Bảng giá đất huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh mới nhất theo Quyết định 16/2023/QĐ-UBND ngày 04/5/2023 sửa đổi vị trí trong Bảng giá đất kèm theo Quyết định 42/2019/QĐ-UBND quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh thực hiện từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024.
1. Căn cứ pháp lý
– Quyết định 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh thực hiện từ ngày 01/01/2020 đến 31/12/2024;
– Quyết định 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/4/2020 sửa đổi Quyết định 42/2019/QĐ-UBND quy định về bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh thực hiện từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024;
– Quyết định 34/2020/QĐ-UBND ngày 19/10/2020 bổ sung một số vị trí giá đất trong bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh thực hiện từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 kèm theo Quyết định 42/2019/QĐ-UBND trên địa bàn thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh;
– Quyết định 11/2022/QĐ-UBND ngày 15/3/2022 sửa đổi Quyết định 42/2019/QĐ-UBND quy định về bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh thực hiện từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024;
– Quyết định 01/2023/QĐ-UBND ngày 09/01/2023 sửa đổi Quyết định 42/2019/QĐ-UBND quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh thực hiện từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024;
– Quyết định 16/2023/QĐ-UBND ngày 04/5/2023 sửa đổi vị trí trong Bảng giá đất kèm theo Quyết định 42/2019/QĐ-UBND quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh thực hiện từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024;
– Quyết định 62/2024/QĐ-UBND sửa đổi nội dung Quyết định 42/2019/QĐ-UBND “quy định giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh thực hiện từ ngày 01/01/2020 đến 31/12/2024” và điều chỉnh một số vị trí trong Bảng giá đất theo quy định tại Khoản 1 Điều 257 Luật Đất đai.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được áp dụng theo Phụ lục đính kèm Quyết định 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh thực hiện từ ngày 01/01/2020 đến 31/12/2024 (được sửa đổi tại Quyết định 11/2022/QĐ-UBND ngày 15/3/2022, Quyết định 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/4/2020 và Quyết định 34/2020/QĐ-UBND ngày 19/10/2020)
3.2. Bảng giá đất huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Vân Đồn | Đất bám mặt đường 334 - Khu 1 - Thị trấn Cái Rồng Từ giáp xã Đông Xá - Đến giáp đất ông Hòa Hiền (thửa 123 và 132 tờ 29 Đến thửa 50 và 10, tờ BĐ số 30) | Đất ở đô thị | 11.500.000 | - | - | - |
| 2 | Huyện Vân Đồn | Đất bám hai bên mặt đường khu - Khu 1 - Thị trấn Cái Rồng Từ giáp các hộ bám hai bên đường 334 - Đến giáp nhà Văn hoá khu (thửa 100 và thửa 115 tờ số 30 Đến thửa 161 và thửa 162 tờ BĐ 30) | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| 3 | Huyện Vân Đồn | Đường nối tỉnh lộ 334 với dự án khu dân cư ven biển thị trấn Cái Rồng - các hộ bám hai bên mặt đường - Khu 1 - Thị trấn Cái Rồng Từ giáp nhà ông Tống Danh Nga - Đến giáp đất Khu 2 (thửa 54 và thửa 55, tờ BĐ số 30 Đến thửa 67 và thửa 76 tờ BĐ số 35) | Đất ở đô thị | 12.000.000 | - | - | - |
| 4 | Huyện Vân Đồn | Đường nối tỉnh lộ 334 với dự án khu dân cư ven biển thị trấn Cái Rồng - các hộ bám hai bên mặt đường - Khu 1 - Thị trấn Cái Rồng Các thửa đất thuộc đường nhánh của Đường nối tỉnh lộ 334 với dự án khu dân cư ven biển thị trấn Cái Rồng - | Đất ở đô thị | 9.000.000 | - | - | - |
| 5 | Huyện Vân Đồn | Các hộ bám mặt đường tuyến cống số 5 giáp xã Đông Xá - Khu 1 - Thị trấn Cái Rồng Từ hộ giáp hộ bám mặt đường 334 - Đến dự án hạ tầng kỹ thuật nhóm nhà ở khu 1 (thửa 155, tờ BĐ số 29 Đến thửa 6 tờ BĐ số 34) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 6 | Huyện Vân Đồn | Khu 1 - Thị trấn Cái Rồng Vị trí còn lại của khu - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 7 | Huyện Vân Đồn | Khu 1 - Thị trấn Cái Rồng Vị trí các thửa đất bám tuyến cống số 4 - | Đất ở đô thị | 3.200.000 | - | - | - |
| 8 | Huyện Vân Đồn | Đất bám đường 334 - Khu 2 - Thị trấn Cái Rồng Từ nhà ông Điểm Thảo - Đến hết nhà ông Bàng Bình (phía biển đường 334) | Đất ở đô thị | 12.500.000 | - | - | - |
| 9 | Huyện Vân Đồn | Đất bám đường 334 - Khu 2 - Thị trấn Cái Rồng từ nhà ông Hòa Hiền - Đến giáp trường THCS thị trấn (phía đồi đường 334) (thửa 12 và thửa 14 tờ BĐ số 29 Đến thửa 15, tờ 30 và thửa 79, tờ BĐ số 23) | Đất ở đô thị | 12.500.000 | - | - | - |
| 10 | Huyện Vân Đồn | Trục đường khu - bám hai bên mặt đường khu - Khu 2 - Thị trấn Cái Rồng Từ giáp hộ bám mặt đường 334 - Đến trường tiểu học | Đất ở đô thị | 6.500.000 | - | - | - |
| 11 | Huyện Vân Đồn | Trục đường khu - bám hai bên mặt đường khu - Khu 2 - Thị trấn Cái Rồng Từ giáp trường Tiểu học - Đến giáp dự án KĐT thống nhất | Đất ở đô thị | 5.500.000 | - | - | - |
| 12 | Huyện Vân Đồn | Đường nối tỉnh lộ 334 với dự án khu dân cư ven biển thị trấn Cái Rồng - bám hai bên mặt đường - Khu 2 - Thị trấn Cái Rồng Từ giáp đất khu 1 - Đến hết nhà ông Trọng Sinh (Thửa 74 và thửa 85, tờ BĐ số 36 Đến thửa 157, tờ BĐ số 36) | Đất ở đô thị | 12.000.000 | - | - | - |
| 13 | Huyện Vân Đồn | Các hộ bám mặt đường tuyến cống số 4 - Khu 2 - Thị trấn Cái Rồng Từ giáp hộ Điểm Thảo bám mặt đường 336 - Đến cuối dự án hạ tầng kỹ thuật nhóm nhà ở khu 1 (Thửa 59, tờ BĐ số 30 Đến thửa 74, tờ BĐ số 04) | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| 14 | Huyện Vân Đồn | Mặt đường khu - Khu 2 - Thị trấn Cái Rồng Từ nhà ông Phạm Văn Sơn - hai bên đường khu - Đến nhà ông Hòa Dung - bám mặt đường | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| 15 | Huyện Vân Đồn | Khu 2 - Thị trấn Cái Rồng Các hộ tổ 4, khu 2 bám dự án khu dân cư ven biển khu 8 (thửa 26 đến thửa 133, tờ 36) - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| 16 | Huyện Vân Đồn | Khu 2 - Thị trấn Cái Rồng Vị trí còn lại của khu - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 17 | Huyện Vân Đồn | Khu 2 - Thị trấn Cái Rồng Đoạn từ ao nhà ông Bùi Văn Lộc (thửa 26, tờ 36) - Đến nhà ông Trọng Sinh (thửa 50, tờ 36) | Đất ở đô thị | 9.000.000 | - | - | - |
| 18 | Huyện Vân Đồn | Khu 2 - Thị trấn Cái Rồng Khu đất ao nhà ông Đỗ Văn Chu (thửa 17, tờ BĐ 35) - Đến nhà ông Phạm Văn Sẹc (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 35) | Đất ở đô thị | 9.000.000 | - | - | - |
| 19 | Huyện Vân Đồn | Khu 2 - Thị trấn Cái Rồng Các thửa đất thuộc đường nhánh của Đường nối tỉnh lộ 334 với dự án khu dân cư ven biển thị trấn Cái Rồng - | Đất ở đô thị | 9.000.000 | - | - | - |
| 20 | Huyện Vân Đồn | Trục đường 334 - Khu 3 - Thị trấn Cái Rồng Từ nhà ông Đang - Đến suối Trung tâm Y tế (phía dưới bám mặt đường 334) | Đất ở đô thị | 16.000.000 | - | - | - |
| 21 | Huyện Vân Đồn | Trục đường 334 - Khu 3 - Thị trấn Cái Rồng từ Trường THCS thị trấn - Đến suối Trung tâm Y tế (phía trên bám mặt đường 334) (Thửa 111, tờ BĐ số 23 Đến thửa 268, tờ BĐ số 24) | Đất ở đô thị | 16.000.000 | - | - | - |
| 22 | Huyện Vân Đồn | Trục đường khu - bám hai bên mặt đường khu - Khu 3 - Thị trấn Cái Rồng Từ giáp hộ bám mặt đường 335 - Đến trường tiểu học | Đất ở đô thị | 7.000.000 | - | - | - |
| 23 | Huyện Vân Đồn | Trục đường khu - bám hai bên mặt đường khu - Khu 3 - Thị trấn Cái Rồng Từ giáp trường tiểu học - Đến đường vào nhà ông Sang | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| 24 | Huyện Vân Đồn | Các hộ bám hai bên mặt đường bê tông liên khu 3 - 4 - Khu 3 - Thị trấn Cái Rồng Từ giápTừ nhà ông Nhân Sim - Đến giáp tuyến cống số 3 (thửa 84, tờ BĐ số 30 Đến thửa 34, tờ BĐ số 30) | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| 25 | Huyện Vân Đồn | Các hộ giáp mặt đường cống số 3 - Khu 3 - Thị trấn Cái Rồng Từ nhà ông Ấm Hương - Đến nhà Cường Hoa (thửa 271, tờ BĐ số 24 Đến thửa 247, tờ BĐ số 31) | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| 26 | Huyện Vân Đồn | Khu 3 - Thị trấn Cái Rồng Vị trí còn lại của khu - | Đất ở đô thị | 2.200.000 | - | - | - |
| 27 | Huyện Vân Đồn | Trục đường 334 - các hộ phía trên bám mặt đường 334 - Khu 4 - Thị trấn Cái Rồng Từ giáp suối Trung tâm Y tế - Đến hết khu vui chơi (thửa 11, tờ BĐ số 23 Đến thửa 29, tờ BĐ số 24) | Đất ở đô thị | 27.500.000 | - | - | - |
| 28 | Huyện Vân Đồn | Trục đường 334 - các hộ phía dưới bám mặt đường 334 - Khu 4 - Thị trấn Cái Rồng Từ giáp suối Trung tâm Y tế - Đến hết nhà bà Tuyết Đức (thửa 190, tờ BĐ số 24 Đến thửa 68, tờ BĐ số 24) | Đất ở đô thị | 27.500.000 | - | - | - |
| 29 | Huyện Vân Đồn | Trục đường Lý Anh Tông - các hộ bám mặt đường - Khu 4 - Thị trấn Cái Rồng Từ nhà Thanh Thuyên - Đến hết nhà ông Kiến Đức (thửa 69, tờ BĐ số 24 Đến thửa 166, tờ BĐ số 24) | Đất ở đô thị | 26.000.000 | - | - | - |
| 30 | Huyện Vân Đồn | Các hộ bám hai bên mặt đường khu - Khu 4 - Thị trấn Cái Rồng Từ nhà ông Quý Đoài - Đến nhà ông Định (Thửa 168, tờ BĐ số 24 Đến thửa 50, tờ BĐ số 31) | Đất ở đô thị | 7.000.000 | - | - | - |
| 31 | Huyện Vân Đồn | Các hộ bám hai bên mặt đường khu - Khu 4 - Thị trấn Cái Rồng Từ nhà ông Chút Cần - Đến nhà ông Châu Hoan (Thửa 212 tờ BĐ số 31 Đến thửa 156 tờ BĐ số 31) | Đất ở đô thị | 7.000.000 | - | - | - |
| 32 | Huyện Vân Đồn | Trục đường HCR - các hộ bám mặt đường - Khu 4 - Thị trấn Cái Rồng Từ nhà ông Tương - Đến hết ao nhà ông Quảng | Đất ở đô thị | 11.000.000 | - | - | - |
| 33 | Huyện Vân Đồn | Các hộ bám hai bên đường khu - Khu 4 - Thị trấn Cái Rồng Từ nhà bà Thanh - Đến nhà ông Đào Nguyên Thủy (Thửa 9 tờ bản đồ số 24 Đến thửa 259, tờ BĐ số 24) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| 34 | Huyện Vân Đồn | Các hộ bám mặt đường cống số 3 - Khu 4 - Thị trấn Cái Rồng từ nhà bà Lý Thị Sinh - Đến nhà ông Quyền (Thửa 267 tờ BĐ số 24 Đến thửa 167, tờ BĐ số 31) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 35 | Huyện Vân Đồn | Vị trí còn lại phía trên đường 334 - Khu 4 - Thị trấn Cái Rồng Từ nhà bà Kiên Hùng - Đến nhà bà Nét | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| 36 | Huyện Vân Đồn | Khu 4 - Thị trấn Cái Rồng Vị trí còn lại phía dưới mặt đường 334 - | Đất ở đô thị | 3.250.000 | - | - | - |
| 37 | Huyện Vân Đồn | Trục đường 334 - Khu 5 - Thị trấn Cái Rồng Từ UBND huyện - Đến Ban quản lý nước (phía trên bám mặt đường 334) (thửa 83, tờ BĐ số 15 Đến thửa 39, tờ BĐ số 15) | Đất ở đô thị | 27.000.000 | - | - | - |
| 38 | Huyện Vân Đồn | Trục đường 334 - Khu 5 - Thị trấn Cái Rồng Từ Ngân hàng - Đến giáp đường xuống trường TH Kim Đồng (Phía dưới bám mặt đường 334) (thửa 70 tờ BĐ số 15 Đến thửa 01, tờ BĐ số 03) | Đất ở đô thị | 27.000.000 | - | - | - |
| 39 | Huyện Vân Đồn | Trục đường 334 - Khu 5 - Thị trấn Cái Rồng Từ giáp nhà ông Huân Nhi - Đến giáp xã Hạ Long (Bám mặt đường dưới) | Đất ở đô thị | 22.500.000 | - | - | - |
| 40 | Huyện Vân Đồn | Trục đường Lý Anh Tông - các hộ bám hai bên mặt đường - Khu 5 - Thị trấn Cái Rồng Từ Ngân hàng - Đến hết cửa hàng dược (thửa 63, tờ BĐ số 24 Đến thửa Đến thửa 115, tờ BĐ số 24) | Đất ở đô thị | 26.000.000 | - | - | - |
| 41 | Huyện Vân Đồn | Trục đường Đông Sơn - bám hai bên mặt đường - Khu 5 - Thị trấn Cái Rồng Từ giáp hộ bám đường 334 - Đến hết nhà bà Yến | Đất ở đô thị | 26.500.000 | - | - | - |
| 42 | Huyện Vân Đồn | Trục đường khu - bám hai bên mặt đường - Khu 5 - Thị trấn Cái Rồng Từ nhà bà Xuyến - Đến hết nhà bà Liễu (thửa 93, tờ BĐ số 18 Đến thửa 18 và thửa 16, tờ BĐ số 24) | Đất ở đô thị | 13.000.000 | - | - | - |
| 43 | Huyện Vân Đồn | Đường trục khu - các hộ bám hai bên mặt đường - Khu 5 - Thị trấn Cái Rồng Dọc đường bê tông - Đến trường Kim Đồng | Đất ở đô thị | 11.000.000 | - | - | - |
| 44 | Huyện Vân Đồn | Các hộ hai bên đường - Khu 5 - Thị trấn Cái Rồng Từ giáp cửa hàng dược - Đến hộ giáp khu đô thị Vương Long (thửa 111, tờ BĐ số 24 Đến thửa 108, tờ BĐ số 24) | Đất ở đô thị | 7.000.000 | - | - | - |
| 45 | Huyện Vân Đồn | Các hộ bám hai bên đường khu - Khu 5 - Thị trấn Cái Rồng Từ nhà ông (bà) Nhuận Liễu - Đến nhà ông Ca (thửa 54, tờ BĐ số 15 Đến thửa 12 và thửa 13, tờ BĐ số 15) | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| 46 | Huyện Vân Đồn | Các hộ bám hai bên đường - Khu 5 - Thị trấn Cái Rồng Từ giáp nhà ông Thọ - Đến nhà bà Lý Hồi (thửa 94, tờ BĐ số 16 Đến thửa 77 và thửa 87, tờ BĐ số 16) | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| 47 | Huyện Vân Đồn | Khu 5 - Thị trấn Cái Rồng Các hộ bám mặt đường vào nhà văn hóa khu 5 (Thửa 34, tờ BĐ số 18 đến thửa 31, tờ BĐ số18) - | Đất ở đô thị | 10.000.000 | - | - | - |
| 48 | Huyện Vân Đồn | Các hộ bám mặt đường khu - Khu 5 - Thị trấn Cái Rồng Từ đất ông Quân - Đến nhà bà Minh (thửa 09 tờ BĐ số17 Đến thửa 04, tờ BĐ số17) | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| 49 | Huyện Vân Đồn | Khu 5 - Thị trấn Cái Rồng Vị trí còn lại phía trên đường 334 - | Đất ở đô thị | 2.600.000 | - | - | - |
| 50 | Huyện Vân Đồn | Khu 5 - Thị trấn Cái Rồng Các vị trí còn lại phía dưới đường 334 - | Đất ở đô thị | 3.400.000 | - | - | - |
| 51 | Huyện Vân Đồn | Khu 5 - Thị trấn Cái Rồng Đường vào nhà văn hóa khu 5 (từ thửa 186 tờ bản đồ số 18 - Đến thửa 123, tờ bản đồ số 15 (nhà ông hà Trọng Tân) | Đất ở đô thị | 10.000.000 | - | - | - |
| 52 | Huyện Vân Đồn | Khu 5 - Thị trấn Cái Rồng Từ nhà ông Trần Văn Can (thửa 45, tờ 15) - Đến giáp nhà bà Lê Thị Chung (thửa số 142, tờ 15) | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| 53 | Huyện Vân Đồn | Trục đường nhánh 334 - bám hai bên mặt đường - Khu 6 - Thị trấn Cái Rồng Từ nhà ông Bảo - Đến hết hộ bà Múi | Đất ở đô thị | 8.000.000 | - | - | - |
| 54 | Huyện Vân Đồn | Trục đường nhánh 334 - các hộ bám hai bên mặt đường - Khu 6 - Thị trấn Cái Rồng Từ giáp nhà bà Múi - Đến giáp hộ bám đường giao thông trục chính | Đất ở đô thị | 6.600.000 | - | - | - |
| 55 | Huyện Vân Đồn | Khu 6 - Thị trấn Cái Rồng Các hộ bám hai bên trục đường từ nhà ông Lý Văn Phúc - Đến hết nhà ông Nguyễn Đức Thịnh | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| 56 | Huyện Vân Đồn | Tuyến đường giao thông trục chính - bám hai bên mặt đường - Khu 6 - Thị trấn Cái Rồng Từ nhà bà La Thúy Huyền - Đến hết nhà bà Ngô Thị Ánh | Đất ở đô thị | 25.000.000 | - | - | - |
| 57 | Huyện Vân Đồn | Tuyến đường giao thông trục chính - bám hai bên mặt đường - Khu 6 - Thị trấn Cái Rồng từ nhà bà Minh - Đến hết nhà ông Phạm Văn Bế | Đất ở đô thị | 25.000.000 | - | - | - |
| 58 | Huyện Vân Đồn | Các hộ bám hai bên đường ngõ 86 - Khu 6 - Thị trấn Cái Rồng Từ nhà ông Điệp Thanh Toàn - Đến nhà bà Hà Thị Dung | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| 59 | Huyện Vân Đồn | Các hộ bám hai bên đường - Khu 6 - Thị trấn Cái Rồng Từ nhà bà Nguyễn Thị Chuyên - Đến nhà bà Vân Bế | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| 60 | Huyện Vân Đồn | Các hộ bám hai bên mặt đường khu - Khu 6 - Thị trấn Cái Rồng Từ nhà bà Trương Thị Choong - Đến nhà ông Hạnh | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| 61 | Huyện Vân Đồn | Các hộ bám hai bên mặt đường khu - Khu 6 - Thị trấn Cái Rồng từ nhà bà Choong - Đến nhà ông Vương | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| 62 | Huyện Vân Đồn | Khu 6 - Thị trấn Cái Rồng Các vị trí còn lại của khu - | Đất ở đô thị | 2.200.000 | - | - | - |
| 63 | Huyện Vân Đồn | Trục đường Lý Anh Tông - bám mặt đường - Khu 7 - Thị trấn Cái Rồng Từ giáp cửa hàng dược - Đến hết nhà Hoan Hằng | Đất ở đô thị | 27.500.000 | - | - | - |
| 64 | Huyện Vân Đồn | Trục đường Lý Anh Tông - bám mặt đường - Khu 7 - Thị trấn Cái Rồng từ nhà ông Hải - Đến hết nhà ông Khánh Nhung | Đất ở đô thị | 27.500.000 | - | - | - |
| 65 | Huyện Vân Đồn | Trục đường Lý Anh Tông - bám mặt đường - Khu 7 - Thị trấn Cái Rồng Từ nhà ông Xuôi Thẻ - Đến hết đất nhà ông Hoàn Gia | Đất ở đô thị | 30.000.000 | - | - | - |
| 66 | Huyện Vân Đồn | Trục đường Lý Anh Tông - bám mặt đường - Khu 7 - Thị trấn Cái Rồng từ nhà ông Mộc - Đến hết nhà ông Từ Khải Thiền | Đất ở đô thị | 30.000.000 | - | - | - |
| 67 | Huyện Vân Đồn | Trục đường HCR - bám mặt đường - Khu 7 - Thị trấn Cái Rồng Từ giáp nhà ông Xuôi Thẻ - Đến hết nhà ông Coóng | Đất ở đô thị | 11.000.000 | - | - | - |
| 68 | Huyện Vân Đồn | Trục đường HCR - bám mặt đường - Khu 7 - Thị trấn Cái Rồng từ sau nhà ông Nhung Khánh - Đến nhà ông Tương | Đất ở đô thị | 11.000.000 | - | - | - |
| 69 | Huyện Vân Đồn | Trục đường quy hoạch - Khu 7 - Thị trấn Cái Rồng Từ nhà ông Dĩ - Đến hết ao nhà ông Viêm (bám mặt đường) | Đất ở đô thị | 13.000.000 | - | - | - |
| 70 | Huyện Vân Đồn | Trục đường quy hoạch - bám mặt đường - Khu 7 - Thị trấn Cái Rồng Từ tiếp giáp ao nhà ông Viêm - Đến hết nhà bà Cống | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| 71 | Huyện Vân Đồn | Đường nhánh - Khu 7 - Thị trấn Cái Rồng Từ nhà ông Hà Thìa - Đến hết nhà ông Yên Nhường cũ | Đất ở đô thị | 7.000.000 | - | - | - |
| 72 | Huyện Vân Đồn | Đường nhánh - Khu 7 - Thị trấn Cái Rồng Từ giáp nhà ông Ba Thuận - Đến giáp nhà ông Quân Khá | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| 73 | Huyện Vân Đồn | Các hộ bám hai bên mặt đường - Khu 7 - Thị trấn Cái Rồng Từ nhà Yên Nhường - Đến ao ông Ba phiên | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| 74 | Huyện Vân Đồn | Khu 7 - Thị trấn Cái Rồng Các vị trí còn lại của Khu - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| 75 | Huyện Vân Đồn | Trục đường Lý Anh Tông - bám mặt đường - Khu 8 - Thị trấn Cái Rồng Từ nhà ông Sen Thụ - Đến hết nhà ông Vũ Hải Nam | Đất ở đô thị | 30.000.000 | - | - | - |
| 76 | Huyện Vân Đồn | Trục đường Lý Anh Tông - bám mặt đường - Khu 8 - Thị trấn Cái Rồng Từ ông Việt - Đến hết đất nhà ông Châu Bình | Đất ở đô thị | 22.000.000 | - | - | - |
| 77 | Huyện Vân Đồn | Trục đường Lý Anh Tông - bám mặt đường - Khu 8 - Thị trấn Cái Rồng từ nhà ông Lương Tính - Đến hết nhà ông Quảng | Đất ở đô thị | 22.000.000 | - | - | - |
| 78 | Huyện Vân Đồn | Trục đường EC - bám mặt đường - Khu 8 - Thị trấn Cái Rồng - | Đất ở đô thị | 13.000.000 | - | - | - |
| 79 | Huyện Vân Đồn | Các đường nhánh trục đường EC - bám mặt đường - Khu 8 - Thị trấn Cái Rồng - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | - | - | - |
| 80 | Huyện Vân Đồn | Trục đường HCR - bám mặt đường - Khu 8 - Thị trấn Cái Rồng Từ giáp nhà ông Thiền - Đến hết giáp nhà ông Yến Nhật | Đất ở đô thị | 10.000.000 | - | - | - |
| 81 | Huyện Vân Đồn | Trục đường HCR - bám mặt đường - Khu 8 - Thị trấn Cái Rồng từ giáp Bến xe - Đến giáp nhà ông Quảng Ga | Đất ở đô thị | 10.000.000 | - | - | - |
| 82 | Huyện Vân Đồn | Khu 8 - Thị trấn Cái Rồng Các hộ từ nhà ông Quảng Ga - Đến hết nhà ông Châu Văn Xuân (bám hai bên mặt đường) | Đất ở đô thị | 20.000.000 | - | - | - |
| 83 | Huyện Vân Đồn | Các hộ bám phía Nam chợ - Khu 8 - Thị trấn Cái Rồng - | Đất ở đô thị | 10.500.000 | - | - | - |
| 84 | Huyện Vân Đồn | Các hộ bám phía Đông chợ - Khu 8 - Thị trấn Cái Rồng - | Đất ở đô thị | 10.500.000 | - | - | - |
| 85 | Huyện Vân Đồn | Khu 8 - Thị trấn Cái Rồng Các vị trí còn lại của khu - | Đất ở đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| 86 | Huyện Vân Đồn | Khu 8 - Thị trấn Cái Rồng Trục đường từ giáp thửa đất ông Châu Văn Xuân (thửa đất số 43, tờ bản đồ số 26) - Đến nhà bà Lý Thị oanh (thửa 94, tờ bản đồ số 33) | Đất ở đô thị | 6.500.000 | - | - | - |
| 87 | Huyện Vân Đồn | Trục đường Lý Anh Tông - bám mặt đường - Khu 9 - Thị trấn Cái Rồng Từ giáp nhà ông Châu Bình - Đến giáp nhà Duy Chuốt | Đất ở đô thị | 24.000.000 | - | - | - |
| 88 | Huyện Vân Đồn | Trục đường Lý Anh Tông - bám mặt đường - Khu 9 - Thị trấn Cái Rồng Từ nhà Duy Chuốt - Đến hết nhà ông Từ Tú Bình | Đất ở đô thị | 30.000.000 | - | - | - |
| 89 | Huyện Vân Đồn | Trục đường khu - bám mặt đường - Khu 9 - Thị trấn Cái Rồng Từ giáp nhà ôngTừ Tú Bình - Đến hết khu nghỉ dưỡng Yên Hoà | Đất ở đô thị | 24.500.000 | - | - | - |
| 90 | Huyện Vân Đồn | Trục đường khu - bám mặt đường - Khu 9 - Thị trấn Cái Rồng từ giáp nhà Dũng Hiền - Đến nhà ông Huyến Thơm | Đất ở đô thị | 24.500.000 | - | - | - |
| 91 | Huyện Vân Đồn | Trục đường khu - bám hai bên mặt đường - Khu 9 - Thị trấn Cái Rồng Từ giáp nhà ông Huyến Thơm - Đến giáp nhà ông Lý Bắc | Đất ở đô thị | 17.500.000 | - | - | - |
| 92 | Huyện Vân Đồn | Các hộ bám hai bên mặt đường - Khu 9 - Thị trấn Cái Rồng Từ nhà bà Năm - Đến giáp hộ nhà ông Huyến Thơm | Đất ở đô thị | 16.000.000 | - | - | - |
| 93 | Huyện Vân Đồn | Các hộ bám mặt đường Cảng tầu du lịch - QH khu dân cư Nam cảng - Khu 9 - Thị trấn Cái Rồng - | Đất ở đô thị | 30.000.000 | - | - | - |
| 94 | Huyện Vân Đồn | Các hộ bám mặt đường nhánh - QH khu dân cư Nam Cảng - Khu 9 - Thị trấn Cái Rồng - | Đất ở đô thị | 15.000.000 | - | - | - |
| 95 | Huyện Vân Đồn | Khu 9 - Thị trấn Cái Rồng Các vị trí còn lại của Khu - | Đất ở đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| 96 | Huyện Vân Đồn | Khu 9 - Thị trấn Cái Rồng Đoạn HT 02 thuộc quy hoạch nam Sơn (từ nhà bà nguyễn Thị Mừng - Đến nhà ông Đinh Công Sức) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| 97 | Huyện Vân Đồn | Khu đô thị Thống Nhất - Khu đô thị Thống Nhất - Thị trấn Cái Rồng Các ô đất tiếp giáp đường Lý Anh Tông - | Đất ở đô thị | 22.000.000 | - | - | - |
| 98 | Huyện Vân Đồn | Khu đô thị Thống Nhất - Khu đô thị Thống Nhất - Thị trấn Cái Rồng Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 24m - | Đất ở đô thị | 22.000.000 | - | - | - |
| 99 | Huyện Vân Đồn | Khu đô thị Thống Nhất - Khu đô thị Thống Nhất - Thị trấn Cái Rồng Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 12m (Hướng ra Hòn Rồng) - | Đất ở đô thị | 25.000.000 | - | - | - |
| 100 | Huyện Vân Đồn | Khu đô thị Thống Nhất - Khu đô thị Thống Nhất - Thị trấn Cái Rồng Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 12m - | Đất ở đô thị | 21.000.000 | - | - | - |
| 101 | Huyện Vân Đồn | Khu đô thị Thống Nhất - Khu đô thị Thống Nhất - Thị trấn Cái Rồng Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 10,5m - | Đất ở đô thị | 18.000.000 | - | - | - |
| 102 | Huyện Vân Đồn | Khu đô thị Thống Nhất - Khu đô thị Thống Nhất - Thị trấn Cái Rồng Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m hoặc 7m - | Đất ở đô thị | 16.200.000 | - | - | - |
| 103 | Huyện Vân Đồn | Khu đô thị Thống Nhất - Khu đô thị Thống Nhất - Thị trấn Cái Rồng Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 5,5m hoặc 5m - | Đất ở đô thị | 12.500.000 | - | - | - |
| 104 | Huyện Vân Đồn | Khu đô thị trung tâm thị trấn - Thị trấn Cái Rồng Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 10,5m - | Đất ở đô thị | 15.000.000 | - | - | - |
| 105 | Huyện Vân Đồn | Khu đô thị trung tâm thị trấn - Thị trấn Cái Rồng Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m - | Đất ở đô thị | 13.500.000 | - | - | - |
| 106 | Huyện Vân Đồn | Khu đô thị trung tâm thị trấn - Thị trấn Cái Rồng Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng từ 5,5m tới 6,5m - | Đất ở đô thị | 10.500.000 | - | - | - |
| 107 | Huyện Vân Đồn | Khu Dân cư tổ 11 Khu 7 - Thị trấn Cái Rồng Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 12m - | Đất ở đô thị | 18.500.000 | - | - | - |
| 108 | Huyện Vân Đồn | Khu Dân cư tổ 11 Khu 7 - Thị trấn Cái Rồng Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 10,5m - | Đất ở đô thị | 16.600.000 | - | - | - |
| 109 | Huyện Vân Đồn | Khu Dân cư tổ 11 Khu 7 - Thị trấn Cái Rồng Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 5-5,5m - | Đất ở đô thị | 12.100.000 | - | - | - |
| 110 | Huyện Vân Đồn | Khu đô thị mới xã Đông Xá - Thị trấn Cái Rồng Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 44m - | Đất ở đô thị | 22.000.000 | - | - | - |
| 111 | Huyện Vân Đồn | Khu đô thị mới xã Đông Xá - Thị trấn Cái Rồng Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 24m - | Đất ở đô thị | 19.800.000 | - | - | - |
| 112 | Huyện Vân Đồn | Khu đô thị mới xã Đông Xá - Thị trấn Cái Rồng Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 12m - | Đất ở đô thị | 17.600.000 | - | - | - |
| 113 | Huyện Vân Đồn | Khu đô thị mới xã Đông Xá - Thị trấn Cái Rồng Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 10,5m (đường quy hoạch tiếp giáp biển) - | Đất ở đô thị | 17.600.000 | - | - | - |
| 114 | Huyện Vân Đồn | Khu đô thị mới xã Đông Xá - Thị trấn Cái Rồng Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 10,5m - | Đất ở đô thị | 15.400.000 | - | - | - |
| 115 | Huyện Vân Đồn | Khu đô thị mới xã Đông Xá - Thị trấn Cái Rồng Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m hoặc 7,0m - | Đất ở đô thị | 13.200.000 | - | - | - |
| 116 | Huyện Vân Đồn | Khu đô thị du lịch và bến cảng cao cấp Ao Tiên - Thị trấn Cái Rồng Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 24m (Đường quy hoạch tiếp giáp biển) - | Đất ở đô thị | 19.000.000 | - | - | - |
| 117 | Huyện Vân Đồn | Khu đô thị du lịch và bến cảng cao cấp Ao Tiên - Thị trấn Cái Rồng Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 44m - | Đất ở đô thị | 19.000.000 | - | - | - |
| 118 | Huyện Vân Đồn | Khu đô thị du lịch và bến cảng cao cấp Ao Tiên - Thị trấn Cái Rồng Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 36m - | Đất ở đô thị | 16.000.000 | - | - | - |
| 119 | Huyện Vân Đồn | Khu đô thị du lịch và bến cảng cao cấp Ao Tiên - Thị trấn Cái Rồng Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 23m - | Đất ở đô thị | 14.000.000 | - | - | - |
| 120 | Huyện Vân Đồn | Khu đô thị du lịch và bến cảng cao cấp Ao Tiên - Thị trấn Cái Rồng Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 15m - | Đất ở đô thị | 12.000.000 | - | - | - |
| 121 | Huyện Vân Đồn | Khu đô thị du lịch và bến cảng cao cấp Ao Tiên - Thị trấn Cái Rồng Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 12m - | Đất ở đô thị | 11.000.000 | - | - | - |
| 122 | Huyện Vân Đồn | Khu đô thị du lịch và bến cảng cao cấp Ao Tiên - Thị trấn Cái Rồng Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 10m - | Đất ở đô thị | 10.000.000 | - | - | - |
| 123 | Huyện Vân Đồn | Khu đô thị du lịch và bến cảng cao cấp Ao Tiên - Thị trấn Cái Rồng Các ô đất ở tiếp giáp đường rộng quy hoạch 7m - | Đất ở đô thị | 9.000.000 | - | - | - |
| 124 | Huyện Vân Đồn | Khu đô thị Ocean Park - Thị trấn Cái Rồng Các ô đất tiếp giáp đường rộng 44m - | Đất ở đô thị | 22.000.000 | - | - | - |
| 125 | Huyện Vân Đồn | Khu đô thị Ocean Park - Thị trấn Cái Rồng Các ô đất tiếp giáp đường rộng 20m - | Đất ở đô thị | 18.500.000 | - | - | - |
| 126 | Huyện Vân Đồn | Khu đô thị Ocean Park - Thị trấn Cái Rồng Các ô đất tiếp giáp đường rộng 15m - | Đất ở đô thị | 16.000.000 | - | - | - |
| 127 | Huyện Vân Đồn | Khu đô thị Ocean Park - Thị trấn Cái Rồng Các ô đất tiếp giáp đường rộng 10,5m - | Đất ở đô thị | 15.000.000 | - | - | - |
| 128 | Huyện Vân Đồn | Khu đô thị Ocean Park - Thị trấn Cái Rồng Các ô đất tiếp giáp đường rộng 7,5m hoặc 7,0m - | Đất ở đô thị | 13.000.000 | - | - | - |
| 129 | Huyện Vân Đồn | Khu đô thị Ocean Park - Thị trấn Cái Rồng Các ô đất tiếp giáp đường rộng 6,0m - | Đất ở đô thị | 11.000.000 | - | - | - |
| 130 | Huyện Vân Đồn | Khu tổ hợp du lịch nghỉ dưỡng Sonasea Vân Đồn Harbor City - Thị trấn Cái Rồng Các ô đất dịch vụ giáp trục đường 10,5m - | Đất ở đô thị | 9.500.000 | - | - | - |
| 131 | Huyện Vân Đồn | Khu tổ hợp du lịch nghỉ dưỡng Sonasea Vân Đồn Harbor City - Thị trấn Cái Rồng Các ô đất dịch vụ giáp trục đường 18m - | Đất ở đô thị | 13.000.000 | - | - | - |
| 132 | Huyện Vân Đồn | Khu tổ hợp du lịch nghỉ dưỡng Sonasea Vân Đồn Harbor City - Thị trấn Cái Rồng Các ô đất dịch vụ giáp trục đường thông ra biển 10m - | Đất ở đô thị | 9.500.000 | - | - | - |
| 133 | Huyện Vân Đồn | Khu tổ hợp du lịch nghỉ dưỡng Sonasea Vân Đồn Harbor City - Thị trấn Cái Rồng Các ô đất dịch vụ giáp trục đường thông ra biển 5m - | Đất ở đô thị | 6.500.000 | - | - | - |
| 134 | Huyện Vân Đồn | Đất bám mặt đường 334 - Khu 1 - Thị trấn Cái Rồng Từ giáp xã Đông Xá - Đến giáp đất ông Hòa Hiền (thửa 123 và 132 tờ 29 Đến thửa 50 và 10, tờ BĐ số 30) | Đất TM-DV đô thị | 9.200.000 | - | - | - |
| 135 | Huyện Vân Đồn | Đất bám hai bên mặt đường khu - Khu 1 - Thị trấn Cái Rồng Từ giáp các hộ bám hai bên đường 334 - Đến giáp nhà Văn hoá khu (thửa 100 và thửa 115 tờ số 30 Đến thửa 161 và thửa 162 tờ BĐ 30) | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| 136 | Huyện Vân Đồn | Đường nối tỉnh lộ 334 với dự án khu dân cư ven biển thị trấn Cái Rồng - các hộ bám hai bên mặt đường - Khu 1 - Thị trấn Cái Rồng Từ giáp nhà ông Tống Danh Nga - Đến giáp đất Khu 2 (thửa 54 và thửa 55, tờ BĐ số 30 Đến thửa 67 và thửa 76 tờ BĐ số 35) | Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | - | - | - |
| 137 | Huyện Vân Đồn | Đường nối tỉnh lộ 334 với dự án khu dân cư ven biển thị trấn Cái Rồng - các hộ bám hai bên mặt đường - Khu 1 - Thị trấn Cái Rồng Các thửa đất thuộc đường nhánh của Đường nối tỉnh lộ 334 với dự án khu dân cư ven biển thị trấn Cái Rồng - | Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | - | - | - |
| 138 | Huyện Vân Đồn | Các hộ bám mặt đường tuyến cống số 5 giáp xã Đông Xá - Khu 1 - Thị trấn Cái Rồng Từ hộ giáp hộ bám mặt đường 334 - Đến dự án hạ tầng kỹ thuật nhóm nhà ở khu 1 (thửa 155, tờ BĐ số 29 Đến thửa 6 tờ BĐ số 34) | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| 139 | Huyện Vân Đồn | Khu 1 - Thị trấn Cái Rồng Vị trí còn lại của khu - | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | - | - | - |
| 140 | Huyện Vân Đồn | Khu 1 - Thị trấn Cái Rồng Vị trí các thửa đất bám tuyến cống số 4 - | Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | - | - | - |
| 141 | Huyện Vân Đồn | Đất bám đường 334 - Khu 2 - Thị trấn Cái Rồng Từ nhà ông Điểm Thảo - Đến hết nhà ông Bàng Bình (phía biển đường 334) | Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | - | - | - |
| 142 | Huyện Vân Đồn | Đất bám đường 334 - Khu 2 - Thị trấn Cái Rồng từ nhà ông Hòa Hiền - Đến giáp trường THCS thị trấn (phía đồi đường 334) (thửa 12 và thửa 14 tờ BĐ số 29 Đến thửa 15, tờ 30 và thửa 79, tờ BĐ số 23) | Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | - | - | - |
| 143 | Huyện Vân Đồn | Trục đường khu - bám hai bên mặt đường khu - Khu 2 - Thị trấn Cái Rồng Từ giáp hộ bám mặt đường 334 - Đến trường tiểu học | Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | - | - | - |
| 144 | Huyện Vân Đồn | Trục đường khu - bám hai bên mặt đường khu - Khu 2 - Thị trấn Cái Rồng Từ giáp trường Tiểu học - Đến giáp dự án KĐT thống nhất | Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | - | - | - |
| 145 | Huyện Vân Đồn | Đường nối tỉnh lộ 334 với dự án khu dân cư ven biển thị trấn Cái Rồng - bám hai bên mặt đường - Khu 2 - Thị trấn Cái Rồng Từ giáp đất khu 1 - Đến hết nhà ông Trọng Sinh (Thửa 74 và thửa 85, tờ BĐ số 36 Đến thửa 157, tờ BĐ số 36) | Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | - | - | - |
| 146 | Huyện Vân Đồn | Các hộ bám mặt đường tuyến cống số 4 - Khu 2 - Thị trấn Cái Rồng Từ giáp hộ Điểm Thảo bám mặt đường 336 - Đến cuối dự án hạ tầng kỹ thuật nhóm nhà ở khu 1 (Thửa 59, tờ BĐ số 30 Đến thửa 74, tờ BĐ số 04) | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 147 | Huyện Vân Đồn | Mặt đường khu - Khu 2 - Thị trấn Cái Rồng Từ nhà ông Phạm Văn Sơn - hai bên đường khu - Đến nhà ông Hòa Dung - bám mặt đường | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 148 | Huyện Vân Đồn | Khu 2 - Thị trấn Cái Rồng Các hộ tổ 4, khu 2 bám dự án khu dân cư ven biển khu 8 (thửa 26 đến thửa 133, tờ 36) - | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | - | - | - |
| 149 | Huyện Vân Đồn | Khu 2 - Thị trấn Cái Rồng Vị trí còn lại của khu - | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| 150 | Huyện Vân Đồn | Khu 2 - Thị trấn Cái Rồng Đoạn từ ao nhà ông Bùi Văn Lộc (thửa 26, tờ 36) - Đến nhà ông Trọng Sinh (thửa 50, tờ 36) | Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | - | - | - |
| 151 | Huyện Vân Đồn | Khu 2 - Thị trấn Cái Rồng Khu đất ao nhà ông Đỗ Văn Chu (thửa 17, tờ BĐ 35) - Đến nhà ông Phạm Văn Sẹc (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 35) | Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | - | - | - |
| 152 | Huyện Vân Đồn | Khu 2 - Thị trấn Cái Rồng Các thửa đất thuộc đường nhánh của Đường nối tỉnh lộ 334 với dự án khu dân cư ven biển thị trấn Cái Rồng - | Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | - | - | - |
| 153 | Huyện Vân Đồn | Trục đường 334 - Khu 3 - Thị trấn Cái Rồng Từ nhà ông Đang - Đến suối Trung tâm Y tế (phía dưới bám mặt đường 334) | Đất TM-DV đô thị | 12.800.000 | - | - | - |
| 154 | Huyện Vân Đồn | Trục đường 334 - Khu 3 - Thị trấn Cái Rồng từ Trường THCS thị trấn - Đến suối Trung tâm Y tế (phía trên bám mặt đường 334) (Thửa 111, tờ BĐ số 23 Đến thửa 268, tờ BĐ số 24) | Đất TM-DV đô thị | 12.800.000 | - | - | - |
| 155 | Huyện Vân Đồn | Trục đường khu - bám hai bên mặt đường khu - Khu 3 - Thị trấn Cái Rồng Từ giáp hộ bám mặt đường 335 - Đến trường tiểu học | Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | - | - | - |
| 156 | Huyện Vân Đồn | Trục đường khu - bám hai bên mặt đường khu - Khu 3 - Thị trấn Cái Rồng Từ giáp trường tiểu học - Đến đường vào nhà ông Sang | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | - | - | - |
| 157 | Huyện Vân Đồn | Các hộ bám hai bên mặt đường bê tông liên khu 3 - 4 - Khu 3 - Thị trấn Cái Rồng Từ giápTừ nhà ông Nhân Sim - Đến giáp tuyến cống số 3 (thửa 84, tờ BĐ số 30 Đến thửa 34, tờ BĐ số 30) | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| 158 | Huyện Vân Đồn | Các hộ giáp mặt đường cống số 3 - Khu 3 - Thị trấn Cái Rồng Từ nhà ông Ấm Hương - Đến nhà Cường Hoa (thửa 271, tờ BĐ số 24 Đến thửa 247, tờ BĐ số 31) | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 159 | Huyện Vân Đồn | Khu 3 - Thị trấn Cái Rồng Vị trí còn lại của khu - | Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | - | - | - |
| 160 | Huyện Vân Đồn | Trục đường 334 - các hộ phía trên bám mặt đường 334 - Khu 4 - Thị trấn Cái Rồng Từ giáp suối Trung tâm Y tế - Đến hết khu vui chơi (thửa 11, tờ BĐ số 23 Đến thửa 29, tờ BĐ số 24) | Đất TM-DV đô thị | 22.000.000 | - | - | - |
| 161 | Huyện Vân Đồn | Trục đường 334 - các hộ phía dưới bám mặt đường 334 - Khu 4 - Thị trấn Cái Rồng Từ giáp suối Trung tâm Y tế - Đến hết nhà bà Tuyết Đức (thửa 190, tờ BĐ số 24 Đến thửa 68, tờ BĐ số 24) | Đất TM-DV đô thị | 22.000.000 | - | - | - |
| 162 | Huyện Vân Đồn | Trục đường Lý Anh Tông - các hộ bám mặt đường - Khu 4 - Thị trấn Cái Rồng Từ nhà Thanh Thuyên - Đến hết nhà ông Kiến Đức (thửa 69, tờ BĐ số 24 Đến thửa 166, tờ BĐ số 24) | Đất TM-DV đô thị | 20.800.000 | - | - | - |
| 163 | Huyện Vân Đồn | Các hộ bám hai bên mặt đường khu - Khu 4 - Thị trấn Cái Rồng Từ nhà ông Quý Đoài - Đến nhà ông Định (Thửa 168, tờ BĐ số 24 Đến thửa 50, tờ BĐ số 31) | Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | - | - | - |
| 164 | Huyện Vân Đồn | Các hộ bám hai bên mặt đường khu - Khu 4 - Thị trấn Cái Rồng Từ nhà ông Chút Cần - Đến nhà ông Châu Hoan (Thửa 212 tờ BĐ số 31 Đến thửa 156 tờ BĐ số 31) | Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | - | - | - |
| 165 | Huyện Vân Đồn | Trục đường HCR - các hộ bám mặt đường - Khu 4 - Thị trấn Cái Rồng Từ nhà ông Tương - Đến hết ao nhà ông Quảng | Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | - | - | - |
| 166 | Huyện Vân Đồn | Các hộ bám hai bên đường khu - Khu 4 - Thị trấn Cái Rồng Từ nhà bà Thanh - Đến nhà ông Đào Nguyên Thủy (Thửa 9 tờ bản đồ số 24 Đến thửa 259, tờ BĐ số 24) | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | - | - | - |
| 167 | Huyện Vân Đồn | Các hộ bám mặt đường cống số 3 - Khu 4 - Thị trấn Cái Rồng từ nhà bà Lý Thị Sinh - Đến nhà ông Quyền (Thửa 267 tờ BĐ số 24 Đến thửa 167, tờ BĐ số 31) | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| 168 | Huyện Vân Đồn | Vị trí còn lại phía trên đường 334 - Khu 4 - Thị trấn Cái Rồng Từ nhà bà Kiên Hùng - Đến nhà bà Nét | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 169 | Huyện Vân Đồn | Khu 4 - Thị trấn Cái Rồng Vị trí còn lại phía dưới mặt đường 334 - | Đất TM-DV đô thị | 2.600.000 | - | - | - |
| 170 | Huyện Vân Đồn | Trục đường 334 - Khu 5 - Thị trấn Cái Rồng Từ UBND huyện - Đến Ban quản lý nước (phía trên bám mặt đường 334) (thửa 83, tờ BĐ số 15 Đến thửa 39, tờ BĐ số 15) | Đất TM-DV đô thị | 21.600.000 | - | - | - |
| 171 | Huyện Vân Đồn | Trục đường 334 - Khu 5 - Thị trấn Cái Rồng Từ Ngân hàng - Đến giáp đường xuống trường TH Kim Đồng (Phía dưới bám mặt đường 334) (thửa 70 tờ BĐ số 15 Đến thửa 01, tờ BĐ số 03) | Đất TM-DV đô thị | 21.600.000 | - | - | - |
| 172 | Huyện Vân Đồn | Trục đường 334 - Khu 5 - Thị trấn Cái Rồng Từ giáp nhà ông Huân Nhi - Đến giáp xã Hạ Long (Bám mặt đường dưới) | Đất TM-DV đô thị | 18.000.000 | - | - | - |
| 173 | Huyện Vân Đồn | Trục đường Lý Anh Tông - các hộ bám hai bên mặt đường - Khu 5 - Thị trấn Cái Rồng Từ Ngân hàng - Đến hết cửa hàng dược (thửa 63, tờ BĐ số 24 Đến thửa Đến thửa 115, tờ BĐ số 24) | Đất TM-DV đô thị | 20.800.000 | - | - | - |
| 174 | Huyện Vân Đồn | Trục đường Đông Sơn - bám hai bên mặt đường - Khu 5 - Thị trấn Cái Rồng Từ giáp hộ bám đường 334 - Đến hết nhà bà Yến | Đất TM-DV đô thị | 21.200.000 | - | - | - |
| 175 | Huyện Vân Đồn | Trục đường khu - bám hai bên mặt đường - Khu 5 - Thị trấn Cái Rồng Từ nhà bà Xuyến - Đến hết nhà bà Liễu (thửa 93, tờ BĐ số 18 Đến thửa 18 và thửa 16, tờ BĐ số 24) | Đất TM-DV đô thị | 10.400.000 | - | - | - |
| 176 | Huyện Vân Đồn | Đường trục khu - các hộ bám hai bên mặt đường - Khu 5 - Thị trấn Cái Rồng Dọc đường bê tông - Đến trường Kim Đồng | Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | - | - | - |
| 177 | Huyện Vân Đồn | Các hộ hai bên đường - Khu 5 - Thị trấn Cái Rồng Từ giáp cửa hàng dược - Đến hộ giáp khu đô thị Vương Long (thửa 111, tờ BĐ số 24 Đến thửa 108, tờ BĐ số 24) | Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | - | - | - |
| 178 | Huyện Vân Đồn | Các hộ bám hai bên đường khu - Khu 5 - Thị trấn Cái Rồng Từ nhà ông (bà) Nhuận Liễu - Đến nhà ông Ca (thửa 54, tờ BĐ số 15 Đến thửa 12 và thửa 13, tờ BĐ số 15) | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| 179 | Huyện Vân Đồn | Các hộ bám hai bên đường - Khu 5 - Thị trấn Cái Rồng Từ giáp nhà ông Thọ - Đến nhà bà Lý Hồi (thửa 94, tờ BĐ số 16 Đến thửa 77 và thửa 87, tờ BĐ số 16) | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| 180 | Huyện Vân Đồn | Khu 5 - Thị trấn Cái Rồng Các hộ bám mặt đường vào nhà văn hóa khu 5 (Thửa 34, tờ BĐ số 18 đến thửa 31, tờ BĐ số18) - | Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | - | - | - |
| 181 | Huyện Vân Đồn | Các hộ bám mặt đường khu - Khu 5 - Thị trấn Cái Rồng Từ đất ông Quân - Đến nhà bà Minh (thửa 09 tờ BĐ số17 Đến thửa 04, tờ BĐ số17) | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | - | - | - |
| 182 | Huyện Vân Đồn | Khu 5 - Thị trấn Cái Rồng Vị trí còn lại phía trên đường 334 - | Đất TM-DV đô thị | 2.080.000 | - | - | - |
| 183 | Huyện Vân Đồn | Khu 5 - Thị trấn Cái Rồng Các vị trí còn lại phía dưới đường 334 - | Đất TM-DV đô thị | 2.720.000 | - | - | - |
| 184 | Huyện Vân Đồn | Khu 5 - Thị trấn Cái Rồng Đường vào nhà văn hóa khu 5 (từ thửa 186 tờ bản đồ số 18 - Đến thửa 123, tờ bản đồ số 15 (nhà ông hà Trọng Tân) | Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | - | - | - |
| 185 | Huyện Vân Đồn | Khu 5 - Thị trấn Cái Rồng Từ nhà ông Trần Văn Can (thửa 45, tờ 15) - Đến giáp nhà bà Lê Thị Chung (thửa số 142, tờ 15) | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| 186 | Huyện Vân Đồn | Trục đường nhánh 334 - bám hai bên mặt đường - Khu 6 - Thị trấn Cái Rồng Từ nhà ông Bảo - Đến hết hộ bà Múi | Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | - | - | - |
| 187 | Huyện Vân Đồn | Trục đường nhánh 334 - các hộ bám hai bên mặt đường - Khu 6 - Thị trấn Cái Rồng Từ giáp nhà bà Múi - Đến giáp hộ bám đường giao thông trục chính | Đất TM-DV đô thị | 5.280.000 | - | - | - |
| 188 | Huyện Vân Đồn | Khu 6 - Thị trấn Cái Rồng Các hộ bám hai bên trục đường từ nhà ông Lý Văn Phúc - Đến hết nhà ông Nguyễn Đức Thịnh | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | - | - | - |
| 189 | Huyện Vân Đồn | Tuyến đường giao thông trục chính - bám hai bên mặt đường - Khu 6 - Thị trấn Cái Rồng Từ nhà bà La Thúy Huyền - Đến hết nhà bà Ngô Thị Ánh | Đất TM-DV đô thị | 20.000.000 | - | - | - |
| 190 | Huyện Vân Đồn | Tuyến đường giao thông trục chính - bám hai bên mặt đường - Khu 6 - Thị trấn Cái Rồng từ nhà bà Minh - Đến hết nhà ông Phạm Văn Bế | Đất TM-DV đô thị | 20.000.000 | - | - | - |
| 191 | Huyện Vân Đồn | Các hộ bám hai bên đường ngõ 86 - Khu 6 - Thị trấn Cái Rồng Từ nhà ông Điệp Thanh Toàn - Đến nhà bà Hà Thị Dung | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| 192 | Huyện Vân Đồn | Các hộ bám hai bên đường - Khu 6 - Thị trấn Cái Rồng Từ nhà bà Nguyễn Thị Chuyên - Đến nhà bà Vân Bế | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| 193 | Huyện Vân Đồn | Các hộ bám hai bên mặt đường khu - Khu 6 - Thị trấn Cái Rồng Từ nhà bà Trương Thị Choong - Đến nhà ông Hạnh | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| 194 | Huyện Vân Đồn | Các hộ bám hai bên mặt đường khu - Khu 6 - Thị trấn Cái Rồng từ nhà bà Choong - Đến nhà ông Vương | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| 195 | Huyện Vân Đồn | Khu 6 - Thị trấn Cái Rồng Các vị trí còn lại của khu - | Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | - | - | - |
| 196 | Huyện Vân Đồn | Trục đường Lý Anh Tông - bám mặt đường - Khu 7 - Thị trấn Cái Rồng Từ giáp cửa hàng dược - Đến hết nhà Hoan Hằng | Đất TM-DV đô thị | 22.000.000 | - | - | - |
| 197 | Huyện Vân Đồn | Trục đường Lý Anh Tông - bám mặt đường - Khu 7 - Thị trấn Cái Rồng từ nhà ông Hải - Đến hết nhà ông Khánh Nhung | Đất TM-DV đô thị | 22.000.000 | - | - | - |
| 198 | Huyện Vân Đồn | Trục đường Lý Anh Tông - bám mặt đường - Khu 7 - Thị trấn Cái Rồng Từ nhà ông Xuôi Thẻ - Đến hết đất nhà ông Hoàn Gia | Đất TM-DV đô thị | 24.000.000 | - | - | - |
| 199 | Huyện Vân Đồn | Trục đường Lý Anh Tông - bám mặt đường - Khu 7 - Thị trấn Cái Rồng từ nhà ông Mộc - Đến hết nhà ông Từ Khải Thiền | Đất TM-DV đô thị | 24.000.000 | - | - | - |
| 200 | Huyện Vân Đồn | Trục đường HCR - bám mặt đường - Khu 7 - Thị trấn Cái Rồng Từ giáp nhà ông Xuôi Thẻ - Đến hết nhà ông Coóng | Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | - | - | - |

