Mẫu số 03/TNDN | Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp

Đăng bởi VN LAW FIRM
| Ngày: 07/02/2026
|
4.9/5 - (967 bình chọn)

Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp (Mẫu số 03/TNDN) ban hành kèm theo Thông tư 151/2014/TT-BTC hướng dẫn thi hành Nghị định 91/2014/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định quy định về thuế do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành.

1. Nội dung biểu mẫu: Mẫu số 03/TNDN | Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp

    
   
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
______________________
    
TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP
[02] Lần đầu:
[06] Tên người nộp thuế
[07] Mã số thuế:
[08] Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………………………………………………………..
[09] Quận/huyện: ……………………………………. [10] Tỉnh/Thành phố: ……………………………………………………………
[11] Điện thoại: ………………………… [12] Fax: …………………………..[13] Email: …………………………………………….
    
[14] Tên đại lý thuế (nếu có):
[15] Mã số thuế:
[16] Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………………………………………………..
[17] Quận/huyện:……………………………………[18] Tỉnh/Thành phố: ………………………………………………………………..
[19] Điện thoại: ……………………………………..[20] Fax: ……………………………[21] Email: …………………………………….
[22] Hợp đồng đại lý thuế: số:………………………..ngày:………………………
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
STTChỉ tiêuMã chỉ tiêuSố tiền
(1)(2)(3)(4)
AKết quả kinh doanh ghi nhận theo báo cáo tài chínhA 
1.0Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế thu nhập doanh nghiệpA1 
BXác định thu nhập chịu thuế theo Luật thuế thu nhập doanh nghiệpB 
1.0Điều chỉnh tăng tổng lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp
(B1= B2+B3+B4+B5+B6 +B7)
B1 
1.1Các khoản điều chỉnh tăng doanh thuB2 
1.2Chi phí của phần doanh thu điều chỉnh giảmB3 
1.3Các khoản chi không được trừ khi xác định thu nhập chịu thuếB4 
1.4Thuế thu nhập đã nộp cho phần thu nhập nhận được ở nước ngoàiB5 
1.5Điều chỉnh tăng lợi nhuận do xác định giá thị trường đối với giao dịch liên kếtB6 
1.6Các khoản điều chỉnh làm tăng lợi nhuận trước thuế khácB7 
2.0Điều chỉnh giảm tổng lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp (B8=B9+B10+B11)B8 
2.1Giảm trừ các khoản doanh thu đã tính thuế năm trướcB9 
2.2Chi phí của phần doanh thu điều chỉnh tăngB10 
2.3Các khoản điều chỉnh làm giảm lợi nhuận trước thuế khácB11 
3.0Tổng thu nhập chịu thuế (B12=A1+B1-B8)B12 
3.1Thu nhập chịu thuế từ hoạt động sản xuất kinh doanhB13 
3.2Thu nhập chịu thuế từ hoạt động chuyển nhượng bất động sảnB14 
CXác định thuế thu nhập doanh nghiệp ( TNDN) phải nộp từ hoạt động sản xuất kinh doanhC 
1.0Thu nhập chịu thuếC1 
2.0Thu nhập miễn thuếC2 
3.0Chuyển lỗ và bù trừ lãi, lỗC3 
3.1Lỗ từ hoạt động SXKD được chuyển trong kỳC3a 
3.2Lỗ từ chuyển nhượng BĐS được bù trừ với lãi của hoạt động SXKDC3b 
4.0Thu nhập tính thuế (TNTT) (C4=C1-C2-C3a-C3b)C4 
5.0Trích lập quỹ khoa học công nghệ (nếu có)C5 
6.0TNTT sau khi đã trích lập quỹ khoa học công nghệ (C6=C4-C5=C7+C8+C9)C6 
6.1Trong đó: + Thu nhập tính thuế tính theo thuế suất 22% (bao gồm cả thu nhập được áp dụng thuế suất ưu đãi)C7 
6.2 + Thu nhập tính thuế tính theo thuế suất 20% (bao gồm cả thu nhập được áp dụng thuế suất ưu đãi)C8 
6.3 + Thu nhập tính thuế tính theo thuế suất không ưu đãi khácC9 
+ Thuế suất không ưu đãi khác (%)C9a 
7.0Thuế TNDN từ hoạt động SXKD tính theo thuế suất không ưu đãi (C10 =(C7 x 22%) + (C8 x 20%) + (C9 x C9a))C10 
8.0Thuế TNDN chênh lệch do áp dụng mức thuế suất ưu đãiC11 
9.0Thuế TNDN được miễn, giảm trong kỳC12 
9.1Trong đó: + Số thuế TNDN được miễn, giảm theo Hiệp địnhC13 
9.2 + Số thuế TNDN được miễn, giảm không theo Luật Thuế TNDNC14 
11.0Số thuế thu nhập đã nộp ở nước ngoài được trừ trong kỳ tính thuếC15 
12.0Thuế TNDN của hoạt động sản xuất kinh doanh
(C16=C10-C11-C12-C15)
C16 
DTổng số thuế TNDN phải nộpD 
1.0Thuế TNDN của hoạt động sản xuất kinh doanh (D1=C16)D1 
2.0Thuế TNDN từ hoạt động chuyển nhượng bất động sảnD2 
3.0Thuế TNDN phải nộp khác (nếu có)D3 
ESố thuế TNDN đã tạm nộp trong nămE 
1.0Thuế TNDN của hoạt động sản xuất kinh doanhE1 
2.0Thuế TNDN từ hoạt động chuyển nhượng bất động sảnE2 
3.0Thuế TNDN phải nộp khác (nếu có)E3 
GTổng số thuế TNDN còn phải nộpG 
1.0Thuế TNDN của hoạt động sản xuất kinh doanh (G1 = D1-E1)G1 
2.0Thuế TNDN từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản (G2 = D2-E2)G2 
3.0Thuế TNDN phải nộp khác (nếu có) (G3 = D3-E3)G3 
H20% số thuế TNDN phải nộpH 
IChênh lệch giữa số thuế TNDN còn phải nộp với 20% số thuế TNDN phải nộpI 
    
L. Gia hạn nộp thuế (nếu có) 
 [L1] Đối tượng được gia hạn  
 [L2] Trường hợp được gia hạn nộp thuế TNDN theo : ……………..  
 [L3] Thời hạn được gia hạn: ……………………………..  
 [L4] Số thuế TNDN được gia hạn : ……………………….  
 [L5] Số thuế TNDN không được gia hạn:………………….  
M.Tiền chậm nộp của khoản chênh lệch từ 20% trở lên đến ngày hết hạn nộp hồ sơ quyết toán thuế TNDN
(trường hợp kê khai quyết toán và nộp thuế theo quyết toán trước thời hạn thì tính đến ngày nộp thuế)
 [M1] Số ngày chậm nộp…………ngày, từ ngày………..đến ngày
 [M2] Số tiền chậm nộp: …………….  
    
I. Ngoài các Phụ lục của tờ khai này, chúng tôi gửi kèm theo các tài liệu sau:   
STTTên tài liệu
1.0   
2.0   
3.0   
4.0   
 
  Tôi cam đoan là các số liệu, tài liệu kê khai này là đúng và tự chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu, tài liệu đã kê khai./.
  ……, Ngày……… tháng……….. năm……….
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ NGUỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬTNHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾNGƯỜI NỘP THUẾ hoặc 
Họ và tên:………..
Chứng chỉ hành nghề số: ………
   
(Ghi chú  

3. Tải về biểu mẫu: Mẫu số 03/TNDN | Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp

Nếu bạn muốn tải về Mẫu số 03/TNDN | Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp, bạn có thể tham khảo các dịch vụ pháp lý của VN Law Firm hoặc mẫu văn bản được cung cấp dưới đây, giúp bạn dễ dàng chỉnh sửa và sử dụng theo nhu cầu của mình.

Tải file Excel (.xlsx)

4. Thời hạn quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp

Chậm nhất là ngày cuối cùng của tháng thứ 3 kể từ ngày kết thúc năm dương lịch hoặc năm tài chính (đối với các doanh nghiệp lựa chọn kỳ kế toán khác năm dương lịch), doanh nghiệp phải nộp hồ sơ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) đến Chi cục Thuế quản lý trực tiếp. (Điểm a Khoản 2 Điều 44 Luật Quản lý thuế 2019)

Xem thêm: Thời hạn và hồ sơ quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước