Bảng giá đất tại huyện Mù Cang Chải – tỉnh Yên Bái

0 2.021

Bảng giá đất huyện Mù Cang Chải – tỉnh Yên Bái mới nhất theo Quyết định 28/2019/QĐ-UBND quy định Bảng giá đất năm 2020 tại tỉnh Yên Bái (sửa đổi bởi Quyết định 13/2020/QĐ-UBND và Quyết định 36/2021/QĐ-UBND).


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 49/2019/NQ-HĐND ngày 29/11/2019 thông qua quy định Bảng giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Yên Bái;

– Quyết định 28/2019/QĐ-UBND ngày 30/12/2019 quy định Bảng giá đất năm 2020 tại tỉnh Yên Bái (được sửa đổi tại Quyết định 36/2021/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 và Quyết định 13/2020/QĐ-UBND ngày 10/8/2020).


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

-Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

-Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

-Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất tại huyện Mù Cang Chải – tỉnh Yên Bái

3. Bảng giá đất huyện Mù Cang Chải – tỉnh Yên Bái mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Gồm những thửa đất có ít nhất 1 trong 3 yếu tố sau:

+ Có khoảng cách theo đường đi thực tế từ thửa đất đó đến ranh giới thửa đất có nhà ở ngoài cùng của nơi cư trú của cộng đồng dân cư gần nhất không vượt quá 1.000 m;

+ Có khoảng cách theo đường đi thực tế từ thửa đất đến giữa cổng chính của chợ hoặc điểm tiêu thụ nông sản tập trung không vượt quá 600 m;

+ Có khoảng cách theo đường đi thực tế từ thửa đất đến tim đường giao thông đường bộ, ranh giới bến bãi đường thủy, ranh giới bến bãi đường bộ, cổng chính ga tàu không vượt quá 500 m.

– Vị trí 2: Gồm những thửa đất có ít nhất 1 trong 3 yếu tố sau:

+ Có khoảng cách theo đường đi thực tế từ thửa đất đến ranh giới thửa đất có nhà ở ngoài cùng của nơi cư trú của cộng đồng dân cư gần nhất từ trên 1.000 m đến 2.000 m;

+ Có khoảng cách theo đường đi thực tế từ thửa đất đến giữa cổng chính của chợ hoặc điểm tiêu thụ nông sản tập trung từ trên 600 m đến 1.000 m;

+ Có khoảng cách theo đường đi thực tế từ thửa đất đến tim đường giao thông đường bộ, ranh giới bến bãi đường thủy, ranh giới bến bãi đường bộ, cổng ga tàu từ trên 500 m đến 1.000 m.

– Vị trí 3: Gồm những thửa đất không thuộc vị trí 1, vị trí 2.

3.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông chính.

Đối với thửa đất không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường vì bị ngăn cách bởi suối, kênh, mương và thủy hệ khác nhưng người sử dụng đất vẫn khai thác được thuận lợi của vị trí 1 thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá; chiều sâu thửa đất vẫn tính từ chỉ giới hành lang đường giao thông chính.

Thửa đất tiếp giáp với chỉ giới hành lang bảo vệ cầu, cống và các công trình giao thông khác mà chỉ giới hành lang bảo vệ các công trình đó không trùng với chỉ giới hành lang bảo vệ đường giao thông chính thì không được xác định là vị trí 1.

Thửa đất phi nông nghiệp trong phạm vi cách chỉ giới hành lang đường không quá 20m, không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường vì ngăn cách bởi thửa đất nông nghiệp của cùng một chủ sử dụng thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá. Phần diện tích theo chiều sâu trên 20m tính từ chỉ giới hành lang đường được áp dụng theo Khoản 1 Điều 7 Quy định này.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất trong ngõ của đường giao thông chính, chiều rộng ngõ lớn hơn 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông chính không quá 50m;

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất trong ngõ của đường giao thông chính, có mức độ thuận lợi cho đi lại và sinh hoạt kém hơn vị trí 2, cụ thể là thuộc một trong các yếu tố sau:

+ Thửa đất trong ngõ của đường giao thông chính, chiều rộng ngõ từ 2,5m đến 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông chính không quá 50m;

+ Thửa đất trong ngõ của đường giao thông chính, chiều rộng ngõ lớn hơn 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông chính từ trên 50m đến 200m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất trong ngõ của đường giao thông chính, có mức độ thuận lợi cho đi lại và sinh hoạt kém hơn vị trí 3, cụ thể là thuộc một trong một trong các yếu tố sau:

+ Thửa đất trong ngõ của đường giao thông chính, chiều rộng ngõ dưới 2,5m, cách chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông chính không quá 50m;

+ Thửa đất trong ngõ của đường giao thông chính, chiều rộng ngõ từ 2,5m đến 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông chính từ trên 50m đến 200m;

+ Thửa đất trong ngõ của đường giao thông chính, chiều rộng ngõ trên 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông chính trên 200m;

+ Thửa đất trong các ngõ của vị trí 2, vị trí 3 quy định tại Điểm b, Điểm c Khoản này, cách chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông chính không quá 200m.

– Vị trí 5: Áp dụng cho những thửa đất thuộc các vị trí còn lại, không thuộc các vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4.

3.2. Bảng giá đất huyện Mù Cang Chải – tỉnh tỉnh Yên Bái

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại đất
1Huyện Mù Cang ChảiXã còn lạiĐường liên thôn còn lại -120.00060.00036.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
2Huyện Mù Cang ChảiXã còn lạiĐường liên thôn còn lại -160.00080.00048.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
3Huyện Mù Cang ChảiXã còn lạiĐường liên thôn còn lại -200.000100.00060.00025.00025.000Đất ở nông thôn
4Huyện Mù Cang ChảiXã còn lạiCác khu vực khác dọc theo Quốc lộ 32 còn lại -210.000105.00063.00021.000168.000Đất SX-KD nông thôn
5Huyện Mù Cang ChảiXã còn lạiCác khu vực khác dọc theo Quốc lộ 32 còn lại -280.000140.00084.00028.000224.000Đất TM-DV nông thôn
6Huyện Mù Cang ChảiXã còn lạiCác khu vực khác dọc theo Quốc lộ 32 còn lại -350.000175.000105.00035.00028.000Đất ở nông thôn
7Huyện Mù Cang ChảiXã còn lạiKhu vực các điểm trung tâm dân cư -240.000120.00072.00024.000192.000Đất SX-KD nông thôn
8Huyện Mù Cang ChảiXã còn lạiKhu vực các điểm trung tâm dân cư -320.000160.00096.00032.000256.000Đất TM-DV nông thôn
9Huyện Mù Cang ChảiXã còn lạiKhu vực các điểm trung tâm dân cư -400.000200.000120.00040.00032.000Đất ở nông thôn
10Huyện Mù Cang ChảiXã còn lạiKhu trung tâm xã -300.000150.00090.00030.00024.000Đất SX-KD nông thôn
11Huyện Mù Cang ChảiXã còn lạiKhu trung tâm xã -400.000200.000120.00040.00032.000Đất TM-DV nông thôn
12Huyện Mù Cang ChảiXã còn lạiKhu trung tâm xã -500.000250.000150.00050.00040.000Đất ở nông thôn
13Huyện Mù Cang ChảiTrục đường chính của xã - Xã Lao ChảiĐoạn tiếp theo - đến mương Thủy lợi ông Thào A Chua (bản Dào Xa)180.00090.00054.00018.00015.000Đất SX-KD nông thôn
14Huyện Mù Cang ChảiTrục đường chính của xã - Xã Lao ChảiĐoạn tiếp theo - đến mương Thủy lợi ông Thào A Chua (bản Dào Xa)240.000120.00072.00024.00020.000Đất TM-DV nông thôn
15Huyện Mù Cang ChảiTrục đường chính của xã - Xã Lao ChảiĐoạn tiếp theo - đến mương Thủy lợi ông Thào A Chua (bản Dào Xa)300.000150.00090.00030.00025.000Đất ở nông thôn
16Huyện Mù Cang ChảiTrục đường chính của xã - Xã Lao ChảiĐoạn từ đầu cầu bê tông - đến hết đất nhà ông Sùng A Khu210.000105.00063.00021.000168.000Đất SX-KD nông thôn
17Huyện Mù Cang ChảiTrục đường chính của xã - Xã Lao ChảiĐoạn từ đầu cầu bê tông - đến hết đất nhà ông Sùng A Khu280.000140.00084.00028.000224.000Đất TM-DV nông thôn
18Huyện Mù Cang ChảiTrục đường chính của xã - Xã Lao ChảiĐoạn từ đầu cầu bê tông - đến hết đất nhà ông Sùng A Khu350.000175.000105.00035.00028.000Đất ở nông thôn
19Huyện Mù Cang ChảiMồ DềĐường liên thôn còn lại -120.00060.00036.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
20Huyện Mù Cang ChảiMồ DềĐường liên thôn còn lại -160.00080.00048.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
21Huyện Mù Cang ChảiMồ DềĐường liên thôn còn lại -200.000100.00060.00025.00025.000Đất ở nông thôn
22Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 - Xã Mồ DềĐoạn từ đất nhà xưởng ông Chinh - đến hết Trường tiểu học (cung 11)600.000300.000180.00060.00048.000Đất SX-KD nông thôn
23Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 - Xã Mồ DềĐoạn từ đất nhà xưởng ông Chinh - đến hết Trường tiểu học (cung 11)800.000400.000240.00080.00064.000Đất TM-DV nông thôn
24Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 - Xã Mồ DềĐoạn từ đất nhà xưởng ông Chinh - đến hết Trường tiểu học (cung 11)1.000.000500.000300.000100.00080.000Đất ở nông thôn
25Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 - Xã Mồ DềĐoạn từ cầu trắng (hạt 7) - đến hết đất nhà bà Hoài1.200.000600.000360.000120.00096.000Đất SX-KD nông thôn
26Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 - Xã Mồ DềĐoạn từ cầu trắng (hạt 7) - đến hết đất nhà bà Hoài1.600.000800.000480.000160.000128.000Đất TM-DV nông thôn
27Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 - Xã Mồ DềĐoạn từ cầu trắng (hạt 7) - đến hết đất nhà bà Hoài2.000.0001.000.000600.000200.000160.000Đất ở nông thôn
28Huyện Mù Cang ChảiDế Xu PhìnhĐường liên thôn còn lại -120.00060.00036.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
29Huyện Mù Cang ChảiDế Xu PhìnhĐường liên thôn còn lại -160.00080.00048.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
30Huyện Mù Cang ChảiDế Xu PhìnhĐường liên thôn còn lại -200.000100.00060.00025.00025.000Đất ở nông thôn
31Huyện Mù Cang ChảiDế Xu PhìnhĐoạn từ đất nhà ông Hảng A Chống - đến hết đất nhà ông Hảng Dua Dình300.000150.00090.00030.00024.000Đất SX-KD nông thôn
32Huyện Mù Cang ChảiDế Xu PhìnhĐoạn từ đất nhà ông Hảng A Chống - đến hết đất nhà ông Hảng Dua Dình400.000200.000120.00040.00032.000Đất TM-DV nông thôn
33Huyện Mù Cang ChảiDế Xu PhìnhĐoạn từ đất nhà ông Hảng A Chống - đến hết đất nhà ông Hảng Dua Dình500.000250.000150.00050.00040.000Đất ở nông thôn
34Huyện Mù Cang ChảiDế Xu PhìnhĐoạn từ nhà ông Chang A Tống - đến hết đất nhà ông Giàng A Hải720.000360.000216.00072.000576.000Đất SX-KD nông thôn
35Huyện Mù Cang ChảiDế Xu PhìnhĐoạn từ nhà ông Chang A Tống - đến hết đất nhà ông Giàng A Hải960.000480.000288.00096.000768.000Đất TM-DV nông thôn
36Huyện Mù Cang ChảiDế Xu PhìnhĐoạn từ nhà ông Chang A Tống - đến hết đất nhà ông Giàng A Hải1.200.000600.000360.000120.00096.000Đất ở nông thôn
37Huyện Mù Cang ChảiLa Pán TẩnĐường liên thôn còn lại -120.00060.00036.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
38Huyện Mù Cang ChảiLa Pán TẩnĐường liên thôn còn lại -160.00080.00048.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
39Huyện Mù Cang ChảiLa Pán TẩnĐường liên thôn còn lại -200.000100.00060.00025.00025.000Đất ở nông thôn
40Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 - Xã La Pán TẩnCác đoạn khác còn lại -360.000180.000108.00036.000288.000Đất SX-KD nông thôn
41Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 - Xã La Pán TẩnCác đoạn khác còn lại -480.000240.000144.00048.000384.000Đất TM-DV nông thôn
42Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 - Xã La Pán TẩnCác đoạn khác còn lại -600.000300.000180.00060.00048.000Đất ở nông thôn
43Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 - Xã La Pán TẩnĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Lý A Dì900.000450.000270.00090.00072.000Đất SX-KD nông thôn
44Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 - Xã La Pán TẩnĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Lý A Dì1.200.000600.000360.000120.00096.000Đất TM-DV nông thôn
45Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 - Xã La Pán TẩnĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Lý A Dì1.500.000750.000450.000150.000120.000Đất ở nông thôn
46Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 - Xã La Pán TẩnĐoạn từ đất nhà ông Lý Cháng Cở - đến hết đất nhà ông Lý A Sử600.000300.000180.00060.00048.000Đất SX-KD nông thôn
47Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 - Xã La Pán TẩnĐoạn từ đất nhà ông Lý Cháng Cở - đến hết đất nhà ông Lý A Sử800.000400.000240.00080.00064.000Đất TM-DV nông thôn
48Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 - Xã La Pán TẩnĐoạn từ đất nhà ông Lý Cháng Cở - đến hết đất nhà ông Lý A Sử1.000.000500.000300.000100.00080.000Đất ở nông thôn
49Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 - Xã La Pán TẩnĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Giàng Cháng Giao600.000300.000180.00060.00048.000Đất SX-KD nông thôn
50Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 - Xã La Pán TẩnĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Giàng Cháng Giao800.000400.000240.00080.00064.000Đất TM-DV nông thôn
51Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 - Xã La Pán TẩnĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Giàng Cháng Giao1.000.000500.000300.000100.00080.000Đất ở nông thôn
52Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 - Xã La Pán TẩnĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Mùa A Hứ1.200.000600.000360.000120.00096.000Đất SX-KD nông thôn
53Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 - Xã La Pán TẩnĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Mùa A Hứ1.600.000800.000480.000160.000128.000Đất TM-DV nông thôn
54Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 - Xã La Pán TẩnĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Mùa A Hứ2.000.0001.000.000600.000200.000160.000Đất ở nông thôn
55Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 - Xã La Pán TẩnĐoạn từ đất nhà bà Phan Thị Ninh - đến hết đất nhà ông Giàng A Ninh1.800.000900.000540.000180.000144.000Đất SX-KD nông thôn
56Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 - Xã La Pán TẩnĐoạn từ đất nhà bà Phan Thị Ninh - đến hết đất nhà ông Giàng A Ninh2.400.0001.200.000720.000240.000192.000Đất TM-DV nông thôn
57Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 - Xã La Pán TẩnĐoạn từ đất nhà bà Phan Thị Ninh - đến hết đất nhà ông Giàng A Ninh3.000.0001.500.000900.000300.000240.000Đất ở nông thôn
58Huyện Mù Cang ChảiĐường lên xã - Xã La Pán TẩnĐoạn từ đất bưu điện xã - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Vụ (đoạn bổ sung mới)780.000390.000234.00078.000624.000Đất SX-KD nông thôn
59Huyện Mù Cang ChảiĐường lên xã - Xã La Pán TẩnĐoạn từ đất bưu điện xã - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Vụ (đoạn bổ sung mới)1.040.000520.000312.000104.000832.000Đất TM-DV nông thôn
60Huyện Mù Cang ChảiĐường lên xã - Xã La Pán TẩnĐoạn từ đất bưu điện xã - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Vụ (đoạn bổ sung mới)1.300.000650.000390.000130.000104.000Đất ở nông thôn
61Huyện Mù Cang ChảiĐường lên xã - Xã La Pán TẩnĐoạn từ đất nhà ông Giàng A Sàng - đến hết đất nhà ông Hảng A Chù900.000450.000270.00090.00072.000Đất SX-KD nông thôn
62Huyện Mù Cang ChảiĐường lên xã - Xã La Pán TẩnĐoạn từ đất nhà ông Giàng A Sàng - đến hết đất nhà ông Hảng A Chù1.200.000600.000360.000120.00096.000Đất TM-DV nông thôn
63Huyện Mù Cang ChảiĐường lên xã - Xã La Pán TẩnĐoạn từ đất nhà ông Giàng A Sàng - đến hết đất nhà ông Hảng A Chù1.500.000750.000450.000150.000120.000Đất ở nông thôn
64Huyện Mù Cang ChảiĐường lên xã - Xã La Pán TẩnĐoạn từ đài truyền hình Púng Luông - đến đầu cầu sắt300.000150.00090.00030.00024.000Đất SX-KD nông thôn
65Huyện Mù Cang ChảiĐường lên xã - Xã La Pán TẩnĐoạn từ đài truyền hình Púng Luông - đến đầu cầu sắt400.000200.000120.00040.00032.000Đất TM-DV nông thôn
66Huyện Mù Cang ChảiĐường lên xã - Xã La Pán TẩnĐoạn từ đài truyền hình Púng Luông - đến đầu cầu sắt500.000250.000150.00050.00040.000Đất ở nông thôn
67Huyện Mù Cang ChảiChế Cu NhaĐường liên thôn còn lại -120.00060.00036.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
68Huyện Mù Cang ChảiChế Cu NhaĐường liên thôn còn lại -160.00080.00048.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
69Huyện Mù Cang ChảiChế Cu NhaĐường liên thôn còn lại -200.000100.00060.00025.00025.000Đất ở nông thôn
70Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 - Xã Chế Cu NhaĐoạn tiếp theo đầu cầu Si Mơ -720.000360.000216.00072.000576.000Đất SX-KD nông thôn
71Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 - Xã Chế Cu NhaĐoạn tiếp theo đầu cầu Si Mơ -960.000480.000288.00096.000768.000Đất TM-DV nông thôn
72Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 - Xã Chế Cu NhaĐoạn tiếp theo đầu cầu Si Mơ -1.200.000600.000360.000120.00096.000Đất ở nông thôn
73Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 - Xã Chế Cu NhaĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Khang A Xà2.100.0001.050.000630.000210.000168.000Đất SX-KD nông thôn
74Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 - Xã Chế Cu NhaĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Khang A Xà2.800.0001.400.000840.000280.000224.000Đất TM-DV nông thôn
75Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 - Xã Chế Cu NhaĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Khang A Xà3.500.0001.750.0001.050.000350.000280.000Đất ở nông thôn
76Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 - Xã Chế Cu NhaĐoạn từ cầu trắng hạt 7 - đến hết đất nhà ông Hờ Su Già540.000270.000162.00054.000432.000Đất SX-KD nông thôn
77Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 - Xã Chế Cu NhaĐoạn từ cầu trắng hạt 7 - đến hết đất nhà ông Hờ Su Già720.000360.000216.00072.000576.000Đất TM-DV nông thôn
78Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 - Xã Chế Cu NhaĐoạn từ cầu trắng hạt 7 - đến hết đất nhà ông Hờ Su Già900.000450.000270.00090.00072.000Đất ở nông thôn
79Huyện Mù Cang ChảiNậm CóĐường liên thôn còn lại -120.00060.00036.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
80Huyện Mù Cang ChảiNậm CóĐường liên thôn còn lại -160.00080.00048.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
81Huyện Mù Cang ChảiNậm CóĐường liên thôn còn lại -200.000100.00060.00025.00025.000Đất ở nông thôn
82Huyện Mù Cang ChảiNậm CóCác khu vực còn lại -180.00090.00054.00018.00015.000Đất SX-KD nông thôn
83Huyện Mù Cang ChảiNậm CóCác khu vực còn lại -240.000120.00072.00024.00020.000Đất TM-DV nông thôn
84Huyện Mù Cang ChảiNậm CóCác khu vực còn lại -300.000150.00090.00030.00025.000Đất ở nông thôn
85Huyện Mù Cang ChảiNậm CóĐoạn từ nhà máy Thủy điện - đến hết đất nhà ông Hàng A Thào300.000150.00090.00030.00024.000Đất SX-KD nông thôn
86Huyện Mù Cang ChảiNậm CóĐoạn từ nhà máy Thủy điện - đến hết đất nhà ông Hàng A Thào400.000200.000120.00040.00032.000Đất TM-DV nông thôn
87Huyện Mù Cang ChảiNậm CóĐoạn từ nhà máy Thủy điện - đến hết đất nhà ông Hàng A Thào500.000250.000150.00050.00040.000Đất ở nông thôn
88Huyện Mù Cang ChảiNậm CóĐoạn tiếp theo - đến đầu cầu Nậm Pẳng300.000150.00090.00030.00024.000Đất SX-KD nông thôn
89Huyện Mù Cang ChảiNậm CóĐoạn tiếp theo - đến đầu cầu Nậm Pẳng400.000200.000120.00040.00032.000Đất TM-DV nông thôn
90Huyện Mù Cang ChảiNậm CóĐoạn tiếp theo - đến đầu cầu Nậm Pẳng500.000250.000150.00050.00040.000Đất ở nông thôn
91Huyện Mù Cang ChảiNậm CóĐoạn từ đất nhà ông Trang A Của - đến hết đất nhà ông Vàng A Dồng1.200.000600.000360.000120.00096.000Đất SX-KD nông thôn
92Huyện Mù Cang ChảiNậm CóĐoạn từ đất nhà ông Trang A Của - đến hết đất nhà ông Vàng A Dồng1.600.000800.000480.000160.000128.000Đất TM-DV nông thôn
93Huyện Mù Cang ChảiNậm CóĐoạn từ đất nhà ông Trang A Của - đến hết đất nhà ông Vàng A Dồng2.000.0001.000.000600.000200.000160.000Đất ở nông thôn
94Huyện Mù Cang ChảiNậm CóĐoạn từ Trạm thủy điện - đến giáp cầu treo1.320.000660.000396.000132.0001.056.000Đất SX-KD nông thôn
95Huyện Mù Cang ChảiNậm CóĐoạn từ Trạm thủy điện - đến giáp cầu treo1.760.000880.000528.000176.0001.408.000Đất TM-DV nông thôn
96Huyện Mù Cang ChảiNậm CóĐoạn từ Trạm thủy điện - đến giáp cầu treo2.200.0001.100.000660.000220.000176.000Đất ở nông thôn
97Huyện Mù Cang ChảiNậm CóĐoạn tiếp theo - đến hết đất ông Thủ Duyên1.800.000900.000540.000180.000144.000Đất SX-KD nông thôn
98Huyện Mù Cang ChảiNậm CóĐoạn tiếp theo - đến hết đất ông Thủ Duyên2.400.0001.200.000720.000240.000192.000Đất TM-DV nông thôn
99Huyện Mù Cang ChảiNậm CóĐoạn tiếp theo - đến hết đất ông Thủ Duyên3.000.0001.500.000900.000300.000240.000Đất ở nông thôn
100Huyện Mù Cang ChảiNậm CóĐoạn tiếp theo từ Trường PTCS Lý Tự Trọng - đến hết đất nhà ông Cang1.080.000540.000324.000108.000864.000Đất SX-KD nông thôn
101Huyện Mù Cang ChảiNậm CóĐoạn tiếp theo từ Trường PTCS Lý Tự Trọng - đến hết đất nhà ông Cang1.440.000720.000432.000144.0001.152.000Đất TM-DV nông thôn
102Huyện Mù Cang ChảiNậm CóĐoạn tiếp theo từ Trường PTCS Lý Tự Trọng - đến hết đất nhà ông Cang1.800.000900.000540.000180.000144.000Đất ở nông thôn
103Huyện Mù Cang ChảiNậm CóĐoạn từ cổng trào - đến Trường PTCS Lý Tự Trọng720.000360.000216.00072.000576.000Đất SX-KD nông thôn
104Huyện Mù Cang ChảiNậm CóĐoạn từ cổng trào - đến Trường PTCS Lý Tự Trọng960.000480.000288.00096.000768.000Đất TM-DV nông thôn
105Huyện Mù Cang ChảiNậm CóĐoạn từ cổng trào - đến Trường PTCS Lý Tự Trọng1.200.000600.000360.000120.00096.000Đất ở nông thôn
106Huyện Mù Cang ChảiNậm KhắtĐường liên thôn còn lại -120.00060.00036.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
107Huyện Mù Cang ChảiNậm KhắtĐường liên thôn còn lại -160.00080.00048.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
108Huyện Mù Cang ChảiNậm KhắtĐường liên thôn còn lại -200.000100.00060.00025.00025.000Đất ở nông thôn
109Huyện Mù Cang ChảiĐường tỉnh lộ 175B đi Ngọc Chiến, tỉnh Sơn La - Xã Nậm KhắtĐoạn từ đất nhà ông Lý A Của - đến hết đất nhà ông Thào A Sính300.000150.00090.00030.00024.000Đất SX-KD nông thôn
110Huyện Mù Cang ChảiĐường tỉnh lộ 175B đi Ngọc Chiến, tỉnh Sơn La - Xã Nậm KhắtĐoạn từ đất nhà ông Lý A Của - đến hết đất nhà ông Thào A Sính400.000200.000120.00040.00032.000Đất TM-DV nông thôn
111Huyện Mù Cang ChảiĐường tỉnh lộ 175B đi Ngọc Chiến, tỉnh Sơn La - Xã Nậm KhắtĐoạn từ đất nhà ông Lý A Của - đến hết đất nhà ông Thào A Sính500.000250.000150.00050.00040.000Đất ở nông thôn
112Huyện Mù Cang ChảiĐường tỉnh lộ 175B đi Ngọc Chiến, tỉnh Sơn La - Xã Nậm KhắtKhu vực bản Làng Minh dọc đường tỉnh lộ 175B -300.000150.00090.00030.00024.000Đất SX-KD nông thôn
113Huyện Mù Cang ChảiĐường tỉnh lộ 175B đi Ngọc Chiến, tỉnh Sơn La - Xã Nậm KhắtKhu vực bản Làng Minh dọc đường tỉnh lộ 175B -400.000200.000120.00040.00032.000Đất TM-DV nông thôn
114Huyện Mù Cang ChảiĐường tỉnh lộ 175B đi Ngọc Chiến, tỉnh Sơn La - Xã Nậm KhắtKhu vực bản Làng Minh dọc đường tỉnh lộ 175B -500.000250.000150.00050.00040.000Đất ở nông thôn
115Huyện Mù Cang ChảiĐường tỉnh lộ 175B đi Ngọc Chiến, tỉnh Sơn La - Xã Nậm KhắtĐoạn tiếp theo - đến giáp đất Púng Luông600.000300.000180.00060.00048.000Đất SX-KD nông thôn
116Huyện Mù Cang ChảiĐường tỉnh lộ 175B đi Ngọc Chiến, tỉnh Sơn La - Xã Nậm KhắtĐoạn tiếp theo - đến giáp đất Púng Luông800.000400.000240.00080.00064.000Đất TM-DV nông thôn
117Huyện Mù Cang ChảiĐường tỉnh lộ 175B đi Ngọc Chiến, tỉnh Sơn La - Xã Nậm KhắtĐoạn tiếp theo - đến giáp đất Púng Luông1.000.000500.000300.000100.00080.000Đất ở nông thôn
118Huyện Mù Cang ChảiĐường tỉnh lộ 175B đi Ngọc Chiến, tỉnh Sơn La - Xã Nậm KhắtĐoạn tiếp theo - đến hết mương nước thủy lợi Nậm Khắt900.000450.000270.00090.00072.000Đất SX-KD nông thôn
119Huyện Mù Cang ChảiĐường tỉnh lộ 175B đi Ngọc Chiến, tỉnh Sơn La - Xã Nậm KhắtĐoạn tiếp theo - đến hết mương nước thủy lợi Nậm Khắt1.200.000600.000360.000120.00096.000Đất TM-DV nông thôn
120Huyện Mù Cang ChảiĐường tỉnh lộ 175B đi Ngọc Chiến, tỉnh Sơn La - Xã Nậm KhắtĐoạn tiếp theo - đến hết mương nước thủy lợi Nậm Khắt1.500.000750.000450.000150.000120.000Đất ở nông thôn
121Huyện Mù Cang ChảiĐường tỉnh lộ 175B đi Ngọc Chiến, tỉnh Sơn La - Xã Nậm KhắtĐoạn từ đất nhà ông Sùng A Can - đến đầu cầu xây bê tông1.440.000720.000432.000144.0001.152.000Đất SX-KD nông thôn
122Huyện Mù Cang ChảiĐường tỉnh lộ 175B đi Ngọc Chiến, tỉnh Sơn La - Xã Nậm KhắtĐoạn từ đất nhà ông Sùng A Can - đến đầu cầu xây bê tông1.920.000960.000576.000192.0001.536.000Đất TM-DV nông thôn
123Huyện Mù Cang ChảiĐường tỉnh lộ 175B đi Ngọc Chiến, tỉnh Sơn La - Xã Nậm KhắtĐoạn từ đất nhà ông Sùng A Can - đến đầu cầu xây bê tông2.400.0001.200.000720.000240.000192.000Đất ở nông thôn
124Huyện Mù Cang ChảiĐường tỉnh lộ 175B đi Ngọc Chiến, tỉnh Sơn La - Xã Nậm KhắtĐoạn tiếp theo - đến đất nhà ông Thào A Lâu1.320.000660.000396.000132.0001.056.000Đất SX-KD nông thôn
125Huyện Mù Cang ChảiĐường tỉnh lộ 175B đi Ngọc Chiến, tỉnh Sơn La - Xã Nậm KhắtĐoạn tiếp theo - đến đất nhà ông Thào A Lâu1.760.000880.000528.000176.0001.408.000Đất TM-DV nông thôn
126Huyện Mù Cang ChảiĐường tỉnh lộ 175B đi Ngọc Chiến, tỉnh Sơn La - Xã Nậm KhắtĐoạn tiếp theo - đến đất nhà ông Thào A Lâu2.200.0001.100.000660.000220.000176.000Đất ở nông thôn
127Huyện Mù Cang ChảiĐường tỉnh lộ 175B đi Ngọc Chiến, tỉnh Sơn La - Xã Nậm KhắtĐoạn từ đất nhà ông Thành Yến - đến hết đất nhà ông Thào A Chua2.160.0001.080.000648.000216.0001.728.000Đất SX-KD nông thôn
128Huyện Mù Cang ChảiĐường tỉnh lộ 175B đi Ngọc Chiến, tỉnh Sơn La - Xã Nậm KhắtĐoạn từ đất nhà ông Thành Yến - đến hết đất nhà ông Thào A Chua2.880.0001.440.000864.000288.0002.304.000Đất TM-DV nông thôn
129Huyện Mù Cang ChảiĐường tỉnh lộ 175B đi Ngọc Chiến, tỉnh Sơn La - Xã Nậm KhắtĐoạn từ đất nhà ông Thành Yến - đến hết đất nhà ông Thào A Chua3.600.0001.800.0001.080.000360.000288.000Đất ở nông thôn
130Huyện Mù Cang ChảiXã Chế Tạo - Xã Chế TạoĐường liên thôn còn lại -120.00060.00036.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
131Huyện Mù Cang ChảiXã Chế Tạo - Xã Chế TạoĐường liên thôn còn lại -160.00080.00048.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
132Huyện Mù Cang ChảiXã Chế Tạo - Xã Chế TạoĐường liên thôn còn lại -200.000100.00060.00025.00025.000Đất ở nông thôn
133Huyện Mù Cang ChảiXã Chế Tạo - Xã Chế TạoTừ đất nhà ông Phạm Quang Huy - đến hết đất Trường Mầm Non Chế Tạo180.00090.00054.00018.00015.000Đất SX-KD nông thôn
134Huyện Mù Cang ChảiXã Chế Tạo - Xã Chế TạoTừ đất nhà ông Phạm Quang Huy - đến hết đất Trường Mầm Non Chế Tạo240.000120.00072.00024.00020.000Đất TM-DV nông thôn
135Huyện Mù Cang ChảiXã Chế Tạo - Xã Chế TạoTừ đất nhà ông Phạm Quang Huy - đến hết đất Trường Mầm Non Chế Tạo300.000150.00090.00030.00025.000Đất ở nông thôn
136Huyện Mù Cang ChảiXã Chế Tạo - Xã Chế TạoĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Giàng Pàng Nù180.00090.00054.00018.00015.000Đất SX-KD nông thôn
137Huyện Mù Cang ChảiXã Chế Tạo - Xã Chế TạoĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Giàng Pàng Nù240.000120.00072.00024.00020.000Đất TM-DV nông thôn
138Huyện Mù Cang ChảiXã Chế Tạo - Xã Chế TạoĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Giàng Pàng Nù300.000150.00090.00030.00025.000Đất ở nông thôn
139Huyện Mù Cang ChảiXã Chế Tạo - Xã Chế TạoTừ đất nhà ông Giàng A Sào - đến hết nhà ông Phạm Quang Huy240.000120.00072.00024.000192.000Đất SX-KD nông thôn
140Huyện Mù Cang ChảiXã Chế Tạo - Xã Chế TạoTừ đất nhà ông Giàng A Sào - đến hết nhà ông Phạm Quang Huy320.000160.00096.00032.000256.000Đất TM-DV nông thôn
141Huyện Mù Cang ChảiXã Chế Tạo - Xã Chế TạoTừ đất nhà ông Giàng A Sào - đến hết nhà ông Phạm Quang Huy400.000200.000120.00040.00032.000Đất ở nông thôn
142Huyện Mù Cang ChảiĐường liên thôn còn lại - Xã Hồ BốnĐường liên thôn còn lại -120.00060.00036.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
143Huyện Mù Cang ChảiĐường liên thôn còn lại - Xã Hồ BốnĐường liên thôn còn lại -160.00080.00048.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
144Huyện Mù Cang ChảiĐường liên thôn còn lại - Xã Hồ BốnĐường liên thôn còn lại -200.000100.00060.00025.00025.000Đất ở nông thôn
145Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 (Từ Mù Cang Chải đi Than Uyên) - Xã Hồ BốnCác đoạn còn lại dọc theo Quốc lộ 32 -600.000300.000180.00060.00048.000Đất SX-KD nông thôn
146Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 (Từ Mù Cang Chải đi Than Uyên) - Xã Hồ BốnCác đoạn còn lại dọc theo Quốc lộ 32 -800.000400.000240.00080.00064.000Đất TM-DV nông thôn
147Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 (Từ Mù Cang Chải đi Than Uyên) - Xã Hồ BốnCác đoạn còn lại dọc theo Quốc lộ 32 -1.000.000500.000300.000100.00080.000Đất ở nông thôn
148Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 (Từ Mù Cang Chải đi Than Uyên) - Xã Hồ BốnĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Phương Tươi1.200.000600.000360.000120.00096.000Đất SX-KD nông thôn
149Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 (Từ Mù Cang Chải đi Than Uyên) - Xã Hồ BốnĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Phương Tươi1.600.000800.000480.000160.000128.000Đất TM-DV nông thôn
150Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 (Từ Mù Cang Chải đi Than Uyên) - Xã Hồ BốnĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Phương Tươi2.000.0001.000.000600.000200.000160.000Đất ở nông thôn
151Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 (Từ Mù Cang Chải đi Than Uyên) - Xã Hồ BốnĐoạn từ nhà ban quản lý Thủy điện Hồ Bốn - đến hết đất nhà ông Hòa1.500.000750.000450.000150.000120.000Đất SX-KD nông thôn
152Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 (Từ Mù Cang Chải đi Than Uyên) - Xã Hồ BốnĐoạn từ nhà ban quản lý Thủy điện Hồ Bốn - đến hết đất nhà ông Hòa2.000.0001.000.000600.000200.000160.000Đất TM-DV nông thôn
153Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 (Từ Mù Cang Chải đi Than Uyên) - Xã Hồ BốnĐoạn từ nhà ban quản lý Thủy điện Hồ Bốn - đến hết đất nhà ông Hòa2.500.0001.250.000750.000250.000200.000Đất ở nông thôn
154Huyện Mù Cang ChảiĐường liên thôn còn lại - Xã Khao MangĐường liên thôn còn lại -120.00060.00036.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
155Huyện Mù Cang ChảiĐường liên thôn còn lại - Xã Khao MangĐường liên thôn còn lại -160.00080.00048.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
156Huyện Mù Cang ChảiĐường liên thôn còn lại - Xã Khao MangĐường liên thôn còn lại -200.000100.00060.00025.00025.000Đất ở nông thôn
157Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 (Từ Mù Cang Chải đi Than Uyên) - Xã Khao MangCác đoạn còn lại dọc theo Quốc lộ 32 -600.000300.000180.00060.00048.000Đất SX-KD nông thôn
158Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 (Từ Mù Cang Chải đi Than Uyên) - Xã Khao MangCác đoạn còn lại dọc theo Quốc lộ 32 -800.000400.000240.00080.00064.000Đất TM-DV nông thôn
159Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 (Từ Mù Cang Chải đi Than Uyên) - Xã Khao MangCác đoạn còn lại dọc theo Quốc lộ 32 -1.000.000500.000300.000100.00080.000Đất ở nông thôn
160Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 (Từ Mù Cang Chải đi Than Uyên) - Xã Khao MangKhu vực trụ sở UBND xã Khao Mang (từ đất nhà ông Thào A Sang - đến hết đất nhà ông Giàng Nhà Chơ)1.200.000600.000360.000120.00096.000Đất SX-KD nông thôn
161Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 (Từ Mù Cang Chải đi Than Uyên) - Xã Khao MangKhu vực trụ sở UBND xã Khao Mang (từ đất nhà ông Thào A Sang - đến hết đất nhà ông Giàng Nhà Chơ)1.600.000800.000480.000160.000128.000Đất TM-DV nông thôn
162Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 (Từ Mù Cang Chải đi Than Uyên) - Xã Khao MangKhu vực trụ sở UBND xã Khao Mang (từ đất nhà ông Thào A Sang - đến hết đất nhà ông Giàng Nhà Chơ)2.000.0001.000.000600.000200.000160.000Đất ở nông thôn
163Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 (Từ Mù Cang Chải đi Than Uyên) - Xã Khao MangĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Ninh1.320.000660.000396.000132.0001.056.000Đất SX-KD nông thôn
164Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 (Từ Mù Cang Chải đi Than Uyên) - Xã Khao MangĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Ninh1.760.000880.000528.000176.0001.408.000Đất TM-DV nông thôn
165Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 (Từ Mù Cang Chải đi Than Uyên) - Xã Khao MangĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Ninh2.200.0001.100.000660.000220.000176.000Đất ở nông thôn
166Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 (Từ Mù Cang Chải đi Than Uyên) - Xã Khao MangĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Quyết3.000.0001.500.000900.000300.000240.000Đất SX-KD nông thôn
167Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 (Từ Mù Cang Chải đi Than Uyên) - Xã Khao MangĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Quyết4.000.0002.000.0001.200.000400.000320.000Đất TM-DV nông thôn
168Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 (Từ Mù Cang Chải đi Than Uyên) - Xã Khao MangĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Quyết5.000.0002.500.0001.500.000500.000400.000Đất ở nông thôn
169Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 (Từ Mù Cang Chải đi Than Uyên) - Xã Khao MangĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Lâm Y Tế1.800.000900.000540.000180.000144.000Đất SX-KD nông thôn
170Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 (Từ Mù Cang Chải đi Than Uyên) - Xã Khao MangĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Lâm Y Tế2.400.0001.200.000720.000240.000192.000Đất TM-DV nông thôn
171Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 (Từ Mù Cang Chải đi Than Uyên) - Xã Khao MangĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Lâm Y Tế3.000.0001.500.000900.000300.000240.000Đất ở nông thôn
172Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 (Từ Mù Cang Chải đi Than Uyên) - Xã Khao MangĐoạn từ cầu xây (đi xã Lao Chải) - đến hết đất phòng khám đa khoa Khao Mang1.680.000840.000504.000168.0001.344.000Đất SX-KD nông thôn
173Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 (Từ Mù Cang Chải đi Than Uyên) - Xã Khao MangĐoạn từ cầu xây (đi xã Lao Chải) - đến hết đất phòng khám đa khoa Khao Mang2.240.0001.120.000672.000224.0001.792.000Đất TM-DV nông thôn
174Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 (Từ Mù Cang Chải đi Than Uyên) - Xã Khao MangĐoạn từ cầu xây (đi xã Lao Chải) - đến hết đất phòng khám đa khoa Khao Mang2.800.0001.400.000840.000280.000224.000Đất ở nông thôn
175Huyện Mù Cang ChảiCao PhạĐường liên thôn còn lại -120.00060.00036.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
176Huyện Mù Cang ChảiCao PhạĐường liên thôn còn lại -160.00080.00048.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
177Huyện Mù Cang ChảiCao PhạĐường liên thôn còn lại -200.000100.00060.00025.00025.000Đất ở nông thôn
178Huyện Mù Cang ChảiĐường bản Lìm Thái - Xã Cao PhạĐoạn tiếp theo - đến hết nhà ông Rùa1.080.000540.000324.000108.000864.000Đất SX-KD nông thôn
179Huyện Mù Cang ChảiĐường bản Lìm Thái - Xã Cao PhạĐoạn tiếp theo - đến hết nhà ông Rùa1.440.000720.000432.000144.0001.152.000Đất TM-DV nông thôn
180Huyện Mù Cang ChảiĐường bản Lìm Thái - Xã Cao PhạĐoạn tiếp theo - đến hết nhà ông Rùa1.800.000900.000540.000180.000144.000Đất ở nông thôn
181Huyện Mù Cang ChảiĐường bản Lìm Thái - Xã Cao PhạTừ đất nhà ông Sinh - đến hết đất nhà ông Đôi900.000450.000270.00090.00072.000Đất SX-KD nông thôn
182Huyện Mù Cang ChảiĐường bản Lìm Thái - Xã Cao PhạTừ đất nhà ông Sinh - đến hết đất nhà ông Đôi1.200.000600.000360.000120.00096.000Đất TM-DV nông thôn
183Huyện Mù Cang ChảiĐường bản Lìm Thái - Xã Cao PhạTừ đất nhà ông Sinh - đến hết đất nhà ông Đôi1.500.000750.000450.000150.000120.000Đất ở nông thôn
184Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 (Từ Mù Cang Chải đi Văn Chấn) - Xã Cao PhạĐoạn tiếp theo - đến Ngã ba đường rẽ bản Lìm Mông1.080.000540.000324.000108.000864.000Đất SX-KD nông thôn
185Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 (Từ Mù Cang Chải đi Văn Chấn) - Xã Cao PhạĐoạn tiếp theo - đến Ngã ba đường rẽ bản Lìm Mông1.440.000720.000432.000144.0001.152.000Đất TM-DV nông thôn
186Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 (Từ Mù Cang Chải đi Văn Chấn) - Xã Cao PhạĐoạn tiếp theo - đến Ngã ba đường rẽ bản Lìm Mông1.800.000900.000540.000180.000144.000Đất ở nông thôn
187Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 (Từ Mù Cang Chải đi Văn Chấn) - Xã Cao PhạĐoạn tiếp - đến hết đất trạm Tiểu khu I1.200.000600.000360.000120.00096.000Đất SX-KD nông thôn
188Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 (Từ Mù Cang Chải đi Văn Chấn) - Xã Cao PhạĐoạn tiếp - đến hết đất trạm Tiểu khu I1.600.000800.000480.000160.000128.000Đất TM-DV nông thôn
189Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 (Từ Mù Cang Chải đi Văn Chấn) - Xã Cao PhạĐoạn tiếp - đến hết đất trạm Tiểu khu I2.000.0001.000.000600.000200.000160.000Đất ở nông thôn
190Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 (Từ Mù Cang Chải đi Văn Chấn) - Xã Cao PhạĐoạn tiếp theo - đến hết đất Trạm Kiểm lâm (Trạm Y tế cũ)900.000450.000270.00090.00072.000Đất SX-KD nông thôn
191Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 (Từ Mù Cang Chải đi Văn Chấn) - Xã Cao PhạĐoạn tiếp theo - đến hết đất Trạm Kiểm lâm (Trạm Y tế cũ)1.200.000600.000360.000120.00096.000Đất TM-DV nông thôn
192Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 (Từ Mù Cang Chải đi Văn Chấn) - Xã Cao PhạĐoạn tiếp theo - đến hết đất Trạm Kiểm lâm (Trạm Y tế cũ)1.500.000750.000450.000150.000120.000Đất ở nông thôn
193Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 (Từ Mù Cang Chải đi Văn Chấn) - Xã Cao PhạTừ đất nhà ông Dê - đến hết đất Trường mầm non720.000360.000216.00072.000576.000Đất SX-KD nông thôn
194Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 (Từ Mù Cang Chải đi Văn Chấn) - Xã Cao PhạTừ đất nhà ông Dê - đến hết đất Trường mầm non960.000480.000288.00096.000768.000Đất TM-DV nông thôn
195Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 (Từ Mù Cang Chải đi Văn Chấn) - Xã Cao PhạTừ đất nhà ông Dê - đến hết đất Trường mầm non1.200.000600.000360.000120.00096.000Đất ở nông thôn
196Huyện Mù Cang ChảiPúng LuôngĐường liên thôn còn lại -120.00060.00036.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
197Huyện Mù Cang ChảiPúng LuôngĐường liên thôn còn lại -160.00080.00048.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
198Huyện Mù Cang ChảiPúng LuôngĐường liên thôn còn lại -200.000100.00060.00025.00025.000Đất ở nông thôn
199Huyện Mù Cang ChảiCác đường nhánh - Xã Púng LuôngĐoạn đường lên Trường THCS-THPT Phúng Luông -1.200.000600.000360.000120.00096.000Đất SX-KD nông thôn
200Huyện Mù Cang ChảiCác đường nhánh - Xã Púng LuôngĐoạn đường lên Trường THCS-THPT Phúng Luông -1.600.000800.000480.000160.000128.000Đất TM-DV nông thôn
201Huyện Mù Cang ChảiCác đường nhánh - Xã Púng LuôngĐoạn đường lên Trường THCS-THPT Phúng Luông -2.000.0001.000.000600.000200.000160.000Đất ở nông thôn
202Huyện Mù Cang ChảiCác đường nhánh - Xã Púng LuôngĐoạn từ BQL rừng phòng hộ đi xã La Pán Tẩn (đến Đài truyền hình) -1.200.000600.000360.000120.00096.000Đất SX-KD nông thôn
203Huyện Mù Cang ChảiCác đường nhánh - Xã Púng LuôngĐoạn từ BQL rừng phòng hộ đi xã La Pán Tẩn (đến Đài truyền hình) -1.600.000800.000480.000160.000128.000Đất TM-DV nông thôn
204Huyện Mù Cang ChảiCác đường nhánh - Xã Púng LuôngĐoạn từ BQL rừng phòng hộ đi xã La Pán Tẩn (đến Đài truyền hình) -2.000.0001.000.000600.000200.000160.000Đất ở nông thôn
205Huyện Mù Cang ChảiĐường tỉnh lộ 175 B đi Ngọc Chiến, Sơn La - Xã Púng LuôngĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Thào Sông Sử360.000180.000108.00036.000288.000Đất SX-KD nông thôn
206Huyện Mù Cang ChảiĐường tỉnh lộ 175 B đi Ngọc Chiến, Sơn La - Xã Púng LuôngĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Thào Sông Sử480.000240.000144.00048.000384.000Đất TM-DV nông thôn
207Huyện Mù Cang ChảiĐường tỉnh lộ 175 B đi Ngọc Chiến, Sơn La - Xã Púng LuôngĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Thào Sông Sử600.000300.000180.00060.00048.000Đất ở nông thôn
208Huyện Mù Cang ChảiĐường tỉnh lộ 175 B đi Ngọc Chiến, Sơn La - Xã Púng LuôngĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Thào A Páo600.000300.000180.00060.00048.000Đất SX-KD nông thôn
209Huyện Mù Cang ChảiĐường tỉnh lộ 175 B đi Ngọc Chiến, Sơn La - Xã Púng LuôngĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Thào A Páo800.000400.000240.00080.00064.000Đất TM-DV nông thôn
210Huyện Mù Cang ChảiĐường tỉnh lộ 175 B đi Ngọc Chiến, Sơn La - Xã Púng LuôngĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Thào A Páo1.000.000500.000300.000100.00080.000Đất ở nông thôn
211Huyện Mù Cang ChảiĐường tỉnh lộ 175 B đi Ngọc Chiến, Sơn La - Xã Púng LuôngĐoạn tiếp theo - đến hết đất trụ sở UBND xã Púng Luông600.000300.000180.00060.00048.000Đất SX-KD nông thôn
212Huyện Mù Cang ChảiĐường tỉnh lộ 175 B đi Ngọc Chiến, Sơn La - Xã Púng LuôngĐoạn tiếp theo - đến hết đất trụ sở UBND xã Púng Luông800.000400.000240.00080.00064.000Đất TM-DV nông thôn
213Huyện Mù Cang ChảiĐường tỉnh lộ 175 B đi Ngọc Chiến, Sơn La - Xã Púng LuôngĐoạn tiếp theo - đến hết đất trụ sở UBND xã Púng Luông1.000.000500.000300.000100.00080.000Đất ở nông thôn
214Huyện Mù Cang ChảiĐường tỉnh lộ 175 B đi Ngọc Chiến, Sơn La - Xã Púng LuôngĐoạn tiếp theo - đến nhà bà Phếnh1.200.000600.000360.000120.00096.000Đất SX-KD nông thôn
215Huyện Mù Cang ChảiĐường tỉnh lộ 175 B đi Ngọc Chiến, Sơn La - Xã Púng LuôngĐoạn tiếp theo - đến nhà bà Phếnh1.600.000800.000480.000160.000128.000Đất TM-DV nông thôn
216Huyện Mù Cang ChảiĐường tỉnh lộ 175 B đi Ngọc Chiến, Sơn La - Xã Púng LuôngĐoạn tiếp theo - đến nhà bà Phếnh2.000.0001.000.000600.000200.000160.000Đất ở nông thôn
217Huyện Mù Cang ChảiĐường tỉnh lộ 175 B đi Ngọc Chiến, Sơn La - Xã Púng LuôngĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà Máy Cải Dầu (chia thành 2 đoạn)1.500.000750.000450.000150.000120.000Đất SX-KD nông thôn
218Huyện Mù Cang ChảiĐường tỉnh lộ 175 B đi Ngọc Chiến, Sơn La - Xã Púng LuôngĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà Máy Cải Dầu (chia thành 2 đoạn)2.000.0001.000.000600.000200.000160.000Đất TM-DV nông thôn
219Huyện Mù Cang ChảiĐường tỉnh lộ 175 B đi Ngọc Chiến, Sơn La - Xã Púng LuôngĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà Máy Cải Dầu (chia thành 2 đoạn)2.500.0001.250.000750.000250.000200.000Đất ở nông thôn
220Huyện Mù Cang ChảiĐường tỉnh lộ 175 B đi Ngọc Chiến, Sơn La - Xã Púng LuôngĐoạn từ đất nhà bà Thanh Dinh - đến đầu cầu Ngã Ba Kim2.100.0001.050.000630.000210.000168.000Đất SX-KD nông thôn
221Huyện Mù Cang ChảiĐường tỉnh lộ 175 B đi Ngọc Chiến, Sơn La - Xã Púng LuôngĐoạn từ đất nhà bà Thanh Dinh - đến đầu cầu Ngã Ba Kim2.800.0001.400.000840.000280.000224.000Đất TM-DV nông thôn
222Huyện Mù Cang ChảiĐường tỉnh lộ 175 B đi Ngọc Chiến, Sơn La - Xã Púng LuôngĐoạn từ đất nhà bà Thanh Dinh - đến đầu cầu Ngã Ba Kim3.500.0001.750.0001.050.000350.000280.000Đất ở nông thôn
223Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 từ Mù Cang Chải đi Nghĩa Lộ - Xã Púng LuôngĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Bình Luyến (Đội 1)900.000450.000270.00090.00072.000Đất SX-KD nông thôn
224Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 từ Mù Cang Chải đi Nghĩa Lộ - Xã Púng LuôngĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Bình Luyến (Đội 1)1.200.000600.000360.000120.00096.000Đất TM-DV nông thôn
225Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 từ Mù Cang Chải đi Nghĩa Lộ - Xã Púng LuôngĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Bình Luyến (Đội 1)1.500.000750.000450.000150.000120.000Đất ở nông thôn
226Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 từ Mù Cang Chải đi Nghĩa Lộ - Xã Púng LuôngĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Chiều Tuyết480.000240.000144.00048.000384.000Đất SX-KD nông thôn
227Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 từ Mù Cang Chải đi Nghĩa Lộ - Xã Púng LuôngĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Chiều Tuyết640.000320.000192.00064.000512.000Đất TM-DV nông thôn
228Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 từ Mù Cang Chải đi Nghĩa Lộ - Xã Púng LuôngĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Chiều Tuyết800.000400.000240.00080.00064.000Đất ở nông thôn
229Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 từ Mù Cang Chải đi Nghĩa Lộ - Xã Púng LuôngĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Tuấn Minh1.500.000750.000450.000150.000120.000Đất SX-KD nông thôn
230Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 từ Mù Cang Chải đi Nghĩa Lộ - Xã Púng LuôngĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Tuấn Minh2.000.0001.000.000600.000200.000160.000Đất TM-DV nông thôn
231Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 từ Mù Cang Chải đi Nghĩa Lộ - Xã Púng LuôngĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Tuấn Minh2.500.0001.250.000750.000250.000200.000Đất ở nông thôn
232Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 từ Mù Cang Chải đi Nghĩa Lộ - Xã Púng LuôngĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông bà Ngà3.600.0001.800.0001.080.000360.000288.000Đất SX-KD nông thôn
233Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 từ Mù Cang Chải đi Nghĩa Lộ - Xã Púng LuôngĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông bà Ngà4.800.0002.400.0001.440.000480.000384.000Đất TM-DV nông thôn
234Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 từ Mù Cang Chải đi Nghĩa Lộ - Xã Púng LuôngĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông bà Ngà6.000.0003.000.0001.800.000600.000480.000Đất ở nông thôn
235Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 từ Mù Cang Chải đi Nghĩa Lộ - Xã Púng LuôngĐoạn từ đất nhà bà Thủy Dưỡng - đến hết đất nhà ông Dũng Yến5.100.0002.550.0001.530.000510.000408.000Đất SX-KD nông thôn
236Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 từ Mù Cang Chải đi Nghĩa Lộ - Xã Púng LuôngĐoạn từ đất nhà bà Thủy Dưỡng - đến hết đất nhà ông Dũng Yến6.800.0003.400.0002.040.000680.000544.000Đất TM-DV nông thôn
237Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 từ Mù Cang Chải đi Nghĩa Lộ - Xã Púng LuôngĐoạn từ đất nhà bà Thủy Dưỡng - đến hết đất nhà ông Dũng Yến8.500.0004.250.0002.550.000850.000680.000Đất ở nông thôn
238Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 từ Mù Cang Chải đi Nghĩa Lộ - Xã Púng LuôngĐoạn tiếp theo - đến hết cổng Ban quản lý rừng phòng hộ3.600.0001.800.0001.080.000360.000288.000Đất SX-KD nông thôn
239Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 từ Mù Cang Chải đi Nghĩa Lộ - Xã Púng LuôngĐoạn tiếp theo - đến hết cổng Ban quản lý rừng phòng hộ4.800.0002.400.0001.440.000480.000384.000Đất TM-DV nông thôn
240Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 từ Mù Cang Chải đi Nghĩa Lộ - Xã Púng LuôngĐoạn tiếp theo - đến hết cổng Ban quản lý rừng phòng hộ6.000.0003.000.0001.800.000600.000480.000Đất ở nông thôn
241Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 từ Mù Cang Chải đi Nghĩa Lộ - Xã Púng LuôngTừ đất nhà bà Ninh - đến hết đất nhà bà Thoa2.100.0001.050.000630.000210.000168.000Đất SX-KD nông thôn
242Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 từ Mù Cang Chải đi Nghĩa Lộ - Xã Púng LuôngTừ đất nhà bà Ninh - đến hết đất nhà bà Thoa2.800.0001.400.000840.000280.000224.000Đất TM-DV nông thôn
243Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 từ Mù Cang Chải đi Nghĩa Lộ - Xã Púng LuôngTừ đất nhà bà Ninh - đến hết đất nhà bà Thoa3.500.0001.750.0001.050.000350.000280.000Đất ở nông thôn
244Huyện Mù Cang ChảiĐường nội huyện, đường nhánh và đường vành đai - Thị trấn Mù Cang ChảiCác khu vực khác còn lại -180.00090.00090.00090.00090.000Đất SX-KD đô thị
245Huyện Mù Cang ChảiĐường nội huyện, đường nhánh và đường vành đai - Thị trấn Mù Cang ChảiCác khu vực khác còn lại -240.000120.000120.000120.000120.000Đất TM-DV đô thị
246Huyện Mù Cang ChảiĐường nội huyện, đường nhánh và đường vành đai - Thị trấn Mù Cang ChảiCác khu vực khác còn lại -300.000150.000150.000150.000150.000Đất ở đô thị
247Huyện Mù Cang ChảiĐường nội huyện, đường nhánh và đường vành đai - Thị trấn Mù Cang ChảiCác đường trục chính bản Thái (Tổ 5) -1.500.000450.000300.000150.000120.000Đất SX-KD đô thị
248Huyện Mù Cang ChảiĐường nội huyện, đường nhánh và đường vành đai - Thị trấn Mù Cang ChảiCác đường trục chính bản Thái (Tổ 5) -2.000.000600.000400.000200.000160.000Đất TM-DV đô thị
249Huyện Mù Cang ChảiĐường nội huyện, đường nhánh và đường vành đai - Thị trấn Mù Cang ChảiCác đường trục chính bản Thái (Tổ 5) -2.500.000750.000500.000250.000200.000Đất ở đô thị
250Huyện Mù Cang ChảiĐường nội huyện, đường nhánh và đường vành đai - Thị trấn Mù Cang ChảiĐoạn đường từ đất nhà ông Chư Lụa - đến đầu cầu cứng La Pu Khơ2.100.000630.000420.000210.000168.000Đất SX-KD đô thị
251Huyện Mù Cang ChảiĐường nội huyện, đường nhánh và đường vành đai - Thị trấn Mù Cang ChảiĐoạn đường từ đất nhà ông Chư Lụa - đến đầu cầu cứng La Pu Khơ2.800.000840.000560.000280.000224.000Đất TM-DV đô thị
252Huyện Mù Cang ChảiĐường nội huyện, đường nhánh và đường vành đai - Thị trấn Mù Cang ChảiĐoạn đường từ đất nhà ông Chư Lụa - đến đầu cầu cứng La Pu Khơ3.500.0001.050.000700.000350.000280.000Đất ở đô thị
253Huyện Mù Cang ChảiĐường nội huyện, đường nhánh và đường vành đai - Thị trấn Mù Cang ChảiĐoạn đất nhà ông Hòa Thơ - đến Ngã ba đường lên xã Kim Nọi1.800.000540.000360.000180.000144.000Đất SX-KD đô thị
254Huyện Mù Cang ChảiĐường nội huyện, đường nhánh và đường vành đai - Thị trấn Mù Cang ChảiĐoạn đất nhà ông Hòa Thơ - đến Ngã ba đường lên xã Kim Nọi2.400.000720.000480.000240.000192.000Đất TM-DV đô thị
255Huyện Mù Cang ChảiĐường nội huyện, đường nhánh và đường vành đai - Thị trấn Mù Cang ChảiĐoạn đất nhà ông Hòa Thơ - đến Ngã ba đường lên xã Kim Nọi3.000.000900.000600.000300.000240.000Đất ở đô thị
256Huyện Mù Cang ChảiĐường nội huyện, đường nhánh và đường vành đai - Thị trấn Mù Cang ChảiĐường vành đai bản Thái từ đất nhà ông Sanh - đến hết đất nhà ông Dơn1.500.000450.000300.000150.000120.000Đất SX-KD đô thị
257Huyện Mù Cang ChảiĐường nội huyện, đường nhánh và đường vành đai - Thị trấn Mù Cang ChảiĐường vành đai bản Thái từ đất nhà ông Sanh - đến hết đất nhà ông Dơn2.000.000600.000400.000200.000160.000Đất TM-DV đô thị
258Huyện Mù Cang ChảiĐường nội huyện, đường nhánh và đường vành đai - Thị trấn Mù Cang ChảiĐường vành đai bản Thái từ đất nhà ông Sanh - đến hết đất nhà ông Dơn2.500.000750.000500.000250.000200.000Đất ở đô thị
259Huyện Mù Cang ChảiĐường nội huyện, đường nhánh và đường vành đai - Thị trấn Mù Cang ChảiĐường trục chính đi bản Thái từ đất nhà ông Sanh - đến nhà Văn hóa Tổ 5 (Bản Thái)1.500.000450.000300.000150.000120.000Đất SX-KD đô thị
260Huyện Mù Cang ChảiĐường nội huyện, đường nhánh và đường vành đai - Thị trấn Mù Cang ChảiĐường trục chính đi bản Thái từ đất nhà ông Sanh - đến nhà Văn hóa Tổ 5 (Bản Thái)2.000.000600.000400.000200.000160.000Đất TM-DV đô thị
261Huyện Mù Cang ChảiĐường nội huyện, đường nhánh và đường vành đai - Thị trấn Mù Cang ChảiĐường trục chính đi bản Thái từ đất nhà ông Sanh - đến nhà Văn hóa Tổ 5 (Bản Thái)2.500.000750.000500.000250.000200.000Đất ở đô thị
262Huyện Mù Cang ChảiĐường nội huyện, đường nhánh và đường vành đai - Thị trấn Mù Cang ChảiĐoạn từ đất nhà bà Dơm - đến hết đất nhà ông Sanh1.800.000540.000360.000180.000144.000Đất SX-KD đô thị
263Huyện Mù Cang ChảiĐường nội huyện, đường nhánh và đường vành đai - Thị trấn Mù Cang ChảiĐoạn từ đất nhà bà Dơm - đến hết đất nhà ông Sanh2.400.000720.000480.000240.000192.000Đất TM-DV đô thị
264Huyện Mù Cang ChảiĐường nội huyện, đường nhánh và đường vành đai - Thị trấn Mù Cang ChảiĐoạn từ đất nhà bà Dơm - đến hết đất nhà ông Sanh3.000.000900.000600.000300.000240.000Đất ở đô thị
265Huyện Mù Cang ChảiĐường nội huyện, đường nhánh và đường vành đai - Thị trấn Mù Cang ChảiĐoạn đường lên xã Mồ Dề (Từ nhà ông Quynh Hương - đến hết đất nhà máy nước)1.500.000450.000300.000150.000120.000Đất SX-KD đô thị
266Huyện Mù Cang ChảiĐường nội huyện, đường nhánh và đường vành đai - Thị trấn Mù Cang ChảiĐoạn đường lên xã Mồ Dề (Từ nhà ông Quynh Hương - đến hết đất nhà máy nước)2.000.000600.000400.000200.000160.000Đất TM-DV đô thị
267Huyện Mù Cang ChảiĐường nội huyện, đường nhánh và đường vành đai - Thị trấn Mù Cang ChảiĐoạn đường lên xã Mồ Dề (Từ nhà ông Quynh Hương - đến hết đất nhà máy nước)2.500.000750.000500.000250.000200.000Đất ở đô thị
268Huyện Mù Cang ChảiĐường nội huyện, đường nhánh và đường vành đai - Thị trấn Mù Cang ChảiĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Trung Huê2.400.000720.000480.000240.000192.000Đất SX-KD đô thị
269Huyện Mù Cang ChảiĐường nội huyện, đường nhánh và đường vành đai - Thị trấn Mù Cang ChảiĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Trung Huê3.200.000960.000640.000320.000256.000Đất TM-DV đô thị
270Huyện Mù Cang ChảiĐường nội huyện, đường nhánh và đường vành đai - Thị trấn Mù Cang ChảiĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Trung Huê4.000.0001.200.000800.000400.000320.000Đất ở đô thị
271Huyện Mù Cang ChảiĐường nội huyện, đường nhánh và đường vành đai - Thị trấn Mù Cang ChảiĐoạn từ đất nhà ông Thám Hoạt - đến hết đất nhà ông Hải Là3.000.000900.000600.000300.000240.000Đất SX-KD đô thị
272Huyện Mù Cang ChảiĐường nội huyện, đường nhánh và đường vành đai - Thị trấn Mù Cang ChảiĐoạn từ đất nhà ông Thám Hoạt - đến hết đất nhà ông Hải Là4.000.0001.200.000800.000400.000320.000Đất TM-DV đô thị
273Huyện Mù Cang ChảiĐường nội huyện, đường nhánh và đường vành đai - Thị trấn Mù Cang ChảiĐoạn từ đất nhà ông Thám Hoạt - đến hết đất nhà ông Hải Là5.000.0001.500.0001.000.000500.000400.000Đất ở đô thị
274Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 - Thị trấn Mù Cang ChảiĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Lý Chinh2.280.000684.000456.000228.0001.824.000Đất SX-KD đô thị
275Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 - Thị trấn Mù Cang ChảiĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Lý Chinh3.040.000912.000608.000304.0002.432.000Đất TM-DV đô thị
276Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 - Thị trấn Mù Cang ChảiĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Lý Chinh3.800.0001.140.000760.000380.000304.000Đất ở đô thị
277Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 - Thị trấn Mù Cang ChảiĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Sùng Giang2.280.000684.000456.000228.0001.824.000Đất SX-KD đô thị
278Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 - Thị trấn Mù Cang ChảiĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Sùng Giang3.040.000912.000608.000304.0002.432.000Đất TM-DV đô thị
279Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 - Thị trấn Mù Cang ChảiĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Sùng Giang3.800.0001.140.000760.000380.000304.000Đất ở đô thị
280Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 - Thị trấn Mù Cang ChảiĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Cành Tiện3.300.000990.000660.000330.000264.000Đất SX-KD đô thị
281Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 - Thị trấn Mù Cang ChảiĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Cành Tiện4.400.0001.320.000880.000440.000352.000Đất TM-DV đô thị
282Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 - Thị trấn Mù Cang ChảiĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Cành Tiện5.500.0001.650.0001.100.000550.000440.000Đất ở đô thị
283Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 - Thị trấn Mù Cang ChảiĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Hóa Hằng4.500.0001.350.000900.000450.000360.000Đất SX-KD đô thị
284Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 - Thị trấn Mù Cang ChảiĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Hóa Hằng6.000.0001.800.0001.200.000600.000480.000Đất TM-DV đô thị
285Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 - Thị trấn Mù Cang ChảiĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Hóa Hằng7.500.0002.250.0001.500.000750.000600.000Đất ở đô thị
286Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 - Thị trấn Mù Cang ChảiĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Thiên Đương5.400.0001.620.0001.080.000540.000432.000Đất SX-KD đô thị
287Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 - Thị trấn Mù Cang ChảiĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Thiên Đương7.200.0002.160.0001.440.000720.000576.000Đất TM-DV đô thị
288Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 - Thị trấn Mù Cang ChảiĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Thiên Đương9.000.0002.700.0001.800.000900.000720.000Đất ở đô thị
289Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 - Thị trấn Mù Cang ChảiĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Đương Ngọc6.600.0001.980.0001.320.000660.000528.000Đất SX-KD đô thị
290Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 - Thị trấn Mù Cang ChảiĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Đương Ngọc8.800.0002.640.0001.760.000880.000704.000Đất TM-DV đô thị
291Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 - Thị trấn Mù Cang ChảiĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Đương Ngọc11.000.0003.300.0002.200.0001.100.000880.000Đất ở đô thị
292Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 - Thị trấn Mù Cang ChảiĐoạn tiếp theo - đến hết đất Trạm Viễn Thông (đổi tên chủ SDĐ)7.800.0002.340.0001.560.000780.000624.000Đất SX-KD đô thị
293Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 - Thị trấn Mù Cang ChảiĐoạn tiếp theo - đến hết đất Trạm Viễn Thông (đổi tên chủ SDĐ)10.400.0003.120.0002.080.0001.040.000832.000Đất TM-DV đô thị
294Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 - Thị trấn Mù Cang ChảiĐoạn tiếp theo - đến hết đất Trạm Viễn Thông (đổi tên chủ SDĐ)13.000.0003.900.0002.600.0001.300.0001.040.000Đất ở đô thị
295Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 - Thị trấn Mù Cang ChảiĐoạn từ lô 66 tờ bản đồ số 02-2019 - đến hết đất nhà ông Thắng Dung (Đầu cầu Nậm11.100.0003.330.0002.220.0001.110.000888.000Đất SX-KD đô thị
296Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 - Thị trấn Mù Cang ChảiĐoạn từ lô 66 tờ bản đồ số 02-2019 - đến hết đất nhà ông Thắng Dung (Đầu cầu Nậm14.800.0004.440.0002.960.0001.480.0001.184.000Đất TM-DV đô thị
297Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 - Thị trấn Mù Cang ChảiĐoạn từ lô 66 tờ bản đồ số 02-2019 - đến hết đất nhà ông Thắng Dung (Đầu cầu Nậm18.500.0005.550.0003.700.0001.850.0001.480.000Đất ở đô thị
298Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 - Thị trấn Mù Cang ChảiĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Kim Thủy (ta luy âm)9.000.0002.700.0001.800.000900.000720.000Đất SX-KD đô thị
299Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 - Thị trấn Mù Cang ChảiĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Kim Thủy (ta luy âm)12.000.0003.600.0002.400.0001.200.000960.000Đất TM-DV đô thị
300Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 - Thị trấn Mù Cang ChảiĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Kim Thủy (ta luy âm)15.000.0004.500.0003.000.0001.500.0001.200.000Đất ở đô thị
301Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 - Thị trấn Mù Cang ChảiĐoạn từ đất nhà ông Dũng Liên - đến hết đất nhà bà Hiền (ta luy âm)7.800.0002.340.0001.560.000780.000624.000Đất SX-KD đô thị
302Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 - Thị trấn Mù Cang ChảiĐoạn từ đất nhà ông Dũng Liên - đến hết đất nhà bà Hiền (ta luy âm)10.400.0003.120.0002.080.0001.040.000832.000Đất TM-DV đô thị
303Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 - Thị trấn Mù Cang ChảiĐoạn từ đất nhà ông Dũng Liên - đến hết đất nhà bà Hiền (ta luy âm)13.000.0003.900.0002.600.0001.300.0001.040.000Đất ở đô thị
304Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 - Thị trấn Mù Cang ChảiĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Vấn Hường1.500.000450.000300.000150.000120.000Đất SX-KD đô thị
305Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 - Thị trấn Mù Cang ChảiĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Vấn Hường2.000.000600.000400.000200.000160.000Đất TM-DV đô thị
306Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 - Thị trấn Mù Cang ChảiĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Vấn Hường2.500.000750.000500.000250.000200.000Đất ở đô thị
307Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 - Thị trấn Mù Cang ChảiĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Của Dà1.620.000486.000324.000162.0001.296.000Đất SX-KD đô thị
308Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 - Thị trấn Mù Cang ChảiĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Của Dà2.160.000648.000432.000216.0001.728.000Đất TM-DV đô thị
309Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 - Thị trấn Mù Cang ChảiĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Của Dà2.700.000810.000540.000270.000216.000Đất ở đô thị
310Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 - Thị trấn Mù Cang ChảiĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Câu Tâm1.620.000486.000324.000162.0001.296.000Đất SX-KD đô thị
311Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 - Thị trấn Mù Cang ChảiĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Câu Tâm2.160.000648.000432.000216.0001.728.000Đất TM-DV đô thị
312Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 - Thị trấn Mù Cang ChảiĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Câu Tâm2.700.000810.000540.000270.000216.000Đất ở đô thị
313Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 - Thị trấn Mù Cang ChảiĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Đức Tâm1.920.000576.000384.000192.0001.536.000Đất SX-KD đô thị
314Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 - Thị trấn Mù Cang ChảiĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Đức Tâm2.560.000768.000512.000256.0002.048.000Đất TM-DV đô thị
315Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 - Thị trấn Mù Cang ChảiĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Đức Tâm3.200.000960.000640.000320.000256.000Đất ở đô thị
316Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 - Thị trấn Mù Cang ChảiĐoạn từ đất nhà ông Lử - đến hết đất của ông Của Dinh1.800.000540.000360.000180.000144.000Đất SX-KD đô thị
317Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 - Thị trấn Mù Cang ChảiĐoạn từ đất nhà ông Lử - đến hết đất của ông Của Dinh2.400.000720.000480.000240.000192.000Đất TM-DV đô thị
318Huyện Mù Cang ChảiQuốc lộ 32 - Thị trấn Mù Cang ChảiĐoạn từ đất nhà ông Lử - đến hết đất của ông Của Dinh3.000.000900.000600.000300.000240.000Đất ở đô thị
5/5 - (101 bình chọn)


LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng phản hồi tại trang Liên hệ của Website hoặc qua email: support@lawfirm.vn
Có thể bạn quan tâm
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Bình luận tại đây hoặc Hỗ trợ trực tiếp qua zalo: 0782244468x