Bảng giá đất xã Kiến Hải, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Kiến Hải, TP. Hải Phòng
Bảng giá đất xã Kiến Hải, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2.2. Bảng giá đất xã Kiến Hải, TP. Hải Phòng
Xã Kiến Hải sắp xếp từ: Xã Tân Phong và Đại Hợp (huyện Kiến Thụy), Tú Sơn và một phần xã Đoàn Xá.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hải Phòng xã Kiến Hải | Đường 403 Bưu điện → Hết địa phận khu vực Đại Hợp (cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 10.800.000 | 5.500.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Hải | Đường 403 Giáp địa phận khu vực Đại Hợp (cũ) → Trường tiểu học Đoàn Xá | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.000.000 | 4.200.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Hải | Đoạn đường Bưu điện → Trường Mầm non Tú Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.000.000 | 4.200.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Hải | Đoạn đường Trường Mầm non Tú Sơn → Chợ Cống Đồng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Hải | Đường 403 Dốc Lê Xá → Bưu điện | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Hải | Đường 403 Trường tiểu học Đoàn Xá → Chân đê Nam Hải | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Hải | Đường 404 Ngã tư giao đường bộ ven biển và đường 404 → Cách 100m về hai phía | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Hải | Đường 361 Cổng Chợ Tân Phong → Về hai phía 200m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Hải | Đường 361 Cách ngã tư 361 và đường 403 → Về hai phía 200m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Hải | Đường 361 Giáp xã Kiến Minh → Cách cổng chợ 200 mét | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Hải | Đường 361 Cách cổng chợ sau 200 mét → Giáp khu vực Tú Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Hải | Đường 361 Giáp địa giới Tân Phong → Cách ngã tư 361 và đường 403 200m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 7.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Hải | Đường 361 Cách ngã tư 361 và đường 403 sau 200m → Giáp phường Nam Đồ Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Hải | Đường 404 Ngã ba giao với đường 404 → Cách Ngã tư đường bộ ven biển sau 100m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Hải | Đường 403 Giáp địa phận phường Nam Đồ Sơn → Dốc Lê Xá | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Hải | Đường 402 Giáp Kiến Hưng → Nút giao đường 403 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Hải | Đường trục xã khu vực Tú Sơn, Đại Hợp Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Hải | Đoạn đường Chợ Cống Đồng → Đường ven biển | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Hải | Đoạn đường Đường 403 (nhà ông Nhận) → Đê biển II (Quần Mục) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Hải | Đoạn đường Ngã ba Việt Tiến 2 → Đê biển II (Đông Tác) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Hải | Đoạn đường Ngã ba trụ sở UBND xã → Vườn Đồn (Việt Tiến 1) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Hải | Đường trục xã khu vực Tân Phong, Đoàn Xá Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Hải | Khu tái định cư phục vụ GPMB đường sắt (thuộc khu vực Đại Hợp) Đường nội bộ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Kiến Hải | Đường 403 Bưu điện → Hết địa phận khu vực Đại Hợp (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.100.000 | 4.860.000 | 2.475.000 | 2.160.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Hải | Đường 404 Cách Ngã tư đường bộ ven biển sau 100m → Đê biển II (khu vực Cổ Tiểu) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.800.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Hải | Khu đấu giá đất thôn 3 và 6 (Tú Sơn) Đường nội bộ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Kiến Hải | Đường trục chính thôn khu vực Tú Sơn, Đại Hợp Đường có mặt cắt từ 7m trở lên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.800.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Hải | Tuyến đường ven biển Cầu mới sông Sàng → Giáp địa giới Đoàn Xá cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.800.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Hải | Đường trục chính thôn khu vực Tú Sơn, Đại Hợp Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 2.500.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Hải | Đường trục chính thôn khu vực Tân Phong, Đoàn Xá Đường có mặt cắt từ 7m trở lên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 2.500.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Hải | Dự án di dân tại xã Đoàn Xá Đường nội bộ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Kiến Hải | Dự án tái định cư tại xã Đoàn Xá Đường nội bộ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Kiến Hải | Đường 403 Giáp địa phận khu vực Đại Hợp (cũ) → Trường tiểu học Đoàn Xá | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 4.050.000 | 2.250.000 | 1.890.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Hải | Đoạn đường Bưu điện → Trường Mầm non Tú Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 4.050.000 | 2.250.000 | 1.890.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Hải | Đường 403 Bưu điện → Hết địa phận khu vực Đại Hợp (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 1.925.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Hải | Đường trục chính thôn khu vực Tân Phong, Đoàn Xá Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.500.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Hải | Đoạn đường Trường Mầm non Tú Sơn → Chợ Cống Đồng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.160.000 | 1.620.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Hải | Đường 403 Dốc Lê Xá → Bưu điện | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.160.000 | 1.620.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Hải | Đường 403 Trường tiểu học Đoàn Xá → Chân đê Nam Hải | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.160.000 | 1.620.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Hải | Đường 404 Ngã tư giao đường bộ ven biển và đường 404 → Cách 100m về hai phía | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.160.000 | 1.620.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Hải | Đường 361 Cổng Chợ Tân Phong → Về hai phía 200m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.160.000 | 1.620.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Hải | Đường 361 Cách ngã tư 361 và đường 403 → Về hai phía 200m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.160.000 | 1.620.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Hải | Đường 403 Giáp địa phận khu vực Đại Hợp (cũ) → Trường tiểu học Đoàn Xá | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 1.750.000 | 1.470.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Hải | Đoạn đường Bưu điện → Trường Mầm non Tú Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 1.750.000 | 1.470.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Hải | Đường trục chính thôn khu vực Tú Sơn, Đại Hợp Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Hải | Đoạn đường Chợ Cống Đồng → Đường ven biển | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.575.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Hải | Đoạn đường Đường 403 (nhà ông Nhận) → Đê biển II (Quần Mục) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.575.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Hải | Đoạn đường Ngã ba Việt Tiến 2 → Đê biển II (Đông Tác) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.575.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Hải | Đoạn đường Ngã ba trụ sở UBND xã → Vườn Đồn (Việt Tiến 1) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.575.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Hải | Đường trục xã khu vực Tú Sơn, Đại Hợp Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.575.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Hải | Đường 402 Giáp Kiến Hưng → Nút giao đường 403 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.575.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Hải | Đường trục chính thôn khu vực Tân Phong, Đoàn Xá Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Hải | Đường 361 Giáp xã Kiến Minh → Cách cổng chợ 200 mét | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.575.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Hải | Đường 361 Cách cổng chợ sau 200 mét → Giáp khu vực Tú Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.575.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Hải | Đường 361 Giáp địa giới Tân Phong → Cách ngã tư 361 và đường 403 200m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | 2.250.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Hải | Đường 361 Cách ngã tư 361 và đường 403 sau 200m → Giáp phường Nam Đồ Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.575.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Hải | Đường 404 Ngã ba giao với đường 404 → Cách Ngã tư đường bộ ven biển sau 100m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.575.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Hải | Đường 403 Giáp địa phận phường Nam Đồ Sơn → Dốc Lê Xá | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.575.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Hải | Đường 404 Ngã tư giao đường bộ ven biển và đường 404 → Cách 100m về hai phía | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Hải | Đường 361 Cổng Chợ Tân Phong → Về hai phía 200m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Hải | Đường 361 Cách ngã tư 361 và đường 403 → Về hai phía 200m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Hải | Đường 403 Dốc Lê Xá → Bưu điện | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Hải | Đường 403 Trường tiểu học Đoàn Xá → Chân đê Nam Hải | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Hải | Đoạn đường Trường Mầm non Tú Sơn → Chợ Cống Đồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Hải | Khu tái định cư phục vụ GPMB đường sắt (thuộc khu vực Đại Hợp) Đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Kiến Hải | Đường trục xã khu vực Tân Phong, Đoàn Xá Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.050.000 | 2.430.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Hải | Tuyến đường ven biển Cầu mới sông Sàng → Giáp địa giới Đoàn Xá cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.710.000 | 1.350.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Hải | Khu đấu giá đất thôn 3 và 6 (Tú Sơn) Đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Kiến Hải | Đường trục chính thôn khu vực Tú Sơn, Đại Hợp Đường có mặt cắt từ 7m trở lên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.710.000 | 1.350.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Hải | Đường 404 Cách Ngã tư đường bộ ven biển sau 100m → Đê biển II (khu vực Cổ Tiểu) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.710.000 | 1.350.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Hải | Đoạn đường Chợ Cống Đồng → Đường ven biển | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.225.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Hải | Đoạn đường Đường 403 (nhà ông Nhận) → Đê biển II (Quần Mục) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.225.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Hải | Đoạn đường Ngã ba Việt Tiến 2 → Đê biển II (Đông Tác) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.225.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Hải | Đoạn đường Ngã ba trụ sở UBND xã → Vườn Đồn (Việt Tiến 1) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.225.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Hải | Đường 404 Ngã ba giao với đường 404 → Cách Ngã tư đường bộ ven biển sau 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.225.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Hải | Đường 361 Giáp xã Kiến Minh → Cách cổng chợ 200 mét | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.225.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Hải | Đường 361 Cách cổng chợ sau 200 mét → Giáp khu vực Tú Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.225.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Hải | Đường 361 Giáp địa giới Tân Phong → Cách ngã tư 361 và đường 403 200m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 | 1.750.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Hải | Đường 361 Cách ngã tư 361 và đường 403 sau 200m → Giáp phường Nam Đồ Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.225.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Hải | Đường 402 Giáp Kiến Hưng → Nút giao đường 403 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.225.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Hải | Đường trục xã khu vực Tú Sơn, Đại Hợp Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.225.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Hải | Đường 403 Giáp địa phận phường Nam Đồ Sơn → Dốc Lê Xá | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.225.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Hải | Đường trục chính thôn khu vực Tân Phong, Đoàn Xá Đường có mặt cắt từ 7m trở lên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.350.000 | 1.125.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Hải | Khu tái định cư phục vụ GPMB đường sắt (thuộc khu vực Đại Hợp) Đường nội bộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Kiến Hải | Đường trục chính thôn khu vực Tú Sơn, Đại Hợp Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.350.000 | 1.125.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Hải | Dự án tái định cư tại xã Đoàn Xá Đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Kiến Hải | Dự án di dân tại xã Đoàn Xá Đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Kiến Hải | Đường trục xã khu vực Tân Phong, Đoàn Xá Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Hải | Đường trục chính thôn khu vực Tú Sơn, Đại Hợp Đường có mặt cắt dưới 3m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Hải | Khu đấu giá đất thôn 3 và 6 (Tú Sơn) Đường nội bộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Kiến Hải | Đường trục chính thôn khu vực Tú Sơn, Đại Hợp Đường có mặt cắt từ 7m trở lên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.330.000 | 1.050.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Hải | Đường 404 Cách Ngã tư đường bộ ven biển sau 100m → Đê biển II (khu vực Cổ Tiểu) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.330.000 | 1.050.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Hải | Tuyến đường ven biển Cầu mới sông Sàng → Giáp địa giới Đoàn Xá cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.330.000 | 1.050.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Hải | Khu đấu giá đất thôn 3 và 6 (Tú Sơn) Đường nội bộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Kiến Hải | Đường trục chính thôn khu vực Tú Sơn, Đại Hợp Đường có mặt cắt từ 7m trở lên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.330.000 | 1.050.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Hải | Đường 404 Cách Ngã tư đường bộ ven biển sau 100m → Đê biển II (khu vực Cổ Tiểu) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.330.000 | 1.050.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Hải | Tuyến đường ven biển Cầu mới sông Sàng → Giáp địa giới Đoàn Xá cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.330.000 | 1.050.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Hải | Đường trục chính thôn khu vực Tân Phong, Đoàn Xá Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.125.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Hải | Đường trục chính thôn khu vực Tân Phong, Đoàn Xá Đường có mặt cắt dưới 3m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Hải | Dự án di dân tại xã Đoàn Xá Đường nội bộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Kiến Hải | Đường trục chính thôn khu vực Tú Sơn, Đại Hợp Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.050.000 | 875 |
| Hải Phòng xã Kiến Hải | Đường trục chính thôn khu vực Tân Phong, Đoàn Xá Đường có mặt cắt từ 7m trở lên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.050.000 | 875 |
| Hải Phòng xã Kiến Hải | Dự án tái định cư tại xã Đoàn Xá Đường nội bộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng xã Kiến Hải | Đường trục chính thôn khu vực Tú Sơn, Đại Hợp Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900 |
| Hải Phòng xã Kiến Hải | Đường trục chính thôn khu vực Tân Phong, Đoàn Xá Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 875 |
| Hải Phòng xã Kiến Hải | Đường trục chính thôn khu vực Tân Phong, Đoàn Xá Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.025.000 | 1.215.000 | 1.010.000 | 810 |
| Hải Phòng xã Kiến Hải | Đường trục chính thôn khu vực Tú Sơn, Đại Hợp Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 875 | 720 |
| Hải Phòng xã Kiến Hải | Đường trục chính thôn khu vực Tân Phong, Đoàn Xá Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.575.000 | 945 | 790 | 720 |
| Hải Phòng xã Kiến Hải | Đường trục chính thôn khu vực Tú Sơn, Đại Hợp Đường có mặt cắt dưới 3m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.350.000 | 900 | 780 | 750 |
| Hải Phòng xã Kiến Hải | Đường trục chính thôn khu vực Tân Phong, Đoàn Xá Đường có mặt cắt dưới 3m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.125.000 | 810 | 780 | 750 |
| Hải Phòng xã Kiến Hải | Đường trục chính thôn khu vực Tú Sơn, Đại Hợp Đường có mặt cắt dưới 3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 800 | 750 | 720 |
| Hải Phòng xã Kiến Hải | Đường trục chính thôn khu vực Tân Phong, Đoàn Xá Đường có mặt cắt dưới 3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 875 | 800 | 750 | 720 |


