Danh mục hệ thống tài khoản kế toán theo TT200

0 5.948

Danh mục hệ thống tài khoản kế toán doanh nghiệp (Phụ lục 1) ban hành kèm theo Thông tư 200/2014/TT-BTC hướng dẫn Chế độ kế toán Doanh nghiệp do Bộ Tài chính ban hành.


1. Danh mục hệ thống tài khoản kế toán doanh nghiệp

SốSỐ HIỆU TKTÊN TÀI KHOẢN
TTCấp 1Cấp 2
1234
  LOẠI TÀI KHOẢN TÀI SẢN
   
01111Tiền mặt
  1111Tiền Việt Nam
  1112Ngoại tệ
1113Vàng tiền tệ
   
02112Tiền gửi Ngân hàng
  1121Tiền Việt Nam
  1122Ngoại tệ
1123Vàng tiền tệ
   
03113Tiền đang chuyển
  1131Tiền Việt Nam
  1132Ngoại tệ
04121Chứng khoán kinh doanh
  1211Cổ phiếu
  1212Trái phiếu
1218Chứng khoán và công cụ tài chính khác

 

05128Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
1281Tiền gửi có kỳ hạn
1282Trái phiếu
1283Cho vay
1288Các khoản đầu tư khác nắm giữ đến ngày đáo hạn

 

06131Phải thu của khách hàng
07133Thuế GTGT được khấu trừ
  1331

1332

Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hóa, dịch vụ

Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ

 

08136Phải thu nội bộ
  1361Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc
  1362Phải thu nội bộ về chênh lệch tỷ giá
  1363Phải thu nội bộ về chi phí đi vay đủ điều kiện được vốn hoá
  1368Phải thu nội bộ khác
1234
   
09138Phải thu khác
  1381Tài sản thiếu chờ xử lý
  1385Phải thu về cổ phần hoá
  1388Phải thu khác
   
10141Tạm ứng

 

11151Hàng mua đang đi đường

 

12152Nguyên liệu, vật liệu

 

13153 

1531

1532

1533

1534

Công cụ, dụng cụ

Công cụ, dụng cụ

Bao bì luân chuyển

Đồ dùng cho thuê

Thiết bị, phụ tùng thay thế

 

14154Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang

 

15155 

1551

1557

Thành phẩm

Thành phẩm nhập kho

Thành phẩm bất động sản

 

16156Hàng hóa
  1561Giá mua hàng hóa
  1562Chi phí thu mua hàng hóa
1567Hàng hóa bất động sản

 

17157Hàng gửi đi bán
   
18158Hàng hoá kho bảo thuế
   
19161Chi sự nghiệp
  1611Chi sự nghiệp năm trước
  1612Chi sự nghiệp năm nay
   
20171

 

Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ
21211Tài sản cố định hữu hình
  2111Nhà cửa, vật kiến trúc
  2112Máy móc, thiết bị
  2113Phương tiện vận tải, truyền dẫn

 

1234
  
  2114Thiết bị, dụng cụ quản lý
  2115Cây lâu năm, súc vật làm việc và cho sản phẩm
  2118TSCĐ khác
   
22212 

2121

2122

Tài sản cố định thuê tài chính

TSCĐ hữu hình thuê tài chính.

TSCĐ vô hình thuê tài chính.

   
23213Tài sản cố định vô hình
  2131Quyền sử dụng đất
  2132Quyền phát hành
  2133Bản quyền, bằng sáng chế
  2134Nhãn hiệu, tên thương mại
  2135Chương trình phần mềm
  2136Giấy phép và giấy phép nhượng quyền
  2138TSCĐ vô hình khác
   
24214Hao mòn tài sản cố định
  2141Hao mòn TSCĐ hữu hình
  2142Hao mòn TSCĐ thuê tài chính
  2143Hao mòn TSCĐ vô hình
2147Hao mòn bất động sản đầu tư
   
25217Bất động sản đầu tư

 

26221Đầu tư vào công ty con

 

27222Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết

 

28228 

2281

2288

Đầu tư khác

Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

Đầu tư khác

 

29229 

2291

2292

2293

2294

Dự phòng tổn thất tài sản

Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh

Dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác

Dự phòng phải thu khó đòi

Dự phòng giảm giá hàng tồn kho

 

30241Xây dựng cơ bản dở dang
  2411Mua sắm TSCĐ
  2412Xây dựng cơ bản
  2413Sửa chữa lớn TSCĐ
1234
   
31242Chi phí trả trước
   
32243Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
   
33244Cầm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cược
  
  LOẠI TÀI KHOẢN NỢ PHẢI TRẢ

 

34331Phải trả cho người bán

 

35333Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
  3331Thuế giá trị gia tăng phải nộp
  33311Thuế GTGT đầu ra
  33312Thuế GTGT hàng nhập khẩu
  3332Thuế tiêu thụ đặc biệt
  3333Thuế xuất, nhập khẩu
  3334Thuế thu nhập doanh nghiệp
  3335Thuế thu nhập cá nhân
  3336Thuế tài nguyên
  3337Thuế nhà đất, tiền thuê đất
  3338

33381

33382

Thuế bảo vệ môi trường và các loại thuế khác

Thuế bảo vệ môi trường

Các loại thuế khác

  3339Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác

 

36334Phải trả người lao động
  3341Phải trả công nhân viên
  3348Phải trả người lao động khác

 

37335Chi phí phải trả

 

38336Phải trả nội bộ
  3361

3362

3363

3368

Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh

Phải trả nội bộ về chênh lệch tỷ giá

Phải trả nội bộ về chi phí đi vay đủ điều kiện được vốn hoá

Phải trả nội bộ khác

 

39337Thanh toán theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
   
40338Phải trả, phải nộp khác
  3381Tài sản thừa chờ giải quyết
  3382Kinh phí công đoàn
  3383Bảo hiểm xã hội
  3384Bảo hiểm y tế
1234
  3385Phải trả về cổ phần hoá
  3386Bảo hiểm thất nghiệp
  3387Doanh thu chưa thực hiện
  3388Phải trả, phải nộp khác

 

41341 

3411

3412

Vay và nợ thuê tài chính

Các khoản đi vay

Nợ thuê tài chính

 

42

 

343

 

 

3431

34311

34312

34313

3432

 

Trái phiếu phát hành

Trái phiếu thường

Mệnh giá trái phiếu

Chiết khấu trái phiếu

Phụ trội trái phiếu

Trái phiếu chuyển đổi

 

43344Nhận ký quỹ, ký cược

 

44347Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
   
45352 

3521

3522

3523

3524

Dự phòng phải trả

Dự phòng bảo hành sản phẩm hàng hóa

Dự phòng bảo hành công trình xây dựng

Dự phòng tái cơ cấu doanh nghiệp

Dự phòng phải trả khác

 

46353Quỹ khen thưởng phúc lợi
  3531Quỹ khen thưởng
  3532Quỹ phúc lợi
  3533Quỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ
  3534Quỹ thưởng ban quản lý điều hành công ty

 

47356Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
  3561Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
  3562Quỹ phát triển khoa học và công nghệ đã hình thành TSCĐ
  
48357Quỹ bình ổn giá
   
  LOẠI TÀI KHOẢN VỐN CHỦ SỞ HỮU
   
49411Vốn đầu tư của chủ sở hữu
  4111

41111

41112

Vốn góp của chủ sở hữu

Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết

Cổ phiếu ưu đãi

1234
   
  4112Thặng dư vốn cổ phần
  4113Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu
  4118Vốn khác
   
50412Chênh lệch đánh giá lại tài sản

 

51413Chênh lệch tỷ giá hối đoái
  4131Chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
  4132Chênh lệch tỷ giá hối đoái trong giai đoạn trước hoạt động
   
52414Quỹ đầu tư phát triển

 

53417Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp

 

54418Các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu

 

55419Cổ phiếu quỹ

 

56421Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
  4211Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm trước
  4212Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm nay

 

57441Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản

 

58461Nguồn kinh phí sự nghiệp
  4611Nguồn kinh phí sự nghiệp năm trước
  4612Nguồn kinh phí sự nghiệp năm nay

 

59466 Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
   
  LOẠI TÀI KHOẢN DOANH THU
   
60511Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
  5111Doanh thu bán hàng hóa
  5112Doanh thu bán các thành phẩm
  5113

5114

Doanh thu cung cấp dịch vụ

Doanh thu trợ cấp, trợ giá

  5117Doanh thu kinh doanh bất động sản đầu tư
  5118Doanh thu khác
   
61515Doanh thu hoạt động tài chính

 

 

1234
   
62521Các khoản giảm trừ doanh thu
  5211Chiết khấu thương mại
  5212Giảm giá hàng bán
  5213Hàng bán bị trả lại
   
  LOẠI TÀI KHOẢN CHI PHÍ SẢN XUẤT, KINH DOANH
63611Mua hàng
6111Mua nguyên liệu, vật liệu
6112Mua hàng hóa
64 621Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp

 

65622Chi phí nhân công trực tiếp

 

66623 Chi phí sử dụng máy thi công
6231Chi phí nhân công
6232Chi phí nguyên, vật liệu
6233Chi phí dụng cụ sản xuất
6234Chi phí khấu hao máy thi công
6237Chi phí dịch vụ mua ngoài
6238Chi phí bằng tiền khác

 

67627Chi phí sản xuất chung
  6271Chi phí nhân viên phân xưởng
  6272Chi phí nguyên, vật liệu
  6273Chi phí dụng cụ sản xuất
  6274Chi phí khấu hao TSCĐ
  6277Chi phí dịch vụ mua ngoài
  6278Chi phí bằng tiền khác
   
68631Giá thành sản xuất

 

69632Giá vốn hàng bán
   
70635Chi phí tài chính

 

71641Chi phí bán hàng
  6411Chi phí nhân viên
  6412Chi phí nguyên vật liệu, bao bì
  6413Chi phí dụng cụ, đồ dùng
  6414Chi phí khấu hao TSCĐ
  6415Chi phí bảo hành
1234
6417Chi phí dịch vụ mua ngoài
6418Chi phí bằng tiền khác

 

72642Chi phí quản lý doanh nghiệp
  6421Chi phí nhân viên quản lý
  6422Chi phí vật liệu quản lý
  6423Chi phí đồ dùng văn phòng
  6424Chi phí khấu hao TSCĐ
  6425Thuế, phí và lệ phí
  6426Chi phí dự phòng
  6427Chi phí dịch vụ mua ngoài
  6428Chi phí bằng tiền khác
   
  LOẠI TÀI KHOẢN THU NHẬP KHÁC
   
73711Thu nhập khác
   
  LOẠI TÀI KHOẢN CHI PHÍ KHÁC
   
74811Chi phí khác

 

75821Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
  8211Chi phí thuế TNDN hiện hành
  8212Chi phí thuế TNDN hoãn lại
   
  TÀI KHOẢN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH
   
76911Xác định kết quả kinh doanh

Danh mục hệ thống tài khoản kế toán doanh nghiệp:


2. Căn cứ pháp lý

Danh mục hệ thống tài khoản kế toán doanh nghiệp (Phụ lục 1) ban hành kèm theo Thông tư 200/2014/TT-BTC hướng dẫn Chế độ kế toán Doanh nghiệp do Bộ Tài chính ban hành.

5/5 - (100 bình chọn)

 
® 2024 LawFirm.Vn - The information provided by LawFirm.Vn is not a substitute for legal. If you request any information you may receive a phone call or email from our one of our Case Managers. For more information please see our privacy policy, terms of use, cookie policy, and disclaimer.
Có thể bạn quan tâm
Để lại câu trả lời

Trường "Địa chỉ email" của bạn sẽ không được công khai.

ZaloFacebookMailMap