Bảng giá đất tại huyện Lục Yên – tỉnh Yên Bái

0 26.331

Bảng giá đất huyện Lục Yên – tỉnh Yên Bái mới nhất theo Quyết định 28/2019/QĐ-UBND quy định Bảng giá đất năm 2020 tại tỉnh Yên Bái (sửa đổi bởi Quyết định 13/2020/QĐ-UBND và Quyết định 36/2021/QĐ-UBND).


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 49/2019/NQ-HĐND ngày 29/11/2019 thông qua quy định Bảng giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Yên Bái;

– Quyết định 28/2019/QĐ-UBND ngày 30/12/2019 quy định Bảng giá đất năm 2020 tại tỉnh Yên Bái (được sửa đổi tại Quyết định 36/2021/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 và Quyết định 13/2020/QĐ-UBND ngày 10/8/2020).


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

-Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

-Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

-Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất tại huyện Lục Yên – tỉnh Yên Bái

3. Bảng giá đất huyện Lục Yên – tỉnh Yên Bái mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Gồm những thửa đất có ít nhất 1 trong 3 yếu tố sau:

+ Có khoảng cách theo đường đi thực tế từ thửa đất đó đến ranh giới thửa đất có nhà ở ngoài cùng của nơi cư trú của cộng đồng dân cư gần nhất không vượt quá 1.000 m;

+ Có khoảng cách theo đường đi thực tế từ thửa đất đến giữa cổng chính của chợ hoặc điểm tiêu thụ nông sản tập trung không vượt quá 600 m;

+ Có khoảng cách theo đường đi thực tế từ thửa đất đến tim đường giao thông đường bộ, ranh giới bến bãi đường thủy, ranh giới bến bãi đường bộ, cổng chính ga tàu không vượt quá 500 m.

– Vị trí 2: Gồm những thửa đất có ít nhất 1 trong 3 yếu tố sau:

+ Có khoảng cách theo đường đi thực tế từ thửa đất đến ranh giới thửa đất có nhà ở ngoài cùng của nơi cư trú của cộng đồng dân cư gần nhất từ trên 1.000 m đến 2.000 m;

+ Có khoảng cách theo đường đi thực tế từ thửa đất đến giữa cổng chính của chợ hoặc điểm tiêu thụ nông sản tập trung từ trên 600 m đến 1.000 m;

+ Có khoảng cách theo đường đi thực tế từ thửa đất đến tim đường giao thông đường bộ, ranh giới bến bãi đường thủy, ranh giới bến bãi đường bộ, cổng ga tàu từ trên 500 m đến 1.000 m.

– Vị trí 3: Gồm những thửa đất không thuộc vị trí 1, vị trí 2.

3.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông chính.

Đối với thửa đất không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường vì bị ngăn cách bởi suối, kênh, mương và thủy hệ khác nhưng người sử dụng đất vẫn khai thác được thuận lợi của vị trí 1 thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá; chiều sâu thửa đất vẫn tính từ chỉ giới hành lang đường giao thông chính.

Thửa đất tiếp giáp với chỉ giới hành lang bảo vệ cầu, cống và các công trình giao thông khác mà chỉ giới hành lang bảo vệ các công trình đó không trùng với chỉ giới hành lang bảo vệ đường giao thông chính thì không được xác định là vị trí 1.

Thửa đất phi nông nghiệp trong phạm vi cách chỉ giới hành lang đường không quá 20m, không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường vì ngăn cách bởi thửa đất nông nghiệp của cùng một chủ sử dụng thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá. Phần diện tích theo chiều sâu trên 20m tính từ chỉ giới hành lang đường được áp dụng theo Khoản 1 Điều 7 Quy định này.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất trong ngõ của đường giao thông chính, chiều rộng ngõ lớn hơn 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông chính không quá 50m;

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất trong ngõ của đường giao thông chính, có mức độ thuận lợi cho đi lại và sinh hoạt kém hơn vị trí 2, cụ thể là thuộc một trong các yếu tố sau:

+ Thửa đất trong ngõ của đường giao thông chính, chiều rộng ngõ từ 2,5m đến 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông chính không quá 50m;

+ Thửa đất trong ngõ của đường giao thông chính, chiều rộng ngõ lớn hơn 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông chính từ trên 50m đến 200m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất trong ngõ của đường giao thông chính, có mức độ thuận lợi cho đi lại và sinh hoạt kém hơn vị trí 3, cụ thể là thuộc một trong một trong các yếu tố sau:

+ Thửa đất trong ngõ của đường giao thông chính, chiều rộng ngõ dưới 2,5m, cách chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông chính không quá 50m;

+ Thửa đất trong ngõ của đường giao thông chính, chiều rộng ngõ từ 2,5m đến 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông chính từ trên 50m đến 200m;

+ Thửa đất trong ngõ của đường giao thông chính, chiều rộng ngõ trên 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông chính trên 200m;

+ Thửa đất trong các ngõ của vị trí 2, vị trí 3 quy định tại Điểm b, Điểm c Khoản này, cách chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông chính không quá 200m.

– Vị trí 5: Áp dụng cho những thửa đất thuộc các vị trí còn lại, không thuộc các vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4.

3.2. Bảng giá đất huyện Lục Yên – tỉnh tỉnh Yên Bái

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại đất
1Huyện Lục YênĐộng QuanCác đường liên thôn khác còn lại -72.00036.000216.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
2Huyện Lục YênĐộng QuanCác đường liên thôn khác còn lại -96.00048.000288.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
3Huyện Lục YênĐộng QuanCác đường liên thôn khác còn lại -120.00060.00036.00025.00025.000Đất ở nông thôn
4Huyện Lục YênĐộng QuanTừ cầu Khe Seo - đến hết đất nhà ông Vũ Xuân Trường120.00060.00036.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
5Huyện Lục YênĐộng QuanTừ cầu Khe Seo - đến hết đất nhà ông Vũ Xuân Trường160.00080.00048.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
6Huyện Lục YênĐộng QuanTừ cầu Khe Seo - đến hết đất nhà ông Vũ Xuân Trường200.000100.00060.00025.00025.000Đất ở nông thôn
7Huyện Lục YênĐộng QuanTừ giáp đất ông Khai - đến cầu Khe Seo150.00075.00045.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
8Huyện Lục YênĐộng QuanTừ giáp đất ông Khai - đến cầu Khe Seo200.000100.00060.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
9Huyện Lục YênĐộng QuanTừ giáp đất ông Khai - đến cầu Khe Seo250.000125.00075.00025.00025.000Đất ở nông thôn
10Huyện Lục YênĐộng QuanĐoạn tiếp theo - đến cổng trường Tiểu học Vừ A Dính - Thôn 13120.00060.00036.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
11Huyện Lục YênĐộng QuanĐoạn tiếp theo - đến cổng trường Tiểu học Vừ A Dính - Thôn 13160.00080.00048.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
12Huyện Lục YênĐộng QuanĐoạn tiếp theo - đến cổng trường Tiểu học Vừ A Dính - Thôn 13200.000100.00060.00025.00025.000Đất ở nông thôn
13Huyện Lục YênĐộng QuanTừ cầu Khe Seo - đến hết đất nhà bà Thoát96.00048.000288.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
14Huyện Lục YênĐộng QuanTừ cầu Khe Seo - đến hết đất nhà bà Thoát128.00064.000384.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
15Huyện Lục YênĐộng QuanTừ cầu Khe Seo - đến hết đất nhà bà Thoát160.00080.00048.00025.00025.000Đất ở nông thôn
16Huyện Lục YênĐộng QuanĐường từ Cầu Treo thôn 3 - đến hết đất nhà ông Thư96.00048.000288.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
17Huyện Lục YênĐộng QuanĐường từ Cầu Treo thôn 3 - đến hết đất nhà ông Thư128.00064.000384.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
18Huyện Lục YênĐộng QuanĐường từ Cầu Treo thôn 3 - đến hết đất nhà ông Thư160.00080.00048.00025.00025.000Đất ở nông thôn
19Huyện Lục YênĐộng QuanĐoạn tiếp theo - đến cột mốc Km 62372.000186.0001.116.000372.0002.976.000Đất SX-KD nông thôn
20Huyện Lục YênĐộng QuanĐoạn tiếp theo - đến cột mốc Km 62496.000248.0001.488.000496.0003.968.000Đất TM-DV nông thôn
21Huyện Lục YênĐộng QuanĐoạn tiếp theo - đến cột mốc Km 62620.000310.000186.00062.000496.000Đất ở nông thôn
22Huyện Lục YênĐộng QuanĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Điệu750.000375.000225.00075.00060.000Đất SX-KD nông thôn
23Huyện Lục YênĐộng QuanĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Điệu1.000.000500.000300.000100.00080.000Đất TM-DV nông thôn
24Huyện Lục YênĐộng QuanĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Điệu1.250.000625.000375.000125.000100.000Đất ở nông thôn
25Huyện Lục YênĐộng QuanĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Thuỷ450.000225.000135.00045.00036.000Đất SX-KD nông thôn
26Huyện Lục YênĐộng QuanĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Thuỷ600.000300.000180.00060.00048.000Đất TM-DV nông thôn
27Huyện Lục YênĐộng QuanĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Thuỷ750.000375.000225.00075.00060.000Đất ở nông thôn
28Huyện Lục YênĐộng QuanĐoạn tiếp theo - đến hết đất ông Kha300.000150.00090.00030.00024.000Đất SX-KD nông thôn
29Huyện Lục YênĐộng QuanĐoạn tiếp theo - đến hết đất ông Kha400.000200.000120.00040.00032.000Đất TM-DV nông thôn
30Huyện Lục YênĐộng QuanĐoạn tiếp theo - đến hết đất ông Kha500.000250.000150.00050.00040.000Đất ở nông thôn
31Huyện Lục YênĐộng QuanĐoạn tiếp theo - đến giáp đất ông Tiến192.00096.000576.000192.0001.536.000Đất SX-KD nông thôn
32Huyện Lục YênĐộng QuanĐoạn tiếp theo - đến giáp đất ông Tiến256.000128.000768.000256.0002.048.000Đất TM-DV nông thôn
33Huyện Lục YênĐộng QuanĐoạn tiếp theo - đến giáp đất ông Tiến320.000160.00096.00032.000256.000Đất ở nông thôn
34Huyện Lục YênĐộng QuanĐoạn tiếp theo - đến hết đất ông Tuyến222.000111.000666.000222.0001.776.000Đất SX-KD nông thôn
35Huyện Lục YênĐộng QuanĐoạn tiếp theo - đến hết đất ông Tuyến296.000148.000888.000296.0002.368.000Đất TM-DV nông thôn
36Huyện Lục YênĐộng QuanĐoạn tiếp theo - đến hết đất ông Tuyến370.000185.000111.00037.000296.000Đất ở nông thôn
37Huyện Lục YênĐộng QuanĐoạn tiếp theo - đến hết đất ông Vũ Đình Tân720.000360.000216.00072.000576.000Đất SX-KD nông thôn
38Huyện Lục YênĐộng QuanĐoạn tiếp theo - đến hết đất ông Vũ Đình Tân960.000480.000288.00096.000768.000Đất TM-DV nông thôn
39Huyện Lục YênĐộng QuanĐoạn tiếp theo - đến hết đất ông Vũ Đình Tân1.200.000600.000360.000120.00096.000Đất ở nông thôn
40Huyện Lục YênĐộng QuanĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Gia204.000102.000612.000204.0001.632.000Đất SX-KD nông thôn
41Huyện Lục YênĐộng QuanĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Gia272.000136.000816.000272.0002.176.000Đất TM-DV nông thôn
42Huyện Lục YênĐộng QuanĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Gia340.000170.000102.00034.000272.000Đất ở nông thôn
43Huyện Lục YênĐộng QuanĐoạn tiếp theo - đến đường vào Khe Nàng180.00090.00054.00018.00015.000Đất SX-KD nông thôn
44Huyện Lục YênĐộng QuanĐoạn tiếp theo - đến đường vào Khe Nàng240.000120.00072.00024.00020.000Đất TM-DV nông thôn
45Huyện Lục YênĐộng QuanĐoạn tiếp theo - đến đường vào Khe Nàng300.000150.00090.00030.00025.000Đất ở nông thôn
46Huyện Lục YênĐộng QuanTừ giáp đất xã Trúc Lâu - đến đầu cầu Km 54204.000102.000612.000204.0001.632.000Đất SX-KD nông thôn
47Huyện Lục YênĐộng QuanTừ giáp đất xã Trúc Lâu - đến đầu cầu Km 54272.000136.000816.000272.0002.176.000Đất TM-DV nông thôn
48Huyện Lục YênĐộng QuanTừ giáp đất xã Trúc Lâu - đến đầu cầu Km 54340.000170.000102.00034.000272.000Đất ở nông thôn
49Huyện Lục YênĐường trung tâm - Xã Khánh HoàCác đường liên thôn khác còn lại -72.00036.000216.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
50Huyện Lục YênĐường trung tâm - Xã Khánh HoàCác đường liên thôn khác còn lại -96.00048.000288.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
51Huyện Lục YênĐường trung tâm - Xã Khánh HoàCác đường liên thôn khác còn lại -120.00060.00036.00025.00025.000Đất ở nông thôn
52Huyện Lục YênĐường trung tâm - Xã Khánh HoàĐoạn tiếp theo - đến nhà ông Hải96.00048.000288.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
53Huyện Lục YênĐường trung tâm - Xã Khánh HoàĐoạn tiếp theo - đến nhà ông Hải128.00064.000384.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
54Huyện Lục YênĐường trung tâm - Xã Khánh HoàĐoạn tiếp theo - đến nhà ông Hải160.00080.00048.00025.00025.000Đất ở nông thôn
55Huyện Lục YênĐường trung tâm - Xã Khánh HoàĐoạn tiếp theo - đến Khe Giang96.00048.000288.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
56Huyện Lục YênĐường trung tâm - Xã Khánh HoàĐoạn tiếp theo - đến Khe Giang128.00064.000384.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
57Huyện Lục YênĐường trung tâm - Xã Khánh HoàĐoạn tiếp theo - đến Khe Giang160.00080.00048.00025.00025.000Đất ở nông thôn
58Huyện Lục YênNgã ba Làng Chạp (bản 2) dọc mỗi phía 200m - Xã Khánh Hoà-120.00060.00036.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
59Huyện Lục YênNgã ba Làng Chạp (bản 2) dọc mỗi phía 200m - Xã Khánh Hoà-160.00080.00048.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
60Huyện Lục YênNgã ba Làng Chạp (bản 2) dọc mỗi phía 200m - Xã Khánh Hoà-200.000100.00060.00025.00025.000Đất ở nông thôn
61Huyện Lục YênĐường trung tâm - Xã Khánh Hoà-372.000186.0001.116.000372.0002.976.000Đất SX-KD nông thôn
62Huyện Lục YênĐường trung tâm - Xã Khánh Hoà-496.000248.0001.488.000496.0003.968.000Đất TM-DV nông thôn
63Huyện Lục YênĐường trung tâm - Xã Khánh Hoà-620.000310.000186.00062.000496.000Đất ở nông thôn
64Huyện Lục YênKhánh HòaĐoạn tiếp theo - đến suối Lâm Sinh150.00075.00045.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
65Huyện Lục YênKhánh HòaĐoạn tiếp theo - đến suối Lâm Sinh200.000100.00060.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
66Huyện Lục YênKhánh HòaĐoạn tiếp theo - đến suối Lâm Sinh250.000125.00075.00025.00025.000Đất ở nông thôn
67Huyện Lục YênKhánh HòaTừ ngã ba Khánh Hòa - đến giáp cống qua đường nhà bà Oanh (đường đi làng Chạp)180.00090.00054.00018.00015.000Đất SX-KD nông thôn
68Huyện Lục YênKhánh HòaTừ ngã ba Khánh Hòa - đến giáp cống qua đường nhà bà Oanh (đường đi làng Chạp)240.000120.00072.00024.00020.000Đất TM-DV nông thôn
69Huyện Lục YênKhánh HòaTừ ngã ba Khánh Hòa - đến giáp cống qua đường nhà bà Oanh (đường đi làng Chạp)300.000150.00090.00030.00025.000Đất ở nông thôn
70Huyện Lục YênKhánh HòaĐoạn tiếp theo - đến giáp đất xã Tô Mậu372.000186.0001.116.000372.0002.976.000Đất SX-KD nông thôn
71Huyện Lục YênKhánh HòaĐoạn tiếp theo - đến giáp đất xã Tô Mậu496.000248.0001.488.000496.0003.968.000Đất TM-DV nông thôn
72Huyện Lục YênKhánh HòaĐoạn tiếp theo - đến giáp đất xã Tô Mậu620.000310.000186.00062.000496.000Đất ở nông thôn
73Huyện Lục YênKhánh HòaTừ nhà ông Mác - đến giáp cống qua đường cạnh nhà ông Đường600.000300.000180.00060.00048.000Đất SX-KD nông thôn
74Huyện Lục YênKhánh HòaTừ nhà ông Mác - đến giáp cống qua đường cạnh nhà ông Đường800.000400.000240.00080.00064.000Đất TM-DV nông thôn
75Huyện Lục YênKhánh HòaTừ nhà ông Mác - đến giáp cống qua đường cạnh nhà ông Đường1.000.000500.000300.000100.00080.000Đất ở nông thôn
76Huyện Lục YênKhánh HòaTừ ngã 3 Khánh Hoà đường - đi vào huyện 50 m (đến giáp cống qua đường nhà ông Mác)1.200.000600.000360.000120.00096.000Đất SX-KD nông thôn
77Huyện Lục YênKhánh HòaTừ ngã 3 Khánh Hoà đường - đi vào huyện 50 m (đến giáp cống qua đường nhà ông Mác)1.600.000800.000480.000160.000128.000Đất TM-DV nông thôn
78Huyện Lục YênKhánh HòaTừ ngã 3 Khánh Hoà đường - đi vào huyện 50 m (đến giáp cống qua đường nhà ông Mác)2.000.0001.000.000600.000200.000160.000Đất ở nông thôn
79Huyện Lục YênKhánh HòaĐoạn tiếp theo - đến giáp đất xã An Lạc720.000360.000216.00072.000576.000Đất SX-KD nông thôn
80Huyện Lục YênKhánh HòaĐoạn tiếp theo - đến giáp đất xã An Lạc960.000480.000288.00096.000768.000Đất TM-DV nông thôn
81Huyện Lục YênKhánh HòaĐoạn tiếp theo - đến giáp đất xã An Lạc1.200.000600.000360.000120.00096.000Đất ở nông thôn
82Huyện Lục YênKhánh HòaTừ ngã 3 Khánh Hoà dọc Quốc lộ 70 mỗi phía 150 mét (từ nhà ông Ký - đến giáp cầu trắng)2.220.0001.110.000666.000222.0001.776.000Đất SX-KD nông thôn
83Huyện Lục YênKhánh HòaTừ ngã 3 Khánh Hoà dọc Quốc lộ 70 mỗi phía 150 mét (từ nhà ông Ký - đến giáp cầu trắng)2.960.0001.480.000888.000296.0002.368.000Đất TM-DV nông thôn
84Huyện Lục YênKhánh HòaTừ ngã 3 Khánh Hoà dọc Quốc lộ 70 mỗi phía 150 mét (từ nhà ông Ký - đến giáp cầu trắng)3.700.0001.850.0001.110.000370.000296.000Đất ở nông thôn
85Huyện Lục YênKhánh HòaTừ cột mốc Km 63 - đến giáp đất nhà ông Ký1.200.000600.000360.000120.00096.000Đất SX-KD nông thôn
86Huyện Lục YênKhánh HòaTừ cột mốc Km 63 - đến giáp đất nhà ông Ký1.600.000800.000480.000160.000128.000Đất TM-DV nông thôn
87Huyện Lục YênKhánh HòaTừ cột mốc Km 63 - đến giáp đất nhà ông Ký2.000.0001.000.000600.000200.000160.000Đất ở nông thôn
88Huyện Lục YênKhánh HòaĐoạn tiếp theo - đến cột mốc Km 63510.000255.000153.00051.000408.000Đất SX-KD nông thôn
89Huyện Lục YênKhánh HòaĐoạn tiếp theo - đến cột mốc Km 63680.000340.000204.00068.000544.000Đất TM-DV nông thôn
90Huyện Lục YênKhánh HòaĐoạn tiếp theo - đến cột mốc Km 63850.000425.000255.00085.00068.000Đất ở nông thôn
91Huyện Lục YênKhánh HòaĐoạn từ cột mốc Km 62 - đến giáp đất nhà ông Phạm Văn Hùng372.000186.0001.116.000372.0002.976.000Đất SX-KD nông thôn
92Huyện Lục YênKhánh HòaĐoạn từ cột mốc Km 62 - đến giáp đất nhà ông Phạm Văn Hùng496.000248.0001.488.000496.0003.968.000Đất TM-DV nông thôn
93Huyện Lục YênKhánh HòaĐoạn từ cột mốc Km 62 - đến giáp đất nhà ông Phạm Văn Hùng620.000310.000186.00062.000496.000Đất ở nông thôn
94Huyện Lục YênTrung TâmCác đường liên thôn khác còn lại -72.00036.000216.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
95Huyện Lục YênTrung TâmCác đường liên thôn khác còn lại -96.00048.000288.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
96Huyện Lục YênTrung TâmCác đường liên thôn khác còn lại -120.00060.00036.00025.00025.000Đất ở nông thôn
97Huyện Lục YênTrung TâmĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Ban Bắc240.000120.00072.00024.000192.000Đất SX-KD nông thôn
98Huyện Lục YênTrung TâmĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Ban Bắc320.000160.00096.00032.000256.000Đất TM-DV nông thôn
99Huyện Lục YênTrung TâmĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Ban Bắc400.000200.000120.00040.00032.000Đất ở nông thôn
100Huyện Lục YênTrung TâmTừ đầu cầu - đến hết đất nhà ông Tuyến (đường đi Khe Hùm)300.000150.00090.00030.00024.000Đất SX-KD nông thôn
101Huyện Lục YênTrung TâmTừ đầu cầu - đến hết đất nhà ông Tuyến (đường đi Khe Hùm)400.000200.000120.00040.00032.000Đất TM-DV nông thôn
102Huyện Lục YênTrung TâmTừ đầu cầu - đến hết đất nhà ông Tuyến (đường đi Khe Hùm)500.000250.000150.00050.00040.000Đất ở nông thôn
103Huyện Lục YênTrung TâmĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Ngò150.00075.00045.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
104Huyện Lục YênTrung TâmĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Ngò200.000100.00060.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
105Huyện Lục YênTrung TâmĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Ngò250.000125.00075.00025.00025.000Đất ở nông thôn
106Huyện Lục YênTrung TâmĐường từ giáp đất nhà ông Lương Tiềm - đến hết đất nhà bà Dệt (đường đi thôn Sâm Dưới)360.000180.000108.00036.000288.000Đất SX-KD nông thôn
107Huyện Lục YênTrung TâmĐường từ giáp đất nhà ông Lương Tiềm - đến hết đất nhà bà Dệt (đường đi thôn Sâm Dưới)480.000240.000144.00048.000384.000Đất TM-DV nông thôn
108Huyện Lục YênTrung TâmĐường từ giáp đất nhà ông Lương Tiềm - đến hết đất nhà bà Dệt (đường đi thôn Sâm Dưới)600.000300.000180.00060.00048.000Đất ở nông thôn
109Huyện Lục YênTrung TâmĐoạn tiếp theo - đến giáp xã Phúc Lợi96.00048.000288.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
110Huyện Lục YênTrung TâmĐoạn tiếp theo - đến giáp xã Phúc Lợi128.00064.000384.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
111Huyện Lục YênTrung TâmĐoạn tiếp theo - đến giáp xã Phúc Lợi160.00080.00048.00025.00025.000Đất ở nông thôn
112Huyện Lục YênTrung TâmĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Sài120.00060.00036.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
113Huyện Lục YênTrung TâmĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Sài160.00080.00048.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
114Huyện Lục YênTrung TâmĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Sài200.000100.00060.00025.00025.000Đất ở nông thôn
115Huyện Lục YênTrung TâmĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Sỹ180.00090.00054.00018.00015.000Đất SX-KD nông thôn
116Huyện Lục YênTrung TâmĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Sỹ240.000120.00072.00024.00020.000Đất TM-DV nông thôn
117Huyện Lục YênTrung TâmĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Sỹ300.000150.00090.00030.00025.000Đất ở nông thôn
118Huyện Lục YênTrung TâmĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Phụng300.000150.00090.00030.00024.000Đất SX-KD nông thôn
119Huyện Lục YênTrung TâmĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Phụng400.000200.000120.00040.00032.000Đất TM-DV nông thôn
120Huyện Lục YênTrung TâmĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Phụng500.000250.000150.00050.00040.000Đất ở nông thôn
121Huyện Lục YênTrung TâmĐoạn tiếp theo - đến đầu Cầu Ngòi Thìu1.020.000510.000306.000102.000816.000Đất SX-KD nông thôn
122Huyện Lục YênTrung TâmĐoạn tiếp theo - đến đầu Cầu Ngòi Thìu1.360.000680.000408.000136.0001.088.000Đất TM-DV nông thôn
123Huyện Lục YênTrung TâmĐoạn tiếp theo - đến đầu Cầu Ngòi Thìu1.700.000850.000510.000170.000136.000Đất ở nông thôn
124Huyện Lục YênTrung TâmĐoạn tiếp theo - đến giáp đất Cây Xăng150.00075.00045.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
125Huyện Lục YênTrung TâmĐoạn tiếp theo - đến giáp đất Cây Xăng200.000100.00060.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
126Huyện Lục YênTrung TâmĐoạn tiếp theo - đến giáp đất Cây Xăng250.000125.00075.00025.00025.000Đất ở nông thôn
127Huyện Lục YênTrung TâmTừ giáp đất Yên Bình - đến hết đất nhà ông Khương120.00060.00036.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
128Huyện Lục YênTrung TâmTừ giáp đất Yên Bình - đến hết đất nhà ông Khương160.00080.00048.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
129Huyện Lục YênTrung TâmTừ giáp đất Yên Bình - đến hết đất nhà ông Khương200.000100.00060.00025.00025.000Đất ở nông thôn
130Huyện Lục YênAn LạcCác đường liên thôn khác còn lại -72.00036.000216.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
131Huyện Lục YênAn LạcCác đường liên thôn khác còn lại -96.00048.000288.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
132Huyện Lục YênAn LạcCác đường liên thôn khác còn lại -120.00060.00036.00025.00025.000Đất ở nông thôn
133Huyện Lục YênAn LạcĐoạn tiếp theo đến cầu km 75 -318.000159.000954.000318.0002.544.000Đất SX-KD nông thôn
134Huyện Lục YênAn LạcĐoạn tiếp theo đến cầu km 75 -424.000212.0001.272.000424.0003.392.000Đất TM-DV nông thôn
135Huyện Lục YênAn LạcĐoạn tiếp theo đến cầu km 75 -530.000265.000159.00053.000424.000Đất ở nông thôn
136Huyện Lục YênAn LạcĐoạn tiếp theo đến Cầu km 74 -318.000159.000954.000318.0002.544.000Đất SX-KD nông thôn
137Huyện Lục YênAn LạcĐoạn tiếp theo đến Cầu km 74 -424.000212.0001.272.000424.0003.392.000Đất TM-DV nông thôn
138Huyện Lục YênAn LạcĐoạn tiếp theo đến Cầu km 74 -530.000265.000159.00053.000424.000Đất ở nông thôn
139Huyện Lục YênAn LạcĐoạn tiếp theo đến ngã ba Đung +100m ngược Lào Cai -360.000180.000108.00036.000288.000Đất SX-KD nông thôn
140Huyện Lục YênAn LạcĐoạn tiếp theo đến ngã ba Đung +100m ngược Lào Cai -480.000240.000144.00048.000384.000Đất TM-DV nông thôn
141Huyện Lục YênAn LạcĐoạn tiếp theo đến ngã ba Đung +100m ngược Lào Cai -600.000300.000180.00060.00048.000Đất ở nông thôn
142Huyện Lục YênAn LạcĐoan tiếp theo đến đường vào nghĩa địa thôn Cửa Hốc -504.000252.0001.512.000504.0004.032.000Đất SX-KD nông thôn
143Huyện Lục YênAn LạcĐoan tiếp theo đến đường vào nghĩa địa thôn Cửa Hốc -672.000336.0002.016.000672.0005.376.000Đất TM-DV nông thôn
144Huyện Lục YênAn LạcĐoan tiếp theo đến đường vào nghĩa địa thôn Cửa Hốc -840.000420.000252.00084.000672.000Đất ở nông thôn
145Huyện Lục YênAn LạcTừ ranh giới xã Khánh Hòa - đến Cầu Ngầm thôn Cửa Hốc936.000468.0002.808.000936.0007.488.000Đất SX-KD nông thôn
146Huyện Lục YênAn LạcTừ ranh giới xã Khánh Hòa - đến Cầu Ngầm thôn Cửa Hốc1.248.000624.0003.744.0001.248.0009.984.000Đất TM-DV nông thôn
147Huyện Lục YênAn LạcTừ ranh giới xã Khánh Hòa - đến Cầu Ngầm thôn Cửa Hốc1.560.000780.000468.000156.0001.248.000Đất ở nông thôn
148Huyện Lục YênTrúc LâuCác đường liên thôn khác còn lại -72.00036.000216.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
149Huyện Lục YênTrúc LâuCác đường liên thôn khác còn lại -96.00048.000288.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
150Huyện Lục YênTrúc LâuCác đường liên thôn khác còn lại -120.00060.00036.00025.00025.000Đất ở nông thôn
151Huyện Lục YênTuyến đường liên thôn từ Quốc lộ 70 đi thôn Tu Trạng - Xã Trúc LâuĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Chính96.00048.000288.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
152Huyện Lục YênTuyến đường liên thôn từ Quốc lộ 70 đi thôn Tu Trạng - Xã Trúc LâuĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Chính128.00064.000384.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
153Huyện Lục YênTuyến đường liên thôn từ Quốc lộ 70 đi thôn Tu Trạng - Xã Trúc LâuĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Chính160.00080.00048.00025.00025.000Đất ở nông thôn
154Huyện Lục YênTuyến đường liên thôn từ Quốc lộ 70 đi thôn Tu Trạng - Xã Trúc LâuĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Quảng102.00051.000306.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
155Huyện Lục YênTuyến đường liên thôn từ Quốc lộ 70 đi thôn Tu Trạng - Xã Trúc LâuĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Quảng136.00068.000408.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
156Huyện Lục YênTuyến đường liên thôn từ Quốc lộ 70 đi thôn Tu Trạng - Xã Trúc LâuĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Quảng170.00085.00051.00025.00025.000Đất ở nông thôn
157Huyện Lục YênTuyến đường liên thôn từ Quốc lộ 70 đi thôn Tu Trạng - Xã Trúc LâuĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Trịnh144.00072.000432.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
158Huyện Lục YênTuyến đường liên thôn từ Quốc lộ 70 đi thôn Tu Trạng - Xã Trúc LâuĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Trịnh192.00096.000576.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
159Huyện Lục YênTuyến đường liên thôn từ Quốc lộ 70 đi thôn Tu Trạng - Xã Trúc LâuĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Trịnh240.000120.00072.00025.00025.000Đất ở nông thôn
160Huyện Lục YênTuyến đường liên thôn từ Quốc lộ 70 đi thôn Tu Trạng - Xã Trúc LâuĐoạn từ ngầm - đến hết đất ông Mô và đất quy hoạch đường vào thôn Bản Lẫu324.000162.000972.000324.0002.592.000Đất SX-KD nông thôn
161Huyện Lục YênTuyến đường liên thôn từ Quốc lộ 70 đi thôn Tu Trạng - Xã Trúc LâuĐoạn từ ngầm - đến hết đất ông Mô và đất quy hoạch đường vào thôn Bản Lẫu432.000216.0001.296.000432.0003.456.000Đất TM-DV nông thôn
162Huyện Lục YênTuyến đường liên thôn từ Quốc lộ 70 đi thôn Tu Trạng - Xã Trúc LâuĐoạn từ ngầm - đến hết đất ông Mô và đất quy hoạch đường vào thôn Bản Lẫu540.000270.000162.00054.000432.000Đất ở nông thôn
163Huyện Lục YênTrúc LâuĐoạn tiếp theo - đến giáp đất xã Động Quan96.00048.000288.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
164Huyện Lục YênTrúc LâuĐoạn tiếp theo - đến giáp đất xã Động Quan128.00064.000384.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
165Huyện Lục YênTrúc LâuĐoạn tiếp theo - đến giáp đất xã Động Quan160.00080.00048.00025.00025.000Đất ở nông thôn
166Huyện Lục YênTrúc LâuĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Tuyền216.000108.000648.000216.0001.728.000Đất SX-KD nông thôn
167Huyện Lục YênTrúc LâuĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Tuyền288.000144.000864.000288.0002.304.000Đất TM-DV nông thôn
168Huyện Lục YênTrúc LâuĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Tuyền360.000180.000108.00036.000288.000Đất ở nông thôn
169Huyện Lục YênTrúc LâuĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Nghiêu432.000216.0001.296.000432.0003.456.000Đất SX-KD nông thôn
170Huyện Lục YênTrúc LâuĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Nghiêu576.000288.0001.728.000576.0004.608.000Đất TM-DV nông thôn
171Huyện Lục YênTrúc LâuĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Nghiêu720.000360.000216.00072.000576.000Đất ở nông thôn
172Huyện Lục YênTrúc LâuĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Khoản720.000360.000216.00072.000576.000Đất SX-KD nông thôn
173Huyện Lục YênTrúc LâuĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Khoản960.000480.000288.00096.000768.000Đất TM-DV nông thôn
174Huyện Lục YênTrúc LâuĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Khoản1.200.000600.000360.000120.00096.000Đất ở nông thôn
175Huyện Lục YênTrúc LâuĐoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà bà Lập288.000144.000864.000288.0002.304.000Đất SX-KD nông thôn
176Huyện Lục YênTrúc LâuĐoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà bà Lập384.000192.0001.152.000384.0003.072.000Đất TM-DV nông thôn
177Huyện Lục YênTrúc LâuĐoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà bà Lập480.000240.000144.00048.000384.000Đất ở nông thôn
178Huyện Lục YênTrúc LâuĐoạn tiếp theo - đến giáp nhà bà Giàng216.000108.000648.000216.0001.728.000Đất SX-KD nông thôn
179Huyện Lục YênTrúc LâuĐoạn tiếp theo - đến giáp nhà bà Giàng288.000144.000864.000288.0002.304.000Đất TM-DV nông thôn
180Huyện Lục YênTrúc LâuĐoạn tiếp theo - đến giáp nhà bà Giàng360.000180.000108.00036.000288.000Đất ở nông thôn
181Huyện Lục YênTrúc LâuTừ ranh giới xã Phúc Lợi - đến hết đất nhà ông Trì120.00060.00036.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
182Huyện Lục YênTrúc LâuTừ ranh giới xã Phúc Lợi - đến hết đất nhà ông Trì160.00080.00048.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
183Huyện Lục YênTrúc LâuTừ ranh giới xã Phúc Lợi - đến hết đất nhà ông Trì200.000100.00060.00025.00025.000Đất ở nông thôn
184Huyện Lục YênPhúc LợiCác đường liên thôn khác còn lại -72.00036.000216.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
185Huyện Lục YênPhúc LợiCác đường liên thôn khác còn lại -96.00048.000288.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
186Huyện Lục YênPhúc LợiCác đường liên thôn khác còn lại -120.00060.00036.00025.00025.000Đất ở nông thôn
187Huyện Lục YênPhúc LợiĐoạn tiếp theo - đến giáp đất xã Trung Tâm96.00048.000288.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
188Huyện Lục YênPhúc LợiĐoạn tiếp theo - đến giáp đất xã Trung Tâm128.00064.000384.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
189Huyện Lục YênPhúc LợiĐoạn tiếp theo - đến giáp đất xã Trung Tâm160.00080.00048.00025.00025.000Đất ở nông thôn
190Huyện Lục YênPhúc LợiĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Điệp216.000108.000648.000216.0001.728.000Đất SX-KD nông thôn
191Huyện Lục YênPhúc LợiĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Điệp288.000144.000864.000288.0002.304.000Đất TM-DV nông thôn
192Huyện Lục YênPhúc LợiĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Điệp360.000180.000108.00036.000288.000Đất ở nông thôn
193Huyện Lục YênPhúc LợiĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Toàn Hậu192.00096.000576.000192.0001.536.000Đất SX-KD nông thôn
194Huyện Lục YênPhúc LợiĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Toàn Hậu256.000128.000768.000256.0002.048.000Đất TM-DV nông thôn
195Huyện Lục YênPhúc LợiĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Toàn Hậu320.000160.00096.00032.000256.000Đất ở nông thôn
196Huyện Lục YênPhúc LợiĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Vũ Xuân Khái468.000234.0001.404.000468.0003.744.000Đất SX-KD nông thôn
197Huyện Lục YênPhúc LợiĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Vũ Xuân Khái624.000312.0001.872.000624.0004.992.000Đất TM-DV nông thôn
198Huyện Lục YênPhúc LợiĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Vũ Xuân Khái780.000390.000234.00078.000624.000Đất ở nông thôn
199Huyện Lục YênPhúc LợiĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Dung Đông192.00096.000576.000192.0001.536.000Đất SX-KD nông thôn
200Huyện Lục YênPhúc LợiĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Dung Đông256.000128.000768.000256.0002.048.000Đất TM-DV nông thôn
201Huyện Lục YênPhúc LợiĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Dung Đông320.000160.00096.00032.000256.000Đất ở nông thôn
202Huyện Lục YênPhúc LợiĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Đón96.00048.000288.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
203Huyện Lục YênPhúc LợiĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Đón128.00064.000384.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
204Huyện Lục YênPhúc LợiĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Đón160.00080.00048.00025.00025.000Đất ở nông thôn
205Huyện Lục YênPhúc LợiĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Lợi Hiền144.00072.000432.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
206Huyện Lục YênPhúc LợiĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Lợi Hiền192.00096.000576.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
207Huyện Lục YênPhúc LợiĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Lợi Hiền240.000120.00072.00025.00025.000Đất ở nông thôn
208Huyện Lục YênPhúc LợiĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Thiều Tiến Phủ96.00048.000288.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
209Huyện Lục YênPhúc LợiĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Thiều Tiến Phủ128.00064.000384.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
210Huyện Lục YênPhúc LợiĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Thiều Tiến Phủ160.00080.00048.00025.00025.000Đất ở nông thôn
211Huyện Lục YênPhúc LợiĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Sơn96.00048.000288.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
212Huyện Lục YênPhúc LợiĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Sơn128.00064.000384.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
213Huyện Lục YênPhúc LợiĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Sơn160.00080.00048.00025.00025.000Đất ở nông thôn
214Huyện Lục YênPhúc LợiĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Vũ Đình Tú144.00072.000432.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
215Huyện Lục YênPhúc LợiĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Vũ Đình Tú192.00096.000576.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
216Huyện Lục YênPhúc LợiĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Vũ Đình Tú240.000120.00072.00025.00025.000Đất ở nông thôn
217Huyện Lục YênPhúc LợiĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Thiều Hữu Trình216.000108.000648.000216.0001.728.000Đất SX-KD nông thôn
218Huyện Lục YênPhúc LợiĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Thiều Hữu Trình288.000144.000864.000288.0002.304.000Đất TM-DV nông thôn
219Huyện Lục YênPhúc LợiĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Thiều Hữu Trình360.000180.000108.00036.000288.000Đất ở nông thôn
220Huyện Lục YênPhúc LợiTừ cầu Ngòi Thuồng - đến hết đất nhà ông Lý Hữu Đường510.000255.000153.00051.000408.000Đất SX-KD nông thôn
221Huyện Lục YênPhúc LợiTừ cầu Ngòi Thuồng - đến hết đất nhà ông Lý Hữu Đường680.000340.000204.00068.000544.000Đất TM-DV nông thôn
222Huyện Lục YênPhúc LợiTừ cầu Ngòi Thuồng - đến hết đất nhà ông Lý Hữu Đường850.000425.000255.00085.00068.000Đất ở nông thôn
223Huyện Lục YênPhúc LợiTừ nhà ông Phùng Xuân Thuỷ - đến cầu Ngòi Thuồng120.00060.00036.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
224Huyện Lục YênPhúc LợiTừ nhà ông Phùng Xuân Thuỷ - đến cầu Ngòi Thuồng160.00080.00048.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
225Huyện Lục YênPhúc LợiTừ nhà ông Phùng Xuân Thuỷ - đến cầu Ngòi Thuồng200.000100.00060.00025.00025.000Đất ở nông thôn
226Huyện Lục YênPhúc LợiĐoạn tiếp theo - đến hết nhà ông Triệu Văn Ngân96.00048.000288.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
227Huyện Lục YênPhúc LợiĐoạn tiếp theo - đến hết nhà ông Triệu Văn Ngân128.00064.000384.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
228Huyện Lục YênPhúc LợiĐoạn tiếp theo - đến hết nhà ông Triệu Văn Ngân160.00080.00048.00025.00025.000Đất ở nông thôn
229Huyện Lục YênPhúc LợiĐoạn tiếp theo - đến nhà ông Đặng Văn Pham96.00048.000288.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
230Huyện Lục YênPhúc LợiĐoạn tiếp theo - đến nhà ông Đặng Văn Pham128.00064.000384.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
231Huyện Lục YênPhúc LợiĐoạn tiếp theo - đến nhà ông Đặng Văn Pham160.00080.00048.00025.00025.000Đất ở nông thôn
232Huyện Lục YênPhúc LợiTừ giáp đất xã Trúc Lâu - đến hết đất nhà ông Lù Văn Độ120.00060.00036.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
233Huyện Lục YênPhúc LợiTừ giáp đất xã Trúc Lâu - đến hết đất nhà ông Lù Văn Độ160.00080.00048.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
234Huyện Lục YênPhúc LợiTừ giáp đất xã Trúc Lâu - đến hết đất nhà ông Lù Văn Độ200.000100.00060.00025.00025.000Đất ở nông thôn
235Huyện Lục YênTân LĩnhCác đường liên thôn khác còn lại -72.00036.000216.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
236Huyện Lục YênTân LĩnhCác đường liên thôn khác còn lại -96.00048.000288.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
237Huyện Lục YênTân LĩnhCác đường liên thôn khác còn lại -120.00060.00036.00025.00025.000Đất ở nông thôn
238Huyện Lục YênĐường Tân Lĩnh - Khai Trung - Xã Tân LĩnhCầu Tân Lĩnh - đi ngã 3 đường rẽ đi Minh Chuẩn228.000114.000684.000228.0001.824.000Đất SX-KD nông thôn
239Huyện Lục YênĐường Tân Lĩnh - Khai Trung - Xã Tân LĩnhCầu Tân Lĩnh - đi ngã 3 đường rẽ đi Minh Chuẩn304.000152.000912.000304.0002.432.000Đất TM-DV nông thôn
240Huyện Lục YênĐường Tân Lĩnh - Khai Trung - Xã Tân LĩnhCầu Tân Lĩnh - đi ngã 3 đường rẽ đi Minh Chuẩn380.000190.000114.00038.000304.000Đất ở nông thôn
241Huyện Lục YênTân LĩnhĐoạn tiếp theo - đến giáp đất xã Yên Thắng300.000150.00090.00030.00024.000Đất SX-KD nông thôn
242Huyện Lục YênTân LĩnhĐoạn tiếp theo - đến giáp đất xã Yên Thắng400.000200.000120.00040.00032.000Đất TM-DV nông thôn
243Huyện Lục YênTân LĩnhĐoạn tiếp theo - đến giáp đất xã Yên Thắng500.000250.000150.00050.00040.000Đất ở nông thôn
244Huyện Lục YênTân LĩnhĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Hoa270.000135.00081.00027.000216.000Đất SX-KD nông thôn
245Huyện Lục YênTân LĩnhĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Hoa360.000180.000108.00036.000288.000Đất TM-DV nông thôn
246Huyện Lục YênTân LĩnhĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Hoa450.000225.000135.00045.00036.000Đất ở nông thôn
247Huyện Lục YênTân LĩnhĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Thông300.000150.00090.00030.00024.000Đất SX-KD nông thôn
248Huyện Lục YênTân LĩnhĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Thông400.000200.000120.00040.00032.000Đất TM-DV nông thôn
249Huyện Lục YênTân LĩnhĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Thông500.000250.000150.00050.00040.000Đất ở nông thôn
250Huyện Lục YênTân LĩnhTừ đất nhà ông Tây - đến hết đất nhà ông Dũng Sàn1.020.000510.000306.000102.000816.000Đất SX-KD nông thôn
251Huyện Lục YênTân LĩnhTừ đất nhà ông Tây - đến hết đất nhà ông Dũng Sàn1.360.000680.000408.000136.0001.088.000Đất TM-DV nông thôn
252Huyện Lục YênTân LĩnhTừ đất nhà ông Tây - đến hết đất nhà ông Dũng Sàn1.700.000850.000510.000170.000136.000Đất ở nông thôn
253Huyện Lục YênTân LĩnhĐoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Tây240.000120.00072.00024.000192.000Đất SX-KD nông thôn
254Huyện Lục YênTân LĩnhĐoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Tây320.000160.00096.00032.000256.000Đất TM-DV nông thôn
255Huyện Lục YênTân LĩnhĐoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Tây400.000200.000120.00040.00032.000Đất ở nông thôn
256Huyện Lục YênTân LĩnhĐoạn tiếp theo - đến hết nhà ông Thục156.00078.000468.000156.00015.000Đất SX-KD nông thôn
257Huyện Lục YênTân LĩnhĐoạn tiếp theo - đến hết nhà ông Thục208.000104.000624.000208.00020.000Đất TM-DV nông thôn
258Huyện Lục YênTân LĩnhĐoạn tiếp theo - đến hết nhà ông Thục260.000130.00078.00026.00025.000Đất ở nông thôn
259Huyện Lục YênTân LĩnhĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Lạp270.000135.00081.00027.000216.000Đất SX-KD nông thôn
260Huyện Lục YênTân LĩnhĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Lạp360.000180.000108.00036.000288.000Đất TM-DV nông thôn
261Huyện Lục YênTân LĩnhĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Lạp450.000225.000135.00045.00036.000Đất ở nông thôn
262Huyện Lục YênTân LĩnhĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Hạ480.000240.000144.00048.000384.000Đất SX-KD nông thôn
263Huyện Lục YênTân LĩnhĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Hạ640.000320.000192.00064.000512.000Đất TM-DV nông thôn
264Huyện Lục YênTân LĩnhĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Hạ800.000400.000240.00080.00064.000Đất ở nông thôn
265Huyện Lục YênTân LĩnhĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Hào270.000135.00081.00027.000216.000Đất SX-KD nông thôn
266Huyện Lục YênTân LĩnhĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Hào360.000180.000108.00036.000288.000Đất TM-DV nông thôn
267Huyện Lục YênTân LĩnhĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Hào450.000225.000135.00045.00036.000Đất ở nông thôn
268Huyện Lục YênTân LĩnhTừ cầu Tô Mậu - đến hết đất nhà ông Sang (Tỉnh lộ 171)240.000120.00072.00024.000192.000Đất SX-KD nông thôn
269Huyện Lục YênTân LĩnhTừ cầu Tô Mậu - đến hết đất nhà ông Sang (Tỉnh lộ 171)320.000160.00096.00032.000256.000Đất TM-DV nông thôn
270Huyện Lục YênTân LĩnhTừ cầu Tô Mậu - đến hết đất nhà ông Sang (Tỉnh lộ 171)400.000200.000120.00040.00032.000Đất ở nông thôn
271Huyện Lục YênTô MậuCác đường liên thôn khác còn lại -72.00036.000216.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
272Huyện Lục YênTô MậuCác đường liên thôn khác còn lại -96.00048.000288.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
273Huyện Lục YênTô MậuCác đường liên thôn khác còn lại -120.00060.00036.00025.00025.000Đất ở nông thôn
274Huyện Lục YênTô MậuĐoạn tiếp theo - đến giáp đất xã Khánh Hoà174.00087.000522.000174.00015.000Đất SX-KD nông thôn
275Huyện Lục YênTô MậuĐoạn tiếp theo - đến giáp đất xã Khánh Hoà232.000116.000696.000232.00020.000Đất TM-DV nông thôn
276Huyện Lục YênTô MậuĐoạn tiếp theo - đến giáp đất xã Khánh Hoà290.000145.00087.00029.00025.000Đất ở nông thôn
277Huyện Lục YênTô MậuĐoạn tiếp theo - đến hết đất bà Đua132.00066.000396.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
278Huyện Lục YênTô MậuĐoạn tiếp theo - đến hết đất bà Đua176.00088.000528.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
279Huyện Lục YênTô MậuĐoạn tiếp theo - đến hết đất bà Đua220.000110.00066.00025.00025.000Đất ở nông thôn
280Huyện Lục YênTô MậuĐoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Bốn120.00060.00036.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
281Huyện Lục YênTô MậuĐoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Bốn160.00080.00048.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
282Huyện Lục YênTô MậuĐoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Bốn200.000100.00060.00025.00025.000Đất ở nông thôn
283Huyện Lục YênTô MậuĐoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Kiên102.00051.000306.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
284Huyện Lục YênTô MậuĐoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Kiên136.00068.000408.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
285Huyện Lục YênTô MậuĐoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Kiên170.00085.00051.00025.00025.000Đất ở nông thôn
286Huyện Lục YênTô MậuĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Thành180.00090.00054.00018.00015.000Đất SX-KD nông thôn
287Huyện Lục YênTô MậuĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Thành240.000120.00072.00024.00020.000Đất TM-DV nông thôn
288Huyện Lục YênTô MậuĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Thành300.000150.00090.00030.00025.000Đất ở nông thôn
289Huyện Lục YênTô MậuĐoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Nịnh132.00066.000396.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
290Huyện Lục YênTô MậuĐoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Nịnh176.00088.000528.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
291Huyện Lục YênTô MậuĐoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Nịnh220.000110.00066.00025.00025.000Đất ở nông thôn
292Huyện Lục YênTô MậuĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Gấm120.00060.00036.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
293Huyện Lục YênTô MậuĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Gấm160.00080.00048.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
294Huyện Lục YênTô MậuĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Gấm200.000100.00060.00025.00025.000Đất ở nông thôn
295Huyện Lục YênTô MậuTừ đầu cầu Tô Mậu - đến hết đất nhà bà Nga (Tỉnh lộ 171)174.00087.000522.000174.00015.000Đất SX-KD nông thôn
296Huyện Lục YênTô MậuTừ đầu cầu Tô Mậu - đến hết đất nhà bà Nga (Tỉnh lộ 171)232.000116.000696.000232.00020.000Đất TM-DV nông thôn
297Huyện Lục YênTô MậuTừ đầu cầu Tô Mậu - đến hết đất nhà bà Nga (Tỉnh lộ 171)290.000145.00087.00029.00025.000Đất ở nông thôn
298Huyện Lục YênKhai TrungCác đường liên thôn khác còn lại -72.00036.000216.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
299Huyện Lục YênKhai TrungCác đường liên thôn khác còn lại -96.00048.000288.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
300Huyện Lục YênKhai TrungCác đường liên thôn khác còn lại -120.00060.00036.00025.00025.000Đất ở nông thôn
301Huyện Lục YênKhai TrungTừ cổng xã văn hoá - đến hết đất nhà ông Phùng Văn Lý156.00078.000468.000156.00015.000Đất SX-KD nông thôn
302Huyện Lục YênKhai TrungTừ cổng xã văn hoá - đến hết đất nhà ông Phùng Văn Lý208.000104.000624.000208.00020.000Đất TM-DV nông thôn
303Huyện Lục YênKhai TrungTừ cổng xã văn hoá - đến hết đất nhà ông Phùng Văn Lý260.000130.00078.00026.00025.000Đất ở nông thôn
304Huyện Lục YênPhan ThanhCác đường liên thôn khác còn lại -72.00036.000216.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
305Huyện Lục YênPhan ThanhCác đường liên thôn khác còn lại -96.00048.000288.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
306Huyện Lục YênPhan ThanhCác đường liên thôn khác còn lại -120.00060.00036.00025.00025.000Đất ở nông thôn
307Huyện Lục YênPhan ThanhĐoạn từ bến đò - đến nhà ông Thịnh (Từ nhà ông Ngoạn đến nhà ông Thịnh)96.00048.000288.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
308Huyện Lục YênPhan ThanhĐoạn từ bến đò - đến nhà ông Thịnh (Từ nhà ông Ngoạn đến nhà ông Thịnh)128.00064.000384.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
309Huyện Lục YênPhan ThanhĐoạn từ bến đò - đến nhà ông Thịnh (Từ nhà ông Ngoạn đến nhà ông Thịnh)160.00080.00048.00025.00025.000Đất ở nông thôn
310Huyện Lục YênPhan ThanhTừ ngã ba nhà ông Quyết - đến hết đất ông Phòng96.00048.000288.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
311Huyện Lục YênPhan ThanhTừ ngã ba nhà ông Quyết - đến hết đất ông Phòng128.00064.000384.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
312Huyện Lục YênPhan ThanhTừ ngã ba nhà ông Quyết - đến hết đất ông Phòng160.00080.00048.00025.00025.000Đất ở nông thôn
313Huyện Lục YênPhan ThanhĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Cương96.00048.000288.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
314Huyện Lục YênPhan ThanhĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Cương128.00064.000384.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
315Huyện Lục YênPhan ThanhĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Cương160.00080.00048.00025.00025.000Đất ở nông thôn
316Huyện Lục YênPhan ThanhĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Ngoạn96.00048.000288.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
317Huyện Lục YênPhan ThanhĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Ngoạn128.00064.000384.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
318Huyện Lục YênPhan ThanhĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Ngoạn160.00080.00048.00025.00025.000Đất ở nông thôn
319Huyện Lục YênPhan ThanhĐoạn tiếp theo - đến hết đất ông Hoàng Văn Hoà126.00063.000378.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
320Huyện Lục YênPhan ThanhĐoạn tiếp theo - đến hết đất ông Hoàng Văn Hoà168.00084.000504.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
321Huyện Lục YênPhan ThanhĐoạn tiếp theo - đến hết đất ông Hoàng Văn Hoà210.000105.00063.00025.00025.000Đất ở nông thôn
322Huyện Lục YênPhan ThanhĐoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Thăng (Bản Chang)96.00048.000288.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
323Huyện Lục YênPhan ThanhĐoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Thăng (Bản Chang)128.00064.000384.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
324Huyện Lục YênPhan ThanhĐoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Thăng (Bản Chang)160.00080.00048.00025.00025.000Đất ở nông thôn
325Huyện Lục YênPhan ThanhTừ Ngầm tràn Tân Lập - đến hết đất nhà ông Bế Văn Mai96.00048.000288.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
326Huyện Lục YênPhan ThanhTừ Ngầm tràn Tân Lập - đến hết đất nhà ông Bế Văn Mai128.00064.000384.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
327Huyện Lục YênPhan ThanhTừ Ngầm tràn Tân Lập - đến hết đất nhà ông Bế Văn Mai160.00080.00048.00025.00025.000Đất ở nông thôn
328Huyện Lục YênTân LậpCác đường liên thôn khác còn lại -72.00036.000216.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
329Huyện Lục YênTân LậpCác đường liên thôn khác còn lại -96.00048.000288.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
330Huyện Lục YênTân LậpCác đường liên thôn khác còn lại -120.00060.00036.00025.00025.000Đất ở nông thôn
331Huyện Lục YênTân LậpTừ giáp đất nhà ông Đặng Văn Ôn - đến giáp đất xã Phan Thanh96.00048.000288.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
332Huyện Lục YênTân LậpTừ giáp đất nhà ông Đặng Văn Ôn - đến giáp đất xã Phan Thanh128.00064.000384.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
333Huyện Lục YênTân LậpTừ giáp đất nhà ông Đặng Văn Ôn - đến giáp đất xã Phan Thanh160.00080.00048.00025.00025.000Đất ở nông thôn
334Huyện Lục YênTân LậpTừ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Cư - đến hết đất ông Nguyễn Văn Trực96.00048.000288.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
335Huyện Lục YênTân LậpTừ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Cư - đến hết đất ông Nguyễn Văn Trực128.00064.000384.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
336Huyện Lục YênTân LậpTừ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Cư - đến hết đất ông Nguyễn Văn Trực160.00080.00048.00025.00025.000Đất ở nông thôn
337Huyện Lục YênTân LậpTừ giáp đất nhà ông Hứa Bôn - đến hết đất ông Nguyễn Hữu Tình96.00048.000288.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
338Huyện Lục YênTân LậpTừ giáp đất nhà ông Hứa Bôn - đến hết đất ông Nguyễn Hữu Tình128.00064.000384.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
339Huyện Lục YênTân LậpTừ giáp đất nhà ông Hứa Bôn - đến hết đất ông Nguyễn Hữu Tình160.00080.00048.00025.00025.000Đất ở nông thôn
340Huyện Lục YênTân LậpTừ giáp đất nhà ông Đào Văn Trung - đến hết đất ông Lương Đức Diệu96.00048.000288.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
341Huyện Lục YênTân LậpTừ giáp đất nhà ông Đào Văn Trung - đến hết đất ông Lương Đức Diệu128.00064.000384.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
342Huyện Lục YênTân LậpTừ giáp đất nhà ông Đào Văn Trung - đến hết đất ông Lương Đức Diệu160.00080.00048.00025.00025.000Đất ở nông thôn
343Huyện Lục YênTân LậpTừ giáp đất xã Tân Lĩnh - đến hết đất nhà ông Đào Ngọc Sinh96.00048.000288.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
344Huyện Lục YênTân LậpTừ giáp đất xã Tân Lĩnh - đến hết đất nhà ông Đào Ngọc Sinh128.00064.000384.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
345Huyện Lục YênTân LậpTừ giáp đất xã Tân Lĩnh - đến hết đất nhà ông Đào Ngọc Sinh160.00080.00048.00025.00025.000Đất ở nông thôn
346Huyện Lục YênMinh ChuẩnCác đường liên thôn khác còn lại -72.00036.000216.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
347Huyện Lục YênMinh ChuẩnCác đường liên thôn khác còn lại -96.00048.000288.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
348Huyện Lục YênMinh ChuẩnCác đường liên thôn khác còn lại -120.00060.00036.00025.00025.000Đất ở nông thôn
349Huyện Lục YênMinh ChuẩnĐoạn tiếp theo - đến Trạm biến áp thôn 5120.00060.00036.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
350Huyện Lục YênMinh ChuẩnĐoạn tiếp theo - đến Trạm biến áp thôn 5160.00080.00048.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
351Huyện Lục YênMinh ChuẩnĐoạn tiếp theo - đến Trạm biến áp thôn 5200.000100.00060.00025.00025.000Đất ở nông thôn
352Huyện Lục YênMinh ChuẩnĐoạn tiếp theo - đến hết giáp đất nhà ông Nguyễn Tiến Huệ162.00081.000486.000162.00015.000Đất SX-KD nông thôn
353Huyện Lục YênMinh ChuẩnĐoạn tiếp theo - đến hết giáp đất nhà ông Nguyễn Tiến Huệ216.000108.000648.000216.00020.000Đất TM-DV nông thôn
354Huyện Lục YênMinh ChuẩnĐoạn tiếp theo - đến hết giáp đất nhà ông Nguyễn Tiến Huệ270.000135.00081.00027.00025.000Đất ở nông thôn
355Huyện Lục YênMinh ChuẩnTừ cống Đồng Kè - đến hết đất nhà ông Lương Văn Về102.00051.000306.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
356Huyện Lục YênMinh ChuẩnTừ cống Đồng Kè - đến hết đất nhà ông Lương Văn Về136.00068.000408.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
357Huyện Lục YênMinh ChuẩnTừ cống Đồng Kè - đến hết đất nhà ông Lương Văn Về170.00085.00051.00025.00025.000Đất ở nông thôn
358Huyện Lục YênMinh ChuẩnĐoạn tiếp theo - đến giáp cống Đồng Kè102.00051.000306.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
359Huyện Lục YênMinh ChuẩnĐoạn tiếp theo - đến giáp cống Đồng Kè136.00068.000408.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
360Huyện Lục YênMinh ChuẩnĐoạn tiếp theo - đến giáp cống Đồng Kè170.00085.00051.00025.00025.000Đất ở nông thôn
361Huyện Lục YênMinh ChuẩnTừ giáp đất Tân Lĩnh - đến cống gần nhà ông Do102.00051.000306.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
362Huyện Lục YênMinh ChuẩnTừ giáp đất Tân Lĩnh - đến cống gần nhà ông Do136.00068.000408.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
363Huyện Lục YênMinh ChuẩnTừ giáp đất Tân Lĩnh - đến cống gần nhà ông Do170.00085.00051.00025.00025.000Đất ở nông thôn
364Huyện Lục YênMinh XuânCác đường liên thôn còn lại -72.00036.000216.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
365Huyện Lục YênMinh XuânCác đường liên thôn còn lại -96.00048.000288.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
366Huyện Lục YênMinh XuânCác đường liên thôn còn lại -120.00060.00036.00025.00025.000Đất ở nông thôn
367Huyện Lục YênMinh XuânĐoạn tiếp theo - đến giáp đất thị trấn Yên Thế936.000468.0002.808.000936.0007.488.000Đất SX-KD nông thôn
368Huyện Lục YênMinh XuânĐoạn tiếp theo - đến giáp đất thị trấn Yên Thế1.248.000624.0003.744.0001.248.0009.984.000Đất TM-DV nông thôn
369Huyện Lục YênMinh XuânĐoạn tiếp theo - đến giáp đất thị trấn Yên Thế1.560.000780.000468.000156.0001.248.000Đất ở nông thôn
370Huyện Lục YênMinh XuânĐoạn từ nhà ông Bộ - đến đường rẽ vào nhà ông Đại1.560.000780.000468.000156.0001.248.000Đất SX-KD nông thôn
371Huyện Lục YênMinh XuânĐoạn từ nhà ông Bộ - đến đường rẽ vào nhà ông Đại2.080.0001.040.000624.000208.0001.664.000Đất TM-DV nông thôn
372Huyện Lục YênMinh XuânĐoạn từ nhà ông Bộ - đến đường rẽ vào nhà ông Đại2.600.0001.300.000780.000260.000208.000Đất ở nông thôn
373Huyện Lục YênMinh XuânĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Hình (Giáp ranh xã Yên Thắng)450.000225.000135.00045.00036.000Đất SX-KD nông thôn
374Huyện Lục YênMinh XuânĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Hình (Giáp ranh xã Yên Thắng)600.000300.000180.00060.00048.000Đất TM-DV nông thôn
375Huyện Lục YênMinh XuânĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Hình (Giáp ranh xã Yên Thắng)750.000375.000225.00075.00060.000Đất ở nông thôn
376Huyện Lục YênMinh XuânĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Dần372.000186.0001.116.000372.0002.976.000Đất SX-KD nông thôn
377Huyện Lục YênMinh XuânĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Dần496.000248.0001.488.000496.0003.968.000Đất TM-DV nông thôn
378Huyện Lục YênMinh XuânĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Dần620.000310.000186.00062.000496.000Đất ở nông thôn
379Huyện Lục YênMinh XuânTừ giáp đất tỉnh Hà Giang - đến hết đất nhà ông Lưu240.000120.00072.00024.000192.000Đất SX-KD nông thôn
380Huyện Lục YênMinh XuânTừ giáp đất tỉnh Hà Giang - đến hết đất nhà ông Lưu320.000160.00096.00032.000256.000Đất TM-DV nông thôn
381Huyện Lục YênMinh XuânTừ giáp đất tỉnh Hà Giang - đến hết đất nhà ông Lưu400.000200.000120.00040.00032.000Đất ở nông thôn
382Huyện Lục YênMường LaiCác đường liên thôn khác còn lại -72.00036.000216.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
383Huyện Lục YênMường LaiCác đường liên thôn khác còn lại -96.00048.000288.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
384Huyện Lục YênMường LaiCác đường liên thôn khác còn lại -120.00060.00036.00025.00025.000Đất ở nông thôn
385Huyện Lục YênMường LaiĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà văn hóa thôn 9156.00078.000468.000156.00015.000Đất SX-KD nông thôn
386Huyện Lục YênMường LaiĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà văn hóa thôn 9208.000104.000624.000208.00020.000Đất TM-DV nông thôn
387Huyện Lục YênMường LaiĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà văn hóa thôn 9260.000130.00078.00026.00025.000Đất ở nông thôn
388Huyện Lục YênMường LaiTừ ngầm Cốc Kè - đến bảng tin thôn 8276.000138.000828.000276.0002.208.000Đất SX-KD nông thôn
389Huyện Lục YênMường LaiTừ ngầm Cốc Kè - đến bảng tin thôn 8368.000184.0001.104.000368.0002.944.000Đất TM-DV nông thôn
390Huyện Lục YênMường LaiTừ ngầm Cốc Kè - đến bảng tin thôn 8460.000230.000138.00046.000368.000Đất ở nông thôn
391Huyện Lục YênMường LaiTừ ngã tư Khương Mười - đến hết đất nhà ông Nông Đức Trình504.000252.0001.512.000504.0004.032.000Đất SX-KD nông thôn
392Huyện Lục YênMường LaiTừ ngã tư Khương Mười - đến hết đất nhà ông Nông Đức Trình672.000336.0002.016.000672.0005.376.000Đất TM-DV nông thôn
393Huyện Lục YênMường LaiTừ ngã tư Khương Mười - đến hết đất nhà ông Nông Đức Trình840.000420.000252.00084.000672.000Đất ở nông thôn
394Huyện Lục YênMường LaiTừ hết đất trường cấp 1 - đến cột điện số 23 Thôn 6216.000108.000648.000216.0001.728.000Đất SX-KD nông thôn
395Huyện Lục YênMường LaiTừ hết đất trường cấp 1 - đến cột điện số 23 Thôn 6288.000144.000864.000288.0002.304.000Đất TM-DV nông thôn
396Huyện Lục YênMường LaiTừ hết đất trường cấp 1 - đến cột điện số 23 Thôn 6360.000180.000108.00036.000288.000Đất ở nông thôn
397Huyện Lục YênMường LaiTừ ngầm Cốc Kè - đến hết đất trường cấp 1504.000252.0001.512.000504.0004.032.000Đất SX-KD nông thôn
398Huyện Lục YênMường LaiTừ ngầm Cốc Kè - đến hết đất trường cấp 1672.000336.0002.016.000672.0005.376.000Đất TM-DV nông thôn
399Huyện Lục YênMường LaiTừ ngầm Cốc Kè - đến hết đất trường cấp 1840.000420.000252.00084.000672.000Đất ở nông thôn
400Huyện Lục YênMường LaiĐoạn tiếp theo - đến cột điện số 51174.00087.000522.000174.00015.000Đất SX-KD nông thôn
401Huyện Lục YênMường LaiĐoạn tiếp theo - đến cột điện số 51232.000116.000696.000232.00020.000Đất TM-DV nông thôn
402Huyện Lục YênMường LaiĐoạn tiếp theo - đến cột điện số 51290.000145.00087.00029.00025.000Đất ở nông thôn
403Huyện Lục YênMường LaiTừ hết đất nhà ông Nông Đức Trình - đến cầu Ngầm Bản Thu216.000108.000648.000216.0001.728.000Đất SX-KD nông thôn
404Huyện Lục YênMường LaiTừ hết đất nhà ông Nông Đức Trình - đến cầu Ngầm Bản Thu288.000144.000864.000288.0002.304.000Đất TM-DV nông thôn
405Huyện Lục YênMường LaiTừ hết đất nhà ông Nông Đức Trình - đến cầu Ngầm Bản Thu360.000180.000108.00036.000288.000Đất ở nông thôn
406Huyện Lục YênMinh TiếnCác đường liên thôn khác còn lại -72.00036.000216.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
407Huyện Lục YênMinh TiếnCác đường liên thôn khác còn lại -96.00048.000288.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
408Huyện Lục YênMinh TiếnCác đường liên thôn khác còn lại -120.00060.00036.00025.00025.000Đất ở nông thôn
409Huyện Lục YênMinh TiếnTiếp giáp đất xã Vĩnh Lạc - đến hết địa phận xã Minh Tiến (đường đi An Phú)150.00075.00045.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
410Huyện Lục YênMinh TiếnTiếp giáp đất xã Vĩnh Lạc - đến hết địa phận xã Minh Tiến (đường đi An Phú)200.000100.00060.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
411Huyện Lục YênMinh TiếnTiếp giáp đất xã Vĩnh Lạc - đến hết địa phận xã Minh Tiến (đường đi An Phú)250.000125.00075.00025.00025.000Đất ở nông thôn
412Huyện Lục YênMinh TiếnĐoạn tiếp theo - đến hết đất xã Minh Tiến240.000120.00072.00024.000192.000Đất SX-KD nông thôn
413Huyện Lục YênMinh TiếnĐoạn tiếp theo - đến hết đất xã Minh Tiến320.000160.00096.00032.000256.000Đất TM-DV nông thôn
414Huyện Lục YênMinh TiếnĐoạn tiếp theo - đến hết đất xã Minh Tiến400.000200.000120.00040.00032.000Đất ở nông thôn
415Huyện Lục YênMinh TiếnĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Tám Diện270.000135.00081.00027.000216.000Đất SX-KD nông thôn
416Huyện Lục YênMinh TiếnĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Tám Diện360.000180.000108.00036.000288.000Đất TM-DV nông thôn
417Huyện Lục YênMinh TiếnĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Tám Diện450.000225.000135.00045.00036.000Đất ở nông thôn
418Huyện Lục YênMinh TiếnĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Sỹ Dưỡng360.000180.000108.00036.000288.000Đất SX-KD nông thôn
419Huyện Lục YênMinh TiếnĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Sỹ Dưỡng480.000240.000144.00048.000384.000Đất TM-DV nông thôn
420Huyện Lục YênMinh TiếnĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Sỹ Dưỡng600.000300.000180.00060.00048.000Đất ở nông thôn
421Huyện Lục YênMinh TiếnTừ giáp đất xã Vĩnh Lạc - đến cột mốc Km 12372.000186.0001.116.000372.0002.976.000Đất SX-KD nông thôn
422Huyện Lục YênMinh TiếnTừ giáp đất xã Vĩnh Lạc - đến cột mốc Km 12496.000248.0001.488.000496.0003.968.000Đất TM-DV nông thôn
423Huyện Lục YênMinh TiếnTừ giáp đất xã Vĩnh Lạc - đến cột mốc Km 12620.000310.000186.00062.000496.000Đất ở nông thôn
424Huyện Lục YênXã Phú AnCác đường liên thôn khác còn lại -72.00036.000216.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
425Huyện Lục YênXã Phú AnCác đường liên thôn khác còn lại -96.00048.000288.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
426Huyện Lục YênXã Phú AnCác đường liên thôn khác còn lại -120.00060.00036.00025.00025.000Đất ở nông thôn
427Huyện Lục YênXã Phú AnĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Lộc Văn Luận102.00051.000306.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
428Huyện Lục YênXã Phú AnĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Lộc Văn Luận136.00068.000408.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
429Huyện Lục YênXã Phú AnĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Lộc Văn Luận170.00085.00051.00025.00025.000Đất ở nông thôn
430Huyện Lục YênXã Phú AnĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Phúc168.00084.000504.000168.00015.000Đất SX-KD nông thôn
431Huyện Lục YênXã Phú AnĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Phúc224.000112.000672.000224.00020.000Đất TM-DV nông thôn
432Huyện Lục YênXã Phú AnĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Phúc280.000140.00084.00028.00025.000Đất ở nông thôn
433Huyện Lục YênXã Phú AnĐoạn tiếp theo - đến ngã ba bảng tin đường xuống trạm Y tế120.00060.00036.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
434Huyện Lục YênXã Phú AnĐoạn tiếp theo - đến ngã ba bảng tin đường xuống trạm Y tế160.00080.00048.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
435Huyện Lục YênXã Phú AnĐoạn tiếp theo - đến ngã ba bảng tin đường xuống trạm Y tế200.000100.00060.00025.00025.000Đất ở nông thôn
436Huyện Lục YênXã Phú AnTừ cột mốc Minh Tiến - đến cổng làng văn hoá thôn Nà Lại102.00051.000306.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
437Huyện Lục YênXã Phú AnTừ cột mốc Minh Tiến - đến cổng làng văn hoá thôn Nà Lại136.00068.000408.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
438Huyện Lục YênXã Phú AnTừ cột mốc Minh Tiến - đến cổng làng văn hoá thôn Nà Lại170.00085.00051.00025.00025.000Đất ở nông thôn
439Huyện Lục YênLiễu ĐôCác đường liên thôn khác còn lại -72.00036.000216.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
440Huyện Lục YênLiễu ĐôCác đường liên thôn khác còn lại -96.00048.000288.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
441Huyện Lục YênLiễu ĐôCác đường liên thôn khác còn lại -120.00060.00036.00025.00025.000Đất ở nông thôn
442Huyện Lục YênLiễu ĐôĐoạn từ nhà ông Phúc (thôn Đồng Tâm) - đến hết đất nhà ông Lâm (thôn Tiền Phong)174.00087.000522.000174.00015.000Đất SX-KD nông thôn
443Huyện Lục YênLiễu ĐôĐoạn từ nhà ông Phúc (thôn Đồng Tâm) - đến hết đất nhà ông Lâm (thôn Tiền Phong)232.000116.000696.000232.00020.000Đất TM-DV nông thôn
444Huyện Lục YênLiễu ĐôĐoạn từ nhà ông Phúc (thôn Đồng Tâm) - đến hết đất nhà ông Lâm (thôn Tiền Phong)290.000145.00087.00029.00025.000Đất ở nông thôn
445Huyện Lục YênĐường đi Làng Lạnh - Xã Liễu Đôtừ nhà ông Kiên - đến hết phân hiệu Trường TH Lý Tự Trọng174.00087.000522.000174.00015.000Đất SX-KD nông thôn
446Huyện Lục YênĐường đi Làng Lạnh - Xã Liễu Đôtừ nhà ông Kiên - đến hết phân hiệu Trường TH Lý Tự Trọng232.000116.000696.000232.00020.000Đất TM-DV nông thôn
447Huyện Lục YênĐường đi Làng Lạnh - Xã Liễu Đôtừ nhà ông Kiên - đến hết phân hiệu Trường TH Lý Tự Trọng290.000145.00087.00029.00025.000Đất ở nông thôn
448Huyện Lục YênĐường Liễu Đô - An Phú - Xã Liễu Đô-120.00060.00036.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
449Huyện Lục YênĐường Liễu Đô - An Phú - Xã Liễu Đô-160.00080.00048.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
450Huyện Lục YênĐường Liễu Đô - An Phú - Xã Liễu Đô-200.000100.00060.00025.00025.000Đất ở nông thôn
451Huyện Lục YênĐường Liễu Đô - Mường Lai - Xã Liễu Đô-144.00072.000432.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
452Huyện Lục YênĐường Liễu Đô - Mường Lai - Xã Liễu Đô-192.00096.000576.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
453Huyện Lục YênĐường Liễu Đô - Mường Lai - Xã Liễu Đô-240.000120.00072.00025.00025.000Đất ở nông thôn
454Huyện Lục YênLiễu ĐôĐoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã Liễu Đô (Đường Yên Thế - Vĩnh Kiên)216.000108.000648.000216.0001.728.000Đất SX-KD nông thôn
455Huyện Lục YênLiễu ĐôĐoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã Liễu Đô (Đường Yên Thế - Vĩnh Kiên)288.000144.000864.000288.0002.304.000Đất TM-DV nông thôn
456Huyện Lục YênLiễu ĐôĐoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã Liễu Đô (Đường Yên Thế - Vĩnh Kiên)360.000180.000108.00036.000288.000Đất ở nông thôn
457Huyện Lục YênLiễu ĐôĐoạn tiếp theo - đến cầu Lạnh288.000144.000864.000288.0002.304.000Đất SX-KD nông thôn
458Huyện Lục YênLiễu ĐôĐoạn tiếp theo - đến cầu Lạnh384.000192.0001.152.000384.0003.072.000Đất TM-DV nông thôn
459Huyện Lục YênLiễu ĐôĐoạn tiếp theo - đến cầu Lạnh480.000240.000144.00048.000384.000Đất ở nông thôn
460Huyện Lục YênLiễu ĐôGiáp Thị trấn Yên Thế - đến cột mốc Km5 (Đường Yên Thế - Vĩnh Kiên)576.000288.0001.728.000576.0004.608.000Đất SX-KD nông thôn
461Huyện Lục YênLiễu ĐôGiáp Thị trấn Yên Thế - đến cột mốc Km5 (Đường Yên Thế - Vĩnh Kiên)768.000384.0002.304.000768.0006.144.000Đất TM-DV nông thôn
462Huyện Lục YênLiễu ĐôGiáp Thị trấn Yên Thế - đến cột mốc Km5 (Đường Yên Thế - Vĩnh Kiên)960.000480.000288.00096.000768.000Đất ở nông thôn
463Huyện Lục YênKhánh ThiệnCác đường liên thôn khác còn lại -72.00036.000216.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
464Huyện Lục YênKhánh ThiệnCác đường liên thôn khác còn lại -96.00048.000288.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
465Huyện Lục YênKhánh ThiệnCác đường liên thôn khác còn lại -120.00060.00036.00025.00025.000Đất ở nông thôn
466Huyện Lục YênKhánh ThiệnĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Đại108.00054.000324.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
467Huyện Lục YênKhánh ThiệnĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Đại144.00072.000432.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
468Huyện Lục YênKhánh ThiệnĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Đại180.00090.00054.00025.00025.000Đất ở nông thôn
469Huyện Lục YênKhánh ThiệnĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Bốn120.00060.00036.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
470Huyện Lục YênKhánh ThiệnĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Bốn160.00080.00048.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
471Huyện Lục YênKhánh ThiệnĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Bốn200.000100.00060.00025.00025.000Đất ở nông thôn
472Huyện Lục YênKhánh ThiệnĐoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Sát108.00054.000324.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
473Huyện Lục YênKhánh ThiệnĐoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Sát144.00072.000432.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
474Huyện Lục YênKhánh ThiệnĐoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Sát180.00090.00054.00025.00025.000Đất ở nông thôn
475Huyện Lục YênKhánh ThiệnĐường từ giáp đất xã Mai Sơn - đến hết đất nhà ông Hồng108.00054.000324.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
476Huyện Lục YênKhánh ThiệnĐường từ giáp đất xã Mai Sơn - đến hết đất nhà ông Hồng144.00072.000432.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
477Huyện Lục YênKhánh ThiệnĐường từ giáp đất xã Mai Sơn - đến hết đất nhà ông Hồng180.00090.00054.00025.00025.000Đất ở nông thôn
478Huyện Lục YênVĩnh LạcCác đường liên thôn khác còn lại -72.00036.000216.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
479Huyện Lục YênVĩnh LạcCác đường liên thôn khác còn lại -96.00048.000288.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
480Huyện Lục YênVĩnh LạcCác đường liên thôn khác còn lại -120.00060.00036.00025.00025.000Đất ở nông thôn
481Huyện Lục YênVĩnh LạcĐoạn tiếp theo - đến hết đất xã Vĩnh Lạc174.00087.000522.000174.00015.000Đất SX-KD nông thôn
482Huyện Lục YênVĩnh LạcĐoạn tiếp theo - đến hết đất xã Vĩnh Lạc232.000116.000696.000232.00020.000Đất TM-DV nông thôn
483Huyện Lục YênVĩnh LạcĐoạn tiếp theo - đến hết đất xã Vĩnh Lạc290.000145.00087.00029.00025.000Đất ở nông thôn
484Huyện Lục YênVĩnh LạcĐoạn từ đường rẽ vào Uỷ ban nhân dân xã - đến hết đất nhà ông Thực174.00087.000522.000174.00015.000Đất SX-KD nông thôn
485Huyện Lục YênVĩnh LạcĐoạn từ đường rẽ vào Uỷ ban nhân dân xã - đến hết đất nhà ông Thực232.000116.000696.000232.00020.000Đất TM-DV nông thôn
486Huyện Lục YênVĩnh LạcĐoạn từ đường rẽ vào Uỷ ban nhân dân xã - đến hết đất nhà ông Thực290.000145.00087.00029.00025.000Đất ở nông thôn
487Huyện Lục YênVĩnh LạcĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Chủ264.000132.000792.000264.0002.112.000Đất SX-KD nông thôn
488Huyện Lục YênVĩnh LạcĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Chủ352.000176.0001.056.000352.0002.816.000Đất TM-DV nông thôn
489Huyện Lục YênVĩnh LạcĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Chủ440.000220.000132.00044.000352.000Đất ở nông thôn
490Huyện Lục YênVĩnh LạcĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Liêm456.000228.0001.368.000456.0003.648.000Đất SX-KD nông thôn
491Huyện Lục YênVĩnh LạcĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Liêm608.000304.0001.824.000608.0004.864.000Đất TM-DV nông thôn
492Huyện Lục YênVĩnh LạcĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Liêm760.000380.000228.00076.000608.000Đất ở nông thôn
493Huyện Lục YênVĩnh LạcĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Nhật264.000132.000792.000264.0002.112.000Đất SX-KD nông thôn
494Huyện Lục YênVĩnh LạcĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Nhật352.000176.0001.056.000352.0002.816.000Đất TM-DV nông thôn
495Huyện Lục YênVĩnh LạcĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Nhật440.000220.000132.00044.000352.000Đất ở nông thôn
496Huyện Lục YênVĩnh LạcĐoạn tiếp theo - đến hết cầu sắt144.00072.000432.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
497Huyện Lục YênVĩnh LạcĐoạn tiếp theo - đến hết cầu sắt192.00096.000576.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
498Huyện Lục YênVĩnh LạcĐoạn tiếp theo - đến hết cầu sắt240.000120.00072.00025.00025.000Đất ở nông thôn
499Huyện Lục YênVĩnh LạcTừ đất nhà ông Nghĩa - đến hết nhà ông Lực144.00072.000432.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
500Huyện Lục YênVĩnh LạcTừ đất nhà ông Nghĩa - đến hết nhà ông Lực192.00096.000576.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
501Huyện Lục YênVĩnh LạcTừ đất nhà ông Nghĩa - đến hết nhà ông Lực240.000120.00072.00025.00025.000Đất ở nông thôn
502Huyện Lục YênYên ThắngCác đường liên thôn khác còn lại -72.00036.000216.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
503Huyện Lục YênYên ThắngCác đường liên thôn khác còn lại -96.00048.000288.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
504Huyện Lục YênYên ThắngCác đường liên thôn khác còn lại -120.00060.00036.00025.00025.000Đất ở nông thôn
505Huyện Lục YênYên ThắngĐoạn tiếp theo - đến giáp xã Tân Lĩnh360.000180.000108.00036.000288.000Đất SX-KD nông thôn
506Huyện Lục YênYên ThắngĐoạn tiếp theo - đến giáp xã Tân Lĩnh480.000240.000144.00048.000384.000Đất TM-DV nông thôn
507Huyện Lục YênYên ThắngĐoạn tiếp theo - đến giáp xã Tân Lĩnh600.000300.000180.00060.00048.000Đất ở nông thôn
508Huyện Lục YênYên ThắngTừ ranh giới thị trấn - đến hết đất nhà ông Phạm Đắc Ninh360.000180.000108.00036.000288.000Đất SX-KD nông thôn
509Huyện Lục YênYên ThắngTừ ranh giới thị trấn - đến hết đất nhà ông Phạm Đắc Ninh480.000240.000144.00048.000384.000Đất TM-DV nông thôn
510Huyện Lục YênYên ThắngTừ ranh giới thị trấn - đến hết đất nhà ông Phạm Đắc Ninh600.000300.000180.00060.00048.000Đất ở nông thôn
511Huyện Lục YênYên ThắngĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Nghề (giáp ranh giới xã Mai Sơn)120.00060.00036.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
512Huyện Lục YênYên ThắngĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Nghề (giáp ranh giới xã Mai Sơn)160.00080.00048.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
513Huyện Lục YênYên ThắngĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Nghề (giáp ranh giới xã Mai Sơn)200.000100.00060.00025.00025.000Đất ở nông thôn
514Huyện Lục YênYên ThắngĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Dân150.00075.00045.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
515Huyện Lục YênYên ThắngĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Dân200.000100.00060.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
516Huyện Lục YênYên ThắngĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Dân250.000125.00075.00025.00025.000Đất ở nông thôn
517Huyện Lục YênYên ThắngTừ nhà ông Quân - đến hết đất nhà ông Tuân480.000240.000144.00048.000384.000Đất SX-KD nông thôn
518Huyện Lục YênYên ThắngTừ nhà ông Quân - đến hết đất nhà ông Tuân640.000320.000192.00064.000512.000Đất TM-DV nông thôn
519Huyện Lục YênYên ThắngTừ nhà ông Quân - đến hết đất nhà ông Tuân800.000400.000240.00080.00064.000Đất ở nông thôn
520Huyện Lục YênYên ThắngTừ ngã 3 (đi Hà Giang) - đến tiếp giáp đất nhà ông Quân150.00075.00045.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
521Huyện Lục YênYên ThắngTừ ngã 3 (đi Hà Giang) - đến tiếp giáp đất nhà ông Quân200.000100.00060.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
522Huyện Lục YênYên ThắngTừ ngã 3 (đi Hà Giang) - đến tiếp giáp đất nhà ông Quân250.000125.00075.00025.00025.000Đất ở nông thôn
523Huyện Lục YênYên ThắngĐoạn tiếp theo - đến giáp đất xã Minh Xuân450.000225.000135.00045.00036.000Đất SX-KD nông thôn
524Huyện Lục YênYên ThắngĐoạn tiếp theo - đến giáp đất xã Minh Xuân600.000300.000180.00060.00048.000Đất TM-DV nông thôn
525Huyện Lục YênYên ThắngĐoạn tiếp theo - đến giáp đất xã Minh Xuân750.000375.000225.00075.00060.000Đất ở nông thôn
526Huyện Lục YênYên ThắngĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Nam (ngã ba đi Minh Xuân)900.000450.000270.00090.00072.000Đất SX-KD nông thôn
527Huyện Lục YênYên ThắngĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Nam (ngã ba đi Minh Xuân)1.200.000600.000360.000120.00096.000Đất TM-DV nông thôn
528Huyện Lục YênYên ThắngĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Nam (ngã ba đi Minh Xuân)1.500.000750.000450.000150.000120.000Đất ở nông thôn
529Huyện Lục YênYên ThắngTừ giáp đất thị trấn Yên thế - đến hết đất nhà ông Ngoạt1.728.000864.0005.184.0001.728.00013.824.000Đất SX-KD nông thôn
530Huyện Lục YênYên ThắngTừ giáp đất thị trấn Yên thế - đến hết đất nhà ông Ngoạt2.304.0001.152.0006.912.0002.304.00018.432.000Đất TM-DV nông thôn
531Huyện Lục YênYên ThắngTừ giáp đất thị trấn Yên thế - đến hết đất nhà ông Ngoạt2.880.0001.440.000864.000288.0002.304.000Đất ở nông thôn
532Huyện Lục YênLâm ThượngCác đường liên thôn khác còn lại -72.00036.000216.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
533Huyện Lục YênLâm ThượngCác đường liên thôn khác còn lại -96.00048.000288.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
534Huyện Lục YênLâm ThượngCác đường liên thôn khác còn lại -120.00060.00036.00025.00025.000Đất ở nông thôn
535Huyện Lục YênLâm ThượngTừ nhà ông Thận - đến nhà ông Hoàng Văn Sôn120.00060.00036.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
536Huyện Lục YênLâm ThượngTừ nhà ông Thận - đến nhà ông Hoàng Văn Sôn160.00080.00048.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
537Huyện Lục YênLâm ThượngTừ nhà ông Thận - đến nhà ông Hoàng Văn Sôn200.000100.00060.00025.00025.000Đất ở nông thôn
538Huyện Lục YênLâm ThượngĐoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Thận132.00066.000396.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
539Huyện Lục YênLâm ThượngĐoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Thận176.00088.000528.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
540Huyện Lục YênLâm ThượngĐoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Thận220.000110.00066.00025.00025.000Đất ở nông thôn
541Huyện Lục YênLâm ThượngĐoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Du bản Hin Lạn A204.000102.000612.000204.0001.632.000Đất SX-KD nông thôn
542Huyện Lục YênLâm ThượngĐoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Du bản Hin Lạn A272.000136.000816.000272.0002.176.000Đất TM-DV nông thôn
543Huyện Lục YênLâm ThượngĐoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Du bản Hin Lạn A340.000170.000102.00034.000272.000Đất ở nông thôn
544Huyện Lục YênLâm ThượngĐoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Viễn216.000108.000648.000216.0001.728.000Đất SX-KD nông thôn
545Huyện Lục YênLâm ThượngĐoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Viễn288.000144.000864.000288.0002.304.000Đất TM-DV nông thôn
546Huyện Lục YênLâm ThượngĐoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Viễn360.000180.000108.00036.000288.000Đất ở nông thôn
547Huyện Lục YênLâm ThượngTừ đầu xã Lâm Thượng - đến giáp đất nhà ông Thân138.00069.000414.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
548Huyện Lục YênLâm ThượngTừ đầu xã Lâm Thượng - đến giáp đất nhà ông Thân184.00092.000552.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
549Huyện Lục YênLâm ThượngTừ đầu xã Lâm Thượng - đến giáp đất nhà ông Thân230.000115.00069.00025.00025.000Đất ở nông thôn
550Huyện Lục YênTân PhượngCác đường liên thôn khác còn lại -72.00036.000216.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
551Huyện Lục YênTân PhượngCác đường liên thôn khác còn lại -96.00048.000288.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
552Huyện Lục YênTân PhượngCác đường liên thôn khác còn lại -120.00060.00036.00025.00025.000Đất ở nông thôn
553Huyện Lục YênTân PhượngĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Tiến96.00048.000288.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
554Huyện Lục YênTân PhượngĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Tiến128.00064.000384.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
555Huyện Lục YênTân PhượngĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Tiến160.00080.00048.00025.00025.000Đất ở nông thôn
556Huyện Lục YênTân PhượngĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Chu144.00072.000432.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
557Huyện Lục YênTân PhượngĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Chu192.00096.000576.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
558Huyện Lục YênTân PhượngĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Chu240.000120.00072.00025.00025.000Đất ở nông thôn
559Huyện Lục YênTân PhượngTừ cống số 1 đỉnh dốc - đến hết đất nhà ông Thương90.00045.00027.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
560Huyện Lục YênTân PhượngTừ cống số 1 đỉnh dốc - đến hết đất nhà ông Thương120.00060.00036.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
561Huyện Lục YênTân PhượngTừ cống số 1 đỉnh dốc - đến hết đất nhà ông Thương150.00075.00045.00025.00025.000Đất ở nông thôn
562Huyện Lục YênMai SơnCác đường liên thôn khác còn lại -72.00036.000216.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
563Huyện Lục YênMai SơnCác đường liên thôn khác còn lại -96.00048.000288.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
564Huyện Lục YênMai SơnCác đường liên thôn khác còn lại -120.00060.00036.00025.00025.000Đất ở nông thôn
565Huyện Lục YênĐường đi Khánh Thiện - Xã Mai SơnĐoạn từ giáp đất nhà ông Sinh - đến giáp đất xã Khánh Thiện96.00048.000288.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
566Huyện Lục YênĐường đi Khánh Thiện - Xã Mai SơnĐoạn từ giáp đất nhà ông Sinh - đến giáp đất xã Khánh Thiện128.00064.000384.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
567Huyện Lục YênĐường đi Khánh Thiện - Xã Mai SơnĐoạn từ giáp đất nhà ông Sinh - đến giáp đất xã Khánh Thiện160.00080.00048.00025.00025.000Đất ở nông thôn
568Huyện Lục YênMai SơnĐoạn từ nhà ông Trịnh - đến giáp đất xã Lâm Thượng150.00075.00045.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
569Huyện Lục YênMai SơnĐoạn từ nhà ông Trịnh - đến giáp đất xã Lâm Thượng200.000100.00060.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
570Huyện Lục YênMai SơnĐoạn từ nhà ông Trịnh - đến giáp đất xã Lâm Thượng250.000125.00075.00025.00025.000Đất ở nông thôn
571Huyện Lục YênĐường đi xã Lâm Thượng - Xã Mai SơnĐoạn từ giáp đất nhà ông Ngôn - đến hết đất nhà ông Trịnh480.000240.000144.00048.000384.000Đất SX-KD nông thôn
572Huyện Lục YênĐường đi xã Lâm Thượng - Xã Mai SơnĐoạn từ giáp đất nhà ông Ngôn - đến hết đất nhà ông Trịnh640.000320.000192.00064.000512.000Đất TM-DV nông thôn
573Huyện Lục YênĐường đi xã Lâm Thượng - Xã Mai SơnĐoạn từ giáp đất nhà ông Ngôn - đến hết đất nhà ông Trịnh800.000400.000240.00080.00064.000Đất ở nông thôn
574Huyện Lục YênMai SơnĐoạn từ nhà ông Tiễu - đến hết đất nhà ông Sinh174.00087.000522.000174.00015.000Đất SX-KD nông thôn
575Huyện Lục YênMai SơnĐoạn từ nhà ông Tiễu - đến hết đất nhà ông Sinh232.000116.000696.000232.00020.000Đất TM-DV nông thôn
576Huyện Lục YênMai SơnĐoạn từ nhà ông Tiễu - đến hết đất nhà ông Sinh290.000145.00087.00029.00025.000Đất ở nông thôn
577Huyện Lục YênĐường đi xã Lâm Thượng - Xã Mai SơnTừ nhà ông Cách - đến nhà ông Ngôn (đối diện trường cấp 3) và từ nhà ông Mình đến hết đất nhà ông Tần)1.020.000510.000306.000102.000816.000Đất SX-KD nông thôn
578Huyện Lục YênĐường đi xã Lâm Thượng - Xã Mai SơnTừ nhà ông Cách - đến nhà ông Ngôn (đối diện trường cấp 3) và từ nhà ông Mình đến hết đất nhà ông Tần)1.360.000680.000408.000136.0001.088.000Đất TM-DV nông thôn
579Huyện Lục YênĐường đi xã Lâm Thượng - Xã Mai SơnTừ nhà ông Cách - đến nhà ông Ngôn (đối diện trường cấp 3) và từ nhà ông Mình đến hết đất nhà ông Tần)1.700.000850.000510.000170.000136.000Đất ở nông thôn
580Huyện Lục YênMai SơnĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Tiễu840.000420.000252.00084.000672.000Đất SX-KD nông thôn
581Huyện Lục YênMai SơnĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Tiễu1.120.000560.000336.000112.000896.000Đất TM-DV nông thôn
582Huyện Lục YênMai SơnĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Tiễu1.400.000700.000420.000140.000112.000Đất ở nông thôn
583Huyện Lục YênMai SơnĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Vinh630.000315.000189.00063.000504.000Đất SX-KD nông thôn
584Huyện Lục YênMai SơnĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Vinh840.000420.000252.00084.000672.000Đất TM-DV nông thôn
585Huyện Lục YênMai SơnĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Vinh1.050.000525.000315.000105.00084.000Đất ở nông thôn
586Huyện Lục YênMai SơnĐoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Lớp552.000276.0001.656.000552.0004.416.000Đất SX-KD nông thôn
587Huyện Lục YênMai SơnĐoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Lớp736.000368.0002.208.000736.0005.888.000Đất TM-DV nông thôn
588Huyện Lục YênMai SơnĐoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Lớp920.000460.000276.00092.000736.000Đất ở nông thôn
589Huyện Lục YênMai SơnTừ giáp đất xã Yên Thắng - đến hết trường Mầm non Sơn Ca150.00075.00045.00015.00015.000Đất SX-KD nông thôn
590Huyện Lục YênMai SơnTừ giáp đất xã Yên Thắng - đến hết trường Mầm non Sơn Ca200.000100.00060.00020.00020.000Đất TM-DV nông thôn
591Huyện Lục YênMai SơnTừ giáp đất xã Yên Thắng - đến hết trường Mầm non Sơn Ca250.000125.00075.00025.00025.000Đất ở nông thôn
592Huyện Lục YênYên ThếCác đoạn đường còn lại -108.00090.00090.00090.00090.000Đất SX-KD đô thị
593Huyện Lục YênYên ThếCác đoạn đường còn lại -144.000120.000120.000120.000120.000Đất TM-DV đô thị
594Huyện Lục YênYên ThếCác đoạn đường còn lại -180.000150.000150.000150.000150.000Đất ở đô thị
595Huyện Lục YênĐường Nhánh III - Thị trấn Yên ThếTừ đường rẽ vào khu tái định cư - đến giáp đất nhà bà Đỗ Thị Loan1.872.0007.488.0005.616.0003.744.0001.872.000Đất SX-KD đô thị
596Huyện Lục YênĐường Nhánh III - Thị trấn Yên ThếTừ đường rẽ vào khu tái định cư - đến giáp đất nhà bà Đỗ Thị Loan2.496.0009.984.0007.488.0004.992.0002.496.000Đất TM-DV đô thị
597Huyện Lục YênĐường Nhánh III - Thị trấn Yên ThếTừ đường rẽ vào khu tái định cư - đến giáp đất nhà bà Đỗ Thị Loan3.120.0001.248.000936.000624.000312.000Đất ở đô thị
598Huyện Lục YênĐường khu tái định cư thôn Cốc Há - Thị trấn Yên Thế-630.000252.000189.000126.00090.000Đất SX-KD đô thị
599Huyện Lục YênĐường khu tái định cư thôn Cốc Há - Thị trấn Yên Thế-840.000336.000252.000168.000120.000Đất TM-DV đô thị
600Huyện Lục YênĐường khu tái định cư thôn Cốc Há - Thị trấn Yên Thế-1.050.000420.000315.000210.000150.000Đất ở đô thị
601Huyện Lục YênĐường cạnh trường tiểu học Trần Phú - Thị trấn Yên Thếtừ đất ông Trần Quân Lực - đến hết đất nhà Cường Loan576.0002.304.0001.728.0001.152.00090.000Đất SX-KD đô thị
602Huyện Lục YênĐường cạnh trường tiểu học Trần Phú - Thị trấn Yên Thếtừ đất ông Trần Quân Lực - đến hết đất nhà Cường Loan768.0003.072.0002.304.0001.536.000120.000Đất TM-DV đô thị
603Huyện Lục YênĐường cạnh trường tiểu học Trần Phú - Thị trấn Yên Thếtừ đất ông Trần Quân Lực - đến hết đất nhà Cường Loan960.000384.000288.000192.000150.000Đất ở đô thị
604Huyện Lục YênĐường mới tổ dân phố 11 (tổ 17 cũ) - Thị trấn Yên ThếTrong khu nhà Lý Đạt Lam -936.0003.744.0002.808.0001.872.000936.000Đất SX-KD đô thị
605Huyện Lục YênĐường mới tổ dân phố 11 (tổ 17 cũ) - Thị trấn Yên ThếTrong khu nhà Lý Đạt Lam -1.248.0004.992.0003.744.0002.496.0001.248.000Đất TM-DV đô thị
606Huyện Lục YênĐường mới tổ dân phố 11 (tổ 17 cũ) - Thị trấn Yên ThếTrong khu nhà Lý Đạt Lam -1.560.000624.000468.000312.000156.000Đất ở đô thị
607Huyện Lục YênĐường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo - đến hết nhà ông Nguyễn Văn Nguyên288.0001.152.00090.00090.00090.000Đất SX-KD đô thị
608Huyện Lục YênĐường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo - đến hết nhà ông Nguyễn Văn Nguyên384.0001.536.000120.000120.000120.000Đất TM-DV đô thị
609Huyện Lục YênĐường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo - đến hết nhà ông Nguyễn Văn Nguyên480.000192.000150.000150.000150.000Đất ở đô thị
610Huyện Lục YênĐường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo - đến TBA 0,4 KV504.0002.016.0001.512.0001.008.00090.000Đất SX-KD đô thị
611Huyện Lục YênĐường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo - đến TBA 0,4 KV672.0002.688.0002.016.0001.344.000120.000Đất TM-DV đô thị
612Huyện Lục YênĐường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo - đến TBA 0,4 KV840.000336.000252.000168.000150.000Đất ở đô thị
613Huyện Lục YênĐường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Kỷ và đến đường rẽ vào nhà Thờ720.000288.000216.000144.00090.000Đất SX-KD đô thị
614Huyện Lục YênĐường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Kỷ và đến đường rẽ vào nhà Thờ960.000384.000288.000192.000120.000Đất TM-DV đô thị
615Huyện Lục YênĐường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Kỷ và đến đường rẽ vào nhà Thờ1.200.000480.000360.000240.000150.000Đất ở đô thị
616Huyện Lục YênĐường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Yên ThếTừ đất nhà ông Phạm Quang Tiến - đến hết trường Hoàng Văn Thụ1.728.0006.912.0005.184.0003.456.0001.728.000Đất SX-KD đô thị
617Huyện Lục YênĐường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Yên ThếTừ đất nhà ông Phạm Quang Tiến - đến hết trường Hoàng Văn Thụ2.304.0009.216.0006.912.0004.608.0002.304.000Đất TM-DV đô thị
618Huyện Lục YênĐường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Yên ThếTừ đất nhà ông Phạm Quang Tiến - đến hết trường Hoàng Văn Thụ2.880.0001.152.000864.000576.000288.000Đất ở đô thị
619Huyện Lục YênĐường Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Tuyên1.872.0007.488.0005.616.0003.744.0001.872.000Đất SX-KD đô thị
620Huyện Lục YênĐường Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Tuyên2.496.0009.984.0007.488.0004.992.0002.496.000Đất TM-DV đô thị
621Huyện Lục YênĐường Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Tuyên3.120.0001.248.000936.000624.000312.000Đất ở đô thị
622Huyện Lục YênĐường Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Yên ThếTừ hết đất nhà bà Uyên - đến giáp đất ông Lương Tiến (Sau Chi cục Thuế)3.900.0001.560.0001.170.000780.000390.000Đất SX-KD đô thị
623Huyện Lục YênĐường Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Yên ThếTừ hết đất nhà bà Uyên - đến giáp đất ông Lương Tiến (Sau Chi cục Thuế)5.200.0002.080.0001.560.0001.040.000520.000Đất TM-DV đô thị
624Huyện Lục YênĐường Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Yên ThếTừ hết đất nhà bà Uyên - đến giáp đất ông Lương Tiến (Sau Chi cục Thuế)6.500.0002.600.0001.950.0001.300.000650.000Đất ở đô thị
625Huyện Lục YênĐường nhà ông Lợi đi nhà ông Đạo (khu dân cư tổ 7 mới) - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Đạo1.584.0006.336.0004.752.0003.168.0001.584.000Đất SX-KD đô thị
626Huyện Lục YênĐường nhà ông Lợi đi nhà ông Đạo (khu dân cư tổ 7 mới) - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Đạo2.112.0008.448.0006.336.0004.224.0002.112.000Đất TM-DV đô thị
627Huyện Lục YênĐường nhà ông Lợi đi nhà ông Đạo (khu dân cư tổ 7 mới) - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Đạo2.640.0001.056.000792.000528.000264.000Đất ở đô thị
628Huyện Lục YênĐường nhà ông Lợi đi nhà ông Đạo (khu dân cư tổ 7 mới) - Thị trấn Yên ThếTừ hết đất nhà ông Lợi - đến hết đất nhà ông Mình2.160.000864.000648.000432.000216.000Đất SX-KD đô thị
629Huyện Lục YênĐường nhà ông Lợi đi nhà ông Đạo (khu dân cư tổ 7 mới) - Thị trấn Yên ThếTừ hết đất nhà ông Lợi - đến hết đất nhà ông Mình2.880.0001.152.000864.000576.000288.000Đất TM-DV đô thị
630Huyện Lục YênĐường nhà ông Lợi đi nhà ông Đạo (khu dân cư tổ 7 mới) - Thị trấn Yên ThếTừ hết đất nhà ông Lợi - đến hết đất nhà ông Mình3.600.0001.440.0001.080.000720.000360.000Đất ở đô thị
631Huyện Lục YênĐường Lý Tự Trọng - Thị trấn Yên ThếTừ đất nhà ông Hùng - đến giáp đất Trường mầm non Hồng Ngọc5.850.0002.340.0001.755.0001.170.000585.000Đất SX-KD đô thị
632Huyện Lục YênĐường Lý Tự Trọng - Thị trấn Yên ThếTừ đất nhà ông Hùng - đến giáp đất Trường mầm non Hồng Ngọc7.800.0003.120.0002.340.0001.560.000780.000Đất TM-DV đô thị
633Huyện Lục YênĐường Lý Tự Trọng - Thị trấn Yên ThếTừ đất nhà ông Hùng - đến giáp đất Trường mầm non Hồng Ngọc9.750.0003.900.0002.925.0001.950.000975.000Đất ở đô thị
634Huyện Lục YênĐường Cầu Máng - Tổ dân phố 13 (thôn Thoóc Phưa cũ) - Thị trấn Yên ThếTừ nhà ông Chử - đến giáp đất nhà bà Quyên288.0001.152.00090.00090.00090.000Đất SX-KD đô thị
635Huyện Lục YênĐường Cầu Máng - Tổ dân phố 13 (thôn Thoóc Phưa cũ) - Thị trấn Yên ThếTừ nhà ông Chử - đến giáp đất nhà bà Quyên384.0001.536.000120.000120.000120.000Đất TM-DV đô thị
636Huyện Lục YênĐường Cầu Máng - Tổ dân phố 13 (thôn Thoóc Phưa cũ) - Thị trấn Yên ThếTừ nhà ông Chử - đến giáp đất nhà bà Quyên480.000192.000150.000150.000150.000Đất ở đô thị
637Huyện Lục YênĐường Khau Làu - Thị trấn Yên ThếĐường giáp đất nhà ông Liên - đến giáp đất nhà bà Chiện252.0001.008.00090.00090.00090.000Đất SX-KD đô thị
638Huyện Lục YênĐường Khau Làu - Thị trấn Yên ThếĐường giáp đất nhà ông Liên - đến giáp đất nhà bà Chiện336.0001.344.000120.000120.000120.000Đất TM-DV đô thị
639Huyện Lục YênĐường Khau Làu - Thị trấn Yên ThếĐường giáp đất nhà ông Liên - đến giáp đất nhà bà Chiện420.000168.000150.000150.000150.000Đất ở đô thị
640Huyện Lục YênĐường Khau Làu - Thị trấn Yên ThếĐoạn từ nhà ông Vi Tiến Dũng - đến giáp đất nhà Dịch vụ Nông Nghiệp4.320.0001.728.0001.296.000864.000432.000Đất SX-KD đô thị
641Huyện Lục YênĐường Khau Làu - Thị trấn Yên ThếĐoạn từ nhà ông Vi Tiến Dũng - đến giáp đất nhà Dịch vụ Nông Nghiệp5.760.0002.304.0001.728.0001.152.000576.000Đất TM-DV đô thị
642Huyện Lục YênĐường Khau Làu - Thị trấn Yên ThếĐoạn từ nhà ông Vi Tiến Dũng - đến giáp đất nhà Dịch vụ Nông Nghiệp7.200.0002.880.0002.160.0001.440.000720.000Đất ở đô thị
643Huyện Lục YênĐường Khau Làu - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Đổng Xuân Dũng864.0003.456.0002.592.0001.728.00090.000Đất SX-KD đô thị
644Huyện Lục YênĐường Khau Làu - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Đổng Xuân Dũng1.152.0004.608.0003.456.0002.304.000120.000Đất TM-DV đô thị
645Huyện Lục YênĐường Khau Làu - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Đổng Xuân Dũng1.440.000576.000432.000288.000150.000Đất ở đô thị
646Huyện Lục YênĐường Khau Làu - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo hết đất nhà bà Hồng vòng sau chợ - đến đường lên trạm nước sạch1.440.000576.000432.000288.000144.000Đất SX-KD đô thị
647Huyện Lục YênĐường Khau Làu - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo hết đất nhà bà Hồng vòng sau chợ - đến đường lên trạm nước sạch1.920.000768.000576.000384.000192.000Đất TM-DV đô thị
648Huyện Lục YênĐường Khau Làu - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo hết đất nhà bà Hồng vòng sau chợ - đến đường lên trạm nước sạch2.400.000960.000720.000480.000240.000Đất ở đô thị
649Huyện Lục YênĐường Khau Làu - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo - đến hết nhà ông Khánh576.0002.304.0001.728.0001.152.00090.000Đất SX-KD đô thị
650Huyện Lục YênĐường Khau Làu - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo - đến hết nhà ông Khánh768.0003.072.0002.304.0001.536.000120.000Đất TM-DV đô thị
651Huyện Lục YênĐường Khau Làu - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo - đến hết nhà ông Khánh960.000384.000288.000192.000150.000Đất ở đô thị
652Huyện Lục YênĐường Khau Làu - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo - đến ngã ba đường đi Cầu Máng396.0001.584.0001.188.00090.00090.000Đất SX-KD đô thị
653Huyện Lục YênĐường Khau Làu - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo - đến ngã ba đường đi Cầu Máng528.0002.112.0001.584.000120.000120.000Đất TM-DV đô thị
654Huyện Lục YênĐường Khau Làu - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo - đến ngã ba đường đi Cầu Máng660.000264.000198.000150.000150.000Đất ở đô thị
655Huyện Lục YênĐường Khau Làu - Thị trấn Yên ThếTừ giáp đất nhà ông Tiến Bồng - đến giáp đất nhà ông Thạch1.512.0006.048.0004.536.0003.024.0001.512.000Đất SX-KD đô thị
656Huyện Lục YênĐường Khau Làu - Thị trấn Yên ThếTừ giáp đất nhà ông Tiến Bồng - đến giáp đất nhà ông Thạch2.016.0008.064.0006.048.0004.032.0002.016.000Đất TM-DV đô thị
657Huyện Lục YênĐường Khau Làu - Thị trấn Yên ThếTừ giáp đất nhà ông Tiến Bồng - đến giáp đất nhà ông Thạch2.520.0001.008.000756.000504.000252.000Đất ở đô thị
658Huyện Lục YênĐường vào trường Lê Hồng Phong - Thị trấn Yên ThếTừ hết đất nhà ông Cù Quý - đến nhà bà Phương1.440.000576.000432.000288.000144.000Đất SX-KD đô thị
659Huyện Lục YênĐường vào trường Lê Hồng Phong - Thị trấn Yên ThếTừ hết đất nhà ông Cù Quý - đến nhà bà Phương1.920.000768.000576.000384.000192.000Đất TM-DV đô thị
660Huyện Lục YênĐường vào trường Lê Hồng Phong - Thị trấn Yên ThếTừ hết đất nhà ông Cù Quý - đến nhà bà Phương2.400.000960.000720.000480.000240.000Đất ở đô thị
661Huyện Lục YênĐường Trần Phú - Thị trấn Yên ThếTừ đất nhà ông Sơn - đến giáp đất nhà ông Thịnh (Ngõ)432.0001.728.0001.296.00090.00090.000Đất SX-KD đô thị
662Huyện Lục YênĐường Trần Phú - Thị trấn Yên ThếTừ đất nhà ông Sơn - đến giáp đất nhà ông Thịnh (Ngõ)576.0002.304.0001.728.000120.000120.000Đất TM-DV đô thị
663Huyện Lục YênĐường Trần Phú - Thị trấn Yên ThếTừ đất nhà ông Sơn - đến giáp đất nhà ông Thịnh (Ngõ)720.000288.000216.000150.000150.000Đất ở đô thị
664Huyện Lục YênĐường Trần Phú - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo - đến ngã 3 đường vào mỏ đá nước Ngập720.000288.000216.000144.00090.000Đất SX-KD đô thị
665Huyện Lục YênĐường Trần Phú - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo - đến ngã 3 đường vào mỏ đá nước Ngập960.000384.000288.000192.000120.000Đất TM-DV đô thị
666Huyện Lục YênĐường Trần Phú - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo - đến ngã 3 đường vào mỏ đá nước Ngập1.200.000480.000360.000240.000150.000Đất ở đô thị
667Huyện Lục YênĐường Trần Phú - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Chinh1.440.000576.000432.000288.000144.000Đất SX-KD đô thị
668Huyện Lục YênĐường Trần Phú - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Chinh1.920.000768.000576.000384.000192.000Đất TM-DV đô thị
669Huyện Lục YênĐường Trần Phú - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Chinh2.400.000960.000720.000480.000240.000Đất ở đô thị
670Huyện Lục YênĐường Trần Phú - Thị trấn Yên ThếTừ đất nhà Tuấn Thủy - đến hết đất nhà ông Sự và bà Viễn2.448.0009.792.0007.344.0004.896.0002.448.000Đất SX-KD đô thị
671Huyện Lục YênĐường Trần Phú - Thị trấn Yên ThếTừ đất nhà Tuấn Thủy - đến hết đất nhà ông Sự và bà Viễn3.264.00013.056.0009.792.0006.528.0003.264.000Đất TM-DV đô thị
672Huyện Lục YênĐường Trần Phú - Thị trấn Yên ThếTừ đất nhà Tuấn Thủy - đến hết đất nhà ông Sự và bà Viễn4.080.0001.632.0001.224.000816.000408.000Đất ở đô thị
673Huyện Lục YênĐường Trần Phú - Thị trấn Yên ThếTừ Kho bạc - đến giáp đường Phạm Văn Đồng3.312.00013.248.0009.936.0006.624.0003.312.000Đất SX-KD đô thị
674Huyện Lục YênĐường Trần Phú - Thị trấn Yên ThếTừ Kho bạc - đến giáp đường Phạm Văn Đồng4.416.00017.664.00013.248.0008.832.0004.416.000Đất TM-DV đô thị
675Huyện Lục YênĐường Trần Phú - Thị trấn Yên ThếTừ Kho bạc - đến giáp đường Phạm Văn Đồng5.520.0002.208.0001.656.0001.104.000552.000Đất ở đô thị
676Huyện Lục YênĐường Trần Phú - Thị trấn Yên ThếTừ đất nhà ông Tiến Bồng - đến Cống thoát nước3.600.0001.440.0001.080.000720.000360.000Đất SX-KD đô thị
677Huyện Lục YênĐường Trần Phú - Thị trấn Yên ThếTừ đất nhà ông Tiến Bồng - đến Cống thoát nước4.800.0001.920.0001.440.000960.000480.000Đất TM-DV đô thị
678Huyện Lục YênĐường Trần Phú - Thị trấn Yên ThếTừ đất nhà ông Tiến Bồng - đến Cống thoát nước6.000.0002.400.0001.800.0001.200.000600.000Đất ở đô thị
679Huyện Lục YênĐường từ nhà ông Cường đi nhà ông Nội - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo - đến hết cống qua đường576.0002.304.0001.728.0001.152.00090.000Đất SX-KD đô thị
680Huyện Lục YênĐường từ nhà ông Cường đi nhà ông Nội - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo - đến hết cống qua đường768.0003.072.0002.304.0001.536.000120.000Đất TM-DV đô thị
681Huyện Lục YênĐường từ nhà ông Cường đi nhà ông Nội - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo - đến hết cống qua đường960.000384.000288.000192.000150.000Đất ở đô thị
682Huyện Lục YênĐường từ nhà ông Cường đi nhà ông Nội - Thị trấn Yên ThếTừ đất nhà ông Cường - đến ngã 3 đường đi tổ 10432.0001.728.0001.296.00090.00090.000Đất SX-KD đô thị
683Huyện Lục YênĐường từ nhà ông Cường đi nhà ông Nội - Thị trấn Yên ThếTừ đất nhà ông Cường - đến ngã 3 đường đi tổ 10576.0002.304.0001.728.000120.000120.000Đất TM-DV đô thị
684Huyện Lục YênĐường từ nhà ông Cường đi nhà ông Nội - Thị trấn Yên ThếTừ đất nhà ông Cường - đến ngã 3 đường đi tổ 10720.000288.000216.000150.000150.000Đất ở đô thị
685Huyện Lục YênĐường Bệnh viện - Mỏ đá tổ 10 (tổ 16 cũ) - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Luận360.000144.000108.00090.00090.000Đất SX-KD đô thị
686Huyện Lục YênĐường Bệnh viện - Mỏ đá tổ 10 (tổ 16 cũ) - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Luận480.000192.000144.000120.000120.000Đất TM-DV đô thị
687Huyện Lục YênĐường Bệnh viện - Mỏ đá tổ 10 (tổ 16 cũ) - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Luận600.000240.000180.000150.000150.000Đất ở đô thị
688Huyện Lục YênĐường Bệnh viện - Mỏ đá tổ 10 (tổ 16 cũ) - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Tập và nhà ông Cảnh576.0002.304.0001.728.0001.152.00090.000Đất SX-KD đô thị
689Huyện Lục YênĐường Bệnh viện - Mỏ đá tổ 10 (tổ 16 cũ) - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Tập và nhà ông Cảnh768.0003.072.0002.304.0001.536.000120.000Đất TM-DV đô thị
690Huyện Lục YênĐường Bệnh viện - Mỏ đá tổ 10 (tổ 16 cũ) - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Tập và nhà ông Cảnh960.000384.000288.000192.000150.000Đất ở đô thị
691Huyện Lục YênĐường Bệnh viện - Mỏ đá tổ 10 (tổ 16 cũ) - Thị trấn Yên ThếTừ hết đất nhà bà Vạn - đến hết đất nhà ông Thắng720.000288.000216.000144.00090.000Đất SX-KD đô thị
692Huyện Lục YênĐường Bệnh viện - Mỏ đá tổ 10 (tổ 16 cũ) - Thị trấn Yên ThếTừ hết đất nhà bà Vạn - đến hết đất nhà ông Thắng960.000384.000288.000192.000120.000Đất TM-DV đô thị
693Huyện Lục YênĐường Bệnh viện - Mỏ đá tổ 10 (tổ 16 cũ) - Thị trấn Yên ThếTừ hết đất nhà bà Vạn - đến hết đất nhà ông Thắng1.200.000480.000360.000240.000150.000Đất ở đô thị
694Huyện Lục YênĐường Bà Triệu - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo - đến hết ranh giới thị trấn Yên Thế1.728.0006.912.0005.184.0003.456.0001.728.000Đất SX-KD đô thị
695Huyện Lục YênĐường Bà Triệu - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo - đến hết ranh giới thị trấn Yên Thế2.304.0009.216.0006.912.0004.608.0002.304.000Đất TM-DV đô thị
696Huyện Lục YênĐường Bà Triệu - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo - đến hết ranh giới thị trấn Yên Thế2.880.0001.152.000864.000576.000288.000Đất ở đô thị
697Huyện Lục YênĐường Bà Triệu - Thị trấn Yên ThếTừ giáp đất nhà ông Triều Nhạn - đến cống qua đường cạnh nhà ông Phượng3.240.0001.296.000972.000648.000324.000Đất SX-KD đô thị
698Huyện Lục YênĐường Bà Triệu - Thị trấn Yên ThếTừ giáp đất nhà ông Triều Nhạn - đến cống qua đường cạnh nhà ông Phượng4.320.0001.728.0001.296.000864.000432.000Đất TM-DV đô thị
699Huyện Lục YênĐường Bà Triệu - Thị trấn Yên ThếTừ giáp đất nhà ông Triều Nhạn - đến cống qua đường cạnh nhà ông Phượng5.400.0002.160.0001.620.0001.080.000540.000Đất ở đô thị
700Huyện Lục YênĐường Kim Đồng (Đường Kho bạc - Đường Nguyễn Hữu Minh) - Thị trấn Yên ThếĐoạn từ hết đất nhà ông Đạo - đến hết đất nhà ông Ngọc1.008.0004.032.0003.024.0002.016.0001.008.000Đất SX-KD đô thị
701Huyện Lục YênĐường Kim Đồng (Đường Kho bạc - Đường Nguyễn Hữu Minh) - Thị trấn Yên ThếĐoạn từ hết đất nhà ông Đạo - đến hết đất nhà ông Ngọc1.344.0005.376.0004.032.0002.688.0001.344.000Đất TM-DV đô thị
702Huyện Lục YênĐường Kim Đồng (Đường Kho bạc - Đường Nguyễn Hữu Minh) - Thị trấn Yên ThếĐoạn từ hết đất nhà ông Đạo - đến hết đất nhà ông Ngọc1.680.000672.000504.000336.000168.000Đất ở đô thị
703Huyện Lục YênĐường Kim Đồng (Đường Kho bạc - Đường Nguyễn Hữu Minh) - Thị trấn Yên ThếĐoạn từ hết đất nhà ông Nhi - đến hết đất nhà bà Năm1.008.0004.032.0003.024.0002.016.0001.008.000Đất SX-KD đô thị
704Huyện Lục YênĐường Kim Đồng (Đường Kho bạc - Đường Nguyễn Hữu Minh) - Thị trấn Yên ThếĐoạn từ hết đất nhà ông Nhi - đến hết đất nhà bà Năm1.344.0005.376.0004.032.0002.688.0001.344.000Đất TM-DV đô thị
705Huyện Lục YênĐường Kim Đồng (Đường Kho bạc - Đường Nguyễn Hữu Minh) - Thị trấn Yên ThếĐoạn từ hết đất nhà ông Nhi - đến hết đất nhà bà Năm1.680.000672.000504.000336.000168.000Đất ở đô thị
706Huyện Lục YênĐường Kim Đồng (Đường Kho bạc - Đường Nguyễn Hữu Minh) - Thị trấn Yên ThếĐoạn từ nhà ông Mạnh Chỉnh - đến giáp đất nhà ông Tấn Xuân1.008.0004.032.0003.024.0002.016.0001.008.000Đất SX-KD đô thị
707Huyện Lục YênĐường Kim Đồng (Đường Kho bạc - Đường Nguyễn Hữu Minh) - Thị trấn Yên ThếĐoạn từ nhà ông Mạnh Chỉnh - đến giáp đất nhà ông Tấn Xuân1.344.0005.376.0004.032.0002.688.0001.344.000Đất TM-DV đô thị
708Huyện Lục YênĐường Kim Đồng (Đường Kho bạc - Đường Nguyễn Hữu Minh) - Thị trấn Yên ThếĐoạn từ nhà ông Mạnh Chỉnh - đến giáp đất nhà ông Tấn Xuân1.680.000672.000504.000336.000168.000Đất ở đô thị
709Huyện Lục YênĐường Kim Đồng (Đường Kho bạc - Đường Nguyễn Hữu Minh) - Thị trấn Yên ThếĐoạn từ nhà ông Tuấn Nguyệt - đến giáp đất nhà bà Viện1.008.0004.032.0003.024.0002.016.0001.008.000Đất SX-KD đô thị
710Huyện Lục YênĐường Kim Đồng (Đường Kho bạc - Đường Nguyễn Hữu Minh) - Thị trấn Yên ThếĐoạn từ nhà ông Tuấn Nguyệt - đến giáp đất nhà bà Viện1.344.0005.376.0004.032.0002.688.0001.344.000Đất TM-DV đô thị
711Huyện Lục YênĐường Kim Đồng (Đường Kho bạc - Đường Nguyễn Hữu Minh) - Thị trấn Yên ThếĐoạn từ nhà ông Tuấn Nguyệt - đến giáp đất nhà bà Viện1.680.000672.000504.000336.000168.000Đất ở đô thị
712Huyện Lục YênĐường Kim Đồng (Đường Kho bạc - Đường Nguyễn Hữu Minh) - Thị trấn Yên ThếCác vị trí còn lại sau UBND huyện -1.008.0004.032.0003.024.0002.016.0001.008.000Đất SX-KD đô thị
713Huyện Lục YênĐường Kim Đồng (Đường Kho bạc - Đường Nguyễn Hữu Minh) - Thị trấn Yên ThếCác vị trí còn lại sau UBND huyện -1.344.0005.376.0004.032.0002.688.0001.344.000Đất TM-DV đô thị
714Huyện Lục YênĐường Kim Đồng (Đường Kho bạc - Đường Nguyễn Hữu Minh) - Thị trấn Yên ThếCác vị trí còn lại sau UBND huyện -1.680.000672.000504.000336.000168.000Đất ở đô thị
715Huyện Lục YênĐường Kim Đồng (Đường Kho bạc - Đường Nguyễn Hữu Minh) - Thị trấn Yên ThếTừ giáp đất nhà bà Phong - đến giáp đất Kho bạc Lục Yên1.152.0004.608.0003.456.0002.304.0001.152.000Đất SX-KD đô thị
716Huyện Lục YênĐường Kim Đồng (Đường Kho bạc - Đường Nguyễn Hữu Minh) - Thị trấn Yên ThếTừ giáp đất nhà bà Phong - đến giáp đất Kho bạc Lục Yên1.536.0006.144.0004.608.0003.072.0001.536.000Đất TM-DV đô thị
717Huyện Lục YênĐường Kim Đồng (Đường Kho bạc - Đường Nguyễn Hữu Minh) - Thị trấn Yên ThếTừ giáp đất nhà bà Phong - đến giáp đất Kho bạc Lục Yên1.920.000768.000576.000384.000192.000Đất ở đô thị
718Huyện Lục YênĐường Nguyễn Hữu Minh - Thị trấn Yên ThếTừ giáp đất phòng Tài chính - Kế hoạch - đến giáp đất nhà ông Cường1.728.0006.912.0005.184.0003.456.0001.728.000Đất SX-KD đô thị
719Huyện Lục YênĐường Nguyễn Hữu Minh - Thị trấn Yên ThếTừ giáp đất phòng Tài chính - Kế hoạch - đến giáp đất nhà ông Cường2.304.0009.216.0006.912.0004.608.0002.304.000Đất TM-DV đô thị
720Huyện Lục YênĐường Nguyễn Hữu Minh - Thị trấn Yên ThếTừ giáp đất phòng Tài chính - Kế hoạch - đến giáp đất nhà ông Cường2.880.0001.152.000864.000576.000288.000Đất ở đô thị
721Huyện Lục YênĐường Phạm Văn Đồng - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo - đến đường rẽ vào khu tái định cư2.448.0009.792.0007.344.0004.896.0002.448.000Đất SX-KD đô thị
722Huyện Lục YênĐường Phạm Văn Đồng - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo - đến đường rẽ vào khu tái định cư3.264.00013.056.0009.792.0006.528.0003.264.000Đất TM-DV đô thị
723Huyện Lục YênĐường Phạm Văn Đồng - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo - đến đường rẽ vào khu tái định cư4.080.0001.632.0001.224.000816.000408.000Đất ở đô thị
724Huyện Lục YênĐường Phạm Văn Đồng - Thị trấn Yên ThếĐoạn từ ngã tư Huyện - đến ngã tư đi đường Hoàng Hoa Thám3.600.0001.440.0001.080.000720.000360.000Đất SX-KD đô thị
725Huyện Lục YênĐường Phạm Văn Đồng - Thị trấn Yên ThếĐoạn từ ngã tư Huyện - đến ngã tư đi đường Hoàng Hoa Thám4.800.0001.920.0001.440.000960.000480.000Đất TM-DV đô thị
726Huyện Lục YênĐường Phạm Văn Đồng - Thị trấn Yên ThếĐoạn từ ngã tư Huyện - đến ngã tư đi đường Hoàng Hoa Thám6.000.0002.400.0001.800.0001.200.000600.000Đất ở đô thị
727Huyện Lục YênĐường Phạm Văn Đồng - Thị trấn Yên ThếTừ đất nhà bà Khằm - đến giáp đường Trần Phú3.312.00013.248.0009.936.0006.624.0003.312.000Đất SX-KD đô thị
728Huyện Lục YênĐường Phạm Văn Đồng - Thị trấn Yên ThếTừ đất nhà bà Khằm - đến giáp đường Trần Phú4.416.00017.664.00013.248.0008.832.0004.416.000Đất TM-DV đô thị
729Huyện Lục YênĐường Phạm Văn Đồng - Thị trấn Yên ThếTừ đất nhà bà Khằm - đến giáp đường Trần Phú5.520.0002.208.0001.656.0001.104.000552.000Đất ở đô thị
730Huyện Lục YênĐường Vũ Công Mật - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Son360.000144.000108.00090.00090.000Đất SX-KD đô thị
731Huyện Lục YênĐường Vũ Công Mật - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Son480.000192.000144.000120.000120.000Đất TM-DV đô thị
732Huyện Lục YênĐường Vũ Công Mật - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Son600.000240.000180.000150.000150.000Đất ở đô thị
733Huyện Lục YênĐường Vũ Công Mật - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Chương720.000288.000216.000144.00090.000Đất SX-KD đô thị
734Huyện Lục YênĐường Vũ Công Mật - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Chương960.000384.000288.000192.000120.000Đất TM-DV đô thị
735Huyện Lục YênĐường Vũ Công Mật - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Chương1.200.000480.000360.000240.000150.000Đất ở đô thị
736Huyện Lục YênĐường Vũ Công Mật - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Bàng1.440.000576.000432.000288.000144.000Đất SX-KD đô thị
737Huyện Lục YênĐường Vũ Công Mật - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Bàng1.920.000768.000576.000384.000192.000Đất TM-DV đô thị
738Huyện Lục YênĐường Vũ Công Mật - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Bàng2.400.000960.000720.000480.000240.000Đất ở đô thị
739Huyện Lục YênĐường Vũ Công Mật - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Hùng2.160.000864.000648.000432.000216.000Đất SX-KD đô thị
740Huyện Lục YênĐường Vũ Công Mật - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Hùng2.880.0001.152.000864.000576.000288.000Đất TM-DV đô thị
741Huyện Lục YênĐường Vũ Công Mật - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Hùng3.600.0001.440.0001.080.000720.000360.000Đất ở đô thị
742Huyện Lục YênĐường Vũ Công Mật - Thị trấn Yên ThếTừ giáp đất nhà bà Huế - đến hết đất nhà ông Hiệu2.016.0008.064.0006.048.0004.032.0002.016.000Đất SX-KD đô thị
743Huyện Lục YênĐường Vũ Công Mật - Thị trấn Yên ThếTừ giáp đất nhà bà Huế - đến hết đất nhà ông Hiệu2.688.00010.752.0008.064.0005.376.0002.688.000Đất TM-DV đô thị
744Huyện Lục YênĐường Vũ Công Mật - Thị trấn Yên ThếTừ giáp đất nhà bà Huế - đến hết đất nhà ông Hiệu3.360.0001.344.0001.008.000672.000336.000Đất ở đô thị
745Huyện Lục YênĐường Nguyễn Thị Tuyết Mai - Thị trấn Yên ThếTừ giáp đất nhà ông Minh - đến giáp đất nhà ông Hiệu1.728.0006.912.0005.184.0003.456.0001.728.000Đất SX-KD đô thị
746Huyện Lục YênĐường Nguyễn Thị Tuyết Mai - Thị trấn Yên ThếTừ giáp đất nhà ông Minh - đến giáp đất nhà ông Hiệu2.304.0009.216.0006.912.0004.608.0002.304.000Đất TM-DV đô thị
747Huyện Lục YênĐường Nguyễn Thị Tuyết Mai - Thị trấn Yên ThếTừ giáp đất nhà ông Minh - đến giáp đất nhà ông Hiệu2.880.0001.152.000864.000576.000288.000Đất ở đô thị
748Huyện Lục YênĐường Phú Yên - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Khoa Dung780.000312.000234.000156.00090.000Đất SX-KD đô thị
749Huyện Lục YênĐường Phú Yên - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Khoa Dung1.040.000416.000312.000208.000120.000Đất TM-DV đô thị
750Huyện Lục YênĐường Phú Yên - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Khoa Dung1.300.000520.000390.000260.000150.000Đất ở đô thị
751Huyện Lục YênĐường Phú Yên - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo - đến ngã ba giáp đường Võ Thị Sáu480.000192.000144.00096.00090.000Đất SX-KD đô thị
752Huyện Lục YênĐường Phú Yên - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo - đến ngã ba giáp đường Võ Thị Sáu640.000256.000192.000128.000120.000Đất TM-DV đô thị
753Huyện Lục YênĐường Phú Yên - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo - đến ngã ba giáp đường Võ Thị Sáu800.000320.000240.000160.000150.000Đất ở đô thị
754Huyện Lục YênĐường Phú Yên - Thị trấn Yên ThếTừ cống sau đất nhà ông Biên - đến hết đất nhà ông Quân432.0001.728.0001.296.00090.00090.000Đất SX-KD đô thị
755Huyện Lục YênĐường Phú Yên - Thị trấn Yên ThếTừ cống sau đất nhà ông Biên - đến hết đất nhà ông Quân576.0002.304.0001.728.000120.000120.000Đất TM-DV đô thị
756Huyện Lục YênĐường Phú Yên - Thị trấn Yên ThếTừ cống sau đất nhà ông Biên - đến hết đất nhà ông Quân720.000288.000216.000150.000150.000Đất ở đô thị
757Huyện Lục YênĐường Võ Thị Sáu - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo - đến giáp đất đường Phú Yên270.00090.00090.00090.00090.000Đất SX-KD đô thị
758Huyện Lục YênĐường Võ Thị Sáu - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo - đến giáp đất đường Phú Yên360.000120.000120.000120.000120.000Đất TM-DV đô thị
759Huyện Lục YênĐường Võ Thị Sáu - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo - đến giáp đất đường Phú Yên450.000150.000150.000150.000150.000Đất ở đô thị
760Huyện Lục YênĐường Võ Thị Sáu - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Hường216.00090.00090.00090.00090.000Đất SX-KD đô thị
761Huyện Lục YênĐường Võ Thị Sáu - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Hường288.000120.000120.000120.000120.000Đất TM-DV đô thị
762Huyện Lục YênĐường Võ Thị Sáu - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Hường360.000150.000150.000150.000150.000Đất ở đô thị
763Huyện Lục YênĐường Võ Thị Sáu - Thị trấn Yên ThếTừ giáp đất nhà bà Khang - đến hết đất nhà bà Tươi270.000108.00090.00090.00090.000Đất SX-KD đô thị
764Huyện Lục YênĐường Võ Thị Sáu - Thị trấn Yên ThếTừ giáp đất nhà bà Khang - đến hết đất nhà bà Tươi360.000144.000120.000120.000120.000Đất TM-DV đô thị
765Huyện Lục YênĐường Võ Thị Sáu - Thị trấn Yên ThếTừ giáp đất nhà bà Khang - đến hết đất nhà bà Tươi450.000180.000150.000150.000150.000Đất ở đô thị
766Huyện Lục YênĐường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo - đến hết đất thị trấn Yên Thế840.000336.000252.000168.00090.000Đất SX-KD đô thị
767Huyện Lục YênĐường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo - đến hết đất thị trấn Yên Thế1.120.000448.000336.000224.000120.000Đất TM-DV đô thị
768Huyện Lục YênĐường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo - đến hết đất thị trấn Yên Thế1.400.000560.000420.000280.000150.000Đất ở đô thị
769Huyện Lục YênĐường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo - đến cống qua đường (gần đường rẽ vào thôn Đồng Phú cũ)936.0003.744.0002.808.0001.872.000936.000Đất SX-KD đô thị
770Huyện Lục YênĐường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo - đến cống qua đường (gần đường rẽ vào thôn Đồng Phú cũ)1.248.0004.992.0003.744.0002.496.0001.248.000Đất TM-DV đô thị
771Huyện Lục YênĐường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo - đến cống qua đường (gần đường rẽ vào thôn Đồng Phú cũ)1.560.000624.000468.000312.000156.000Đất ở đô thị
772Huyện Lục YênĐường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo - đến đất nhà ông Luyện Chung1.560.000624.000468.000312.000156.000Đất SX-KD đô thị
773Huyện Lục YênĐường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo - đến đất nhà ông Luyện Chung2.080.000832.000624.000416.000208.000Đất TM-DV đô thị
774Huyện Lục YênĐường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo - đến đất nhà ông Luyện Chung2.600.0001.040.000780.000520.000260.000Đất ở đô thị
775Huyện Lục YênĐường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo - đến đường rẽ vào nhà ông Đạt1.872.0007.488.0005.616.0003.744.0001.872.000Đất SX-KD đô thị
776Huyện Lục YênĐường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo - đến đường rẽ vào nhà ông Đạt2.496.0009.984.0007.488.0004.992.0002.496.000Đất TM-DV đô thị
777Huyện Lục YênĐường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo - đến đường rẽ vào nhà ông Đạt3.120.0001.248.000936.000624.000312.000Đất ở đô thị
778Huyện Lục YênĐường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo - đến đường vào trường nghề3.240.0001.296.000972.000648.000324.000Đất SX-KD đô thị
779Huyện Lục YênĐường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo - đến đường vào trường nghề4.320.0001.728.0001.296.000864.000432.000Đất TM-DV đô thị
780Huyện Lục YênĐường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo - đến đường vào trường nghề5.400.0002.160.0001.620.0001.080.000540.000Đất ở đô thị
781Huyện Lục YênĐường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Ngỗi6.600.0002.640.0001.980.0001.320.000660.000Đất SX-KD đô thị
782Huyện Lục YênĐường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Ngỗi8.800.0003.520.0002.640.0001.760.000880.000Đất TM-DV đô thị
783Huyện Lục YênĐường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Ngỗi11.000.0004.400.0003.300.0002.200.0001.100.000Đất ở đô thị
784Huyện Lục YênĐường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Uyên10.320.0004.128.0003.096.0002.064.0001.032.000Đất SX-KD đô thị
785Huyện Lục YênĐường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Uyên13.760.0005.504.0004.128.0002.752.0001.376.000Đất TM-DV đô thị
786Huyện Lục YênĐường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Uyên17.200.0006.880.0005.160.0003.440.0001.720.000Đất ở đô thị
787Huyện Lục YênĐường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo - đến giáp cửa hàng Vàng bạc Đá quý7.800.0003.120.0002.340.0001.560.000780.000Đất SX-KD đô thị
788Huyện Lục YênĐường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo - đến giáp cửa hàng Vàng bạc Đá quý10.400.0004.160.0003.120.0002.080.0001.040.000Đất TM-DV đô thị
789Huyện Lục YênĐường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo - đến giáp cửa hàng Vàng bạc Đá quý13.000.0005.200.0003.900.0002.600.0001.300.000Đất ở đô thị
790Huyện Lục YênĐường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo - đến giáp cống cạnh nhà ông Tôn4.680.0001.872.0001.404.000936.000468.000Đất SX-KD đô thị
791Huyện Lục YênĐường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo - đến giáp cống cạnh nhà ông Tôn6.240.0002.496.0001.872.0001.248.000624.000Đất TM-DV đô thị
792Huyện Lục YênĐường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo - đến giáp cống cạnh nhà ông Tôn7.800.0003.120.0002.340.0001.560.000780.000Đất ở đô thị
793Huyện Lục YênĐường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo qua ngã 3 - đến hết đất nhà văn hóa tổ dân phố 63.240.0001.296.000972.000648.000324.000Đất SX-KD đô thị
794Huyện Lục YênĐường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo qua ngã 3 - đến hết đất nhà văn hóa tổ dân phố 64.320.0001.728.0001.296.000864.000432.000Đất TM-DV đô thị
795Huyện Lục YênĐường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo qua ngã 3 - đến hết đất nhà văn hóa tổ dân phố 65.400.0002.160.0001.620.0001.080.000540.000Đất ở đô thị
796Huyện Lục YênĐường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo - đến Cống qua đường cạnh nhà ông Lực1.872.0007.488.0005.616.0003.744.0001.872.000Đất SX-KD đô thị
797Huyện Lục YênĐường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo - đến Cống qua đường cạnh nhà ông Lực2.496.0009.984.0007.488.0004.992.0002.496.000Đất TM-DV đô thị
798Huyện Lục YênĐường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo - đến Cống qua đường cạnh nhà ông Lực3.120.0001.248.000936.000624.000312.000Đất ở đô thị
799Huyện Lục YênĐường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà An1.440.000576.000432.000288.000144.000Đất SX-KD đô thị
800Huyện Lục YênĐường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà An1.920.000768.000576.000384.000192.000Đất TM-DV đô thị
801Huyện Lục YênĐường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà An2.400.000960.000720.000480.000240.000Đất ở đô thị
802Huyện Lục YênĐường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Khang960.000384.000288.000192.00096.000Đất SX-KD đô thị
803Huyện Lục YênĐường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Khang1.280.000512.000384.000256.000128.000Đất TM-DV đô thị
804Huyện Lục YênĐường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Khang1.600.000640.000480.000320.000160.000Đất ở đô thị
805Huyện Lục YênĐường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Luật510.000204.000153.000102.00090.000Đất SX-KD đô thị
806Huyện Lục YênĐường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Luật680.000272.000204.000136.000120.000Đất TM-DV đô thị
807Huyện Lục YênĐường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Luật850.000340.000255.000170.000150.000Đất ở đô thị
808Huyện Lục YênĐường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo - đến ranh giới thị trấn Yên Thế cũ360.000144.000108.00090.00090.000Đất SX-KD đô thị
809Huyện Lục YênĐường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo - đến ranh giới thị trấn Yên Thế cũ480.000192.000144.000120.000120.000Đất TM-DV đô thị
810Huyện Lục YênĐường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Yên ThếĐoạn tiếp theo - đến ranh giới thị trấn Yên Thế cũ600.000240.000180.000150.000150.000Đất ở đô thị
811Huyện Lục YênĐường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Yên ThếTừ giáp đất Tân Lĩnh - đến cống qua đường gần nhà ông Ninh360.000144.000108.00090.00090.000Đất SX-KD đô thị
812Huyện Lục YênĐường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Yên ThếTừ giáp đất Tân Lĩnh - đến cống qua đường gần nhà ông Ninh480.000192.000144.000120.000120.000Đất TM-DV đô thị
813Huyện Lục YênĐường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Yên ThếTừ giáp đất Tân Lĩnh - đến cống qua đường gần nhà ông Ninh600.000240.000180.000150.000150.000Đất ở đô thị
5/5 - (100 bình chọn)


LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng phản hồi tại trang Liên hệ của Website hoặc qua email: support@lawfirm.vn
Có thể bạn quan tâm
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Bình luận tại đây hoặc Hỗ trợ trực tiếp qua zalo: 0782244468x