• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
24/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.2. Bảng giá đất huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên

Bảng giá đất huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên mới nhất theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên 2026

2. Bảng giá đất huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên mới nhất

Bảng giá đất huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên mới nhất theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, khu vực tại mỗi xã. Trong đó:

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng đường thôn hoặc đường, ngõ, ngách, (sau đây gọi chung là ngõ) chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí của từng thửa đất tại mỗi phường. Trong đó:

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất và các thửa đất còn lại.

2.2. Bảng giá đất huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Hưng Yên theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Tân HưngTại đây53Xã Đông HưngTại đây
2Xã Hoàng Hoa ThámTại đây54Xã Bắc Tiên HưngTại đây
3Xã Tiên LữTại đây55Xã Đông Tiên HưngTại đây
4Xã Tiên HoaTại đây56Xã Nam Đông HưngTại đây
5Xã Quang HưngTại đây57Xã Bắc Đông QuanTại đây
6Xã Đoàn ĐàoTại đây58Xã Bắc Đông HưngTại đây
7Xã Tiên TiếnTại đây59Xã Đông QuanTại đây
8Xã Tống TrânTại đây60Xã Nam Tiên HưngTại đây
9Xã Lương BằngTại đây61Xã Tiên HưngTại đây
10Xã Nghĩa DânTại đây62Xã Quỳnh PhụTại đây
11Xã Hiệp CườngTại đây63Xã Minh ThọTại đây
12Xã Đức HợpTại đây64Xã Nguyễn DuTại đây
13Xã Ân ThiTại đây65Xã Quỳnh AnTại đây
14Xã Xuân TrúcTại đây66Xã Ngọc LâmTại đây
15Xã Phạm Ngũ LãoTại đây67Xã Đồng BằngTại đây
16Xã Nguyễn TrãiTại đây68Xã A SàoTại đây
17Xã Hồng QuangTại đây69Xã Phụ DựcTại đây
18Xã Khoái ChâuTại đây70Xã Tân TiếnTại đây
19Xã Triệu Việt VươngTại đây71Xã Hưng HàTại đây
20Xã Việt TiếnTại đây72Xã Tiên LaTại đây
21Xã Chí MinhTại đây73Xã Lê Quý ĐônTại đây
22Xã Châu NinhTại đây74Xã Hồng MinhTại đây
23Xã Yên MỹTại đây75Xã Thần KhêTại đây
24Xã Việt YênTại đây76Xã Diên HàTại đây
25Xã Hoàn LongTại đây77Xã Ngự ThiênTại đây
26Xã Nguyễn Văn LinhTại đây78Xã Long HưngTại đây
27Xã Như QuỳnhTại đây79Xã Kiến XươngTại đây
28Xã Lạc ĐạoTại đây80Xã Lê LợiTại đây
29Xã Đại ĐồngTại đây81Xã Quang LịchTại đây
30Xã Nghĩa TrụTại đây82Xã Vũ QuýTại đây
31Xã Phụng CôngTại đây83Xã Bình ThanhTại đây
32Xã Văn GiangTại đây84Xã Bình ĐịnhTại đây
33Xã Mễ SởTại đây85Xã Hồng VũTại đây
34Xã Thái ThụyTại đây86Xã Bình NguyênTại đây
35Xã Đông Thụy AnhTại đây87Xã Trà GiangTại đây
36Xã Bắc Thụy AnhTại đây88Xã Vũ ThưTại đây
37Xã Thụy AnhTại đây89Xã Thư TrìTại đây
38Xã Nam Thụy AnhTại đây90Xã Tân ThuậnTại đây
39Xã Bắc Thái NinhTại đây91Xã Thư VũTại đây
40Xã Thái NinhTại đây92Xã Vũ TiênTại đây
41Xã Đông Thái NinhTại đây93Xã Vạn XuânTại đây
42Xã Nam Thái NinhTại đây94Phường Phố HiếnTại đây
43Xã Tây Thái NinhTại đây95Phường Sơn NamTại đây
44Xã Tây Thụy AnhTại đây96Phường Hồng ChâuTại đây
45Xã Tiền HảiTại đây97Phường Mỹ HàoTại đây
46Xã Tây Tiền HảiTại đây98Phường Đường HàoTại đây
47Xã Ái QuốcTại đây99Phường Thượng HồngTại đây
48Xã Đồng ChâuTại đây100Phường Thái BìnhTại đây
49Xã Đông Tiền HảiTại đây101Phường Trần LãmTại đây
50Xã Nam CườngTại đây102Phường Trần Hưng ĐạoTại đây
51Xã Hưng PhúTại đây103Phường Trà LýTại đây
52Xã Nam Tiền HảiTại đây104Phường Vũ PhúcTại đây

Bảng giá đất huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
2741Huyện Ân ThiQuốc lộ 38 - Thị trấn Ân Thi Đầu cầu Ngói - Giáp xã Quang VinhĐất ở đô thị5.000.000000
2742Huyện Ân ThiQuốc lộ 38 - Thị trấn Ân Thi Đầu cầu Ngói - Phố Phạm Huy ThôngĐất ở đô thị3.700.000000
2743Huyện Ân ThiQuốc lộ 38 - Thị trấn Ân Thi Đoạn còn lại -Đất ở đô thị4.300.000000
2744Huyện Ân ThiĐường tỉnh 376 - Thị trấn Ân Thi Giáp xã Quang Vinh - Cầu Bình TrìĐất ở đô thị3.100.000000
2745Huyện Ân ThiĐường tỉnh 376 (đường 200 cũ) - Thị trấn Ân Thi Cầu Bình Trì - Giáp xã Nguyễn TrãiĐất ở đô thị2.700.000000
2746Huyện Ân ThiĐường tỉnh lộ 386 - Thị trấn Ân Thi -Đất ở đô thị2.700.000000
2747Huyện Ân ThiĐường Đỗ Sỹ Hoạ, Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Ân Thi -Đất ở đô thị2.700.000000
2748Huyện Ân ThiĐường huyện 60 - Thị trấn Ân Thi -Đất ở đô thị2.700.000000
2749Huyện Ân ThiCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Thị trấn Ân Thi -Đất ở đô thị5.600.000000
2750Huyện Ân ThiCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Thị trấn Ân Thi -Đất ở đô thị4.300.000000
2751Huyện Ân ThiCác trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m - Thị trấn Ân Thi -Đất ở đô thị3.100.000000
2752Huyện Ân ThiCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m - Thị trấn Ân Thi -Đất ở đô thị1.800.000000
2753Huyện Ân ThiCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Thị trấn Ân Thi -Đất ở đô thị1.500.000000
2754Huyện Ân ThiCác trục đường có mặt cắt -Đất ở đô thị700.000000
2755Huyện Ân ThiQuốc lộ 38 - Thị trấn Ân Thi -Đất TM-DV đô thị1.900.000000
2756Huyện Ân ThiĐường tỉnh 376 - Thị trấn Ân Thi -Đất TM-DV đô thị1.500.000000
2757Huyện Ân ThiĐường tỉnh lộ 386 - Thị trấn Ân Thi -Đất TM-DV đô thị1.500.000000
2758Huyện Ân ThiĐường Đỗ Sỹ Hoạ, Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Ân Thi -Đất TM-DV đô thị1.300.000000
2759Huyện Ân ThiĐường huyện 60 - Thị trấn Ân Thi -Đất TM-DV đô thị1.300.000000
2760Huyện Ân ThiCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Thị trấn Ân Thi -Đất TM-DV đô thị1.300.000000
2761Huyện Ân ThiCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Thị trấn Ân Thi -Đất TM-DV đô thị1.100.000000
2762Huyện Ân ThiCác vị trí còn lại - Thị trấn Ân Thi -Đất TM-DV đô thị1.000.000000
2763Huyện Ân ThiVen quốc lộ -Đất SX-KD đô thị1.800.000000
2764Huyện Ân ThiVen đường tỉnh -Đất SX-KD đô thị1.500.000000
2765Huyện Ân ThiVen đường huyện và các trục đường rộng ≥ 15m -Đất SX-KD đô thị1.200.000000
2766Huyện Ân ThiCác vị trí còn lại - Thị trấn Ân Thi -Đất SX-KD đô thị1.000.000000
2767Huyện Ân ThiĐường tỉnh 376 - Xã Hồng Quang Giao đường tỉnh 377 (Ngã năm Chợ Thi) - Giáp xã Hồng VânĐất ở nông thôn3.000.000000
2768Huyện Ân ThiĐường tỉnh 376 - Xã Hồng Quang Đoạn còn lại -Đất ở nông thôn2.400.000000
2769Huyện Ân ThiĐường tỉnh 377 - Xã Hồng Quang -Đất ở nông thôn1.800.000000
2770Huyện Ân ThiĐường huyện 63 - Xã Hồng Quang -Đất ở nông thôn900.000000
2771Huyện Ân ThiĐường huyện 64 - Xã Hồng Quang -Đất ở nông thôn900.000000
2772Huyện Ân ThiCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Hồng Quang -Đất ở nông thôn3.000.000000
2773Huyện Ân ThiCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Hồng Quang -Đất ở nông thôn2.400.000000
2774Huyện Ân ThiCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Hồng Quang -Đất ở nông thôn900.000000
2775Huyện Ân ThiCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Hồng Quang -Đất ở nông thôn700.000000
2776Huyện Ân ThiCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Hồng Quang -Đất ở nông thôn600.000000
2777Huyện Ân ThiĐường huyện 64 - Xã Hạ Lễ -Đất ở nông thôn1.500.000000
2778Huyện Ân ThiCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Hạ Lễ -Đất ở nông thôn2.400.000000
2779Huyện Ân ThiCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Hạ Lễ -Đất ở nông thôn1.800.000000
2780Huyện Ân ThiCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Hạ Lễ -Đất ở nông thôn1.000.000000
2781Huyện Ân ThiCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Hạ Lễ -Đất ở nông thôn700.000000
2782Huyện Ân ThiCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Hạ Lễ -Đất ở nông thôn600.000000
2783Huyện Ân ThiĐường tỉnh 376 - Xã Hồng Vân Nghĩa trang liệt sỹ xã Hồng Vân - Giáp xã Hồ Tùng MậuĐất ở nông thôn2.400.000000
2784Huyện Ân ThiĐường tỉnh 376 - Xã Hồng Vân Đoạn còn lại -Đất ở nông thôn2.400.000000
2785Huyện Ân ThiĐường huyện 63 - Xã Hồng Vân -Đất ở nông thôn900.000000
2786Huyện Ân ThiCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Hồng Vân -Đất ở nông thôn2.400.000000
2787Huyện Ân ThiCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Hồng Vân -Đất ở nông thôn1.800.000000
2788Huyện Ân ThiCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Hồng Vân -Đất ở nông thôn900.000000
2789Huyện Ân ThiCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Hồng Vân -Đất ở nông thôn700.000000
2790Huyện Ân ThiCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Hồng Vân -Đất ở nông thôn600.000000
2791Huyện Ân ThiĐường huyện 63 - Xã Tiền Phong Trạm Bơm thôn Bích Tràng - Nghĩa trang liệt sỹĐất ở nông thôn1.200.000000
2792Huyện Ân ThiĐường huyện 63 - Xã Tiền Phong Đoạn còn lại -Đất ở nông thôn1.000.000000
2793Huyện Ân ThiCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Tiền Phong -Đất ở nông thôn1.800.000000
2794Huyện Ân ThiCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Tiền Phong -Đất ở nông thôn1.500.000000
2795Huyện Ân ThiCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Tiền Phong -Đất ở nông thôn900.000000
2796Huyện Ân ThiCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Tiền Phong -Đất ở nông thôn700.000000
2797Huyện Ân ThiCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Tiền Phong -Đất ở nông thôn600.000000
2798Huyện Ân ThiĐường tỉnh 386 - Xã Đa Lộc -Đất ở nông thôn1.800.000000
2799Huyện Ân ThiĐường huyện 63 - Xã Đa Lộc -Đất ở nông thôn1.800.000000
2800Huyện Ân ThiĐường huyện 66 - Xã Đa Lộc -Đất ở nông thôn1.200.000000
2801Huyện Ân ThiCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Đa Lộc -Đất ở nông thôn2.400.000000
2802Huyện Ân ThiCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Đa Lộc -Đất ở nông thôn1.800.000000
2803Huyện Ân ThiCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Đa Lộc -Đất ở nông thôn1.200.000000
2804Huyện Ân ThiCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Đa Lộc -Đất ở nông thôn900.000000
2805Huyện Ân ThiCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Đa Lộc -Đất ở nông thôn750.000000
2806Huyện Ân ThiĐường tỉnh 376 - Xã Hồ Tùng Mậu Giáp xã Nguyễn Trãi - Ngã ba vào thôn Mão CầuĐất ở nông thôn2.500.000000
2807Huyện Ân ThiĐường tỉnh 376 - Xã Hồ Tùng Mậu Đoạn còn lại -Đất ở nông thôn1.900.000000
2808Huyện Ân ThiĐường huyện 66 - Xã Hồ Tùng Mậu -Đất ở nông thôn1.200.000000
2809Huyện Ân ThiCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Hồ Tùng Mậu -Đất ở nông thôn2.400.000000
2810Huyện Ân ThiCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Hồ Tùng Mậu -Đất ở nông thôn1.800.000000
2811Huyện Ân ThiCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Hồ Tùng Mậu -Đất ở nông thôn1.200.000000
2812Huyện Ân ThiCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Hồ Tùng Mậu -Đất ở nông thôn1.000.000000
2813Huyện Ân ThiCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Hồ Tùng Mậu -Đất ở nông thôn750.000000
2814Huyện Ân ThiĐường tỉnh lộ 386 - Xã Văn Nhuệ -Đất ở nông thôn1.200.000000
2815Huyện Ân ThiĐường huyện 65 - Xã Văn Nhuệ -Đất ở nông thôn1.200.000000
2816Huyện Ân ThiCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Văn Nhuệ -Đất ở nông thôn2.400.000000
2817Huyện Ân ThiCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Văn Nhuệ -Đất ở nông thôn1.800.000000
2818Huyện Ân ThiCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Văn Nhuệ -Đất ở nông thôn900.000000
2819Huyện Ân ThiCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Văn Nhuệ -Đất ở nông thôn700.000000
2820Huyện Ân ThiCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Văn Nhuệ -Đất ở nông thôn600.000000
2821Huyện Ân ThiĐường huyện 61 - Xã Hoàng Hoa Thám -Đất ở nông thôn900.000000
2822Huyện Ân ThiCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Hoàng Hoa Thám -Đất ở nông thôn2.400.000000
2823Huyện Ân ThiCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Hoàng Hoa Thám -Đất ở nông thôn1.800.000000
2824Huyện Ân ThiCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Hoàng Hoa Thám -Đất ở nông thôn900.000000
2825Huyện Ân ThiCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Hoàng Hoa Thám -Đất ở nông thôn700.000000
2826Huyện Ân ThiCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Hoàng Hoa Thám -Đất ở nông thôn600.000000
2827Huyện Ân ThiĐường tỉnh 384 - Xã Xuân Trúc -Đất ở nông thôn1.200.000000
2828Huyện Ân ThiCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Xuân Trúc -Đất ở nông thôn1.800.000000
2829Huyện Ân ThiCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Xuân Trúc -Đất ở nông thôn1.500.000000
2830Huyện Ân ThiCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Xuân Trúc -Đất ở nông thôn900.000000
2831Huyện Ân ThiCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Xuân Trúc -Đất ở nông thôn750.000000
2832Huyện Ân ThiCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Xuân Trúc -Đất ở nông thôn600.000000
2833Huyện Ân ThiĐường tỉnh 376 - Xã Vân Du -Đất ở nông thôn2.500.000000
2834Huyện Ân ThiĐường tỉnh lộ 384 - Xã Vân Du -Đất ở nông thôn1.200.000000
2835Huyện Ân ThiĐường tỉnh 382B - Xã Vân Du -Đất ở nông thôn1.200.000000
2836Huyện Ân ThiCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Vân Du -Đất ở nông thôn2.700.000000
2837Huyện Ân ThiCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Vân Du -Đất ở nông thôn2.100.000000
2838Huyện Ân ThiCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Vân Du -Đất ở nông thôn900.000000
2839Huyện Ân ThiCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Vân Du -Đất ở nông thôn700.000000
2840Huyện Ân ThiCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Vân Du -Đất ở nông thôn600.000000
2841Huyện Ân ThiQuốc lộ 38 - Xã Đặng Lễ -Đất ở nông thôn2.400.000000
2842Huyện Ân ThiĐường huyện 60 - Xã Đặng Lễ Giáp thị trấn Ân Thi (Phố Đìa) - Ngã ba về xã Cẩm Ninh (thôn Đặng Đinh)Đất ở nông thôn1.800.000000
2843Huyện Ân ThiĐường huyện 60 - Xã Đặng Lễ Đoạn còn lại -Đất ở nông thôn1.500.000000
2844Huyện Ân ThiĐường huyện 65 - Xã Đặng Lễ -Đất ở nông thôn1.200.000000
2845Huyện Ân ThiCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Đặng Lễ -Đất ở nông thôn2.400.000000
2846Huyện Ân ThiCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Đặng Lễ -Đất ở nông thôn1.800.000000
2847Huyện Ân ThiCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Đặng Lễ -Đất ở nông thôn1.200.000000
2848Huyện Ân ThiCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Đặng Lễ -Đất ở nông thôn900.000000
2849Huyện Ân ThiCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Đặng Lễ -Đất ở nông thôn750.000000
2850Huyện Ân ThiQuốc lộ 38 - Xã Quảng Lãng -Đất ở nông thôn1.800.000000
2851Huyện Ân ThiĐường huyện 62 - Xã Quảng Lãng -Đất ở nông thôn1.100.000000
2852Huyện Ân ThiCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Quảng Lãng -Đất ở nông thôn2.400.000000
2853Huyện Ân ThiCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Quảng Lãng -Đất ở nông thôn1.800.000000
2854Huyện Ân ThiCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Quảng Lãng -Đất ở nông thôn900.000000
2855Huyện Ân ThiCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Quảng Lãng -Đất ở nông thôn700.000000
2856Huyện Ân ThiCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Quảng Lãng -Đất ở nông thôn600.000000
2857Huyện Ân ThiĐường tỉnh 384 - Xã Đào Dương -Đất ở nông thôn1.200.000000
2858Huyện Ân ThiĐường tỉnh 382 - Xã Đào Dương -Đất ở nông thôn1.200.000000
2859Huyện Ân ThiĐường tỉnh 382B - Xã Đào Dương -Đất ở nông thôn1.200.000000
2860Huyện Ân ThiĐường huyện 61 - Xã Đào Dương -Đất ở nông thôn1.000.000000
2861Huyện Ân ThiCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Đào Dương -Đất ở nông thôn2.700.000000
2862Huyện Ân ThiCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Đào Dương -Đất ở nông thôn2.100.000000
2863Huyện Ân ThiCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Đào Dương -Đất ở nông thôn900.000000
2864Huyện Ân ThiCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Đào Dương -Đất ở nông thôn700.000000
2865Huyện Ân ThiCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Đào Dương -Đất ở nông thôn600.000000
2866Huyện Ân ThiCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Cẩm Ninh -Đất ở nông thôn1.800.000000
2867Huyện Ân ThiCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Cẩm Ninh -Đất ở nông thôn1.500.000000
2868Huyện Ân ThiCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Cẩm Ninh -Đất ở nông thôn900.000000
2869Huyện Ân ThiCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Cẩm Ninh -Đất ở nông thôn750.000000
2870Huyện Ân ThiCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Cẩm Ninh -Đất ở nông thôn600.000000
2871Huyện Ân ThiĐường tỉnh 376 - Xã Nguyễn Trãi Từ cống Ông Cò (Ông Lô) - Cống điều tiết giáp thôn Nhân VũĐất ở nông thôn1.900.000000
2872Huyện Ân ThiĐường tỉnh 376 - Xã Nguyễn Trãi Đoạn còn lại -Đất ở nông thôn1.500.000000
2873Huyện Ân ThiĐường huyện 65 - Xã Nguyễn Trãi -Đất ở nông thôn900.000000
2874Huyện Ân ThiCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Nguyễn Trãi -Đất ở nông thôn2.200.000000
2875Huyện Ân ThiCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Nguyễn Trãi -Đất ở nông thôn1.800.000000
2876Huyện Ân ThiCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Nguyễn Trãi -Đất ở nông thôn900.000000
2877Huyện Ân ThiCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Nguyễn Trãi -Đất ở nông thôn700.000000
2878Huyện Ân ThiCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Nguyễn Trãi -Đất ở nông thôn600.000000
2879Huyện Ân ThiQuốc lộ 38 - Xã Tân Phúc -Đất ở nông thôn3.700.000000
2880Huyện Ân ThiĐường tỉnh 384 - Xã Tân Phúc -Đất ở nông thôn2.200.000000
2881Huyện Ân ThiĐường tỉnh 382B - Xã Tân Phúc -Đất ở nông thôn2.200.000000
2882Huyện Ân ThiĐường huyện 61 - Xã Tân Phúc -Đất ở nông thôn1.500.000000
2883Huyện Ân ThiCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Tân Phúc -Đất ở nông thôn2.400.000000
2884Huyện Ân ThiCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Tân Phúc -Đất ở nông thôn1.800.000000
2885Huyện Ân ThiCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Tân Phúc -Đất ở nông thôn900.000000
2886Huyện Ân ThiCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Tân Phúc -Đất ở nông thôn700.000000
2887Huyện Ân ThiCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Tân Phúc -Đất ở nông thôn600.000000
2888Huyện Ân ThiQuốc lộ 38 - Xã Bãi Sậy -Đất ở nông thôn3.700.000000
2889Huyện Ân ThiĐường tỉnh 387 - Xã Bãi Sậy -Đất ở nông thôn2.200.000000
2890Huyện Ân ThiĐường tỉnh 382B - Xã Bãi Sậy -Đất ở nông thôn2.200.000000
2891Huyện Ân ThiCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Bãi Sậy -Đất ở nông thôn2.400.000000
2892Huyện Ân ThiCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Bãi Sậy -Đất ở nông thôn1.800.000000
2893Huyện Ân ThiCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Bãi Sậy -Đất ở nông thôn1.500.000000
2894Huyện Ân ThiCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Bãi Sậy -Đất ở nông thôn900.000000
2895Huyện Ân ThiCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Bãi Sậy -Đất ở nông thôn750.000000
2896Huyện Ân ThiQuốc lộ 38 - Xã Phù Ủng -Đất ở nông thôn3.100.000000
2897Huyện Ân ThiĐường tỉnh 382 - Xã Phù Ủng -Đất ở nông thôn1.500.000000
2898Huyện Ân ThiCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Phù Ủng -Đất ở nông thôn2.500.000000
2899Huyện Ân ThiCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Phù Ủng -Đất ở nông thôn1.800.000000
2900Huyện Ân ThiCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Phù Ủng -Đất ở nông thôn900.000000
2901Huyện Ân ThiCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Phù Ủng -Đất ở nông thôn700.000000
2902Huyện Ân ThiCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Phù Ủng -Đất ở nông thôn600.000000
2903Huyện Ân ThiQuốc lộ 38 - Xã Quang Vinh -Đất ở nông thôn1.800.000000
2904Huyện Ân ThiĐường tỉnh 376 - Xã Quang Vinh -Đất ở nông thôn1.100.000000
2905Huyện Ân ThiCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Quang Vinh -Đất ở nông thôn2.400.000000
2906Huyện Ân ThiCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Quang Vinh -Đất ở nông thôn1.800.000000
2907Huyện Ân ThiCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Quang Vinh -Đất ở nông thôn900.000000
2908Huyện Ân ThiCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Quang Vinh -Đất ở nông thôn700.000000
2909Huyện Ân ThiCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Quang Vinh -Đất ở nông thôn600.000000
2910Huyện Ân ThiĐường tỉnh 382 - Xã Bắc Sơn -Đất ở nông thôn1.500.000000
2911Huyện Ân ThiĐường tỉnh 387 - Xã Bắc Sơn -Đất ở nông thôn1.400.000000
2912Huyện Ân ThiĐường huyện 61 - Xã Bắc Sơn -Đất ở nông thôn1.100.000000
2913Huyện Ân ThiCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Bắc Sơn -Đất ở nông thôn2.400.000000
2914Huyện Ân ThiCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Bắc Sơn -Đất ở nông thôn1.800.000000
2915Huyện Ân ThiCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Bắc Sơn -Đất ở nông thôn1.000.000000
2916Huyện Ân ThiCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Bắc Sơn -Đất ở nông thôn750.000000
2917Huyện Ân ThiCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Bắc Sơn -Đất ở nông thôn600.000000
2918Huyện Ân ThiĐường tỉnh 376 - Xã Hồng Quang -Đất TM-DV nông thôn1.500.000000
2919Huyện Ân ThiĐường tỉnh 377 - Xã Hồng Quang -Đất TM-DV nông thôn1.200.000000
2920Huyện Ân ThiĐường huyện 63 - Xã Hồng Quang -Đất TM-DV nông thôn1.000.000000
2921Huyện Ân ThiĐường huyện 64 - Xã Hồng Quang -Đất TM-DV nông thôn1.000.000000
2922Huyện Ân ThiCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Hồng Quang -Đất TM-DV nông thôn1.000.000000
2923Huyện Ân ThiCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Hồng Quang -Đất TM-DV nông thôn900.000000
2924Huyện Ân ThiCác vị trí còn lại - Xã Hồng Quang -Đất TM-DV nông thôn800.000000
2925Huyện Ân ThiĐường huyện 64 - Xã Hạ Lễ -Đất TM-DV nông thôn1.100.000000
2926Huyện Ân ThiCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Hạ Lễ -Đất TM-DV nông thôn1.000.000000
2927Huyện Ân ThiCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Hạ Lễ -Đất TM-DV nông thôn900.000000
2928Huyện Ân ThiCác vị trí còn lại - Xã Hạ Lễ -Đất TM-DV nông thôn800.000000
2929Huyện Ân ThiĐường tỉnh 376 - Xã Hồng Vân -Đất TM-DV nông thôn1.500.000000
2930Huyện Ân ThiĐường huyện 63 - Xã Hồng Vân -Đất TM-DV nông thôn1.100.000000
2931Huyện Ân ThiCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Hồng Vân -Đất TM-DV nông thôn1.000.000000
2932Huyện Ân ThiCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Hồng Vân -Đất TM-DV nông thôn900.000000
2933Huyện Ân ThiCác vị trí còn lại - Xã Hồng Vân -Đất TM-DV nông thôn800.000000
2934Huyện Ân ThiĐường huyện 63 (đường 200C cũ) - Xã Tiền Phong Trạm Bơm thôn Bích Tràng - Nghĩa trang liệt sỹĐất TM-DV nông thôn1.100.000000
2935Huyện Ân ThiĐường huyện 63 (đường 200C cũ) - Xã Tiền Phong Đoạn còn lại -Đất TM-DV nông thôn1.100.000000
2936Huyện Ân ThiCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Tiền Phong -Đất TM-DV nông thôn1.000.000000
2937Huyện Ân ThiCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Tiền Phong -Đất TM-DV nông thôn900.000000
2938Huyện Ân ThiCác vị trí còn lại - Xã Tiền Phong -Đất TM-DV nông thôn800.000000
2939Huyện Ân ThiĐường tỉnh 386 - Xã Đa Lộc -Đất TM-DV nông thôn1.200.000000
2940Huyện Ân ThiĐường huyện 63 - Xã Đa Lộc -Đất TM-DV nông thôn1.100.000000
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]
4.8/5 - (1026 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Văn Lang, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất xã Văn Lang, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất xã Trần Phán, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất xã Trần Phán, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất phường Thiên Hương, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất phường Thiên Hương, TP. Hải Phòng năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.