng xã Lâm Xa đi thôn Cành Nàng - thôn Nú - thôn Mốt - đến ngã 3 Nhà văn hóa thôn Đắm, xã Lâm Xa (cũ) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Bá Thước | Xã Lâm Xa ( nay là thị trấn Cành Nàng) Đoạn từ QL 217 - đến ngã 3 (nhà ông Phạm Ngọc Minh) thôn Cành Nàng, xã Lâm Xa | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Bá Thước | Xã Lâm Xa ( nay là thị trấn Cành Nàng) Đoạn từ ngã 3 (nhà ông Phạm Ngọc Minh) thôn Cành Nàng, xã Lâm Xa (cũ) - đến Nhà văn hóa thôn Cành Nàng, xã Lâm Xa (cũ) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |


