Mã ngành 1420 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú

0 21.203

Mã ngành 1420 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú mới nhất theo Quyết định 27/2018/QĐ-TTg. Để tìm hiểu kỹ hơn về chi tiết mã ngành 1420, mời các bạn tham khảo bài viết “Mã ngành nghề sản xuất sản phẩm từ da lông thú” của LawFirm.Vn để hiểu rõ hơn.


1. Căn cứ pháp lý

– Quyết định 27/2018/QĐ-TTg về Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam do Thủ tướng Chính phủ ban hành.

Xem thêmMã ngành nghề kinh doanh theo Quyết định 27/2018/QĐ-TTg


2. Quy định về Mã ngành 1420 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú

Mã ngành 1420Sản xuất sản phẩm từ da lông thú

Nhóm này gồm:

Sản xuất sản phẩm làm từ da lông thú như:

+ Trang phục lông thú và phụ trang,

+ Các phụ kiện làm từ lông da như tấm, miếng lót, mảnh dải…

+ Các sản phẩm phụ khác từ da lông thú như thảm, đệm, mảnh đánh bóng công nghiệp.

Loại trừ:

– Sản xuất da lông sống được phân vào nhóm 014 (chăn nuôi) và nhóm 01700 (Săn bắt, đánh bẫy, và hoạt động dịch vụ có liên quan);

– Chế biến da thô và da sống được phân vào nhóm 1010 (Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt);

– Sản xuất lông thú giả (quần áo có lông dài thông qua đan, dệt) được phân vào nhóm 13110 (Sản xuất sợi) và nhóm 13120 (Sản xuất vải dệt thoi);

– Sản xuất mũ lông thú được phân vào nhóm 14100 (May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú));

– Sản xuất trang phục có trang trí lông thú được phân vào nhóm 14100 (May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú));

– Thuộc, nhuộm da được phân vào nhóm 15110 (Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú);

– Sản xuất bốt, giày có phần lông thú được phân vào nhóm 15200 (Sản xuất giày, dép)

Hình minh họa. Mã ngành 1420 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú

3. Gợi ý cách ghi Mã ngành 1420 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú

Trường hợp 1: Tổng hợp

MÃ NGÀNHTÊN NGÀNH
1420Sản xuất sản phẩm từ da lông thú

Lưu ý: Tùy từng đơn vị hành chính cụ thể mà có thể phải ghi chi tiết cho mã ngành cấp 4 hoặc cam kết hoạt động theo quy định.


4. Dịch vụ pháp lý doanh nghiệp của LawFirm.Vn

Thành lập doanh nghiệp– Doanh nghiệp tư nhân;

– Công ty TNHH một thành viên;

– Công ty TNHH hai thành viên trở lên;

– Công ty cổ phần;

– Công ty hợp danh;

Xêm thêmTrình tự, thủ tục thành lập công ty, doanh nghiệp

Đăng ký thay đổi– Thay đổi địa chỉ trụ sở chính;

– Thay đổi người đại diện theo pháp luật;

– Thay đổi tên doanh nghiệp;

– Thay đổi vốn điều lệ (tăng vốngiảm vốn);

– Thay đổi chủ sở hữu/thành viên/cổ đông;

– Chuyển đổi loại hình doanh nghiệp;

Thông báo thay đổi– Thay đổi ngành, nghề kinh doanh;

– Thay đổi nội dung đăng ký thuế;

– Thay đổi thông tin người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu là tổ chức;

Tạm ngừng kinh doanh – tiếp tục kinh doanh trước thời hạn– Thông báo tạm ngừng kinh doanh;

– Đăng ký tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo;

Thành lập đơn vị phụ thuộc– Thành lập chi nhánh;

– Thành lập văn phòng đại diện;

– Thành lập địa điểm kinh doanh;

Giải thể– Giải thể doanh nghiệp;

– Chấm dứt hoạt động đơn vị phụ thuộc

LawFirm.Vn

5/5 - (100 bình chọn)

 
® 2024 LawFirm.Vn - The information provided by LawFirm.Vn is not a substitute for legal. If you request any information you may receive a phone call or email from our one of our Case Managers. For more information please see our privacy policy, terms of use, cookie policy, and disclaimer.
Có thể bạn quan tâm
Để lại câu trả lời

Trường "Địa chỉ email" của bạn sẽ không được công khai.

ZaloFacebookMailMap