Bảng giá đất huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng mới nhất theo Quyết định 02/2024/QĐ-UBND ngày 08/01/2024 sửa đổi Quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2020-2024.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 13/2019/NQ-HĐND thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2020-2024 (được sửa đổi bởi Nghị quyết 08/2023/NQ-HĐND ngày 17/10/2023);
– Quyết định 33/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 quy định về bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2020-2024 (được sửa đổi bởi Quyết định 02/2024/QĐ-UBND ngày 08/01/2024).
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố lợi thế tốt cho sản xuất nông nghiệp; thuận lợi về giao thông và cơ sở hạ tầng phục vụ tốt cho sản xuất nông nghiệp; gần khu tập trung dân cư; gần thị trường tiêu thu sản phẩm.
– Vị trí 2: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố lợi thế tốt cho sản xuất nông nghiệp; thuận lợi về giao thông và cơ sở hạ tầng phục vụ tốt cho sản xuất nông nghiệp; gần khu tập trung dân cư; gần thị trường tiêu thu sản phẩm nhưng có từ 1 đến 2 yếu tố kém thuận lợi vị trí 1.
– Vị trí 3, 4, 5, ..: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố lợi thế tốt cho sản xuất nông nghiệp; thuận lợi về giao thông và cơ sở hạ tầng phục vụ tốt cho sản xuất nông nghiệp; gần khu tập trung dân cư; gần thị trường tiêu thụ sản phẩm nhưng có từ 1 đến 2 yếu tố kém thuận lợi vị trí liền kề trước đó.
3.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn
– Vị trí 1: Thửa đất có cạnh tiếp giáp với đường Quốc lộ, đường Tỉnh, đường Huyện, đường nhựa, đường giao thông liên xã, liên ấp; tiếp giáp trục giao thông trung tâm khu vực, trung tâm chợ xã, trường học; có kết cấu hạ tầng thuận lợi trong sinh hoạt, sản xuất kinh doanh, cung cấp dịch vụ, có khả năng sinh lợi cao nhất.
– Vị trí 2: Thửa đất có cạnh tiếp giáp các tuyến đường như vị trí 1 nhưng mức thuận lợi về giao thông, kết cấu hạ tầng, điều kiện sinh hoạt, sản xuất kinh doanh, cung cấp dịch vụ, có khả năng sinh lợi kém hơn vị trí 1.
– Vị trí 3: Thửa đất có cạnh tiếp giáp các tuyến đường như vị trí 2 nhưng mức thuận lợi về giao thông, kết cấu hạ tầng, điều kiện sinh hoạt, sản xuất kinh doanh, cung cấp dịch vụ, có khả năng sinh lợi kém hơn vị trí 2.
– Vị trí 4: Thửa đất có cạnh tiếp giáp các tuyến đường như vị trí 3 nhưng mức thuận lợi về giao thông, kết cấu hạ tầng, điều kiện sinh hoạt, sản xuất kinh doanh, cung cấp dịch vụ, có khả năng sinh lợi kém hơn vị trí 3.
3.1.3. Đối với đất ở tại đô thị
– Vị trí 1: Là vị trí có mặt tiền tiếp giáp các trục đường, đoạn đường giao thông chính có điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực thuận lợi nhất và có khả năng sinh lợi cao nhất.
– Các vị trí tiếp theo (vị trí 2, 3, 4, 5,..): Là vị trí có mặt tiền tiếp giáp các trục đường, đoạn đường giao thông kế tiếp vị trí trước đó và có điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh kém thuận lợi vị trí liền kề trước đó; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực xa hơn vị trí liền kề trước đó và có khả năng sinh lợi thấp hơn vị trí liền kề trước đó.
3.2. Bảng giá đất huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng
STT | Quận/Huyện | Tên đường/Làng xã | Đoạn: Từ - Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Huyện Long Phú | Quốc lộ Nam Sông Hậu (tên cũ: đường Nam Sông Hậu) - Thị trấn Long Phú | Giáp ranh xã Long Đức - Ngã 3 bến phà | 1.050.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
2 | Huyện Long Phú | Quốc lộ Nam Sông Hậu (tên cũ: đường Nam Sông Hậu) - Thị trấn Long Phú | Ngã 3 bến phà - Giáp ranh xã Long Phú | 1.100.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
3 | Huyện Long Phú | Đường Tỉnh 933 - Thị trấn Long Phú | Cầu Khoan Tang - Hết ranh đất nghĩa trang liệt sĩ huyện | 3.200.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
4 | Huyện Long Phú | Đường Tỉnh 933 - Thị trấn Long Phú | Giáp ranh đất nghĩa trang liệt sĩ huyện - Đường Huyện 27 | 2.500.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
5 | Huyện Long Phú | Đường Tỉnh 933 - Thị trấn Long Phú | Đường Huyện 27 - Giáp ranh xã Tân Hưng | 2.000.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
6 | Huyện Long Phú | Đường Tỉnh 933C - Thị trấn Long Phú | Đường nối ĐT 933 với ĐT 933C (Thửa 89, tờ BĐ48) - Kênh Hai Bào | 3.000.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
7 | Huyện Long Phú | Đường Tỉnh 933C - Thị trấn Long Phú | Kênh Hai Bào - Giáp ranh xã Long Phú | 1.800.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
8 | Huyện Long Phú | Đường Huyện 27 - Thị trấn Long Phú | Đường Tỉnh 933 - Cầu Số 2 | 630.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
9 | Huyện Long Phú | Đường Huyện 27 - Thị trấn Long Phú | Cầu Số 2 - Sông Bào Biển | 500.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
10 | Huyện Long Phú | Đường nối đường Tỉnh 933 với đường Tỉnh 933C - Thị trấn Long Phú | Đường Đặng Quang Minh - Cầu Băng Long (Cầu mới) | 3.000.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
11 | Huyện Long Phú | Đường nối đường Tỉnh 933 với đường Tỉnh 933C - Thị trấn Long Phú | Cầu Băng Long (Cầu mới) - Đường Tỉnh 933C | 2.900.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
12 | Huyện Long Phú | Đường Đoàn Thế Trung - Thị trấn Long Phú | Cầu Băng Long (Cầu chợ) - Đường nối ĐT 933 với ĐT 933C (Thửa 89, tờ BĐ48) | 3.800.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
13 | Huyện Long Phú | Đường Đoàn Thế Trung - Thị trấn Long Phú | Cầu Băng Long (Cầu chợ) - Cầu Khoan Tang | 4.200.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
14 | Huyện Long Phú | Đường Đặng Quang Minh - Thị trấn Long Phú | Vòng xoay Ngã 3 Huyện ủy (giao đường Đoàn Thế Trung) - Qua Ngã ba Chín Đô đến cầu Long Phú mới | 3.800.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
15 | Huyện Long Phú | Đường Đặng Quang Minh - Thị trấn Long Phú | Ngã Ba Chín Đô - Kênh Năm Nhạo | 2.600.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
16 | Huyện Long Phú | Đường Đặng Quang Minh - Thị trấn Long Phú | Kênh Năm Nhạo - Quốc lộ Nam Sông Hậu | 2.200.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
17 | Huyện Long Phú | Đường Lương Định Của - Thị trấn Long Phú | Ngã 3 Chín Đô - Cống bà Bảy Vườn | 2.200.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
18 | Huyện Long Phú | Đường Lương Định Của - Thị trấn Long Phú | Cống bà Bảy Vườn - Ngã 3 Đình Năm ông | 2.600.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
19 | Huyện Long Phú | Đường Lương Định Của - Thị trấn Long Phú | Ngã 3 Đình Năm ông - Ngã 4 chợ | 4.620.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
20 | Huyện Long Phú | Đường Lương Định Của - Thị trấn Long Phú | Ngã 4 chợ - Cầu Tân Lập | 3.800.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
21 | Huyện Long Phú | Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Long Phú | Ngã 3 giáp đường Đặng Quang Minh - Cầu Ba Tre (hết ranh đất Trạm quản lý thủy nông) | 1.500.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
22 | Huyện Long Phú | Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Long Phú | Cầu Ba Tre - Quốc lộ Nam Sông Hậu (Ấp 2) | 950.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
23 | Huyện Long Phú | Hẻm đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Long Phú | Đầu đất ông Chín Nghiệp - Suốt tuyến | 400.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
24 | Huyện Long Phú | Hẻm đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Long Phú | Đầu đất ông Bảy Nam - Giáp lộ Nam Sông Hậu | 320.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
25 | Huyện Long Phú | Các tuyến đường đal Ấp 1 - Thị trấn Long Phú | Đường vào Đình Nguyễn Trung Trực - Suốt tuyến | 450.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
26 | Huyện Long Phú | Các tuyến đường đal Ấp 1 - Thị trấn Long Phú | Đường vào Ban Chỉ huy Quân sự huyện - Suốt tuyến | 400.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
27 | Huyện Long Phú | Đường xuống bến phà Long Phú đi Đại Ân 1 - Thị trấn Long Phú | Giao đường vào Ban Chỉ huy Quân sự huyện - Suốt tuyến | 450.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
28 | Huyện Long Phú | Đường đal cặp sông Băng Long (Ấp 4) - Thị trấn Long Phú | Cầu Băng Long (chợ) - Cầu Tân Lập | 2.900.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
29 | Huyện Long Phú | Đường đal cặp sông Băng Long (Ấp 4) - Thị trấn Long Phú | Cầu Tân Lập - Cầu Khoan Tang | 1.500.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
30 | Huyện Long Phú | Đường đal cặp sông Băng Long (Ấp 5) - Thị trấn Long Phú | Cầu Băng Long (chợ) - Cầu qua chùa Hải Long Phước | 1.150.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
31 | Huyện Long Phú | Đường đal cặp sông Băng Long (Ấp 5) - Thị trấn Long Phú | Cầu qua Chùa Hải Long Phước - Suốt tuyến | 378.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
32 | Huyện Long Phú | Đường đal cặp sông Băng Long (Ấp 5) - Thị trấn Long Phú | Cầu Băng Long (chợ) - Hết đất nhà máy Mậu Xương | 900.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
33 | Huyện Long Phú | Đường đal cặp sông Băng Long (Ấp 5) - Thị trấn Long Phú | Giáp ranh đất nhà máy Mậu Xương - Cầu Băng Long | 430.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
34 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm thuộc đường Đoàn Thế Trung - Thị trấn Long Phú | Ngã 3 Công an thị trấn - Cầu qua chùa Hải Long Phước | 1.150.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
35 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm thuộc đường Đoàn Thế Trung - Thị trấn Long Phú | Đầu ranh đất Tư Khương - Suốt tuyến | 350.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
36 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm thuộc đường Đoàn Thế Trung - Thị trấn Long Phú | Đường nội ô Chợ Tân Long (Ấp 5) - Suốt tuyến | 2.000.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
37 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm thuộc đường Đoàn Thế Trung - Thị trấn Long Phú | Hẻm Trường TH Long Phú A - Suốt tuyến | 2.900.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
38 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm thuộc đường Đoàn Thế Trung - Thị trấn Long Phú | Hẻm tiệm vàng Sơn - Suốt tuyến | 2.900.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
39 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm thuộc đường Đoàn Thế Trung - Thị trấn Long Phú | Cầu Khoan Tang (cặp Kênh bà Xẩm) - Suốt tuyến | 400.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
40 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm thuộc đường Đặng Quang Minh - Thị trấn Long Phú | Đường nội ô chợ Đập Ấp 2 - | 1.500.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
41 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm thuộc đường Đặng Quang Minh - Thị trấn Long Phú | Đường Đặng Quang Minh - Hết đất VLXD Trường Đạt | 1.100.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
42 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm thuộc đường Đặng Quang Minh - Thị trấn Long Phú | Đường Đặng Quang Minh - Hết đất Tư Tâm (Đà Lạt 3 cũ) | 500.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
43 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm thuộc đường Đặng Quang Minh - Thị trấn Long Phú | Các tuyến đường đal khu chăn nuôi cũ - Suốt tuyến | 1.000.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
44 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm thuộc đường Đặng Quang Minh - Thị trấn Long Phú | Hẻm cặp trường tiểu học Long Phú C - Suốt tuyến | 430.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
45 | Huyện Long Phú | Đường đal cặp kênh Xáng Ấp 3 - Thị trấn Long Phú | Kênh bà Xẩm - Đường vào Trường THCS thị trấn | 400.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
46 | Huyện Long Phú | Đường đal cặp kênh Xáng Ấp 3 - Thị trấn Long Phú | Đường vào Trường THCS thị trấn - Suốt tuyến | 320.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
47 | Huyện Long Phú | Đường vào Trường THCS thị trấn - Thị trấn Long Phú | Đường Đặng Quang Minh - Suốt tuyến | 600.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
48 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm thuộc đường Lương Đình Của - Thị trấn Long Phú | Đường vào nhà lồng chợ Long Phú (Ấp 3) - Suốt tuyến | 1.900.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
49 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm thuộc đường Lương Đình Của - Thị trấn Long Phú | Đầu đất Nhà lồng chợ Long Phú (Ấp 3) - Hết ranh đất Đình Năm Ông | 1.100.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
50 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm thuộc đường Lương Đình Của - Thị trấn Long Phú | Hẻm 3 Gà - Suốt tuyến | 320.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
51 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm thuộc đường Lương Đình Của - Thị trấn Long Phú | Cống bà Bảy Vườn (đường đal) - Giáp đường Đặng Quang Minh | 400.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
52 | Huyện Long Phú | Đường vào chùa Nước Mặn - Thị trấn Long Phú | Đường nối đường Tỉnh 933 với đường Tỉnh 933C - Ranh xã Long Phú | 950.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
53 | Huyện Long Phú | Đường đal Tà Lời (tên cũ: Lộ đal vào nghĩa địa Ấp 4) - Thị trấn Long Phú | Đường Tỉnh 933 - Hết đất nhà bà Mai Thị Phương | 400.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
54 | Huyện Long Phú | Đường đal Tà Lời (tên cũ: Lộ đal vào nghĩa địa Ấp 4) - Thị trấn Long Phú | Đường Tỉnh 933 - Ngã 3 nhà ông Mai Dương và đến giáp đường huyện 27 | 350.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
55 | Huyện Long Phú | Đường đal Tà Lời (tên cũ: Lộ đal vào nghĩa địa Ấp 4) - Thị trấn Long Phú | Đường Huyện 27 - Suốt tuyến | 320.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
56 | Huyện Long Phú | Đường đi ấp Khoan Tang - Thị trấn Long Phú | Cầu Khoan Tang - Hết đất nhà ông Thạch Cơm | 450.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
57 | Huyện Long Phú | Đường vòng cung ấp Khoan Tang - Thị trấn Long Phú | Giáp ranh đất nhà ông Thạch Cơm - Đường Huyện 27 | 400.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
58 | Huyện Long Phú | Đường vòng cung ấp Khoan Tang - Thị trấn Long Phú | Giáp ranh đất nhà ông Thạch Cơm - Cầu số 2 | 400.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
59 | Huyện Long Phú | Đường vòng cung ấp Khoan Tang - Thị trấn Long Phú | Đường qua cầu khu 8 - Suốt tuyến | 320.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
60 | Huyện Long Phú | Đường đal cặp sông Bào Biển đi Tân Hưng - Thị trấn Long Phú | Đường Huyện 27 - Ranh xã Tân Hưng | 320.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
61 | Huyện Long Phú | Đường đal cặp UBND huyện Long Phú - Thị trấn Long Phú | Đường Tỉnh 933 - Suốt tuyến | 400.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
62 | Huyện Long Phú | Hẻm cặp Nhà văn hóa Khoan Tang - Thị trấn Long Phú | Suốt hẻm - | 320.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
63 | Huyện Long Phú | Đường đal Ấp 5 - Thị trấn Long Phú | Đường nối đường Tỉnh 933 với đường Tỉnh 933C - Sông Băng Long | 400.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
64 | Huyện Long Phú | Đường Đặng Quang Minh Nối Dài | Ngã ba Chín Đô - Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu | 3.300.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
65 | Huyện Long Phú | Đường đal cặp kênh ông 5 Nhạo | Giáp đường Đặng Quang Minh - Kênh cách ly lúa vườn | 320.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
66 | Huyện Long Phú | Đường đal ấp 1 (cặp kênh Bà Xẩm) | Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu - Suốt tuyến | 320.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
67 | Huyện Long Phú | Đường đal ấp 3 (cặp kênh Bà Xẩm) | Cầu Khoan Tang - Cuối tuyến | 320.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
68 | Huyện Long Phú | Quốc lộ Nam Sông Hậu (tên cũ: đường Nam Sông Hậu) - Thị trấn Đại Ngãi | Giáp ranh xã Song Phụng - Cầu Đại Ngãi | 1.650.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
69 | Huyện Long Phú | Quốc lộ 60 - Thị trấn Đại Ngãi | Ngã tư (giao Quốc lộ Nam Sông Hậu) - Cầu Mương Điều | 1.500.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
70 | Huyện Long Phú | Quốc lộ 60 - Thị trấn Đại Ngãi | Cầu Mương Điều - Giáp ranh xã Hậu Thạnh | 1.300.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
71 | Huyện Long Phú | Đường Huyện 20 - Thị trấn Đại Ngãi | Cầu Mương Điều - Giáp ranh xã Song Phụng | 600.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
72 | Huyện Long Phú | Đường Huyện 22 (đê tả sông Saintard) - Thị trấn Đại Ngãi | Quốc lộ Nam Sông Hậu - Giáp ranh xã Hậu Thạnh | 500.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
73 | Huyện Long Phú | Các tuyến đường nội ô thị trấn - Thị trấn Đại Ngãi | Ngã 3 Vĩnh Thuận - Hẻm Bưu điện | 2.000.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
74 | Huyện Long Phú | Các tuyến đường nội ô thị trấn - Thị trấn Đại Ngãi | Đường 2 bên nhà lồng chợ Đại Ngãi - | 4.800.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
75 | Huyện Long Phú | Các tuyến đường nội ô thị trấn - Thị trấn Đại Ngãi | Ngã 3 Vĩnh Thuận - Ngã 4 ông Vui (tên cũ Ngã 4 ông Thép) | 3.000.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
76 | Huyện Long Phú | Các tuyến đường nội ô thị trấn - Thị trấn Đại Ngãi | Ngã 4 ông Vui (tên cũ Ngã 4 ông Thép) - Hết ranh đất Trạm cấp nước | 1.800.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
77 | Huyện Long Phú | Các tuyến đường nội ô thị trấn - Thị trấn Đại Ngãi | Ngã 3 Vĩnh Thuận - Ngã 3 Năm Lâm | 3.000.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
78 | Huyện Long Phú | Các tuyến đường nội ô thị trấn - Thị trấn Đại Ngãi | Ngã 3 Năm Thuận - Hết đất bến phà cũ | 1.700.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
79 | Huyện Long Phú | Các tuyến đường nội ô thị trấn - Thị trấn Đại Ngãi | Đường cặp Nhà thờ Đại Ngãi - Suốt đường | 900.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
80 | Huyện Long Phú | Các tuyến đường nội ô thị trấn - Thị trấn Đại Ngãi | Đầu ranh đất Bến phà Đại Ngãi - Hết ranh đất UBND thị trấn (giáp lộ hai chiều) | 750.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
81 | Huyện Long Phú | Các tuyến đường nội ô thị trấn - Thị trấn Đại Ngãi | Các tuyến đường còn lại trong khu vực nhà máy Lợi Dân cũ - | 2.400.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
82 | Huyện Long Phú | Các tuyến đường nội ô thị trấn - Thị trấn Đại Ngãi | Sông Hậu - Hết ranh đất ông Sĩ | 1.600.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
83 | Huyện Long Phú | Các tuyến đường nội ô thị trấn - Thị trấn Đại Ngãi | Giáp ranh đất ông Sĩ - Ngã 4 (giao Quốc lộ Nam Sông Hậu) | 1.800.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
84 | Huyện Long Phú | Các tuyến đường nội ô thị trấn - Thị trấn Đại Ngãi | Đầu ranh đất Bến phà cũ - Hẻm Tây Nam | 2.400.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
85 | Huyện Long Phú | Đường cặp sông Saintard - Thị trấn Đại Ngãi | Hẻm Tây Nam - Hết ranh đất Tư Son | 1.700.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
86 | Huyện Long Phú | Đường cặp sông Saintard - Thị trấn Đại Ngãi | Giáp đất ranh đất Tư Son - Hẻm Bảy Công | 1.100.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
87 | Huyện Long Phú | Đường cặp sông Saintard - Thị trấn Đại Ngãi | Hẻm Bảy Công - Cầu An Đức | 950.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
88 | Huyện Long Phú | Đường xuống bến phà Đại Ngãi - Thị trấn Đại Ngãi | Đầu ranh đất bà Hà (thửa 23 tờ 27) - Giáp Bến phà Đại Ngãi | 1.300.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
89 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm nội ô Thị trấn Đại Ngãi | Hẻm cặp tiệm vàng Di Long - Suốt tuyến | 1.500.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
90 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm nội ô Thị trấn Đại Ngãi | Hẻm ông Chà - Suốt tuyến | 850.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
91 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm nội ô Thị trấn Đại Ngãi | Hẻm ông Tỷ - Suốt tuyến | 700.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
92 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm nội ô Thị trấn Đại Ngãi | Hẻm Ba Ánh - Suốt tuyến | 850.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
93 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm nội ô Thị trấn Đại Ngãi | Hẻm Bảy Mol - Suốt tuyến | 850.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
94 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm nội ô Thị trấn Đại Ngãi | Hẻm Năm Thắng - Suốt tuyến | 850.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
95 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm nội ô Thị trấn Đại Ngãi | Hẻm ông Nu - Suốt tuyến | 850.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
96 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm nội ô Thị trấn Đại Ngãi | Hẻm ông Huỳnh - Suốt tuyến | 850.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
97 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm nội ô Thị trấn Đại Ngãi | Hẻm Bưu điện - Suốt tuyến | 850.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
98 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm nội ô Thị trấn Đại Ngãi | Hẻm Thầy Nghĩa - Suốt tuyến | 700.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
99 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm nội ô Thị trấn Đại Ngãi | Hẻm Ba Chấm - Suốt tuyến | 850.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
100 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm nội ô Thị trấn Đại Ngãi | Hẻm Ngân hàng - Suốt tuyến | 900.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
101 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm nội ô Thị trấn Đại Ngãi | Hẻm Tây Nam - Suốt tuyến | 900.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
102 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm nội ô Thị trấn Đại Ngãi | Hẻm Lò Bún - Suốt tuyến | 900.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
103 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm nội ô Thị trấn Đại Ngãi | Hẻm Cây Gòn - Suốt tuyến | 850.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
104 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm nội ô Thị trấn Đại Ngãi | Hẻm Lợi Dân - Suốt tuyến | 850.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
105 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm nội ô Thị trấn Đại Ngãi | Hẻm Bảy Công - Suốt tuyến | 700.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
106 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm nội ô Thị trấn Đại Ngãi | Hẻm Điện Thờ Phật Mẫu - Suốt tuyến | 850.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
107 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm nội ô Thị trấn Đại Ngãi | Hẻm Tổ điện lực - Suốt tuyến | 800.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
108 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm nội ô Thị trấn Đại Ngãi | Hẻm Thiên Hậu Cung - Suốt tuyến | 1.000.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
109 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm nội ô Thị trấn Đại Ngãi | Hẻm Đội thuế - Suốt tuyến | 1.100.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
110 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm nội ô Thị trấn Đại Ngãi | Hẻm ông Trạng - Suốt tuyến | 700.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
111 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm nội ô Thị trấn Đại Ngãi | Hẻm Hai Mành - Suốt tuyến | 750.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
112 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm nội ô Thị trấn Đại Ngãi | Hẻm ông Hợp - Suốt tuyến | 700.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
113 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm nội ô Thị trấn Đại Ngãi | Hẻm nhà ông Bọ - Hết nhà ông Vũ | 1.000.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
114 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm nội ô Thị trấn Đại Ngãi | Bến phà Đại Ngãi - Giáp ranh xã Song Phụng | 320.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
115 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm nội ô Thị trấn Đại Ngãi | Hẻm Ba Ngọt - Suốt tuyến | 850.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
116 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm nội ô Thị trấn Đại Ngãi | Hẻm Ba Ngọt - Đường vào Trường Mẫu giáo | 850.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
117 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm nội ô Thị trấn Đại Ngãi | Đường vào Trường Mẫu giáo - Hết ranh đất Trường Tiểu học Đại Ngãi A | 1.000.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
118 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm nội ô Thị trấn Đại Ngãi | Giáp ranh Trường Tiểu học Đại Ngãi A - Hết đất ông Võ Văn Hai | 700.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
119 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại - Thị trấn Đại Ngãi | Đường vào bãi rác - Suốt tuyến | 400.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
120 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại - Thị trấn Đại Ngãi | Cầu Mương Điều - Giáp ranh xã Song Phụng | 450.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
121 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại - Thị trấn Đại Ngãi | Đầu ranh đất ông Tư Đền - Cầu Tư Huệ | 400.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
122 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại - Thị trấn Đại Ngãi | Đường bầu tròn ấp An Đức - Suốt tuyến | 400.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
123 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại - Thị trấn Đại Ngãi | Lộ ông Hàm - Suốt tuyến | 320.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
124 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại - Thị trấn Đại Ngãi | Lộ bà Xã Vĩ - Suốt tuyến | 400.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
125 | Huyện Long Phú | Lộ Hai Trệt - Thị trấn Đại Ngãi | Đường Huyện 20 - Giáp ranh xã An Mỹ, huyện Kế Sách | 400.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
126 | Huyện Long Phú | Lộ Hai Thế - Thị trấn Đại Ngãi | Giáp ranh đất nhà Hai Thế (giáp lộ cặp Rạnh mương Điều) - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Em | 400.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
127 | Huyện Long Phú | Lộ Ông Hiệu - Thị trấn Đại Ngãi | Đường Huyện 20 - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Mê | 400.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
128 | Huyện Long Phú | Lộ rạch bà Phụng - Thị trấn Đại Ngãi | Cầu ông Sơn Tam - Đường vào Bãi Rác | 320.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
129 | Huyện Long Phú | Đường nối Quốc lộ 60 - Quốc lộ Nam Sông Hậu - Thị trấn Đại Ngãi | Quốc lộ 60 - Quốc lộ Nam Sông Hậu | 1.300.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
130 | Huyện Long Phú | Quốc lộ Nam Sông Hậu (tên cũ: đường Nam Sông Hậu) - Thị trấn Long Phú | Giáp ranh xã Long Đức - Ngã 3 bến phà | 840.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
131 | Huyện Long Phú | Quốc lộ Nam Sông Hậu (tên cũ: đường Nam Sông Hậu) - Thị trấn Long Phú | Ngã 3 bến phà - Giáp ranh xã Long Phú | 880.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
132 | Huyện Long Phú | Đường Tỉnh 933 - Thị trấn Long Phú | Cầu Khoan Tang - Hết ranh đất nghĩa trang liệt sĩ huyện | 2.560.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
133 | Huyện Long Phú | Đường Tỉnh 933 - Thị trấn Long Phú | Giáp ranh đất nghĩa trang liệt sĩ huyện - Đường Huyện 27 | 2.000.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
134 | Huyện Long Phú | Đường Tỉnh 933 - Thị trấn Long Phú | Đường Huyện 27 - Giáp ranh xã Tân Hưng | 1.600.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
135 | Huyện Long Phú | Đường Tỉnh 933C - Thị trấn Long Phú | Đường nối ĐT 933 với ĐT 933C (Thửa 89, tờ BĐ48) - Kênh Hai Bào | 2.400.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
136 | Huyện Long Phú | Đường Tỉnh 933C - Thị trấn Long Phú | Kênh Hai Bào - Giáp ranh xã Long Phú | 1.440.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
137 | Huyện Long Phú | Đường Huyện 27 - Thị trấn Long Phú | Đường Tỉnh 933 - Cầu Số 2 | 504.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
138 | Huyện Long Phú | Đường Huyện 27 - Thị trấn Long Phú | Cầu Số 2 - Sông Bào Biển | 400.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
139 | Huyện Long Phú | Đường nối đường Tỉnh 933 với đường Tỉnh 933C - Thị trấn Long Phú | Đường Đặng Quang Minh - Cầu Băng Long (Cầu mới) | 2.400.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
140 | Huyện Long Phú | Đường nối đường Tỉnh 933 với đường Tỉnh 933C - Thị trấn Long Phú | Cầu Băng Long (Cầu mới) - Đường Tỉnh 933C | 2.320.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
141 | Huyện Long Phú | Đường Đoàn Thế Trung - Thị trấn Long Phú | Cầu Băng Long (Cầu chợ) - Đường nối ĐT 933 với ĐT 933C (Thửa 89, tờ BĐ48) | 3.040.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
142 | Huyện Long Phú | Đường Đoàn Thế Trung - Thị trấn Long Phú | Cầu Băng Long (Cầu chợ) - Cầu Khoan Tang | 3.360.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
143 | Huyện Long Phú | Đường Đặng Quang Minh - Thị trấn Long Phú | Vòng xoay Ngã 3 Huyện ủy (giao đường Đoàn Thế Trung) - Qua Ngã ba Chín Đô đến cầu Long Phú mới | 3.040.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
144 | Huyện Long Phú | Đường Đặng Quang Minh - Thị trấn Long Phú | Ngã Ba Chín Đô - Kênh Năm Nhạo | 2.080.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
145 | Huyện Long Phú | Đường Đặng Quang Minh - Thị trấn Long Phú | Kênh Năm Nhạo - Quốc lộ Nam Sông Hậu | 1.760.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
146 | Huyện Long Phú | Đường Lương Định Của - Thị trấn Long Phú | Ngã 3 Chín Đô - Cống bà Bảy Vườn | 1.760.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
147 | Huyện Long Phú | Đường Lương Định Của - Thị trấn Long Phú | Cống bà Bảy Vườn - Ngã 3 Đình Năm ông | 2.080.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
148 | Huyện Long Phú | Đường Lương Định Của - Thị trấn Long Phú | Ngã 3 Đình Năm ông - Ngã 4 chợ | 3.696.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
149 | Huyện Long Phú | Đường Lương Định Của - Thị trấn Long Phú | Ngã 4 chợ - Cầu Tân Lập | 3.040.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
150 | Huyện Long Phú | Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Long Phú | Ngã 3 giáp đường Đặng Quang Minh - Cầu Ba Tre (hết ranh đất Trạm quản lý thủy nông) | 1.200.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
151 | Huyện Long Phú | Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Long Phú | Cầu Ba Tre - Quốc lộ Nam Sông Hậu (Ấp 2) | 760.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
152 | Huyện Long Phú | Hẻm đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Long Phú | Đầu đất ông Chín Nghiệp - Suốt tuyến | 320.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
153 | Huyện Long Phú | Hẻm đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Long Phú | Đầu đất ông Bảy Nam - Giáp lộ Nam Sông Hậu | 256.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
154 | Huyện Long Phú | Các tuyến đường đal Ấp 1 - Thị trấn Long Phú | Đường vào Đình Nguyễn Trung Trực - Suốt tuyến | 360.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
155 | Huyện Long Phú | Các tuyến đường đal Ấp 1 - Thị trấn Long Phú | Đường vào Ban Chỉ huy Quân sự huyện - Suốt tuyến | 320.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
156 | Huyện Long Phú | Đường xuống bến phà Long Phú đi Đại Ân 1 - Thị trấn Long Phú | Giao đường vào Ban Chỉ huy Quân sự huyện - Suốt tuyến | 360.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
157 | Huyện Long Phú | Đường đal cặp sông Băng Long (Ấp 4) - Thị trấn Long Phú | Cầu Băng Long (chợ) - Cầu Tân Lập | 2.320.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
158 | Huyện Long Phú | Đường đal cặp sông Băng Long (Ấp 4) - Thị trấn Long Phú | Cầu Tân Lập - Cầu Khoan Tang | 1.200.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
159 | Huyện Long Phú | Đường đal cặp sông Băng Long (Ấp 5) - Thị trấn Long Phú | Cầu Băng Long (chợ) - Cầu qua chùa Hải Long Phước | 920.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
160 | Huyện Long Phú | Đường đal cặp sông Băng Long (Ấp 5) - Thị trấn Long Phú | Cầu qua Chùa Hải Long Phước - Suốt tuyến | 302.400 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
161 | Huyện Long Phú | Đường đal cặp sông Băng Long (Ấp 5) - Thị trấn Long Phú | Cầu Băng Long (chợ) - Hết đất nhà máy Mậu Xương | 720.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
162 | Huyện Long Phú | Đường đal cặp sông Băng Long (Ấp 5) - Thị trấn Long Phú | Giáp ranh đất nhà máy Mậu Xương - Cầu Băng Long | 344.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
163 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm thuộc đường Đoàn Thế Trung - Thị trấn Long Phú | Ngã 3 Công an thị trấn - Cầu qua chùa Hải Long Phước | 920.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
164 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm thuộc đường Đoàn Thế Trung - Thị trấn Long Phú | Đầu ranh đất Tư Khương - Suốt tuyến | 280.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
165 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm thuộc đường Đoàn Thế Trung - Thị trấn Long Phú | Đường nội ô Chợ Tân Long (Ấp 5) - Suốt tuyến | 1.600.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
166 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm thuộc đường Đoàn Thế Trung - Thị trấn Long Phú | Hẻm Trường TH Long Phú A - Suốt tuyến | 2.320.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
167 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm thuộc đường Đoàn Thế Trung - Thị trấn Long Phú | Hẻm tiệm vàng Sơn - Suốt tuyến | 2.320.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
168 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm thuộc đường Đoàn Thế Trung - Thị trấn Long Phú | Cầu Khoan Tang (cặp Kênh bà Xẩm) - Suốt tuyến | 320.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
169 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm thuộc đường Đặng Quang Minh - Thị trấn Long Phú | Đường nội ô chợ Đập Ấp 2 - | 1.200.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
170 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm thuộc đường Đặng Quang Minh - Thị trấn Long Phú | Đường Đặng Quang Minh - Hết đất VLXD Trường Đạt | 880.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
171 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm thuộc đường Đặng Quang Minh - Thị trấn Long Phú | Đường Đặng Quang Minh - Hết đất Tư Tâm (Đà Lạt 3 cũ) | 400.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
172 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm thuộc đường Đặng Quang Minh - Thị trấn Long Phú | Các tuyến đường đal khu chăn nuôi cũ - Suốt tuyến | 800.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
173 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm thuộc đường Đặng Quang Minh - Thị trấn Long Phú | Hẻm cặp trường tiểu học Long Phú C - Suốt tuyến | 344.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
174 | Huyện Long Phú | Đường đal cặp kênh Xáng Ấp 3 - Thị trấn Long Phú | Kênh bà Xẩm - Đường vào Trường THCS thị trấn | 320.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
175 | Huyện Long Phú | Đường đal cặp kênh Xáng Ấp 3 - Thị trấn Long Phú | Đường vào Trường THCS thị trấn - Suốt tuyến | 256.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
176 | Huyện Long Phú | Đường vào Trường THCS thị trấn - Thị trấn Long Phú | Đường Đặng Quang Minh - Suốt tuyến | 480.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
177 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm thuộc đường Lương Đình Của - Thị trấn Long Phú | Đường vào nhà lồng chợ Long Phú (Ấp 3) - Suốt tuyến | 1.520.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
178 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm thuộc đường Lương Đình Của - Thị trấn Long Phú | Đầu đất Nhà lồng chợ Long Phú (Ấp 3) - Hết ranh đất Đình Năm Ông | 880.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
179 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm thuộc đường Lương Đình Của - Thị trấn Long Phú | Hẻm 3 Gà - Suốt tuyến | 256.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
180 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm thuộc đường Lương Đình Của - Thị trấn Long Phú | Cống bà Bảy Vườn (đường đal) - Giáp đường Đặng Quang Minh | 320.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
181 | Huyện Long Phú | Đường vào chùa Nước Mặn - Thị trấn Long Phú | Đường nối đường Tỉnh 933 với đường Tỉnh 933C - Ranh xã Long Phú | 760.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
182 | Huyện Long Phú | Đường đal Tà Lời (tên cũ: Lộ đal vào nghĩa địa Ấp 4) - Thị trấn Long Phú | Đường Tỉnh 933 - Hết đất nhà bà Mai Thị Phương | 320.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
183 | Huyện Long Phú | Đường đal Tà Lời (tên cũ: Lộ đal vào nghĩa địa Ấp 4) - Thị trấn Long Phú | Đường Tỉnh 933 - Ngã 3 nhà ông Mai Dương và đến giáp đường huyện 27 | 280.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
184 | Huyện Long Phú | Đường đal Tà Lời (tên cũ: Lộ đal vào nghĩa địa Ấp 4) - Thị trấn Long Phú | Đường Huyện 27 - Suốt tuyến | 256.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
185 | Huyện Long Phú | Đường đi ấp Khoan Tang - Thị trấn Long Phú | Cầu Khoan Tang - Hết đất nhà ông Thạch Cơm | 360.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
186 | Huyện Long Phú | Đường vòng cung ấp Khoan Tang - Thị trấn Long Phú | Giáp ranh đất nhà ông Thạch Cơm - Đường Huyện 27 | 320.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
187 | Huyện Long Phú | Đường vòng cung ấp Khoan Tang - Thị trấn Long Phú | Giáp ranh đất nhà ông Thạch Cơm - Cầu số 2 | 320.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
188 | Huyện Long Phú | Đường vòng cung ấp Khoan Tang - Thị trấn Long Phú | Đường qua cầu khu 8 - Suốt tuyến | 256.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
189 | Huyện Long Phú | Đường đal cặp sông Bào Biển đi Tân Hưng - Thị trấn Long Phú | Đường Huyện 27 - Ranh xã Tân Hưng | 256.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
190 | Huyện Long Phú | Đường đal cặp UBND huyện Long Phú - Thị trấn Long Phú | Đường Tỉnh 933 - Suốt tuyến | 320.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
191 | Huyện Long Phú | Hẻm cặp Nhà văn hóa Khoan Tang - Thị trấn Long Phú | Suốt hẻm - | 256.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
192 | Huyện Long Phú | Đường đal Ấp 5 - Thị trấn Long Phú | Đường nối đường Tỉnh 933 với đường Tỉnh 933C - Sông Băng Long | 320.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
193 | Huyện Long Phú | Đường Đặng Quang Minh Nối Dài | Ngã ba Chín Đô - Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu | 2.640.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
194 | Huyện Long Phú | Đường đal cặp kênh ông 5 Nhạo | Giáp đường Đặng Quang Minh - Kênh cách ly lúa vườn | 256.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
195 | Huyện Long Phú | Đường đal ấp 1 (cặp kênh Bà Xẩm) | Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu - Suốt tuyến | 256.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
196 | Huyện Long Phú | Đường đal ấp 3 (cặp kênh Bà Xẩm) | Cầu Khoan Tang - Cuối tuyến | 256.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
197 | Huyện Long Phú | Quốc lộ Nam Sông Hậu (tên cũ: đường Nam Sông Hậu) - Thị trấn Đại Ngãi | Giáp ranh xã Song Phụng - Cầu Đại Ngãi | 1.320.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
198 | Huyện Long Phú | Quốc lộ 60 - Thị trấn Đại Ngãi | Ngã tư (giao Quốc lộ Nam Sông Hậu) - Cầu Mương Điều | 1.200.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
199 | Huyện Long Phú | Quốc lộ 60 - Thị trấn Đại Ngãi | Cầu Mương Điều - Giáp ranh xã Hậu Thạnh | 1.040.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
200 | Huyện Long Phú | Đường Huyện 20 - Thị trấn Đại Ngãi | Cầu Mương Điều - Giáp ranh xã Song Phụng | 480.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
201 | Huyện Long Phú | Đường Huyện 22 (đê tả sông Saintard) - Thị trấn Đại Ngãi | Quốc lộ Nam Sông Hậu - Giáp ranh xã Hậu Thạnh | 400.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
202 | Huyện Long Phú | Các tuyến đường nội ô thị trấn - Thị trấn Đại Ngãi | Ngã 3 Vĩnh Thuận - Hẻm Bưu điện | 1.600.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
203 | Huyện Long Phú | Các tuyến đường nội ô thị trấn - Thị trấn Đại Ngãi | Đường 2 bên nhà lồng chợ Đại Ngãi - | 3.840.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
204 | Huyện Long Phú | Các tuyến đường nội ô thị trấn - Thị trấn Đại Ngãi | Ngã 3 Vĩnh Thuận - Ngã 4 ông Vui (tên cũ Ngã 4 ông Thép) | 2.400.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
205 | Huyện Long Phú | Các tuyến đường nội ô thị trấn - Thị trấn Đại Ngãi | Ngã 4 ông Vui (tên cũ Ngã 4 ông Thép) - Hết ranh đất Trạm cấp nước | 1.440.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
206 | Huyện Long Phú | Các tuyến đường nội ô thị trấn - Thị trấn Đại Ngãi | Ngã 3 Vĩnh Thuận - Ngã 3 Năm Lâm | 2.400.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
207 | Huyện Long Phú | Các tuyến đường nội ô thị trấn - Thị trấn Đại Ngãi | Ngã 3 Năm Thuận - Hết đất bến phà cũ | 1.360.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
208 | Huyện Long Phú | Các tuyến đường nội ô thị trấn - Thị trấn Đại Ngãi | Đường cặp Nhà thờ Đại Ngãi - Suốt đường | 720.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
209 | Huyện Long Phú | Các tuyến đường nội ô thị trấn - Thị trấn Đại Ngãi | Đầu ranh đất Bến phà Đại Ngãi - Hết ranh đất UBND thị trấn (giáp lộ hai chiều) | 600.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
210 | Huyện Long Phú | Các tuyến đường nội ô thị trấn - Thị trấn Đại Ngãi | Các tuyến đường còn lại trong khu vực nhà máy Lợi Dân cũ - | 1.920.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
211 | Huyện Long Phú | Các tuyến đường nội ô thị trấn - Thị trấn Đại Ngãi | Sông Hậu - Hết ranh đất ông Sĩ | 1.280.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
212 | Huyện Long Phú | Các tuyến đường nội ô thị trấn - Thị trấn Đại Ngãi | Giáp ranh đất ông Sĩ - Ngã 4 (giao Quốc lộ Nam Sông Hậu) | 1.440.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
213 | Huyện Long Phú | Các tuyến đường nội ô thị trấn - Thị trấn Đại Ngãi | Đầu ranh đất Bến phà cũ - Hẻm Tây Nam | 1.920.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
214 | Huyện Long Phú | Đường cặp sông Saintard - Thị trấn Đại Ngãi | Hẻm Tây Nam - Hết ranh đất Tư Son | 1.360.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
215 | Huyện Long Phú | Đường cặp sông Saintard - Thị trấn Đại Ngãi | Giáp đất ranh đất Tư Son - Hẻm Bảy Công | 880.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
216 | Huyện Long Phú | Đường cặp sông Saintard - Thị trấn Đại Ngãi | Hẻm Bảy Công - Cầu An Đức | 760.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
217 | Huyện Long Phú | Đường xuống bến phà Đại Ngãi - Thị trấn Đại Ngãi | Đầu ranh đất bà Hà (thửa 23 tờ 27) - Giáp Bến phà Đại Ngãi | 1.040.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
218 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm nội ô Thị trấn Đại Ngãi | Hẻm cặp tiệm vàng Di Long - Suốt tuyến | 1.200.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
219 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm nội ô Thị trấn Đại Ngãi | Hẻm ông Chà - Suốt tuyến | 680.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
220 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm nội ô Thị trấn Đại Ngãi | Hẻm ông Tỷ - Suốt tuyến | 560.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
221 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm nội ô Thị trấn Đại Ngãi | Hẻm Ba Ánh - Suốt tuyến | 680.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
222 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm nội ô Thị trấn Đại Ngãi | Hẻm Bảy Mol - Suốt tuyến | 680.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
223 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm nội ô Thị trấn Đại Ngãi | Hẻm Năm Thắng - Suốt tuyến | 680.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
224 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm nội ô Thị trấn Đại Ngãi | Hẻm ông Nu - Suốt tuyến | 680.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
225 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm nội ô Thị trấn Đại Ngãi | Hẻm ông Huỳnh - Suốt tuyến | 680.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
226 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm nội ô Thị trấn Đại Ngãi | Hẻm Bưu điện - Suốt tuyến | 680.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
227 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm nội ô Thị trấn Đại Ngãi | Hẻm Thầy Nghĩa - Suốt tuyến | 560.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
228 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm nội ô Thị trấn Đại Ngãi | Hẻm Ba Chấm - Suốt tuyến | 680.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
229 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm nội ô Thị trấn Đại Ngãi | Hẻm Ngân hàng - Suốt tuyến | 720.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
230 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm nội ô Thị trấn Đại Ngãi | Hẻm Tây Nam - Suốt tuyến | 720.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
231 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm nội ô Thị trấn Đại Ngãi | Hẻm Lò Bún - Suốt tuyến | 720.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
232 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm nội ô Thị trấn Đại Ngãi | Hẻm Cây Gòn - Suốt tuyến | 680.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
233 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm nội ô Thị trấn Đại Ngãi | Hẻm Lợi Dân - Suốt tuyến | 680.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
234 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm nội ô Thị trấn Đại Ngãi | Hẻm Bảy Công - Suốt tuyến | 560.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
235 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm nội ô Thị trấn Đại Ngãi | Hẻm Điện Thờ Phật Mẫu - Suốt tuyến | 680.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
236 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm nội ô Thị trấn Đại Ngãi | Hẻm Tổ điện lực - Suốt tuyến | 640.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
237 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm nội ô Thị trấn Đại Ngãi | Hẻm Thiên Hậu Cung - Suốt tuyến | 800.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
238 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm nội ô Thị trấn Đại Ngãi | Hẻm Đội thuế - Suốt tuyến | 880.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
239 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm nội ô Thị trấn Đại Ngãi | Hẻm ông Trạng - Suốt tuyến | 560.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
240 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm nội ô Thị trấn Đại Ngãi | Hẻm Hai Mành - Suốt tuyến | 600.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
241 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm nội ô Thị trấn Đại Ngãi | Hẻm ông Hợp - Suốt tuyến | 560.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
242 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm nội ô Thị trấn Đại Ngãi | Hẻm nhà ông Bọ - Hết nhà ông Vũ | 800.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
243 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm nội ô Thị trấn Đại Ngãi | Bến phà Đại Ngãi - Giáp ranh xã Song Phụng | 256.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
244 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm nội ô Thị trấn Đại Ngãi | Hẻm Ba Ngọt - Suốt tuyến | 680.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
245 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm nội ô Thị trấn Đại Ngãi | Hẻm Ba Ngọt - Đường vào Trường Mẫu giáo | 680.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
246 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm nội ô Thị trấn Đại Ngãi | Đường vào Trường Mẫu giáo - Hết ranh đất Trường Tiểu học Đại Ngãi A | 800.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
247 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm nội ô Thị trấn Đại Ngãi | Giáp ranh Trường Tiểu học Đại Ngãi A - Hết đất ông Võ Văn Hai | 560.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
248 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại - Thị trấn Đại Ngãi | Đường vào bãi rác - Suốt tuyến | 320.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
249 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại - Thị trấn Đại Ngãi | Cầu Mương Điều - Giáp ranh xã Song Phụng | 360.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
250 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại - Thị trấn Đại Ngãi | Đầu ranh đất ông Tư Đền - Cầu Tư Huệ | 320.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
251 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại - Thị trấn Đại Ngãi | Đường bầu tròn ấp An Đức - Suốt tuyến | 320.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
252 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại - Thị trấn Đại Ngãi | Lộ ông Hàm - Suốt tuyến | 256.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
253 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại - Thị trấn Đại Ngãi | Lộ bà Xã Vĩ - Suốt tuyến | 320.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
254 | Huyện Long Phú | Lộ Hai Trệt - Thị trấn Đại Ngãi | Đường Huyện 20 - Giáp ranh xã An Mỹ, huyện Kế Sách | 320.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
255 | Huyện Long Phú | Lộ Hai Thế - Thị trấn Đại Ngãi | Giáp ranh đất nhà Hai Thế (giáp lộ cặp Rạnh mương Điều) - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Em | 320.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
256 | Huyện Long Phú | Lộ Ông Hiệu - Thị trấn Đại Ngãi | Đường Huyện 20 - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Mê | 320.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
257 | Huyện Long Phú | Lộ rạch bà Phụng - Thị trấn Đại Ngãi | Cầu ông Sơn Tam - Đường vào Bãi Rác | 256.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
258 | Huyện Long Phú | Đường nối Quốc lộ 60 - Quốc lộ Nam Sông Hậu - Thị trấn Đại Ngãi | Quốc lộ 60 - Quốc lộ Nam Sông Hậu | 1.040.000 | 1.040.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
259 | Huyện Long Phú | Quốc lộ Nam Sông Hậu (tên cũ: đường Nam Sông Hậu) - Thị trấn Long Phú | Giáp ranh xã Long Đức - Ngã 3 bến phà | 630.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
260 | Huyện Long Phú | Quốc lộ Nam Sông Hậu (tên cũ: đường Nam Sông Hậu) - Thị trấn Long Phú | Ngã 3 bến phà - Giáp ranh xã Long Phú | 660.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
261 | Huyện Long Phú | Đường Tỉnh 933 - Thị trấn Long Phú | Cầu Khoan Tang - Hết ranh đất nghĩa trang liệt sĩ huyện | 1.920.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
262 | Huyện Long Phú | Đường Tỉnh 933 - Thị trấn Long Phú | Giáp ranh đất nghĩa trang liệt sĩ huyện - Đường Huyện 27 | 1.500.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
263 | Huyện Long Phú | Đường Tỉnh 933 - Thị trấn Long Phú | Đường Huyện 27 - Giáp ranh xã Tân Hưng | 1.200.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
264 | Huyện Long Phú | Đường Tỉnh 933C - Thị trấn Long Phú | Đường nối ĐT 933 với ĐT 933C (Thửa 89, tờ BĐ48) - Kênh Hai Bào | 1.800.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
265 | Huyện Long Phú | Đường Tỉnh 933C - Thị trấn Long Phú | Kênh Hai Bào - Giáp ranh xã Long Phú | 1.080.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
266 | Huyện Long Phú | Đường Huyện 27 - Thị trấn Long Phú | Đường Tỉnh 933 - Cầu Số 2 | 378.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
267 | Huyện Long Phú | Đường Huyện 27 - Thị trấn Long Phú | Cầu Số 2 - Sông Bào Biển | 300.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
268 | Huyện Long Phú | Đường nối đường Tỉnh 933 với đường Tỉnh 933C - Thị trấn Long Phú | Đường Đặng Quang Minh - Cầu Băng Long (Cầu mới) | 1.800.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
269 | Huyện Long Phú | Đường nối đường Tỉnh 933 với đường Tỉnh 933C - Thị trấn Long Phú | Cầu Băng Long (Cầu mới) - Đường Tỉnh 933C | 1.740.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
270 | Huyện Long Phú | Đường Đoàn Thế Trung - Thị trấn Long Phú | Cầu Băng Long (Cầu chợ) - Đường nối ĐT 933 với ĐT 933C (Thửa 89, tờ BĐ48) | 2.280.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
271 | Huyện Long Phú | Đường Đoàn Thế Trung - Thị trấn Long Phú | Cầu Băng Long (Cầu chợ) - Cầu Khoan Tang | 2.520.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
272 | Huyện Long Phú | Đường Đặng Quang Minh - Thị trấn Long Phú | Vòng xoay Ngã 3 Huyện ủy (giao đường Đoàn Thế Trung) - Qua Ngã ba Chín Đô đến cầu Long Phú mới | 2.280.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
273 | Huyện Long Phú | Đường Đặng Quang Minh - Thị trấn Long Phú | Ngã Ba Chín Đô - Kênh Năm Nhạo | 1.560.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
274 | Huyện Long Phú | Đường Đặng Quang Minh - Thị trấn Long Phú | Kênh Năm Nhạo - Quốc lộ Nam Sông Hậu | 1.320.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
275 | Huyện Long Phú | Đường Lương Định Của - Thị trấn Long Phú | Ngã 3 Chín Đô - Cống bà Bảy Vườn | 1.320.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
276 | Huyện Long Phú | Đường Lương Định Của - Thị trấn Long Phú | Cống bà Bảy Vườn - Ngã 3 Đình Năm ông | 1.560.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
277 | Huyện Long Phú | Đường Lương Định Của - Thị trấn Long Phú | Ngã 3 Đình Năm ông - Ngã 4 chợ | 2.772.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
278 | Huyện Long Phú | Đường Lương Định Của - Thị trấn Long Phú | Ngã 4 chợ - Cầu Tân Lập | 2.280.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
279 | Huyện Long Phú | Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Long Phú | Ngã 3 giáp đường Đặng Quang Minh - Cầu Ba Tre (hết ranh đất Trạm quản lý thủy nông) | 900.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
280 | Huyện Long Phú | Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Long Phú | Cầu Ba Tre - Quốc lộ Nam Sông Hậu (Ấp 2) | 570.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
281 | Huyện Long Phú | Hẻm đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Long Phú | Đầu đất ông Chín Nghiệp - Suốt tuyến | 240.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
282 | Huyện Long Phú | Hẻm đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Long Phú | Đầu đất ông Bảy Nam - Giáp lộ Nam Sông Hậu | 192.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
283 | Huyện Long Phú | Các tuyến đường đal Ấp 1 - Thị trấn Long Phú | Đường vào Đình Nguyễn Trung Trực - Suốt tuyến | 270.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
284 | Huyện Long Phú | Các tuyến đường đal Ấp 1 - Thị trấn Long Phú | Đường vào Ban Chỉ huy Quân sự huyện - Suốt tuyến | 240.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
285 | Huyện Long Phú | Đường xuống bến phà Long Phú đi Đại Ân 1 - Thị trấn Long Phú | Giao đường vào Ban Chỉ huy Quân sự huyện - Suốt tuyến | 270.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
286 | Huyện Long Phú | Đường đal cặp sông Băng Long (Ấp 4) - Thị trấn Long Phú | Cầu Băng Long (chợ) - Cầu Tân Lập | 1.740.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
287 | Huyện Long Phú | Đường đal cặp sông Băng Long (Ấp 4) - Thị trấn Long Phú | Cầu Tân Lập - Cầu Khoan Tang | 900.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
288 | Huyện Long Phú | Đường đal cặp sông Băng Long (Ấp 5) - Thị trấn Long Phú | Cầu Băng Long (chợ) - Cầu qua chùa Hải Long Phước | 690.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
289 | Huyện Long Phú | Đường đal cặp sông Băng Long (Ấp 5) - Thị trấn Long Phú | Cầu qua Chùa Hải Long Phước - Suốt tuyến | 226.800 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
290 | Huyện Long Phú | Đường đal cặp sông Băng Long (Ấp 5) - Thị trấn Long Phú | Cầu Băng Long (chợ) - Hết đất nhà máy Mậu Xương | 540.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
291 | Huyện Long Phú | Đường đal cặp sông Băng Long (Ấp 5) - Thị trấn Long Phú | Giáp ranh đất nhà máy Mậu Xương - Cầu Băng Long | 258.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
292 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm thuộc đường Đoàn Thế Trung - Thị trấn Long Phú | Ngã 3 Công an thị trấn - Cầu qua chùa Hải Long Phước | 690.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
293 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm thuộc đường Đoàn Thế Trung - Thị trấn Long Phú | Đầu ranh đất Tư Khương - Suốt tuyến | 210.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
294 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm thuộc đường Đoàn Thế Trung - Thị trấn Long Phú | Đường nội ô Chợ Tân Long (Ấp 5) - Suốt tuyến | 1.200.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
295 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm thuộc đường Đoàn Thế Trung - Thị trấn Long Phú | Hẻm Trường TH Long Phú A - Suốt tuyến | 1.740.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
296 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm thuộc đường Đoàn Thế Trung - Thị trấn Long Phú | Hẻm tiệm vàng Sơn - Suốt tuyến | 1.740.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
297 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm thuộc đường Đoàn Thế Trung - Thị trấn Long Phú | Cầu Khoan Tang (cặp Kênh bà Xẩm) - Suốt tuyến | 240.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
298 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm thuộc đường Đặng Quang Minh - Thị trấn Long Phú | Đường nội ô chợ Đập Ấp 2 - | 900.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
299 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm thuộc đường Đặng Quang Minh - Thị trấn Long Phú | Đường Đặng Quang Minh - Hết đất VLXD Trường Đạt | 660.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
300 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm thuộc đường Đặng Quang Minh - Thị trấn Long Phú | Đường Đặng Quang Minh - Hết đất Tư Tâm (Đà Lạt 3 cũ) | 300.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
301 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm thuộc đường Đặng Quang Minh - Thị trấn Long Phú | Các tuyến đường đal khu chăn nuôi cũ - Suốt tuyến | 600.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
302 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm thuộc đường Đặng Quang Minh - Thị trấn Long Phú | Hẻm cặp trường tiểu học Long Phú C - Suốt tuyến | 258.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
303 | Huyện Long Phú | Đường đal cặp kênh Xáng Ấp 3 - Thị trấn Long Phú | Kênh bà Xẩm - Đường vào Trường THCS thị trấn | 240.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
304 | Huyện Long Phú | Đường đal cặp kênh Xáng Ấp 3 - Thị trấn Long Phú | Đường vào Trường THCS thị trấn - Suốt tuyến | 192.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
305 | Huyện Long Phú | Đường vào Trường THCS thị trấn - Thị trấn Long Phú | Đường Đặng Quang Minh - Suốt tuyến | 360.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
306 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm thuộc đường Lương Đình Của - Thị trấn Long Phú | Đường vào nhà lồng chợ Long Phú (Ấp 3) - Suốt tuyến | 1.140.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
307 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm thuộc đường Lương Đình Của - Thị trấn Long Phú | Đầu đất Nhà lồng chợ Long Phú (Ấp 3) - Hết ranh đất Đình Năm Ông | 660.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
308 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm thuộc đường Lương Đình Của - Thị trấn Long Phú | Hẻm 3 Gà - Suốt tuyến | 192.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
309 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm thuộc đường Lương Đình Của - Thị trấn Long Phú | Cống bà Bảy Vườn (đường đal) - Giáp đường Đặng Quang Minh | 240.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
310 | Huyện Long Phú | Đường vào chùa Nước Mặn - Thị trấn Long Phú | Đường nối đường Tỉnh 933 với đường Tỉnh 933C - Ranh xã Long Phú | 570.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
311 | Huyện Long Phú | Đường đal Tà Lời (tên cũ: Lộ đal vào nghĩa địa Ấp 4) - Thị trấn Long Phú | Đường Tỉnh 933 - Hết đất nhà bà Mai Thị Phương | 240.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
312 | Huyện Long Phú | Đường đal Tà Lời (tên cũ: Lộ đal vào nghĩa địa Ấp 4) - Thị trấn Long Phú | Đường Tỉnh 933 - Ngã 3 nhà ông Mai Dương và đến giáp đường huyện 27 | 210.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
313 | Huyện Long Phú | Đường đal Tà Lời (tên cũ: Lộ đal vào nghĩa địa Ấp 4) - Thị trấn Long Phú | Đường Huyện 27 - Suốt tuyến | 192.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
314 | Huyện Long Phú | Đường đi ấp Khoan Tang - Thị trấn Long Phú | Cầu Khoan Tang - Hết đất nhà ông Thạch Cơm | 270.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
315 | Huyện Long Phú | Đường vòng cung ấp Khoan Tang - Thị trấn Long Phú | Giáp ranh đất nhà ông Thạch Cơm - Đường Huyện 27 | 240.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
316 | Huyện Long Phú | Đường vòng cung ấp Khoan Tang - Thị trấn Long Phú | Giáp ranh đất nhà ông Thạch Cơm - Cầu số 2 | 240.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
317 | Huyện Long Phú | Đường vòng cung ấp Khoan Tang - Thị trấn Long Phú | Đường qua cầu khu 8 - Suốt tuyến | 192.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
318 | Huyện Long Phú | Đường đal cặp sông Bào Biển đi Tân Hưng - Thị trấn Long Phú | Đường Huyện 27 - Ranh xã Tân Hưng | 192.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
319 | Huyện Long Phú | Đường đal cặp UBND huyện Long Phú - Thị trấn Long Phú | Đường Tỉnh 933 - Suốt tuyến | 240.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
320 | Huyện Long Phú | Hẻm cặp Nhà văn hóa Khoan Tang - Thị trấn Long Phú | Suốt hẻm - | 192.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
321 | Huyện Long Phú | Đường đal Ấp 5 - Thị trấn Long Phú | Đường nối đường Tỉnh 933 với đường Tỉnh 933C - Sông Băng Long | 240.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
322 | Huyện Long Phú | Đường Đặng Quang Minh Nối Dài | Ngã ba Chín Đô - Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu | 1.980.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
323 | Huyện Long Phú | Đường đal cặp kênh ông 5 Nhạo | Giáp đường Đặng Quang Minh - Kênh cách ly lúa vườn | 192.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
324 | Huyện Long Phú | Đường đal ấp 1 (cặp kênh Bà Xẩm) | Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu - Suốt tuyến | 192.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
325 | Huyện Long Phú | Đường đal ấp 3 (cặp kênh Bà Xẩm) | Cầu Khoan Tang - Cuối tuyến | 192.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
326 | Huyện Long Phú | Quốc lộ Nam Sông Hậu (tên cũ: đường Nam Sông Hậu) - Thị trấn Đại Ngãi | Giáp ranh xã Song Phụng - Cầu Đại Ngãi | 990.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
327 | Huyện Long Phú | Quốc lộ 60 - Thị trấn Đại Ngãi | Ngã tư (giao Quốc lộ Nam Sông Hậu) - Cầu Mương Điều | 900.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
328 | Huyện Long Phú | Quốc lộ 60 - Thị trấn Đại Ngãi | Cầu Mương Điều - Giáp ranh xã Hậu Thạnh | 780.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
329 | Huyện Long Phú | Đường Huyện 20 - Thị trấn Đại Ngãi | Cầu Mương Điều - Giáp ranh xã Song Phụng | 360.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
330 | Huyện Long Phú | Đường Huyện 22 (đê tả sông Saintard) - Thị trấn Đại Ngãi | Quốc lộ Nam Sông Hậu - Giáp ranh xã Hậu Thạnh | 300.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
331 | Huyện Long Phú | Các tuyến đường nội ô thị trấn - Thị trấn Đại Ngãi | Ngã 3 Vĩnh Thuận - Hẻm Bưu điện | 1.200.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
332 | Huyện Long Phú | Các tuyến đường nội ô thị trấn - Thị trấn Đại Ngãi | Đường 2 bên nhà lồng chợ Đại Ngãi - | 2.880.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
333 | Huyện Long Phú | Các tuyến đường nội ô thị trấn - Thị trấn Đại Ngãi | Ngã 3 Vĩnh Thuận - Ngã 4 ông Vui (tên cũ Ngã 4 ông Thép) | 1.800.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
334 | Huyện Long Phú | Các tuyến đường nội ô thị trấn - Thị trấn Đại Ngãi | Ngã 4 ông Vui (tên cũ Ngã 4 ông Thép) - Hết ranh đất Trạm cấp nước | 1.080.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
335 | Huyện Long Phú | Các tuyến đường nội ô thị trấn - Thị trấn Đại Ngãi | Ngã 3 Vĩnh Thuận - Ngã 3 Năm Lâm | 1.800.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
336 | Huyện Long Phú | Các tuyến đường nội ô thị trấn - Thị trấn Đại Ngãi | Ngã 3 Năm Thuận - Hết đất bến phà cũ | 1.020.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
337 | Huyện Long Phú | Các tuyến đường nội ô thị trấn - Thị trấn Đại Ngãi | Đường cặp Nhà thờ Đại Ngãi - Suốt đường | 540.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
338 | Huyện Long Phú | Các tuyến đường nội ô thị trấn - Thị trấn Đại Ngãi | Đầu ranh đất Bến phà Đại Ngãi - Hết ranh đất UBND thị trấn (giáp lộ hai chiều) | 450.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
339 | Huyện Long Phú | Các tuyến đường nội ô thị trấn - Thị trấn Đại Ngãi | Các tuyến đường còn lại trong khu vực nhà máy Lợi Dân cũ - | 1.440.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
340 | Huyện Long Phú | Các tuyến đường nội ô thị trấn - Thị trấn Đại Ngãi | Sông Hậu - Hết ranh đất ông Sĩ | 960.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
341 | Huyện Long Phú | Các tuyến đường nội ô thị trấn - Thị trấn Đại Ngãi | Giáp ranh đất ông Sĩ - Ngã 4 (giao Quốc lộ Nam Sông Hậu) | 1.080.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
342 | Huyện Long Phú | Các tuyến đường nội ô thị trấn - Thị trấn Đại Ngãi | Đầu ranh đất Bến phà cũ - Hẻm Tây Nam | 1.440.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
343 | Huyện Long Phú | Đường cặp sông Saintard - Thị trấn Đại Ngãi | Hẻm Tây Nam - Hết ranh đất Tư Son | 1.020.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
344 | Huyện Long Phú | Đường cặp sông Saintard - Thị trấn Đại Ngãi | Giáp đất ranh đất Tư Son - Hẻm Bảy Công | 660.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
345 | Huyện Long Phú | Đường cặp sông Saintard - Thị trấn Đại Ngãi | Hẻm Bảy Công - Cầu An Đức | 570.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
346 | Huyện Long Phú | Đường xuống bến phà Đại Ngãi - Thị trấn Đại Ngãi | Đầu ranh đất bà Hà (thửa 23 tờ 27) - Giáp Bến phà Đại Ngãi | 780.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
347 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm nội ô Thị trấn Đại Ngãi | Hẻm cặp tiệm vàng Di Long - Suốt tuyến | 900.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
348 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm nội ô Thị trấn Đại Ngãi | Hẻm ông Chà - Suốt tuyến | 510.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
349 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm nội ô Thị trấn Đại Ngãi | Hẻm ông Tỷ - Suốt tuyến | 420.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
350 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm nội ô Thị trấn Đại Ngãi | Hẻm Ba Ánh - Suốt tuyến | 510.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
351 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm nội ô Thị trấn Đại Ngãi | Hẻm Bảy Mol - Suốt tuyến | 510.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
352 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm nội ô Thị trấn Đại Ngãi | Hẻm Năm Thắng - Suốt tuyến | 510.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
353 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm nội ô Thị trấn Đại Ngãi | Hẻm ông Nu - Suốt tuyến | 510.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
354 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm nội ô Thị trấn Đại Ngãi | Hẻm ông Huỳnh - Suốt tuyến | 510.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
355 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm nội ô Thị trấn Đại Ngãi | Hẻm Bưu điện - Suốt tuyến | 510.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
356 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm nội ô Thị trấn Đại Ngãi | Hẻm Thầy Nghĩa - Suốt tuyến | 420.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
357 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm nội ô Thị trấn Đại Ngãi | Hẻm Ba Chấm - Suốt tuyến | 510.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
358 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm nội ô Thị trấn Đại Ngãi | Hẻm Ngân hàng - Suốt tuyến | 540.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
359 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm nội ô Thị trấn Đại Ngãi | Hẻm Tây Nam - Suốt tuyến | 540.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
360 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm nội ô Thị trấn Đại Ngãi | Hẻm Lò Bún - Suốt tuyến | 540.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
361 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm nội ô Thị trấn Đại Ngãi | Hẻm Cây Gòn - Suốt tuyến | 510.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
362 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm nội ô Thị trấn Đại Ngãi | Hẻm Lợi Dân - Suốt tuyến | 510.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
363 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm nội ô Thị trấn Đại Ngãi | Hẻm Bảy Công - Suốt tuyến | 420.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
364 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm nội ô Thị trấn Đại Ngãi | Hẻm Điện Thờ Phật Mẫu - Suốt tuyến | 510.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
365 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm nội ô Thị trấn Đại Ngãi | Hẻm Tổ điện lực - Suốt tuyến | 480.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
366 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm nội ô Thị trấn Đại Ngãi | Hẻm Thiên Hậu Cung - Suốt tuyến | 600.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
367 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm nội ô Thị trấn Đại Ngãi | Hẻm Đội thuế - Suốt tuyến | 660.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
368 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm nội ô Thị trấn Đại Ngãi | Hẻm ông Trạng - Suốt tuyến | 420.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
369 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm nội ô Thị trấn Đại Ngãi | Hẻm Hai Mành - Suốt tuyến | 450.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
370 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm nội ô Thị trấn Đại Ngãi | Hẻm ông Hợp - Suốt tuyến | 420.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
371 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm nội ô Thị trấn Đại Ngãi | Hẻm nhà ông Bọ - Hết nhà ông Vũ | 600.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
372 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm nội ô Thị trấn Đại Ngãi | Bến phà Đại Ngãi - Giáp ranh xã Song Phụng | 192.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
373 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm nội ô Thị trấn Đại Ngãi | Hẻm Ba Ngọt - Suốt tuyến | 510.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
374 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm nội ô Thị trấn Đại Ngãi | Hẻm Ba Ngọt - Đường vào Trường Mẫu giáo | 510.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
375 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm nội ô Thị trấn Đại Ngãi | Đường vào Trường Mẫu giáo - Hết ranh đất Trường Tiểu học Đại Ngãi A | 600.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
376 | Huyện Long Phú | Các tuyến hẻm nội ô Thị trấn Đại Ngãi | Giáp ranh Trường Tiểu học Đại Ngãi A - Hết đất ông Võ Văn Hai | 420.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
377 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại - Thị trấn Đại Ngãi | Đường vào bãi rác - Suốt tuyến | 240.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
378 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại - Thị trấn Đại Ngãi | Cầu Mương Điều - Giáp ranh xã Song Phụng | 270.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
379 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại - Thị trấn Đại Ngãi | Đầu ranh đất ông Tư Đền - Cầu Tư Huệ | 240.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
380 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại - Thị trấn Đại Ngãi | Đường bầu tròn ấp An Đức - Suốt tuyến | 240.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
381 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại - Thị trấn Đại Ngãi | Lộ ông Hàm - Suốt tuyến | 192.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
382 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại - Thị trấn Đại Ngãi | Lộ bà Xã Vĩ - Suốt tuyến | 240.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
383 | Huyện Long Phú | Lộ Hai Trệt - Thị trấn Đại Ngãi | Đường Huyện 20 - Giáp ranh xã An Mỹ, huyện Kế Sách | 240.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
384 | Huyện Long Phú | Lộ Hai Thế - Thị trấn Đại Ngãi | Giáp ranh đất nhà Hai Thế (giáp lộ cặp Rạnh mương Điều) - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Em | 240.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
385 | Huyện Long Phú | Lộ Ông Hiệu - Thị trấn Đại Ngãi | Đường Huyện 20 - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Mê | 240.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
386 | Huyện Long Phú | Lộ rạch bà Phụng - Thị trấn Đại Ngãi | Cầu ông Sơn Tam - Đường vào Bãi Rác | 192.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
387 | Huyện Long Phú | Đường nối Quốc lộ 60 - Quốc lộ Nam Sông Hậu - Thị trấn Đại Ngãi | Quốc lộ 60 - Quốc lộ Nam Sông Hậu | 780.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
388 | Huyện Long Phú | Quốc lộ Nam Sông Hậu - Xã Song Phụng | Cầu Rạch Mọp - Hết ranh đất ông Châu Hoài Linh | 1.200.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
389 | Huyện Long Phú | Quốc lộ Nam Sông Hậu - Xã Song Phụng | Hết ranh đất ông Châu Hoài Linh - Hết ranh đất ông Cao Văn Hùng | 1.300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
390 | Huyện Long Phú | Quốc lộ Nam Sông Hậu - Xã Song Phụng | Giáp ranh đất ông Cao Văn Hùng - Cổng Đập Lá | 1.350.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
391 | Huyện Long Phú | Quốc lộ Nam Sông Hậu - Xã Song Phụng | Cống Đập Lá - Giáp thị trấn Đại Ngãi | 1.500.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
392 | Huyện Long Phú | Đường Huyện 20 (lộ Khu 4) - Xã Song Phụng | Quốc lộ Nam Sông Hậu - Cầu Trường Tiền | 550.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
393 | Huyện Long Phú | Đường Huyện 20 (lộ Khu 4) - Xã Song Phụng | Cầu Trường Tiền - Cầu Bà Kiếm | 400.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
394 | Huyện Long Phú | Đường Huyện 20 (lộ Khu 4) - Xã Song Phụng | Cầu Bà Kiếm - Giáp ranh thị trấn Đại Ngãi (cặp rạch Mương Điều) | 500.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
395 | Huyện Long Phú | Các tuyến đường khu vực Trung tâm xã - Xã Song Phụng | Quốc lộ Nam Sông Hậu - Hết đất Bến đò Nhơn Mỹ | 450.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
396 | Huyện Long Phú | Các tuyến đường khu vực Trung tâm xã - Xã Song Phụng | Cầu Rạch Mọp - Đầu Vàm Song Phụng (Trường TH, THCS) | 400.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
397 | Huyện Long Phú | Đường đal còn lại - Xã Song Phụng | Cầu Trường Tiền - Giáp ranh xã An Mỹ - huyện Kế Sách | 350.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
398 | Huyện Long Phú | Đường đal còn lại - Xã Song Phụng | Đầu Vàm Song Phụng (Trường TH, THCS) - Giáp ranh thị trấn Đại Ngãi | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
399 | Huyện Long Phú | Lộ hướng Đông ấp Phụng Sơn - Xã Song Phụng | Suốt tuyến - | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
400 | Huyện Long Phú | Lộ Rạch Bần - Xã Song Phụng | Cầu Rạch Bần - Hết đất ông Nguyễn Văn Chải | 350.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
401 | Huyện Long Phú | Lộ Rạch Củi - Xã Song Phụng | Cầu Rạch Củi - Hết đất ông Lê Hồng Khánh | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
402 | Huyện Long Phú | Lộ Phụng Sơn - Phụng Tường - Xã Song Phụng | Quốc lộ Nam Sông hậu - Lộ hướng Đông ấp Phụng Sơn | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
403 | Huyện Long Phú | Lộ cặp sông Trường Tiền đến Rạch Mộp - Xã Song Phụng | Sông Trường Tiền - Cầu Rạch Mọp | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
404 | Huyện Long Phú | Lộ Năm Nhát - Xã Song Phụng | Lộ Song Phụng hướng Tây - Hết đất ông Nguyễn Hoàng Chắc | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
405 | Huyện Long Phú | Lộ kênh Xáng - Xã Song Phụng | Ranh UBND xã - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Sấm | 600.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
406 | Huyện Long Phú | Lộ Nội đồng - Xã Song Phụng | Cầu Bà Kiếm - Hết đất ông Nguyễn Văn Chải | 350.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
407 | Huyện Long Phú | Quốc lộ 60 - Xã Hậu Thạnh | Giáp ranh xã Trường Khánh - Giáp ranh thị trấn Đại Ngãi | 1.300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
408 | Huyện Long Phú | Đường Huyện 21 - Xã Hậu Thạnh | Giáp ranh xã An Mỹ - huyện Kế Sách - Quốc lộ 60 (gần UBND xã) | 500.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
409 | Huyện Long Phú | Đường Huyện 21 - Xã Hậu Thạnh | Quốc lộ 60 (gần UBND xã) - Hết ranh đất ông Trần Văn Dài | 400.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
410 | Huyện Long Phú | Đường Huyện 21 - Xã Hậu Thạnh | Giáp ranh đất ông Trần Văn Dài - Đường đal ấp chùa Ông | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
411 | Huyện Long Phú | Đường Huyện 22 (đê tả sông Saintard) - Xã Hậu Thạnh | Giáp ranh thị trấn Đại Ngãi - Giáp ranh xã Phú Hữu (cống Bồng Bồng) | 420.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
412 | Huyện Long Phú | Đường cặp kênh Cây Dương - Xã Hậu Thạnh | Ngã ba Cây Dương - Giáp ranh xã Phú Hữu | 350.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
413 | Huyện Long Phú | Đường đal - Xã Hậu Thạnh | Giáp ranh đất ông Trần Văn Dài - Ngã ba Cây Dương | 350.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
414 | Huyện Long Phú | Đường đal - Xã Hậu Thạnh | Cầu số 3 (giáp Quốc lộ 60) - Hết đất Chùa Bà Ấp Phố | 450.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
415 | Huyện Long Phú | Đường đal - Xã Hậu Thạnh | Giáp đất Chùa Bà Ấp Phố - Giáp ranh thị trấn Đại Ngãi | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
416 | Huyện Long Phú | Đường đal - Xã Hậu Thạnh | Ngã ba Cây Dương - Cầu Đình Phố | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
417 | Huyện Long Phú | Đường đal - Xã Hậu Thạnh | Cầu Đình Phố - Giao lộ cặp Kênh Cây Dương | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
418 | Huyện Long Phú | Đường đal - Xã Hậu Thạnh | Giáp cầu ông Hai Thứ - Hết đất ông Lý Văn Tiếp | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
419 | Huyện Long Phú | Đường đal - Xã Hậu Thạnh | Cống rạch Thép - Cống Bồng Bồng | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
420 | Huyện Long Phú | Đường dal (trục chính nội đồng) | Giáp Quốc lộ 60 - Cầu Rạch Vàm Thép | 350.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
421 | Huyện Long Phú | Đường dal (trục chính nội đồng) | Cầu Rạch Vàm Thép - Cầu Sáu Bạch (kênh Cây Dương) | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
422 | Huyện Long Phú | Quốc lộ 60 - Xã Trường Khánh | Giáp ranh xã Hậu Thạnh - Hết đất Trường Trung học cơ sở Dương Kỳ Hiệp | 1.300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
423 | Huyện Long Phú | Quốc lộ 60 - Xã Trường Khánh | Giáp đất Trường Trung học cơ sở Dương Kỳ Hiệp - Giao đường Tỉnh 932D (giao Hương lộ 20 cũ) | 1.700.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
424 | Huyện Long Phú | Quốc lộ 60 - Xã Trường Khánh | Giao Đường Tỉnh 932D (Hương lộ 20 cũ) - Cầu Trường Khánh | 2.800.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
425 | Huyện Long Phú | Quốc lộ 60 - Xã Trường Khánh | Cầu Trường Khánh - Giáp ranh thành phố Sóc Trăng | 2.800.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
426 | Huyện Long Phú | Đường Tỉnh 932D - Xã Trường Khánh | Giao Quốc lộ 60 - Cầu Thanh Niên Trường Thành B | 750.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
427 | Huyện Long Phú | Đường Tỉnh 932D - Xã Trường Khánh | Cầu Thanh niên Trường Thành B - Kênh 30/4 | 600.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
428 | Huyện Long Phú | Đường cặp hông chợ - Xã Trường Khánh | Đầu ranh đất Bà Hiên - Kênh Cầu Đen | 2.700.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
429 | Huyện Long Phú | Đường cặp hông chợ - Xã Trường Khánh | Đầu ranh đất ông Ngoãn - Hết ranh đất Ông Rết | 2.400.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
430 | Huyện Long Phú | Đường cặp hông chợ - Xã Trường Khánh | Đầu ranh đất Ký Tuôi - Hết ranh đất Ông Nghĩa | 2.100.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
431 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại trong phạm vi quy hoạch xây dựng đô thị - Xã Trường Khánh | Đầu ranh đất ông Bình - Hết ranh đất Năm Kha | 650.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
432 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại trong phạm vi quy hoạch xây dựng đô thị - Xã Trường Khánh | Giao Quốc lộ 60 - Cầu bà Chín | 570.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
433 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại trong phạm vi quy hoạch xây dựng đô thị - Xã Trường Khánh | Giao Quốc lộ 60 - Cầu ông Tích | 570.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
434 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại trong phạm vi quy hoạch xây dựng đô thị - Xã Trường Khánh | Lộ sau Chùa: Đầu đất bà Mến - Hết ranh đất Ba Thương (Trường Thành B) | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
435 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại trong phạm vi quy hoạch xây dựng đô thị - Xã Trường Khánh | Cầu Trường Khánh - Cầu Năm Thắng | 700.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
436 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại trong phạm vi quy hoạch xây dựng đô thị - Xã Trường Khánh | Đầu ranh đất ông Kia - Hết ranh đất Trường Tiểu học Trường Khánh B | 700.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
437 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại trong phạm vi quy hoạch xây dựng đô thị - Xã Trường Khánh | Giáp ranh đất Trường Tiểu học Trường Khánh B - Suốt tuyến | 730.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
438 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại trong phạm vi quy hoạch xây dựng đô thị - Xã Trường Khánh | Cầu bà Chín - Cầu Thanh niên Trường Thành B | 550.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
439 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại trong phạm vi quy hoạch xây dựng đô thị - Xã Trường Khánh | Hẻm Bác sĩ Năm - Hết ranh đất nhà ông Lót | 1.100.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
440 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại trong phạm vi quy hoạch xây dựng đô thị - Xã Trường Khánh | Hẻm Hai Tráng - Suốt tuyến | 600.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
441 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại trong phạm vi quy hoạch xây dựng đô thị - Xã Trường Khánh | Hẻm Tám Lùn - Hết ranh đất ông On | 400.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
442 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại trong phạm vi quy hoạch xây dựng đô thị - Xã Trường Khánh | Đầu đất quán bà Xuyên - Suốt tuyến | 450.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
443 | Huyện Long Phú | Đường đal ấp Trường Thọ - Xã Trường Khánh | Giao Quốc lộ 60 - Suốt tuyến | 550.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
444 | Huyện Long Phú | Đường đal ấp Trường Thọ - Xã Trường Khánh | Cầu Trường Thọ - Hết đường đal | 450.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
445 | Huyện Long Phú | Đường đal ấp Trường Thọ - Xã Trường Khánh | Cầu Trường Thọ - Hết ranh đất ông Hôn | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
446 | Huyện Long Phú | Đường đal ấp Trường Thọ - Xã Trường Khánh | Giao đường đal vào ấp Trường Thọ - Cầu nhà ông Lý Phương | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
447 | Huyện Long Phú | Lộ Trường Thọ nối dài - Xã Trường Khánh | Cầu Trường Thọ - Hết ranh đất ông Mai Hiền | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
448 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại khu vực phía Nam sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh | Cầu Ông Tích - Hết đường đal | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
449 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại khu vực phía Nam sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh | Cầu Ông Tích - Cầu Bãi rác xã Trường Khánh | 430.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
450 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại khu vực phía Nam sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh | Lộ cặp kênh thầy rùa: Quốc lộ 60 - Cầu Chữ Y (ấp Trường An) | 700.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
451 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại khu vực phía Nam sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh | Cầu Chữ Y (ấp Trường An) - Cầu Rạch Cọt | 600.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
452 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại khu vực phía Nam sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh | Cầu Rạch Cọt - Cầu Thanh Niên Trường An | 450.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
453 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại khu vực phía Nam sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh | Đầu ranh đất nhà ông Khôi - Hết đất nhà ông Hòa (Trường An) | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
454 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại khu vực phía Nam sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh | Đầu đất ông Phạm Văn Hai - Hết đất ông Đoàn Văn Tư | 400.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
455 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại khu vực phía Nam sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh | Cầu Năm Thắng - Cầu ông Dú | 450.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
456 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại khu vực phía Nam sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh | Cầu ông Dú - Cầu Chữ Y (ấp Trường An) | 430.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
457 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại khu vực phía Nam sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh | Đầu ranh đất ông Lý Thành - Hết ranh đất ông Thạch Dương (Trường Hưng) | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
458 | Huyện Long Phú | Tuyến Kênh Cầu Ván - Xã Trường Khánh | Giao Quốc lộ 60 - Hết đất ông Lý Ken | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
459 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh | Hẻm nhà Út Bá - Suốt hẻm | 530.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
460 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh | Hẻm Đào Chức - Rạch Trường Bình | 530.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
461 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh | Hẻm ông Trần Tốt - Rạch Trường Bình | 530.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
462 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh | Cầu Năm Kha - Cầu bà Kế (cầu lò rèn) | 450.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
463 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh | Cầu bà Kế (cầu lò rèn) - Hết đất nhà ông Ba Tâm | 400.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
464 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh | Cầu bà Kế (cầu lò rèn) - Hết ranh đất Ông Võ | 400.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
465 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh | Giáp ranh đất ông Võ (đường đal) - Giáp kênh Bưng Xúc | 400.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
466 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh | Từ cầu ông Luân - Hết ranh đất ông Bỉnh (Trường Hưng) | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
467 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh | Cầu Đen - Hết ranh đất Ông Giỏi | 580.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
468 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh | Cầu Đen - Hết ranh đất Ông Són | 950.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
469 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh | Cầu bà Chín - Cuối đường đal | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
470 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh | Đường vào ấp Trường Lộc: Cầu Thanh Niên Trường Thành B - Cầu Chữ Y | 400.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
471 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh | Quốc lộ 60 (đường vào ấp Trường Lộc) - Cầu Khana Cũ | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
472 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh | Cầu Khana Cũ - Hết ranh đất ông Trần Gia (Trường Lộc) | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
473 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh | Đường Ba Sâm: Từ cầu bà Cúc - Kênh Xáng | 400.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
474 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh | Cầu Chữ Y (ấp Trường Lộc) - Hết ranh đất ông Trần Huôl | 400.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
475 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh | Đường cặp kênh ông Cả: Giao Quốc lộ 60 - Hết đất Ông Diệu | 430.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
476 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh | Đường số 6 - Suốt tuyến | 350.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
477 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại trong phạm vi quy hoạch xây dựng đô thị xã Trường Khánh | Đường vào Trường cấp 2- 3 - Suốt tuyến | 800.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
478 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại khu vực phía Bắc sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh | Đầu ranh đất ông Năm Huỳnh - Hết đất ông Năm Nhựt | 350.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
479 | Huyện Long Phú | Lộ Trường Lộc nối dài - Xã Trường Khánh | Cầu Sáu Trực - Hết đất ông Huỳnh Văn Dũng | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
480 | Huyện Long Phú | Lộ Gạch Cọt - Xã Trường Khánh | Cầu Gạch Cọt - Hết ranh đất bà Nói | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
481 | Huyện Long Phú | Lộ Năm Nhựt - Trâm Bầu - Xã Trường Khánh | Kênh Bưng Xúc - Suốt tuyến | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
482 | Huyện Long Phú | Lộ nhánh rẽ ông Ìa - Xã Trường Khánh | Giao Quốc lộ 60 - Hết ranh đất ông Lý Cal | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
483 | Huyện Long Phú | Tuyến đường đal kênh ông Yến - Xã Trường Khánh | Giáp Quốc lộ 60 - Giáp ranh xã Phú Tân, huyện Châu Thành | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
484 | Huyện Long Phú | Quốc lộ Nam Sông Hậu - Xã Long Đức | Cầu Đại Ngãi - Giao đường Tỉnh 935B | 1.200.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
485 | Huyện Long Phú | Quốc lộ Nam Sông Hậu - Xã Long Đức | Giao đường Tỉnh 935B - Giáp ranh thị trấn Long Phú | 900.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
486 | Huyện Long Phú | Đường Tỉnh 935B - Xã Long Đức | Đầu đất ông Lê Văn Thạnh (đầu đường đal) - Giáp ranh xã Phú Hữu | 520.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
487 | Huyện Long Phú | Quốc lộ Nam Sông Hậu (cũ) - Xã Long Đức | Giao lộ Quốc lộ Nam Sông Hậu và đường Tỉnh 935B - Tuyến tránh trung tâm Điện lực Long Phú (hết đất ông Đặng Văn Gỡ) | 500.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
488 | Huyện Long Phú | Đường Huyện 23 (đường đal cặp kinh mới cũ) - Xã Long Đức | Kênh Bà Xẩm - Giáp kênh ông Chín Giàn Bầu | 420.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
489 | Huyện Long Phú | Đường Huyện 23 (đường đal cặp kinh mới cũ) - Xã Long Đức | Giáp kênh ông Chín Giàn Bầu - Giáp đường đal liền 3 ấp | 350.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
490 | Huyện Long Phú | Đường Huyện 27 - Xã Long Đức | Giao đường Tỉnh 935B - Giáp ranh xã Tân Hưng | 420.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
491 | Huyện Long Phú | Các tuyến đường khu vực UBND xã cũ - Xã Long Đức | Đầu đất bến phà Long Đức - Đại Ngãi - Hết ranh đất ông Lê Văn Thạnh (đầu lộ đal) | 310.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
492 | Huyện Long Phú | Các tuyến đường khu vực UBND xã cũ - Xã Long Đức | Giáp ranh đất ông Lê Văn Thạnh (đầu lộ đal) - Giáp ranh giải phóng mặt bằng nhà máy nhiệt điện | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
493 | Huyện Long Phú | Các tuyến đường khu vực UBND xã cũ - Xã Long Đức | Đầu ranh đất Năm Trung - Hết ranh đất bà Thâm (đầu kênh bà Xẩm) | 400.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
494 | Huyện Long Phú | Các tuyến đường đal ấp Thạnh Đức - Xã Long Đức | Đầu đất Bến Phà Long Đức- Đại Ngãi - Giáp ranh giải phóng mặt bằng nhà máy nhiệt điện | 400.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
495 | Huyện Long Phú | Các tuyến đường đal ấp Thạnh Đức - Xã Long Đức | Đầu Vàm Sông Hậu (Cặp sông Saintard) - Đầu kênh Bà Xẩm | 500.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
496 | Huyện Long Phú | Tuyến lộ cặp kênh Trưởng Ý - Xã Long Đức | Giao đường Tỉnh 935B - Sông Saintard | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
497 | Huyện Long Phú | Đường phía Đông kênh Bà Xẩm - Xã Long Đức | Quốc lộ Nam Sông Hậu - Đường ra cống Bào Biển | 350.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
498 | Huyện Long Phú | Đường ra cống Bào Biển - Xã Long Đức | Quốc lộ Nam Sông Hậu - Đường Huyện 27 | 420.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
499 | Huyện Long Phú | Đường đal - Xã Long Đức | Quốc lộ Nam Sông Hậu (cũ) - Quốc lộ Nam Sông Hậu | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
500 | Huyện Long Phú | Đường đal - Xã Long Đức | Tuyến lộ vào khu Tái định cư và các tuyến lộ trong khu tái định cư - | 450.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
501 | Huyện Long Phú | Đường đal - Xã Long Đức | Phía Đông kênh Bào Tre - Suốt tuyến | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
502 | Huyện Long Phú | Đường đal - Xã Long Đức | Phía Tây kênh Bào Tre - Suốt tuyến | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
503 | Huyện Long Phú | Đường Gạch Gốc - Tư Tài - Xã Long Đức | Đường đal liền 3 ấp - Giáp đường Tư Tài - Trại giống | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
504 | Huyện Long Phú | Lộ Rạch Củi - Xã Long Đức | Đường đal liền 3 ấp - Giao đường Tỉnh 935B | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
505 | Huyện Long Phú | Đường đal (liền 3 ấp) - Xã Long Đức | Giao đường Tỉnh 935B - Cống 3 Đổm | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
506 | Huyện Long Phú | Lộ phía Đông kênh Bà Xẩm - Xã Long Đức | Giao đường Tỉnh 935B - Sông Saintard (hết đất bà Thâm) | 400.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
507 | Huyện Long Phú | Lộ cặp Sông Hậu - Xã Long Đức | Đầu ranh đất bà Nguyễn Thị Tám - Hết đất ông Nguyễn Thanh Phong | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
508 | Huyện Long Phú | Đường vào bãi rác - Xã Long Đức | Giáp đường Huyện 27 - Đường trại giống | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
509 | Huyện Long Phú | Đường trại giống - Xã Long Đức | Giáp khu tái định cư - Đường phía Đông kênh Bào Tre | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
510 | Huyện Long Phú | Đường Bảy Triệu - Xã Long Đức | Giáp đường đal 3 ấp - Giáp đường phía Tây kênh Bào Tre | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
511 | Huyện Long Phú | Đường Rạch Củi - Tư Tài - Xã Long Đức | Giáp lộ Rạch Củi - Giáp Đường Tư Tài - Trại giống | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
512 | Huyện Long Phú | Đường 2 bên ngọn Đập Đá - Xã Long Đức | Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu - Suốt tuyến | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
513 | Huyện Long Phú | Đường Tỉnh 935B - Xã Phú Hữu | Giáp ranh xã Long Đức - Giáp ranh xã Châu Khánh | 500.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
514 | Huyện Long Phú | Đường Huyện 23 - Xã Phú Hữu | Giao đường Tỉnh 935B - Cầu Ngang | 350.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
515 | Huyện Long Phú | Đường Huyện 22 (đê tả sông Saintard) - Xã Phú Hữu | Cống Bồng Bồng - Giáp ranh xã Châu Khánh | 450.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
516 | Huyện Long Phú | Tuyến cặp sông Giăng Cơ - Xã Phú Hữu | Đầu đất Đình Phú Trường - Suốt tuyến | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
517 | Huyện Long Phú | Lộ vòng cung (giáp ranh xã Long Đức) - Xã Phú Hữu | Cầu Phú Hữu (ấp Phú Hữu) - Giao đường Tỉnh 935B (ấp Phú Thứ) | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
518 | Huyện Long Phú | Tuyến lộ phía Đông cặp Rạch Mây Hắt - Xã Phú Hữu | Cầu Mây Hắt (cặp sông Saintard) - Rạch ông Xuân | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
519 | Huyện Long Phú | Tuyến lộ phía Đông cặp Rạch Mây Hắt - Xã Phú Hữu | Rạch ông Xuân - Sông Giăng Cơ | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
520 | Huyện Long Phú | Tuyến lộ phía Tây cặp Rạch Mây Hắt - Xã Phú Hữu | Giáp ranh xã Hậu Thạnh - Cầu Thanh niên Phú Trường (giáp ranh xã Trường Khánh) | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
521 | Huyện Long Phú | Lộ vòng cung - Xã Phú Hữu | Từ cầu giáp Mây Hắt đi vòng cặp sông Saintard và rạch Chùa Ông trở về cầu giáp Mây Hắt - | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
522 | Huyện Long Phú | Lộ cặp rạch ông Xuân - Xã Phú Hữu | Giao đường Huyện 22 - Hết đất nhà ông Tiền | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
523 | Huyện Long Phú | Lộ đal kênh 26/3 - Xã Phú Hữu | Giao đường Huyện 22 - Cầu kênh cấp 2 | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
524 | Huyện Long Phú | Đường Tỉnh 935B - Xã Châu Khánh | Giáp ranh xã Phú Hữu - Giáp ranh xã Tân Thạnh | 500.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
525 | Huyện Long Phú | Đường Huyện 22 (đê tả sông Saintard) - Xã Châu Khánh | Giáp ranh xã Phú Hữu - Giáp ranh Phường 8, thành phố Sóc Trăng | 540.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
526 | Huyện Long Phú | Đường Huyện 24 - Xã Châu Khánh | Giao đường Tỉnh 935B - Giáp ranh xã Tân Thạnh | 400.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
527 | Huyện Long Phú | Đường Miếu Bà - Xã Châu Khánh | Giao đường Tỉnh 935B - Giáp ranh xã Tân Hưng | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
528 | Huyện Long Phú | Đường cầu Sáu Tiền - Xã Châu Khánh | Giáp ranh xã Long Đức - Ngã 3 lộ (gần nhà ông Ơn) | 320.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
529 | Huyện Long Phú | Lộ nhà ông Thiện - Xã Châu Khánh | Cống thủy nông (cầu ba Hô) - Giao đường Huyện 24 | 350.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
530 | Huyện Long Phú | Tuyến lộ khu C - Xã Châu Khánh | Đầu ranh đất Miếu Bà - Đầu cầu ông Ơn (ấp Nhì) | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
531 | Huyện Long Phú | Lộ ấp Nhất (ấp Ba) - Xã Châu Khánh | Giáp ranh Phường 8, thành phố Sóc Trăng - Cầu Thanh niên Trường An | 400.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
532 | Huyện Long Phú | Lộ Chông Chác - Xã Châu Khánh | Cầu Thanh niên Trường An - Cầu Thanh niên Chông Chác (Phường 5, thành phố Sóc Trăng) | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
533 | Huyện Long Phú | Đường đất Chông Chác - Xã Châu Khánh | Cầu Thanh niên Chông Chác (Phường 5, thành phố Sóc Trăng) - Giáp ranh Khóm 5, Phường 5, thành phố Sóc Trăng | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
534 | Huyện Long Phú | Lộ khu vực bến đò ấp Nhì - Xã Châu Khánh | Đầu đất Ông Chiến (giáp Phú Hữu) - Cầu Ông Bến | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
535 | Huyện Long Phú | Đường đất cặp Sông Saintard - Xã Châu Khánh | Giáp lộ giao thông 30/4 (nhà ông Bâu ấp Nhì) - Vàm Văn Cơ (Hết đất ông Lâm Văn Phúc) | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
536 | Huyện Long Phú | Lộ nhà ông Tư Tài - Xã Châu Khánh | Giao Đường Tỉnh 935B - Hết ranh đất ông Tư Tài | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
537 | Huyện Long Phú | Lộ nhà ông Ba Honda - Xã Châu Khánh | Giao đường Tỉnh 935B - Hết đất ông Ba Honda | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
538 | Huyện Long Phú | Lộ Đình - Xã Châu Khánh | Giao đường Tỉnh 935B - Đường Huyện 24 | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
539 | Huyện Long Phú | Đê bao Phú Hữu - Mỹ Thanh - Xã Châu Khánh | Đoạn qua ấp Nhất - Suốt tuyến | 450.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
540 | Huyện Long Phú | Đê bao Phú Hữu - Mỹ Thanh - Xã Châu Khánh | Đoạn qua ấp Nhì - Suốt tuyến | 450.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
541 | Huyện Long Phú | Đường trục chính Hội Đồng - Xã Châu Khánh | Giáp đường Huyện lộ 22 (Đê bờ tả Sông Saintard) - Giáp Trường An cặp Kênh 3 Khỏe | 320.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
542 | Huyện Long Phú | Đường Tỉnh 933 - Xã Tân Thạnh | Giáp ranh xã Tân Hưng - Cầu Saintard | 1.800.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
543 | Huyện Long Phú | Đường Tỉnh 935B - Xã Tân Thạnh | Giáp ranh xã Châu Khánh - Đường Tỉnh 933 | 600.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
544 | Huyện Long Phú | Đường Tỉnh 935B - Xã Tân Thạnh | Đường Tỉnh 933 - Cống Cái Quanh | 700.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
545 | Huyện Long Phú | Đường Tỉnh 935B - Xã Tân Thạnh | Cống Cái Quanh - Qua cống Cái xe đến giáp ranh thành phố Sóc Trăng | 600.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
546 | Huyện Long Phú | Đường Tỉnh 934B - Xã Tân Thạnh | Giáp ranh Phường 4, thành phố Sóc Trăng - Giáp ranh Tài Văn - Trần Đề | 1.300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
547 | Huyện Long Phú | Đường Huyện 24 - Xã Tân Thạnh | Giao đường Tỉnh 933 - Giáp ranh xã Châu Khánh | 400.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
548 | Huyện Long Phú | Khu vực chợ Tân Thạnh - Xã Tân Thạnh | Đường Tỉnh 935B - Sông Saintard | 600.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
549 | Huyện Long Phú | Đường vào bãi rác - Xã Tân Thạnh | Suốt tuyến - | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
550 | Huyện Long Phú | Khu vực chợ Cái Quanh - Xã Tân Thạnh | Cầu Cái Quanh - Hết đất ông Út Tài | 800.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
551 | Huyện Long Phú | Khu vực chợ Cái Quanh - Xã Tân Thạnh | Ngã 3 chợ Cái Quanh - Cầu Nhà Thờ | 800.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
552 | Huyện Long Phú | Đường cặp sông Saintard - Xã Tân Thạnh | Từ cống Cái Quanh - Hết ranh đất Nhà quản lý Cống Cái Xe | 480.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
553 | Huyện Long Phú | Đường đal 2 bên sông Mương Tra - Xã Tân Thạnh | Đầu cầu Tân Hội - Mương Tra - Giáp đường tỉnh 934B | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
554 | Huyện Long Phú | Đường đal 2 bên sông Mương Tra - Xã Tân Thạnh | Cống Cái Xe - Hết đất ông Khởi | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
555 | Huyện Long Phú | Đường Đal Ba Đáng - Xã Tân Thạnh | Lộ Hàm Trinh - Kênh Hưng Thạnh | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
556 | Huyện Long Phú | Lộ Hàm Trinh - Xã Tân Thạnh | Sông Băng Long - Cống Bà Cầm | 480.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
557 | Huyện Long Phú | Lộ Hàm Trinh - Xã Tân Thạnh | Cống Bà Cầm - Cầu Hai Hòa | 350.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
558 | Huyện Long Phú | Lộ Ba Dương - Xã Tân Thạnh | Đường Tỉnh 933 - Hết đất Bà Sự | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
559 | Huyện Long Phú | Lộ Ba Võ - Xã Tân Thạnh | Đường vào bãi rác - Hết đất ông Chín Cường | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
560 | Huyện Long Phú | Đường đal còn lại - Xã Tân Thạnh | Đầu ranh đất ông Út Tài - Đập Hai Hải | 500.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
561 | Huyện Long Phú | Đường đal còn lại - Xã Tân Thạnh | Đập Hai Hải - Cầu Cái Đường | 290.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
562 | Huyện Long Phú | Đường đal còn lại - Xã Tân Thạnh | Cầu Cái Đường - Cầu Cái Xe | 250.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
563 | Huyện Long Phú | Đường đal còn lại - Xã Tân Thạnh | Cầu Cái Đường - Giao đường Tỉnh 935B | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
564 | Huyện Long Phú | Đường đal còn lại - Xã Tân Thạnh | Cầu Nhà Thờ - Đập Hai Lợi | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
565 | Huyện Long Phú | Đường đal còn lại - Xã Tân Thạnh | Từ giao lộ chợ Cái Quanh - Giao lộ Hàm Trinh | 400.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
566 | Huyện Long Phú | Đường đal còn lại - Xã Tân Thạnh | Giáp ranh xã Long Phú - Hết đất ông Tư Chung | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
567 | Huyện Long Phú | Đường đal còn lại - Xã Tân Thạnh | Cống Bà Cầm - Hết ranh đất ông Đình Tân Hội | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
568 | Huyện Long Phú | Đường đal còn lại - Xã Tân Thạnh | Đầu ranh đất Tư Hữu - Cầu Hai Do | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
569 | Huyện Long Phú | Đường đal còn lại - Xã Tân Thạnh | Ngã 3 Hải Vân (Cái Đường) - Cầu 6 Chồi | 400.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
570 | Huyện Long Phú | Đường đal còn lại - Xã Tân Thạnh | Ngã 3 nhà ông Tùng - Giáp đường tỉnh 935B | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
571 | Huyện Long Phú | Đường đal còn lại - Xã Tân Thạnh | Đập Út Hiển - Cầu Thanh Niên | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
572 | Huyện Long Phú | Đường đal còn lại - Xã Tân Thạnh | Cầu Saintard - Ranh xã Châu Khánh (thuộc lô khu 3) | 530.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
573 | Huyện Long Phú | Đường đal còn lại - Xã Tân Thạnh | Cống Chòi Mòi - Cầu Mương Tra 2 | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
574 | Huyện Long Phú | Đường đal còn lại - Xã Tân Thạnh | Tiếp giáp lộ Hàm Trinh - Cầu Hai Do | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
575 | Huyện Long Phú | Đường đal còn lại - Xã Tân Thạnh | Giáp Đường đal Mương Tra - Hết ranh đất đất ông Hùng | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
576 | Huyện Long Phú | Đường đal còn lại - Xã Tân Thạnh | Giáp đường đal Cái Xe - Hết ranh đất đất ông Quân | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
577 | Huyện Long Phú | Đường huyện 28 - Xã Tân Thạnh | Đường tỉnh 935B - Giáp ranh xã Tân Hưng | 400.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
578 | Huyện Long Phú | Đường Tỉnh 933 - Xã Tân Hưng | Ranh thị trấn Long Phú - Ranh xã Tân Thạnh | 1.800.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
579 | Huyện Long Phú | Đường Huyện 25 - Xã Tân Hưng | Giao đường Tỉnh 933 (UBND xã) - Cầu Đầu Sóc | 480.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
580 | Huyện Long Phú | Đường Huyện 25 - Xã Tân Hưng | Cầu Đầu Sóc - Cầu Xóm Rẫy | 550.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
581 | Huyện Long Phú | Đường Huyện 26 - Xã Tân Hưng | Cầu Liên Ấp Tân Qui A - Kokô - Rạch Bưng Thum xã Long Phú | 400.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
582 | Huyện Long Phú | Đường Huyện 27 - Xã Tân Hưng | Sông Bào Biển - Giáp ranh xã Long Đức | 420.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
583 | Huyện Long Phú | Các đường đal khu vực ấp Sóc Dong - Xã Tân Hưng | Đầu ranh đất Hai Đực qua Cầu nhà lầu - Giáp ranh Lợi Hưng-Long Đức | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
584 | Huyện Long Phú | Các đường đal khu vực ấp Sóc Dong - Xã Tân Hưng | Cầu nhà Lầu - Kênh Hai Hường | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
585 | Huyện Long Phú | Các đường đal khu vực ấp Sóc Dong - Xã Tân Hưng | Cầu Bào Trễ - Hết đất nhà ông Ba Xế | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
586 | Huyện Long Phú | Các đường đal khu vực ấp Sóc Dong - Xã Tân Hưng | Giáp ranh đất nhà ông Ba Xế - Hết đất ông Nguyễn Văn Thành | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
587 | Huyện Long Phú | Lộ đal cặp sông Bào Biển phía Nam - Xã Tân Hưng | Cầu Đầu Sóc - Ranh thị trấn Long Phú | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
588 | Huyện Long Phú | Lộ đal cặp sông Bào Biển phía Bắc - Xã Tân Hưng | Cầu Đầu Sóc - Cầu qua sông Bào Biển | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
589 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại khu vực phía Bắc đường Tỉnh 933 - Xã Tân Hưng | Đầu ranh đất Ông Tiên (giáp đường Huyện) qua cầu Bưng Xúc - Hết ranh đất ông Kim Sang | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
590 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại khu vực phía Bắc đường Tỉnh 933 - Xã Tân Hưng | Trường Tiểu Học Tân Hưng A - Hết ranh đất ông Kim Sang | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
591 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại khu vực phía Bắc đường Tỉnh 933 - Xã Tân Hưng | Nhà Kim Sang (qua cầu 3 Bạch) - Giao đường Huyện 25 | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
592 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại khu vực phía Bắc đường Tỉnh 933 - Xã Tân Hưng | Hết ranh đất ông Hiệp qua đường Huyện đến đất bà Mai qua cầu Chín Chiến - Hết ranh đất ông 8 Kiển | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
593 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại khu vực phía Bắc đường Tỉnh 933 - Xã Tân Hưng | Kênh Thẻ 11 - Hết ranh đất nhà ông Liên | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
594 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại khu vực phía Nam đường Tỉnh 933 - Xã Tân Hưng | Cầu liên ấp Tân Qui A - Kokô - Kênh Hưng Thạnh | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
595 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại khu vực phía Nam đường Tỉnh 933 - Xã Tân Hưng | Cầu PécDon - Kênh ông Hi | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
596 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại khu vực phía Nam đường Tỉnh 933 - Xã Tân Hưng | Kênh ông Hi - Giáp ranh kênh 25 tháng 4 | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
597 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại khu vực phía Nam đường Tỉnh 933 - Xã Tân Hưng | Cầu PécDon - Hết đất ông Trà Thành Lợi | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
598 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại khu vực phía Nam đường Tỉnh 933 - Xã Tân Hưng | Cầu Khu 3 (bờ hướng Bắc) - Kênh Hưng Thạnh | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
599 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại khu vực phía Nam đường Tỉnh 933 - Xã Tân Hưng | Cầu Kim Sang - Sân phơi Tân Qui B | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
600 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại khu vực phía Nam đường Tỉnh 933 - Xã Tân Hưng | Sân phơi Tân Qui B - Hết đất nhà Bà Liễu | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
601 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại khu vực phía Nam đường Tỉnh 933 - Xã Tân Hưng | Giáp đất ông Trà Thành Lợi - Giáp ranh ấp Bưng Thum, xã Long Phú | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
602 | Huyện Long Phú | Các đường đal khu vực ấp Sóc Dong, xã Tân Hưng | Nhà ông Nguyễn Văn Thành - Cầu Xóm Rẫy | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
603 | Huyện Long Phú | Lộ phía Đông kênh Hưng Thạnh - Xã Tân Hưng | Sông Băng Long, Khu 4 KoKô - Giao đường Huyện 26 | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
604 | Huyện Long Phú | Đường huyện 28 | Suốt tuyến - | 350.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
605 | Huyện Long Phú | Đường đal | Cầu khu 3 (bờ hướng Nam) - Kênh Hưng Thạnh | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
606 | Huyện Long Phú | Đường đal cặp ranh ấp Bưng Thum | Suốt tuyến - | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
607 | Huyện Long Phú | Đường Huyện 24 | Đường tỉnh 933 - Giáp ranh xã Châu Khánh | 450.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
608 | Huyện Long Phú | Quốc lộ Nam Sông Hậu - Xã Long Phú | Ranh thị trấn Long Phú - Ranh xã Đại Ân 2 | 900.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
609 | Huyện Long Phú | Đường Tỉnh 933 C - Xã Long Phú | Ranh xã Đại Ân 2 - Cầu Xả Chỉ | 520.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
610 | Huyện Long Phú | Đường Tỉnh 933 C - Xã Long Phú | Cầu Xả Chỉ - Ranh thị trấn Long Phú | 1.000.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
611 | Huyện Long Phú | Đường Tỉnh 934B (Mạc Đĩnh Chi - Trần Đề) - Xã Long Phú | Ranh Tài Văn - Đến ranh xã Liêu Tú | 950.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
612 | Huyện Long Phú | Đường Huyện 29 - Xã Long Phú | Suốt tuyến - | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
613 | Huyện Long Phú | Đường đal (Quốc lộ Nam Sông Hậu cũ) - Xã Long Phú | Quốc lộ Nam Sông Hậu - Cống Xả Chỉ | 340.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
614 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại phía Đông đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú | Cầu Mặn 1 - Cầu sắt Mặn 1 (cặp rạch Mặn 1 bên sông) | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
615 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại phía Đông đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú | Cầu sắt Mặn 1 - Kênh xã Chỉ | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
616 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại phía Đông đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú | Giao đường Tỉnh 933C - Hết đất Kim Yêm | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
617 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại phía Đông đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú | Giao đường Tỉnh 933C - Cầu Nước Mặn 2 (cầu Sol Bọ) | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
618 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại phía Đông đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú | Cầu Nước Mặn 2 (cầu Sol Bọ) - Giáp ranh thị trấn Long Phú (hết đất ông Xiêm gần chùa Nước Mặn) | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
619 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại phía Đông đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú | Cầu Tư Xê - Cầu Thanh Niên Mười Chiến | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
620 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại phía Đông đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú | Giao đường Tỉnh 933C - Đầu ranh đất ông Nguyễn Văn Bảy | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
621 | Huyện Long Phú | Lộ Vành đai Sóc Mới - Tân Lập - Xã Long Phú | Cầu Tân Lập - Cầu Sóc Mới (qua Nghĩa trang liệt sĩ) | 450.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
622 | Huyện Long Phú | Lộ Vành đai Sóc Mới - Tân Lập - Xã Long Phú | Cầu Sóc Mới (qua Nghĩa trang liệt sĩ) - Kênh 25/4 | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
623 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú | Giao Đường Tỉnh 933C (cặp UBND xã) - Ngã 3 Tân Lập Kinh Ngang | 450.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
624 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú | Ngã 3 Tân Lập Kinh Ngang - Cầu qua Chùa Hải Long Phước (cũ: cầu Chùa Phật) | 330.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
625 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú | Ngã 3 Tân Lập Kinh Ngang - Giao Đường Huyện 29 (gần ranh ấp Tú Điềm) | 330.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
626 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú | Cầu Tân Lập - Kênh Phụ Nữ | 250.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
627 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú | Kênh Phụ Nữ - Ngã 3 trường Tiểu học Long Phú C (Sóc Mới) | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
628 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú | Ngã 3 trường Tiểu học Long Phú C (Sóc Mới) - Giao lộ Vành đai Sóc Mới - Tân Lập | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
629 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú | Đất ông Dương Tài (cặp kênh Phụ Nữ) - Lộ vành đai Sóc Mới - Tân Lập | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
630 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú | Ngã 3 chùa Hải Long Phước - Cầu ông Phưm | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
631 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú | Cầu ông Phưm - Ngã 3 Sóc Mới Bưng Long | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
632 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú | Ngã 3 Sóc Mới Bưng Long - Trường Tiểu học Long Phú A (điểm Chính) | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
633 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú | Ngã 3 Trường Tiểu học Long Phú C (Sóc Mới) - Giáp ranh đất nhà bà Lý Thị Mỹ (Ngã 3 Sóc Mới - Bưng Long) | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
634 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú | Đầu đất nhà bà Lý Thị Mỹ - Cầu Thanh Niên (Bưng Thum) | 250.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
635 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú | Cầu Thanh Niên (Bưng Thum) - Cầu ông SaVel | 250.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
636 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú | Cầu ông Savel - Cầu Nhà Mát (qua cầu Thạch Năm) | 250.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
637 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú | Cầu Thanh Niên (Bưng Thum) - Cầu 25/4 Bưng Thum (cặp kênh 25/4) | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
638 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú | Cầu 25/4 Bưng Thum (cặp kênh 25/4) - Trường Tiểu học Long Phú A (điểm Chính) | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
639 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú | Đầu ranh đất ông Thạch Chẹ - Trường Tiểu học Long Phú C (điểm Bưng Tròn) | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
640 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú | Trường Tiểu học Long Phú C (điểm Bưng Tròn) - Cầu Kim Thái Thông | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
641 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú | Đầu đất Lâm Sết - Kênh Lò Đường | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
642 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú | Giao Đường Huyện 29 (Hướng Đông kênh 96 Long Hưng) - Ranh huyện Trần Đề | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
643 | Huyện Long Phú | Đường xã Chỉ - Xã Long Phú | Đường Tỉnh 933C - Quốc lộ Nam Sông Hậu | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
644 | Huyện Long Phú | Lộ Hướng Đông Kênh 96 Long Hưng - Xã Long Phú | Ngã 3 Bưng Thum (qua cầu Thanh Niên) - Ranh xã Tân Hưng | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
645 | Huyện Long Phú | Đường đal song song Sông Cái Xe - Xã Long Phú | Chùa Bưng Col - Ranh xã Đại Ân 2 | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
646 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại phía Tây Đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú | Điểm cuối đường Huyện 28 - Nhà ông Lục Tư | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
647 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại phía Tây Đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú | Điểm cuối đường Huyện 28 - Giáp ranh Tân Hưng | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
648 | Huyện Long Phú | Đường đal - Xã Long Phú | Lò Rèn - Ranh đất ông Phal nước mặn | 350.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
649 | Huyện Long Phú | Đường đal - Xã Long Phú | Trường Tiểu học Long Phú C (Bưng Tròn) - Ranh đất ông Cửng (Tân Lập) | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
650 | Huyện Long Phú | Đường đal - Xã Long Phú | Trường Tiểu học Long Phú A (điểm Chính) - Giao huyện lộ 29 | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
651 | Huyện Long Phú | Đường đal - Xã Long Phú | Cầu Chấn Bình (Bưng Col) - Giáp xã Tài Văn | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
652 | Huyện Long Phú | Đường đal - Xã Long Phú | Cầu Chùa Bưng Col - Cầu Tư Vĩnh | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
653 | Huyện Long Phú | Đường đal - Xã Long Phú | Cầu Ông 7 Lượng (Hướng Đông kênh 96 Long Hưng) - Cầu Bà Ly ranh xã Tân Hưng | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
654 | Huyện Long Phú | Đường huyện 26 - Xã Long Phú | Suốt tuyến - | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
655 | Huyện Long Phú | Đường đal kênh bà Xẩm - Xã Long Phú | Giáp đường đal cặp UBND xã - Giáp ranh thị trấn Long Phú | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
656 | Huyện Long Phú | Quốc lộ Nam Sông Hậu - Xã Song Phụng | Cầu Rạch Mọp - Hết ranh đất ông Châu Hoài Linh | 960.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
657 | Huyện Long Phú | Quốc lộ Nam Sông Hậu - Xã Song Phụng | Hết ranh đất ông Châu Hoài Linh - Hết ranh đất ông Cao Văn Hùng | 1.040.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
658 | Huyện Long Phú | Quốc lộ Nam Sông Hậu - Xã Song Phụng | Giáp ranh đất ông Cao Văn Hùng - Cổng Đập Lá | 1.080.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
659 | Huyện Long Phú | Quốc lộ Nam Sông Hậu - Xã Song Phụng | Cống Đập Lá - Giáp thị trấn Đại Ngãi | 1.200.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
660 | Huyện Long Phú | Đường Huyện 20 (lộ Khu 4) - Xã Song Phụng | Quốc lộ Nam Sông Hậu - Cầu Trường Tiền | 440.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
661 | Huyện Long Phú | Đường Huyện 20 (lộ Khu 4) - Xã Song Phụng | Cầu Trường Tiền - Cầu Bà Kiếm | 320.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
662 | Huyện Long Phú | Đường Huyện 20 (lộ Khu 4) - Xã Song Phụng | Cầu Bà Kiếm - Giáp ranh thị trấn Đại Ngãi (cặp rạch Mương Điều) | 400.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
663 | Huyện Long Phú | Các tuyến đường khu vực Trung tâm xã - Xã Song Phụng | Quốc lộ Nam Sông Hậu - Hết đất Bến đò Nhơn Mỹ | 360.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
664 | Huyện Long Phú | Các tuyến đường khu vực Trung tâm xã - Xã Song Phụng | Cầu Rạch Mọp - Đầu Vàm Song Phụng (Trường TH, THCS) | 320.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
665 | Huyện Long Phú | Đường đal còn lại - Xã Song Phụng | Cầu Trường Tiền - Giáp ranh xã An Mỹ - huyện Kế Sách | 280.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
666 | Huyện Long Phú | Đường đal còn lại - Xã Song Phụng | Đầu Vàm Song Phụng (Trường TH, THCS) - Giáp ranh thị trấn Đại Ngãi | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
667 | Huyện Long Phú | Lộ hướng Đông ấp Phụng Sơn - Xã Song Phụng | Suốt tuyến - | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
668 | Huyện Long Phú | Lộ Rạch Bần - Xã Song Phụng | Cầu Rạch Bần - Hết đất ông Nguyễn Văn Chải | 280.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
669 | Huyện Long Phú | Lộ Rạch Củi - Xã Song Phụng | Cầu Rạch Củi - Hết đất ông Lê Hồng Khánh | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
670 | Huyện Long Phú | Lộ Phụng Sơn - Phụng Tường - Xã Song Phụng | Quốc lộ Nam Sông hậu - Lộ hướng Đông ấp Phụng Sơn | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
671 | Huyện Long Phú | Lộ cặp sông Trường Tiền đến Rạch Mộp - Xã Song Phụng | Sông Trường Tiền - Cầu Rạch Mọp | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
672 | Huyện Long Phú | Lộ Năm Nhát - Xã Song Phụng | Lộ Song Phụng hướng Tây - Hết đất ông Nguyễn Hoàng Chắc | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
673 | Huyện Long Phú | Lộ kênh Xáng - Xã Song Phụng | Ranh UBND xã - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Sấm | 480.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
674 | Huyện Long Phú | Lộ Nội đồng - Xã Song Phụng | Cầu Bà Kiếm - Hết đất ông Nguyễn Văn Chải | 280.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
675 | Huyện Long Phú | Quốc lộ 60 - Xã Hậu Thạnh | Giáp ranh xã Trường Khánh - Giáp ranh thị trấn Đại Ngãi | 1.040.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
676 | Huyện Long Phú | Đường Huyện 21 - Xã Hậu Thạnh | Giáp ranh xã An Mỹ - huyện Kế Sách - Quốc lộ 60 (gần UBND xã) | 400.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
677 | Huyện Long Phú | Đường Huyện 21 - Xã Hậu Thạnh | Quốc lộ 60 (gần UBND xã) - Hết ranh đất ông Trần Văn Dài | 320.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
678 | Huyện Long Phú | Đường Huyện 21 - Xã Hậu Thạnh | Giáp ranh đất ông Trần Văn Dài - Đường đal ấp chùa Ông | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
679 | Huyện Long Phú | Đường Huyện 22 (đê tả sông Saintard) - Xã Hậu Thạnh | Giáp ranh thị trấn Đại Ngãi - Giáp ranh xã Phú Hữu (cống Bồng Bồng) | 336.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
680 | Huyện Long Phú | Đường cặp kênh Cây Dương - Xã Hậu Thạnh | Ngã ba Cây Dương - Giáp ranh xã Phú Hữu | 280.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
681 | Huyện Long Phú | Đường đal - Xã Hậu Thạnh | Giáp ranh đất ông Trần Văn Dài - Ngã ba Cây Dương | 280.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
682 | Huyện Long Phú | Đường đal - Xã Hậu Thạnh | Cầu số 3 (giáp Quốc lộ 60) - Hết đất Chùa Bà Ấp Phố | 360.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
683 | Huyện Long Phú | Đường đal - Xã Hậu Thạnh | Giáp đất Chùa Bà Ấp Phố - Giáp ranh thị trấn Đại Ngãi | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
684 | Huyện Long Phú | Đường đal - Xã Hậu Thạnh | Ngã ba Cây Dương - Cầu Đình Phố | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
685 | Huyện Long Phú | Đường đal - Xã Hậu Thạnh | Cầu Đình Phố - Giao lộ cặp Kênh Cây Dương | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
686 | Huyện Long Phú | Đường đal - Xã Hậu Thạnh | Giáp cầu ông Hai Thứ - Hết đất ông Lý Văn Tiếp | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
687 | Huyện Long Phú | Đường đal - Xã Hậu Thạnh | Cống rạch Thép - Cống Bồng Bồng | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
688 | Huyện Long Phú | Đường dal (trục chính nội đồng) | Giáp Quốc lộ 60 - Cầu Rạch Vàm Thép | 280.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
689 | Huyện Long Phú | Đường dal (trục chính nội đồng) | Cầu Rạch Vàm Thép - Cầu Sáu Bạch (kênh Cây Dương) | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
690 | Huyện Long Phú | Quốc lộ 60 - Xã Trường Khánh | Giáp ranh xã Hậu Thạnh - Hết đất Trường Trung học cơ sở Dương Kỳ Hiệp | 1.040.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
691 | Huyện Long Phú | Quốc lộ 60 - Xã Trường Khánh | Giáp đất Trường Trung học cơ sở Dương Kỳ Hiệp - Giao đường Tỉnh 932D (giao Hương lộ 20 cũ) | 1.360.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
692 | Huyện Long Phú | Quốc lộ 60 - Xã Trường Khánh | Giao Đường Tỉnh 932D (Hương lộ 20 cũ) - Cầu Trường Khánh | 2.240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
693 | Huyện Long Phú | Quốc lộ 60 - Xã Trường Khánh | Cầu Trường Khánh - Giáp ranh thành phố Sóc Trăng | 2.240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
694 | Huyện Long Phú | Đường Tỉnh 932D - Xã Trường Khánh | Giao Quốc lộ 60 - Cầu Thanh Niên Trường Thành B | 600.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
695 | Huyện Long Phú | Đường Tỉnh 932D - Xã Trường Khánh | Cầu Thanh niên Trường Thành B - Kênh 30/4 | 480.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
696 | Huyện Long Phú | Đường cặp hông chợ - Xã Trường Khánh | Đầu ranh đất Bà Hiên - Kênh Cầu Đen | 2.160.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
697 | Huyện Long Phú | Đường cặp hông chợ - Xã Trường Khánh | Đầu ranh đất ông Ngoãn - Hết ranh đất Ông Rết | 1.920.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
698 | Huyện Long Phú | Đường cặp hông chợ - Xã Trường Khánh | Đầu ranh đất Ký Tuôi - Hết ranh đất Ông Nghĩa | 1.680.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
699 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại trong phạm vi quy hoạch xây dựng đô thị - Xã Trường Khánh | Đầu ranh đất ông Bình - Hết ranh đất Năm Kha | 520.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
700 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại trong phạm vi quy hoạch xây dựng đô thị - Xã Trường Khánh | Giao Quốc lộ 60 - Cầu bà Chín | 456.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
701 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại trong phạm vi quy hoạch xây dựng đô thị - Xã Trường Khánh | Giao Quốc lộ 60 - Cầu ông Tích | 456.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
702 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại trong phạm vi quy hoạch xây dựng đô thị - Xã Trường Khánh | Lộ sau Chùa: Đầu đất bà Mến - Hết ranh đất Ba Thương (Trường Thành B) | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
703 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại trong phạm vi quy hoạch xây dựng đô thị - Xã Trường Khánh | Cầu Trường Khánh - Cầu Năm Thắng | 560.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
704 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại trong phạm vi quy hoạch xây dựng đô thị - Xã Trường Khánh | Đầu ranh đất ông Kia - Hết ranh đất Trường Tiểu học Trường Khánh B | 560.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
705 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại trong phạm vi quy hoạch xây dựng đô thị - Xã Trường Khánh | Giáp ranh đất Trường Tiểu học Trường Khánh B - Suốt tuyến | 584.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
706 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại trong phạm vi quy hoạch xây dựng đô thị - Xã Trường Khánh | Cầu bà Chín - Cầu Thanh niên Trường Thành B | 440.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
707 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại trong phạm vi quy hoạch xây dựng đô thị - Xã Trường Khánh | Hẻm Bác sĩ Năm - Hết ranh đất nhà ông Lót | 880.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
708 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại trong phạm vi quy hoạch xây dựng đô thị - Xã Trường Khánh | Hẻm Hai Tráng - Suốt tuyến | 480.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
709 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại trong phạm vi quy hoạch xây dựng đô thị - Xã Trường Khánh | Hẻm Tám Lùn - Hết ranh đất ông On | 320.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
710 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại trong phạm vi quy hoạch xây dựng đô thị - Xã Trường Khánh | Đầu đất quán bà Xuyên - Suốt tuyến | 360.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
711 | Huyện Long Phú | Đường đal ấp Trường Thọ - Xã Trường Khánh | Giao Quốc lộ 60 - Suốt tuyến | 440.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
712 | Huyện Long Phú | Đường đal ấp Trường Thọ - Xã Trường Khánh | Cầu Trường Thọ - Hết đường đal | 360.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
713 | Huyện Long Phú | Đường đal ấp Trường Thọ - Xã Trường Khánh | Cầu Trường Thọ - Hết ranh đất ông Hôn | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
714 | Huyện Long Phú | Đường đal ấp Trường Thọ - Xã Trường Khánh | Giao đường đal vào ấp Trường Thọ - Cầu nhà ông Lý Phương | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
715 | Huyện Long Phú | Lộ Trường Thọ nối dài - Xã Trường Khánh | Cầu Trường Thọ - Hết ranh đất ông Mai Hiền | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
716 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại khu vực phía Nam sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh | Cầu Ông Tích - Hết đường đal | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
717 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại khu vực phía Nam sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh | Cầu Ông Tích - Cầu Bãi rác xã Trường Khánh | 344.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
718 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại khu vực phía Nam sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh | Lộ cặp kênh thầy rùa: Quốc lộ 60 - Cầu Chữ Y (ấp Trường An) | 560.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
719 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại khu vực phía Nam sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh | Cầu Chữ Y (ấp Trường An) - Cầu Rạch Cọt | 480.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
720 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại khu vực phía Nam sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh | Cầu Rạch Cọt - Cầu Thanh Niên Trường An | 360.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
721 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại khu vực phía Nam sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh | Đầu ranh đất nhà ông Khôi - Hết đất nhà ông Hòa (Trường An) | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
722 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại khu vực phía Nam sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh | Đầu đất ông Phạm Văn Hai - Hết đất ông Đoàn Văn Tư | 320.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
723 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại khu vực phía Nam sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh | Cầu Năm Thắng - Cầu ông Dú | 360.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
724 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại khu vực phía Nam sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh | Cầu ông Dú - Cầu Chữ Y (ấp Trường An) | 344.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
725 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại khu vực phía Nam sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh | Đầu ranh đất ông Lý Thành - Hết ranh đất ông Thạch Dương (Trường Hưng) | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
726 | Huyện Long Phú | Tuyến Kênh Cầu Ván - Xã Trường Khánh | Giao Quốc lộ 60 - Hết đất ông Lý Ken | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
727 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh | Hẻm nhà Út Bá - Suốt hẻm | 424.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
728 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh | Hẻm Đào Chức - Rạch Trường Bình | 424.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
729 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh | Hẻm ông Trần Tốt - Rạch Trường Bình | 424.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
730 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh | Cầu Năm Kha - Cầu bà Kế (cầu lò rèn) | 360.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
731 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh | Cầu bà Kế (cầu lò rèn) - Hết đất nhà ông Ba Tâm | 320.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
732 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh | Cầu bà Kế (cầu lò rèn) - Hết ranh đất Ông Võ | 320.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
733 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh | Giáp ranh đất ông Võ (đường đal) - Giáp kênh Bưng Xúc | 320.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
734 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh | Từ cầu ông Luân - Hết ranh đất ông Bỉnh (Trường Hưng) | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
735 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh | Cầu Đen - Hết ranh đất Ông Giỏi | 464.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
736 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh | Cầu Đen - Hết ranh đất Ông Són | 760.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
737 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh | Cầu bà Chín - Cuối đường đal | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
738 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh | Đường vào ấp Trường Lộc: Cầu Thanh Niên Trường Thành B - Cầu Chữ Y | 320.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
739 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh | Quốc lộ 60 (đường vào ấp Trường Lộc) - Cầu Khana Cũ | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
740 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh | Cầu Khana Cũ - Hết ranh đất ông Trần Gia (Trường Lộc) | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
741 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh | Đường Ba Sâm: Từ cầu bà Cúc - Kênh Xáng | 320.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
742 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh | Cầu Chữ Y (ấp Trường Lộc) - Hết ranh đất ông Trần Huôl | 320.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
743 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh | Đường cặp kênh ông Cả: Giao Quốc lộ 60 - Hết đất Ông Diệu | 344.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
744 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh | Đường số 6 - Suốt tuyến | 280.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
745 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại trong phạm vi quy hoạch xây dựng đô thị xã Trường Khánh | Đường vào Trường cấp 2- 3 - Suốt tuyến | 640.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
746 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại khu vực phía Bắc sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh | Đầu ranh đất ông Năm Huỳnh - Hết đất ông Năm Nhựt | 280.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
747 | Huyện Long Phú | Lộ Trường Lộc nối dài - Xã Trường Khánh | Cầu Sáu Trực - Hết đất ông Huỳnh Văn Dũng | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
748 | Huyện Long Phú | Lộ Gạch Cọt - Xã Trường Khánh | Cầu Gạch Cọt - Hết ranh đất bà Nói | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
749 | Huyện Long Phú | Lộ Năm Nhựt - Trâm Bầu - Xã Trường Khánh | Kênh Bưng Xúc - Suốt tuyến | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
750 | Huyện Long Phú | Lộ nhánh rẽ ông Ìa - Xã Trường Khánh | Giao Quốc lộ 60 - Hết ranh đất ông Lý Cal | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
751 | Huyện Long Phú | Tuyến đường đal kênh ông Yến - Xã Trường Khánh | Giáp Quốc lộ 60 - Giáp ranh xã Phú Tân, huyện Châu Thành | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
752 | Huyện Long Phú | Quốc lộ Nam Sông Hậu - Xã Long Đức | Cầu Đại Ngãi - Giao đường Tỉnh 935B | 960.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
753 | Huyện Long Phú | Quốc lộ Nam Sông Hậu - Xã Long Đức | Giao đường Tỉnh 935B - Giáp ranh thị trấn Long Phú | 720.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
754 | Huyện Long Phú | Đường Tỉnh 935B - Xã Long Đức | Đầu đất ông Lê Văn Thạnh (đầu đường đal) - Giáp ranh xã Phú Hữu | 416.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
755 | Huyện Long Phú | Quốc lộ Nam Sông Hậu (cũ) - Xã Long Đức | Giao lộ Quốc lộ Nam Sông Hậu và đường Tỉnh 935B - Tuyến tránh trung tâm Điện lực Long Phú (hết đất ông Đặng Văn Gỡ) | 400.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
756 | Huyện Long Phú | Đường Huyện 23 (đường đal cặp kinh mới cũ) - Xã Long Đức | Kênh Bà Xẩm - Giáp kênh ông Chín Giàn Bầu | 336.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
757 | Huyện Long Phú | Đường Huyện 23 (đường đal cặp kinh mới cũ) - Xã Long Đức | Giáp kênh ông Chín Giàn Bầu - Giáp đường đal liền 3 ấp | 280.000 | 280.000 | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
758 | Huyện Long Phú | Đường Huyện 27 - Xã Long Đức | Giao đường Tỉnh 935B - Giáp ranh xã Tân Hưng | 336.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
759 | Huyện Long Phú | Các tuyến đường khu vực UBND xã cũ - Xã Long Đức | Đầu đất bến phà Long Đức - Đại Ngãi - Hết ranh đất ông Lê Văn Thạnh (đầu lộ đal) | 248.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
760 | Huyện Long Phú | Các tuyến đường khu vực UBND xã cũ - Xã Long Đức | Giáp ranh đất ông Lê Văn Thạnh (đầu lộ đal) - Giáp ranh giải phóng mặt bằng nhà máy nhiệt điện | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
761 | Huyện Long Phú | Các tuyến đường khu vực UBND xã cũ - Xã Long Đức | Đầu ranh đất Năm Trung - Hết ranh đất bà Thâm (đầu kênh bà Xẩm) | 320.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
762 | Huyện Long Phú | Các tuyến đường đal ấp Thạnh Đức - Xã Long Đức | Đầu đất Bến Phà Long Đức- Đại Ngãi - Giáp ranh giải phóng mặt bằng nhà máy nhiệt điện | 320.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
763 | Huyện Long Phú | Các tuyến đường đal ấp Thạnh Đức - Xã Long Đức | Đầu Vàm Sông Hậu (Cặp sông Saintard) - Đầu kênh Bà Xẩm | 400.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
764 | Huyện Long Phú | Tuyến lộ cặp kênh Trưởng Ý - Xã Long Đức | Giao đường Tỉnh 935B - Sông Saintard | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
765 | Huyện Long Phú | Đường phía Đông kênh Bà Xẩm - Xã Long Đức | Quốc lộ Nam Sông Hậu - Đường ra cống Bào Biển | 280.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
766 | Huyện Long Phú | Đường ra cống Bào Biển - Xã Long Đức | Quốc lộ Nam Sông Hậu - Đường Huyện 27 | 336.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
767 | Huyện Long Phú | Đường đal - Xã Long Đức | Quốc lộ Nam Sông Hậu (cũ) - Quốc lộ Nam Sông Hậu | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
768 | Huyện Long Phú | Đường đal - Xã Long Đức | Tuyến lộ vào khu Tái định cư và các tuyến lộ trong khu tái định cư - | 360.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
769 | Huyện Long Phú | Đường đal - Xã Long Đức | Phía Đông kênh Bào Tre - Suốt tuyến | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
770 | Huyện Long Phú | Đường đal - Xã Long Đức | Phía Tây kênh Bào Tre - Suốt tuyến | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
771 | Huyện Long Phú | Đường Gạch Gốc - Tư Tài - Xã Long Đức | Đường đal liền 3 ấp - Giáp đường Tư Tài - Trại giống | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
772 | Huyện Long Phú | Lộ Rạch Củi - Xã Long Đức | Đường đal liền 3 ấp - Giao đường Tỉnh 935B | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
773 | Huyện Long Phú | Đường đal (liền 3 ấp) - Xã Long Đức | Giao đường Tỉnh 935B - Cống 3 Đổm | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
774 | Huyện Long Phú | Lộ phía Đông kênh Bà Xẩm - Xã Long Đức | Giao đường Tỉnh 935B - Sông Saintard (hết đất bà Thâm) | 320.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
775 | Huyện Long Phú | Lộ cặp Sông Hậu - Xã Long Đức | Đầu ranh đất bà Nguyễn Thị Tám - Hết đất ông Nguyễn Thanh Phong | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
776 | Huyện Long Phú | Đường vào bãi rác - Xã Long Đức | Giáp đường Huyện 27 - Đường trại giống | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
777 | Huyện Long Phú | Đường trại giống - Xã Long Đức | Giáp khu tái định cư - Đường phía Đông kênh Bào Tre | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
778 | Huyện Long Phú | Đường Bảy Triệu - Xã Long Đức | Giáp đường đal 3 ấp - Giáp đường phía Tây kênh Bào Tre | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
779 | Huyện Long Phú | Đường Rạch Củi - Tư Tài - Xã Long Đức | Giáp lộ Rạch Củi - Giáp Đường Tư Tài - Trại giống | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
780 | Huyện Long Phú | Đường 2 bên ngọn Đập Đá - Xã Long Đức | Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu - Suốt tuyến | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
781 | Huyện Long Phú | Đường Tỉnh 935B - Xã Phú Hữu | Giáp ranh xã Long Đức - Giáp ranh xã Châu Khánh | 400.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
782 | Huyện Long Phú | Đường Huyện 23 - Xã Phú Hữu | Giao đường Tỉnh 935B - Cầu Ngang | 280.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
783 | Huyện Long Phú | Đường Huyện 22 (đê tả sông Saintard) - Xã Phú Hữu | Cống Bồng Bồng - Giáp ranh xã Châu Khánh | 360.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
784 | Huyện Long Phú | Tuyến cặp sông Giăng Cơ - Xã Phú Hữu | Đầu đất Đình Phú Trường - Suốt tuyến | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
785 | Huyện Long Phú | Lộ vòng cung (giáp ranh xã Long Đức) - Xã Phú Hữu | Cầu Phú Hữu (ấp Phú Hữu) - Giao đường Tỉnh 935B (ấp Phú Thứ) | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
786 | Huyện Long Phú | Tuyến lộ phía Đông cặp Rạch Mây Hắt - Xã Phú Hữu | Cầu Mây Hắt (cặp sông Saintard) - Rạch ông Xuân | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
787 | Huyện Long Phú | Tuyến lộ phía Đông cặp Rạch Mây Hắt - Xã Phú Hữu | Rạch ông Xuân - Sông Giăng Cơ | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
788 | Huyện Long Phú | Tuyến lộ phía Tây cặp Rạch Mây Hắt - Xã Phú Hữu | Giáp ranh xã Hậu Thạnh - Cầu Thanh niên Phú Trường (giáp ranh xã Trường Khánh) | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
789 | Huyện Long Phú | Lộ vòng cung - Xã Phú Hữu | Từ cầu giáp Mây Hắt đi vòng cặp sông Saintard và rạch Chùa Ông trở về cầu giáp Mây Hắt - | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
790 | Huyện Long Phú | Lộ cặp rạch ông Xuân - Xã Phú Hữu | Giao đường Huyện 22 - Hết đất nhà ông Tiền | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
791 | Huyện Long Phú | Lộ đal kênh 26/3 - Xã Phú Hữu | Giao đường Huyện 22 - Cầu kênh cấp 2 | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
792 | Huyện Long Phú | Đường Tỉnh 935B - Xã Châu Khánh | Giáp ranh xã Phú Hữu - Giáp ranh xã Tân Thạnh | 400.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
793 | Huyện Long Phú | Đường Huyện 22 (đê tả sông Saintard) - Xã Châu Khánh | Giáp ranh xã Phú Hữu - Giáp ranh Phường 8, thành phố Sóc Trăng | 432.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
794 | Huyện Long Phú | Đường Huyện 24 - Xã Châu Khánh | Giao đường Tỉnh 935B - Giáp ranh xã Tân Thạnh | 320.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
795 | Huyện Long Phú | Đường Miếu Bà - Xã Châu Khánh | Giao đường Tỉnh 935B - Giáp ranh xã Tân Hưng | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
796 | Huyện Long Phú | Đường cầu Sáu Tiền - Xã Châu Khánh | Giáp ranh xã Long Đức - Ngã 3 lộ (gần nhà ông Ơn) | 256.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
797 | Huyện Long Phú | Lộ nhà ông Thiện - Xã Châu Khánh | Cống thủy nông (cầu ba Hô) - Giao đường Huyện 24 | 280.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
798 | Huyện Long Phú | Tuyến lộ khu C - Xã Châu Khánh | Đầu ranh đất Miếu Bà - Đầu cầu ông Ơn (ấp Nhì) | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
799 | Huyện Long Phú | Lộ ấp Nhất (ấp Ba) - Xã Châu Khánh | Giáp ranh Phường 8, thành phố Sóc Trăng - Cầu Thanh niên Trường An | 320.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
800 | Huyện Long Phú | Lộ Chông Chác - Xã Châu Khánh | Cầu Thanh niên Trường An - Cầu Thanh niên Chông Chác (Phường 5, thành phố Sóc Trăng) | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
801 | Huyện Long Phú | Đường đất Chông Chác - Xã Châu Khánh | Cầu Thanh niên Chông Chác (Phường 5, thành phố Sóc Trăng) - Giáp ranh Khóm 5, Phường 5, thành phố Sóc Trăng | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
802 | Huyện Long Phú | Lộ khu vực bến đò ấp Nhì - Xã Châu Khánh | Đầu đất Ông Chiến (giáp Phú Hữu) - Cầu Ông Bến | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
803 | Huyện Long Phú | Đường đất cặp Sông Saintard - Xã Châu Khánh | Giáp lộ giao thông 30/4 (nhà ông Bâu ấp Nhì) - Vàm Văn Cơ (Hết đất ông Lâm Văn Phúc) | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
804 | Huyện Long Phú | Lộ nhà ông Tư Tài - Xã Châu Khánh | Giao Đường Tỉnh 935B - Hết ranh đất ông Tư Tài | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
805 | Huyện Long Phú | Lộ nhà ông Ba Honda - Xã Châu Khánh | Giao đường Tỉnh 935B - Hết đất ông Ba Honda | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
806 | Huyện Long Phú | Lộ Đình - Xã Châu Khánh | Giao đường Tỉnh 935B - Đường Huyện 24 | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
807 | Huyện Long Phú | Đê bao Phú Hữu - Mỹ Thanh - Xã Châu Khánh | Đoạn qua ấp Nhất - Suốt tuyến | 360.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
808 | Huyện Long Phú | Đê bao Phú Hữu - Mỹ Thanh - Xã Châu Khánh | Đoạn qua ấp Nhì - Suốt tuyến | 360.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
809 | Huyện Long Phú | Đường trục chính Hội Đồng - Xã Châu Khánh | Giáp đường Huyện lộ 22 (Đê bờ tả Sông Saintard) - Giáp Trường An cặp Kênh 3 Khỏe | 256.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
810 | Huyện Long Phú | Đường Tỉnh 933 - Xã Tân Thạnh | Giáp ranh xã Tân Hưng - Cầu Saintard | 1.440.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
811 | Huyện Long Phú | Đường Tỉnh 935B - Xã Tân Thạnh | Giáp ranh xã Châu Khánh - Đường Tỉnh 933 | 480.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
812 | Huyện Long Phú | Đường Tỉnh 935B - Xã Tân Thạnh | Đường Tỉnh 933 - Cống Cái Quanh | 560.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
813 | Huyện Long Phú | Đường Tỉnh 935B - Xã Tân Thạnh | Cống Cái Quanh - Qua cống Cái xe đến giáp ranh thành phố Sóc Trăng | 480.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
814 | Huyện Long Phú | Đường Tỉnh 934B - Xã Tân Thạnh | Giáp ranh Phường 4, thành phố Sóc Trăng - Giáp ranh Tài Văn - Trần Đề | 1.040.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
815 | Huyện Long Phú | Đường Huyện 24 - Xã Tân Thạnh | Giao đường Tỉnh 933 - Giáp ranh xã Châu Khánh | 320.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
816 | Huyện Long Phú | Khu vực chợ Tân Thạnh - Xã Tân Thạnh | Đường Tỉnh 935B - Sông Saintard | 480.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
817 | Huyện Long Phú | Đường vào bãi rác - Xã Tân Thạnh | Suốt tuyến - | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
818 | Huyện Long Phú | Khu vực chợ Cái Quanh - Xã Tân Thạnh | Cầu Cái Quanh - Hết đất ông Út Tài | 640.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
819 | Huyện Long Phú | Khu vực chợ Cái Quanh - Xã Tân Thạnh | Ngã 3 chợ Cái Quanh - Cầu Nhà Thờ | 640.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
820 | Huyện Long Phú | Đường cặp sông Saintard - Xã Tân Thạnh | Từ cống Cái Quanh - Hết ranh đất Nhà quản lý Cống Cái Xe | 384.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
821 | Huyện Long Phú | Đường đal 2 bên sông Mương Tra - Xã Tân Thạnh | Đầu cầu Tân Hội - Mương Tra - Giáp đường tỉnh 934B | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
822 | Huyện Long Phú | Đường đal 2 bên sông Mương Tra - Xã Tân Thạnh | Cống Cái Xe - Hết đất ông Khởi | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
823 | Huyện Long Phú | Đường Đal Ba Đáng - Xã Tân Thạnh | Lộ Hàm Trinh - Kênh Hưng Thạnh | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
824 | Huyện Long Phú | Lộ Hàm Trinh - Xã Tân Thạnh | Sông Băng Long - Cống Bà Cầm | 384.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
825 | Huyện Long Phú | Lộ Hàm Trinh - Xã Tân Thạnh | Cống Bà Cầm - Cầu Hai Hòa | 280.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
826 | Huyện Long Phú | Lộ Ba Dương - Xã Tân Thạnh | Đường Tỉnh 933 - Hết đất Bà Sự | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
827 | Huyện Long Phú | Lộ Ba Võ - Xã Tân Thạnh | Đường vào bãi rác - Hết đất ông Chín Cường | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
828 | Huyện Long Phú | Đường đal còn lại - Xã Tân Thạnh | Đầu ranh đất ông Út Tài - Đập Hai Hải | 400.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
829 | Huyện Long Phú | Đường đal còn lại - Xã Tân Thạnh | Đập Hai Hải - Cầu Cái Đường | 232.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
830 | Huyện Long Phú | Đường đal còn lại - Xã Tân Thạnh | Cầu Cái Đường - Cầu Cái Xe | 200.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
831 | Huyện Long Phú | Đường đal còn lại - Xã Tân Thạnh | Cầu Cái Đường - Giao đường Tỉnh 935B | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
832 | Huyện Long Phú | Đường đal còn lại - Xã Tân Thạnh | Cầu Nhà Thờ - Đập Hai Lợi | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
833 | Huyện Long Phú | Đường đal còn lại - Xã Tân Thạnh | Từ giao lộ chợ Cái Quanh - Giao lộ Hàm Trinh | 320.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
834 | Huyện Long Phú | Đường đal còn lại - Xã Tân Thạnh | Giáp ranh xã Long Phú - Hết đất ông Tư Chung | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
835 | Huyện Long Phú | Đường đal còn lại - Xã Tân Thạnh | Cống Bà Cầm - Hết ranh đất ông Đình Tân Hội | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
836 | Huyện Long Phú | Đường đal còn lại - Xã Tân Thạnh | Đầu ranh đất Tư Hữu - Cầu Hai Do | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
837 | Huyện Long Phú | Đường đal còn lại - Xã Tân Thạnh | Ngã 3 Hải Vân (Cái Đường) - Cầu 6 Chồi | 320.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
838 | Huyện Long Phú | Đường đal còn lại - Xã Tân Thạnh | Ngã 3 nhà ông Tùng - Giáp đường tỉnh 935B | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
839 | Huyện Long Phú | Đường đal còn lại - Xã Tân Thạnh | Đập Út Hiển - Cầu Thanh Niên | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
840 | Huyện Long Phú | Đường đal còn lại - Xã Tân Thạnh | Cầu Saintard - Ranh xã Châu Khánh (thuộc lô khu 3) | 424.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
841 | Huyện Long Phú | Đường đal còn lại - Xã Tân Thạnh | Cống Chòi Mòi - Cầu Mương Tra 2 | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
842 | Huyện Long Phú | Đường đal còn lại - Xã Tân Thạnh | Tiếp giáp lộ Hàm Trinh - Cầu Hai Do | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
843 | Huyện Long Phú | Đường đal còn lại - Xã Tân Thạnh | Giáp Đường đal Mương Tra - Hết ranh đất đất ông Hùng | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
844 | Huyện Long Phú | Đường đal còn lại - Xã Tân Thạnh | Giáp đường đal Cái Xe - Hết ranh đất đất ông Quân | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
845 | Huyện Long Phú | Đường huyện 28 - Xã Tân Thạnh | Đường tỉnh 935B - Giáp ranh xã Tân Hưng | 320.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
846 | Huyện Long Phú | Đường Tỉnh 933 - Xã Tân Hưng | Ranh thị trấn Long Phú - Ranh xã Tân Thạnh | 1.440.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
847 | Huyện Long Phú | Đường Huyện 25 - Xã Tân Hưng | Giao đường Tỉnh 933 (UBND xã) - Cầu Đầu Sóc | 384.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
848 | Huyện Long Phú | Đường Huyện 25 - Xã Tân Hưng | Cầu Đầu Sóc - Cầu Xóm Rẫy | 440.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
849 | Huyện Long Phú | Đường Huyện 26 - Xã Tân Hưng | Cầu Liên Ấp Tân Qui A - Kokô - Rạch Bưng Thum xã Long Phú | 320.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
850 | Huyện Long Phú | Đường Huyện 27 - Xã Tân Hưng | Sông Bào Biển - Giáp ranh xã Long Đức | 336.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
851 | Huyện Long Phú | Các đường đal khu vực ấp Sóc Dong - Xã Tân Hưng | Đầu ranh đất Hai Đực qua Cầu nhà lầu - Giáp ranh Lợi Hưng-Long Đức | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
852 | Huyện Long Phú | Các đường đal khu vực ấp Sóc Dong - Xã Tân Hưng | Cầu nhà Lầu - Kênh Hai Hường | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
853 | Huyện Long Phú | Các đường đal khu vực ấp Sóc Dong - Xã Tân Hưng | Cầu Bào Trễ - Hết đất nhà ông Ba Xế | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
854 | Huyện Long Phú | Các đường đal khu vực ấp Sóc Dong - Xã Tân Hưng | Giáp ranh đất nhà ông Ba Xế - Hết đất ông Nguyễn Văn Thành | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
855 | Huyện Long Phú | Lộ đal cặp sông Bào Biển phía Nam - Xã Tân Hưng | Cầu Đầu Sóc - Ranh thị trấn Long Phú | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
856 | Huyện Long Phú | Lộ đal cặp sông Bào Biển phía Bắc - Xã Tân Hưng | Cầu Đầu Sóc - Cầu qua sông Bào Biển | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
857 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại khu vực phía Bắc đường Tỉnh 933 - Xã Tân Hưng | Đầu ranh đất Ông Tiên (giáp đường Huyện) qua cầu Bưng Xúc - Hết ranh đất ông Kim Sang | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
858 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại khu vực phía Bắc đường Tỉnh 933 - Xã Tân Hưng | Trường Tiểu Học Tân Hưng A - Hết ranh đất ông Kim Sang | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
859 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại khu vực phía Bắc đường Tỉnh 933 - Xã Tân Hưng | Nhà Kim Sang (qua cầu 3 Bạch) - Giao đường Huyện 25 | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
860 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại khu vực phía Bắc đường Tỉnh 933 - Xã Tân Hưng | Hết ranh đất ông Hiệp qua đường Huyện đến đất bà Mai qua cầu Chín Chiến - Hết ranh đất ông 8 Kiển | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
861 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại khu vực phía Bắc đường Tỉnh 933 - Xã Tân Hưng | Kênh Thẻ 11 - Hết ranh đất nhà ông Liên | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
862 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại khu vực phía Nam đường Tỉnh 933 - Xã Tân Hưng | Cầu liên ấp Tân Qui A - Kokô - Kênh Hưng Thạnh | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
863 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại khu vực phía Nam đường Tỉnh 933 - Xã Tân Hưng | Cầu PécDon - Kênh ông Hi | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
864 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại khu vực phía Nam đường Tỉnh 933 - Xã Tân Hưng | Kênh ông Hi - Giáp ranh kênh 25 tháng 4 | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
865 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại khu vực phía Nam đường Tỉnh 933 - Xã Tân Hưng | Cầu PécDon - Hết đất ông Trà Thành Lợi | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
866 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại khu vực phía Nam đường Tỉnh 933 - Xã Tân Hưng | Cầu Khu 3 (bờ hướng Bắc) - Kênh Hưng Thạnh | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
867 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại khu vực phía Nam đường Tỉnh 933 - Xã Tân Hưng | Cầu Kim Sang - Sân phơi Tân Qui B | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
868 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại khu vực phía Nam đường Tỉnh 933 - Xã Tân Hưng | Sân phơi Tân Qui B - Hết đất nhà Bà Liễu | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
869 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại khu vực phía Nam đường Tỉnh 933 - Xã Tân Hưng | Giáp đất ông Trà Thành Lợi - Giáp ranh ấp Bưng Thum, xã Long Phú | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
870 | Huyện Long Phú | Các đường đal khu vực ấp Sóc Dong, xã Tân Hưng | Nhà ông Nguyễn Văn Thành - Cầu Xóm Rẫy | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
871 | Huyện Long Phú | Lộ phía Đông kênh Hưng Thạnh - Xã Tân Hưng | Sông Băng Long, Khu 4 KoKô - Giao đường Huyện 26 | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
872 | Huyện Long Phú | Đường huyện 28 | Suốt tuyến - | 280.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
873 | Huyện Long Phú | Đường đal | Cầu khu 3 (bờ hướng Nam) - Kênh Hưng Thạnh | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
874 | Huyện Long Phú | Đường đal cặp ranh ấp Bưng Thum | Suốt tuyến - | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
875 | Huyện Long Phú | Đường Huyện 24 | Đường tỉnh 933 - Giáp ranh xã Châu Khánh | 360.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
876 | Huyện Long Phú | Quốc lộ Nam Sông Hậu - Xã Long Phú | Ranh thị trấn Long Phú - Ranh xã Đại Ân 2 | 720.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
877 | Huyện Long Phú | Đường Tỉnh 933 C - Xã Long Phú | Ranh xã Đại Ân 2 - Cầu Xả Chỉ | 416.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
878 | Huyện Long Phú | Đường Tỉnh 933 C - Xã Long Phú | Cầu Xả Chỉ - Ranh thị trấn Long Phú | 800.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
879 | Huyện Long Phú | Đường Tỉnh 934B (Mạc Đĩnh Chi - Trần Đề) - Xã Long Phú | Ranh Tài Văn - Đến ranh xã Liêu Tú | 760.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
880 | Huyện Long Phú | Đường Huyện 29 - Xã Long Phú | Suốt tuyến - | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
881 | Huyện Long Phú | Đường đal (Quốc lộ Nam Sông Hậu cũ) - Xã Long Phú | Quốc lộ Nam Sông Hậu - Cống Xả Chỉ | 272.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
882 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại phía Đông đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú | Cầu Mặn 1 - Cầu sắt Mặn 1 (cặp rạch Mặn 1 bên sông) | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
883 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại phía Đông đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú | Cầu sắt Mặn 1 - Kênh xã Chỉ | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
884 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại phía Đông đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú | Giao đường Tỉnh 933C - Hết đất Kim Yêm | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
885 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại phía Đông đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú | Giao đường Tỉnh 933C - Cầu Nước Mặn 2 (cầu Sol Bọ) | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
886 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại phía Đông đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú | Cầu Nước Mặn 2 (cầu Sol Bọ) - Giáp ranh thị trấn Long Phú (hết đất ông Xiêm gần chùa Nước Mặn) | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
887 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại phía Đông đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú | Cầu Tư Xê - Cầu Thanh Niên Mười Chiến | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
888 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại phía Đông đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú | Giao đường Tỉnh 933C - Đầu ranh đất ông Nguyễn Văn Bảy | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
889 | Huyện Long Phú | Lộ Vành đai Sóc Mới - Tân Lập - Xã Long Phú | Cầu Tân Lập - Cầu Sóc Mới (qua Nghĩa trang liệt sĩ) | 360.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
890 | Huyện Long Phú | Lộ Vành đai Sóc Mới - Tân Lập - Xã Long Phú | Cầu Sóc Mới (qua Nghĩa trang liệt sĩ) - Kênh 25/4 | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
891 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú | Giao Đường Tỉnh 933C (cặp UBND xã) - Ngã 3 Tân Lập Kinh Ngang | 360.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
892 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú | Ngã 3 Tân Lập Kinh Ngang - Cầu qua Chùa Hải Long Phước (cũ: cầu Chùa Phật) | 264.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
893 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú | Ngã 3 Tân Lập Kinh Ngang - Giao Đường Huyện 29 (gần ranh ấp Tú Điềm) | 264.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
894 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú | Cầu Tân Lập - Kênh Phụ Nữ | 200.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
895 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú | Kênh Phụ Nữ - Ngã 3 trường Tiểu học Long Phú C (Sóc Mới) | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
896 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú | Ngã 3 trường Tiểu học Long Phú C (Sóc Mới) - Giao lộ Vành đai Sóc Mới - Tân Lập | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
897 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú | Đất ông Dương Tài (cặp kênh Phụ Nữ) - Lộ vành đai Sóc Mới - Tân Lập | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
898 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú | Ngã 3 chùa Hải Long Phước - Cầu ông Phưm | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
899 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú | Cầu ông Phưm - Ngã 3 Sóc Mới Bưng Long | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
900 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú | Ngã 3 Sóc Mới Bưng Long - Trường Tiểu học Long Phú A (điểm Chính) | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
901 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú | Ngã 3 Trường Tiểu học Long Phú C (Sóc Mới) - Giáp ranh đất nhà bà Lý Thị Mỹ (Ngã 3 Sóc Mới - Bưng Long) | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
902 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú | Đầu đất nhà bà Lý Thị Mỹ - Cầu Thanh Niên (Bưng Thum) | 200.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
903 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú | Cầu Thanh Niên (Bưng Thum) - Cầu ông SaVel | 200.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
904 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú | Cầu ông Savel - Cầu Nhà Mát (qua cầu Thạch Năm) | 200.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
905 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú | Cầu Thanh Niên (Bưng Thum) - Cầu 25/4 Bưng Thum (cặp kênh 25/4) | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
906 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú | Cầu 25/4 Bưng Thum (cặp kênh 25/4) - Trường Tiểu học Long Phú A (điểm Chính) | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
907 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú | Đầu ranh đất ông Thạch Chẹ - Trường Tiểu học Long Phú C (điểm Bưng Tròn) | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
908 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú | Trường Tiểu học Long Phú C (điểm Bưng Tròn) - Cầu Kim Thái Thông | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
909 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú | Đầu đất Lâm Sết - Kênh Lò Đường | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
910 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú | Giao Đường Huyện 29 (Hướng Đông kênh 96 Long Hưng) - Ranh huyện Trần Đề | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
911 | Huyện Long Phú | Đường xã Chỉ - Xã Long Phú | Đường Tỉnh 933C - Quốc lộ Nam Sông Hậu | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
912 | Huyện Long Phú | Lộ Hướng Đông Kênh 96 Long Hưng - Xã Long Phú | Ngã 3 Bưng Thum (qua cầu Thanh Niên) - Ranh xã Tân Hưng | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
913 | Huyện Long Phú | Đường đal song song Sông Cái Xe - Xã Long Phú | Chùa Bưng Col - Ranh xã Đại Ân 2 | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
914 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại phía Tây Đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú | Điểm cuối đường Huyện 28 - Nhà ông Lục Tư | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
915 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại phía Tây Đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú | Điểm cuối đường Huyện 28 - Giáp ranh Tân Hưng | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
916 | Huyện Long Phú | Đường đal - Xã Long Phú | Lò Rèn - Ranh đất ông Phal nước mặn | 280.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
917 | Huyện Long Phú | Đường đal - Xã Long Phú | Trường Tiểu học Long Phú C (Bưng Tròn) - Ranh đất ông Cửng (Tân Lập) | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
918 | Huyện Long Phú | Đường đal - Xã Long Phú | Trường Tiểu học Long Phú A (điểm Chính) - Giao huyện lộ 29 | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
919 | Huyện Long Phú | Đường đal - Xã Long Phú | Cầu Chấn Bình (Bưng Col) - Giáp xã Tài Văn | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
920 | Huyện Long Phú | Đường đal - Xã Long Phú | Cầu Chùa Bưng Col - Cầu Tư Vĩnh | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
921 | Huyện Long Phú | Đường đal - Xã Long Phú | Cầu Ông 7 Lượng (Hướng Đông kênh 96 Long Hưng) - Cầu Bà Ly ranh xã Tân Hưng | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
922 | Huyện Long Phú | Đường huyện 26 - Xã Long Phú | Suốt tuyến - | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
923 | Huyện Long Phú | Đường đal kênh bà Xẩm - Xã Long Phú | Giáp đường đal cặp UBND xã - Giáp ranh thị trấn Long Phú | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
924 | Huyện Long Phú | Quốc lộ Nam Sông Hậu - Xã Song Phụng | Cầu Rạch Mọp - Hết ranh đất ông Châu Hoài Linh | 720.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
925 | Huyện Long Phú | Quốc lộ Nam Sông Hậu - Xã Song Phụng | Hết ranh đất ông Châu Hoài Linh - Hết ranh đất ông Cao Văn Hùng | 780.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
926 | Huyện Long Phú | Quốc lộ Nam Sông Hậu - Xã Song Phụng | Giáp ranh đất ông Cao Văn Hùng - Cổng Đập Lá | 810.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
927 | Huyện Long Phú | Quốc lộ Nam Sông Hậu - Xã Song Phụng | Cống Đập Lá - Giáp thị trấn Đại Ngãi | 900.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
928 | Huyện Long Phú | Đường Huyện 20 (lộ Khu 4) - Xã Song Phụng | Quốc lộ Nam Sông Hậu - Cầu Trường Tiền | 330.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
929 | Huyện Long Phú | Đường Huyện 20 (lộ Khu 4) - Xã Song Phụng | Cầu Trường Tiền - Cầu Bà Kiếm | 240.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
930 | Huyện Long Phú | Đường Huyện 20 (lộ Khu 4) - Xã Song Phụng | Cầu Bà Kiếm - Giáp ranh thị trấn Đại Ngãi (cặp rạch Mương Điều) | 300.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
931 | Huyện Long Phú | Các tuyến đường khu vực Trung tâm xã - Xã Song Phụng | Quốc lộ Nam Sông Hậu - Hết đất Bến đò Nhơn Mỹ | 270.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
932 | Huyện Long Phú | Các tuyến đường khu vực Trung tâm xã - Xã Song Phụng | Cầu Rạch Mọp - Đầu Vàm Song Phụng (Trường TH, THCS) | 240.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
933 | Huyện Long Phú | Đường đal còn lại - Xã Song Phụng | Cầu Trường Tiền - Giáp ranh xã An Mỹ - huyện Kế Sách | 210.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
934 | Huyện Long Phú | Đường đal còn lại - Xã Song Phụng | Đầu Vàm Song Phụng (Trường TH, THCS) - Giáp ranh thị trấn Đại Ngãi | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
935 | Huyện Long Phú | Lộ hướng Đông ấp Phụng Sơn - Xã Song Phụng | Suốt tuyến - | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
936 | Huyện Long Phú | Lộ Rạch Bần - Xã Song Phụng | Cầu Rạch Bần - Hết đất ông Nguyễn Văn Chải | 210.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
937 | Huyện Long Phú | Lộ Rạch Củi - Xã Song Phụng | Cầu Rạch Củi - Hết đất ông Lê Hồng Khánh | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
938 | Huyện Long Phú | Lộ Phụng Sơn - Phụng Tường - Xã Song Phụng | Quốc lộ Nam Sông hậu - Lộ hướng Đông ấp Phụng Sơn | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
939 | Huyện Long Phú | Lộ cặp sông Trường Tiền đến Rạch Mộp - Xã Song Phụng | Sông Trường Tiền - Cầu Rạch Mọp | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
940 | Huyện Long Phú | Lộ Năm Nhát - Xã Song Phụng | Lộ Song Phụng hướng Tây - Hết đất ông Nguyễn Hoàng Chắc | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
941 | Huyện Long Phú | Lộ kênh Xáng - Xã Song Phụng | Ranh UBND xã - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Sấm | 360.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
942 | Huyện Long Phú | Lộ Nội đồng - Xã Song Phụng | Cầu Bà Kiếm - Hết đất ông Nguyễn Văn Chải | 210.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
943 | Huyện Long Phú | Quốc lộ 60 - Xã Hậu Thạnh | Giáp ranh xã Trường Khánh - Giáp ranh thị trấn Đại Ngãi | 780.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
944 | Huyện Long Phú | Đường Huyện 21 - Xã Hậu Thạnh | Giáp ranh xã An Mỹ - huyện Kế Sách - Quốc lộ 60 (gần UBND xã) | 300.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
945 | Huyện Long Phú | Đường Huyện 21 - Xã Hậu Thạnh | Quốc lộ 60 (gần UBND xã) - Hết ranh đất ông Trần Văn Dài | 240.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
946 | Huyện Long Phú | Đường Huyện 21 - Xã Hậu Thạnh | Giáp ranh đất ông Trần Văn Dài - Đường đal ấp chùa Ông | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
947 | Huyện Long Phú | Đường Huyện 22 (đê tả sông Saintard) - Xã Hậu Thạnh | Giáp ranh thị trấn Đại Ngãi - Giáp ranh xã Phú Hữu (cống Bồng Bồng) | 252.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
948 | Huyện Long Phú | Đường cặp kênh Cây Dương - Xã Hậu Thạnh | Ngã ba Cây Dương - Giáp ranh xã Phú Hữu | 210.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
949 | Huyện Long Phú | Đường đal - Xã Hậu Thạnh | Giáp ranh đất ông Trần Văn Dài - Ngã ba Cây Dương | 210.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
950 | Huyện Long Phú | Đường đal - Xã Hậu Thạnh | Cầu số 3 (giáp Quốc lộ 60) - Hết đất Chùa Bà Ấp Phố | 270.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
951 | Huyện Long Phú | Đường đal - Xã Hậu Thạnh | Giáp đất Chùa Bà Ấp Phố - Giáp ranh thị trấn Đại Ngãi | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
952 | Huyện Long Phú | Đường đal - Xã Hậu Thạnh | Ngã ba Cây Dương - Cầu Đình Phố | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
953 | Huyện Long Phú | Đường đal - Xã Hậu Thạnh | Cầu Đình Phố - Giao lộ cặp Kênh Cây Dương | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
954 | Huyện Long Phú | Đường đal - Xã Hậu Thạnh | Giáp cầu ông Hai Thứ - Hết đất ông Lý Văn Tiếp | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
955 | Huyện Long Phú | Đường đal - Xã Hậu Thạnh | Cống rạch Thép - Cống Bồng Bồng | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
956 | Huyện Long Phú | Đường dal (trục chính nội đồng) | Giáp Quốc lộ 60 - Cầu Rạch Vàm Thép | 210.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
957 | Huyện Long Phú | Đường dal (trục chính nội đồng) | Cầu Rạch Vàm Thép - Cầu Sáu Bạch (kênh Cây Dương) | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
958 | Huyện Long Phú | Quốc lộ 60 - Xã Trường Khánh | Giáp ranh xã Hậu Thạnh - Hết đất Trường Trung học cơ sở Dương Kỳ Hiệp | 780.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
959 | Huyện Long Phú | Quốc lộ 60 - Xã Trường Khánh | Giáp đất Trường Trung học cơ sở Dương Kỳ Hiệp - Giao đường Tỉnh 932D (giao Hương lộ 20 cũ) | 1.020.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
960 | Huyện Long Phú | Quốc lộ 60 - Xã Trường Khánh | Giao Đường Tỉnh 932D (Hương lộ 20 cũ) - Cầu Trường Khánh | 1.680.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
961 | Huyện Long Phú | Quốc lộ 60 - Xã Trường Khánh | Cầu Trường Khánh - Giáp ranh thành phố Sóc Trăng | 1.680.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
962 | Huyện Long Phú | Đường Tỉnh 932D - Xã Trường Khánh | Giao Quốc lộ 60 - Cầu Thanh Niên Trường Thành B | 450.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
963 | Huyện Long Phú | Đường Tỉnh 932D - Xã Trường Khánh | Cầu Thanh niên Trường Thành B - Kênh 30/4 | 360.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
964 | Huyện Long Phú | Đường cặp hông chợ - Xã Trường Khánh | Đầu ranh đất Bà Hiên - Kênh Cầu Đen | 1.620.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
965 | Huyện Long Phú | Đường cặp hông chợ - Xã Trường Khánh | Đầu ranh đất ông Ngoãn - Hết ranh đất Ông Rết | 1.440.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
966 | Huyện Long Phú | Đường cặp hông chợ - Xã Trường Khánh | Đầu ranh đất Ký Tuôi - Hết ranh đất Ông Nghĩa | 1.260.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
967 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại trong phạm vi quy hoạch xây dựng đô thị - Xã Trường Khánh | Đầu ranh đất ông Bình - Hết ranh đất Năm Kha | 390.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
968 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại trong phạm vi quy hoạch xây dựng đô thị - Xã Trường Khánh | Giao Quốc lộ 60 - Cầu bà Chín | 342.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
969 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại trong phạm vi quy hoạch xây dựng đô thị - Xã Trường Khánh | Giao Quốc lộ 60 - Cầu ông Tích | 342.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
970 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại trong phạm vi quy hoạch xây dựng đô thị - Xã Trường Khánh | Lộ sau Chùa: Đầu đất bà Mến - Hết ranh đất Ba Thương (Trường Thành B) | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
971 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại trong phạm vi quy hoạch xây dựng đô thị - Xã Trường Khánh | Cầu Trường Khánh - Cầu Năm Thắng | 420.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
972 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại trong phạm vi quy hoạch xây dựng đô thị - Xã Trường Khánh | Đầu ranh đất ông Kia - Hết ranh đất Trường Tiểu học Trường Khánh B | 420.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
973 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại trong phạm vi quy hoạch xây dựng đô thị - Xã Trường Khánh | Giáp ranh đất Trường Tiểu học Trường Khánh B - Suốt tuyến | 438.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
974 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại trong phạm vi quy hoạch xây dựng đô thị - Xã Trường Khánh | Cầu bà Chín - Cầu Thanh niên Trường Thành B | 330.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
975 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại trong phạm vi quy hoạch xây dựng đô thị - Xã Trường Khánh | Hẻm Bác sĩ Năm - Hết ranh đất nhà ông Lót | 660.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
976 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại trong phạm vi quy hoạch xây dựng đô thị - Xã Trường Khánh | Hẻm Hai Tráng - Suốt tuyến | 360.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
977 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại trong phạm vi quy hoạch xây dựng đô thị - Xã Trường Khánh | Hẻm Tám Lùn - Hết ranh đất ông On | 240.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
978 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại trong phạm vi quy hoạch xây dựng đô thị - Xã Trường Khánh | Đầu đất quán bà Xuyên - Suốt tuyến | 270.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
979 | Huyện Long Phú | Đường đal ấp Trường Thọ - Xã Trường Khánh | Giao Quốc lộ 60 - Suốt tuyến | 330.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
980 | Huyện Long Phú | Đường đal ấp Trường Thọ - Xã Trường Khánh | Cầu Trường Thọ - Hết đường đal | 270.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
981 | Huyện Long Phú | Đường đal ấp Trường Thọ - Xã Trường Khánh | Cầu Trường Thọ - Hết ranh đất ông Hôn | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
982 | Huyện Long Phú | Đường đal ấp Trường Thọ - Xã Trường Khánh | Giao đường đal vào ấp Trường Thọ - Cầu nhà ông Lý Phương | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
983 | Huyện Long Phú | Lộ Trường Thọ nối dài - Xã Trường Khánh | Cầu Trường Thọ - Hết ranh đất ông Mai Hiền | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
984 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại khu vực phía Nam sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh | Cầu Ông Tích - Hết đường đal | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
985 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại khu vực phía Nam sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh | Cầu Ông Tích - Cầu Bãi rác xã Trường Khánh | 258.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
986 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại khu vực phía Nam sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh | Lộ cặp kênh thầy rùa: Quốc lộ 60 - Cầu Chữ Y (ấp Trường An) | 420.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
987 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại khu vực phía Nam sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh | Cầu Chữ Y (ấp Trường An) - Cầu Rạch Cọt | 360.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
988 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại khu vực phía Nam sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh | Cầu Rạch Cọt - Cầu Thanh Niên Trường An | 270.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
989 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại khu vực phía Nam sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh | Đầu ranh đất nhà ông Khôi - Hết đất nhà ông Hòa (Trường An) | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
990 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại khu vực phía Nam sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh | Đầu đất ông Phạm Văn Hai - Hết đất ông Đoàn Văn Tư | 240.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
991 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại khu vực phía Nam sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh | Cầu Năm Thắng - Cầu ông Dú | 270.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
992 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại khu vực phía Nam sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh | Cầu ông Dú - Cầu Chữ Y (ấp Trường An) | 258.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
993 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại khu vực phía Nam sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh | Đầu ranh đất ông Lý Thành - Hết ranh đất ông Thạch Dương (Trường Hưng) | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
994 | Huyện Long Phú | Tuyến Kênh Cầu Ván - Xã Trường Khánh | Giao Quốc lộ 60 - Hết đất ông Lý Ken | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
995 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh | Hẻm nhà Út Bá - Suốt hẻm | 318.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
996 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh | Hẻm Đào Chức - Rạch Trường Bình | 318.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
997 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh | Hẻm ông Trần Tốt - Rạch Trường Bình | 318.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
998 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh | Cầu Năm Kha - Cầu bà Kế (cầu lò rèn) | 270.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
999 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh | Cầu bà Kế (cầu lò rèn) - Hết đất nhà ông Ba Tâm | 240.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1000 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh | Cầu bà Kế (cầu lò rèn) - Hết ranh đất Ông Võ | 240.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1001 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh | Giáp ranh đất ông Võ (đường đal) - Giáp kênh Bưng Xúc | 240.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1002 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh | Từ cầu ông Luân - Hết ranh đất ông Bỉnh (Trường Hưng) | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1003 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh | Cầu Đen - Hết ranh đất Ông Giỏi | 348.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1004 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh | Cầu Đen - Hết ranh đất Ông Són | 570.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1005 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh | Cầu bà Chín - Cuối đường đal | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1006 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh | Đường vào ấp Trường Lộc: Cầu Thanh Niên Trường Thành B - Cầu Chữ Y | 240.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1007 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh | Quốc lộ 60 (đường vào ấp Trường Lộc) - Cầu Khana Cũ | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1008 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh | Cầu Khana Cũ - Hết ranh đất ông Trần Gia (Trường Lộc) | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1009 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh | Đường Ba Sâm: Từ cầu bà Cúc - Kênh Xáng | 240.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1010 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh | Cầu Chữ Y (ấp Trường Lộc) - Hết ranh đất ông Trần Huôl | 240.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1011 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh | Đường cặp kênh ông Cả: Giao Quốc lộ 60 - Hết đất Ông Diệu | 258.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1012 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh | Đường số 6 - Suốt tuyến | 210.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1013 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại trong phạm vi quy hoạch xây dựng đô thị xã Trường Khánh | Đường vào Trường cấp 2- 3 - Suốt tuyến | 480.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1014 | Huyện Long Phú | Các đường còn lại khu vực phía Bắc sông Giăng Cơ - Xã Trường Khánh | Đầu ranh đất ông Năm Huỳnh - Hết đất ông Năm Nhựt | 210.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1015 | Huyện Long Phú | Lộ Trường Lộc nối dài - Xã Trường Khánh | Cầu Sáu Trực - Hết đất ông Huỳnh Văn Dũng | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1016 | Huyện Long Phú | Lộ Gạch Cọt - Xã Trường Khánh | Cầu Gạch Cọt - Hết ranh đất bà Nói | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1017 | Huyện Long Phú | Lộ Năm Nhựt - Trâm Bầu - Xã Trường Khánh | Kênh Bưng Xúc - Suốt tuyến | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1018 | Huyện Long Phú | Lộ nhánh rẽ ông Ìa - Xã Trường Khánh | Giao Quốc lộ 60 - Hết ranh đất ông Lý Cal | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1019 | Huyện Long Phú | Tuyến đường đal kênh ông Yến - Xã Trường Khánh | Giáp Quốc lộ 60 - Giáp ranh xã Phú Tân, huyện Châu Thành | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1020 | Huyện Long Phú | Quốc lộ Nam Sông Hậu - Xã Long Đức | Cầu Đại Ngãi - Giao đường Tỉnh 935B | 720.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1021 | Huyện Long Phú | Quốc lộ Nam Sông Hậu - Xã Long Đức | Giao đường Tỉnh 935B - Giáp ranh thị trấn Long Phú | 540.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1022 | Huyện Long Phú | Đường Tỉnh 935B - Xã Long Đức | Đầu đất ông Lê Văn Thạnh (đầu đường đal) - Giáp ranh xã Phú Hữu | 312.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1023 | Huyện Long Phú | Quốc lộ Nam Sông Hậu (cũ) - Xã Long Đức | Giao lộ Quốc lộ Nam Sông Hậu và đường Tỉnh 935B - Tuyến tránh trung tâm Điện lực Long Phú (hết đất ông Đặng Văn Gỡ) | 300.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1024 | Huyện Long Phú | Đường Huyện 23 (đường đal cặp kinh mới cũ) - Xã Long Đức | Kênh Bà Xẩm - Giáp kênh ông Chín Giàn Bầu | 252.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1025 | Huyện Long Phú | Đường Huyện 23 (đường đal cặp kinh mới cũ) - Xã Long Đức | Giáp kênh ông Chín Giàn Bầu - Giáp đường đal liền 3 ấp | 210.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1026 | Huyện Long Phú | Đường Huyện 27 - Xã Long Đức | Giao đường Tỉnh 935B - Giáp ranh xã Tân Hưng | 252.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1027 | Huyện Long Phú | Các tuyến đường khu vực UBND xã cũ - Xã Long Đức | Đầu đất bến phà Long Đức - Đại Ngãi - Hết ranh đất ông Lê Văn Thạnh (đầu lộ đal) | 186.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1028 | Huyện Long Phú | Các tuyến đường khu vực UBND xã cũ - Xã Long Đức | Giáp ranh đất ông Lê Văn Thạnh (đầu lộ đal) - Giáp ranh giải phóng mặt bằng nhà máy nhiệt điện | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1029 | Huyện Long Phú | Các tuyến đường khu vực UBND xã cũ - Xã Long Đức | Đầu ranh đất Năm Trung - Hết ranh đất bà Thâm (đầu kênh bà Xẩm) | 240.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1030 | Huyện Long Phú | Các tuyến đường đal ấp Thạnh Đức - Xã Long Đức | Đầu đất Bến Phà Long Đức- Đại Ngãi - Giáp ranh giải phóng mặt bằng nhà máy nhiệt điện | 240.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1031 | Huyện Long Phú | Các tuyến đường đal ấp Thạnh Đức - Xã Long Đức | Đầu Vàm Sông Hậu (Cặp sông Saintard) - Đầu kênh Bà Xẩm | 300.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1032 | Huyện Long Phú | Tuyến lộ cặp kênh Trưởng Ý - Xã Long Đức | Giao đường Tỉnh 935B - Sông Saintard | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1033 | Huyện Long Phú | Đường phía Đông kênh Bà Xẩm - Xã Long Đức | Quốc lộ Nam Sông Hậu - Đường ra cống Bào Biển | 210.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1034 | Huyện Long Phú | Đường ra cống Bào Biển - Xã Long Đức | Quốc lộ Nam Sông Hậu - Đường Huyện 27 | 252.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1035 | Huyện Long Phú | Đường đal - Xã Long Đức | Quốc lộ Nam Sông Hậu (cũ) - Quốc lộ Nam Sông Hậu | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1036 | Huyện Long Phú | Đường đal - Xã Long Đức | Tuyến lộ vào khu Tái định cư và các tuyến lộ trong khu tái định cư - | 270.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1037 | Huyện Long Phú | Đường đal - Xã Long Đức | Phía Đông kênh Bào Tre - Suốt tuyến | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1038 | Huyện Long Phú | Đường đal - Xã Long Đức | Phía Tây kênh Bào Tre - Suốt tuyến | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1039 | Huyện Long Phú | Đường Gạch Gốc - Tư Tài - Xã Long Đức | Đường đal liền 3 ấp - Giáp đường Tư Tài - Trại giống | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1040 | Huyện Long Phú | Lộ Rạch Củi - Xã Long Đức | Đường đal liền 3 ấp - Giao đường Tỉnh 935B | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1041 | Huyện Long Phú | Đường đal (liền 3 ấp) - Xã Long Đức | Giao đường Tỉnh 935B - Cống 3 Đổm | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1042 | Huyện Long Phú | Lộ phía Đông kênh Bà Xẩm - Xã Long Đức | Giao đường Tỉnh 935B - Sông Saintard (hết đất bà Thâm) | 240.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1043 | Huyện Long Phú | Lộ cặp Sông Hậu - Xã Long Đức | Đầu ranh đất bà Nguyễn Thị Tám - Hết đất ông Nguyễn Thanh Phong | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1044 | Huyện Long Phú | Đường vào bãi rác - Xã Long Đức | Giáp đường Huyện 27 - Đường trại giống | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1045 | Huyện Long Phú | Đường trại giống - Xã Long Đức | Giáp khu tái định cư - Đường phía Đông kênh Bào Tre | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1046 | Huyện Long Phú | Đường Bảy Triệu - Xã Long Đức | Giáp đường đal 3 ấp - Giáp đường phía Tây kênh Bào Tre | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1047 | Huyện Long Phú | Đường Rạch Củi - Tư Tài - Xã Long Đức | Giáp lộ Rạch Củi - Giáp Đường Tư Tài - Trại giống | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1048 | Huyện Long Phú | Đường 2 bên ngọn Đập Đá - Xã Long Đức | Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu - Suốt tuyến | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1049 | Huyện Long Phú | Đường Tỉnh 935B - Xã Phú Hữu | Giáp ranh xã Long Đức - Giáp ranh xã Châu Khánh | 300.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1050 | Huyện Long Phú | Đường Huyện 23 - Xã Phú Hữu | Giao đường Tỉnh 935B - Cầu Ngang | 210.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1051 | Huyện Long Phú | Đường Huyện 22 (đê tả sông Saintard) - Xã Phú Hữu | Cống Bồng Bồng - Giáp ranh xã Châu Khánh | 270.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1052 | Huyện Long Phú | Tuyến cặp sông Giăng Cơ - Xã Phú Hữu | Đầu đất Đình Phú Trường - Suốt tuyến | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1053 | Huyện Long Phú | Lộ vòng cung (giáp ranh xã Long Đức) - Xã Phú Hữu | Cầu Phú Hữu (ấp Phú Hữu) - Giao đường Tỉnh 935B (ấp Phú Thứ) | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1054 | Huyện Long Phú | Tuyến lộ phía Đông cặp Rạch Mây Hắt - Xã Phú Hữu | Cầu Mây Hắt (cặp sông Saintard) - Rạch ông Xuân | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1055 | Huyện Long Phú | Tuyến lộ phía Đông cặp Rạch Mây Hắt - Xã Phú Hữu | Rạch ông Xuân - Sông Giăng Cơ | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1056 | Huyện Long Phú | Tuyến lộ phía Tây cặp Rạch Mây Hắt - Xã Phú Hữu | Giáp ranh xã Hậu Thạnh - Cầu Thanh niên Phú Trường (giáp ranh xã Trường Khánh) | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1057 | Huyện Long Phú | Lộ vòng cung - Xã Phú Hữu | Từ cầu giáp Mây Hắt đi vòng cặp sông Saintard và rạch Chùa Ông trở về cầu giáp Mây Hắt - | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1058 | Huyện Long Phú | Lộ cặp rạch ông Xuân - Xã Phú Hữu | Giao đường Huyện 22 - Hết đất nhà ông Tiền | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1059 | Huyện Long Phú | Lộ đal kênh 26/3 - Xã Phú Hữu | Giao đường Huyện 22 - Cầu kênh cấp 2 | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1060 | Huyện Long Phú | Đường Tỉnh 935B - Xã Châu Khánh | Giáp ranh xã Phú Hữu - Giáp ranh xã Tân Thạnh | 300.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1061 | Huyện Long Phú | Đường Huyện 22 (đê tả sông Saintard) - Xã Châu Khánh | Giáp ranh xã Phú Hữu - Giáp ranh Phường 8, thành phố Sóc Trăng | 324.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1062 | Huyện Long Phú | Đường Huyện 24 - Xã Châu Khánh | Giao đường Tỉnh 935B - Giáp ranh xã Tân Thạnh | 240.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1063 | Huyện Long Phú | Đường Miếu Bà - Xã Châu Khánh | Giao đường Tỉnh 935B - Giáp ranh xã Tân Hưng | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1064 | Huyện Long Phú | Đường cầu Sáu Tiền - Xã Châu Khánh | Giáp ranh xã Long Đức - Ngã 3 lộ (gần nhà ông Ơn) | 192.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1065 | Huyện Long Phú | Lộ nhà ông Thiện - Xã Châu Khánh | Cống thủy nông (cầu ba Hô) - Giao đường Huyện 24 | 210.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1066 | Huyện Long Phú | Tuyến lộ khu C - Xã Châu Khánh | Đầu ranh đất Miếu Bà - Đầu cầu ông Ơn (ấp Nhì) | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1067 | Huyện Long Phú | Lộ ấp Nhất (ấp Ba) - Xã Châu Khánh | Giáp ranh Phường 8, thành phố Sóc Trăng - Cầu Thanh niên Trường An | 240.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1068 | Huyện Long Phú | Lộ Chông Chác - Xã Châu Khánh | Cầu Thanh niên Trường An - Cầu Thanh niên Chông Chác (Phường 5, thành phố Sóc Trăng) | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1069 | Huyện Long Phú | Đường đất Chông Chác - Xã Châu Khánh | Cầu Thanh niên Chông Chác (Phường 5, thành phố Sóc Trăng) - Giáp ranh Khóm 5, Phường 5, thành phố Sóc Trăng | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1070 | Huyện Long Phú | Lộ khu vực bến đò ấp Nhì - Xã Châu Khánh | Đầu đất Ông Chiến (giáp Phú Hữu) - Cầu Ông Bến | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1071 | Huyện Long Phú | Đường đất cặp Sông Saintard - Xã Châu Khánh | Giáp lộ giao thông 30/4 (nhà ông Bâu ấp Nhì) - Vàm Văn Cơ (Hết đất ông Lâm Văn Phúc) | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1072 | Huyện Long Phú | Lộ nhà ông Tư Tài - Xã Châu Khánh | Giao Đường Tỉnh 935B - Hết ranh đất ông Tư Tài | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1073 | Huyện Long Phú | Lộ nhà ông Ba Honda - Xã Châu Khánh | Giao đường Tỉnh 935B - Hết đất ông Ba Honda | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1074 | Huyện Long Phú | Lộ Đình - Xã Châu Khánh | Giao đường Tỉnh 935B - Đường Huyện 24 | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1075 | Huyện Long Phú | Đê bao Phú Hữu - Mỹ Thanh - Xã Châu Khánh | Đoạn qua ấp Nhất - Suốt tuyến | 270.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1076 | Huyện Long Phú | Đê bao Phú Hữu - Mỹ Thanh - Xã Châu Khánh | Đoạn qua ấp Nhì - Suốt tuyến | 270.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1077 | Huyện Long Phú | Đường trục chính Hội Đồng - Xã Châu Khánh | Giáp đường Huyện lộ 22 (Đê bờ tả Sông Saintard) - Giáp Trường An cặp Kênh 3 Khỏe | 192.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1078 | Huyện Long Phú | Đường Tỉnh 933 - Xã Tân Thạnh | Giáp ranh xã Tân Hưng - Cầu Saintard | 1.080.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1079 | Huyện Long Phú | Đường Tỉnh 935B - Xã Tân Thạnh | Giáp ranh xã Châu Khánh - Đường Tỉnh 933 | 360.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1080 | Huyện Long Phú | Đường Tỉnh 935B - Xã Tân Thạnh | Đường Tỉnh 933 - Cống Cái Quanh | 420.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1081 | Huyện Long Phú | Đường Tỉnh 935B - Xã Tân Thạnh | Cống Cái Quanh - Qua cống Cái xe đến giáp ranh thành phố Sóc Trăng | 360.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1082 | Huyện Long Phú | Đường Tỉnh 934B - Xã Tân Thạnh | Giáp ranh Phường 4, thành phố Sóc Trăng - Giáp ranh Tài Văn - Trần Đề | 780.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1083 | Huyện Long Phú | Đường Huyện 24 - Xã Tân Thạnh | Giao đường Tỉnh 933 - Giáp ranh xã Châu Khánh | 240.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1084 | Huyện Long Phú | Khu vực chợ Tân Thạnh - Xã Tân Thạnh | Đường Tỉnh 935B - Sông Saintard | 360.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1085 | Huyện Long Phú | Đường vào bãi rác - Xã Tân Thạnh | Suốt tuyến - | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1086 | Huyện Long Phú | Khu vực chợ Cái Quanh - Xã Tân Thạnh | Cầu Cái Quanh - Hết đất ông Út Tài | 480.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1087 | Huyện Long Phú | Khu vực chợ Cái Quanh - Xã Tân Thạnh | Ngã 3 chợ Cái Quanh - Cầu Nhà Thờ | 480.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1088 | Huyện Long Phú | Đường cặp sông Saintard - Xã Tân Thạnh | Từ cống Cái Quanh - Hết ranh đất Nhà quản lý Cống Cái Xe | 288.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1089 | Huyện Long Phú | Đường đal 2 bên sông Mương Tra - Xã Tân Thạnh | Đầu cầu Tân Hội - Mương Tra - Giáp đường tỉnh 934B | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1090 | Huyện Long Phú | Đường đal 2 bên sông Mương Tra - Xã Tân Thạnh | Cống Cái Xe - Hết đất ông Khởi | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1091 | Huyện Long Phú | Đường Đal Ba Đáng - Xã Tân Thạnh | Lộ Hàm Trinh - Kênh Hưng Thạnh | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1092 | Huyện Long Phú | Lộ Hàm Trinh - Xã Tân Thạnh | Sông Băng Long - Cống Bà Cầm | 288.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1093 | Huyện Long Phú | Lộ Hàm Trinh - Xã Tân Thạnh | Cống Bà Cầm - Cầu Hai Hòa | 210.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1094 | Huyện Long Phú | Lộ Ba Dương - Xã Tân Thạnh | Đường Tỉnh 933 - Hết đất Bà Sự | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1095 | Huyện Long Phú | Lộ Ba Võ - Xã Tân Thạnh | Đường vào bãi rác - Hết đất ông Chín Cường | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1096 | Huyện Long Phú | Đường đal còn lại - Xã Tân Thạnh | Đầu ranh đất ông Út Tài - Đập Hai Hải | 300.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1097 | Huyện Long Phú | Đường đal còn lại - Xã Tân Thạnh | Đập Hai Hải - Cầu Cái Đường | 174.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1098 | Huyện Long Phú | Đường đal còn lại - Xã Tân Thạnh | Cầu Cái Đường - Cầu Cái Xe | 150.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1099 | Huyện Long Phú | Đường đal còn lại - Xã Tân Thạnh | Cầu Cái Đường - Giao đường Tỉnh 935B | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1100 | Huyện Long Phú | Đường đal còn lại - Xã Tân Thạnh | Cầu Nhà Thờ - Đập Hai Lợi | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1101 | Huyện Long Phú | Đường đal còn lại - Xã Tân Thạnh | Từ giao lộ chợ Cái Quanh - Giao lộ Hàm Trinh | 240.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1102 | Huyện Long Phú | Đường đal còn lại - Xã Tân Thạnh | Giáp ranh xã Long Phú - Hết đất ông Tư Chung | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1103 | Huyện Long Phú | Đường đal còn lại - Xã Tân Thạnh | Cống Bà Cầm - Hết ranh đất ông Đình Tân Hội | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1104 | Huyện Long Phú | Đường đal còn lại - Xã Tân Thạnh | Đầu ranh đất Tư Hữu - Cầu Hai Do | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1105 | Huyện Long Phú | Đường đal còn lại - Xã Tân Thạnh | Ngã 3 Hải Vân (Cái Đường) - Cầu 6 Chồi | 240.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1106 | Huyện Long Phú | Đường đal còn lại - Xã Tân Thạnh | Ngã 3 nhà ông Tùng - Giáp đường tỉnh 935B | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1107 | Huyện Long Phú | Đường đal còn lại - Xã Tân Thạnh | Đập Út Hiển - Cầu Thanh Niên | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1108 | Huyện Long Phú | Đường đal còn lại - Xã Tân Thạnh | Cầu Saintard - Ranh xã Châu Khánh (thuộc lô khu 3) | 318.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1109 | Huyện Long Phú | Đường đal còn lại - Xã Tân Thạnh | Cống Chòi Mòi - Cầu Mương Tra 2 | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1110 | Huyện Long Phú | Đường đal còn lại - Xã Tân Thạnh | Tiếp giáp lộ Hàm Trinh - Cầu Hai Do | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1111 | Huyện Long Phú | Đường đal còn lại - Xã Tân Thạnh | Giáp Đường đal Mương Tra - Hết ranh đất đất ông Hùng | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1112 | Huyện Long Phú | Đường đal còn lại - Xã Tân Thạnh | Giáp đường đal Cái Xe - Hết ranh đất đất ông Quân | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1113 | Huyện Long Phú | Đường huyện 28 - Xã Tân Thạnh | Đường tỉnh 935B - Giáp ranh xã Tân Hưng | 240.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1114 | Huyện Long Phú | Đường Tỉnh 933 - Xã Tân Hưng | Ranh thị trấn Long Phú - Ranh xã Tân Thạnh | 1.080.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1115 | Huyện Long Phú | Đường Huyện 25 - Xã Tân Hưng | Giao đường Tỉnh 933 (UBND xã) - Cầu Đầu Sóc | 288.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1116 | Huyện Long Phú | Đường Huyện 25 - Xã Tân Hưng | Cầu Đầu Sóc - Cầu Xóm Rẫy | 330.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1117 | Huyện Long Phú | Đường Huyện 26 - Xã Tân Hưng | Cầu Liên Ấp Tân Qui A - Kokô - Rạch Bưng Thum xã Long Phú | 240.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1118 | Huyện Long Phú | Đường Huyện 27 - Xã Tân Hưng | Sông Bào Biển - Giáp ranh xã Long Đức | 252.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1119 | Huyện Long Phú | Các đường đal khu vực ấp Sóc Dong - Xã Tân Hưng | Đầu ranh đất Hai Đực qua Cầu nhà lầu - Giáp ranh Lợi Hưng-Long Đức | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1120 | Huyện Long Phú | Các đường đal khu vực ấp Sóc Dong - Xã Tân Hưng | Cầu nhà Lầu - Kênh Hai Hường | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1121 | Huyện Long Phú | Các đường đal khu vực ấp Sóc Dong - Xã Tân Hưng | Cầu Bào Trễ - Hết đất nhà ông Ba Xế | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1122 | Huyện Long Phú | Các đường đal khu vực ấp Sóc Dong - Xã Tân Hưng | Giáp ranh đất nhà ông Ba Xế - Hết đất ông Nguyễn Văn Thành | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1123 | Huyện Long Phú | Lộ đal cặp sông Bào Biển phía Nam - Xã Tân Hưng | Cầu Đầu Sóc - Ranh thị trấn Long Phú | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1124 | Huyện Long Phú | Lộ đal cặp sông Bào Biển phía Bắc - Xã Tân Hưng | Cầu Đầu Sóc - Cầu qua sông Bào Biển | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1125 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại khu vực phía Bắc đường Tỉnh 933 - Xã Tân Hưng | Đầu ranh đất Ông Tiên (giáp đường Huyện) qua cầu Bưng Xúc - Hết ranh đất ông Kim Sang | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1126 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại khu vực phía Bắc đường Tỉnh 933 - Xã Tân Hưng | Trường Tiểu Học Tân Hưng A - Hết ranh đất ông Kim Sang | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1127 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại khu vực phía Bắc đường Tỉnh 933 - Xã Tân Hưng | Nhà Kim Sang (qua cầu 3 Bạch) - Giao đường Huyện 25 | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1128 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại khu vực phía Bắc đường Tỉnh 933 - Xã Tân Hưng | Hết ranh đất ông Hiệp qua đường Huyện đến đất bà Mai qua cầu Chín Chiến - Hết ranh đất ông 8 Kiển | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1129 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại khu vực phía Bắc đường Tỉnh 933 - Xã Tân Hưng | Kênh Thẻ 11 - Hết ranh đất nhà ông Liên | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1130 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại khu vực phía Nam đường Tỉnh 933 - Xã Tân Hưng | Cầu liên ấp Tân Qui A - Kokô - Kênh Hưng Thạnh | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1131 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại khu vực phía Nam đường Tỉnh 933 - Xã Tân Hưng | Cầu PécDon - Kênh ông Hi | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1132 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại khu vực phía Nam đường Tỉnh 933 - Xã Tân Hưng | Kênh ông Hi - Giáp ranh kênh 25 tháng 4 | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1133 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại khu vực phía Nam đường Tỉnh 933 - Xã Tân Hưng | Cầu PécDon - Hết đất ông Trà Thành Lợi | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1134 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại khu vực phía Nam đường Tỉnh 933 - Xã Tân Hưng | Cầu Khu 3 (bờ hướng Bắc) - Kênh Hưng Thạnh | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1135 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại khu vực phía Nam đường Tỉnh 933 - Xã Tân Hưng | Cầu Kim Sang - Sân phơi Tân Qui B | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1136 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại khu vực phía Nam đường Tỉnh 933 - Xã Tân Hưng | Sân phơi Tân Qui B - Hết đất nhà Bà Liễu | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1137 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại khu vực phía Nam đường Tỉnh 933 - Xã Tân Hưng | Giáp đất ông Trà Thành Lợi - Giáp ranh ấp Bưng Thum, xã Long Phú | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1138 | Huyện Long Phú | Các đường đal khu vực ấp Sóc Dong, xã Tân Hưng | Nhà ông Nguyễn Văn Thành - Cầu Xóm Rẫy | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1139 | Huyện Long Phú | Lộ phía Đông kênh Hưng Thạnh - Xã Tân Hưng | Sông Băng Long, Khu 4 KoKô - Giao đường Huyện 26 | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1140 | Huyện Long Phú | Đường huyện 28 | Suốt tuyến - | 210.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1141 | Huyện Long Phú | Đường đal | Cầu khu 3 (bờ hướng Nam) - Kênh Hưng Thạnh | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1142 | Huyện Long Phú | Đường đal cặp ranh ấp Bưng Thum | Suốt tuyến - | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1143 | Huyện Long Phú | Đường Huyện 24 | Đường tỉnh 933 - Giáp ranh xã Châu Khánh | 270.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1144 | Huyện Long Phú | Quốc lộ Nam Sông Hậu - Xã Long Phú | Ranh thị trấn Long Phú - Ranh xã Đại Ân 2 | 540.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1145 | Huyện Long Phú | Đường Tỉnh 933 C - Xã Long Phú | Ranh xã Đại Ân 2 - Cầu Xả Chỉ | 312.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1146 | Huyện Long Phú | Đường Tỉnh 933 C - Xã Long Phú | Cầu Xả Chỉ - Ranh thị trấn Long Phú | 600.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1147 | Huyện Long Phú | Đường Tỉnh 934B (Mạc Đĩnh Chi - Trần Đề) - Xã Long Phú | Ranh Tài Văn - Đến ranh xã Liêu Tú | 570.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1148 | Huyện Long Phú | Đường Huyện 29 - Xã Long Phú | Suốt tuyến - | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1149 | Huyện Long Phú | Đường đal (Quốc lộ Nam Sông Hậu cũ) - Xã Long Phú | Quốc lộ Nam Sông Hậu - Cống Xả Chỉ | 204.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1150 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại phía Đông đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú | Cầu Mặn 1 - Cầu sắt Mặn 1 (cặp rạch Mặn 1 bên sông) | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1151 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại phía Đông đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú | Cầu sắt Mặn 1 - Kênh xã Chỉ | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1152 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại phía Đông đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú | Giao đường Tỉnh 933C - Hết đất Kim Yêm | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1153 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại phía Đông đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú | Giao đường Tỉnh 933C - Cầu Nước Mặn 2 (cầu Sol Bọ) | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1154 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại phía Đông đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú | Cầu Nước Mặn 2 (cầu Sol Bọ) - Giáp ranh thị trấn Long Phú (hết đất ông Xiêm gần chùa Nước Mặn) | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1155 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại phía Đông đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú | Cầu Tư Xê - Cầu Thanh Niên Mười Chiến | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1156 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại phía Đông đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú | Giao đường Tỉnh 933C - Đầu ranh đất ông Nguyễn Văn Bảy | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1157 | Huyện Long Phú | Lộ Vành đai Sóc Mới - Tân Lập - Xã Long Phú | Cầu Tân Lập - Cầu Sóc Mới (qua Nghĩa trang liệt sĩ) | 270.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1158 | Huyện Long Phú | Lộ Vành đai Sóc Mới - Tân Lập - Xã Long Phú | Cầu Sóc Mới (qua Nghĩa trang liệt sĩ) - Kênh 25/4 | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1159 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú | Giao Đường Tỉnh 933C (cặp UBND xã) - Ngã 3 Tân Lập Kinh Ngang | 270.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1160 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú | Ngã 3 Tân Lập Kinh Ngang - Cầu qua Chùa Hải Long Phước (cũ: cầu Chùa Phật) | 198.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1161 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú | Ngã 3 Tân Lập Kinh Ngang - Giao Đường Huyện 29 (gần ranh ấp Tú Điềm) | 198.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1162 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú | Cầu Tân Lập - Kênh Phụ Nữ | 150.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1163 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú | Kênh Phụ Nữ - Ngã 3 trường Tiểu học Long Phú C (Sóc Mới) | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1164 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú | Ngã 3 trường Tiểu học Long Phú C (Sóc Mới) - Giao lộ Vành đai Sóc Mới - Tân Lập | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1165 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú | Đất ông Dương Tài (cặp kênh Phụ Nữ) - Lộ vành đai Sóc Mới - Tân Lập | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1166 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú | Ngã 3 chùa Hải Long Phước - Cầu ông Phưm | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1167 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú | Cầu ông Phưm - Ngã 3 Sóc Mới Bưng Long | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1168 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú | Ngã 3 Sóc Mới Bưng Long - Trường Tiểu học Long Phú A (điểm Chính) | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1169 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú | Ngã 3 Trường Tiểu học Long Phú C (Sóc Mới) - Giáp ranh đất nhà bà Lý Thị Mỹ (Ngã 3 Sóc Mới - Bưng Long) | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1170 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú | Đầu đất nhà bà Lý Thị Mỹ - Cầu Thanh Niên (Bưng Thum) | 150.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1171 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú | Cầu Thanh Niên (Bưng Thum) - Cầu ông SaVel | 150.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1172 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú | Cầu ông Savel - Cầu Nhà Mát (qua cầu Thạch Năm) | 150.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1173 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú | Cầu Thanh Niên (Bưng Thum) - Cầu 25/4 Bưng Thum (cặp kênh 25/4) | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1174 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú | Cầu 25/4 Bưng Thum (cặp kênh 25/4) - Trường Tiểu học Long Phú A (điểm Chính) | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1175 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú | Đầu ranh đất ông Thạch Chẹ - Trường Tiểu học Long Phú C (điểm Bưng Tròn) | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1176 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú | Trường Tiểu học Long Phú C (điểm Bưng Tròn) - Cầu Kim Thái Thông | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1177 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú | Đầu đất Lâm Sết - Kênh Lò Đường | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1178 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú | Giao Đường Huyện 29 (Hướng Đông kênh 96 Long Hưng) - Ranh huyện Trần Đề | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1179 | Huyện Long Phú | Đường xã Chỉ - Xã Long Phú | Đường Tỉnh 933C - Quốc lộ Nam Sông Hậu | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1180 | Huyện Long Phú | Lộ Hướng Đông Kênh 96 Long Hưng - Xã Long Phú | Ngã 3 Bưng Thum (qua cầu Thanh Niên) - Ranh xã Tân Hưng | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1181 | Huyện Long Phú | Đường đal song song Sông Cái Xe - Xã Long Phú | Chùa Bưng Col - Ranh xã Đại Ân 2 | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1182 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại phía Tây Đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú | Điểm cuối đường Huyện 28 - Nhà ông Lục Tư | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1183 | Huyện Long Phú | Các đường đal còn lại phía Tây Đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú | Điểm cuối đường Huyện 28 - Giáp ranh Tân Hưng | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1184 | Huyện Long Phú | Đường đal - Xã Long Phú | Lò Rèn - Ranh đất ông Phal nước mặn | 210.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1185 | Huyện Long Phú | Đường đal - Xã Long Phú | Trường Tiểu học Long Phú C (Bưng Tròn) - Ranh đất ông Cửng (Tân Lập) | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1186 | Huyện Long Phú | Đường đal - Xã Long Phú | Trường Tiểu học Long Phú A (điểm Chính) - Giao huyện lộ 29 | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1187 | Huyện Long Phú | Đường đal - Xã Long Phú | Cầu Chấn Bình (Bưng Col) - Giáp xã Tài Văn | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1188 | Huyện Long Phú | Đường đal - Xã Long Phú | Cầu Chùa Bưng Col - Cầu Tư Vĩnh | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1189 | Huyện Long Phú | Đường đal - Xã Long Phú | Cầu Ông 7 Lượng (Hướng Đông kênh 96 Long Hưng) - Cầu Bà Ly ranh xã Tân Hưng | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1190 | Huyện Long Phú | Đường huyện 26 - Xã Long Phú | Suốt tuyến - | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
1191 | Huyện Long Phú | Đường đal kênh bà Xẩm - Xã Long Phú | Giáp đường đal cặp UBND xã - Giáp ranh thị trấn Long Phú | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |