• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Kiến Hải, TP. Hải Phòng năm 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
27/12/2025
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Kiến Hải, TP. Hải Phòng
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.2. Bảng giá đất xã Kiến Hải, TP. Hải Phòng

Bảng giá đất xã Kiến Hải, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Kiến Hải, TP. Hải Phòng năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Kiến Hải, TP. Hải Phòng năm 2026

2. Bảng giá đất xã Kiến Hải, TP. Hải Phòng

Bảng giá đất xã Kiến Hải, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

2.2. Bảng giá đất xã Kiến Hải, TP. Hải Phòng

Xã Kiến Hải sắp xếp từ: Xã Tân Phong và Đại Hợp (huyện Kiến Thụy), Tú Sơn và một phần xã Đoàn Xá.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
2484Hải Phòng xã Kiến HảiĐường 403 Bưu điện → Hết địa phận khu vực Đại Hợp (cũ)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.00010.800.0005.500.0004.800.000
3203Hải Phòng xã Kiến HảiĐường 403 Giáp địa phận khu vực Đại Hợp (cũ) → Trường tiểu học Đoàn XáĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.0009.000.0005.000.0004.200.000
3207Hải Phòng xã Kiến HảiĐoạn đường Bưu điện → Trường Mầm non Tú SơnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.0009.000.0005.000.0004.200.000
4034Hải Phòng xã Kiến HảiĐoạn đường Trường Mầm non Tú Sơn → Chợ Cống ĐồngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.0007.200.0004.800.0003.600.000
4040Hải Phòng xã Kiến HảiĐường 403 Dốc Lê Xá → Bưu điệnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.0007.200.0004.800.0003.600.000
4041Hải Phòng xã Kiến HảiĐường 403 Trường tiểu học Đoàn Xá → Chân đê Nam HảiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.0007.200.0004.800.0003.600.000
4042Hải Phòng xã Kiến HảiĐường 404 Ngã tư giao đường bộ ven biển và đường 404 → Cách 100m về hai phíaĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.0007.200.0004.800.0003.600.000
4043Hải Phòng xã Kiến HảiĐường 361 Cổng Chợ Tân Phong → Về hai phía 200mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.0007.200.0004.800.0003.600.000
4044Hải Phòng xã Kiến HảiĐường 361 Cách ngã tư 361 và đường 403 → Về hai phía 200mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.0007.200.0004.800.0003.600.000
5014Hải Phòng xã Kiến HảiĐường 361 Giáp xã Kiến Minh → Cách cổng chợ 200 métĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.0006.000.0004.200.0003.500.000
5015Hải Phòng xã Kiến HảiĐường 361 Cách cổng chợ sau 200 mét → Giáp khu vực Tú SơnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.0006.000.0004.200.0003.500.000
5016Hải Phòng xã Kiến HảiĐường 361 Giáp địa giới Tân Phong → Cách ngã tư 361 và đường 403 200mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.0007.000.0006.000.0005.000.000
5017Hải Phòng xã Kiến HảiĐường 361 Cách ngã tư 361 và đường 403 sau 200m → Giáp phường Nam Đồ SơnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.0006.000.0004.200.0003.500.000
5018Hải Phòng xã Kiến HảiĐường 404 Ngã ba giao với đường 404 → Cách Ngã tư đường bộ ven biển sau 100mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.0006.000.0004.200.0003.500.000
5019Hải Phòng xã Kiến HảiĐường 403 Giáp địa phận phường Nam Đồ Sơn → Dốc Lê XáĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.0006.000.0004.200.0003.500.000
5020Hải Phòng xã Kiến HảiĐường 402 Giáp Kiến Hưng → Nút giao đường 403Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.0006.000.0004.200.0003.500.000
5021Hải Phòng xã Kiến HảiĐường trục xã khu vực Tú Sơn, Đại Hợp Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.0006.000.0004.200.0003.500.000
5025Hải Phòng xã Kiến HảiĐoạn đường Chợ Cống Đồng → Đường ven biểnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.0006.000.0004.200.0003.500.000
5026Hải Phòng xã Kiến HảiĐoạn đường Đường 403 (nhà ông Nhận) → Đê biển II (Quần Mục)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.0006.000.0004.200.0003.500.000
5027Hải Phòng xã Kiến HảiĐoạn đường Ngã ba Việt Tiến 2 → Đê biển II (Đông Tác)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.0006.000.0004.200.0003.500.000
5028Hải Phòng xã Kiến HảiĐoạn đường Ngã ba trụ sở UBND xã → Vườn Đồn (Việt Tiến 1)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.0006.000.0004.200.0003.500.000
5511Hải Phòng xã Kiến HảiĐường trục xã khu vực Tân Phong, Đoàn Xá Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.000.0005.400.0004.000.0003.200.000
5516Hải Phòng xã Kiến HảiKhu tái định cư phục vụ GPMB đường sắt (thuộc khu vực Đại Hợp) Đường nội bộĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.000.000000
6031Hải Phòng xã Kiến HảiĐường 403 Bưu điện → Hết địa phận khu vực Đại Hợp (cũ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.100.0004.860.0002.475.0002.160.000
6213Hải Phòng xã Kiến HảiĐường 404 Cách Ngã tư đường bộ ven biển sau 100m → Đê biển II (khu vực Cổ Tiểu)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.0004.800.0003.800.0003.000.000
6214Hải Phòng xã Kiến HảiKhu đấu giá đất thôn 3 và 6 (Tú Sơn) Đường nội bộĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
6215Hải Phòng xã Kiến HảiĐường trục chính thôn khu vực Tú Sơn, Đại Hợp Đường có mặt cắt từ 7m trở lênĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.0004.800.0003.800.0003.000.000
6216Hải Phòng xã Kiến HảiTuyến đường ven biển Cầu mới sông Sàng → Giáp địa giới Đoàn Xá cũĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.0004.800.0003.800.0003.000.000
7005Hải Phòng xã Kiến HảiĐường trục chính thôn khu vực Tú Sơn, Đại Hợp Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0004.200.0003.000.0002.500.000
7006Hải Phòng xã Kiến HảiĐường trục chính thôn khu vực Tân Phong, Đoàn Xá Đường có mặt cắt từ 7m trở lênĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0004.200.0003.000.0002.500.000
7007Hải Phòng xã Kiến HảiDự án di dân tại xã Đoàn Xá Đường nội bộĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
7008Hải Phòng xã Kiến HảiDự án tái định cư tại xã Đoàn Xá Đường nội bộĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
7245Hải Phòng xã Kiến HảiĐường 403 Giáp địa phận khu vực Đại Hợp (cũ) → Trường tiểu học Đoàn XáĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.750.0004.050.0002.250.0001.890.000
7259Hải Phòng xã Kiến HảiĐoạn đường Bưu điện → Trường Mầm non Tú SơnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.750.0004.050.0002.250.0001.890.000
7580Hải Phòng xã Kiến HảiĐường 403 Bưu điện → Hết địa phận khu vực Đại Hợp (cũ)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.300.0003.780.0001.925.0001.680.000
7989Hải Phòng xã Kiến HảiĐường trục chính thôn khu vực Tân Phong, Đoàn Xá Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.0003.600.0003.000.0002.500.000
8516Hải Phòng xã Kiến HảiĐoạn đường Trường Mầm non Tú Sơn → Chợ Cống ĐồngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.400.0003.240.0002.160.0001.620.000
8526Hải Phòng xã Kiến HảiĐường 403 Dốc Lê Xá → Bưu điệnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.400.0003.240.0002.160.0001.620.000
8527Hải Phòng xã Kiến HảiĐường 403 Trường tiểu học Đoàn Xá → Chân đê Nam HảiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.400.0003.240.0002.160.0001.620.000
8528Hải Phòng xã Kiến HảiĐường 404 Ngã tư giao đường bộ ven biển và đường 404 → Cách 100m về hai phíaĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.400.0003.240.0002.160.0001.620.000
8529Hải Phòng xã Kiến HảiĐường 361 Cổng Chợ Tân Phong → Về hai phía 200mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.400.0003.240.0002.160.0001.620.000
8530Hải Phòng xã Kiến HảiĐường 361 Cách ngã tư 361 và đường 403 → Về hai phía 200mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.400.0003.240.0002.160.0001.620.000
8817Hải Phòng xã Kiến HảiĐường 403 Giáp địa phận khu vực Đại Hợp (cũ) → Trường tiểu học Đoàn XáĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.250.0003.150.0001.750.0001.470.000
8824Hải Phòng xã Kiến HảiĐoạn đường Bưu điện → Trường Mầm non Tú SơnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.250.0003.150.0001.750.0001.470.000
9120Hải Phòng xã Kiến HảiĐường trục chính thôn khu vực Tú Sơn, Đại Hợp Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
9854Hải Phòng xã Kiến HảiĐoạn đường Chợ Cống Đồng → Đường ven biểnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.700.0001.890.0001.575.000
9855Hải Phòng xã Kiến HảiĐoạn đường Đường 403 (nhà ông Nhận) → Đê biển II (Quần Mục)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.700.0001.890.0001.575.000
9856Hải Phòng xã Kiến HảiĐoạn đường Ngã ba Việt Tiến 2 → Đê biển II (Đông Tác)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.700.0001.890.0001.575.000
9857Hải Phòng xã Kiến HảiĐoạn đường Ngã ba trụ sở UBND xã → Vườn Đồn (Việt Tiến 1)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.700.0001.890.0001.575.000
9861Hải Phòng xã Kiến HảiĐường trục xã khu vực Tú Sơn, Đại Hợp Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.700.0001.890.0001.575.000
9862Hải Phòng xã Kiến HảiĐường 402 Giáp Kiến Hưng → Nút giao đường 403Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.700.0001.890.0001.575.000
9863Hải Phòng xã Kiến HảiĐường trục chính thôn khu vực Tân Phong, Đoàn Xá Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
9864Hải Phòng xã Kiến HảiĐường 361 Giáp xã Kiến Minh → Cách cổng chợ 200 métĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.700.0001.890.0001.575.000
9865Hải Phòng xã Kiến HảiĐường 361 Cách cổng chợ sau 200 mét → Giáp khu vực Tú SơnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.700.0001.890.0001.575.000
9866Hải Phòng xã Kiến HảiĐường 361 Giáp địa giới Tân Phong → Cách ngã tư 361 và đường 403 200mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0003.150.0002.700.0002.250.000
9867Hải Phòng xã Kiến HảiĐường 361 Cách ngã tư 361 và đường 403 sau 200m → Giáp phường Nam Đồ SơnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.700.0001.890.0001.575.000
9868Hải Phòng xã Kiến HảiĐường 404 Ngã ba giao với đường 404 → Cách Ngã tư đường bộ ven biển sau 100mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.700.0001.890.0001.575.000
9869Hải Phòng xã Kiến HảiĐường 403 Giáp địa phận phường Nam Đồ Sơn → Dốc Lê XáĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.700.0001.890.0001.575.000
10240Hải Phòng xã Kiến HảiĐường 404 Ngã tư giao đường bộ ven biển và đường 404 → Cách 100m về hai phíaĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.0002.520.0001.680.0001.260.000
10241Hải Phòng xã Kiến HảiĐường 361 Cổng Chợ Tân Phong → Về hai phía 200mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.0002.520.0001.680.0001.260.000
10242Hải Phòng xã Kiến HảiĐường 361 Cách ngã tư 361 và đường 403 → Về hai phía 200mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.0002.520.0001.680.0001.260.000
10243Hải Phòng xã Kiến HảiĐường 403 Dốc Lê Xá → Bưu điệnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.0002.520.0001.680.0001.260.000
10244Hải Phòng xã Kiến HảiĐường 403 Trường tiểu học Đoàn Xá → Chân đê Nam HảiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.0002.520.0001.680.0001.260.000
10245Hải Phòng xã Kiến HảiĐoạn đường Trường Mầm non Tú Sơn → Chợ Cống ĐồngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.0002.520.0001.680.0001.260.000
10335Hải Phòng xã Kiến HảiKhu tái định cư phục vụ GPMB đường sắt (thuộc khu vực Đại Hợp) Đường nội bộĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.050.000000
10336Hải Phòng xã Kiến HảiĐường trục xã khu vực Tân Phong, Đoàn Xá Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.050.0002.430.0001.800.0001.440.000
11033Hải Phòng xã Kiến HảiTuyến đường ven biển Cầu mới sông Sàng → Giáp địa giới Đoàn Xá cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.600.0002.160.0001.710.0001.350.000
11034Hải Phòng xã Kiến HảiKhu đấu giá đất thôn 3 và 6 (Tú Sơn) Đường nội bộĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.600.000000
11035Hải Phòng xã Kiến HảiĐường trục chính thôn khu vực Tú Sơn, Đại Hợp Đường có mặt cắt từ 7m trở lênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.600.0002.160.0001.710.0001.350.000
11036Hải Phòng xã Kiến HảiĐường 404 Cách Ngã tư đường bộ ven biển sau 100m → Đê biển II (khu vực Cổ Tiểu)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.600.0002.160.0001.710.0001.350.000
11316Hải Phòng xã Kiến HảiĐoạn đường Chợ Cống Đồng → Đường ven biểnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.470.0001.225.000
11317Hải Phòng xã Kiến HảiĐoạn đường Đường 403 (nhà ông Nhận) → Đê biển II (Quần Mục)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.470.0001.225.000
11318Hải Phòng xã Kiến HảiĐoạn đường Ngã ba Việt Tiến 2 → Đê biển II (Đông Tác)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.470.0001.225.000
11319Hải Phòng xã Kiến HảiĐoạn đường Ngã ba trụ sở UBND xã → Vườn Đồn (Việt Tiến 1)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.470.0001.225.000
11328Hải Phòng xã Kiến HảiĐường 404 Ngã ba giao với đường 404 → Cách Ngã tư đường bộ ven biển sau 100mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.470.0001.225.000
11329Hải Phòng xã Kiến HảiĐường 361 Giáp xã Kiến Minh → Cách cổng chợ 200 métĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.470.0001.225.000
11330Hải Phòng xã Kiến HảiĐường 361 Cách cổng chợ sau 200 mét → Giáp khu vực Tú SơnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.470.0001.225.000
11331Hải Phòng xã Kiến HảiĐường 361 Giáp địa giới Tân Phong → Cách ngã tư 361 và đường 403 200mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.0002.450.0002.100.0001.750.000
11332Hải Phòng xã Kiến HảiĐường 361 Cách ngã tư 361 và đường 403 sau 200m → Giáp phường Nam Đồ SơnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.470.0001.225.000
11333Hải Phòng xã Kiến HảiĐường 402 Giáp Kiến Hưng → Nút giao đường 403Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.470.0001.225.000
11334Hải Phòng xã Kiến HảiĐường trục xã khu vực Tú Sơn, Đại Hợp Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.470.0001.225.000
11335Hải Phòng xã Kiến HảiĐường 403 Giáp địa phận phường Nam Đồ Sơn → Dốc Lê XáĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.470.0001.225.000
11695Hải Phòng xã Kiến HảiĐường trục chính thôn khu vực Tân Phong, Đoàn Xá Đường có mặt cắt từ 7m trở lênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.150.0001.890.0001.350.0001.125.000
11696Hải Phòng xã Kiến HảiKhu tái định cư phục vụ GPMB đường sắt (thuộc khu vực Đại Hợp) Đường nội bộĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.150.000000
11697Hải Phòng xã Kiến HảiĐường trục chính thôn khu vực Tú Sơn, Đại Hợp Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.150.0001.890.0001.350.0001.125.000
11698Hải Phòng xã Kiến HảiDự án tái định cư tại xã Đoàn Xá Đường nội bộĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.150.000000
11699Hải Phòng xã Kiến HảiDự án di dân tại xã Đoàn Xá Đường nội bộĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.150.000000
11701Hải Phòng xã Kiến HảiĐường trục xã khu vực Tân Phong, Đoàn Xá Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.150.0001.890.0001.400.0001.120.000
11972Hải Phòng xã Kiến HảiĐường trục chính thôn khu vực Tú Sơn, Đại Hợp Đường có mặt cắt dưới 3mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.0002.000.0001.500.0001.200.000
12188Hải Phòng xã Kiến HảiKhu đấu giá đất thôn 3 và 6 (Tú Sơn) Đường nội bộĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.000000
12189Hải Phòng xã Kiến HảiĐường trục chính thôn khu vực Tú Sơn, Đại Hợp Đường có mặt cắt từ 7m trở lênĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.0001.680.0001.330.0001.050.000
12190Hải Phòng xã Kiến HảiĐường 404 Cách Ngã tư đường bộ ven biển sau 100m → Đê biển II (khu vực Cổ Tiểu)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.0001.680.0001.330.0001.050.000
12191Hải Phòng xã Kiến HảiTuyến đường ven biển Cầu mới sông Sàng → Giáp địa giới Đoàn Xá cũĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.0001.680.0001.330.0001.050.000
12252Hải Phòng xã Kiến HảiKhu đấu giá đất thôn 3 và 6 (Tú Sơn) Đường nội bộĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.000000
12253Hải Phòng xã Kiến HảiĐường trục chính thôn khu vực Tú Sơn, Đại Hợp Đường có mặt cắt từ 7m trở lênĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.0001.680.0001.330.0001.050.000
12254Hải Phòng xã Kiến HảiĐường 404 Cách Ngã tư đường bộ ven biển sau 100m → Đê biển II (khu vực Cổ Tiểu)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.0001.680.0001.330.0001.050.000
12255Hải Phòng xã Kiến HảiTuyến đường ven biển Cầu mới sông Sàng → Giáp địa giới Đoàn Xá cũĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.0001.680.0001.330.0001.050.000
12448Hải Phòng xã Kiến HảiĐường trục chính thôn khu vực Tân Phong, Đoàn Xá Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.700.0001.620.0001.350.0001.125.000
12688Hải Phòng xã Kiến HảiĐường trục chính thôn khu vực Tân Phong, Đoàn Xá Đường có mặt cắt dưới 3mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.0001.800.0001.500.0001.200.000
12798Hải Phòng xã Kiến HảiDự án di dân tại xã Đoàn Xá Đường nội bộĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.450.000000
12803Hải Phòng xã Kiến HảiĐường trục chính thôn khu vực Tú Sơn, Đại Hợp Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.450.0001.470.0001.050.000875
12804Hải Phòng xã Kiến HảiĐường trục chính thôn khu vực Tân Phong, Đoàn Xá Đường có mặt cắt từ 7m trở lênĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.450.0001.470.0001.050.000875
12805Hải Phòng xã Kiến HảiDự án tái định cư tại xã Đoàn Xá Đường nội bộĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.450.000000
13126Hải Phòng xã Kiến HảiĐường trục chính thôn khu vực Tú Sơn, Đại Hợp Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.250.0001.350.0001.125.000900
13419Hải Phòng xã Kiến HảiĐường trục chính thôn khu vực Tân Phong, Đoàn Xá Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.0001.260.0001.050.000875
13439Hải Phòng xã Kiến HảiĐường trục chính thôn khu vực Tân Phong, Đoàn Xá Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.025.0001.215.0001.010.000810
13902Hải Phòng xã Kiến HảiĐường trục chính thôn khu vực Tú Sơn, Đại Hợp Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.0001.050.000875720
14053Hải Phòng xã Kiến HảiĐường trục chính thôn khu vực Tân Phong, Đoàn Xá Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.575.000945790720
14357Hải Phòng xã Kiến HảiĐường trục chính thôn khu vực Tú Sơn, Đại Hợp Đường có mặt cắt dưới 3mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.350.000900780750
14535Hải Phòng xã Kiến HảiĐường trục chính thôn khu vực Tân Phong, Đoàn Xá Đường có mặt cắt dưới 3mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.125.000810780750
14597Hải Phòng xã Kiến HảiĐường trục chính thôn khu vực Tú Sơn, Đại Hợp Đường có mặt cắt dưới 3mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.050.000800750720
14662Hải Phòng xã Kiến HảiĐường trục chính thôn khu vực Tân Phong, Đoàn Xá Đường có mặt cắt dưới 3mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp875800750720
4.9/5 - (1321 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã An Hưng, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất xã An Hưng, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất phường Nhị Quý, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất phường Nhị Quý, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất phường Thuận Hưng, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất phường Thuận Hưng, Thành phố Cần Thơ 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.