• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: [email protected]
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Biểu Mẫu
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Biểu Mẫu
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
02/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất huyện Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với đất nông nghiệp
3.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
3.2. Bảng giá đất huyện Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất

Bảng giá đất huyện Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất theo Quyết định 19/2024/QĐ-UBND ngày 17/5/2023 bổ sung giá đất trong Bảng giá đất ở kèm theo Quyết định 17/2023/QĐ-UBND.


1. Căn cứ pháp lý

– Quyết định 11/2020/QĐ-UBND ngày 08/06/2020 quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020-2024);

– Quyết định 64/2021/QĐ-UBND ngày 18/11/2021 sửa đổi, bổ sung Quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020-2024) kèm theo Quyết định 11/2020/QĐ-UBND;

– Quyết định 17/2023/QĐ-UBND ngày 19/5/2023 sửa đổi Bảng giá số 2, Bảng giá đất ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020-2024) kèm theo Quyết định 11/2020/QĐ-UBND;

– Quyết định 24/2023/QĐ-UBND ngày 12/6/2023 bổ sung giá đất trong Bảng giá đất kèm theo Quyết định 17/2023/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá số 2, Bảng giá đất ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020-2024) kèm theo Quyết định 11/2020/QĐ-UBND Quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020-2024);

– Quyết định 46/2023/QĐ-UBND ngày 08/12/2023 bổ sung giá đất trong Bảng giá đất ở kèm theo Quyết định 17/2023/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá số 2, Bảng giá đất ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020-2024) kèm theo Quyết định 11/2020/QĐ-UBND;

– Quyết định 19/2024/QĐ-UBND ngày 17/5/2023 bổ sung giá đất trong Bảng giá đất ở kèm theo Quyết định 17/2023/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá số 2, Bảng giá đất ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020-2024) kèm theo Quyết định 11/2020/QĐ-UBND Quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020-2024).


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen ly son tinh quang ngai
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi

3. Bảng giá đất huyện Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với đất nông nghiệp

Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất (bao gồm cả đất rừng phòng hộ), giá đất được xác định theo vị trí đất của 2 loại xã theo địa giới hành chính: đồng bằng và miền núi, trong mỗi loại xã được chia làm 3 vị trí.

Vị trí của các loại đất nông nghiệp được phân thành các vị trí có số thứ tự từ thứ 1 trở đi. Việc xác định vị trí đất nông nghiệp chủ yếu căn cứ vào năng suất cây trồng, yếu tố khoảng cách so với nơi cư trú của người sử dụng đất, thị trường tiêu thụ nông sản phẩm, gần và thuận lợi về giao thông là những yếu tố tạo lợi thế cho người sản xuất giảm được chi phí đi lại, chi phí lưu thông (mua vật tư, bán sản phẩm), chi phí tiêu thụ sản phẩm nhưng có kết hợp với các yếu tố tạo lợi thế cho sản xuất. Nguyên tắc xác định từng vị trí như sau:

– Vị trí 1: Bao gồm khu vực đất cùng điều kiện kinh tế – xã hội, cùng kết cấu hạ tầng, cùng mục đích sử dụng đất và phải đồng thời thoả mãn 02 điều kiện sau:

+ Có từ 1 đến 3 yếu tố về khoảng cách liền kề hoặc gần nhất so với:

  • Nơi cư trú của người sử dụng đất, nơi cư trú được xác định là trung tâm của thôn (xóm, bản nơi có đất).
  • Thị trường tiêu thụ nông sản phẩm (chợ nông thôn, chợ đô thị, nơi thu mua nông sản tập trung).
  • Đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm quốc lộ, tỉnh lộ; đường liên huyện. Đối với nơi không có quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ thì căn cứ vào đường giao thông liên xã; giao thông đường thủy (ở những nơi sử dụng giao thông đường thủy là chủ yếu) bao gồm: sông, ngòi, kênh).

+ Có các yếu tố có lợi thế tốt nhất cho sản xuất nông nghiệp bao gồm: địa hình bằng phẳng, điều kiện tưới tiêu chủ động, độ phì nhiêu của đất cao, thời tiết khí hậu thuận lợi cho sản xuất kinh doanh.

– Vị trí 2: Có các điều kiện kém hơn vị trí 1 nêu trên.

– Vị trí 3: Có các điều kiện kém hơn vị trí 2 nêu trên.

Đất làm muối được chia làm 02 vị trí theo địa giới hành chính xã.

Vị trí đất làm muối được xác định căn cứ vào khoảng cách từ đồng muối đến kho muối tập trung tại khu sản xuất hoặc khoảng cách từ đồng muối đến đường giao thông liên huyện (trường hợp không có đường giao thông liên huyện đi qua thì căn cứ vào khoảng cách với đường giao thông liên xã), theo nguyên tắc:

– Vị trí 1 áp dụng đối với đồng muối gần kho muối nhất hoặc gần đường giao thông;

– Vị trí 2 có khoảng cách xa kho muối hơn, xa đường giao thông hơn.

3.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

Vị trí đất trong từng loại đường được phân thành các loại vị trí có số thứ tự từ 1 trở đi trên cơ sở căn cứ vào khả năng sinh lợi, khoảng cách tới mặt tiền của các trục giao thông và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ. Theo nguyên tắc vị trí 1 có mức sinh lợi cao nhất, có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất, gần trục đường giao thông chính nhất, gần khu thương mại, dịch vụ nhất…; các vị trí tiếp sau đó theo thứ tự 2 trở đi có mức sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với vị trí trước.

3.2. Bảng giá đất huyện Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Lý SơnĐất mặt tiền đường trục giao thông chính có chiều sâu từ 0m đến 21m - Khu vực 1 - Địa bàn An Vĩnh cũ Đoạn từ Nhà ông Bùi Lý - Đến Đền thờ Phật MẫuĐất ở nông thôn3.000.000---
2Huyện Lý SơnĐất mặt tiền đường cơ động có chiều sâu từ 0m đến 21m - Khu vực 1 - Địa bàn An Vĩnh cũ Đoạn từ giáp ranh địa bàn An Hải cũ - Đến cổng Tò Vò và đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Hải Đến nhà ông Bùi VịĐất ở nông thôn3.000.000---
3Huyện Lý SơnĐất mặt tiền đường có chiều sâu từ 0m đến 21m - Khu vực 1 - Địa bàn An Vĩnh cũ từ nhà ông Nguyễn Ngọc Khánh - Đến Dốc Chòi Tuần Tra thôn Tây An HảiĐất ở nông thôn3.000.000---
4Huyện Lý SơnĐất mặt tiền các trục đường có chiều sâu từ 0m đến 21m vòng quanh Khách sạn Lý Sơn và ra đến khách sạn Central - Khu vực 1 - Địa bàn An Vĩnh cũ -Đất ở nông thôn3.000.000---
5Huyện Lý SơnĐất mặt tiền đường Trung tâm huyện có chiều sâu từ 0m đến 21m - Khu vực 1 - Địa bàn An Vĩnh cũ Đoạn từ trụ sở Kho bạc mới - Đến nhà bà Huỳnh Thị RọiĐất ở nông thôn3.000.000---
6Huyện Lý SơnĐất mặt tiền đường có chiều sâu từ 0m đến 21m - Khu vực 1 - Địa bàn An Vĩnh cũ Đoạn từ kho lương thực - Đến nhà ông Đặng Duy TânĐất ở nông thôn3.000.000---
7Huyện Lý SơnĐất mặt tiền đường có chiều sâu từ 0m đến 21m - Khu vực 1 - Địa bàn An Vĩnh cũ Đoạn từ Đồn Biên Phòng - Đến nhà ông Trần Dũng và đoạn từ Đặng Ráng Đến kho đạnĐất ở nông thôn1.850.000---
8Huyện Lý SơnĐất mặt tiền đường có chiều sâu từ 0m đến 21m - Khu vực 1 - Địa bàn An Vĩnh cũ Đoạn từ Bưu điện văn hóa địa bàn An Vĩnh cũ - Đến Tịnh xá Ngọc ĐứcĐất ở nông thôn1.850.000---
9Huyện Lý SơnĐất mặt tiền đường có chiều sâu từ 0m đến 21m - Khu vực 1 - Địa bàn An Vĩnh cũ Đoạn Trường Mầm non An Vĩnh (cây cám) - Đến giáp đường cơ động phía Đông Nam Lý SơnĐất ở nông thôn1.850.000---
10Huyện Lý SơnĐất mặt tiền đường có chiều sâu từ 0m đến 21m - Khu vực 1 - Địa bàn An Vĩnh cũ Đoạn từ nhà ông Lê Văn Châu - Đến bà Dương Thị LàmĐất ở nông thôn1.850.000---
11Huyện Lý SơnĐất mặt tiền đường có chiều sâu từ 0m đến 21m - Khu vực 1 - Địa bàn An Vĩnh cũ Đoạn từ nhà bà Dương Thị Làm - Đến Ngã ba Đồng SũngĐất ở nông thôn1.850.000---
12Huyện Lý SơnĐất mặt tiền đường có chiều sâu từ 0m đến 21m - Khu vực 1 - Địa bàn An Vĩnh cũ Đoạn từ nhà ông Phùng Minh Thu - Đến nhà ông Nguyễn TámĐất ở nông thôn1.850.000---
13Huyện Lý SơnĐất ở vòng quanh Khách sạn Lý Sơn cách mặt tiền đường từ 21m đến 35m - Khu vực 2 - Địa bàn An Vĩnh cũ -Đất ở nông thôn1.200.000---
14Huyện Lý SơnĐất ở cách mặt tiền trục đường chính (đường liên xã cũ) có chiều sâu từ 21m đến 35m của các - Khu vực 2 - Địa bàn An Vĩnh cũ Đoạn thuộc vị trí 1, 5, khu vực 1 nêu trên -Đất ở nông thôn1.200.000---
15Huyện Lý SơnĐất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Địa bàn An Vĩnh cũ Đoạn từ Trường Tiểu học số 2 An Vĩnh - Đến nhà Ông Bùi Văn ĐứcĐất ở nông thôn1.200.000---
16Huyện Lý SơnĐất ở vòng quanh Khách sạn Lý Sơn cách mặt tiền đường từ 35m đến 50m - Khu vực 2 - Địa bàn An Vĩnh cũ -Đất ở nông thôn1.200.000---
17Huyện Lý SơnĐất ở cách mặt tiền đường từ 35m đến 50m của các đoạn thuộc vị trí 1, 5, khu vực 1 nêu trên - Khu vực 2 - Địa bàn An Vĩnh cũ -Đất ở nông thôn1.200.000---
18Huyện Lý SơnĐất mặt tiền đường bê tông giao thông nông thôn có chiều sâu từ 0m đến 21m trên địa bàn An Vĩnh cũ - Khu vực 2 - Địa bàn An Vĩnh cũ -Đất ở nông thôn800.000---
19Huyện Lý SơnĐất ở cách mặt tiền trục đường chính (đường liên xã cũ) từ trên 50m của các - Khu vực 3 - Địa bàn An Vĩnh cũ Đoạn thuộc vị trí 1, 5 khu vực 1 nêu trên -Đất ở nông thôn700.000---
20Huyện Lý SơnĐất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Địa bàn An Vĩnh cũ -Đất ở nông thôn600.000---
21Huyện Lý SơnĐất mặt tiền trục đường giao thông chính (đường liên xã cũ) có chiều sâu từ 0m đến 21m - Khu vực 1 - Địa bàn An Hải cũ Đoạn từ giáp ranh An Vĩnh cũ - Đến chợ thôn Tây - địa bàn An Hải cũĐất ở nông thôn3.000.000---
22Huyện Lý SơnĐất mặt tiền đường cơ động phía Đông Nam đảo Lý Sơn - Khu vực 1 - Địa bàn An Hải cũ Đoạn có chiều sâu từ 0m - Đến 21m từ giáp ranh địa bàn An Vĩnh cũ Đến Đình làng An HảiĐất ở nông thôn3.000.000---
23Huyện Lý SơnĐất mặt tiền đường có chiều sâu từ 0m đến 21m - Khu vực 1 - Địa bàn An Hải cũ Đoạn từ Dốc chòi Tuần Tra thôn Tây xã An Hải cũ - Đến ngã tư ông MớiĐất ở nông thôn3.000.000---
24Huyện Lý SơnĐất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Địa bàn An Hải cũ Đoạn từ nhà ông Đặng Duy Tân - Đến nhà ông Ngô Đình TuấnĐất ở nông thôn3.000.000---
25Huyện Lý SơnĐất mặt tiền trục đường giao thông chính (đường liên xã cũ) có chiều sâu từ 0m đến 21m - Khu vực 1 - Địa bàn An Hải cũ Đoạn từ giáp Trạm Hải Đăng - Đến Nguyễn Hội và đoạn nối từ Nguyễn Hội Đến giáp đường cơ động Đông Nam đảo (Trạm tìm kiếm cứu nạn) (thôn Đông - địa bàn An Hải cũ)Đất ở nông thôn3.000.000---
26Huyện Lý SơnĐất mặt tiền trục đường giao thông chính (đường liên xã cũ) có chiều sâu từ 0m đến 21m - Khu vực 1 - Địa bàn An Hải cũ Đoạn từ nhà ông Phạm Trung Sơn - Đến nhà nghỉ Phước LộcĐất ở nông thôn2.700.000---
27Huyện Lý SơnĐất mặt tiền đường cơ động phía Đông Nam đảo Lý Sơn - Khu vực 1 - Địa bàn An Hải cũ Đoạn có chiều sâu từ 0m - Đến 21m từ Đình làng An Hải Đến Trạm tìm kiếm cứu nạn (Thôn Đông An Hải)Đất ở nông thôn2.400.000---
28Huyện Lý SơnĐất mặt tiền đường có chiều sâu từ 0m đến 21m - Khu vực 1 - Địa bàn An Hải cũ Đoạn từ nhà ông Lê Ngọc Long - Đến cổng Đại đội C1Đất ở nông thôn2.200.000---
29Huyện Lý SơnĐất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Địa bàn An Hải cũ Đoạn có chiều sâu từ 0m - Đến 21m đoạn từ UBND địa bàn An Hải cũ Đến ngã tư Ông MớiĐất ở nông thôn2.200.000---
30Huyện Lý SơnĐất mặt tiền đường từ 0m đến 21m - Khu vực 1 - Địa bàn An Hải cũ Đoạn từ 10 phía Đông Chợ An Hải - Đến giáp ranh đường cơ động phía Đông Nam đảo Lý Sơn.Đất ở nông thôn2.200.000---
31Huyện Lý SơnĐất mặt tiền đường vào Cảng cá Lý Sơn có 11 chiều sâu từ 0m đến 21m - Khu vực 1 - Địa bàn An Hải cũ Đoạn từ BCH Quân sự huyện Lý Sơn - Đến vũng neo đậu tàu thuyềnĐất ở nông thôn2.200.000---
32Huyện Lý SơnĐất mặt tiền đường có chiều sâu từ 0m đến 21m - Khu vực 1 - Địa bàn An Hải cũ Đoạn từ ngã tư Ông Mới - Đến Lăng Đồng Hộ và đoạn từ nhà ông Trần Đông Sơn Đến Chùa HangĐất ở nông thôn1.850.000---
33Huyện Lý SơnĐất mặt tiền đường có chiều sâu từ 0m đến 21m - Khu vực 1 - Địa bàn An Hải cũ Đoạn từ nhà ông Huỳnh Thọ - Đến giáp đình làng An HảiĐất ở nông thôn1.850.000---
34Huyện Lý SơnĐất mặt tiền đường có chiều sâu từ 0m đến 21m - Khu vực 2 - Địa bàn An Hải cũ Đoạn từ nhà ông Phùng Xuân Chấp - Đến Dinh Bà TrờiĐất ở nông thôn1.500.000---
35Huyện Lý SơnĐất ở cách mặt tiền đường từ 21m - 35m của các đoạn thuộc vị trí 1, 2, 3, 4 khu vực 1 nêu trên - Khu vực 2 - Địa bàn An Hải cũ -Đất ở nông thôn1.000.000---
36Huyện Lý SơnĐất ở bên ngoài trục đường giao thông chính (đường liên xã cũ) cách mặt tiền đường trên 35m - Khu vực 2 - Địa bàn An Hải cũ Đoạn từ giáp ranh địa bàn An Vĩnh cũ - Đến chợ An HảiĐất ở nông thôn1.000.000---
37Huyện Lý SơnĐất mặt tiền đường có chiều sâu từ 0m đến 21m - Khu vực 2 - Địa bàn An Hải cũ Đoạn từ nhà ông Bùi Tấn Đông - Đến Bể hòa áp Hồ chứa nước Thới LớiĐất ở nông thôn1.000.000---
38Huyện Lý SơnĐất khu dân cư xóm mới 773 Sân bay (thôn Đông An Hải) - Khu vực 2 - Địa bàn An Hải cũ -Đất ở nông thôn900.000---
39Huyện Lý SơnĐất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Địa bàn An Hải cũ Đoạn từ nhà ông Nguyễn Tính thôn Đồng Hộ - Đến giáp ranh địa bàn An Vĩnh cũĐất ở nông thôn1.000.000---
40Huyện Lý SơnĐất ở cách mặt tiền đường có chiều sâu từ 35m đến 50m của các đoạn thuộc vị trí 1, 2, 3,4 khu vực 1 nêu trên - Khu vực 2 - Địa bàn An Hải cũ -Đất ở nông thôn1.000.000---
41Huyện Lý SơnĐất mặt tiền đường bê tông giao thông nông thôn có chiều sâu từ 0m đến 21 m trên địa bàn địa bàn An Hải - Khu vực 2 - Địa bàn An Hải cũ -Đất ở nông thôn700.000---
42Huyện Lý SơnĐất ở cách mặt tiền trục đường giao thông chính (đường liên xã cũ) từ trên 50m của các đoạn thuộc vị trí 1, 2, 3,4 khu vực 1 nêu trên - Khu vực 3 - Địa bàn An Hải cũ -Đất ở nông thôn700.000---
43Huyện Lý SơnĐất ở cách mặt tiền đường từ trên 21m đến 35m của các đoạn thuộc vị trí 5, khu vực 1 nêu trên - Khu vực 3 - Địa bàn An Hải cũ -Đất ở nông thôn700.000---
44Huyện Lý SơnĐất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Địa bàn An Hải cũ -Đất ở nông thôn600.000---
45Huyện Lý SơnĐất mặt tiền đường bê tông giao thông nông thôn Bắc An Bình - Khu vực 2 - Địa bàn An Bình Đoạn từ cầu Cảng đi vòng khu dân cư - Đến Trạm Biên Phòng và đoạn từ nhà bà Trần Thị Thinh đến Bưu điện Văn hóa thôn Bắc An Bình (trục chính từ 0 đến 21m).Đất ở nông thôn900.000---
46Huyện Lý SơnĐất mặt tiền có chiều sâu từ 0m đến 21m đường bê tông giao thông nông thôn địa bàn An Bình - Khu vực 2 - Địa bàn An Bình -Đất ở nông thôn700.000---
47Huyện Lý SơnĐất ở các vị trí khác còn lại thuộc địa bàn An Bình - Khu vực 3 - Địa bàn An Bình -Đất ở nông thôn600.000---
48Huyện Lý SơnĐất mặt tiền đường bê tông giao thông nông thôn Bắc An Bình - Khu vực 2 - Địa bàn An Bình đoạn từ cầu Cảng đi vòng khu dân cư đến Trạm Biên Phòng và đoạn từ nhà bà Trần Thị Thinh - đến Bưu điện Văn hóa thôn Bắc An Bình (trục chính từ 0 đến 21m)Đất ở nông thôn1.000.000---
49Huyện Lý SơnĐất mặt tiền có chiều sâu từ 0m đến 21m đường bê tông giao thông nông thôn địa bàn An Bình - Khu vực 2 - Địa bàn An Bình -Đất ở nông thôn800.000---
50Huyện Lý SơnĐất mặt tiền đường trục giao thông chính có chiều sâu từ 0m đến 21m - Khu vực 1 - Địa bàn An Vĩnh cũ Đoạn từ Nhà ông Bùi Lý - Đến Đền thờ Phật MẫuĐất TM - DV nông thôn1.800.000---
51Huyện Lý SơnĐất mặt tiền đường cơ động có chiều sâu từ 0m đến 21m - Khu vực 1 - Địa bàn An Vĩnh cũ Đoạn từ giáp ranh địa bàn An Hải cũ - Đến cổng Tò Vò và đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Hải Đến nhà ông Bùi VịĐất TM - DV nông thôn1.800.000---
52Huyện Lý SơnĐất mặt tiền đường có chiều sâu từ 0m đến 21m - Khu vực 1 - Địa bàn An Vĩnh cũ từ nhà ông Nguyễn Ngọc Khánh - Đến Dốc Chòi Tuần Tra thôn Tây An HảiĐất TM - DV nông thôn1.800.000---
53Huyện Lý SơnĐất mặt tiền các trục đường có chiều sâu từ 0m đến 21m vòng quanh Khách sạn Lý Sơn và ra đến khách sạn Central - Khu vực 1 - Địa bàn An Vĩnh cũ -Đất TM - DV nông thôn1.800.000---
54Huyện Lý SơnĐất mặt tiền đường Trung tâm huyện có chiều sâu từ 0m đến 21m - Khu vực 1 - Địa bàn An Vĩnh cũ Đoạn từ trụ sở Kho bạc mới - Đến nhà bà Huỳnh Thị RọiĐất TM - DV nông thôn1.800.000---
55Huyện Lý SơnĐất mặt tiền đường có chiều sâu từ 0m đến 21m - Khu vực 1 - Địa bàn An Vĩnh cũ Đoạn từ kho lương thực - Đến nhà ông Đặng Duy TânĐất TM - DV nông thôn1.800.000---
56Huyện Lý SơnĐất mặt tiền đường có chiều sâu từ 0m đến 21m - Khu vực 1 - Địa bàn An Vĩnh cũ Đoạn từ Đồn Biên Phòng - Đến nhà ông Trần Dũng và đoạn từ Đặng Ráng Đến kho đạnĐất TM - DV nông thôn1.110.000---
57Huyện Lý SơnĐất mặt tiền đường có chiều sâu từ 0m đến 21m - Khu vực 1 - Địa bàn An Vĩnh cũ Đoạn từ Bưu điện văn hóa địa bàn An Vĩnh cũ - Đến Tịnh xá Ngọc ĐứcĐất TM - DV nông thôn1.110.000---
58Huyện Lý SơnĐất mặt tiền đường có chiều sâu từ 0m đến 21m - Khu vực 1 - Địa bàn An Vĩnh cũ Đoạn Trường Mầm non An Vĩnh (cây cám) - Đến giáp đường cơ động phía Đông Nam Lý SơnĐất TM - DV nông thôn1.110.000---
59Huyện Lý SơnĐất mặt tiền đường có chiều sâu từ 0m đến 21m - Khu vực 1 - Địa bàn An Vĩnh cũ Đoạn từ nhà ông Lê Văn Châu - Đến bà Dương Thị LàmĐất TM - DV nông thôn1.110.000---
60Huyện Lý SơnĐất mặt tiền đường có chiều sâu từ 0m đến 21m - Khu vực 1 - Địa bàn An Vĩnh cũ Đoạn từ nhà bà Dương Thị Làm - Đến Ngã ba Đồng SũngĐất TM - DV nông thôn1.110.000---
61Huyện Lý SơnĐất mặt tiền đường có chiều sâu từ 0m đến 21m - Khu vực 1 - Địa bàn An Vĩnh cũ Đoạn từ nhà ông Phùng Minh Thu - Đến nhà ông Nguyễn TámĐất TM - DV nông thôn1.110.000---
62Huyện Lý SơnĐất ở vòng quanh Khách sạn Lý Sơn cách mặt tiền đường từ 21m đến 35m - Khu vực 2 - Địa bàn An Vĩnh cũ -Đất TM - DV nông thôn720.000---
63Huyện Lý SơnĐất ở cách mặt tiền trục đường chính (đường liên xã cũ) có chiều sâu từ 21m đến 35m của các - Khu vực 2 - Địa bàn An Vĩnh cũ Đoạn thuộc vị trí 1, 5, khu vực 1 nêu trên -Đất TM - DV nông thôn720.000---
64Huyện Lý SơnĐất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Địa bàn An Vĩnh cũ Đoạn từ Trường Tiểu học số 2 An Vĩnh - Đến nhà Ông Bùi Văn ĐứcĐất TM - DV nông thôn720.000---
65Huyện Lý SơnĐất ở vòng quanh Khách sạn Lý Sơn cách mặt tiền đường từ 35m đến 50m - Khu vực 2 - Địa bàn An Vĩnh cũ -Đất TM - DV nông thôn720.000---
66Huyện Lý SơnĐất ở cách mặt tiền đường từ 35m đến 50m của các đoạn thuộc vị trí 1, 5, khu vực 1 nêu trên - Khu vực 2 - Địa bàn An Vĩnh cũ -Đất TM - DV nông thôn720.000---
67Huyện Lý SơnĐất mặt tiền đường bê tông giao thông nông thôn có chiều sâu từ 0m đến 21m trên địa bàn An Vĩnh cũ - Khu vực 2 - Địa bàn An Vĩnh cũ -Đất TM - DV nông thôn480.000---
68Huyện Lý SơnĐất ở cách mặt tiền trục đường chính (đường liên xã cũ) từ trên 50m của các - Khu vực 3 - Địa bàn An Vĩnh cũ Đoạn thuộc vị trí 1, 5 khu vực 1 nêu trên -Đất TM - DV nông thôn420.000---
69Huyện Lý SơnĐất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Địa bàn An Vĩnh cũ -Đất TM - DV nông thôn360.000---
70Huyện Lý SơnĐất mặt tiền trục đường giao thông chính (đường liên xã cũ) có chiều sâu từ 0m đến 21m - Khu vực 1 - Địa bàn An Hải cũ Đoạn từ giáp ranh An Vĩnh cũ - Đến chợ thôn Tây - địa bàn An Hải cũĐất TM - DV nông thôn1.800.000---
71Huyện Lý SơnĐất mặt tiền đường cơ động phía Đông Nam đảo Lý Sơn - Khu vực 1 - Địa bàn An Hải cũ Đoạn có chiều sâu từ 0m - Đến 21m từ giáp ranh địa bàn An Vĩnh cũ Đến Đình làng An HảiĐất TM - DV nông thôn1.800.000---
72Huyện Lý SơnĐất mặt tiền đường có chiều sâu từ 0m đến 21m - Khu vực 1 - Địa bàn An Hải cũ Đoạn từ Dốc chòi Tuần Tra thôn Tây xã An Hải cũ - Đến ngã tư ông MớiĐất TM - DV nông thôn1.800.000---
73Huyện Lý SơnĐất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Địa bàn An Hải cũ Đoạn từ nhà ông Đặng Duy Tân - Đến nhà ông Ngô Đình TuấnĐất TM - DV nông thôn1.800.000---
74Huyện Lý SơnĐất mặt tiền trục đường giao thông chính (đường liên xã cũ) có chiều sâu từ 0m đến 21m - Khu vực 1 - Địa bàn An Hải cũ Đoạn từ giáp Trạm Hải Đăng - Đến Nguyễn Hội và đoạn nối từ Nguyễn Hội Đến giáp đường cơ động Đông Nam đảo (Trạm tìm kiếm cứu nạn) (thôn Đông - địa bàn An Hải cũ)Đất TM - DV nông thôn1.800.000---
75Huyện Lý SơnĐất mặt tiền trục đường giao thông chính (đường liên xã cũ) có chiều sâu từ 0m đến 21m - Khu vực 1 - Địa bàn An Hải cũ Đoạn từ nhà ông Phạm Trung Sơn - Đến nhà nghỉ Phước LộcĐất TM - DV nông thôn1.620.000---
76Huyện Lý SơnĐất mặt tiền đường cơ động phía Đông Nam đảo Lý Sơn - Khu vực 1 - Địa bàn An Hải cũ Đoạn có chiều sâu từ 0m - Đến 21m từ Đình làng An Hải Đến Trạm tìm kiếm cứu nạn (Thôn Đông An Hải)Đất TM - DV nông thôn1.440.000---
77Huyện Lý SơnĐất mặt tiền đường có chiều sâu từ 0m đến 21m - Khu vực 1 - Địa bàn An Hải cũ Đoạn từ nhà ông Lê Ngọc Long - Đến cổng Đại đội C1Đất TM - DV nông thôn1.320.000---
78Huyện Lý SơnĐất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Địa bàn An Hải cũ Đoạn có chiều sâu từ 0m - Đến 21m đoạn từ UBND địa bàn An Hải cũ Đến ngã tư Ông MớiĐất TM - DV nông thôn1.320.000---
79Huyện Lý SơnĐất mặt tiền đường từ 0m đến 21m - Khu vực 1 - Địa bàn An Hải cũ Đoạn từ 10 phía Đông Chợ An Hải - Đến giáp ranh đường cơ động phía Đông Nam đảo Lý Sơn.Đất TM - DV nông thôn1.320.000---
80Huyện Lý SơnĐất mặt tiền đường vào Cảng cá Lý Sơn có 11 chiều sâu từ 0m đến 21m - Khu vực 1 - Địa bàn An Hải cũ Đoạn từ BCH Quân sự huyện Lý Sơn - Đến vũng neo đậu tàu thuyềnĐất TM - DV nông thôn1.320.000---
81Huyện Lý SơnĐất mặt tiền đường có chiều sâu từ 0m đến 21m - Khu vực 1 - Địa bàn An Hải cũ Đoạn từ ngã tư Ông Mới - Đến Lăng Đồng Hộ và đoạn từ nhà ông Trần Đông Sơn Đến Chùa HangĐất TM - DV nông thôn1.110.000---
82Huyện Lý SơnĐất mặt tiền đường có chiều sâu từ 0m đến 21m - Khu vực 1 - Địa bàn An Hải cũ Đoạn từ nhà ông Huỳnh Thọ - Đến giáp đình làng An HảiĐất TM - DV nông thôn1.110.000---
83Huyện Lý SơnĐất mặt tiền đường có chiều sâu từ 0m đến 21m - Khu vực 2 - Địa bàn An Hải cũ Đoạn từ nhà ông Phùng Xuân Chấp - Đến Dinh Bà TrờiĐất TM - DV nông thôn900.000---
84Huyện Lý SơnĐất ở cách mặt tiền đường từ 21m - 35m của các đoạn thuộc vị trí 1, 2, 3, 4 khu vực 1 nêu trên - Khu vực 2 - Địa bàn An Hải cũ -Đất TM - DV nông thôn600.000---
85Huyện Lý SơnĐất ở bên ngoài trục đường giao thông chính (đường liên xã cũ) cách mặt tiền đường trên 35m - Khu vực 2 - Địa bàn An Hải cũ Đoạn từ giáp ranh địa bàn An Vĩnh cũ - Đến chợ An HảiĐất TM - DV nông thôn600.000---
86Huyện Lý SơnĐất mặt tiền đường có chiều sâu từ 0m đến 21m - Khu vực 2 - Địa bàn An Hải cũ Đoạn từ nhà ông Bùi Tấn Đông - Đến Bể hòa áp Hồ chứa nước Thới LớiĐất TM - DV nông thôn600.000---
87Huyện Lý SơnĐất khu dân cư xóm mới 773 Sân bay (thôn Đông An Hải) - Khu vực 2 - Địa bàn An Hải cũ -Đất TM - DV nông thôn540.000---
88Huyện Lý SơnĐất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Địa bàn An Hải cũ Đoạn từ nhà ông Nguyễn Tính thôn Đồng Hộ - Đến giáp ranh địa bàn An Vĩnh cũĐất TM - DV nông thôn600.000---
89Huyện Lý SơnĐất ở cách mặt tiền đường có chiều sâu từ 35m đến 50m của các đoạn thuộc vị trí 1, 2, 3,4 khu vực 1 nêu trên - Khu vực 2 - Địa bàn An Hải cũ -Đất TM - DV nông thôn600.000---
90Huyện Lý SơnĐất mặt tiền đường bê tông giao thông nông thôn có chiều sâu từ 0m đến 21 m trên địa bàn địa bàn An Hải - Khu vực 2 - Địa bàn An Hải cũ -Đất TM - DV nông thôn420.000---
91Huyện Lý SơnĐất ở cách mặt tiền trục đường giao thông chính (đường liên xã cũ) từ trên 50m của các đoạn thuộc vị trí 1, 2, 3,4 khu vực 1 nêu trên - Khu vực 3 - Địa bàn An Hải cũ -Đất TM - DV nông thôn420.000---
92Huyện Lý SơnĐất ở cách mặt tiền đường từ trên 21m đến 35m của các đoạn thuộc vị trí 5, khu vực 1 nêu trên - Khu vực 3 - Địa bàn An Hải cũ -Đất TM - DV nông thôn420.000---
93Huyện Lý SơnĐất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Địa bàn An Hải cũ -Đất TM - DV nông thôn360.000---
94Huyện Lý SơnĐất mặt tiền đường bê tông giao thông nông thôn Bắc An Bình - Khu vực 2 - Địa bàn An Bình Đoạn từ cầu Cảng đi vòng khu dân cư - Đến Trạm Biên Phòng và đoạn từ nhà bà Trần Thị Thinh đến Bưu điện Văn hóa thôn Bắc An Bình (trục chính từ 0 đến 21m).Đất TM - DV nông thôn540.000---
95Huyện Lý SơnĐất mặt tiền có chiều sâu từ 0m đến 21m đường bê tông giao thông nông thôn địa bàn An Bình - Khu vực 2 - Địa bàn An Bình -Đất TM - DV nông thôn420.000---
96Huyện Lý SơnĐất ở các vị trí khác còn lại thuộc địa bàn An Bình - Khu vực 3 - Địa bàn An Bình -Đất TM - DV nông thôn360.000---
97Huyện Lý SơnĐất mặt tiền đường bê tông giao thông nông thôn Bắc An Bình - Khu vực 2 - Địa bàn An Bình đoạn từ cầu Cảng đi vòng khu dân cư đến Trạm Biên Phòng và đoạn từ nhà bà Trần Thị Thinh - đến Bưu điện Văn hóa thôn Bắc An Bình (trục chính từ 0 đến 21m)Đất TM - DV nông thôn600.000---
98Huyện Lý SơnĐất mặt tiền có chiều sâu từ 0m đến 21m đường bê tông giao thông nông thôn địa bàn An Bình - Khu vực 2 - Địa bàn An Bình -Đất TM - DV nông thôn480.000---
99Huyện Lý SơnĐất mặt tiền đường trục giao thông chính có chiều sâu từ 0m đến 21m - Khu vực 1 - Địa bàn An Vĩnh cũ Đoạn từ Nhà ông Bùi Lý - Đến Đền thờ Phật MẫuĐất SX - KD nông thôn1.200.000---
100Huyện Lý SơnĐất mặt tiền đường cơ động có chiều sâu từ 0m đến 21m - Khu vực 1 - Địa bàn An Vĩnh cũ Đoạn từ giáp ranh địa bàn An Hải cũ - Đến cổng Tò Vò và đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Hải Đến nhà ông Bùi VịĐất SX - KD nông thôn1.200.000---
101Huyện Lý SơnĐất mặt tiền đường có chiều sâu từ 0m đến 21m - Khu vực 1 - Địa bàn An Vĩnh cũ từ nhà ông Nguyễn Ngọc Khánh - Đến Dốc Chòi Tuần Tra thôn Tây An HảiĐất SX - KD nông thôn1.200.000---
102Huyện Lý SơnĐất mặt tiền các trục đường có chiều sâu từ 0m đến 21m vòng quanh Khách sạn Lý Sơn và ra đến khách sạn Central - Khu vực 1 - Địa bàn An Vĩnh cũ -Đất SX - KD nông thôn1.200.000---
103Huyện Lý SơnĐất mặt tiền đường Trung tâm huyện có chiều sâu từ 0m đến 21m - Khu vực 1 - Địa bàn An Vĩnh cũ Đoạn từ trụ sở Kho bạc mới - Đến nhà bà Huỳnh Thị RọiĐất SX - KD nông thôn1.200.000---
104Huyện Lý SơnĐất mặt tiền đường có chiều sâu từ 0m đến 21m - Khu vực 1 - Địa bàn An Vĩnh cũ Đoạn từ kho lương thực - Đến nhà ông Đặng Duy TânĐất SX - KD nông thôn1.200.000---
105Huyện Lý SơnĐất mặt tiền đường có chiều sâu từ 0m đến 21m - Khu vực 1 - Địa bàn An Vĩnh cũ Đoạn từ Đồn Biên Phòng - Đến nhà ông Trần Dũng và đoạn từ Đặng Ráng Đến kho đạnĐất SX - KD nông thôn740.000---
106Huyện Lý SơnĐất mặt tiền đường có chiều sâu từ 0m đến 21m - Khu vực 1 - Địa bàn An Vĩnh cũ Đoạn từ Bưu điện văn hóa địa bàn An Vĩnh cũ - Đến Tịnh xá Ngọc ĐứcĐất SX - KD nông thôn740.000---
107Huyện Lý SơnĐất mặt tiền đường có chiều sâu từ 0m đến 21m - Khu vực 1 - Địa bàn An Vĩnh cũ Đoạn Trường Mầm non An Vĩnh (cây cám) - Đến giáp đường cơ động phía Đông Nam Lý SơnĐất SX - KD nông thôn740.000---
108Huyện Lý SơnĐất mặt tiền đường có chiều sâu từ 0m đến 21m - Khu vực 1 - Địa bàn An Vĩnh cũ Đoạn từ nhà ông Lê Văn Châu - Đến bà Dương Thị LàmĐất SX - KD nông thôn740.000---
109Huyện Lý SơnĐất mặt tiền đường có chiều sâu từ 0m đến 21m - Khu vực 1 - Địa bàn An Vĩnh cũ Đoạn từ nhà bà Dương Thị Làm - Đến Ngã ba Đồng SũngĐất SX - KD nông thôn740.000---
110Huyện Lý SơnĐất mặt tiền đường có chiều sâu từ 0m đến 21m - Khu vực 1 - Địa bàn An Vĩnh cũ Đoạn từ nhà ông Phùng Minh Thu - Đến nhà ông Nguyễn TámĐất SX - KD nông thôn740.000---
111Huyện Lý SơnĐất ở vòng quanh Khách sạn Lý Sơn cách mặt tiền đường từ 21m đến 35m - Khu vực 2 - Địa bàn An Vĩnh cũ -Đất SX - KD nông thôn480.000---
112Huyện Lý SơnĐất ở cách mặt tiền trục đường chính (đường liên xã cũ) có chiều sâu từ 21m đến 35m của các - Khu vực 2 - Địa bàn An Vĩnh cũ Đoạn thuộc vị trí 1, 5, khu vực 1 nêu trên -Đất SX - KD nông thôn480.000---
113Huyện Lý SơnĐất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Địa bàn An Vĩnh cũ Đoạn từ Trường Tiểu học số 2 An Vĩnh - Đến nhà Ông Bùi Văn ĐứcĐất SX - KD nông thôn480.000---
114Huyện Lý SơnĐất ở vòng quanh Khách sạn Lý Sơn cách mặt tiền đường từ 35m đến 50m - Khu vực 2 - Địa bàn An Vĩnh cũ -Đất SX - KD nông thôn480.000---
115Huyện Lý SơnĐất ở cách mặt tiền đường từ 35m đến 50m của các đoạn thuộc vị trí 1, 5, khu vực 1 nêu trên - Khu vực 2 - Địa bàn An Vĩnh cũ -Đất SX - KD nông thôn480.000---
116Huyện Lý SơnĐất mặt tiền đường bê tông giao thông nông thôn có chiều sâu từ 0m đến 21m trên địa bàn An Vĩnh cũ - Khu vực 2 - Địa bàn An Vĩnh cũ -Đất SX - KD nông thôn320.000---
117Huyện Lý SơnĐất ở cách mặt tiền trục đường chính (đường liên xã cũ) từ trên 50m của các - Khu vực 3 - Địa bàn An Vĩnh cũ Đoạn thuộc vị trí 1, 5 khu vực 1 nêu trên -Đất SX - KD nông thôn280.000---
118Huyện Lý SơnĐất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Địa bàn An Vĩnh cũ -Đất SX - KD nông thôn240.000---
119Huyện Lý SơnĐất mặt tiền trục đường giao thông chính (đường liên xã cũ) có chiều sâu từ 0m đến 21m - Khu vực 1 - Địa bàn An Hải cũ Đoạn từ giáp ranh An Vĩnh cũ - Đến chợ thôn Tây - địa bàn An Hải cũĐất SX - KD nông thôn1.200.000---
120Huyện Lý SơnĐất mặt tiền đường cơ động phía Đông Nam đảo Lý Sơn - Khu vực 1 - Địa bàn An Hải cũ Đoạn có chiều sâu từ 0m - Đến 21m từ giáp ranh địa bàn An Vĩnh cũ Đến Đình làng An HảiĐất SX - KD nông thôn1.200.000---
121Huyện Lý SơnĐất mặt tiền đường có chiều sâu từ 0m đến 21m - Khu vực 1 - Địa bàn An Hải cũ Đoạn từ Dốc chòi Tuần Tra thôn Tây xã An Hải cũ - Đến ngã tư ông MớiĐất SX - KD nông thôn1.200.000---
122Huyện Lý SơnĐất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Địa bàn An Hải cũ Đoạn từ nhà ông Đặng Duy Tân - Đến nhà ông Ngô Đình TuấnĐất SX - KD nông thôn1.200.000---
123Huyện Lý SơnĐất mặt tiền trục đường giao thông chính (đường liên xã cũ) có chiều sâu từ 0m đến 21m - Khu vực 1 - Địa bàn An Hải cũ Đoạn từ giáp Trạm Hải Đăng - Đến Nguyễn Hội và đoạn nối từ Nguyễn Hội Đến giáp đường cơ động Đông Nam đảo (Trạm tìm kiếm cứu nạn) (thôn Đông - địa bàn An Hải cũ)Đất SX - KD nông thôn1.200.000---
124Huyện Lý SơnĐất mặt tiền trục đường giao thông chính (đường liên xã cũ) có chiều sâu từ 0m đến 21m - Khu vực 1 - Địa bàn An Hải cũ Đoạn từ nhà ông Phạm Trung Sơn - Đến nhà nghỉ Phước LộcĐất SX - KD nông thôn1.080.000---
125Huyện Lý SơnĐất mặt tiền đường cơ động phía Đông Nam đảo Lý Sơn - Khu vực 1 - Địa bàn An Hải cũ Đoạn có chiều sâu từ 0m - Đến 21m từ Đình làng An Hải Đến Trạm tìm kiếm cứu nạn (Thôn Đông An Hải)Đất SX - KD nông thôn960.000---
126Huyện Lý SơnĐất mặt tiền đường có chiều sâu từ 0m đến 21m - Khu vực 1 - Địa bàn An Hải cũ Đoạn từ nhà ông Lê Ngọc Long - Đến cổng Đại đội C1Đất SX - KD nông thôn880.000---
127Huyện Lý SơnĐất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Địa bàn An Hải cũ Đoạn có chiều sâu từ 0m - Đến 21m đoạn từ UBND địa bàn An Hải cũ Đến ngã tư Ông MớiĐất SX - KD nông thôn880.000---
128Huyện Lý SơnĐất mặt tiền đường từ 0m đến 21m - Khu vực 1 - Địa bàn An Hải cũ Đoạn từ 10 phía Đông Chợ An Hải - Đến giáp ranh đường cơ động phía Đông Nam đảo Lý Sơn.Đất SX - KD nông thôn880.000---
129Huyện Lý SơnĐất mặt tiền đường vào Cảng cá Lý Sơn có 11 chiều sâu từ 0m đến 21m - Khu vực 1 - Địa bàn An Hải cũ Đoạn từ BCH Quân sự huyện Lý Sơn - Đến vũng neo đậu tàu thuyềnĐất SX - KD nông thôn880.000---
130Huyện Lý SơnĐất mặt tiền đường có chiều sâu từ 0m đến 21m - Khu vực 1 - Địa bàn An Hải cũ Đoạn từ ngã tư Ông Mới - Đến Lăng Đồng Hộ và đoạn từ nhà ông Trần Đông Sơn Đến Chùa HangĐất SX - KD nông thôn740.000---
131Huyện Lý SơnĐất mặt tiền đường có chiều sâu từ 0m đến 21m - Khu vực 1 - Địa bàn An Hải cũ Đoạn từ nhà ông Huỳnh Thọ - Đến giáp đình làng An HảiĐất SX - KD nông thôn740.000---
132Huyện Lý SơnĐất mặt tiền đường có chiều sâu từ 0m đến 21m - Khu vực 2 - Địa bàn An Hải cũ Đoạn từ nhà ông Phùng Xuân Chấp - Đến Dinh Bà TrờiĐất SX - KD nông thôn600.000---
133Huyện Lý SơnĐất ở cách mặt tiền đường từ 21m - 35m của các đoạn thuộc vị trí 1, 2, 3, 4 khu vực 1 nêu trên - Khu vực 2 - Địa bàn An Hải cũ -Đất SX - KD nông thôn400.000---
134Huyện Lý SơnĐất ở bên ngoài trục đường giao thông chính (đường liên xã cũ) cách mặt tiền đường trên 35m - Khu vực 2 - Địa bàn An Hải cũ Đoạn từ giáp ranh địa bàn An Vĩnh cũ - Đến chợ An HảiĐất SX - KD nông thôn400.000---
135Huyện Lý SơnĐất mặt tiền đường có chiều sâu từ 0m đến 21m - Khu vực 2 - Địa bàn An Hải cũ Đoạn từ nhà ông Bùi Tấn Đông - Đến Bể hòa áp Hồ chứa nước Thới LớiĐất SX - KD nông thôn400.000---
136Huyện Lý SơnĐất khu dân cư xóm mới 773 Sân bay (thôn Đông An Hải) - Khu vực 2 - Địa bàn An Hải cũ -Đất SX - KD nông thôn360.000---
137Huyện Lý SơnĐất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Địa bàn An Hải cũ Đoạn từ nhà ông Nguyễn Tính thôn Đồng Hộ - Đến giáp ranh địa bàn An Vĩnh cũĐất SX - KD nông thôn400.000---
138Huyện Lý SơnĐất ở cách mặt tiền đường có chiều sâu từ 35m đến 50m của các đoạn thuộc vị trí 1, 2, 3,4 khu vực 1 nêu trên - Khu vực 2 - Địa bàn An Hải cũ -Đất SX - KD nông thôn400.000---
139Huyện Lý SơnĐất mặt tiền đường bê tông giao thông nông thôn có chiều sâu từ 0m đến 21 m trên địa bàn địa bàn An Hải - Khu vực 2 - Địa bàn An Hải cũ -Đất SX - KD nông thôn280.000---
140Huyện Lý SơnĐất ở cách mặt tiền trục đường giao thông chính (đường liên xã cũ) từ trên 50m của các đoạn thuộc vị trí 1, 2, 3,4 khu vực 1 nêu trên - Khu vực 3 - Địa bàn An Hải cũ -Đất SX - KD nông thôn280.000---
141Huyện Lý SơnĐất ở cách mặt tiền đường từ trên 21m đến 35m của các đoạn thuộc vị trí 5, khu vực 1 nêu trên - Khu vực 3 - Địa bàn An Hải cũ -Đất SX - KD nông thôn280.000---
142Huyện Lý SơnĐất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Địa bàn An Hải cũ -Đất SX - KD nông thôn240.000---
143Huyện Lý SơnĐất mặt tiền đường bê tông giao thông nông thôn Bắc An Bình - Khu vực 2 - Địa bàn An Bình Đoạn từ cầu Cảng đi vòng khu dân cư - Đến Trạm Biên Phòng và đoạn từ nhà bà Trần Thị Thinh đến Bưu điện Văn hóa thôn Bắc An Bình (trục chính từ 0 đến 21m).Đất SX - KD nông thôn360.000---
144Huyện Lý SơnĐất mặt tiền có chiều sâu từ 0m đến 21m đường bê tông giao thông nông thôn địa bàn An Bình - Khu vực 2 - Địa bàn An Bình -Đất SX - KD nông thôn280.000---
145Huyện Lý SơnĐất ở các vị trí khác còn lại thuộc địa bàn An Bình - Khu vực 3 - Địa bàn An Bình -Đất SX - KD nông thôn240.000---
146Huyện Lý SơnĐất mặt tiền đường bê tông giao thông nông thôn Bắc An Bình - Khu vực 2 - Địa bàn An Bình đoạn từ cầu Cảng đi vòng khu dân cư đến Trạm Biên Phòng và đoạn từ nhà bà Trần Thị Thinh - đến Bưu điện Văn hóa thôn Bắc An Bình (trục chính từ 0 đến 21m)Đất SX - KD nông thôn400.000---
147Huyện Lý SơnĐất mặt tiền có chiều sâu từ 0m đến 21m đường bê tông giao thông nông thôn địa bàn An Bình - Khu vực 2 - Địa bàn An Bình -Đất SX - KD nông thôn320.000---
148Huyện Lý SơnHuyện Lý Sơn Toàn huyện -Đất trồng cây hàng năm100.00080.00060.000-
149Huyện Lý SơnHuyện Lý Sơn Toàn huyện -Đất trồng cây lâu năm100.00080.00060.000-
150Huyện Lý SơnHuyện Lý Sơn Toàn huyện -Đất rừng sản xuất20.00016.00012.000-
151Huyện Lý SơnHuyện Lý Sơn Toàn huyện -Đất rừng phòng hộ20.00016.00012.000-
4.5/5 - (92 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu 2026

12/01/2026
Bảng giá đất huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu 2026

12/01/2026
Bảng giá đất huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu 2026

12/01/2026

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: [email protected]

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: [email protected]

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Biểu Mẫu
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.