Bảng giá đất huyện Thoại Sơn – tỉnh An Giang

0 5.155

Bảng giá đất huyện Thoại Sơn – tỉnh An Giang mới nhất theo Quyết định 70/2019/QĐ-UBND ban hành Bảng giá các loại đất áp dụng giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh An Giang (sửa đổi bởi Quyết định 18/2022/QĐ-UBND)


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 16/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 về thông qua Bảng giá các loại đất áp dụng cho giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh An Giang (được sửa đổi tại Nghị quyết 01/2022/NQ-HĐND ngày 14/4/2022);

– Quyết định 70/2019/QĐ-UBND ban hành Bảng giá các loại đất áp dụng giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh An Giang;

– Quyết định 18/2022/QĐ-UBND sửa đổi Quy định và Bảng giá các loại đất áp dụng giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh An Giang kèm theo Quyết định 70/2019/QĐ-UBND


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 05 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở khung giá đất, nguyên tắc và phương pháp định giá đất

Theo khoản 2 Điều 114 Luật Đất đai 2013 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi:

+ Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức;

+ Nhà nước cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai;

– Tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước đối với trường hợp đất trả lại là đất Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Thoại Sơn – tỉnh An Giang

3. Bảng giá đất huyện Thoại Sơn – tỉnh An Giang mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đất nông nghiệp

Đối với thửa đất nông nghiệp tiếp giáp Quốc lộ, Tỉnh lộ, đường liên xã, lộ giao thông nông thôn, giao thông thủy được xác định như sau:

– Vị trí 1: Giới hạn cự ly tiếp giáp trong phạm vi 150 mét tính từ chân lộ, bờ sông, bờ kênh hiện hữu (phần phía trong tiếp giáp các thửa đất);

– Vị trí 2: Giới hạn cự ly từ trên 150 mét đến 450 mét

3.1.2. Đất ở tại nông thôn

– Vị trí 1: Là thửa đất tiếp giáp mặt tiền đường tính bằng 100% giá đất (kể cả các thửa đất liền kề phía sau nhưng cùng một chủ sử dụng trong phạm vi 50 mét tính từ ranh tiếp giáp đường);

– Vị trí 2: Phần còn lại của thửa đất có chiều sâu trên 50 mét tính từ ranh tiếp giáp đường hoặc trong hẻm được tính bằng 60% giá đất vị trí 1. Trường hợp giá đất ở vị trí 2 thấp hơn giá đất ở nông thôn tối thiểu của Chính phủ quy định thì giá đất bằng khung giá đất ở tối thiểu theo quy định của Chính phủ.

3.1.3. Đất ở tại đô thị

huyện Thoại Sơn, huyện Thoại Sơn và thị xã Tân Châu:

– Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền đường phố có mức giá cao nhất (kể cả các thửa đất liền kề phía sau nhưng cùng một chủ sử dụng trong phạm vi 25 mét tính từ ranh tiếp giáp đường);

– Vị trí 2: Phần còn lại của thửa đất có chiều sâu trên 25 mét đến 50 mét tính từ ranh tiếp giáp đường hoặc thửa đất trong hẻm của đường phố có độ rộng lớn hơn 3 mét, điều kiện sinh hoạt thuận lợi, cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh (như mặt đường láng nhựa hoặc láng xi măng, hệ thống cấp điện, nước tương đối hoàn chỉnh) giá đất bằng 60% của vị trí 1;

– Vị trí 3: Phần còn lại của thửa đất có chiều sâu trên 50 mét đến 75 mét tính từ ranh tiếp giáp đường hoặc thửa đất trong hẻm của đường phố có độ rộng từ 2 mét đến 3 mét, điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 2, giá đất bằng 40% của vị trí 1;

– Vị trí 4: Phần còn lại của thửa đất có chiều sâu trên 75 mét tính từ ranh tiếp giáp đường hoặc thửa đất trong hẻm của đường phố có độ rộng nhỏ hơn 2 mét hay hẻm của hẻm thuộc vị trí 2 hoặc vị trí 3, có điều kiện sinh hoạt kém, giá đất bằng 20% của vị trí 1 (kể cả các thửa đất có lối đi nhờ). Trừ các đường hẻm đã được xác định giá đất cụ thể trong Bảng giá đất.

Các thị trấn

– Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền đường phố, có mức giá cao nhất (kể cả các thửa đất liền kề phía sau nhưng cùng một chủ sử dụng trong phạm vi 25 mét tính từ ranh tiếp giáp đường);

– Vị trí 2: Phần còn lại của thửa đất có chiều dài trên 25 mét đến 50 mét tính từ ranh tiếp giáp đường hoặc thửa đất trong hẻm của đường phố có độ rộng lớn hơn 2,5 mét, điều kiện sinh hoạt thuận lợi, giá đất bằng 60% của vị trí 1;

– Vị trí 3: Phần còn lại của thửa đất có chiều sâu trên 50 mét đến 75 mét tính từ ranh tiếp giáp đường hoặc thửa đất trong hẻm của đường phố có độ rộng từ 1,5 mét đến 2,5 mét, điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 2, giá đất bằng 40% của vị trí 1;

– Vị trí 4: Phần còn lại của thửa đất có chiều sâu trên 75 mét tính từ ranh tiếp giáp đường hoặc thửa đất trong hẻm của đường phố có độ rộng nhỏ hơn 1,5 mét hay hẻm của hẻm thuộc vị trí 2 hoặc vị trí 3, có điều kiện sinh hoạt kém, giá đất bằng 20% của vị trí 1 (kể cả các thửa đất có lối đi nhờ).

3.2. Bảng giá đất huyện Thoại Sơn – tỉnh An Giang

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại đất
1Huyện Thoại SơnKhu vực 3 - Xã Vọng ThêĐất ở nông thôn khu vực còn lại48.00028.800---Đất SX-KD nông thôn
2Huyện Thoại SơnKhu vực 3 - Xã Vọng ThêĐất ở nông thôn khu vực còn lại56.00033.600---Đất TM-DV nông thôn
3Huyện Thoại SơnKhu vực 3 - Xã Vọng ThêĐất ở nông thôn khu vực còn lại80.00048.000---Đất ở nông thôn
4Huyện Thoại SơnCDC Tân Vọng - Khu vực 2 - Xã Vọng ThêCác đường trong KDC (Mở rộng giai đoạn 2)306.000183.600---Đất SX-KD nông thôn
5Huyện Thoại SơnCDC Tân Vọng - Khu vực 2 - Xã Vọng ThêCác đường trong KDC (Mở rộng giai đoạn 2)357.000214.200---Đất TM-DV nông thôn
6Huyện Thoại SơnCDC Tân Vọng - Khu vực 2 - Xã Vọng ThêCác đường trong KDC (Mở rộng giai đoạn 2)510.000306.000---Đất ở nông thôn
7Huyện Thoại SơnĐường đất kênh Mương lộ - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê(Cầu Thanh Niên - Kênh Vành Đai)60.00036.000---Đất SX-KD nông thôn
8Huyện Thoại SơnĐường đất kênh Mương lộ - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê(Cầu Thanh Niên - Kênh Vành Đai)70.00042.000---Đất TM-DV nông thôn
9Huyện Thoại SơnĐường đất kênh Mương lộ - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê(Cầu Thanh Niên - Kênh Vành Đai)100.00060.000---Đất ở nông thôn
10Huyện Thoại SơnĐường đất kênh Huệ Đức - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê(Kênh Mướp Văn - Ranh Tri Tôn)60.00036.000---Đất SX-KD nông thôn
11Huyện Thoại SơnĐường đất kênh Huệ Đức - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê(Kênh Mướp Văn - Ranh Tri Tôn)70.00042.000---Đất TM-DV nông thôn
12Huyện Thoại SơnĐường đất kênh Huệ Đức - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê(Kênh Mướp Văn - Ranh Tri Tôn)100.00060.000---Đất ở nông thôn
13Huyện Thoại SơnĐ.đất kênh Ba Thê mới - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê(Kênh Mướp Văn - Ranh Óc Eo)60.00036.000---Đất SX-KD nông thôn
14Huyện Thoại SơnĐ.đất kênh Ba Thê mới - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê(Kênh Mướp Văn - Ranh Óc Eo)70.00042.000---Đất TM-DV nông thôn
15Huyện Thoại SơnĐ.đất kênh Ba Thê mới - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê(Kênh Mướp Văn - Ranh Óc Eo)100.00060.000---Đất ở nông thôn
16Huyện Thoại SơnBờ tây Kênh Mướp Văn - Khu vực 2 - Xã Vọng ThêRanh Mỹ Hiệp Sơn - ranh An Bình210.000126.000---Đất SX-KD nông thôn
17Huyện Thoại SơnBờ tây Kênh Mướp Văn - Khu vực 2 - Xã Vọng ThêRanh Mỹ Hiệp Sơn - ranh An Bình245.000147.000---Đất TM-DV nông thôn
18Huyện Thoại SơnBờ tây Kênh Mướp Văn - Khu vực 2 - Xã Vọng ThêRanh Mỹ Hiệp Sơn - ranh An Bình350.000210.000---Đất ở nông thôn
19Huyện Thoại SơnTỉnh lộ 947 - Khu vực 2 - Xã Vọng ThêCầu Tân Thành - Ranh An Bình210.000126.000---Đất SX-KD nông thôn
20Huyện Thoại SơnTỉnh lộ 947 - Khu vực 2 - Xã Vọng ThêCầu Tân Thành - Ranh An Bình245.000147.000---Đất TM-DV nông thôn
21Huyện Thoại SơnTỉnh lộ 947 - Khu vực 2 - Xã Vọng ThêCầu Tân Thành - Ranh An Bình350.000210.000---Đất ở nông thôn
22Huyện Thoại SơnTỉnh lộ 947 - Khu vực 2 - Xã Vọng ThêRanh Mỹ Hiệp Sơn - Cầu Mướp Văn210.000126.000---Đất SX-KD nông thôn
23Huyện Thoại SơnTỉnh lộ 947 - Khu vực 2 - Xã Vọng ThêRanh Mỹ Hiệp Sơn - Cầu Mướp Văn245.000147.000---Đất TM-DV nông thôn
24Huyện Thoại SơnTỉnh lộ 947 - Khu vực 2 - Xã Vọng ThêRanh Mỹ Hiệp Sơn - Cầu Mướp Văn350.000210.000---Đất ở nông thôn
25Huyện Thoại SơnĐường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Vọng ThêCầu số 2 - Ranh Tri Tôn -150.00090.000---Đất SX-KD nông thôn
26Huyện Thoại SơnĐường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Vọng ThêCầu số 2 - Ranh Tri Tôn -175.000105.000---Đất TM-DV nông thôn
27Huyện Thoại SơnĐường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Vọng ThêCầu số 2 - Ranh Tri Tôn -250.000150.000---Đất ở nông thôn
28Huyện Thoại SơnĐường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Vọng ThêCầu Núi Nhỏ - Cách cầu Mướp Văn 200m (ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Khá) -180.000108.000---Đất SX-KD nông thôn
29Huyện Thoại SơnĐường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Vọng ThêCầu Núi Nhỏ - Cách cầu Mướp Văn 200m (ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Khá) -210.000126.000---Đất TM-DV nông thôn
30Huyện Thoại SơnĐường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Vọng ThêCầu Núi Nhỏ - Cách cầu Mướp Văn 200m (ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Khá) -300.000180.000---Đất ở nông thôn
31Huyện Thoại SơnĐường tỉnh 943 - Chợ Tân Thành - Khu vực 1 - Xã Vọng ThêCầu Mướp Văn - - Cách cầu Mướp Văn 200m về hướng cầu Núi Nhỏ (hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Khá)270.000162.000---Đất SX-KD nông thôn
32Huyện Thoại SơnĐường tỉnh 943 - Chợ Tân Thành - Khu vực 1 - Xã Vọng ThêCầu Mướp Văn - - Cách cầu Mướp Văn 200m về hướng cầu Núi Nhỏ (hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Khá)315.000189.000---Đất TM-DV nông thôn
33Huyện Thoại SơnĐường tỉnh 943 - Chợ Tân Thành - Khu vực 1 - Xã Vọng ThêCầu Mướp Văn - - Cách cầu Mướp Văn 200m về hướng cầu Núi Nhỏ (hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Khá)450.000270.000---Đất ở nông thôn
34Huyện Thoại SơnNội chợ (Các đường trong chợ) - Chợ Tân Thành - Khu vực 1 - Xã Vọng Thê300.000180.000---Đất SX-KD nông thôn
35Huyện Thoại SơnNội chợ (Các đường trong chợ) - Chợ Tân Thành - Khu vực 1 - Xã Vọng Thê350.000210.000---Đất TM-DV nông thôn
36Huyện Thoại SơnNội chợ (Các đường trong chợ) - Chợ Tân Thành - Khu vực 1 - Xã Vọng Thê500.000300.000---Đất ở nông thôn
37Huyện Thoại SơnTỉnh lộ 947 - Chợ Tân Thành - Khu vực 1 - Xã Vọng ThêCầu Mướp Văn - Cầu Tân Hiệp540.000324.000---Đất SX-KD nông thôn
38Huyện Thoại SơnTỉnh lộ 947 - Chợ Tân Thành - Khu vực 1 - Xã Vọng ThêCầu Mướp Văn - Cầu Tân Hiệp630.000378.000---Đất TM-DV nông thôn
39Huyện Thoại SơnTỉnh lộ 947 - Chợ Tân Thành - Khu vực 1 - Xã Vọng ThêCầu Mướp Văn - Cầu Tân Hiệp900.000540.000---Đất ở nông thôn
40Huyện Thoại SơnĐường tỉnh 943 - Khu vực 1 - Xã Vọng ThêCầu Mướp Văn - Cầu số 2270.000162.000---Đất SX-KD nông thôn
41Huyện Thoại SơnĐường tỉnh 943 - Khu vực 1 - Xã Vọng ThêCầu Mướp Văn - Cầu số 2315.000189.000---Đất TM-DV nông thôn
42Huyện Thoại SơnĐường tỉnh 943 - Khu vực 1 - Xã Vọng ThêCầu Mướp Văn - Cầu số 2450.000270.000---Đất ở nông thôn
43Huyện Thoại SơnKhu vực 3 - Xã Vọng ĐôngĐất ở nông thôn khu vực còn lại48.000288.000---Đất SX-KD nông thôn
44Huyện Thoại SơnKhu vực 3 - Xã Vọng ĐôngĐất ở nông thôn khu vực còn lại56.000336.000---Đất TM-DV nông thôn
45Huyện Thoại SơnKhu vực 3 - Xã Vọng ĐôngĐất ở nông thôn khu vực còn lại80.00048.000---Đất ở nông thôn
46Huyện Thoại SơnĐường tỉnh 943 - KDC Sơn Lập - Khu vực 2 - Xã Vọng ĐôngCác đường còn lại trong KDC108.000648.000---Đất SX-KD nông thôn
47Huyện Thoại SơnĐường tỉnh 943 - KDC Sơn Lập - Khu vực 2 - Xã Vọng ĐôngCác đường còn lại trong KDC126.000756.000---Đất TM-DV nông thôn
48Huyện Thoại SơnĐường tỉnh 943 - KDC Sơn Lập - Khu vực 2 - Xã Vọng ĐôngCác đường còn lại trong KDC180.000108.000---Đất ở nông thôn
49Huyện Thoại SơnĐường tỉnh 943 - KDC Sơn Lập - Khu vực 2 - Xã Vọng ĐôngTừ VP. ấp Sơn Lập - Nhà bà Kim Em360.000216.000---Đất SX-KD nông thôn
50Huyện Thoại SơnĐường tỉnh 943 - KDC Sơn Lập - Khu vực 2 - Xã Vọng ĐôngTừ VP. ấp Sơn Lập - Nhà bà Kim Em420.000252.000---Đất TM-DV nông thôn
51Huyện Thoại SơnĐường tỉnh 943 - KDC Sơn Lập - Khu vực 2 - Xã Vọng ĐôngTừ VP. ấp Sơn Lập - Nhà bà Kim Em600.000360.000---Đất ở nông thôn
52Huyện Thoại SơnKênh Mỹ Giang - Khu vực 2 - Xã Vọng ĐôngNúi Chóc Năng Gù - ranh Thoại Giang60.00036.000---Đất SX-KD nông thôn
53Huyện Thoại SơnKênh Mỹ Giang - Khu vực 2 - Xã Vọng ĐôngNúi Chóc Năng Gù - ranh Thoại Giang70.00042.000---Đất TM-DV nông thôn
54Huyện Thoại SơnKênh Mỹ Giang - Khu vực 2 - Xã Vọng ĐôngNúi Chóc Năng Gù - ranh Thoại Giang100.00060.000---Đất ở nông thôn
55Huyện Thoại SơnKênh Vọng Đông 2 - Khu vực 2 - Xã Vọng ĐôngNúi Chóc Năng Gù - Ranh An Bình60.00036.000---Đất SX-KD nông thôn
56Huyện Thoại SơnKênh Vọng Đông 2 - Khu vực 2 - Xã Vọng ĐôngNúi Chóc Năng Gù - Ranh An Bình70.00042.000---Đất TM-DV nông thôn
57Huyện Thoại SơnKênh Vọng Đông 2 - Khu vực 2 - Xã Vọng ĐôngNúi Chóc Năng Gù - Ranh An Bình100.00060.000---Đất ở nông thôn
58Huyện Thoại SơnKênh Ba Thê Cũ - Khu vực 2 - Xã Vọng ĐôngRanh Óc Eo - Ranh Bình Thành60.00036.000---Đất SX-KD nông thôn
59Huyện Thoại SơnKênh Ba Thê Cũ - Khu vực 2 - Xã Vọng ĐôngRanh Óc Eo - Ranh Bình Thành70.00042.000---Đất TM-DV nông thôn
60Huyện Thoại SơnKênh Ba Thê Cũ - Khu vực 2 - Xã Vọng ĐôngRanh Óc Eo - Ranh Bình Thành100.00060.000---Đất ở nông thôn
61Huyện Thoại SơnKênh Thoại Giang II - Khu vực 2 - Xã Vọng ĐôngKiên Hảo - Ranh Thoại Giang60.00036.000---Đất SX-KD nông thôn
62Huyện Thoại SơnKênh Thoại Giang II - Khu vực 2 - Xã Vọng ĐôngKiên Hảo - Ranh Thoại Giang70.00042.000---Đất TM-DV nông thôn
63Huyện Thoại SơnKênh Thoại Giang II - Khu vực 2 - Xã Vọng ĐôngKiên Hảo - Ranh Thoại Giang100.00060.000---Đất ở nông thôn
64Huyện Thoại SơnKênh Thoại Giang I - Khu vực 2 - Xã Vọng ĐôngKiên Hảo - Ranh Thoại Giang60.00036.000---Đất SX-KD nông thôn
65Huyện Thoại SơnKênh Thoại Giang I - Khu vực 2 - Xã Vọng ĐôngKiên Hảo - Ranh Thoại Giang70.00042.000---Đất TM-DV nông thôn
66Huyện Thoại SơnKênh Thoại Giang I - Khu vực 2 - Xã Vọng ĐôngKiên Hảo - Ranh Thoại Giang100.00060.000---Đất ở nông thôn
67Huyện Thoại SơnĐường nhựa 3,5m, kênh Ba Thê - Núi Sập - Khu vực 2 - Xã Vọng ĐôngCầu treo đi Mỹ Phú Đông -Ranh Óc Eo -60.00036.000---Đất SX-KD nông thôn
68Huyện Thoại SơnĐường nhựa 3,5m, kênh Ba Thê - Núi Sập - Khu vực 2 - Xã Vọng ĐôngCầu treo đi Mỹ Phú Đông -Ranh Óc Eo -70.00042.000---Đất TM-DV nông thôn
69Huyện Thoại SơnĐường nhựa 3,5m, kênh Ba Thê - Núi Sập - Khu vực 2 - Xã Vọng ĐôngCầu treo đi Mỹ Phú Đông -Ranh Óc Eo -100.00060.000---Đất ở nông thôn
70Huyện Thoại SơnĐường nhựa 3,5m, kênh Ba Thê - Núi Sập - Khu vực 2 - Xã Vọng ĐôngRanh Thoại Giang - Cầu treo đi Mỹ Phú Đông -90.00054.000---Đất SX-KD nông thôn
71Huyện Thoại SơnĐường nhựa 3,5m, kênh Ba Thê - Núi Sập - Khu vực 2 - Xã Vọng ĐôngRanh Thoại Giang - Cầu treo đi Mỹ Phú Đông -105.00063.000---Đất TM-DV nông thôn
72Huyện Thoại SơnĐường nhựa 3,5m, kênh Ba Thê - Núi Sập - Khu vực 2 - Xã Vọng ĐôngRanh Thoại Giang - Cầu treo đi Mỹ Phú Đông -150.00090.000---Đất ở nông thôn
73Huyện Thoại SơnLộ 15 (nhựa 3,5m liên xã kênh Ba Thê – Núi Chọi) - Khu vực 2 - Xã Vọng ĐôngKênh Ba Thê Núi Sập - Ranh xã An Bình150.00090.000---Đất SX-KD nông thôn
74Huyện Thoại SơnLộ 15 (nhựa 3,5m liên xã kênh Ba Thê – Núi Chọi) - Khu vực 2 - Xã Vọng ĐôngKênh Ba Thê Núi Sập - Ranh xã An Bình175.000105.000---Đất TM-DV nông thôn
75Huyện Thoại SơnLộ 15 (nhựa 3,5m liên xã kênh Ba Thê – Núi Chọi) - Khu vực 2 - Xã Vọng ĐôngKênh Ba Thê Núi Sập - Ranh xã An Bình250.000150.000---Đất ở nông thôn
76Huyện Thoại SơnĐường Nhựa 3,5m liên xã (kênh Kiên Hảo) - Khu vực 2 - Xã Vọng ĐôngKênh Ba Thê Núi Sập - Kênh Ba Thê cũ120.00072.000---Đất SX-KD nông thôn
77Huyện Thoại SơnĐường Nhựa 3,5m liên xã (kênh Kiên Hảo) - Khu vực 2 - Xã Vọng ĐôngKênh Ba Thê Núi Sập - Kênh Ba Thê cũ140.00084.000---Đất TM-DV nông thôn
78Huyện Thoại SơnĐường Nhựa 3,5m liên xã (kênh Kiên Hảo) - Khu vực 2 - Xã Vọng ĐôngKênh Ba Thê Núi Sập - Kênh Ba Thê cũ200.000120.000---Đất ở nông thôn
79Huyện Thoại SơnĐường đất (kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 2 - Xã Vọng ĐôngKênh Ba Thê Núi Sập - Kênh Vọng Đông 272.000432.000---Đất SX-KD nông thôn
80Huyện Thoại SơnĐường đất (kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 2 - Xã Vọng ĐôngKênh Ba Thê Núi Sập - Kênh Vọng Đông 284.000504.000---Đất TM-DV nông thôn
81Huyện Thoại SơnĐường đất (kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 2 - Xã Vọng ĐôngKênh Ba Thê Núi Sập - Kênh Vọng Đông 2120.00072.000---Đất ở nông thôn
82Huyện Thoại SơnĐường nhựa 3,5m liên xã (kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 2 - Xã Vọng ĐôngKênh Ba Thê Núi Sập - Ranh Mỹ Phú Đông120.00072.000---Đất SX-KD nông thôn
83Huyện Thoại SơnĐường nhựa 3,5m liên xã (kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 2 - Xã Vọng ĐôngKênh Ba Thê Núi Sập - Ranh Mỹ Phú Đông140.00084.000---Đất TM-DV nông thôn
84Huyện Thoại SơnĐường nhựa 3,5m liên xã (kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 2 - Xã Vọng ĐôngKênh Ba Thê Núi Sập - Ranh Mỹ Phú Đông200.000120.000---Đất ở nông thôn
85Huyện Thoại SơnĐường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Vọng ĐôngCách ranh Óc Eo 500m - Cầu Ba Thê 4240.000144.000---Đất SX-KD nông thôn
86Huyện Thoại SơnĐường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Vọng ĐôngCách ranh Óc Eo 500m - Cầu Ba Thê 4280.000168.000---Đất TM-DV nông thôn
87Huyện Thoại SơnĐường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Vọng ĐôngCách ranh Óc Eo 500m - Cầu Ba Thê 4400.000240.000---Đất ở nông thôn
88Huyện Thoại SơnĐường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Vọng ĐôngCầu Ba Thê 2 - Cách ranh Óc Eo 500 m (không tính đoạn KDC vượt lũ Sơn Lập)210.000126.000---Đất SX-KD nông thôn
89Huyện Thoại SơnĐường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Vọng ĐôngCầu Ba Thê 2 - Cách ranh Óc Eo 500 m (không tính đoạn KDC vượt lũ Sơn Lập)245.000147.000---Đất TM-DV nông thôn
90Huyện Thoại SơnĐường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Vọng ĐôngCầu Ba Thê 2 - Cách ranh Óc Eo 500 m (không tính đoạn KDC vượt lũ Sơn Lập)350.000210.000---Đất ở nông thôn
91Huyện Thoại SơnĐường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Vọng ĐôngCầu Ba Thê 1 - Cầu Vọng Đông180.000108.000---Đất SX-KD nông thôn
92Huyện Thoại SơnĐường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Vọng ĐôngCầu Ba Thê 1 - Cầu Vọng Đông210.000126.000---Đất TM-DV nông thôn
93Huyện Thoại SơnĐường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Vọng ĐôngCầu Ba Thê 1 - Cầu Vọng Đông300.000180.000---Đất ở nông thôn
94Huyện Thoại SơnĐường hậu chợ - Khu vực 1 - Xã Vọng ĐôngKênh Kiên Hảo - Núi Chóc600.000360.000---Đất SX-KD nông thôn
95Huyện Thoại SơnĐường hậu chợ - Khu vực 1 - Xã Vọng ĐôngKênh Kiên Hảo - Núi Chóc700.000420.000---Đất TM-DV nông thôn
96Huyện Thoại SơnĐường hậu chợ - Khu vực 1 - Xã Vọng ĐôngKênh Kiên Hảo - Núi Chóc1.000.000600.000---Đất ở nông thôn
97Huyện Thoại SơnHai bên nhà lồng chợ - Khu vực 1 - Xã Vọng ĐôngĐường tỉnh 943 - Đường hậu chợ900.000540.000---Đất SX-KD nông thôn
98Huyện Thoại SơnHai bên nhà lồng chợ - Khu vực 1 - Xã Vọng ĐôngĐường tỉnh 943 - Đường hậu chợ1.050.000630.000---Đất TM-DV nông thôn
99Huyện Thoại SơnHai bên nhà lồng chợ - Khu vực 1 - Xã Vọng ĐôngĐường tỉnh 943 - Đường hậu chợ1.500.000900.000---Đất ở nông thôn
100Huyện Thoại SơnĐường tỉnh 943 - Khu vực 1 - Xã Vọng ĐôngCầuVọng Đông - Hết Quỹ Tín dụng Vọng Đông900.000540.000---Đất SX-KD nông thôn
101Huyện Thoại SơnĐường tỉnh 943 - Khu vực 1 - Xã Vọng ĐôngCầuVọng Đông - Hết Quỹ Tín dụng Vọng Đông1.050.000630.000---Đất TM-DV nông thôn
102Huyện Thoại SơnĐường tỉnh 943 - Khu vực 1 - Xã Vọng ĐôngCầuVọng Đông - Hết Quỹ Tín dụng Vọng Đông1.500.000900.000---Đất ở nông thôn
103Huyện Thoại SơnĐường tỉnh 943 - Khu vực 1 - Xã Vọng ĐôngBưu điện Vọng Đông - Cầu Ba Thê 2390.000234.000---Đất SX-KD nông thôn
104Huyện Thoại SơnĐường tỉnh 943 - Khu vực 1 - Xã Vọng ĐôngBưu điện Vọng Đông - Cầu Ba Thê 2455.000273.000---Đất TM-DV nông thôn
105Huyện Thoại SơnĐường tỉnh 943 - Khu vực 1 - Xã Vọng ĐôngBưu điện Vọng Đông - Cầu Ba Thê 2650.000390.000---Đất ở nông thôn
106Huyện Thoại SơnKhu vực 3 - Xã Vĩnh TrạchĐất ở nông thôn khu vực còn lại48.000288.000---Đất SX-KD nông thôn
107Huyện Thoại SơnKhu vực 3 - Xã Vĩnh TrạchĐất ở nông thôn khu vực còn lại56.000336.000---Đất TM-DV nông thôn
108Huyện Thoại SơnKhu vực 3 - Xã Vĩnh TrạchĐất ở nông thôn khu vực còn lại80.00048.000---Đất ở nông thôn
109Huyện Thoại SơnKhu dân cư chợ Vĩnh Trạch mở rộng - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch360.000216.000---Đất SX-KD nông thôn
110Huyện Thoại SơnKhu dân cư chợ Vĩnh Trạch mở rộng - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch420.000252.000---Đất TM-DV nông thôn
111Huyện Thoại SơnKhu dân cư chợ Vĩnh Trạch mở rộng - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch600.000360.000---Đất ở nông thôn
112Huyện Thoại SơnBê tông 3m (Các dãy còn lại trong KDC) - KDC vượt lũ Tây Bình - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch360.000216.000---Đất SX-KD nông thôn
113Huyện Thoại SơnBê tông 3m (Các dãy còn lại trong KDC) - KDC vượt lũ Tây Bình - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch420.000252.000---Đất TM-DV nông thôn
114Huyện Thoại SơnBê tông 3m (Các dãy còn lại trong KDC) - KDC vượt lũ Tây Bình - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch600.000360.000---Đất ở nông thôn
115Huyện Thoại SơnNhựa liên xã - KDC vượt lũ Tây Bình - Khu vực 2 - Xã Vĩnh TrạchCầu Ba Bần - Bến đò ông Mọi480.000288.000---Đất SX-KD nông thôn
116Huyện Thoại SơnNhựa liên xã - KDC vượt lũ Tây Bình - Khu vực 2 - Xã Vĩnh TrạchCầu Ba Bần - Bến đò ông Mọi560.000336.000---Đất TM-DV nông thôn
117Huyện Thoại SơnNhựa liên xã - KDC vượt lũ Tây Bình - Khu vực 2 - Xã Vĩnh TrạchCầu Ba Bần - Bến đò ông Mọi800.000480.000---Đất ở nông thôn
118Huyện Thoại SơnĐường đất Kênh Mười Cai (2 bờ) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh TrạchRanh Phú Hòa - Đường bê tong (kênh Bốn Tổng)90.00054.000---Đất SX-KD nông thôn
119Huyện Thoại SơnĐường đất Kênh Mười Cai (2 bờ) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh TrạchRanh Phú Hòa - Đường bê tong (kênh Bốn Tổng)105.00063.000---Đất TM-DV nông thôn
120Huyện Thoại SơnĐường đất Kênh Mười Cai (2 bờ) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh TrạchRanh Phú Hòa - Đường bê tong (kênh Bốn Tổng)150.00090.000---Đất ở nông thôn
121Huyện Thoại SơnĐường nhựa liên xã (lộ ông Cường) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh TrạchTỉnh lộ - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên180.000108.000---Đất SX-KD nông thôn
122Huyện Thoại SơnĐường nhựa liên xã (lộ ông Cường) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh TrạchTỉnh lộ - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên210.000126.000---Đất TM-DV nông thôn
123Huyện Thoại SơnĐường nhựa liên xã (lộ ông Cường) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh TrạchTỉnh lộ - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên300.000180.000---Đất ở nông thôn
124Huyện Thoại SơnĐường nhựa (kênh Mặc Cần Dện) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh TrạchCầu Xẻo Lách - Ranh Phú Hòa120.00072.000---Đất SX-KD nông thôn
125Huyện Thoại SơnĐường nhựa (kênh Mặc Cần Dện) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh TrạchCầu Xẻo Lách - Ranh Phú Hòa140.00084.000---Đất TM-DV nông thôn
126Huyện Thoại SơnĐường nhựa (kênh Mặc Cần Dện) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh TrạchCầu Xẻo Lách - Ranh Phú Hòa200.000120.000---Đất ở nông thôn
127Huyện Thoại SơnĐường nhựa (rạch Cái Vồn, Bà Cả) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh TrạchKênh Rạch Giá - kênh Bốn Tổng90.00054.000---Đất SX-KD nông thôn
128Huyện Thoại SơnĐường nhựa (rạch Cái Vồn, Bà Cả) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh TrạchKênh Rạch Giá - kênh Bốn Tổng105.00063.000---Đất TM-DV nông thôn
129Huyện Thoại SơnĐường nhựa (rạch Cái Vồn, Bà Cả) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh TrạchKênh Rạch Giá - kênh Bốn Tổng150.00090.000---Đất ở nông thôn
130Huyện Thoại SơnĐường Bê tông (rạch Cái Vồn, Bà Cả) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh TrạchKênh Rạch Giá - kênh Bốn Tổng60.00036.000---Đất SX-KD nông thôn
131Huyện Thoại SơnĐường Bê tông (rạch Cái Vồn, Bà Cả) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh TrạchKênh Rạch Giá - kênh Bốn Tổng70.00042.000---Đất TM-DV nông thôn
132Huyện Thoại SơnĐường Bê tông (rạch Cái Vồn, Bà Cả) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh TrạchKênh Rạch Giá - kênh Bốn Tổng100.00060.000---Đất ở nông thôn
133Huyện Thoại SơnĐường Bê tông (kênh Bốn Tổng) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh TrạchNhà ông Sum - Nhà Bà Diệu90.00054.000---Đất SX-KD nông thôn
134Huyện Thoại SơnĐường Bê tông (kênh Bốn Tổng) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh TrạchNhà ông Sum - Nhà Bà Diệu105.00063.000---Đất TM-DV nông thôn
135Huyện Thoại SơnĐường Bê tông (kênh Bốn Tổng) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh TrạchNhà ông Sum - Nhà Bà Diệu150.00090.000---Đất ở nông thôn
136Huyện Thoại SơnĐường Bê tông (kênh Bốn Tổng) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh TrạchRanh Vĩnh Khánh - Cầu Bốn Tổng nhỏ90.00054.000---Đất SX-KD nông thôn
137Huyện Thoại SơnĐường Bê tông (kênh Bốn Tổng) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh TrạchRanh Vĩnh Khánh - Cầu Bốn Tổng nhỏ105.00063.000---Đất TM-DV nông thôn
138Huyện Thoại SơnĐường Bê tông (kênh Bốn Tổng) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh TrạchRanh Vĩnh Khánh - Cầu Bốn Tổng nhỏ150.00090.000---Đất ở nông thôn
139Huyện Thoại SơnNhựa 3m liên xã (kênh Bốn Tổng) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh TrạchRanh Vĩnh Khánh - Mương Xẻo Chiết150.00090.000---Đất SX-KD nông thôn
140Huyện Thoại SơnNhựa 3m liên xã (kênh Bốn Tổng) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh TrạchRanh Vĩnh Khánh - Mương Xẻo Chiết175.000105.000---Đất TM-DV nông thôn
141Huyện Thoại SơnNhựa 3m liên xã (kênh Bốn Tổng) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh TrạchRanh Vĩnh Khánh - Mương Xẻo Chiết250.000150.000---Đất ở nông thôn
142Huyện Thoại SơnNhựa 3m liên xã (lộ Thanh Niên) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh TrạchTỉnh lộ 943 - Kênh Mặc Cần Dện90.00054.000---Đất SX-KD nông thôn
143Huyện Thoại SơnNhựa 3m liên xã (lộ Thanh Niên) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh TrạchTỉnh lộ 943 - Kênh Mặc Cần Dện105.00063.000---Đất TM-DV nông thôn
144Huyện Thoại SơnNhựa 3m liên xã (lộ Thanh Niên) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh TrạchTỉnh lộ 943 - Kênh Mặc Cần Dện150.00090.000---Đất ở nông thôn
145Huyện Thoại SơnNhựa liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh TrạchCầu Ba Bần - Cầu ông Đốc180.000108.000---Đất SX-KD nông thôn
146Huyện Thoại SơnNhựa liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh TrạchCầu Ba Bần - Cầu ông Đốc210.000126.000---Đất TM-DV nông thôn
147Huyện Thoại SơnNhựa liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh TrạchCầu Ba Bần - Cầu ông Đốc300.000180.000---Đất ở nông thôn
148Huyện Thoại SơnNhựa, bê tông liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh TrạchMương Xẻo Chiết - Hết đường dẫn cầu Ba Bần480.000288.000---Đất SX-KD nông thôn
149Huyện Thoại SơnNhựa, bê tông liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh TrạchMương Xẻo Chiết - Hết đường dẫn cầu Ba Bần560.000336.000---Đất TM-DV nông thôn
150Huyện Thoại SơnNhựa, bê tông liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh TrạchMương Xẻo Chiết - Hết đường dẫn cầu Ba Bần800.000480.000---Đất ở nông thôn
151Huyện Thoại SơnNhựa, bê tông liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh TrạchCầu Đình - Cầu kênh Bốn Tổng nhỏ210.000126.000---Đất SX-KD nông thôn
152Huyện Thoại SơnNhựa, bê tông liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh TrạchCầu Đình - Cầu kênh Bốn Tổng nhỏ245.000147.000---Đất TM-DV nông thôn
153Huyện Thoại SơnNhựa, bê tông liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh TrạchCầu Đình - Cầu kênh Bốn Tổng nhỏ350.000210.000---Đất ở nông thôn
154Huyện Thoại SơnNhựa, bê tông liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh TrạchRạch Mương Trâu - Nhà ông Tuấn (chợ ấp Vĩnh Trung)180.000108.000---Đất SX-KD nông thôn
155Huyện Thoại SơnNhựa, bê tông liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh TrạchRạch Mương Trâu - Nhà ông Tuấn (chợ ấp Vĩnh Trung)210.000126.000---Đất TM-DV nông thôn
156Huyện Thoại SơnNhựa, bê tông liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh TrạchRạch Mương Trâu - Nhà ông Tuấn (chợ ấp Vĩnh Trung)300.000180.000---Đất ở nông thôn
157Huyện Thoại SơnĐường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh TrạchCây xăng Vân Sơn - Ranh Định Thành180.000108.000---Đất SX-KD nông thôn
158Huyện Thoại SơnĐường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh TrạchCây xăng Vân Sơn - Ranh Định Thành210.000126.000---Đất TM-DV nông thôn
159Huyện Thoại SơnĐường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh TrạchCây xăng Vân Sơn - Ranh Định Thành300.000180.000---Đất ở nông thôn
160Huyện Thoại SơnĐường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh TrạchVăn phòng ấp TBT - Cầu kênh 4 Tổng180.000108.000---Đất SX-KD nông thôn
161Huyện Thoại SơnĐường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh TrạchVăn phòng ấp TBT - Cầu kênh 4 Tổng210.000126.000---Đất TM-DV nông thôn
162Huyện Thoại SơnĐường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh TrạchVăn phòng ấp TBT - Cầu kênh 4 Tổng300.000180.000---Đất ở nông thôn
163Huyện Thoại SơnĐường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh TrạchMương Thầy Ban - Vĩnh Trạch180.000108.000---Đất SX-KD nông thôn
164Huyện Thoại SơnĐường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh TrạchMương Thầy Ban - Vĩnh Trạch210.000126.000---Đất TM-DV nông thôn
165Huyện Thoại SơnĐường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh TrạchMương Thầy Ban - Vĩnh Trạch300.000180.000---Đất ở nông thôn
166Huyện Thoại SơnĐường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh TrạchCầu Mương Trâu - Mương Thầy Ban300.000180.000---Đất SX-KD nông thôn
167Huyện Thoại SơnĐường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh TrạchCầu Mương Trâu - Mương Thầy Ban350.000210.000---Đất TM-DV nông thôn
168Huyện Thoại SơnĐường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh TrạchCầu Mương Trâu - Mương Thầy Ban500.000300.000---Đất ở nông thôn
169Huyện Thoại SơnCác đường còn lại trong chợ - Vĩnh Trạch 1 (Chợ Tây Cò) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Trạch180.000108.000---Đất SX-KD nông thôn
170Huyện Thoại SơnCác đường còn lại trong chợ - Vĩnh Trạch 1 (Chợ Tây Cò) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Trạch210.000126.000---Đất TM-DV nông thôn
171Huyện Thoại SơnCác đường còn lại trong chợ - Vĩnh Trạch 1 (Chợ Tây Cò) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Trạch300.000180.000---Đất ở nông thôn
172Huyện Thoại SơnĐường tỉnh 943 - Vĩnh Trạch 1 (Chợ Tây Cò) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh TrạchCầu kênh Bốn Tổng - Cây xăng Vân Sơn360.000216.000---Đất SX-KD nông thôn
173Huyện Thoại SơnĐường tỉnh 943 - Vĩnh Trạch 1 (Chợ Tây Cò) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh TrạchCầu kênh Bốn Tổng - Cây xăng Vân Sơn420.000252.000---Đất TM-DV nông thôn
174Huyện Thoại SơnĐường tỉnh 943 - Vĩnh Trạch 1 (Chợ Tây Cò) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh TrạchCầu kênh Bốn Tổng - Cây xăng Vân Sơn600.000360.000---Đất ở nông thôn
175Huyện Thoại SơnHai bên nhà lồng chợ - Vĩnh Trạch 1 (Chợ Tây Cò) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Trạch300.000180.000---Đất SX-KD nông thôn
176Huyện Thoại SơnHai bên nhà lồng chợ - Vĩnh Trạch 1 (Chợ Tây Cò) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Trạch350.000210.000---Đất TM-DV nông thôn
177Huyện Thoại SơnHai bên nhà lồng chợ - Vĩnh Trạch 1 (Chợ Tây Cò) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Trạch500.000300.000---Đất ở nông thôn
178Huyện Thoại SơnCác đường còn lại trong chợ - Chợ Tây Bình (Ba Bần) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Trạch180.000108.000---Đất SX-KD nông thôn
179Huyện Thoại SơnCác đường còn lại trong chợ - Chợ Tây Bình (Ba Bần) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Trạch210.000126.000---Đất TM-DV nông thôn
180Huyện Thoại SơnCác đường còn lại trong chợ - Chợ Tây Bình (Ba Bần) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Trạch300.000180.000---Đất ở nông thôn
181Huyện Thoại SơnHai bên nhà lồng chợ - Chợ Tây Bình (Ba Bần) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Trạch300.000180.000---Đất SX-KD nông thôn
182Huyện Thoại SơnHai bên nhà lồng chợ - Chợ Tây Bình (Ba Bần) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Trạch350.000210.000---Đất TM-DV nông thôn
183Huyện Thoại SơnHai bên nhà lồng chợ - Chợ Tây Bình (Ba Bần) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Trạch500.000300.000---Đất ở nông thôn
184Huyện Thoại SơnCác đường còn lại trong chợ - Chợ Vĩnh Trung - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Trạch420.000252.000---Đất SX-KD nông thôn
185Huyện Thoại SơnCác đường còn lại trong chợ - Chợ Vĩnh Trung - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Trạch490.000294.000---Đất TM-DV nông thôn
186Huyện Thoại SơnCác đường còn lại trong chợ - Chợ Vĩnh Trung - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Trạch700.000420.000---Đất ở nông thôn
187Huyện Thoại SơnHai bên nhà lồng chợ - Chợ Vĩnh Trung - Khu vực 1 - Xã Vĩnh TrạchNhựa liên xã - Bê tông nội chợ480.000288.000---Đất SX-KD nông thôn
188Huyện Thoại SơnHai bên nhà lồng chợ - Chợ Vĩnh Trung - Khu vực 1 - Xã Vĩnh TrạchNhựa liên xã - Bê tông nội chợ560.000336.000---Đất TM-DV nông thôn
189Huyện Thoại SơnHai bên nhà lồng chợ - Chợ Vĩnh Trung - Khu vực 1 - Xã Vĩnh TrạchNhựa liên xã - Bê tông nội chợ800.000480.000---Đất ở nông thôn
190Huyện Thoại SơnNhựa liên xã - Chợ Vĩnh Trung - Khu vực 1 - Xã Vĩnh TrạchRanh nhà ông Tuấn - Cầu Đình510.000306.000---Đất SX-KD nông thôn
191Huyện Thoại SơnNhựa liên xã - Chợ Vĩnh Trung - Khu vực 1 - Xã Vĩnh TrạchRanh nhà ông Tuấn - Cầu Đình595.000357.000---Đất TM-DV nông thôn
192Huyện Thoại SơnNhựa liên xã - Chợ Vĩnh Trung - Khu vực 1 - Xã Vĩnh TrạchRanh nhà ông Tuấn - Cầu Đình850.000510.000---Đất ở nông thôn
193Huyện Thoại SơnĐường tỉnh 943 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh TrạchVĩnh Trạch - Văn phòng ấp Trung Bình Tiến240.000144.000---Đất SX-KD nông thôn
194Huyện Thoại SơnĐường tỉnh 943 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh TrạchVĩnh Trạch - Văn phòng ấp Trung Bình Tiến280.000168.000---Đất TM-DV nông thôn
195Huyện Thoại SơnĐường tỉnh 943 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh TrạchVĩnh Trạch - Văn phòng ấp Trung Bình Tiến400.000240.000---Đất ở nông thôn
196Huyện Thoại SơnKhu vực 3 - Xã Vĩnh PhúĐất ở nông thôn khu vực còn lại -48.000288.000---Đất SX-KD nông thôn
197Huyện Thoại SơnKhu vực 3 - Xã Vĩnh PhúĐất ở nông thôn khu vực còn lại -56.000336.000---Đất TM-DV nông thôn
198Huyện Thoại SơnKhu vực 3 - Xã Vĩnh PhúĐất ở nông thôn khu vực còn lại -80.00048.000---Đất ở nông thôn
199Huyện Thoại SơnĐường Nhựa sau trụ sơ UBND xã - Trung tâm - Khu vực 2 - Xã Vĩnh PhúCác đường còn lại trong khu dân cư -150.00090.000---Đất SX-KD nông thôn
200Huyện Thoại SơnĐường Nhựa sau trụ sơ UBND xã - Trung tâm - Khu vực 2 - Xã Vĩnh PhúCác đường còn lại trong khu dân cư -175.000105.000---Đất TM-DV nông thôn
201Huyện Thoại SơnĐường Nhựa sau trụ sơ UBND xã - Trung tâm - Khu vực 2 - Xã Vĩnh PhúCác đường còn lại trong khu dân cư -250.000150.000---Đất ở nông thôn
202Huyện Thoại SơnBê tông 3m liên xã (kênh Ba Dầu) - Trung tâm - Khu vực 2 - Xã Vĩnh PhúĐường vào Trung tâm hành chính xã - ranh nhà ông Tám Cẩn900.000540.000---Đất SX-KD nông thôn
203Huyện Thoại SơnBê tông 3m liên xã (kênh Ba Dầu) - Trung tâm - Khu vực 2 - Xã Vĩnh PhúĐường vào Trung tâm hành chính xã - ranh nhà ông Tám Cẩn1.050.000630.000---Đất TM-DV nông thôn
204Huyện Thoại SơnBê tông 3m liên xã (kênh Ba Dầu) - Trung tâm - Khu vực 2 - Xã Vĩnh PhúĐường vào Trung tâm hành chính xã - ranh nhà ông Tám Cẩn1.500.000900.000---Đất ở nông thôn
205Huyện Thoại SơnĐường đất (Các đường còn lại trong khu dân cư) - KDC Trung Phú 4 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú300.000180.000---Đất SX-KD nông thôn
206Huyện Thoại SơnĐường đất (Các đường còn lại trong khu dân cư) - KDC Trung Phú 4 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú350.000210.000---Đất TM-DV nông thôn
207Huyện Thoại SơnĐường đất (Các đường còn lại trong khu dân cư) - KDC Trung Phú 4 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú500.000300.000---Đất ở nông thôn
208Huyện Thoại SơnBê tông 2m (kênh Núi Chóc Năng Gù - kênh ranh Làng) - KDC Trung Phú 4 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh PhúNhà ông Sáu Núi - Nhà ông Bé Năm600.000360.000---Đất SX-KD nông thôn
209Huyện Thoại SơnBê tông 2m (kênh Núi Chóc Năng Gù - kênh ranh Làng) - KDC Trung Phú 4 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh PhúNhà ông Sáu Núi - Nhà ông Bé Năm700.000420.000---Đất TM-DV nông thôn
210Huyện Thoại SơnBê tông 2m (kênh Núi Chóc Năng Gù - kênh ranh Làng) - KDC Trung Phú 4 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh PhúNhà ông Sáu Núi - Nhà ông Bé Năm1.000.000600.000---Đất ở nông thôn
211Huyện Thoại SơnBê tông 1m - KDC Trung Phú 3 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh PhúCác đường còn lại trong khu vực chợ và KDC -180.000108.000---Đất SX-KD nông thôn
212Huyện Thoại SơnBê tông 1m - KDC Trung Phú 3 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh PhúCác đường còn lại trong khu vực chợ và KDC -210.000126.000---Đất TM-DV nông thôn
213Huyện Thoại SơnBê tông 1m - KDC Trung Phú 3 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh PhúCác đường còn lại trong khu vực chợ và KDC -300.000180.000---Đất ở nông thôn
214Huyện Thoại SơnBê tông 1m - KDC Trung Phú 3 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh PhúCác đường tiếp giáp nhà lồng chợ -420.000252.000---Đất SX-KD nông thôn
215Huyện Thoại SơnBê tông 1m - KDC Trung Phú 3 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh PhúCác đường tiếp giáp nhà lồng chợ -490.000294.000---Đất TM-DV nông thôn
216Huyện Thoại SơnBê tông 1m - KDC Trung Phú 3 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh PhúCác đường tiếp giáp nhà lồng chợ -700.000420.000---Đất ở nông thôn
217Huyện Thoại SơnĐường đất - Kênh Trường Tiền - Khu vực 2 - Xã Vĩnh PhúKênh Xẻo Sâu - Ranh xã Tây Phú90.00054.000---Đất SX-KD nông thôn
218Huyện Thoại SơnĐường đất - Kênh Trường Tiền - Khu vực 2 - Xã Vĩnh PhúKênh Xẻo Sâu - Ranh xã Tây Phú105.00063.000---Đất TM-DV nông thôn
219Huyện Thoại SơnĐường đất - Kênh Trường Tiền - Khu vực 2 - Xã Vĩnh PhúKênh Xẻo Sâu - Ranh xã Tây Phú150.00090.000---Đất ở nông thôn
220Huyện Thoại SơnĐường đất - Cầu Ba Dong - Cầu T15 ( chia làm 02 bờ - bờ Đông là đường nhựa 3,5m và bờ Tây là đường đ60.00036.000---Đất SX-KD nông thôn
221Huyện Thoại SơnĐường đất - Cầu Ba Dong - Cầu T15 ( chia làm 02 bờ - bờ Đông là đường nhựa 3,5m và bờ Tây là đường đ70.00042.000---Đất TM-DV nông thôn
222Huyện Thoại SơnĐường đất - Cầu Ba Dong - Cầu T15 ( chia làm 02 bờ - bờ Đông là đường nhựa 3,5m và bờ Tây là đường đ100.00060.000---Đất ở nông thôn
223Huyện Thoại SơnĐường đất - Kênh ranh Làng - Khu vực 2 - Xã Vĩnh PhúKênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Tây Phú120.00072.000---Đất SX-KD nông thôn
224Huyện Thoại SơnĐường đất - Kênh ranh Làng - Khu vực 2 - Xã Vĩnh PhúKênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Tây Phú140.00084.000---Đất TM-DV nông thôn
225Huyện Thoại SơnĐường đất - Kênh ranh Làng - Khu vực 2 - Xã Vĩnh PhúKênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Tây Phú200.000120.000---Đất ở nông thôn
226Huyện Thoại SơnĐường đất - Kênh Vĩnh Tây - Khu vực 2 - Xã Vĩnh PhúKênh Ba Dầu - Ranh xã Tây Phú60.00036.000---Đất SX-KD nông thôn
227Huyện Thoại SơnĐường đất - Kênh Vĩnh Tây - Khu vực 2 - Xã Vĩnh PhúKênh Ba Dầu - Ranh xã Tây Phú70.00042.000---Đất TM-DV nông thôn
228Huyện Thoại SơnĐường đất - Kênh Vĩnh Tây - Khu vực 2 - Xã Vĩnh PhúKênh Ba Dầu - Ranh xã Tây Phú100.00060.000---Đất ở nông thôn
229Huyện Thoại SơnĐường đất - Kênh Xẻo Sâu - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phúranh Định Mỹ - Kênh Ba Dầu60.00036.000---Đất SX-KD nông thôn
230Huyện Thoại SơnĐường đất - Kênh Xẻo Sâu - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phúranh Định Mỹ - Kênh Ba Dầu70.00042.000---Đất TM-DV nông thôn
231Huyện Thoại SơnĐường đất - Kênh Xẻo Sâu - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phúranh Định Mỹ - Kênh Ba Dầu100.00060.000---Đất ở nông thôn
232Huyện Thoại SơnKênh Ranh Làng - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phúkênh Ba Dầu - Kênh Núi Chóc Năng Gù90.00054.000---Đất SX-KD nông thôn
233Huyện Thoại SơnKênh Ranh Làng - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phúkênh Ba Dầu - Kênh Núi Chóc Năng Gù105.00063.000---Đất TM-DV nông thôn
234Huyện Thoại SơnKênh Ranh Làng - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phúkênh Ba Dầu - Kênh Núi Chóc Năng Gù150.00090.000---Đất ở nông thôn
235Huyện Thoại SơnKênh Vĩnh Tây (thành đường nhựa 3,5m kênh Vĩnh Tây) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh PhúKDC Ba Dong - kênh Núi Chóc Năng Gù90.00054.000---Đất SX-KD nông thôn
236Huyện Thoại SơnKênh Vĩnh Tây (thành đường nhựa 3,5m kênh Vĩnh Tây) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh PhúKDC Ba Dong - kênh Núi Chóc Năng Gù105.00063.000---Đất TM-DV nông thôn
237Huyện Thoại SơnKênh Vĩnh Tây (thành đường nhựa 3,5m kênh Vĩnh Tây) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh PhúKDC Ba Dong - kênh Núi Chóc Năng Gù150.00090.000---Đất ở nông thôn
238Huyện Thoại SơnKênh Xẻo Sâu (thành đường nhựa 3,5m kênh Xẻo Sâu) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phúranh Định Mỹ - kênh Ba Dầu90.00054.000---Đất SX-KD nông thôn
239Huyện Thoại SơnKênh Xẻo Sâu (thành đường nhựa 3,5m kênh Xẻo Sâu) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phúranh Định Mỹ - kênh Ba Dầu105.00063.000---Đất TM-DV nông thôn
240Huyện Thoại SơnKênh Xẻo Sâu (thành đường nhựa 3,5m kênh Xẻo Sâu) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phúranh Định Mỹ - kênh Ba Dầu150.00090.000---Đất ở nông thôn
241Huyện Thoại SơnĐường nhựa (kênh Ba Dầu) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh PhúĐoạn từ nhà ông Dừng - Cầu Ba Dong180.000108.000---Đất SX-KD nông thôn
242Huyện Thoại SơnĐường nhựa (kênh Ba Dầu) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh PhúĐoạn từ nhà ông Dừng - Cầu Ba Dong210.000126.000---Đất TM-DV nông thôn
243Huyện Thoại SơnĐường nhựa (kênh Ba Dầu) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh PhúĐoạn từ nhà ông Dừng - Cầu Ba Dong300.000180.000---Đất ở nông thôn
244Huyện Thoại SơnNhựa 3,5m liên xã (kênh Ba Dầu) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh PhúKênh Rạch Giá - Long Xuyên - Khu dân cư Trung Phú 3210.000126.000---Đất SX-KD nông thôn
245Huyện Thoại SơnNhựa 3,5m liên xã (kênh Ba Dầu) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh PhúKênh Rạch Giá - Long Xuyên - Khu dân cư Trung Phú 3245.000147.000---Đất TM-DV nông thôn
246Huyện Thoại SơnNhựa 3,5m liên xã (kênh Ba Dầu) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh PhúKênh Rạch Giá - Long Xuyên - Khu dân cư Trung Phú 3350.000210.000---Đất ở nông thôn
247Huyện Thoại SơnĐường nhựa 3,5m (kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh PhúRanh Mỹ Phú Đông - Ranh huyện Châu Thành120.00072.000---Đất SX-KD nông thôn
248Huyện Thoại SơnĐường nhựa 3,5m (kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh PhúRanh Mỹ Phú Đông - Ranh huyện Châu Thành140.00084.000---Đất TM-DV nông thôn
249Huyện Thoại SơnĐường nhựa 3,5m (kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh PhúRanh Mỹ Phú Đông - Ranh huyện Châu Thành200.000120.000---Đất ở nông thôn
250Huyện Thoại SơnBê tông 3,5m liên xã (kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh PhúRanh Mỹ Phú Đông - Ranh huyện Châu Thành150.00090.000---Đất SX-KD nông thôn
251Huyện Thoại SơnBê tông 3,5m liên xã (kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh PhúRanh Mỹ Phú Đông - Ranh huyện Châu Thành175.000105.000---Đất TM-DV nông thôn
252Huyện Thoại SơnBê tông 3,5m liên xã (kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh PhúRanh Mỹ Phú Đông - Ranh huyện Châu Thành250.000150.000---Đất ở nông thôn
253Huyện Thoại SơnNhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - LX) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh PhúRanh Định Mỹ - Cầu Ba Bần210.000126.000---Đất SX-KD nông thôn
254Huyện Thoại SơnNhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - LX) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh PhúRanh Định Mỹ - Cầu Ba Bần245.000147.000---Đất TM-DV nông thôn
255Huyện Thoại SơnNhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - LX) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh PhúRanh Định Mỹ - Cầu Ba Bần350.000210.000---Đất ở nông thôn
256Huyện Thoại SơnBê tông - Chợ Trung Phú 2 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh PhúCác đường còn lại trong chợ780.000468.000---Đất SX-KD nông thôn
257Huyện Thoại SơnBê tông - Chợ Trung Phú 2 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh PhúCác đường còn lại trong chợ910.000546.000---Đất TM-DV nông thôn
258Huyện Thoại SơnBê tông - Chợ Trung Phú 2 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh PhúCác đường còn lại trong chợ1.300.000780.000---Đất ở nông thôn
259Huyện Thoại SơnĐường Khu Vành đai chợ - Chợ Trung Phú 2 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh PhúTừ nhà ông Dừng - Nhà ông Dẫn600.000360.000---Đất SX-KD nông thôn
260Huyện Thoại SơnĐường Khu Vành đai chợ - Chợ Trung Phú 2 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh PhúTừ nhà ông Dừng - Nhà ông Dẫn700.000420.000---Đất TM-DV nông thôn
261Huyện Thoại SơnĐường Khu Vành đai chợ - Chợ Trung Phú 2 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh PhúTừ nhà ông Dừng - Nhà ông Dẫn1.000.000600.000---Đất ở nông thôn
262Huyện Thoại SơnĐường tiếp giáp nhà lồng chợ - Chợ Trung Phú 2 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh PhúKênh Ba Dầu - Kênh ranh Làng780.000468.000---Đất SX-KD nông thôn
263Huyện Thoại SơnĐường tiếp giáp nhà lồng chợ - Chợ Trung Phú 2 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh PhúKênh Ba Dầu - Kênh ranh Làng910.000546.000---Đất TM-DV nông thôn
264Huyện Thoại SơnĐường tiếp giáp nhà lồng chợ - Chợ Trung Phú 2 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh PhúKênh Ba Dầu - Kênh ranh Làng1.300.000780.000---Đất ở nông thôn
265Huyện Thoại SơnBê tông 2m - Chợ Trung Phú 2 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh PhúHẻm sát nhà ông Sơn - Kênh ranh Làng780.000468.000---Đất SX-KD nông thôn
266Huyện Thoại SơnBê tông 2m - Chợ Trung Phú 2 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh PhúHẻm sát nhà ông Sơn - Kênh ranh Làng910.000546.000---Đất TM-DV nông thôn
267Huyện Thoại SơnBê tông 2m - Chợ Trung Phú 2 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh PhúHẻm sát nhà ông Sơn - Kênh ranh Làng1.300.000780.000---Đất ở nông thôn
268Huyện Thoại SơnNhựa 3,5m liên xã (kênh Ba Dầu) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh PhúĐình Vĩnh Phú - Hết ranh đất nhà ông Chu300.000180.000---Đất SX-KD nông thôn
269Huyện Thoại SơnNhựa 3,5m liên xã (kênh Ba Dầu) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh PhúĐình Vĩnh Phú - Hết ranh đất nhà ông Chu350.000210.000---Đất TM-DV nông thôn
270Huyện Thoại SơnNhựa 3,5m liên xã (kênh Ba Dầu) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh PhúĐình Vĩnh Phú - Hết ranh đất nhà ông Chu500.000300.000---Đất ở nông thôn
271Huyện Thoại SơnKhu vực 3 - Xã Vĩnh KhánhĐất ở nông thôn khu vực còn lại48.000288.000---Đất SX-KD nông thôn
272Huyện Thoại SơnKhu vực 3 - Xã Vĩnh KhánhĐất ở nông thôn khu vực còn lại56.000336.000---Đất TM-DV nông thôn
273Huyện Thoại SơnKhu vực 3 - Xã Vĩnh KhánhĐất ở nông thôn khu vực còn lại80.00048.000---Đất ở nông thôn
274Huyện Thoại SơnKDC vượt lũ Bốn Tổng - Khu vực 2 - Xã Vĩnh KhánhCác đường trong KDC -270.000162.000---Đất SX-KD nông thôn
275Huyện Thoại SơnKDC vượt lũ Bốn Tổng - Khu vực 2 - Xã Vĩnh KhánhCác đường trong KDC -315.000189.000---Đất TM-DV nông thôn
276Huyện Thoại SơnKDC vượt lũ Bốn Tổng - Khu vực 2 - Xã Vĩnh KhánhCác đường trong KDC -450.000270.000---Đất ở nông thôn
277Huyện Thoại SơnĐường nhựa 2m (kênh H) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh KhánhKênh Đòn Dong60.00036.000---Đất SX-KD nông thôn
278Huyện Thoại SơnĐường nhựa 2m (kênh H) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh KhánhKênh Đòn Dong70.00042.000---Đất TM-DV nông thôn
279Huyện Thoại SơnĐường nhựa 2m (kênh H) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh KhánhKênh Đòn Dong100.00060.000---Đất ở nông thôn
280Huyện Thoại SơnBê tông 2m (kênh H) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh KhánhKênh Đòn Dong - Kênh ranh Cần Thơ60.00036.000---Đất SX-KD nông thôn
281Huyện Thoại SơnBê tông 2m (kênh H) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh KhánhKênh Đòn Dong - Kênh ranh Cần Thơ70.00042.000---Đất TM-DV nông thôn
282Huyện Thoại SơnBê tông 2m (kênh H) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh KhánhKênh Đòn Dong - Kênh ranh Cần Thơ100.00060.000---Đất ở nông thôn
283Huyện Thoại SơnBê Nhựa 3,5m liên xã (k. Mặc Cần Dện lớn) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh KhánhRanh Vĩnh Chánh - Cầu Xẻo Lách120.00072.000---Đất SX-KD nông thôn
284Huyện Thoại SơnBê Nhựa 3,5m liên xã (k. Mặc Cần Dện lớn) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh KhánhRanh Vĩnh Chánh - Cầu Xẻo Lách140.00084.000---Đất TM-DV nông thôn
285Huyện Thoại SơnBê Nhựa 3,5m liên xã (k. Mặc Cần Dện lớn) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh KhánhRanh Vĩnh Chánh - Cầu Xẻo Lách200.000120.000---Đất ở nông thôn
286Huyện Thoại SơnĐường nhựa 3 m liên xã (kênh Bốn Tổng) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh KhánhKênh.đòn Dong - Ranh Cần Thơ90.00054.000---Đất SX-KD nông thôn
287Huyện Thoại SơnĐường nhựa 3 m liên xã (kênh Bốn Tổng) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh KhánhKênh.đòn Dong - Ranh Cần Thơ105.00063.000---Đất TM-DV nông thôn
288Huyện Thoại SơnĐường nhựa 3 m liên xã (kênh Bốn Tổng) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh KhánhKênh.đòn Dong - Ranh Cần Thơ150.00090.000---Đất ở nông thôn
289Huyện Thoại SơnBê nhựa 3,5 liên xã (kênh Bốn Tổng) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh KhánhKDC vượt lũ - Kênh ranh Cần Thơ150.00090.000---Đất SX-KD nông thôn
290Huyện Thoại SơnBê nhựa 3,5 liên xã (kênh Bốn Tổng) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh KhánhKDC vượt lũ - Kênh ranh Cần Thơ175.000105.000---Đất TM-DV nông thôn
291Huyện Thoại SơnBê nhựa 3,5 liên xã (kênh Bốn Tổng) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh KhánhKDC vượt lũ - Kênh ranh Cần Thơ250.000150.000---Đất ở nông thôn
292Huyện Thoại SơnĐường đất liên xã (kênh Bốn Tổng) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh KhánhRanh Vĩnh Trạch - Ngang UBND xã (nhà ông Đức)120.00072.000---Đất SX-KD nông thôn
293Huyện Thoại SơnĐường đất liên xã (kênh Bốn Tổng) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh KhánhRanh Vĩnh Trạch - Ngang UBND xã (nhà ông Đức)140.00084.000---Đất TM-DV nông thôn
294Huyện Thoại SơnĐường đất liên xã (kênh Bốn Tổng) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh KhánhRanh Vĩnh Trạch - Ngang UBND xã (nhà ông Đức)200.000120.000---Đất ở nông thôn
295Huyện Thoại SơnBê tông 3m liên xã (kênh Bốn Tổng) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh KhánhĐường tỉnh 943 - Bưu Điện180.000108.000---Đất SX-KD nông thôn
296Huyện Thoại SơnBê tông 3m liên xã (kênh Bốn Tổng) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh KhánhĐường tỉnh 943 - Bưu Điện210.000126.000---Đất TM-DV nông thôn
297Huyện Thoại SơnBê tông 3m liên xã (kênh Bốn Tổng) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh KhánhĐường tỉnh 943 - Bưu Điện300.000180.000---Đất ở nông thôn
298Huyện Thoại SơnĐường Nhựa (kênh Đòn Dong) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh KhánhRanh Vĩnh Chánh - Kênh H120.00072.000---Đất SX-KD nông thôn
299Huyện Thoại SơnĐường Nhựa (kênh Đòn Dong) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh KhánhRanh Vĩnh Chánh - Kênh H140.00084.000---Đất TM-DV nông thôn
300Huyện Thoại SơnĐường Nhựa (kênh Đòn Dong) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh KhánhRanh Vĩnh Chánh - Kênh H200.000120.000---Đất ở nông thôn
301Huyện Thoại SơnNhựa 3,5m liên xã (kênh Đòn Dong) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh KhánhRanh Vĩnh Chánh - Kênh H180.000108.000---Đất SX-KD nông thôn
302Huyện Thoại SơnNhựa 3,5m liên xã (kênh Đòn Dong) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh KhánhRanh Vĩnh Chánh - Kênh H210.000126.000---Đất TM-DV nông thôn
303Huyện Thoại SơnNhựa 3,5m liên xã (kênh Đòn Dong) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh KhánhRanh Vĩnh Chánh - Kênh H300.000180.000---Đất ở nông thôn
304Huyện Thoại SơnĐường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh KhánhBê tông 3m liên xã đường vào Vĩnh Khánh - Ranh Định Thành180.000108.000---Đất SX-KD nông thôn
305Huyện Thoại SơnĐường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh KhánhBê tông 3m liên xã đường vào Vĩnh Khánh - Ranh Định Thành210.000126.000---Đất TM-DV nông thôn
306Huyện Thoại SơnĐường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh KhánhBê tông 3m liên xã đường vào Vĩnh Khánh - Ranh Định Thành300.000180.000---Đất ở nông thôn
307Huyện Thoại SơnĐường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh KhánhCầu kênh Ông Cò - Bê tông 3m (đường vào Vĩnh Khánh)360.000216.000---Đất SX-KD nông thôn
308Huyện Thoại SơnĐường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh KhánhCầu kênh Ông Cò - Bê tông 3m (đường vào Vĩnh Khánh)420.000252.000---Đất TM-DV nông thôn
309Huyện Thoại SơnĐường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh KhánhCầu kênh Ông Cò - Bê tông 3m (đường vào Vĩnh Khánh)600.000360.000---Đất ở nông thôn
310Huyện Thoại SơnĐường đất (kênh Hậu) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh KhánhKênh Đòn Dong - Hết đất nhà bà Kiều720.000432.000---Đất SX-KD nông thôn
311Huyện Thoại SơnĐường đất (kênh Hậu) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh KhánhKênh Đòn Dong - Hết đất nhà bà Kiều840.000504.000---Đất TM-DV nông thôn
312Huyện Thoại SơnĐường đất (kênh Hậu) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh KhánhKênh Đòn Dong - Hết đất nhà bà Kiều1.200.000720.000---Đất ở nông thôn
313Huyện Thoại SơnĐường đất (kênh Đòn Dong) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh KhánhNhà ông Thanh - Kênh Hậu960.000576.000---Đất SX-KD nông thôn
314Huyện Thoại SơnĐường đất (kênh Đòn Dong) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh KhánhNhà ông Thanh - Kênh Hậu1.120.000672.000---Đất TM-DV nông thôn
315Huyện Thoại SơnĐường đất (kênh Đòn Dong) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh KhánhNhà ông Thanh - Kênh Hậu1.600.000960.000---Đất ở nông thôn
316Huyện Thoại SơnĐường Bê tông 3,5m tiếp giáp UBND xã - Chợ Cũ - Khu vực 1 - Xã Vĩnh KhánhNhựa ( kênh 4 tổng ) - kênh hậu 150960.000576.000---Đất SX-KD nông thôn
317Huyện Thoại SơnĐường Bê tông 3,5m tiếp giáp UBND xã - Chợ Cũ - Khu vực 1 - Xã Vĩnh KhánhNhựa ( kênh 4 tổng ) - kênh hậu 1501.120.000672.000---Đất TM-DV nông thôn
318Huyện Thoại SơnĐường Bê tông 3,5m tiếp giáp UBND xã - Chợ Cũ - Khu vực 1 - Xã Vĩnh KhánhNhựa ( kênh 4 tổng ) - kênh hậu 1501.600.000960.000---Đất ở nông thôn
319Huyện Thoại SơnGiáp lô C - Chợ Cũ - Khu vực 1 - Xã Vĩnh KhánhNhà ông Xuyên - Nhà ông Tùng480.000288.000---Đất SX-KD nông thôn
320Huyện Thoại SơnGiáp lô C - Chợ Cũ - Khu vực 1 - Xã Vĩnh KhánhNhà ông Xuyên - Nhà ông Tùng560.000336.000---Đất TM-DV nông thôn
321Huyện Thoại SơnGiáp lô C - Chợ Cũ - Khu vực 1 - Xã Vĩnh KhánhNhà ông Xuyên - Nhà ông Tùng800.000480.000---Đất ở nông thôn
322Huyện Thoại SơnGiáp lô B - Chợ Cũ - Khu vực 1 - Xã Vĩnh KhánhBê tông (kênh Bốn Tổng) - Nhà ông Kiệt900.000540.000---Đất SX-KD nông thôn
323Huyện Thoại SơnGiáp lô B - Chợ Cũ - Khu vực 1 - Xã Vĩnh KhánhBê tông (kênh Bốn Tổng) - Nhà ông Kiệt1.050.000630.000---Đất TM-DV nông thôn
324Huyện Thoại SơnGiáp lô B - Chợ Cũ - Khu vực 1 - Xã Vĩnh KhánhBê tông (kênh Bốn Tổng) - Nhà ông Kiệt1.500.000900.000---Đất ở nông thôn
325Huyện Thoại SơnGiáp lô A - Chợ Cũ - Khu vực 1 - Xã Vĩnh KhánhNhựa (kênh Bốn Tổng) - Nhà ông Đàng420.000252.000---Đất SX-KD nông thôn
326Huyện Thoại SơnGiáp lô A - Chợ Cũ - Khu vực 1 - Xã Vĩnh KhánhNhựa (kênh Bốn Tổng) - Nhà ông Đàng490.000294.000---Đất TM-DV nông thôn
327Huyện Thoại SơnGiáp lô A - Chợ Cũ - Khu vực 1 - Xã Vĩnh KhánhNhựa (kênh Bốn Tổng) - Nhà ông Đàng700.000420.000---Đất ở nông thôn
328Huyện Thoại SơnBê tông 3m liên xã - Chợ Cũ - Khu vực 1 - Xã Vĩnh KhánhNhà ông Phi - Nhà ông Xuyên1.320.000792.000---Đất SX-KD nông thôn
329Huyện Thoại SơnBê tông 3m liên xã - Chợ Cũ - Khu vực 1 - Xã Vĩnh KhánhNhà ông Phi - Nhà ông Xuyên1.540.000924.000---Đất TM-DV nông thôn
330Huyện Thoại SơnBê tông 3m liên xã - Chợ Cũ - Khu vực 1 - Xã Vĩnh KhánhNhà ông Phi - Nhà ông Xuyên2.200.0001.320.000---Đất ở nông thôn
331Huyện Thoại SơnNhựa 3,5 liên xã (kênh Bốn Tổng) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh KhánhBưu Điện - UBND xã300.000180.000---Đất SX-KD nông thôn
332Huyện Thoại SơnNhựa 3,5 liên xã (kênh Bốn Tổng) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh KhánhBưu Điện - UBND xã350.000210.000---Đất TM-DV nông thôn
333Huyện Thoại SơnNhựa 3,5 liên xã (kênh Bốn Tổng) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh KhánhBưu Điện - UBND xã500.000300.000---Đất ở nông thôn
334Huyện Thoại SơnKhu vực 3 - Xã Vĩnh ChánhĐất ở nông thôn khu vực còn lại48.000288.000---Đất SX-KD nông thôn
335Huyện Thoại SơnKhu vực 3 - Xã Vĩnh ChánhĐất ở nông thôn khu vực còn lại56.000336.000---Đất TM-DV nông thôn
336Huyện Thoại SơnKhu vực 3 - Xã Vĩnh ChánhĐất ở nông thôn khu vực còn lại80.00048.000---Đất ở nông thôn
337Huyện Thoại SơnĐông An (Các đường trong khu dân cư) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh ChánhBê tông 3m liên xã - Hết khu dân cư204.0001.224.000---Đất SX-KD nông thôn
338Huyện Thoại SơnĐông An (Các đường trong khu dân cư) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh ChánhBê tông 3m liên xã - Hết khu dân cư238.0001.428.000---Đất TM-DV nông thôn
339Huyện Thoại SơnĐông An (Các đường trong khu dân cư) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh ChánhBê tông 3m liên xã - Hết khu dân cư340.000204.000---Đất ở nông thôn
340Huyện Thoại SơnKDC vược lũ Tây Bình C - Khu vực 2 - Xã Vĩnh ChánhCác đường trong KDC -150.00090.000---Đất SX-KD nông thôn
341Huyện Thoại SơnKDC vược lũ Tây Bình C - Khu vực 2 - Xã Vĩnh ChánhCác đường trong KDC -175.000105.000---Đất TM-DV nông thôn
342Huyện Thoại SơnKDC vược lũ Tây Bình C - Khu vực 2 - Xã Vĩnh ChánhCác đường trong KDC -250.000150.000---Đất ở nông thôn
343Huyện Thoại SơnKDC vược lũ Trung Tâm - Khu vực 2 - Xã Vĩnh ChánhCác đường trong KDC -252.0001.512.000---Đất SX-KD nông thôn
344Huyện Thoại SơnKDC vược lũ Trung Tâm - Khu vực 2 - Xã Vĩnh ChánhCác đường trong KDC -294.0001.764.000---Đất TM-DV nông thôn
345Huyện Thoại SơnKDC vược lũ Trung Tâm - Khu vực 2 - Xã Vĩnh ChánhCác đường trong KDC -420.000252.000---Đất ở nông thôn
346Huyện Thoại SơnĐường đất (kênh T7) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh ChánhCầu kênh T7 - ranh Cần Thơ60.00036.000---Đất SX-KD nông thôn
347Huyện Thoại SơnĐường đất (kênh T7) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh ChánhCầu kênh T7 - ranh Cần Thơ70.00042.000---Đất TM-DV nông thôn
348Huyện Thoại SơnĐường đất (kênh T7) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh ChánhCầu kênh T7 - ranh Cần Thơ100.00060.000---Đất ở nông thôn
349Huyện Thoại SơnĐường đất kênh T5 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh ChánhCầu kênh T5 - ranh Cần Thơ60.00036.000---Đất SX-KD nông thôn
350Huyện Thoại SơnĐường đất kênh T5 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh ChánhCầu kênh T5 - ranh Cần Thơ70.00042.000---Đất TM-DV nông thôn
351Huyện Thoại SơnĐường đất kênh T5 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh ChánhCầu kênh T5 - ranh Cần Thơ100.00060.000---Đất ở nông thôn
352Huyện Thoại SơnĐường đất (kênh Nông Dân) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh ChánhCầu 2A - kênh Đòn Dong60.00036.000---Đất SX-KD nông thôn
353Huyện Thoại SơnĐường đất (kênh Nông Dân) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh ChánhCầu 2A - kênh Đòn Dong70.00042.000---Đất TM-DV nông thôn
354Huyện Thoại SơnĐường đất (kênh Nông Dân) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh ChánhCầu 2A - kênh Đòn Dong100.00060.000---Đất ở nông thôn
355Huyện Thoại SơnĐường cấp phối (kênh Xã Đội) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh ChánhRanh Phú Hòa - kênh Đoàn Dong60.00036.000---Đất SX-KD nông thôn
356Huyện Thoại SơnĐường cấp phối (kênh Xã Đội) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh ChánhRanh Phú Hòa - kênh Đoàn Dong70.00042.000---Đất TM-DV nông thôn
357Huyện Thoại SơnĐường cấp phối (kênh Xã Đội) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh ChánhRanh Phú Hòa - kênh Đoàn Dong100.00060.000---Đất ở nông thôn
358Huyện Thoại SơnĐường đất (kênh Thanh Niên) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh ChánhCầu sắt kênh hậu 1 - kênh Đòn Dong60.00036.000---Đất SX-KD nông thôn
359Huyện Thoại SơnĐường đất (kênh Thanh Niên) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh ChánhCầu sắt kênh hậu 1 - kênh Đòn Dong70.00042.000---Đất TM-DV nông thôn
360Huyện Thoại SơnĐường đất (kênh Thanh Niên) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh ChánhCầu sắt kênh hậu 1 - kênh Đòn Dong100.00060.000---Đất ở nông thôn
361Huyện Thoại SơnNhựa 3,5m (kênh Thanh niên) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh ChánhCầu sắt kênh hậu 1 - kênh Đòn Dong60.00036.000---Đất SX-KD nông thôn
362Huyện Thoại SơnNhựa 3,5m (kênh Thanh niên) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh ChánhCầu sắt kênh hậu 1 - kênh Đòn Dong70.00042.000---Đất TM-DV nông thôn
363Huyện Thoại SơnNhựa 3,5m (kênh Thanh niên) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh ChánhCầu sắt kênh hậu 1 - kênh Đòn Dong100.00060.000---Đất ở nông thôn
364Huyện Thoại SơnĐường cấp phối(kênh mặc cần dện nhỏ) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh ChánhCầu Đình - Hết đường bê tông60.00036.000---Đất SX-KD nông thôn
365Huyện Thoại SơnĐường cấp phối(kênh mặc cần dện nhỏ) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh ChánhCầu Đình - Hết đường bê tông70.00042.000---Đất TM-DV nông thôn
366Huyện Thoại SơnĐường cấp phối(kênh mặc cần dện nhỏ) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh ChánhCầu Đình - Hết đường bê tông100.00060.000---Đất ở nông thôn
367Huyện Thoại SơnBê tông 2m liên xã (kênh mặc cần dện nhỏ) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh ChánhCầu Đình - Hết đường bê tông72.000432.000---Đất SX-KD nông thôn
368Huyện Thoại SơnBê tông 2m liên xã (kênh mặc cần dện nhỏ) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh ChánhCầu Đình - Hết đường bê tông84.000504.000---Đất TM-DV nông thôn
369Huyện Thoại SơnBê tông 2m liên xã (kênh mặc cần dện nhỏ) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh ChánhCầu Đình - Hết đường bê tông120.00072.000---Đất ở nông thôn
370Huyện Thoại SơnBan ấp Mới Tây Bình B- Ranh Vĩnh Khánh (không tính khu vực chợ Tây Bình B)108.000648.000---Đất SX-KD nông thôn
371Huyện Thoại SơnBan ấp Mới Tây Bình B- Ranh Vĩnh Khánh (không tính khu vực chợ Tây Bình B)126.000756.000---Đất TM-DV nông thôn
372Huyện Thoại SơnBan ấp Mới Tây Bình B- Ranh Vĩnh Khánh (không tính khu vực chợ Tây Bình B)180.000108.000---Đất ở nông thôn
373Huyện Thoại SơnCầu ngang nhà ông Phí- Kênh Thanh niên108.000648.000---Đất SX-KD nông thôn
374Huyện Thoại SơnCầu ngang nhà ông Phí- Kênh Thanh niên126.000756.000---Đất TM-DV nông thôn
375Huyện Thoại SơnCầu ngang nhà ông Phí- Kênh Thanh niên180.000108.000---Đất ở nông thôn
376Huyện Thoại SơnRanh Phú Hòa- Cầu ngang nhà ông Phí240.000144.000---Đất SX-KD nông thôn
377Huyện Thoại SơnRanh Phú Hòa- Cầu ngang nhà ông Phí280.000168.000---Đất TM-DV nông thôn
378Huyện Thoại SơnRanh Phú Hòa- Cầu ngang nhà ông Phí400.000240.000---Đất ở nông thôn
379Huyện Thoại SơnNhựa 3,5m liên xã (kênh Đòn Dong) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Chánh (Ranh Phú Thuận - Ranh Vĩnh Khánh(Kênh180.000108.000---Đất SX-KD nông thôn
380Huyện Thoại SơnNhựa 3,5m liên xã (kênh Đòn Dong) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Chánh (Ranh Phú Thuận - Ranh Vĩnh Khánh(Kênh210.000126.000---Đất TM-DV nông thôn
381Huyện Thoại SơnNhựa 3,5m liên xã (kênh Đòn Dong) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Chánh (Ranh Phú Thuận - Ranh Vĩnh Khánh(Kênh300.000180.000---Đất ở nông thôn
382Huyện Thoại SơnCác đường còn lại trong chợ - Chợ Tây Bình C - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Chánh300.000180.000---Đất SX-KD nông thôn
383Huyện Thoại SơnCác đường còn lại trong chợ - Chợ Tây Bình C - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Chánh350.000210.000---Đất TM-DV nông thôn
384Huyện Thoại SơnCác đường còn lại trong chợ - Chợ Tây Bình C - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Chánh500.000300.000---Đất ở nông thôn
385Huyện Thoại SơnTiếp giáp nhà lồng chợ thuận lợi kinh doanh - Chợ Tây Bình C - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Chánh420.000252.000---Đất SX-KD nông thôn
386Huyện Thoại SơnTiếp giáp nhà lồng chợ thuận lợi kinh doanh - Chợ Tây Bình C - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Chánh490.000294.000---Đất TM-DV nông thôn
387Huyện Thoại SơnTiếp giáp nhà lồng chợ thuận lợi kinh doanh - Chợ Tây Bình C - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Chánh700.000420.000---Đất ở nông thôn
388Huyện Thoại SơnCặp lộ nhựa - Chợ Tây Bình C - Khu vực 1 - Xã Vĩnh ChánhKênh T5 - Tổ y tế600.000360.000---Đất SX-KD nông thôn
389Huyện Thoại SơnCặp lộ nhựa - Chợ Tây Bình C - Khu vực 1 - Xã Vĩnh ChánhKênh T5 - Tổ y tế700.000420.000---Đất TM-DV nông thôn
390Huyện Thoại SơnCặp lộ nhựa - Chợ Tây Bình C - Khu vực 1 - Xã Vĩnh ChánhKênh T5 - Tổ y tế1.000.000600.000---Đất ở nông thôn
391Huyện Thoại SơnKhu vực Trung tâm chợ không thuận lợi kinh doanh - Chợ Mới - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Chánh462.0002.772.000---Đất SX-KD nông thôn
392Huyện Thoại SơnKhu vực Trung tâm chợ không thuận lợi kinh doanh - Chợ Mới - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Chánh539.0003.234.000---Đất TM-DV nông thôn
393Huyện Thoại SơnKhu vực Trung tâm chợ không thuận lợi kinh doanh - Chợ Mới - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Chánh770.000462.000---Đất ở nông thôn
394Huyện Thoại SơnKhu vực 2 bên nhà lồng chợ - Chợ Mới - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Chánh720.000432.000---Đất SX-KD nông thôn
395Huyện Thoại SơnKhu vực 2 bên nhà lồng chợ - Chợ Mới - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Chánh840.000504.000---Đất TM-DV nông thôn
396Huyện Thoại SơnKhu vực 2 bên nhà lồng chợ - Chợ Mới - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Chánh1.200.000720.000---Đất ở nông thôn
397Huyện Thoại SơnBê tông 3m liên xã - Chợ C - Khu vực 1 - Xã Vĩnh ChánhHết đường360.000216.000---Đất SX-KD nông thôn
398Huyện Thoại SơnBê tông 3m liên xã - Chợ C - Khu vực 1 - Xã Vĩnh ChánhHết đường420.000252.000---Đất TM-DV nông thôn
399Huyện Thoại SơnBê tông 3m liên xã - Chợ C - Khu vực 1 - Xã Vĩnh ChánhHết đường600.000360.000---Đất ở nông thôn
400Huyện Thoại SơnNhựa 3,5m liên xã (kênh Mặc Cần Dện Lớn) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh ChánhKênh Thanh Niên - Trụ sở Ban ấp Tây Bình B240.000144.000---Đất SX-KD nông thôn
401Huyện Thoại SơnNhựa 3,5m liên xã (kênh Mặc Cần Dện Lớn) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh ChánhKênh Thanh Niên - Trụ sở Ban ấp Tây Bình B280.000168.000---Đất TM-DV nông thôn
402Huyện Thoại SơnNhựa 3,5m liên xã (kênh Mặc Cần Dện Lớn) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh ChánhKênh Thanh Niên - Trụ sở Ban ấp Tây Bình B400.000240.000---Đất ở nông thôn
403Huyện Thoại SơnKhu vực 3 - Xã Thoại Giang48.000288.000---Đất SX-KD nông thôn
404Huyện Thoại SơnKhu vực 3 - Xã Thoại Giang56.000336.000---Đất TM-DV nông thôn
405Huyện Thoại SơnKhu vực 3 - Xã Thoại Giang80.00048.000---Đất ở nông thôn
406Huyện Thoại SơnKDC Bắc Thạnh - Khu vực 2 - Xã Thoại GiangCác đường trong KDC -360.000216.000---Đất SX-KD nông thôn
407Huyện Thoại SơnKDC Bắc Thạnh - Khu vực 2 - Xã Thoại GiangCác đường trong KDC -420.000252.000---Đất TM-DV nông thôn
408Huyện Thoại SơnKDC Bắc Thạnh - Khu vực 2 - Xã Thoại GiangCác đường trong KDC -600.000360.000---Đất ở nông thôn
409Huyện Thoại SơnĐường đất (tiếp giáp kênh Thoại Giang 2) - Khu vực 2 - Xã Thoại GiangKênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Vọng Đông60.00036.000---Đất SX-KD nông thôn
410Huyện Thoại SơnĐường đất (tiếp giáp kênh Thoại Giang 2) - Khu vực 2 - Xã Thoại GiangKênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Vọng Đông70.00042.000---Đất TM-DV nông thôn
411Huyện Thoại SơnĐường đất (tiếp giáp kênh Thoại Giang 2) - Khu vực 2 - Xã Thoại GiangKênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Vọng Đông100.00060.000---Đất ở nông thôn
412Huyện Thoại SơnĐường đất (tiếp giáp kênh Thoại Giang 1) - Khu vực 2 - Xã Thoại GiangKênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Vọng Đông60.00036.000---Đất SX-KD nông thôn
413Huyện Thoại SơnĐường đất (tiếp giáp kênh Thoại Giang 1) - Khu vực 2 - Xã Thoại GiangKênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Vọng Đông70.00042.000---Đất TM-DV nông thôn
414Huyện Thoại SơnĐường đất (tiếp giáp kênh Thoại Giang 1) - Khu vực 2 - Xã Thoại GiangKênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Vọng Đông100.00060.000---Đất ở nông thôn
415Huyện Thoại SơnĐường nhựa 2m (tiếp giáp kên Mỹ Giang) - Khu vực 2 - Xã Thoại GiangKênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Vọng Đông120.00072.000---Đất SX-KD nông thôn
416Huyện Thoại SơnĐường nhựa 2m (tiếp giáp kên Mỹ Giang) - Khu vực 2 - Xã Thoại GiangKênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Vọng Đông140.00084.000---Đất TM-DV nông thôn
417Huyện Thoại SơnĐường nhựa 2m (tiếp giáp kên Mỹ Giang) - Khu vực 2 - Xã Thoại GiangKênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Vọng Đông200.000120.000---Đất ở nông thôn
418Huyện Thoại SơnĐường nhựa 2m (tiếp giáp kênh Ba Thê Mới) - Khu vực 2 - Xã Thoại GiangNhà máy Kim Hương - Ranh Vọng Đông150.00090.000---Đất SX-KD nông thôn
419Huyện Thoại SơnĐường nhựa 2m (tiếp giáp kênh Ba Thê Mới) - Khu vực 2 - Xã Thoại GiangNhà máy Kim Hương - Ranh Vọng Đông175.000105.000---Đất TM-DV nông thôn
420Huyện Thoại SơnĐường nhựa 2m (tiếp giáp kênh Ba Thê Mới) - Khu vực 2 - Xã Thoại GiangNhà máy Kim Hương - Ranh Vọng Đông250.000150.000---Đất ở nông thôn
421Huyện Thoại SơnRanh đất nhà bà Huê Thị Đành - Ranh Bình ThànhRanh đất nhà bà Huê Thị Đành - Ranh Bình Thành5.136.00030.816.000---Đất SX-KD nông thôn
422Huyện Thoại SơnRanh đất nhà bà Huê Thị Đành - Ranh Bình ThànhRanh đất nhà bà Huê Thị Đành - Ranh Bình Thành5.992.00035.952.000---Đất TM-DV nông thôn
423Huyện Thoại SơnRanh đất nhà bà Huê Thị Đành - Ranh Bình ThànhRanh đất nhà bà Huê Thị Đành - Ranh Bình Thành856.0005.136.000---Đất ở nông thôn
424Huyện Thoại SơnCầu Thoại Giang - Hết ranh đất nhà bà Huê Thị ĐànhCầu Thoại Giang - Hết ranh đất nhà bà Huê Thị Đành513.600308.160---Đất SX-KD nông thôn
425Huyện Thoại SơnCầu Thoại Giang - Hết ranh đất nhà bà Huê Thị ĐànhCầu Thoại Giang - Hết ranh đất nhà bà Huê Thị Đành599.200359.520---Đất TM-DV nông thôn
426Huyện Thoại SơnCầu Thoại Giang - Hết ranh đất nhà bà Huê Thị ĐànhCầu Thoại Giang - Hết ranh đất nhà bà Huê Thị Đành856.0005.136.000---Đất ở nông thôn
427Huyện Thoại SơnBê tông 3m kênh Rạch giá - Long Xuyên - Khu vực 2 - Xã Thoại GiangRanh Định Mỹ - Cầu Thoại Giang240.000144.000---Đất SX-KD nông thôn
428Huyện Thoại SơnBê tông 3m kênh Rạch giá - Long Xuyên - Khu vực 2 - Xã Thoại GiangRanh Định Mỹ - Cầu Thoại Giang280.000168.000---Đất TM-DV nông thôn
429Huyện Thoại SơnBê tông 3m kênh Rạch giá - Long Xuyên - Khu vực 2 - Xã Thoại GiangRanh Định Mỹ - Cầu Thoại Giang400.000240.000---Đất ở nông thôn
430Huyện Thoại SơnRanh quy hoạch Trung tâm xã - Cầu Ba Thê 1210.000126.000---Đất SX-KD nông thôn
431Huyện Thoại SơnRanh quy hoạch Trung tâm xã - Cầu Ba Thê 1245.000147.000---Đất TM-DV nông thôn
432Huyện Thoại SơnRanh quy hoạch Trung tâm xã - Cầu Ba Thê 1350.000210.000---Đất ở nông thôn
433Huyện Thoại SơnĐường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Thoại GiangCách cầu Thoại Giang 500m - Ranh quy hoạch trung tâm xã240.000144.000---Đất SX-KD nông thôn
434Huyện Thoại SơnĐường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Thoại GiangCách cầu Thoại Giang 500m - Ranh quy hoạch trung tâm xã280.000168.000---Đất TM-DV nông thôn
435Huyện Thoại SơnĐường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Thoại GiangCách cầu Thoại Giang 500m - Ranh quy hoạch trung tâm xã400.000240.000---Đất ở nông thôn
436Huyện Thoại SơnĐường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Thoại GiangCầu Thoại Giang về hướng UBND xã Thoại Giang 500m -300.000180.000---Đất SX-KD nông thôn
437Huyện Thoại SơnĐường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Thoại GiangCầu Thoại Giang về hướng UBND xã Thoại Giang 500m -350.000210.000---Đất TM-DV nông thôn
438Huyện Thoại SơnĐường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Thoại GiangCầu Thoại Giang về hướng UBND xã Thoại Giang 500m -500.000300.000---Đất ở nông thôn
439Huyện Thoại SơnĐường tỉnh 943 - Khu vực 1 - Xã Thoại GiangCách UBND xã 500m về mỗi bên -240.000144.000---Đất SX-KD nông thôn
440Huyện Thoại SơnĐường tỉnh 943 - Khu vực 1 - Xã Thoại GiangCách UBND xã 500m về mỗi bên -280.000168.000---Đất TM-DV nông thôn
441Huyện Thoại SơnĐường tỉnh 943 - Khu vực 1 - Xã Thoại GiangCách UBND xã 500m về mỗi bên -400.000240.000---Đất ở nông thôn
442Huyện Thoại SơnKhu vực 3 - Xã Tây Phúđất ở nông thôn khu vực còn lại48.000288.000---Đất SX-KD nông thôn
443Huyện Thoại SơnKhu vực 3 - Xã Tây Phúđất ở nông thôn khu vực còn lại56.000336.000---Đất TM-DV nông thôn
444Huyện Thoại SơnKhu vực 3 - Xã Tây Phúđất ở nông thôn khu vực còn lại80.00048.000---Đất ở nông thôn
445Huyện Thoại SơnKhu dân cư chợ Tây Phú - Khu vực 2 - Xã Tây PhúĐường cặp mương 3/2 -48.000288.000---Đất SX-KD nông thôn
446Huyện Thoại SơnKhu dân cư chợ Tây Phú - Khu vực 2 - Xã Tây PhúĐường cặp mương 3/2 -56.000336.000---Đất TM-DV nông thôn
447Huyện Thoại SơnKhu dân cư chợ Tây Phú - Khu vực 2 - Xã Tây PhúĐường cặp mương 3/2 -80.00048.000---Đất ở nông thôn
448Huyện Thoại SơnKhu dân cư chợ Tây Phú - Khu vực 2 - Xã Tây PhúĐường số 03,04660.000396.000---Đất SX-KD nông thôn
449Huyện Thoại SơnKhu dân cư chợ Tây Phú - Khu vực 2 - Xã Tây PhúĐường số 03,04770.000462.000---Đất TM-DV nông thôn
450Huyện Thoại SơnKhu dân cư chợ Tây Phú - Khu vực 2 - Xã Tây PhúĐường số 03,041.100.000660.000---Đất ở nông thôn
451Huyện Thoại SơnKhu dân cư chợ Tây Phú - Khu vực 2 - Xã Tây Phúđường số 01,02 (đường kênh Hậu chợ)480.000288.000---Đất SX-KD nông thôn
452Huyện Thoại SơnKhu dân cư chợ Tây Phú - Khu vực 2 - Xã Tây Phúđường số 01,02 (đường kênh Hậu chợ)560.000336.000---Đất TM-DV nông thôn
453Huyện Thoại SơnKhu dân cư chợ Tây Phú - Khu vực 2 - Xã Tây Phúđường số 01,02 (đường kênh Hậu chợ)800.000480.000---Đất ở nông thôn
454Huyện Thoại SơnNhựa 3m liên xã - KDC Phú Hòa - Khu vực 2 - Xã Tây PhúCác đường còn lại trong KDC210.000126.000---Đất SX-KD nông thôn
455Huyện Thoại SơnNhựa 3m liên xã - KDC Phú Hòa - Khu vực 2 - Xã Tây PhúCác đường còn lại trong KDC245.000147.000---Đất TM-DV nông thôn
456Huyện Thoại SơnNhựa 3m liên xã - KDC Phú Hòa - Khu vực 2 - Xã Tây PhúCác đường còn lại trong KDC350.000210.000---Đất ở nông thôn
457Huyện Thoại SơnNhựa 3m liên xã - KDC Phú Hòa - Khu vực 2 - Xã Tây PhúRanh Khu dân cư - Ranh huyện Châu Thành300.000180.000---Đất SX-KD nông thôn
458Huyện Thoại SơnNhựa 3m liên xã - KDC Phú Hòa - Khu vực 2 - Xã Tây PhúRanh Khu dân cư - Ranh huyện Châu Thành350.000210.000---Đất TM-DV nông thôn
459Huyện Thoại SơnNhựa 3m liên xã - KDC Phú Hòa - Khu vực 2 - Xã Tây PhúRanh Khu dân cư - Ranh huyện Châu Thành500.000300.000---Đất ở nông thôn
460Huyện Thoại SơnHai Trân - Khu vực 2 - Xã Tây PhúKênh Mướp Văn - Mỹ Phú Đông60.00036.000---Đất SX-KD nông thôn
461Huyện Thoại SơnHai Trân - Khu vực 2 - Xã Tây PhúKênh Mướp Văn - Mỹ Phú Đông70.00042.000---Đất TM-DV nông thôn
462Huyện Thoại SơnHai Trân - Khu vực 2 - Xã Tây PhúKênh Mướp Văn - Mỹ Phú Đông100.00060.000---Đất ở nông thôn
463Huyện Thoại SơnTrường Tiền - Khu vực 2 - Xã Tây PhúKênh Mướp Văn - Vĩnh Phú60.00036.000---Đất SX-KD nông thôn
464Huyện Thoại SơnTrường Tiền - Khu vực 2 - Xã Tây PhúKênh Mướp Văn - Vĩnh Phú70.00042.000---Đất TM-DV nông thôn
465Huyện Thoại SơnTrường Tiền - Khu vực 2 - Xã Tây PhúKênh Mướp Văn - Vĩnh Phú100.00060.000---Đất ở nông thôn
466Huyện Thoại SơnVĩnh Tây - Khu vực 2 - Xã Tây PhúKênh Mướp Văn - Vĩnh Phú60.00036.000---Đất SX-KD nông thôn
467Huyện Thoại SơnVĩnh Tây - Khu vực 2 - Xã Tây PhúKênh Mướp Văn - Vĩnh Phú70.00042.000---Đất TM-DV nông thôn
468Huyện Thoại SơnVĩnh Tây - Khu vực 2 - Xã Tây PhúKênh Mướp Văn - Vĩnh Phú100.00060.000---Đất ở nông thôn
469Huyện Thoại SơnRanh Làng - Khu vực 2 - Xã Tây PhúKênh Mướp Văn - Vĩnh Phú60.00036.000---Đất SX-KD nông thôn
470Huyện Thoại SơnRanh Làng - Khu vực 2 - Xã Tây PhúKênh Mướp Văn - Vĩnh Phú70.00042.000---Đất TM-DV nông thôn
471Huyện Thoại SơnRanh Làng - Khu vực 2 - Xã Tây PhúKênh Mướp Văn - Vĩnh Phú100.00060.000---Đất ở nông thôn
472Huyện Thoại SơnBờ tây Kênh Mướp Văn - Khu vực 2 - Xã Tây Phúnhựa 3,5m ranh An Bình - ranh Tân Phú, huyện Châu Thành210.000126.000---Đất SX-KD nông thôn
473Huyện Thoại SơnBờ tây Kênh Mướp Văn - Khu vực 2 - Xã Tây Phúnhựa 3,5m ranh An Bình - ranh Tân Phú, huyện Châu Thành245.000147.000---Đất TM-DV nông thôn
474Huyện Thoại SơnBờ tây Kênh Mướp Văn - Khu vực 2 - Xã Tây Phúnhựa 3,5m ranh An Bình - ranh Tân Phú, huyện Châu Thành350.000210.000---Đất ở nông thôn
475Huyện Thoại SơnTỉnh lộ 947 - Khu vực 2 - Xã Tây PhúKênh 3/2 - Khu dân cư vượt lũ ấp Phú Hòa270.000162.000---Đất SX-KD nông thôn
476Huyện Thoại SơnTỉnh lộ 947 - Khu vực 2 - Xã Tây PhúKênh 3/2 - Khu dân cư vượt lũ ấp Phú Hòa315.000189.000---Đất TM-DV nông thôn
477Huyện Thoại SơnTỉnh lộ 947 - Khu vực 2 - Xã Tây PhúKênh 3/2 - Khu dân cư vượt lũ ấp Phú Hòa450.000270.000---Đất ở nông thôn
478Huyện Thoại SơnNội chợ (Cặp 2 bên nhà lồng chợ) - Trung tâm chợ Tây Phú - Khu vực 1 - Xã Tây Phú1.200.000720.000---Đất SX-KD nông thôn
479Huyện Thoại SơnNội chợ (Cặp 2 bên nhà lồng chợ) - Trung tâm chợ Tây Phú - Khu vực 1 - Xã Tây Phú1.400.000840.000---Đất TM-DV nông thôn
480Huyện Thoại SơnNội chợ (Cặp 2 bên nhà lồng chợ) - Trung tâm chợ Tây Phú - Khu vực 1 - Xã Tây Phú2.000.0001.200.000---Đất ở nông thôn
481Huyện Thoại SơnĐường đất kênh Hậu Chợ - Khu vực 1 - Xã Tây PhúTừ nhà ông Nhơn - Kênh Hai Trân480.000288.000---Đất SX-KD nông thôn
482Huyện Thoại SơnĐường đất kênh Hậu Chợ - Khu vực 1 - Xã Tây PhúTừ nhà ông Nhơn - Kênh Hai Trân560.000336.000---Đất TM-DV nông thôn
483Huyện Thoại SơnĐường đất kênh Hậu Chợ - Khu vực 1 - Xã Tây PhúTừ nhà ông Nhơn - Kênh Hai Trân800.000480.000---Đất ở nông thôn
484Huyện Thoại SơnTỉnh lộ 947 - Khu vực 1 - Xã Tây PhúKênh Hai Trân - Mương 3/2660.000396.000---Đất SX-KD nông thôn
485Huyện Thoại SơnTỉnh lộ 947 - Khu vực 1 - Xã Tây PhúKênh Hai Trân - Mương 3/2770.000462.000---Đất TM-DV nông thôn
486Huyện Thoại SơnTỉnh lộ 947 - Khu vực 1 - Xã Tây PhúKênh Hai Trân - Mương 3/21.100.000660.000---Đất ở nông thôn
487Huyện Thoại SơnKhu vực 3 - Phú ThuậnĐất ở nông thôn khu vực còn lại48.000288.000---Đất SX-KD nông thôn
488Huyện Thoại SơnKhu vực 3 - Phú ThuậnĐất ở nông thôn khu vực còn lại56.000336.000---Đất TM-DV nông thôn
489Huyện Thoại SơnKhu vực 3 - Phú ThuậnĐất ở nông thôn khu vực còn lại80.00048.000---Đất ở nông thôn
490Huyện Thoại SơnKênh Đào (Các đường trong KDC) - khu dân cư vượt lũ - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận150.00090.000---Đất SX-KD nông thôn
491Huyện Thoại SơnKênh Đào (Các đường trong KDC) - khu dân cư vượt lũ - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận175.000105.000---Đất TM-DV nông thôn
492Huyện Thoại SơnKênh Đào (Các đường trong KDC) - khu dân cư vượt lũ - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận250.000150.000---Đất ở nông thôn
493Huyện Thoại SơnĐường đất (kênh Ông Đốc) - Khu vực 2 - Xã Phú ThuậnRanh Vĩnh Chánh - kênh Đòn Dong60.00036.000---Đất SX-KD nông thôn
494Huyện Thoại SơnĐường đất (kênh Ông Đốc) - Khu vực 2 - Xã Phú ThuậnRanh Vĩnh Chánh - kênh Đòn Dong70.00042.000---Đất TM-DV nông thôn
495Huyện Thoại SơnĐường đất (kênh Ông Đốc) - Khu vực 2 - Xã Phú ThuậnRanh Vĩnh Chánh - kênh Đòn Dong100.00060.000---Đất ở nông thôn
496Huyện Thoại SơnĐường đất (kênh Phú Tây) - Khu vực 2 - Xã Phú ThuậnKênh Đòn Dong - Kênh Cái Sắn60.00036.000---Đất SX-KD nông thôn
497Huyện Thoại SơnĐường đất (kênh Phú Tây) - Khu vực 2 - Xã Phú ThuậnKênh Đòn Dong - Kênh Cái Sắn70.00042.000---Đất TM-DV nông thôn
498Huyện Thoại SơnĐường đất (kênh Phú Tây) - Khu vực 2 - Xã Phú ThuậnKênh Đòn Dong - Kênh Cái Sắn100.00060.000---Đất ở nông thôn
499Huyện Thoại SơnNhựa 3,5m liên xã (kênh Phú Tây) - Khu vực 2 - Xã Phú ThuậnKênh Đòn Dong - Kênh Cái Sắn60.00036.000---Đất SX-KD nông thôn
500Huyện Thoại SơnNhựa 3,5m liên xã (kênh Phú Tây) - Khu vực 2 - Xã Phú ThuậnKênh Đòn Dong - Kênh Cái Sắn70.00042.000---Đất TM-DV nông thôn
501Huyện Thoại SơnNhựa 3,5m liên xã (kênh Phú Tây) - Khu vực 2 - Xã Phú ThuậnKênh Đòn Dong - Kênh Cái Sắn100.00060.000---Đất ở nông thôn
502Huyện Thoại SơnĐường đất (kênh Thầy Giáo) - Khu vực 2 - Xã Phú ThuậnNgã 3 Thầy Giáo - Kênh Đòn Dong60.00036.000---Đất SX-KD nông thôn
503Huyện Thoại SơnĐường đất (kênh Thầy Giáo) - Khu vực 2 - Xã Phú ThuậnNgã 3 Thầy Giáo - Kênh Đòn Dong70.00042.000---Đất TM-DV nông thôn
504Huyện Thoại SơnĐường đất (kênh Thầy Giáo) - Khu vực 2 - Xã Phú ThuậnNgã 3 Thầy Giáo - Kênh Đòn Dong100.00060.000---Đất ở nông thôn
505Huyện Thoại SơnBê tông 2m liên xã (kênh Xã Đội) - Khu vực 2 - Xã Phú ThuậnRanh Phú Hòa - Kênh Đòn Dong60.00036.000---Đất SX-KD nông thôn
506Huyện Thoại SơnBê tông 2m liên xã (kênh Xã Đội) - Khu vực 2 - Xã Phú ThuậnRanh Phú Hòa - Kênh Đòn Dong70.00042.000---Đất TM-DV nông thôn
507Huyện Thoại SơnBê tông 2m liên xã (kênh Xã Đội) - Khu vực 2 - Xã Phú ThuậnRanh Phú Hòa - Kênh Đòn Dong100.00060.000---Đất ở nông thôn
508Huyện Thoại SơnĐường đất (kênh Xáng Mới) - Khu vực 2 - Xã Phú ThuậnRạch Bờ Ao - Kênh Đòn Dong60.00036.000---Đất SX-KD nông thôn
509Huyện Thoại SơnĐường đất (kênh Xáng Mới) - Khu vực 2 - Xã Phú ThuậnRạch Bờ Ao - Kênh Đòn Dong70.00042.000---Đất TM-DV nông thôn
510Huyện Thoại SơnĐường đất (kênh Xáng Mới) - Khu vực 2 - Xã Phú ThuậnRạch Bờ Ao - Kênh Đòn Dong100.00060.000---Đất ở nông thôn
511Huyện Thoại SơnNhựa 3,5m liên xã (kênh Xáng Mới) - Khu vực 2 - Xã Phú ThuậnRạch Bờ Ao - Kênh Đòn Dong120.00072.000---Đất SX-KD nông thôn
512Huyện Thoại SơnNhựa 3,5m liên xã (kênh Xáng Mới) - Khu vực 2 - Xã Phú ThuậnRạch Bờ Ao - Kênh Đòn Dong140.00084.000---Đất TM-DV nông thôn
513Huyện Thoại SơnNhựa 3,5m liên xã (kênh Xáng Mới) - Khu vực 2 - Xã Phú ThuậnRạch Bờ Ao - Kênh Đòn Dong200.000120.000---Đất ở nông thôn
514Huyện Thoại SơnĐường đất , Bê tông 2m (rạch Bờ Ao) - Khu vực 2 - Xã Phú ThuậnKênh Xáng Mới - Ranh Mỹ Thạnh (LX)72.000432.000---Đất SX-KD nông thôn
515Huyện Thoại SơnĐường đất , Bê tông 2m (rạch Bờ Ao) - Khu vực 2 - Xã Phú ThuậnKênh Xáng Mới - Ranh Mỹ Thạnh (LX)84.000504.000---Đất TM-DV nông thôn
516Huyện Thoại SơnĐường đất , Bê tông 2m (rạch Bờ Ao) - Khu vực 2 - Xã Phú ThuậnKênh Xáng Mới - Ranh Mỹ Thạnh (LX)120.00072.000---Đất ở nông thôn
517Huyện Thoại SơnBê tông 3m liên xã (rạch Bờ Ao) - Khu vực 2 - Xã Phú ThuậnRanh Phú Hoà - Ranh Mỹ Thạnh, Long Xuyên72.000432.000---Đất SX-KD nông thôn
518Huyện Thoại SơnBê tông 3m liên xã (rạch Bờ Ao) - Khu vực 2 - Xã Phú ThuậnRanh Phú Hoà - Ranh Mỹ Thạnh, Long Xuyên84.000504.000---Đất TM-DV nông thôn
519Huyện Thoại SơnBê tông 3m liên xã (rạch Bờ Ao) - Khu vực 2 - Xã Phú ThuậnRanh Phú Hoà - Ranh Mỹ Thạnh, Long Xuyên120.00072.000---Đất ở nông thôn
520Huyện Thoại SơnNhựa 3,5m liên xã (rạch Bờ Ao) - Khu vực 2 - Xã Phú ThuậnRanh Phú Hòa - Kênh Xáng Mới150.00090.000---Đất SX-KD nông thôn
521Huyện Thoại SơnNhựa 3,5m liên xã (rạch Bờ Ao) - Khu vực 2 - Xã Phú ThuậnRanh Phú Hòa - Kênh Xáng Mới175.000105.000---Đất TM-DV nông thôn
522Huyện Thoại SơnNhựa 3,5m liên xã (rạch Bờ Ao) - Khu vực 2 - Xã Phú ThuậnRanh Phú Hòa - Kênh Xáng Mới250.000150.000---Đất ở nông thôn
523Huyện Thoại SơnĐường đất (kênh Cái Sắn) - Khu vực 2 - Xã Phú ThuậnRanh Vĩnh Trinh - Ranh Thạnh Mỹ (Cần Thơ)60.00036.000---Đất SX-KD nông thôn
524Huyện Thoại SơnĐường đất (kênh Cái Sắn) - Khu vực 2 - Xã Phú ThuậnRanh Vĩnh Trinh - Ranh Thạnh Mỹ (Cần Thơ)70.00042.000---Đất TM-DV nông thôn
525Huyện Thoại SơnĐường đất (kênh Cái Sắn) - Khu vực 2 - Xã Phú ThuậnRanh Vĩnh Trinh - Ranh Thạnh Mỹ (Cần Thơ)100.00060.000---Đất ở nông thôn
526Huyện Thoại SơnĐường đất (kênh Đòn Dong) - Khu vực 2 - Xã Phú ThuậnRanh Mỹ Thạnh - Kênh Xáng Mới60.00036.000---Đất SX-KD nông thôn
527Huyện Thoại SơnĐường đất (kênh Đòn Dong) - Khu vực 2 - Xã Phú ThuậnRanh Mỹ Thạnh - Kênh Xáng Mới70.00042.000---Đất TM-DV nông thôn
528Huyện Thoại SơnĐường đất (kênh Đòn Dong) - Khu vực 2 - Xã Phú ThuậnRanh Mỹ Thạnh - Kênh Xáng Mới100.00060.000---Đất ở nông thôn
529Huyện Thoại SơnNhựa 3,5m liên xã (kênh Đòn Dong) - Khu vực 2 - Xã Phú ThuậnBờ Bắc từ kênh Xã Đội - Kênh Xáng Mới180.000108.000---Đất SX-KD nông thôn
530Huyện Thoại SơnNhựa 3,5m liên xã (kênh Đòn Dong) - Khu vực 2 - Xã Phú ThuậnBờ Bắc từ kênh Xã Đội - Kênh Xáng Mới210.000126.000---Đất TM-DV nông thôn
531Huyện Thoại SơnNhựa 3,5m liên xã (kênh Đòn Dong) - Khu vực 2 - Xã Phú ThuậnBờ Bắc từ kênh Xã Đội - Kênh Xáng Mới300.000180.000---Đất ở nông thôn
532Huyện Thoại SơnNhựa 3,5m liên xã (kênh Đòn Dong) - Khu vực 2 - Xã Phú ThuậnBờ phía Nam từ ranh Vĩnh Chánh - Ranh Mỹ Thạnh (Long Xuyên) (không tính đoạn TTHC xã)210.000126.000---Đất SX-KD nông thôn
533Huyện Thoại SơnNhựa 3,5m liên xã (kênh Đòn Dong) - Khu vực 2 - Xã Phú ThuậnBờ phía Nam từ ranh Vĩnh Chánh - Ranh Mỹ Thạnh (Long Xuyên) (không tính đoạn TTHC xã)245.000147.000---Đất TM-DV nông thôn
534Huyện Thoại SơnNhựa 3,5m liên xã (kênh Đòn Dong) - Khu vực 2 - Xã Phú ThuậnBờ phía Nam từ ranh Vĩnh Chánh - Ranh Mỹ Thạnh (Long Xuyên) (không tính đoạn TTHC xã)350.000210.000---Đất ở nông thôn
535Huyện Thoại SơnQuốc lộ 80 - Khu vực 2 - Xã Phú ThuậnRanh Vĩnh Trinh - Ranh Thạnh Mỹ (Cần Thơ)600.000360.000---Đất SX-KD nông thôn
536Huyện Thoại SơnQuốc lộ 80 - Khu vực 2 - Xã Phú ThuậnRanh Vĩnh Trinh - Ranh Thạnh Mỹ (Cần Thơ)700.000420.000---Đất TM-DV nông thôn
537Huyện Thoại SơnQuốc lộ 80 - Khu vực 2 - Xã Phú ThuậnRanh Vĩnh Trinh - Ranh Thạnh Mỹ (Cần Thơ)1.000.000600.000---Đất ở nông thôn
538Huyện Thoại SơnNội chợ (Cặp 2 bên nhà lồng chợ) - Trung tâm chợ Hòa Tây B - Khu vực 1 - Xã Phú Thuận780.000468.000---Đất SX-KD nông thôn
539Huyện Thoại SơnNội chợ (Cặp 2 bên nhà lồng chợ) - Trung tâm chợ Hòa Tây B - Khu vực 1 - Xã Phú Thuận910.000546.000---Đất TM-DV nông thôn
540Huyện Thoại SơnNội chợ (Cặp 2 bên nhà lồng chợ) - Trung tâm chợ Hòa Tây B - Khu vực 1 - Xã Phú Thuận1.300.000780.000---Đất ở nông thôn
541Huyện Thoại SơnBê tông 2m - Trung tâm chợ Kênh Đào - Khu vực 1 - Xã Phú ThuậnCác đường còn lại trong chợ (đường số 2, 3)300.000180.000---Đất SX-KD nông thôn
542Huyện Thoại SơnBê tông 2m - Trung tâm chợ Kênh Đào - Khu vực 1 - Xã Phú ThuậnCác đường còn lại trong chợ (đường số 2, 3)350.000210.000---Đất TM-DV nông thôn
543Huyện Thoại SơnBê tông 2m - Trung tâm chợ Kênh Đào - Khu vực 1 - Xã Phú ThuậnCác đường còn lại trong chợ (đường số 2, 3)500.000300.000---Đất ở nông thôn
544Huyện Thoại SơnBê tông 2m - Trung tâm chợ Kênh Đào - Khu vực 1 - Xã Phú ThuậnTrung tâm Chợ (tiếp giáp nhà lồng chợ (đường số 1, số 4, số 5)480.000288.000---Đất SX-KD nông thôn
545Huyện Thoại SơnBê tông 2m - Trung tâm chợ Kênh Đào - Khu vực 1 - Xã Phú ThuậnTrung tâm Chợ (tiếp giáp nhà lồng chợ (đường số 1, số 4, số 5)560.000336.000---Đất TM-DV nông thôn
546Huyện Thoại SơnBê tông 2m - Trung tâm chợ Kênh Đào - Khu vực 1 - Xã Phú ThuậnTrung tâm Chợ (tiếp giáp nhà lồng chợ (đường số 1, số 4, số 5)800.000480.000---Đất ở nông thôn
547Huyện Thoại SơnNhựa 3,5m liên xã (kênh Đòn Dong) - Khu vực 1 - Xã Phú ThuậnHết thửa đất nhà ông Nhiên - Hết ranh cây Xăng Phú Thuận450.000270.000---Đất SX-KD nông thôn
548Huyện Thoại SơnNhựa 3,5m liên xã (kênh Đòn Dong) - Khu vực 1 - Xã Phú ThuậnHết thửa đất nhà ông Nhiên - Hết ranh cây Xăng Phú Thuận525.000315.000---Đất TM-DV nông thôn
549Huyện Thoại SơnNhựa 3,5m liên xã (kênh Đòn Dong) - Khu vực 1 - Xã Phú ThuậnHết thửa đất nhà ông Nhiên - Hết ranh cây Xăng Phú Thuận750.000450.000---Đất ở nông thôn
550Huyện Thoại SơnKhu vực 3 xã Mỹ Phú Đôngđất ở nông thôn khu vực còn lại48.000288.000---Đất SX-KD nông thôn
551Huyện Thoại SơnKhu vực 3 xã Mỹ Phú Đôngđất ở nông thôn khu vực còn lại56.000336.000---Đất TM-DV nông thôn
552Huyện Thoại SơnKhu vực 3 xã Mỹ Phú Đôngđất ở nông thôn khu vực còn lại80.00048.000---Đất ở nông thôn
553Huyện Thoại SơnTân Phú (Các đường trong KDC) - khu dân cư vượt lũ300.000180.000---Đất SX-KD nông thôn
554Huyện Thoại SơnTân Phú (Các đường trong KDC) - khu dân cư vượt lũ350.000210.000---Đất TM-DV nông thôn
555Huyện Thoại SơnTân Phú (Các đường trong KDC) - khu dân cư vượt lũ500.000300.000---Đất ở nông thôn
556Huyện Thoại SơnĐường đất kênh Định Mỹ 2Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Định Mỹ60.00036.000---Đất SX-KD nông thôn
557Huyện Thoại SơnĐường đất kênh Định Mỹ 2Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Định Mỹ70.00042.000---Đất TM-DV nông thôn
558Huyện Thoại SơnĐường đất kênh Định Mỹ 2Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Định Mỹ100.00060.000---Đất ở nông thôn
559Huyện Thoại SơnĐường đất kênh Trường TiềnRanh Định Mỹ - Ranh Tây Phú60.00036.000---Đất SX-KD nông thôn
560Huyện Thoại SơnĐường đất kênh Trường TiềnRanh Định Mỹ - Ranh Tây Phú70.00042.000---Đất TM-DV nông thôn
561Huyện Thoại SơnĐường đất kênh Trường TiềnRanh Định Mỹ - Ranh Tây Phú100.00060.000---Đất ở nông thôn
562Huyện Thoại SơnKênh Vọng Đông 1 (KDC Tân Đông)Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh đất Ông Võ Công Khanh90.00054.000---Đất SX-KD nông thôn
563Huyện Thoại SơnKênh Vọng Đông 1 (KDC Tân Đông)Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh đất Ông Võ Công Khanh105.00063.000---Đất TM-DV nông thôn
564Huyện Thoại SơnKênh Vọng Đông 1 (KDC Tân Đông)Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh đất Ông Võ Công Khanh150.00090.000---Đất ở nông thôn
565Huyện Thoại SơnĐường đất kênh Vọng Đông 1Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh An Bình (trừ KDC Tân Đông )60.00036.000---Đất SX-KD nông thôn
566Huyện Thoại SơnĐường đất kênh Vọng Đông 1Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh An Bình (trừ KDC Tân Đông )70.00042.000---Đất TM-DV nông thôn
567Huyện Thoại SơnĐường đất kênh Vọng Đông 1Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh An Bình (trừ KDC Tân Đông )100.00060.000---Đất ở nông thôn
568Huyện Thoại SơnĐường đất (kênh Vọng Đông 2)Nhà ông 5 Hồng - Kênh ranh An Bình60.00036.000---Đất SX-KD nông thôn
569Huyện Thoại SơnĐường đất (kênh Vọng Đông 2)Nhà ông 5 Hồng - Kênh ranh An Bình70.00042.000---Đất TM-DV nông thôn
570Huyện Thoại SơnĐường đất (kênh Vọng Đông 2)Nhà ông 5 Hồng - Kênh ranh An Bình100.00060.000---Đất ở nông thôn
571Huyện Thoại SơnĐường đất (kênh Mỹ Giang)Cầu Mỹ Giang - Kênh ranh Định Mỹ60.00036.000---Đất SX-KD nông thôn
572Huyện Thoại SơnĐường đất (kênh Mỹ Giang)Cầu Mỹ Giang - Kênh ranh Định Mỹ70.00042.000---Đất TM-DV nông thôn
573Huyện Thoại SơnĐường đất (kênh Mỹ Giang)Cầu Mỹ Giang - Kênh ranh Định Mỹ100.00060.000---Đất ở nông thôn
574Huyện Thoại SơnĐường đất (kênh Núp Lê)Cầu Ngã Năm - Kênh Mỹ Giang60.00036.000---Đất SX-KD nông thôn
575Huyện Thoại SơnĐường đất (kênh Núp Lê)Cầu Ngã Năm - Kênh Mỹ Giang70.00042.000---Đất TM-DV nông thôn
576Huyện Thoại SơnĐường đất (kênh Núp Lê)Cầu Ngã Năm - Kênh Mỹ Giang100.00060.000---Đất ở nông thôn
577Huyện Thoại SơnĐường đất liên xã (kênh Mỹ Phú Đông)Ranh Định Mỹ - Ranh Tây Phú60.00036.000---Đất SX-KD nông thôn
578Huyện Thoại SơnĐường đất liên xã (kênh Mỹ Phú Đông)Ranh Định Mỹ - Ranh Tây Phú70.00042.000---Đất TM-DV nông thôn
579Huyện Thoại SơnĐường đất liên xã (kênh Mỹ Phú Đông)Ranh Định Mỹ - Ranh Tây Phú100.00060.000---Đất ở nông thôn
580Huyện Thoại SơnĐường nhựa liên xã 3,5m (kênh Mỹ Phú Đông)Ranh Định Mỹ - Ranh An Bình (không tính đoạn khu dân cư vượt lũ)60.00036.000---Đất SX-KD nông thôn
581Huyện Thoại SơnĐường nhựa liên xã 3,5m (kênh Mỹ Phú Đông)Ranh Định Mỹ - Ranh An Bình (không tính đoạn khu dân cư vượt lũ)70.00042.000---Đất TM-DV nông thôn
582Huyện Thoại SơnĐường nhựa liên xã 3,5m (kênh Mỹ Phú Đông)Ranh Định Mỹ - Ranh An Bình (không tính đoạn khu dân cư vượt lũ)100.00060.000---Đất ở nông thôn
583Huyện Thoại SơnĐường nhựa liên xã 3,5m (kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 2 - Xã Mỹ Phú ĐôngNhà ông Lước - Kênh Vọng Đông 290.00054.000---Đất SX-KD nông thôn
584Huyện Thoại SơnĐường nhựa liên xã 3,5m (kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 2 - Xã Mỹ Phú ĐôngNhà ông Lước - Kênh Vọng Đông 2105.00063.000---Đất TM-DV nông thôn
585Huyện Thoại SơnĐường nhựa liên xã 3,5m (kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 2 - Xã Mỹ Phú ĐôngNhà ông Lước - Kênh Vọng Đông 2150.00090.000---Đất ở nông thôn
586Huyện Thoại SơnĐường nhựa liên xã 3,5m (kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 2 - Xã Mỹ Phú ĐôngKênh Trường Tiền - Nhà ông Bông90.00054.000---Đất SX-KD nông thôn
587Huyện Thoại SơnĐường nhựa liên xã 3,5m (kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 2 - Xã Mỹ Phú ĐôngKênh Trường Tiền - Nhà ông Bông105.00063.000---Đất TM-DV nông thôn
588Huyện Thoại SơnĐường nhựa liên xã 3,5m (kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 2 - Xã Mỹ Phú ĐôngKênh Trường Tiền - Nhà ông Bông150.00090.000---Đất ở nông thôn
589Huyện Thoại SơnĐường nhựa liên xã 3,5m (kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 2 - Xã Mỹ Phú ĐôngCầu Ngã Năm - Cầu Mỹ Giang150.00090.000---Đất SX-KD nông thôn
590Huyện Thoại SơnĐường nhựa liên xã 3,5m (kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 2 - Xã Mỹ Phú ĐôngCầu Ngã Năm - Cầu Mỹ Giang175.000105.000---Đất TM-DV nông thôn
591Huyện Thoại SơnĐường nhựa liên xã 3,5m (kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 2 - Xã Mỹ Phú ĐôngCầu Ngã Năm - Cầu Mỹ Giang250.000150.000---Đất ở nông thôn
592Huyện Thoại SơnĐường nhựa liên xã 3,5m (kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 2 - Xã Mỹ Phú ĐôngRanh Trường cấp II Mỹ Phú Đông - Cầu Ngã Năm150.00090.000---Đất SX-KD nông thôn
593Huyện Thoại SơnĐường nhựa liên xã 3,5m (kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 2 - Xã Mỹ Phú ĐôngRanh Trường cấp II Mỹ Phú Đông - Cầu Ngã Năm175.000105.000---Đất TM-DV nông thôn
594Huyện Thoại SơnĐường nhựa liên xã 3,5m (kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 2 - Xã Mỹ Phú ĐôngRanh Trường cấp II Mỹ Phú Đông - Cầu Ngã Năm250.000150.000---Đất ở nông thôn
595Huyện Thoại SơnĐường nhựa liên xã 3,5m (kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 2 - Xã Mỹ Phú ĐôngBưu điện xã - Ranh Trường cấp 2 Mỹ Phú Đông240.000144.000---Đất SX-KD nông thôn
596Huyện Thoại SơnĐường nhựa liên xã 3,5m (kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 2 - Xã Mỹ Phú ĐôngBưu điện xã - Ranh Trường cấp 2 Mỹ Phú Đông280.000168.000---Đất TM-DV nông thôn
597Huyện Thoại SơnĐường nhựa liên xã 3,5m (kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 2 - Xã Mỹ Phú ĐôngBưu điện xã - Ranh Trường cấp 2 Mỹ Phú Đông400.000240.000---Đất ở nông thôn
598Huyện Thoại SơnĐường nhựa liên xã 3,5m (kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 2 - Xã Mỹ Phú ĐôngKênh Trường Tiền - Nhà ông Hòa150.00090.000---Đất SX-KD nông thôn
599Huyện Thoại SơnĐường nhựa liên xã 3,5m (kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 2 - Xã Mỹ Phú ĐôngKênh Trường Tiền - Nhà ông Hòa175.000105.000---Đất TM-DV nông thôn
600Huyện Thoại SơnĐường nhựa liên xã 3,5m (kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 2 - Xã Mỹ Phú ĐôngKênh Trường Tiền - Nhà ông Hòa250.000150.000---Đất ở nông thôn
601Huyện Thoại SơnCác đường còn lại - Trung tâm chợ Mỹ Phú Đông - Khu vực 1 - Xã Mỹ Phú Đông720.000432.000---Đất SX-KD nông thôn
602Huyện Thoại SơnCác đường còn lại - Trung tâm chợ Mỹ Phú Đông - Khu vực 1 - Xã Mỹ Phú Đông840.000504.000---Đất TM-DV nông thôn
603Huyện Thoại SơnCác đường còn lại - Trung tâm chợ Mỹ Phú Đông - Khu vực 1 - Xã Mỹ Phú Đông1.200.000720.000---Đất ở nông thôn
604Huyện Thoại SơnHai bên nhà lồng chợ - Trung tâm chợ Mỹ Phú Đông - Khu vực 1 - Xã Mỹ Phú ĐôngĐường nhựa liên xã 3,5m - Bê tông nội chợ 2m960.000576.000---Đất SX-KD nông thôn
605Huyện Thoại SơnHai bên nhà lồng chợ - Trung tâm chợ Mỹ Phú Đông - Khu vực 1 - Xã Mỹ Phú ĐôngĐường nhựa liên xã 3,5m - Bê tông nội chợ 2m1.120.000672.000---Đất TM-DV nông thôn
606Huyện Thoại SơnHai bên nhà lồng chợ - Trung tâm chợ Mỹ Phú Đông - Khu vực 1 - Xã Mỹ Phú ĐôngĐường nhựa liên xã 3,5m - Bê tông nội chợ 2m1.600.000960.000---Đất ở nông thôn
607Huyện Thoại SơnĐường nhựa liên xã 3,5m - Trung tâm chợ Mỹ Phú Đông - Khu vực 1 - Xã Mỹ Phú ĐôngKênh Mỹ Phú Đông - Bưu điện xã540.000324.000---Đất SX-KD nông thôn
608Huyện Thoại SơnĐường nhựa liên xã 3,5m - Trung tâm chợ Mỹ Phú Đông - Khu vực 1 - Xã Mỹ Phú ĐôngKênh Mỹ Phú Đông - Bưu điện xã630.000378.000---Đất TM-DV nông thôn
609Huyện Thoại SơnĐường nhựa liên xã 3,5m - Trung tâm chợ Mỹ Phú Đông - Khu vực 1 - Xã Mỹ Phú ĐôngKênh Mỹ Phú Đông - Bưu điện xã900.000540.000---Đất ở nông thôn
610Huyện Thoại SơnĐường nhựa liên xã 3,5m (kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 1 - Xã Mỹ Phú ĐôngKênh Mỹ Phú Đông - Hết ranh đất nhà ông Hòa180.000108.000---Đất SX-KD nông thôn
611Huyện Thoại SơnĐường nhựa liên xã 3,5m (kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 1 - Xã Mỹ Phú ĐôngKênh Mỹ Phú Đông - Hết ranh đất nhà ông Hòa210.000126.000---Đất TM-DV nông thôn
612Huyện Thoại SơnĐường nhựa liên xã 3,5m (kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 1 - Xã Mỹ Phú ĐôngKênh Mỹ Phú Đông - Hết ranh đất nhà ông Hòa300.000180.000---Đất ở nông thôn
613Huyện Thoại SơnKhu vực 3 - Xã Định ThànhĐất ở nông thôn khu vực còn lại48.000288.000---Đất SX-KD nông thôn
614Huyện Thoại SơnKhu vực 3 - Xã Định ThànhĐất ở nông thôn khu vực còn lại56.000336.000---Đất TM-DV nông thôn
615Huyện Thoại SơnKhu vực 3 - Xã Định ThànhĐất ở nông thôn khu vực còn lại80.00048.000---Đất ở nông thôn
616Huyện Thoại SơnKDC Hòa Thành (Các đường trong khu dân cư) - Khu vực 2 - Xã Định Thành270.000162.000---Đất SX-KD nông thôn
617Huyện Thoại SơnKDC Hòa Thành (Các đường trong khu dân cư) - Khu vực 2 - Xã Định Thành315.000189.000---Đất TM-DV nông thôn
618Huyện Thoại SơnKDC Hòa Thành (Các đường trong khu dân cư) - Khu vực 2 - Xã Định Thành450.000270.000---Đất ở nông thôn
619Huyện Thoại SơnLộ tẻ Định Thành - Khu vực 2 - Xã Định ThànhĐường tỉnh 943 - K.Rạch giá – Long Xuyên120.00072.000---Đất SX-KD nông thôn
620Huyện Thoại SơnLộ tẻ Định Thành - Khu vực 2 - Xã Định ThànhĐường tỉnh 943 - K.Rạch giá – Long Xuyên140.00084.000---Đất TM-DV nông thôn
621Huyện Thoại SơnLộ tẻ Định Thành - Khu vực 2 - Xã Định ThànhĐường tỉnh 943 - K.Rạch giá – Long Xuyên200.000120.000---Đất ở nông thôn
622Huyện Thoại SơnKênh Trục - Khu vực 2 - Xã Định ThànhTỉnh lộ 943 - giáp Vĩnh Khánh90.00054.000---Đất SX-KD nông thôn
623Huyện Thoại SơnKênh Trục - Khu vực 2 - Xã Định ThànhTỉnh lộ 943 - giáp Vĩnh Khánh105.00063.000---Đất TM-DV nông thôn
624Huyện Thoại SơnKênh Trục - Khu vực 2 - Xã Định ThànhTỉnh lộ 943 - giáp Vĩnh Khánh150.00090.000---Đất ở nông thôn
625Huyện Thoại SơnKênh F - Khu vực 2 - Xã Định ThànhTừ cầu kênh F - ranh Cần Thơ, Thị trấn Núi Sập90.00054.000---Đất SX-KD nông thôn
626Huyện Thoại SơnKênh F - Khu vực 2 - Xã Định ThànhTừ cầu kênh F - ranh Cần Thơ, Thị trấn Núi Sập105.00063.000---Đất TM-DV nông thôn
627Huyện Thoại SơnKênh F - Khu vực 2 - Xã Định ThànhTừ cầu kênh F - ranh Cần Thơ, Thị trấn Núi Sập150.00090.000---Đất ở nông thôn
628Huyện Thoại SơnKênh G - Khu vực 2 - Xã Định Thành(tiếp giáp kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - kênh ranh Cần Thơ90.00054.000---Đất SX-KD nông thôn
629Huyện Thoại SơnKênh G - Khu vực 2 - Xã Định Thành(tiếp giáp kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - kênh ranh Cần Thơ105.00063.000---Đất TM-DV nông thôn
630Huyện Thoại SơnKênh G - Khu vực 2 - Xã Định Thành(tiếp giáp kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - kênh ranh Cần Thơ150.00090.000---Đất ở nông thôn
631Huyện Thoại SơnKênh H (đường bê tông 2m liên xã) - Khu vực 2 - Xã Định ThànhTừ cầu sông quanh ngoài (tiếp giáp kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - đến giáp ranh Vĩnh Khánh, Cần Thơ (không tính đoạn chợ kênh H)120.00072.000---Đất SX-KD nông thôn
632Huyện Thoại SơnKênh H (đường bê tông 2m liên xã) - Khu vực 2 - Xã Định ThànhTừ cầu sông quanh ngoài (tiếp giáp kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - đến giáp ranh Vĩnh Khánh, Cần Thơ (không tính đoạn chợ kênh H)140.00084.000---Đất TM-DV nông thôn
633Huyện Thoại SơnKênh H (đường bê tông 2m liên xã) - Khu vực 2 - Xã Định ThànhTừ cầu sông quanh ngoài (tiếp giáp kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - đến giáp ranh Vĩnh Khánh, Cần Thơ (không tính đoạn chợ kênh H)200.000120.000---Đất ở nông thôn
634Huyện Thoại SơnKênh H lộ nhựa 3,5m - Khu vực 2 - Xã Định Thànhkênh Rạch Giá - Long Xuyên - tới ranh Cần Thơ150.00090.000---Đất SX-KD nông thôn
635Huyện Thoại SơnKênh H lộ nhựa 3,5m - Khu vực 2 - Xã Định Thànhkênh Rạch Giá - Long Xuyên - tới ranh Cần Thơ175.000105.000---Đất TM-DV nông thôn
636Huyện Thoại SơnKênh H lộ nhựa 3,5m - Khu vực 2 - Xã Định Thànhkênh Rạch Giá - Long Xuyên - tới ranh Cần Thơ250.000150.000---Đất ở nông thôn
637Huyện Thoại SơnBệ tông, nhựa 3,5m trở lên cặp kênh Rạch Giá – Long Xuyên - Khu vực 2 - Xã Định ThànhCầu Lặc Dục - Cầu kênh F300.000180.000---Đất SX-KD nông thôn
638Huyện Thoại SơnBệ tông, nhựa 3,5m trở lên cặp kênh Rạch Giá – Long Xuyên - Khu vực 2 - Xã Định ThànhCầu Lặc Dục - Cầu kênh F350.000210.000---Đất TM-DV nông thôn
639Huyện Thoại SơnBệ tông, nhựa 3,5m trở lên cặp kênh Rạch Giá – Long Xuyên - Khu vực 2 - Xã Định ThànhCầu Lặc Dục - Cầu kênh F500.000300.000---Đất ở nông thôn
640Huyện Thoại SơnBệ tông, nhựa 3,5m trở lên cặp kênh Rạch Giá – Long Xuyên - Khu vực 2 - Xã Định ThànhCầu lặc Dục - cầu Ông Đốc (trừ khu vực chợ Định Thành)180.000108.000---Đất SX-KD nông thôn
641Huyện Thoại SơnBệ tông, nhựa 3,5m trở lên cặp kênh Rạch Giá – Long Xuyên - Khu vực 2 - Xã Định ThànhCầu lặc Dục - cầu Ông Đốc (trừ khu vực chợ Định Thành)210.000126.000---Đất TM-DV nông thôn
642Huyện Thoại SơnBệ tông, nhựa 3,5m trở lên cặp kênh Rạch Giá – Long Xuyên - Khu vực 2 - Xã Định ThànhCầu lặc Dục - cầu Ông Đốc (trừ khu vực chợ Định Thành)300.000180.000---Đất ở nông thôn
643Huyện Thoại SơnĐường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Định ThànhRanh Vĩnh Trạch, Vĩnh Khánh - Cầu kênh F (trừ trung tâm xã, chợ kênh H và chợ kênh F)180.000108.000---Đất SX-KD nông thôn
644Huyện Thoại SơnĐường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Định ThànhRanh Vĩnh Trạch, Vĩnh Khánh - Cầu kênh F (trừ trung tâm xã, chợ kênh H và chợ kênh F)210.000126.000---Đất TM-DV nông thôn
645Huyện Thoại SơnĐường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Định ThànhRanh Vĩnh Trạch, Vĩnh Khánh - Cầu kênh F (trừ trung tâm xã, chợ kênh H và chợ kênh F)300.000180.000---Đất ở nông thôn
646Huyện Thoại SơnSau nhà lồng chợ (Hẻm sau chợ) - Kênh F - Khu vực 1 - Xã Định Thành480.000288.000---Đất SX-KD nông thôn
647Huyện Thoại SơnSau nhà lồng chợ (Hẻm sau chợ) - Kênh F - Khu vực 1 - Xã Định Thành560.000336.000---Đất TM-DV nông thôn
648Huyện Thoại SơnSau nhà lồng chợ (Hẻm sau chợ) - Kênh F - Khu vực 1 - Xã Định Thành800.000480.000---Đất ở nông thôn
649Huyện Thoại SơnCặp nhà lồng chợ (Khu vực chợ) - Kênh F - Khu vực 1 - Xã Định Thành1.140.000684.000---Đất SX-KD nông thôn
650Huyện Thoại SơnCặp nhà lồng chợ (Khu vực chợ) - Kênh F - Khu vực 1 - Xã Định Thành1.330.000798.000---Đất TM-DV nông thôn
651Huyện Thoại SơnCặp nhà lồng chợ (Khu vực chợ) - Kênh F - Khu vực 1 - Xã Định Thành1.900.0001.140.000---Đất ở nông thôn
652Huyện Thoại SơnDãy sau chợ (Hẻm sau chợ) - Chợ Cũ - Khu vực 1 - Xã Định Thành270.000162.000---Đất SX-KD nông thôn
653Huyện Thoại SơnDãy sau chợ (Hẻm sau chợ) - Chợ Cũ - Khu vực 1 - Xã Định Thành315.000189.000---Đất TM-DV nông thôn
654Huyện Thoại SơnDãy sau chợ (Hẻm sau chợ) - Chợ Cũ - Khu vực 1 - Xã Định Thành450.000270.000---Đất ở nông thôn
655Huyện Thoại SơnCặp nhà lồng chợ (Khu vực chợ) - Chợ Cũ - Khu vực 1 - Xã Định Thành300.000180.000---Đất SX-KD nông thôn
656Huyện Thoại SơnCặp nhà lồng chợ (Khu vực chợ) - Chợ Cũ - Khu vực 1 - Xã Định Thành350.000210.000---Đất TM-DV nông thôn
657Huyện Thoại SơnCặp nhà lồng chợ (Khu vực chợ) - Chợ Cũ - Khu vực 1 - Xã Định Thành500.000300.000---Đất ở nông thôn
658Huyện Thoại SơnLiên xã (Đường nhựa 3.5m) - Chợ Cũ - Khu vực 1 - Xã Định Thành360.000216.000---Đất SX-KD nông thôn
659Huyện Thoại SơnLiên xã (Đường nhựa 3.5m) - Chợ Cũ - Khu vực 1 - Xã Định Thành420.000252.000---Đất TM-DV nông thôn
660Huyện Thoại SơnLiên xã (Đường nhựa 3.5m) - Chợ Cũ - Khu vực 1 - Xã Định Thành600.000360.000---Đất ở nông thôn
661Huyện Thoại SơnMương Chợ - Kênh H - Khu vực 1 - Xã Định ThànhĐường đan - Vào 50 mét360.000216.000---Đất SX-KD nông thôn
662Huyện Thoại SơnMương Chợ - Kênh H - Khu vực 1 - Xã Định ThànhĐường đan - Vào 50 mét420.000252.000---Đất TM-DV nông thôn
663Huyện Thoại SơnMương Chợ - Kênh H - Khu vực 1 - Xã Định ThànhĐường đan - Vào 50 mét600.000360.000---Đất ở nông thôn
664Huyện Thoại SơnCặp đường đan kênh H - Kênh H - Khu vực 1 - Xã Định ThànhTừ Đường tỉnh 943 - Cống tròn Mương Chợ420.000252.000---Đất SX-KD nông thôn
665Huyện Thoại SơnCặp đường đan kênh H - Kênh H - Khu vực 1 - Xã Định ThànhTừ Đường tỉnh 943 - Cống tròn Mương Chợ490.000294.000---Đất TM-DV nông thôn
666Huyện Thoại SơnCặp đường đan kênh H - Kênh H - Khu vực 1 - Xã Định ThànhTừ Đường tỉnh 943 - Cống tròn Mương Chợ700.000420.000---Đất ở nông thôn
667Huyện Thoại SơnTiếp giáp nhà lồng chợ - Kênh H - Khu vực 1 - Xã Định ThànhĐường tỉnh 943 - Mương chợ480.000288.000---Đất SX-KD nông thôn
668Huyện Thoại SơnTiếp giáp nhà lồng chợ - Kênh H - Khu vực 1 - Xã Định ThànhĐường tỉnh 943 - Mương chợ560.000336.000---Đất TM-DV nông thôn
669Huyện Thoại SơnTiếp giáp nhà lồng chợ - Kênh H - Khu vực 1 - Xã Định ThànhĐường tỉnh 943 - Mương chợ800.000480.000---Đất ở nông thôn
670Huyện Thoại SơnĐường tỉnh 943 - Kênh H - Khu vực 1 - Xã Định ThànhCầu kênh H - cặp nhà thầy giáo Giang600.000360.000---Đất SX-KD nông thôn
671Huyện Thoại SơnĐường tỉnh 943 - Kênh H - Khu vực 1 - Xã Định ThànhCầu kênh H - cặp nhà thầy giáo Giang700.000420.000---Đất TM-DV nông thôn
672Huyện Thoại SơnĐường tỉnh 943 - Kênh H - Khu vực 1 - Xã Định ThànhCầu kênh H - cặp nhà thầy giáo Giang1.000.000600.000---Đất ở nông thôn
673Huyện Thoại SơnĐường tỉnh 943 - Khu vực 1 - Xã Định ThànhCách trụ sở UBND xã 600 mét về mỗi bên -360.000216.000---Đất SX-KD nông thôn
674Huyện Thoại SơnĐường tỉnh 943 - Khu vực 1 - Xã Định ThànhCách trụ sở UBND xã 600 mét về mỗi bên -420.000252.000---Đất TM-DV nông thôn
675Huyện Thoại SơnĐường tỉnh 943 - Khu vực 1 - Xã Định ThànhCách trụ sở UBND xã 600 mét về mỗi bên -600.000360.000---Đất ở nông thôn
676Huyện Thoại SơnKhu vực 3 - Xã Định MỹĐất ở nông thôn khu vực còn lại48.000288.000---Đất SX-KD nông thôn
677Huyện Thoại SơnKhu vực 3 - Xã Định MỹĐất ở nông thôn khu vực còn lại56.000336.000---Đất TM-DV nông thôn
678Huyện Thoại SơnKhu vực 3 - Xã Định MỹĐất ở nông thôn khu vực còn lại80.00048.000---Đất ở nông thôn
679Huyện Thoại SơnKhu dân cư trường tiền mở rộng - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ360.000216.000---Đất SX-KD nông thôn
680Huyện Thoại SơnKhu dân cư trường tiền mở rộng - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ420.000252.000---Đất TM-DV nông thôn
681Huyện Thoại SơnKhu dân cư trường tiền mở rộng - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ600.000360.000---Đất ở nông thôn
682Huyện Thoại SơnCDC Trường Tiền (Các đường trong KDC (Mở rộng giai đoạn 2)) - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ288.0001.728.000---Đất SX-KD nông thôn
683Huyện Thoại SơnCDC Trường Tiền (Các đường trong KDC (Mở rộng giai đoạn 2)) - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ336.0002.016.000---Đất TM-DV nông thôn
684Huyện Thoại SơnCDC Trường Tiền (Các đường trong KDC (Mở rộng giai đoạn 2)) - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ480.000288.000---Đất ở nông thôn
685Huyện Thoại SơnĐường đất kênh Ba Thước - Khu vực 2 - Xã Định MỹKênh ấp Chiến lược - Kênh Định Mỹ 160.00036.000---Đất SX-KD nông thôn
686Huyện Thoại SơnĐường đất kênh Ba Thước - Khu vực 2 - Xã Định MỹKênh ấp Chiến lược - Kênh Định Mỹ 170.00042.000---Đất TM-DV nông thôn
687Huyện Thoại SơnĐường đất kênh Ba Thước - Khu vực 2 - Xã Định MỹKênh ấp Chiến lược - Kênh Định Mỹ 1100.00060.000---Đất ở nông thôn
688Huyện Thoại SơnĐường nhựa 3,5m (kênh Thốt Nốt) - Khu vực 2 - Xã Định MỹKênh ấp Chiến lược - Ranh xã Vĩnh Phú72.000432.000---Đất SX-KD nông thôn
689Huyện Thoại SơnĐường nhựa 3,5m (kênh Thốt Nốt) - Khu vực 2 - Xã Định MỹKênh ấp Chiến lược - Ranh xã Vĩnh Phú84.000504.000---Đất TM-DV nông thôn
690Huyện Thoại SơnĐường nhựa 3,5m (kênh Thốt Nốt) - Khu vực 2 - Xã Định MỹKênh ấp Chiến lược - Ranh xã Vĩnh Phú120.00072.000---Đất ở nông thôn
691Huyện Thoại SơnĐường đất (kênh Đồng Chòi) - Khu vực 2 - Xã Định MỹKênh ấp chiến lược - Ranh xã Vĩnh Phú60.00036.000---Đất SX-KD nông thôn
692Huyện Thoại SơnĐường đất (kênh Đồng Chòi) - Khu vực 2 - Xã Định MỹKênh ấp chiến lược - Ranh xã Vĩnh Phú70.00042.000---Đất TM-DV nông thôn
693Huyện Thoại SơnĐường đất (kênh Đồng Chòi) - Khu vực 2 - Xã Định MỹKênh ấp chiến lược - Ranh xã Vĩnh Phú100.00060.000---Đất ở nông thôn
694Huyện Thoại SơnĐường đất (kênh Trường Tiền cũ) - Khu vực 2 - Xã Định MỹNgã 3 Trường Tiền cũ - Ranh xã Vĩnh Phú60.00036.000---Đất SX-KD nông thôn
695Huyện Thoại SơnĐường đất (kênh Trường Tiền cũ) - Khu vực 2 - Xã Định MỹNgã 3 Trường Tiền cũ - Ranh xã Vĩnh Phú70.00042.000---Đất TM-DV nông thôn
696Huyện Thoại SơnĐường đất (kênh Trường Tiền cũ) - Khu vực 2 - Xã Định MỹNgã 3 Trường Tiền cũ - Ranh xã Vĩnh Phú100.00060.000---Đất ở nông thôn
697Huyện Thoại SơnBê tông 2m (k Định Mỹ 1) - Khu vực 2 - Xã Định MỹKênh ấp chiến lược - Ranh Mỹ Phú Đông72.000432.000---Đất SX-KD nông thôn
698Huyện Thoại SơnBê tông 2m (k Định Mỹ 1) - Khu vực 2 - Xã Định MỹKênh ấp chiến lược - Ranh Mỹ Phú Đông84.000504.000---Đất TM-DV nông thôn
699Huyện Thoại SơnBê tông 2m (k Định Mỹ 1) - Khu vực 2 - Xã Định MỹKênh ấp chiến lược - Ranh Mỹ Phú Đông120.00072.000---Đất ở nông thôn
700Huyện Thoại SơnNhựa 2m (kênh Định Mỹ 2) - Khu vực 2 - Xã Định MỹKênh ấp chiến lược - Ranh Mỹ Phú Đông72.000432.000---Đất SX-KD nông thôn
701Huyện Thoại SơnNhựa 2m (kênh Định Mỹ 2) - Khu vực 2 - Xã Định MỹKênh ấp chiến lược - Ranh Mỹ Phú Đông84.000504.000---Đất TM-DV nông thôn
702Huyện Thoại SơnNhựa 2m (kênh Định Mỹ 2) - Khu vực 2 - Xã Định MỹKênh ấp chiến lược - Ranh Mỹ Phú Đông120.00072.000---Đất ở nông thôn
703Huyện Thoại SơnĐường đất (kênh Phèn Đứng) - Khu vực 2 - Xã Định MỹKênh ấp chiến lược - Ranh Mỹ Phú Đông60.00036.000---Đất SX-KD nông thôn
704Huyện Thoại SơnĐường đất (kênh Phèn Đứng) - Khu vực 2 - Xã Định MỹKênh ấp chiến lược - Ranh Mỹ Phú Đông70.00042.000---Đất TM-DV nông thôn
705Huyện Thoại SơnĐường đất (kênh Phèn Đứng) - Khu vực 2 - Xã Định MỹKênh ấp chiến lược - Ranh Mỹ Phú Đông100.00060.000---Đất ở nông thôn
706Huyện Thoại SơnĐường nhựa 3,5m (kênh Mỹ Giang) - Khu vực 2 - Xã Định MỹKênh ấp chiến lược - Ranh Mỹ Phú Đông60.00036.000---Đất SX-KD nông thôn
707Huyện Thoại SơnĐường nhựa 3,5m (kênh Mỹ Giang) - Khu vực 2 - Xã Định MỹKênh ấp chiến lược - Ranh Mỹ Phú Đông70.00042.000---Đất TM-DV nông thôn
708Huyện Thoại SơnĐường nhựa 3,5m (kênh Mỹ Giang) - Khu vực 2 - Xã Định MỹKênh ấp chiến lược - Ranh Mỹ Phú Đông100.00060.000---Đất ở nông thôn
709Huyện Thoại SơnNhựa 3,5m (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Khu vực 2 - Xã Định MỹCây xăng Khưu Minh Điền - Kênh Mỹ Giang270.000162.000---Đất SX-KD nông thôn
710Huyện Thoại SơnNhựa 3,5m (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Khu vực 2 - Xã Định MỹCây xăng Khưu Minh Điền - Kênh Mỹ Giang315.000189.000---Đất TM-DV nông thôn
711Huyện Thoại SơnNhựa 3,5m (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Khu vực 2 - Xã Định MỹCây xăng Khưu Minh Điền - Kênh Mỹ Giang450.000270.000---Đất ở nông thôn
712Huyện Thoại SơnNhựa 3,5m (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Khu vực 2 - Xã Định MỹCầu Trường Tiền - Kênh Cả Răng240.000144.000---Đất SX-KD nông thôn
713Huyện Thoại SơnNhựa 3,5m (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Khu vực 2 - Xã Định MỹCầu Trường Tiền - Kênh Cả Răng280.000168.000---Đất TM-DV nông thôn
714Huyện Thoại SơnNhựa 3,5m (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Khu vực 2 - Xã Định MỹCầu Trường Tiền - Kênh Cả Răng400.000240.000---Đất ở nông thôn
715Huyện Thoại SơnNhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Khu vực 2 - Xã Định MỹKênh Thốt Nốt (Đình Định Mỹ) - Cầu Thoại Hà 2210.000126.000---Đất SX-KD nông thôn
716Huyện Thoại SơnNhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Khu vực 2 - Xã Định MỹKênh Thốt Nốt (Đình Định Mỹ) - Cầu Thoại Hà 2245.000147.000---Đất TM-DV nông thôn
717Huyện Thoại SơnNhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Khu vực 2 - Xã Định MỹKênh Thốt Nốt (Đình Định Mỹ) - Cầu Thoại Hà 2350.000210.000---Đất ở nông thôn
718Huyện Thoại SơnNhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Khu vực 2 - Xã Định MỹRanh Vĩnh Phú - Kênh Thốt Nốt (Đình Định Mỹ)240.000144.000---Đất SX-KD nông thôn
719Huyện Thoại SơnNhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Khu vực 2 - Xã Định MỹRanh Vĩnh Phú - Kênh Thốt Nốt (Đình Định Mỹ)280.000168.000---Đất TM-DV nông thôn
720Huyện Thoại SơnNhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Khu vực 2 - Xã Định MỹRanh Vĩnh Phú - Kênh Thốt Nốt (Đình Định Mỹ)400.000240.000---Đất ở nông thôn
721Huyện Thoại SơnCác đường còn lại trong chợ - Trung tâm chợ Trường Tiền - Khu vực 1 - Xã Định Mỹ300.000180.000---Đất SX-KD nông thôn
722Huyện Thoại SơnCác đường còn lại trong chợ - Trung tâm chợ Trường Tiền - Khu vực 1 - Xã Định Mỹ350.000210.000---Đất TM-DV nông thôn
723Huyện Thoại SơnCác đường còn lại trong chợ - Trung tâm chợ Trường Tiền - Khu vực 1 - Xã Định Mỹ500.000300.000---Đất ở nông thôn
724Huyện Thoại SơnGiáp nhà lồng chợ - Trung tâm chợ Trường Tiền - Khu vực 1 - Xã Định MỹNhựa 3.5m kênh Rạch Giá - Long xuyên - Đường số 61.680.0001.008.000---Đất SX-KD nông thôn
725Huyện Thoại SơnGiáp nhà lồng chợ - Trung tâm chợ Trường Tiền - Khu vực 1 - Xã Định MỹNhựa 3.5m kênh Rạch Giá - Long xuyên - Đường số 61.960.0001.176.000---Đất TM-DV nông thôn
726Huyện Thoại SơnGiáp nhà lồng chợ - Trung tâm chợ Trường Tiền - Khu vực 1 - Xã Định MỹNhựa 3.5m kênh Rạch Giá - Long xuyên - Đường số 62.800.0001.680.000---Đất ở nông thôn
727Huyện Thoại SơnNhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Trung tâm chợ Trường Tiền - Khu vực 1 - Xã Định MỹCầu Thoại Hà 2 - Cầu Trường Tiền480.000288.000---Đất SX-KD nông thôn
728Huyện Thoại SơnNhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Trung tâm chợ Trường Tiền - Khu vực 1 - Xã Định MỹCầu Thoại Hà 2 - Cầu Trường Tiền560.000336.000---Đất TM-DV nông thôn
729Huyện Thoại SơnNhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Trung tâm chợ Trường Tiền - Khu vực 1 - Xã Định MỹCầu Thoại Hà 2 - Cầu Trường Tiền800.000480.000---Đất ở nông thôn
730Huyện Thoại SơnNhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Khu vực 1 - Xã Định MỹKênh Cả Răng - Hết Cây xăng Khưu Minh Điền390.000234.000---Đất SX-KD nông thôn
731Huyện Thoại SơnNhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Khu vực 1 - Xã Định MỹKênh Cả Răng - Hết Cây xăng Khưu Minh Điền455.000273.000---Đất TM-DV nông thôn
732Huyện Thoại SơnNhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Khu vực 1 - Xã Định MỹKênh Cả Răng - Hết Cây xăng Khưu Minh Điền650.000390.000---Đất ở nông thôn
733Huyện Thoại SơnKhu vực 3 - Xã Bình ThànhĐất ở nông thôn khu vực còn lại48.000288.000---Đất SX-KD nông thôn
734Huyện Thoại SơnKhu vực 3 - Xã Bình ThànhĐất ở nông thôn khu vực còn lại56.000336.000---Đất TM-DV nông thôn
735Huyện Thoại SơnKhu vực 3 - Xã Bình ThànhĐất ở nông thôn khu vực còn lại80.00048.000---Đất ở nông thôn
736Huyện Thoại SơnĐường bê tông 3m hai bờ (kênh B) - Khu vực 2 - Xã Bình ThànhKênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Cần Thơ90.00054.000---Đất SX-KD nông thôn
737Huyện Thoại SơnĐường bê tông 3m hai bờ (kênh B) - Khu vực 2 - Xã Bình ThànhKênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Cần Thơ105.00063.000---Đất TM-DV nông thôn
738Huyện Thoại SơnĐường bê tông 3m hai bờ (kênh B) - Khu vực 2 - Xã Bình ThànhKênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Cần Thơ150.00090.000---Đất ở nông thôn
739Huyện Thoại SơnĐường bê tông 3m hai bờ (kênh C) - Khu vực 2 - Xã Bình ThànhKênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Cần Thơ90.00054.000---Đất SX-KD nông thôn
740Huyện Thoại SơnĐường bê tông 3m hai bờ (kênh C) - Khu vực 2 - Xã Bình ThànhKênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Cần Thơ105.00063.000---Đất TM-DV nông thôn
741Huyện Thoại SơnĐường bê tông 3m hai bờ (kênh C) - Khu vực 2 - Xã Bình ThànhKênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Cần Thơ150.00090.000---Đất ở nông thôn
742Huyện Thoại SơnĐường đất bờ Nam (kênh D) - Khu vực 2 - Xã Bình ThànhKênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Cần Thơ72.000432.000---Đất SX-KD nông thôn
743Huyện Thoại SơnĐường đất bờ Nam (kênh D) - Khu vực 2 - Xã Bình ThànhKênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Cần Thơ84.000504.000---Đất TM-DV nông thôn
744Huyện Thoại SơnĐường đất bờ Nam (kênh D) - Khu vực 2 - Xã Bình ThànhKênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Cần Thơ120.00072.000---Đất ở nông thôn
745Huyện Thoại SơnĐường đất bờ Bắc (kênh Xã Diễu) - Khu vực 2 - Xã Bình ThànhKênh Rạch Giá Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo72.000432.000---Đất SX-KD nông thôn
746Huyện Thoại SơnĐường đất bờ Bắc (kênh Xã Diễu) - Khu vực 2 - Xã Bình ThànhKênh Rạch Giá Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo84.000504.000---Đất TM-DV nông thôn
747Huyện Thoại SơnĐường đất bờ Bắc (kênh Xã Diễu) - Khu vực 2 - Xã Bình ThànhKênh Rạch Giá Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo120.00072.000---Đất ở nông thôn
748Huyện Thoại SơnĐường đất bờ Bắc (kênh Thoại Giang III) - Khu vực 2 - Xã Bình ThànhKênh Rạch Giá Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo72.000432.000---Đất SX-KD nông thôn
749Huyện Thoại SơnĐường đất bờ Bắc (kênh Thoại Giang III) - Khu vực 2 - Xã Bình ThànhKênh Rạch Giá Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo84.000504.000---Đất TM-DV nông thôn
750Huyện Thoại SơnĐường đất bờ Bắc (kênh Thoại Giang III) - Khu vực 2 - Xã Bình ThànhKênh Rạch Giá Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo120.00072.000---Đất ở nông thôn
751Huyện Thoại SơnĐường Nhựa 3,5m bờ Nam (kênh Thoại Giang III) - Khu vực 2 - Xã Bình ThànhKênh Rạch Giá Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo90.00054.000---Đất SX-KD nông thôn
752Huyện Thoại SơnĐường Nhựa 3,5m bờ Nam (kênh Thoại Giang III) - Khu vực 2 - Xã Bình ThànhKênh Rạch Giá Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo105.00063.000---Đất TM-DV nông thôn
753Huyện Thoại SơnĐường Nhựa 3,5m bờ Nam (kênh Thoại Giang III) - Khu vực 2 - Xã Bình ThànhKênh Rạch Giá Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo150.00090.000---Đất ở nông thôn
754Huyện Thoại SơnĐường đất Bờ Bắc (kênh Ba Thê cũ) - Khu vực 2 - Xã Bình ThànhKênh Rạch Giá Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo72.000432.000---Đất SX-KD nông thôn
755Huyện Thoại SơnĐường đất Bờ Bắc (kênh Ba Thê cũ) - Khu vực 2 - Xã Bình ThànhKênh Rạch Giá Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo84.000504.000---Đất TM-DV nông thôn
756Huyện Thoại SơnĐường đất Bờ Bắc (kênh Ba Thê cũ) - Khu vực 2 - Xã Bình ThànhKênh Rạch Giá Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo120.00072.000---Đất ở nông thôn
757Huyện Thoại SơnĐường Bê tông 2m bờ Nam (kênh Ba Thê cũ) - Khu vực 2 - Xã Bình ThànhKênh Rạch Giá Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo90.00054.000---Đất SX-KD nông thôn
758Huyện Thoại SơnĐường Bê tông 2m bờ Nam (kênh Ba Thê cũ) - Khu vực 2 - Xã Bình ThànhKênh Rạch Giá Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo105.00063.000---Đất TM-DV nông thôn
759Huyện Thoại SơnĐường Bê tông 2m bờ Nam (kênh Ba Thê cũ) - Khu vực 2 - Xã Bình ThànhKênh Rạch Giá Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo150.00090.000---Đất ở nông thôn
760Huyện Thoại SơnĐường đất bờ Nam (kênh Thoại Giang II) - Khu vực 2 - Xã Bình ThànhTừ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh với Vọng Đông72.000432.000---Đất SX-KD nông thôn
761Huyện Thoại SơnĐường đất bờ Nam (kênh Thoại Giang II) - Khu vực 2 - Xã Bình ThànhTừ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh với Vọng Đông84.000504.000---Đất TM-DV nông thôn
762Huyện Thoại SơnĐường đất bờ Nam (kênh Thoại Giang II) - Khu vực 2 - Xã Bình ThànhTừ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh với Vọng Đông120.00072.000---Đất ở nông thôn
763Huyện Thoại SơnĐường bê tông 2m (kênh Kiên Hảo) - Khu vực 2 - Xã Bình ThànhRanh Vọng Đông - Ranh Kiên Giang (kênh Xã Diễu )120.00072.000---Đất SX-KD nông thôn
764Huyện Thoại SơnĐường bê tông 2m (kênh Kiên Hảo) - Khu vực 2 - Xã Bình ThànhRanh Vọng Đông - Ranh Kiên Giang (kênh Xã Diễu )140.00084.000---Đất TM-DV nông thôn
765Huyện Thoại SơnĐường bê tông 2m (kênh Kiên Hảo) - Khu vực 2 - Xã Bình ThànhRanh Vọng Đông - Ranh Kiên Giang (kênh Xã Diễu )200.000120.000---Đất ở nông thôn
766Huyện Thoại SơnĐường nhựa 3,5m (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Khu vực 2 - Xã Bình ThànhRanh Núi Sập - Ranh Kiên Giang (cống Bà Tà)270.000162.000---Đất SX-KD nông thôn
767Huyện Thoại SơnĐường nhựa 3,5m (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Khu vực 2 - Xã Bình ThànhRanh Núi Sập - Ranh Kiên Giang (cống Bà Tà)315.000189.000---Đất TM-DV nông thôn
768Huyện Thoại SơnĐường nhựa 3,5m (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Khu vực 2 - Xã Bình ThànhRanh Núi Sập - Ranh Kiên Giang (cống Bà Tà)450.000270.000---Đất ở nông thôn
769Huyện Thoại SơnĐường tỉnh 960 - Khu vực 2 - Xã Bình ThànhNhà ông Quách Văn Hoàng - Ranh Kiên Giang (kênh Xã Diễu)513.600308.160---Đất SX-KD nông thôn
770Huyện Thoại SơnĐường tỉnh 960 - Khu vực 2 - Xã Bình ThànhNhà ông Quách Văn Hoàng - Ranh Kiên Giang (kênh Xã Diễu)599.200359.520---Đất TM-DV nông thôn
771Huyện Thoại SơnĐường tỉnh 960 - Khu vực 2 - Xã Bình ThànhNhà ông Quách Văn Hoàng - Ranh Kiên Giang (kênh Xã Diễu)856.0005.136.000---Đất ở nông thôn
772Huyện Thoại SơnĐường tỉnh 960 - Khu vực 2 - Xã Bình ThànhNhà ông Trương Phến Nhỏ - Nhà Ông Huỳnh Văn Thôi513.600308.160---Đất SX-KD nông thôn
773Huyện Thoại SơnĐường tỉnh 960 - Khu vực 2 - Xã Bình ThànhNhà ông Trương Phến Nhỏ - Nhà Ông Huỳnh Văn Thôi599.200359.520---Đất TM-DV nông thôn
774Huyện Thoại SơnĐường tỉnh 960 - Khu vực 2 - Xã Bình ThànhNhà ông Trương Phến Nhỏ - Nhà Ông Huỳnh Văn Thôi856.0005.136.000---Đất ở nông thôn
775Huyện Thoại SơnĐường tỉnh 960 - Khu vực 2 - Xã Bình ThànhRanh Thoại Giang - Cây Xăng Thanh Nhã513.600308.160---Đất SX-KD nông thôn
776Huyện Thoại SơnĐường tỉnh 960 - Khu vực 2 - Xã Bình ThànhRanh Thoại Giang - Cây Xăng Thanh Nhã599.200359.520---Đất TM-DV nông thôn
777Huyện Thoại SơnĐường tỉnh 960 - Khu vực 2 - Xã Bình ThànhRanh Thoại Giang - Cây Xăng Thanh Nhã856.0005.136.000---Đất ở nông thôn
778Huyện Thoại SơnĐường Đất (kênh Ba Thê cũ) - Khu vực 1 - Xã Bình ThànhTrung tâm chợ - Đất ông Nguyễn Văn Đực chạy dọc theo tuyến kênh Ba Thê cũ120.00072.000---Đất SX-KD nông thôn
779Huyện Thoại SơnĐường Đất (kênh Ba Thê cũ) - Khu vực 1 - Xã Bình ThànhTrung tâm chợ - Đất ông Nguyễn Văn Đực chạy dọc theo tuyến kênh Ba Thê cũ140.00084.000---Đất TM-DV nông thôn
780Huyện Thoại SơnĐường Đất (kênh Ba Thê cũ) - Khu vực 1 - Xã Bình ThànhTrung tâm chợ - Đất ông Nguyễn Văn Đực chạy dọc theo tuyến kênh Ba Thê cũ200.000120.000---Đất ở nông thôn
781Huyện Thoại SơnĐường tỉnh 960 - Trung tâm chợ xã Bình Thành - Khu vực 1 - Xã Bình ThànhTrung tâm chợ - Nhà Ông Trương Phến Nhỏ720.000432.000---Đất SX-KD nông thôn
782Huyện Thoại SơnĐường tỉnh 960 - Trung tâm chợ xã Bình Thành - Khu vực 1 - Xã Bình ThànhTrung tâm chợ - Nhà Ông Trương Phến Nhỏ840.000504.000---Đất TM-DV nông thôn
783Huyện Thoại SơnĐường tỉnh 960 - Trung tâm chợ xã Bình Thành - Khu vực 1 - Xã Bình ThànhTrung tâm chợ - Nhà Ông Trương Phến Nhỏ1.200.000720.000---Đất ở nông thôn
784Huyện Thoại SơnĐường tỉnh 960 - Trung tâm chợ xã Bình Thành - Khu vực 1 - Xã Bình ThànhCây xăng Thanh Nhã - Trung tâm chợ720.000432.000---Đất SX-KD nông thôn
785Huyện Thoại SơnĐường tỉnh 960 - Trung tâm chợ xã Bình Thành - Khu vực 1 - Xã Bình ThànhCây xăng Thanh Nhã - Trung tâm chợ840.000504.000---Đất TM-DV nông thôn
786Huyện Thoại SơnĐường tỉnh 960 - Trung tâm chợ xã Bình Thành - Khu vực 1 - Xã Bình ThànhCây xăng Thanh Nhã - Trung tâm chợ1.200.000720.000---Đất ở nông thôn
787Huyện Thoại SơnĐường đất - Trung tâm chợ xã Bình Thành - Khu vực 1 - Xã Bình Thành600.000360.000---Đất SX-KD nông thôn
788Huyện Thoại SơnĐường đất - Trung tâm chợ xã Bình Thành - Khu vực 1 - Xã Bình Thành700.000420.000---Đất TM-DV nông thôn
789Huyện Thoại SơnĐường đất - Trung tâm chợ xã Bình Thành - Khu vực 1 - Xã Bình Thành1.000.000600.000---Đất ở nông thôn
790Huyện Thoại SơnĐường tỉnh 960 (tuyến tránh) - Khu vực 1 - Xã Bình ThànhNhà ông Phạm Văn Học - Nhà Ông Dương Văn Phước Hải360.000216.000---Đất SX-KD nông thôn
791Huyện Thoại SơnĐường tỉnh 960 (tuyến tránh) - Khu vực 1 - Xã Bình ThànhNhà ông Phạm Văn Học - Nhà Ông Dương Văn Phước Hải420.000252.000---Đất TM-DV nông thôn
792Huyện Thoại SơnĐường tỉnh 960 (tuyến tránh) - Khu vực 1 - Xã Bình ThànhNhà ông Phạm Văn Học - Nhà Ông Dương Văn Phước Hải600.000360.000---Đất ở nông thôn
793Huyện Thoại SơnĐường tỉnh 960 - Khu vực 1 - Xã Bình ThànhTrung tâm xã - Nhà ông Quách Văn Hoàng513.600308.160---Đất SX-KD nông thôn
794Huyện Thoại SơnĐường tỉnh 960 - Khu vực 1 - Xã Bình ThànhTrung tâm xã - Nhà ông Quách Văn Hoàng599.2003.595.200---Đất TM-DV nông thôn
795Huyện Thoại SơnĐường tỉnh 960 - Khu vực 1 - Xã Bình ThànhTrung tâm xã - Nhà ông Quách Văn Hoàng856.000513.600---Đất ở nông thôn
796Huyện Thoại SơnĐường tỉnh 960 - Khu vực 1 - Xã Bình ThànhNhà ông Huỳnh Văn Thôi - Trung tâm xã513.600308.160---Đất SX-KD nông thôn
797Huyện Thoại SơnĐường tỉnh 960 - Khu vực 1 - Xã Bình ThànhNhà ông Huỳnh Văn Thôi - Trung tâm xã599.2003.595.200---Đất TM-DV nông thôn
798Huyện Thoại SơnĐường tỉnh 960 - Khu vực 1 - Xã Bình ThànhNhà ông Huỳnh Văn Thôi - Trung tâm xã856.000513.600---Đất ở nông thôn
799Huyện Thoại SơnKhu vực 3 - Xã An BìnhĐất ở nông thôn khu vực còn lại48.000288.000---Đất SX-KD nông thôn
800Huyện Thoại SơnKhu vực 3 - Xã An BìnhĐất ở nông thôn khu vực còn lại56.000336.000---Đất TM-DV nông thôn
801Huyện Thoại SơnKhu vực 3 - Xã An BìnhĐất ở nông thôn khu vực còn lại80.00048.000---Đất ở nông thôn
802Huyện Thoại SơnKDC Phú Hiệp (Các đường trong KDC) - Khu vực 2 - Xã An Bình282.000169.200---Đất SX-KD nông thôn
803Huyện Thoại SơnKDC Phú Hiệp (Các đường trong KDC) - Khu vực 2 - Xã An Bình329.000197.400---Đất TM-DV nông thôn
804Huyện Thoại SơnKDC Phú Hiệp (Các đường trong KDC) - Khu vực 2 - Xã An Bình470.000282.000---Đất ở nông thôn
805Huyện Thoại SơnBê tông 2m liên xã (kênh Mỹ Phú Đông) - Khu vực 2 - Xã An BìnhCầu Hai Trân - ranh Mỹ Phú Đông90.00054.000---Đất SX-KD nông thôn
806Huyện Thoại SơnBê tông 2m liên xã (kênh Mỹ Phú Đông) - Khu vực 2 - Xã An BìnhCầu Hai Trân - ranh Mỹ Phú Đông105.00063.000---Đất TM-DV nông thôn
807Huyện Thoại SơnBê tông 2m liên xã (kênh Mỹ Phú Đông) - Khu vực 2 - Xã An BìnhCầu Hai Trân - ranh Mỹ Phú Đông150.00090.000---Đất ở nông thôn
808Huyện Thoại SơnBê tông 2m liên xã (kênh Núi Trọi) - Khu vực 2 - Xã An BìnhCầu sắt Núi Trọi - cầu Treo 200090.00054.000---Đất SX-KD nông thôn
809Huyện Thoại SơnBê tông 2m liên xã (kênh Núi Trọi) - Khu vực 2 - Xã An BìnhCầu sắt Núi Trọi - cầu Treo 2000105.00063.000---Đất TM-DV nông thôn
810Huyện Thoại SơnBê tông 2m liên xã (kênh Núi Trọi) - Khu vực 2 - Xã An BìnhCầu sắt Núi Trọi - cầu Treo 2000150.00090.000---Đất ở nông thôn
811Huyện Thoại SơnVành đai Núi Trọi - Khu vực 2 - Xã An BìnhCầu đúc Núi Trọi - cầu sắt Núi Trọi150.00090.000---Đất SX-KD nông thôn
812Huyện Thoại SơnVành đai Núi Trọi - Khu vực 2 - Xã An BìnhCầu đúc Núi Trọi - cầu sắt Núi Trọi175.000105.000---Đất TM-DV nông thôn
813Huyện Thoại SơnVành đai Núi Trọi - Khu vực 2 - Xã An BìnhCầu đúc Núi Trọi - cầu sắt Núi Trọi250.000150.000---Đất ở nông thôn
814Huyện Thoại SơnĐường Kênh Núi Trọi - Khu vực 2 - Xã An BìnhCầu đúc Núi Trọi - cầu sắt Núi Trọi108.000648.000---Đất SX-KD nông thôn
815Huyện Thoại SơnĐường Kênh Núi Trọi - Khu vực 2 - Xã An BìnhCầu đúc Núi Trọi - cầu sắt Núi Trọi126.000756.000---Đất TM-DV nông thôn
816Huyện Thoại SơnĐường Kênh Núi Trọi - Khu vực 2 - Xã An BìnhCầu đúc Núi Trọi - cầu sắt Núi Trọi180.000108.000---Đất ở nông thôn
817Huyện Thoại SơnLộ 15 - Khu vực 2 - Xã An BìnhCầu ranh Vọng Đông - cầu Treo An Bình 4120.00072.000---Đất SX-KD nông thôn
818Huyện Thoại SơnLộ 15 - Khu vực 2 - Xã An BìnhCầu ranh Vọng Đông - cầu Treo An Bình 4140.00084.000---Đất TM-DV nông thôn
819Huyện Thoại SơnLộ 15 - Khu vực 2 - Xã An BìnhCầu ranh Vọng Đông - cầu Treo An Bình 4200.000120.000---Đất ở nông thôn
820Huyện Thoại SơnBờ tây Kênh Mướp Văn - Khu vực 2 - Xã An BìnhCầu ranh Vọng Thê - Cầu ranh Tây Phú210.000126.000---Đất SX-KD nông thôn
821Huyện Thoại SơnBờ tây Kênh Mướp Văn - Khu vực 2 - Xã An BìnhCầu ranh Vọng Thê - Cầu ranh Tây Phú245.000147.000---Đất TM-DV nông thôn
822Huyện Thoại SơnBờ tây Kênh Mướp Văn - Khu vực 2 - Xã An BìnhCầu ranh Vọng Thê - Cầu ranh Tây Phú350.000210.000---Đất ở nông thôn
823Huyện Thoại SơnTỉnh lộ 947 - Khu vực 2 - Xã An BìnhTrường Tiểu Học B An Bình (điểm chính) - Cầu Hai Trân300.000180.000---Đất SX-KD nông thôn
824Huyện Thoại SơnTỉnh lộ 947 - Khu vực 2 - Xã An BìnhTrường Tiểu Học B An Bình (điểm chính) - Cầu Hai Trân350.000210.000---Đất TM-DV nông thôn
825Huyện Thoại SơnTỉnh lộ 947 - Khu vực 2 - Xã An BìnhTrường Tiểu Học B An Bình (điểm chính) - Cầu Hai Trân500.000300.000---Đất ở nông thôn
826Huyện Thoại SơnTỉnh lộ 947 - Khu vực 2 - Xã An BìnhCầu ranh Vọng Thê - Trường Tiểu Học B An Bình (điểm chính)240.000144.000---Đất SX-KD nông thôn
827Huyện Thoại SơnTỉnh lộ 947 - Khu vực 2 - Xã An BìnhCầu ranh Vọng Thê - Trường Tiểu Học B An Bình (điểm chính)280.000168.000---Đất TM-DV nông thôn
828Huyện Thoại SơnTỉnh lộ 947 - Khu vực 2 - Xã An BìnhCầu ranh Vọng Thê - Trường Tiểu Học B An Bình (điểm chính)400.000240.000---Đất ở nông thôn
829Huyện Thoại SơnĐường số 4 - Trung tâm chợ Sơn Hiệp - Khu vực 1 - Xã An BìnhĐường số 9 - Đường số 7270.000162.000---Đất SX-KD nông thôn
830Huyện Thoại SơnĐường số 4 - Trung tâm chợ Sơn Hiệp - Khu vực 1 - Xã An BìnhĐường số 9 - Đường số 7315.000189.000---Đất TM-DV nông thôn
831Huyện Thoại SơnĐường số 4 - Trung tâm chợ Sơn Hiệp - Khu vực 1 - Xã An BìnhĐường số 9 - Đường số 7450.000270.000---Đất ở nông thôn
832Huyện Thoại SơnĐường số 3 - Trung tâm chợ Sơn Hiệp - Khu vực 1 - Xã An BìnhĐường số 9 - Đường số 7420.000252.000---Đất SX-KD nông thôn
833Huyện Thoại SơnĐường số 3 - Trung tâm chợ Sơn Hiệp - Khu vực 1 - Xã An BìnhĐường số 9 - Đường số 7490.000294.000---Đất TM-DV nông thôn
834Huyện Thoại SơnĐường số 3 - Trung tâm chợ Sơn Hiệp - Khu vực 1 - Xã An BìnhĐường số 9 - Đường số 7700.000420.000---Đất ở nông thôn
835Huyện Thoại SơnĐường số 8 - Trung tâm chợ Sơn Hiệp - Khu vực 1 - Xã An BìnhĐường số 1 - Đường số 4348.0002.088.000---Đất SX-KD nông thôn
836Huyện Thoại SơnĐường số 8 - Trung tâm chợ Sơn Hiệp - Khu vực 1 - Xã An BìnhĐường số 1 - Đường số 4406.0002.436.000---Đất TM-DV nông thôn
837Huyện Thoại SơnĐường số 8 - Trung tâm chợ Sơn Hiệp - Khu vực 1 - Xã An BìnhĐường số 1 - Đường số 4580.000348.000---Đất ở nông thôn
838Huyện Thoại SơnĐường số 7 - Trung tâm chợ Sơn Hiệp - Khu vực 1 - Xã An BìnhĐường số 1 - Đường số 3450.000270.000---Đất SX-KD nông thôn
839Huyện Thoại SơnĐường số 7 - Trung tâm chợ Sơn Hiệp - Khu vực 1 - Xã An BìnhĐường số 1 - Đường số 3525.000315.000---Đất TM-DV nông thôn
840Huyện Thoại SơnĐường số 7 - Trung tâm chợ Sơn Hiệp - Khu vực 1 - Xã An BìnhĐường số 1 - Đường số 3750.000450.000---Đất ở nông thôn
841Huyện Thoại SơnĐường số 2 - Trung tâm chợ Sơn Hiệp - Khu vực 1 - Xã An BìnhĐường số 6 - Đường số 7600.000360.000---Đất SX-KD nông thôn
842Huyện Thoại SơnĐường số 2 - Trung tâm chợ Sơn Hiệp - Khu vực 1 - Xã An BìnhĐường số 6 - Đường số 7700.000420.000---Đất TM-DV nông thôn
843Huyện Thoại SơnĐường số 2 - Trung tâm chợ Sơn Hiệp - Khu vực 1 - Xã An BìnhĐường số 6 - Đường số 71.000.000600.000---Đất ở nông thôn
844Huyện Thoại SơnĐường số 1 - Trung tâm chợ Sơn Hiệp - Khu vực 1 - Xã An BìnhĐường số 7 - Đường số 8420.000252.000---Đất SX-KD nông thôn
845Huyện Thoại SơnĐường số 1 - Trung tâm chợ Sơn Hiệp - Khu vực 1 - Xã An BìnhĐường số 7 - Đường số 8490.000294.000---Đất TM-DV nông thôn
846Huyện Thoại SơnĐường số 1 - Trung tâm chợ Sơn Hiệp - Khu vực 1 - Xã An BìnhĐường số 7 - Đường số 8700.000420.000---Đất ở nông thôn
847Huyện Thoại SơnĐường số 6 - Trung tâm chợ Sơn Hiệp - Khu vực 1 - Xã An BìnhĐường số 1 - Đường số 3420.000252.000---Đất SX-KD nông thôn
848Huyện Thoại SơnĐường số 6 - Trung tâm chợ Sơn Hiệp - Khu vực 1 - Xã An BìnhĐường số 1 - Đường số 3490.000294.000---Đất TM-DV nông thôn
849Huyện Thoại SơnĐường số 6 - Trung tâm chợ Sơn Hiệp - Khu vực 1 - Xã An BìnhĐường số 1 - Đường số 3700.000420.000---Đất ở nông thôn
850Huyện Thoại SơnLộ 15 - Khu vực 1 - Xã An BìnhCầu An Bình 4 - Cầu Núi Trọi180.000108.000---Đất SX-KD nông thôn
851Huyện Thoại SơnLộ 15 - Khu vực 1 - Xã An BìnhCầu An Bình 4 - Cầu Núi Trọi210.000126.000---Đất TM-DV nông thôn
852Huyện Thoại SơnLộ 15 - Khu vực 1 - Xã An BìnhCầu An Bình 4 - Cầu Núi Trọi300.000180.000---Đất ở nông thôn
853Huyện Thoại SơnĐất ở khu vực còn lại - Thị trấn Phú Hòa60.00036.00030.00030.000-Đất SX-KD đô thị
854Huyện Thoại SơnĐất ở khu vực còn lại - Thị trấn Phú Hòa70.00042.00040.00040.000-Đất TM-DV đô thị
855Huyện Thoại SơnĐất ở khu vực còn lại - Thị trấn Phú Hòa100.00060.00050.00050.000-Đất ở đô thị
856Huyện Thoại SơnNhựa (rạch Mương Trâu) - Thị trấn Phú HòaTrần Phú - Đến kênh Mặc Cần Dện lớn180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD đô thị
857Huyện Thoại SơnNhựa (rạch Mương Trâu) - Thị trấn Phú HòaTrần Phú - Đến kênh Mặc Cần Dện lớn210.000126.00084.00042.000-Đất TM-DV đô thị
858Huyện Thoại SơnNhựa (rạch Mương Trâu) - Thị trấn Phú HòaTrần Phú - Đến kênh Mặc Cần Dện lớn300.000180.000120.00060.000-Đất ở đô thị
859Huyện Thoại SơnKênh Mặc Cần Dện Lớn - Thị trấn Phú HòaNhà ông mạnh - Đến Rạch Mương Trâu Đến Ranh Vĩnh Trạch180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD đô thị
860Huyện Thoại SơnKênh Mặc Cần Dện Lớn - Thị trấn Phú HòaNhà ông mạnh - Đến Rạch Mương Trâu Đến Ranh Vĩnh Trạch210.000126.00084.00042.000-Đất TM-DV đô thị
861Huyện Thoại SơnKênh Mặc Cần Dện Lớn - Thị trấn Phú HòaNhà ông mạnh - Đến Rạch Mương Trâu Đến Ranh Vĩnh Trạch300.000180.000120.00060.000-Đất ở đô thị
862Huyện Thoại SơnBê tông 2m liên xã (rạch Bờ Ao) - Thị trấn Phú HòaKênh Mặc Cần Dện - Đến Ranh Phú Thuận180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD đô thị
863Huyện Thoại SơnBê tông 2m liên xã (rạch Bờ Ao) - Thị trấn Phú HòaKênh Mặc Cần Dện - Đến Ranh Phú Thuận210.000126.00084.00042.000-Đất TM-DV đô thị
864Huyện Thoại SơnBê tông 2m liên xã (rạch Bờ Ao) - Thị trấn Phú HòaKênh Mặc Cần Dện - Đến Ranh Phú Thuận300.000180.000120.00060.000-Đất ở đô thị
865Huyện Thoại SơnNhựa 3,5m liên xã rạch Bờ Ao) - Thị trấn Phú HòaCách cầu kênh xã Đội 500m - Đến Ranh Phú Thuận180.000108.00072.00036.000-Đất SX-KD đô thị
866Huyện Thoại SơnNhựa 3,5m liên xã rạch Bờ Ao) - Thị trấn Phú HòaCách cầu kênh xã Đội 500m - Đến Ranh Phú Thuận210.000126.00084.00042.000-Đất TM-DV đô thị
867Huyện Thoại SơnNhựa 3,5m liên xã rạch Bờ Ao) - Thị trấn Phú HòaCách cầu kênh xã Đội 500m - Đến Ranh Phú Thuận300.000180.000120.00060.000-Đất ở đô thị
868Huyện Thoại SơnBê tông 2m (kênh Xã Đội) - Thị trấn Phú HòaCách cầu kênh xã Đội 500m - Đến Ranh Phú Thuận120.00072.00048.00030.000-Đất SX-KD đô thị
869Huyện Thoại SơnBê tông 2m (kênh Xã Đội) - Thị trấn Phú HòaCách cầu kênh xã Đội 500m - Đến Ranh Phú Thuận140.00084.00056.00040.000-Đất TM-DV đô thị
870Huyện Thoại SơnBê tông 2m (kênh Xã Đội) - Thị trấn Phú HòaCách cầu kênh xã Đội 500m - Đến Ranh Phú Thuận200.000120.00080.00050.000-Đất ở đô thị
871Huyện Thoại SơnĐường nhựa 3.5m liên xã (kênh Mặc Cần Dện - rạch Bờ Ao) - Thị trấn Phú HòaTheo quy hoạch trung tâm (cách trung tâm UBND thị trấn 150 mét vào phía trong và theo trục lộ 500 mét sang mỗi bên)600.000360.000240.000120.000-Đất SX-KD đô thị
872Huyện Thoại SơnĐường nhựa 3.5m liên xã (kênh Mặc Cần Dện - rạch Bờ Ao) - Thị trấn Phú HòaTheo quy hoạch trung tâm (cách trung tâm UBND thị trấn 150 mét vào phía trong và theo trục lộ 500 mét sang mỗi bên)700.000420.000280.000140.000-Đất TM-DV đô thị
873Huyện Thoại SơnĐường nhựa 3.5m liên xã (kênh Mặc Cần Dện - rạch Bờ Ao) - Thị trấn Phú HòaTheo quy hoạch trung tâm (cách trung tâm UBND thị trấn 150 mét vào phía trong và theo trục lộ 500 mét sang mỗi bên)1.000.000600.000400.000200.000-Đất ở đô thị
874Huyện Thoại SơnĐường nhựa 3.5m liên xã cặp kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Thị trấn Phú HòaBến cảng KCN - Đến Cầu sắt Mương Trâu600.000360.000240.000120.000-Đất SX-KD đô thị
875Huyện Thoại SơnĐường nhựa 3.5m liên xã cặp kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Thị trấn Phú HòaBến cảng KCN - Đến Cầu sắt Mương Trâu700.000420.000280.000140.000-Đất TM-DV đô thị
876Huyện Thoại SơnĐường nhựa 3.5m liên xã cặp kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Thị trấn Phú HòaBến cảng KCN - Đến Cầu sắt Mương Trâu1.000.000600.000400.000200.000-Đất ở đô thị
877Huyện Thoại SơnCDC Phú Hữu (vượt lũ) - Thị trấn Phú HòaCác đường trong KDC (Mở rộng giai đoạn 2) -720.000432.000288.000144.000-Đất SX-KD đô thị
878Huyện Thoại SơnCDC Phú Hữu (vượt lũ) - Thị trấn Phú HòaCác đường trong KDC (Mở rộng giai đoạn 2) -840.000504.000336.000168.000-Đất TM-DV đô thị
879Huyện Thoại SơnCDC Phú Hữu (vượt lũ) - Thị trấn Phú HòaCác đường trong KDC (Mở rộng giai đoạn 2) -1.200.000720.000480.000240.000-Đất ở đô thị
880Huyện Thoại SơnCDC Phú Hữu (vốn huyện) - Thị trấn Phú HòaCác đường còn lại780.000468.000312.000156.000-Đất SX-KD đô thị
881Huyện Thoại SơnCDC Phú Hữu (vốn huyện) - Thị trấn Phú HòaCác đường còn lại910.000546.000364.000182.000-Đất TM-DV đô thị
882Huyện Thoại SơnCDC Phú Hữu (vốn huyện) - Thị trấn Phú HòaCác đường còn lại1.300.000780.000520.000260.000-Đất ở đô thị
883Huyện Thoại SơnCDC Phú Hữu (vốn huyện) - Thị trấn Phú HòaĐường số 1900.000540.000360.000180.000-Đất SX-KD đô thị
884Huyện Thoại SơnCDC Phú Hữu (vốn huyện) - Thị trấn Phú HòaĐường số 11.050.000630.000420.000210.000-Đất TM-DV đô thị
885Huyện Thoại SơnCDC Phú Hữu (vốn huyện) - Thị trấn Phú HòaĐường số 11.500.000900.000600.000300.000-Đất ở đô thị
886Huyện Thoại SơnĐường đất KDC bến xe - Thị trấn Phú HòaTrần phú - Đến Suốt tuyến720.000432.000288.000144.000-Đất SX-KD đô thị
887Huyện Thoại SơnĐường đất KDC bến xe - Thị trấn Phú HòaTrần phú - Đến Suốt tuyến840.000504.000336.000168.000-Đất TM-DV đô thị
888Huyện Thoại SơnĐường đất KDC bến xe - Thị trấn Phú HòaTrần phú - Đến Suốt tuyến1.200.000720.000480.000240.000-Đất ở đô thị
889Huyện Thoại SơnĐường Bê tông 2m KDC bến xe - Thị trấn Phú HòaTrần Phú - Đến Suốt tuyến900.000540.000360.000180.000-Đất SX-KD đô thị
890Huyện Thoại SơnĐường Bê tông 2m KDC bến xe - Thị trấn Phú HòaTrần Phú - Đến Suốt tuyến1.050.000630.000420.000210.000-Đất TM-DV đô thị
891Huyện Thoại SơnĐường Bê tông 2m KDC bến xe - Thị trấn Phú HòaTrần Phú - Đến Suốt tuyến1.500.000900.000600.000300.000-Đất ở đô thị
892Huyện Thoại SơnĐường bê tông cặp kênh Mặc Cần Dện - Thị trấn Phú HòaNhà trẻ (chợ cũ) - Đến KDC Phú Hữu Đến Hết ranh đất ở của ông Ngô Văn Mạnh720.000432.000288.000144.000-Đất SX-KD đô thị
893Huyện Thoại SơnĐường bê tông cặp kênh Mặc Cần Dện - Thị trấn Phú HòaNhà trẻ (chợ cũ) - Đến KDC Phú Hữu Đến Hết ranh đất ở của ông Ngô Văn Mạnh840.000504.000336.000168.000-Đất TM-DV đô thị
894Huyện Thoại SơnĐường bê tông cặp kênh Mặc Cần Dện - Thị trấn Phú HòaNhà trẻ (chợ cũ) - Đến KDC Phú Hữu Đến Hết ranh đất ở của ông Ngô Văn Mạnh1.200.000720.000480.000240.000-Đất ở đô thị
895Huyện Thoại SơnĐường Trường Nguyễn Khuyến - Thị trấn Phú HòaTrần Phú - Đến Nhà máy An Giang 7 Đến bến bảng KCN720.000432.000288.000144.000-Đất SX-KD đô thị
896Huyện Thoại SơnĐường Trường Nguyễn Khuyến - Thị trấn Phú HòaTrần Phú - Đến Nhà máy An Giang 7 Đến bến bảng KCN840.000504.000336.000168.000-Đất TM-DV đô thị
897Huyện Thoại SơnĐường Trường Nguyễn Khuyến - Thị trấn Phú HòaTrần Phú - Đến Nhà máy An Giang 7 Đến bến bảng KCN1.200.000720.000480.000240.000-Đất ở đô thị
898Huyện Thoại SơnPhạm Ngọc Thảo - Thị trấn Phú HòaHết tuyến đường900.000540.000360.000180.000-Đất SX-KD đô thị
899Huyện Thoại SơnPhạm Ngọc Thảo - Thị trấn Phú HòaHết tuyến đường1.050.000630.000420.000210.000-Đất TM-DV đô thị
900Huyện Thoại SơnPhạm Ngọc Thảo - Thị trấn Phú HòaHết tuyến đường1.500.000900.000600.000300.000-Đất ở đô thị
901Huyện Thoại SơnNguyễn Thái Bình - Thị trấn Phú HòaNguyễn Thị Bạo - Đến Hết đường nhựa về hướng Núi Sập900.000540.000360.000180.000-Đất SX-KD đô thị
902Huyện Thoại SơnNguyễn Thái Bình - Thị trấn Phú HòaNguyễn Thị Bạo - Đến Hết đường nhựa về hướng Núi Sập1.050.000630.000420.000210.000-Đất TM-DV đô thị
903Huyện Thoại SơnNguyễn Thái Bình - Thị trấn Phú HòaNguyễn Thị Bạo - Đến Hết đường nhựa về hướng Núi Sập1.500.000900.000600.000300.000-Đất ở đô thị
904Huyện Thoại SơnĐường Cầu Đình - Thị trấn Phú HòaTrần Phú - Đến Cầu Mặc Cần Dện720.000432.000288.000144.000-Đất SX-KD đô thị
905Huyện Thoại SơnĐường Cầu Đình - Thị trấn Phú HòaTrần Phú - Đến Cầu Mặc Cần Dện840.000504.000336.000168.000-Đất TM-DV đô thị
906Huyện Thoại SơnĐường Cầu Đình - Thị trấn Phú HòaTrần Phú - Đến Cầu Mặc Cần Dện1.200.000720.000480.000240.000-Đất ở đô thị
907Huyện Thoại SơnĐường Chợ cũ - Thị trấn Phú HòaTrần Phú - Đến Mặc Cần Dện720.000432.000288.000144.000-Đất SX-KD đô thị
908Huyện Thoại SơnĐường Chợ cũ - Thị trấn Phú HòaTrần Phú - Đến Mặc Cần Dện840.000504.000336.000168.000-Đất TM-DV đô thị
909Huyện Thoại SơnĐường Chợ cũ - Thị trấn Phú HòaTrần Phú - Đến Mặc Cần Dện1.200.000720.000480.000240.000-Đất ở đô thị
910Huyện Thoại SơnĐặng Huy Trứ - Thị trấn Phú HòaTrần Phú - Đến Cầu Phú Hòa720.000432.000288.000144.000-Đất SX-KD đô thị
911Huyện Thoại SơnĐặng Huy Trứ - Thị trấn Phú HòaTrần Phú - Đến Cầu Phú Hòa840.000504.000336.000168.000-Đất TM-DV đô thị
912Huyện Thoại SơnĐặng Huy Trứ - Thị trấn Phú HòaTrần Phú - Đến Cầu Phú Hòa1.200.000720.000480.000240.000-Đất ở đô thị
913Huyện Thoại SơnĐường Số 6 - Thị trấn Phú HòaTrần Phú - Đến Hết đường nhựa720.000432.000288.000144.000-Đất SX-KD đô thị
914Huyện Thoại SơnĐường Số 6 - Thị trấn Phú HòaTrần Phú - Đến Hết đường nhựa840.000504.000336.000168.000-Đất TM-DV đô thị
915Huyện Thoại SơnĐường Số 6 - Thị trấn Phú HòaTrần Phú - Đến Hết đường nhựa1.200.000720.000480.000240.000-Đất ở đô thị
916Huyện Thoại SơnĐường Số 5 - Thị trấn Phú HòaTrần Phú - Đến Hết đường nhựa720.000432.000288.000144.000-Đất SX-KD đô thị
917Huyện Thoại SơnĐường Số 5 - Thị trấn Phú HòaTrần Phú - Đến Hết đường nhựa840.000504.000336.000168.000-Đất TM-DV đô thị
918Huyện Thoại SơnĐường Số 5 - Thị trấn Phú HòaTrần Phú - Đến Hết đường nhựa1.200.000720.000480.000240.000-Đất ở đô thị
919Huyện Thoại SơnĐường Số 2 - Thị trấn Phú HòaTrần Phú - Đến Hết đường nhựa720.000432.000288.000144.000-Đất SX-KD đô thị
920Huyện Thoại SơnĐường Số 2 - Thị trấn Phú HòaTrần Phú - Đến Hết đường nhựa840.000504.000336.000168.000-Đất TM-DV đô thị
921Huyện Thoại SơnĐường Số 2 - Thị trấn Phú HòaTrần Phú - Đến Hết đường nhựa1.200.000720.000480.000240.000-Đất ở đô thị
922Huyện Thoại SơnĐường Số 1 - Thị trấn Phú HòaTrần Phú - Đến Hết đường bê tông900.000540.000360.000180.000-Đất SX-KD đô thị
923Huyện Thoại SơnĐường Số 1 - Thị trấn Phú HòaTrần Phú - Đến Hết đường bê tông1.050.000630.000420.000210.000-Đất TM-DV đô thị
924Huyện Thoại SơnĐường Số 1 - Thị trấn Phú HòaTrần Phú - Đến Hết đường bê tông1.500.000900.000600.000300.000-Đất ở đô thị
925Huyện Thoại SơnLê Anh Xuân - Thị trấn Phú HòaSuốt tuyến đường900.000540.000360.000180.000-Đất SX-KD đô thị
926Huyện Thoại SơnLê Anh Xuân - Thị trấn Phú HòaSuốt tuyến đường1.050.000630.000420.000210.000-Đất TM-DV đô thị
927Huyện Thoại SơnLê Anh Xuân - Thị trấn Phú HòaSuốt tuyến đường1.500.000900.000600.000300.000-Đất ở đô thị
928Huyện Thoại SơnTrần Phú - Thị trấn Phú HòaRanh cây xăng Tân Anh - Đến Cầu Mương Trâu1.200.000720.000480.000240.000-Đất SX-KD đô thị
929Huyện Thoại SơnTrần Phú - Thị trấn Phú HòaRanh cây xăng Tân Anh - Đến Cầu Mương Trâu1.400.000840.000560.000280.000-Đất TM-DV đô thị
930Huyện Thoại SơnTrần Phú - Thị trấn Phú HòaRanh cây xăng Tân Anh - Đến Cầu Mương Trâu2.000.0001.200.000800.000400.000-Đất ở đô thị
931Huyện Thoại SơnDân cư khu vực chợ mới - Thị trấn Phú HòaTrần Phú - Đến Mặc Cần Dện900.000540.000360.000180.000-Đất SX-KD đô thị
932Huyện Thoại SơnDân cư khu vực chợ mới - Thị trấn Phú HòaTrần Phú - Đến Mặc Cần Dện1.050.000630.000420.000210.000-Đất TM-DV đô thị
933Huyện Thoại SơnDân cư khu vực chợ mới - Thị trấn Phú HòaTrần Phú - Đến Mặc Cần Dện1.500.000900.000600.000300.000-Đất ở đô thị
934Huyện Thoại SơnNguyễn Thái Bình - Thị trấn Phú HòaNguyễn Thị Bạo - Đến Lê Thị Hồng Gấm Đến Hết đường nhựa900.000540.000360.000180.000-Đất SX-KD đô thị
935Huyện Thoại SơnNguyễn Thái Bình - Thị trấn Phú HòaNguyễn Thị Bạo - Đến Lê Thị Hồng Gấm Đến Hết đường nhựa1.050.000630.000420.000210.000-Đất TM-DV đô thị
936Huyện Thoại SơnNguyễn Thái Bình - Thị trấn Phú HòaNguyễn Thị Bạo - Đến Lê Thị Hồng Gấm Đến Hết đường nhựa1.500.000900.000600.000300.000-Đất ở đô thị
937Huyện Thoại SơnLê Thị Hồng Gấm - Thị trấn Phú HòaTrường Nguyễn Khuyến - Đến Nguyễn Thái Bình900.000540.000360.000180.000-Đất SX-KD đô thị
938Huyện Thoại SơnLê Thị Hồng Gấm - Thị trấn Phú HòaTrường Nguyễn Khuyến - Đến Nguyễn Thái Bình1.050.000630.000420.000210.000-Đất TM-DV đô thị
939Huyện Thoại SơnLê Thị Hồng Gấm - Thị trấn Phú HòaTrường Nguyễn Khuyến - Đến Nguyễn Thái Bình1.500.000900.000600.000300.000-Đất ở đô thị
940Huyện Thoại SơnNguyễn Thị Bạo - Thị trấn Phú HòaTrần Phú - Đến Nguyễn Thái Bình1.080.000648.000432.000216.000-Đất SX-KD đô thị
941Huyện Thoại SơnNguyễn Thị Bạo - Thị trấn Phú HòaTrần Phú - Đến Nguyễn Thái Bình1.260.000756.000504.000252.000-Đất TM-DV đô thị
942Huyện Thoại SơnNguyễn Thị Bạo - Thị trấn Phú HòaTrần Phú - Đến Nguyễn Thái Bình1.800.0001.080.000720.000360.000-Đất ở đô thị
943Huyện Thoại SơnTrần Phú - Thị trấn Phú HòaRanh Mỹ Hòa - Đến Cầu Phú Hòa3.900.0002.340.0001.560.000780.000-Đất SX-KD đô thị
944Huyện Thoại SơnTrần Phú - Thị trấn Phú HòaRanh Mỹ Hòa - Đến Cầu Phú Hòa4.550.0002.730.0001.820.000910.000-Đất TM-DV đô thị
945Huyện Thoại SơnTrần Phú - Thị trấn Phú HòaRanh Mỹ Hòa - Đến Cầu Phú Hòa6.500.0003.900.0002.600.0001.300.000-Đất ở đô thị
946Huyện Thoại SơnNguyễn Thị Bạo - Thị trấn Phú HòaNguyễn Thái Bình - Đến Bến cảng KCN1.260.000756.000504.000252.000-Đất SX-KD đô thị
947Huyện Thoại SơnNguyễn Thị Bạo - Thị trấn Phú HòaNguyễn Thái Bình - Đến Bến cảng KCN1.470.000882.000588.000294.000-Đất TM-DV đô thị
948Huyện Thoại SơnNguyễn Thị Bạo - Thị trấn Phú HòaNguyễn Thái Bình - Đến Bến cảng KCN2.100.0001.260.000840.000420.000-Đất ở đô thị
949Huyện Thoại SơnĐường nội bộ - Thị trấn Phú HòaKDC Công ty Sao Mai (giai đoạn 2)1.200.000720.000480.000240.000-Đất SX-KD đô thị
950Huyện Thoại SơnĐường nội bộ - Thị trấn Phú HòaKDC Công ty Sao Mai (giai đoạn 2)1.400.000840.000560.000280.000-Đất TM-DV đô thị
951Huyện Thoại SơnĐường nội bộ - Thị trấn Phú HòaKDC Công ty Sao Mai (giai đoạn 2)2.000.0001.200.000800.000400.000-Đất ở đô thị
952Huyện Thoại SơnĐường nội bộ - Thị trấn Phú HòaKDC Công ty Sao Mai (giai đoạn 1)1.200.000720.000480.000240.000-Đất SX-KD đô thị
953Huyện Thoại SơnĐường nội bộ - Thị trấn Phú HòaKDC Công ty Sao Mai (giai đoạn 1)1.400.000840.000560.000280.000-Đất TM-DV đô thị
954Huyện Thoại SơnĐường nội bộ - Thị trấn Phú HòaKDC Công ty Sao Mai (giai đoạn 1)2.000.0001.200.000800.000400.000-Đất ở đô thị
955Huyện Thoại SơnĐường số 7 - Thị trấn Phú HòaĐường số 2 - Đến Đường số 51.200.000720.000480.000240.000-Đất SX-KD đô thị
956Huyện Thoại SơnĐường số 7 - Thị trấn Phú HòaĐường số 2 - Đến Đường số 51.400.000840.000560.000280.000-Đất TM-DV đô thị
957Huyện Thoại SơnĐường số 7 - Thị trấn Phú HòaĐường số 2 - Đến Đường số 52.000.0001.200.000800.000400.000-Đất ở đô thị
958Huyện Thoại SơnĐường số 4 - Thị trấn Phú HòaTrần Phú - Đến Hết đường nhựa1.800.0001.080.000720.000360.000-Đất SX-KD đô thị
959Huyện Thoại SơnĐường số 4 - Thị trấn Phú HòaTrần Phú - Đến Hết đường nhựa2.100.0001.260.000840.000420.000-Đất TM-DV đô thị
960Huyện Thoại SơnĐường số 4 - Thị trấn Phú HòaTrần Phú - Đến Hết đường nhựa3.000.0001.800.0001.200.000600.000-Đất ở đô thị
961Huyện Thoại SơnĐường số 3 - Thị trấn Phú HòaĐường số 7 - Đến Hết đường nhựa1.200.000720.000480.000240.000-Đất SX-KD đô thị
962Huyện Thoại SơnĐường số 3 - Thị trấn Phú HòaĐường số 7 - Đến Hết đường nhựa1.400.000840.000560.000280.000-Đất TM-DV đô thị
963Huyện Thoại SơnĐường số 3 - Thị trấn Phú HòaĐường số 7 - Đến Hết đường nhựa2.000.0001.200.000800.000400.000-Đất ở đô thị
964Huyện Thoại SơnTrần Phú - Thị trấn Phú HòaCầu Phú Hòa - Đến Hết ranh cây xăng Tân Anh2.100.0001.260.000840.000420.000-Đất SX-KD đô thị
965Huyện Thoại SơnTrần Phú - Thị trấn Phú HòaCầu Phú Hòa - Đến Hết ranh cây xăng Tân Anh2.450.0001.470.000980.000490.000-Đất TM-DV đô thị
966Huyện Thoại SơnTrần Phú - Thị trấn Phú HòaCầu Phú Hòa - Đến Hết ranh cây xăng Tân Anh3.500.0002.100.0001.400.000700.000-Đất ở đô thị
967Huyện Thoại SơnĐường kênh vành đai - Thị trấn Óc EoCầu Ba Thê 5 - cầu sắt Núi nhỏ120.00072.00048.00030.000-Đất SX-KD đô thị
968Huyện Thoại SơnĐường kênh vành đai - Thị trấn Óc EoCầu Ba Thê 5 - cầu sắt Núi nhỏ140.00084.00056.00040.000-Đất TM-DV đô thị
969Huyện Thoại SơnĐường kênh vành đai - Thị trấn Óc EoCầu Ba Thê 5 - cầu sắt Núi nhỏ200.000120.00080.00050.000-Đất ở đô thị
970Huyện Thoại SơnĐất ở khu vực còn lại - Thị trấn Óc Eo60.00036.00030.00030.000-Đất SX-KD đô thị
971Huyện Thoại SơnĐất ở khu vực còn lại - Thị trấn Óc Eo70.00042.00040.00040.000-Đất TM-DV đô thị
972Huyện Thoại SơnĐất ở khu vực còn lại - Thị trấn Óc Eo100.00060.00050.00050.000-Đất ở đô thị
973Huyện Thoại SơnCác kênh cấp 2 - Thị trấn Óc EoKênh Vành đai - kênh Kiên Hảo66.00040.00030.00030.000-Đất SX-KD đô thị
974Huyện Thoại SơnCác kênh cấp 2 - Thị trấn Óc EoKênh Vành đai - kênh Kiên Hảo77.00046.00040.00040.000-Đất TM-DV đô thị
975Huyện Thoại SơnCác kênh cấp 2 - Thị trấn Óc EoKênh Vành đai - kênh Kiên Hảo110.00066.00050.00050.000-Đất ở đô thị
976Huyện Thoại SơnĐường Kênh Kiên Hảo - Thị trấn Óc EoRanh Vọng Đông - Đến Ranh Kiên Giang120.00072.00048.00030.000-Đất SX-KD đô thị
977Huyện Thoại SơnĐường Kênh Kiên Hảo - Thị trấn Óc EoRanh Vọng Đông - Đến Ranh Kiên Giang140.00084.00056.00040.000-Đất TM-DV đô thị
978Huyện Thoại SơnĐường Kênh Kiên Hảo - Thị trấn Óc EoRanh Vọng Đông - Đến Ranh Kiên Giang200.000120.00080.00050.000-Đất ở đô thị
979Huyện Thoại SơnĐường Sân Tiên - Thị trấn Óc EoNguyễn Văn Muôn - Đến Trần Thị Huệ300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD đô thị
980Huyện Thoại SơnĐường Sân Tiên - Thị trấn Óc EoNguyễn Văn Muôn - Đến Trần Thị Huệ350.000210.000140.00070.000-Đất TM-DV đô thị
981Huyện Thoại SơnĐường Sân Tiên - Thị trấn Óc EoNguyễn Văn Muôn - Đến Trần Thị Huệ500.000300.000200.000100.000-Đất ở đô thị
982Huyện Thoại SơnĐường Gò Cây Thị - Thị trấn Óc EoĐường Vành đai (vòng núi) - Đến Cầu Treo300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD đô thị
983Huyện Thoại SơnĐường Gò Cây Thị - Thị trấn Óc EoĐường Vành đai (vòng núi) - Đến Cầu Treo350.000210.000140.00070.000-Đất TM-DV đô thị
984Huyện Thoại SơnĐường Gò Cây Thị - Thị trấn Óc EoĐường Vành đai (vòng núi) - Đến Cầu Treo500.000300.000200.000100.000-Đất ở đô thị
985Huyện Thoại SơnĐường Làng Dân Tộc - Thị trấn Óc EoTrần Thị Huệ - Đến Sân Tiên300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD đô thị
986Huyện Thoại SơnĐường Làng Dân Tộc - Thị trấn Óc EoTrần Thị Huệ - Đến Sân Tiên350.000210.000140.00070.000-Đất TM-DV đô thị
987Huyện Thoại SơnĐường Làng Dân Tộc - Thị trấn Óc EoTrần Thị Huệ - Đến Sân Tiên500.000300.000200.000100.000-Đất ở đô thị
988Huyện Thoại SơnCác hẻm ngang rộng < 4m - Thị trấn Óc EoĐoạn từ 200m tiếp theo (Nguyễn Văn Muôn - Đến đường Vành đai đến Cầu Sắt Núi Nhỏ)240.000144.00096.00048.000-Đất SX-KD đô thị
989Huyện Thoại SơnCác hẻm ngang rộng < 4m - Thị trấn Óc EoĐoạn từ 200m tiếp theo (Nguyễn Văn Muôn - Đến đường Vành đai đến Cầu Sắt Núi Nhỏ)280.000168.000112.00056.000-Đất TM-DV đô thị
990Huyện Thoại SơnCác hẻm ngang rộng < 4m - Thị trấn Óc EoĐoạn từ 200m tiếp theo (Nguyễn Văn Muôn - Đến đường Vành đai đến Cầu Sắt Núi Nhỏ)400.000240.000160.00080.000-Đất ở đô thị
991Huyện Thoại SơnCác hẻm ngang rộng < 4m - Thị trấn Óc EoNguyễn Thị Hạnh và Nguyễn Văn Muôn vào 200m (Nguyễn Văn Muôn - Đến Đường Vành đai đến Cầu Sắt Núi Nhỏ)270.000162.000108.00054.000-Đất SX-KD đô thị
992Huyện Thoại SơnCác hẻm ngang rộng < 4m - Thị trấn Óc EoNguyễn Thị Hạnh và Nguyễn Văn Muôn vào 200m (Nguyễn Văn Muôn - Đến Đường Vành đai đến Cầu Sắt Núi Nhỏ)315.000189.000126.00063.000-Đất TM-DV đô thị
993Huyện Thoại SơnCác hẻm ngang rộng < 4m - Thị trấn Óc EoNguyễn Thị Hạnh và Nguyễn Văn Muôn vào 200m (Nguyễn Văn Muôn - Đến Đường Vành đai đến Cầu Sắt Núi Nhỏ)450.000270.000180.00090.000-Đất ở đô thị
994Huyện Thoại SơnCác hẻm ngang rộng ≥ 4m - Thị trấn Óc EoĐoạn từ 200m tiếp theo ( hẻm giáp Trại cây Minh Nhựt - đến đường Nguyễn Văn Muôn đến Cầu Sắt Núi Nhỏ)300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD đô thị
995Huyện Thoại SơnCác hẻm ngang rộng ≥ 4m - Thị trấn Óc EoĐoạn từ 200m tiếp theo ( hẻm giáp Trại cây Minh Nhựt - đến đường Nguyễn Văn Muôn đến Cầu Sắt Núi Nhỏ)350.000210.000140.00070.000-Đất TM-DV đô thị
996Huyện Thoại SơnCác hẻm ngang rộng ≥ 4m - Thị trấn Óc EoĐoạn từ 200m tiếp theo ( hẻm giáp Trại cây Minh Nhựt - đến đường Nguyễn Văn Muôn đến Cầu Sắt Núi Nhỏ)500.000300.000200.000100.000-Đất ở đô thị
997Huyện Thoại SơnCác hẻm ngang rộng ≥ 4m - Thị trấn Óc EoNguyễn Thị Hạnh và Nguyễn Văn Muôn vào 200m ( hẻm giáp Trại cây Minh Nhựt - đến đường Nguyễn Văn Muôn đến Cầu Sắt Núi Nhỏ)450.000270.000180.00090.000-Đất SX-KD đô thị
998Huyện Thoại SơnCác hẻm ngang rộng ≥ 4m - Thị trấn Óc EoNguyễn Thị Hạnh và Nguyễn Văn Muôn vào 200m ( hẻm giáp Trại cây Minh Nhựt - đến đường Nguyễn Văn Muôn đến Cầu Sắt Núi Nhỏ)525.000315.000210.000105.000-Đất TM-DV đô thị
999Huyện Thoại SơnCác hẻm ngang rộng ≥ 4m - Thị trấn Óc EoNguyễn Thị Hạnh và Nguyễn Văn Muôn vào 200m ( hẻm giáp Trại cây Minh Nhựt - đến đường Nguyễn Văn Muôn đến Cầu Sắt Núi Nhỏ)750.000450.000300.000150.000-Đất ở đô thị
1000Huyện Thoại SơnCác hẻm ngang rộng < 4m - Thị trấn Óc EoĐoạn từ 200m tiếp theo (cầu Ba Thê 5 - Đến Đường ngang Vành đai Đến Hẻm Trại cây Minh Nhựt)240.000144.00096.00048.000-Đất SX-KD đô thị
1001Huyện Thoại SơnCác hẻm ngang rộng < 4m - Thị trấn Óc EoĐoạn từ 200m tiếp theo (cầu Ba Thê 5 - Đến Đường ngang Vành đai Đến Hẻm Trại cây Minh Nhựt)280.000168.000112.00056.000-Đất TM-DV đô thị
1002Huyện Thoại SơnCác hẻm ngang rộng < 4m - Thị trấn Óc EoĐoạn từ 200m tiếp theo (cầu Ba Thê 5 - Đến Đường ngang Vành đai Đến Hẻm Trại cây Minh Nhựt)400.000240.000160.00080.000-Đất ở đô thị
1003Huyện Thoại SơnCác hẻm ngang rộng < 4m - Thị trấn Óc EoNguyễn Thị Hạnh vào 200m (cầu Ba Thê 5 - Đến Đường ngang Vành đai Đến hẻm Trại cây Minh Nhựt)270.000162.000108.00054.000-Đất SX-KD đô thị
1004Huyện Thoại SơnCác hẻm ngang rộng < 4m - Thị trấn Óc EoNguyễn Thị Hạnh vào 200m (cầu Ba Thê 5 - Đến Đường ngang Vành đai Đến hẻm Trại cây Minh Nhựt)315.000189.000126.00063.000-Đất TM-DV đô thị
1005Huyện Thoại SơnCác hẻm ngang rộng < 4m - Thị trấn Óc EoNguyễn Thị Hạnh vào 200m (cầu Ba Thê 5 - Đến Đường ngang Vành đai Đến hẻm Trại cây Minh Nhựt)450.000270.000180.00090.000-Đất ở đô thị
1006Huyện Thoại SơnCác hẻm ngang rộng ≥ 4m - Thị trấn Óc EoĐoạn từ 200m tiếp theo (Cầu Ba Thê 5 - đến Hẻm Trại cây Minh Nhựt)300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD đô thị
1007Huyện Thoại SơnCác hẻm ngang rộng ≥ 4m - Thị trấn Óc EoĐoạn từ 200m tiếp theo (Cầu Ba Thê 5 - đến Hẻm Trại cây Minh Nhựt)350.000210.000140.00070.000-Đất TM-DV đô thị
1008Huyện Thoại SơnCác hẻm ngang rộng ≥ 4m - Thị trấn Óc EoĐoạn từ 200m tiếp theo (Cầu Ba Thê 5 - đến Hẻm Trại cây Minh Nhựt)500.000300.000200.000100.000-Đất ở đô thị
1009Huyện Thoại SơnCác hẻm ngang rộng ≥ 4m - Thị trấn Óc EoNguyễn Thị Hạnh vào 200m (Cầu Ba Thê 5 - Đến Hẻm Trại cây Minh Nhựt)450.000270.000180.00090.000-Đất SX-KD đô thị
1010Huyện Thoại SơnCác hẻm ngang rộng ≥ 4m - Thị trấn Óc EoNguyễn Thị Hạnh vào 200m (Cầu Ba Thê 5 - Đến Hẻm Trại cây Minh Nhựt)525.000315.000210.000105.000-Đất TM-DV đô thị
1011Huyện Thoại SơnCác hẻm ngang rộng ≥ 4m - Thị trấn Óc EoNguyễn Thị Hạnh vào 200m (Cầu Ba Thê 5 - Đến Hẻm Trại cây Minh Nhựt)750.000450.000300.000150.000-Đất ở đô thị
1012Huyện Thoại SơnPhạm Thị Vinh - Thị trấn Óc EoNguyễn Văn Muôn - Đến Phan Thanh Giản450.000270.000180.00090.000-Đất SX-KD đô thị
1013Huyện Thoại SơnPhạm Thị Vinh - Thị trấn Óc EoNguyễn Văn Muôn - Đến Phan Thanh Giản525.000315.000210.000105.000-Đất TM-DV đô thị
1014Huyện Thoại SơnPhạm Thị Vinh - Thị trấn Óc EoNguyễn Văn Muôn - Đến Phan Thanh Giản750.000450.000300.000150.000-Đất ở đô thị
1015Huyện Thoại SơnTrần Thị Huệ - Thị trấn Óc EoChùa Khmer - ĐếnKho đạn Đến Cuối lộ bê tông240.000144.00096.00048.000-Đất SX-KD đô thị
1016Huyện Thoại SơnTrần Thị Huệ - Thị trấn Óc EoChùa Khmer - ĐếnKho đạn Đến Cuối lộ bê tông280.000168.000112.00056.000-Đất TM-DV đô thị
1017Huyện Thoại SơnTrần Thị Huệ - Thị trấn Óc EoChùa Khmer - ĐếnKho đạn Đến Cuối lộ bê tông400.000240.000160.00080.000-Đất ở đô thị
1018Huyện Thoại SơnĐường Mẫu giáo - Thị trấn Óc EoPhan Thanh Giản - Đến Đường Trần Thị Huệ360.000216.000144.00072.000-Đất SX-KD đô thị
1019Huyện Thoại SơnĐường Mẫu giáo - Thị trấn Óc EoPhan Thanh Giản - Đến Đường Trần Thị Huệ420.000252.000168.00084.000-Đất TM-DV đô thị
1020Huyện Thoại SơnĐường Mẫu giáo - Thị trấn Óc EoPhan Thanh Giản - Đến Đường Trần Thị Huệ600.000360.000240.000120.000-Đất ở đô thị
1021Huyện Thoại SơnĐường Núi Tượng - Thị trấn Óc EoNguyễn Thị Hạnh - Đến Cầu Núi Tượng540.000324.000216.000108.000-Đất SX-KD đô thị
1022Huyện Thoại SơnĐường Núi Tượng - Thị trấn Óc EoNguyễn Thị Hạnh - Đến Cầu Núi Tượng630.000378.000252.000126.000-Đất TM-DV đô thị
1023Huyện Thoại SơnĐường Núi Tượng - Thị trấn Óc EoNguyễn Thị Hạnh - Đến Cầu Núi Tượng900.000540.000360.000180.000-Đất ở đô thị
1024Huyện Thoại SơnPhan Thanh Giản - Thị trấn Óc EoRanh đất nhà ông Vĩnh (ông Năm thợ bạc) - Đến Nguyễn Văn Muôn (Bệnh viện khu vực Óc Eo)600.000360.000240.000120.000-Đất SX-KD đô thị
1025Huyện Thoại SơnPhan Thanh Giản - Thị trấn Óc EoRanh đất nhà ông Vĩnh (ông Năm thợ bạc) - Đến Nguyễn Văn Muôn (Bệnh viện khu vực Óc Eo)700.000420.000280.000140.000-Đất TM-DV đô thị
1026Huyện Thoại SơnPhan Thanh Giản - Thị trấn Óc EoRanh đất nhà ông Vĩnh (ông Năm thợ bạc) - Đến Nguyễn Văn Muôn (Bệnh viện khu vực Óc Eo)1.000.000600.000400.000200.000-Đất ở đô thị
1027Huyện Thoại SơnĐường Số 7 - Thị trấn Óc EoDốc chợ phía trên - Đến Đường ngang Vành đai600.000360.000240.000120.000-Đất SX-KD đô thị
1028Huyện Thoại SơnĐường Số 7 - Thị trấn Óc EoDốc chợ phía trên - Đến Đường ngang Vành đai700.000420.000280.000140.000-Đất TM-DV đô thị
1029Huyện Thoại SơnĐường Số 7 - Thị trấn Óc EoDốc chợ phía trên - Đến Đường ngang Vành đai1.000.000600.000400.000200.000-Đất ở đô thị
1030Huyện Thoại SơnĐường Số 6 - Thị trấn Óc EoNhà ông Hồng - Đến Nhà Bà Huế600.000360.000240.000120.000-Đất SX-KD đô thị
1031Huyện Thoại SơnĐường Số 6 - Thị trấn Óc EoNhà ông Hồng - Đến Nhà Bà Huế700.000420.000280.000140.000-Đất TM-DV đô thị
1032Huyện Thoại SơnĐường Số 6 - Thị trấn Óc EoNhà ông Hồng - Đến Nhà Bà Huế1.000.000600.000400.000200.000-Đất ở đô thị
1033Huyện Thoại SơnĐường Số 5 - Thị trấn Óc EoPhan Thanh Giản - Đến Hết đường600.000360.000240.000120.000-Đất SX-KD đô thị
1034Huyện Thoại SơnĐường Số 5 - Thị trấn Óc EoPhan Thanh Giản - Đến Hết đường700.000420.000280.000140.000-Đất TM-DV đô thị
1035Huyện Thoại SơnĐường Số 5 - Thị trấn Óc EoPhan Thanh Giản - Đến Hết đường1.000.000600.000400.000200.000-Đất ở đô thị
1036Huyện Thoại SơnPhan Thanh Giản - Thị trấn Óc EoĐình Phan Thanh Giản - Đến Cư xá giáo viên600.000360.000240.000120.000-Đất SX-KD đô thị
1037Huyện Thoại SơnPhan Thanh Giản - Thị trấn Óc EoĐình Phan Thanh Giản - Đến Cư xá giáo viên700.000420.000280.000140.000-Đất TM-DV đô thị
1038Huyện Thoại SơnPhan Thanh Giản - Thị trấn Óc EoĐình Phan Thanh Giản - Đến Cư xá giáo viên1.000.000600.000400.000200.000-Đất ở đô thị
1039Huyện Thoại SơnĐường Vành đai - Thị trấn Óc EoGò Cây thị - Đến Nguyễn Văn Muôn780.000468.000312.000156.000-Đất SX-KD đô thị
1040Huyện Thoại SơnĐường Vành đai - Thị trấn Óc EoGò Cây thị - Đến Nguyễn Văn Muôn910.000546.000364.000182.000-Đất TM-DV đô thị
1041Huyện Thoại SơnĐường Vành đai - Thị trấn Óc EoGò Cây thị - Đến Nguyễn Văn Muôn1.300.000780.000520.000260.000-Đất ở đô thị
1042Huyện Thoại SơnLâm Thanh Hồng - Thị trấn Óc EoNguyễn Thị Hạnh - Đến Gò Cây thị780.000468.000312.000156.000-Đất SX-KD đô thị
1043Huyện Thoại SơnLâm Thanh Hồng - Thị trấn Óc EoNguyễn Thị Hạnh - Đến Gò Cây thị910.000546.000364.000182.000-Đất TM-DV đô thị
1044Huyện Thoại SơnLâm Thanh Hồng - Thị trấn Óc EoNguyễn Thị Hạnh - Đến Gò Cây thị1.300.000780.000520.000260.000-Đất ở đô thị
1045Huyện Thoại SơnPhan Thanh Giản - Thị trấn Óc EoRanh cư xá giáo viên - Đến hết ranh đất nhà ông Vĩnh (ông Năm thợ bạc)900.000540.000360.000180.000-Đất SX-KD đô thị
1046Huyện Thoại SơnPhan Thanh Giản - Thị trấn Óc EoRanh cư xá giáo viên - Đến hết ranh đất nhà ông Vĩnh (ông Năm thợ bạc)1.050.000630.000420.000210.000-Đất TM-DV đô thị
1047Huyện Thoại SơnPhan Thanh Giản - Thị trấn Óc EoRanh cư xá giáo viên - Đến hết ranh đất nhà ông Vĩnh (ông Năm thợ bạc)1.500.000900.000600.000300.000-Đất ở đô thị
1048Huyện Thoại SơnĐường Số 2 - Thị trấn Óc EoNguyễn Thị Hạnh - Đến Kênh Ba Thê1.380.000828.000552.000276.000-Đất SX-KD đô thị
1049Huyện Thoại SơnĐường Số 2 - Thị trấn Óc EoNguyễn Thị Hạnh - Đến Kênh Ba Thê1.610.000966.000644.000322.000-Đất TM-DV đô thị
1050Huyện Thoại SơnĐường Số 2 - Thị trấn Óc EoNguyễn Thị Hạnh - Đến Kênh Ba Thê2.300.0001.380.000920.000460.000-Đất ở đô thị
1051Huyện Thoại SơnNguyễn Văn Muôn - Thị trấn Óc EoNguyễn Thị Hạnh - Đến Cầu sắt Núi nhỏ1.200.000720.000480.000240.000-Đất SX-KD đô thị
1052Huyện Thoại SơnNguyễn Văn Muôn - Thị trấn Óc EoNguyễn Thị Hạnh - Đến Cầu sắt Núi nhỏ1.400.000840.000560.000280.000-Đất TM-DV đô thị
1053Huyện Thoại SơnNguyễn Văn Muôn - Thị trấn Óc EoNguyễn Thị Hạnh - Đến Cầu sắt Núi nhỏ2.000.0001.200.000800.000400.000-Đất ở đô thị
1054Huyện Thoại SơnĐường Số 1 - Thị trấn Óc EoNguyễn Thị Hạnh - Đến Kênh Ba Thê1.440.000864.000576.000288.000-Đất SX-KD đô thị
1055Huyện Thoại SơnĐường Số 1 - Thị trấn Óc EoNguyễn Thị Hạnh - Đến Kênh Ba Thê1.680.0001.008.000672.000336.000-Đất TM-DV đô thị
1056Huyện Thoại SơnĐường Số 1 - Thị trấn Óc EoNguyễn Thị Hạnh - Đến Kênh Ba Thê2.400.0001.440.000960.000480.000-Đất ở đô thị
1057Huyện Thoại SơnĐường Số 4 - Thị trấn Óc EoNguyễn Thị Hạnh - Đến Kênh Ba Thê1.500.000900.000600.000300.000-Đất SX-KD đô thị
1058Huyện Thoại SơnĐường Số 4 - Thị trấn Óc EoNguyễn Thị Hạnh - Đến Kênh Ba Thê1.750.0001.050.000700.000350.000-Đất TM-DV đô thị
1059Huyện Thoại SơnĐường Số 4 - Thị trấn Óc EoNguyễn Thị Hạnh - Đến Kênh Ba Thê2.500.0001.500.0001.000.000500.000-Đất ở đô thị
1060Huyện Thoại SơnĐường Số 3 - Thị trấn Óc EoNguyễn Thị Hạnh (Tư Vốn) - Đến Kênh Ba Thê (B. Nga)2.100.0001.260.000840.000420.000-Đất SX-KD đô thị
1061Huyện Thoại SơnĐường Số 3 - Thị trấn Óc EoNguyễn Thị Hạnh (Tư Vốn) - Đến Kênh Ba Thê (B. Nga)2.450.0001.470.000980.000490.000-Đất TM-DV đô thị
1062Huyện Thoại SơnĐường Số 3 - Thị trấn Óc EoNguyễn Thị Hạnh (Tư Vốn) - Đến Kênh Ba Thê (B. Nga)3.500.0002.100.0001.400.000700.000-Đất ở đô thị
1063Huyện Thoại SơnNguyễn Thị Hạnh - Thị trấn Óc EoRanh Vọng Đông - Đến Cầu Ba Thê 51.200.000720.000480.000240.000-Đất SX-KD đô thị
1064Huyện Thoại SơnNguyễn Thị Hạnh - Thị trấn Óc EoRanh Vọng Đông - Đến Cầu Ba Thê 51.400.000840.000560.000280.000-Đất TM-DV đô thị
1065Huyện Thoại SơnNguyễn Thị Hạnh - Thị trấn Óc EoRanh Vọng Đông - Đến Cầu Ba Thê 52.000.0001.200.000800.000400.000-Đất ở đô thị
1066Huyện Thoại SơnNguyễn Thị Hạnh - Thị trấn Óc EoHẻm Trại cây Minh Nhựt - Đến Đường Nguyễn Văn Muôn1.200.000720.000480.000240.000-Đất SX-KD đô thị
1067Huyện Thoại SơnNguyễn Thị Hạnh - Thị trấn Óc EoHẻm Trại cây Minh Nhựt - Đến Đường Nguyễn Văn Muôn1.400.000840.000560.000280.000-Đất TM-DV đô thị
1068Huyện Thoại SơnNguyễn Thị Hạnh - Thị trấn Óc EoHẻm Trại cây Minh Nhựt - Đến Đường Nguyễn Văn Muôn2.000.0001.200.000800.000400.000-Đất ở đô thị
1069Huyện Thoại SơnNguyễn Thị Hạnh - Thị trấn Óc EoCầu Ba thê 5 - Đến Hẻm Trại cây Minh Nhựt3.000.0001.800.0001.200.000600.000-Đất SX-KD đô thị
1070Huyện Thoại SơnNguyễn Thị Hạnh - Thị trấn Óc EoCầu Ba thê 5 - Đến Hẻm Trại cây Minh Nhựt3.500.0002.100.0001.400.000700.000-Đất TM-DV đô thị
1071Huyện Thoại SơnNguyễn Thị Hạnh - Thị trấn Óc EoCầu Ba thê 5 - Đến Hẻm Trại cây Minh Nhựt5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000-Đất ở đô thị
1072Huyện Thoại SơnNguyễn Thị Rẫy - Thị trấn Óc EoPhan Thanh Giản (nhà ông Phước) - Đến Dốc chợ (phía trên)1.200.000720.000480.000240.000-Đất SX-KD đô thị
1073Huyện Thoại SơnNguyễn Thị Rẫy - Thị trấn Óc EoPhan Thanh Giản (nhà ông Phước) - Đến Dốc chợ (phía trên)1.400.000840.000560.000280.000-Đất TM-DV đô thị
1074Huyện Thoại SơnNguyễn Thị Rẫy - Thị trấn Óc EoPhan Thanh Giản (nhà ông Phước) - Đến Dốc chợ (phía trên)2.000.0001.200.000800.000400.000-Đất ở đô thị
1075Huyện Thoại SơnNguyễn Thị Rẫy - Thị trấn Óc EoPhan Thanh Giản (nhà bà Hiên) - Đến Dốc chợ (phía trên)1.500.000900.000600.000300.000-Đất SX-KD đô thị
1076Huyện Thoại SơnNguyễn Thị Rẫy - Thị trấn Óc EoPhan Thanh Giản (nhà bà Hiên) - Đến Dốc chợ (phía trên)1.750.0001.050.000700.000350.000-Đất TM-DV đô thị
1077Huyện Thoại SơnNguyễn Thị Rẫy - Thị trấn Óc EoPhan Thanh Giản (nhà bà Hiên) - Đến Dốc chợ (phía trên)2.500.0001.500.0001.000.000500.000-Đất ở đô thị
1078Huyện Thoại SơnNguyễn Thị Rẫy - Thị trấn Óc EoDốc chợ (phía trên) - Đến Nguyễn Thị Hạnh2.400.0001.440.000960.000480.000-Đất SX-KD đô thị
1079Huyện Thoại SơnNguyễn Thị Rẫy - Thị trấn Óc EoDốc chợ (phía trên) - Đến Nguyễn Thị Hạnh2.800.0001.680.0001.120.000560.000-Đất TM-DV đô thị
1080Huyện Thoại SơnNguyễn Thị Rẫy - Thị trấn Óc EoDốc chợ (phía trên) - Đến Nguyễn Thị Hạnh4.000.0002.400.0001.600.000800.000-Đất ở đô thị
1081Huyện Thoại SơnNguyễn Thị Rẫy - Thị trấn Óc EoNguyễn Thị Hạnh - Đến Kênh Ba Thê4.200.0002.520.0001.680.000840.000-Đất SX-KD đô thị
1082Huyện Thoại SơnNguyễn Thị Rẫy - Thị trấn Óc EoNguyễn Thị Hạnh - Đến Kênh Ba Thê4.900.0002.940.0001.960.000980.000-Đất TM-DV đô thị
1083Huyện Thoại SơnNguyễn Thị Rẫy - Thị trấn Óc EoNguyễn Thị Hạnh - Đến Kênh Ba Thê7.000.0004.200.0002.800.0001.400.000-Đất ở đô thị
1084Huyện Thoại SơnĐường Tránh thị trấn Núi Sập - Thị trấn Núi SậpNguyễn Văn Linh - Đến Nguyễn Huệ480.000288.000192.00096.000-Đất SX-KD đô thị
1085Huyện Thoại SơnĐường Tránh thị trấn Núi Sập - Thị trấn Núi SậpNguyễn Văn Linh - Đến Nguyễn Huệ560.000336.000224.000112.000-Đất TM-DV đô thị
1086Huyện Thoại SơnĐường Tránh thị trấn Núi Sập - Thị trấn Núi SậpNguyễn Văn Linh - Đến Nguyễn Huệ800.000480.000320.000160.000-Đất ở đô thị
1087Huyện Thoại SơnĐường nhà Thiếu Nhi - Thị trấn Núi SậpĐường tránh thị trấn - Đến cống Ông Phòng480.000288.000192.00096.000-Đất SX-KD đô thị
1088Huyện Thoại SơnĐường nhà Thiếu Nhi - Thị trấn Núi SậpĐường tránh thị trấn - Đến cống Ông Phòng560.000336.000224.000112.000-Đất TM-DV đô thị
1089Huyện Thoại SơnĐường nhà Thiếu Nhi - Thị trấn Núi SậpĐường tránh thị trấn - Đến cống Ông Phòng800.000480.000320.000160.000-Đất ở đô thị
1090Huyện Thoại SơnCác đường còn lại - Thị trấn Núi SậpTrong toàn thị trấn (Chỉ có một vị trí) -60.000----Đất SX-KD đô thị
1091Huyện Thoại SơnCác đường còn lại - Thị trấn Núi SậpTrong toàn thị trấn (Chỉ có một vị trí) -80.000----Đất TM-DV đô thị
1092Huyện Thoại SơnCác đường còn lại - Thị trấn Núi SậpTrong toàn thị trấn (Chỉ có một vị trí) -100.000----Đất ở đô thị
1093Huyện Thoại SơnLộ Đập Đá - Thị trấn Núi SậpTừ cầu Đập Đá - Đến Kênh F150.00090.00060.00060.000-Đất SX-KD đô thị
1094Huyện Thoại SơnLộ Đập Đá - Thị trấn Núi SậpTừ cầu Đập Đá - Đến Kênh F175.000105.00080.00080.000-Đất TM-DV đô thị
1095Huyện Thoại SơnLộ Đập Đá - Thị trấn Núi SậpTừ cầu Đập Đá - Đến Kênh F250.000150.000100.000100.000-Đất ở đô thị
1096Huyện Thoại SơnTuyến kênh D - Thị trấn Núi SậpTừ đường liên xã - Đến Kênh ranh Cần Thơ150.00090.00060.00060.000-Đất SX-KD đô thị
1097Huyện Thoại SơnTuyến kênh D - Thị trấn Núi SậpTừ đường liên xã - Đến Kênh ranh Cần Thơ175.000105.00080.00080.000-Đất TM-DV đô thị
1098Huyện Thoại SơnTuyến kênh D - Thị trấn Núi SậpTừ đường liên xã - Đến Kênh ranh Cần Thơ250.000150.000100.000100.000-Đất ở đô thị
1099Huyện Thoại SơnTuyến kênh F lộ nhựa 2m - Thị trấn Núi SậpTừ 300 mét - Đến Kênh ranh Cần Thơ150.00090.00060.00060.000-Đất SX-KD đô thị
1100Huyện Thoại SơnTuyến kênh F lộ nhựa 2m - Thị trấn Núi SậpTừ 300 mét - Đến Kênh ranh Cần Thơ175.000105.00080.00080.000-Đất TM-DV đô thị
1101Huyện Thoại SơnTuyến kênh F lộ nhựa 2m - Thị trấn Núi SậpTừ 300 mét - Đến Kênh ranh Cần Thơ250.000150.000100.000100.000-Đất ở đô thị
1102Huyện Thoại SơnTuyến kênh F lộ nhựa 2m - Thị trấn Núi SậpTừ 100 mét vào 200 mét180.000108.00072.00060.000-Đất SX-KD đô thị
1103Huyện Thoại SơnTuyến kênh F lộ nhựa 2m - Thị trấn Núi SậpTừ 100 mét vào 200 mét210.000126.00084.00080.000-Đất TM-DV đô thị
1104Huyện Thoại SơnTuyến kênh F lộ nhựa 2m - Thị trấn Núi SậpTừ 100 mét vào 200 mét300.000180.000120.000100.000-Đất ở đô thị
1105Huyện Thoại SơnVõ Văn Kiệt - Thị trấn Núi SậpTừ Bãi rác - Đến Kênh ranh Cần Thơ180.000108.00072.00060.000-Đất SX-KD đô thị
1106Huyện Thoại SơnVõ Văn Kiệt - Thị trấn Núi SậpTừ Bãi rác - Đến Kênh ranh Cần Thơ210.000126.00084.00080.000-Đất TM-DV đô thị
1107Huyện Thoại SơnVõ Văn Kiệt - Thị trấn Núi SậpTừ Bãi rác - Đến Kênh ranh Cần Thơ300.000180.000120.000100.000-Đất ở đô thị
1108Huyện Thoại SơnBắc kênh E - Thị trấn Núi SậpNguyễn Huệ - Đến Thoại Ngọc Hầu180.000108.00072.00060.000-Đất SX-KD đô thị
1109Huyện Thoại SơnBắc kênh E - Thị trấn Núi SậpNguyễn Huệ - Đến Thoại Ngọc Hầu210.000126.00084.00080.000-Đất TM-DV đô thị
1110Huyện Thoại SơnBắc kênh E - Thị trấn Núi SậpNguyễn Huệ - Đến Thoại Ngọc Hầu300.000180.000120.000100.000-Đất ở đô thị
1111Huyện Thoại SơnTuyến lộ bê tông liên xã - Thị trấn Núi SậpTừ trường B Tây Sơn - Đến Kênh D (kênh Rạch Giá Long Xuyên)300.000180.000120.00060.000-Đất SX-KD đô thị
1112Huyện Thoại SơnTuyến lộ bê tông liên xã - Thị trấn Núi SậpTừ trường B Tây Sơn - Đến Kênh D (kênh Rạch Giá Long Xuyên)350.000210.000140.00080.000-Đất TM-DV đô thị
1113Huyện Thoại SơnTuyến lộ bê tông liên xã - Thị trấn Núi SậpTừ trường B Tây Sơn - Đến Kênh D (kênh Rạch Giá Long Xuyên)500.000300.000200.000100.000-Đất ở đô thị
1114Huyện Thoại SơnTrường Chinh - Thị trấn Núi SậpXuân Thủy - Đến Kênh Ông Phòng420.000252.000168.00084.000-Đất SX-KD đô thị
1115Huyện Thoại SơnTrường Chinh - Thị trấn Núi SậpXuân Thủy - Đến Kênh Ông Phòng490.000294.000196.00098.000-Đất TM-DV đô thị
1116Huyện Thoại SơnTrường Chinh - Thị trấn Núi SậpXuân Thủy - Đến Kênh Ông Phòng700.000420.000280.000140.000-Đất ở đô thị
1117Huyện Thoại SơnPhạm Văn Đồng - Thị trấn Núi SậpTrường Chinh - Đến Giáp tuyến dân cư420.000252.000168.00084.000-Đất SX-KD đô thị
1118Huyện Thoại SơnPhạm Văn Đồng - Thị trấn Núi SậpTrường Chinh - Đến Giáp tuyến dân cư490.000294.000196.00098.000-Đất TM-DV đô thị
1119Huyện Thoại SơnPhạm Văn Đồng - Thị trấn Núi SậpTrường Chinh - Đến Giáp tuyến dân cư700.000420.000280.000140.000-Đất ở đô thị
1120Huyện Thoại SơnNguyễn Thị Định - Thị trấn Núi SậpTrường Chinh - Đến Giáp tuyến dân cư315.000189.000126.00063.000-Đất SX-KD đô thị
1121Huyện Thoại SơnNguyễn Thị Định - Thị trấn Núi SậpTrường Chinh - Đến Giáp tuyến dân cư368.000221.000147.00080.000-Đất TM-DV đô thị
1122Huyện Thoại SơnNguyễn Thị Định - Thị trấn Núi SậpTrường Chinh - Đến Giáp tuyến dân cư525.000315.000210.000105.000-Đất ở đô thị
1123Huyện Thoại SơnTố Hữu - Thị trấn Núi SậpTrường Chinh - Đến Giáp tuyến dân cư315.000189.000126.00063.000-Đất SX-KD đô thị
1124Huyện Thoại SơnTố Hữu - Thị trấn Núi SậpTrường Chinh - Đến Giáp tuyến dân cư368.000221.000147.00080.000-Đất TM-DV đô thị
1125Huyện Thoại SơnTố Hữu - Thị trấn Núi SậpTrường Chinh - Đến Giáp tuyến dân cư525.000315.000210.000105.000-Đất ở đô thị
1126Huyện Thoại SơnXuân Thủy - Thị trấn Núi SậpTrường Chinh - Đến Giáp tuyến dân cư315.000189.000126.00063.000-Đất SX-KD đô thị
1127Huyện Thoại SơnXuân Thủy - Thị trấn Núi SậpTrường Chinh - Đến Giáp tuyến dân cư368.000221.000147.00080.000-Đất TM-DV đô thị
1128Huyện Thoại SơnXuân Thủy - Thị trấn Núi SậpTrường Chinh - Đến Giáp tuyến dân cư525.000315.000210.000105.000-Đất ở đô thị
1129Huyện Thoại SơnNguyễn Văn Linh - Thị trấn Núi SậpCầu KDC cán bộ - Đến hết đường480.000288.000192.00096.000-Đất SX-KD đô thị
1130Huyện Thoại SơnNguyễn Văn Linh - Thị trấn Núi SậpCầu KDC cán bộ - Đến hết đường560.000336.000224.000112.000-Đất TM-DV đô thị
1131Huyện Thoại SơnNguyễn Văn Linh - Thị trấn Núi SậpCầu KDC cán bộ - Đến hết đường800.000480.000320.000160.000-Đất ở đô thị
1132Huyện Thoại SơnHuyền Trân Công Chúa - Thị trấn Núi SậpTrần Quang Khải - Đến Hết tuyến đường240.000144.00096.00060.000-Đất SX-KD đô thị
1133Huyện Thoại SơnHuyền Trân Công Chúa - Thị trấn Núi SậpTrần Quang Khải - Đến Hết tuyến đường280.000168.000112.00080.000-Đất TM-DV đô thị
1134Huyện Thoại SơnHuyền Trân Công Chúa - Thị trấn Núi SậpTrần Quang Khải - Đến Hết tuyến đường400.000240.000160.000100.000-Đất ở đô thị
1135Huyện Thoại SơnTrần Khắc Chung - Thị trấn Núi SậpTrần Quang Khải - Đến Trần Nhật Duật360.000216.000144.00072.000-Đất SX-KD đô thị
1136Huyện Thoại SơnTrần Khắc Chung - Thị trấn Núi SậpTrần Quang Khải - Đến Trần Nhật Duật420.000252.000168.00084.000-Đất TM-DV đô thị
1137Huyện Thoại SơnTrần Khắc Chung - Thị trấn Núi SậpTrần Quang Khải - Đến Trần Nhật Duật600.000360.000240.000120.000-Đất ở đô thị
1138Huyện Thoại SơnTrần Bình Trọng - Thị trấn Núi SậpPhạm Ngũ Lão - Đến Hết tuyến đường360.000216.000144.00072.000-Đất SX-KD đô thị
1139Huyện Thoại SơnTrần Bình Trọng - Thị trấn Núi SậpPhạm Ngũ Lão - Đến Hết tuyến đường420.000252.000168.00084.000-Đất TM-DV đô thị
1140Huyện Thoại SơnTrần Bình Trọng - Thị trấn Núi SậpPhạm Ngũ Lão - Đến Hết tuyến đường600.000360.000240.000120.000-Đất ở đô thị
1141Huyện Thoại SơnTrần Nhật Duật - Thị trấn Núi SậpHuyền Trân Công Chúa - Đến Hết tuyến đường480.000288.000192.00096.000-Đất SX-KD đô thị
1142Huyện Thoại SơnTrần Nhật Duật - Thị trấn Núi SậpHuyền Trân Công Chúa - Đến Hết tuyến đường560.000336.000224.000112.000-Đất TM-DV đô thị
1143Huyện Thoại SơnTrần Nhật Duật - Thị trấn Núi SậpHuyền Trân Công Chúa - Đến Hết tuyến đường800.000480.000320.000160.000-Đất ở đô thị
1144Huyện Thoại SơnTrần Quang Khải - Thị trấn Núi SậpHuyền Trân Công Chúa - Đến Hết tuyến đường480.000288.000192.00096.000-Đất SX-KD đô thị
1145Huyện Thoại SơnTrần Quang Khải - Thị trấn Núi SậpHuyền Trân Công Chúa - Đến Hết tuyến đường560.000336.000224.000112.000-Đất TM-DV đô thị
1146Huyện Thoại SơnTrần Quang Khải - Thị trấn Núi SậpHuyền Trân Công Chúa - Đến Hết tuyến đường800.000480.000320.000160.000-Đất ở đô thị
1147Huyện Thoại SơnTrần Khánh Dư - Thị trấn Núi SậpTrần Quang Khải - Đến Trần Nhật Duật480.000288.000192.00096.000-Đất SX-KD đô thị
1148Huyện Thoại SơnTrần Khánh Dư - Thị trấn Núi SậpTrần Quang Khải - Đến Trần Nhật Duật560.000336.000224.000112.000-Đất TM-DV đô thị
1149Huyện Thoại SơnTrần Khánh Dư - Thị trấn Núi SậpTrần Quang Khải - Đến Trần Nhật Duật800.000480.000320.000160.000-Đất ở đô thị
1150Huyện Thoại SơnPhạm Ngũ lão - Thị trấn Núi SậpTrần Quang Khải - Đến Trần Nhật Duật360.000216.000144.00072.000-Đất SX-KD đô thị
1151Huyện Thoại SơnPhạm Ngũ lão - Thị trấn Núi SậpTrần Quang Khải - Đến Trần Nhật Duật420.000252.000168.00084.000-Đất TM-DV đô thị
1152Huyện Thoại SơnPhạm Ngũ lão - Thị trấn Núi SậpTrần Quang Khải - Đến Trần Nhật Duật600.000360.000240.000120.000-Đất ở đô thị
1153Huyện Thoại SơnBạch Đằng - Thị trấn Núi SậpKênh Vành đai - Đến Hết đường bê tông480.000288.000192.00096.000-Đất SX-KD đô thị
1154Huyện Thoại SơnBạch Đằng - Thị trấn Núi SậpKênh Vành đai - Đến Hết đường bê tông560.000336.000224.000112.000-Đất TM-DV đô thị
1155Huyện Thoại SơnBạch Đằng - Thị trấn Núi SậpKênh Vành đai - Đến Hết đường bê tông800.000480.000320.000160.000-Đất ở đô thị
1156Huyện Thoại SơnCống cô (nhỏ) - Thị trấn Núi SậpNguyễn Huệ - Đến Thoại Ngọc Hầu360.000216.000144.00072.000-Đất SX-KD đô thị
1157Huyện Thoại SơnCống cô (nhỏ) - Thị trấn Núi SậpNguyễn Huệ - Đến Thoại Ngọc Hầu420.000252.000168.00084.000-Đất TM-DV đô thị
1158Huyện Thoại SơnCống cô (nhỏ) - Thị trấn Núi SậpNguyễn Huệ - Đến Thoại Ngọc Hầu600.000360.000240.000120.000-Đất ở đô thị
1159Huyện Thoại SơnVõ Văn Kiệt - Thị trấn Núi SậpThoại Ngọc Hầu - Đến Bãi rác thị trấn Núi Sập600.000360.000240.000120.000-Đất SX-KD đô thị
1160Huyện Thoại SơnVõ Văn Kiệt - Thị trấn Núi SậpThoại Ngọc Hầu - Đến Bãi rác thị trấn Núi Sập700.000420.000280.000140.000-Đất TM-DV đô thị
1161Huyện Thoại SơnVõ Văn Kiệt - Thị trấn Núi SậpThoại Ngọc Hầu - Đến Bãi rác thị trấn Núi Sập1.000.000600.000400.000200.000-Đất ở đô thị
1162Huyện Thoại SơnTrần Nguyên Hãn - Thị trấn Núi SậpNguyễn Văn Trỗi - Đến Nguyễn Thị Minh Khai600.000360.000240.000120.000-Đất SX-KD đô thị
1163Huyện Thoại SơnTrần Nguyên Hãn - Thị trấn Núi SậpNguyễn Văn Trỗi - Đến Nguyễn Thị Minh Khai700.000420.000280.000140.000-Đất TM-DV đô thị
1164Huyện Thoại SơnTrần Nguyên Hãn - Thị trấn Núi SậpNguyễn Văn Trỗi - Đến Nguyễn Thị Minh Khai1.000.000600.000400.000200.000-Đất ở đô thị
1165Huyện Thoại SơnNguyễn Huệ - Thị trấn Núi SậpCầu Thoại Giang - Đến Trường “B” Tây Sơn480.000288.000192.00096.000-Đất SX-KD đô thị
1166Huyện Thoại SơnNguyễn Huệ - Thị trấn Núi SậpCầu Thoại Giang - Đến Trường “B” Tây Sơn560.000336.000224.000112.000-Đất TM-DV đô thị
1167Huyện Thoại SơnNguyễn Huệ - Thị trấn Núi SậpCầu Thoại Giang - Đến Trường “B” Tây Sơn800.000480.000320.000160.000-Đất ở đô thị
1168Huyện Thoại SơnPhan Đình Phùng - Thị trấn Núi SậpVõ Văn Kiệt - Đến Hết KDC Tây Sơn600.000360.000240.000120.000-Đất SX-KD đô thị
1169Huyện Thoại SơnPhan Đình Phùng - Thị trấn Núi SậpVõ Văn Kiệt - Đến Hết KDC Tây Sơn700.000420.000280.000140.000-Đất TM-DV đô thị
1170Huyện Thoại SơnPhan Đình Phùng - Thị trấn Núi SậpVõ Văn Kiệt - Đến Hết KDC Tây Sơn1.000.000600.000400.000200.000-Đất ở đô thị
1171Huyện Thoại SơnNguyễn Trãi - Thị trấn Núi SậpNguyễn Thị Minh Khai - Đến Thoại Ngọc Hầu600.000360.000240.000120.000-Đất SX-KD đô thị
1172Huyện Thoại SơnNguyễn Trãi - Thị trấn Núi SậpNguyễn Thị Minh Khai - Đến Thoại Ngọc Hầu700.000420.000280.000140.000-Đất TM-DV đô thị
1173Huyện Thoại SơnNguyễn Trãi - Thị trấn Núi SậpNguyễn Thị Minh Khai - Đến Thoại Ngọc Hầu1.000.000600.000400.000200.000-Đất ở đô thị
1174Huyện Thoại SơnLê lai - Thị trấn Núi SậpLý Thường Kiệt - Đến Trần Hưng Đạo600.000360.000240.000120.000-Đất SX-KD đô thị
1175Huyện Thoại SơnLê lai - Thị trấn Núi SậpLý Thường Kiệt - Đến Trần Hưng Đạo700.000420.000280.000140.000-Đất TM-DV đô thị
1176Huyện Thoại SơnLê lai - Thị trấn Núi SậpLý Thường Kiệt - Đến Trần Hưng Đạo1.000.000600.000400.000200.000-Đất ở đô thị
1177Huyện Thoại SơnNguyễn Du - Thị trấn Núi SậpNguyễn Huệ - Đến Thoại Ngọc Hầu600.000360.000240.000120.000-Đất SX-KD đô thị
1178Huyện Thoại SơnNguyễn Du - Thị trấn Núi SậpNguyễn Huệ - Đến Thoại Ngọc Hầu700.000420.000280.000140.000-Đất TM-DV đô thị
1179Huyện Thoại SơnNguyễn Du - Thị trấn Núi SậpNguyễn Huệ - Đến Thoại Ngọc Hầu1.000.000600.000400.000200.000-Đất ở đô thị
1180Huyện Thoại SơnLê Lợi - Thị trấn Núi SậpThoại Ngọc Hầu - Đến Nguyễn Thị Minh Khai600.000360.000240.000120.000-Đất SX-KD đô thị
1181Huyện Thoại SơnLê Lợi - Thị trấn Núi SậpThoại Ngọc Hầu - Đến Nguyễn Thị Minh Khai700.000420.000280.000140.000-Đất TM-DV đô thị
1182Huyện Thoại SơnLê Lợi - Thị trấn Núi SậpThoại Ngọc Hầu - Đến Nguyễn Thị Minh Khai1.000.000600.000400.000200.000-Đất ở đô thị
1183Huyện Thoại SơnNguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Núi SậpNguyễn Đình Chiểu – Nguyễn Trãi600.000360.000240.000120.000-Đất SX-KD đô thị
1184Huyện Thoại SơnNguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Núi SậpNguyễn Đình Chiểu – Nguyễn Trãi700.000420.000280.000140.000-Đất TM-DV đô thị
1185Huyện Thoại SơnNguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Núi SậpNguyễn Đình Chiểu – Nguyễn Trãi1.000.000600.000400.000200.000-Đất ở đô thị
1186Huyện Thoại SơnCác đường còn lại KDC Tây Sơn - Thị trấn Núi SậpTrong phạm vi khu dân cư360.000216.000144.00072.000-Đất SX-KD đô thị
1187Huyện Thoại SơnCác đường còn lại KDC Tây Sơn - Thị trấn Núi SậpTrong phạm vi khu dân cư420.000252.000168.00084.000-Đất TM-DV đô thị
1188Huyện Thoại SơnCác đường còn lại KDC Tây Sơn - Thị trấn Núi SậpTrong phạm vi khu dân cư600.000360.000240.000120.000-Đất ở đô thị
1189Huyện Thoại SơnNguyễn Thiện Thuật - Thị trấn Núi SậpPhan Đình Phùng - Đến Hết tuyến đường450.000270.000180.00090.000-Đất SX-KD đô thị
1190Huyện Thoại SơnNguyễn Thiện Thuật - Thị trấn Núi SậpPhan Đình Phùng - Đến Hết tuyến đường525.000315.000210.000105.000-Đất TM-DV đô thị
1191Huyện Thoại SơnNguyễn Thiện Thuật - Thị trấn Núi SậpPhan Đình Phùng - Đến Hết tuyến đường750.000450.000300.000150.000-Đất ở đô thị
1192Huyện Thoại SơnPhạm Hồng Thái - Thị trấn Núi SậpHết tuyến đường360.000216.000144.00072.000-Đất SX-KD đô thị
1193Huyện Thoại SơnPhạm Hồng Thái - Thị trấn Núi SậpHết tuyến đường420.000252.000168.00084.000-Đất TM-DV đô thị
1194Huyện Thoại SơnPhạm Hồng Thái - Thị trấn Núi SậpHết tuyến đường600.000360.000240.000120.000-Đất ở đô thị
1195Huyện Thoại SơnNguyễn An Ninh - Thị trấn Núi SậpPhạm Hồng Thái - Đến Phan Đình Phùng600.000360.000240.000120.000-Đất SX-KD đô thị
1196Huyện Thoại SơnNguyễn An Ninh - Thị trấn Núi SậpPhạm Hồng Thái - Đến Phan Đình Phùng700.000420.000280.000140.000-Đất TM-DV đô thị
1197Huyện Thoại SơnNguyễn An Ninh - Thị trấn Núi SậpPhạm Hồng Thái - Đến Phan Đình Phùng1.000.000600.000400.000200.000-Đất ở đô thị
1198Huyện Thoại SơnNguyễn Trung Trực - Thị trấn Núi SậpNguyễn Huệ - Đến Phan Đình Phùng600.000360.000240.000120.000-Đất SX-KD đô thị
1199Huyện Thoại SơnNguyễn Trung Trực - Thị trấn Núi SậpNguyễn Huệ - Đến Phan Đình Phùng700.000420.000280.000140.000-Đất TM-DV đô thị
1200Huyện Thoại SơnNguyễn Trung Trực - Thị trấn Núi SậpNguyễn Huệ - Đến Phan Đình Phùng1.000.000600.000400.000200.000-Đất ở đô thị
1201Huyện Thoại SơnThoại Ngọc Hầu - Thị trấn Núi SậpLê Lợi - Đến Võ Văn Kiệt1.080.000648.000432.000216.000-Đất SX-KD đô thị
1202Huyện Thoại SơnThoại Ngọc Hầu - Thị trấn Núi SậpLê Lợi - Đến Võ Văn Kiệt1.260.000756.000504.000252.000-Đất TM-DV đô thị
1203Huyện Thoại SơnThoại Ngọc Hầu - Thị trấn Núi SậpLê Lợi - Đến Võ Văn Kiệt1.800.0001.080.000720.000360.000-Đất ở đô thị
1204Huyện Thoại SơnKim Đồng - Thị trấn Núi SậpNguyễn Văn Trỗi - Đến Lê Văn Tám900.000540.000360.000180.000-Đất SX-KD đô thị
1205Huyện Thoại SơnKim Đồng - Thị trấn Núi SậpNguyễn Văn Trỗi - Đến Lê Văn Tám1.050.000630.000420.000210.000-Đất TM-DV đô thị
1206Huyện Thoại SơnKim Đồng - Thị trấn Núi SậpNguyễn Văn Trỗi - Đến Lê Văn Tám1.500.000900.000600.000300.000-Đất ở đô thị
1207Huyện Thoại SơnNgô Quyền - Thị trấn Núi SậpLê Hồng Phong - Đến Võ Thị Sáu900.000540.000360.000180.000-Đất SX-KD đô thị
1208Huyện Thoại SơnNgô Quyền - Thị trấn Núi SậpLê Hồng Phong - Đến Võ Thị Sáu1.050.000630.000420.000210.000-Đất TM-DV đô thị
1209Huyện Thoại SơnNgô Quyền - Thị trấn Núi SậpLê Hồng Phong - Đến Võ Thị Sáu1.500.000900.000600.000300.000-Đất ở đô thị
1210Huyện Thoại SơnTạ Uyên - Thị trấn Núi SậpLê Hồng Phong - Đến Võ Thị Sáu1.080.000648.000432.000216.000-Đất SX-KD đô thị
1211Huyện Thoại SơnTạ Uyên - Thị trấn Núi SậpLê Hồng Phong - Đến Võ Thị Sáu1.260.000756.000504.000252.000-Đất TM-DV đô thị
1212Huyện Thoại SơnTạ Uyên - Thị trấn Núi SậpLê Hồng Phong - Đến Võ Thị Sáu1.800.0001.080.000720.000360.000-Đất ở đô thị
1213Huyện Thoại SơnVõ Văn Tần - Thị trấn Núi SậpLê Văn Tám - Đến Tạ Uyên1.080.000648.000432.000216.000-Đất SX-KD đô thị
1214Huyện Thoại SơnVõ Văn Tần - Thị trấn Núi SậpLê Văn Tám - Đến Tạ Uyên1.260.000756.000504.000252.000-Đất TM-DV đô thị
1215Huyện Thoại SơnVõ Văn Tần - Thị trấn Núi SậpLê Văn Tám - Đến Tạ Uyên1.800.0001.080.000720.000360.000-Đất ở đô thị
1216Huyện Thoại SơnCụm dân cư Bắc Núi Lớn (giai đoạn 2) - Thị trấn Núi SậpCác đường trong KDC -1.440.000864.000576.000288.000-Đất SX-KD đô thị
1217Huyện Thoại SơnCụm dân cư Bắc Núi Lớn (giai đoạn 2) - Thị trấn Núi SậpCác đường trong KDC -1.680.0001.008.000672.000336.000-Đất TM-DV đô thị
1218Huyện Thoại SơnCụm dân cư Bắc Núi Lớn (giai đoạn 2) - Thị trấn Núi SậpCác đường trong KDC -2.400.0001.440.000960.000480.000-Đất ở đô thị
1219Huyện Thoại SơnĐường Thoại Giang - Thị trấn Núi SậpNguyễn Huệ - Đến Võ Văn Kiệt1.800.0001.080.000720.000360.000-Đất SX-KD đô thị
1220Huyện Thoại SơnĐường Thoại Giang - Thị trấn Núi SậpNguyễn Huệ - Đến Võ Văn Kiệt2.100.0001.260.000840.000420.000-Đất TM-DV đô thị
1221Huyện Thoại SơnĐường Thoại Giang - Thị trấn Núi SậpNguyễn Huệ - Đến Võ Văn Kiệt3.000.0001.800.0001.200.000600.000-Đất ở đô thị
1222Huyện Thoại SơnNguyễn Huệ - Thị trấn Núi SậpCầu Cống Vong - Cầu kênh F1.200.000720.000480.000240.000-Đất SX-KD đô thị
1223Huyện Thoại SơnNguyễn Huệ - Thị trấn Núi SậpCầu Cống Vong - Cầu kênh F1.400.000840.000560.000280.000-Đất TM-DV đô thị
1224Huyện Thoại SơnNguyễn Huệ - Thị trấn Núi SậpCầu Cống Vong - Cầu kênh F2.000.0001.200.000800.000400.000-Đất ở đô thị
1225Huyện Thoại SơnTrần Tế Xương - Thị trấn Núi SậpNguyễn Thị Minh Khai - Hết đường1.200.000720.000480.000240.000-Đất SX-KD đô thị
1226Huyện Thoại SơnTrần Tế Xương - Thị trấn Núi SậpNguyễn Thị Minh Khai - Hết đường1.400.000840.000560.000280.000-Đất TM-DV đô thị
1227Huyện Thoại SơnTrần Tế Xương - Thị trấn Núi SậpNguyễn Thị Minh Khai - Hết đường2.000.0001.200.000800.000400.000-Đất ở đô thị
1228Huyện Thoại SơnTản Đà - Thị trấn Núi SậpNguyễn Thị Minh Khai - ĐếnHết đường1.200.000720.000480.000240.000-Đất SX-KD đô thị
1229Huyện Thoại SơnTản Đà - Thị trấn Núi SậpNguyễn Thị Minh Khai - ĐếnHết đường1.400.000840.000560.000280.000-Đất TM-DV đô thị
1230Huyện Thoại SơnTản Đà - Thị trấn Núi SậpNguyễn Thị Minh Khai - ĐếnHết đường2.000.0001.200.000800.000400.000-Đất ở đô thị
1231Huyện Thoại SơnCao Bá Quát - Thị trấn Núi SậpNguyễn Thị Minh Khai - Đến Hết đường1.200.000720.000480.000240.000-Đất SX-KD đô thị
1232Huyện Thoại SơnCao Bá Quát - Thị trấn Núi SậpNguyễn Thị Minh Khai - Đến Hết đường1.400.000840.000560.000280.000-Đất TM-DV đô thị
1233Huyện Thoại SơnCao Bá Quát - Thị trấn Núi SậpNguyễn Thị Minh Khai - Đến Hết đường2.000.0001.200.000800.000400.000-Đất ở đô thị
1234Huyện Thoại SơnNguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Núi SậpNguyễn Thị Minh Khai - Đến Đỉnh Núi Lớn1.200.000720.000480.000240.000-Đất SX-KD đô thị
1235Huyện Thoại SơnNguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Núi SậpNguyễn Thị Minh Khai - Đến Đỉnh Núi Lớn1.400.000840.000560.000280.000-Đất TM-DV đô thị
1236Huyện Thoại SơnNguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Núi SậpNguyễn Thị Minh Khai - Đến Đỉnh Núi Lớn2.000.0001.200.000800.000400.000-Đất ở đô thị
1237Huyện Thoại SơnNguyễn Công Trứ - Thị trấn Núi SậpCao Bá Quát - Đến Nguyễn Đình Chiểu1.200.000720.000480.000240.000-Đất SX-KD đô thị
1238Huyện Thoại SơnNguyễn Công Trứ - Thị trấn Núi SậpCao Bá Quát - Đến Nguyễn Đình Chiểu1.400.000840.000560.000280.000-Đất TM-DV đô thị
1239Huyện Thoại SơnNguyễn Công Trứ - Thị trấn Núi SậpCao Bá Quát - Đến Nguyễn Đình Chiểu2.000.0001.200.000800.000400.000-Đất ở đô thị
1240Huyện Thoại SơnNguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Núi SậpVõ Thị Sáu - Đến Nguyễn Đình Chiểu1.440.000864.000576.000288.000-Đất SX-KD đô thị
1241Huyện Thoại SơnNguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Núi SậpVõ Thị Sáu - Đến Nguyễn Đình Chiểu1.680.0001.008.000672.000336.000-Đất TM-DV đô thị
1242Huyện Thoại SơnNguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Núi SậpVõ Thị Sáu - Đến Nguyễn Đình Chiểu2.400.0001.440.000960.000480.000-Đất ở đô thị
1243Huyện Thoại SơnLê Thánh Tôn - Thị trấn Núi SậpNguyễn Huệ - Đến Nguyễn Văn Trỗi1.500.000900.000600.000300.000-Đất SX-KD đô thị
1244Huyện Thoại SơnLê Thánh Tôn - Thị trấn Núi SậpNguyễn Huệ - Đến Nguyễn Văn Trỗi1.750.0001.050.000700.000350.000-Đất TM-DV đô thị
1245Huyện Thoại SơnLê Thánh Tôn - Thị trấn Núi SậpNguyễn Huệ - Đến Nguyễn Văn Trỗi2.500.0001.500.0001.000.000500.000-Đất ở đô thị
1246Huyện Thoại SơnVõ Văn Kiệt - Thị trấn Núi SậpCầu Thoại Giang - Đến Thoại Ngọc Hầu1.200.000720.000480.000240.000-Đất SX-KD đô thị
1247Huyện Thoại SơnVõ Văn Kiệt - Thị trấn Núi SậpCầu Thoại Giang - Đến Thoại Ngọc Hầu1.400.000840.000560.000280.000-Đất TM-DV đô thị
1248Huyện Thoại SơnVõ Văn Kiệt - Thị trấn Núi SậpCầu Thoại Giang - Đến Thoại Ngọc Hầu2.000.0001.200.000800.000400.000-Đất ở đô thị
1249Huyện Thoại SơnLý Thường Kiệt - Thị trấn Núi SậpNguyễn Huệ - Đến Nguyễn Văn Trỗi1.500.000900.000600.000300.000-Đất SX-KD đô thị
1250Huyện Thoại SơnLý Thường Kiệt - Thị trấn Núi SậpNguyễn Huệ - Đến Nguyễn Văn Trỗi1.750.0001.050.000700.000350.000-Đất TM-DV đô thị
1251Huyện Thoại SơnLý Thường Kiệt - Thị trấn Núi SậpNguyễn Huệ - Đến Nguyễn Văn Trỗi2.500.0001.500.0001.000.000500.000-Đất ở đô thị
1252Huyện Thoại SơnTrần Quốc Toản - Thị trấn Núi SậpNguyễn Huệ - Đến Lý Tự Trọng2.580.0001.548.0001.032.000516.000-Đất SX-KD đô thị
1253Huyện Thoại SơnTrần Quốc Toản - Thị trấn Núi SậpNguyễn Huệ - Đến Lý Tự Trọng3.010.0001.806.0001.204.000602.000-Đất TM-DV đô thị
1254Huyện Thoại SơnTrần Quốc Toản - Thị trấn Núi SậpNguyễn Huệ - Đến Lý Tự Trọng4.300.0002.580.0001.720.000860.000-Đất ở đô thị
1255Huyện Thoại SơnTrưng Vương - Thị trấn Núi SậpNguyễn Huệ - Đến UBND huyện Thoại Sơn1.200.000720.000480.000240.000-Đất SX-KD đô thị
1256Huyện Thoại SơnTrưng Vương - Thị trấn Núi SậpNguyễn Huệ - Đến UBND huyện Thoại Sơn1.400.000840.000560.000280.000-Đất TM-DV đô thị
1257Huyện Thoại SơnTrưng Vương - Thị trấn Núi SậpNguyễn Huệ - Đến UBND huyện Thoại Sơn2.000.0001.200.000800.000400.000-Đất ở đô thị
1258Huyện Thoại SơnTrần Hưng Đạo - Thị trấn Núi SậpNguyễn Huệ - Đến Nguyễn Văn Trỗi1.500.000900.000600.000300.000-Đất SX-KD đô thị
1259Huyện Thoại SơnTrần Hưng Đạo - Thị trấn Núi SậpNguyễn Huệ - Đến Nguyễn Văn Trỗi1.750.0001.050.000700.000350.000-Đất TM-DV đô thị
1260Huyện Thoại SơnTrần Hưng Đạo - Thị trấn Núi SậpNguyễn Huệ - Đến Nguyễn Văn Trỗi2.500.0001.500.0001.000.000500.000-Đất ở đô thị
1261Huyện Thoại SơnLê Văn Tám - Thị trấn Núi SậpKim Đồng - Đến Võ Thị Sáu1.200.000720.000480.000240.000-Đất SX-KD đô thị
1262Huyện Thoại SơnLê Văn Tám - Thị trấn Núi SậpKim Đồng - Đến Võ Thị Sáu1.400.000840.000560.000280.000-Đất TM-DV đô thị
1263Huyện Thoại SơnLê Văn Tám - Thị trấn Núi SậpKim Đồng - Đến Võ Thị Sáu2.000.0001.200.000800.000400.000-Đất ở đô thị
1264Huyện Thoại SơnVõ Thị Sáu - Thị trấn Núi SậpLê Văn Tám - Đến Nguyễn Văn Trỗi1.500.000900.000600.000300.000-Đất SX-KD đô thị
1265Huyện Thoại SơnVõ Thị Sáu - Thị trấn Núi SậpLê Văn Tám - Đến Nguyễn Văn Trỗi1.750.0001.050.000700.000350.000-Đất TM-DV đô thị
1266Huyện Thoại SơnVõ Thị Sáu - Thị trấn Núi SậpLê Văn Tám - Đến Nguyễn Văn Trỗi2.500.0001.500.0001.000.000500.000-Đất ở đô thị
1267Huyện Thoại SơnVõ Thị Sáu - Thị trấn Núi SậpNguyễn Huệ - Đến Lý Tự Trọng1.800.0001.080.000720.000360.000-Đất SX-KD đô thị
1268Huyện Thoại SơnVõ Thị Sáu - Thị trấn Núi SậpNguyễn Huệ - Đến Lý Tự Trọng2.100.0001.260.000840.000420.000-Đất TM-DV đô thị
1269Huyện Thoại SơnVõ Thị Sáu - Thị trấn Núi SậpNguyễn Huệ - Đến Lý Tự Trọng3.000.0001.800.0001.200.000600.000-Đất ở đô thị
1270Huyện Thoại SơnThoại Ngọc Hầu - Thị trấn Núi SậpNguyễn Trãi - Đến Lê Lợi1.620.000972.000648.000324.000-Đất SX-KD đô thị
1271Huyện Thoại SơnThoại Ngọc Hầu - Thị trấn Núi SậpNguyễn Trãi - Đến Lê Lợi1.890.0001.134.000756.000378.000-Đất TM-DV đô thị
1272Huyện Thoại SơnThoại Ngọc Hầu - Thị trấn Núi SậpNguyễn Trãi - Đến Lê Lợi2.700.0001.620.0001.080.000540.000-Đất ở đô thị
1273Huyện Thoại SơnThoại Ngọc Hầu - Thị trấn Núi SậpLê Thánh Tôn - Đến Nguyễn Trãi1.800.0001.080.000720.000360.000-Đất SX-KD đô thị
1274Huyện Thoại SơnThoại Ngọc Hầu - Thị trấn Núi SậpLê Thánh Tôn - Đến Nguyễn Trãi2.100.0001.260.000840.000420.000-Đất TM-DV đô thị
1275Huyện Thoại SơnThoại Ngọc Hầu - Thị trấn Núi SậpLê Thánh Tôn - Đến Nguyễn Trãi3.000.0001.800.0001.200.000600.000-Đất ở đô thị
1276Huyện Thoại SơnNguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Núi SậpVõ Thị Sáu - Đến Trần Nguyên Hãn1.860.0001.116.000744.000372.000-Đất SX-KD đô thị
1277Huyện Thoại SơnNguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Núi SậpVõ Thị Sáu - Đến Trần Nguyên Hãn2.170.0001.302.000868.000434.000-Đất TM-DV đô thị
1278Huyện Thoại SơnNguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Núi SậpVõ Thị Sáu - Đến Trần Nguyên Hãn3.100.0001.860.0001.240.000620.000-Đất ở đô thị
1279Huyện Thoại SơnLê Hồng Phong - Thị trấn Núi SậpLê Văn Tám - Đến Nguyễn Văn Trỗi2.100.0001.260.000840.000420.000-Đất SX-KD đô thị
1280Huyện Thoại SơnLê Hồng Phong - Thị trấn Núi SậpLê Văn Tám - Đến Nguyễn Văn Trỗi2.450.0001.470.000980.000490.000-Đất TM-DV đô thị
1281Huyện Thoại SơnLê Hồng Phong - Thị trấn Núi SậpLê Văn Tám - Đến Nguyễn Văn Trỗi3.500.0002.100.0001.400.000700.000-Đất ở đô thị
1282Huyện Thoại SơnLê Hồng Phong - Thị trấn Núi SậpLý Tự Trọng - Đến Lê Văn Tám2.400.0001.440.000960.000480.000-Đất SX-KD đô thị
1283Huyện Thoại SơnLê Hồng Phong - Thị trấn Núi SậpLý Tự Trọng - Đến Lê Văn Tám2.800.0001.680.0001.120.000560.000-Đất TM-DV đô thị
1284Huyện Thoại SơnLê Hồng Phong - Thị trấn Núi SậpLý Tự Trọng - Đến Lê Văn Tám4.000.0002.400.0001.600.000800.000-Đất ở đô thị
1285Huyện Thoại SơnLê Hồng Phong - Thị trấn Núi SậpNguyễn Huệ - Đến Lý Tự Trọng2.580.0001.548.0001.032.000516.000-Đất SX-KD đô thị
1286Huyện Thoại SơnLê Hồng Phong - Thị trấn Núi SậpNguyễn Huệ - Đến Lý Tự Trọng3.010.0001.806.0001.204.000602.000-Đất TM-DV đô thị
1287Huyện Thoại SơnLê Hồng Phong - Thị trấn Núi SậpNguyễn Huệ - Đến Lý Tự Trọng4.300.0002.580.0001.720.000860.000-Đất ở đô thị
1288Huyện Thoại SơnĐường Phố Chợ - Thị trấn Núi SậpLê Hồng Phong - Đến Võ Thị Sáu2.400.0001.440.000960.000480.000-Đất SX-KD đô thị
1289Huyện Thoại SơnĐường Phố Chợ - Thị trấn Núi SậpLê Hồng Phong - Đến Võ Thị Sáu2.800.0001.680.0001.120.000560.000-Đất TM-DV đô thị
1290Huyện Thoại SơnĐường Phố Chợ - Thị trấn Núi SậpLê Hồng Phong - Đến Võ Thị Sáu4.000.0002.400.0001.600.000800.000-Đất ở đô thị
1291Huyện Thoại SơnTôn Đức Thắng - Thị trấn Núi SậpNguyễn Huệ - Đến Nguyễn Văn Trỗi2.520.0001.512.0001.008.000504.000-Đất SX-KD đô thị
1292Huyện Thoại SơnTôn Đức Thắng - Thị trấn Núi SậpNguyễn Huệ - Đến Nguyễn Văn Trỗi2.940.0001.764.0001.176.000588.000-Đất TM-DV đô thị
1293Huyện Thoại SơnTôn Đức Thắng - Thị trấn Núi SậpNguyễn Huệ - Đến Nguyễn Văn Trỗi4.200.0002.520.0001.680.000840.000-Đất ở đô thị
1294Huyện Thoại SơnLý Tự Trọng - Thị trấn Núi SậpTôn Đức Thắng - Đến Võ Thị Sáu2.400.0001.440.000960.000480.000-Đất SX-KD đô thị
1295Huyện Thoại SơnLý Tự Trọng - Thị trấn Núi SậpTôn Đức Thắng - Đến Võ Thị Sáu2.800.0001.680.0001.120.000560.000-Đất TM-DV đô thị
1296Huyện Thoại SơnLý Tự Trọng - Thị trấn Núi SậpTôn Đức Thắng - Đến Võ Thị Sáu4.000.0002.400.0001.600.000800.000-Đất ở đô thị
1297Huyện Thoại SơnNguyễn Huệ - Thị trấn Núi SậpLê Thánh Tôn - Đến Cầu Thoại Giang1.800.0001.080.000720.000360.000-Đất SX-KD đô thị
1298Huyện Thoại SơnNguyễn Huệ - Thị trấn Núi SậpLê Thánh Tôn - Đến Cầu Thoại Giang2.100.0001.260.000840.000420.000-Đất TM-DV đô thị
1299Huyện Thoại SơnNguyễn Huệ - Thị trấn Núi SậpLê Thánh Tôn - Đến Cầu Thoại Giang3.000.0001.800.0001.200.000600.000-Đất ở đô thị
1300Huyện Thoại SơnNguyễn Huệ - Thị trấn Núi SậpCầu Cống Vong - Đến Lê Thánh Tôn2.400.0001.440.000960.000480.000-Đất SX-KD đô thị
1301Huyện Thoại SơnNguyễn Huệ - Thị trấn Núi SậpCầu Cống Vong - Đến Lê Thánh Tôn2.800.0001.680.0001.120.000560.000-Đất TM-DV đô thị
1302Huyện Thoại SơnNguyễn Huệ - Thị trấn Núi SậpCầu Cống Vong - Đến Lê Thánh Tôn4.000.0002.400.0001.600.000800.000-Đất ở đô thị
1303Huyện Thoại SơnHùng Vương - Thị trấn Núi SậpNguyễn Huệ - Đến Lý Tự Trọng3.000.0001.800.0001.200.000600.000-Đất SX-KD đô thị
1304Huyện Thoại SơnHùng Vương - Thị trấn Núi SậpNguyễn Huệ - Đến Lý Tự Trọng3.500.0002.100.0001.400.000700.000-Đất TM-DV đô thị
1305Huyện Thoại SơnHùng Vương - Thị trấn Núi SậpNguyễn Huệ - Đến Lý Tự Trọng5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000-Đất ở đô thị
5/5 - (1 bình chọn)

 
® 2024 LawFirm.Vn - The information provided by LawFirm.Vn is not a substitute for legal. If you request any information you may receive a phone call or email from our one of our Case Managers. For more information please see our privacy policy, terms of use, cookie policy, and disclaimer.
Có thể bạn quan tâm
Để lại câu trả lời

Trường "Địa chỉ email" của bạn sẽ không được công khai.