Bảng giá đất đặc khu Cát Hải, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất đặc khu Cát Hải, TP. Hải Phòng
Bảng giá đất đặc khu Cát Hải, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2.2. Bảng giá đất đặc khu Cát Hải, TP. Hải Phòng
Đặc khu Cát Hải sắp xếp từ: Thị trấn Cát Hải, thị trấn Cát Bà và các xã Đồng Bài, Hoàng Châu, Nghĩa Lộ, Văn Phong, Gia Luận, Hiền Hào, Phù Long, Trân Châu, Việt Hải, Xuân Đám.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Khu Đô thị vịnh trung tâm Cát Bà Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ 20m trở lên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 80.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Khu Đô thị vịnh trung tâm Cát Bà Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 15m đến 20m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 70.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Khu Đô thị vịnh trung tâm Cát Bà Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 10m đến 15m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 65.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Khu Đô thị vịnh trung tâm Cát Bà Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng đến 10m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Đường 1-4 Số nhà 159 (Ngã ba cảng cá, đường 1-4) → Hết Ngã ba Chùa Đông (cột điện cao thế 292) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000.000 | 42.000.000 | 36.000.000 | 30.000.000 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Đường 1-4 Ngã ba Chùa Đông (cột điện cao thế 292) → Giáp cửa hầm quân sự | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 28.000.000 | 24.000.000 | 21.000.000 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Đường Cát Tiên Ngã ba Chùa Đông (cột điện cao thế 292) → Cuối đường (Cát cò 1&2) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 28.000.000 | 24.000.000 | 21.000.000 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Phố Núi Ngọc Khách sạn SeaPearl (cửa phụ số nhà 3) → Giáp khách sạn Cát Bà Dream (số nhà 315) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 28.000.000 | 24.000.000 | 21.000.000 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Phố Tùng Dinh Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 28.000.000 | 24.000.000 | 20.000.000 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Khu Đô thị vịnh trung tâm Cát Bà Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ 20m trở lên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Phố Núi Ngọc Đường ngang | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 27.000.000 | 21.000.000 | 17.500.000 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina) Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ 35m trở lên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Đường 1-4 Số nhà 94 → Hết hiệu vàng Ngọc Liên (đối diện là số nhà 158) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.000.000 | 22.400.000 | 19.200.000 | 16.000.000 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Khu Đô thị vịnh trung tâm Cát Bà Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 15m đến 20m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Phố Cái Bèo Hết số nhà 214 → Đầu cầu Cái Bèo | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 21.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Đường 1-4 Cửa hầm quân sự → Vòng Xuyến - Cuối đường Cát Cò | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 22.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Đường đấu nối khu I-Vịnh Tùng Dinh Đường vào bãi tắm Tùng Thu → Ngã ba Tùng Dinh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 22.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina) Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 20m đến 35m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Khu Đô thị vịnh trung tâm Cát Bà Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 10m đến 15m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Khu Đô thị vịnh trung tâm Cát Bà Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ 20m trở lên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Khu Đô thị vịnh trung tâm Cát Bà Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng đến 10m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Đường 1-4 Cơ quan thuế → Giáp số nhà 94 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.000.000 | 18.900.000 | 16.200.000 | 13.500.000 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Đường 1-4 Số nhà 159 (Ngã ba cảng cá, đường 1-4) → Hết Ngã ba Chùa Đông (cột điện cao thế 292) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.000.000 | 18.900.000 | 16.200.000 | 13.500.000 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Đường đấu nối khu I-Vịnh Tùng Dinh Ngã ba Xây dựng → Đường vào bãi tắm Tùng Thu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 17.500.000 | 15.000.000 | 12.500.000 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina) Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 15m đến 20m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Khu Đô thị vịnh trung tâm Cát Bà Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 15m đến 20m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Đường vòng lô II Núi Ngọc Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.000.000 | 16.100.000 | 13.800.000 | 11.500.000 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Khu Đô thị vịnh trung tâm Cát Bà Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 10m đến 15m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Phố Núi Ngọc Khách sạn Charm Island (số nhà 1) → Hết số nhà 25 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.000.000 | 17.600.000 | 13.200.000 | 11.000.000 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Khu Đô thị vịnh trung tâm Cát Bà Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng đến 10m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Đường 1-4 Số nhà 159 (Ngã ba cảng cá, đường 1-4) → Hết Ngã ba Chùa Đông (cột điện cao thế 292) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.000.000 | 14.700.000 | 12.600.000 | 10.500.000 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Đường 1-4 Ngã ba Cát Bà (số nhà 2) → Cơ quan thuế | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 14.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Đường Núi Xẻ Đầu đường (Tiếp giáp phố Cái Bèo) → Cuối đường (Tiếp giáp phố Núi Ngọc) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 14.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Đường núi Xẻ đến Pháo đài thần công Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina) Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 10m đến 15m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Phố Cái Bèo Ngã ba Cát Bà (số nhà 1) → Hết số nhà 214 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 14.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Phố Hà Sen Hết cống đập nước (Tổ dân phố 1) → Ngã ba Cát Bà (số nhà 2) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 14.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Phố Núi Ngọc Khách sạn SeaPearl (cửa phụ số nhà 3) → Giáp khách sạn Cát Bà Dream (số nhà 315) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 12.600.000 | 10.800.000 | 9.450.000 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Phố Tùng Dinh Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 12.600.000 | 10.800.000 | 9.000.000 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina) Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng đến 10m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Đường Cát Tiên Ngã ba Chùa Đông (cột điện cao thế 292) → Cuối đường (Cát cò 1&2) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 12.600.000 | 10.800.000 | 9.450.000 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Đường 1-4 Ngã ba Chùa Đông (cột điện cao thế 292) → Giáp cửa hầm quân sự | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 12.600.000 | 10.800.000 | 9.450.000 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Phố Hà Sen Ngã ba Áng Sỏi (số nhà 486) → Hết cống đập nước (Tổ dân phố 1) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 11.200.000 | 9.600.000 | 8.000.000 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Phố Hà Sen Ngã ba Áng Sỏi (số nhà 486) → Hết cống đập nước (Tổ dân phố 1) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 11.200.000 | 9.600.000 | 8.000.000 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Phố Núi Ngọc Đường ngang | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.750.000 | 12.150.000 | 9.450.000 | 7.875.000 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina) Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ 35m trở lên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Đường tỉnh 356 Bến phà Ninh Tiếp → Nhà chờ Bến Gót | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 10.500.000 | 9.000.000 | 7.500.000 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Đường tỉnh 356 Bến phà Cái Viềng → Hết khu tái định cư Hùng Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 10.500.000 | 9.000.000 | 7.500.000 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Đường Tân Vũ - Lạch Huyện Chân cầu Tân Vũ - Lạch Huyện → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 10.500.000 | 9.000.000 | 7.500.000 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Khu tái định cư Hùng Sơn Giáp đường 356 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Đường 1-4 Số nhà 94 → Hết hiệu vàng Ngọc Liên (đối diện là số nhà 158) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.400.000 | 10.080.000 | 8.640.000 | 7.200.000 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Đường Cát Tiên Ngã ba Chùa Đông (cột điện cao thế 292) → Cuối đường (Cát cò 1&2) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 9.800.000 | 8.400.000 | 7.350.000 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Đường 1-4 Ngã ba Chùa Đông (cột điện cao thế 292) → Giáp cửa hầm quân sự | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 9.800.000 | 8.400.000 | 7.350.000 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Phố Núi Ngọc Khách sạn SeaPearl (cửa phụ số nhà 3) → Giáp khách sạn Cát Bà Dream (số nhà 315) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 9.800.000 | 8.400.000 | 7.350.000 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Phố Tùng Dinh Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 9.800.000 | 8.400.000 | 7.000.000 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Phố Cái Bèo Hết số nhà 214 → Đầu cầu Cái Bèo | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 9.450.000 | 8.100.000 | 6.750.000 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Khu tái định cư tại xã Xuân Đám Đường nội bộ giáp đường 356 (tuyến 1) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Đoạn đường Sau Ngân hàng NN và PTNT → Hết Bưu điện Cát Hải cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 9.450.000 | 8.100.000 | 6.750.000 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Đường 1-4 Cửa hầm quân sự → Vòng Xuyến - Cuối đường Cát Cò | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 9.900.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Đường đấu nối khu I-Vịnh Tùng Dinh Đường vào bãi tắm Tùng Thu → Ngã ba Tùng Dinh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 9.900.000 | 8.100.000 | 6.750.000 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina) Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 20m đến 35m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina) Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ 35m trở lên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Phố Núi Ngọc Đường ngang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.250.000 | 9.450.000 | 7.350.000 | 6.125.000 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Đường 1-4 Cơ quan thuế → Giáp số nhà 94 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.150.000 | 8.505.000 | 7.290.000 | 6.075.000 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Đường trục chính đảo Tuyến đường có mặt cắt từ 9m trở lên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 8.400.000 | 7.200.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Phố Cái Bèo Sau Ngân hàng NN&PTNT Cát Bà → Trạm bơm Áng Vả | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 8.400.000 | 7.200.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Phố Hà Sen Đỉnh dốc Bà Thà → Ngã ba Áng Sỏi (số nhà 488) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 8.400.000 | 7.200.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Khu tái định cư tại xã Xuân Đám Đường nội bộ tuyến 2 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Khu tái định cư Hùng Sơn Đường nội bộ trong khu tái định cư | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Khu tái định cư đảo Cát Hải tại các xã Văn Phong, Nghĩa Lộ và Hoàng Châu Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ 20m trở lên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina) Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 15m đến 20m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Đường đấu nối khu I-Vịnh Tùng Dinh Ngã ba Xây dựng → Đường vào bãi tắm Tùng Thu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.250.000 | 7.875.000 | 6.750.000 | 5.625.000 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Đường 1-4 Số nhà 94 → Hết hiệu vàng Ngọc Liên (đối diện là số nhà 158) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.200.000 | 7.840.000 | 6.720.000 | 5.600.000 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Khu tái định cư đảo Cát Hải tại các xã Văn Phong, Nghĩa Lộ và Hoàng Châu Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 15m đến 20m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Phố Cái Bèo Hết số nhà 214 → Đầu cầu Cái Bèo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 7.350.000 | 6.300.000 | 5.250.000 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Đường 1-4 Cửa hầm quân sự → Vòng Xuyến - Cuối đường Cát Cò | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 7.700.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Đường đấu nối khu I-Vịnh Tùng Dinh Đường vào bãi tắm Tùng Thu → Ngã ba Tùng Dinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 7.700.000 | 6.300.000 | 5.250.000 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina) Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 20m đến 35m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Đường vòng lô II Núi Ngọc Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.350.000 | 7.245.000 | 6.210.000 | 5.175.000 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Khu tái định cư đảo Cát Hải tại các xã Văn Phong, Nghĩa Lộ và Hoàng Châu Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 10m đến 15m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Phố Hà Sen Đỉnh dốc Đá Lát (cột điện cao thế 214) → Đỉnh dốc Bà Thà | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Tuyến đường Bến Gia Luận → Đỉnh dốc Đá Lát (cột điện cao thế 214) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 7.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Đường trục chính đảo Tuyến đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 9m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 7.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Đường tỉnh 356B Ngã ba Hiền Hào → Ngã ba Vườn quốc gia Cát Bà | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 7.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Phố Núi Ngọc Khách sạn Charm Island (số nhà 1) → Hết số nhà 25 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.900.000 | 7.920.000 | 5.940.000 | 4.950.000 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Đường 1-4 Cơ quan thuế → Giáp số nhà 94 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.450.000 | 6.615.000 | 5.670.000 | 4.725.000 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Đường 1-4 Cơ quan thuế → Giáp số nhà 94 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.450.000 | 6.615.000 | 5.670.000 | 4.725.000 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Đường 1-4 Ngã ba Cát Bà (số nhà 2) → Cơ quan thuế | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 6.300.000 | 5.400.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Đường núi Xẻ đến Pháo đài thần công Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Đường Núi Xẻ Đầu đường (Tiếp giáp phố Cái Bèo) → Cuối đường (Tiếp giáp phố Núi Ngọc) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 6.300.000 | 5.400.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina) Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 10m đến 15m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Phố Hà Sen Hết cống đập nước (Tổ dân phố 1) → Ngã ba Cát Bà (số nhà 2) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 6.300.000 | 5.400.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Phố Cái Bèo Ngã ba Cát Bà (số nhà 1) → Hết số nhà 214 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 6.300.000 | 5.400.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Khu tái định cư đảo Cát Hải tại các xã Văn Phong, Nghĩa Lộ và Hoàng Châu Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng đến 10m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina) Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 15m đến 20m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Đường đấu nối khu I-Vịnh Tùng Dinh Ngã ba Xây dựng → Đường vào bãi tắm Tùng Thu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 6.125.000 | 5.250.000 | 4.375.000 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina) Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng đến 10m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Đường vòng lô II Núi Ngọc Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.050.000 | 5.635.000 | 4.830.000 | 4.025.000 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Khu tái định cư thôn Hải Sơn Đường nội bộ trong khu tái định cư | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Đường trục chính đảo Tuyến đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.800.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Phố Núi Ngọc Khách sạn Charm Island (số nhà 1) → Hết số nhà 25 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 6.160.000 | 4.620.000 | 3.850.000 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Phố Hà Sen Ngã ba Áng Sỏi (số nhà 486) → Hết cống đập nước (Tổ dân phố 1) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 5.040.000 | 4.320.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Phố Hà Sen Ngã ba Áng Sỏi (số nhà 486) → Hết cống đập nước (Tổ dân phố 1) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 5.040.000 | 4.320.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Phố Cái Bèo Ngã ba Cát Bà (số nhà 1) → Hết số nhà 214 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.900.000 | 4.200.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Phố Hà Sen Hết cống đập nước (Tổ dân phố 1) → Ngã ba Cát Bà (số nhà 2) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.900.000 | 4.200.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina) Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 10m đến 15m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt từ 5m đến 9m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Đường Núi Xẻ Đầu đường (Tiếp giáp phố Cái Bèo) → Cuối đường (Tiếp giáp phố Núi Ngọc) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.900.000 | 4.200.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Đường núi Xẻ đến Pháo đài thần công Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Đường 1-4 Ngã ba Cát Bà (số nhà 2) → Cơ quan thuế | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.900.000 | 4.200.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Đường Tân Vũ - Lạch Huyện Chân cầu Tân Vũ - Lạch Huyện → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 4.725.000 | 4.050.000 | 3.375.000 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Đường tỉnh 356 Bến phà Ninh Tiếp → Nhà chờ Bến Gót | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 4.725.000 | 4.050.000 | 3.375.000 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Đường tỉnh 356 Bến phà Cái Viềng → Hết khu tái định cư Hùng Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 4.725.000 | 4.050.000 | 3.375.000 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Khu tái định cư Hùng Sơn Giáp đường 356 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Đường trục chính đảo Tuyến đường có mặt cắt dưới 3m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 4.550.000 | 3.900.000 | 3.250.000 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina) Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng đến 10m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Đoạn đường Sau Ngân hàng NN và PTNT → Hết Bưu điện Cát Hải cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.075.000 | 4.253.000 | 3.645.000 | 3.038.000 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Khu tái định cư tại xã Xuân Đám Đường nội bộ giáp đường 356 (tuyến 1) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.075.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Phố Hà Sen Ngã ba Áng Sỏi (số nhà 486) → Hết cống đập nước (Tổ dân phố 1) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.920.000 | 3.360.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Phố Cái Bèo Sau Ngân hàng NN&PTNT Cát Bà → Trạm bơm Áng Vả | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.780.000 | 3.240.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Phố Hà Sen Đỉnh dốc Bà Thà → Ngã ba Áng Sỏi (số nhà 488) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.780.000 | 3.240.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Khu tái định cư tại xã Xuân Đám Đường nội bộ tuyến 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Khu tái định cư Hùng Sơn Đường nội bộ trong khu tái định cư | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Khu tái định cư đảo Cát Hải tại các xã Văn Phong, Nghĩa Lộ và Hoàng Châu Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ 20m trở lên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Đường trục chính đảo Tuyến đường có mặt cắt từ 9m trở lên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.780.000 | 3.240.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Đường tỉnh 356 Bến phà Ninh Tiếp → Nhà chờ Bến Gót | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.675.000 | 3.150.000 | 2.625.000 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Đường tỉnh 356 Bến phà Cái Viềng → Hết khu tái định cư Hùng Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.675.000 | 3.150.000 | 2.625.000 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Đường Tân Vũ - Lạch Huyện Chân cầu Tân Vũ - Lạch Huyện → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.675.000 | 3.150.000 | 2.625.000 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Khu tái định cư Hùng Sơn Giáp đường 356 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Khu tái định cư đảo Cát Hải tại các xã Văn Phong, Nghĩa Lộ và Hoàng Châu Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 15m đến 20m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Khu tái định cư tại xã Xuân Đám Đường nội bộ giáp đường 356 (tuyến 1) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.725.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Đoạn đường Sau Ngân hàng NN và PTNT → Hết Bưu điện Cát Hải cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.725.000 | 3.308.000 | 2.835.000 | 2.363.000 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Đường trục chính đảo Tuyến đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 9m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | 2.250.000 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Đường tỉnh 356B Ngã ba Hiền Hào → Ngã ba Vườn quốc gia Cát Bà | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | 2.250.000 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Khu tái định cư đảo Cát Hải tại các xã Văn Phong, Nghĩa Lộ và Hoàng Châu Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 10m đến 15m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Phố Hà Sen Đỉnh dốc Đá Lát (cột điện cao thế 214) → Đỉnh dốc Bà Thà | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Tuyến đường Bến Gia Luận → Đỉnh dốc Đá Lát (cột điện cao thế 214) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | 2.250.000 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Phố Hà Sen Đỉnh dốc Bà Thà → Ngã ba Áng Sỏi (số nhà 488) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.520.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Phố Cái Bèo Sau Ngân hàng NN&PTNT Cát Bà → Trạm bơm Áng Vả | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.520.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Khu tái định cư đảo Cát Hải tại các xã Văn Phong, Nghĩa Lộ và Hoàng Châu Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ 20m trở lên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Khu tái định cư tại xã Xuân Đám Đường nội bộ tuyến 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Khu tái định cư Hùng Sơn Đường nội bộ trong khu tái định cư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Đường trục chính đảo Tuyến đường có mặt cắt từ 9m trở lên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.520.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Phố Hà Sen Đỉnh dốc Bà Thà → Ngã ba Áng Sỏi (số nhà 488) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.520.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Phố Cái Bèo Sau Ngân hàng NN&PTNT Cát Bà → Trạm bơm Áng Vả | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.520.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Khu tái định cư đảo Cát Hải tại các xã Văn Phong, Nghĩa Lộ và Hoàng Châu Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ 20m trở lên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Khu tái định cư tại xã Xuân Đám Đường nội bộ tuyến 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Khu tái định cư Hùng Sơn Đường nội bộ trong khu tái định cư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Đường trục chính đảo Tuyến đường có mặt cắt từ 9m trở lên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.520.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Khu tái định cư đảo Cát Hải tại các xã Văn Phong, Nghĩa Lộ và Hoàng Châu Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng đến 10m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Khu tái định cư đảo Cát Hải tại các xã Văn Phong, Nghĩa Lộ và Hoàng Châu Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 15m đến 20m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Khu tái định cư thôn Hải Sơn Đường nội bộ trong khu tái định cư | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Đường trục chính đảo Tuyến đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.520.000 | 2.160.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Đường trục chính đảo Tuyến đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 9m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 | 1.750.000 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Đường tỉnh 356B Ngã ba Hiền Hào → Ngã ba Vườn quốc gia Cát Bà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 | 1.750.000 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt dưới 3m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Phố Hà Sen Đỉnh dốc Đá Lát (cột điện cao thế 214) → Đỉnh dốc Bà Thà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Tuyến đường Bến Gia Luận → Đỉnh dốc Đá Lát (cột điện cao thế 214) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 | 1.750.000 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Khu tái định cư đảo Cát Hải tại các xã Văn Phong, Nghĩa Lộ và Hoàng Châu Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 10m đến 15m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Khu tái định cư đảo Cát Hải tại các xã Văn Phong, Nghĩa Lộ và Hoàng Châu Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng đến 10m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt từ 5m đến 9m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Đường trục chính đảo Tuyến đường có mặt cắt dưới 3m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.925.000 | 2.048.000 | 1.755.000 | 1.463.000 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Đường trục chính đảo Tuyến đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.680.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Khu tái định cư thôn Hải Sơn Đường nội bộ trong khu tái định cư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt từ 5m đến 9m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | 980 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Đường trục chính đảo Tuyến đường có mặt cắt dưới 3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.275.000 | 1.593.000 | 1.365.000 | 1.138.000 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 875 | 720 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt dưới 3m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.575.000 | 945 | 790 | 750 |
| Hải Phòng đặc khu Cát Hải | Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt dưới 3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.225.000 | 800 | 750 | 720 |


