Bảng giá đất xã Trường Hà, tỉnh Cao Bằng mới nhất theo Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Trường Hà, tỉnh Cao Bằng mới nhất
Bảng giá đất xã Trường Hà, tỉnh Cao Bằng mới nhất theo Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
Căn cứ vào điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, khoảng cách từ nơi cư trú đến nơi sản xuất, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.
- Vị trí 1: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), đường khu vực trung tâm của xã, phường có chiều sâu vào không lớn hơn 120m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã, phường không lớn hơn 120m.
- Vị trí 2: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông liên xã, phường; đường giao thông thôn, xóm có độ rộng mặt đường trên 1,5 m có chiều sâu vào không lớn hơn 120m; Các khu đất tiếp giáp với vị trí 1 từ mét thứ 121 đến mét thứ 240.
- Vị trí 3: Các khu đất còn lại của đất nông nghiệp.
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.
Cách xác định vị trí:
- Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30 của các đoạn đường, trục đường (được quy định cụ thể tại Bảng giá đất các xã, phường).
- Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 3m trở lên.
- Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 2,5m đến dưới 3m.
- Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.
Đối với đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.
Cách xác định vị trí:
- Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đường giao thông chính (Quốc lộ, đường tỉnh, đường xã), các đường xung quanh chợ có chiều rộng từ 3m trở lên.
- Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn, xóm có chiều rộng mặt đường trên 2m đến dưới 3m;
- Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn xóm có chiều rộng mặt đường từ 1m đến dưới 2m.
- Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.
2.2. Bảng giá đất xã Trường Hà, tỉnh Cao Bằng
Xã Trường Hà Sắp xếp từ: Thị trấn Xuân Hòa, các xã Quý Quân, Sóc Hà, Trường Hà.
Dữ liệu Bảng Giá Đất - Trang 1
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Trường Hà | Xã Trường Hà Đoạn đường ngã ba tiếp giáp đường Hồ Chí Minh theo đường Xuân Hòa - Vần Dính - đến hết tường rào Huyện Ủy Hà Quảng cũ | Đất ở nông thôn | 3.060.000 | 2.295.000 | 1.714.000 | 1.377.000 |
| Xã Trường Hà | Xã Trường Hà Đoạn từ đường rẽ vào Trường Trung học Cơ sở Xuân Hoà theo trục Hồ Chí Minh - đến cầu Nặm Nhằn | Đất ở nông thôn | 3.060.000 | 2.295.000 | 1.714.000 | 1.377.000 |
| Xã Trường Hà | Xã Trường Hà Đoạn từ ngã ba rẽ vào chợ huyện - đến nhà ông Hoàng Văn Giám (thửa đất số 36, tờ bản đồ số 19-5) và xung quanh chợ | Đất ở nông thôn | 3.060.000 | 2.295.000 | 1.714.000 | 1.377.000 |
| Xã Trường Hà | Xã Trường Hà Đoạn nối vào đường Hồ Chí Minh đối diện Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Hà Quảng cũ - đến cầu Chợ | Đất ở nông thôn | 2.550.000 | 1.913.000 | 1.428.000 | 1.148.000 |
| Xã Trường Hà | Đoạn đường cũ rẽ vào UBND huyện Hà Quảng cũ từ ngã ba quán ông Hoàng Văn Luân (thửa đất số 80, tờ bản đồ số 18-5) - đến nối vào đường Xuân Hòa - Vần Dính hết thửa đất ông Nông Văn Cắm (thửa đất số 55, tờ bản đồ số 18-5) | Đất ở nông thôn | 2.550.000 | 1.913.000 | 1.428.000 | 1.148.000 |
| Xã Trường Hà | Xã Trường Hà Đoạn trục đường chính từ nhà ông Nông Văn Ca (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 18) - đến trạm liên hợp cửa khẩu | Đất ở nông thôn | 2.317.000 | 1.737.000 | 1.297.000 | 1.042.000 |
| Xã Trường Hà | Xã Trường Hà Đoạn từ đường Hồ Chí Minh tiếp giáp với ruộng ông Nông Văn Quýnh (thửa đất số 224, tờ bản đồ số 26)) theo trục đường Hồ Chí Minh - đến hết ngã ba giáp Xã Trường Hà cũ | Đất ở nông thôn | 2.317.000 | 1.737.000 | 1.297.000 | 1.042.000 |
| Xã Trường Hà | Xã Trường Hà Đoạn từ đường tròn cửa khẩu (nhà ông Hoàng Văn Đức (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 8)) - đến cống thoát nước tại thửa ruộng ông Nông Văn Quýnh (thửa đất số 224, tờ bản đồ số 26)) | Đất ở nông thôn | 2.106.000 | 1.580.000 | 1.179.000 | 948.000 |
| Xã Trường Hà | Xã Trường Hà Đoạn từ đầu cầu Nặm Nhằn (xóm Nà Vạc) theo trục đường Hồ Chí Minh đi Pác Bó - đến hết địa giới thị trấn Xuân Hoà (giáp Xã Trường Hà) (cũ) | Đất ở nông thôn | 1.866.000 | 1.400.000 | 1.045.000 | 840.000 |
| Xã Trường Hà | Xã Trường Hà Đường liên Xã Xuân Hoà - Ngọc Đào, đoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh ngã ba rẽ vào Hạt kiểm lâm - đến cầu Hoằng Rè | Đất ở nông thôn | 1.866.000 | 1.400.000 | 1.045.000 | 840.000 |
| Xã Trường Hà | Xã Trường Hà Đoạn ngã ba nối vào đường Hồ Chí Minh - rẽ vào sân vận động huyện Hà Quảng cũ | Đất ở nông thôn | 1.866.000 | 1.400.000 | 1.045.000 | 840.000 |
| Xã Trường Hà | Xã Trường Hà Đoạn đường cải tạo, nâng cấp đường từ TT. Xuân Hòa cũ -TT. Thông Nông cũ (từ thửa đất số 34, tờ bản đồ số 50) - đến đầu cầu mới Nà Ngần, tổ Xuân Lộc (thửa đất số 240, tờ bản đồ số 93) | Đất ở nông thôn | 1.866.000 | 1.400.000 | 1.045.000 | 840.000 |
| Xã Trường Hà | Xã Trường Hà Đoạn từ cổng Nhà trẻ Liên Cơ theo đường vào sau chợ - đến hết nhà ông Bế Văn Mạc (hết thửa đất số 13, tờ bản đồ số 19-5) | Đất ở nông thôn | 1.555.000 | 1.166.000 | 871.000 | 700.000 |
| Xã Trường Hà | Xã Trường Hà Đoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh theo trục đường vào Trường Trung học Cơ sở Xuân Hoà - đến hết thửa đất của ông Nông Văn Nghị (hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 32-5) (tổ Xuân Vinh) | Đất ở nông thôn | 1.555.000 | 1.166.000 | 871.000 | 700.000 |
| Xã Trường Hà | Xã Trường Hà Đoạn từ ngã tư Đôn Chương theo đường đi Sóc Hà - đến đầu cầu Đôn Chương | Đất ở nông thôn | 1.555.000 | 1.166.000 | 871.000 | 700.000 |
| Xã Trường Hà | Xã Trường Hà Đoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh theo trục đường quốc lộ 4A - đến nhà ông Bế Văn Quyết (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 2) (xóm Đôn Chương) | Đất ở nông thôn | 1.555.000 | 1.166.000 | 871.000 | 700.000 |
| Xã Trường Hà | Xã Trường Hà Đoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh theo trục đường rẽ vào trường Trung học Phổ thông Đàm Quang Trung - đến giáp trường (Đông Luông Bản Giàng) | Đất ở nông thôn | 1.555.000 | 1.166.000 | 871.000 | 700.000 |
| Xã Trường Hà | Xã Trường Hà Đoạn ngã ba rẽ vào trường THCS Xuân Hòa theo trục đường Hồ Chí Minh xuống - đến cầu Na Chang | Đất ở nông thôn | 1.555.000 | 1.166.000 | 871.000 | 700.000 |
| Xã Trường Hà | Xã Trường Hà Đoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh - rẽ vào nghĩa trang cách nhà quản trang 300 m | Đất ở nông thôn | 1.082.000 | 811.000 | 606.000 | 487.000 |
| Xã Trường Hà | Xã Trường Hà Đoạn từ cầu Nà Chang theo đường Hồ Chí Minh - đến hết địa giới thị trấn Xuân Hoà (giáp Xã Ngọc Đào) (cũ) | Đất ở nông thôn | 1.082.000 | 811.000 | 606.000 | 487.000 |
| Xã Trường Hà | Xã Trường Hà Đoạn nối vào đường Hồ Chí Minh cạnh nhà bà Xoan (thửa đất số 43, tờ bản đồ số 8-5) tổ Xuân Lộc - rẽ đi vào xóm Nà Vạc I cũ thuộc xóm Nà Vạc | Đất ở nông thôn | 1.082.000 | 811.000 | 606.000 | 487.000 |
| Xã Trường Hà | Xã Trường Hà Đoạn nối vào đường Hồ Chí Minh đối diện trường Tiểu học Xuân Hòa (xóm Nà Vạc II cũ) - rẽ đi vào xóm Nà Vạc I cũ thuộc xóm Nà Vạc | Đất ở nông thôn | 1.082.000 | 811.000 | 606.000 | 487.000 |
| Xã Trường Hà | Xã Trường Hà Đoạn nối vào đường Hồ Chí Minh đối diện nhà ông Như (thửa đất số 258, tờ bản đồ số 9) xóm Bản Giàng đi vào nhà mẫu giáo - đến hết cầu Nà Nọt | Đất ở nông thôn | 1.082.000 | 811.000 | 606.000 | 487.000 |
| Xã Trường Hà | Xã Trường Hà Đoạn nối vào đường Hồ Chí Minh đối diện thửa đất của ông Tô Quang Nhân (thửa đất số 413, tờ bản đồ số 9) xóm Bản Giàng II (cũ) rẽ vào xóm Bản Giàng I (cũ) thuộc xóm Bản Giàng - đến cầu Pả Lầu | Đất ở nông thôn | 1.082.000 | 811.000 | 606.000 | 487.000 |
| Xã Trường Hà | Xã Trường Hà Đoạn nối vào đường Hồ Chí Minh qua cạnh máy sát nhà ông Lương Văn Tiến (thửa đất số 81, tờ bản đồ số 8) rẽ vào - đến nhà văn hóa xóm | Đất ở nông thôn | 1.082.000 | 811.000 | 606.000 | 487.000 |
| Xã Trường Hà | Xã Trường Hà Đoạn nối vào đường Hồ Chí Minh đối diện nhà ông Nông Văn Hưng (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 4) xóm Đôn Chương rẽ vào nhà văn hóa xóm vòng qua - đến nhà ông Hoàng Văn Khoắn (thửa đất số 93, tờ bản đồ số 5) | Đất ở nông thôn | 1.082.000 | 811.000 | 606.000 | 487.000 |
| Xã Trường Hà | Xã Trường Hà Đoạn nối vào đường cụt trường THCS Xuân Hòa đối diện nhà ông Lâm Văn Minh (thửa đất số 32-5, tờ bản đồ số 77) rẽ vào - đến hết nhà bà Nông Thị Khoa (thửa đất số 159, tờ bản đồ số 19) (tổ Xuân Đại) | Đất ở nông thôn | 1.082.000 | 811.000 | 606.000 | 487.000 |
| Xã Trường Hà | Xã Trường Hà Đoạn đường từ tiếp giáp nhà ông Nông Văn Ca (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 18) theo đường trục chính - đến đường rẽ vào cầu Cốc Vường | Đất ở nông thôn | 936.000 | 702.000 | 524.000 | 421.000 |
| Xã Trường Hà | Xã Trường Hà Đoạn đường từ đường rẽ vào cầu Cốc Vường theo đường 203 cũ - đến hết đất trường mẫu giáo Xã Sóc Hà cũ | Đất ở nông thôn | 807.000 | 606.000 | 452.000 | 363.000 |
| Xã Trường Hà | Xã Trường Hà Từ phòng khám đa khoa theo trục đường chính vào cửa khẩu - đến nhà mầm non của Xã Sóc Hà cũ | Đất ở nông thôn | 807.000 | 606.000 | 452.000 | 363.000 |
| Xã Trường Hà | Xã Trường Hà Từ ngã ba trục chính đi vào cửa khẩu, rẽ vào chợ - đến đầu cầu Pác Sào (cầu Pháp cũ) xóm Nà Nghiềng | Đất ở nông thôn | 807.000 | 606.000 | 452.000 | 363.000 |
| Xã Trường Hà | Xã Trường Hà Đoạn từ phòng khám đa khoa theo trục đường Hồ Chí Minh - đến hết địa phận Xã Sóc Hà (giáp Xã Trường Hà) (cũ) | Đất ở nông thôn | 660.000 | 495.000 | 370.000 | 297.000 |
| Xã Trường Hà | Đường Xuân Hoà - Ngọc Đào Đoạn đường từ cầu Hoằng Rè - đến hết địa giới thị trấn Xuân Hòa cũ | Đất ở nông thôn | 600.000 | 450.000 | 336.000 | 270.000 |
| Xã Trường Hà | Đoạn ngã ba nối vào đường Xuân Hòa - Ngọc Đào từ cầu Nà Ngần - đến đường cải tạo, nâng cấp TT. Xuân Hoà - TT. Thông Nông (cũ) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 450.000 | 336.000 | 270.000 |
| Xã Trường Hà | Xã Trường Hà Đoạn đường từ đầu cầu mới Nà Ngần, tổ Xuân Lộc (thửa đất số 240, tờ bản đồ số 93) đường cải tạo nâng cấp đường từ TT. xuân Hòa cũ - TT. Thông Nông cũ - đến hết địa phận TT. Xuân Hòa cũ | Đất ở nông thôn | 600.000 | 450.000 | 336.000 | 270.000 |
| Xã Trường Hà | Xã Trường Hà Đọan từ tiếp giáp thị trấn Xuân Hòa cũ theo đường Hồ Chí Minh đi Pác Bó - đến nhà ông Hoàng Văn Duy (thửa đất số 8, tờ bản đồ số 15, khu vực Bó Bẩm) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 450.000 | 336.000 | 270.000 |
| Xã Trường Hà | Xã Trường Hà Từ sân Bảo tàng Pác Bó theo đường nội vùng Pác Bó - đến điểm trường Pác Bó | Đất ở nông thôn | 600.000 | 450.000 | 336.000 | 270.000 |
| Xã Trường Hà | Xã Trường Hà Đường tránh từ đầu cầu Thua Mo - đến cầu Nà Nghiềng | Đất ở nông thôn | 600.000 | 450.000 | 336.000 | 270.000 |
| Xã Trường Hà | Xã Trường Hà Từ ngã ba rẽ vào cầu Cốc Vường theo đường vành đai - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 450.000 | 336.000 | 270.000 |
| Xã Trường Hà | Xã Trường Hà Đoạn đường từ đầu cầu Đôn Chương theo trục đường Hồ Chí Minh - đến hết địa phận Xã Trường Hà (giáp Xã Sóc Hà) (cũ) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 450.000 | 336.000 | 270.000 |
| Xã Trường Hà | Xã Trường Hà Đoạn từ nhà ông Bế Văn Quyết (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 2) (xóm Đôn Chương) theo quốc lộ 4A - đến hết địa giới thị trấn Xuân Hòa (giáp Xã Lũng Nặm) (cũ) | Đất ở nông thôn | 506.000 | 380.000 | 284.000 | 228.000 |
| Xã Trường Hà | Xã Trường Hà Đoạn tiếp tường rào Huyện Ủy Hà Quảng cũ theo đường Xuân Hòa - Thượng Thôn - đến hết địa giới thị trấn Xuân Hòa (giáp Xã Thượng Thôn) (cũ) | Đất ở nông thôn | 506.000 | 380.000 | 284.000 | 228.000 |
| Xã Trường Hà | Xã Trường Hà Đoạn ngã ba nối vào đường Xuân Hòa - Ngọc Đào - rẽ đi xóm Khuổi Pàng | Đất ở nông thôn | 506.000 | 380.000 | 284.000 | 228.000 |
| Xã Trường Hà | Xã Trường Hà Đoạn ngã ba nối vào đường Xuân Hòa - Ngọc Đào - rẽ vào trường nghề | Đất ở nông thôn | 506.000 | 380.000 | 284.000 | 228.000 |
| Xã Trường Hà | Xã Trường Hà Đoạn ngã ba nối vào đường Xuân Hòa - Ngọc Đào - rẽ vào xóm Yên Luật (Yên Luật I cũ) | Đất ở nông thôn | 506.000 | 380.000 | 284.000 | 228.000 |
| Xã Trường Hà | Xã Trường Hà Đoạn nối vào đường Hồ Chí Minh đi qua cạnh thửa đất của ông Sầm Văn Thọ (thửa đất số 333, tờ bản đồ số 9) rẽ đi vào xóm Bản Giàng I - đến nhà ông Bế Văn Hiếu (thửa đất số 226, tờ bản đồ số 9) | Đất ở nông thôn | 506.000 | 380.000 | 284.000 | 228.000 |
| Xã Trường Hà | Xã Trường Hà Đoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh từ nhà ông Nông Hoàng Thành (thửa đất số 176, tờ bản đồ số 8) theo đường tuần tra biên giới - đến đường rẽ vào nhà bà Dương Thị Trinh (hết thửa đất số 262, tờ bản đồ số 8) khu vực Nà Cà xóm Địa Long | Đất ở nông thôn | 420.000 | 315.000 | 235.000 | 189.000 |
| Xã Trường Hà | Đoạn đường Nà Nghiềng - Lũng Củm từ cầu Pháp cũ (xóm Nà Nghiềng) - đến hết đám ruộng ông Nông Văn Viễn (thửa đất số 204, tờ bản đồ số 44) (xóm Nà Nghiềng) | Đất ở nông thôn | 420.000 | 315.000 | 235.000 | 189.000 |
| Xã Trường Hà | Xã Trường Hà Từ đầu cầu Pác Sào - đến hết địa phận Xã Sóc Hà cũ đi qua xóm Nà Cháo giáp với Xã Quý Quân cũ | Đất ở nông thôn | 420.000 | 315.000 | 235.000 | 189.000 |
| Xã Trường Hà | Xã Trường Hà Từ Nà Cháo - đến phân trường Lũng Mật | Đất ở nông thôn | 420.000 | 315.000 | 235.000 | 189.000 |
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Cao Bằng mới nhất
