Bảng giá đất tại quận Hồng Bàng – Hải Phòng

0 22.111

Bảng giá đất Quận Hồng Bàng – Thành phố Hải Phòng mới nhất theo Quyết định 54/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 quy định về bảng giá đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng 05 năm (2020-2024) (được sửa đổi tại Quyết định 22/2022/QĐ-UBND ngày 28/4/2022).


1. Căn cứ pháp lý

– Quyết định 54/2019/QĐ-UBND quy định về bảng giá đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng 05 năm (2020-2024);

– Quyết định 22/2022/QĐ-UBND về điều chỉnh cục bộ giá đất tại một số vị trí tuyến đường trong bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn thành phố Hải Phòng.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất tại quận Hồng Bàng – Hải Phòng

3. Bảng giá đất Quận Hồng Bàng – Thành phố Hải Phòng mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với đất nông nghiệp

Phân loại vị trí đất nông nghiệp để xác định giá như sau:

– Vị trí 1: áp dụng cho các thửa đất nông nghiệp địa bàn quận;

– Vị trí 2: áp dụng cho các thửa đất nông nghiệp địa bàn huyện.

3.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn

Phân loại khu vực, vị trí đất ở tại nông thôn để xác định giá như sau:

Khu vực 1: áp dụng cho các thửa đất ở nằm ven các đường giao thông: quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ, đường liên xã và được phân thành 3 vị trí để định giá, cụ thể như sau:

a) Vị trí 1: áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với mép hiện trạng đường giao thông: quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ, đường liên xã.

b) Vị trí 2: áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với mép hiện trạng đường, ngõ có chiều rộng từ 3m trở lên có khoảng cách đến hết 200m đi ra đường giao thông: quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ, đường liên xã.

c) Vị trí 3:

– Áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với mép hiện trạng đường, ngõ có chiều rộng từ 3m trở lên có khoảng cách trên 200m đi ra đường giao thông: quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ, đường liên xã;

– Áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với mép hiện trạng đường, ngõ có chiều rộng dưới 3m đi ra đường giao thông: quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ, đường liên xã.

Khu vực 2: là khu vực đất ở nằm ven các đường trục xã, đường trục liên thôn và được phân thành 3 vị trí để xác định giá, cụ thể như sau:

a) Vị trí 1: áp dụng với các thửa đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với mép hiện trạng đường trục xã, đường trục liên thôn.

b) Vị trí 2: áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với mép hiện trạng đường, ngõ có chiều rộng từ 3m trở lên có khoảng cách đến hết 200m đi ra đường trục xã, đường liên thôn.

c) Vị trí 3:

– Áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với mép hiện trạng đường, ngõ có chiều rộng từ 3m trở lên có khoảng cách trên 200m đi ra đường trục xã và đường liên thôn;

– Áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với mép hiện trạng đường, ngõ có chiều rộng dưới 3m đi ra đường trục xã và đường liên thôn.

Khu vực 3: là khu vực đất ở còn lại trên địa bàn xã được quy định thành 01 vị trí, không chia tuyến để xác định giá.

3.1.3. Đối với đất ở tại đô thị

Đất ở tại đô thị theo từng đường phố hoặc đoạn đường phố được phân thành 04 vị trí để định giá, cụ thể như sau:

a) Vị trí 1: áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với vỉa hè đường phố, đoạn đường phố về phía thửa đất;

b) Vị trí 2: áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm của đường phố, đoạn đường phố và có những điều kiện sau:

Ngõ, ngách, hẻm đoạn nhỏ nhất có chiều rộng hiện trạng từ 3 m trở lên; cách vỉa hè về phía thửa đất hoặc mép hiện trạng đường giao thông đến hết 50m.

c) Vị trí 3: áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm của đường phố, đoạn đường phố và có một trong những điều kiện sau:

– Ngõ, ngách, hẻm có chiều rộng hiện trạng đoạn nhỏ nhất nhỏ hơn 3m, cách vỉa hè hoặc mép hiện trạng đường giao thông đến hết 50m;

– Ngõ, ngách, hẻm có chiều rộng hiện trạng đoạn nhỏ nhất từ 3m trở lên, cách vỉa hè hoặc mép hiện trạng đường giao thông từ trên 50m đến hết 200m.

d) Vị trí 4: Áp dụng với các thửa đất còn lại.

3.2. Bảng giá đất Quận Hồng Bàng – Thành phố Hải Phòng mới nhất

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại
1Quận Hồng BàngQuang TrungĐầu đường - Cuối đường80.000.00056.000.00044.000.00024.000.000-Đất ở đô thị
2Quận Hồng BàngLãn ÔngĐầu đường - Cuối đường70.000.00049.000.00038.500.00021.000.000-Đất ở đô thị
3Quận Hồng BàngHoàng Văn ThụNhà Hát lớn - Điện Biên Phủ75.000.00052.500.00041.250.00022.500.000-Đất ở đô thị
4Quận Hồng BàngHoàng Văn ThụĐiện Điên Phủ - Cổng Cảng65.000.00045.500.00035.750.00019.500.000-Đất ở đô thị
5Quận Hồng BàngĐiện Biên PhủCầu Lạc Long - Ngã tư Trần Hưng Đạo75.000.00052.500.00041.250.00022.500.000-Đất ở đô thị
6Quận Hồng BàngTrần Hưng ĐạoĐinh Tiên Hoàng - Điện Biên Phủ75.000.00052.500.00041.250.00022.500.000-Đất ở đô thị
7Quận Hồng BàngTrần Hưng ĐạoĐiện Biên Phủ - Hoàng Diệu60.000.00042.000.00033.000.00018.000.000-Đất ở đô thị
8Quận Hồng BàngPhan Bội ChâuĐầu đường - Cuối đường65.000.00045.500.00035.750.00019.500.000-Đất ở đô thị
9Quận Hồng BàngTrần Quang KhảiĐầu đường - Cuối đường65.000.00045.500.00035.750.00019.500.000-Đất ở đô thị
10Quận Hồng BàngĐinh Tiên HoàngNhà Hát lớn - Điện Biên Phủ75.000.00052.500.00041.250.00022.500.000-Đất ở đô thị
11Quận Hồng BàngĐinh Tiên HoàngĐiện Biên Phủ - Thất Khê65.000.00045.500.00035.750.00019.500.000-Đất ở đô thị
12Quận Hồng BàngLê Đại HànhĐầu đường - Cuối đường60.000.00042.000.00033.000.00018.000.000-Đất ở đô thị
13Quận Hồng BàngMinh KhaiĐầu đường - Cuối đường70.000.00049.000.00038.500.00021.000.000-Đất ở đô thị
14Quận Hồng BàngTrạng TrìnhĐầu đường - Cuối đường55.000.00038.500.00030.250.00016.500.000-Đất ở đô thị
15Quận Hồng BàngHoàng NgânĐầu đường - Cuối đường55.000.00038.500.00030.250.00016.500.000-Đất ở đô thị
16Quận Hồng BàngTôn Thất ThuyếtĐầu đường - Cuối đường55.000.00038.500.00030.250.00016.500.000-Đất ở đô thị
17Quận Hồng BàngNguyễn Thái HọcĐầu đường - Cuối đường55.000.00038.500.00030.250.00016.500.000-Đất ở đô thị
18Quận Hồng BàngBến BínhĐầu đường - Cuối đường52.000.00036.400.00028.600.00015.600.000-Đất ở đô thị
19Quận Hồng BàngCù Chính LanĐầu đường - Cuối đường52.000.00036.400.00028.600.00015.600.000-Đất ở đô thị
20Quận Hồng BàngPhan Chu ChinhĐầu đường - Cuối đường60.000.00042.000.00033.000.00018.000.000-Đất ở đô thị
21Quận Hồng BàngPhạm Hồng TháiĐầu đường - Cuối đường55.000.00038.500.00030.250.00016.500.000-Đất ở đô thị
22Quận Hồng BàngHồ Xuân HươngĐầu đường - Cuối đường50.000.00035.000.00027.500.00015.000.000-Đất ở đô thị
23Quận Hồng BàngHoàng DiệuĐầu đường - Cuối đường58.000.00040.600.00031.900.00017.400.000-Đất ở đô thị
24Quận Hồng BàngLý Tự TrọngĐầu đường - Cuối đường60.000.00042.000.00033.000.00018.000.000-Đất ở đô thị
25Quận Hồng BàngNguyễn Tri PhươngĐầu đường - Cuối đường46.100.00032.270.00025.350.00013.830.000-Đất ở đô thị
26Quận Hồng BàngLý Thường KiệtĐiện Biên Phủ - Ngã 3 Phạm Hồng Thái55.000.00038.500.00030.250.00016.500.000-Đất ở đô thị
27Quận Hồng BàngTam BạcĐập Tam Kỳ (đi ra Chợ sắt) - Ngã 3 Điện Biên Phủ - Tam Bạc70.000.00049.000.00038.500.00021.000.000-Đất ở đô thị
28Quận Hồng BàngTam BạcNgã 3 Điện Biên Phủ - Tam Bạc - Cuối đường45.000.00031.500.00024.750.00013.500.000-Đất ở đô thị
29Quận Hồng BàngKý ConĐầu đường - Cuối đường65.000.00045.500.00035.750.00019.500.000-Đất ở đô thị
30Quận Hồng BàngBạch ĐằngĐầu đường - Cuối đường55.000.00038.500.00030.250.00016.500.000-Đất ở đô thị
31Quận Hồng BàngTôn ĐảnĐầu đường - Cuối đường55.000.00038.500.00030.250.00016.500.000-Đất ở đô thị
32Quận Hồng BàngNguyễn Thượng HiềnĐầu đường - Cuối đường55.000.00038.500.00030.250.00016.500.000-Đất ở đô thị
33Quận Hồng BàngKỳ ĐồngĐầu đường - Cuối đường55.000.00038.500.00030.250.00016.500.000-Đất ở đô thị
34Quận Hồng BàngPhạm Bá TrựcĐầu đường - Cuối đường55.000.00038.500.00030.250.00016.500.000-Đất ở đô thị
35Quận Hồng BàngThất KhêĐầu đường - Cuối đường45.000.00031.500.00024.750.00013.500.000-Đất ở đô thị
36Quận Hồng BàngĐường Hà NộiCầu Xi Măng - Ngã 5 Thượng Lý50.000.00035.000.00027.500.00015.000.000-Đất ở đô thị
37Quận Hồng BàngĐường Hà NộiNgã 5 Thượng Lý - Ngã 3 Sở Dầu33.800.00023.660.00018.590.00010.140.000-Đất ở đô thị
38Quận Hồng BàngĐường Hà NộiNgã 3 Sở Dầu - Hết địa phận phường Sở Dầu23.400.00016.380.00012.870.0007.020.000-Đất ở đô thị
39Quận Hồng BàngĐường Hà NộiTừ địa phận phường Hùng Vương - Địa phận phường Quán Toan19.500.00013.650.00010.725.0005.850.000-Đất ở đô thị
40Quận Hồng BàngĐường Hà NộiTừ địa phận phường Quán Toan - Cống Trắng Huyện An Dương15.600.00010.920.0008.580.0004.680.000-Đất ở đô thị
41Quận Hồng BàngVũ HảiĐầu đường - Cuối đường30.000.00021.000.00016.500.0009.000.000-Đất ở đô thị
42Quận Hồng BàngTôn Đức ThắngNgã 3 Sở Dầu - Ngã 4 Metro28.000.00019.600.00015.400.0008.400.000-Đất ở đô thị
43Quận Hồng BàngTôn Đức ThắngNgã 4 Metro - Cống Cái Tắt25.000.00017.500.00013.750.0007.500.000-Đất ở đô thị
44Quận Hồng BàngĐường Hùng VươngCầu Quay - Ngã 5 Thượng Lý38.000.00026.600.00020.900.00011.400.000-Đất ở đô thị
45Quận Hồng BàngĐường Cầu BínhNga 5 Cầu Bính - Cầu Bính42.000.00029.400.00023.100.00012.600.000-Đất ở đô thị
46Quận Hồng BàngPhạm Phú ThứĐầu đường - Cuối đường31.000.00021.700.00017.050.0009.300.000-Đất ở đô thị
47Quận Hồng BàngHạ LýĐầu đường - Cuối đường32.000.00022.400.00017.600.0009.600.000-Đất ở đô thị
48Quận Hồng BàngĐường Hồng BàngNgã 5 Thượng Lý - Ngã 4 Tôn Đức Thắng30.000.00021.005.00015.750.0008.666.000-Đất ở đô thị
49Quận Hồng BàngĐường 5 mớiNgã 4 Tôn Đức Thắng - Giáp địa phận xã Nam Sơn huyện An Dương15.000.00010.500.0008.250.0004.500.000-Đất ở đô thị
50Quận Hồng BàngHải Triều (đường 10 đi Phà Kiền)Cầu vượt Quán Toan - Hết địa phận phường Quán Toan18.000.00012.600.0009.900.0005.400.000-Đất ở đô thị
51Quận Hồng BàngThế LữĐầu đường - Cuối đường60.000.00042.000.00033.000.00018.000.000-Đất ở đô thị
52Quận Hồng BàngTản ViênĐầu đường - Cuối đường15.000.00010.500.0008.250.0004.500.000-Đất ở đô thị
53Quận Hồng BàngNguyễn Hồng QuânĐầu đường - Cuối đường15.000.00010.500.0008.250.0004.500.000-Đất ở đô thị
54Quận Hồng BàngCao ThắngĐầu đường - Cuối đường (Ngã 3 đường Cao Thắng và đường Chương Dương30.000.00021.000.00016.500.0009.000.000-Đất ở đô thị
55Quận Hồng BàngHùng Duệ VươngĐầu đường - Cuối đường20.000.00014.000.00011.000.0006.000.000-Đất ở đô thị
56Quận Hồng BàngVạn KiếpCổng Nhà máy Xi măng Hải Phòng cũ - Giáp phố Chi Lăng20.000.00014.000.00011.000.0006.000.000-Đất ở đô thị
57Quận Hồng BàngChương DươngĐầu đường - Cuối đường38.000.00026.600.00020.900.00011.400.000-Đất ở đô thị
58Quận Hồng BàngPhan Đình PhùngĐầu đường - Cuối đường23.000.00016.100.00012.650.0006.900.000-Đất ở đô thị
59Quận Hồng BàngBãi SậyĐầu đường - Cuối đường15.000.00010.500.0008.250.0004.500.000-Đất ở đô thị
60Quận Hồng BàngQuang ĐàmĐầu đường - Cuối đường9.000.0006.300.0004.950.0002.700.000-Đất ở đô thị
61Quận Hồng BàngPhố Quán Toan 1Đầu đường - Cuối đường7.000.0004.900.0003.850.0002.100.000-Đất ở đô thị
62Quận Hồng BàngPhố Quán Toan 2Đầu đường - Cuối đường7.000.0004.900.0003.850.0002.100.000-Đất ở đô thị
63Quận Hồng BàngPhố Quán Toan 3Đầu đường - Cuối đường7.000.0004.900.0003.850.0002.100.000-Đất ở đô thị
64Quận Hồng BàngChi LăngĐầu đường - Cuối đường14.000.0009.800.0007.700.0004.200.000-Đất ở đô thị
65Quận Hồng BàngDo NhaĐầu đường - Cuối đường6.000.0004.200.0003.300.0001.800.000-Đất ở đô thị
66Quận Hồng BàngĐình HạĐầu đường - Cuối đường10.500.0007.530.0005.780.0003.150.000-Đất ở đô thị
67Quận Hồng BàngTrương Văn LựcĐầu đường giao đường Cam Lộ - Ngã tư đường Nguyễn Trung Thành14.000.0009.800.0007.700.0004.200.000-Đất ở đô thị
68Quận Hồng BàngTrương Văn LựcNgã tư đường Nguyễn Trung Thành - Cuối đường14.000.0009.800.0007.700.0004.200.000-Đất ở đô thị
69Quận Hồng BàngCam LộĐầu đường - Cuối đường10.000.0007.000.0005.500.0003.000.000-Đất ở đô thị
70Quận Hồng BàngAn TrìĐầu đường - Cuối đường9.000.0006.300.0004.950.0002.700.000-Đất ở đô thị
71Quận Hồng BàngNguyễn Trung ThànhĐầu đường - Cuối đường10.000.0007.000.0005.500.0003.000.000-Đất ở đô thị
72Quận Hồng BàngĐường 351 - thị Trấn RếNgã 3 Trạm Xăng dầu Quán Toan - Giáp địa phận huyện An Dương8.540.0005.978.0004.704.0002.562.000-Đất ở đô thị
73Quận Hồng BàngTiền ĐứcĐầu đường - Cuối đường10.000.0007.000.0005.500.0003.000.000-Đất ở đô thị
74Quận Hồng BàngTrại SơnĐầu đường - Cuối đường8.000.0005.600.0004.400.0002.400.000-Đất ở đô thị
75Quận Hồng BàngĐốc TítĐầu đường - Cuối đường10.000.0007.000.0005.500.0003.000.000-Đất ở đô thị
76Quận Hồng BàngCử BìnhĐầu đường - Cuối đường8.000.0005.600.0004.400.0002.400.000-Đất ở đô thị
77Quận Hồng BàngTán ThuậtĐầu đường - Cuối đường8.000.0005.600.0004.400.0002.400.000-Đất ở đô thị
78Quận Hồng BàngPhố Cống MỹĐầu đường - Cuối đường6.000.0004.200.0003.300.0001.800.000-Đất ở đô thị
79Quận Hồng BàngQuỳnh CưĐầu đường - Cuối đường10.000.0005.460.0004.290.0002.340.000-Đất ở đô thị
80Quận Hồng BàngLệnh Bá-Chinh TrọngĐầu đường - Cuối đường9.000.0006.300.0004.950.0002.700.000-Đất ở đô thị
81Quận Hồng BàngNguyễn Văn TuýĐầu đường - Cuối đường6.000.0004.200.0003.300.0001.800.000-Đất ở đô thị
82Quận Hồng BàngĐường Mỹ TranhĐầu đường - Cuối đường6.000.0004.200.0003.300.0001.800.000-Đất ở đô thị
83Quận Hồng BàngNúi VoiĐầu đường - Cuối đường8.000.0005.600.0004.400.0002.400.000-Đất ở đô thị
84Quận Hồng BàngHàm NghiĐầu đường - Cuối đường8.000.0005.600.0004.400.0002.400.000-Đất ở đô thị
85Quận Hồng BàngThanh NiênĐầu đường - Cuối đường8.000.0005.600.0004.400.0002.400.000-Đất ở đô thị
86Quận Hồng BàngAn ChânĐầu đường - Cuối đường14.000.0009.800.0007.700.0004.200.000-Đất ở đô thị
87Quận Hồng BàngAn LạcĐầu đường - Cuối đường14.000.0009.800.0007.700.0004.200.000-Đất ở đô thị
88Quận Hồng BàngAn TrựcĐầu đường - Cuối đường15.000.00010.500.0008.250.0004.500.000-Đất ở đô thị
89Quận Hồng BàngDầu LửaĐầu đường - Cuối đường9.000.0006.300.0004.950.0002.700.000-Đất ở đô thị
90Quận Hồng BàngDo Nha 1Đầu đường - Cuối đường5.000.0003.500.0002.750.0001.500.000-Đất ở đô thị
91Quận Hồng BàngDo Nha 2Đầu đường - Cuối đường5.000.0003.500.0002.750.0001.500.000-Đất ở đô thị
92Quận Hồng BàngDo Nha 3Đầu đường - Cuối đường5.000.0003.500.0002.750.0001.500.000-Đất ở đô thị
93Quận Hồng BàngCao SơnĐầu đường - Cuối đường8.000.0005.600.0004.400.0002.400.000-Đất ở đô thị
94Quận Hồng BàngQuý MinhĐầu đường - Cuối đường8.000.0005.600.0004.400.0002.400.000-Đất ở đô thị
95Quận Hồng BàngTiên DungĐầu đường - Cuối đường8.000.0005.600.0004.400.0002.400.000-Đất ở đô thị
96Quận Hồng BàngĐội VănĐầu đường - Cuối đường8.000.0005.600.0004.400.0002.400.000-Đất ở đô thị
97Quận Hồng BàngĐào-ĐàiĐầu đường - Cuối đường8.000.0005.600.0004.400.0002.400.000-Đất ở đô thị
98Quận Hồng BàngDo Nha 4Đầu đường - Cuối đường5.000.0003.500.0002.750.0001.500.000-Đất ở đô thị
99Quận Hồng BàngDo Nha 5Đầu đường - Cuối đường5.000.0003.500.0002.750.0001.500.000-Đất ở đô thị
100Quận Hồng BàngĐường nam Sông CấmĐầu đường - Cuối đường23.400.00016.380.00012.870.0007.020.000-Đất ở đô thị
101Quận Hồng BàngQuang TrungĐầu đường - Cuối đường80.000.00056.000.00044.000.00024.000.000-Đất ở đô thị
102Quận Hồng BàngLãn ÔngĐầu đường - Cuối đường70.000.00049.000.00038.500.00021.000.000-Đất ở đô thị
103Quận Hồng BàngHoàng Văn ThụNhà Hát lớn - Điện Biên Phủ75.000.00052.500.00041.250.00022.500.000-Đất ở đô thị
104Quận Hồng BàngHoàng Văn ThụĐiện Điên Phủ - Cổng Cảng65.000.00045.500.00035.750.00019.500.000-Đất ở đô thị
105Quận Hồng BàngĐiện Biên PhủCầu Lạc Long - Ngã tư Trần Hưng Đạo75.000.00052.500.00041.250.00022.500.000-Đất ở đô thị
106Quận Hồng BàngTrần Hưng ĐạoĐinh Tiên Hoàng - Điện Biên Phủ75.000.00052.500.00041.250.00022.500.000-Đất ở đô thị
107Quận Hồng BàngTrần Hưng ĐạoĐiện Biên Phủ - Hoàng Diệu60.000.00042.000.00033.000.00018.000.000-Đất ở đô thị
108Quận Hồng BàngPhan Bội ChâuĐầu đường - Cuối đường65.000.00045.500.00035.750.00019.500.000-Đất ở đô thị
109Quận Hồng BàngTrần Quang KhảiĐầu đường - Cuối đường65.000.00045.500.00035.750.00019.500.000-Đất ở đô thị
110Quận Hồng BàngĐinh Tiên HoàngNhà Hát lớn - Điện Biên Phủ75.000.00052.500.00041.250.00022.500.000-Đất ở đô thị
111Quận Hồng BàngĐinh Tiên HoàngĐiện Biên Phủ - Thất Khê65.000.00045.500.00035.750.00019.500.000-Đất ở đô thị
112Quận Hồng BàngLê Đại HànhĐầu đường - Cuối đường60.000.00042.000.00033.000.00018.000.000-Đất ở đô thị
113Quận Hồng BàngMinh KhaiĐầu đường - Cuối đường70.000.00049.000.00038.500.00021.000.000-Đất ở đô thị
114Quận Hồng BàngTrạng TrìnhĐầu đường - Cuối đường55.000.00038.500.00030.250.00016.500.000-Đất ở đô thị
115Quận Hồng BàngHoàng NgânĐầu đường - Cuối đường55.000.00038.500.00030.250.00016.500.000-Đất ở đô thị
116Quận Hồng BàngTôn Thất ThuyếtĐầu đường - Cuối đường55.000.00038.500.00030.250.00016.500.000-Đất ở đô thị
117Quận Hồng BàngNguyễn Thái HọcĐầu đường - Cuối đường55.000.00038.500.00030.250.00016.500.000-Đất ở đô thị
118Quận Hồng BàngBến BínhĐầu đường - Cuối đường52.000.00036.400.00028.600.00015.600.000-Đất ở đô thị
119Quận Hồng BàngCù Chính LanĐầu đường - Cuối đường52.000.00036.400.00028.600.00015.600.000-Đất ở đô thị
120Quận Hồng BàngPhan Chu ChinhĐầu đường - Cuối đường60.000.00042.000.00033.000.00018.000.000-Đất ở đô thị
121Quận Hồng BàngPhạm Hồng TháiĐầu đường - Cuối đường55.000.00038.500.00030.250.00016.500.000-Đất ở đô thị
122Quận Hồng BàngHồ Xuân HươngĐầu đường - Cuối đường50.000.00035.000.00027.500.00015.000.000-Đất ở đô thị
123Quận Hồng BàngHoàng DiệuĐầu đường - Cuối đường58.000.00040.600.00031.900.00017.400.000-Đất ở đô thị
124Quận Hồng BàngLý Tự TrọngĐầu đường - Cuối đường60.000.00042.000.00033.000.00018.000.000-Đất ở đô thị
125Quận Hồng BàngNguyễn Tri PhươngĐầu đường - Cuối đường46.100.00032.270.00025.350.00013.830.000-Đất ở đô thị
126Quận Hồng BàngLý Thường KiệtĐiện Biên Phủ - Ngã 3 Phạm Hồng Thái55.000.00038.500.00030.250.00016.500.000-Đất ở đô thị
127Quận Hồng BàngTam BạcĐập Tam Kỳ (đi ra Chợ sắt) - Ngã 3 Điện Biên Phủ - Tam Bạc70.000.00049.000.00038.500.00021.000.000-Đất ở đô thị
128Quận Hồng BàngTam BạcNgã 3 Điện Biên Phủ - Tam Bạc - Cuối đường45.000.00031.500.00024.750.00013.500.000-Đất ở đô thị
129Quận Hồng BàngKý ConĐầu đường - Cuối đường65.000.00045.500.00035.750.00019.500.000-Đất ở đô thị
130Quận Hồng BàngBạch ĐằngĐầu đường - Cuối đường55.000.00038.500.00030.250.00016.500.000-Đất ở đô thị
131Quận Hồng BàngTôn ĐảnĐầu đường - Cuối đường55.000.00038.500.00030.250.00016.500.000-Đất ở đô thị
132Quận Hồng BàngNguyễn Thượng HiềnĐầu đường - Cuối đường55.000.00038.500.00030.250.00016.500.000-Đất ở đô thị
133Quận Hồng BàngKỳ ĐồngĐầu đường - Cuối đường55.000.00038.500.00030.250.00016.500.000-Đất ở đô thị
134Quận Hồng BàngPhạm Bá TrựcĐầu đường - Cuối đường55.000.00038.500.00030.250.00016.500.000-Đất ở đô thị
135Quận Hồng BàngThất KhêĐầu đường - Cuối đường45.000.00031.500.00024.750.00013.500.000-Đất ở đô thị
136Quận Hồng BàngĐường Hà NộiCầu Xi Măng - Ngã 5 Thượng Lý50.000.00035.000.00027.500.00015.000.000-Đất ở đô thị
137Quận Hồng BàngĐường Hà NộiNgã 5 Thượng Lý - Ngã 3 Sở Dầu33.800.00023.660.00018.590.00010.140.000-Đất ở đô thị
138Quận Hồng BàngĐường Hà NộiNgã 3 Sở Dầu - Hết địa phận phường Sở Dầu23.400.00016.380.00012.870.0007.020.000-Đất ở đô thị
139Quận Hồng BàngĐường Hà NộiTừ địa phận phường Hùng Vương - Địa phận phường Quán Toan19.500.00013.650.00010.725.0005.850.000-Đất ở đô thị
140Quận Hồng BàngĐường Hà NộiTừ địa phận phường Quán Toan - Cống Trắng Huyện An Dương15.600.00010.920.0008.580.0004.680.000-Đất ở đô thị
141Quận Hồng BàngVũ HảiĐầu đường - Cuối đường30.000.00021.000.00016.500.0009.000.000-Đất ở đô thị
142Quận Hồng BàngTôn Đức ThắngNgã 3 Sở Dầu - Ngã 4 Metro28.000.00019.600.00015.400.0008.400.000-Đất ở đô thị
143Quận Hồng BàngTôn Đức ThắngNgã 4 Metro - Cống Cái Tắt25.000.00017.500.00013.750.0007.500.000-Đất ở đô thị
144Quận Hồng BàngĐường Hùng VươngCầu Quay - Ngã 5 Thượng Lý38.000.00026.600.00020.900.00011.400.000-Đất ở đô thị
145Quận Hồng BàngĐường Cầu BínhNga 5 Cầu Bính - Cầu Bính42.000.00029.400.00023.100.00012.600.000-Đất ở đô thị
146Quận Hồng BàngPhạm Phú ThứĐầu đường - Cuối đường31.000.00021.700.00017.050.0009.300.000-Đất ở đô thị
147Quận Hồng BàngHạ LýĐầu đường - Cuối đường32.000.00022.400.00017.600.0009.600.000-Đất ở đô thị
148Quận Hồng BàngĐường Hồng BàngNgã 5 Thượng Lý - Ngã 4 Tôn Đức Thắng30.000.00021.005.00015.750.0008.666.000-Đất ở đô thị
149Quận Hồng BàngĐường 5 mớiNgã 4 Tôn Đức Thắng - Giáp địa phận xã Nam Sơn huyện An Dương15.000.00010.500.0008.250.0004.500.000-Đất ở đô thị
150Quận Hồng BàngHải Triều (đường 10 đi Phà Kiền)Cầu vượt Quán Toan - Hết địa phận phường Quán Toan18.000.00012.600.0009.900.0005.400.000-Đất ở đô thị
151Quận Hồng BàngThế LữĐầu đường - Cuối đường60.000.00042.000.00033.000.00018.000.000-Đất ở đô thị
152Quận Hồng BàngTản ViênĐầu đường - Cuối đường15.000.00010.500.0008.250.0004.500.000-Đất ở đô thị
153Quận Hồng BàngNguyễn Hồng QuânĐầu đường - Cuối đường15.000.00010.500.0008.250.0004.500.000-Đất ở đô thị
154Quận Hồng BàngCao ThắngĐầu đường - Cuối đường (Ngã 3 đường Cao Thắng và đường Chương Dương30.000.00021.000.00016.500.0009.000.000-Đất ở đô thị
155Quận Hồng BàngHùng Duệ VươngĐầu đường - Cuối đường20.000.00014.000.00011.000.0006.000.000-Đất ở đô thị
156Quận Hồng BàngVạn KiếpCổng Nhà máy Xi măng Hải Phòng cũ - Giáp phố Chi Lăng20.000.00014.000.00011.000.0006.000.000-Đất ở đô thị
157Quận Hồng BàngChương DươngĐầu đường - Cuối đường38.000.00026.600.00020.900.00011.400.000-Đất ở đô thị
158Quận Hồng BàngPhan Đình PhùngĐầu đường - Cuối đường23.000.00016.100.00012.650.0006.900.000-Đất ở đô thị
159Quận Hồng BàngBãi SậyĐầu đường - Cuối đường15.000.00010.500.0008.250.0004.500.000-Đất ở đô thị
160Quận Hồng BàngQuang ĐàmĐầu đường - Cuối đường9.000.0006.300.0004.950.0002.700.000-Đất ở đô thị
161Quận Hồng BàngPhố Quán Toan 1Đầu đường - Cuối đường7.000.0004.900.0003.850.0002.100.000-Đất ở đô thị
162Quận Hồng BàngPhố Quán Toan 2Đầu đường - Cuối đường7.000.0004.900.0003.850.0002.100.000-Đất ở đô thị
163Quận Hồng BàngPhố Quán Toan 3Đầu đường - Cuối đường7.000.0004.900.0003.850.0002.100.000-Đất ở đô thị
164Quận Hồng BàngChi LăngĐầu đường - Cuối đường14.000.0009.800.0007.700.0004.200.000-Đất ở đô thị
165Quận Hồng BàngDo NhaĐầu đường - Cuối đường6.000.0004.200.0003.300.0001.800.000-Đất ở đô thị
166Quận Hồng BàngĐình HạĐầu đường - Cuối đường10.500.0007.530.0005.780.0003.150.000-Đất ở đô thị
167Quận Hồng BàngTrương Văn LựcĐầu đường giao đường Cam Lộ - Ngã tư đường Nguyễn Trung Thành14.000.0009.800.0007.700.0004.200.000-Đất ở đô thị
168Quận Hồng BàngTrương Văn LựcNgã tư đường Nguyễn Trung Thành - Cuối đường14.000.0009.800.0007.700.0004.200.000-Đất ở đô thị
169Quận Hồng BàngCam LộĐầu đường - Cuối đường10.000.0007.000.0005.500.0003.000.000-Đất ở đô thị
170Quận Hồng BàngAn TrìĐầu đường - Cuối đường9.000.0006.300.0004.950.0002.700.000-Đất ở đô thị
171Quận Hồng BàngNguyễn Trung ThànhĐầu đường - Cuối đường10.000.0007.000.0005.500.0003.000.000-Đất ở đô thị
172Quận Hồng BàngĐường 351 - thị Trấn RếNgã 3 Trạm Xăng dầu Quán Toan - Giáp địa phận huyện An Dương8.540.0005.978.0004.704.0002.562.000-Đất ở đô thị
173Quận Hồng BàngTiền ĐứcĐầu đường - Cuối đường10.000.0007.000.0005.500.0003.000.000-Đất ở đô thị
174Quận Hồng BàngTrại SơnĐầu đường - Cuối đường8.000.0005.600.0004.400.0002.400.000-Đất ở đô thị
175Quận Hồng BàngĐốc TítĐầu đường - Cuối đường10.000.0007.000.0005.500.0003.000.000-Đất ở đô thị
176Quận Hồng BàngCử BìnhĐầu đường - Cuối đường8.000.0005.600.0004.400.0002.400.000-Đất ở đô thị
177Quận Hồng BàngTán ThuậtĐầu đường - Cuối đường8.000.0005.600.0004.400.0002.400.000-Đất ở đô thị
178Quận Hồng BàngPhố Cống MỹĐầu đường - Cuối đường6.000.0004.200.0003.300.0001.800.000-Đất ở đô thị
179Quận Hồng BàngQuỳnh CưĐầu đường - Cuối đường10.000.0005.460.0004.290.0002.340.000-Đất ở đô thị
180Quận Hồng BàngLệnh Bá-Chinh TrọngĐầu đường - Cuối đường9.000.0006.300.0004.950.0002.700.000-Đất ở đô thị
181Quận Hồng BàngNguyễn Văn TuýĐầu đường - Cuối đường6.000.0004.200.0003.300.0001.800.000-Đất ở đô thị
182Quận Hồng BàngĐường Mỹ TranhĐầu đường - Cuối đường6.000.0004.200.0003.300.0001.800.000-Đất ở đô thị
183Quận Hồng BàngNúi VoiĐầu đường - Cuối đường8.000.0005.600.0004.400.0002.400.000-Đất ở đô thị
184Quận Hồng BàngHàm NghiĐầu đường - Cuối đường8.000.0005.600.0004.400.0002.400.000-Đất ở đô thị
185Quận Hồng BàngThanh NiênĐầu đường - Cuối đường8.000.0005.600.0004.400.0002.400.000-Đất ở đô thị
186Quận Hồng BàngAn ChânĐầu đường - Cuối đường14.000.0009.800.0007.700.0004.200.000-Đất ở đô thị
187Quận Hồng BàngAn LạcĐầu đường - Cuối đường14.000.0009.800.0007.700.0004.200.000-Đất ở đô thị
188Quận Hồng BàngAn TrựcĐầu đường - Cuối đường15.000.00010.500.0008.250.0004.500.000-Đất ở đô thị
189Quận Hồng BàngDầu LửaĐầu đường - Cuối đường9.000.0006.300.0004.950.0002.700.000-Đất ở đô thị
190Quận Hồng BàngDo Nha 1Đầu đường - Cuối đường5.000.0003.500.0002.750.0001.500.000-Đất ở đô thị
191Quận Hồng BàngDo Nha 2Đầu đường - Cuối đường5.000.0003.500.0002.750.0001.500.000-Đất ở đô thị
192Quận Hồng BàngDo Nha 3Đầu đường - Cuối đường5.000.0003.500.0002.750.0001.500.000-Đất ở đô thị
193Quận Hồng BàngCao SơnĐầu đường - Cuối đường8.000.0005.600.0004.400.0002.400.000-Đất ở đô thị
194Quận Hồng BàngQuý MinhĐầu đường - Cuối đường8.000.0005.600.0004.400.0002.400.000-Đất ở đô thị
195Quận Hồng BàngTiên DungĐầu đường - Cuối đường8.000.0005.600.0004.400.0002.400.000-Đất ở đô thị
196Quận Hồng BàngĐội VănĐầu đường - Cuối đường8.000.0005.600.0004.400.0002.400.000-Đất ở đô thị
197Quận Hồng BàngĐào-ĐàiĐầu đường - Cuối đường8.000.0005.600.0004.400.0002.400.000-Đất ở đô thị
198Quận Hồng BàngDo Nha 4Đầu đường - Cuối đường5.000.0003.500.0002.750.0001.500.000-Đất ở đô thị
199Quận Hồng BàngDo Nha 5Đầu đường - Cuối đường5.000.0003.500.0002.750.0001.500.000-Đất ở đô thị
200Quận Hồng BàngĐường nam Sông CấmĐầu đường - Cuối đường23.400.00016.380.00012.870.0007.020.000-Đất ở đô thị
201Quận Hồng BàngĐào ĐôĐầu đường - Cuối đường10.000.0007.000.0005.500.0003.000.000-Đất ở đô thị
202Quận Hồng BàngBờ ĐầmĐầu đường - Cuối đường5.000.0003.500.0002.750.0001.500.000-Đất ở đô thị
203Quận Hồng BàngĐống HươngĐầu đường - Cuối đường5.000.0003.500.0002.750.0001.500.000-Đất ở đô thị
204Quận Hồng BàngĐường nối QL5 mới và QL5 cũĐầu đường - Cuối đường18.000.00012.600.0009.900.0005.400.000-Đất ở đô thị
205Quận Hồng BàngĐối với các phường: Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Quang Trung, Phan Bội Châu, Phạm Hồng TháiChiều rộng đường trên 8 m -19.370.00013.560.00010.650.0005.810.000-Đất ở đô thị
206Quận Hồng BàngĐối với các phường: Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Quang Trung, Phan Bội Châu, Phạm Hồng TháiChiều rộng đường trên 6 m đến 8 m -16.120.00011.280.0008.870.0004.840.000-Đất ở đô thị
207Quận Hồng BàngĐối với các phường: Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Quang Trung, Phan Bội Châu, Phạm Hồng TháiChiều rộng đường từ 4 m đến 6 m -12.870.0009.010.0007.080.0003.860.000-Đất ở đô thị
208Quận Hồng BàngĐối với các phường: Hạ Lý, Thượng LýChiều rộng đường trên 15 m -20.790.00014.550.00011.430.0006.240.000-Đất ở đô thị
209Quận Hồng BàngĐối với các phường: Hạ Lý, Thượng LýChiều rộng đường từ 10 m đến 15 m -18.040.00012.630.0009.920.0005.410.000-Đất ở đô thị
210Quận Hồng BàngĐối với các phường: Hạ Lý, Thượng LýChiều rộng đường từ 8 m đến 10 m -14.500.00010.150.0007.980.0004.350.000-Đất ở đô thị
211Quận Hồng BàngĐối với các phường: Hạ Lý, Thượng LýChiều rộng đường trên 6 m đến 8 m -11.880.0008.320.0006.530.0003.560.000-Đất ở đô thị
212Quận Hồng BàngĐối với các phường: Hạ Lý, Thượng LýChiều rộng đường từ 4 m đến 6 m -6.820.0004.770.0003.750.0002.050.000-Đất ở đô thị
213Quận Hồng BàngĐối với các phường: Hạ Lý, Thượng LýDự án TĐC Tam Bạc có chiều rộng đường trên 11 m -30.000.00021.000.00016.500.0009.000.000-Đất ở đô thị
214Quận Hồng BàngĐối với phường Sở Dầu, Trại ChuốiChiều rộng đường trên 20 m -26.000.00018.000.00014.300.0007.800.000-Đất ở đô thị
215Quận Hồng BàngĐối với phường Sở Dầu, Trại ChuốiChiều rộng đường trên 8m - 20 m -14.600.00011.710.0009.200.0005.020.000-Đất ở đô thị
216Quận Hồng BàngĐối với phường Sở Dầu, Trại ChuốiChiều rộng đường trên 6 m đến 8 m -11.500.0008.090.0006.340.0003.460.000-Đất ở đô thị
217Quận Hồng BàngĐối với phường Sở Dầu, Trại ChuốiChiều rộng đường từ 4 m đến 6 m -8.000.0005.410.0004.250.0002.310.000-Đất ở đô thị
218Quận Hồng BàngĐối với các phường: Hùng Vương, Quán ToanChiều rộng đường trên 20 m -9.000.0006.300.0004.410.0002.210.000-Đất ở đô thị
219Quận Hồng BàngĐối với các phường: Hùng Vương, Quán ToanChiều rộng đường trên 8 m - 20 m -9.000.0006.240.0004.910.0002.670.000-Đất ở đô thị
220Quận Hồng BàngĐối với các phường: Hùng Vương, Quán ToanChiều rộng đường trên 6 m đến 8 m -12.000.0008.400.0006.600.0003.600.000-Đất ở đô thị
221Quận Hồng BàngĐối với các phường: Hùng Vương, Quán ToanChiều rộng đường từ 4 m đến 6 m -5.000.0003.470.0002.730.0001.490.000-Đất ở đô thị
222Quận Hồng BàngĐối với các phường: Hùng Vương, Quán ToanChiều rộng đường từ 40m trở lên -13.000.0009.100.0007.150.0003.900.000-Đất ở đô thị
223Quận Hồng BàngĐối với các phường: Hùng Vương, Quán ToanChiều rộng đường từ 30m đến dưới 40m -12.000.0008.400.0006.600.0003.600.000-Đất ở đô thị
224Quận Hồng BàngĐối với các phường: Hùng Vương, Quán ToanChiều rộng đường từ 20m đến dưới 30m -11.000.0007.700.0006.050.0003.300.000-Đất ở đô thị
225Quận Hồng BàngTrong khu đô thị Vinhomes ImperiaChiều rộng đường từ 20m trở lên -40.000.00028.000.00022.000.00012.000.000-Đất ở đô thị
226Quận Hồng BàngTrong khu đô thị Vinhomes ImperiaChiều rộng đường từ 15m đến dưới 20m -35.000.00024.500.00019.250.00010.500.000-Đất ở đô thị
227Quận Hồng BàngTrong khu đô thị Vinhomes ImperiaChiều rộng đường từ 10m đến dưới 15m -25.000.00017.500.00013.750.0007.500.000-Đất ở đô thị
228Quận Hồng BàngQuang TrungĐầu đường - Cuối đường48.000.00033.600.00026.400.00014.400.000-Đất TM-DV đô thị
229Quận Hồng BàngLãn ÔngĐầu đường - Cuối đường42.000.00029.400.00023.100.00012.600.000-Đất TM-DV đô thị
230Quận Hồng BàngHoàng Văn ThụNhà Hát lớn - Điện Biên Phủ45.000.00031.500.00024.750.00013.500.000-Đất TM-DV đô thị
231Quận Hồng BàngHoàng Văn ThụĐiện Điên Phủ - Cổng Cảng39.000.00027.300.00021.450.00011.700.000-Đất TM-DV đô thị
232Quận Hồng BàngĐiện Biên PhủCầu Lạc Long - Ngã tư Trần Hưng Đạo45.000.00031.500.00024.750.00013.500.000-Đất TM-DV đô thị
233Quận Hồng BàngTrần Hưng ĐạoĐinh Tiên Hoàng - Điện Biên Phủ45.000.00031.500.00024.750.00013.500.000-Đất TM-DV đô thị
234Quận Hồng BàngTrần Hưng ĐạoĐiện Biên Phủ - Hoàng Diệu36.000.00025.200.00019.800.00010.800.000-Đất TM-DV đô thị
235Quận Hồng BàngPhan Bội ChâuĐầu đường - Cuối đường39.000.00027.300.00021.450.00011.700.000-Đất TM-DV đô thị
236Quận Hồng BàngTrần Quang KhảiĐầu đường - Cuối đường39.000.00027.300.00021.450.00011.700.000-Đất TM-DV đô thị
237Quận Hồng BàngĐinh Tiên HoàngNhà Hát lớn - Điện Biên Phủ45.000.00031.500.00024.750.00013.500.000-Đất TM-DV đô thị
238Quận Hồng BàngĐinh Tiên HoàngĐiện Biên Phủ - Thất Khê39.000.00027.300.00021.450.00011.700.000-Đất TM-DV đô thị
239Quận Hồng BàngLê Đại HànhĐầu đường - Cuối đường36.000.00025.200.00019.800.00010.800.000-Đất TM-DV đô thị
240Quận Hồng BàngMinh KhaiĐầu đường - Cuối đường42.000.00029.400.00023.100.00012.600.000-Đất TM-DV đô thị
241Quận Hồng BàngTrạng TrìnhĐầu đường - Cuối đường33.000.00023.100.00018.150.0009.900.000-Đất TM-DV đô thị
242Quận Hồng BàngHoàng NgânĐầu đường - Cuối đường33.000.00023.100.00018.150.0009.900.000-Đất TM-DV đô thị
243Quận Hồng BàngTôn Thất ThuyếtĐầu đường - Cuối đường33.000.00023.100.00018.150.0009.900.000-Đất TM-DV đô thị
244Quận Hồng BàngNguyễn Thái HọcĐầu đường - Cuối đường33.000.00023.100.00018.150.0009.900.000-Đất TM-DV đô thị
245Quận Hồng BàngBến BínhĐầu đường - Cuối đường31.200.00021.840.00017.160.0009.360.000-Đất TM-DV đô thị
246Quận Hồng BàngCù Chính LanĐầu đường - Cuối đường31.200.00021.840.00017.160.0009.360.000-Đất TM-DV đô thị
247Quận Hồng BàngPhan Chu ChinhĐầu đường - Cuối đường36.000.00025.200.00019.800.00010.800.000-Đất TM-DV đô thị
248Quận Hồng BàngPhạm Hồng TháiĐầu đường - Cuối đường33.000.00023.100.00018.150.0009.900.000-Đất TM-DV đô thị
249Quận Hồng BàngHồ Xuân HươngĐầu đường - Cuối đường30.000.00021.000.00016.500.0009.000.000-Đất TM-DV đô thị
250Quận Hồng BàngHoàng DiệuĐầu đường - Cuối đường34.800.00024.360.00019.140.00010.440.000-Đất TM-DV đô thị
251Quận Hồng BàngLý Tự TrọngĐầu đường - Cuối đường36.000.00025.200.00019.800.00010.800.000-Đất TM-DV đô thị
252Quận Hồng BàngNguyễn Tri PhươngĐầu đường - Cuối đường27.660.00019.362.00015.210.0008.298.000-Đất TM-DV đô thị
253Quận Hồng BàngLý Thường KiệtĐiện Biên Phủ - Ngã 3 Phạm Hồng Thái33.000.00023.100.00018.150.0009.900.000-Đất TM-DV đô thị
254Quận Hồng BàngTam BạcĐập Tam Kỳ (đi ra Chợ sắt) - Ngã 3 Điện Biên Phủ - Tam Bạc42.000.00029.400.00023.100.00012.600.000-Đất TM-DV đô thị
255Quận Hồng BàngTam BạcNgã 3 Điện Biên Phủ - Tam Bạc - Cuối đường27.000.00018.900.00014.850.0008.100.000-Đất TM-DV đô thị
256Quận Hồng BàngKý ConĐầu đường - Cuối đường39.000.00027.300.00021.450.00011.700.000-Đất TM-DV đô thị
257Quận Hồng BàngBạch ĐằngĐầu đường - Cuối đường33.000.00023.100.00018.150.0009.900.000-Đất TM-DV đô thị
258Quận Hồng BàngTôn ĐảnĐầu đường - Cuối đường33.000.00023.100.00018.150.0009.900.000-Đất TM-DV đô thị
259Quận Hồng BàngNguyễn Thượng HiềnĐầu đường - Cuối đường33.000.00023.100.00018.150.0009.900.000-Đất TM-DV đô thị
260Quận Hồng BàngKỳ ĐồngĐầu đường - Cuối đường33.000.00023.100.00018.150.0009.900.000-Đất TM-DV đô thị
261Quận Hồng BàngPhạm Bá TrựcĐầu đường - Cuối đường33.000.00023.100.00018.150.0009.900.000-Đất TM-DV đô thị
262Quận Hồng BàngThất KhêĐầu đường - Cuối đường27.000.00018.900.00014.850.0008.100.000-Đất TM-DV đô thị
263Quận Hồng BàngĐường Hà NộiCầu Xi Măng - Ngã 5 Thượng Lý50.000.00035.000.00027.500.00015.000.000-Đất TM-DV đô thị
264Quận Hồng BàngĐường Hà NộiNgã 5 Thượng Lý - Ngã 3 Sở Dầu20.280.00014.200.00011.150.0006.080.000-Đất TM-DV đô thị
265Quận Hồng BàngĐường Hà NộiNgã 3 Sở Dầu - Hết địa phận phường Sở Dầu14.040.0009.830.0007.720.0004.210.000-Đất TM-DV đô thị
266Quận Hồng BàngĐường Hà NộiTừ địa phận phường Hùng Vương - Địa phận phường Quán Toan11.700.0008.190.0006.440.0003.510.000-Đất TM-DV đô thị
267Quận Hồng BàngĐường Hà NộiTừ địa phận phường Quán Toan - Cống Trắng Huyện An Dương9.360.0006.550.0005.150.0002.810.000-Đất TM-DV đô thị
268Quận Hồng BàngVũ HảiĐầu đường - Cuối đường18.000.00012.600.0009.900.0005.400.000-Đất TM-DV đô thị
269Quận Hồng BàngTôn Đức ThắngNgã 3 Sở Dầu - Ngã 4 Metro16.800.00011.760.0009.240.0005.040.000-Đất TM-DV đô thị
270Quận Hồng BàngTôn Đức ThắngNgã 4 Metro - Cống Cái Tắt15.000.00010.500.0008.250.0004.500.000-Đất TM-DV đô thị
271Quận Hồng BàngĐường Hùng VươngCầu Quay - Ngã 5 Thượng Lý22.800.00015.960.00012.540.0006.840.000-Đất TM-DV đô thị
272Quận Hồng BàngĐường Cầu BínhNga 5 Cầu Bính - Cầu Bính25.200.00017.640.00013.860.0007.560.000-Đất TM-DV đô thị
273Quận Hồng BàngPhạm Phú ThứĐầu đường - Cuối đường18.600.00013.020.00010.230.0005.580.000-Đất TM-DV đô thị
274Quận Hồng BàngHạ LýĐầu đường - Cuối đường19.200.00013.440.00010.560.0005.760.000-Đất TM-DV đô thị
275Quận Hồng BàngĐường Hồng BàngNgã 5 Thượng Lý - Ngã 4 Tôn Đức Thắng18.000.00012.600.0009.450.0005.200.000-Đất TM-DV đô thị
276Quận Hồng BàngĐường 5 mớiNgã 4 Tôn Đức Thắng - Giáp địa phận xã Nam Sơn huyện An Dương9.000.0006.300.0004.950.0002.700.000-Đất TM-DV đô thị
277Quận Hồng BàngHải Triều (đường 10 đi Phà Kiền)Cầu vượt Quán Toan - Hết địa phận phường Quán Toan10.800.0007.560.0005.940.0003.240.000-Đất TM-DV đô thị
278Quận Hồng BàngThế LữĐầu đường - Cuối đường36.000.00025.200.00019.800.00010.800.000-Đất TM-DV đô thị
279Quận Hồng BàngTản ViênĐầu đường - Cuối đường9.000.0006.300.0004.950.0002.700.000-Đất TM-DV đô thị
280Quận Hồng BàngNguyễn Hồng QuânĐầu đường - Cuối đường9.000.0006.300.0004.950.0002.700.000-Đất TM-DV đô thị
281Quận Hồng BàngCao ThắngĐầu đường - Cuối đường (Ngã 3 đường Cao Thắng và đường Chương Dương18.000.00012.600.0009.900.0005.400.000-Đất TM-DV đô thị
282Quận Hồng BàngHùng Duệ VươngĐầu đường - Cuối đường12.000.0008.400.0006.600.0003.600.000-Đất TM-DV đô thị
283Quận Hồng BàngVạn KiếpCổng Nhà máy Xi măng Hải Phòng cũ - Giáp phố Chi Lăng12.000.0008.400.0006.600.0003.600.000-Đất TM-DV đô thị
284Quận Hồng BàngChương DươngĐầu đường - Cuối đường22.800.00015.960.00012.540.0006.840.000-Đất TM-DV đô thị
285Quận Hồng BàngPhan Đình PhùngĐầu đường - Cuối đường13.800.0009.660.0007.590.0004.140.000-Đất TM-DV đô thị
286Quận Hồng BàngBãi SậyĐầu đường - Cuối đường9.000.0006.300.0004.950.0002.700.000-Đất TM-DV đô thị
287Quận Hồng BàngQuang ĐàmĐầu đường - Cuối đường5.400.0003.780.0002.970.0001.620.000-Đất TM-DV đô thị
288Quận Hồng BàngPhố Quán Toan 1Đầu đường - Cuối đường4.200.0002.940.0002.310.0001.260.000-Đất TM-DV đô thị
289Quận Hồng BàngPhố Quán Toan 2Đầu đường - Cuối đường4.200.0002.940.0002.310.0001.260.000-Đất TM-DV đô thị
290Quận Hồng BàngPhố Quán Toan 3Đầu đường - Cuối đường4.200.0002.940.0002.310.0001.260.000-Đất TM-DV đô thị
291Quận Hồng BàngChi LăngĐầu đường - Cuối đường84.000.0005.880.0004.620.0002.520.000-Đất TM-DV đô thị
292Quận Hồng BàngDo NhaĐầu đường - Cuối đường3.600.0002.520.0001.980.0001.080.000-Đất TM-DV đô thị
293Quận Hồng BàngĐình HạĐầu đường - Cuối đường6.300.0004.410.0003.470.0001.890.000-Đất TM-DV đô thị
294Quận Hồng BàngTrương Văn LựcĐầu đường giao đường Cam Lộ - Ngã tư đường Nguyễn Trung Thành8.400.0005.880.0004.620.0002.520.000-Đất TM-DV đô thị
295Quận Hồng BàngTrương Văn LựcNgã tư đường Nguyễn Trung Thành - Cuối đường8.400.0005.880.0004.620.0002.520.000-Đất TM-DV đô thị
296Quận Hồng BàngCam LộĐầu đường - Cuối đường6.000.0004.200.0003.300.0001.800.000-Đất TM-DV đô thị
297Quận Hồng BàngAn TrìĐầu đường - Cuối đường5.400.0003.780.0002.970.0001.620.000-Đất TM-DV đô thị
298Quận Hồng BàngNguyễn Trung ThànhĐầu đường - Cuối đường6.000.0004.200.0003.300.0001.800.000-Đất TM-DV đô thị
299Quận Hồng BàngĐường 351 - thị Trấn RếNgã 3 Trạm Xăng dầu Quán Toan - Giáp địa phận huyện An Dương5.120.0003.590.0002.820.0001.540.000-Đất TM-DV đô thị
300Quận Hồng BàngTiền ĐứcĐầu đường - Cuối đường6.000.0004.200.0003.300.0001.800.000-Đất TM-DV đô thị
301Quận Hồng BàngTrại SơnĐầu đường - Cuối đường4.800.0003.360.0002.640.0001.440.000-Đất TM-DV đô thị
302Quận Hồng BàngĐốc TítĐầu đường - Cuối đường6.000.0004.200.0003.300.0001.800.000-Đất TM-DV đô thị
303Quận Hồng BàngCử BìnhĐầu đường - Cuối đường4.800.0003.360.0002.640.0001.440.000-Đất TM-DV đô thị
304Quận Hồng BàngTán ThuậtĐầu đường - Cuối đường4.800.0003.360.0002.640.0001.440.000-Đất TM-DV đô thị
305Quận Hồng BàngPhố Cống MỹĐầu đường - Cuối đường3.600.0002.520.0001.980.0001.080.000-Đất TM-DV đô thị
306Quận Hồng BàngQuỳnh CưĐầu đường - Cuối đường6.000.0003.280.0002.570.0001.400.000-Đất TM-DV đô thị
307Quận Hồng BàngLệnh Bá-Chinh TrọngĐầu đường - Cuối đường5.400.0003.780.0002.970.0001.620.000-Đất TM-DV đô thị
308Quận Hồng BàngNguyễn Văn TuýĐầu đường - Cuối đường3.600.0002.520.0001.980.0001.080.000-Đất TM-DV đô thị
309Quận Hồng BàngĐường Mỹ TranhĐầu đường - Cuối đường3.600.0002.520.0001.980.0001.080.000-Đất TM-DV đô thị
310Quận Hồng BàngNúi VoiĐầu đường - Cuối đường4.800.0003.360.0002.640.0001.440.000-Đất TM-DV đô thị
311Quận Hồng BàngHàm NghiĐầu đường - Cuối đường4.800.0003.360.0002.640.0001.440.000-Đất TM-DV đô thị
312Quận Hồng BàngThanh NiênĐầu đường - Cuối đường6.300.0004.370.0003.430.0001.870.000-Đất TM-DV đô thị
313Quận Hồng BàngAn ChânĐầu đường - Cuối đường8.400.0005.880.0004.620.0002.520.000-Đất TM-DV đô thị
314Quận Hồng BàngAn LạcĐầu đường - Cuối đường8.400.0005.880.0004.620.0002.520.000-Đất TM-DV đô thị
315Quận Hồng BàngAn TrựcĐầu đường - Cuối đường9.000.0006.300.0004.950.0002.700.000-Đất TM-DV đô thị
316Quận Hồng BàngDầu LửaĐầu đường - Cuối đường5.400.0003.780.0002.970.0001.620.000-Đất TM-DV đô thị
317Quận Hồng BàngDo Nha 1Đầu đường - Cuối đường3.000.0002.100.0001.650.000900.000-Đất TM-DV đô thị
318Quận Hồng BàngDo Nha 2Đầu đường - Cuối đường3.000.0002.100.0001.650.000900.000-Đất TM-DV đô thị
319Quận Hồng BàngDo Nha 3Đầu đường - Cuối đường3.000.0002.100.0001.650.000900.000-Đất TM-DV đô thị
320Quận Hồng BàngCao SơnĐầu đường - Cuối đường4.800.0003.360.0002.640.0001.440.000-Đất TM-DV đô thị
321Quận Hồng BàngQuý MinhĐầu đường - Cuối đường4.800.0003.360.0002.640.0001.440.000-Đất TM-DV đô thị
322Quận Hồng BàngTiên DungĐầu đường - Cuối đường4.800.0003.360.0002.640.0001.440.000-Đất TM-DV đô thị
323Quận Hồng BàngĐội VănĐầu đường - Cuối đường4.800.0003.360.0002.640.0001.440.000-Đất TM-DV đô thị
324Quận Hồng BàngĐào-ĐàiĐầu đường - Cuối đường4.800.0003.360.0002.640.0001.440.000-Đất TM-DV đô thị
325Quận Hồng BàngDo Nha 4Đầu đường - Cuối đường3.000.0002.100.0001.650.000900.000-Đất TM-DV đô thị
326Quận Hồng BàngDo Nha 5Đầu đường - Cuối đường3.000.0002.100.0001.650.000900.000-Đất TM-DV đô thị
327Quận Hồng BàngĐường nam Sông CấmĐầu đường - Cuối đường14.040.0009.830.0007.720.0004.210.000-Đất TM-DV đô thị
328Quận Hồng BàngĐào ĐôĐầu đường - Cuối đường6.000.0004.200.0003.300.0001.800.000-Đất TM-DV đô thị
329Quận Hồng BàngBờ ĐầmĐầu đường - Cuối đường3.000.0002.100.0001.650.000900.000-Đất TM-DV đô thị
330Quận Hồng BàngĐống HươngĐầu đường - Cuối đường3.000.0002.100.0001.650.000900.000-Đất TM-DV đô thị
331Quận Hồng BàngĐường nối QL5 mới và QL5 cũĐầu đường - Cuối đường10.800.0007.560.0005.940.0003.240.000-Đất TM-DV đô thị
332Quận Hồng BàngĐối với các phường: Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Quang Trung, Phan Bội Châu, Phạm Hồng TháiChiều rộng đường trên 8 m -11.622.0008.136.0006.390.0003.486.000-Đất TM-DV đô thị
333Quận Hồng BàngĐối với các phường: Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Quang Trung, Phan Bội Châu, Phạm Hồng TháiChiều rộng đường trên 6 m đến 8 m -9.670.0006.770.0005.320.0002.900.000-Đất TM-DV đô thị
334Quận Hồng BàngĐối với các phường: Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Quang Trung, Phan Bội Châu, Phạm Hồng TháiChiều rộng đường từ 4 m đến 6 m -7.720.0005.410.0004.250.0002.320.000-Đất TM-DV đô thị
335Quận Hồng BàngĐối với các phường: Hạ Lý, Thượng LýChiều rộng đường trên 15 m -12.470.0008.730.0006.860.0003.740.000-Đất TM-DV đô thị
336Quận Hồng BàngĐối với các phường: Hạ Lý, Thượng LýChiều rộng đường từ 10 m đến 15 m -10.820.0007.580.0005.920.0003.250.000-Đất TM-DV đô thị
337Quận Hồng BàngĐối với các phường: Hạ Lý, Thượng LýChiều rộng đường từ 8 m đến 10 m -8.700.0006.090.0004.790.0002.610.000-Đất TM-DV đô thị
338Quận Hồng BàngĐối với các phường: Hạ Lý, Thượng LýChiều rộng đường trên 6 m đến 8 m -7.130.0004.990.0003.920.0002.140.000-Đất TM-DV đô thị
339Quận Hồng BàngĐối với các phường: Hạ Lý, Thượng LýChiều rộng đường từ 4 m đến 6 m -4.090.0002.860.0002.250.0001.230.000-Đất TM-DV đô thị
340Quận Hồng BàngĐối với các phường: Hạ Lý, Thượng LýDự án TĐC Tam Bạc có chiều rộng đường trên 11 m -18.000.00012.600.0009.900.0005.400.000-Đất TM-DV đô thị
341Quận Hồng BàngĐối với phường Sở Dầu, Trại ChuốiChiều rộng đường trên 20 m -15.600.00010.920.0008.580.0004.680.000-Đất TM-DV đô thị
342Quận Hồng BàngĐối với phường Sở Dầu, Trại ChuốiChiều rộng đường trên 8m - 20 m -8.760.0007.030.0005.520.0003.010.000-Đất TM-DV đô thị
343Quận Hồng BàngĐối với phường Sở Dầu, Trại ChuốiChiều rộng đường trên 6 m đến 8 m -6.900.0004.850.0003.800.0002.080.000-Đất TM-DV đô thị
344Quận Hồng BàngĐối với phường Sở Dầu, Trại ChuốiChiều rộng đường từ 4 m đến 6 m -4.800.0003.250.0002.550.0001.390.000-Đất TM-DV đô thị
345Quận Hồng BàngĐối với các phường: Hùng Vương, Quán ToanChiều rộng đường trên 20 m -5.400.0003.780.0002.650.0001.330.000-Đất TM-DV đô thị
346Quận Hồng BàngĐối với các phường: Hùng Vương, Quán ToanChiều rộng đường trên 8 m - 20 m -5.400.0003.740.0002.950.0001.600.000-Đất TM-DV đô thị
347Quận Hồng BàngĐối với các phường: Hùng Vương, Quán ToanChiều rộng đường trên 6 m đến 8 m -3.900.0002.700.0002.120.0001.160.000-Đất TM-DV đô thị
348Quận Hồng BàngĐối với các phường: Hùng Vương, Quán ToanChiều rộng đường từ 4 m đến 6 m -3.000.0002.080.0001.640.000890.000-Đất TM-DV đô thị
349Quận Hồng BàngĐối với các phường: Hùng Vương, Quán ToanChiều rộng đường từ 40m trở lên -13.000.0009.100.0007.150.0003.900.000-Đất TM-DV đô thị
350Quận Hồng BàngĐối với các phường: Hùng Vương, Quán ToanChiều rộng đường từ 30m đến dưới 40m -12.000.0008.400.0006.600.0003.600.000-Đất TM-DV đô thị
351Quận Hồng BàngĐối với các phường: Hùng Vương, Quán ToanChiều rộng đường từ 20m đến dưới 30m -11.000.0007.700.0006.050.0003.300.000-Đất TM-DV đô thị
352Quận Hồng BàngTrong khu đô thị Vinhomes ImperiaChiều rộng đường từ 20m trở lên -24.000.00016.800.00013.200.0007.200.000-Đất TM-DV đô thị
353Quận Hồng BàngTrong khu đô thị Vinhomes ImperiaChiều rộng đường từ 15m đến dưới 20m -21.000.00014.700.00011.550.0006.300.000-Đất TM-DV đô thị
354Quận Hồng BàngTrong khu đô thị Vinhomes ImperiaChiều rộng đường từ 10m đến dưới 15m -15.000.00010.500.0008.250.0004.500.000-Đất TM-DV đô thị
355Quận Hồng BàngQuang TrungĐầu đường - Cuối đường40.000.00028.000.00022.000.00012.000.000-Đất SX-KD đô thị
356Quận Hồng BàngLãn ÔngĐầu đường - Cuối đường35.000.00024.500.00019.250.00010.500.000-Đất SX-KD đô thị
357Quận Hồng BàngHoàng Văn ThụNhà Hát lớn - Điện Biên Phủ37.500.00026.250.00020.625.00011.250.000-Đất SX-KD đô thị
358Quận Hồng BàngHoàng Văn ThụĐiện Điên Phủ - Cổng Cảng32.500.00022.750.00017.875.0009.750.000-Đất SX-KD đô thị
359Quận Hồng BàngĐiện Biên PhủCầu Lạc Long - Ngã tư Trần Hưng Đạo37.500.00026.250.00020.625.00011.250.000-Đất SX-KD đô thị
360Quận Hồng BàngTrần Hưng ĐạoĐinh Tiên Hoàng - Điện Biên Phủ37.500.00026.250.00020.625.00011.250.000-Đất SX-KD đô thị
361Quận Hồng BàngTrần Hưng ĐạoĐiện Biên Phủ - Hoàng Diệu30.000.00021.000.00016.500.0009.000.000-Đất SX-KD đô thị
362Quận Hồng BàngPhan Bội ChâuĐầu đường - Cuối đường32.500.00022.750.00017.875.0009.750.000-Đất SX-KD đô thị
363Quận Hồng BàngTrần Quang KhảiĐầu đường - Cuối đường32.500.00022.750.00017.875.0009.750.000-Đất SX-KD đô thị
364Quận Hồng BàngĐinh Tiên HoàngNhà Hát lớn - Điện Biên Phủ37.500.00026.250.00020.625.00011.250.000-Đất SX-KD đô thị
365Quận Hồng BàngĐinh Tiên HoàngĐiện Biên Phủ - Thất Khê32.500.00022.750.00017.875.0009.750.000-Đất SX-KD đô thị
366Quận Hồng BàngLê Đại HànhĐầu đường - Cuối đường30.000.00021.000.00016.500.0009.000.000-Đất SX-KD đô thị
367Quận Hồng BàngMinh KhaiĐầu đường - Cuối đường35.000.00024.500.00019.250.00010.500.000-Đất SX-KD đô thị
368Quận Hồng BàngTrạng TrìnhĐầu đường - Cuối đường27.500.00019.250.00015.125.0008.250.000-Đất SX-KD đô thị
369Quận Hồng BàngHoàng NgânĐầu đường - Cuối đường27.500.00019.250.00015.125.0008.250.000-Đất SX-KD đô thị
370Quận Hồng BàngTôn Thất ThuyếtĐầu đường - Cuối đường27.500.00019.250.00015.125.0008.250.000-Đất SX-KD đô thị
371Quận Hồng BàngNguyễn Thái HọcĐầu đường - Cuối đường27.500.00019.250.00015.125.0008.250.000-Đất SX-KD đô thị
372Quận Hồng BàngBến BínhĐầu đường - Cuối đường26.000.00018.200.00014.300.0007.800.000-Đất SX-KD đô thị
373Quận Hồng BàngCù Chính LanĐầu đường - Cuối đường26.000.00018.200.00014.300.0007.800.000-Đất SX-KD đô thị
374Quận Hồng BàngPhan Chu ChinhĐầu đường - Cuối đường30.000.00021.000.00016.500.0009.000.000-Đất SX-KD đô thị
375Quận Hồng BàngPhạm Hồng TháiĐầu đường - Cuối đường27.500.00019.250.00015.125.0008.250.000-Đất SX-KD đô thị
376Quận Hồng BàngHồ Xuân HươngĐầu đường - Cuối đường25.000.00017.500.00013.750.0007.500.000-Đất SX-KD đô thị
377Quận Hồng BàngHoàng DiệuĐầu đường - Cuối đường29.000.00020.300.00015.950.0008.700.000-Đất SX-KD đô thị
378Quận Hồng BàngLý Tự TrọngĐầu đường - Cuối đường30.000.00021.000.00016.500.0009.000.000-Đất SX-KD đô thị
379Quận Hồng BàngNguyễn Tri PhươngĐầu đường - Cuối đường23.050.00016.135.00012.675.0006.915.000-Đất SX-KD đô thị
380Quận Hồng BàngLý Thường KiệtĐiện Biên Phủ - Ngã 3 Phạm Hồng Thái27.500.00019.250.00015.125.0008.250.000-Đất SX-KD đô thị
381Quận Hồng BàngTam BạcĐập Tam Kỳ (đi ra Chợ sắt) - Ngã 3 Điện Biên Phủ - Tam Bạc35.000.00024.500.00019.250.00010.500.000-Đất SX-KD đô thị
382Quận Hồng BàngTam BạcNgã 3 Điện Biên Phủ - Tam Bạc - Cuối đường22.500.00015.750.00012.375.0006.750.000-Đất SX-KD đô thị
383Quận Hồng BàngKý ConĐầu đường - Cuối đường32.500.00022.750.00017.875.0009.750.000-Đất SX-KD đô thị
384Quận Hồng BàngBạch ĐằngĐầu đường - Cuối đường27.500.00019.250.00015.125.0008.250.000-Đất SX-KD đô thị
385Quận Hồng BàngTôn ĐảnĐầu đường - Cuối đường27.500.00019.250.00015.125.0008.250.000-Đất SX-KD đô thị
386Quận Hồng BàngNguyễn Thượng HiềnĐầu đường - Cuối đường27.500.00019.250.00015.125.0008.250.000-Đất SX-KD đô thị
387Quận Hồng BàngKỳ ĐồngĐầu đường - Cuối đường27.500.00019.250.00015.125.0008.250.000-Đất SX-KD đô thị
388Quận Hồng BàngPhạm Bá TrựcĐầu đường - Cuối đường27.500.00019.250.00015.125.0008.250.000-Đất SX-KD đô thị
389Quận Hồng BàngThất KhêĐầu đường - Cuối đường22.500.00015.750.00012.375.0006.750.000-Đất SX-KD đô thị
390Quận Hồng BàngĐường Hà NộiCầu Xi Măng - Ngã 5 Thượng Lý25.000.00017.500.00013.750.0007.500.000-Đất SX-KD đô thị
391Quận Hồng BàngĐường Hà NộiNgã 5 Thượng Lý - Ngã 3 Sở Dầu16.900.00011.830.0009.300.0005.070.000-Đất SX-KD đô thị
392Quận Hồng BàngĐường Hà NộiNgã 3 Sở Dầu - Hết địa phận phường Sở Dầu11.700.0008.190.0006.440.0003.510.000-Đất SX-KD đô thị
393Quận Hồng BàngĐường Hà NộiTừ địa phận phường Hùng Vương - Địa phận phường Quán Toan9.750.0006.830.0005.360.0002.930.000-Đất SX-KD đô thị
394Quận Hồng BàngĐường Hà NộiTừ địa phận phường Quán Toan - Cống Trắng Huyện An Dương7.800.0005.460.0004.290.0002.340.000-Đất SX-KD đô thị
395Quận Hồng BàngVũ HảiĐầu đường - Cuối đường15.000.00010.500.0008.250.0004.500.000-Đất SX-KD đô thị
396Quận Hồng BàngTôn Đức ThắngNgã 3 Sở Dầu - Ngã 4 Metro14.000.0009.800.0007.700.0004.200.000-Đất SX-KD đô thị
397Quận Hồng BàngTôn Đức ThắngNgã 4 Metro - Cống Cái Tắt12.500.0008.750.0006.880.0003.750.000-Đất SX-KD đô thị
398Quận Hồng BàngĐường Hùng VươngCầu Quay - Ngã 5 Thượng Lý19.000.00013.300.00010.450.0005.700.000-Đất SX-KD đô thị
399Quận Hồng BàngĐường Cầu BínhNga 5 Cầu Bính - Cầu Bính21.000.00014.700.00011.550.0006.300.000-Đất SX-KD đô thị
400Quận Hồng BàngPhạm Phú ThứĐầu đường - Cuối đường15.500.00010.850.0008.530.0004.650.000-Đất SX-KD đô thị
5/5 - (102 bình chọn)

 
® 2024 LawFirm.Vn - The information provided by LawFirm.Vn is not a substitute for legal. If you request any information you may receive a phone call or email from our one of our Case Managers. For more information please see our privacy policy, terms of use, cookie policy, and disclaimer.
Có thể bạn quan tâm
Để lại câu trả lời

Trường "Địa chỉ email" của bạn sẽ không được công khai.

ZaloFacebookMailMap