• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất đặc khu Cát Hải, TP. Hải Phòng năm 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
28/12/2025
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất đặc khu Cát Hải, TP. Hải Phòng
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.2. Bảng giá đất đặc khu Cát Hải, TP. Hải Phòng

Bảng giá đất đặc khu Cát Hải, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất đặc khu Cát Hải, TP. Hải Phòng năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất đặc khu Cát Hải, TP. Hải Phòng năm 2026

2. Bảng giá đất đặc khu Cát Hải, TP. Hải Phòng

Bảng giá đất đặc khu Cát Hải, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

2.2. Bảng giá đất đặc khu Cát Hải, TP. Hải Phòng

Đặc khu Cát Hải sắp xếp từ: Thị trấn Cát Hải, thị trấn Cát Bà và các xã Đồng Bài, Hoàng Châu, Nghĩa Lộ, Văn Phong, Gia Luận, Hiền Hào, Phù Long, Trân Châu, Việt Hải, Xuân Đám.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
79Hải Phòng đặc khu Cát HảiKhu Đô thị vịnh trung tâm Cát Bà Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ 20m trở lênĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp80.000.000000
128Hải Phòng đặc khu Cát HảiKhu Đô thị vịnh trung tâm Cát Bà Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 15m đến 20mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp70.000.000000
151Hải Phòng đặc khu Cát HảiKhu Đô thị vịnh trung tâm Cát Bà Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 10m đến 15mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp65.000.000000
203Hải Phòng đặc khu Cát HảiKhu Đô thị vịnh trung tâm Cát Bà Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng đến 10mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp60.000.000000
204Hải Phòng đặc khu Cát HảiĐường 1-4 Số nhà 159 (Ngã ba cảng cá, đường 1-4) → Hết Ngã ba Chùa Đông (cột điện cao thế 292)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp60.000.00042.000.00036.000.00030.000.000
506Hải Phòng đặc khu Cát HảiĐường 1-4 Ngã ba Chùa Đông (cột điện cao thế 292) → Giáp cửa hầm quân sựĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp40.000.00028.000.00024.000.00021.000.000
507Hải Phòng đặc khu Cát HảiĐường Cát Tiên Ngã ba Chùa Đông (cột điện cao thế 292) → Cuối đường (Cát cò 1&2)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp40.000.00028.000.00024.000.00021.000.000
508Hải Phòng đặc khu Cát HảiPhố Núi Ngọc Khách sạn SeaPearl (cửa phụ số nhà 3) → Giáp khách sạn Cát Bà Dream (số nhà 315)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp40.000.00028.000.00024.000.00021.000.000
509Hải Phòng đặc khu Cát HảiPhố Tùng Dinh Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp40.000.00028.000.00024.000.00020.000.000
587Hải Phòng đặc khu Cát HảiKhu Đô thị vịnh trung tâm Cát Bà Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ 20m trở lênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp36.000.000000
610Hải Phòng đặc khu Cát HảiPhố Núi Ngọc Đường ngangĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp35.000.00027.000.00021.000.00017.500.000
611Hải Phòng đặc khu Cát HảiKhu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina) Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ 35m trở lênĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp35.000.000000
724Hải Phòng đặc khu Cát HảiĐường 1-4 Số nhà 94 → Hết hiệu vàng Ngọc Liên (đối diện là số nhà 158)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp32.000.00022.400.00019.200.00016.000.000
734Hải Phòng đặc khu Cát HảiKhu Đô thị vịnh trung tâm Cát Bà Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 15m đến 20mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp31.500.000000
812Hải Phòng đặc khu Cát HảiPhố Cái Bèo Hết số nhà 214 → Đầu cầu Cái BèoĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.000.00021.000.00018.000.00015.000.000
813Hải Phòng đặc khu Cát HảiĐường 1-4 Cửa hầm quân sự → Vòng Xuyến - Cuối đường Cát CòĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.000.00022.000.00015.000.00012.000.000
814Hải Phòng đặc khu Cát HảiĐường đấu nối khu I-Vịnh Tùng Dinh Đường vào bãi tắm Tùng Thu → Ngã ba Tùng DinhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.000.00022.000.00018.000.00015.000.000
815Hải Phòng đặc khu Cát HảiKhu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina) Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 20m đến 35mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.000.000000
991Hải Phòng đặc khu Cát HảiKhu Đô thị vịnh trung tâm Cát Bà Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 10m đến 15mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp29.250.000000
1025Hải Phòng đặc khu Cát HảiKhu Đô thị vịnh trung tâm Cát Bà Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ 20m trở lênĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp28.000.000000
1071Hải Phòng đặc khu Cát HảiKhu Đô thị vịnh trung tâm Cát Bà Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng đến 10mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp27.000.000000
1072Hải Phòng đặc khu Cát HảiĐường 1-4 Cơ quan thuế → Giáp số nhà 94Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp27.000.00018.900.00016.200.00013.500.000
1073Hải Phòng đặc khu Cát HảiĐường 1-4 Số nhà 159 (Ngã ba cảng cá, đường 1-4) → Hết Ngã ba Chùa Đông (cột điện cao thế 292)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp27.000.00018.900.00016.200.00013.500.000
1212Hải Phòng đặc khu Cát HảiĐường đấu nối khu I-Vịnh Tùng Dinh Ngã ba Xây dựng → Đường vào bãi tắm Tùng ThuĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.000.00017.500.00015.000.00012.500.000
1213Hải Phòng đặc khu Cát HảiKhu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina) Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 15m đến 20mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.000.000000
1404Hải Phòng đặc khu Cát HảiKhu Đô thị vịnh trung tâm Cát Bà Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 15m đến 20mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp24.500.000000
1569Hải Phòng đặc khu Cát HảiĐường vòng lô II Núi Ngọc Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp23.000.00016.100.00013.800.00011.500.000
1586Hải Phòng đặc khu Cát HảiKhu Đô thị vịnh trung tâm Cát Bà Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 10m đến 15mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp22.750.000000
1690Hải Phòng đặc khu Cát HảiPhố Núi Ngọc Khách sạn Charm Island (số nhà 1) → Hết số nhà 25Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp22.000.00017.600.00013.200.00011.000.000
1799Hải Phòng đặc khu Cát HảiKhu Đô thị vịnh trung tâm Cát Bà Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng đến 10mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp21.000.000000
1800Hải Phòng đặc khu Cát HảiĐường 1-4 Số nhà 159 (Ngã ba cảng cá, đường 1-4) → Hết Ngã ba Chùa Đông (cột điện cao thế 292)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp21.000.00014.700.00012.600.00010.500.000
1932Hải Phòng đặc khu Cát HảiĐường 1-4 Ngã ba Cát Bà (số nhà 2) → Cơ quan thuếĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.00014.000.00012.000.00010.000.000
1933Hải Phòng đặc khu Cát HảiĐường Núi Xẻ Đầu đường (Tiếp giáp phố Cái Bèo) → Cuối đường (Tiếp giáp phố Núi Ngọc)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.00014.000.00012.000.00010.000.000
1934Hải Phòng đặc khu Cát HảiĐường núi Xẻ đến Pháo đài thần công Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.000000
1935Hải Phòng đặc khu Cát HảiKhu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina) Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 10m đến 15mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.000000
1936Hải Phòng đặc khu Cát HảiPhố Cái Bèo Ngã ba Cát Bà (số nhà 1) → Hết số nhà 214Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.00014.000.00012.000.00010.000.000
1937Hải Phòng đặc khu Cát HảiPhố Hà Sen Hết cống đập nước (Tổ dân phố 1) → Ngã ba Cát Bà (số nhà 2)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.00014.000.00012.000.00010.000.000
2302Hải Phòng đặc khu Cát HảiPhố Núi Ngọc Khách sạn SeaPearl (cửa phụ số nhà 3) → Giáp khách sạn Cát Bà Dream (số nhà 315)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.00012.600.00010.800.0009.450.000
2303Hải Phòng đặc khu Cát HảiPhố Tùng Dinh Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.00012.600.00010.800.0009.000.000
2304Hải Phòng đặc khu Cát HảiKhu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina) Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng đến 10mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.000000
2305Hải Phòng đặc khu Cát HảiĐường Cát Tiên Ngã ba Chùa Đông (cột điện cao thế 292) → Cuối đường (Cát cò 1&2)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.00012.600.00010.800.0009.450.000
2306Hải Phòng đặc khu Cát HảiĐường 1-4 Ngã ba Chùa Đông (cột điện cao thế 292) → Giáp cửa hầm quân sựĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.00012.600.00010.800.0009.450.000
2719Hải Phòng đặc khu Cát HảiPhố Hà Sen Ngã ba Áng Sỏi (số nhà 486) → Hết cống đập nước (Tổ dân phố 1)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.000.00011.200.0009.600.0008.000.000
2743Hải Phòng đặc khu Cát HảiPhố Hà Sen Ngã ba Áng Sỏi (số nhà 486) → Hết cống đập nước (Tổ dân phố 1)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.000.00011.200.0009.600.0008.000.000
2784Hải Phòng đặc khu Cát HảiPhố Núi Ngọc Đường ngangĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp15.750.00012.150.0009.450.0007.875.000
2785Hải Phòng đặc khu Cát HảiKhu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina) Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ 35m trở lênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp15.750.000000
2907Hải Phòng đặc khu Cát HảiĐường tỉnh 356 Bến phà Ninh Tiếp → Nhà chờ Bến GótĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.00010.500.0009.000.0007.500.000
2908Hải Phòng đặc khu Cát HảiĐường tỉnh 356 Bến phà Cái Viềng → Hết khu tái định cư Hùng SơnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.00010.500.0009.000.0007.500.000
2909Hải Phòng đặc khu Cát HảiĐường Tân Vũ - Lạch Huyện Chân cầu Tân Vũ - Lạch Huyện → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.00010.500.0009.000.0007.500.000
2910Hải Phòng đặc khu Cát HảiKhu tái định cư Hùng Sơn Giáp đường 356Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.000000
3244Hải Phòng đặc khu Cát HảiĐường 1-4 Số nhà 94 → Hết hiệu vàng Ngọc Liên (đối diện là số nhà 158)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp14.400.00010.080.0008.640.0007.200.000
3280Hải Phòng đặc khu Cát HảiĐường Cát Tiên Ngã ba Chùa Đông (cột điện cao thế 292) → Cuối đường (Cát cò 1&2)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp14.000.0009.800.0008.400.0007.350.000
3281Hải Phòng đặc khu Cát HảiĐường 1-4 Ngã ba Chùa Đông (cột điện cao thế 292) → Giáp cửa hầm quân sựĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp14.000.0009.800.0008.400.0007.350.000
3282Hải Phòng đặc khu Cát HảiPhố Núi Ngọc Khách sạn SeaPearl (cửa phụ số nhà 3) → Giáp khách sạn Cát Bà Dream (số nhà 315)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp14.000.0009.800.0008.400.0007.350.000
3283Hải Phòng đặc khu Cát HảiPhố Tùng Dinh Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp14.000.0009.800.0008.400.0007.000.000
3447Hải Phòng đặc khu Cát HảiPhố Cái Bèo Hết số nhà 214 → Đầu cầu Cái BèoĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp13.500.0009.450.0008.100.0006.750.000
3448Hải Phòng đặc khu Cát HảiKhu tái định cư tại xã Xuân Đám Đường nội bộ giáp đường 356 (tuyến 1)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.500.000000
3449Hải Phòng đặc khu Cát HảiĐoạn đường Sau Ngân hàng NN và PTNT → Hết Bưu điện Cát Hải cũĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.500.0009.450.0008.100.0006.750.000
3450Hải Phòng đặc khu Cát HảiĐường 1-4 Cửa hầm quân sự → Vòng Xuyến - Cuối đường Cát CòĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp13.500.0009.900.0006.750.0005.400.000
3451Hải Phòng đặc khu Cát HảiĐường đấu nối khu I-Vịnh Tùng Dinh Đường vào bãi tắm Tùng Thu → Ngã ba Tùng DinhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp13.500.0009.900.0008.100.0006.750.000
3452Hải Phòng đặc khu Cát HảiKhu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina) Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 20m đến 35mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp13.500.000000
3751Hải Phòng đặc khu Cát HảiKhu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina) Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ 35m trở lênĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp12.250.000000
3752Hải Phòng đặc khu Cát HảiPhố Núi Ngọc Đường ngangĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp12.250.0009.450.0007.350.0006.125.000
3802Hải Phòng đặc khu Cát HảiĐường 1-4 Cơ quan thuế → Giáp số nhà 94Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp12.150.0008.505.0007.290.0006.075.000
3810Hải Phòng đặc khu Cát HảiĐường trục chính đảo Tuyến đường có mặt cắt từ 9m trở lênĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.0008.400.0007.200.0006.000.000
3811Hải Phòng đặc khu Cát HảiPhố Cái Bèo Sau Ngân hàng NN&PTNT Cát Bà → Trạm bơm Áng VảĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.0008.400.0007.200.0006.000.000
3812Hải Phòng đặc khu Cát HảiPhố Hà Sen Đỉnh dốc Bà Thà → Ngã ba Áng Sỏi (số nhà 488)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.0008.400.0007.200.0006.000.000
3813Hải Phòng đặc khu Cát HảiKhu tái định cư tại xã Xuân Đám Đường nội bộ tuyến 2Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.000000
3814Hải Phòng đặc khu Cát HảiKhu tái định cư Hùng Sơn Đường nội bộ trong khu tái định cưĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.000000
3815Hải Phòng đặc khu Cát HảiKhu tái định cư đảo Cát Hải tại các xã Văn Phong, Nghĩa Lộ và Hoàng Châu Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ 20m trở lênĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.000000
4135Hải Phòng đặc khu Cát HảiKhu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina) Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 15m đến 20mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.250.000000
4136Hải Phòng đặc khu Cát HảiĐường đấu nối khu I-Vịnh Tùng Dinh Ngã ba Xây dựng → Đường vào bãi tắm Tùng ThuĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.250.0007.875.0006.750.0005.625.000
4264Hải Phòng đặc khu Cát HảiĐường 1-4 Số nhà 94 → Hết hiệu vàng Ngọc Liên (đối diện là số nhà 158)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp11.200.0007.840.0006.720.0005.600.000
4311Hải Phòng đặc khu Cát HảiKhu tái định cư đảo Cát Hải tại các xã Văn Phong, Nghĩa Lộ và Hoàng Châu Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 15m đến 20mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.000.000000
4457Hải Phòng đặc khu Cát HảiPhố Cái Bèo Hết số nhà 214 → Đầu cầu Cái BèoĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp10.500.0007.350.0006.300.0005.250.000
4458Hải Phòng đặc khu Cát HảiĐường 1-4 Cửa hầm quân sự → Vòng Xuyến - Cuối đường Cát CòĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp10.500.0007.700.0005.250.0004.200.000
4459Hải Phòng đặc khu Cát HảiĐường đấu nối khu I-Vịnh Tùng Dinh Đường vào bãi tắm Tùng Thu → Ngã ba Tùng DinhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp10.500.0007.700.0006.300.0005.250.000
4460Hải Phòng đặc khu Cát HảiKhu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina) Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 20m đến 35mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp10.500.000000
4670Hải Phòng đặc khu Cát HảiĐường vòng lô II Núi Ngọc Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp10.350.0007.245.0006.210.0005.175.000
4712Hải Phòng đặc khu Cát HảiKhu tái định cư đảo Cát Hải tại các xã Văn Phong, Nghĩa Lộ và Hoàng Châu Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 10m đến 15mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.000000
4713Hải Phòng đặc khu Cát HảiPhố Hà Sen Đỉnh dốc Đá Lát (cột điện cao thế 214) → Đỉnh dốc Bà ThàĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.000000
4714Hải Phòng đặc khu Cát HảiTuyến đường Bến Gia Luận → Đỉnh dốc Đá Lát (cột điện cao thế 214)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.0007.000.0006.000.0005.000.000
4715Hải Phòng đặc khu Cát HảiĐường trục chính đảo Tuyến đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 9mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.0007.000.0006.000.0005.000.000
4716Hải Phòng đặc khu Cát HảiĐường tỉnh 356B Ngã ba Hiền Hào → Ngã ba Vườn quốc gia Cát BàĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.0007.000.0006.000.0005.000.000
5047Hải Phòng đặc khu Cát HảiPhố Núi Ngọc Khách sạn Charm Island (số nhà 1) → Hết số nhà 25Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.900.0007.920.0005.940.0004.950.000
5188Hải Phòng đặc khu Cát HảiĐường 1-4 Cơ quan thuế → Giáp số nhà 94Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp9.450.0006.615.0005.670.0004.725.000
5200Hải Phòng đặc khu Cát HảiĐường 1-4 Cơ quan thuế → Giáp số nhà 94Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp9.450.0006.615.0005.670.0004.725.000
5313Hải Phòng đặc khu Cát HảiĐường 1-4 Ngã ba Cát Bà (số nhà 2) → Cơ quan thuếĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.000.0006.300.0005.400.0004.500.000
5314Hải Phòng đặc khu Cát HảiĐường núi Xẻ đến Pháo đài thần công Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.000.000000
5315Hải Phòng đặc khu Cát HảiĐường Núi Xẻ Đầu đường (Tiếp giáp phố Cái Bèo) → Cuối đường (Tiếp giáp phố Núi Ngọc)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.000.0006.300.0005.400.0004.500.000
5316Hải Phòng đặc khu Cát HảiKhu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina) Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 10m đến 15mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.000.000000
5317Hải Phòng đặc khu Cát HảiPhố Hà Sen Hết cống đập nước (Tổ dân phố 1) → Ngã ba Cát Bà (số nhà 2)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.000.0006.300.0005.400.0004.500.000
5318Hải Phòng đặc khu Cát HảiPhố Cái Bèo Ngã ba Cát Bà (số nhà 1) → Hết số nhà 214Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.000.0006.300.0005.400.0004.500.000
5319Hải Phòng đặc khu Cát HảiKhu tái định cư đảo Cát Hải tại các xã Văn Phong, Nghĩa Lộ và Hoàng Châu Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng đến 10mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.000.000000
5616Hải Phòng đặc khu Cát HảiKhu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina) Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 15m đến 20mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp8.750.000000
5617Hải Phòng đặc khu Cát HảiĐường đấu nối khu I-Vịnh Tùng Dinh Ngã ba Xây dựng → Đường vào bãi tắm Tùng ThuĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp8.750.0006.125.0005.250.0004.375.000
5972Hải Phòng đặc khu Cát HảiKhu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina) Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng đến 10mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.100.000000
6034Hải Phòng đặc khu Cát HảiĐường vòng lô II Núi Ngọc Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp8.050.0005.635.0004.830.0004.025.000
6064Hải Phòng đặc khu Cát HảiKhu tái định cư thôn Hải Sơn Đường nội bộ trong khu tái định cưĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
6065Hải Phòng đặc khu Cát HảiĐường trục chính đảo Tuyến đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.0005.600.0004.800.0004.000.000
6277Hải Phòng đặc khu Cát HảiPhố Núi Ngọc Khách sạn Charm Island (số nhà 1) → Hết số nhà 25Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp7.700.0006.160.0004.620.0003.850.000
6547Hải Phòng đặc khu Cát HảiPhố Hà Sen Ngã ba Áng Sỏi (số nhà 486) → Hết cống đập nước (Tổ dân phố 1)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.200.0005.040.0004.320.0003.600.000
6603Hải Phòng đặc khu Cát HảiPhố Hà Sen Ngã ba Áng Sỏi (số nhà 486) → Hết cống đập nước (Tổ dân phố 1)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.200.0005.040.0004.320.0003.600.000
6761Hải Phòng đặc khu Cát HảiPhố Cái Bèo Ngã ba Cát Bà (số nhà 1) → Hết số nhà 214Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0004.900.0004.200.0003.500.000
6762Hải Phòng đặc khu Cát HảiPhố Hà Sen Hết cống đập nước (Tổ dân phố 1) → Ngã ba Cát Bà (số nhà 2)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0004.900.0004.200.0003.500.000
6763Hải Phòng đặc khu Cát HảiKhu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina) Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 10m đến 15mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
6764Hải Phòng đặc khu Cát HảiĐường trục chính thôn Đường có mặt cắt từ 5m đến 9mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
6765Hải Phòng đặc khu Cát HảiĐường Núi Xẻ Đầu đường (Tiếp giáp phố Cái Bèo) → Cuối đường (Tiếp giáp phố Núi Ngọc)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0004.900.0004.200.0003.500.000
6766Hải Phòng đặc khu Cát HảiĐường núi Xẻ đến Pháo đài thần công Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
6767Hải Phòng đặc khu Cát HảiĐường 1-4 Ngã ba Cát Bà (số nhà 2) → Cơ quan thuếĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0004.900.0004.200.0003.500.000
7073Hải Phòng đặc khu Cát HảiĐường Tân Vũ - Lạch Huyện Chân cầu Tân Vũ - Lạch Huyện → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.750.0004.725.0004.050.0003.375.000
7074Hải Phòng đặc khu Cát HảiĐường tỉnh 356 Bến phà Ninh Tiếp → Nhà chờ Bến GótĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.750.0004.725.0004.050.0003.375.000
7075Hải Phòng đặc khu Cát HảiĐường tỉnh 356 Bến phà Cái Viềng → Hết khu tái định cư Hùng SơnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.750.0004.725.0004.050.0003.375.000
7076Hải Phòng đặc khu Cát HảiKhu tái định cư Hùng Sơn Giáp đường 356Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.750.000000
7362Hải Phòng đặc khu Cát HảiĐường trục chính đảo Tuyến đường có mặt cắt dưới 3mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.0004.550.0003.900.0003.250.000
7446Hải Phòng đặc khu Cát HảiKhu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina) Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng đến 10mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.300.000000
7734Hải Phòng đặc khu Cát HảiĐoạn đường Sau Ngân hàng NN và PTNT → Hết Bưu điện Cát Hải cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.075.0004.253.0003.645.0003.038.000
7735Hải Phòng đặc khu Cát HảiKhu tái định cư tại xã Xuân Đám Đường nội bộ giáp đường 356 (tuyến 1)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.075.000000
8176Hải Phòng đặc khu Cát HảiPhố Hà Sen Ngã ba Áng Sỏi (số nhà 486) → Hết cống đập nước (Tổ dân phố 1)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0003.920.0003.360.0002.800.000
8403Hải Phòng đặc khu Cát HảiPhố Cái Bèo Sau Ngân hàng NN&PTNT Cát Bà → Trạm bơm Áng VảĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.400.0003.780.0003.240.0002.700.000
8404Hải Phòng đặc khu Cát HảiPhố Hà Sen Đỉnh dốc Bà Thà → Ngã ba Áng Sỏi (số nhà 488)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.400.0003.780.0003.240.0002.700.000
8405Hải Phòng đặc khu Cát HảiKhu tái định cư tại xã Xuân Đám Đường nội bộ tuyến 2Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.400.000000
8406Hải Phòng đặc khu Cát HảiKhu tái định cư Hùng Sơn Đường nội bộ trong khu tái định cưĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.400.000000
8407Hải Phòng đặc khu Cát HảiKhu tái định cư đảo Cát Hải tại các xã Văn Phong, Nghĩa Lộ và Hoàng Châu Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ 20m trở lênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.400.000000
8408Hải Phòng đặc khu Cát HảiĐường trục chính đảo Tuyến đường có mặt cắt từ 9m trở lênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.400.0003.780.0003.240.0002.700.000
8601Hải Phòng đặc khu Cát HảiĐường tỉnh 356 Bến phà Ninh Tiếp → Nhà chờ Bến GótĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.250.0003.675.0003.150.0002.625.000
8602Hải Phòng đặc khu Cát HảiĐường tỉnh 356 Bến phà Cái Viềng → Hết khu tái định cư Hùng SơnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.250.0003.675.0003.150.0002.625.000
8603Hải Phòng đặc khu Cát HảiĐường Tân Vũ - Lạch Huyện Chân cầu Tân Vũ - Lạch Huyện → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.250.0003.675.0003.150.0002.625.000
8604Hải Phòng đặc khu Cát HảiKhu tái định cư Hùng Sơn Giáp đường 356Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.250.000000
9016Hải Phòng đặc khu Cát HảiĐường trục chính thôn Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
9158Hải Phòng đặc khu Cát HảiKhu tái định cư đảo Cát Hải tại các xã Văn Phong, Nghĩa Lộ và Hoàng Châu Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 15m đến 20mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.950.000000
9354Hải Phòng đặc khu Cát HảiKhu tái định cư tại xã Xuân Đám Đường nội bộ giáp đường 356 (tuyến 1)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.725.000000
9355Hải Phòng đặc khu Cát HảiĐoạn đường Sau Ngân hàng NN và PTNT → Hết Bưu điện Cát Hải cũĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.725.0003.308.0002.835.0002.363.000
9537Hải Phòng đặc khu Cát HảiĐường trục chính đảo Tuyến đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 9mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0003.150.0002.700.0002.250.000
9538Hải Phòng đặc khu Cát HảiĐường tỉnh 356B Ngã ba Hiền Hào → Ngã ba Vườn quốc gia Cát BàĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0003.150.0002.700.0002.250.000
9539Hải Phòng đặc khu Cát HảiKhu tái định cư đảo Cát Hải tại các xã Văn Phong, Nghĩa Lộ và Hoàng Châu Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 10m đến 15mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
9540Hải Phòng đặc khu Cát HảiPhố Hà Sen Đỉnh dốc Đá Lát (cột điện cao thế 214) → Đỉnh dốc Bà ThàĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
9541Hải Phòng đặc khu Cát HảiTuyến đường Bến Gia Luận → Đỉnh dốc Đá Lát (cột điện cao thế 214)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0003.150.0002.700.0002.250.000
10051Hải Phòng đặc khu Cát HảiPhố Hà Sen Đỉnh dốc Bà Thà → Ngã ba Áng Sỏi (số nhà 488)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.0002.940.0002.520.0002.100.000
10052Hải Phòng đặc khu Cát HảiPhố Cái Bèo Sau Ngân hàng NN&PTNT Cát Bà → Trạm bơm Áng VảĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.0002.940.0002.520.0002.100.000
10053Hải Phòng đặc khu Cát HảiKhu tái định cư đảo Cát Hải tại các xã Văn Phong, Nghĩa Lộ và Hoàng Châu Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ 20m trở lênĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.000000
10054Hải Phòng đặc khu Cát HảiKhu tái định cư tại xã Xuân Đám Đường nội bộ tuyến 2Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.000000
10055Hải Phòng đặc khu Cát HảiKhu tái định cư Hùng Sơn Đường nội bộ trong khu tái định cưĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.000000
10056Hải Phòng đặc khu Cát HảiĐường trục chính đảo Tuyến đường có mặt cắt từ 9m trở lênĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.0002.940.0002.520.0002.100.000
10115Hải Phòng đặc khu Cát HảiPhố Hà Sen Đỉnh dốc Bà Thà → Ngã ba Áng Sỏi (số nhà 488)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.0002.940.0002.520.0002.100.000
10116Hải Phòng đặc khu Cát HảiPhố Cái Bèo Sau Ngân hàng NN&PTNT Cát Bà → Trạm bơm Áng VảĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.0002.940.0002.520.0002.100.000
10117Hải Phòng đặc khu Cát HảiKhu tái định cư đảo Cát Hải tại các xã Văn Phong, Nghĩa Lộ và Hoàng Châu Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ 20m trở lênĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.000000
10118Hải Phòng đặc khu Cát HảiKhu tái định cư tại xã Xuân Đám Đường nội bộ tuyến 2Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.000000
10119Hải Phòng đặc khu Cát HảiKhu tái định cư Hùng Sơn Đường nội bộ trong khu tái định cưĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.000000
10120Hải Phòng đặc khu Cát HảiĐường trục chính đảo Tuyến đường có mặt cắt từ 9m trở lênĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.0002.940.0002.520.0002.100.000
10290Hải Phòng đặc khu Cát HảiKhu tái định cư đảo Cát Hải tại các xã Văn Phong, Nghĩa Lộ và Hoàng Châu Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng đến 10mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.050.000000
10574Hải Phòng đặc khu Cát HảiKhu tái định cư đảo Cát Hải tại các xã Văn Phong, Nghĩa Lộ và Hoàng Châu Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 15m đến 20mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.850.000000
10850Hải Phòng đặc khu Cát HảiKhu tái định cư thôn Hải Sơn Đường nội bộ trong khu tái định cưĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.600.000000
10851Hải Phòng đặc khu Cát HảiĐường trục chính đảo Tuyến đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.600.0002.520.0002.160.0001.800.000
11088Hải Phòng đặc khu Cát HảiĐường trục chính đảo Tuyến đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 9mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.0002.450.0002.100.0001.750.000
11089Hải Phòng đặc khu Cát HảiĐường tỉnh 356B Ngã ba Hiền Hào → Ngã ba Vườn quốc gia Cát BàĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.0002.450.0002.100.0001.750.000
11090Hải Phòng đặc khu Cát HảiĐường trục chính thôn Đường có mặt cắt dưới 3mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
11091Hải Phòng đặc khu Cát HảiPhố Hà Sen Đỉnh dốc Đá Lát (cột điện cao thế 214) → Đỉnh dốc Bà ThàĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
11092Hải Phòng đặc khu Cát HảiTuyến đường Bến Gia Luận → Đỉnh dốc Đá Lát (cột điện cao thế 214)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.0002.450.0002.100.0001.750.000
11093Hải Phòng đặc khu Cát HảiKhu tái định cư đảo Cát Hải tại các xã Văn Phong, Nghĩa Lộ và Hoàng Châu Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 10m đến 15mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
11574Hải Phòng đặc khu Cát HảiKhu tái định cư đảo Cát Hải tại các xã Văn Phong, Nghĩa Lộ và Hoàng Châu Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng đến 10mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.150.000000
11575Hải Phòng đặc khu Cát HảiĐường trục chính thôn Đường có mặt cắt từ 5m đến 9mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.150.0001.890.0001.575.0001.260.000
12029Hải Phòng đặc khu Cát HảiĐường trục chính đảo Tuyến đường có mặt cắt dưới 3mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.925.0002.048.0001.755.0001.463.000
12101Hải Phòng đặc khu Cát HảiĐường trục chính đảo Tuyến đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.0001.960.0001.680.0001.400.000
12102Hải Phòng đặc khu Cát HảiKhu tái định cư thôn Hải Sơn Đường nội bộ trong khu tái định cưĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.000000
12743Hải Phòng đặc khu Cát HảiĐường trục chính thôn Đường có mặt cắt từ 5m đến 9mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.450.0001.470.0001.225.000980
12921Hải Phòng đặc khu Cát HảiĐường trục chính đảo Tuyến đường có mặt cắt dưới 3mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.275.0001.593.0001.365.0001.138.000
13051Hải Phòng đặc khu Cát HảiĐường trục chính thôn Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.250.0001.350.0001.125.000900
13746Hải Phòng đặc khu Cát HảiĐường trục chính thôn Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.0001.050.000875720
14012Hải Phòng đặc khu Cát HảiĐường trục chính thôn Đường có mặt cắt dưới 3mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.575.000945790750
14410Hải Phòng đặc khu Cát HảiĐường trục chính thôn Đường có mặt cắt dưới 3mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.225.000800750720
4.8/5 - (986 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Phú Lộc, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất xã Phú Lộc, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình 2026
Bảng giá đất huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình 2026
Bảng giá đất xã Hòa Xá, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất xã Hòa Xá, Thành phố Hà Nội năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.