Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Danh mục: Nghị quyết
  • Hiệu lực
  • Nội dung
  • Lược đồ
  • Tải về
  • Liên quan

Hiệu lực văn bản

Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.

Nội dung chi tiết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI

——-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

Số: 40/2025/NQ-HĐND

Quảng Ngãi, ngày 30 tháng 12 năm 2025

 

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH TIÊU CHÍ CỤ THỂ ĐỂ XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ TỪNG LOẠI ĐẤT, SỐ LƯỢNG VỊ TRÍ TRONG BẢNG GIÁ ĐẤT; QUYẾT ĐỊNH BẢNG GIÁ ĐẤT LẦN ĐẦU TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi các Luật số 43/2024/QH15, số 47/2024/QH15, số 58/2024/QH15, số 71/2025/QH15, số 84/2025/QH15, số 93/2025/QH15 và số 95/2025/QH15;

Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội Quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;

Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ Quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;

Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định Quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Xét Tờ trình số 168/TTr-UBND ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về dự thảo Nghị quyết ban hành quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất đồng thời ban hành bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế – Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp;

Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết Quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất.

2. Quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Người sử dụng đất và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan.

Điều 3. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất

1. Đối với các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp

a) Tiêu chí để xác định vị trí theo từng khu vực được căn cứ vào năng suất cây trồng, vật nuôi liên quan đến thửa đất; khoảng cách từ nơi sản xuất, đến nơi tiêu thụ sản phẩm; điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

b) Số lượng vị trí đất được xác định theo từng khu vực (quy định cụ thể 07 khu vực tại Phụ lục I). Mỗi khu vực được chia làm 03 vị trí, gồm: vị trí 1 là các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có mặt cắt đường rộng từ 5m trở lên; vị trí 2 là các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có mặt cắt đường rộng dưới 5m; vị trí 3 là các thửa đất còn lại không tiếp giáp với đường giao thông.

2. Đối với các loại đất thuộc nhóm đất phi nông nghiệp

a) Tiêu chí chung

Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường (đối với đất ở tại đô thị, đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị), đường, đoạn đường hoặc khu vực (đối với đất ở tại nông thôn; đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn) và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh và khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực, cụ thể như sau:

Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.

Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

b) Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị thuộc khu vực 05 phường: Kon Tum, Đăk Cấm, Đăk Bla, Cẩm Thành, Nghĩa Lộ

Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường và được phân thành 03 vị trí, gồm: vị trí 1 là đất ở mặt tiền đường; vị trí 2 là đất ở mặt tiền các hẻm rộng từ 3m đến dưới 5m; vị trí 3 là đất ở mặt tiền các hẻm rộng từ 2m đến dưới 3m.

Mốc giới để xác định vị trí thửa đất cách đường là tại bó vỉa (mép lòng đường) đường đến cạnh gần nhất của thửa đất.

Chiều rộng hẻm được xác định tại chiều rộng nhỏ nhất của hẻm tính từ vị trí thửa đất ra đường.

Đối với những vị trí đất có hẻm tiếp giáp với nhiều loại đường thì được áp giá theo loại đường gần nhất.

c) Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị thuộc khu vực 04 phường: Trương Quang Trọng, Trà Câu, Đức Phổ, Sa Huỳnh và đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp

Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường và mỗi đường, đoạn đường được quy định 01 vị trí.

d) Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn thuộc các xã

Vị trí đất được xác định gắn với từng khu vực (quy định cụ thể tối đa 06 khu vực tại Phụ lục III) thuộc địa bàn từng xã; mỗi khu vực được quy định tối đa 08 vị trí.

đ) Đối với đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản và các loại đất phi nông nghiệp khác

Vị trí đất được xác định tương ứng với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí tại khu vực lân cận theo quy định tại Phụ lục V.

Điều 4. Bảng giá đất và một số trường hợp cụ thể khi xác định giá đất

1. Bảng giá đất

a) Bảng giá đất nông nghiệp tại Phụ lục I kèm theo.

b) Bảng giá đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị tại Phụ lục II kèm theo và một số trường hợp cụ thể quy định tại khoản 2 Điều này.

c) Bảng giá đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn tại Phụ lục III kèm theo.

d) Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp tại Phụ lục IV kèm theo. đ) Bảng giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản và giá các loại đất khác tại Phụ lục V kèm theo.

2. Quy định một số trường hợp cụ thể đối với giá đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị thuộc khu vực 05 phường: Kon Tum, Đăk Cấm, Đăk Bla, Cẩm Thành, Nghĩa Lộ

a) Giá đất thuộc các vị trí 2, vị trí 3 được quy định theo khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường (gồm khoảng cách đến đường dưới 50m và từ 50m đến dưới 100m); giá đất được quy định cụ thể tại Phụ lục II kèm theo.

b) Trường hợp khoảng cách đến đường từ 100m đến 150m được xác định bằng 85% giá đất của vị trí có khoảng các từ 50m đến dưới 100m tương ứng theo từng vị trí 2, vị trí 3 quy định tại điểm a khoản này nhưng không được thấp hơn giá đất tại các vị trí đất khác còn lại trên địa bàn phường.

c) Trường hợp khoảng cách đến đường từ 150m trở lên được xác định bằng mức giá đất tại các vị trí đất khác còn lại trên địa bàn phường.

d) Các hẻm có mặt cắt dưới 2m được áp dụng theo giá đất tại các vị trí đất khác còn lại trên địa bàn phường.

3. Một số trường hợp cụ thể khi xác định giá đất tại Phụ lục VI kèm theo.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 6. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XIII Kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 30 tháng 12 năm 2025./.

 


Nơi nhận:
– Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ;
– Các Bộ: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính;
– Vụ Pháp chế – Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
– Cục KTVB và QLXLVPHC – Bộ Tư pháp;
– TTTU, TTHĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
– Các cơ quan chuyên trách tham mưu, giúp việc Tỉnh ủy;
– Đoàn ĐBQH tỉnh;
– Các Ban của HĐND tỉnh;
– Đại biểu HĐND tỉnh;
– Các sở, ban, ngành;
– Cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh;
– Văn phòng UBND tỉnh;
– TT HĐND, UBND các xã, phường và đặc khu;
– Báo và Phát thanh, Truyền hình Quảng Ngãi;
– Trung tâm Công báo và Tin học tỉnh;
– VP ĐĐBQH và HĐND tỉnh: C-PCVP, các phòng, CV;
– Lưu: VT, Cthđnd(Đta).

CHỦ TỊCH

Nguyễn Đức Tuy

 

PHỤ LỤC I

BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 40/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)

I. Phân khu vực đất nông nghiệp

1. Khu vực 1: Phường Cẩm Thành, phường Nghĩa Lộ, Phường Trương Quang Trọng, phường Trà Câu, phường Đức Phổ, phường Sa Huỳnh.

2. Khu vực 2: Phường Kon Tum, phường Đăk Cấm, phường Đăk Bla.

3. Khu vực 3: Xã An Phú, xã Nguyễn Nghiêm, xã Khánh Cường, xã Bình Minh, xã Đông Sơn, xã Trường Giang, xã Ba Gia, xã Đình Cương, xã Phước Giang, xã Nghĩa Giang, xã Trà Giang, xã Lân Phong, xã Bình Chương, xã Tịnh Khê, xã Bình Sơn, xã Vạn Tường, xã Thọ Phong, xã Sơn Tịnh, xã Nghĩa Hành, xã Tư Nghĩa, xã Long Phụng, xã Mỏ Cày, xã Mộ Đức, xã Vệ Giang, xã Ia Chim, xã Ngọk Bay, xã Đăk Rơ Wa.

4. Khu vực 4: Xã Sơn Hạ, xã Thiện Tín, xã Ba Vì, xã Ba Tô, xã Ba Động, xã Ba Tơ, xã Ba Dinh, xã Ba Vinh, xã Ba Xa, xã Sơn Linh, xã Sơn Hà, xã Sơn Thủy, xã Sơn Kỳ, xã Sơn Tây Thượng, xã Sơn Tây Hạ, xã Sơn Tây, xã Minh Long, xã Sơn Mai, xã Trà Bồng, xã Đông Trà Bồng, xã Tây Trà, xã Thanh Bồng, xã Tây Trà Bồng, xã Đặng Thùy Trâm, xã Cà Đam

5. Khu vực 5: Xã Đăk Hà, xã Bờ Y, xã Măng Đen, xã Đăk Tô.

6. Khu vực 6: Xã Đăk Mar, xã Kon Braih, xã Sa Thầy, xã Đăk Kôi, xã Đăk Môn, xã Đăk Pék, xã Đăk Pxi, xã Đăk Rve, xã Đăk Ui, xã Dục Nông, xã Kon Đào, xã Ngọk Réo, xã Ngọk Tụ, xã Sa Bình, xã Sa Loong, xã Ya Ly, xã Đăk Plô, xã Đăk Sao, xã Đăk Tờ Kan, xã Ia Tơi, xã Kon Plông, xã Măng Bút, xã Măng Ri, xã Ngọc Linh, xã Tu Mơ Rông, xã Xốp, xã Đăk Long, xã Ia Đal, xã Mô Rai, xã Rờ Kơi

7. Khu vực 7: Đặc Khu Lý Sơn

II. Bảng giá đất nông nghiệp

1. Bảng giá số 1. Bảng giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác)

ĐVT: đồng/m2

Stt

Đơn vị hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Phường Cẩm Thành

75.000

71.000

68.000

2

Phường Nghĩa Lộ

75.000

71.000

68.000

3

Phường Trương Quang Trọng

75.000

71.000

68.000

4

Phường Trà Câu

75.000

71.000

68.000

5

Phường Đức Phổ

75.000

71.000

68.000

6

Phường Sa Huỳnh

75.000

71.000

68.000

7

Phường Kon Tum

75.000

71.000

68.000

8

Phường Đăk Cấm

75.000

71.000

68.000

9

Phường Đăk Bla

75.000

71.000

68.000

10

Xã An Phú

69.000

66.000

63.000

11

Xã Nguyễn Nghiêm

69.000

66.000

63.000

12

Xã Khánh Cường

69.000

66.000

63.000

13

Xã Bình Minh

69.000

66.000

63.000

14

Xã Đông Sơn

69.000

66.000

63.000

15

Xã Trường Giang

69.000

66.000

63.000

16

Xã Ba Gia

69.000

66.000

63.000

17

Xã Đình Cương

69.000

66.000

63.000

18

Xã Phước Giang

69.000

66.000

63.000

19

Xã Nghĩa Giang

69.000

66.000

63.000

20

Xã Trà Giang

69.000

66.000

63.000

21

Xã Lân Phong

69.000

66.000

63.000

22

Xã Bình Chương

69.000

66.000

63.000

23

Xã Tịnh Khê

69.000

66.000

63.000

24

Xã Bình Sơn

69.000

66.000

63.000

25

Xã Vạn Tường

69.000

66.000

63.000

26

Xã Thọ Phong

69.000

66.000

63.000

27

Xã Sơn Tịnh

69.000

66.000

63.000

28

Xã Nghĩa Hành

69.000

66.000

63.000

29

Xã Tư Nghĩa

69.000

66.000

63.000

30

Xã Long Phụng

69.000

66.000

63.000

31

Xã Mỏ Cày

69.000

66.000

63.000

32

Xã Mộ Đức

69.000

66.000

63.000

33

Xã Vệ Giang

69.000

66.000

63.000

34

Xã Ia Chim

69.000

66.000

63.000

35

Xã Đăk Rơ Wa

69.000

66.000

63.000

36

Xã Ngọk Bay

69.000

66.000

63.000

37

Xã Sơn Hạ

53.000

50.000

48.000

38

Xã Thiện Tín

53.000

50.000

48.000

39

Xã Ba Vì

53.000

50.000

48.000

40

Xã Ba Tô

53.000

50.000

48.000

41

Xã Ba Động

53.000

50.000

48.000

42

Xã Ba Tơ

53.000

50.000

48.000

43

Xã Ba Vinh

53.000

50.000

48.000

44

Xã Ba Dinh

53.000

50.000

48.000

45

Xã Ba Xa

53.000

50.000

48.000

46

Xã Sơn Linh

53.000

50.000

48.000

47

Xã Sơn Hà

53.000

50.000

48.000

48

Xã Sơn Thủy

53.000

50.000

48.000

49

Xã Sơn Kỳ

53.000

50.000

48.000

50

Xã Sơn Tây Thượng

53.000

50.000

48.000

51

Xã Sơn Tây Hạ

53.000

50.000

48.000

52

Xã Sơn Tây

53.000

50.000

48.000

53

Xã Minh Long

53.000

50.000

48.000

54

Xã Sơn Mai

53.000

50.000

48.000

55

Xã Trà Bồng

53.000

50.000

48.000

56

Xã Đông Trà Bồng

53.000

50.000

48.000

57

Xã Tây Trà

53.000

50.000

48.000

58

Xã Thanh Bồng

53.000

50.000

48.000

59

Xã Tây Trà Bồng

53.000

50.000

48.000

60

Xã Đặng Thùy Trâm

53.000

50.000

48.000

61

Xã Cà Đam

53.000

50.000

48.000

62

Xã Đăk Hà

53.000

50.000

48.000

63

Xã Bờ Y

53.000

50.000

48.000

64

Xã Đăk Tô

53.000

50.000

48.000

65

Xã Măng Đen

53.000

50.000

48.000

66

Xã Đăk Mar

53.000

50.000

48.000

67

Xã Kon Braih

53.000

50.000

48.000

68

Xã Sa Thầy

53.000

50.000

48.000

69

Xã Đăk Kôi

53.000

50.000

48.000

70

Xã Đăk Môn

53.000

50.000

48.000

71

Xã Đăk Pék

53.000

50.000

48.000

72

Xã Đăk Pxi

53.000

50.000

48.000

73

Xã Đăk Rve

53.000

50.000

48.000

74

Xã Đăk Ui

53.000

50.000

48.000

75

Xã Dục Nông

53.000

50.000

48.000

76

Xã Kon Đào

53.000

50.000

48.000

77

Xã Ngọk Réo

53.000

50.000

48.000

78

Xã Ngọk Tụ

53.000

50.000

48.000

79

Xã Sa Bình

53.000

50.000

48.000

80

Xã Sa Loong

53.000

50.000

48.000

81

Xã Ya Ly

53.000

50.000

48.000

82

Xã Đăk Plô

53.000

50.000

48.000

83

Xã Đăk Sao

53.000

50.000

48.000

84

Xã Đăk Tờ Kan

53.000

50.000

48.000

85

Xã Ia Tơi

53.000

50.000

48.000

86

Xã Kon Plông

53.000

50.000

48.000

87

Xã Măng Bút

53.000

50.000

48.000

88

Xã Măng Ri

53.000

50.000

48.000

89

Xã Ngọc Linh

53.000

50.000

48.000

90

Xã Tu Mơ Rông

53.000

50.000

48.000

91

Xã Xốp

53.000

50.000

48.000

92

Xã Đăk Long

53.000

50.000

48.000

93

Xã Ia Đal

53.000

50.000

48.000

94

Xã Mô Rai

53.000

50.000

48.000

95

Xã Rờ Kơi

53.000

50.000

48.000

96

Đặc khu Lý Sơn

165.000

158.000

150.000

2. Bảng giá số 2. Bảng giá đất trồng cây lâu năm

ĐVT: đồng/m2

Stt

Đơn vị hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Phường Cẩm Thành

75.000

71.000

68.000

2

Phường Nghĩa Lộ

75.000

71.000

68.000

3

Phường Trương Quang Trọng

75.000

71.000

68.000

4

Phường Trà Câu

75.000

71.000

68.000

5

Phường Đức Phổ

75.000

71.000

68.000

6

Phường Sa Huỳnh

75.000

71.000

68.000

7

Phường Kon Tum

75.000

71.000

68.000

8

Phường Đăk Cấm

75.000

71.000

68.000

9

Phường Đăk Bla

75.000

71.000

68.000

10

Xã An Phú

69.000

66.000

63.000

11

Xã Nguyễn Nghiêm

69.000

66.000

63.000

12

Xã Khánh Cường

69.000

66.000

63.000

13

Xã Bình Minh

69.000

66.000

63.000

14

Xã Đông Sơn

69.000

66.000

63.000

15

Xã Trường Giang

69.000

66.000

63.000

16

Xã Ba Gia

69.000

66.000

63.000

17

Xã Đình Cương

69.000

66.000

63.000

18

Xã Phước Giang

69.000

66.000

63.000

19

Xã Nghĩa Giang

69.000

66.000

63.000

20

Xã Trà Giang

69.000

66.000

63.000

21

Xã Lân Phong

69.000

66.000

63.000

22

Xã Bình Chương

69.000

66.000

63.000

23

Xã Tịnh Khê

69.000

66.000

63.000

24

Xã Bình Sơn

69.000

66.000

63.000

25

Xã Vạn Tường

69.000

66.000

63.000

26

Xã Thọ Phong

69.000

66.000

63.000

27

Xã Sơn Tịnh

69.000

66.000

63.000

28

Xã Nghĩa Hành

69.000

66.000

63.000

29

Xã Tư Nghĩa

69.000

66.000

63.000

30

Xã Long Phụng

69.000

66.000

63.000

31

Xã Mỏ Cày

69.000

66.000

63.000

32

Xã Mộ Đức

69.000

66.000

63.000

33

Xã Vệ Giang

69.000

66.000

63.000

34

Xã Ia Chim

69.000

66.000

63.000

35

Xã Đăk Rơ Wa

69.000

66.000

63.000

36

Xã Ngọk Bay

69.000

66.000

63.000

37

Xã Sơn Hạ

53.000

50.000

48.000

38

Xã Thiện Tín

53.000

50.000

48.000

39

Xã Ba Vì

53.000

50.000

48.000

40

Xã Ba Tô

53.000

50.000

48.000

41

Xã Ba Động

53.000

50.000

48.000

42

Xã Ba Tơ

53.000

50.000

48.000

43

Xã Ba Vinh

53.000

50.000

48.000

44

Xã Ba Dinh

53.000

50.000

48.000

45

Xã Ba Xa

53.000

50.000

48.000

46

Xã Sơn Linh

53.000

50.000

48.000

47

Xã Sơn Hà

53.000

50.000

48.000

48

Xã Sơn Thủy

53.000

50.000

48.000

49

Xã Sơn Kỳ

53.000

50.000

48.000

50

Xã Sơn Tây Thượng

53.000

50.000

48.000

51

Xã Sơn Tây Hạ

53.000

50.000

48.000

52

Xã Sơn Tây

53.000

50.000

48.000

53

Xã Minh Long

53.000

50.000

48.000

54

Xã Sơn Mai

53.000

50.000

48.000

55

Xã Trà Bồng

53.000

50.000

48.000

56

Xã Đông Trà Bồng

53.000

50.000

48.000

57

Xã Tây Trà

53.000

50.000

48.000

58

Xã Thanh Bồng

53.000

50.000

48.000

59

Xã Tây Trà Bồng

53.000

50.000

48.000

60

Xã Đặng Thùy Trâm

53.000

50.000

48.000

61

Xã Cà Đam

53.000

50.000

48.000

62

Xã Đăk Hà

53.000

50.000

48.000

63

Xã Bờ Y

53.000

50.000

48.000

64

Xã Đăk Tô

53.000

50.000

48.000

65

Xã Măng Đen

53.000

50.000

48.000

66

Xã Đăk Mar

53.000

50.000

48.000

67

Xã Kon Braih

53.000

50.000

48.000

68

Xã Sa Thầy

53.000

50.000

48.000

69

Xã Đăk Kôi

53.000

50.000

48.000

70

Xã Đăk Môn

53.000

50.000

48.000

71

Xã Đăk Pék

53.000

50.000

48.000

72

Xã Đăk Pxi

53.000

50.000

48.000

73

Xã Đăk Rve

53.000

50.000

48.000

74

Xã Đăk Ui

53.000

50.000

48.000

75

Xã Dục Nông

53.000

50.000

48.000

76

Xã Kon Đào

53.000

50.000

48.000

77

Xã Ngọk Réo

53.000

50.000

48.000

78

Xã Ngọk Tụ

53.000

50.000

48.000

79

Xã Sa Bình

53.000

50.000

48.000

80

Xã Sa Loong

53.000

50.000

48.000

81

Xã Ya Ly

53.000

50.000

48.000

82

Xã Đăk Plô

53.000

50.000

48.000

83

Xã Đăk Sao

53.000

50.000

48.000

84

Xã Đăk Tờ Kan

53.000

50.000

48.000

85

Xã Ia Tơi

53.000

50.000

48.000

86

Xã Kon Plông

53.000

50.000

48.000

87

Xã Măng Bút

53.000

50.000

48.000

88

Xã Măng Ri

53.000

50.000

48.000

89

Xã Ngọc Linh

53.000

50.000

48.000

90

Xã Tu Mơ Rông

53.000

50.000

48.000

91

Xã Xốp

53.000

50.000

48.000

92

Xã Đăk Long

53.000

50.000

48.000

93

Xã Ia Đal

53.000

50.000

48.000

94

Xã Mô Rai

53.000

50.000

48.000

95

Xã Rờ Kơi

53.000

50.000

48.000

96

Đặc khu Lý Sơn

165.000

158.000

150.000

3. Bảng giá số 3. Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản

ĐVT: đồng/m2

Stt

Đơn vị hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Phường Cẩm Thành

74.000

70.000

67.000

2

Phường Nghĩa Lộ

74.000

70.000

67.000

3

Phường Trương Quang Trọng

74.000

70.000

67.000

4

Phường Trà Câu

74.000

70.000

67.000

5

Phường Đức Phổ

74.000

70.000

67.000

6

Phường Sa Huỳnh

74.000

70.000

67.000

7

Phường Kon Tum

74.000

70.000

67.000

8

Phường Đăk Cấm

74.000

70.000

67.000

9

Phường Đăk Bla

74.000

70.000

67.000

10

Xã An Phú

65.000

62.000

59.000

11

Xã Nguyễn Nghiêm

65.000

62.000

59.000

12

Xã Khánh Cường

65.000

62.000

59.000

13

Xã Bình Minh

65.000

62.000

59.000

14

Xã Đông Sơn

65.000

62.000

59.000

15

Xã Trường Giang

65.000

62.000

59.000

16

Xã Ba Gia

65.000

62.000

59.000

17

Xã Đình Cương

65.000

62.000

59.000

18

Xã Phước Giang

65.000

62.000

59.000

19

Xã Nghĩa Giang

65.000

62.000

59.000

20

Xã Trà Giang

65.000

62.000

59.000

21

Xã Lân Phong

65.000

62.000

59.000

22

Xã Bình Chương

65.000

62.000

59.000

23

Xã Tịnh Khê

65.000

62.000

59.000

24

Xã Bình Sơn

65.000

62.000

59.000

25

Xã Vạn Tường

65.000

62.000

59.000

26

Xã Thọ Phong

65.000

62.000

59.000

27

Xã Sơn Tịnh

65.000

62.000

59.000

28

Xã Nghĩa Hành

65.000

62.000

59.000

29

Xã Tư Nghĩa

65.000

62.000

59.000

30

Xã Long Phụng

65.000

62.000

59.000

31

Xã Mỏ Cày

65.000

62.000

59.000

32

Xã Mộ Đức

65.000

62.000

59.000

33

Xã Vệ Giang

65.000

62.000

59.000

34

Xã Ia Chim

65.000

62.000

59.000

35

Xã Ngọk Bay

65.000

62.000

59.000

36

Xã Đăk Rơ Wa

65.000

62.000

59.000

37

Xã Sơn Hạ

52.000

49.000

47.000

38

Xã Thiện Tín

52.000

49.000

47.000

39

Xã Ba Vì

52.000

49.000

47.000

40

Xã Ba Tô

52.000

49.000

47.000

41

Xã Ba Dinh

52.000

49.000

47.000

42

Xã Ba Động

52.000

49.000

47.000

43

Xã Ba Tơ

52.000

49.000

47.000

44

Xã Ba Vinh

52.000

49.000

47.000

45

Xã Ba Xa

52.000

49.000

47.000

46

Xã Sơn Linh

52.000

49.000

47.000

47

Xã Sơn Hà

52.000

49.000

47.000

48

Xã Sơn Thủy

52.000

49.000

47.000

49

Xã Sơn Kỳ

52.000

49.000

47.000

50

Xã Sơn Tây Thượng

52.000

49.000

47.000

51

Xã Sơn Tây Hạ

52.000

49.000

47.000

52

Xã Sơn Tây

52.000

49.000

47.000

53

Xã Minh Long

52.000

49.000

47.000

54

Xã Sơn Mai

52.000

49.000

47.000

55

Xã Trà Bồng

52.000

49.000

47.000

56

Xã Đông Trà Bồng

52.000

49.000

47.000

57

Xã Tây Trà

52.000

49.000

47.000

58

Xã Thanh Bồng

52.000

49.000

47.000

59

Xã Tây Trà Bồng

52.000

49.000

47.000

60

Xã Đặng Thùy Trâm

52.000

49.000

47.000

61

Xã Cà Đam

52.000

49.000

47.000

62

Xã Đăk Hà

33.000

32.000

30.000

63

Xã Bờ Y

33.000

32.000

30.000

64

Xã Đăk Tô

33.000

32.000

30.000

65

Xã Măng Đen

33.000

32.000

30.000

66

Xã Đăk Mar

33.000

32.000

30.000

67

Xã Kon Braih

33.000

32.000

30.000

68

Xã Sa Thầy

33.000

32.000

30.000

69

Xã Đăk Kôi

33.000

32.000

30.000

70

Xã Đăk Môn

33.000

32.000

30.000

71

Xã Đăk Pék

33.000

32.000

30.000

72

Xã Đăk Pxi

33.000

32.000

30.000

73

Xã Đăk Rve

33.000

32.000

30.000

74

Xã Đăk Ui

33.000

32.000

30.000

75

Xã Dục Nông

33.000

32.000

30.000

76

Xã Kon Đào

33.000

32.000

30.000

77

Xã Ngọk Réo

33.000

32.000

30.000

78

Xã Ngọk Tụ

33.000

32.000

30.000

79

Xã Sa Bình

33.000

32.000

30.000

80

Xã Sa Loong

33.000

32.000

30.000

81

Xã Ya Ly

33.000

32.000

30.000

82

Xã Đăk Plô

33.000

32.000

30.000

83

Xã Đăk Sao

33.000

32.000

30.000

84

Xã Đăk Tờ Kan

33.000

32.000

30.000

85

Xã Ia Tơi

33.000

32.000

30.000

86

Xã Kon Plông

33.000

32.000

30.000

87

Xã Măng Bút

33.000

32.000

30.000

88

Xã Măng Ri

33.000

32.000

30.000

89

Xã Ngọc Linh

33.000

32.000

30.000

90

Xã Tu Mơ Rông

33.000

32.000

30.000

91

Xã Xốp

33.000

32.000

30.000

92

Xã Đăk Long

33.000

32.000

30.000

93

Xã Ia Đal

33.000

32.000

30.000

94

Xã Mô Rai

33.000

32.000

30.000

95

Xã Rờ Kơi

33.000

32.000

30.000

4. Bảng giá số 4. Bảng giá đất rừng sản xuất

ĐVT: đồng/m2

Stt

Đơn vị hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Phường Cẩm Thành

52.000

49.000

47.000

2

Phường Nghĩa Lộ

52.000

49.000

47.000

3

Phường Trương Quang Trọng

52.000

49.000

47.000

4

Phường Trà Câu

52.000

49.000

47.000

5

Phường Đức Phổ

52.000

49.000

47.000

6

Phường Sa Huỳnh

52.000

49.000

47.000

7

Phường Kon Tum

52.000

49.000

47.000

8

Phường Đăk Cấm

52.000

49.000

47.000

9

Phường Đăk Bla

52.000

49.000

47.000

10

Xã An Phú

52.000

49.000

47.000

11

Xã Nguyễn Nghiêm

52.000

49.000

47.000

12

Xã Khánh Cường

52.000

49.000

47.000

13

Xã Bình Minh

52.000

49.000

47.000

14

Xã Đông Sơn

52.000

49.000

47.000

15

Xã Trường Giang

52.000

49.000

47.000

16

Xã Ba Gia

52.000

49.000

47.000

17

Xã Đình Cương

52.000

49.000

47.000

18

Xã Phước Giang

52.000

49.000

47.000

19

Xã Nghĩa Giang

52.000

49.000

47.000

20

Xã Trà Giang

52.000

49.000

47.000

21

Xã Lân Phong

52.000

49.000

47.000

22

Xã Bình Chương

52.000

49.000

47.000

23

Xã Bình Sơn

52.000

49.000

47.000

24

Xã Vạn Tường

52.000

49.000

47.000

25

Xã Thọ Phong

52.000

49.000

47.000

26

Xã Sơn Tịnh

52.000

49.000

47.000

27

Xã Nghĩa Hành

52.000

49.000

47.000

28

Xã Tư Nghĩa

52.000

49.000

47.000

29

Xã Long Phụng

52.000

49.000

47.000

30

Xã Mỏ Cày

52.000

49.000

47.000

31

Xã Mộ Đức

52.000

49.000

47.000

32

Xã Vệ Giang

52.000

49.000

47.000

33

Xã Tịnh Khê

52.000

49.000

47.000

34

Xã Đăk Rơ Wa

52.000

49.000

47.000

35

Xã Ia Chim

52.000

49.000

47.000

36

Xã Ngọk Bay

52.000

49.000

47.000

37

Xã Sơn Hạ

35.000

34.000

32.000

38

Xã Thiện Tín

35.000

34.000

32.000

39

Xã Ba Vì

35.000

34.000

32.000

40

Xã Ba Tô

35.000

34.000

32.000

41

Xã Ba Động

35.000

34.000

32.000

42

Xã Ba Tơ

35.000

34.000

32.000

43

Xã Ba Dinh

35.000

34.000

32.000

44

Xã Ba Vinh

35.000

34.000

32.000

45

Xã Ba Xa

35.000

34.000

32.000

46

Xã Sơn Linh

35.000

34.000

32.000

47

Xã Sơn Hà

35.000

34.000

32.000

48

Xã Sơn Thủy

35.000

34.000

32.000

49

Xã Sơn Kỳ

35.000

34.000

32.000

50

Xã Sơn Tây Thượng

35.000

34.000

32.000

51

Xã Sơn Tây Hạ

35.000

34.000

32.000

52

Xã Sơn Tây

35.000

34.000

32.000

53

Xã Minh Long

35.000

34.000

32.000

54

Xã Sơn Mai

35.000

34.000

32.000

55

Xã Trà Bồng

35.000

34.000

32.000

56

Xã Đông Trà Bồng

35.000

34.000

32.000

57

Xã Tây Trà

35.000

34.000

32.000

58

Xã Thanh Bồng

35.000

34.000

32.000

59

Xã Tây Trà Bồng

35.000

34.000

32.000

60

Xã Đặng Thùy Trâm

35.000

34.000

32.000

61

Xã Cà Đam

35.000

34.000

32.000

62

Xã Đăk Hà

19.000

18.000

17.000

63

Xã Bờ Y

19.000

18.000

17.000

64

Xã Đăk Tô

19.000

18.000

17.000

65

Xã Măng Đen

19.000

18.000

17.000

66

Xã Đăk Mar

19.000

18.000

17.000

67

Xã Kon Braih

19.000

18.000

17.000

68

Xã Sa Thầy

19.000

18.000

17.000

69

Xã Đăk Kôi

19.000

18.000

17.000

70

Xã Đăk Môn

19.000

18.000

17.000

71

Xã Đăk Pék

19.000

18.000

17.000

72

Xã Đăk Pxi

19.000

18.000

17.000

73

Xã Đăk Rve

19.000

18.000

17.000

74

Xã Đăk Ui

19.000

18.000

17.000

75

Xã Dục Nông

19.000

18.000

17.000

76

Xã Kon Đào

19.000

18.000

17.000

77

Xã Ngọk Réo

19.000

18.000

17.000

78

Xã Ngọk Tụ

19.000

18.000

17.000

79

Xã Sa Bình

19.000

18.000

17.000

80

Xã Sa Loong

19.000

18.000

17.000

81

Xã Ya Ly

19.000

18.000

17.000

82

Xã Đăk Plô

19.000

18.000

17.000

83

Xã Đăk Sao

19.000

18.000

17.000

84

Xã Đăk Tờ Kan

19.000

18.000

17.000

85

Xã Ia Tơi

19.000

18.000

17.000

86

Xã Kon Plông

19.000

18.000

17.000

87

Xã Măng Bút

19.000

18.000

17.000

88

Xã Măng Ri

19.000

18.000

17.000

89

Xã Ngọc Linh

19.000

18.000

17.000

90

Xã Tu Mơ Rông

19.000

18.000

17.000

91

Xã Xốp

19.000

18.000

17.000

92

Xã Đăk Long

19.000

18.000

17.000

93

Xã Ia Đal

19.000

18.000

17.000

94

Xã Mô Rai

19.000

18.000

17.000

95

Xã Rờ Kơi

19.000

18.000

17.000

96

Đặc khu Lý Sơn

29.000

27.000

26.000

5. Bảng giá số 5. Bảng giá đất làm muối

ĐVT: đồng/m2

Stt

Đơn vị hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Phường Sa Huỳnh

49.000

47.000

45.000

2

Xã Tịnh Khê

49.000

47.000

45.000

3

Xã Đông Sơn

49.000

47.000

45.000

4

Xã Vạn Tường

49.000

47.000

45.000

Lược đồ

Chưa có lược đồ.

Tải văn bản

Nhấn vào nút bên dưới để tải file:

Tải về ngay

Văn bản liên quan

Đang cập nhật...