Mã ngành 3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp

0 10.721

Mã ngành 3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp mới nhất theo Quyết định 27/2018/QĐ-TTg. Để tìm hiểu kỹ hơn về chi tiết mã ngành 3320, mời các bạn tham khảo bài viết “Mã ngành nghề lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp” của LawFirm.Vn để hiểu rõ hơn.


1. Căn cứ pháp lý

– Quyết định 27/2018/QĐ-TTg về Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam do Thủ tướng Chính phủ ban hành.

Xem thêmMã ngành nghề kinh doanh theo Quyết định 27/2018/QĐ-TTg


2. Quy định về Mã ngành 3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp

Mã ngành 3320Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp

Nhóm này gồm:

Lắp đặt máy móc chuyên dụng. Tuy nhiên, việc lắp đặt thiết bị là bộ phận không thể thiếu của các toà nhà hoặc các cấu trúc tương tự, như lắp đặt dây dẫn điện, hệ thống chuông báo trộm hay lắp đặt hệ thống điều hòa, thang máy được xếp vào xây dựng.

Cụ thể:

– Lắp đặt máy công nghiệp trong các nhà máy công nghiệp;

– Lắp đặt thiết bị kiểm soát quá trình công nghiệp;

– Tháo dỡ các máy móc và thiết bị cỡ lớn;

– Lắp đặt thiết bị máy;

– Lắp đặt các thiết bị chơi bowling…

Hình minh họa. Mã ngành 3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp

3. Gợi ý cách ghi Mã ngành 3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp

Trường hợp 1: Tổng hợp

MÃ NGÀNHTÊN NGÀNH
3320Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp

Trường hợp 2: Chi tiết

MÃ NGÀNHTÊN NGÀNH
3320Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)

Trường hợp 3: Chi tiết

MÃ NGÀNHTÊN NGÀNH
3320Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
(không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)

Trường hợp 4: Chi tiết

MÃ NGÀNHTÊN NGÀNH
3320Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
Chi tiết: Lắp đặt máy móc, thiết bị công nghiệp và các thiết bị chuyên dùng trong ngành hàng không

Trường hợp 5: Chi tiết

MÃ NGÀNHTÊN NGÀNH
3320Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
(trừ xi mạ, gia công cơ khí) (không lắp đặt tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)

Lưu ý: Tùy từng đơn vị hành chính cụ thể mà có thể phải ghi chi tiết cho mã ngành cấp 4 hoặc cam kết hoạt động theo quy định.


4. Dịch vụ pháp lý doanh nghiệp của LawFirm.Vn

Thành lập doanh nghiệp– Doanh nghiệp tư nhân;

– Công ty TNHH một thành viên;

– Công ty TNHH hai thành viên trở lên;

– Công ty cổ phần;

– Công ty hợp danh;

Xêm thêmTrình tự, thủ tục thành lập công ty, doanh nghiệp

Đăng ký thay đổi– Thay đổi địa chỉ trụ sở chính;

– Thay đổi người đại diện theo pháp luật;

– Thay đổi tên doanh nghiệp;

– Thay đổi vốn điều lệ (tăng vốngiảm vốn);

– Thay đổi chủ sở hữu/thành viên/cổ đông;

– Chuyển đổi loại hình doanh nghiệp;

Thông báo thay đổi– Thay đổi ngành, nghề kinh doanh;

– Thay đổi nội dung đăng ký thuế;

– Thay đổi thông tin người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu là tổ chức;

Tạm ngừng kinh doanh – tiếp tục kinh doanh trước thời hạn– Thông báo tạm ngừng kinh doanh;

– Đăng ký tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo;

Thành lập đơn vị phụ thuộc– Thành lập chi nhánh;

– Thành lập văn phòng đại diện;

– Thành lập địa điểm kinh doanh;

Giải thể– Giải thể doanh nghiệp;

– Chấm dứt hoạt động đơn vị phụ thuộc

LawFirm.Vn

5/5 - (1 bình chọn)

 
® 2024 LawFirm.Vn - The information provided by LawFirm.Vn is not a substitute for legal. If you request any information you may receive a phone call or email from our one of our Case Managers. For more information please see our privacy policy, terms of use, cookie policy, and disclaimer.
Có thể bạn quan tâm
Để lại câu trả lời

Trường "Địa chỉ email" của bạn sẽ không được công khai.

ZaloFacebookMailMap