Bảng giá đất huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương mới nhất theo Quyết định 63/2024/QĐ-UBND điều chỉnh Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Bình Dương kèm theo Quyết định 36/2019/QĐ-UBND.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 20/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 về Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Bình Dương;
– Quyết định 36/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Bình Dương;
– Quyết định 63/2024/QĐ-UBND điều chỉnh Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Bình Dương kèm theo Quyết định 36/2019/QĐ-UBND.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
– Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp với đường và cách hành lang an toàn đường bộ trong phạm vi 50 mét.
– Vị trí 2: Thửa đất không tiếp giáp với đường và cách hành lang an toàn đường bộ trong phạm vi 100 mét hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 cách hành lang an toàn đường bộ trong phạm vi từ trên 50 mét đến 100 mét.
– Vị trí 3: Thửa đất không tiếp giáp với đường và cách hành lang an toàn đường bộ trong phạm vi 200 mét hoặc phần thửa đất sau vị trí 2 cách hành lang an toàn đường bộ trong phạm vi từ trên 100 mét đến 200 mét.
– Vị trí 4: Thửa đất không tiếp giáp với đường và cách hành lang an toàn đường bộ trên 200 mét hoặc phần thửa đất còn lại sau vị trí 3.
3.2. Bảng giá đất huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương
STT | Quận/Huyện | Tên đường/Làng xã | Đoạn: Từ - Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Huyện Bắc Tân Uyên | ĐH.411 - Đường loại 1 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | Ranh xã Đất Cuốc - Ranh thị trấn Tân Thành - ĐT.746 (Ngã 3 thị trấn Tân Thành) | 3.610.000 | 2.350.000 | 1.810.000 | 1.440.000 | - | Đất ở đô thị |
2 | Huyện Bắc Tân Uyên | ĐT.741 - Đường loại 1 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | Ranh phường Chánh Phú Hòa thành phố Bến Cát - Ranh Tân Bình - Phước Hòa, Phú Giáo | 4.120.000 | 2.680.000 | 2.270.000 | 1.650.000 | - | Đất ở đô thị |
3 | Huyện Bắc Tân Uyên | ĐT.742 - Đường loại 1 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | Ranh Tân Bình - Vĩnh Tân - ĐT.747A | 4.120.000 | 2.680.000 | 2.270.000 | 1.650.000 | - | Đất ở đô thị |
4 | Huyện Bắc Tân Uyên | ĐT.746 - Đường loại 1 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | Ranh xã Tân Lập - Ranh thị trấn Tân Thành - Cuối thửa đất số 4 và 428, tờ bản đồ 1 (Tân Thành) | 4.120.000 | 2.680.000 | 2.060.000 | 1.650.000 | - | Đất ở đô thị |
5 | Huyện Bắc Tân Uyên | ĐT.746 - Đường loại 1 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | Cuối thửa đất số 4 và 428, tờ bản đồ 1, (Tân Thành) - Giao ĐT.746 và Tạo lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng | 4.120.000 | 2.680.000 | 2.060.000 | 1.650.000 | - | Đất ở đô thị |
6 | Huyện Bắc Tân Uyên | ĐT.747A - Đường loại 1 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | Ngã 3 Cổng Xanh - Ranh Tân Bình - Bình Mỹ | 4.380.000 | 2.850.000 | 2.410.000 | 1.750.000 | - | Đất ở đô thị |
7 | Huyện Bắc Tân Uyên | Khu TĐC và TTHC huyện Bắc Tân Uyên - Đường loại 1 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | Đường trục chính Đông - Tây - | 18.500.000 | 12.030.000 | 9.250.000 | 7.400.000 | - | Đất ở đô thị |
8 | Huyện Bắc Tân Uyên | Khu TĐC và TTHC huyện Bắc Tân Uyên - Đường loại 1 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | Các trục đường còn lại - | 16.500.000 | 10.730.000 | 8.250.000 | 6.600.000 | - | Đất ở đô thị |
9 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tạo lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng - Đường loại 1 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.746 - Ranh thị trấn Tân Thành - Ranh xã Tân Định | 4.120.000 | 2.680.000 | 2.060.000 | 1.650.000 | - | Đất ở đô thị |
10 | Huyện Bắc Tân Uyên | ĐH.415 (các đoạn thuộc thị trấn Tân Thành) - Đường loại 2 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | - | 2.130.000 | 1.380.000 | 1.070.000 | 850.000 | - | Đất ở đô thị |
11 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường dọc bờ hồ Đá Bàn - Đường loại 2 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | Tân Thành 43 (thửa đất số 536, tờ bản đồ 23) - Đường nội bộ thuộc TTHC huyện Bắc Tân Uyên | 2.430.000 | 1.580.000 | 1.220.000 | 970.000 | - | Đất ở đô thị |
12 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường dọc bờ hồ Đá Bàn - Đường loại 2 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | Đường nội bộ thuộc TTHC huyện Bắc Tân Uyên - Ranh thị trấn Tân Thành và xã Đất Cuốc | 2.580.000 | 1.680.000 | 1.290.000 | 1.030.000 | - | Đất ở đô thị |
13 | Huyện Bắc Tân Uyên | Suối Tre (cũ ĐH.424) - Đường loại 2 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | Ranh Tân Bình - Chánh Phú Hòa - Giáp KCN VSIP II | 2.470.000 | 1.610.000 | 1.360.000 | 990.000 | - | Đất ở đô thị |
14 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 58 - Đường loại 2 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.747A (thửa đất số 181, tờ bản đồ 14) - ĐT.741 (thửa đất số 132, tờ bản đồ 14) | 2.430.000 | 1.580.000 | 1.220.000 | 970.000 | - | Đất ở đô thị |
15 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Đường loại 2 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên - | 2.430.000 | 1.580.000 | 1.220.000 | 970.000 | - | Đất ở đô thị |
16 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Đường loại 2 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m - | 2.130.000 | 1.380.000 | 1.070.000 | 850.000 | - | Đất ở đô thị |
17 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 01 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 141, tờ bản đồ 23) - Thửa đất số 159, tờ bản đồ 23 | 1.990.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 800.000 | - | Đất ở đô thị |
18 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 02 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 92, tờ bản đồ 23) - Suối Tre (thửa đất số 878, tờ bản đồ 33) | 1.990.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 800.000 | - | Đất ở đô thị |
19 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 03 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 846, tờ bản đồ 22) - Thửa đất số 78, tờ bản đồ 23 | 1.990.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 800.000 | - | Đất ở đô thị |
20 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 04 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 84, tờ bản đồ 23) - Thửa đất số 125, tờ bản đồ 23 | 1.880.000 | 1.220.000 | 940.000 | 750.000 | - | Đất ở đô thị |
21 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 05 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 513, tờ bản đồ 22) - Hết đoạn đường nhựa | 2.100.000 | 1.370.000 | 1.050.000 | 840.000 | - | Đất ở đô thị |
22 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 05 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | Từ đoạn đường đất - Tân Bình 57 (thửa đất số 12, tờ bản đồ 13) | 1.990.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 800.000 | - | Đất ở đô thị |
23 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 06 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 163, tờ bản đồ 22) - Suối Tre (thửa đất số 633, tờ bản đồ 25) | 2.100.000 | 1.370.000 | 1.050.000 | 840.000 | - | Đất ở đô thị |
24 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 07 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 512, tờ bản đồ 22) - Tân Bình 05 (thửa đất số 1027, tờ bản đồ 22) | 1.990.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 800.000 | - | Đất ở đô thị |
25 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 08 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 154, tờ bản đồ 22) - Tân Bình 06 (thửa đất số 875, tờ bản đồ 22) | 1.990.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 800.000 | - | Đất ở đô thị |
26 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 09 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 653, tờ bản đồ 22) - Thửa đất số 504, tờ bản đồ 22 | 1.880.000 | 1.220.000 | 940.000 | 750.000 | - | Đất ở đô thị |
27 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 10 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 146, tờ bản đồ 22) - Thửa đất số 531, tờ bản đồ 22 | 2.100.000 | 1.370.000 | 1.050.000 | 840.000 | - | Đất ở đô thị |
28 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 11 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 103, tờ bản đồ 22) - Tân Bình 05 (thửa đất số 324, tờ bản đồ 10) | 1.990.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 800.000 | - | Đất ở đô thị |
29 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 12 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 146, tờ bản đồ 22) - Thửa đất số 147, tờ bản đồ 22 | 1.990.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 800.000 | - | Đất ở đô thị |
30 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 13 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 971, tờ bản đồ 22) - Thửa đất số 177, tờ bản đồ 22 | 1.990.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 800.000 | - | Đất ở đô thị |
31 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 14 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 144, tờ bản đồ 22) - Thửa đất số 231, tờ bản đồ 22 | 1.990.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 800.000 | - | Đất ở đô thị |
32 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 15 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 105, tờ bản đồ 21) - Tân Bình 23 (thửa đất số 61, tờ bản đồ 8) | 1.990.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 800.000 | - | Đất ở đô thị |
33 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 16 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 142, tờ bản đồ 22) - Thửa đất số 237, tờ bản đồ 22 | 1.990.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 800.000 | - | Đất ở đô thị |
34 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 17 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 95, tờ bản đồ 21) - Tân Bình 15 (thửa đất số 1, tờ bản đồ 11) | 1.990.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 800.000 | - | Đất ở đô thị |
35 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 18 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 141, tờ bản đồ 22) - Thửa đất số 896, tờ bản đồ 22 | 1.990.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 800.000 | - | Đất ở đô thị |
36 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 19 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 82, tờ bản đồ 21) - Tân Bình 21 (thửa đất số 1493, tờ bản đồ 21) | 1.990.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 800.000 | - | Đất ở đô thị |
37 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 20 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 133, tờ bản đồ 22) - Tân Bình 22 (thửa đất số 598, tờ bản đồ 22) | 1.990.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 800.000 | - | Đất ở đô thị |
38 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 21 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 835, tờ bản đồ 21) - Tân Bình 17 (thửa đất số 92, tờ bản đồ 21) | 1.990.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 800.000 | - | Đất ở đô thị |
39 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 22 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 127, tờ bản đồ 22) - Tân Bình 06 (thửa đất số 475, tờ bản đồ 22) | 1.990.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 800.000 | - | Đất ở đô thị |
40 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 23 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 68, tờ bản đồ 21) - Tân Bình 15 (thửa đất số 61, tờ bản đồ 8) | 1.990.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 800.000 | - | Đất ở đô thị |
41 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 24 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741(thửa đất số 107, tờ bản đồ 21) - Thửa đất số 260, tờ bản đồ 21 | 1.990.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 800.000 | - | Đất ở đô thị |
42 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 25 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 60, tờ bản đồ 21) - Tân Bình 05 (thửa đất số 134, tờ bản đồ 11) | 1.880.000 | 1.220.000 | 940.000 | 750.000 | - | Đất ở đô thị |
43 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 26 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 121, tờ bản đồ 21) - Tân Bình 22 (thửa đất số 1023, tờ bản đồ 21) | 2.100.000 | 1.370.000 | 1.050.000 | 840.000 | - | Đất ở đô thị |
44 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 27 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 931, tờ bản đồ 20) - Tân Bình 05 (thửa đất số 433, tờ bản đồ 11) | 1.990.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 800.000 | - | Đất ở đô thị |
45 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 28 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 123, tờ bản đồ 21) - Thửa đất số 1317, tờ bản đồ 21 | 1.990.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 800.000 | - | Đất ở đô thị |
46 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 29 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 841, tờ bản đồ 20) - Thửa đất số 5, tờ bản đồ 20 | 1.990.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 800.000 | - | Đất ở đô thị |
47 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 30 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 130, tờ bản đồ 21) - Tân Bình 26 (thửa đất số 276, tờ bản đồ 21) | 1.990.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 800.000 | - | Đất ở đô thị |
48 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 31 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 81, tờ bản đồ 20) - Thửa đất số 52, tờ bản đồ 12 | 1.990.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 800.000 | - | Đất ở đô thị |
49 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 32 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 1208, tờ bản đồ 21) - Tân Bình 69 (thửa đất số 664, tờ bản đồ 27) | 1.990.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 800.000 | - | Đất ở đô thị |
50 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 34 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 155, tờ bản đồ 21) - Thửa đất số 1307, tờ bản đồ 21 | 1.990.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 800.000 | - | Đất ở đô thị |
51 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 35 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 597, tờ bản đồ 20) - Tân Bình 05 (thửa đất số 11, tờ bản đồ 12) | 1.990.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 800.000 | - | Đất ở đô thị |
52 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 36 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 1042, tờ bản đồ 20) - Thửa đất số 157, tờ bản đồ 20 | 1.990.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 800.000 | - | Đất ở đô thị |
53 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 37 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 76, tờ bản đồ 20) - Thửa đất số 59, tờ bản đồ 12 | 1.990.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 800.000 | - | Đất ở đô thị |
54 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 38 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 93, tờ bản đồ 20) - Thửa đất số 155, tờ bản đồ 20 | 1.990.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 800.000 | - | Đất ở đô thị |
55 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 39 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 599, tờ bản đồ 20) - Tân Bình 05 (thửa đất số 191, tờ bản đồ 12) | 1.990.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 800.000 | - | Đất ở đô thị |
56 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 40 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 100, tờ bản đồ 20) - Thửa đất số 147, tờ bản đồ 20 | 1.990.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 800.000 | - | Đất ở đô thị |
57 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 41 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 67, tờ bản đồ 20) - Tân Bình 05 (thửa đất số 166, tờ bản đồ 12) | 1.990.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 800.000 | - | Đất ở đô thị |
58 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 42 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 1057, tờ bản đồ 20) - Tân Bình 44 (thửa đất số 855, tờ bản đồ 20) | 1.990.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 800.000 | - | Đất ở đô thị |
59 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 43 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 54, tờ bản đồ 20) - Thửa đất số 65, tờ bản đồ 12 | 2.100.000 | 1.370.000 | 1.050.000 | 840.000 | - | Đất ở đô thị |
60 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 44 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 1066, tờ bản đồ 20) - Tân Bình 48 (thửa đất số 231, tờ bản đồ 20) | 1.990.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 800.000 | - | Đất ở đô thị |
61 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 46 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 117, tờ bản đồ 20) - Tân Bình 44 (thửa đất số 946, tờ bản đồ 20) | 1.990.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 800.000 | - | Đất ở đô thị |
62 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 47 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | Thửa đất số 361, tờ bản đồ 19 - Thửa đất số 65, tờ bản đồ 12 | 1.990.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 800.000 | - | Đất ở đô thị |
63 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 48 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 122, tờ bản đồ 20) - Tân Bình 66 (thửa đất số 1115, tờ bản đồ 20) | 2.100.000 | 1.370.000 | 1.050.000 | 840.000 | - | Đất ở đô thị |
64 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 49 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 100, tờ bản đồ 13) - Tân Bình 05 (thửa đất số 329, tờ bản đồ 13) | 1.990.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 800.000 | - | Đất ở đô thị |
65 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 50 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 17, tờ bản đồ 19) - Tân Bình 66 (thửa đất số 135, tờ bản đồ 19) | 2.100.000 | 1.370.000 | 1.050.000 | 840.000 | - | Đất ở đô thị |
66 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 51 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 111, tờ bản đồ 13) - Tân Bình 53 (thửa đất số 383, tờ bản đồ 13) | 1.990.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 800.000 | - | Đất ở đô thị |
67 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 52 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 642, tờ bản đồ 19) - Tân Bình 66 (thửa đất số 897, tờ bản đồ 19) | 2.100.000 | 1.370.000 | 1.050.000 | 840.000 | - | Đất ở đô thị |
68 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 53 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 116, tờ bản đồ 13) - Tân Bình 05 (thửa đất số 142, tờ bản đồ 13) | 1.990.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 800.000 | - | Đất ở đô thị |
69 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 54 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 498, tờ bản đồ 19) - Tân Bình 66 (thửa đất số 158, tờ bản đồ 19) | 2.100.000 | 1.370.000 | 1.050.000 | 840.000 | - | Đất ở đô thị |
70 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 55 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 337, tờ bản đồ 13) - Tân Bình 05 (thửa đất số 7, tờ bản đồ 13) | 1.990.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 800.000 | - | Đất ở đô thị |
71 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 56 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 396, tờ bản đồ 19) - Tân Bình 66 (thửa đất số 946, tờ bản đồ 19) | 2.100.000 | 1.370.000 | 1.050.000 | 840.000 | - | Đất ở đô thị |
72 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 57 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 85, tờ bản đồ 13) - Tân Bình 05 (thửa đất số 12, tờ bản đồ 13) | 1.990.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 800.000 | - | Đất ở đô thị |
73 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 59 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.747A (thửa đất số 506, tờ bản đồ 14) - Nông trường Cao su Visorutex | 1.990.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 800.000 | - | Đất ở đô thị |
74 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 60 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 6, tờ bản đồ 14) - Thửa đất số 399, tờ bản đồ 14 | 2.100.000 | 1.370.000 | 1.050.000 | 840.000 | - | Đất ở đô thị |
75 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 61 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.747A (thửa đất số 138, tờ bản đồ 18) - Cao su Việt- Xô (thửa đất số 6, tờ bản đồ 17) | 1.990.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 800.000 | - | Đất ở đô thị |
76 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 62 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 146, tờ bản đồ 13) - Tân Bình 56 (thửa đất số 45, tờ bản đồ 19) | 1.990.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 800.000 | - | Đất ở đô thị |
77 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 63 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.742 (thửa đất số 54, tờ bản đồ 18) - ĐT.747A (thửa đất số 243, tờ bản đồ 18) | 1.990.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 800.000 | - | Đất ở đô thị |
78 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 64 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.747A (thửa đất số 295, tờ bản đồ 14) - ĐT.742 (thửa đất số 213, tờ bản đồ 18) | 1.990.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 800.000 | - | Đất ở đô thị |
79 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 65 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | Suối Tre (thửa đất số 832, tờ bản đồ 33) - Văn phòng khu phố Suối Tre (thửa đất số 40, tờ bản đồ 33) | 1.990.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 800.000 | - | Đất ở đô thị |
80 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 66 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.742 (thửa đất số 145, tờ bản đồ 18) - Tân Bình 72 (thửa đất số 24, tờ bản đồ 27) | 2.100.000 | 1.370.000 | 1.050.000 | 840.000 | - | Đất ở đô thị |
81 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 67 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | Suối Tre (thửa đất số 51, tờ bản đồ 32) - Thửa đất số 601, tờ bản đồ 25 | 1.990.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 800.000 | - | Đất ở đô thị |
82 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 68 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.742 (thửa đất số 401, tờ bản đồ 19) - Tân Bình 66 (thửa đất số 188, tờ bản đồ 19) | 1.990.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 800.000 | - | Đất ở đô thị |
83 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 69 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | Tân Bình 72 (thửa đất số 24, tờ bản đồ 27) - Ranh VSIP (thửa đất số 40, tờ bản đồ 32) | 1.990.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 800.000 | - | Đất ở đô thị |
84 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 70 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.742 (thửa đất số 40, tờ bản đồ 28) - Tân Bình 72 (thửa đất số 700, tờ bản đồ 27) | 1.990.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 800.000 | - | Đất ở đô thị |
85 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 72 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.742 (thửa đất số 63, tờ bản đồ 29) - Tân Bình 66 (thửa đất số 24, tờ bản đồ 27) | 2.100.000 | 1.370.000 | 1.050.000 | 840.000 | - | Đất ở đô thị |
86 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 74 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.742 (thửa đất số 139, tờ bản đồ 37) - Ranh VSIP (thửa đất số 58, tờ bản đồ 37 | 1.990.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 800.000 | - | Đất ở đô thị |
87 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 01 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.746 (thửa đất số 200, tờ bản đồ 10) - Thửa đất số 3, tờ bản đồ 9 | 1.990.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 800.000 | - | Đất ở đô thị |
88 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 41 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.746 (thửa đất số 14, tờ bản đồ 10) - Thửa đất số 130, tờ bản đồ 10 | 1.990.000 | 1.290.000 | 1.000.000 | 800.000 | - | Đất ở đô thị |
89 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 01 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.746 (thửa đất số 106, tờ bản đồ 8) - Thửa đất số 21, tờ bản đồ 8 | 2.210.000 | 1.440.000 | 1.110.000 | 880.000 | - | Đất ở đô thị |
90 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 02 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.746 (thửa đất số 112, tờ bản đồ 8) - Thửa đất số 676, tờ bản đồ 8 | 2.100.000 | 1.370.000 | 1.050.000 | 840.000 | - | Đất ở đô thị |
91 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 03 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.746 (Thửa đất số 120, tờ bản đồ 8) - Thửa đất số 67, tờ bản đồ 8 | 2.210.000 | 1.440.000 | 1.110.000 | 880.000 | - | Đất ở đô thị |
92 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 04 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.746 (thửa đất số 137, tờ bản đồ 8) - Thửa đất số 311, tờ bản đồ 8 | 2.210.000 | 1.440.000 | 1.110.000 | 880.000 | - | Đất ở đô thị |
93 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 05 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.746 (thửa đất số 127, tờ bản đồ 8) - Thửa đất số 360, tờ bản đồ 8 | 2.210.000 | 1.440.000 | 1.110.000 | 880.000 | - | Đất ở đô thị |
94 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 06 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.746 (thửa đất số 406, tờ bản đồ 11) - Thửa đất số 70 và 73, tờ bản đồ 8 | 2.210.000 | 1.440.000 | 1.110.000 | 880.000 | - | Đất ở đô thị |
95 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 07 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.746 (thửa đất số 469, tờ bản đồ 11) - Thửa đất số 301, tờ bản đồ 8 | 2.210.000 | 1.440.000 | 1.110.000 | 880.000 | - | Đất ở đô thị |
96 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 08 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.746 (thửa đất số 80, tờ bản đồ 8) - Thửa đất số 77, tờ bản đồ 8 | 2.100.000 | 1.370.000 | 1.050.000 | 840.000 | - | Đất ở đô thị |
97 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 09 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.746 (thửa đất số 14, tờ bản đồ 9) - Thửa đất số 139, tờ bản đồ 9 | 2.100.000 | 1.370.000 | 1.050.000 | 840.000 | - | Đất ở đô thị |
98 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 10 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.746 (thửa đất số 33, tờ bản đồ 9) - Thửa đất số 1, tờ bản đồ 9 | 2.210.000 | 1.440.000 | 1.110.000 | 880.000 | - | Đất ở đô thị |
99 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 11 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.746 (thửa đất số 5, tờ bản đồ 10) - Thửa đất số 3, tờ bản đồ 9 | 2.210.000 | 1.440.000 | 1.110.000 | 880.000 | - | Đất ở đô thị |
100 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 12 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.746 (thửa đất số 25, tờ bản đồ 10) - Thửa đất số 44, tờ bản đồ 10 | 2.210.000 | 1.440.000 | 1.110.000 | 880.000 | - | Đất ở đô thị |
101 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 13 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.746 (thửa đất số 30, tờ bản đồ 10) - Tân Thành 23 (thửa đất số 34, tờ bản đồ 10) | 2.210.000 | 1.440.000 | 1.110.000 | 880.000 | - | Đất ở đô thị |
102 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 14 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.746 (thửa đất số 30, tờ bản đồ 10) - Tân Thành 23 (thửa đất số 80, tờ bản đồ 10) | 2.100.000 | 1.370.000 | 1.050.000 | 840.000 | - | Đất ở đô thị |
103 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 15 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.746 (thửa đất số 3, tờ bản đồ 11) - Tân Thành 23 (thửa đất số 46, tờ bản đồ 11) | 2.210.000 | 1.440.000 | 1.110.000 | 880.000 | - | Đất ở đô thị |
104 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 16 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.746 (thửa đất số 7, tờ bản đồ 11) - Thửa đất số 118, tờ bản đồ 11 | 2.210.000 | 1.440.000 | 1.110.000 | 880.000 | - | Đất ở đô thị |
105 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 17 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.746 (thửa đất số 10, tờ bản đồ 11) - Tân Thành 23 (thửa đất số 31, tờ bản đồ 11) | 2.210.000 | 1.440.000 | 1.110.000 | 880.000 | - | Đất ở đô thị |
106 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 18 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.746 (thửa đất số 154, tờ bản đồ 11) - Tân Thành 23 (thửa đất số 57, tờ bản đồ 11) | 2.210.000 | 1.440.000 | 1.110.000 | 880.000 | - | Đất ở đô thị |
107 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 19 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.746 (thửa đất số 166, tờ bản đồ 8) - Tân Thành 23 (thửa đất số 276, tờ bản đồ 11) | 2.210.000 | 1.440.000 | 1.110.000 | 880.000 | - | Đất ở đô thị |
108 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 20 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐH.411 (Mầm non Hoa Phong Lan) - ĐT.746 (thửa đất số 225, tờ bản đồ 8) | 2.210.000 | 1.440.000 | 1.110.000 | 880.000 | - | Đất ở đô thị |
109 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 21 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐH.411 (Thửa đất số 205, tờ bản đồ 7) - ĐT.746 (thửa đất số 176 và 177, tờ bản đồ 8) | 2.210.000 | 1.440.000 | 1.110.000 | 880.000 | - | Đất ở đô thị |
110 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 22 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐH.411 (Thửa đất số 5, tờ bản đồ 12) - Thửa đất số 145, tờ bản đồ 11 | 2.210.000 | 1.440.000 | 1.110.000 | 880.000 | - | Đất ở đô thị |
111 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 23 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐH.411 (Trường TH Tân Thành; thửa đất số 57, tờ bản đồ 12) - Tân Thành 13 | 2.210.000 | 1.440.000 | 1.110.000 | 880.000 | - | Đất ở đô thị |
112 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 24 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐH.411 (thửa đất số 89, tờ bản đồ 12) - Tân Thành 23 (thửa đất số 61, tờ bản đồ 11) | 2.210.000 | 1.440.000 | 1.110.000 | 880.000 | - | Đất ở đô thị |
113 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 25 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐH.411 (thửa đất số 119, tờ bản đồ 12) - Tân Thành 23 (thửa đất số 81, tờ bản đồ 11) | 2.210.000 | 1.440.000 | 1.110.000 | 880.000 | - | Đất ở đô thị |
114 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 26 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐH.411 (thửa đất số 136, tờ bản đồ 12) - Thửa đất số 108, tờ bản đồ 11 | 2.100.000 | 1.370.000 | 1.050.000 | 840.000 | - | Đất ở đô thị |
115 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 27 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐH.411 (NTCS Nhà Nai) - Ban chỉ huy quân sự huyện | 2.210.000 | 1.440.000 | 1.110.000 | 880.000 | - | Đất ở đô thị |
116 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 28 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐH.411 (thửa đất số 80, tờ bản đồ 25) - Thửa đất số 11, tờ bản đồ 25 | 2.210.000 | 1.440.000 | 1.110.000 | 880.000 | - | Đất ở đô thị |
117 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 29 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐH.411 (thửa đất số 193, tờ bản đồ 25) - Thửa đất số 95, tờ bản đồ 25 | 2.210.000 | 1.440.000 | 1.110.000 | 880.000 | - | Đất ở đô thị |
118 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 30 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐH.411 (Trường THPT Lê Lợi) - Thửa đất số 109, tờ bản đồ 25 | 2.210.000 | 1.440.000 | 1.110.000 | 880.000 | - | Đất ở đô thị |
119 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 31 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐH.411 (thửa đất số 106, tờ bản đồ 25) - Thửa đất số 101, tờ bản đồ 26 | 2.210.000 | 1.440.000 | 1.110.000 | 880.000 | - | Đất ở đô thị |
120 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 32 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐH.411 (thửa đất số 44, tờ bản đồ 26) - Thửa đất số 152, tờ bản đồ 26 | 2.100.000 | 1.370.000 | 1.050.000 | 840.000 | - | Đất ở đô thị |
121 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 33 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐH.411 (thửa đất số 8, tờ bản đồ 26) - Thửa đất số 11, tờ bản đồ 26 | 2.100.000 | 1.370.000 | 1.050.000 | 840.000 | - | Đất ở đô thị |
122 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 34 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐH.411 (thửa đất số 230, tờ bản đồ 27) - Khu trung tâm Hành chính huyện Bắc Tân Uyên (thửa đất số 219, tờ bản đồ 27) | 2.100.000 | 1.370.000 | 1.050.000 | 840.000 | - | Đất ở đô thị |
123 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 35 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐH.411 (thửa đất số 31, tờ bản đồ 27) - Khu trung tâm Hành chính huyện Bắc Tân Uyên (thửa đất số 38, tờ bản đồ 27) | 2.100.000 | 1.370.000 | 1.050.000 | 840.000 | - | Đất ở đô thị |
124 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 36 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐH.411 (thửa đất số 102, tờ bản đồ 24) - Thửa đất số 161, tờ bản đồ 24 | 2.210.000 | 1.440.000 | 1.110.000 | 880.000 | - | Đất ở đô thị |
125 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 37 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐH.411 (thửa đất số 89, tờ bản đồ 24) - Khu trung tâm Hành chính huyện Bắc Tân Uyên | 2.100.000 | 1.370.000 | 1.050.000 | 840.000 | - | Đất ở đô thị |
126 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 38 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐH.411 (thửa đất số 152, tờ bản đồ 24) - Thửa đất số 69, tờ bản đồ 24 | 2.210.000 | 1.440.000 | 1.110.000 | 880.000 | - | Đất ở đô thị |
127 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 39 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐH.411 (thửa đất số 351, tờ bản đồ 24) - Thửa đất số 24, tờ bản đồ 24 | 2.210.000 | 1.440.000 | 1.110.000 | 880.000 | - | Đất ở đô thị |
128 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 40 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐH.411 (Trung tâm Văn hóa thị trấn) - Thửa đất số 480, tờ bản đồ 12 | 2.210.000 | 1.440.000 | 1.110.000 | 880.000 | - | Đất ở đô thị |
129 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 41 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐH.411 (Trường TH Tân Thành) - Thửa đất số 480, tờ bản đồ 12 | 2.210.000 | 1.440.000 | 1.110.000 | 880.000 | - | Đất ở đô thị |
130 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 42 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐH.411 (thửa đất số 138, tờ bản đồ 12) - Tân Thành 43 (thửa đất số 188, tờ bản đồ 12) | 2.100.000 | 1.370.000 | 1.050.000 | 840.000 | - | Đất ở đô thị |
131 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 43 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐH.411 (đường đội 5, thửa đất số 110, tờ bản đồ 12) - Ranh thị trấn Tân Thành và xã Đất Cuốc | 2.210.000 | 1.440.000 | 1.110.000 | 880.000 | - | Đất ở đô thị |
132 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 44 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐH.411 (thửa đất số 93, tờ bản đồ 12) - Thửa đất số 19, tờ bản đồ 12 | 2.210.000 | 1.440.000 | 1.110.000 | 880.000 | - | Đất ở đô thị |
133 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 45 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐH.411 (thửa đất số 78, tờ bản đồ 12) - Nông trường cao su Nhà Nai | 2.210.000 | 1.440.000 | 1.110.000 | 880.000 | - | Đất ở đô thị |
134 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 46 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐH.411 (Văn phòng khu phố 3) - Thửa đất số 279, tờ bản đồ 12 | 2.210.000 | 1.440.000 | 1.110.000 | 880.000 | - | Đất ở đô thị |
135 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 47 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐH.411 (thửa đất số 20, tờ bản đồ 12) - Thửa đất số 356, tờ bản đồ 12 | 2.210.000 | 1.440.000 | 1.110.000 | 880.000 | - | Đất ở đô thị |
136 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 48 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐH.411 (thửa đất số 207, tờ bản đồ 7) - Thửa đất số 614, tờ bản đồ 7 | 2.210.000 | 1.440.000 | 1.110.000 | 880.000 | - | Đất ở đô thị |
137 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 49 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐH.411 (Văn phòng khu phố 2) - Thửa đất số 367, tờ bản đồ 7 | 2.100.000 | 1.370.000 | 1.050.000 | 840.000 | - | Đất ở đô thị |
138 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 50 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.746 (thửa đất số 109, tờ bản đồ 7) - Thửa đất số 357, tờ bản đồ 7 | 2.210.000 | 1.440.000 | 1.110.000 | 880.000 | - | Đất ở đô thị |
139 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 51 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.746 (thửa đất số 66, tờ bản đồ 7) - Thửa đất số 758, tờ bản đồ 7 | 2.210.000 | 1.440.000 | 1.110.000 | 880.000 | - | Đất ở đô thị |
140 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 52 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.746 (thửa đất số 37, tờ bản đồ 7) - Thửa đất số 314, tờ bản đồ 7 | 2.100.000 | 1.370.000 | 1.050.000 | 840.000 | - | Đất ở đô thị |
141 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 53 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.746 (thửa đất số 30, tờ bản đồ 7) - Thửa đất số 5, tờ bản đồ 7 | 2.100.000 | 1.370.000 | 1.050.000 | 840.000 | - | Đất ở đô thị |
142 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 54 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.746 (thửa đất số 03, tờ bản đồ 7) - Thửa đất số 338, tờ bản đồ 7 | 2.210.000 | 1.440.000 | 1.110.000 | 880.000 | - | Đất ở đô thị |
143 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 55 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.746 (thửa đất số 437, tờ bản đồ 1) - Thửa đất số 427, tờ bản đồ 1 | 2.210.000 | 1.440.000 | 1.110.000 | 880.000 | - | Đất ở đô thị |
144 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 56 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.746 (thửa đất số 10, tờ bản đồ 1) - Thửa đất số 42, tờ bản đồ 1 | 2.100.000 | 1.370.000 | 1.050.000 | 840.000 | - | Đất ở đô thị |
145 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 57 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.746 (thửa đất số 13, tờ bản đồ 1) - Thửa đất số 22, tờ bản đồ 31 | 2.100.000 | 1.370.000 | 1.050.000 | 840.000 | - | Đất ở đô thị |
146 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 58 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.746 (thửa đất số 19, tờ bản đồ 1) - Thửa đất số 33, tờ bản đồ 31 | 2.210.000 | 1.440.000 | 1.110.000 | 880.000 | - | Đất ở đô thị |
147 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 59 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.746 (thửa đất số 32, tờ bản đồ 1) - Thửa đất số 54, tờ bản đồ 31 | 2.100.000 | 1.370.000 | 1.050.000 | 840.000 | - | Đất ở đô thị |
148 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 60 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.746 (Văn phòng khu phố 4) - Thửa đất số 2, tờ bản đồ 8 | 2.210.000 | 1.440.000 | 1.110.000 | 880.000 | - | Đất ở đô thị |
149 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 61 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.746 (thửa đất số 46, tờ bản đồ 7) - Thửa đất số 12, tờ bản đồ 8 | 2.210.000 | 1.440.000 | 1.110.000 | 880.000 | - | Đất ở đô thị |
150 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 62 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.746 (thửa đất số 73, tờ bản đồ 7) - Thửa đất số 20, tờ bản đồ 8 | 2.210.000 | 1.440.000 | 1.110.000 | 880.000 | - | Đất ở đô thị |
151 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 63 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.746 (thửa đất số 103, tờ bản đồ 7) - Tân Thành 01 (thửa đất số 37, tờ bản đồ 8) | 2.210.000 | 1.440.000 | 1.110.000 | 880.000 | - | Đất ở đô thị |
152 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 64 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | NTCS Nhà Nai và thửa đất số 61, tờ bản đồ 2 - Thửa đất số 144, tờ bản đồ 14 | 2.100.000 | 1.370.000 | 1.050.000 | 840.000 | - | Đất ở đô thị |
153 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 65 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | Tân Thành 64 (thửa đất số 449, tờ bản đồ 14) - Thửa đất số 190, tờ bản đồ 13 | 2.100.000 | 1.370.000 | 1.050.000 | 840.000 | - | Đất ở đô thị |
154 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 66 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐH.415 - Nông trường cao su Nhà Nai (thửa đất số 44, tờ bản đồ 3) | 1.880.000 | 1.220.000 | 940.000 | 750.000 | - | Đất ở đô thị |
155 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên - | 2.110.000 | 1.370.000 | 1.060.000 | 840.000 | - | Đất ở đô thị |
156 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m - | 1.900.000 | 1.240.000 | 950.000 | 760.000 | - | Đất ở đô thị |
157 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - | 1.930.000 | 1.250.000 | 970.000 | 770.000 | - | Đất ở đô thị |
158 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - | 1.840.000 | 1.200.000 | 920.000 | 740.000 | - | Đất ở đô thị |
159 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 - | 1.840.000 | 1.200.000 | 920.000 | 740.000 | - | Đất ở đô thị |
160 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 - | 1.740.000 | 1.130.000 | 870.000 | 700.000 | - | Đất ở đô thị |
161 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - | 1.840.000 | 1.200.000 | 920.000 | 740.000 | - | Đất ở đô thị |
162 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - | 1.740.000 | 1.130.000 | 870.000 | 700.000 | - | Đất ở đô thị |
163 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 - | 1.740.000 | 1.130.000 | 870.000 | 700.000 | - | Đất ở đô thị |
164 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 - | 1.640.000 | 1.070.000 | 820.000 | 660.000 | - | Đất ở đô thị |
165 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - | 1.740.000 | 1.130.000 | 870.000 | 700.000 | - | Đất ở đô thị |
166 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - | 1.640.000 | 1.070.000 | 820.000 | 660.000 | - | Đất ở đô thị |
167 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 - | 1.640.000 | 1.070.000 | 820.000 | 660.000 | - | Đất ở đô thị |
168 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 - | 1.550.000 | 1.010.000 | 780.000 | 620.000 | - | Đất ở đô thị |
169 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - | 1.640.000 | 1.070.000 | 820.000 | 660.000 | - | Đất ở đô thị |
170 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - | 1.550.000 | 1.010.000 | 780.000 | 620.000 | - | Đất ở đô thị |
171 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 - | 1.550.000 | 1.010.000 | 780.000 | 620.000 | - | Đất ở đô thị |
172 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 - | 1.450.000 | 940.000 | 730.000 | 580.000 | - | Đất ở đô thị |
173 | Huyện Bắc Tân Uyên | ĐH.411 - Đường loại 1 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | Ranh xã Đất Cuốc - Ranh thị trấn Tân Thành - ĐT.746 (Ngã 3 thị trấn Tân Thành) | 2.888.000 | 1.880.000 | 1.448.000 | 1.152.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
174 | Huyện Bắc Tân Uyên | ĐT.741 - Đường loại 1 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | Ranh phường Chánh Phú Hòa thành phố Bến Cát - Ranh Tân Bình - Phước Hòa, Phú Giáo | 3.296.000 | 2.144.000 | 1.816.000 | 1.320.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
175 | Huyện Bắc Tân Uyên | ĐT.742 - Đường loại 1 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | Ranh Tân Bình - Vĩnh Tân - ĐT.747A | 3.296.000 | 2.144.000 | 1.816.000 | 1.320.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
176 | Huyện Bắc Tân Uyên | ĐT.746 - Đường loại 1 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | Ranh xã Tân Lập - Ranh thị trấn Tân Thành - Cuối thửa đất số 4 và 428, tờ bản đồ 1 (Tân Thành) | 3.296.000 | 2.144.000 | 1.648.000 | 1.320.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
177 | Huyện Bắc Tân Uyên | ĐT.746 - Đường loại 1 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | Cuối thửa đất số 4 và 428, tờ bản đồ 1, (Tân Thành) - Giao ĐT.746 và Tạo lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng | 3.296.000 | 2.144.000 | 1.648.000 | 1.320.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
178 | Huyện Bắc Tân Uyên | ĐT.747A - Đường loại 1 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | Ngã 3 Cổng Xanh - Ranh Tân Bình - Bình Mỹ | 3.504.000 | 2.280.000 | 1.928.000 | 1.400.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
179 | Huyện Bắc Tân Uyên | Khu TĐC và TTHC huyện Bắc Tân Uyên - Đường loại 1 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | Đường trục chính Đông - Tây - | 14.800.000 | 9.624.000 | 7.400.000 | 5.920.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
180 | Huyện Bắc Tân Uyên | Khu TĐC và TTHC huyện Bắc Tân Uyên - Đường loại 1 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | Các trục đường còn lại - | 13.200.000 | 8.584.000 | 6.600.000 | 5.280.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
181 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tạo lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng - Đường loại 1 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.746 - Ranh thị trấn Tân Thành - Ranh xã Tân Định | 3.296.000 | 2.144.000 | 1.648.000 | 1.320.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
182 | Huyện Bắc Tân Uyên | ĐH.415 (các đoạn thuộc thị trấn Tân Thành) - Đường loại 2 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | - | 1.704.000 | 1.104.000 | 856.000 | 680.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
183 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường dọc bờ hồ Đá Bàn - Đường loại 2 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | Tân Thành 43 (thửa đất số 536, tờ bản đồ 23) - Đường nội bộ thuộc TTHC huyện Bắc Tân Uyên | 1.944.000 | 1.264.000 | 976.000 | 776.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
184 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường dọc bờ hồ Đá Bàn - Đường loại 2 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | Đường nội bộ thuộc TTHC huyện Bắc Tân Uyên - Ranh thị trấn Tân Thành và xã Đất Cuốc | 2.064.000 | 1.344.000 | 1.032.000 | 824.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
185 | Huyện Bắc Tân Uyên | Suối Tre (cũ ĐH.424) - Đường loại 2 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | Ranh Tân Bình - Chánh Phú Hòa - Giáp KCN VSIP II | 1.976.000 | 1.288.000 | 1.088.000 | 792.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
186 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 58 - Đường loại 2 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.747A (thửa đất số 181, tờ bản đồ 14) - ĐT.741 (thửa đất số 132, tờ bản đồ 14) | 1.944.000 | 1.264.000 | 976.000 | 776.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
187 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Đường loại 2 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên - | 1.944.000 | 1.264.000 | 976.000 | 776.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
188 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Đường loại 2 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m - | 1.704.000 | 1.104.000 | 856.000 | 680.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
189 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 01 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 141, tờ bản đồ 23) - Thửa đất số 159, tờ bản đồ 23 | 1.592.000 | 1.032.000 | 800.000 | 640.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
190 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 02 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 92, tờ bản đồ 23) - Suối Tre (thửa đất số 878, tờ bản đồ 33) | 1.592.000 | 1.032.000 | 800.000 | 640.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
191 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 03 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 846, tờ bản đồ 22) - Thửa đất số 78, tờ bản đồ 23 | 1.592.000 | 1.032.000 | 800.000 | 640.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
192 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 04 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 84, tờ bản đồ 23) - Thửa đất số 125, tờ bản đồ 23 | 1.504.000 | 976.000 | 752.000 | 600.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
193 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 05 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 513, tờ bản đồ 22) - Hết đoạn đường nhựa | 1.680.000 | 1.096.000 | 840.000 | 672.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
194 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 05 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | Từ đoạn đường đất - Tân Bình 57 (thửa đất số 12, tờ bản đồ 13) | 1.592.000 | 1.032.000 | 800.000 | 640.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
195 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 06 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 163, tờ bản đồ 22) - Suối Tre (thửa đất số 633, tờ bản đồ 25) | 1.680.000 | 1.096.000 | 840.000 | 672.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
196 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 07 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 512, tờ bản đồ 22) - Tân Bình 05 (thửa đất số 1027, tờ bản đồ 22) | 1.592.000 | 1.032.000 | 800.000 | 640.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
197 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 08 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 154, tờ bản đồ 22) - Tân Bình 06 (thửa đất số 875, tờ bản đồ 22) | 1.592.000 | 1.032.000 | 800.000 | 640.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
198 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 09 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 653, tờ bản đồ 22) - Thửa đất số 504, tờ bản đồ 22 | 1.504.000 | 976.000 | 752.000 | 600.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
199 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 10 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 146, tờ bản đồ 22) - Thửa đất số 531, tờ bản đồ 22 | 1.680.000 | 1.096.000 | 840.000 | 672.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
200 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 11 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 103, tờ bản đồ 22) - Tân Bình 05 (thửa đất số 324, tờ bản đồ 10) | 1.592.000 | 1.032.000 | 800.000 | 640.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
201 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 12 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 146, tờ bản đồ 22) - Thửa đất số 147, tờ bản đồ 22 | 1.592.000 | 1.032.000 | 800.000 | 640.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
202 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 13 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 971, tờ bản đồ 22) - Thửa đất số 177, tờ bản đồ 22 | 1.592.000 | 1.032.000 | 800.000 | 640.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
203 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 14 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 144, tờ bản đồ 22) - Thửa đất số 231, tờ bản đồ 22 | 1.592.000 | 1.032.000 | 800.000 | 640.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
204 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 15 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 105, tờ bản đồ 21) - Tân Bình 23 (thửa đất số 61, tờ bản đồ 8) | 1.592.000 | 1.032.000 | 800.000 | 640.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
205 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 16 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 142, tờ bản đồ 22) - Thửa đất số 237, tờ bản đồ 22 | 1.592.000 | 1.032.000 | 800.000 | 640.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
206 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 17 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 95, tờ bản đồ 21) - Tân Bình 15 (thửa đất số 1, tờ bản đồ 11) | 1.592.000 | 1.032.000 | 800.000 | 640.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
207 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 18 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 141, tờ bản đồ 22) - Thửa đất số 896, tờ bản đồ 22 | 1.592.000 | 1.032.000 | 800.000 | 640.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
208 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 19 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 82, tờ bản đồ 21) - Tân Bình 21 (thửa đất số 1493, tờ bản đồ 21) | 1.592.000 | 1.032.000 | 800.000 | 640.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
209 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 20 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 133, tờ bản đồ 22) - Tân Bình 22 (thửa đất số 598, tờ bản đồ 22) | 1.592.000 | 1.032.000 | 800.000 | 640.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
210 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 21 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 835, tờ bản đồ 21) - Tân Bình 17 (thửa đất số 92, tờ bản đồ 21) | 1.592.000 | 1.032.000 | 800.000 | 640.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
211 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 22 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 127, tờ bản đồ 22) - Tân Bình 06 (thửa đất số 475, tờ bản đồ 22) | 1.592.000 | 1.032.000 | 800.000 | 640.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
212 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 23 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 68, tờ bản đồ 21) - Tân Bình 15 (thửa đất số 61, tờ bản đồ 8) | 1.592.000 | 1.032.000 | 800.000 | 640.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
213 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 24 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741(thửa đất số 107, tờ bản đồ 21) - Thửa đất số 260, tờ bản đồ 21 | 1.592.000 | 1.032.000 | 800.000 | 640.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
214 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 25 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 60, tờ bản đồ 21) - Tân Bình 05 (thửa đất số 134, tờ bản đồ 11) | 1.504.000 | 976.000 | 752.000 | 600.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
215 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 26 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 121, tờ bản đồ 21) - Tân Bình 22 (thửa đất số 1023, tờ bản đồ 21) | 1.680.000 | 1.096.000 | 840.000 | 672.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
216 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 27 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 931, tờ bản đồ 20) - Tân Bình 05 (thửa đất số 433, tờ bản đồ 11) | 1.592.000 | 1.032.000 | 800.000 | 640.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
217 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 28 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 123, tờ bản đồ 21) - Thửa đất số 1317, tờ bản đồ 21 | 1.592.000 | 1.032.000 | 800.000 | 640.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
218 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 29 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 841, tờ bản đồ 20) - Thửa đất số 5, tờ bản đồ 20 | 1.592.000 | 1.032.000 | 800.000 | 640.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
219 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 30 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 130, tờ bản đồ 21) - Tân Bình 26 (thửa đất số 276, tờ bản đồ 21) | 1.592.000 | 1.032.000 | 800.000 | 640.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
220 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 31 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 81, tờ bản đồ 20) - Thửa đất số 52, tờ bản đồ 12 | 1.592.000 | 1.032.000 | 800.000 | 640.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
221 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 32 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 1208, tờ bản đồ 21) - Tân Bình 69 (thửa đất số 664, tờ bản đồ 27) | 1.592.000 | 1.032.000 | 800.000 | 640.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
222 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 34 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 155, tờ bản đồ 21) - Thửa đất số 1307, tờ bản đồ 21 | 1.592.000 | 1.032.000 | 800.000 | 640.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
223 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 35 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 597, tờ bản đồ 20) - Tân Bình 05 (thửa đất số 11, tờ bản đồ 12) | 1.592.000 | 1.032.000 | 800.000 | 640.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
224 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 36 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 1042, tờ bản đồ 20) - Thửa đất số 157, tờ bản đồ 20 | 1.592.000 | 1.032.000 | 800.000 | 640.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
225 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 37 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 76, tờ bản đồ 20) - Thửa đất số 59, tờ bản đồ 12 | 1.592.000 | 1.032.000 | 800.000 | 640.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
226 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 38 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 93, tờ bản đồ 20) - Thửa đất số 155, tờ bản đồ 20 | 1.592.000 | 1.032.000 | 800.000 | 640.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
227 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 39 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 599, tờ bản đồ 20) - Tân Bình 05 (thửa đất số 191, tờ bản đồ 12) | 1.592.000 | 1.032.000 | 800.000 | 640.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
228 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 40 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 100, tờ bản đồ 20) - Thửa đất số 147, tờ bản đồ 20 | 1.592.000 | 1.032.000 | 800.000 | 640.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
229 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 41 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 67, tờ bản đồ 20) - Tân Bình 05 (thửa đất số 166, tờ bản đồ 12) | 1.592.000 | 1.032.000 | 800.000 | 640.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
230 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 42 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 1057, tờ bản đồ 20) - Tân Bình 44 (thửa đất số 855, tờ bản đồ 20) | 1.592.000 | 1.032.000 | 800.000 | 640.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
231 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 43 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 54, tờ bản đồ 20) - Thửa đất số 65, tờ bản đồ 12 | 1.680.000 | 1.096.000 | 840.000 | 672.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
232 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 44 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 1066, tờ bản đồ 20) - Tân Bình 48 (thửa đất số 231, tờ bản đồ 20) | 1.592.000 | 1.032.000 | 800.000 | 640.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
233 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 46 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 117, tờ bản đồ 20) - Tân Bình 44 (thửa đất số 946, tờ bản đồ 20) | 1.592.000 | 1.032.000 | 800.000 | 640.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
234 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 47 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | Thửa đất số 361, tờ bản đồ 19 - Thửa đất số 65, tờ bản đồ 12 | 1.592.000 | 1.032.000 | 800.000 | 640.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
235 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 48 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 122, tờ bản đồ 20) - Tân Bình 66 (thửa đất số 1115, tờ bản đồ 20) | 1.680.000 | 1.096.000 | 840.000 | 672.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
236 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 49 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 100, tờ bản đồ 13) - Tân Bình 05 (thửa đất số 329, tờ bản đồ 13) | 1.592.000 | 1.032.000 | 800.000 | 640.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
237 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 50 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 17, tờ bản đồ 19) - Tân Bình 66 (thửa đất số 135, tờ bản đồ 19) | 1.680.000 | 1.096.000 | 840.000 | 672.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
238 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 51 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 111, tờ bản đồ 13) - Tân Bình 53 (thửa đất số 383, tờ bản đồ 13) | 1.592.000 | 1.032.000 | 800.000 | 640.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
239 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 52 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 642, tờ bản đồ 19) - Tân Bình 66 (thửa đất số 897, tờ bản đồ 19) | 1.680.000 | 1.096.000 | 840.000 | 672.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
240 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 53 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 116, tờ bản đồ 13) - Tân Bình 05 (thửa đất số 142, tờ bản đồ 13) | 1.592.000 | 1.032.000 | 800.000 | 640.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
241 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 54 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 498, tờ bản đồ 19) - Tân Bình 66 (thửa đất số 158, tờ bản đồ 19) | 1.680.000 | 1.096.000 | 840.000 | 672.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
242 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 55 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 337, tờ bản đồ 13) - Tân Bình 05 (thửa đất số 7, tờ bản đồ 13) | 1.592.000 | 1.032.000 | 800.000 | 640.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
243 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 56 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 396, tờ bản đồ 19) - Tân Bình 66 (thửa đất số 946, tờ bản đồ 19) | 1.680.000 | 1.096.000 | 840.000 | 672.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
244 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 57 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 85, tờ bản đồ 13) - Tân Bình 05 (thửa đất số 12, tờ bản đồ 13) | 1.592.000 | 1.032.000 | 800.000 | 640.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
245 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 59 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.747A (thửa đất số 506, tờ bản đồ 14) - Nông trường Cao su Visorutex | 1.592.000 | 1.032.000 | 800.000 | 640.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
246 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 60 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 6, tờ bản đồ 14) - Thửa đất số 399, tờ bản đồ 14 | 1.680.000 | 1.096.000 | 840.000 | 672.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
247 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 61 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.747A (thửa đất số 138, tờ bản đồ 18) - Cao su Việt- Xô (thửa đất số 6, tờ bản đồ 17) | 1.592.000 | 1.032.000 | 800.000 | 640.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
248 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 62 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 146, tờ bản đồ 13) - Tân Bình 56 (thửa đất số 45, tờ bản đồ 19) | 1.592.000 | 1.032.000 | 800.000 | 640.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
249 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 63 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.742 (thửa đất số 54, tờ bản đồ 18) - ĐT.747A (thửa đất số 243, tờ bản đồ 18) | 1.592.000 | 1.032.000 | 800.000 | 640.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
250 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 64 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.747A (thửa đất số 295, tờ bản đồ 14) - ĐT.742 (thửa đất số 213, tờ bản đồ 18) | 1.592.000 | 1.032.000 | 800.000 | 640.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
251 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 65 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | Suối Tre (thửa đất số 832, tờ bản đồ 33) - Văn phòng khu phố Suối Tre (thửa đất số 40, tờ bản đồ 33) | 1.592.000 | 1.032.000 | 800.000 | 640.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
252 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 66 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.742 (thửa đất số 145, tờ bản đồ 18) - Tân Bình 72 (thửa đất số 24, tờ bản đồ 27) | 1.680.000 | 1.096.000 | 840.000 | 672.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
253 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 67 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | Suối Tre (thửa đất số 51, tờ bản đồ 32) - Thửa đất số 601, tờ bản đồ 25 | 1.592.000 | 1.032.000 | 800.000 | 640.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
254 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 68 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.742 (thửa đất số 401, tờ bản đồ 19) - Tân Bình 66 (thửa đất số 188, tờ bản đồ 19) | 1.592.000 | 1.032.000 | 800.000 | 640.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
255 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 69 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | Tân Bình 72 (thửa đất số 24, tờ bản đồ 27) - Ranh VSIP (thửa đất số 40, tờ bản đồ 32) | 1.592.000 | 1.032.000 | 800.000 | 640.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
256 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 70 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.742 (thửa đất số 40, tờ bản đồ 28) - Tân Bình 72 (thửa đất số 700, tờ bản đồ 27) | 1.592.000 | 1.032.000 | 800.000 | 640.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
257 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 72 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.742 (thửa đất số 63, tờ bản đồ 29) - Tân Bình 66 (thửa đất số 24, tờ bản đồ 27) | 1.680.000 | 1.096.000 | 840.000 | 672.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
258 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 74 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.742 (thửa đất số 139, tờ bản đồ 37) - Ranh VSIP (thửa đất số 58, tờ bản đồ 37 | 1.592.000 | 1.032.000 | 800.000 | 640.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
259 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 01 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.746 (thửa đất số 200, tờ bản đồ 10) - Thửa đất số 3, tờ bản đồ 9 | 1.592.000 | 1.032.000 | 800.000 | 640.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
260 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 41 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.746 (thửa đất số 14, tờ bản đồ 10) - Thửa đất số 130, tờ bản đồ 10 | 1.592.000 | 1.032.000 | 800.000 | 640.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
261 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 01 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.746 (thửa đất số 106, tờ bản đồ 8) - Thửa đất số 21, tờ bản đồ 8 | 1.768.000 | 1.152.000 | 888.000 | 704.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
262 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 02 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.746 (thửa đất số 112, tờ bản đồ 8) - Thửa đất số 676, tờ bản đồ 8 | 1.680.000 | 1.096.000 | 840.000 | 672.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
263 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 03 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.746 (Thửa đất số 120, tờ bản đồ 8) - Thửa đất số 67, tờ bản đồ 8 | 1.768.000 | 1.152.000 | 888.000 | 704.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
264 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 04 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.746 (thửa đất số 137, tờ bản đồ 8) - Thửa đất số 311, tờ bản đồ 8 | 1.768.000 | 1.152.000 | 888.000 | 704.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
265 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 05 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.746 (thửa đất số 127, tờ bản đồ 8) - Thửa đất số 360, tờ bản đồ 8 | 1.768.000 | 1.152.000 | 888.000 | 704.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
266 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 06 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.746 (thửa đất số 406, tờ bản đồ 11) - Thửa đất số 70 và 73, tờ bản đồ 8 | 1.768.000 | 1.152.000 | 888.000 | 704.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
267 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 07 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.746 (thửa đất số 469, tờ bản đồ 11) - Thửa đất số 301, tờ bản đồ 8 | 1.768.000 | 1.152.000 | 888.000 | 704.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
268 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 08 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.746 (thửa đất số 80, tờ bản đồ 8) - Thửa đất số 77, tờ bản đồ 8 | 1.680.000 | 1.096.000 | 840.000 | 672.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
269 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 09 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.746 (thửa đất số 14, tờ bản đồ 9) - Thửa đất số 139, tờ bản đồ 9 | 1.680.000 | 1.096.000 | 840.000 | 672.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
270 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 10 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.746 (thửa đất số 33, tờ bản đồ 9) - Thửa đất số 1, tờ bản đồ 9 | 1.768.000 | 1.152.000 | 888.000 | 704.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
271 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 11 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.746 (thửa đất số 5, tờ bản đồ 10) - Thửa đất số 3, tờ bản đồ 9 | 1.768.000 | 1.152.000 | 888.000 | 704.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
272 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 12 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.746 (thửa đất số 25, tờ bản đồ 10) - Thửa đất số 44, tờ bản đồ 10 | 1.768.000 | 1.152.000 | 888.000 | 704.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
273 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 13 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.746 (thửa đất số 30, tờ bản đồ 10) - Tân Thành 23 (thửa đất số 34, tờ bản đồ 10) | 1.768.000 | 1.152.000 | 888.000 | 704.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
274 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 14 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.746 (thửa đất số 30, tờ bản đồ 10) - Tân Thành 23 (thửa đất số 80, tờ bản đồ 10) | 1.680.000 | 1.096.000 | 840.000 | 672.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
275 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 15 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.746 (thửa đất số 3, tờ bản đồ 11) - Tân Thành 23 (thửa đất số 46, tờ bản đồ 11) | 1.768.000 | 1.152.000 | 888.000 | 704.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
276 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 16 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.746 (thửa đất số 7, tờ bản đồ 11) - Thửa đất số 118, tờ bản đồ 11 | 1.768.000 | 1.152.000 | 888.000 | 704.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
277 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 17 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.746 (thửa đất số 10, tờ bản đồ 11) - Tân Thành 23 (thửa đất số 31, tờ bản đồ 11) | 1.768.000 | 1.152.000 | 888.000 | 704.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
278 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 18 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.746 (thửa đất số 154, tờ bản đồ 11) - Tân Thành 23 (thửa đất số 57, tờ bản đồ 11) | 1.768.000 | 1.152.000 | 888.000 | 704.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
279 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 19 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.746 (thửa đất số 166, tờ bản đồ 8) - Tân Thành 23 (thửa đất số 276, tờ bản đồ 11) | 1.768.000 | 1.152.000 | 888.000 | 704.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
280 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 20 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐH.411 (Mầm non Hoa Phong Lan) - ĐT.746 (thửa đất số 225, tờ bản đồ 8) | 1.768.000 | 1.152.000 | 888.000 | 704.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
281 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 21 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐH.411 (Thửa đất số 205, tờ bản đồ 7) - ĐT.746 (thửa đất số 176 và 177, tờ bản đồ 8) | 1.768.000 | 1.152.000 | 888.000 | 704.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
282 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 22 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐH.411 (Thửa đất số 5, tờ bản đồ 12) - Thửa đất số 145, tờ bản đồ 11 | 1.768.000 | 1.152.000 | 888.000 | 704.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
283 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 23 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐH.411 (Trường TH Tân Thành; thửa đất số 57, tờ bản đồ 12) - Tân Thành 13 | 1.768.000 | 1.152.000 | 888.000 | 704.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
284 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 24 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐH.411 (thửa đất số 89, tờ bản đồ 12) - Tân Thành 23 (thửa đất số 61, tờ bản đồ 11) | 1.768.000 | 1.152.000 | 888.000 | 704.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
285 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 25 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐH.411 (thửa đất số 119, tờ bản đồ 12) - Tân Thành 23 (thửa đất số 81, tờ bản đồ 11) | 1.768.000 | 1.152.000 | 888.000 | 704.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
286 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 26 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐH.411 (thửa đất số 136, tờ bản đồ 12) - Thửa đất số 108, tờ bản đồ 11 | 1.680.000 | 1.096.000 | 840.000 | 672.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
287 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 27 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐH.411 (NTCS Nhà Nai) - Ban chỉ huy quân sự huyện | 1.768.000 | 1.152.000 | 888.000 | 704.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
288 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 28 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐH.411 (thửa đất số 80, tờ bản đồ 25) - Thửa đất số 11, tờ bản đồ 25 | 1.768.000 | 1.152.000 | 888.000 | 704.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
289 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 29 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐH.411 (thửa đất số 193, tờ bản đồ 25) - Thửa đất số 95, tờ bản đồ 25 | 1.768.000 | 1.152.000 | 888.000 | 704.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
290 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 30 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐH.411 (Trường THPT Lê Lợi) - Thửa đất số 109, tờ bản đồ 25 | 1.768.000 | 1.152.000 | 888.000 | 704.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
291 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 31 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐH.411 (thửa đất số 106, tờ bản đồ 25) - Thửa đất số 101, tờ bản đồ 26 | 1.768.000 | 1.152.000 | 888.000 | 704.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
292 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 32 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐH.411 (thửa đất số 44, tờ bản đồ 26) - Thửa đất số 152, tờ bản đồ 26 | 1.680.000 | 1.096.000 | 840.000 | 672.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
293 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 33 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐH.411 (thửa đất số 8, tờ bản đồ 26) - Thửa đất số 11, tờ bản đồ 26 | 1.680.000 | 1.096.000 | 840.000 | 672.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
294 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 34 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐH.411 (thửa đất số 230, tờ bản đồ 27) - Khu trung tâm Hành chính huyện Bắc Tân Uyên (thửa đất số 219, tờ bản đồ 27) | 1.680.000 | 1.096.000 | 840.000 | 672.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
295 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 35 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐH.411 (thửa đất số 31, tờ bản đồ 27) - Khu trung tâm Hành chính huyện Bắc Tân Uyên (thửa đất số 38, tờ bản đồ 27) | 1.680.000 | 1.096.000 | 840.000 | 672.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
296 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 36 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐH.411 (thửa đất số 102, tờ bản đồ 24) - Thửa đất số 161, tờ bản đồ 24 | 1.768.000 | 1.152.000 | 888.000 | 704.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
297 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 37 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐH.411 (thửa đất số 89, tờ bản đồ 24) - Khu trung tâm Hành chính huyện Bắc Tân Uyên | 1.680.000 | 1.096.000 | 840.000 | 672.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
298 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 38 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐH.411 (thửa đất số 152, tờ bản đồ 24) - Thửa đất số 69, tờ bản đồ 24 | 1.768.000 | 1.152.000 | 888.000 | 704.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
299 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 39 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐH.411 (thửa đất số 351, tờ bản đồ 24) - Thửa đất số 24, tờ bản đồ 24 | 1.768.000 | 1.152.000 | 888.000 | 704.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
300 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 40 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐH.411 (Trung tâm Văn hóa thị trấn) - Thửa đất số 480, tờ bản đồ 12 | 1.768.000 | 1.152.000 | 888.000 | 704.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
301 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 41 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐH.411 (Trường TH Tân Thành) - Thửa đất số 480, tờ bản đồ 12 | 1.768.000 | 1.152.000 | 888.000 | 704.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
302 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 42 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐH.411 (thửa đất số 138, tờ bản đồ 12) - Tân Thành 43 (thửa đất số 188, tờ bản đồ 12) | 1.680.000 | 1.096.000 | 840.000 | 672.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
303 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 43 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐH.411 (đường đội 5, thửa đất số 110, tờ bản đồ 12) - Ranh thị trấn Tân Thành và xã Đất Cuốc | 1.768.000 | 1.152.000 | 888.000 | 704.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
304 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 44 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐH.411 (thửa đất số 93, tờ bản đồ 12) - Thửa đất số 19, tờ bản đồ 12 | 1.768.000 | 1.152.000 | 888.000 | 704.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
305 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 45 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐH.411 (thửa đất số 78, tờ bản đồ 12) - Nông trường cao su Nhà Nai | 1.768.000 | 1.152.000 | 888.000 | 704.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
306 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 46 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐH.411 (Văn phòng khu phố 3) - Thửa đất số 279, tờ bản đồ 12 | 1.768.000 | 1.152.000 | 888.000 | 704.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
307 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 47 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐH.411 (thửa đất số 20, tờ bản đồ 12) - Thửa đất số 356, tờ bản đồ 12 | 1.768.000 | 1.152.000 | 888.000 | 704.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
308 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 48 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐH.411 (thửa đất số 207, tờ bản đồ 7) - Thửa đất số 614, tờ bản đồ 7 | 1.768.000 | 1.152.000 | 888.000 | 704.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
309 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 49 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐH.411 (Văn phòng khu phố 2) - Thửa đất số 367, tờ bản đồ 7 | 1.680.000 | 1.096.000 | 840.000 | 672.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
310 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 50 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.746 (thửa đất số 109, tờ bản đồ 7) - Thửa đất số 357, tờ bản đồ 7 | 1.768.000 | 1.152.000 | 888.000 | 704.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
311 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 51 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.746 (thửa đất số 66, tờ bản đồ 7) - Thửa đất số 758, tờ bản đồ 7 | 1.768.000 | 1.152.000 | 888.000 | 704.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
312 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 52 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.746 (thửa đất số 37, tờ bản đồ 7) - Thửa đất số 314, tờ bản đồ 7 | 1.680.000 | 1.096.000 | 840.000 | 672.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
313 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 53 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.746 (thửa đất số 30, tờ bản đồ 7) - Thửa đất số 5, tờ bản đồ 7 | 1.680.000 | 1.096.000 | 840.000 | 672.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
314 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 54 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.746 (thửa đất số 03, tờ bản đồ 7) - Thửa đất số 338, tờ bản đồ 7 | 1.768.000 | 1.152.000 | 888.000 | 704.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
315 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 55 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.746 (thửa đất số 437, tờ bản đồ 1) - Thửa đất số 427, tờ bản đồ 1 | 1.768.000 | 1.152.000 | 888.000 | 704.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
316 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 56 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.746 (thửa đất số 10, tờ bản đồ 1) - Thửa đất số 42, tờ bản đồ 1 | 1.680.000 | 1.096.000 | 840.000 | 672.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
317 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 57 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.746 (thửa đất số 13, tờ bản đồ 1) - Thửa đất số 22, tờ bản đồ 31 | 1.680.000 | 1.096.000 | 840.000 | 672.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
318 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 58 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.746 (thửa đất số 19, tờ bản đồ 1) - Thửa đất số 33, tờ bản đồ 31 | 1.768.000 | 1.152.000 | 888.000 | 704.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
319 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 59 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.746 (thửa đất số 32, tờ bản đồ 1) - Thửa đất số 54, tờ bản đồ 31 | 1.680.000 | 1.096.000 | 840.000 | 672.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
320 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 60 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.746 (Văn phòng khu phố 4) - Thửa đất số 2, tờ bản đồ 8 | 1.768.000 | 1.152.000 | 888.000 | 704.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
321 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 61 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.746 (thửa đất số 46, tờ bản đồ 7) - Thửa đất số 12, tờ bản đồ 8 | 1.768.000 | 1.152.000 | 888.000 | 704.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
322 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 62 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.746 (thửa đất số 73, tờ bản đồ 7) - Thửa đất số 20, tờ bản đồ 8 | 1.768.000 | 1.152.000 | 888.000 | 704.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
323 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 63 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.746 (thửa đất số 103, tờ bản đồ 7) - Tân Thành 01 (thửa đất số 37, tờ bản đồ 8) | 1.768.000 | 1.152.000 | 888.000 | 704.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
324 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 64 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | NTCS Nhà Nai và thửa đất số 61, tờ bản đồ 2 - Thửa đất số 144, tờ bản đồ 14 | 1.680.000 | 1.096.000 | 840.000 | 672.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
325 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 65 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | Tân Thành 64 (thửa đất số 449, tờ bản đồ 14) - Thửa đất số 190, tờ bản đồ 13 | 1.680.000 | 1.096.000 | 840.000 | 672.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
326 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 66 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐH.415 - Nông trường cao su Nhà Nai (thửa đất số 44, tờ bản đồ 3) | 1.504.000 | 976.000 | 752.000 | 600.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
327 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên - | 1.688.000 | 1.096.000 | 848.000 | 672.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
328 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m - | 1.520.000 | 992.000 | 760.000 | 608.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
329 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - | 1.544.000 | 1.000.000 | 776.000 | 616.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
330 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - | 1.472.000 | 960.000 | 736.000 | 592.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
331 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 - | 1.472.000 | 960.000 | 736.000 | 592.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
332 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 - | 1.392.000 | 904.000 | 696.000 | 560.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
333 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - | 1.472.000 | 960.000 | 736.000 | 592.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
334 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - | 1.392.000 | 904.000 | 696.000 | 560.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
335 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 - | 1.392.000 | 904.000 | 696.000 | 560.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
336 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 - | 1.312.000 | 856.000 | 656.000 | 528.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
337 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - | 1.392.000 | 904.000 | 696.000 | 560.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
338 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - | 1.312.000 | 856.000 | 656.000 | 528.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
339 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 - | 1.312.000 | 856.000 | 656.000 | 528.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
340 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 - | 1.240.000 | 808.000 | 624.000 | 496.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
341 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - | 1.312.000 | 856.000 | 656.000 | 528.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
342 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - | 1.240.000 | 808.000 | 624.000 | 496.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
343 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 - | 1.240.000 | 808.000 | 624.000 | 496.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
344 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 - | 1.160.000 | 752.000 | 584.000 | 464.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
345 | Huyện Bắc Tân Uyên | ĐH.411 - Đường loại 1 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | Ranh xã Đất Cuốc - Ranh thị trấn Tân Thành - ĐT.746 (Ngã 3 thị trấn Tân Thành) | 2.346.500 | 1.527.500 | 1.176.500 | 936.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
346 | Huyện Bắc Tân Uyên | ĐT.741 - Đường loại 1 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | Ranh phường Chánh Phú Hòa thành phố Bến Cát - Ranh Tân Bình - Phước Hòa, Phú Giáo | 2.678.000 | 1.742.000 | 1.475.500 | 1.072.500 | - | Đất SX-KD đô thị |
347 | Huyện Bắc Tân Uyên | ĐT.742 - Đường loại 1 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | Ranh Tân Bình - Vĩnh Tân - ĐT.747A | 2.678.000 | 1.742.000 | 1.475.500 | 1.072.500 | - | Đất SX-KD đô thị |
348 | Huyện Bắc Tân Uyên | ĐT.746 - Đường loại 1 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | Ranh xã Tân Lập - Ranh thị trấn Tân Thành - Cuối thửa đất số 4 và 428, tờ bản đồ 1 (Tân Thành) | 2.678.000 | 1.742.000 | 1.339.000 | 1.072.500 | - | Đất SX-KD đô thị |
349 | Huyện Bắc Tân Uyên | ĐT.746 - Đường loại 1 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | Cuối thửa đất số 4 và 428, tờ bản đồ 1, (Tân Thành) - Giao ĐT.746 và Tạo lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng | 2.678.000 | 1.742.000 | 1.339.000 | 1.072.500 | - | Đất SX-KD đô thị |
350 | Huyện Bắc Tân Uyên | ĐT.747A - Đường loại 1 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | Ngã 3 Cổng Xanh - Ranh Tân Bình - Bình Mỹ | 2.847.000 | 1.852.500 | 1.566.500 | 1.137.500 | - | Đất SX-KD đô thị |
351 | Huyện Bắc Tân Uyên | Khu TĐC và TTHC huyện Bắc Tân Uyên - Đường loại 1 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | Đường trục chính Đông - Tây - | 12.025.000 | 7.819.500 | 6.012.500 | 4.810.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
352 | Huyện Bắc Tân Uyên | Khu TĐC và TTHC huyện Bắc Tân Uyên - Đường loại 1 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | Các trục đường còn lại - | 10.725.000 | 6.974.500 | 5.362.500 | 4.290.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
353 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tạo lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng - Đường loại 1 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.746 - Ranh thị trấn Tân Thành - Ranh xã Tân Định | 2.678.000 | 1.742.000 | 1.339.000 | 1.072.500 | - | Đất SX-KD đô thị |
354 | Huyện Bắc Tân Uyên | ĐH.415 (các đoạn thuộc thị trấn Tân Thành) - Đường loại 2 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | - | 1.384.500 | 897.000 | 695.500 | 552.500 | - | Đất SX-KD đô thị |
355 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường dọc bờ hồ Đá Bàn - Đường loại 2 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | Tân Thành 43 (thửa đất số 536, tờ bản đồ 23) - Đường nội bộ thuộc TTHC huyện Bắc Tân Uyên | 1.579.500 | 1.027.000 | 793.000 | 630.500 | - | Đất SX-KD đô thị |
356 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường dọc bờ hồ Đá Bàn - Đường loại 2 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | Đường nội bộ thuộc TTHC huyện Bắc Tân Uyên - Ranh thị trấn Tân Thành và xã Đất Cuốc | 1.677.000 | 1.092.000 | 838.500 | 669.500 | - | Đất SX-KD đô thị |
357 | Huyện Bắc Tân Uyên | Suối Tre (cũ ĐH.424) - Đường loại 2 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | Ranh Tân Bình - Chánh Phú Hòa - Giáp KCN VSIP II | 1.605.500 | 1.046.500 | 884.000 | 643.500 | - | Đất SX-KD đô thị |
358 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 58 - Đường loại 2 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.747A (thửa đất số 181, tờ bản đồ 14) - ĐT.741 (thửa đất số 132, tờ bản đồ 14) | 1.579.500 | 1.027.000 | 793.000 | 630.500 | - | Đất SX-KD đô thị |
359 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Đường loại 2 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên - | 1.579.500 | 1.027.000 | 793.000 | 630.500 | - | Đất SX-KD đô thị |
360 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Đường loại 2 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m - | 1.384.500 | 897.000 | 695.500 | 552.500 | - | Đất SX-KD đô thị |
361 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 01 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 141, tờ bản đồ 23) - Thửa đất số 159, tờ bản đồ 23 | 1.293.500 | 838.500 | 650.000 | 520.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
362 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 02 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 92, tờ bản đồ 23) - Suối Tre (thửa đất số 878, tờ bản đồ 33) | 1.293.500 | 838.500 | 650.000 | 520.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
363 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 03 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 846, tờ bản đồ 22) - Thửa đất số 78, tờ bản đồ 23 | 1.293.500 | 838.500 | 650.000 | 520.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
364 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 04 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 84, tờ bản đồ 23) - Thửa đất số 125, tờ bản đồ 23 | 1.222.000 | 793.000 | 611.000 | 487.500 | - | Đất SX-KD đô thị |
365 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 05 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 513, tờ bản đồ 22) - Hết đoạn đường nhựa | 1.365.000 | 890.500 | 682.500 | 546.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
366 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 05 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | Từ đoạn đường đất - Tân Bình 57 (thửa đất số 12, tờ bản đồ 13) | 1.293.500 | 838.500 | 650.000 | 520.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
367 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 06 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 163, tờ bản đồ 22) - Suối Tre (thửa đất số 633, tờ bản đồ 25) | 1.365.000 | 890.500 | 682.500 | 546.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
368 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 07 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 512, tờ bản đồ 22) - Tân Bình 05 (thửa đất số 1027, tờ bản đồ 22) | 1.293.500 | 838.500 | 650.000 | 520.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
369 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 08 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 154, tờ bản đồ 22) - Tân Bình 06 (thửa đất số 875, tờ bản đồ 22) | 1.293.500 | 838.500 | 650.000 | 520.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
370 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 09 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 653, tờ bản đồ 22) - Thửa đất số 504, tờ bản đồ 22 | 1.222.000 | 793.000 | 611.000 | 487.500 | - | Đất SX-KD đô thị |
371 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 10 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 146, tờ bản đồ 22) - Thửa đất số 531, tờ bản đồ 22 | 1.365.000 | 890.500 | 682.500 | 546.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
372 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 11 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 103, tờ bản đồ 22) - Tân Bình 05 (thửa đất số 324, tờ bản đồ 10) | 1.293.500 | 838.500 | 650.000 | 520.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
373 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 12 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 146, tờ bản đồ 22) - Thửa đất số 147, tờ bản đồ 22 | 1.293.500 | 838.500 | 650.000 | 520.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
374 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 13 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 971, tờ bản đồ 22) - Thửa đất số 177, tờ bản đồ 22 | 1.293.500 | 838.500 | 650.000 | 520.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
375 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 14 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 144, tờ bản đồ 22) - Thửa đất số 231, tờ bản đồ 22 | 1.293.500 | 838.500 | 650.000 | 520.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
376 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 15 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 105, tờ bản đồ 21) - Tân Bình 23 (thửa đất số 61, tờ bản đồ 8) | 1.293.500 | 838.500 | 650.000 | 520.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
377 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 16 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 142, tờ bản đồ 22) - Thửa đất số 237, tờ bản đồ 22 | 1.293.500 | 838.500 | 650.000 | 520.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
378 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 17 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 95, tờ bản đồ 21) - Tân Bình 15 (thửa đất số 1, tờ bản đồ 11) | 1.293.500 | 838.500 | 650.000 | 520.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
379 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 18 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 141, tờ bản đồ 22) - Thửa đất số 896, tờ bản đồ 22 | 1.293.500 | 838.500 | 650.000 | 520.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
380 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 19 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 82, tờ bản đồ 21) - Tân Bình 21 (thửa đất số 1493, tờ bản đồ 21) | 1.293.500 | 838.500 | 650.000 | 520.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
381 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 20 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 133, tờ bản đồ 22) - Tân Bình 22 (thửa đất số 598, tờ bản đồ 22) | 1.293.500 | 838.500 | 650.000 | 520.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
382 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 21 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 835, tờ bản đồ 21) - Tân Bình 17 (thửa đất số 92, tờ bản đồ 21) | 1.293.500 | 838.500 | 650.000 | 520.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
383 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 22 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 127, tờ bản đồ 22) - Tân Bình 06 (thửa đất số 475, tờ bản đồ 22) | 1.293.500 | 838.500 | 650.000 | 520.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
384 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 23 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 68, tờ bản đồ 21) - Tân Bình 15 (thửa đất số 61, tờ bản đồ 8) | 1.293.500 | 838.500 | 650.000 | 520.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
385 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 24 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741(thửa đất số 107, tờ bản đồ 21) - Thửa đất số 260, tờ bản đồ 21 | 1.293.500 | 838.500 | 650.000 | 520.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
386 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 25 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 60, tờ bản đồ 21) - Tân Bình 05 (thửa đất số 134, tờ bản đồ 11) | 1.222.000 | 793.000 | 611.000 | 487.500 | - | Đất SX-KD đô thị |
387 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 26 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 121, tờ bản đồ 21) - Tân Bình 22 (thửa đất số 1023, tờ bản đồ 21) | 1.365.000 | 890.500 | 682.500 | 546.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
388 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 27 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 931, tờ bản đồ 20) - Tân Bình 05 (thửa đất số 433, tờ bản đồ 11) | 1.293.500 | 838.500 | 650.000 | 520.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
389 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 28 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 123, tờ bản đồ 21) - Thửa đất số 1317, tờ bản đồ 21 | 1.293.500 | 838.500 | 650.000 | 520.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
390 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 29 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 841, tờ bản đồ 20) - Thửa đất số 5, tờ bản đồ 20 | 1.293.500 | 838.500 | 650.000 | 520.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
391 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 30 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 130, tờ bản đồ 21) - Tân Bình 26 (thửa đất số 276, tờ bản đồ 21) | 1.293.500 | 838.500 | 650.000 | 520.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
392 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 31 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 81, tờ bản đồ 20) - Thửa đất số 52, tờ bản đồ 12 | 1.293.500 | 838.500 | 650.000 | 520.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
393 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 32 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 1208, tờ bản đồ 21) - Tân Bình 69 (thửa đất số 664, tờ bản đồ 27) | 1.293.500 | 838.500 | 650.000 | 520.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
394 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 34 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 155, tờ bản đồ 21) - Thửa đất số 1307, tờ bản đồ 21 | 1.293.500 | 838.500 | 650.000 | 520.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
395 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 35 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 597, tờ bản đồ 20) - Tân Bình 05 (thửa đất số 11, tờ bản đồ 12) | 1.293.500 | 838.500 | 650.000 | 520.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
396 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 36 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 1042, tờ bản đồ 20) - Thửa đất số 157, tờ bản đồ 20 | 1.293.500 | 838.500 | 650.000 | 520.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
397 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 37 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 76, tờ bản đồ 20) - Thửa đất số 59, tờ bản đồ 12 | 1.293.500 | 838.500 | 650.000 | 520.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
398 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 38 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 93, tờ bản đồ 20) - Thửa đất số 155, tờ bản đồ 20 | 1.293.500 | 838.500 | 650.000 | 520.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
399 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 39 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 599, tờ bản đồ 20) - Tân Bình 05 (thửa đất số 191, tờ bản đồ 12) | 1.293.500 | 838.500 | 650.000 | 520.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
400 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 40 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 100, tờ bản đồ 20) - Thửa đất số 147, tờ bản đồ 20 | 1.293.500 | 838.500 | 650.000 | 520.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
401 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 41 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 67, tờ bản đồ 20) - Tân Bình 05 (thửa đất số 166, tờ bản đồ 12) | 1.293.500 | 838.500 | 650.000 | 520.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
402 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 42 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 1057, tờ bản đồ 20) - Tân Bình 44 (thửa đất số 855, tờ bản đồ 20) | 1.293.500 | 838.500 | 650.000 | 520.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
403 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 43 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 54, tờ bản đồ 20) - Thửa đất số 65, tờ bản đồ 12 | 1.365.000 | 890.500 | 682.500 | 546.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
404 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 44 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 1066, tờ bản đồ 20) - Tân Bình 48 (thửa đất số 231, tờ bản đồ 20) | 1.293.500 | 838.500 | 650.000 | 520.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
405 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 46 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 117, tờ bản đồ 20) - Tân Bình 44 (thửa đất số 946, tờ bản đồ 20) | 1.293.500 | 838.500 | 650.000 | 520.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
406 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 47 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | Thửa đất số 361, tờ bản đồ 19 - Thửa đất số 65, tờ bản đồ 12 | 1.293.500 | 838.500 | 650.000 | 520.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
407 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 48 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 122, tờ bản đồ 20) - Tân Bình 66 (thửa đất số 1115, tờ bản đồ 20) | 1.365.000 | 890.500 | 682.500 | 546.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
408 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 49 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 100, tờ bản đồ 13) - Tân Bình 05 (thửa đất số 329, tờ bản đồ 13) | 1.293.500 | 838.500 | 650.000 | 520.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
409 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 50 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 17, tờ bản đồ 19) - Tân Bình 66 (thửa đất số 135, tờ bản đồ 19) | 1.365.000 | 890.500 | 682.500 | 546.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
410 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 51 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 111, tờ bản đồ 13) - Tân Bình 53 (thửa đất số 383, tờ bản đồ 13) | 1.293.500 | 838.500 | 650.000 | 520.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
411 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 52 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 642, tờ bản đồ 19) - Tân Bình 66 (thửa đất số 897, tờ bản đồ 19) | 1.365.000 | 890.500 | 682.500 | 546.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
412 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 53 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 116, tờ bản đồ 13) - Tân Bình 05 (thửa đất số 142, tờ bản đồ 13) | 1.293.500 | 838.500 | 650.000 | 520.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
413 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 54 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 498, tờ bản đồ 19) - Tân Bình 66 (thửa đất số 158, tờ bản đồ 19) | 1.365.000 | 890.500 | 682.500 | 546.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
414 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 55 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 337, tờ bản đồ 13) - Tân Bình 05 (thửa đất số 7, tờ bản đồ 13) | 1.293.500 | 838.500 | 650.000 | 520.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
415 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 56 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 396, tờ bản đồ 19) - Tân Bình 66 (thửa đất số 946, tờ bản đồ 19) | 1.365.000 | 890.500 | 682.500 | 546.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
416 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 57 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 85, tờ bản đồ 13) - Tân Bình 05 (thửa đất số 12, tờ bản đồ 13) | 1.293.500 | 838.500 | 650.000 | 520.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
417 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 59 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.747A (thửa đất số 506, tờ bản đồ 14) - Nông trường Cao su Visorutex | 1.293.500 | 838.500 | 650.000 | 520.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
418 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 60 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 6, tờ bản đồ 14) - Thửa đất số 399, tờ bản đồ 14 | 1.365.000 | 890.500 | 682.500 | 546.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
419 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 61 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.747A (thửa đất số 138, tờ bản đồ 18) - Cao su Việt- Xô (thửa đất số 6, tờ bản đồ 17) | 1.293.500 | 838.500 | 650.000 | 520.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
420 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 62 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.741 (thửa đất số 146, tờ bản đồ 13) - Tân Bình 56 (thửa đất số 45, tờ bản đồ 19) | 1.293.500 | 838.500 | 650.000 | 520.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
421 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 63 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.742 (thửa đất số 54, tờ bản đồ 18) - ĐT.747A (thửa đất số 243, tờ bản đồ 18) | 1.293.500 | 838.500 | 650.000 | 520.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
422 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 64 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.747A (thửa đất số 295, tờ bản đồ 14) - ĐT.742 (thửa đất số 213, tờ bản đồ 18) | 1.293.500 | 838.500 | 650.000 | 520.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
423 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 65 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | Suối Tre (thửa đất số 832, tờ bản đồ 33) - Văn phòng khu phố Suối Tre (thửa đất số 40, tờ bản đồ 33) | 1.293.500 | 838.500 | 650.000 | 520.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
424 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 66 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.742 (thửa đất số 145, tờ bản đồ 18) - Tân Bình 72 (thửa đất số 24, tờ bản đồ 27) | 1.365.000 | 890.500 | 682.500 | 546.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
425 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 67 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | Suối Tre (thửa đất số 51, tờ bản đồ 32) - Thửa đất số 601, tờ bản đồ 25 | 1.293.500 | 838.500 | 650.000 | 520.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
426 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 68 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.742 (thửa đất số 401, tờ bản đồ 19) - Tân Bình 66 (thửa đất số 188, tờ bản đồ 19) | 1.293.500 | 838.500 | 650.000 | 520.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
427 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 69 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | Tân Bình 72 (thửa đất số 24, tờ bản đồ 27) - Ranh VSIP (thửa đất số 40, tờ bản đồ 32) | 1.293.500 | 838.500 | 650.000 | 520.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
428 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 70 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.742 (thửa đất số 40, tờ bản đồ 28) - Tân Bình 72 (thửa đất số 700, tờ bản đồ 27) | 1.293.500 | 838.500 | 650.000 | 520.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
429 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 72 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.742 (thửa đất số 63, tờ bản đồ 29) - Tân Bình 66 (thửa đất số 24, tờ bản đồ 27) | 1.365.000 | 890.500 | 682.500 | 546.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
430 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Bình 74 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.742 (thửa đất số 139, tờ bản đồ 37) - Ranh VSIP (thửa đất số 58, tờ bản đồ 37 | 1.293.500 | 838.500 | 650.000 | 520.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
431 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 01 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.746 (thửa đất số 200, tờ bản đồ 10) - Thửa đất số 3, tờ bản đồ 9 | 1.293.500 | 838.500 | 650.000 | 520.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
432 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 41 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.746 (thửa đất số 14, tờ bản đồ 10) - Thửa đất số 130, tờ bản đồ 10 | 1.293.500 | 838.500 | 650.000 | 520.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
433 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 01 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.746 (thửa đất số 106, tờ bản đồ 8) - Thửa đất số 21, tờ bản đồ 8 | 1.436.500 | 936.000 | 721.500 | 572.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
434 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 02 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.746 (thửa đất số 112, tờ bản đồ 8) - Thửa đất số 676, tờ bản đồ 8 | 1.365.000 | 890.500 | 682.500 | 546.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
435 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 03 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.746 (Thửa đất số 120, tờ bản đồ 8) - Thửa đất số 67, tờ bản đồ 8 | 1.436.500 | 936.000 | 721.500 | 572.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
436 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 04 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.746 (thửa đất số 137, tờ bản đồ 8) - Thửa đất số 311, tờ bản đồ 8 | 1.436.500 | 936.000 | 721.500 | 572.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
437 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 05 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.746 (thửa đất số 127, tờ bản đồ 8) - Thửa đất số 360, tờ bản đồ 8 | 1.436.500 | 936.000 | 721.500 | 572.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
438 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 06 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.746 (thửa đất số 406, tờ bản đồ 11) - Thửa đất số 70 và 73, tờ bản đồ 8 | 1.436.500 | 936.000 | 721.500 | 572.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
439 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 07 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.746 (thửa đất số 469, tờ bản đồ 11) - Thửa đất số 301, tờ bản đồ 8 | 1.436.500 | 936.000 | 721.500 | 572.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
440 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 08 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.746 (thửa đất số 80, tờ bản đồ 8) - Thửa đất số 77, tờ bản đồ 8 | 1.365.000 | 890.500 | 682.500 | 546.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
441 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 09 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.746 (thửa đất số 14, tờ bản đồ 9) - Thửa đất số 139, tờ bản đồ 9 | 1.365.000 | 890.500 | 682.500 | 546.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
442 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 10 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.746 (thửa đất số 33, tờ bản đồ 9) - Thửa đất số 1, tờ bản đồ 9 | 1.436.500 | 936.000 | 721.500 | 572.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
443 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 11 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.746 (thửa đất số 5, tờ bản đồ 10) - Thửa đất số 3, tờ bản đồ 9 | 1.436.500 | 936.000 | 721.500 | 572.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
444 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 12 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.746 (thửa đất số 25, tờ bản đồ 10) - Thửa đất số 44, tờ bản đồ 10 | 1.436.500 | 936.000 | 721.500 | 572.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
445 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 13 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.746 (thửa đất số 30, tờ bản đồ 10) - Tân Thành 23 (thửa đất số 34, tờ bản đồ 10) | 1.436.500 | 936.000 | 721.500 | 572.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
446 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 14 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.746 (thửa đất số 30, tờ bản đồ 10) - Tân Thành 23 (thửa đất số 80, tờ bản đồ 10) | 1.365.000 | 890.500 | 682.500 | 546.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
447 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 15 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.746 (thửa đất số 3, tờ bản đồ 11) - Tân Thành 23 (thửa đất số 46, tờ bản đồ 11) | 1.436.500 | 936.000 | 721.500 | 572.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
448 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 16 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.746 (thửa đất số 7, tờ bản đồ 11) - Thửa đất số 118, tờ bản đồ 11 | 1.436.500 | 936.000 | 721.500 | 572.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
449 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 17 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.746 (thửa đất số 10, tờ bản đồ 11) - Tân Thành 23 (thửa đất số 31, tờ bản đồ 11) | 1.436.500 | 936.000 | 721.500 | 572.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
450 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 18 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.746 (thửa đất số 154, tờ bản đồ 11) - Tân Thành 23 (thửa đất số 57, tờ bản đồ 11) | 1.436.500 | 936.000 | 721.500 | 572.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
451 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 19 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.746 (thửa đất số 166, tờ bản đồ 8) - Tân Thành 23 (thửa đất số 276, tờ bản đồ 11) | 1.436.500 | 936.000 | 721.500 | 572.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
452 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 20 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐH.411 (Mầm non Hoa Phong Lan) - ĐT.746 (thửa đất số 225, tờ bản đồ 8) | 1.436.500 | 936.000 | 721.500 | 572.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
453 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 21 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐH.411 (Thửa đất số 205, tờ bản đồ 7) - ĐT.746 (thửa đất số 176 và 177, tờ bản đồ 8) | 1.436.500 | 936.000 | 721.500 | 572.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
454 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 22 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐH.411 (Thửa đất số 5, tờ bản đồ 12) - Thửa đất số 145, tờ bản đồ 11 | 1.436.500 | 936.000 | 721.500 | 572.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
455 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 23 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐH.411 (Trường TH Tân Thành; thửa đất số 57, tờ bản đồ 12) - Tân Thành 13 | 1.436.500 | 936.000 | 721.500 | 572.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
456 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 24 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐH.411 (thửa đất số 89, tờ bản đồ 12) - Tân Thành 23 (thửa đất số 61, tờ bản đồ 11) | 1.436.500 | 936.000 | 721.500 | 572.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
457 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 25 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐH.411 (thửa đất số 119, tờ bản đồ 12) - Tân Thành 23 (thửa đất số 81, tờ bản đồ 11) | 1.436.500 | 936.000 | 721.500 | 572.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
458 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 26 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐH.411 (thửa đất số 136, tờ bản đồ 12) - Thửa đất số 108, tờ bản đồ 11 | 1.365.000 | 890.500 | 682.500 | 546.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
459 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 27 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐH.411 (NTCS Nhà Nai) - Ban chỉ huy quân sự huyện | 1.436.500 | 936.000 | 721.500 | 572.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
460 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 28 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐH.411 (thửa đất số 80, tờ bản đồ 25) - Thửa đất số 11, tờ bản đồ 25 | 1.436.500 | 936.000 | 721.500 | 572.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
461 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 29 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐH.411 (thửa đất số 193, tờ bản đồ 25) - Thửa đất số 95, tờ bản đồ 25 | 1.436.500 | 936.000 | 721.500 | 572.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
462 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 30 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐH.411 (Trường THPT Lê Lợi) - Thửa đất số 109, tờ bản đồ 25 | 1.436.500 | 936.000 | 721.500 | 572.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
463 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 31 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐH.411 (thửa đất số 106, tờ bản đồ 25) - Thửa đất số 101, tờ bản đồ 26 | 1.436.500 | 936.000 | 721.500 | 572.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
464 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 32 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐH.411 (thửa đất số 44, tờ bản đồ 26) - Thửa đất số 152, tờ bản đồ 26 | 1.365.000 | 890.500 | 682.500 | 546.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
465 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 33 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐH.411 (thửa đất số 8, tờ bản đồ 26) - Thửa đất số 11, tờ bản đồ 26 | 1.365.000 | 890.500 | 682.500 | 546.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
466 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 34 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐH.411 (thửa đất số 230, tờ bản đồ 27) - Khu trung tâm Hành chính huyện Bắc Tân Uyên (thửa đất số 219, tờ bản đồ 27) | 1.365.000 | 890.500 | 682.500 | 546.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
467 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 35 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐH.411 (thửa đất số 31, tờ bản đồ 27) - Khu trung tâm Hành chính huyện Bắc Tân Uyên (thửa đất số 38, tờ bản đồ 27) | 1.365.000 | 890.500 | 682.500 | 546.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
468 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 36 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐH.411 (thửa đất số 102, tờ bản đồ 24) - Thửa đất số 161, tờ bản đồ 24 | 1.436.500 | 936.000 | 721.500 | 572.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
469 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 37 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐH.411 (thửa đất số 89, tờ bản đồ 24) - Khu trung tâm Hành chính huyện Bắc Tân Uyên | 1.365.000 | 890.500 | 682.500 | 546.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
470 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 38 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐH.411 (thửa đất số 152, tờ bản đồ 24) - Thửa đất số 69, tờ bản đồ 24 | 1.436.500 | 936.000 | 721.500 | 572.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
471 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 39 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐH.411 (thửa đất số 351, tờ bản đồ 24) - Thửa đất số 24, tờ bản đồ 24 | 1.436.500 | 936.000 | 721.500 | 572.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
472 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 40 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐH.411 (Trung tâm Văn hóa thị trấn) - Thửa đất số 480, tờ bản đồ 12 | 1.436.500 | 936.000 | 721.500 | 572.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
473 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 41 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐH.411 (Trường TH Tân Thành) - Thửa đất số 480, tờ bản đồ 12 | 1.436.500 | 936.000 | 721.500 | 572.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
474 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 42 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐH.411 (thửa đất số 138, tờ bản đồ 12) - Tân Thành 43 (thửa đất số 188, tờ bản đồ 12) | 1.365.000 | 890.500 | 682.500 | 546.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
475 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 43 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐH.411 (đường đội 5, thửa đất số 110, tờ bản đồ 12) - Ranh thị trấn Tân Thành và xã Đất Cuốc | 1.436.500 | 936.000 | 721.500 | 572.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
476 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 44 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐH.411 (thửa đất số 93, tờ bản đồ 12) - Thửa đất số 19, tờ bản đồ 12 | 1.436.500 | 936.000 | 721.500 | 572.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
477 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 45 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐH.411 (thửa đất số 78, tờ bản đồ 12) - Nông trường cao su Nhà Nai | 1.436.500 | 936.000 | 721.500 | 572.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
478 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 46 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐH.411 (Văn phòng khu phố 3) - Thửa đất số 279, tờ bản đồ 12 | 1.436.500 | 936.000 | 721.500 | 572.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
479 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 47 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐH.411 (thửa đất số 20, tờ bản đồ 12) - Thửa đất số 356, tờ bản đồ 12 | 1.436.500 | 936.000 | 721.500 | 572.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
480 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 48 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐH.411 (thửa đất số 207, tờ bản đồ 7) - Thửa đất số 614, tờ bản đồ 7 | 1.436.500 | 936.000 | 721.500 | 572.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
481 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 49 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐH.411 (Văn phòng khu phố 2) - Thửa đất số 367, tờ bản đồ 7 | 1.365.000 | 890.500 | 682.500 | 546.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
482 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 50 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.746 (thửa đất số 109, tờ bản đồ 7) - Thửa đất số 357, tờ bản đồ 7 | 1.436.500 | 936.000 | 721.500 | 572.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
483 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 51 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.746 (thửa đất số 66, tờ bản đồ 7) - Thửa đất số 758, tờ bản đồ 7 | 1.436.500 | 936.000 | 721.500 | 572.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
484 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 52 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.746 (thửa đất số 37, tờ bản đồ 7) - Thửa đất số 314, tờ bản đồ 7 | 1.365.000 | 890.500 | 682.500 | 546.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
485 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 53 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.746 (thửa đất số 30, tờ bản đồ 7) - Thửa đất số 5, tờ bản đồ 7 | 1.365.000 | 890.500 | 682.500 | 546.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
486 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 54 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.746 (thửa đất số 03, tờ bản đồ 7) - Thửa đất số 338, tờ bản đồ 7 | 1.436.500 | 936.000 | 721.500 | 572.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
487 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 55 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.746 (thửa đất số 437, tờ bản đồ 1) - Thửa đất số 427, tờ bản đồ 1 | 1.436.500 | 936.000 | 721.500 | 572.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
488 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 56 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.746 (thửa đất số 10, tờ bản đồ 1) - Thửa đất số 42, tờ bản đồ 1 | 1.365.000 | 890.500 | 682.500 | 546.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
489 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 57 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.746 (thửa đất số 13, tờ bản đồ 1) - Thửa đất số 22, tờ bản đồ 31 | 1.365.000 | 890.500 | 682.500 | 546.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
490 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 58 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.746 (thửa đất số 19, tờ bản đồ 1) - Thửa đất số 33, tờ bản đồ 31 | 1.436.500 | 936.000 | 721.500 | 572.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
491 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 59 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.746 (thửa đất số 32, tờ bản đồ 1) - Thửa đất số 54, tờ bản đồ 31 | 1.365.000 | 890.500 | 682.500 | 546.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
492 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 60 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.746 (Văn phòng khu phố 4) - Thửa đất số 2, tờ bản đồ 8 | 1.436.500 | 936.000 | 721.500 | 572.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
493 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 61 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.746 (thửa đất số 46, tờ bản đồ 7) - Thửa đất số 12, tờ bản đồ 8 | 1.436.500 | 936.000 | 721.500 | 572.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
494 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 62 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.746 (thửa đất số 73, tờ bản đồ 7) - Thửa đất số 20, tờ bản đồ 8 | 1.436.500 | 936.000 | 721.500 | 572.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
495 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 63 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.746 (thửa đất số 103, tờ bản đồ 7) - Tân Thành 01 (thửa đất số 37, tờ bản đồ 8) | 1.436.500 | 936.000 | 721.500 | 572.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
496 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 64 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | NTCS Nhà Nai và thửa đất số 61, tờ bản đồ 2 - Thửa đất số 144, tờ bản đồ 14 | 1.365.000 | 890.500 | 682.500 | 546.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
497 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 65 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | Tân Thành 64 (thửa đất số 449, tờ bản đồ 14) - Thửa đất số 190, tờ bản đồ 13 | 1.365.000 | 890.500 | 682.500 | 546.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
498 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 66 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐH.415 - Nông trường cao su Nhà Nai (thửa đất số 44, tờ bản đồ 3) | 1.222.000 | 793.000 | 611.000 | 487.500 | - | Đất SX-KD đô thị |
499 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên - | 1.371.500 | 890.500 | 689.000 | 546.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
500 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m - | 1.235.000 | 806.000 | 617.500 | 494.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
501 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - | 1.254.500 | 812.500 | 630.500 | 500.500 | - | Đất SX-KD đô thị |
502 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - | 1.196.000 | 780.000 | 598.000 | 481.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
503 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 - | 1.196.000 | 780.000 | 598.000 | 481.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
504 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 - | 1.131.000 | 734.500 | 565.500 | 455.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
505 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - | 1.196.000 | 780.000 | 598.000 | 481.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
506 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - | 1.131.000 | 734.500 | 565.500 | 455.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
507 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 - | 1.131.000 | 734.500 | 565.500 | 455.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
508 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 - | 1.066.000 | 695.500 | 533.000 | 429.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
509 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - | 1.131.000 | 734.500 | 565.500 | 455.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
510 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - | 1.066.000 | 695.500 | 533.000 | 429.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
511 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 - | 1.066.000 | 695.500 | 533.000 | 429.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
512 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 - | 1.007.500 | 656.500 | 507.000 | 403.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
513 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - | 1.066.000 | 695.500 | 533.000 | 429.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
514 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - | 1.007.500 | 656.500 | 507.000 | 403.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
515 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 - | 1.007.500 | 656.500 | 507.000 | 403.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
516 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 - | 942.500 | 611.000 | 474.500 | 377.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
517 | Huyện Bắc Tân Uyên | ĐH.410 - Khu vực 1 | ĐT.747A (Bình Cơ) - Ranh xã Bình Mỹ - phường Vĩnh Tân | 2.320.000 | 1.510.000 | 1.280.000 | 930.000 | - | Đất ở nông thôn |
518 | Huyện Bắc Tân Uyên | ĐH.411 - Khu vực 1 | Ranh Uyên Hưng - Tân Mỹ - Ranh xã Đất Cuốc - Ranh thị trấn Tân Thành | 2.750.000 | 1.790.000 | 1.510.000 | 1.100.000 | - | Đất ở nông thôn |
519 | Huyện Bắc Tân Uyên | ĐH.413 - Khu vực 1 | ĐT.746 (Cầu Rạch Rớ) - Sở Chuối (Ngã 4 ông Minh Quăn) | 1.880.000 | 1.220.000 | 1.030.000 | 750.000 | - | Đất ở nông thôn |
520 | Huyện Bắc Tân Uyên | ĐH.414 (trừ đoạn trùng với đường Vành đai 4 thành phố Hồ Chí Minh) - Khu vực 1 | ĐH.411 (Lâm trường chiến khu D) - ĐT.746 (Nhà thờ Thượng Phúc, Lạc An) | 1.880.000 | 1.220.000 | 1.030.000 | 750.000 | - | Đất ở nông thôn |
521 | Huyện Bắc Tân Uyên | ĐH.415 (trừ các đoạn thuộc thị trấn Tân Thành) - Khu vực 1 | ĐH.411 (Ngã 3 Đất Cuốc) - ĐT.746 (Công ty An Tỷ, xã Tân Định) | 2.020.000 | 1.310.000 | 1.110.000 | 810.000 | - | Đất ở nông thôn |
522 | Huyện Bắc Tân Uyên | ĐH.416 - Khu vực 1 | ĐT.746 (Ngã 3 Tân Định) - Trường Giải quyết việc làm Số 4 | 1.740.000 | 1.130.000 | 960.000 | 700.000 | - | Đất ở nông thôn |
523 | Huyện Bắc Tân Uyên | ĐH.431 (trừ đoạn trùng với đường Tạo lực) - Khu vực 1 | ĐH.416 (Ngã 3 vào cầu Tam Lập) - Tạo lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng | 1.740.000 | 1.130.000 | 960.000 | 700.000 | - | Đất ở nông thôn |
524 | Huyện Bắc Tân Uyên | ĐH.436 - Khu vực 1 | ĐH.411 (Ngã 3 Cây Trắc) - ĐH.415 (UBND xã Đất Cuốc) | 2.320.000 | 1.510.000 | 1.280.000 | 930.000 | - | Đất ở nông thôn |
525 | Huyện Bắc Tân Uyên | ĐH.437 - Khu vực 1 | ĐH.415 (Nhà ông 5 Đưa) - ĐH.414 (Ngã 3 Văn phòng ấp Giáp Lạc, xã Lạc An) | 1.740.000 | 1.130.000 | 960.000 | 700.000 | - | Đất ở nông thôn |
526 | Huyện Bắc Tân Uyên | ĐT.742 - Khu vực 1 | Cầu Trại Cưa - Bình Mỹ 14 (thửa đất số 4, tờ bản đồ 45) | 4.830.000 | 3.140.000 | 2.660.000 | 1.930.000 | - | Đất ở nông thôn |
527 | Huyện Bắc Tân Uyên | ĐT.742 - Khu vực 1 | Bình Mỹ 14 (thửa đất số 4, tờ bản đồ 45) - Ranh Tân Bình - Bình Mỹ (Bình Mỹ 01) | 4.120.000 | 2.680.000 | 2.270.000 | 1.650.000 | - | Đất ở nông thôn |
528 | Huyện Bắc Tân Uyên | ĐT.746 - Khu vực 1 | Ranh Uyên Hưng thành phố Tân Uyên - Ranh Tân Mỹ huyện Bắc Tân Uyên - Hiếu Liêm 20 và cuối thửa đất số 263, tờ bản đồ 19 (Hiếu Liêm) | 2.150.000 | 1.400.000 | 1.180.000 | 860.000 | - | Đất ở nông thôn |
529 | Huyện Bắc Tân Uyên | ĐT.746 - Khu vực 1 | Hiếu Liêm 20 và cuối thửa đất số 263, tờ bản đồ 19 (Hiếu Liêm) - Ranh xã Tân Định - Ranh thị trấn Tân Thành | 1.740.000 | 1.130.000 | 960.000 | 700.000 | - | Đất ở nông thôn |
530 | Huyện Bắc Tân Uyên | ĐT.746 - Khu vực 1 | Ngã 3 Cây Cầy - Bến đò Hiếu Liêm | 1.370.000 | 890.000 | 750.000 | 550.000 | - | Đất ở nông thôn |
531 | Huyện Bắc Tân Uyên | ĐT.746 - Khu vực 1 | Ranh xã Tân Lập - Ranh thị trấn Tân Thành - Ranh xã Tân Lập huyện Bắc Tân Uyên - phường Hội Nghĩa thành phố Tân Uyên | 2.320.000 | 1.510.000 | 1.280.000 | 930.000 | - | Đất ở nông thôn |
532 | Huyện Bắc Tân Uyên | ĐT.747A - Khu vực 1 | Cầu Bình Cơ (Ranh Hội Nghĩa - Bình Mỹ) - Ranh Tân Bình - Bình Mỹ | 2.610.000 | 1.700.000 | 1.440.000 | 1.040.000 | - | Đất ở nông thôn |
533 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường dọc bờ hồ Đá Bàn (Đất Cuốc 30) - Khu vực 1 | ĐH.415 (thửa đất số 585, tờ bản đồ 29) - Ranh thị trấn Tân Thành - Ranh xã Đất Cuốc | 1.860.000 | 1.210.000 | 1.020.000 | 740.000 | - | Đất ở nông thôn |
534 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường nội bộ khu tái định cư xã Lạc An - Khu vực 1 | - | 7.000.000 | 4.550.000 | 3.850.000 | 2.800.000 | - | Đất ở nông thôn |
535 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường nội bộ khu tái định cư xã Thường Tân - Khu vực 1 | - | 8.000.000 | 5.200.000 | 4.400.000 | 3.200.000 | - | Đất ở nông thôn |
536 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường nội bộ khu tái định cư xã Tân Mỹ - Khu vực 1 | - | 8.000.000 | 5.200.000 | 4.400.000 | 3.200.000 | - | Đất ở nông thôn |
537 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tạo lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng - Khu vực 1 | ĐT.746 - Cầu Tam Lập | 1.880.000 | 1.220.000 | 1.030.000 | 750.000 | - | Đất ở nông thôn |
538 | Huyện Bắc Tân Uyên | Vành Đai 4 thành phố Hồ Chí Minh (cũ Thủ Biên - Đất Cuốc) - Khu vực 1 | Cầu Thủ Biên - ĐH.411 | 1.880.000 | 1.220.000 | 1.030.000 | 750.000 | - | Đất ở nông thôn |
539 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Khu vực 1 | Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên thuộc các xã Bình Mỹ, Đất Cuốc, Tân Lập - | 1.610.000 | 1.050.000 | 890.000 | 640.000 | - | Đất ở nông thôn |
540 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Khu vực 1 | Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m thuộc các xã Bình Mỹ, Đất Cuốc, Tân Lập - | 1.370.000 | 890.000 | 750.000 | 550.000 | - | Đất ở nông thôn |
541 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Khu vực 1 | Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên thuộc các xã còn lại - | 1.610.000 | 1.050.000 | 890.000 | 640.000 | - | Đất ở nông thôn |
542 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Khu vực 1 | Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m thuộc các xã còn lại - | 1.370.000 | 890.000 | 750.000 | 550.000 | - | Đất ở nông thôn |
543 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Khu vực 1 | Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên - | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
544 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Khu vực 1 | Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m - | 1.190.000 | 770.000 | 650.000 | 480.000 | - | Đất ở nông thôn |
545 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 01 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 115, tờ bản đồ 27) - ĐT.742 (thửa đất số 188, tờ bản đồ 27) | 1.700.000 | 1.110.000 | 940.000 | 680.000 | - | Đất ở nông thôn |
546 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 02 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 295, tờ bản đồ 27) - Thửa đất số 199, tờ bản đồ 27 | 1.500.000 | 980.000 | 830.000 | 600.000 | - | Đất ở nông thôn |
547 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 03 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 46, tờ bản đồ 27) - Thửa đất số 44, tờ bản đồ 27 | 1.600.000 | 1.040.000 | 880.000 | 640.000 | - | Đất ở nông thôn |
548 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 04 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 43, tờ bản đồ 26) - ĐT.742 (thửa đất số 236, tờ bản đồ 27) | 1.700.000 | 1.110.000 | 940.000 | 680.000 | - | Đất ở nông thôn |
549 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 05 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 48, tờ bản đồ 30) - Thửa đất số 49, tờ bản đồ 30 | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
550 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 06 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 68, tờ bản đồ 30) - Thửa đất số 61, tờ bản đồ 30 | 1.700.000 | 1.110.000 | 940.000 | 680.000 | - | Đất ở nông thôn |
551 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 06 (nhánh 1) - Khu vực 2 | Bình Mỹ 06 (thửa đất số 301, tờ bản đồ 30) - Bình Mỹ 14 (thửa đất số 255, tờ bản đồ 42) | 1.600.000 | 1.040.000 | 880.000 | 640.000 | - | Đất ở nông thôn |
552 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 07 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 535, tờ bản đồ 30) - Bình Mỹ 06 (nhánh 1, thửa đất số 152, tờ bản đồ 30) | 1.600.000 | 1.040.000 | 880.000 | 640.000 | - | Đất ở nông thôn |
553 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 08 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 465, tờ bản đồ 30) - Bình Mỹ 06 (nhánh 1, thửa đất số 210, tờ bản đồ 30) | 1.600.000 | 1.040.000 | 880.000 | 640.000 | - | Đất ở nông thôn |
554 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 09 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 9, tờ bản đồ 42) - Bình Mỹ 06 (nhánh 1, thửa đất số 8, tờ bản đồ 42) | 1.500.000 | 980.000 | 830.000 | 600.000 | - | Đất ở nông thôn |
555 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 10 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 31, tờ bản đồ 42) - Bình Mỹ 06 (nhánh 1, thửa đất số 36, tờ bản đồ 42) | 1.600.000 | 1.040.000 | 880.000 | 640.000 | - | Đất ở nông thôn |
556 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 11 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 119, tờ bản đồ 42) - Bình Mỹ 06 (nhánh 1, thửa đất số 110, tờ bản đồ 42) | 1.500.000 | 980.000 | 830.000 | 600.000 | - | Đất ở nông thôn |
557 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 12 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 163, tờ bản đồ 42) - Bình Mỹ 06 (nhánh 1, thửa đất số 144, tờ bản đồ 42) | 1.600.000 | 1.040.000 | 880.000 | 640.000 | - | Đất ở nông thôn |
558 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 13 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 209, tờ bản đồ 42) - Thửa đất số 198, tờ bản đồ 42 | 1.500.000 | 980.000 | 830.000 | 600.000 | - | Đất ở nông thôn |
559 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 14 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 293, tờ bản đồ 42) - ĐT.742 (thửa đất số 4, tờ bản đồ 45) | 1.700.000 | 1.110.000 | 940.000 | 680.000 | - | Đất ở nông thôn |
560 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 15 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 341, tờ bản đồ 42) - Thửa đất số 454, tờ bản đồ 42 | 1.600.000 | 1.040.000 | 880.000 | 640.000 | - | Đất ở nông thôn |
561 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 16 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 72, tờ bản đồ 41) - Thửa đất số 349, tờ bản đồ 42 | 1.500.000 | 980.000 | 830.000 | 600.000 | - | Đất ở nông thôn |
562 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 17 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 5, tờ bản đồ 49) - Thửa đất số 938, tờ bản đồ 48 | 1.700.000 | 1.110.000 | 940.000 | 680.000 | - | Đất ở nông thôn |
563 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 18 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 198, tờ bản đồ 49) - Thửa đất số 196, tờ bản đồ 49 | 1.500.000 | 980.000 | 830.000 | 600.000 | - | Đất ở nông thôn |
564 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 19 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 308, tờ bản đồ 49) - Thửa đất số 663, tờ bản đồ 48 | 1.500.000 | 980.000 | 830.000 | 600.000 | - | Đất ở nông thôn |
565 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 20 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 452, tờ bản đồ 49) - Thửa đất số 243, tờ bản đồ 49 | 1.500.000 | 980.000 | 830.000 | 600.000 | - | Đất ở nông thôn |
566 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 21 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 478, tờ bản đồ 49) - Thửa đất số 668, tờ bản đồ 48 | 1.600.000 | 1.040.000 | 880.000 | 640.000 | - | Đất ở nông thôn |
567 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 22 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 290, tờ bản đồ 49) - Thửa đất số 80, tờ bản đồ 53 | 1.500.000 | 980.000 | 830.000 | 600.000 | - | Đất ở nông thôn |
568 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 23 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 103, tờ bản đồ 52) - Thửa đất số 171, tờ bản đồ 53 | 1.600.000 | 1.040.000 | 880.000 | 640.000 | - | Đất ở nông thôn |
569 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 25 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 128, tờ bản đồ 66) - Thửa đất số 129, tờ bản đồ 66 | 1.500.000 | 980.000 | 830.000 | 600.000 | - | Đất ở nông thôn |
570 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 26 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 141, tờ bản đồ 66) - Thửa đất số 123, tờ bản đồ 66 | 1.500.000 | 980.000 | 830.000 | 600.000 | - | Đất ở nông thôn |
571 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 27 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 148, tờ bản đồ 66) - Thửa đất số 367, tờ bản đồ 66 | 1.600.000 | 1.040.000 | 880.000 | 640.000 | - | Đất ở nông thôn |
572 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 28 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 755, tờ bản đồ 66) - Bình Mỹ 27 (thửa đất số 282, tờ bản đồ 66) | 1.500.000 | 980.000 | 830.000 | 600.000 | - | Đất ở nông thôn |
573 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 29 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 752, tờ bản đồ 66) - Thửa đất số 181, tờ bản đồ 68 | 1.700.000 | 1.110.000 | 940.000 | 680.000 | - | Đất ở nông thôn |
574 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 30 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 438, tờ bản đồ 66) - Thửa đất số 422, tờ bản đồ 66 | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
575 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 31 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 425, tờ bản đồ 66) - Thửa đất số 183, tờ bản đồ 68 | 1.700.000 | 1.110.000 | 940.000 | 680.000 | - | Đất ở nông thôn |
576 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 32 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 821, tờ bản đồ 66) - Thửa đất số 395, tờ bản đồ 66 | 1.500.000 | 980.000 | 830.000 | 600.000 | - | Đất ở nông thôn |
577 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 33 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 715, tờ bản đồ 66) - Thửa đất số 380, tờ bản đồ 66 | 1.600.000 | 1.040.000 | 880.000 | 640.000 | - | Đất ở nông thôn |
578 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 34 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 337, tờ bản đồ 66) - Thửa đất số 332, tờ bản đồ 66 | 1.500.000 | 980.000 | 830.000 | 600.000 | - | Đất ở nông thôn |
579 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 35 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 340, tờ bản đồ 66) - Thửa đất số 291, tờ bản đồ 66 | 1.500.000 | 980.000 | 830.000 | 600.000 | - | Đất ở nông thôn |
580 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 36 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 152, tờ bản đồ 66) - Thửa đất số 155, tờ bản đồ 66 | 1.500.000 | 980.000 | 830.000 | 600.000 | - | Đất ở nông thôn |
581 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 37 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 880, tờ bản đồ 66) - Thửa đất số 167, tờ bản đồ 61 | 1.500.000 | 980.000 | 830.000 | 600.000 | - | Đất ở nông thôn |
582 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 38 - Khu vực 2 | ĐT.747A (trường Tiểu học Bình Mỹ, thửa đất số 184, tờ bản đồ 52) - Thửa đất số 86, tờ bản đồ 51 | 1.700.000 | 1.110.000 | 940.000 | 680.000 | - | Đất ở nông thôn |
583 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 39 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 247, tờ bản đồ 52) - Thửa đất số 10, tờ bản đồ 52 | 1.500.000 | 980.000 | 830.000 | 600.000 | - | Đất ở nông thôn |
584 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 41 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 6, tờ bản đồ 52) - Thửa đất số 173, tờ bản đồ 52 | 1.500.000 | 980.000 | 830.000 | 600.000 | - | Đất ở nông thôn |
585 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 42 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 252, tờ bản đồ 49) - Thửa đất số 279, tờ bản đồ 49 | 1.500.000 | 980.000 | 830.000 | 600.000 | - | Đất ở nông thôn |
586 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 43 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 201, tờ bản đồ 49) - Thửa đất số 647, tờ bản đồ 49 | 1.500.000 | 980.000 | 830.000 | 600.000 | - | Đất ở nông thôn |
587 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 44 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 727, tờ bản đồ 49) - Thửa đất số 275, tờ bản đồ 49 | 1.500.000 | 980.000 | 830.000 | 600.000 | - | Đất ở nông thôn |
588 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 45 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 146, tờ bản đồ 49) - Thửa đất số 206, tờ bản đồ 51 | 1.700.000 | 1.110.000 | 940.000 | 680.000 | - | Đất ở nông thôn |
589 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 46 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 96, tờ bản đồ 49) - Thửa đất số 106, tờ bản đồ 49 | 1.600.000 | 1.040.000 | 880.000 | 640.000 | - | Đất ở nông thôn |
590 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 47 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 81, tờ bản đồ 49) - Thửa đất số 21, tờ bản đồ 49 | 1.500.000 | 980.000 | 830.000 | 600.000 | - | Đất ở nông thôn |
591 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 48 - Khu vực 2 | ĐT.747A (Chợ Bình Mỹ, thửa đất số 636, tờ bản đồ 41) - Thửa đất số 145, tờ bản đồ 41 | 1.700.000 | 1.110.000 | 940.000 | 680.000 | - | Đất ở nông thôn |
592 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 52 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 485, tờ bản đồ 41) - Thửa đất số 37, tờ bản đồ 41 | 1.600.000 | 1.040.000 | 880.000 | 640.000 | - | Đất ở nông thôn |
593 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 53 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 476, tờ bản đồ 41) - Thửa đất số 786, tờ bản đồ 41 | 1.500.000 | 980.000 | 830.000 | 600.000 | - | Đất ở nông thôn |
594 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 54 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 220, tờ bản đồ 42) - Thửa đất số 380, tờ bản đồ 42 | 1.500.000 | 980.000 | 830.000 | 600.000 | - | Đất ở nông thôn |
595 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 55 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 211, tờ bản đồ 42) - Thửa đất số 210, tờ bản đồ 42 | 1.500.000 | 980.000 | 830.000 | 600.000 | - | Đất ở nông thôn |
596 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 56 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 174, tờ bản đồ 42) - Thửa đất số 16, tờ bản đồ 41 | 1.600.000 | 1.040.000 | 880.000 | 640.000 | - | Đất ở nông thôn |
597 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 57 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 164, tờ bản đồ 42) - Thửa đất số 875, tờ bản đồ 41 | 1.500.000 | 980.000 | 830.000 | 600.000 | - | Đất ở nông thôn |
598 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 58 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 134, tờ bản đồ 42) - Thửa đất số 73, tờ bản đồ 42 | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
599 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 59 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 394, tờ bản đồ 42) - Thửa đất số 3, tờ bản đồ 41 | 1.600.000 | 1.040.000 | 880.000 | 640.000 | - | Đất ở nông thôn |
600 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 60 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 503, tờ bản đồ 42) - Thửa đất số 63, tờ bản đồ 42 | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
601 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 61 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 659, tờ bản đồ 42) - Thửa đất số 727, tờ bản đồ 42 | 1.700.000 | 1.110.000 | 940.000 | 680.000 | - | Đất ở nông thôn |
602 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 62 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 206, tờ bản đồ 30) - Thửa đất số 205, tờ bản đồ 30 | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
603 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 63 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 202, tờ bản đồ 30) - Thửa đất số 653, tờ bản đồ 30 | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
604 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 64 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 230, tờ bản đồ 30) - Thửa đất số 15, tờ bản đồ 31 | 1.500.000 | 980.000 | 830.000 | 600.000 | - | Đất ở nông thôn |
605 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 65 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 119, tờ bản đồ 30) - Thửa đất số 82, tờ bản đồ 30 | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
606 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 66 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 84, tờ bản đồ 30) - Thửa đất số 77, tờ bản đồ 30 | 1.700.000 | 1.110.000 | 940.000 | 680.000 | - | Đất ở nông thôn |
607 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 67 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 355, tờ bản đồ 30) - Bình Mỹ 66 (thửa đất số 299, tờ bản đồ 30) | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
608 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 68 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 511, tờ bản đồ 30) - Thửa đất số 46, tờ bản đồ 30 | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
609 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 69 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 33, tờ bản đồ 30) - Thửa đất số 429, tờ bản đồ 30 | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
610 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 70 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 28, tờ bản đồ 30) - Bình Mỹ 71 (thửa đất số 29, tờ bản đồ 30) | 1.500.000 | 980.000 | 830.000 | 600.000 | - | Đất ở nông thôn |
611 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 71 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 256, tờ bản đồ 30) - Thửa đất số 38, tờ bản đồ 26 | 1.500.000 | 980.000 | 830.000 | 600.000 | - | Đất ở nông thôn |
612 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 72 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 77, tờ bản đồ 26) - Thửa đất số 61, tờ bản đồ 26 | 1.500.000 | 980.000 | 830.000 | 600.000 | - | Đất ở nông thôn |
613 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 73 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 115, tờ bản đồ 26) - Thửa đất số 38, tờ bản đồ 26 | 1.700.000 | 1.110.000 | 940.000 | 680.000 | - | Đất ở nông thôn |
614 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 74 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 26, tờ bản đồ 26) - Thửa đất số 427, tờ bản đồ 26 | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
615 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đất Cuốc 01 - Khu vực 2 | ĐH.411 (thửa đất số 146, tờ bản đồ 38) - Cuối tuyến (thửa đất số 50, tờ bản đồ 37) | 1.500.000 | 980.000 | 830.000 | 600.000 | - | Đất ở nông thôn |
616 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đất Cuốc 02 - Khu vực 2 | ĐH.436 (thửa đất số 11, tờ bản đồ 4) - Đất Cuốc 26 (thửa đất số 353, tờ bản đồ 4) | 1.500.000 | 980.000 | 830.000 | 600.000 | - | Đất ở nông thôn |
617 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đất Cuốc 03 - Khu vực 2 | ĐH.411 (thửa đất số 113, tờ bản đồ 4) - Cuối tuyến (thửa đất số 127, tờ bản đồ 4) | 1.500.000 | 980.000 | 830.000 | 600.000 | - | Đất ở nông thôn |
618 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đất Cuốc 04 - Khu vực 2 | ĐH.436 (thửa đất số 131, tờ bản đồ 4) - Đất Cuốc 02 (thửa đất số 15, tờ bản đồ 4) | 1.500.000 | 980.000 | 830.000 | 600.000 | - | Đất ở nông thôn |
619 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đất Cuốc 05 - Khu vực 2 | ĐH.436 (thửa đất số 150, tờ bản đồ 24) - Cuối tuyến (thửa đất số 100, tờ bản đồ 28) | 1.500.000 | 980.000 | 830.000 | 600.000 | - | Đất ở nông thôn |
620 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đất Cuốc 06 - Khu vực 2 | Đất Cuốc 09 (thửa đất số 438, tờ bản đồ 24) - Đất Cuốc 05 (thửa đất số 489, tờ bản đồ 24) | 1.500.000 | 980.000 | 830.000 | 600.000 | - | Đất ở nông thôn |
621 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đất Cuốc 07 - Khu vực 2 | Đất Cuốc 08 (thửa đất số 713, tờ bản đồ 24) - Cuối tuyến (thửa đất số 708, tờ bản đồ 24) | 1.500.000 | 980.000 | 830.000 | 600.000 | - | Đất ở nông thôn |
622 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đất Cuốc 08 - Khu vực 2 | Đất Cuốc 06 (thửa đất số 35, tờ bản đồ 24) - Giáp Suối (thửa đất số 738, tờ bản đồ 24) | 1.500.000 | 980.000 | 830.000 | 600.000 | - | Đất ở nông thôn |
623 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đất Cuốc 09 - Khu vực 2 | ĐH.436 (thửa đất số 151, tờ bản đồ 24) - Cuối tuyến (thửa đất số 97, tờ bản đồ 26) | 1.500.000 | 980.000 | 830.000 | 600.000 | - | Đất ở nông thôn |
624 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đất Cuốc 10 - Khu vực 2 | Đất Cuốc 09 (thửa đất số 690, tờ bản đồ 24) - Giáp Suối (thửa đất số 53, tờ bản đồ 05) | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
625 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đất Cuốc 11 - Khu vực 2 | ĐH.436 (thửa đất số 28, tờ bản đồ 01) - Đất Cuốc 12 (thửa đất số 82, tờ bản đồ 01) | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
626 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đất Cuốc 12 - Khu vực 2 | Đất Cuốc 11 - Giáp Suối (thửa đất số 133 và 12, tờ bản đồ 05) | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
627 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đất Cuốc 13 - Khu vực 2 | ĐH.415 (thửa đất số 183, tờ bản đồ 30) - Cuối tuyến (thửa đất số 30, tờ bản đồ 30) | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
628 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đất Cuốc 14 - Khu vực 2 | ĐH.415 (thửa đất số 199, tờ bản đồ 35) - ĐH.437 (thửa đất số 179, tờ bản đồ 35) | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
629 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đất Cuốc 15 - Khu vực 2 | ĐH.437 (thửa đất số 7, tờ bản đồ 02) - Đất Cuốc 16 (thửa đất số 71, tờ bản đồ 02) | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
630 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đất Cuốc 16 - Khu vực 2 | ĐH.437 (thửa đất số 27, tờ bản đồ 02) - Suối Tân Lợi (thửa đất số 224, tờ bản đồ 27) | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
631 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đất Cuốc 17 - Khu vực 2 | ĐH.415 (thửa đất số 51, tờ bản đồ 35) - Đất Cuốc 14 (thửa đất số 409, tờ bản đồ 35) | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
632 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đất Cuốc 18 - Khu vực 2 | ĐH.415 (thửa đất số 41, tờ bản đồ 21) - Cuối tuyến (thửa đất số 550, tờ bản đồ 13) | 1.500.000 | 980.000 | 830.000 | 600.000 | - | Đất ở nông thôn |
633 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đất Cuốc 19 - Khu vực 2 | Đất Cuốc 18 (thửa đất số 123, tờ bản đồ 21) - Ranh Tân Thành (thửa đất số 529, tờ bản đồ 13) | 1.600.000 | 1.040.000 | 880.000 | 640.000 | - | Đất ở nông thôn |
634 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đất Cuốc 20 - Khu vực 2 | ĐH.415 (thửa đất số 113, tờ bản đồ 21) - ĐH.415 (thửa đất số 593, tờ bản đồ 15) | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
635 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đất Cuốc 21 - Khu vực 2 | Đất Cuốc 14 (thửa đất số 2, tờ bản đồ 35) - Giáp Suối (thửa đất số 145, tờ bản đồ 18) | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
636 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đất Cuốc 22 - Khu vực 2 | ĐH.411 (thửa đất số 591, tờ bản đồ 38) - Cuối tuyến (thửa đất số 116, tờ bản đồ 38) | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
637 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đất Cuốc 23 - Khu vực 2 | ĐH.411 (thửa đất số 565, tờ bản đồ 38) - Chợ Đất Cuốc | 1.700.000 | 1.110.000 | 940.000 | 680.000 | - | Đất ở nông thôn |
638 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đất Cuốc 24 - Khu vực 2 | ĐH.411 (thửa đất số 68, tờ bản đồ 30) - Cuối tuyến (thửa đất số 70, tờ bản đồ 36) | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
639 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đất Cuốc 25 - Khu vực 2 | ĐH.436 (thửa đất số 267, tờ bản đồ 4) - Đất Cuốc 02 (thửa đất số 16, tờ bản đồ 4) | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
640 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đất Cuốc 26 - Khu vực 2 | ĐH.436 (thửa đất số 125, tờ bản đồ 24) - Cuối tuyến (thửa đất số 80, tờ bản đồ 28) | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
641 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đất Cuốc 28 - Khu vực 2 | ĐH.415 (thửa đất số 129, tờ bản đồ 30) - Đất Cuốc 24 (thửa đất số 67, tờ bản đồ 30) | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
642 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đất Cuốc 29 - Khu vực 2 | ĐH.415 (thửa đất số 189, tờ bản đồ 30) - Đất Cuốc 24 (thửa đất số 63, tờ bản đồ 30) | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
643 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đất Cuốc 31 - Khu vực 2 | ĐH.415 (thửa đất số 09, tờ bản đồ 01) - Đất Cuốc 15 (thửa đất số 39, tờ bản đồ 02) | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
644 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đất Cuốc 32 - Khu vực 2 | ĐH.415 (thửa đất số 324, tờ bản đồ 35) - Giáp Hồ Đá Bàn (thửa đất số 11, tờ bản đồ 36) | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
645 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đất Cuốc 33 - Khu vực 2 | ĐH.415 (thửa đất số 30, tờ bản đồ 21) - Cuối tuyến (thửa đất số 27, tờ bản đồ 21) | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
646 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đất Cuốc 34 - Khu vực 2 | Đất Cuốc 18 (thửa đất số 7, tờ bản đồ 21) - Cuối tuyến (thửa đất số 8, tờ bản đồ 21) | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
647 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đất Cuốc 35 - Khu vực 2 | ĐH.415 (thửa đất số 4, tờ bản đồ 20) - Cuối tuyến (thửa đất số 420, tờ bản đồ 15) | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
648 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đất Cuốc 36 - Khu vực 2 | ĐH.415 (thửa đất số 762, tờ bản đồ 16) - Cuối tuyến (thửa đất số 329, tờ bản đồ 16) | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
649 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đất Cuốc 37 - Khu vực 2 | ĐH.415 (thửa đất số 338, tờ bản đồ 16) - Cuối tuyến (thửa đất số 418, tờ bản đồ 16) | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
650 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đất Cuốc 38 - Khu vực 2 | ĐH.415 (thửa đất số 652, tờ bản đồ 16) - Cuối tuyến (thửa đất số 416, tờ bản đồ 16) | 1.500.000 | 980.000 | 830.000 | 600.000 | - | Đất ở nông thôn |
651 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đất Cuốc 39 - Khu vực 2 | ĐH.437 (thửa đất số 183, tờ bản đồ 35) - Giáp Suối Cầu (thửa đất số 16, tờ bản đồ 34) | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
652 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường giáp ranh xã Tân Định - Tân Lập - Khu vực 2 | Tân Định 01 (thửa đất số 343, tờ bản đồ 26) - Thửa đất số 354, tờ bản đồ 26 | 1.300.000 | 850.000 | 720.000 | 520.000 | - | Đất ở nông thôn |
653 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường giáp ranh xã Tân Mỹ - Thường Tân - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 67, tờ bản đồ 63) - Tân Mỹ 09 (thửa đất số 663, tờ bản đồ 57) | 1.400.000 | 910.000 | 770.000 | 560.000 | - | Đất ở nông thôn |
654 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường và cầu Vàm Tư - Khu vực 2 | ĐH.416 - Tạo lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng | 1.500.000 | 980.000 | 830.000 | 600.000 | - | Đất ở nông thôn |
655 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường và cầu Vàm Tư - Khu vực 2 | Tạo lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng - Ranh huyện Bắc Tân Uyên - huyện Phú Giáo | 1.400.000 | 910.000 | 770.000 | 560.000 | - | Đất ở nông thôn |
656 | Huyện Bắc Tân Uyên | Hiếu Liêm 01 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 172, tờ bản đồ 45) - Cuối tuyến (thửa đất số 318, tờ bản đồ 44) | 1.300.000 | 850.000 | 720.000 | 520.000 | - | Đất ở nông thôn |
657 | Huyện Bắc Tân Uyên | Hiếu Liêm 02 - Khu vực 2 | Hiếu Liêm 04 (thửa đất số 126, tờ bản đồ 50) - ĐH.415 (thửa đất số 98, tờ bản đồ 50) | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
658 | Huyện Bắc Tân Uyên | Hiếu Liêm 03 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 29, tờ bản đồ 50) - Hiếu Liêm 12 (thửa đất số 20, tờ bản đồ 51) | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
659 | Huyện Bắc Tân Uyên | Hiếu Liêm 04 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 30, tờ bản đồ 50) - Ranh Lạc An (thửa đất số 256, tờ bản đồ số 4) | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
660 | Huyện Bắc Tân Uyên | Hiếu Liêm 05 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 28, tờ bản đồ 50) - Cuối tuyến (thửa đất số 24 và 137, tờ bản đồ 50) | 1.300.000 | 850.000 | 720.000 | 520.000 | - | Đất ở nông thôn |
661 | Huyện Bắc Tân Uyên | Hiếu Liêm 06 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 759, tờ bản đồ 50) - Hiếu Liêm 04 (thửa đất số 148, tờ bản đồ 50) | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
662 | Huyện Bắc Tân Uyên | Hiếu Liêm 07 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 36, tờ bản đồ 51) - Cuối tuyến (thửa đất số 325, tờ bản đồ 51) | 1.300.000 | 850.000 | 720.000 | 520.000 | - | Đất ở nông thôn |
663 | Huyện Bắc Tân Uyên | Hiếu Liêm 08 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 47, tờ bản đồ 51) - Cuối tuyến (thửa đất số 64, tờ bản đồ 51) | 1.300.000 | 850.000 | 720.000 | 520.000 | - | Đất ở nông thôn |
664 | Huyện Bắc Tân Uyên | Hiếu Liêm 09 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 364, tờ bản đồ 51) - Cuối tuyến (thửa đất số 152, tờ bản đồ 51) | 1.300.000 | 850.000 | 720.000 | 520.000 | - | Đất ở nông thôn |
665 | Huyện Bắc Tân Uyên | Hiếu Liêm 10 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 72, tờ bản đồ 51) - Cuối tuyến (thửa đất số 66, tờ bản đồ 51) | 1.300.000 | 850.000 | 720.000 | 520.000 | - | Đất ở nông thôn |
666 | Huyện Bắc Tân Uyên | Hiếu Liêm 12 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 10, tờ bản đồ 02) - Cuối tuyến (thửa đất số 103, tờ bản đồ 51) | 1.300.000 | 850.000 | 720.000 | 520.000 | - | Đất ở nông thôn |
667 | Huyện Bắc Tân Uyên | Hiếu Liêm 13 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 116, tờ bản đồ 5) - Hiếu Liêm 04 (thửa đất số 104, tờ bản đồ 1) | 1.300.000 | 850.000 | 720.000 | 520.000 | - | Đất ở nông thôn |
668 | Huyện Bắc Tân Uyên | Hiếu Liêm 14 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 593, tờ bản đồ 5) - Cuối tuyến (thửa đất số 6, tờ bản đồ 6) | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
669 | Huyện Bắc Tân Uyên | Hiếu Liêm 15 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 209, tờ bản đồ 5) - ĐT.746 (thửa đất số 251, tờ bản đồ 8) | 1.300.000 | 850.000 | 720.000 | 520.000 | - | Đất ở nông thôn |
670 | Huyện Bắc Tân Uyên | Hiếu Liêm 16 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 208, tờ bản đồ 5) - Cuối tuyến (thửa đất số 12, tờ bản đồ 6) | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
671 | Huyện Bắc Tân Uyên | Hiếu Liêm 17 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 134, tờ bản đồ 6) - Hiếu Liêm 18 (thửa đất số 93, tờ bản đồ 6) | 1.300.000 | 850.000 | 720.000 | 520.000 | - | Đất ở nông thôn |
672 | Huyện Bắc Tân Uyên | Hiếu Liêm 18 - Khu vực 2 | Hiếu Liêm 16 (thửa đất số 166, tờ bản đồ 6) - ĐT.746 (bến đò Hiếu Liêm, thửa đất số 162, tờ bản đồ 6) | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
673 | Huyện Bắc Tân Uyên | Hiếu Liêm 19 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 223, tờ bản đồ 9) - Cuối tuyến (thửa đất số 81, tờ bản đồ 9) | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
674 | Huyện Bắc Tân Uyên | Hiếu Liêm 20 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 247, tờ bản đồ 19) - Cuối tuyến (thửa đất số 12, tờ bản đồ 8) | 1.300.000 | 850.000 | 720.000 | 520.000 | - | Đất ở nông thôn |
675 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 01 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 49, tờ bản đồ 34) - Bến đò 6 Đẹp (thửa đất số 52, tờ bản đồ 34) | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
676 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 02 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 75, tờ bản đồ 34) - Nhà thờ Biên Hà (thửa đất số 342, tờ bản đồ 35 ) | 1.400.000 | 910.000 | 770.000 | 560.000 | - | Đất ở nông thôn |
677 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 03 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 318, tờ bản đồ 35) - Lạc An 05 (thửa đất số 91, tờ bản đồ 34) | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
678 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 04 - Khu vực 2 | ĐT.746 (Nghĩa trang Giáo xứ Mỹ Vân, thửa đất số 968, tờ bản đồ 33) - Thửa đất số 60, tờ bản đồ 34 | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
679 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 05 - Khu vực 2 | Lạc An 03 (thửa đất số 91, tờ bản đồ 34) - Thửa đất số 02, tờ bản đồ 34 | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
680 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 06 - Khu vực 2 | Lạc An 11 (thửa đất số 925, tờ bản đồ 33) - Lạc An 02 (thửa đất số 125, tờ bản đồ 35) | 1.400.000 | 910.000 | 770.000 | 560.000 | - | Đất ở nông thôn |
681 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 07 - Khu vực 2 | Lạc An 04 (thửa đất số 404, tờ bản đồ 32) - Thửa đất số 193, tờ bản đồ 32 | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
682 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 08 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 1355, tờ bản đồ 33) - Thửa đất số 1059, tờ bản đồ 33 | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
683 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 09 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 946, tờ bản đồ 33) - Thửa đất số 342, tờ bản đồ 35 | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
684 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 10 - Khu vực 2 | ĐT.746 (Chợ Lạc An, thửa đất số 863, tờ bản đồ 33) - Thửa đất số 929, tờ bản đồ 33 | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
685 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 11 - Khu vực 2 | ĐT.746 (Nhà thờ Lực Điền, thửa đất số 829, tờ bản đồ 33) - Sông Đồng Nai | 1.400.000 | 910.000 | 770.000 | 560.000 | - | Đất ở nông thôn |
686 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 12 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 788, tờ bản đồ 33) - Thửa đất số 794, tờ bản đồ 33 | 1.400.000 | 910.000 | 770.000 | 560.000 | - | Đất ở nông thôn |
687 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 13 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 689, tờ bản đồ 33) - Lạc An 12 (thửa đất số 1537, tờ bản đồ 33) | 1.400.000 | 910.000 | 770.000 | 560.000 | - | Đất ở nông thôn |
688 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 14 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 743, tờ bản đồ 33) - Lạc An 16 (thửa đất số 758, tờ bản đồ 33) | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
689 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 15 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 1292, tờ bản đồ 33) - Thửa đất số 626, tờ bản đồ 33 | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
690 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 16 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 683, tờ bản đồ 33) - Thửa đất số 675, tờ bản đồ 33 | 1.400.000 | 910.000 | 770.000 | 560.000 | - | Đất ở nông thôn |
691 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 16 - Khu vực 2 | Thửa đất số 675, tờ bản đồ 33 - Lạc An 11 (thửa đất số 918, tờ bản đồ 33) | 1.400.000 | 910.000 | 770.000 | 560.000 | - | Đất ở nông thôn |
692 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 17 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 643, tờ bản đồ 33) - Thửa đất số 663, tờ bản đồ 33 | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
693 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 18 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 572, tờ bản đồ 33) - Thửa đất số 655, tờ bản đồ 33 | 1.400.000 | 910.000 | 770.000 | 560.000 | - | Đất ở nông thôn |
694 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 19 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 575, tờ bản đồ 33) - Lạc An 20 (thửa đất số 536, tờ bản đồ 33) | 1.400.000 | 910.000 | 770.000 | 560.000 | - | Đất ở nông thôn |
695 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 20 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 547, tờ bản đồ 33) - Thửa đất số 1532, tờ bản đồ 33 | 1.400.000 | 910.000 | 770.000 | 560.000 | - | Đất ở nông thôn |
696 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 21 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 580, tờ bản đồ 33) - Thửa đất số 497, tờ bản đồ 33 | 1.400.000 | 910.000 | 770.000 | 560.000 | - | Đất ở nông thôn |
697 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 22 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 476, tờ bản đồ 33) - Thửa đất số 462, tờ bản đồ 33 | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
698 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 23 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 448, tờ bản đồ 33) - Thửa đất số 460, tờ bản đồ 33 | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
699 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 24 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 444, tờ bản đồ 33) - Lạc An 30 (thửa đất số 376, tờ bản đồ 33) | 1.400.000 | 910.000 | 770.000 | 560.000 | - | Đất ở nông thôn |
700 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 25 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 446, tờ bản đồ 33) - Lạc An 24 (thửa đất số 425, tờ bản đồ 33) | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
701 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 26 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 336, tờ bản đồ 33) - Thửa đất số 458, tờ bản đồ 33 | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
702 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 27 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 340, tờ bản đồ 33) - Lạc An 31 (thửa đất số 297, tờ bản đồ 33) | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
703 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 28 - Khu vực 2 | Lạc An 20 (thửa đất số 537, tờ bản đồ 33) - Lạc An 29 (thửa đất số 229, tờ bản đồ 33) | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
704 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 29 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 320, tờ bản đồ 33) - Thửa đất số 310, tờ bản đồ 33 | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
705 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 30 - Khu vực 2 | Lạc An 24 (thửa đất số 376, tờ bản đồ 33) - Thửa đất số 95, tờ bản đồ 32 | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
706 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 31 - Khu vực 2 | Lạc An 27 (thửa đất số 297, tờ bản đồ 33) - Lạc An 30 (thửa đất số 107, tờ bản đồ 32) | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
707 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 32 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 324, tờ bản đồ 33) - Thửa đất số 327, tờ bản đồ 33 | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
708 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 33 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 219, tờ bản đồ 33) - Lạc An 35 (thửa đất số 14, tờ bản đồ 33) | 1.400.000 | 910.000 | 770.000 | 560.000 | - | Đất ở nông thôn |
709 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 34 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 115, tờ bản đồ 33) - Thửa đất số 124, tờ bản đồ 33 | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
710 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 35 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 112, tờ bản đồ 33) - Lạc An 36 (thửa đất số 1184, tờ bản đồ 29) | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
711 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 36 - Khu vực 2 | Lạc An 35 (thửa đất số 1184, tờ bản đồ 29) - Lạc An 58 (thửa đất số 305, tờ bản đồ 29) | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
712 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 37 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 57, tờ bản đồ 33) - Lạc An 40 (thửa đất số 63, tờ bản đồ 33) | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
713 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 38 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 55, tờ bản đồ 33) - Lạc An 40 (thửa đất số 28, tờ bản đồ 33) | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
714 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 39 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 40, tờ bản đồ 33) - Lạc An 40 (thửa đất số 1215, tờ bản đồ 29) | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
715 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 40 - Khu vực 2 | Lạc An 33 (thửa đất số 197, tờ bản đồ 33) - Lạc An 41 (thửa đất số 1382, tờ bản đồ 29) | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
716 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 41 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 42, tờ bản đồ 33) - Lạc An 36 (thửa đất số 962, tờ bản đồ 29) | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
717 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 41A - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 1222, tờ bản đồ 29) - Thửa đất số 1173, tờ bản đồ 29 | 1.400.000 | 910.000 | 770.000 | 560.000 | - | Đất ở nông thôn |
718 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 41B - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 1163, tờ bản đồ 29) - Thửa đất số 1124, tờ bản đồ 29 | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
719 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 42 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 1459, tờ bản đồ 29) - ĐT.746 (thửa đất số 1140, tờ bản đồ 29) | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
720 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 43 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 1065, tờ bản đồ 29) - Thửa đất số 589, tờ bản đồ 29 | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
721 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 44 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 1248, tờ bản đồ 29) - Thửa đất số 922, tờ bản đồ 29 | 1.400.000 | 910.000 | 770.000 | 560.000 | - | Đất ở nông thôn |
722 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 45 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 986, tờ bản đồ 29) - Thửa đất số 923, tờ bản đồ 29 | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
723 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 46 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 648, tờ bản đồ 30) - Thửa đất số 835, tờ bản đồ 29 | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
724 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 47 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 641, tờ bản đồ 30) - Thửa đất số 620, tờ bản đồ 30 | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
725 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 48 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 625, tờ bản đồ 30) - Thửa đất số 456, tờ bản đồ 29 | 1.400.000 | 910.000 | 770.000 | 560.000 | - | Đất ở nông thôn |
726 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 49 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 556, tờ bản đồ 30) - Lạc An 52 (thửa đất số 531, tờ bản đồ 30) | 1.400.000 | 910.000 | 770.000 | 560.000 | - | Đất ở nông thôn |
727 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 50 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 554, tờ bản đồ 30) - Lạc An 52 (thửa đất số 681, tờ bản đồ 30) | 1.400.000 | 910.000 | 770.000 | 560.000 | - | Đất ở nông thôn |
728 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 51 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 541, tờ bản đồ 30) - Lạc An 52 (thửa đất số 512 , tờ bản đồ 30) | 1.400.000 | 910.000 | 770.000 | 560.000 | - | Đất ở nông thôn |
729 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 52 - Khu vực 2 | ĐH.414 (thửa đất số 677, tờ bản đồ 30) - Lạc An 49 (thửa đất số 531, tờ bản đồ 30) | 1.400.000 | 910.000 | 770.000 | 560.000 | - | Đất ở nông thôn |
730 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 53 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 364, tờ bản đồ 30) - ĐH.414 (thửa đất số 324, tờ bản đồ 30) | 1.400.000 | 910.000 | 770.000 | 560.000 | - | Đất ở nông thôn |
731 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 54 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 343, tờ bản đồ 30) - ĐH.414 (thửa đất số 812, tờ bản đồ 30) | 1.400.000 | 910.000 | 770.000 | 560.000 | - | Đất ở nông thôn |
732 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 55 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 240, tờ bản đồ 30) - Thửa đất số 148, tờ bản đồ 30 | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
733 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 56 - Khu vực 2 | Lạc An 53 (thửa đất số 332, tờ bản đồ 30) - Thửa đất số 216, tờ bản đồ 30 | 1.400.000 | 910.000 | 770.000 | 560.000 | - | Đất ở nông thôn |
734 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 57 - Khu vực 2 | Đường số 3 khu TĐC Lạc An (thửa đất số 1742, tờ bản đồ 25) - Thửa đất số 944, tờ bản đồ 25 | 1.400.000 | 910.000 | 770.000 | 560.000 | - | Đất ở nông thôn |
735 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 58 - Khu vực 2 | Lạc An 36 (thửa đất số 305, tờ bản đồ 29) - Thửa đất số 1442, tờ bản đồ 29 | 1.400.000 | 910.000 | 770.000 | 560.000 | - | Đất ở nông thôn |
736 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 59 - Khu vực 2 | ĐH.414 (thửa đất số 848, tờ bản đồ 11) - ĐH.414 (thửa đất số 557, tờ bản đồ 11) | 1.400.000 | 910.000 | 770.000 | 560.000 | - | Đất ở nông thôn |
737 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 60 - Khu vực 2 | ĐH.414 (thửa đất số 1022, tờ bản đồ 25) - Lạc An 69 | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
738 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 61 - Khu vực 2 | ĐH.414 (thửa đất số 102, tờ bản đồ 10) - Ranh xã Hiếu Liêm (thửa đất số 362, tờ bản đồ 7) | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
739 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 62 - Khu vực 2 | ĐH.414 (thửa đất số 74, tờ bản đồ 7) - Thửa đất số 52, tờ bản đồ 10 | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
740 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 63 - Khu vực 2 | ĐH.414 (thửa đất số 323, tờ bản đồ 22) - ĐH.414 (thửa đất số 40, tờ bản đồ 10) | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
741 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 64 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 128, tờ bản đồ 30) - Thửa đất số 894, tờ bản đồ 26 | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
742 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 65 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 53, tờ bản đồ 30) - Lạc An 66 (thửa đất 996, tờ bản đồ 26) | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
743 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 66 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 52, tờ bản đồ 30) - Thửa đất số 816, tờ bản đồ 26 | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
744 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 67 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 705, tờ bản đồ 30) - Thửa đất số 1133, tờ bản đồ 26 | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
745 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 68 - Khu vực 2 | Lạc An 69 (thửa đất số 401, tờ bản đồ 11) - Lạc An 69 (thửa đất số 612, tờ bản đồ 26) | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
746 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 69 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 851, tờ bản đồ 27) - Thửa đất số 330, tờ bản đồ 8 | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
747 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 71 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 975, tờ bản đồ 27) - Trạm Bơm ấp 4 (thửa đất số 436, tờ bản đồ 11) | 1.400.000 | 910.000 | 770.000 | 560.000 | - | Đất ở nông thôn |
748 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 72 - Khu vực 2 | Lạc An 71 (thửa đất số 847, tờ bản đồ 27) - Thửa đất số 01, tờ bản đồ 31 | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
749 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 73 - Khu vực 2 | Lạc An 71 (thửa đất số 600, tờ bản đồ 11) - Thửa đất số 272, tờ bản đồ 11 | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
750 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 74 - Khu vực 2 | Lạc An 71 (thửa đất số 257, tờ bản đồ 11) - Thửa đất số 283, tờ bản đồ 11 | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
751 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 75 - Khu vực 2 | Lạc An 74 (thửa đất số 256, tờ bản đồ 11) - Thửa đất số 254, tờ bản đồ 11 | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
752 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 77 - Khu vực 2 | Lạc An 36 (thửa đất số 803, tờ bản đồ 29) - Lạc An 63 (thửa đất số 366, tờ bản đồ 21) | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
753 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 78 - Khu vực 2 | ĐH.414 (thửa đất số 339, tờ bản đồ 7) - Thửa đất số 144, tờ bản đồ 7 | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
754 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 79 - Khu vực 2 | Lạc An 71 (thửa đất số 201, tờ bản đồ 11) - Thửa đất số 248, tờ bản đồ 11 | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
755 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 80 - Khu vực 2 | Lạc An 71 (thửa đất số 182, tờ bản đồ 11) - Thửa đất số 151, tờ bản đồ 11 | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
756 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 81 - Khu vực 2 | Lạc An 82 (thửa đất số 110, tờ bản đồ 11) - Gò Gáo (thửa đất số 715, tờ bản đồ 27) | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
757 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 82 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 25, tờ bản đồ 27) - Lạc An 71 (thửa đất số 436, tờ bản đồ 11) | 1.400.000 | 910.000 | 770.000 | 560.000 | - | Đất ở nông thôn |
758 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 83 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 843, tờ bản đồ 11) - Thửa đất số 313, tờ bản đồ 23 | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
759 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 84 - Khu vực 2 | Hiếu Liêm 20 (thửa đất số 13, tờ bản đồ 16) - Thửa đất số 459, tờ bản đồ 8 | 1.300.000 | 850.000 | 720.000 | 520.000 | - | Đất ở nông thôn |
760 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 85 - Khu vực 2 | Hiếu Liêm 20 (thửa đất số 200, tờ bản đồ 8) - Thửa đất số 506, tờ bản đồ 8 | 1.300.000 | 850.000 | 720.000 | 520.000 | - | Đất ở nông thôn |
761 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 86 - Khu vực 2 | ĐH.437 (Văn phòng ấp Giáp Lạc, thửa đất số 93, tờ bản đồ 47) - Thửa đất số 197, tờ bản đồ 45 | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
762 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 87 - Khu vực 2 | Lạc An 86 (thửa đất số 73, tờ bản đồ 46) - Thửa đất số 807, tờ bản đồ 46 | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
763 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 01 - Khu vực 2 | Ranh Tân Định - Tân Lập - Tân Định 05 (thửa đất số 2001, tờ bản đồ 48) | 1.300.000 | 850.000 | 720.000 | 520.000 | - | Đất ở nông thôn |
764 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 02 - Khu vực 2 | Tân Định 03 (Ngã 3 nhà ông Lê Văn Sáu , thửa đất số 161, tờ bản đồ 14) - Thửa đất số 27, tờ bản đồ 13 | 1.300.000 | 850.000 | 720.000 | 520.000 | - | Đất ở nông thôn |
765 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 02 (nhánh 1) - Khu vực 2 | Ranh Tân Định - Tân Lập (thửa đất số 354, tờ bản đồ 26) - Tân Định 03 (Ngã 3 nhà ông Lê Văn Sáu , thửa đất số 161, tờ bản đồ 14) | 1.300.000 | 850.000 | 720.000 | 520.000 | - | Đất ở nông thôn |
766 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 03 - Khu vực 2 | Tân Định 02 (Ngã 3 nhà ông Lê Văn Sáu , thửa đất số 161, tờ bản đồ 14) - Thửa đất số 133, tờ bản đồ 48 | 1.300.000 | 850.000 | 720.000 | 520.000 | - | Đất ở nông thôn |
767 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 05 - Khu vực 2 | Tân Định 03 (thửa đất số 226, tờ bản đồ 48) - Thửa đất số 274, tờ bản đồ 48 | 1.300.000 | 850.000 | 720.000 | 520.000 | - | Đất ở nông thôn |
768 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 06 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 89, tờ bản đồ 28) - Thửa đất số 48, tờ bản đồ 28 | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
769 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 07 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 125, tờ bản đồ 28) - Tân Định 09 (thửa đất số 622, tờ bản đồ 25) | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
770 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 08 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 185, tờ bản đồ 28 - Thửa đất số 173, tờ bản đồ 28 | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
771 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tần Định 09 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 558, tờ bản đồ 25) - Thửa đất số 41, tờ bản đồ 25 | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
772 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 10 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 12, tờ bản đồ 28) - Thửa đất số 43, tờ bản đồ 28 | 1.400.000 | 910.000 | 770.000 | 560.000 | - | Đất ở nông thôn |
773 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 11 - Khu vực 2 | ĐT.746 (VP ấp 1, thửa đất số 268, tờ bản đồ 25) - Thửa đất số 25, tờ bản đồ 28 | 1.400.000 | 910.000 | 770.000 | 560.000 | - | Đất ở nông thôn |
774 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 12 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 76, tờ bản đồ 25) - Thửa đất số 603, tờ bản đồ 25 | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
775 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 13 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 543, tờ bản đồ 25) - Thửa đất số 553, tờ bản đồ 25 | 1.400.000 | 910.000 | 770.000 | 560.000 | - | Đất ở nông thôn |
776 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 14 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 460, tờ bản đồ 25) - Thửa đất số 224, tờ bản đồ 28 | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
777 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 15 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 85, tờ bản đồ 25) - Thửa đất số 55, tờ bản đồ 25 | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
778 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 16 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 110, tờ bản đồ 25) - Thửa đất số 640, tờ bản đồ 25 | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
779 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 17 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 91, tờ bản đồ 25) - Thửa đất số 10, tờ bản đồ 25 | 1.400.000 | 910.000 | 770.000 | 560.000 | - | Đất ở nông thôn |
780 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 18 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 12, tờ bản đồ 24) - Thửa đất số 102, tờ bản đồ 17 | 1.300.000 | 850.000 | 720.000 | 520.000 | - | Đất ở nông thôn |
781 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 19 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 12, tờ bản đồ 24) - Thửa đất số 303, tờ bản đồ 18 | 1.300.000 | 850.000 | 720.000 | 520.000 | - | Đất ở nông thôn |
782 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 20 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 5, tờ bản đồ 24) - Thửa đất số 744, tờ bản đồ 18 | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
783 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 20 (nhánh 1) - Khu vực 2 | Tân Định 20 (thửa đất số 898, tờ bản đồ 18) - Thửa đất số 687, tờ bản đồ 18 | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
784 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 21 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 172, tờ bản đồ 23) - Tân Định 20 (thửa đất số 957, tờ bản đồ 19) | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
785 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 22 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 23, tờ bản đồ 23) - Thửa đất số 141, tờ bản đồ 23 | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
786 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 22 (nhánh 1) - Khu vực 2 | Tân Định 22 (thửa đất số 22, tờ bản đồ 23) - Thửa đất số 26, tờ bản đồ 23 | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
787 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 24 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 443, tờ bản đồ 19) - Thửa đất số 436, tờ bản đồ 19 | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
788 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 25 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 452, tờ bản đồ 19) - Thửa đất số 580, tờ bản đồ 22 | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
789 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 26 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 415, tờ bản đồ 20) - Thửa đất số 508, tờ bản đồ 30 | 1.400.000 | 910.000 | 770.000 | 560.000 | - | Đất ở nông thôn |
790 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 27 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 275, tờ bản đồ 20) - Thửa đất số 841, tờ bản đồ 46 | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
791 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 28 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 300, tờ bản đồ 20) - Nghĩa trang | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
792 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 29 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 217, tờ bản đồ 46) - Thửa đất số 227, tờ bản đồ 43 | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
793 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 30 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 2, tờ bản đồ 21) - Thửa đất số 434, tờ bản đồ 21 | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
794 | Huyện Bắc Tân Uyên | - Khu vực 2 | - Khu vực 2 - Thửa đất số 290, tờ bản đồ 31 | 1.300.000 | 850.000 | 720.000 | 520.000 | - | Đất ở nông thôn |
795 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 32 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 332, tờ bản đồ 46) - Thửa đất số 39, tờ bản đồ 46 | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
796 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 33 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 304, tờ bản đồ 21) - Tân Định 30 (thửa đất số 428, tờ bản đồ 21) | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
797 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 34 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 451, tờ bản đồ 46) - Thửa đất số 361, tờ bản đồ 46 | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
798 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 35 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 712, tờ bản đồ 46) - Thửa đất số 315, tờ bản đồ 46 | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
799 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 36 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 281, tờ bản đồ 46) - Thửa đất số 250, tờ bản đồ 46 | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
800 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 37 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 677, tờ bản đồ 46) - Thửa đất số 239, tờ bản đồ 45 | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
801 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 38 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 779, tờ bản đồ 46) - Thửa đất số 292, tờ bản đồ 46 | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
802 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 39 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 693, tờ bản đồ 46) - Thửa đất số 98, tờ bản đồ 32 | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
803 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 40 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 158, tờ bản đồ 45) - Thửa đất số 237, tờ bản đồ 45 | 1.300.000 | 850.000 | 720.000 | 520.000 | - | Đất ở nông thôn |
804 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 41 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 202, tờ bản đồ 45) - Thửa đất số 713, tờ bản đồ 45 | 1.300.000 | 850.000 | 720.000 | 520.000 | - | Đất ở nông thôn |
805 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 42 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 403, tờ bản đồ 45) - Thửa đất số 574, tờ bản đồ 45 | 1.300.000 | 850.000 | 720.000 | 520.000 | - | Đất ở nông thôn |
806 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 43 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 201, tờ bản đồ 45) - Thửa đất số 7, tờ bản đồ 50 | 1.300.000 | 850.000 | 720.000 | 520.000 | - | Đất ở nông thôn |
807 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 46 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 166, tờ bản đồ 45) - Thửa đất số 94, tờ bản đồ 45 | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
808 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 47 - Khu vực 2 | ĐH.415 (thửa đất số 670, tờ bản đồ 50) - Thửa đất số 53, tờ bản đồ 50 | 1.300.000 | 850.000 | 720.000 | 520.000 | - | Đất ở nông thôn |
809 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 48 - Khu vực 2 | ĐH.416 (thửa đất số 358, tờ bản đồ 19) - Thửa đất số 365, tờ bản đồ 19 | 1.400.000 | 910.000 | 770.000 | 560.000 | - | Đất ở nông thôn |
810 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 49 - Khu vực 2 | ĐH.416 (thửa đất số 622, tờ bản đồ 19) - Thửa đất số 216, tờ bản đồ 19 | 1.400.000 | 910.000 | 770.000 | 560.000 | - | Đất ở nông thôn |
811 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 50 - Khu vực 2 | ĐH.416 (thửa đất số 223, tờ bản đồ 19) - Thửa đất số 122, tờ bản đồ 19 | 1.400.000 | 910.000 | 770.000 | 560.000 | - | Đất ở nông thôn |
812 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 51 - Khu vực 2 | ĐH.416 (thửa đất số 115, tờ bản đồ 19 - Tân Định 50 (thửa đất số 810, tờ bản đồ 19) | 1.400.000 | 910.000 | 770.000 | 560.000 | - | Đất ở nông thôn |
813 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 52 - Khu vực 2 | ĐH.416 (thửa đất số 712, tờ bản đồ 19) - Thửa đất số 31, tờ bản đồ 19 | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
814 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 53 - Khu vực 2 | ĐH.416 (thửa đất số 110, tờ bản đồ 19) - Thửa đất số 468, tờ bản đồ 19 | 1.400.000 | 910.000 | 770.000 | 560.000 | - | Đất ở nông thôn |
815 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 54 - Khu vực 2 | ĐH.416 (thửa đất số 704, tờ bản đồ 19) - Tân Định 56 (thửa đất số 491, tờ bản đồ 10) | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
816 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 55 - Khu vực 2 | ĐH.416 (thửa đất số 64, tờ bản đồ 47) - Thửa đất số 587, tờ bản đồ 45 | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
817 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 56 - Khu vực 2 | ĐH.416 (thửa đất số 74, tờ bản đồ 47) - Thửa đất số 198, tờ bản đồ 11 | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
818 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 56 (nhánh 2) - Khu vực 2 | Tân Định 56 (thửa đất số 403, tờ bản đồ 6) - Thửa đất số 405, tờ bản đồ 6 | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
819 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 57 - Khu vực 2 | ĐH.416 (thửa đất số 196, tờ bản đồ 7) - Thửa đất số 193, tờ bản đồ 7 | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
820 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 58 - Khu vực 2 | ĐH.416 (thửa đất số 410, tờ bản đồ 7) - Thửa đất số 224, tờ bản đồ 7 | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
821 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 59 - Khu vực 2 | ĐH.416 (thửa đất số 388, tờ bản đồ 7) - Đường và cầu Vàm Tư (thửa đất số 29, tờ bản đồ 7) | 1.430.000 | 930.000 | 790.000 | 570.000 | - | Đất ở nông thôn |
822 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 60 - Khu vực 2 | ĐH.416 (thửa đất số 414, tờ bản đồ 41) - Thửa đất số 109, tờ bản đồ 42 | 1.300.000 | 850.000 | 720.000 | 520.000 | - | Đất ở nông thôn |
823 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 66 - Khu vực 2 | ĐH.416 (thửa đất số 489, tờ bản đồ 38) - Thửa đất số 21,tờ bản đồ 43 | 1.300.000 | 850.000 | 720.000 | 520.000 | - | Đất ở nông thôn |
824 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 67 - Khu vực 2 | ĐH.416 (thửa đất số 227, tờ bản đồ 37) - Thửa đất số 34, tờ bản đồ 37 | 1.300.000 | 850.000 | 720.000 | 520.000 | - | Đất ở nông thôn |
825 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 72 - Khu vực 2 | ĐH.416 (thửa đất số 7, tờ bản đồ 36) - Thửa đất số 29, tờ bản đồ 36 | 1.300.000 | 850.000 | 720.000 | 520.000 | - | Đất ở nông thôn |
826 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 73 - Khu vực 2 | ĐH.431 (thửa đất số 405, tờ bản đồ 38) - Tân Định 67 (thửa đất số 10, tờ bản đồ 37) | 1.300.000 | 850.000 | 720.000 | 520.000 | - | Đất ở nông thôn |
827 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 74 - Khu vực 2 | ĐH.431 (thửa đất số 485, tờ bản đồ 38) - Thửa đất số 484, tờ bản đồ 38 | 1.300.000 | 850.000 | 720.000 | 520.000 | - | Đất ở nông thôn |
828 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 75 - Khu vực 2 | ĐH.431 (thửa đất số 416, tờ bản đồ 38) - Thửa đất số 784, tờ bản đồ 38 | 1.300.000 | 850.000 | 720.000 | 520.000 | - | Đất ở nông thôn |
829 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 76 - Khu vực 2 | Tạo lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng (thửa đất số 368, tờ bản đồ 38) - Thửa đất số 448, tờ bản đồ 40 | 1.300.000 | 850.000 | 720.000 | 520.000 | - | Đất ở nông thôn |
830 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 77 - Khu vực 2 | Tạo lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng (thửa đất số 44, tờ bản đồ 38) - Thửa đất số 307, tờ bản đồ 38 | 1.300.000 | 850.000 | 720.000 | 520.000 | - | Đất ở nông thôn |
831 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 78 - Khu vực 2 | Tạo lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng (thửa đất số 76, tờ bản đồ 39) - Thửa đất số 02, tờ bản đồ 40 | 1.300.000 | 850.000 | 720.000 | 520.000 | - | Đất ở nông thôn |
832 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 01 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 8, tờ bản đồ 7) - Thửa đất số 01, tờ bản đồ 3 | 1.700.000 | 1.110.000 | 940.000 | 680.000 | - | Đất ở nông thôn |
833 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 02 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 1059, tờ bản đồ 05) - Thửa đất số 11, tờ bản đồ 01 | 1.700.000 | 1.110.000 | 940.000 | 680.000 | - | Đất ở nông thôn |
834 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 03 - Khu vực 2 | Tân Lập 02 (thửa đất số 05, tờ bản đồ 01) - Thửa đất số 52, tờ bản đồ 15 | 1.700.000 | 1.110.000 | 940.000 | 680.000 | - | Đất ở nông thôn |
835 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 04 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 355, tờ bản đồ 8) - Thửa đất số 976, tờ bản đồ 5 | 1.700.000 | 1.110.000 | 940.000 | 680.000 | - | Đất ở nông thôn |
836 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 05 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 8, tờ bản đồ 8) - Thửa đất số 745, tờ bản đồ 5 | 1.700.000 | 1.110.000 | 940.000 | 680.000 | - | Đất ở nông thôn |
837 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 06 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 18, tờ bản đồ 8) - Thửa đất số 378, tờ bản đồ 9 | 1.700.000 | 1.110.000 | 940.000 | 680.000 | - | Đất ở nông thôn |
838 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 07 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 167, tờ bản đồ 9) - Thửa đất số 153, tờ bản đồ 9 | 1.600.000 | 1.040.000 | 880.000 | 640.000 | - | Đất ở nông thôn |
839 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 08 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 549, tờ bản đồ 9) - Thửa đất số 466, tờ bản đồ 9 | 1.700.000 | 1.110.000 | 940.000 | 680.000 | - | Đất ở nông thôn |
840 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 09 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 60, tờ bản đồ 9) - Thửa đất số 355, tờ bản đồ 9 | 1.700.000 | 1.110.000 | 940.000 | 680.000 | - | Đất ở nông thôn |
841 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 10 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 333, tờ bản đồ 9) - Thửa đất số 7, tờ bản đồ 9 | 1.700.000 | 1.110.000 | 940.000 | 680.000 | - | Đất ở nông thôn |
842 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 11 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 111, tờ bản đồ 9) - Thửa đất số 3, tờ bản đồ 9 | 1.700.000 | 1.110.000 | 940.000 | 680.000 | - | Đất ở nông thôn |
843 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 12 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 623, tờ bản đồ 9) - Thửa đất số 137, tờ bản đồ 9 | 1.700.000 | 1.110.000 | 940.000 | 680.000 | - | Đất ở nông thôn |
844 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 13 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 33, tờ bản đồ 10) - Thửa đất số 85, tờ bản đồ 10 | 1.600.000 | 1.040.000 | 880.000 | 640.000 | - | Đất ở nông thôn |
845 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 14 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 265, tờ bản đồ 10) - Thửa đất số 60, tờ bản đồ 10 | 1.600.000 | 1.040.000 | 880.000 | 640.000 | - | Đất ở nông thôn |
846 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 15 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 77, tờ bản đồ 10) - Thửa đất số 228, tờ bản đồ 10 | 1.700.000 | 1.110.000 | 940.000 | 680.000 | - | Đất ở nông thôn |
847 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 16 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 95, tờ bản đồ 10) - Thửa đất số 57, tờ bản đồ 10 | 1.600.000 | 1.040.000 | 880.000 | 640.000 | - | Đất ở nông thôn |
848 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 17 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 342, tờ bản đồ 11) - Đường đất của nông trường và thửa đất số 147, tờ bản đồ 11 | 1.700.000 | 1.110.000 | 940.000 | 680.000 | - | Đất ở nông thôn |
849 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 18 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 64, tờ bản đồ 11) - Thửa đất số 346, tờ bản đồ 11 | 1.700.000 | 1.110.000 | 940.000 | 680.000 | - | Đất ở nông thôn |
850 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 19 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 67, tờ bản đồ 11) - Thửa đất số 185, tờ bản đồ 11 | 1.700.000 | 1.110.000 | 940.000 | 680.000 | - | Đất ở nông thôn |
851 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 20 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 50, tờ bản đồ 11) - Thửa đất số 7, tờ bản đồ 11 | 1.600.000 | 1.040.000 | 880.000 | 640.000 | - | Đất ở nông thôn |
852 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 21 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 45, tờ bản đồ 11) - Thửa đất số 5, tờ bản đồ 11 | 1.600.000 | 1.040.000 | 880.000 | 640.000 | - | Đất ở nông thôn |
853 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 22 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 41, tờ bản đồ 11) - Thửa đất số 117, tờ bản đồ 11 | 1.700.000 | 1.110.000 | 940.000 | 680.000 | - | Đất ở nông thôn |
854 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 23 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 36, tờ bản đồ 11) - Đất của nông trường và cuối đất Trịnh Đình Thuật | 1.600.000 | 1.040.000 | 880.000 | 640.000 | - | Đất ở nông thôn |
855 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 24 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 436, tờ bản đồ 11) - Đường của nông trường (thửa đất số 98, tờ bản đồ 11) | 1.700.000 | 1.110.000 | 940.000 | 680.000 | - | Đất ở nông thôn |
856 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 25 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 46, tờ bản đồ 13) - Thửa đất số 24, tờ bản đồ 13 | 1.600.000 | 1.040.000 | 880.000 | 640.000 | - | Đất ở nông thôn |
857 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 26 - Khu vực 2 | ĐT.746 (đất bà Võ Thị Biến) - Thửa đất số 29, tờ bản đồ 14 | 1.600.000 | 1.040.000 | 880.000 | 640.000 | - | Đất ở nông thôn |
858 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 27 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 44, tờ bản đồ 10) - Thửa đất số 7, tờ bản đồ 14 | 1.700.000 | 1.110.000 | 940.000 | 680.000 | - | Đất ở nông thôn |
859 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 28 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 71, tờ bản đồ 10) - Thửa đất số 50, tờ bản đồ 18 | 1.600.000 | 1.040.000 | 880.000 | 640.000 | - | Đất ở nông thôn |
860 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 29 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 8, tờ bản đồ 10) - Thửa đất số 01, tờ bản đồ 18 | 1.600.000 | 1.040.000 | 880.000 | 640.000 | - | Đất ở nông thôn |
861 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 30 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 79, tờ bản đồ 9) - Thửa đất số 81, tờ bản đồ 9 | 1.600.000 | 1.040.000 | 880.000 | 640.000 | - | Đất ở nông thôn |
862 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 31 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 74, tờ bản đồ 9) - Thửa đất số 91, tờ bản đồ 16 | 1.600.000 | 1.040.000 | 880.000 | 640.000 | - | Đất ở nông thôn |
863 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 32 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 69, tờ bản đồ 9) - Thửa đất số 30, tờ bản đồ 17 | 1.600.000 | 1.040.000 | 880.000 | 640.000 | - | Đất ở nông thôn |
864 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 33 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 67, tờ bản đồ 9) - Thửa đất số 107, tờ bản đồ 9 | 1.600.000 | 1.040.000 | 880.000 | 640.000 | - | Đất ở nông thôn |
865 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 34 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 597, tờ bản đồ 9) - Công ty Triệu Phú Lộc (thửa đất số 192, tờ bản đồ 8) | 1.700.000 | 1.110.000 | 940.000 | 680.000 | - | Đất ở nông thôn |
866 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 35 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 190, tờ bản đồ 8) - Thửa đất số 187, tờ bản đồ 8 | 1.600.000 | 1.040.000 | 880.000 | 640.000 | - | Đất ở nông thôn |
867 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 36 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 150, tờ bản đồ 8) - Thửa đất số 153, tờ bản đồ 8 | 1.600.000 | 1.040.000 | 880.000 | 640.000 | - | Đất ở nông thôn |
868 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 37 - Khu vực 2 | ĐT.746 (Văn Phòng ấp 2) - Công ty TNHH Hoàng Sơn | 1.600.000 | 1.040.000 | 880.000 | 640.000 | - | Đất ở nông thôn |
869 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 38 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 145, tờ bản đồ 8) - Thửa đất số 141, tờ bản đồ 8 | 1.700.000 | 1.110.000 | 940.000 | 680.000 | - | Đất ở nông thôn |
870 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 39 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 136, tờ bản đồ 8) - Thửa đất số 157, tờ bản đồ 8 | 1.600.000 | 1.040.000 | 880.000 | 640.000 | - | Đất ở nông thôn |
871 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 40 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 129, tờ bản đồ 8) - Thửa đất số 23, tờ bản đồ 17 | 1.600.000 | 1.040.000 | 880.000 | 640.000 | - | Đất ở nông thôn |
872 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 41 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 61, tờ bản đồ 07) - Thửa đất số 15, tờ bản đồ 07 | 1.700.000 | 1.110.000 | 940.000 | 680.000 | - | Đất ở nông thôn |
873 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Mỹ 01 - Khu vực 2 | ĐT.746 (Đình thần, thửa đất số 4, tờ bản đồ 46) - Vành đai 4 thành phố Hồ Chí Minh (thửa đất số 28, tờ bản đồ 8) | 1.400.000 | 910.000 | 770.000 | 560.000 | - | Đất ở nông thôn |
874 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Mỹ 02 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 106, tờ bản đồ 46) - Thửa đất số 167, tờ bản đồ 47 | 1.400.000 | 910.000 | 770.000 | 560.000 | - | Đất ở nông thôn |
875 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Mỹ 03 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 140, tờ bản đồ 46) - ĐH.414 | 1.400.000 | 910.000 | 770.000 | 560.000 | - | Đất ở nông thôn |
876 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Mỹ 04 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 630, tờ bản đồ 47) - Thửa đất số 496 và 497, tờ bản đồ 47 | 1.400.000 | 910.000 | 770.000 | 560.000 | - | Đất ở nông thôn |
877 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Mỹ 05 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 554, tờ bản đồ 56) - Nghĩa trang nhân dân | 1.400.000 | 910.000 | 770.000 | 560.000 | - | Đất ở nông thôn |
878 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Mỹ 06 - Khu vực 2 | ĐH.413 (thửa đất số 362, tờ bản đồ 57) - Giáp Bàu Nổ (đất công UBND xã) | 1.400.000 | 910.000 | 770.000 | 560.000 | - | Đất ở nông thôn |
879 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Mỹ 07 - Khu vực 2 | ĐH.413 (thửa đất số 848, tờ bản đồ 57) - ĐH.413 (thửa đất số 950, tờ bản đồ 58) | 1.400.000 | 910.000 | 770.000 | 560.000 | - | Đất ở nông thôn |
880 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Mỹ 08 - Khu vực 2 | ĐH.413 (Gò Đồn, thửa đất 305, tờ bản đồ 49) - Tân Mỹ 07 (thửa đất số 107, tờ bản đồ 57) | 1.400.000 | 910.000 | 770.000 | 560.000 | - | Đất ở nông thôn |
881 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Mỹ 09 - Khu vực 2 | ĐH.413 (thửa đất số 441, tờ bản đồ 57) - Thường Tân 22 (thửa đất số 139, tờ bản đồ 64) | 1.600.000 | 1.040.000 | 880.000 | 640.000 | - | Đất ở nông thôn |
882 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Mỹ 10 - Khu vực 2 | ĐH.413 (Miễu bà Cây Cám, thửa đất số 441, tờ bản đồ 58) - Tân Mỹ 09 (thửa đất số 515, tờ bản đồ 57) | 1.400.000 | 910.000 | 770.000 | 560.000 | - | Đất ở nông thôn |
883 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Mỹ 11 - Khu vực 2 | Tân Mỹ 10 (thửa đất số 671, tờ bản đồ 58) - Tân Mỹ 09 (thửa đất số 962, tờ bản đồ 58) | 1.400.000 | 910.000 | 770.000 | 560.000 | - | Đất ở nông thôn |
884 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Mỹ 12 - Khu vực 2 | ĐH.414 (Ngã tư Minh Quăn) - Thường Tân 21 (thửa đất 232, tờ bản đồ 61) | 1.400.000 | 910.000 | 770.000 | 560.000 | - | Đất ở nông thôn |
885 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Mỹ 15 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 789, tờ bản đồ 36) - Trường Sĩ quan Công binh (thửa đất số 83, tờ bản đồ 8) | 1.400.000 | 910.000 | 770.000 | 560.000 | - | Đất ở nông thôn |
886 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Mỹ 16 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 14, tờ bản đồ 45) - Ranh phường Uyên Hưng (thửa đất số 206, tờ bản đồ 8) | 1.400.000 | 910.000 | 770.000 | 560.000 | - | Đất ở nông thôn |
887 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Mỹ 18 - Khu vực 2 | ĐH.413 (thửa đất số 330, tờ bản đồ 58) - ĐH.413 (thửa đất số 131, tờ bản đồ 58) | 1.400.000 | 910.000 | 770.000 | 560.000 | - | Đất ở nông thôn |
888 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Mỹ 19 - Khu vực 2 | Tân Mỹ 03 (thửa đất số 212, tờ bản đồ 47) - Tân Mỹ 07 (thửa đất số 107, tờ bản đồ 57) | 1.400.000 | 910.000 | 770.000 | 560.000 | - | Đất ở nông thôn |
889 | Huyện Bắc Tân Uyên | Thường Tân 01 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 361, tờ bản đồ 20) - Thửa đất số 972, tờ bản đồ 10 | 1.600.000 | 1.040.000 | 880.000 | 640.000 | - | Đất ở nông thôn |
890 | Huyện Bắc Tân Uyên | Thường Tân 02 - Khu vực 2 | Thường Tân 01 (thửa đất số 75, tờ bản đồ 20) - Ranh Tân Mỹ - Thường Tân (thửa đất số 106, tờ bản đồ 3) | 1.600.000 | 1.040.000 | 880.000 | 640.000 | - | Đất ở nông thôn |
891 | Huyện Bắc Tân Uyên | Thường Tân 03 - Khu vực 2 | Thường Tân 01 (thửa đất số 19, tờ bản đồ 19) - Dòng Lái (thửa đất số 928, tờ bản đồ 19) | 1.400.000 | 910.000 | 770.000 | 560.000 | - | Đất ở nông thôn |
892 | Huyện Bắc Tân Uyên | Thường Tân 04 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 206, tờ bản đồ 34) - Thửa đất số 259, tờ bản đồ 28 | 1.400.000 | 910.000 | 770.000 | 560.000 | - | Đất ở nông thôn |
893 | Huyện Bắc Tân Uyên | Thường Tân 05 - Khu vực 2 | Thường Tân 02 (thửa đất số 573, tờ bản đồ 10) - Ranh Tân Mỹ (Nội đồng, thửa đất số 274, tờ bản đồ 10) | 1.400.000 | 910.000 | 770.000 | 560.000 | - | Đất ở nông thôn |
894 | Huyện Bắc Tân Uyên | Thường Tân 06 - Khu vực 2 | Thường Tân 02 - Ranh Tân Mỹ (Nội đồng) | 1.400.000 | 910.000 | 770.000 | 560.000 | - | Đất ở nông thôn |
895 | Huyện Bắc Tân Uyên | Thường Tân 07 - Khu vực 2 | Cống ông Huỳnh (thửa đất số 481, tờ bản đồ 9) - Ranh Tân Mỹ - Thường Tân (thửa đất số 8, tờ bản đồ 9) | 1.400.000 | 910.000 | 770.000 | 560.000 | - | Đất ở nông thôn |
896 | Huyện Bắc Tân Uyên | Thường Tân 08 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 202, tờ bản đồ 32) - Thửa đất số 405, tờ bản đồ 26 | 1.400.000 | 910.000 | 770.000 | 560.000 | - | Đất ở nông thôn |
897 | Huyện Bắc Tân Uyên | Thường Tân 09 - Khu vực 2 | Thường Tân 02 (thửa đất số 736, tờ bản đồ 10) - Thửa đất số 972, tờ bản đồ 10 | 1.400.000 | 910.000 | 770.000 | 560.000 | - | Đất ở nông thôn |
898 | Huyện Bắc Tân Uyên | Thường Tân 10 - Khu vực 2 | Văn phòng Công ty Phước Ngọc Linh (thửa đất số 936, tờ bản đồ 26) - Thường Tân 08 (thửa đất số 405, tờ bản đồ 26) | 1.400.000 | 910.000 | 770.000 | 560.000 | - | Đất ở nông thôn |
899 | Huyện Bắc Tân Uyên | Thường Tân 11 - Khu vực 2 | Thường Tân 08 (thửa đất số 405, tờ bản đồ 26) - Thường Tân 01 (thửa đất số 972, tờ bản đồ 10) | 1.400.000 | 910.000 | 770.000 | 560.000 | - | Đất ở nông thôn |
900 | Huyện Bắc Tân Uyên | Thường Tân 12 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 94, tờ bản đồ 32) - Văn phòng Công ty Phước Ngọc Linh (thửa đất số 936, tờ bản đồ 26) | 1.400.000 | 910.000 | 770.000 | 560.000 | - | Đất ở nông thôn |
901 | Huyện Bắc Tân Uyên | Thường Tân 13 - Khu vực 2 | Văn phòng Công ty Phước Ngọc Linh (thửa đất số 936, tờ bản đồ 26) - Thường Tân 21 | 1.400.000 | 910.000 | 770.000 | 560.000 | - | Đất ở nông thôn |
902 | Huyện Bắc Tân Uyên | Thường Tân 14 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 372, tờ bản đồ 31) - Thửa đất số 285, tờ bản đồ 31 | 1.400.000 | 910.000 | 770.000 | 560.000 | - | Đất ở nông thôn |
903 | Huyện Bắc Tân Uyên | Thường Tân 16 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 555, tờ bản đồ 30) - Miễu Ông (thửa đất số 142, tờ bản đồ 30) | 1.600.000 | 1.040.000 | 880.000 | 640.000 | - | Đất ở nông thôn |
904 | Huyện Bắc Tân Uyên | Thường Tân 17 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 754, tờ bản đồ 23) - Thửa đất số 385, tờ bản đồ 23 | 1.400.000 | 910.000 | 770.000 | 560.000 | - | Đất ở nông thôn |
905 | Huyện Bắc Tân Uyên | Thường Tân 18 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 196, tờ bản đồ 22) - Thường Tân 19 (thửa đất số 568, tờ bản đồ 14) | 1.600.000 | 1.040.000 | 880.000 | 640.000 | - | Đất ở nông thôn |
906 | Huyện Bắc Tân Uyên | Thường Tân 19 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 139, tờ bản đồ 21) - Thường Tân 18 (thửa đất số 568, tờ bản đồ 14) | 1.600.000 | 1.040.000 | 880.000 | 640.000 | - | Đất ở nông thôn |
907 | Huyện Bắc Tân Uyên | Thường Tân 20 - Khu vực 2 | Thường Tân 18 (thửa đất số 64, tờ bản đồ 20) - Thửa đất số 327, tờ bản đồ 23 | 1.600.000 | 1.040.000 | 880.000 | 640.000 | - | Đất ở nông thôn |
908 | Huyện Bắc Tân Uyên | Thường Tân 21 - Khu vực 2 | Thường Tân 18 (thửa đất số 56, tờ bản đồ 22) - Nghĩa trang (thửa đất số 4007, tờ bản đồ 8) | 1.400.000 | 910.000 | 770.000 | 560.000 | - | Đất ở nông thôn |
909 | Huyện Bắc Tân Uyên | Thường Tân 22 - Khu vực 2 | Thường Tân 18 (thửa đất số 568, tờ bản đồ 14) - Tân Mỹ 09 (thửa đất số 573, tờ bản đồ 14) | 1.600.000 | 1.040.000 | 880.000 | 640.000 | - | Đất ở nông thôn |
910 | Huyện Bắc Tân Uyên | Thường Tân 23 - Khu vực 2 | Thường Tân 18 (thửa đất số 60, tờ bản đồ 22) - Thường Tân 19 (thửa đất 519, tờ bản đồ 14) | 1.600.000 | 1.040.000 | 880.000 | 640.000 | - | Đất ở nông thôn |
911 | Huyện Bắc Tân Uyên | Thường Tân 24 - Khu vực 2 | Thường Tân 25 (thửa đất số 119, tờ bản đồ 13) - Nghĩa Trang ấp 5 (thửa đất số 3, tờ bản đồ 13) | 1.600.000 | 1.040.000 | 880.000 | 640.000 | - | Đất ở nông thôn |
912 | Huyện Bắc Tân Uyên | Thường Tân 25 - Khu vực 2 | ĐT.746 (Văn phòng ấp 5, thửa đất số 224, tờ bản đồ 12) - Thường Tân 19 (Văn phòng ấp 6, thửa đất số 448, tờ bản đồ 14) | 1.600.000 | 1.040.000 | 880.000 | 640.000 | - | Đất ở nông thôn |
913 | Huyện Bắc Tân Uyên | Thường Tân 26 - Khu vực 2 | Thường Tân 25 (thửa đất 509, tờ bản đồ 13) - Thửa đất số 322, tờ bản đồ 14 | 1.400.000 | 910.000 | 770.000 | 560.000 | - | Đất ở nông thôn |
914 | Huyện Bắc Tân Uyên | Thường Tân 27 - Khu vực 2 | Thường Tân 22 (thửa đất 515, tờ bản đồ 14) - Thửa đất số 311, tờ bản đồ 15 | 1.400.000 | 910.000 | 770.000 | 560.000 | - | Đất ở nông thôn |
915 | Huyện Bắc Tân Uyên | Thường Tân 28 - Khu vực 2 | Thường Tân 25 (thửa đất số 129, tờ bản đồ 13) - Thửa đất số 71, tờ bản đồ 13 | 1.600.000 | 1.040.000 | 880.000 | 640.000 | - | Đất ở nông thôn |
916 | Huyện Bắc Tân Uyên | Thường Tân 29 - Khu vực 2 | Thường Tân 25 (thửa đất số 85, tờ bản đồ 13) - Thửa đất số 71, tờ bản đồ 13 | 1.600.000 | 1.040.000 | 880.000 | 640.000 | - | Đất ở nông thôn |
917 | Huyện Bắc Tân Uyên | Thường Tân 31 - Khu vực 2 | Thường Tân 21 (thửa đất số 73, tờ bản đồ 22) - Thửa đất số 168, tờ bản đồ 23 | 1.400.000 | 910.000 | 770.000 | 560.000 | - | Đất ở nông thôn |
918 | Huyện Bắc Tân Uyên | Thường Tân 32 - Khu vực 2 | Thường Tân 08 (thửa đất 844, tờ bản đồ 26) - Thửa đất số 318, tờ bản đồ 27 | 1.400.000 | 910.000 | 770.000 | 560.000 | - | Đất ở nông thôn |
919 | Huyện Bắc Tân Uyên | Khu vực 2 | Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ - | 1.300.000 | 850.000 | 720.000 | 520.000 | - | Đất ở nông thôn |
920 | Huyện Bắc Tân Uyên | Khu vực 2 | Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ - | 1.200.000 | 780.000 | 660.000 | 480.000 | - | Đất ở nông thôn |
921 | Huyện Bắc Tân Uyên | Khu vực 2 | Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t - | 1.200.000 | 780.000 | 660.000 | 480.000 | - | Đất ở nông thôn |
922 | Huyện Bắc Tân Uyên | Khu vực 2 | Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t - | 1.100.000 | 720.000 | 610.000 | 440.000 | - | Đất ở nông thôn |
923 | Huyện Bắc Tân Uyên | Khu vực 2 | Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ - | 1.200.000 | 780.000 | 660.000 | 480.000 | - | Đất ở nông thôn |
924 | Huyện Bắc Tân Uyên | Khu vực 2 | Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ - | 1.100.000 | 720.000 | 610.000 | 440.000 | - | Đất ở nông thôn |
925 | Huyện Bắc Tân Uyên | Khu vực 2 | Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t - | 1.100.000 | 720.000 | 610.000 | 440.000 | - | Đất ở nông thôn |
926 | Huyện Bắc Tân Uyên | Khu vực 2 | Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t - | 1.000.000 | 650.000 | 550.000 | 400.000 | - | Đất ở nông thôn |
927 | Huyện Bắc Tân Uyên | ĐH.410 - Khu vực 1 | ĐT.747A (Bình Cơ) - Ranh xã Bình Mỹ - phường Vĩnh Tân | 1.856.000 | 1.208.000 | 1.024.000 | 744.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
928 | Huyện Bắc Tân Uyên | ĐH.411 - Khu vực 1 | Ranh Uyên Hưng - Tân Mỹ - Ranh xã Đất Cuốc - Ranh thị trấn Tân Thành | 2.200.000 | 1.432.000 | 1.208.000 | 880.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
929 | Huyện Bắc Tân Uyên | ĐH.413 - Khu vực 1 | ĐT.746 (Cầu Rạch Rớ) - Sở Chuối (Ngã 4 ông Minh Quăn) | 1.504.000 | 976.000 | 824.000 | 600.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
930 | Huyện Bắc Tân Uyên | ĐH.414 (trừ đoạn trùng với đường Vành đai 4 thành phố Hồ Chí Minh) - Khu vực 1 | ĐH.411 (Lâm trường chiến khu D) - ĐT.746 (Nhà thờ Thượng Phúc, Lạc An) | 1.504.000 | 976.000 | 824.000 | 600.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
931 | Huyện Bắc Tân Uyên | ĐH.415 (trừ các đoạn thuộc thị trấn Tân Thành) - Khu vực 1 | ĐH.411 (Ngã 3 Đất Cuốc) - ĐT.746 (Công ty An Tỷ, xã Tân Định) | 1.616.000 | 1.048.000 | 888.000 | 648.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
932 | Huyện Bắc Tân Uyên | ĐH.416 - Khu vực 1 | ĐT.746 (Ngã 3 Tân Định) - Trường Giải quyết việc làm Số 4 | 1.392.000 | 904.000 | 768.000 | 560.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
933 | Huyện Bắc Tân Uyên | ĐH.431 (trừ đoạn trùng với đường Tạo lực) - Khu vực 1 | ĐH.416 (Ngã 3 vào cầu Tam Lập) - Tạo lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng | 1.392.000 | 904.000 | 768.000 | 560.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
934 | Huyện Bắc Tân Uyên | ĐH.436 - Khu vực 1 | ĐH.411 (Ngã 3 Cây Trắc) - ĐH.415 (UBND xã Đất Cuốc) | 1.856.000 | 1.208.000 | 1.024.000 | 744.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
935 | Huyện Bắc Tân Uyên | ĐH.437 - Khu vực 1 | ĐH.415 (Nhà ông 5 Đưa) - ĐH.414 (Ngã 3 Văn phòng ấp Giáp Lạc, xã Lạc An) | 1.392.000 | 904.000 | 768.000 | 560.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
936 | Huyện Bắc Tân Uyên | ĐT.742 - Khu vực 1 | Cầu Trại Cưa - Bình Mỹ 14 (thửa đất số 4, tờ bản đồ 45) | 3.864.000 | 2.512.000 | 2.128.000 | 1.544.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
937 | Huyện Bắc Tân Uyên | ĐT.742 - Khu vực 1 | Bình Mỹ 14 (thửa đất số 4, tờ bản đồ 45) - Ranh Tân Bình - Bình Mỹ (Bình Mỹ 01) | 3.296.000 | 2.144.000 | 1.816.000 | 1.320.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
938 | Huyện Bắc Tân Uyên | ĐT.746 - Khu vực 1 | Ranh Uyên Hưng thành phố Tân Uyên - Ranh Tân Mỹ huyện Bắc Tân Uyên - Hiếu Liêm 20 và cuối thửa đất số 263, tờ bản đồ 19 (Hiếu Liêm) | 1.720.000 | 1.120.000 | 944.000 | 688.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
939 | Huyện Bắc Tân Uyên | ĐT.746 - Khu vực 1 | Hiếu Liêm 20 và cuối thửa đất số 263, tờ bản đồ 19 (Hiếu Liêm) - Ranh xã Tân Định - Ranh thị trấn Tân Thành | 1.392.000 | 904.000 | 768.000 | 560.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
940 | Huyện Bắc Tân Uyên | ĐT.746 - Khu vực 1 | Ngã 3 Cây Cầy - Bến đò Hiếu Liêm | 1.096.000 | 712.000 | 600.000 | 440.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
941 | Huyện Bắc Tân Uyên | ĐT.746 - Khu vực 1 | Ranh xã Tân Lập - Ranh thị trấn Tân Thành - Ranh xã Tân Lập huyện Bắc Tân Uyên - phường Hội Nghĩa thành phố Tân Uyên | 1.856.000 | 1.208.000 | 1.024.000 | 744.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
942 | Huyện Bắc Tân Uyên | ĐT.747A - Khu vực 1 | Cầu Bình Cơ (Ranh Hội Nghĩa - Bình Mỹ) - Ranh Tân Bình - Bình Mỹ | 2.088.000 | 1.360.000 | 1.152.000 | 832.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
943 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường dọc bờ hồ Đá Bàn (Đất Cuốc 30) - Khu vực 1 | ĐH.415 (thửa đất số 585, tờ bản đồ 29) - Ranh thị trấn Tân Thành - Ranh xã Đất Cuốc | 1.488.000 | 968.000 | 816.000 | 592.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
944 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường nội bộ khu tái định cư xã Lạc An - Khu vực 1 | - | 5.600.000 | 3.640.000 | 3.080.000 | 2.240.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
945 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường nội bộ khu tái định cư xã Thường Tân - Khu vực 1 | - | 6.400.000 | 4.160.000 | 3.520.000 | 2.560.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
946 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường nội bộ khu tái định cư xã Tân Mỹ - Khu vực 1 | - | 6.400.000 | 4.160.000 | 3.520.000 | 2.560.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
947 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tạo lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng - Khu vực 1 | ĐT.746 - Cầu Tam Lập | 1.504.000 | 976.000 | 824.000 | 600.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
948 | Huyện Bắc Tân Uyên | Vành Đai 4 thành phố Hồ Chí Minh (cũ Thủ Biên - Đất Cuốc) - Khu vực 1 | Cầu Thủ Biên - ĐH.411 | 1.504.000 | 976.000 | 824.000 | 600.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
949 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Khu vực 1 | Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên thuộc các xã Bình Mỹ, Đất Cuốc, Tân Lập - | 1.288.000 | 840.000 | 712.000 | 512.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
950 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Khu vực 1 | Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m thuộc các xã Bình Mỹ, Đất Cuốc, Tân Lập - | 1.096.000 | 712.000 | 600.000 | 440.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
951 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Khu vực 1 | Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên thuộc các xã còn lại - | 1.288.000 | 840.000 | 712.000 | 512.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
952 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Khu vực 1 | Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m thuộc các xã còn lại - | 1.096.000 | 712.000 | 600.000 | 440.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
953 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Khu vực 1 | Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên - | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
954 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Khu vực 1 | Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m - | 952.000 | 616.000 | 520.000 | 384.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
955 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 01 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 115, tờ bản đồ 27) - ĐT.742 (thửa đất số 188, tờ bản đồ 27) | 1.360.000 | 888.000 | 752.000 | 544.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
956 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 02 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 295, tờ bản đồ 27) - Thửa đất số 199, tờ bản đồ 27 | 1.200.000 | 784.000 | 664.000 | 480.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
957 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 03 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 46, tờ bản đồ 27) - Thửa đất số 44, tờ bản đồ 27 | 1.280.000 | 832.000 | 704.000 | 512.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
958 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 04 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 43, tờ bản đồ 26) - ĐT.742 (thửa đất số 236, tờ bản đồ 27) | 1.360.000 | 888.000 | 752.000 | 544.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
959 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 05 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 48, tờ bản đồ 30) - Thửa đất số 49, tờ bản đồ 30 | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
960 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 06 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 68, tờ bản đồ 30) - Thửa đất số 61, tờ bản đồ 30 | 1.360.000 | 888.000 | 752.000 | 544.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
961 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 06 (nhánh 1) - Khu vực 2 | Bình Mỹ 06 (thửa đất số 301, tờ bản đồ 30) - Bình Mỹ 14 (thửa đất số 255, tờ bản đồ 42) | 1.280.000 | 832.000 | 704.000 | 512.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
962 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 07 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 535, tờ bản đồ 30) - Bình Mỹ 06 (nhánh 1, thửa đất số 152, tờ bản đồ 30) | 1.280.000 | 832.000 | 704.000 | 512.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
963 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 08 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 465, tờ bản đồ 30) - Bình Mỹ 06 (nhánh 1, thửa đất số 210, tờ bản đồ 30) | 1.280.000 | 832.000 | 704.000 | 512.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
964 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 09 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 9, tờ bản đồ 42) - Bình Mỹ 06 (nhánh 1, thửa đất số 8, tờ bản đồ 42) | 1.200.000 | 784.000 | 664.000 | 480.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
965 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 10 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 31, tờ bản đồ 42) - Bình Mỹ 06 (nhánh 1, thửa đất số 36, tờ bản đồ 42) | 1.280.000 | 832.000 | 704.000 | 512.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
966 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 11 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 119, tờ bản đồ 42) - Bình Mỹ 06 (nhánh 1, thửa đất số 110, tờ bản đồ 42) | 1.200.000 | 784.000 | 664.000 | 480.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
967 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 12 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 163, tờ bản đồ 42) - Bình Mỹ 06 (nhánh 1, thửa đất số 144, tờ bản đồ 42) | 1.280.000 | 832.000 | 704.000 | 512.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
968 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 13 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 209, tờ bản đồ 42) - Thửa đất số 198, tờ bản đồ 42 | 1.200.000 | 784.000 | 664.000 | 480.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
969 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 14 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 293, tờ bản đồ 42) - ĐT.742 (thửa đất số 4, tờ bản đồ 45) | 1.360.000 | 888.000 | 752.000 | 544.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
970 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 15 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 341, tờ bản đồ 42) - Thửa đất số 454, tờ bản đồ 42 | 1.280.000 | 832.000 | 704.000 | 512.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
971 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 16 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 72, tờ bản đồ 41) - Thửa đất số 349, tờ bản đồ 42 | 1.200.000 | 784.000 | 664.000 | 480.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
972 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 17 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 5, tờ bản đồ 49) - Thửa đất số 938, tờ bản đồ 48 | 1.360.000 | 888.000 | 752.000 | 544.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
973 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 18 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 198, tờ bản đồ 49) - Thửa đất số 196, tờ bản đồ 49 | 1.200.000 | 784.000 | 664.000 | 480.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
974 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 19 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 308, tờ bản đồ 49) - Thửa đất số 663, tờ bản đồ 48 | 1.200.000 | 784.000 | 664.000 | 480.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
975 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 20 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 452, tờ bản đồ 49) - Thửa đất số 243, tờ bản đồ 49 | 1.200.000 | 784.000 | 664.000 | 480.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
976 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 21 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 478, tờ bản đồ 49) - Thửa đất số 668, tờ bản đồ 48 | 1.280.000 | 832.000 | 704.000 | 512.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
977 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 22 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 290, tờ bản đồ 49) - Thửa đất số 80, tờ bản đồ 53 | 1.200.000 | 784.000 | 664.000 | 480.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
978 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 23 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 103, tờ bản đồ 52) - Thửa đất số 171, tờ bản đồ 53 | 1.280.000 | 832.000 | 704.000 | 512.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
979 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 25 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 128, tờ bản đồ 66) - Thửa đất số 129, tờ bản đồ 66 | 1.200.000 | 784.000 | 664.000 | 480.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
980 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 26 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 141, tờ bản đồ 66) - Thửa đất số 123, tờ bản đồ 66 | 1.200.000 | 784.000 | 664.000 | 480.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
981 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 27 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 148, tờ bản đồ 66) - Thửa đất số 367, tờ bản đồ 66 | 1.280.000 | 832.000 | 704.000 | 512.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
982 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 28 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 755, tờ bản đồ 66) - Bình Mỹ 27 (thửa đất số 282, tờ bản đồ 66) | 1.200.000 | 784.000 | 664.000 | 480.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
983 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 29 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 752, tờ bản đồ 66) - Thửa đất số 181, tờ bản đồ 68 | 1.360.000 | 888.000 | 752.000 | 544.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
984 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 30 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 438, tờ bản đồ 66) - Thửa đất số 422, tờ bản đồ 66 | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
985 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 31 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 425, tờ bản đồ 66) - Thửa đất số 183, tờ bản đồ 68 | 1.360.000 | 888.000 | 752.000 | 544.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
986 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 32 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 821, tờ bản đồ 66) - Thửa đất số 395, tờ bản đồ 66 | 1.200.000 | 784.000 | 664.000 | 480.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
987 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 33 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 715, tờ bản đồ 66) - Thửa đất số 380, tờ bản đồ 66 | 1.280.000 | 832.000 | 704.000 | 512.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
988 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 34 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 337, tờ bản đồ 66) - Thửa đất số 332, tờ bản đồ 66 | 1.200.000 | 784.000 | 664.000 | 480.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
989 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 35 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 340, tờ bản đồ 66) - Thửa đất số 291, tờ bản đồ 66 | 1.200.000 | 784.000 | 664.000 | 480.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
990 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 36 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 152, tờ bản đồ 66) - Thửa đất số 155, tờ bản đồ 66 | 1.200.000 | 784.000 | 664.000 | 480.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
991 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 37 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 880, tờ bản đồ 66) - Thửa đất số 167, tờ bản đồ 61 | 1.200.000 | 784.000 | 664.000 | 480.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
992 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 38 - Khu vực 2 | ĐT.747A (trường Tiểu học Bình Mỹ, thửa đất số 184, tờ bản đồ 52) - Thửa đất số 86, tờ bản đồ 51 | 1.360.000 | 888.000 | 752.000 | 544.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
993 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 39 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 247, tờ bản đồ 52) - Thửa đất số 10, tờ bản đồ 52 | 1.200.000 | 784.000 | 664.000 | 480.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
994 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 41 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 6, tờ bản đồ 52) - Thửa đất số 173, tờ bản đồ 52 | 1.200.000 | 784.000 | 664.000 | 480.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
995 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 42 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 252, tờ bản đồ 49) - Thửa đất số 279, tờ bản đồ 49 | 1.200.000 | 784.000 | 664.000 | 480.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
996 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 43 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 201, tờ bản đồ 49) - Thửa đất số 647, tờ bản đồ 49 | 1.200.000 | 784.000 | 664.000 | 480.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
997 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 44 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 727, tờ bản đồ 49) - Thửa đất số 275, tờ bản đồ 49 | 1.200.000 | 784.000 | 664.000 | 480.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
998 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 45 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 146, tờ bản đồ 49) - Thửa đất số 206, tờ bản đồ 51 | 1.360.000 | 888.000 | 752.000 | 544.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
999 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 46 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 96, tờ bản đồ 49) - Thửa đất số 106, tờ bản đồ 49 | 1.280.000 | 832.000 | 704.000 | 512.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1000 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 47 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 81, tờ bản đồ 49) - Thửa đất số 21, tờ bản đồ 49 | 1.200.000 | 784.000 | 664.000 | 480.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1001 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 48 - Khu vực 2 | ĐT.747A (Chợ Bình Mỹ, thửa đất số 636, tờ bản đồ 41) - Thửa đất số 145, tờ bản đồ 41 | 1.360.000 | 888.000 | 752.000 | 544.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1002 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 52 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 485, tờ bản đồ 41) - Thửa đất số 37, tờ bản đồ 41 | 1.280.000 | 832.000 | 704.000 | 512.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1003 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 53 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 476, tờ bản đồ 41) - Thửa đất số 786, tờ bản đồ 41 | 1.200.000 | 784.000 | 664.000 | 480.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1004 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 54 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 220, tờ bản đồ 42) - Thửa đất số 380, tờ bản đồ 42 | 1.200.000 | 784.000 | 664.000 | 480.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1005 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 55 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 211, tờ bản đồ 42) - Thửa đất số 210, tờ bản đồ 42 | 1.200.000 | 784.000 | 664.000 | 480.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1006 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 56 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 174, tờ bản đồ 42) - Thửa đất số 16, tờ bản đồ 41 | 1.280.000 | 832.000 | 704.000 | 512.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1007 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 57 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 164, tờ bản đồ 42) - Thửa đất số 875, tờ bản đồ 41 | 1.200.000 | 784.000 | 664.000 | 480.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1008 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 58 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 134, tờ bản đồ 42) - Thửa đất số 73, tờ bản đồ 42 | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1009 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 59 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 394, tờ bản đồ 42) - Thửa đất số 3, tờ bản đồ 41 | 1.280.000 | 832.000 | 704.000 | 512.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1010 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 60 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 503, tờ bản đồ 42) - Thửa đất số 63, tờ bản đồ 42 | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1011 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 61 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 659, tờ bản đồ 42) - Thửa đất số 727, tờ bản đồ 42 | 1.360.000 | 888.000 | 752.000 | 544.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1012 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 62 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 206, tờ bản đồ 30) - Thửa đất số 205, tờ bản đồ 30 | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1013 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 63 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 202, tờ bản đồ 30) - Thửa đất số 653, tờ bản đồ 30 | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1014 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 64 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 230, tờ bản đồ 30) - Thửa đất số 15, tờ bản đồ 31 | 1.200.000 | 784.000 | 664.000 | 480.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1015 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 65 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 119, tờ bản đồ 30) - Thửa đất số 82, tờ bản đồ 30 | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1016 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 66 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 84, tờ bản đồ 30) - Thửa đất số 77, tờ bản đồ 30 | 1.360.000 | 888.000 | 752.000 | 544.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1017 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 67 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 355, tờ bản đồ 30) - Bình Mỹ 66 (thửa đất số 299, tờ bản đồ 30) | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1018 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 68 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 511, tờ bản đồ 30) - Thửa đất số 46, tờ bản đồ 30 | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1019 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 69 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 33, tờ bản đồ 30) - Thửa đất số 429, tờ bản đồ 30 | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1020 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 70 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 28, tờ bản đồ 30) - Bình Mỹ 71 (thửa đất số 29, tờ bản đồ 30) | 1.200.000 | 784.000 | 664.000 | 480.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1021 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 71 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 256, tờ bản đồ 30) - Thửa đất số 38, tờ bản đồ 26 | 1.200.000 | 784.000 | 664.000 | 480.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1022 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 72 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 77, tờ bản đồ 26) - Thửa đất số 61, tờ bản đồ 26 | 1.200.000 | 784.000 | 664.000 | 480.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1023 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 73 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 115, tờ bản đồ 26) - Thửa đất số 38, tờ bản đồ 26 | 1.360.000 | 888.000 | 752.000 | 544.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1024 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 74 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 26, tờ bản đồ 26) - Thửa đất số 427, tờ bản đồ 26 | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1025 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đất Cuốc 01 - Khu vực 2 | ĐH.411 (thửa đất số 146, tờ bản đồ 38) - Cuối tuyến (thửa đất số 50, tờ bản đồ 37) | 1.200.000 | 784.000 | 664.000 | 480.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1026 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đất Cuốc 02 - Khu vực 2 | ĐH.436 (thửa đất số 11, tờ bản đồ 4) - Đất Cuốc 26 (thửa đất số 353, tờ bản đồ 4) | 1.200.000 | 784.000 | 664.000 | 480.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1027 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đất Cuốc 03 - Khu vực 2 | ĐH.411 (thửa đất số 113, tờ bản đồ 4) - Cuối tuyến (thửa đất số 127, tờ bản đồ 4) | 1.200.000 | 784.000 | 664.000 | 480.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1028 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đất Cuốc 04 - Khu vực 2 | ĐH.436 (thửa đất số 131, tờ bản đồ 4) - Đất Cuốc 02 (thửa đất số 15, tờ bản đồ 4) | 1.200.000 | 784.000 | 664.000 | 480.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1029 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đất Cuốc 05 - Khu vực 2 | ĐH.436 (thửa đất số 150, tờ bản đồ 24) - Cuối tuyến (thửa đất số 100, tờ bản đồ 28) | 1.200.000 | 784.000 | 664.000 | 480.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1030 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đất Cuốc 06 - Khu vực 2 | Đất Cuốc 09 (thửa đất số 438, tờ bản đồ 24) - Đất Cuốc 05 (thửa đất số 489, tờ bản đồ 24) | 1.200.000 | 784.000 | 664.000 | 480.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1031 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đất Cuốc 07 - Khu vực 2 | Đất Cuốc 08 (thửa đất số 713, tờ bản đồ 24) - Cuối tuyến (thửa đất số 708, tờ bản đồ 24) | 1.200.000 | 784.000 | 664.000 | 480.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1032 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đất Cuốc 08 - Khu vực 2 | Đất Cuốc 06 (thửa đất số 35, tờ bản đồ 24) - Giáp Suối (thửa đất số 738, tờ bản đồ 24) | 1.200.000 | 784.000 | 664.000 | 480.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1033 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đất Cuốc 09 - Khu vực 2 | ĐH.436 (thửa đất số 151, tờ bản đồ 24) - Cuối tuyến (thửa đất số 97, tờ bản đồ 26) | 1.200.000 | 784.000 | 664.000 | 480.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1034 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đất Cuốc 10 - Khu vực 2 | Đất Cuốc 09 (thửa đất số 690, tờ bản đồ 24) - Giáp Suối (thửa đất số 53, tờ bản đồ 05) | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1035 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đất Cuốc 11 - Khu vực 2 | ĐH.436 (thửa đất số 28, tờ bản đồ 01) - Đất Cuốc 12 (thửa đất số 82, tờ bản đồ 01) | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1036 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đất Cuốc 12 - Khu vực 2 | Đất Cuốc 11 - Giáp Suối (thửa đất số 133 và 12, tờ bản đồ 05) | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1037 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đất Cuốc 13 - Khu vực 2 | ĐH.415 (thửa đất số 183, tờ bản đồ 30) - Cuối tuyến (thửa đất số 30, tờ bản đồ 30) | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1038 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đất Cuốc 14 - Khu vực 2 | ĐH.415 (thửa đất số 199, tờ bản đồ 35) - ĐH.437 (thửa đất số 179, tờ bản đồ 35) | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1039 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đất Cuốc 15 - Khu vực 2 | ĐH.437 (thửa đất số 7, tờ bản đồ 02) - Đất Cuốc 16 (thửa đất số 71, tờ bản đồ 02) | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1040 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đất Cuốc 16 - Khu vực 2 | ĐH.437 (thửa đất số 27, tờ bản đồ 02) - Suối Tân Lợi (thửa đất số 224, tờ bản đồ 27) | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1041 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đất Cuốc 17 - Khu vực 2 | ĐH.415 (thửa đất số 51, tờ bản đồ 35) - Đất Cuốc 14 (thửa đất số 409, tờ bản đồ 35) | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1042 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đất Cuốc 18 - Khu vực 2 | ĐH.415 (thửa đất số 41, tờ bản đồ 21) - Cuối tuyến (thửa đất số 550, tờ bản đồ 13) | 1.200.000 | 784.000 | 664.000 | 480.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1043 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đất Cuốc 19 - Khu vực 2 | Đất Cuốc 18 (thửa đất số 123, tờ bản đồ 21) - Ranh Tân Thành (thửa đất số 529, tờ bản đồ 13) | 1.280.000 | 832.000 | 704.000 | 512.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1044 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đất Cuốc 20 - Khu vực 2 | ĐH.415 (thửa đất số 113, tờ bản đồ 21) - ĐH.415 (thửa đất số 593, tờ bản đồ 15) | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1045 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đất Cuốc 21 - Khu vực 2 | Đất Cuốc 14 (thửa đất số 2, tờ bản đồ 35) - Giáp Suối (thửa đất số 145, tờ bản đồ 18) | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1046 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đất Cuốc 22 - Khu vực 2 | ĐH.411 (thửa đất số 591, tờ bản đồ 38) - Cuối tuyến (thửa đất số 116, tờ bản đồ 38) | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1047 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đất Cuốc 23 - Khu vực 2 | ĐH.411 (thửa đất số 565, tờ bản đồ 38) - Chợ Đất Cuốc | 1.360.000 | 888.000 | 752.000 | 544.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1048 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đất Cuốc 24 - Khu vực 2 | ĐH.411 (thửa đất số 68, tờ bản đồ 30) - Cuối tuyến (thửa đất số 70, tờ bản đồ 36) | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1049 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đất Cuốc 25 - Khu vực 2 | ĐH.436 (thửa đất số 267, tờ bản đồ 4) - Đất Cuốc 02 (thửa đất số 16, tờ bản đồ 4) | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1050 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đất Cuốc 26 - Khu vực 2 | ĐH.436 (thửa đất số 125, tờ bản đồ 24) - Cuối tuyến (thửa đất số 80, tờ bản đồ 28) | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1051 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đất Cuốc 28 - Khu vực 2 | ĐH.415 (thửa đất số 129, tờ bản đồ 30) - Đất Cuốc 24 (thửa đất số 67, tờ bản đồ 30) | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1052 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đất Cuốc 29 - Khu vực 2 | ĐH.415 (thửa đất số 189, tờ bản đồ 30) - Đất Cuốc 24 (thửa đất số 63, tờ bản đồ 30) | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1053 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đất Cuốc 31 - Khu vực 2 | ĐH.415 (thửa đất số 09, tờ bản đồ 01) - Đất Cuốc 15 (thửa đất số 39, tờ bản đồ 02) | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1054 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đất Cuốc 32 - Khu vực 2 | ĐH.415 (thửa đất số 324, tờ bản đồ 35) - Giáp Hồ Đá Bàn (thửa đất số 11, tờ bản đồ 36) | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1055 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đất Cuốc 33 - Khu vực 2 | ĐH.415 (thửa đất số 30, tờ bản đồ 21) - Cuối tuyến (thửa đất số 27, tờ bản đồ 21) | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1056 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đất Cuốc 34 - Khu vực 2 | Đất Cuốc 18 (thửa đất số 7, tờ bản đồ 21) - Cuối tuyến (thửa đất số 8, tờ bản đồ 21) | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1057 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đất Cuốc 35 - Khu vực 2 | ĐH.415 (thửa đất số 4, tờ bản đồ 20) - Cuối tuyến (thửa đất số 420, tờ bản đồ 15) | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1058 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đất Cuốc 36 - Khu vực 2 | ĐH.415 (thửa đất số 762, tờ bản đồ 16) - Cuối tuyến (thửa đất số 329, tờ bản đồ 16) | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1059 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đất Cuốc 37 - Khu vực 2 | ĐH.415 (thửa đất số 338, tờ bản đồ 16) - Cuối tuyến (thửa đất số 418, tờ bản đồ 16) | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1060 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đất Cuốc 38 - Khu vực 2 | ĐH.415 (thửa đất số 652, tờ bản đồ 16) - Cuối tuyến (thửa đất số 416, tờ bản đồ 16) | 1.200.000 | 784.000 | 664.000 | 480.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1061 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đất Cuốc 39 - Khu vực 2 | ĐH.437 (thửa đất số 183, tờ bản đồ 35) - Giáp Suối Cầu (thửa đất số 16, tờ bản đồ 34) | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1062 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường giáp ranh xã Tân Định - Tân Lập - Khu vực 2 | Tân Định 01 (thửa đất số 343, tờ bản đồ 26) - Thửa đất số 354, tờ bản đồ 26 | 1.040.000 | 680.000 | 576.000 | 416.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1063 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường giáp ranh xã Tân Mỹ - Thường Tân - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 67, tờ bản đồ 63) - Tân Mỹ 09 (thửa đất số 663, tờ bản đồ 57) | 1.120.000 | 728.000 | 616.000 | 448.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1064 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường và cầu Vàm Tư - Khu vực 2 | ĐH.416 - Tạo lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng | 1.200.000 | 784.000 | 664.000 | 480.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1065 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường và cầu Vàm Tư - Khu vực 2 | Tạo lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng - Ranh huyện Bắc Tân Uyên - huyện Phú Giáo | 1.120.000 | 728.000 | 616.000 | 448.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1066 | Huyện Bắc Tân Uyên | Hiếu Liêm 01 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 172, tờ bản đồ 45) - Cuối tuyến (thửa đất số 318, tờ bản đồ 44) | 1.040.000 | 680.000 | 576.000 | 416.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1067 | Huyện Bắc Tân Uyên | Hiếu Liêm 02 - Khu vực 2 | Hiếu Liêm 04 (thửa đất số 126, tờ bản đồ 50) - ĐH.415 (thửa đất số 98, tờ bản đồ 50) | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1068 | Huyện Bắc Tân Uyên | Hiếu Liêm 03 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 29, tờ bản đồ 50) - Hiếu Liêm 12 (thửa đất số 20, tờ bản đồ 51) | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1069 | Huyện Bắc Tân Uyên | Hiếu Liêm 04 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 30, tờ bản đồ 50) - Ranh Lạc An (thửa đất số 256, tờ bản đồ số 4) | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1070 | Huyện Bắc Tân Uyên | Hiếu Liêm 05 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 28, tờ bản đồ 50) - Cuối tuyến (thửa đất số 24 và 137, tờ bản đồ 50) | 1.040.000 | 680.000 | 576.000 | 416.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1071 | Huyện Bắc Tân Uyên | Hiếu Liêm 06 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 759, tờ bản đồ 50) - Hiếu Liêm 04 (thửa đất số 148, tờ bản đồ 50) | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1072 | Huyện Bắc Tân Uyên | Hiếu Liêm 07 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 36, tờ bản đồ 51) - Cuối tuyến (thửa đất số 325, tờ bản đồ 51) | 1.040.000 | 680.000 | 576.000 | 416.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1073 | Huyện Bắc Tân Uyên | Hiếu Liêm 08 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 47, tờ bản đồ 51) - Cuối tuyến (thửa đất số 64, tờ bản đồ 51) | 1.040.000 | 680.000 | 576.000 | 416.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1074 | Huyện Bắc Tân Uyên | Hiếu Liêm 09 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 364, tờ bản đồ 51) - Cuối tuyến (thửa đất số 152, tờ bản đồ 51) | 1.040.000 | 680.000 | 576.000 | 416.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1075 | Huyện Bắc Tân Uyên | Hiếu Liêm 10 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 72, tờ bản đồ 51) - Cuối tuyến (thửa đất số 66, tờ bản đồ 51) | 1.040.000 | 680.000 | 576.000 | 416.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1076 | Huyện Bắc Tân Uyên | Hiếu Liêm 12 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 10, tờ bản đồ 02) - Cuối tuyến (thửa đất số 103, tờ bản đồ 51) | 1.040.000 | 680.000 | 576.000 | 416.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1077 | Huyện Bắc Tân Uyên | Hiếu Liêm 13 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 116, tờ bản đồ 5) - Hiếu Liêm 04 (thửa đất số 104, tờ bản đồ 1) | 1.040.000 | 680.000 | 576.000 | 416.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1078 | Huyện Bắc Tân Uyên | Hiếu Liêm 14 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 593, tờ bản đồ 5) - Cuối tuyến (thửa đất số 6, tờ bản đồ 6) | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1079 | Huyện Bắc Tân Uyên | Hiếu Liêm 15 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 209, tờ bản đồ 5) - ĐT.746 (thửa đất số 251, tờ bản đồ 8) | 1.040.000 | 680.000 | 576.000 | 416.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1080 | Huyện Bắc Tân Uyên | Hiếu Liêm 16 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 208, tờ bản đồ 5) - Cuối tuyến (thửa đất số 12, tờ bản đồ 6) | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1081 | Huyện Bắc Tân Uyên | Hiếu Liêm 17 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 134, tờ bản đồ 6) - Hiếu Liêm 18 (thửa đất số 93, tờ bản đồ 6) | 1.040.000 | 680.000 | 576.000 | 416.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1082 | Huyện Bắc Tân Uyên | Hiếu Liêm 18 - Khu vực 2 | Hiếu Liêm 16 (thửa đất số 166, tờ bản đồ 6) - ĐT.746 (bến đò Hiếu Liêm, thửa đất số 162, tờ bản đồ 6) | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1083 | Huyện Bắc Tân Uyên | Hiếu Liêm 19 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 223, tờ bản đồ 9) - Cuối tuyến (thửa đất số 81, tờ bản đồ 9) | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1084 | Huyện Bắc Tân Uyên | Hiếu Liêm 20 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 247, tờ bản đồ 19) - Cuối tuyến (thửa đất số 12, tờ bản đồ 8) | 1.040.000 | 680.000 | 576.000 | 416.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1085 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 01 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 49, tờ bản đồ 34) - Bến đò 6 Đẹp (thửa đất số 52, tờ bản đồ 34) | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1086 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 02 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 75, tờ bản đồ 34) - Nhà thờ Biên Hà (thửa đất số 342, tờ bản đồ 35 ) | 1.120.000 | 728.000 | 616.000 | 448.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1087 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 03 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 318, tờ bản đồ 35) - Lạc An 05 (thửa đất số 91, tờ bản đồ 34) | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1088 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 04 - Khu vực 2 | ĐT.746 (Nghĩa trang Giáo xứ Mỹ Vân, thửa đất số 968, tờ bản đồ 33) - Thửa đất số 60, tờ bản đồ 34 | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1089 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 05 - Khu vực 2 | Lạc An 03 (thửa đất số 91, tờ bản đồ 34) - Thửa đất số 02, tờ bản đồ 34 | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1090 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 06 - Khu vực 2 | Lạc An 11 (thửa đất số 925, tờ bản đồ 33) - Lạc An 02 (thửa đất số 125, tờ bản đồ 35) | 1.120.000 | 728.000 | 616.000 | 448.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1091 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 07 - Khu vực 2 | Lạc An 04 (thửa đất số 404, tờ bản đồ 32) - Thửa đất số 193, tờ bản đồ 32 | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1092 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 08 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 1355, tờ bản đồ 33) - Thửa đất số 1059, tờ bản đồ 33 | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1093 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 09 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 946, tờ bản đồ 33) - Thửa đất số 342, tờ bản đồ 35 | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1094 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 10 - Khu vực 2 | ĐT.746 (Chợ Lạc An, thửa đất số 863, tờ bản đồ 33) - Thửa đất số 929, tờ bản đồ 33 | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1095 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 11 - Khu vực 2 | ĐT.746 (Nhà thờ Lực Điền, thửa đất số 829, tờ bản đồ 33) - Sông Đồng Nai | 1.120.000 | 728.000 | 616.000 | 448.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1096 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 12 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 788, tờ bản đồ 33) - Thửa đất số 794, tờ bản đồ 33 | 1.120.000 | 728.000 | 616.000 | 448.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1097 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 13 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 689, tờ bản đồ 33) - Lạc An 12 (thửa đất số 1537, tờ bản đồ 33) | 1.120.000 | 728.000 | 616.000 | 448.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1098 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 14 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 743, tờ bản đồ 33) - Lạc An 16 (thửa đất số 758, tờ bản đồ 33) | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1099 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 15 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 1292, tờ bản đồ 33) - Thửa đất số 626, tờ bản đồ 33 | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1100 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 16 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 683, tờ bản đồ 33) - Thửa đất số 675, tờ bản đồ 33 | 1.120.000 | 728.000 | 616.000 | 448.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1101 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 16 - Khu vực 2 | Thửa đất số 675, tờ bản đồ 33 - Lạc An 11 (thửa đất số 918, tờ bản đồ 33) | 1.120.000 | 728.000 | 616.000 | 448.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1102 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 17 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 643, tờ bản đồ 33) - Thửa đất số 663, tờ bản đồ 33 | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1103 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 18 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 572, tờ bản đồ 33) - Thửa đất số 655, tờ bản đồ 33 | 1.120.000 | 728.000 | 616.000 | 448.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1104 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 19 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 575, tờ bản đồ 33) - Lạc An 20 (thửa đất số 536, tờ bản đồ 33) | 1.120.000 | 728.000 | 616.000 | 448.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1105 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 20 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 547, tờ bản đồ 33) - Thửa đất số 1532, tờ bản đồ 33 | 1.120.000 | 728.000 | 616.000 | 448.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1106 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 21 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 580, tờ bản đồ 33) - Thửa đất số 497, tờ bản đồ 33 | 1.120.000 | 728.000 | 616.000 | 448.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1107 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 22 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 476, tờ bản đồ 33) - Thửa đất số 462, tờ bản đồ 33 | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1108 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 23 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 448, tờ bản đồ 33) - Thửa đất số 460, tờ bản đồ 33 | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1109 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 24 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 444, tờ bản đồ 33) - Lạc An 30 (thửa đất số 376, tờ bản đồ 33) | 1.120.000 | 728.000 | 616.000 | 448.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1110 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 25 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 446, tờ bản đồ 33) - Lạc An 24 (thửa đất số 425, tờ bản đồ 33) | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1111 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 26 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 336, tờ bản đồ 33) - Thửa đất số 458, tờ bản đồ 33 | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1112 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 27 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 340, tờ bản đồ 33) - Lạc An 31 (thửa đất số 297, tờ bản đồ 33) | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1113 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 28 - Khu vực 2 | Lạc An 20 (thửa đất số 537, tờ bản đồ 33) - Lạc An 29 (thửa đất số 229, tờ bản đồ 33) | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1114 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 29 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 320, tờ bản đồ 33) - Thửa đất số 310, tờ bản đồ 33 | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1115 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 30 - Khu vực 2 | Lạc An 24 (thửa đất số 376, tờ bản đồ 33) - Thửa đất số 95, tờ bản đồ 32 | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1116 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 31 - Khu vực 2 | Lạc An 27 (thửa đất số 297, tờ bản đồ 33) - Lạc An 30 (thửa đất số 107, tờ bản đồ 32) | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1117 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 32 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 324, tờ bản đồ 33) - Thửa đất số 327, tờ bản đồ 33 | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1118 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 33 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 219, tờ bản đồ 33) - Lạc An 35 (thửa đất số 14, tờ bản đồ 33) | 1.120.000 | 728.000 | 616.000 | 448.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1119 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 34 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 115, tờ bản đồ 33) - Thửa đất số 124, tờ bản đồ 33 | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1120 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 35 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 112, tờ bản đồ 33) - Lạc An 36 (thửa đất số 1184, tờ bản đồ 29) | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1121 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 36 - Khu vực 2 | Lạc An 35 (thửa đất số 1184, tờ bản đồ 29) - Lạc An 58 (thửa đất số 305, tờ bản đồ 29) | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1122 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 37 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 57, tờ bản đồ 33) - Lạc An 40 (thửa đất số 63, tờ bản đồ 33) | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1123 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 38 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 55, tờ bản đồ 33) - Lạc An 40 (thửa đất số 28, tờ bản đồ 33) | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1124 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 39 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 40, tờ bản đồ 33) - Lạc An 40 (thửa đất số 1215, tờ bản đồ 29) | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1125 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 40 - Khu vực 2 | Lạc An 33 (thửa đất số 197, tờ bản đồ 33) - Lạc An 41 (thửa đất số 1382, tờ bản đồ 29) | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1126 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 41 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 42, tờ bản đồ 33) - Lạc An 36 (thửa đất số 962, tờ bản đồ 29) | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1127 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 41A - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 1222, tờ bản đồ 29) - Thửa đất số 1173, tờ bản đồ 29 | 1.120.000 | 728.000 | 616.000 | 448.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1128 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 41B - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 1163, tờ bản đồ 29) - Thửa đất số 1124, tờ bản đồ 29 | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1129 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 42 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 1459, tờ bản đồ 29) - ĐT.746 (thửa đất số 1140, tờ bản đồ 29) | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1130 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 43 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 1065, tờ bản đồ 29) - Thửa đất số 589, tờ bản đồ 29 | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1131 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 44 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 1248, tờ bản đồ 29) - Thửa đất số 922, tờ bản đồ 29 | 1.120.000 | 728.000 | 616.000 | 448.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1132 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 45 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 986, tờ bản đồ 29) - Thửa đất số 923, tờ bản đồ 29 | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1133 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 46 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 648, tờ bản đồ 30) - Thửa đất số 835, tờ bản đồ 29 | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1134 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 47 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 641, tờ bản đồ 30) - Thửa đất số 620, tờ bản đồ 30 | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1135 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 48 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 625, tờ bản đồ 30) - Thửa đất số 456, tờ bản đồ 29 | 1.120.000 | 728.000 | 616.000 | 448.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1136 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 49 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 556, tờ bản đồ 30) - Lạc An 52 (thửa đất số 531, tờ bản đồ 30) | 1.120.000 | 728.000 | 616.000 | 448.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1137 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 50 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 554, tờ bản đồ 30) - Lạc An 52 (thửa đất số 681, tờ bản đồ 30) | 1.120.000 | 728.000 | 616.000 | 448.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1138 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 51 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 541, tờ bản đồ 30) - Lạc An 52 (thửa đất số 512 , tờ bản đồ 30) | 1.120.000 | 728.000 | 616.000 | 448.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1139 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 52 - Khu vực 2 | ĐH.414 (thửa đất số 677, tờ bản đồ 30) - Lạc An 49 (thửa đất số 531, tờ bản đồ 30) | 1.120.000 | 728.000 | 616.000 | 448.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1140 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 53 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 364, tờ bản đồ 30) - ĐH.414 (thửa đất số 324, tờ bản đồ 30) | 1.120.000 | 728.000 | 616.000 | 448.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1141 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 54 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 343, tờ bản đồ 30) - ĐH.414 (thửa đất số 812, tờ bản đồ 30) | 1.120.000 | 728.000 | 616.000 | 448.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1142 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 55 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 240, tờ bản đồ 30) - Thửa đất số 148, tờ bản đồ 30 | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1143 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 56 - Khu vực 2 | Lạc An 53 (thửa đất số 332, tờ bản đồ 30) - Thửa đất số 216, tờ bản đồ 30 | 1.120.000 | 728.000 | 616.000 | 448.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1144 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 57 - Khu vực 2 | Đường số 3 khu TĐC Lạc An (thửa đất số 1742, tờ bản đồ 25) - Thửa đất số 944, tờ bản đồ 25 | 1.120.000 | 728.000 | 616.000 | 448.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1145 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 58 - Khu vực 2 | Lạc An 36 (thửa đất số 305, tờ bản đồ 29) - Thửa đất số 1442, tờ bản đồ 29 | 1.120.000 | 728.000 | 616.000 | 448.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1146 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 59 - Khu vực 2 | ĐH.414 (thửa đất số 848, tờ bản đồ 11) - ĐH.414 (thửa đất số 557, tờ bản đồ 11) | 1.120.000 | 728.000 | 616.000 | 448.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1147 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 60 - Khu vực 2 | ĐH.414 (thửa đất số 1022, tờ bản đồ 25) - Lạc An 69 | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1148 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 61 - Khu vực 2 | ĐH.414 (thửa đất số 102, tờ bản đồ 10) - Ranh xã Hiếu Liêm (thửa đất số 362, tờ bản đồ 7) | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1149 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 62 - Khu vực 2 | ĐH.414 (thửa đất số 74, tờ bản đồ 7) - Thửa đất số 52, tờ bản đồ 10 | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1150 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 63 - Khu vực 2 | ĐH.414 (thửa đất số 323, tờ bản đồ 22) - ĐH.414 (thửa đất số 40, tờ bản đồ 10) | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1151 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 64 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 128, tờ bản đồ 30) - Thửa đất số 894, tờ bản đồ 26 | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1152 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 65 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 53, tờ bản đồ 30) - Lạc An 66 (thửa đất 996, tờ bản đồ 26) | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1153 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 66 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 52, tờ bản đồ 30) - Thửa đất số 816, tờ bản đồ 26 | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1154 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 67 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 705, tờ bản đồ 30) - Thửa đất số 1133, tờ bản đồ 26 | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1155 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 68 - Khu vực 2 | Lạc An 69 (thửa đất số 401, tờ bản đồ 11) - Lạc An 69 (thửa đất số 612, tờ bản đồ 26) | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1156 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 69 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 851, tờ bản đồ 27) - Thửa đất số 330, tờ bản đồ 8 | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1157 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 71 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 975, tờ bản đồ 27) - Trạm Bơm ấp 4 (thửa đất số 436, tờ bản đồ 11) | 1.120.000 | 728.000 | 616.000 | 448.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1158 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 72 - Khu vực 2 | Lạc An 71 (thửa đất số 847, tờ bản đồ 27) - Thửa đất số 01, tờ bản đồ 31 | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1159 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 73 - Khu vực 2 | Lạc An 71 (thửa đất số 600, tờ bản đồ 11) - Thửa đất số 272, tờ bản đồ 11 | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1160 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 74 - Khu vực 2 | Lạc An 71 (thửa đất số 257, tờ bản đồ 11) - Thửa đất số 283, tờ bản đồ 11 | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1161 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 75 - Khu vực 2 | Lạc An 74 (thửa đất số 256, tờ bản đồ 11) - Thửa đất số 254, tờ bản đồ 11 | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1162 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 77 - Khu vực 2 | Lạc An 36 (thửa đất số 803, tờ bản đồ 29) - Lạc An 63 (thửa đất số 366, tờ bản đồ 21) | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1163 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 78 - Khu vực 2 | ĐH.414 (thửa đất số 339, tờ bản đồ 7) - Thửa đất số 144, tờ bản đồ 7 | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1164 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 79 - Khu vực 2 | Lạc An 71 (thửa đất số 201, tờ bản đồ 11) - Thửa đất số 248, tờ bản đồ 11 | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1165 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 80 - Khu vực 2 | Lạc An 71 (thửa đất số 182, tờ bản đồ 11) - Thửa đất số 151, tờ bản đồ 11 | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1166 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 81 - Khu vực 2 | Lạc An 82 (thửa đất số 110, tờ bản đồ 11) - Gò Gáo (thửa đất số 715, tờ bản đồ 27) | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1167 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 82 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 25, tờ bản đồ 27) - Lạc An 71 (thửa đất số 436, tờ bản đồ 11) | 1.120.000 | 728.000 | 616.000 | 448.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1168 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 83 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 843, tờ bản đồ 11) - Thửa đất số 313, tờ bản đồ 23 | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1169 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 84 - Khu vực 2 | Hiếu Liêm 20 (thửa đất số 13, tờ bản đồ 16) - Thửa đất số 459, tờ bản đồ 8 | 1.040.000 | 680.000 | 576.000 | 416.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1170 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 85 - Khu vực 2 | Hiếu Liêm 20 (thửa đất số 200, tờ bản đồ 8) - Thửa đất số 506, tờ bản đồ 8 | 1.040.000 | 680.000 | 576.000 | 416.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1171 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 86 - Khu vực 2 | ĐH.437 (Văn phòng ấp Giáp Lạc, thửa đất số 93, tờ bản đồ 47) - Thửa đất số 197, tờ bản đồ 45 | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1172 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 87 - Khu vực 2 | Lạc An 86 (thửa đất số 73, tờ bản đồ 46) - Thửa đất số 807, tờ bản đồ 46 | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1173 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 01 - Khu vực 2 | Ranh Tân Định - Tân Lập - Tân Định 05 (thửa đất số 2001, tờ bản đồ 48) | 1.040.000 | 680.000 | 576.000 | 416.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1174 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 02 - Khu vực 2 | Tân Định 03 (Ngã 3 nhà ông Lê Văn Sáu , thửa đất số 161, tờ bản đồ 14) - Thửa đất số 27, tờ bản đồ 13 | 1.040.000 | 680.000 | 576.000 | 416.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1175 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 02 (nhánh 1) - Khu vực 2 | Ranh Tân Định - Tân Lập (thửa đất số 354, tờ bản đồ 26) - Tân Định 03 (Ngã 3 nhà ông Lê Văn Sáu , thửa đất số 161, tờ bản đồ 14) | 1.040.000 | 680.000 | 576.000 | 416.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1176 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 03 - Khu vực 2 | Tân Định 02 (Ngã 3 nhà ông Lê Văn Sáu , thửa đất số 161, tờ bản đồ 14) - Thửa đất số 133, tờ bản đồ 48 | 1.040.000 | 680.000 | 576.000 | 416.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1177 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 05 - Khu vực 2 | Tân Định 03 (thửa đất số 226, tờ bản đồ 48) - Thửa đất số 274, tờ bản đồ 48 | 1.040.000 | 680.000 | 576.000 | 416.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1178 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 06 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 89, tờ bản đồ 28) - Thửa đất số 48, tờ bản đồ 28 | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1179 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 07 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 125, tờ bản đồ 28) - Tân Định 09 (thửa đất số 622, tờ bản đồ 25) | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1180 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 08 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 185, tờ bản đồ 28 - Thửa đất số 173, tờ bản đồ 28 | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1181 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tần Định 09 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 558, tờ bản đồ 25) - Thửa đất số 41, tờ bản đồ 25 | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1182 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 10 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 12, tờ bản đồ 28) - Thửa đất số 43, tờ bản đồ 28 | 1.120.000 | 728.000 | 616.000 | 448.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1183 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 11 - Khu vực 2 | ĐT.746 (VP ấp 1, thửa đất số 268, tờ bản đồ 25) - Thửa đất số 25, tờ bản đồ 28 | 1.120.000 | 728.000 | 616.000 | 448.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1184 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 12 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 76, tờ bản đồ 25) - Thửa đất số 603, tờ bản đồ 25 | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1185 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 13 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 543, tờ bản đồ 25) - Thửa đất số 553, tờ bản đồ 25 | 1.120.000 | 728.000 | 616.000 | 448.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1186 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 14 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 460, tờ bản đồ 25) - Thửa đất số 224, tờ bản đồ 28 | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1187 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 15 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 85, tờ bản đồ 25) - Thửa đất số 55, tờ bản đồ 25 | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1188 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 16 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 110, tờ bản đồ 25) - Thửa đất số 640, tờ bản đồ 25 | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1189 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 17 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 91, tờ bản đồ 25) - Thửa đất số 10, tờ bản đồ 25 | 1.120.000 | 728.000 | 616.000 | 448.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1190 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 18 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 12, tờ bản đồ 24) - Thửa đất số 102, tờ bản đồ 17 | 1.040.000 | 680.000 | 576.000 | 416.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1191 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 19 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 12, tờ bản đồ 24) - Thửa đất số 303, tờ bản đồ 18 | 1.040.000 | 680.000 | 576.000 | 416.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1192 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 20 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 5, tờ bản đồ 24) - Thửa đất số 744, tờ bản đồ 18 | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1193 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 20 (nhánh 1) - Khu vực 2 | Tân Định 20 (thửa đất số 898, tờ bản đồ 18) - Thửa đất số 687, tờ bản đồ 18 | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1194 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 21 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 172, tờ bản đồ 23) - Tân Định 20 (thửa đất số 957, tờ bản đồ 19) | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1195 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 22 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 23, tờ bản đồ 23) - Thửa đất số 141, tờ bản đồ 23 | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1196 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 22 (nhánh 1) - Khu vực 2 | Tân Định 22 (thửa đất số 22, tờ bản đồ 23) - Thửa đất số 26, tờ bản đồ 23 | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1197 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 24 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 443, tờ bản đồ 19) - Thửa đất số 436, tờ bản đồ 19 | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1198 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 25 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 452, tờ bản đồ 19) - Thửa đất số 580, tờ bản đồ 22 | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1199 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 26 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 415, tờ bản đồ 20) - Thửa đất số 508, tờ bản đồ 30 | 1.120.000 | 728.000 | 616.000 | 448.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1200 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 27 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 275, tờ bản đồ 20) - Thửa đất số 841, tờ bản đồ 46 | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1201 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 28 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 300, tờ bản đồ 20) - Nghĩa trang | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1202 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 29 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 217, tờ bản đồ 46) - Thửa đất số 227, tờ bản đồ 43 | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1203 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 30 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 2, tờ bản đồ 21) - Thửa đất số 434, tờ bản đồ 21 | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1204 | Huyện Bắc Tân Uyên | - Khu vực 2 | - Khu vực 2 - Thửa đất số 290, tờ bản đồ 31 | 1.040.000 | 680.000 | 576.000 | 416.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1205 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 32 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 332, tờ bản đồ 46) - Thửa đất số 39, tờ bản đồ 46 | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1206 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 33 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 304, tờ bản đồ 21) - Tân Định 30 (thửa đất số 428, tờ bản đồ 21) | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1207 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 34 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 451, tờ bản đồ 46) - Thửa đất số 361, tờ bản đồ 46 | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1208 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 35 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 712, tờ bản đồ 46) - Thửa đất số 315, tờ bản đồ 46 | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1209 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 36 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 281, tờ bản đồ 46) - Thửa đất số 250, tờ bản đồ 46 | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1210 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 37 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 677, tờ bản đồ 46) - Thửa đất số 239, tờ bản đồ 45 | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1211 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 38 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 779, tờ bản đồ 46) - Thửa đất số 292, tờ bản đồ 46 | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1212 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 39 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 693, tờ bản đồ 46) - Thửa đất số 98, tờ bản đồ 32 | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1213 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 40 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 158, tờ bản đồ 45) - Thửa đất số 237, tờ bản đồ 45 | 1.040.000 | 680.000 | 576.000 | 416.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1214 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 41 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 202, tờ bản đồ 45) - Thửa đất số 713, tờ bản đồ 45 | 1.040.000 | 680.000 | 576.000 | 416.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1215 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 42 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 403, tờ bản đồ 45) - Thửa đất số 574, tờ bản đồ 45 | 1.040.000 | 680.000 | 576.000 | 416.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1216 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 43 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 201, tờ bản đồ 45) - Thửa đất số 7, tờ bản đồ 50 | 1.040.000 | 680.000 | 576.000 | 416.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1217 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 46 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 166, tờ bản đồ 45) - Thửa đất số 94, tờ bản đồ 45 | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1218 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 47 - Khu vực 2 | ĐH.415 (thửa đất số 670, tờ bản đồ 50) - Thửa đất số 53, tờ bản đồ 50 | 1.040.000 | 680.000 | 576.000 | 416.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1219 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 48 - Khu vực 2 | ĐH.416 (thửa đất số 358, tờ bản đồ 19) - Thửa đất số 365, tờ bản đồ 19 | 1.120.000 | 728.000 | 616.000 | 448.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1220 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 49 - Khu vực 2 | ĐH.416 (thửa đất số 622, tờ bản đồ 19) - Thửa đất số 216, tờ bản đồ 19 | 1.120.000 | 728.000 | 616.000 | 448.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1221 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 50 - Khu vực 2 | ĐH.416 (thửa đất số 223, tờ bản đồ 19) - Thửa đất số 122, tờ bản đồ 19 | 1.120.000 | 728.000 | 616.000 | 448.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1222 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 51 - Khu vực 2 | ĐH.416 (thửa đất số 115, tờ bản đồ 19 - Tân Định 50 (thửa đất số 810, tờ bản đồ 19) | 1.120.000 | 728.000 | 616.000 | 448.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1223 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 52 - Khu vực 2 | ĐH.416 (thửa đất số 712, tờ bản đồ 19) - Thửa đất số 31, tờ bản đồ 19 | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1224 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 53 - Khu vực 2 | ĐH.416 (thửa đất số 110, tờ bản đồ 19) - Thửa đất số 468, tờ bản đồ 19 | 1.120.000 | 728.000 | 616.000 | 448.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1225 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 54 - Khu vực 2 | ĐH.416 (thửa đất số 704, tờ bản đồ 19) - Tân Định 56 (thửa đất số 491, tờ bản đồ 10) | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1226 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 55 - Khu vực 2 | ĐH.416 (thửa đất số 64, tờ bản đồ 47) - Thửa đất số 587, tờ bản đồ 45 | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1227 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 56 - Khu vực 2 | ĐH.416 (thửa đất số 74, tờ bản đồ 47) - Thửa đất số 198, tờ bản đồ 11 | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1228 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 56 (nhánh 2) - Khu vực 2 | Tân Định 56 (thửa đất số 403, tờ bản đồ 6) - Thửa đất số 405, tờ bản đồ 6 | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1229 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 57 - Khu vực 2 | ĐH.416 (thửa đất số 196, tờ bản đồ 7) - Thửa đất số 193, tờ bản đồ 7 | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1230 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 58 - Khu vực 2 | ĐH.416 (thửa đất số 410, tờ bản đồ 7) - Thửa đất số 224, tờ bản đồ 7 | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1231 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 59 - Khu vực 2 | ĐH.416 (thửa đất số 388, tờ bản đồ 7) - Đường và cầu Vàm Tư (thửa đất số 29, tờ bản đồ 7) | 1.144.000 | 744.000 | 632.000 | 456.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1232 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 60 - Khu vực 2 | ĐH.416 (thửa đất số 414, tờ bản đồ 41) - Thửa đất số 109, tờ bản đồ 42 | 1.040.000 | 680.000 | 576.000 | 416.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1233 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 66 - Khu vực 2 | ĐH.416 (thửa đất số 489, tờ bản đồ 38) - Thửa đất số 21,tờ bản đồ 43 | 1.040.000 | 680.000 | 576.000 | 416.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1234 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 67 - Khu vực 2 | ĐH.416 (thửa đất số 227, tờ bản đồ 37) - Thửa đất số 34, tờ bản đồ 37 | 1.040.000 | 680.000 | 576.000 | 416.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1235 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 72 - Khu vực 2 | ĐH.416 (thửa đất số 7, tờ bản đồ 36) - Thửa đất số 29, tờ bản đồ 36 | 1.040.000 | 680.000 | 576.000 | 416.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1236 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 73 - Khu vực 2 | ĐH.431 (thửa đất số 405, tờ bản đồ 38) - Tân Định 67 (thửa đất số 10, tờ bản đồ 37) | 1.040.000 | 680.000 | 576.000 | 416.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1237 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 74 - Khu vực 2 | ĐH.431 (thửa đất số 485, tờ bản đồ 38) - Thửa đất số 484, tờ bản đồ 38 | 1.040.000 | 680.000 | 576.000 | 416.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1238 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 75 - Khu vực 2 | ĐH.431 (thửa đất số 416, tờ bản đồ 38) - Thửa đất số 784, tờ bản đồ 38 | 1.040.000 | 680.000 | 576.000 | 416.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1239 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 76 - Khu vực 2 | Tạo lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng (thửa đất số 368, tờ bản đồ 38) - Thửa đất số 448, tờ bản đồ 40 | 1.040.000 | 680.000 | 576.000 | 416.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1240 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 77 - Khu vực 2 | Tạo lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng (thửa đất số 44, tờ bản đồ 38) - Thửa đất số 307, tờ bản đồ 38 | 1.040.000 | 680.000 | 576.000 | 416.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1241 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 78 - Khu vực 2 | Tạo lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng (thửa đất số 76, tờ bản đồ 39) - Thửa đất số 02, tờ bản đồ 40 | 1.040.000 | 680.000 | 576.000 | 416.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1242 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 01 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 8, tờ bản đồ 7) - Thửa đất số 01, tờ bản đồ 3 | 1.360.000 | 888.000 | 752.000 | 544.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1243 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 02 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 1059, tờ bản đồ 05) - Thửa đất số 11, tờ bản đồ 01 | 1.360.000 | 888.000 | 752.000 | 544.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1244 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 03 - Khu vực 2 | Tân Lập 02 (thửa đất số 05, tờ bản đồ 01) - Thửa đất số 52, tờ bản đồ 15 | 1.360.000 | 888.000 | 752.000 | 544.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1245 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 04 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 355, tờ bản đồ 8) - Thửa đất số 976, tờ bản đồ 5 | 1.360.000 | 888.000 | 752.000 | 544.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1246 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 05 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 8, tờ bản đồ 8) - Thửa đất số 745, tờ bản đồ 5 | 1.360.000 | 888.000 | 752.000 | 544.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1247 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 06 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 18, tờ bản đồ 8) - Thửa đất số 378, tờ bản đồ 9 | 1.360.000 | 888.000 | 752.000 | 544.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1248 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 07 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 167, tờ bản đồ 9) - Thửa đất số 153, tờ bản đồ 9 | 1.280.000 | 832.000 | 704.000 | 512.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1249 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 08 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 549, tờ bản đồ 9) - Thửa đất số 466, tờ bản đồ 9 | 1.360.000 | 888.000 | 752.000 | 544.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1250 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 09 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 60, tờ bản đồ 9) - Thửa đất số 355, tờ bản đồ 9 | 1.360.000 | 888.000 | 752.000 | 544.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1251 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 10 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 333, tờ bản đồ 9) - Thửa đất số 7, tờ bản đồ 9 | 1.360.000 | 888.000 | 752.000 | 544.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1252 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 11 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 111, tờ bản đồ 9) - Thửa đất số 3, tờ bản đồ 9 | 1.360.000 | 888.000 | 752.000 | 544.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1253 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 12 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 623, tờ bản đồ 9) - Thửa đất số 137, tờ bản đồ 9 | 1.360.000 | 888.000 | 752.000 | 544.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1254 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 13 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 33, tờ bản đồ 10) - Thửa đất số 85, tờ bản đồ 10 | 1.280.000 | 832.000 | 704.000 | 512.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1255 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 14 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 265, tờ bản đồ 10) - Thửa đất số 60, tờ bản đồ 10 | 1.280.000 | 832.000 | 704.000 | 512.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1256 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 15 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 77, tờ bản đồ 10) - Thửa đất số 228, tờ bản đồ 10 | 1.360.000 | 888.000 | 752.000 | 544.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1257 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 16 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 95, tờ bản đồ 10) - Thửa đất số 57, tờ bản đồ 10 | 1.280.000 | 832.000 | 704.000 | 512.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1258 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 17 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 342, tờ bản đồ 11) - Đường đất của nông trường và thửa đất số 147, tờ bản đồ 11 | 1.360.000 | 888.000 | 752.000 | 544.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1259 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 18 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 64, tờ bản đồ 11) - Thửa đất số 346, tờ bản đồ 11 | 1.360.000 | 888.000 | 752.000 | 544.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1260 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 19 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 67, tờ bản đồ 11) - Thửa đất số 185, tờ bản đồ 11 | 1.360.000 | 888.000 | 752.000 | 544.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1261 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 20 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 50, tờ bản đồ 11) - Thửa đất số 7, tờ bản đồ 11 | 1.280.000 | 832.000 | 704.000 | 512.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1262 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 21 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 45, tờ bản đồ 11) - Thửa đất số 5, tờ bản đồ 11 | 1.280.000 | 832.000 | 704.000 | 512.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1263 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 22 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 41, tờ bản đồ 11) - Thửa đất số 117, tờ bản đồ 11 | 1.360.000 | 888.000 | 752.000 | 544.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1264 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 23 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 36, tờ bản đồ 11) - Đất của nông trường và cuối đất Trịnh Đình Thuật | 1.280.000 | 832.000 | 704.000 | 512.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1265 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 24 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 436, tờ bản đồ 11) - Đường của nông trường (thửa đất số 98, tờ bản đồ 11) | 1.360.000 | 888.000 | 752.000 | 544.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1266 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 25 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 46, tờ bản đồ 13) - Thửa đất số 24, tờ bản đồ 13 | 1.280.000 | 832.000 | 704.000 | 512.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1267 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 26 - Khu vực 2 | ĐT.746 (đất bà Võ Thị Biến) - Thửa đất số 29, tờ bản đồ 14 | 1.280.000 | 832.000 | 704.000 | 512.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1268 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 27 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 44, tờ bản đồ 10) - Thửa đất số 7, tờ bản đồ 14 | 1.360.000 | 888.000 | 752.000 | 544.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1269 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 28 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 71, tờ bản đồ 10) - Thửa đất số 50, tờ bản đồ 18 | 1.280.000 | 832.000 | 704.000 | 512.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1270 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 29 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 8, tờ bản đồ 10) - Thửa đất số 01, tờ bản đồ 18 | 1.280.000 | 832.000 | 704.000 | 512.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1271 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 30 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 79, tờ bản đồ 9) - Thửa đất số 81, tờ bản đồ 9 | 1.280.000 | 832.000 | 704.000 | 512.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1272 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 31 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 74, tờ bản đồ 9) - Thửa đất số 91, tờ bản đồ 16 | 1.280.000 | 832.000 | 704.000 | 512.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1273 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 32 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 69, tờ bản đồ 9) - Thửa đất số 30, tờ bản đồ 17 | 1.280.000 | 832.000 | 704.000 | 512.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1274 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 33 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 67, tờ bản đồ 9) - Thửa đất số 107, tờ bản đồ 9 | 1.280.000 | 832.000 | 704.000 | 512.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1275 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 34 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 597, tờ bản đồ 9) - Công ty Triệu Phú Lộc (thửa đất số 192, tờ bản đồ 8) | 1.360.000 | 888.000 | 752.000 | 544.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1276 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 35 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 190, tờ bản đồ 8) - Thửa đất số 187, tờ bản đồ 8 | 1.280.000 | 832.000 | 704.000 | 512.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1277 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 36 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 150, tờ bản đồ 8) - Thửa đất số 153, tờ bản đồ 8 | 1.280.000 | 832.000 | 704.000 | 512.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1278 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 37 - Khu vực 2 | ĐT.746 (Văn Phòng ấp 2) - Công ty TNHH Hoàng Sơn | 1.280.000 | 832.000 | 704.000 | 512.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1279 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 38 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 145, tờ bản đồ 8) - Thửa đất số 141, tờ bản đồ 8 | 1.360.000 | 888.000 | 752.000 | 544.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1280 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 39 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 136, tờ bản đồ 8) - Thửa đất số 157, tờ bản đồ 8 | 1.280.000 | 832.000 | 704.000 | 512.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1281 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 40 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 129, tờ bản đồ 8) - Thửa đất số 23, tờ bản đồ 17 | 1.280.000 | 832.000 | 704.000 | 512.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1282 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 41 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 61, tờ bản đồ 07) - Thửa đất số 15, tờ bản đồ 07 | 1.360.000 | 888.000 | 752.000 | 544.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1283 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Mỹ 01 - Khu vực 2 | ĐT.746 (Đình thần, thửa đất số 4, tờ bản đồ 46) - Vành đai 4 thành phố Hồ Chí Minh (thửa đất số 28, tờ bản đồ 8) | 1.120.000 | 728.000 | 616.000 | 448.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1284 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Mỹ 02 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 106, tờ bản đồ 46) - Thửa đất số 167, tờ bản đồ 47 | 1.120.000 | 728.000 | 616.000 | 448.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1285 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Mỹ 03 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 140, tờ bản đồ 46) - ĐH.414 | 1.120.000 | 728.000 | 616.000 | 448.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1286 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Mỹ 04 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 630, tờ bản đồ 47) - Thửa đất số 496 và 497, tờ bản đồ 47 | 1.120.000 | 728.000 | 616.000 | 448.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1287 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Mỹ 05 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 554, tờ bản đồ 56) - Nghĩa trang nhân dân | 1.120.000 | 728.000 | 616.000 | 448.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1288 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Mỹ 06 - Khu vực 2 | ĐH.413 (thửa đất số 362, tờ bản đồ 57) - Giáp Bàu Nổ (đất công UBND xã) | 1.120.000 | 728.000 | 616.000 | 448.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1289 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Mỹ 07 - Khu vực 2 | ĐH.413 (thửa đất số 848, tờ bản đồ 57) - ĐH.413 (thửa đất số 950, tờ bản đồ 58) | 1.120.000 | 728.000 | 616.000 | 448.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1290 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Mỹ 08 - Khu vực 2 | ĐH.413 (Gò Đồn, thửa đất 305, tờ bản đồ 49) - Tân Mỹ 07 (thửa đất số 107, tờ bản đồ 57) | 1.120.000 | 728.000 | 616.000 | 448.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1291 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Mỹ 09 - Khu vực 2 | ĐH.413 (thửa đất số 441, tờ bản đồ 57) - Thường Tân 22 (thửa đất số 139, tờ bản đồ 64) | 1.280.000 | 832.000 | 704.000 | 512.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1292 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Mỹ 10 - Khu vực 2 | ĐH.413 (Miễu bà Cây Cám, thửa đất số 441, tờ bản đồ 58) - Tân Mỹ 09 (thửa đất số 515, tờ bản đồ 57) | 1.120.000 | 728.000 | 616.000 | 448.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1293 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Mỹ 11 - Khu vực 2 | Tân Mỹ 10 (thửa đất số 671, tờ bản đồ 58) - Tân Mỹ 09 (thửa đất số 962, tờ bản đồ 58) | 1.120.000 | 728.000 | 616.000 | 448.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1294 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Mỹ 12 - Khu vực 2 | ĐH.414 (Ngã tư Minh Quăn) - Thường Tân 21 (thửa đất 232, tờ bản đồ 61) | 1.120.000 | 728.000 | 616.000 | 448.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1295 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Mỹ 15 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 789, tờ bản đồ 36) - Trường Sĩ quan Công binh (thửa đất số 83, tờ bản đồ 8) | 1.120.000 | 728.000 | 616.000 | 448.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1296 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Mỹ 16 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 14, tờ bản đồ 45) - Ranh phường Uyên Hưng (thửa đất số 206, tờ bản đồ 8) | 1.120.000 | 728.000 | 616.000 | 448.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1297 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Mỹ 18 - Khu vực 2 | ĐH.413 (thửa đất số 330, tờ bản đồ 58) - ĐH.413 (thửa đất số 131, tờ bản đồ 58) | 1.120.000 | 728.000 | 616.000 | 448.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1298 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Mỹ 19 - Khu vực 2 | Tân Mỹ 03 (thửa đất số 212, tờ bản đồ 47) - Tân Mỹ 07 (thửa đất số 107, tờ bản đồ 57) | 1.120.000 | 728.000 | 616.000 | 448.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1299 | Huyện Bắc Tân Uyên | Thường Tân 01 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 361, tờ bản đồ 20) - Thửa đất số 972, tờ bản đồ 10 | 1.280.000 | 832.000 | 704.000 | 512.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1300 | Huyện Bắc Tân Uyên | Thường Tân 02 - Khu vực 2 | Thường Tân 01 (thửa đất số 75, tờ bản đồ 20) - Ranh Tân Mỹ - Thường Tân (thửa đất số 106, tờ bản đồ 3) | 1.280.000 | 832.000 | 704.000 | 512.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1301 | Huyện Bắc Tân Uyên | Thường Tân 03 - Khu vực 2 | Thường Tân 01 (thửa đất số 19, tờ bản đồ 19) - Dòng Lái (thửa đất số 928, tờ bản đồ 19) | 1.120.000 | 728.000 | 616.000 | 448.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1302 | Huyện Bắc Tân Uyên | Thường Tân 04 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 206, tờ bản đồ 34) - Thửa đất số 259, tờ bản đồ 28 | 1.120.000 | 728.000 | 616.000 | 448.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1303 | Huyện Bắc Tân Uyên | Thường Tân 05 - Khu vực 2 | Thường Tân 02 (thửa đất số 573, tờ bản đồ 10) - Ranh Tân Mỹ (Nội đồng, thửa đất số 274, tờ bản đồ 10) | 1.120.000 | 728.000 | 616.000 | 448.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1304 | Huyện Bắc Tân Uyên | Thường Tân 06 - Khu vực 2 | Thường Tân 02 - Ranh Tân Mỹ (Nội đồng) | 1.120.000 | 728.000 | 616.000 | 448.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1305 | Huyện Bắc Tân Uyên | Thường Tân 07 - Khu vực 2 | Cống ông Huỳnh (thửa đất số 481, tờ bản đồ 9) - Ranh Tân Mỹ - Thường Tân (thửa đất số 8, tờ bản đồ 9) | 1.120.000 | 728.000 | 616.000 | 448.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1306 | Huyện Bắc Tân Uyên | Thường Tân 08 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 202, tờ bản đồ 32) - Thửa đất số 405, tờ bản đồ 26 | 1.120.000 | 728.000 | 616.000 | 448.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1307 | Huyện Bắc Tân Uyên | Thường Tân 09 - Khu vực 2 | Thường Tân 02 (thửa đất số 736, tờ bản đồ 10) - Thửa đất số 972, tờ bản đồ 10 | 1.120.000 | 728.000 | 616.000 | 448.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1308 | Huyện Bắc Tân Uyên | Thường Tân 10 - Khu vực 2 | Văn phòng Công ty Phước Ngọc Linh (thửa đất số 936, tờ bản đồ 26) - Thường Tân 08 (thửa đất số 405, tờ bản đồ 26) | 1.120.000 | 728.000 | 616.000 | 448.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1309 | Huyện Bắc Tân Uyên | Thường Tân 11 - Khu vực 2 | Thường Tân 08 (thửa đất số 405, tờ bản đồ 26) - Thường Tân 01 (thửa đất số 972, tờ bản đồ 10) | 1.120.000 | 728.000 | 616.000 | 448.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1310 | Huyện Bắc Tân Uyên | Thường Tân 12 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 94, tờ bản đồ 32) - Văn phòng Công ty Phước Ngọc Linh (thửa đất số 936, tờ bản đồ 26) | 1.120.000 | 728.000 | 616.000 | 448.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1311 | Huyện Bắc Tân Uyên | Thường Tân 13 - Khu vực 2 | Văn phòng Công ty Phước Ngọc Linh (thửa đất số 936, tờ bản đồ 26) - Thường Tân 21 | 1.120.000 | 728.000 | 616.000 | 448.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1312 | Huyện Bắc Tân Uyên | Thường Tân 14 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 372, tờ bản đồ 31) - Thửa đất số 285, tờ bản đồ 31 | 1.120.000 | 728.000 | 616.000 | 448.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1313 | Huyện Bắc Tân Uyên | Thường Tân 16 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 555, tờ bản đồ 30) - Miễu Ông (thửa đất số 142, tờ bản đồ 30) | 1.280.000 | 832.000 | 704.000 | 512.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1314 | Huyện Bắc Tân Uyên | Thường Tân 17 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 754, tờ bản đồ 23) - Thửa đất số 385, tờ bản đồ 23 | 1.120.000 | 728.000 | 616.000 | 448.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1315 | Huyện Bắc Tân Uyên | Thường Tân 18 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 196, tờ bản đồ 22) - Thường Tân 19 (thửa đất số 568, tờ bản đồ 14) | 1.280.000 | 832.000 | 704.000 | 512.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1316 | Huyện Bắc Tân Uyên | Thường Tân 19 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 139, tờ bản đồ 21) - Thường Tân 18 (thửa đất số 568, tờ bản đồ 14) | 1.280.000 | 832.000 | 704.000 | 512.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1317 | Huyện Bắc Tân Uyên | Thường Tân 20 - Khu vực 2 | Thường Tân 18 (thửa đất số 64, tờ bản đồ 20) - Thửa đất số 327, tờ bản đồ 23 | 1.280.000 | 832.000 | 704.000 | 512.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1318 | Huyện Bắc Tân Uyên | Thường Tân 21 - Khu vực 2 | Thường Tân 18 (thửa đất số 56, tờ bản đồ 22) - Nghĩa trang (thửa đất số 4007, tờ bản đồ 8) | 1.120.000 | 728.000 | 616.000 | 448.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1319 | Huyện Bắc Tân Uyên | Thường Tân 22 - Khu vực 2 | Thường Tân 18 (thửa đất số 568, tờ bản đồ 14) - Tân Mỹ 09 (thửa đất số 573, tờ bản đồ 14) | 1.280.000 | 832.000 | 704.000 | 512.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1320 | Huyện Bắc Tân Uyên | Thường Tân 23 - Khu vực 2 | Thường Tân 18 (thửa đất số 60, tờ bản đồ 22) - Thường Tân 19 (thửa đất 519, tờ bản đồ 14) | 1.280.000 | 832.000 | 704.000 | 512.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1321 | Huyện Bắc Tân Uyên | Thường Tân 24 - Khu vực 2 | Thường Tân 25 (thửa đất số 119, tờ bản đồ 13) - Nghĩa Trang ấp 5 (thửa đất số 3, tờ bản đồ 13) | 1.280.000 | 832.000 | 704.000 | 512.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1322 | Huyện Bắc Tân Uyên | Thường Tân 25 - Khu vực 2 | ĐT.746 (Văn phòng ấp 5, thửa đất số 224, tờ bản đồ 12) - Thường Tân 19 (Văn phòng ấp 6, thửa đất số 448, tờ bản đồ 14) | 1.280.000 | 832.000 | 704.000 | 512.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1323 | Huyện Bắc Tân Uyên | Thường Tân 26 - Khu vực 2 | Thường Tân 25 (thửa đất 509, tờ bản đồ 13) - Thửa đất số 322, tờ bản đồ 14 | 1.120.000 | 728.000 | 616.000 | 448.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1324 | Huyện Bắc Tân Uyên | Thường Tân 27 - Khu vực 2 | Thường Tân 22 (thửa đất 515, tờ bản đồ 14) - Thửa đất số 311, tờ bản đồ 15 | 1.120.000 | 728.000 | 616.000 | 448.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1325 | Huyện Bắc Tân Uyên | Thường Tân 28 - Khu vực 2 | Thường Tân 25 (thửa đất số 129, tờ bản đồ 13) - Thửa đất số 71, tờ bản đồ 13 | 1.280.000 | 832.000 | 704.000 | 512.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1326 | Huyện Bắc Tân Uyên | Thường Tân 29 - Khu vực 2 | Thường Tân 25 (thửa đất số 85, tờ bản đồ 13) - Thửa đất số 71, tờ bản đồ 13 | 1.280.000 | 832.000 | 704.000 | 512.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1327 | Huyện Bắc Tân Uyên | Thường Tân 31 - Khu vực 2 | Thường Tân 21 (thửa đất số 73, tờ bản đồ 22) - Thửa đất số 168, tờ bản đồ 23 | 1.120.000 | 728.000 | 616.000 | 448.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1328 | Huyện Bắc Tân Uyên | Thường Tân 32 - Khu vực 2 | Thường Tân 08 (thửa đất 844, tờ bản đồ 26) - Thửa đất số 318, tờ bản đồ 27 | 1.120.000 | 728.000 | 616.000 | 448.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1329 | Huyện Bắc Tân Uyên | Khu vực 2 | Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ - | 1.040.000 | 680.000 | 576.000 | 416.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1330 | Huyện Bắc Tân Uyên | Khu vực 2 | Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ - | 960.000 | 624.000 | 528.000 | 384.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1331 | Huyện Bắc Tân Uyên | Khu vực 2 | Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t - | 960.000 | 624.000 | 528.000 | 384.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1332 | Huyện Bắc Tân Uyên | Khu vực 2 | Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t - | 880.000 | 576.000 | 488.000 | 352.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1333 | Huyện Bắc Tân Uyên | Khu vực 2 | Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ - | 960.000 | 624.000 | 528.000 | 384.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1334 | Huyện Bắc Tân Uyên | Khu vực 2 | Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ - | 880.000 | 576.000 | 488.000 | 352.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1335 | Huyện Bắc Tân Uyên | Khu vực 2 | Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t - | 880.000 | 576.000 | 488.000 | 352.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1336 | Huyện Bắc Tân Uyên | Khu vực 2 | Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t - | 800.000 | 520.000 | 440.000 | 320.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
1337 | Huyện Bắc Tân Uyên | ĐH.410 - Khu vực 1 | ĐT.747A (Bình Cơ) - Ranh xã Bình Mỹ - phường Vĩnh Tân | 1.508.000 | 981.500 | 832.000 | 604.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1338 | Huyện Bắc Tân Uyên | ĐH.411 - Khu vực 1 | Ranh Uyên Hưng - Tân Mỹ - Ranh xã Đất Cuốc - Ranh thị trấn Tân Thành | 1.787.500 | 1.163.500 | 981.500 | 715.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1339 | Huyện Bắc Tân Uyên | ĐH.413 - Khu vực 1 | ĐT.746 (Cầu Rạch Rớ) - Sở Chuối (Ngã 4 ông Minh Quăn) | 1.222.000 | 793.000 | 669.500 | 487.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1340 | Huyện Bắc Tân Uyên | ĐH.414 (trừ đoạn trùng với đường Vành đai 4 thành phố Hồ Chí Minh) - Khu vực 1 | ĐH.411 (Lâm trường chiến khu D) - ĐT.746 (Nhà thờ Thượng Phúc, Lạc An) | 1.222.000 | 793.000 | 669.500 | 487.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1341 | Huyện Bắc Tân Uyên | ĐH.415 (trừ các đoạn thuộc thị trấn Tân Thành) - Khu vực 1 | ĐH.411 (Ngã 3 Đất Cuốc) - ĐT.746 (Công ty An Tỷ, xã Tân Định) | 1.313.000 | 851.500 | 721.500 | 526.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1342 | Huyện Bắc Tân Uyên | ĐH.416 - Khu vực 1 | ĐT.746 (Ngã 3 Tân Định) - Trường Giải quyết việc làm Số 4 | 1.131.000 | 734.500 | 624.000 | 455.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1343 | Huyện Bắc Tân Uyên | ĐH.431 (trừ đoạn trùng với đường Tạo lực) - Khu vực 1 | ĐH.416 (Ngã 3 vào cầu Tam Lập) - Tạo lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng | 1.131.000 | 734.500 | 624.000 | 455.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1344 | Huyện Bắc Tân Uyên | ĐH.436 - Khu vực 1 | ĐH.411 (Ngã 3 Cây Trắc) - ĐH.415 (UBND xã Đất Cuốc) | 1.508.000 | 981.500 | 832.000 | 604.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1345 | Huyện Bắc Tân Uyên | ĐH.437 - Khu vực 1 | ĐH.415 (Nhà ông 5 Đưa) - ĐH.414 (Ngã 3 Văn phòng ấp Giáp Lạc, xã Lạc An) | 1.131.000 | 734.500 | 624.000 | 455.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1346 | Huyện Bắc Tân Uyên | ĐT.742 - Khu vực 1 | Cầu Trại Cưa - Bình Mỹ 14 (thửa đất số 4, tờ bản đồ 45) | 3.139.500 | 2.041.000 | 1.729.000 | 1.254.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1347 | Huyện Bắc Tân Uyên | ĐT.742 - Khu vực 1 | Bình Mỹ 14 (thửa đất số 4, tờ bản đồ 45) - Ranh Tân Bình - Bình Mỹ (Bình Mỹ 01) | 2.678.000 | 1.742.000 | 1.475.500 | 1.072.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1348 | Huyện Bắc Tân Uyên | ĐT.746 - Khu vực 1 | Ranh Uyên Hưng thành phố Tân Uyên - Ranh Tân Mỹ huyện Bắc Tân Uyên - Hiếu Liêm 20 và cuối thửa đất số 263, tờ bản đồ 19 (Hiếu Liêm) | 1.397.500 | 910.000 | 767.000 | 559.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1349 | Huyện Bắc Tân Uyên | ĐT.746 - Khu vực 1 | Hiếu Liêm 20 và cuối thửa đất số 263, tờ bản đồ 19 (Hiếu Liêm) - Ranh xã Tân Định - Ranh thị trấn Tân Thành | 1.131.000 | 734.500 | 624.000 | 455.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1350 | Huyện Bắc Tân Uyên | ĐT.746 - Khu vực 1 | Ngã 3 Cây Cầy - Bến đò Hiếu Liêm | 890.500 | 578.500 | 487.500 | 357.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1351 | Huyện Bắc Tân Uyên | ĐT.746 - Khu vực 1 | Ranh xã Tân Lập - Ranh thị trấn Tân Thành - Ranh xã Tân Lập huyện Bắc Tân Uyên - phường Hội Nghĩa thành phố Tân Uyên | 1.508.000 | 981.500 | 832.000 | 604.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1352 | Huyện Bắc Tân Uyên | ĐT.747A - Khu vực 1 | Cầu Bình Cơ (Ranh Hội Nghĩa - Bình Mỹ) - Ranh Tân Bình - Bình Mỹ | 1.696.500 | 1.105.000 | 936.000 | 676.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1353 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường dọc bờ hồ Đá Bàn (Đất Cuốc 30) - Khu vực 1 | ĐH.415 (thửa đất số 585, tờ bản đồ 29) - Ranh thị trấn Tân Thành - Ranh xã Đất Cuốc | 1.209.000 | 786.500 | 663.000 | 481.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1354 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường nội bộ khu tái định cư xã Lạc An - Khu vực 1 | - | 4.550.000 | 2.957.500 | 2.502.500 | 1.820.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1355 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường nội bộ khu tái định cư xã Thường Tân - Khu vực 1 | - | 5.200.000 | 3.380.000 | 2.860.000 | 2.080.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1356 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường nội bộ khu tái định cư xã Tân Mỹ - Khu vực 1 | - | 5.200.000 | 3.380.000 | 2.860.000 | 2.080.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1357 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tạo lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng - Khu vực 1 | ĐT.746 - Cầu Tam Lập | 1.222.000 | 793.000 | 669.500 | 487.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1358 | Huyện Bắc Tân Uyên | Vành Đai 4 thành phố Hồ Chí Minh (cũ Thủ Biên - Đất Cuốc) - Khu vực 1 | Cầu Thủ Biên - ĐH.411 | 1.222.000 | 793.000 | 669.500 | 487.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1359 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Khu vực 1 | Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên thuộc các xã Bình Mỹ, Đất Cuốc, Tân Lập - | 1.046.500 | 682.500 | 578.500 | 416.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1360 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Khu vực 1 | Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m thuộc các xã Bình Mỹ, Đất Cuốc, Tân Lập - | 890.500 | 578.500 | 487.500 | 357.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1361 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Khu vực 1 | Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên thuộc các xã còn lại - | 1.046.500 | 682.500 | 578.500 | 416.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1362 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Khu vực 1 | Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m thuộc các xã còn lại - | 890.500 | 578.500 | 487.500 | 357.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1363 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Khu vực 1 | Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên - | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1364 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Khu vực 1 | Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m - | 773.500 | 500.500 | 422.500 | 312.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1365 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 01 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 115, tờ bản đồ 27) - ĐT.742 (thửa đất số 188, tờ bản đồ 27) | 1.105.000 | 721.500 | 611.000 | 442.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1366 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 02 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 295, tờ bản đồ 27) - Thửa đất số 199, tờ bản đồ 27 | 975.000 | 637.000 | 539.500 | 390.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1367 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 03 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 46, tờ bản đồ 27) - Thửa đất số 44, tờ bản đồ 27 | 1.040.000 | 676.000 | 572.000 | 416.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1368 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 04 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 43, tờ bản đồ 26) - ĐT.742 (thửa đất số 236, tờ bản đồ 27) | 1.105.000 | 721.500 | 611.000 | 442.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1369 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 05 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 48, tờ bản đồ 30) - Thửa đất số 49, tờ bản đồ 30 | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1370 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 06 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 68, tờ bản đồ 30) - Thửa đất số 61, tờ bản đồ 30 | 1.105.000 | 721.500 | 611.000 | 442.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1371 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 06 (nhánh 1) - Khu vực 2 | Bình Mỹ 06 (thửa đất số 301, tờ bản đồ 30) - Bình Mỹ 14 (thửa đất số 255, tờ bản đồ 42) | 1.040.000 | 676.000 | 572.000 | 416.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1372 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 07 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 535, tờ bản đồ 30) - Bình Mỹ 06 (nhánh 1, thửa đất số 152, tờ bản đồ 30) | 1.040.000 | 676.000 | 572.000 | 416.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1373 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 08 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 465, tờ bản đồ 30) - Bình Mỹ 06 (nhánh 1, thửa đất số 210, tờ bản đồ 30) | 1.040.000 | 676.000 | 572.000 | 416.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1374 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 09 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 9, tờ bản đồ 42) - Bình Mỹ 06 (nhánh 1, thửa đất số 8, tờ bản đồ 42) | 975.000 | 637.000 | 539.500 | 390.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1375 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 10 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 31, tờ bản đồ 42) - Bình Mỹ 06 (nhánh 1, thửa đất số 36, tờ bản đồ 42) | 1.040.000 | 676.000 | 572.000 | 416.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1376 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 11 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 119, tờ bản đồ 42) - Bình Mỹ 06 (nhánh 1, thửa đất số 110, tờ bản đồ 42) | 975.000 | 637.000 | 539.500 | 390.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1377 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 12 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 163, tờ bản đồ 42) - Bình Mỹ 06 (nhánh 1, thửa đất số 144, tờ bản đồ 42) | 1.040.000 | 676.000 | 572.000 | 416.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1378 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 13 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 209, tờ bản đồ 42) - Thửa đất số 198, tờ bản đồ 42 | 975.000 | 637.000 | 539.500 | 390.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1379 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 14 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 293, tờ bản đồ 42) - ĐT.742 (thửa đất số 4, tờ bản đồ 45) | 1.105.000 | 721.500 | 611.000 | 442.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1380 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 15 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 341, tờ bản đồ 42) - Thửa đất số 454, tờ bản đồ 42 | 1.040.000 | 676.000 | 572.000 | 416.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1381 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 16 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 72, tờ bản đồ 41) - Thửa đất số 349, tờ bản đồ 42 | 975.000 | 637.000 | 539.500 | 390.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1382 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 17 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 5, tờ bản đồ 49) - Thửa đất số 938, tờ bản đồ 48 | 1.105.000 | 721.500 | 611.000 | 442.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1383 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 18 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 198, tờ bản đồ 49) - Thửa đất số 196, tờ bản đồ 49 | 975.000 | 637.000 | 539.500 | 390.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1384 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 19 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 308, tờ bản đồ 49) - Thửa đất số 663, tờ bản đồ 48 | 975.000 | 637.000 | 539.500 | 390.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1385 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 20 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 452, tờ bản đồ 49) - Thửa đất số 243, tờ bản đồ 49 | 975.000 | 637.000 | 539.500 | 390.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1386 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 21 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 478, tờ bản đồ 49) - Thửa đất số 668, tờ bản đồ 48 | 1.040.000 | 676.000 | 572.000 | 416.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1387 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 22 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 290, tờ bản đồ 49) - Thửa đất số 80, tờ bản đồ 53 | 975.000 | 637.000 | 539.500 | 390.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1388 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 23 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 103, tờ bản đồ 52) - Thửa đất số 171, tờ bản đồ 53 | 1.040.000 | 676.000 | 572.000 | 416.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1389 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 25 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 128, tờ bản đồ 66) - Thửa đất số 129, tờ bản đồ 66 | 975.000 | 637.000 | 539.500 | 390.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1390 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 26 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 141, tờ bản đồ 66) - Thửa đất số 123, tờ bản đồ 66 | 975.000 | 637.000 | 539.500 | 390.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1391 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 27 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 148, tờ bản đồ 66) - Thửa đất số 367, tờ bản đồ 66 | 1.040.000 | 676.000 | 572.000 | 416.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1392 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 28 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 755, tờ bản đồ 66) - Bình Mỹ 27 (thửa đất số 282, tờ bản đồ 66) | 975.000 | 637.000 | 539.500 | 390.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1393 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 29 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 752, tờ bản đồ 66) - Thửa đất số 181, tờ bản đồ 68 | 1.105.000 | 721.500 | 611.000 | 442.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1394 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 30 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 438, tờ bản đồ 66) - Thửa đất số 422, tờ bản đồ 66 | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1395 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 31 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 425, tờ bản đồ 66) - Thửa đất số 183, tờ bản đồ 68 | 1.105.000 | 721.500 | 611.000 | 442.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1396 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 32 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 821, tờ bản đồ 66) - Thửa đất số 395, tờ bản đồ 66 | 975.000 | 637.000 | 539.500 | 390.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1397 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 33 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 715, tờ bản đồ 66) - Thửa đất số 380, tờ bản đồ 66 | 1.040.000 | 676.000 | 572.000 | 416.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1398 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 34 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 337, tờ bản đồ 66) - Thửa đất số 332, tờ bản đồ 66 | 975.000 | 637.000 | 539.500 | 390.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1399 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 35 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 340, tờ bản đồ 66) - Thửa đất số 291, tờ bản đồ 66 | 975.000 | 637.000 | 539.500 | 390.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1400 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 36 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 152, tờ bản đồ 66) - Thửa đất số 155, tờ bản đồ 66 | 975.000 | 637.000 | 539.500 | 390.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1401 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 37 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 880, tờ bản đồ 66) - Thửa đất số 167, tờ bản đồ 61 | 975.000 | 637.000 | 539.500 | 390.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1402 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 38 - Khu vực 2 | ĐT.747A (trường Tiểu học Bình Mỹ, thửa đất số 184, tờ bản đồ 52) - Thửa đất số 86, tờ bản đồ 51 | 1.105.000 | 721.500 | 611.000 | 442.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1403 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 39 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 247, tờ bản đồ 52) - Thửa đất số 10, tờ bản đồ 52 | 975.000 | 637.000 | 539.500 | 390.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1404 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 41 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 6, tờ bản đồ 52) - Thửa đất số 173, tờ bản đồ 52 | 975.000 | 637.000 | 539.500 | 390.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1405 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 42 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 252, tờ bản đồ 49) - Thửa đất số 279, tờ bản đồ 49 | 975.000 | 637.000 | 539.500 | 390.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1406 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 43 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 201, tờ bản đồ 49) - Thửa đất số 647, tờ bản đồ 49 | 975.000 | 637.000 | 539.500 | 390.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1407 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 44 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 727, tờ bản đồ 49) - Thửa đất số 275, tờ bản đồ 49 | 975.000 | 637.000 | 539.500 | 390.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1408 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 45 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 146, tờ bản đồ 49) - Thửa đất số 206, tờ bản đồ 51 | 1.105.000 | 721.500 | 611.000 | 442.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1409 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 46 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 96, tờ bản đồ 49) - Thửa đất số 106, tờ bản đồ 49 | 1.040.000 | 676.000 | 572.000 | 416.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1410 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 47 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 81, tờ bản đồ 49) - Thửa đất số 21, tờ bản đồ 49 | 975.000 | 637.000 | 539.500 | 390.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1411 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 48 - Khu vực 2 | ĐT.747A (Chợ Bình Mỹ, thửa đất số 636, tờ bản đồ 41) - Thửa đất số 145, tờ bản đồ 41 | 1.105.000 | 721.500 | 611.000 | 442.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1412 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 52 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 485, tờ bản đồ 41) - Thửa đất số 37, tờ bản đồ 41 | 1.040.000 | 676.000 | 572.000 | 416.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1413 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 53 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 476, tờ bản đồ 41) - Thửa đất số 786, tờ bản đồ 41 | 975.000 | 637.000 | 539.500 | 390.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1414 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 54 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 220, tờ bản đồ 42) - Thửa đất số 380, tờ bản đồ 42 | 975.000 | 637.000 | 539.500 | 390.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1415 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 55 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 211, tờ bản đồ 42) - Thửa đất số 210, tờ bản đồ 42 | 975.000 | 637.000 | 539.500 | 390.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1416 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 56 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 174, tờ bản đồ 42) - Thửa đất số 16, tờ bản đồ 41 | 1.040.000 | 676.000 | 572.000 | 416.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1417 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 57 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 164, tờ bản đồ 42) - Thửa đất số 875, tờ bản đồ 41 | 975.000 | 637.000 | 539.500 | 390.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1418 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 58 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 134, tờ bản đồ 42) - Thửa đất số 73, tờ bản đồ 42 | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1419 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 59 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 394, tờ bản đồ 42) - Thửa đất số 3, tờ bản đồ 41 | 1.040.000 | 676.000 | 572.000 | 416.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1420 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 60 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 503, tờ bản đồ 42) - Thửa đất số 63, tờ bản đồ 42 | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1421 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 61 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 659, tờ bản đồ 42) - Thửa đất số 727, tờ bản đồ 42 | 1.105.000 | 721.500 | 611.000 | 442.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1422 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 62 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 206, tờ bản đồ 30) - Thửa đất số 205, tờ bản đồ 30 | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1423 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 63 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 202, tờ bản đồ 30) - Thửa đất số 653, tờ bản đồ 30 | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1424 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 64 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 230, tờ bản đồ 30) - Thửa đất số 15, tờ bản đồ 31 | 975.000 | 637.000 | 539.500 | 390.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1425 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 65 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 119, tờ bản đồ 30) - Thửa đất số 82, tờ bản đồ 30 | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1426 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 66 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 84, tờ bản đồ 30) - Thửa đất số 77, tờ bản đồ 30 | 1.105.000 | 721.500 | 611.000 | 442.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1427 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 67 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 355, tờ bản đồ 30) - Bình Mỹ 66 (thửa đất số 299, tờ bản đồ 30) | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1428 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 68 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 511, tờ bản đồ 30) - Thửa đất số 46, tờ bản đồ 30 | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1429 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 69 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 33, tờ bản đồ 30) - Thửa đất số 429, tờ bản đồ 30 | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1430 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 70 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 28, tờ bản đồ 30) - Bình Mỹ 71 (thửa đất số 29, tờ bản đồ 30) | 975.000 | 637.000 | 539.500 | 390.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1431 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 71 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 256, tờ bản đồ 30) - Thửa đất số 38, tờ bản đồ 26 | 975.000 | 637.000 | 539.500 | 390.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1432 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 72 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 77, tờ bản đồ 26) - Thửa đất số 61, tờ bản đồ 26 | 975.000 | 637.000 | 539.500 | 390.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1433 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 73 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 115, tờ bản đồ 26) - Thửa đất số 38, tờ bản đồ 26 | 1.105.000 | 721.500 | 611.000 | 442.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1434 | Huyện Bắc Tân Uyên | Bình Mỹ 74 - Khu vực 2 | ĐT.747A (thửa đất số 26, tờ bản đồ 26) - Thửa đất số 427, tờ bản đồ 26 | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1435 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đất Cuốc 01 - Khu vực 2 | ĐH.411 (thửa đất số 146, tờ bản đồ 38) - Cuối tuyến (thửa đất số 50, tờ bản đồ 37) | 975.000 | 637.000 | 539.500 | 390.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1436 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đất Cuốc 02 - Khu vực 2 | ĐH.436 (thửa đất số 11, tờ bản đồ 4) - Đất Cuốc 26 (thửa đất số 353, tờ bản đồ 4) | 975.000 | 637.000 | 539.500 | 390.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1437 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đất Cuốc 03 - Khu vực 2 | ĐH.411 (thửa đất số 113, tờ bản đồ 4) - Cuối tuyến (thửa đất số 127, tờ bản đồ 4) | 975.000 | 637.000 | 539.500 | 390.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1438 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đất Cuốc 04 - Khu vực 2 | ĐH.436 (thửa đất số 131, tờ bản đồ 4) - Đất Cuốc 02 (thửa đất số 15, tờ bản đồ 4) | 975.000 | 637.000 | 539.500 | 390.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1439 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đất Cuốc 05 - Khu vực 2 | ĐH.436 (thửa đất số 150, tờ bản đồ 24) - Cuối tuyến (thửa đất số 100, tờ bản đồ 28) | 975.000 | 637.000 | 539.500 | 390.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1440 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đất Cuốc 06 - Khu vực 2 | Đất Cuốc 09 (thửa đất số 438, tờ bản đồ 24) - Đất Cuốc 05 (thửa đất số 489, tờ bản đồ 24) | 975.000 | 637.000 | 539.500 | 390.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1441 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đất Cuốc 07 - Khu vực 2 | Đất Cuốc 08 (thửa đất số 713, tờ bản đồ 24) - Cuối tuyến (thửa đất số 708, tờ bản đồ 24) | 975.000 | 637.000 | 539.500 | 390.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1442 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đất Cuốc 08 - Khu vực 2 | Đất Cuốc 06 (thửa đất số 35, tờ bản đồ 24) - Giáp Suối (thửa đất số 738, tờ bản đồ 24) | 975.000 | 637.000 | 539.500 | 390.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1443 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đất Cuốc 09 - Khu vực 2 | ĐH.436 (thửa đất số 151, tờ bản đồ 24) - Cuối tuyến (thửa đất số 97, tờ bản đồ 26) | 975.000 | 637.000 | 539.500 | 390.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1444 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đất Cuốc 10 - Khu vực 2 | Đất Cuốc 09 (thửa đất số 690, tờ bản đồ 24) - Giáp Suối (thửa đất số 53, tờ bản đồ 05) | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1445 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đất Cuốc 11 - Khu vực 2 | ĐH.436 (thửa đất số 28, tờ bản đồ 01) - Đất Cuốc 12 (thửa đất số 82, tờ bản đồ 01) | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1446 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đất Cuốc 12 - Khu vực 2 | Đất Cuốc 11 - Giáp Suối (thửa đất số 133 và 12, tờ bản đồ 05) | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1447 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đất Cuốc 13 - Khu vực 2 | ĐH.415 (thửa đất số 183, tờ bản đồ 30) - Cuối tuyến (thửa đất số 30, tờ bản đồ 30) | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1448 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đất Cuốc 14 - Khu vực 2 | ĐH.415 (thửa đất số 199, tờ bản đồ 35) - ĐH.437 (thửa đất số 179, tờ bản đồ 35) | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1449 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đất Cuốc 15 - Khu vực 2 | ĐH.437 (thửa đất số 7, tờ bản đồ 02) - Đất Cuốc 16 (thửa đất số 71, tờ bản đồ 02) | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1450 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đất Cuốc 16 - Khu vực 2 | ĐH.437 (thửa đất số 27, tờ bản đồ 02) - Suối Tân Lợi (thửa đất số 224, tờ bản đồ 27) | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1451 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đất Cuốc 17 - Khu vực 2 | ĐH.415 (thửa đất số 51, tờ bản đồ 35) - Đất Cuốc 14 (thửa đất số 409, tờ bản đồ 35) | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1452 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đất Cuốc 18 - Khu vực 2 | ĐH.415 (thửa đất số 41, tờ bản đồ 21) - Cuối tuyến (thửa đất số 550, tờ bản đồ 13) | 975.000 | 637.000 | 539.500 | 390.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1453 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đất Cuốc 19 - Khu vực 2 | Đất Cuốc 18 (thửa đất số 123, tờ bản đồ 21) - Ranh Tân Thành (thửa đất số 529, tờ bản đồ 13) | 1.040.000 | 676.000 | 572.000 | 416.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1454 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đất Cuốc 20 - Khu vực 2 | ĐH.415 (thửa đất số 113, tờ bản đồ 21) - ĐH.415 (thửa đất số 593, tờ bản đồ 15) | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1455 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đất Cuốc 21 - Khu vực 2 | Đất Cuốc 14 (thửa đất số 2, tờ bản đồ 35) - Giáp Suối (thửa đất số 145, tờ bản đồ 18) | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1456 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đất Cuốc 22 - Khu vực 2 | ĐH.411 (thửa đất số 591, tờ bản đồ 38) - Cuối tuyến (thửa đất số 116, tờ bản đồ 38) | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1457 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đất Cuốc 23 - Khu vực 2 | ĐH.411 (thửa đất số 565, tờ bản đồ 38) - Chợ Đất Cuốc | 1.105.000 | 721.500 | 611.000 | 442.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1458 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đất Cuốc 24 - Khu vực 2 | ĐH.411 (thửa đất số 68, tờ bản đồ 30) - Cuối tuyến (thửa đất số 70, tờ bản đồ 36) | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1459 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đất Cuốc 25 - Khu vực 2 | ĐH.436 (thửa đất số 267, tờ bản đồ 4) - Đất Cuốc 02 (thửa đất số 16, tờ bản đồ 4) | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1460 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đất Cuốc 26 - Khu vực 2 | ĐH.436 (thửa đất số 125, tờ bản đồ 24) - Cuối tuyến (thửa đất số 80, tờ bản đồ 28) | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1461 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đất Cuốc 28 - Khu vực 2 | ĐH.415 (thửa đất số 129, tờ bản đồ 30) - Đất Cuốc 24 (thửa đất số 67, tờ bản đồ 30) | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1462 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đất Cuốc 29 - Khu vực 2 | ĐH.415 (thửa đất số 189, tờ bản đồ 30) - Đất Cuốc 24 (thửa đất số 63, tờ bản đồ 30) | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1463 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đất Cuốc 31 - Khu vực 2 | ĐH.415 (thửa đất số 09, tờ bản đồ 01) - Đất Cuốc 15 (thửa đất số 39, tờ bản đồ 02) | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1464 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đất Cuốc 32 - Khu vực 2 | ĐH.415 (thửa đất số 324, tờ bản đồ 35) - Giáp Hồ Đá Bàn (thửa đất số 11, tờ bản đồ 36) | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1465 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đất Cuốc 33 - Khu vực 2 | ĐH.415 (thửa đất số 30, tờ bản đồ 21) - Cuối tuyến (thửa đất số 27, tờ bản đồ 21) | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1466 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đất Cuốc 34 - Khu vực 2 | Đất Cuốc 18 (thửa đất số 7, tờ bản đồ 21) - Cuối tuyến (thửa đất số 8, tờ bản đồ 21) | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1467 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đất Cuốc 35 - Khu vực 2 | ĐH.415 (thửa đất số 4, tờ bản đồ 20) - Cuối tuyến (thửa đất số 420, tờ bản đồ 15) | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1468 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đất Cuốc 36 - Khu vực 2 | ĐH.415 (thửa đất số 762, tờ bản đồ 16) - Cuối tuyến (thửa đất số 329, tờ bản đồ 16) | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1469 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đất Cuốc 37 - Khu vực 2 | ĐH.415 (thửa đất số 338, tờ bản đồ 16) - Cuối tuyến (thửa đất số 418, tờ bản đồ 16) | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1470 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đất Cuốc 38 - Khu vực 2 | ĐH.415 (thửa đất số 652, tờ bản đồ 16) - Cuối tuyến (thửa đất số 416, tờ bản đồ 16) | 975.000 | 637.000 | 539.500 | 390.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1471 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đất Cuốc 39 - Khu vực 2 | ĐH.437 (thửa đất số 183, tờ bản đồ 35) - Giáp Suối Cầu (thửa đất số 16, tờ bản đồ 34) | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1472 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường giáp ranh xã Tân Định - Tân Lập - Khu vực 2 | Tân Định 01 (thửa đất số 343, tờ bản đồ 26) - Thửa đất số 354, tờ bản đồ 26 | 845.000 | 552.500 | 468.000 | 338.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1473 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường giáp ranh xã Tân Mỹ - Thường Tân - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 67, tờ bản đồ 63) - Tân Mỹ 09 (thửa đất số 663, tờ bản đồ 57) | 910.000 | 591.500 | 500.500 | 364.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1474 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường và cầu Vàm Tư - Khu vực 2 | ĐH.416 - Tạo lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng | 975.000 | 637.000 | 539.500 | 390.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1475 | Huyện Bắc Tân Uyên | Đường và cầu Vàm Tư - Khu vực 2 | Tạo lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng - Ranh huyện Bắc Tân Uyên - huyện Phú Giáo | 910.000 | 591.500 | 500.500 | 364.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1476 | Huyện Bắc Tân Uyên | Hiếu Liêm 01 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 172, tờ bản đồ 45) - Cuối tuyến (thửa đất số 318, tờ bản đồ 44) | 845.000 | 552.500 | 468.000 | 338.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1477 | Huyện Bắc Tân Uyên | Hiếu Liêm 02 - Khu vực 2 | Hiếu Liêm 04 (thửa đất số 126, tờ bản đồ 50) - ĐH.415 (thửa đất số 98, tờ bản đồ 50) | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1478 | Huyện Bắc Tân Uyên | Hiếu Liêm 03 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 29, tờ bản đồ 50) - Hiếu Liêm 12 (thửa đất số 20, tờ bản đồ 51) | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1479 | Huyện Bắc Tân Uyên | Hiếu Liêm 04 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 30, tờ bản đồ 50) - Ranh Lạc An (thửa đất số 256, tờ bản đồ số 4) | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1480 | Huyện Bắc Tân Uyên | Hiếu Liêm 05 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 28, tờ bản đồ 50) - Cuối tuyến (thửa đất số 24 và 137, tờ bản đồ 50) | 845.000 | 552.500 | 468.000 | 338.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1481 | Huyện Bắc Tân Uyên | Hiếu Liêm 06 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 759, tờ bản đồ 50) - Hiếu Liêm 04 (thửa đất số 148, tờ bản đồ 50) | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1482 | Huyện Bắc Tân Uyên | Hiếu Liêm 07 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 36, tờ bản đồ 51) - Cuối tuyến (thửa đất số 325, tờ bản đồ 51) | 845.000 | 552.500 | 468.000 | 338.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1483 | Huyện Bắc Tân Uyên | Hiếu Liêm 08 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 47, tờ bản đồ 51) - Cuối tuyến (thửa đất số 64, tờ bản đồ 51) | 845.000 | 552.500 | 468.000 | 338.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1484 | Huyện Bắc Tân Uyên | Hiếu Liêm 09 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 364, tờ bản đồ 51) - Cuối tuyến (thửa đất số 152, tờ bản đồ 51) | 845.000 | 552.500 | 468.000 | 338.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1485 | Huyện Bắc Tân Uyên | Hiếu Liêm 10 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 72, tờ bản đồ 51) - Cuối tuyến (thửa đất số 66, tờ bản đồ 51) | 845.000 | 552.500 | 468.000 | 338.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1486 | Huyện Bắc Tân Uyên | Hiếu Liêm 12 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 10, tờ bản đồ 02) - Cuối tuyến (thửa đất số 103, tờ bản đồ 51) | 845.000 | 552.500 | 468.000 | 338.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1487 | Huyện Bắc Tân Uyên | Hiếu Liêm 13 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 116, tờ bản đồ 5) - Hiếu Liêm 04 (thửa đất số 104, tờ bản đồ 1) | 845.000 | 552.500 | 468.000 | 338.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1488 | Huyện Bắc Tân Uyên | Hiếu Liêm 14 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 593, tờ bản đồ 5) - Cuối tuyến (thửa đất số 6, tờ bản đồ 6) | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1489 | Huyện Bắc Tân Uyên | Hiếu Liêm 15 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 209, tờ bản đồ 5) - ĐT.746 (thửa đất số 251, tờ bản đồ 8) | 845.000 | 552.500 | 468.000 | 338.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1490 | Huyện Bắc Tân Uyên | Hiếu Liêm 16 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 208, tờ bản đồ 5) - Cuối tuyến (thửa đất số 12, tờ bản đồ 6) | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1491 | Huyện Bắc Tân Uyên | Hiếu Liêm 17 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 134, tờ bản đồ 6) - Hiếu Liêm 18 (thửa đất số 93, tờ bản đồ 6) | 845.000 | 552.500 | 468.000 | 338.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1492 | Huyện Bắc Tân Uyên | Hiếu Liêm 18 - Khu vực 2 | Hiếu Liêm 16 (thửa đất số 166, tờ bản đồ 6) - ĐT.746 (bến đò Hiếu Liêm, thửa đất số 162, tờ bản đồ 6) | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1493 | Huyện Bắc Tân Uyên | Hiếu Liêm 19 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 223, tờ bản đồ 9) - Cuối tuyến (thửa đất số 81, tờ bản đồ 9) | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1494 | Huyện Bắc Tân Uyên | Hiếu Liêm 20 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 247, tờ bản đồ 19) - Cuối tuyến (thửa đất số 12, tờ bản đồ 8) | 845.000 | 552.500 | 468.000 | 338.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1495 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 01 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 49, tờ bản đồ 34) - Bến đò 6 Đẹp (thửa đất số 52, tờ bản đồ 34) | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1496 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 02 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 75, tờ bản đồ 34) - Nhà thờ Biên Hà (thửa đất số 342, tờ bản đồ 35 ) | 910.000 | 591.500 | 500.500 | 364.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1497 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 03 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 318, tờ bản đồ 35) - Lạc An 05 (thửa đất số 91, tờ bản đồ 34) | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1498 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 04 - Khu vực 2 | ĐT.746 (Nghĩa trang Giáo xứ Mỹ Vân, thửa đất số 968, tờ bản đồ 33) - Thửa đất số 60, tờ bản đồ 34 | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1499 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 05 - Khu vực 2 | Lạc An 03 (thửa đất số 91, tờ bản đồ 34) - Thửa đất số 02, tờ bản đồ 34 | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1500 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 06 - Khu vực 2 | Lạc An 11 (thửa đất số 925, tờ bản đồ 33) - Lạc An 02 (thửa đất số 125, tờ bản đồ 35) | 910.000 | 591.500 | 500.500 | 364.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1501 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 07 - Khu vực 2 | Lạc An 04 (thửa đất số 404, tờ bản đồ 32) - Thửa đất số 193, tờ bản đồ 32 | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1502 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 08 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 1355, tờ bản đồ 33) - Thửa đất số 1059, tờ bản đồ 33 | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1503 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 09 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 946, tờ bản đồ 33) - Thửa đất số 342, tờ bản đồ 35 | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1504 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 10 - Khu vực 2 | ĐT.746 (Chợ Lạc An, thửa đất số 863, tờ bản đồ 33) - Thửa đất số 929, tờ bản đồ 33 | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1505 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 11 - Khu vực 2 | ĐT.746 (Nhà thờ Lực Điền, thửa đất số 829, tờ bản đồ 33) - Sông Đồng Nai | 910.000 | 591.500 | 500.500 | 364.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1506 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 12 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 788, tờ bản đồ 33) - Thửa đất số 794, tờ bản đồ 33 | 910.000 | 591.500 | 500.500 | 364.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1507 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 13 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 689, tờ bản đồ 33) - Lạc An 12 (thửa đất số 1537, tờ bản đồ 33) | 910.000 | 591.500 | 500.500 | 364.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1508 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 14 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 743, tờ bản đồ 33) - Lạc An 16 (thửa đất số 758, tờ bản đồ 33) | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1509 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 15 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 1292, tờ bản đồ 33) - Thửa đất số 626, tờ bản đồ 33 | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1510 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 16 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 683, tờ bản đồ 33) - Thửa đất số 675, tờ bản đồ 33 | 910.000 | 591.500 | 500.500 | 364.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1511 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 16 - Khu vực 2 | Thửa đất số 675, tờ bản đồ 33 - Lạc An 11 (thửa đất số 918, tờ bản đồ 33) | 910.000 | 591.500 | 500.500 | 364.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1512 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 17 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 643, tờ bản đồ 33) - Thửa đất số 663, tờ bản đồ 33 | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1513 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 18 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 572, tờ bản đồ 33) - Thửa đất số 655, tờ bản đồ 33 | 910.000 | 591.500 | 500.500 | 364.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1514 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 19 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 575, tờ bản đồ 33) - Lạc An 20 (thửa đất số 536, tờ bản đồ 33) | 910.000 | 591.500 | 500.500 | 364.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1515 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 20 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 547, tờ bản đồ 33) - Thửa đất số 1532, tờ bản đồ 33 | 910.000 | 591.500 | 500.500 | 364.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1516 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 21 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 580, tờ bản đồ 33) - Thửa đất số 497, tờ bản đồ 33 | 910.000 | 591.500 | 500.500 | 364.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1517 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 22 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 476, tờ bản đồ 33) - Thửa đất số 462, tờ bản đồ 33 | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1518 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 23 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 448, tờ bản đồ 33) - Thửa đất số 460, tờ bản đồ 33 | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1519 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 24 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 444, tờ bản đồ 33) - Lạc An 30 (thửa đất số 376, tờ bản đồ 33) | 910.000 | 591.500 | 500.500 | 364.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1520 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 25 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 446, tờ bản đồ 33) - Lạc An 24 (thửa đất số 425, tờ bản đồ 33) | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1521 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 26 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 336, tờ bản đồ 33) - Thửa đất số 458, tờ bản đồ 33 | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1522 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 27 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 340, tờ bản đồ 33) - Lạc An 31 (thửa đất số 297, tờ bản đồ 33) | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1523 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 28 - Khu vực 2 | Lạc An 20 (thửa đất số 537, tờ bản đồ 33) - Lạc An 29 (thửa đất số 229, tờ bản đồ 33) | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1524 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 29 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 320, tờ bản đồ 33) - Thửa đất số 310, tờ bản đồ 33 | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1525 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 30 - Khu vực 2 | Lạc An 24 (thửa đất số 376, tờ bản đồ 33) - Thửa đất số 95, tờ bản đồ 32 | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1526 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 31 - Khu vực 2 | Lạc An 27 (thửa đất số 297, tờ bản đồ 33) - Lạc An 30 (thửa đất số 107, tờ bản đồ 32) | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1527 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 32 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 324, tờ bản đồ 33) - Thửa đất số 327, tờ bản đồ 33 | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1528 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 33 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 219, tờ bản đồ 33) - Lạc An 35 (thửa đất số 14, tờ bản đồ 33) | 910.000 | 591.500 | 500.500 | 364.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1529 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 34 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 115, tờ bản đồ 33) - Thửa đất số 124, tờ bản đồ 33 | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1530 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 35 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 112, tờ bản đồ 33) - Lạc An 36 (thửa đất số 1184, tờ bản đồ 29) | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1531 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 36 - Khu vực 2 | Lạc An 35 (thửa đất số 1184, tờ bản đồ 29) - Lạc An 58 (thửa đất số 305, tờ bản đồ 29) | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1532 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 37 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 57, tờ bản đồ 33) - Lạc An 40 (thửa đất số 63, tờ bản đồ 33) | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1533 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 38 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 55, tờ bản đồ 33) - Lạc An 40 (thửa đất số 28, tờ bản đồ 33) | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1534 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 39 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 40, tờ bản đồ 33) - Lạc An 40 (thửa đất số 1215, tờ bản đồ 29) | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1535 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 40 - Khu vực 2 | Lạc An 33 (thửa đất số 197, tờ bản đồ 33) - Lạc An 41 (thửa đất số 1382, tờ bản đồ 29) | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1536 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 41 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 42, tờ bản đồ 33) - Lạc An 36 (thửa đất số 962, tờ bản đồ 29) | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1537 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 41A - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 1222, tờ bản đồ 29) - Thửa đất số 1173, tờ bản đồ 29 | 910.000 | 591.500 | 500.500 | 364.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1538 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 41B - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 1163, tờ bản đồ 29) - Thửa đất số 1124, tờ bản đồ 29 | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1539 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 42 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 1459, tờ bản đồ 29) - ĐT.746 (thửa đất số 1140, tờ bản đồ 29) | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1540 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 43 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 1065, tờ bản đồ 29) - Thửa đất số 589, tờ bản đồ 29 | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1541 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 44 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 1248, tờ bản đồ 29) - Thửa đất số 922, tờ bản đồ 29 | 910.000 | 591.500 | 500.500 | 364.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1542 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 45 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 986, tờ bản đồ 29) - Thửa đất số 923, tờ bản đồ 29 | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1543 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 46 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 648, tờ bản đồ 30) - Thửa đất số 835, tờ bản đồ 29 | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1544 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 47 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 641, tờ bản đồ 30) - Thửa đất số 620, tờ bản đồ 30 | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1545 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 48 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 625, tờ bản đồ 30) - Thửa đất số 456, tờ bản đồ 29 | 910.000 | 591.500 | 500.500 | 364.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1546 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 49 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 556, tờ bản đồ 30) - Lạc An 52 (thửa đất số 531, tờ bản đồ 30) | 910.000 | 591.500 | 500.500 | 364.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1547 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 50 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 554, tờ bản đồ 30) - Lạc An 52 (thửa đất số 681, tờ bản đồ 30) | 910.000 | 591.500 | 500.500 | 364.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1548 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 51 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 541, tờ bản đồ 30) - Lạc An 52 (thửa đất số 512 , tờ bản đồ 30) | 910.000 | 591.500 | 500.500 | 364.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1549 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 52 - Khu vực 2 | ĐH.414 (thửa đất số 677, tờ bản đồ 30) - Lạc An 49 (thửa đất số 531, tờ bản đồ 30) | 910.000 | 591.500 | 500.500 | 364.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1550 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 53 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 364, tờ bản đồ 30) - ĐH.414 (thửa đất số 324, tờ bản đồ 30) | 910.000 | 591.500 | 500.500 | 364.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1551 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 54 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 343, tờ bản đồ 30) - ĐH.414 (thửa đất số 812, tờ bản đồ 30) | 910.000 | 591.500 | 500.500 | 364.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1552 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 55 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 240, tờ bản đồ 30) - Thửa đất số 148, tờ bản đồ 30 | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1553 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 56 - Khu vực 2 | Lạc An 53 (thửa đất số 332, tờ bản đồ 30) - Thửa đất số 216, tờ bản đồ 30 | 910.000 | 591.500 | 500.500 | 364.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1554 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 57 - Khu vực 2 | Đường số 3 khu TĐC Lạc An (thửa đất số 1742, tờ bản đồ 25) - Thửa đất số 944, tờ bản đồ 25 | 910.000 | 591.500 | 500.500 | 364.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1555 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 58 - Khu vực 2 | Lạc An 36 (thửa đất số 305, tờ bản đồ 29) - Thửa đất số 1442, tờ bản đồ 29 | 910.000 | 591.500 | 500.500 | 364.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1556 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 59 - Khu vực 2 | ĐH.414 (thửa đất số 848, tờ bản đồ 11) - ĐH.414 (thửa đất số 557, tờ bản đồ 11) | 910.000 | 591.500 | 500.500 | 364.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1557 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 60 - Khu vực 2 | ĐH.414 (thửa đất số 1022, tờ bản đồ 25) - Lạc An 69 | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1558 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 61 - Khu vực 2 | ĐH.414 (thửa đất số 102, tờ bản đồ 10) - Ranh xã Hiếu Liêm (thửa đất số 362, tờ bản đồ 7) | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1559 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 62 - Khu vực 2 | ĐH.414 (thửa đất số 74, tờ bản đồ 7) - Thửa đất số 52, tờ bản đồ 10 | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1560 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 63 - Khu vực 2 | ĐH.414 (thửa đất số 323, tờ bản đồ 22) - ĐH.414 (thửa đất số 40, tờ bản đồ 10) | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1561 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 64 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 128, tờ bản đồ 30) - Thửa đất số 894, tờ bản đồ 26 | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1562 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 65 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 53, tờ bản đồ 30) - Lạc An 66 (thửa đất 996, tờ bản đồ 26) | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1563 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 66 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 52, tờ bản đồ 30) - Thửa đất số 816, tờ bản đồ 26 | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1564 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 67 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 705, tờ bản đồ 30) - Thửa đất số 1133, tờ bản đồ 26 | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1565 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 68 - Khu vực 2 | Lạc An 69 (thửa đất số 401, tờ bản đồ 11) - Lạc An 69 (thửa đất số 612, tờ bản đồ 26) | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1566 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 69 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 851, tờ bản đồ 27) - Thửa đất số 330, tờ bản đồ 8 | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1567 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 71 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 975, tờ bản đồ 27) - Trạm Bơm ấp 4 (thửa đất số 436, tờ bản đồ 11) | 910.000 | 591.500 | 500.500 | 364.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1568 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 72 - Khu vực 2 | Lạc An 71 (thửa đất số 847, tờ bản đồ 27) - Thửa đất số 01, tờ bản đồ 31 | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1569 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 73 - Khu vực 2 | Lạc An 71 (thửa đất số 600, tờ bản đồ 11) - Thửa đất số 272, tờ bản đồ 11 | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1570 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 74 - Khu vực 2 | Lạc An 71 (thửa đất số 257, tờ bản đồ 11) - Thửa đất số 283, tờ bản đồ 11 | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1571 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 75 - Khu vực 2 | Lạc An 74 (thửa đất số 256, tờ bản đồ 11) - Thửa đất số 254, tờ bản đồ 11 | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1572 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 77 - Khu vực 2 | Lạc An 36 (thửa đất số 803, tờ bản đồ 29) - Lạc An 63 (thửa đất số 366, tờ bản đồ 21) | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1573 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 78 - Khu vực 2 | ĐH.414 (thửa đất số 339, tờ bản đồ 7) - Thửa đất số 144, tờ bản đồ 7 | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1574 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 79 - Khu vực 2 | Lạc An 71 (thửa đất số 201, tờ bản đồ 11) - Thửa đất số 248, tờ bản đồ 11 | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1575 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 80 - Khu vực 2 | Lạc An 71 (thửa đất số 182, tờ bản đồ 11) - Thửa đất số 151, tờ bản đồ 11 | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1576 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 81 - Khu vực 2 | Lạc An 82 (thửa đất số 110, tờ bản đồ 11) - Gò Gáo (thửa đất số 715, tờ bản đồ 27) | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1577 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 82 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 25, tờ bản đồ 27) - Lạc An 71 (thửa đất số 436, tờ bản đồ 11) | 910.000 | 591.500 | 500.500 | 364.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1578 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 83 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 843, tờ bản đồ 11) - Thửa đất số 313, tờ bản đồ 23 | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1579 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 84 - Khu vực 2 | Hiếu Liêm 20 (thửa đất số 13, tờ bản đồ 16) - Thửa đất số 459, tờ bản đồ 8 | 845.000 | 552.500 | 468.000 | 338.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1580 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 85 - Khu vực 2 | Hiếu Liêm 20 (thửa đất số 200, tờ bản đồ 8) - Thửa đất số 506, tờ bản đồ 8 | 845.000 | 552.500 | 468.000 | 338.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1581 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 86 - Khu vực 2 | ĐH.437 (Văn phòng ấp Giáp Lạc, thửa đất số 93, tờ bản đồ 47) - Thửa đất số 197, tờ bản đồ 45 | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1582 | Huyện Bắc Tân Uyên | Lạc An 87 - Khu vực 2 | Lạc An 86 (thửa đất số 73, tờ bản đồ 46) - Thửa đất số 807, tờ bản đồ 46 | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1583 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 01 - Khu vực 2 | Ranh Tân Định - Tân Lập - Tân Định 05 (thửa đất số 2001, tờ bản đồ 48) | 845.000 | 552.500 | 468.000 | 338.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1584 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 02 - Khu vực 2 | Tân Định 03 (Ngã 3 nhà ông Lê Văn Sáu , thửa đất số 161, tờ bản đồ 14) - Thửa đất số 27, tờ bản đồ 13 | 845.000 | 552.500 | 468.000 | 338.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1585 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 02 (nhánh 1) - Khu vực 2 | Ranh Tân Định - Tân Lập (thửa đất số 354, tờ bản đồ 26) - Tân Định 03 (Ngã 3 nhà ông Lê Văn Sáu , thửa đất số 161, tờ bản đồ 14) | 845.000 | 552.500 | 468.000 | 338.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1586 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 03 - Khu vực 2 | Tân Định 02 (Ngã 3 nhà ông Lê Văn Sáu , thửa đất số 161, tờ bản đồ 14) - Thửa đất số 133, tờ bản đồ 48 | 845.000 | 552.500 | 468.000 | 338.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1587 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 05 - Khu vực 2 | Tân Định 03 (thửa đất số 226, tờ bản đồ 48) - Thửa đất số 274, tờ bản đồ 48 | 845.000 | 552.500 | 468.000 | 338.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1588 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 06 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 89, tờ bản đồ 28) - Thửa đất số 48, tờ bản đồ 28 | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1589 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 07 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 125, tờ bản đồ 28) - Tân Định 09 (thửa đất số 622, tờ bản đồ 25) | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1590 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 08 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 185, tờ bản đồ 28 - Thửa đất số 173, tờ bản đồ 28 | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1591 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tần Định 09 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 558, tờ bản đồ 25) - Thửa đất số 41, tờ bản đồ 25 | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1592 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 10 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 12, tờ bản đồ 28) - Thửa đất số 43, tờ bản đồ 28 | 910.000 | 591.500 | 500.500 | 364.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1593 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 11 - Khu vực 2 | ĐT.746 (VP ấp 1, thửa đất số 268, tờ bản đồ 25) - Thửa đất số 25, tờ bản đồ 28 | 910.000 | 591.500 | 500.500 | 364.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1594 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 12 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 76, tờ bản đồ 25) - Thửa đất số 603, tờ bản đồ 25 | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1595 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 13 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 543, tờ bản đồ 25) - Thửa đất số 553, tờ bản đồ 25 | 910.000 | 591.500 | 500.500 | 364.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1596 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 14 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 460, tờ bản đồ 25) - Thửa đất số 224, tờ bản đồ 28 | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1597 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 15 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 85, tờ bản đồ 25) - Thửa đất số 55, tờ bản đồ 25 | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1598 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 16 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 110, tờ bản đồ 25) - Thửa đất số 640, tờ bản đồ 25 | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1599 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 17 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 91, tờ bản đồ 25) - Thửa đất số 10, tờ bản đồ 25 | 910.000 | 591.500 | 500.500 | 364.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1600 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 18 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 12, tờ bản đồ 24) - Thửa đất số 102, tờ bản đồ 17 | 845.000 | 552.500 | 468.000 | 338.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1601 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 19 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 12, tờ bản đồ 24) - Thửa đất số 303, tờ bản đồ 18 | 845.000 | 552.500 | 468.000 | 338.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1602 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 20 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 5, tờ bản đồ 24) - Thửa đất số 744, tờ bản đồ 18 | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1603 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 20 (nhánh 1) - Khu vực 2 | Tân Định 20 (thửa đất số 898, tờ bản đồ 18) - Thửa đất số 687, tờ bản đồ 18 | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1604 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 21 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 172, tờ bản đồ 23) - Tân Định 20 (thửa đất số 957, tờ bản đồ 19) | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1605 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 22 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 23, tờ bản đồ 23) - Thửa đất số 141, tờ bản đồ 23 | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1606 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 22 (nhánh 1) - Khu vực 2 | Tân Định 22 (thửa đất số 22, tờ bản đồ 23) - Thửa đất số 26, tờ bản đồ 23 | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1607 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 24 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 443, tờ bản đồ 19) - Thửa đất số 436, tờ bản đồ 19 | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1608 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 25 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 452, tờ bản đồ 19) - Thửa đất số 580, tờ bản đồ 22 | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1609 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 26 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 415, tờ bản đồ 20) - Thửa đất số 508, tờ bản đồ 30 | 910.000 | 591.500 | 500.500 | 364.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1610 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 27 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 275, tờ bản đồ 20) - Thửa đất số 841, tờ bản đồ 46 | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1611 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 28 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 300, tờ bản đồ 20) - Nghĩa trang | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1612 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 29 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 217, tờ bản đồ 46) - Thửa đất số 227, tờ bản đồ 43 | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1613 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 30 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 2, tờ bản đồ 21) - Thửa đất số 434, tờ bản đồ 21 | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1614 | Huyện Bắc Tân Uyên | - Khu vực 2 | - Khu vực 2 - Thửa đất số 290, tờ bản đồ 31 | 845.000 | 552.500 | 468.000 | 338.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1615 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 32 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 332, tờ bản đồ 46) - Thửa đất số 39, tờ bản đồ 46 | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1616 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 33 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 304, tờ bản đồ 21) - Tân Định 30 (thửa đất số 428, tờ bản đồ 21) | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1617 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 34 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 451, tờ bản đồ 46) - Thửa đất số 361, tờ bản đồ 46 | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1618 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 35 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 712, tờ bản đồ 46) - Thửa đất số 315, tờ bản đồ 46 | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1619 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 36 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 281, tờ bản đồ 46) - Thửa đất số 250, tờ bản đồ 46 | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1620 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 37 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 677, tờ bản đồ 46) - Thửa đất số 239, tờ bản đồ 45 | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1621 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 38 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 779, tờ bản đồ 46) - Thửa đất số 292, tờ bản đồ 46 | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1622 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 39 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 693, tờ bản đồ 46) - Thửa đất số 98, tờ bản đồ 32 | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1623 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 40 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 158, tờ bản đồ 45) - Thửa đất số 237, tờ bản đồ 45 | 845.000 | 552.500 | 468.000 | 338.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1624 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 41 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 202, tờ bản đồ 45) - Thửa đất số 713, tờ bản đồ 45 | 845.000 | 552.500 | 468.000 | 338.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1625 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 42 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 403, tờ bản đồ 45) - Thửa đất số 574, tờ bản đồ 45 | 845.000 | 552.500 | 468.000 | 338.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1626 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 43 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 201, tờ bản đồ 45) - Thửa đất số 7, tờ bản đồ 50 | 845.000 | 552.500 | 468.000 | 338.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1627 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 46 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 166, tờ bản đồ 45) - Thửa đất số 94, tờ bản đồ 45 | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1628 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 47 - Khu vực 2 | ĐH.415 (thửa đất số 670, tờ bản đồ 50) - Thửa đất số 53, tờ bản đồ 50 | 845.000 | 552.500 | 468.000 | 338.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1629 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 48 - Khu vực 2 | ĐH.416 (thửa đất số 358, tờ bản đồ 19) - Thửa đất số 365, tờ bản đồ 19 | 910.000 | 591.500 | 500.500 | 364.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1630 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 49 - Khu vực 2 | ĐH.416 (thửa đất số 622, tờ bản đồ 19) - Thửa đất số 216, tờ bản đồ 19 | 910.000 | 591.500 | 500.500 | 364.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1631 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 50 - Khu vực 2 | ĐH.416 (thửa đất số 223, tờ bản đồ 19) - Thửa đất số 122, tờ bản đồ 19 | 910.000 | 591.500 | 500.500 | 364.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1632 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 51 - Khu vực 2 | ĐH.416 (thửa đất số 115, tờ bản đồ 19 - Tân Định 50 (thửa đất số 810, tờ bản đồ 19) | 910.000 | 591.500 | 500.500 | 364.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1633 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 52 - Khu vực 2 | ĐH.416 (thửa đất số 712, tờ bản đồ 19) - Thửa đất số 31, tờ bản đồ 19 | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1634 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 53 - Khu vực 2 | ĐH.416 (thửa đất số 110, tờ bản đồ 19) - Thửa đất số 468, tờ bản đồ 19 | 910.000 | 591.500 | 500.500 | 364.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1635 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 54 - Khu vực 2 | ĐH.416 (thửa đất số 704, tờ bản đồ 19) - Tân Định 56 (thửa đất số 491, tờ bản đồ 10) | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1636 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 55 - Khu vực 2 | ĐH.416 (thửa đất số 64, tờ bản đồ 47) - Thửa đất số 587, tờ bản đồ 45 | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1637 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 56 - Khu vực 2 | ĐH.416 (thửa đất số 74, tờ bản đồ 47) - Thửa đất số 198, tờ bản đồ 11 | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1638 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 56 (nhánh 2) - Khu vực 2 | Tân Định 56 (thửa đất số 403, tờ bản đồ 6) - Thửa đất số 405, tờ bản đồ 6 | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1639 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 57 - Khu vực 2 | ĐH.416 (thửa đất số 196, tờ bản đồ 7) - Thửa đất số 193, tờ bản đồ 7 | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1640 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 58 - Khu vực 2 | ĐH.416 (thửa đất số 410, tờ bản đồ 7) - Thửa đất số 224, tờ bản đồ 7 | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1641 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 59 - Khu vực 2 | ĐH.416 (thửa đất số 388, tờ bản đồ 7) - Đường và cầu Vàm Tư (thửa đất số 29, tờ bản đồ 7) | 929.500 | 604.500 | 513.500 | 370.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1642 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 60 - Khu vực 2 | ĐH.416 (thửa đất số 414, tờ bản đồ 41) - Thửa đất số 109, tờ bản đồ 42 | 845.000 | 552.500 | 468.000 | 338.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1643 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 66 - Khu vực 2 | ĐH.416 (thửa đất số 489, tờ bản đồ 38) - Thửa đất số 21,tờ bản đồ 43 | 845.000 | 552.500 | 468.000 | 338.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1644 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 67 - Khu vực 2 | ĐH.416 (thửa đất số 227, tờ bản đồ 37) - Thửa đất số 34, tờ bản đồ 37 | 845.000 | 552.500 | 468.000 | 338.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1645 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 72 - Khu vực 2 | ĐH.416 (thửa đất số 7, tờ bản đồ 36) - Thửa đất số 29, tờ bản đồ 36 | 845.000 | 552.500 | 468.000 | 338.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1646 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 73 - Khu vực 2 | ĐH.431 (thửa đất số 405, tờ bản đồ 38) - Tân Định 67 (thửa đất số 10, tờ bản đồ 37) | 845.000 | 552.500 | 468.000 | 338.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1647 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 74 - Khu vực 2 | ĐH.431 (thửa đất số 485, tờ bản đồ 38) - Thửa đất số 484, tờ bản đồ 38 | 845.000 | 552.500 | 468.000 | 338.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1648 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 75 - Khu vực 2 | ĐH.431 (thửa đất số 416, tờ bản đồ 38) - Thửa đất số 784, tờ bản đồ 38 | 845.000 | 552.500 | 468.000 | 338.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1649 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 76 - Khu vực 2 | Tạo lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng (thửa đất số 368, tờ bản đồ 38) - Thửa đất số 448, tờ bản đồ 40 | 845.000 | 552.500 | 468.000 | 338.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1650 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 77 - Khu vực 2 | Tạo lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng (thửa đất số 44, tờ bản đồ 38) - Thửa đất số 307, tờ bản đồ 38 | 845.000 | 552.500 | 468.000 | 338.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1651 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Định 78 - Khu vực 2 | Tạo lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng (thửa đất số 76, tờ bản đồ 39) - Thửa đất số 02, tờ bản đồ 40 | 845.000 | 552.500 | 468.000 | 338.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1652 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 01 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 8, tờ bản đồ 7) - Thửa đất số 01, tờ bản đồ 3 | 1.105.000 | 721.500 | 611.000 | 442.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1653 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 02 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 1059, tờ bản đồ 05) - Thửa đất số 11, tờ bản đồ 01 | 1.105.000 | 721.500 | 611.000 | 442.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1654 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 03 - Khu vực 2 | Tân Lập 02 (thửa đất số 05, tờ bản đồ 01) - Thửa đất số 52, tờ bản đồ 15 | 1.105.000 | 721.500 | 611.000 | 442.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1655 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 04 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 355, tờ bản đồ 8) - Thửa đất số 976, tờ bản đồ 5 | 1.105.000 | 721.500 | 611.000 | 442.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1656 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 05 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 8, tờ bản đồ 8) - Thửa đất số 745, tờ bản đồ 5 | 1.105.000 | 721.500 | 611.000 | 442.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1657 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 06 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 18, tờ bản đồ 8) - Thửa đất số 378, tờ bản đồ 9 | 1.105.000 | 721.500 | 611.000 | 442.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1658 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 07 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 167, tờ bản đồ 9) - Thửa đất số 153, tờ bản đồ 9 | 1.040.000 | 676.000 | 572.000 | 416.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1659 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 08 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 549, tờ bản đồ 9) - Thửa đất số 466, tờ bản đồ 9 | 1.105.000 | 721.500 | 611.000 | 442.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1660 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 09 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 60, tờ bản đồ 9) - Thửa đất số 355, tờ bản đồ 9 | 1.105.000 | 721.500 | 611.000 | 442.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1661 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 10 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 333, tờ bản đồ 9) - Thửa đất số 7, tờ bản đồ 9 | 1.105.000 | 721.500 | 611.000 | 442.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1662 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 11 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 111, tờ bản đồ 9) - Thửa đất số 3, tờ bản đồ 9 | 1.105.000 | 721.500 | 611.000 | 442.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1663 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 12 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 623, tờ bản đồ 9) - Thửa đất số 137, tờ bản đồ 9 | 1.105.000 | 721.500 | 611.000 | 442.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1664 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 13 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 33, tờ bản đồ 10) - Thửa đất số 85, tờ bản đồ 10 | 1.040.000 | 676.000 | 572.000 | 416.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1665 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 14 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 265, tờ bản đồ 10) - Thửa đất số 60, tờ bản đồ 10 | 1.040.000 | 676.000 | 572.000 | 416.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1666 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 15 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 77, tờ bản đồ 10) - Thửa đất số 228, tờ bản đồ 10 | 1.105.000 | 721.500 | 611.000 | 442.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1667 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 16 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 95, tờ bản đồ 10) - Thửa đất số 57, tờ bản đồ 10 | 1.040.000 | 676.000 | 572.000 | 416.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1668 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 17 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 342, tờ bản đồ 11) - Đường đất của nông trường và thửa đất số 147, tờ bản đồ 11 | 1.105.000 | 721.500 | 611.000 | 442.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1669 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 18 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 64, tờ bản đồ 11) - Thửa đất số 346, tờ bản đồ 11 | 1.105.000 | 721.500 | 611.000 | 442.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1670 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 19 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 67, tờ bản đồ 11) - Thửa đất số 185, tờ bản đồ 11 | 1.105.000 | 721.500 | 611.000 | 442.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1671 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 20 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 50, tờ bản đồ 11) - Thửa đất số 7, tờ bản đồ 11 | 1.040.000 | 676.000 | 572.000 | 416.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1672 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 21 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 45, tờ bản đồ 11) - Thửa đất số 5, tờ bản đồ 11 | 1.040.000 | 676.000 | 572.000 | 416.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1673 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 22 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 41, tờ bản đồ 11) - Thửa đất số 117, tờ bản đồ 11 | 1.105.000 | 721.500 | 611.000 | 442.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1674 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 23 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 36, tờ bản đồ 11) - Đất của nông trường và cuối đất Trịnh Đình Thuật | 1.040.000 | 676.000 | 572.000 | 416.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1675 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 24 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 436, tờ bản đồ 11) - Đường của nông trường (thửa đất số 98, tờ bản đồ 11) | 1.105.000 | 721.500 | 611.000 | 442.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1676 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 25 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 46, tờ bản đồ 13) - Thửa đất số 24, tờ bản đồ 13 | 1.040.000 | 676.000 | 572.000 | 416.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1677 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 26 - Khu vực 2 | ĐT.746 (đất bà Võ Thị Biến) - Thửa đất số 29, tờ bản đồ 14 | 1.040.000 | 676.000 | 572.000 | 416.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1678 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 27 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 44, tờ bản đồ 10) - Thửa đất số 7, tờ bản đồ 14 | 1.105.000 | 721.500 | 611.000 | 442.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1679 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 28 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 71, tờ bản đồ 10) - Thửa đất số 50, tờ bản đồ 18 | 1.040.000 | 676.000 | 572.000 | 416.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1680 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 29 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 8, tờ bản đồ 10) - Thửa đất số 01, tờ bản đồ 18 | 1.040.000 | 676.000 | 572.000 | 416.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1681 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 30 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 79, tờ bản đồ 9) - Thửa đất số 81, tờ bản đồ 9 | 1.040.000 | 676.000 | 572.000 | 416.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1682 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 31 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 74, tờ bản đồ 9) - Thửa đất số 91, tờ bản đồ 16 | 1.040.000 | 676.000 | 572.000 | 416.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1683 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 32 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 69, tờ bản đồ 9) - Thửa đất số 30, tờ bản đồ 17 | 1.040.000 | 676.000 | 572.000 | 416.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1684 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 33 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 67, tờ bản đồ 9) - Thửa đất số 107, tờ bản đồ 9 | 1.040.000 | 676.000 | 572.000 | 416.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1685 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 34 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 597, tờ bản đồ 9) - Công ty Triệu Phú Lộc (thửa đất số 192, tờ bản đồ 8) | 1.105.000 | 721.500 | 611.000 | 442.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1686 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 35 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 190, tờ bản đồ 8) - Thửa đất số 187, tờ bản đồ 8 | 1.040.000 | 676.000 | 572.000 | 416.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1687 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 36 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 150, tờ bản đồ 8) - Thửa đất số 153, tờ bản đồ 8 | 1.040.000 | 676.000 | 572.000 | 416.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1688 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 37 - Khu vực 2 | ĐT.746 (Văn Phòng ấp 2) - Công ty TNHH Hoàng Sơn | 1.040.000 | 676.000 | 572.000 | 416.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1689 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 38 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 145, tờ bản đồ 8) - Thửa đất số 141, tờ bản đồ 8 | 1.105.000 | 721.500 | 611.000 | 442.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1690 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 39 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 136, tờ bản đồ 8) - Thửa đất số 157, tờ bản đồ 8 | 1.040.000 | 676.000 | 572.000 | 416.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1691 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 40 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 129, tờ bản đồ 8) - Thửa đất số 23, tờ bản đồ 17 | 1.040.000 | 676.000 | 572.000 | 416.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1692 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Lập 41 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 61, tờ bản đồ 07) - Thửa đất số 15, tờ bản đồ 07 | 1.105.000 | 721.500 | 611.000 | 442.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1693 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Mỹ 01 - Khu vực 2 | ĐT.746 (Đình thần, thửa đất số 4, tờ bản đồ 46) - Vành đai 4 thành phố Hồ Chí Minh (thửa đất số 28, tờ bản đồ 8) | 910.000 | 591.500 | 500.500 | 364.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1694 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Mỹ 02 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 106, tờ bản đồ 46) - Thửa đất số 167, tờ bản đồ 47 | 910.000 | 591.500 | 500.500 | 364.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1695 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Mỹ 03 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 140, tờ bản đồ 46) - ĐH.414 | 910.000 | 591.500 | 500.500 | 364.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1696 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Mỹ 04 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 630, tờ bản đồ 47) - Thửa đất số 496 và 497, tờ bản đồ 47 | 910.000 | 591.500 | 500.500 | 364.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1697 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Mỹ 05 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 554, tờ bản đồ 56) - Nghĩa trang nhân dân | 910.000 | 591.500 | 500.500 | 364.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1698 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Mỹ 06 - Khu vực 2 | ĐH.413 (thửa đất số 362, tờ bản đồ 57) - Giáp Bàu Nổ (đất công UBND xã) | 910.000 | 591.500 | 500.500 | 364.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1699 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Mỹ 07 - Khu vực 2 | ĐH.413 (thửa đất số 848, tờ bản đồ 57) - ĐH.413 (thửa đất số 950, tờ bản đồ 58) | 910.000 | 591.500 | 500.500 | 364.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1700 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Mỹ 08 - Khu vực 2 | ĐH.413 (Gò Đồn, thửa đất 305, tờ bản đồ 49) - Tân Mỹ 07 (thửa đất số 107, tờ bản đồ 57) | 910.000 | 591.500 | 500.500 | 364.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1701 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Mỹ 09 - Khu vực 2 | ĐH.413 (thửa đất số 441, tờ bản đồ 57) - Thường Tân 22 (thửa đất số 139, tờ bản đồ 64) | 1.040.000 | 676.000 | 572.000 | 416.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1702 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Mỹ 10 - Khu vực 2 | ĐH.413 (Miễu bà Cây Cám, thửa đất số 441, tờ bản đồ 58) - Tân Mỹ 09 (thửa đất số 515, tờ bản đồ 57) | 910.000 | 591.500 | 500.500 | 364.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1703 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Mỹ 11 - Khu vực 2 | Tân Mỹ 10 (thửa đất số 671, tờ bản đồ 58) - Tân Mỹ 09 (thửa đất số 962, tờ bản đồ 58) | 910.000 | 591.500 | 500.500 | 364.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1704 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Mỹ 12 - Khu vực 2 | ĐH.414 (Ngã tư Minh Quăn) - Thường Tân 21 (thửa đất 232, tờ bản đồ 61) | 910.000 | 591.500 | 500.500 | 364.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1705 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Mỹ 15 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 789, tờ bản đồ 36) - Trường Sĩ quan Công binh (thửa đất số 83, tờ bản đồ 8) | 910.000 | 591.500 | 500.500 | 364.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1706 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Mỹ 16 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 14, tờ bản đồ 45) - Ranh phường Uyên Hưng (thửa đất số 206, tờ bản đồ 8) | 910.000 | 591.500 | 500.500 | 364.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1707 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Mỹ 18 - Khu vực 2 | ĐH.413 (thửa đất số 330, tờ bản đồ 58) - ĐH.413 (thửa đất số 131, tờ bản đồ 58) | 910.000 | 591.500 | 500.500 | 364.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1708 | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Mỹ 19 - Khu vực 2 | Tân Mỹ 03 (thửa đất số 212, tờ bản đồ 47) - Tân Mỹ 07 (thửa đất số 107, tờ bản đồ 57) | 910.000 | 591.500 | 500.500 | 364.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1709 | Huyện Bắc Tân Uyên | Thường Tân 01 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 361, tờ bản đồ 20) - Thửa đất số 972, tờ bản đồ 10 | 1.040.000 | 676.000 | 572.000 | 416.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1710 | Huyện Bắc Tân Uyên | Thường Tân 02 - Khu vực 2 | Thường Tân 01 (thửa đất số 75, tờ bản đồ 20) - Ranh Tân Mỹ - Thường Tân (thửa đất số 106, tờ bản đồ 3) | 1.040.000 | 676.000 | 572.000 | 416.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1711 | Huyện Bắc Tân Uyên | Thường Tân 03 - Khu vực 2 | Thường Tân 01 (thửa đất số 19, tờ bản đồ 19) - Dòng Lái (thửa đất số 928, tờ bản đồ 19) | 910.000 | 591.500 | 500.500 | 364.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1712 | Huyện Bắc Tân Uyên | Thường Tân 04 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 206, tờ bản đồ 34) - Thửa đất số 259, tờ bản đồ 28 | 910.000 | 591.500 | 500.500 | 364.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1713 | Huyện Bắc Tân Uyên | Thường Tân 05 - Khu vực 2 | Thường Tân 02 (thửa đất số 573, tờ bản đồ 10) - Ranh Tân Mỹ (Nội đồng, thửa đất số 274, tờ bản đồ 10) | 910.000 | 591.500 | 500.500 | 364.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1714 | Huyện Bắc Tân Uyên | Thường Tân 06 - Khu vực 2 | Thường Tân 02 - Ranh Tân Mỹ (Nội đồng) | 910.000 | 591.500 | 500.500 | 364.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1715 | Huyện Bắc Tân Uyên | Thường Tân 07 - Khu vực 2 | Cống ông Huỳnh (thửa đất số 481, tờ bản đồ 9) - Ranh Tân Mỹ - Thường Tân (thửa đất số 8, tờ bản đồ 9) | 910.000 | 591.500 | 500.500 | 364.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1716 | Huyện Bắc Tân Uyên | Thường Tân 08 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 202, tờ bản đồ 32) - Thửa đất số 405, tờ bản đồ 26 | 910.000 | 591.500 | 500.500 | 364.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1717 | Huyện Bắc Tân Uyên | Thường Tân 09 - Khu vực 2 | Thường Tân 02 (thửa đất số 736, tờ bản đồ 10) - Thửa đất số 972, tờ bản đồ 10 | 910.000 | 591.500 | 500.500 | 364.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1718 | Huyện Bắc Tân Uyên | Thường Tân 10 - Khu vực 2 | Văn phòng Công ty Phước Ngọc Linh (thửa đất số 936, tờ bản đồ 26) - Thường Tân 08 (thửa đất số 405, tờ bản đồ 26) | 910.000 | 591.500 | 500.500 | 364.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1719 | Huyện Bắc Tân Uyên | Thường Tân 11 - Khu vực 2 | Thường Tân 08 (thửa đất số 405, tờ bản đồ 26) - Thường Tân 01 (thửa đất số 972, tờ bản đồ 10) | 910.000 | 591.500 | 500.500 | 364.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1720 | Huyện Bắc Tân Uyên | Thường Tân 12 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 94, tờ bản đồ 32) - Văn phòng Công ty Phước Ngọc Linh (thửa đất số 936, tờ bản đồ 26) | 910.000 | 591.500 | 500.500 | 364.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1721 | Huyện Bắc Tân Uyên | Thường Tân 13 - Khu vực 2 | Văn phòng Công ty Phước Ngọc Linh (thửa đất số 936, tờ bản đồ 26) - Thường Tân 21 | 910.000 | 591.500 | 500.500 | 364.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1722 | Huyện Bắc Tân Uyên | Thường Tân 14 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 372, tờ bản đồ 31) - Thửa đất số 285, tờ bản đồ 31 | 910.000 | 591.500 | 500.500 | 364.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1723 | Huyện Bắc Tân Uyên | Thường Tân 16 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 555, tờ bản đồ 30) - Miễu Ông (thửa đất số 142, tờ bản đồ 30) | 1.040.000 | 676.000 | 572.000 | 416.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1724 | Huyện Bắc Tân Uyên | Thường Tân 17 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 754, tờ bản đồ 23) - Thửa đất số 385, tờ bản đồ 23 | 910.000 | 591.500 | 500.500 | 364.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1725 | Huyện Bắc Tân Uyên | Thường Tân 18 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 196, tờ bản đồ 22) - Thường Tân 19 (thửa đất số 568, tờ bản đồ 14) | 1.040.000 | 676.000 | 572.000 | 416.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1726 | Huyện Bắc Tân Uyên | Thường Tân 19 - Khu vực 2 | ĐT.746 (thửa đất số 139, tờ bản đồ 21) - Thường Tân 18 (thửa đất số 568, tờ bản đồ 14) | 1.040.000 | 676.000 | 572.000 | 416.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1727 | Huyện Bắc Tân Uyên | Thường Tân 20 - Khu vực 2 | Thường Tân 18 (thửa đất số 64, tờ bản đồ 20) - Thửa đất số 327, tờ bản đồ 23 | 1.040.000 | 676.000 | 572.000 | 416.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1728 | Huyện Bắc Tân Uyên | Thường Tân 21 - Khu vực 2 | Thường Tân 18 (thửa đất số 56, tờ bản đồ 22) - Nghĩa trang (thửa đất số 4007, tờ bản đồ 8) | 910.000 | 591.500 | 500.500 | 364.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1729 | Huyện Bắc Tân Uyên | Thường Tân 22 - Khu vực 2 | Thường Tân 18 (thửa đất số 568, tờ bản đồ 14) - Tân Mỹ 09 (thửa đất số 573, tờ bản đồ 14) | 1.040.000 | 676.000 | 572.000 | 416.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1730 | Huyện Bắc Tân Uyên | Thường Tân 23 - Khu vực 2 | Thường Tân 18 (thửa đất số 60, tờ bản đồ 22) - Thường Tân 19 (thửa đất 519, tờ bản đồ 14) | 1.040.000 | 676.000 | 572.000 | 416.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1731 | Huyện Bắc Tân Uyên | Thường Tân 24 - Khu vực 2 | Thường Tân 25 (thửa đất số 119, tờ bản đồ 13) - Nghĩa Trang ấp 5 (thửa đất số 3, tờ bản đồ 13) | 1.040.000 | 676.000 | 572.000 | 416.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1732 | Huyện Bắc Tân Uyên | Thường Tân 25 - Khu vực 2 | ĐT.746 (Văn phòng ấp 5, thửa đất số 224, tờ bản đồ 12) - Thường Tân 19 (Văn phòng ấp 6, thửa đất số 448, tờ bản đồ 14) | 1.040.000 | 676.000 | 572.000 | 416.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1733 | Huyện Bắc Tân Uyên | Thường Tân 26 - Khu vực 2 | Thường Tân 25 (thửa đất 509, tờ bản đồ 13) - Thửa đất số 322, tờ bản đồ 14 | 910.000 | 591.500 | 500.500 | 364.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1734 | Huyện Bắc Tân Uyên | Thường Tân 27 - Khu vực 2 | Thường Tân 22 (thửa đất 515, tờ bản đồ 14) - Thửa đất số 311, tờ bản đồ 15 | 910.000 | 591.500 | 500.500 | 364.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1735 | Huyện Bắc Tân Uyên | Thường Tân 28 - Khu vực 2 | Thường Tân 25 (thửa đất số 129, tờ bản đồ 13) - Thửa đất số 71, tờ bản đồ 13 | 1.040.000 | 676.000 | 572.000 | 416.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1736 | Huyện Bắc Tân Uyên | Thường Tân 29 - Khu vực 2 | Thường Tân 25 (thửa đất số 85, tờ bản đồ 13) - Thửa đất số 71, tờ bản đồ 13 | 1.040.000 | 676.000 | 572.000 | 416.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1737 | Huyện Bắc Tân Uyên | Thường Tân 31 - Khu vực 2 | Thường Tân 21 (thửa đất số 73, tờ bản đồ 22) - Thửa đất số 168, tờ bản đồ 23 | 910.000 | 591.500 | 500.500 | 364.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1738 | Huyện Bắc Tân Uyên | Thường Tân 32 - Khu vực 2 | Thường Tân 08 (thửa đất 844, tờ bản đồ 26) - Thửa đất số 318, tờ bản đồ 27 | 910.000 | 591.500 | 500.500 | 364.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1739 | Huyện Bắc Tân Uyên | Khu vực 2 | Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ - | 845.000 | 552.500 | 468.000 | 338.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1740 | Huyện Bắc Tân Uyên | Khu vực 2 | Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ - | 780.000 | 507.000 | 429.000 | 312.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1741 | Huyện Bắc Tân Uyên | Khu vực 2 | Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t - | 780.000 | 507.000 | 429.000 | 312.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1742 | Huyện Bắc Tân Uyên | Khu vực 2 | Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t - | 715.000 | 468.000 | 396.500 | 286.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1743 | Huyện Bắc Tân Uyên | Khu vực 2 | Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ - | 780.000 | 507.000 | 429.000 | 312.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1744 | Huyện Bắc Tân Uyên | Khu vực 2 | Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ - | 715.000 | 468.000 | 396.500 | 286.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1745 | Huyện Bắc Tân Uyên | Khu vực 2 | Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t - | 715.000 | 468.000 | 396.500 | 286.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1746 | Huyện Bắc Tân Uyên | Khu vực 2 | Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t - | 650.000 | 422.500 | 357.500 | 260.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
1747 | Huyện Bắc Tân Uyên | Huyện Bắc Tân Uyên | Khu vực 1 - | 220.000 | 175.000 | 145.000 | 110.000 | - | Đất trồng lúa |
1748 | Huyện Bắc Tân Uyên | Huyện Bắc Tân Uyên | Khu vực 1 - | 220.000 | 175.000 | 145.000 | 110.000 | - | Đất trồng cây hàng năm khác |
1749 | Huyện Bắc Tân Uyên | Huyện Bắc Tân Uyên | Khu vực 1 - | 220.000 | 175.000 | 145.000 | 110.000 | - | Đất nuôi trồng thủy sản |
1750 | Huyện Bắc Tân Uyên | Huyện Bắc Tân Uyên | Khu vực 2 - | 165.000 | 130.000 | 105.000 | 85.000 | - | Đất trồng lúa |
1751 | Huyện Bắc Tân Uyên | Huyện Bắc Tân Uyên | Khu vực 2 - | 165.000 | 130.000 | 105.000 | 85.000 | - | Đất trồng cây hàng năm khác |
1752 | Huyện Bắc Tân Uyên | Huyện Bắc Tân Uyên | Khu vực 2 - | 165.000 | 130.000 | 105.000 | 85.000 | - | Đất nuôi trồng thủy sản |
1753 | Huyện Bắc Tân Uyên | Huyện Bắc Tân Uyên | Khu vực 1 - | 235.000 | 185.000 | 150.000 | 115.000 | - | Đất trồng cây lâu năm |
1754 | Huyện Bắc Tân Uyên | Huyện Bắc Tân Uyên | Khu vực 1 - | 235.000 | 185.000 | 150.000 | 115.000 | - | Đất chăn nuôi tập trung |
1755 | Huyện Bắc Tân Uyên | Huyện Bắc Tân Uyên | Khu vực 1 - | 235.000 | 185.000 | 150.000 | 115.000 | - | Đất nông nghiệp khác |
1756 | Huyện Bắc Tân Uyên | Huyện Bắc Tân Uyên | Khu vực 2 - | 200.000 | 160.000 | 130.000 | 100.000 | - | Đất trồng cây lâu năm |
1757 | Huyện Bắc Tân Uyên | Huyện Bắc Tân Uyên | Khu vực 2 - | 200.000 | 160.000 | 130.000 | 100.000 | - | Đất chăn nuôi tập trung |
1758 | Huyện Bắc Tân Uyên | Huyện Bắc Tân Uyên | Khu vực 2 - | 200.000 | 160.000 | 130.000 | 100.000 | - | Đất nông nghiệp khác |
1759 | Huyện Bắc Tân Uyên | Huyện Bắc Tân Uyên | Khu vực 1 - | 110.000 | 110.000 | 110.000 | 110.000 | - | Đất rừng sản xuất |
1760 | Huyện Bắc Tân Uyên | Huyện Bắc Tân Uyên | Khu vực 1 - | 110.000 | 110.000 | 110.000 | 110.000 | - | Đất rừng phòng hộ |
1761 | Huyện Bắc Tân Uyên | Huyện Bắc Tân Uyên | Khu vực 1 - | 110.000 | 110.000 | 110.000 | 110.000 | - | Đất rừng đặc dụng |
1762 | Huyện Bắc Tân Uyên | Huyện Bắc Tân Uyên | Khu vực 2 - | 85.000 | 85.000 | 85.000 | 85.000 | - | Đất rừng sản xuất |
1763 | Huyện Bắc Tân Uyên | Huyện Bắc Tân Uyên | Khu vực 2 - | 85.000 | 85.000 | 85.000 | 85.000 | - | Đất rừng phòng hộ |
1764 | Huyện Bắc Tân Uyên | Huyện Bắc Tân Uyên | Khu vực 2 - | 85.000 | 85.000 | 85.000 | 85.000 | - | Đất rừng đặc dụng |