• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
28/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất xã Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng

Bảng giá đất xã Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng mới nhất theo Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng 2026

2. Bảng giá đất xã Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng mới nhất

Bảng giá đất xã Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng mới nhất theo Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

Căn cứ vào điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, khoảng cách từ nơi cư trú đến nơi sản xuất, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.

  • Vị trí 1: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), đường khu vực trung tâm của xã, phường có chiều sâu vào không lớn hơn 120m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã, phường không lớn hơn 120m.
  • Vị trí 2: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông liên xã, phường; đường giao thông thôn, xóm có độ rộng mặt đường trên 1,5 m có chiều sâu vào không lớn hơn 120m; Các khu đất tiếp giáp với vị trí 1 từ mét thứ 121 đến mét thứ 240.
  • Vị trí 3: Các khu đất còn lại của đất nông nghiệp.

2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.

Cách xác định vị trí:

  • Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30 của các đoạn đường, trục đường (được quy định cụ thể tại Bảng giá đất các xã, phường).
  • Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 3m trở lên.
  • Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 2,5m đến dưới 3m.
  • Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.

Đối với đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.

Cách xác định vị trí:

  • Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đường giao thông chính (Quốc lộ, đường tỉnh, đường xã), các đường xung quanh chợ có chiều rộng từ 3m trở lên.
  • Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn, xóm có chiều rộng mặt đường trên 2m đến dưới 3m;
  • Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn xóm có chiều rộng mặt đường từ 1m đến dưới 2m.
  • Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.

2.2. Bảng giá đất xã Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng

Xã Trùng Khánh Sắp xếp từ: Thị trấn Trùng Khánh, các xã Đức Hồng, Lăng Hiếu, Khâm Thành.

Tìm đường (Loading)...
STT Khu vực Tên đường Loại đất VT1 VT2 VT3 VT4
5528 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường từ Siêu thị điện thoại Thi Quyên (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 31) theo đường tỉnh lộ 206 - đến ngã tư đường tròn trung tâm và mặt tiền xung quanh chợ trung tâm thị trấn cũ Đất ở nông thôn 4.146.000 3.110.000 2.333.000 1.866.000
5529 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường quốc lộ 4A từ đầu nhà ông Nông Văn Kiên (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 33) - đến hết bến xe mới Đất ở nông thôn 3.641.000 2.730.000 2.049.000 1.638.000
5530 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường Nội thị tính từ Trụ sở Kho bạc huyện (trụ sở mới) - đến đường rẽ vào xí nghiệp cấp nước (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 31) Đất ở nông thôn 3.641.000 2.730.000 2.049.000 1.638.000
5531 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường từ tiếp giáp siêu thị điện thoại Thi Quyên (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 31) theo đường tỉnh lộ 206 - đến ngã ba đường tỉnh lộ 211 (hết thửa đất số 38, tờ bản đồ số 39) Đất ở nông thôn 3.641.000 2.730.000 2.049.000 1.638.000
5532 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường từ đường tròn trung tâm theo đường tỉnh lộ 206 - đến ngã ba đường tỉnh lộ 213 giao đường tỉnh lộ 206 (tính hết nhà ông Lý Văn Hiệu (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 21) và đối diện là nhà ông La Hiến (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 21) Đất ở nông thôn 3.641.000 2.730.000 2.049.000 1.638.000
5533 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn từ ranh giới bến xe theo đường Quốc lộ 4A - đến ngã ba đường rẽ sang tổ dân phố 1 (hết thửa đất số 11, tờ bản đồ số 68 và đối diện) Đất ở nông thôn 2.730.000 2.047.000 1.536.000 1.229.000
5534 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường nội thị từ ngã tư Quốc lộ 4A, tổ dân phố 6 (từ nhà ông Nông Văn Thượng, thửa đất số 112, tờ bản đồ số 22) - đến ngã ba đường 213, tổ dân phố 7 (đối diện nhà ông Hà Văn Biên, thửa đất số 143, tờ bản đồ số 4) Đất ở nông thôn 2.730.000 2.047.000 1.536.000 1.229.000
5535 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn từ ngã 3 đường Tỉnh lộ 206 (thửa đất số 3, tờ bản đồ 88) rẽ theo đường nội thị Tổ 2 - Tổ 3 - đến đường Quốc lộ 4A (giáp thửa đất số 79, tờ bản đồ 55) Đất ở nông thôn 2.730.000 2.047.000 1.536.000 1.229.000
5536 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn từ ngã ba đường 211 rẽ theo đường qua cổng Trường Trung học cơ sở thị trấn cũ (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 39) - đến đầu cầu sắt phía sau trụ sở Phòng Văn hóa thông tin (nay là Trung tâm dịch vụ nông nghiệp huyện Trùng Khánh cũ) và mặt tiền xung quanh nhà văn hóa tổ 5 Đất ở nông thôn 2.548.000 1.910.000 1.434.000 1.147.000
5537 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường từ ngã ba đường tỉnh lộ 206 giao đường tỉnh lộ 211 (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 39) theo đường tỉnh lộ 206 cũ - đến hết sân Vận động huyện và đối diện (hết thửa đất số 13, tờ bản đồ số 57) Đất ở nông thôn 2.548.000 1.910.000 1.434.000 1.147.000
5538 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường từ ngã ba đường 213 giao đường tỉnh lộ 206 từ nhà ông Lý Văn Dục (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 21) theo đường 213 - đến đường rẽ đi Xã Phong Nặm cũ (đối diện nhà bà Nông Thị Nhói (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 12)) Đất ở nông thôn 2.548.000 1.910.000 1.434.000 1.147.000
5539 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường từ ngã ba đường 213 giao đường tỉnh lộ 206 tiếp từ nhà bà Hà Thị Huyên (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 21) theo đường đi thác Bản Giốc - đến hết ngã ba rẽ vào vườn dẻ nhà ông Đồng và đối diện (thửa đất số 90, tờ bản đồ số 3) Đất ở nông thôn 2.548.000 1.910.000 1.434.000 1.147.000
5540 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường tiếp giáp trụ sở UBND thị trấn cũ (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 31) - đến hết nhà nghỉ Tùng Oanh (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 31), vòng theo đường bê tông khu 2 cũ đến giáp đường nội thị (khu cắt tóc) và từ trụ sở Tòa án đến Thang Cảng (tính đến hết nhà ông Bùi Duy Đông (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 41) và đối diện) Đất ở nông thôn 2.548.000 1.910.000 1.434.000 1.147.000
5541 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn từ nhà bà Tăng Thị Hằng, tổ dân phố 4 (thửa đất số 30, tờ bản đồ số 31) theo đường đi qua Trạm y tế thị trấn cũ - đến hết nhà ông Ngô Văn Kiên (hết thửa đất số 96, tờ bản đồ số 40) Đất ở nông thôn 2.548.000 1.910.000 1.434.000 1.147.000
5542 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường nội thị từ ngã ba đường 206, tổ dân phố 6 (nhà bà Sâm, thửa đất số 71, tờ bản đồ số 21) - đến đầu cầu mới gần Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng Đất ở nông thôn 2.548.000 1.910.000 1.434.000 1.147.000
5543 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường Nội thị từ ngã ba đường 206, tổ dân phố 6 (nhà ông Mông Tuấn Anh, thửa đất số 90, tờ bản đồ số 22) - đến ngã ba đường Nội thị, đằng sau Huyện ủy Trùng Khánh cũ (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 32) Đất ở nông thôn 2.548.000 1.910.000 1.434.000 1.147.000
5544 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường Nội thị từ ngã ba đường 206 cũ (Nhà thuốc Minh Khôi (thửa đất số 61, tờ bản đồ số 21)) - đến ngã ba đường liên Xã Thị trấn - Khâm Thành (đằng sau Trung tâm y tế), (nay là Bệnh viện đa khoa huyện Trùng Khánh) Đất ở nông thôn 2.548.000 1.910.000 1.434.000 1.147.000
5545 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn từ ngã tư đường tròn trung tâm rẽ đi Xã Khâm Thành cũ - đến hết nhà bà Nông Thị Cầu (thửa đất số 69, tờ bản đồ số 19) vòng theo đường đi Khâm Thành - Phong Nặm đến hết địa phận thị trấn cũ tiếp giáp Xã Khâm Thành cũ Đất ở nông thôn 2.548.000 1.910.000 1.434.000 1.147.000
5546 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường từ Ngã 3 đường Quốc lộ 4A rẽ theo đường tổ 6 (tổ 13 cũ) (từ thửa đất số 62, tờ bản đồ số 29 - đến đường đi Xã Khâm Thành cũ (thửa đất số 69, tờ bản đồ số 20) Đất ở nông thôn 2.548.000 1.910.000 1.434.000 1.147.000
5547 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường từ ngã ba đường 206 giao đường 211 (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 39) theo đường 211 đi Trà Lĩnh - đến hết nhà ông Hà Pháp (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 38) và đối diện Đất ở nông thôn 2.548.000 1.910.000 1.434.000 1.147.000
5548 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn tiếp từ ngã tư Quốc lộ 4A theo đường rẽ vào khách sạn Đình Văn - đến thửa đất số 136, tờ bản đồ số 8 và đối diện thửa đất 132, tờ bản đồ số 8 đến đường rẽ vào nhà văn hóa xóm Phia Sách cũ Đất ở nông thôn 1.834.000 1.375.000 1.032.000 825.000
5549 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường từ tiếp giáp thửa đất ông Mạc Ích Xuyền (thửa đất số 20, tờ bản đồ 57) và đối diện (thửa đất số 14, tờ bản đồ 57) theo đường tỉnh lộ 206 cũ đi Xã Đoài Dương - đến ngã ba cổng chào (hết thửa đất số 46, tờ bản đồ số 78 và đối diện là thửa đất 98, tờ bản đồ 77 Xã Đức Hồng cũ) Đất ở nông thôn 1.834.000 1.375.000 1.032.000 825.000
5550 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường từ ngã ba rẽ đi Xã Phong Nặm cũ (tiếp giáp nhà bà Nông Thị Nhói (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 12)) theo tỉnh lộ 213 - đến giáp địa giới Xã Khâm Thành cũ Đất ở nông thôn 1.834.000 1.375.000 1.032.000 825.000
5551 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường khu dân cư lương thực từ ngã ba nhà ông Hoàng Minh Hải (thửa đất số 135, tờ bản đồ số 11) giáp đường 213, - đến nhà ông Nông Thế Thuyết (thửa đất số 142, tờ bản đồ số 22) vòng qua ngã ba hết nhà ông Ngôn Thành Vĩnh (thửa đất số 09, tờ bản đồ số 22) Đất ở nông thôn 1.834.000 1.375.000 1.032.000 825.000
5552 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn tiếp ngã ba đường rẽ sang tổ dân phố 1 theo Quốc lộ 4A - đến hết ngã ba cổng chào (thửa đất số 172, tờ 78 Đức Hồng) và đối diện (thửa đất số 207, tờ 78 Đức Hồng) Đất ở nông thôn 1.834.000 1.375.000 1.032.000 825.000
5553 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường từ ngã ba rẽ vào vườn dẻ nhà ông Đồng theo Quốc lộ 4A và đối diện (thửa đất số 90, tờ bản đồ số 3) theo đường Quốc lộ 4A - đến địa phận Ao Thôm Thí (thuộc Xã Đình Minh cũ) (thửa đất số 59, tờ bản đồ số 01510-22) Đất ở nông thôn 1.834.000 1.375.000 1.032.000 825.000
5554 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường từ ngã ba đối diện trụ sở Công an huyện cũ theo đường bê tông qua tổ 01 - đến ngã giáp đường Quốc lộ 4A Đất ở nông thôn 1.834.000 1.375.000 1.032.000 825.000
5555 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường tiếp từ nhà bà Nông Thị Cầu (thửa đất số 69, tờ bản đồ số 19) theo đường đi Xã Ngọc Chung cũ - đến giáp địa giới Xã Khâm Thành cũ Đất ở nông thôn 1.834.000 1.375.000 1.032.000 825.000
5556 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường khu dân cư lương thực từ ngã ba nhà ông Hoàng Minh Hải (thửa đất số 135, tờ bản đồ số 11) giáp đường tỉnh 213, vòng qua ngã ba - đến hết nhà ông Hoàng Văn Kiềm (tờ bản đồ số 12, thửa số 189) Đất ở nông thôn 1.834.000 1.375.000 1.032.000 825.000
5557 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường tiếp từ Quốc lộ 4A nhà ông Hoàng Văn Thuận (thửa đất số 190, tờ bản đồ số 11) theo đường bê tông đi qua xóm Bó Đa - đến hết địa giới thị trấn Trùng Khánh cũ (giáp Xã Phong Châu cũ) Đất ở nông thôn 1.834.000 1.375.000 1.032.000 825.000
5558 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường tiếp giáp nhà ông Hà Pháp (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 38) theo đường 211 đi huyện Trà Lĩnh cũ - đến đường rẽ vào xóm Hiếu Lễ (sát nhà bà Lý Thị Tơ, thửa đất số 17, tờ bản đồ số 46) Đất ở nông thôn 1.834.000 1.375.000 1.032.000 825.000
5559 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn từ ngã ba đường 213 rẽ theo đường đi về Xã Phong Nặm cũ - đến giáp địa giới Xã Khâm Thành cũ Đất ở nông thôn 1.284.000 963.000 723.000 578.000
5560 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường từ tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Toạ (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 22) theo đường qua khu dân cư tổ dân phố 6 - đến giáp nhà ông Hoàng Văn Hào (thửa đất số 144, tờ bản đồ số 22) Đất ở nông thôn 1.284.000 963.000 723.000 578.000
5561 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường từ nhà ông Nông Thế Thuyết (thửa đất số 09, tờ bản đồ số 22) theo đường khu dân cư tổ 9 - đến nhà ông Hoàng Văn Nhâm (thửa đất số 126, tờ bản đồ số 12) Đất ở nông thôn 1.284.000 963.000 723.000 578.000
5562 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 4A - theo đường vào xóm Nặm Lìn Đất ở nông thôn 1.284.000 963.000 723.000 578.000
5563 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường vào tổ dân phố 3 (xóm Phia Khoang cũ) - Đất ở nông thôn 1.284.000 963.000 723.000 578.000
5564 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn tiếp từ ngã ba nhà ông La Văn Hữu (thửa đất số 61, tờ bản đồ số 50) - theo đường vào tổ dân phố 8 (xóm Thang Lý cũ) Đất ở nông thôn 1.284.000 963.000 723.000 578.000
5565 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn tiếp từ ngã ba nhà ông Hoàng Văn Khuyến, xóm Nặm Lìn (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 63) theo đường đi vào Lũng Ăng - đến hết địa giới thị trấn Trùng Khánh cũ (giáp Xã Đức Hồng cũ) Đất ở nông thôn 1.284.000 963.000 723.000 578.000
5566 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn từ địa phận Ao Thôm Thí (thửa đất số 59, tờ bản đồ số 01510-22) theo đường Quốc lộ 4A, - đến hết địa giới thị trấn Trùng Khánh cũ (giáp Xã Phong Châu cũ) Đất ở nông thôn 1.284.000 963.000 723.000 578.000
5567 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn tiếp từ đường rẽ vào nhà văn hóa xóm Phia Sách cũ (thửa đất số 136, tờ bản đồ số 8 và đối diện thửa đất 132, tờ bản đồ số 8) theo đường bê tông đi Bản Đà - đến tiếp giáp đường Quốc lộ 4A (thửa đất số 33, tờ bản đồ số 10 và đối diện thửa đất 66, tờ bản đồ số 10) Đất ở nông thôn 1.284.000 963.000 723.000 578.000
5568 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường bê tông từ nhà ông Nông Văn Tặng (thửa đất 107, tờ bản đồ số 18) đi xóm Bản Chang - đến nhà ông Triệu Văn Đức (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 27) Đất ở nông thôn 730.000 547.000 410.000 328.000
5569 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường từ ngã 3 đường bê tông xóm Bản Chang ( thửa đất số 220, tờ bản đồ số 19), theo đường bê tông vào xóm Bó Đa) thửa đất số 80, tờ bản đồ số 29 ) - theo đường bê tông vào xóm Bó Đa) thửa đất số 80, tờ bản đồ số 29 ) Đất ở nông thôn 730.000 547.000 410.000 328.000
5570 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn từ ngã ba cổng chào theo đường tỉnh lộ 206 cũ - đến hết ngã ba đường tỉnh lộ 206 và đường liên Xã Đức Hồng - Trung Phúc (đoạn rẽ vào xóm Pác Rao) Đất ở nông thôn 674.000 505.000 379.000 303.000
5571 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường từ đường rẽ vào xóm Hiếu Lễ (sát nhà bà Lý Thị Tơ, thửa đất số 17, tờ bản đồ số 46) theo đường tỉnh lộ 211 - đến ngã ba xóm Keo Chưởng - Bản Giăn Đất ở nông thôn 674.000 505.000 379.000 303.000
5572 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường từ giáp ranh địa giới giữa Xã Đức Hồng và Xã Đoài Dương (cũ), theo đường tỉnh lộ 206 - đến hết ngã ba đường tỉnh lộ 206 và đường liên Xã Đức Hồng - Trung Phúc (cũ) (đoạn rẽ vào xóm Pác Rao) Đất ở nông thôn 601.000 450.000 337.000 270.000
5573 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường từ tiếp giáp thị trấn Trùng Khánh cũ theo đường tỉnh 213 - đến cầu Tắc (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 59 - ông Chu Thanh Thái, xóm Bản Mới) Đất ở nông thôn 601.000 450.000 337.000 270.000
5574 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường từ ngã ba đường rẽ đi xóm Nà Khiêu theo đường liên Xã Đức Hồng - Cao Thăng (cũ) - đến hết địa phận Xã Đức Hồng cũ Đất ở nông thôn 462.000 347.000 260.000 208.000
5575 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường liên Xã từ ngã ba đường tỉnh lộ 206 (thuộc xóm Đầu Cầu) đi qua khu vực xóm Nà Rầy theo đường bê tông - đến hết địa phận Xã Đức Hồng cũ (giáp Xã Cao Thăng cũ) Đất ở nông thôn 462.000 347.000 260.000 208.000
5576 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn từ ngã ba tỉnh lộ 206 theo đường liên Xã Đức Hồng - Trung Phúc (cũ) - đến đường rẽ vào xóm Bản Chang Đất ở nông thôn 462.000 347.000 260.000 208.000
5577 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường từ ngã ba xóm Keo Chưởng - Bản Giăn theo đường tỉnh lộ 211 đi thị trấn Trà Lĩnh cũ - đến hết địa phận Xã Lăng Hiếu cũ Đất ở nông thôn 462.000 347.000 260.000 208.000
5578 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường từ thị trấn Trùng Khánh cũ (đầu cầu Khuổi Khảng), theo đường liên Xã đi Phong Nặm, - đến hết địa phận Xã Khâm Thành, giáp Xã Phong Nặm (cũ) Đất ở nông thôn 462.000 347.000 260.000 208.000
5579 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường từ ranh giới thị trấn Trùng Khánh cũ theo đường liên Xã đi Xã Ngọc Chung cũ - đến dốc Keng Pảng giáp Xã Khâm Thành (Xã Ngọc Chung cũ) Đất ở nông thôn 462.000 347.000 260.000 208.000
5580 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường từ Cầu Tắc (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 59) theo đường tỉnh 213 - đến dốc Keng Si (hết địa giới Xã Khâm Thành cũ) Đất ở nông thôn 462.000 347.000 260.000 208.000
5581 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn từ dốc Keng Pảng tiếp giáp Xã Khâm Thành đi theo đường - đến ngã ba có đường rẽ vào xóm Giộc Vung (nhà ông Tô Văn Công - thửa đất số 296, tờ bản đồ số 88) Đất ở nông thôn 462.000 347.000 260.000 208.000
5582 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường nối từ thị trấn Trùng Khánh cũ vào xóm Thềnh Khe - Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
5583 Xã Trùng Khánh Đoạn đường liên Xã Đức Hồng - Trung Phúc (cũ) từ đoạn rẽ vào xóm Bản Chang - đến hết địa phận Xã Đức Hồng cũ (giáp Xã Trung Phúc cũ) Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
5584 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường từ ngã ba xóm Keo Chưởng - Bản Giăn theo đường trục Xã qua trụ sở UBND Xã Lăng Hiếu cũ đi xóm Bản Chiên - Lũng Gia - đến tỉnh lộ 211 Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
5585 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường từ ngã ba xóm Kéo Toong (nhà ông Nông Văn Tùng, tờ bản đồ số 32, thửa đất số 39), theo đường đi xóm Bình Chỉnh trên - đến hết địa phận Xã Lăng Hiếu, giáp Xã Tri Phương (cũ) Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
5586 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường từ ngã ba đường 213 (nhà ông Nông Văn Bút, thửa đất số 60,tờ bản đồ 58) theo đường liên xóm Bản Mới - Phia Hồng, - đến hết xóm Phia Hồng Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
5587 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn từ nhà ông Tô Văn Công (thửa đất số 296, tờ bản đồ số 88) theo đường đi Nặm Thúm - đến hết địa phận Xã Khâm Thành cũ Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
5588 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường từ ngã ba Cốc Chia đi qua các xóm Đông Nà, Lũng Rẳng - đến hết xóm Rằng Rang Đất ở nông thôn 304.000 228.000 171.000 137.000
5589 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường từ Siêu thị điện thoại Thi Quyên (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 31) theo đường tỉnh lộ 206 - đến ngã tư đường tròn trung tâm và mặt tiền xung quanh chợ trung tâm thị trấn cũ Đất TM-DV nông thôn 3.316.800 2.488.000 1.866.400 1.492.800
5590 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường quốc lộ 4A từ đầu nhà ông Nông Văn Kiên (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 33) - đến hết bến xe mới Đất TM-DV nông thôn 2.912.800 2.184.000 1.639.200 1.310.400
5591 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường Nội thị tính từ Trụ sở Kho bạc huyện (trụ sở mới) - đến đường rẽ vào xí nghiệp cấp nước (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 31) Đất TM-DV nông thôn 2.912.800 2.184.000 1.639.200 1.310.400
5592 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường từ tiếp giáp siêu thị điện thoại Thi Quyên (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 31) theo đường tỉnh lộ 206 - đến ngã ba đường tỉnh lộ 211 (hết thửa đất số 38, tờ bản đồ số 39) Đất TM-DV nông thôn 2.912.800 2.184.000 1.639.200 1.310.400
5593 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường từ đường tròn trung tâm theo đường tỉnh lộ 206 - đến ngã ba đường tỉnh lộ 213 giao đường tỉnh lộ 206 (tính hết nhà ông Lý Văn Hiệu (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 21) và đối diện là nhà ông La Hiến (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 21) Đất TM-DV nông thôn 2.912.800 2.184.000 1.639.200 1.310.400
5594 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn từ ranh giới bến xe theo đường Quốc lộ 4A - đến ngã ba đường rẽ sang tổ dân phố 1 (hết thửa đất số 11, tờ bản đồ số 68 và đối diện) Đất TM-DV nông thôn 2.184.000 1.637.600 1.228.800 983.200
5595 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường nội thị từ ngã tư Quốc lộ 4A, tổ dân phố 6 (từ nhà ông Nông Văn Thượng, thửa đất số 112, tờ bản đồ số 22) - đến ngã ba đường 213, tổ dân phố 7 (đối diện nhà ông Hà Văn Biên, thửa đất số 143, tờ bản đồ số 4) Đất TM-DV nông thôn 2.184.000 1.637.600 1.228.800 983.200
5596 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn từ ngã 3 đường Tỉnh lộ 206 (thửa đất số 3, tờ bản đồ 88) rẽ theo đường nội thị Tổ 2 - Tổ 3 - đến đường Quốc lộ 4A (giáp thửa đất số 79, tờ bản đồ 55) Đất TM-DV nông thôn 2.184.000 1.637.600 1.228.800 983.200
5597 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn từ ngã ba đường 211 rẽ theo đường qua cổng Trường Trung học cơ sở thị trấn cũ (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 39) - đến đầu cầu sắt phía sau trụ sở Phòng Văn hóa thông tin (nay là Trung tâm dịch vụ nông nghiệp huyện Trùng Khánh cũ) và mặt tiền xung quanh nhà văn hóa tổ 5 Đất TM-DV nông thôn 2.038.400 1.528.000 1.147.200 917.600
5598 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường từ ngã ba đường tỉnh lộ 206 giao đường tỉnh lộ 211 (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 39) theo đường tỉnh lộ 206 cũ - đến hết sân Vận động huyện và đối diện (hết thửa đất số 13, tờ bản đồ số 57) Đất TM-DV nông thôn 2.038.400 1.528.000 1.147.200 917.600
5599 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường từ ngã ba đường 213 giao đường tỉnh lộ 206 từ nhà ông Lý Văn Dục (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 21) theo đường 213 - đến đường rẽ đi Xã Phong Nặm cũ (đối diện nhà bà Nông Thị Nhói (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 12)) Đất TM-DV nông thôn 2.038.400 1.528.000 1.147.200 917.600
5600 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường từ ngã ba đường 213 giao đường tỉnh lộ 206 tiếp từ nhà bà Hà Thị Huyên (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 21) theo đường đi thác Bản Giốc - đến hết ngã ba rẽ vào vườn dẻ nhà ông Đồng và đối diện (thửa đất số 90, tờ bản đồ số 3) Đất TM-DV nông thôn 2.038.400 1.528.000 1.147.200 917.600
5601 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường tiếp giáp trụ sở UBND thị trấn cũ (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 31) - đến hết nhà nghỉ Tùng Oanh (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 31), vòng theo đường bê tông khu 2 cũ đến giáp đường nội thị (khu cắt tóc) và từ trụ sở Tòa án đến Thang Cảng (tính đến hết nhà ông Bùi Duy Đông (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 41) và đối diện) Đất TM-DV nông thôn 2.038.400 1.528.000 1.147.200 917.600
5602 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn từ nhà bà Tăng Thị Hằng, tổ dân phố 4 (thửa đất số 30, tờ bản đồ số 31) theo đường đi qua Trạm y tế thị trấn cũ - đến hết nhà ông Ngô Văn Kiên (hết thửa đất số 96, tờ bản đồ số 40) Đất TM-DV nông thôn 2.038.400 1.528.000 1.147.200 917.600
5603 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường nội thị từ ngã ba đường 206, tổ dân phố 6 (nhà bà Sâm, thửa đất số 71, tờ bản đồ số 21) - đến đầu cầu mới gần Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng Đất TM-DV nông thôn 2.038.400 1.528.000 1.147.200 917.600
5604 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường Nội thị từ ngã ba đường 206, tổ dân phố 6 (nhà ông Mông Tuấn Anh, thửa đất số 90, tờ bản đồ số 22) - đến ngã ba đường Nội thị, đằng sau Huyện ủy Trùng Khánh cũ (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 32) Đất TM-DV nông thôn 2.038.400 1.528.000 1.147.200 917.600
5605 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường Nội thị từ ngã ba đường 206 cũ (Nhà thuốc Minh Khôi (thửa đất số 61, tờ bản đồ số 21)) - đến ngã ba đường liên Xã Thị trấn - Khâm Thành (đằng sau Trung tâm y tế), (nay là Bệnh viện đa khoa huyện Trùng Khánh) Đất TM-DV nông thôn 2.038.400 1.528.000 1.147.200 917.600
5606 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn từ ngã tư đường tròn trung tâm rẽ đi Xã Khâm Thành cũ - đến hết nhà bà Nông Thị Cầu (thửa đất số 69, tờ bản đồ số 19) vòng theo đường đi Khâm Thành - Phong Nặm đến hết địa phận thị trấn cũ tiếp giáp Xã Khâm Thành cũ Đất TM-DV nông thôn 2.038.400 1.528.000 1.147.200 917.600
5607 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường từ Ngã 3 đường Quốc lộ 4A rẽ theo đường tổ 6 (tổ 13 cũ) (từ thửa đất số 62, tờ bản đồ số 29 - đến đường đi Xã Khâm Thành cũ (thửa đất số 69, tờ bản đồ số 20) Đất TM-DV nông thôn 2.038.400 1.528.000 1.147.200 917.600
5608 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường từ ngã ba đường 206 giao đường 211 (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 39) theo đường 211 đi Trà Lĩnh - đến hết nhà ông Hà Pháp (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 38) và đối diện Đất TM-DV nông thôn 2.038.400 1.528.000 1.147.200 917.600
5609 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn tiếp từ ngã tư Quốc lộ 4A theo đường rẽ vào khách sạn Đình Văn - đến thửa đất số 136, tờ bản đồ số 8 và đối diện thửa đất 132, tờ bản đồ số 8 đến đường rẽ vào nhà văn hóa xóm Phia Sách cũ Đất TM-DV nông thôn 1.467.200 1.100.000 825.600 660.000
5610 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường từ tiếp giáp thửa đất ông Mạc Ích Xuyền (thửa đất số 20, tờ bản đồ 57) và đối diện (thửa đất số 14, tờ bản đồ 57) theo đường tỉnh lộ 206 cũ đi Xã Đoài Dương - đến ngã ba cổng chào (hết thửa đất số 46, tờ bản đồ số 78 và đối diện là thửa đất 98, tờ bản đồ 77 Xã Đức Hồng cũ) Đất TM-DV nông thôn 1.467.200 1.100.000 825.600 660.000
5611 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường từ ngã ba rẽ đi Xã Phong Nặm cũ (tiếp giáp nhà bà Nông Thị Nhói (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 12)) theo tỉnh lộ 213 - đến giáp địa giới Xã Khâm Thành cũ Đất TM-DV nông thôn 1.467.200 1.100.000 825.600 660.000
5612 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường khu dân cư lương thực từ ngã ba nhà ông Hoàng Minh Hải (thửa đất số 135, tờ bản đồ số 11) giáp đường 213, - đến nhà ông Nông Thế Thuyết (thửa đất số 142, tờ bản đồ số 22) vòng qua ngã ba hết nhà ông Ngôn Thành Vĩnh (thửa đất số 09, tờ bản đồ số 22) Đất TM-DV nông thôn 1.467.200 1.100.000 825.600 660.000
5613 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn tiếp ngã ba đường rẽ sang tổ dân phố 1 theo Quốc lộ 4A - đến hết ngã ba cổng chào (thửa đất số 172, tờ 78 Đức Hồng) và đối diện (thửa đất số 207, tờ 78 Đức Hồng) Đất TM-DV nông thôn 1.467.200 1.100.000 825.600 660.000
5614 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường từ ngã ba rẽ vào vườn dẻ nhà ông Đồng theo Quốc lộ 4A và đối diện (thửa đất số 90, tờ bản đồ số 3) theo đường Quốc lộ 4A - đến địa phận Ao Thôm Thí (thuộc Xã Đình Minh cũ) (thửa đất số 59, tờ bản đồ số 01510-22) Đất TM-DV nông thôn 1.467.200 1.100.000 825.600 660.000
5615 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường từ ngã ba đối diện trụ sở Công an huyện cũ theo đường bê tông qua tổ 01 - đến ngã giáp đường Quốc lộ 4A Đất TM-DV nông thôn 1.467.200 1.100.000 825.600 660.000
5616 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường tiếp từ nhà bà Nông Thị Cầu (thửa đất số 69, tờ bản đồ số 19) theo đường đi Xã Ngọc Chung cũ - đến giáp địa giới Xã Khâm Thành cũ Đất TM-DV nông thôn 1.467.200 1.100.000 825.600 660.000
5617 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường khu dân cư lương thực từ ngã ba nhà ông Hoàng Minh Hải (thửa đất số 135, tờ bản đồ số 11) giáp đường tỉnh 213, vòng qua ngã ba - đến hết nhà ông Hoàng Văn Kiềm (tờ bản đồ số 12, thửa số 189) Đất TM-DV nông thôn 1.467.200 1.100.000 825.600 660.000
5618 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường tiếp từ Quốc lộ 4A nhà ông Hoàng Văn Thuận (thửa đất số 190, tờ bản đồ số 11) theo đường bê tông đi qua xóm Bó Đa - đến hết địa giới thị trấn Trùng Khánh cũ (giáp Xã Phong Châu cũ) Đất TM-DV nông thôn 1.467.200 1.100.000 825.600 660.000
5619 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường tiếp giáp nhà ông Hà Pháp (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 38) theo đường 211 đi huyện Trà Lĩnh cũ - đến đường rẽ vào xóm Hiếu Lễ (sát nhà bà Lý Thị Tơ, thửa đất số 17, tờ bản đồ số 46) Đất TM-DV nông thôn 1.467.200 1.100.000 825.600 660.000
5620 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn từ ngã ba đường 213 rẽ theo đường đi về Xã Phong Nặm cũ - đến giáp địa giới Xã Khâm Thành cũ Đất TM-DV nông thôn 1.027.200 770.400 578.400 462.400
5621 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường từ tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Toạ (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 22) theo đường qua khu dân cư tổ dân phố 6 - đến giáp nhà ông Hoàng Văn Hào (thửa đất số 144, tờ bản đồ số 22) Đất TM-DV nông thôn 1.027.200 770.400 578.400 462.400
5622 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường từ nhà ông Nông Thế Thuyết (thửa đất số 09, tờ bản đồ số 22) theo đường khu dân cư tổ 9 - đến nhà ông Hoàng Văn Nhâm (thửa đất số 126, tờ bản đồ số 12) Đất TM-DV nông thôn 1.027.200 770.400 578.400 462.400
5623 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 4A - theo đường vào xóm Nặm Lìn Đất TM-DV nông thôn 1.027.200 770.400 578.400 462.400
5624 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường vào tổ dân phố 3 (xóm Phia Khoang cũ) - Đất TM-DV nông thôn 1.027.200 770.400 578.400 462.400
5625 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn tiếp từ ngã ba nhà ông La Văn Hữu (thửa đất số 61, tờ bản đồ số 50) - theo đường vào tổ dân phố 8 (xóm Thang Lý cũ) Đất TM-DV nông thôn 1.027.200 770.400 578.400 462.400
5626 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn tiếp từ ngã ba nhà ông Hoàng Văn Khuyến, xóm Nặm Lìn (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 63) theo đường đi vào Lũng Ăng - đến hết địa giới thị trấn Trùng Khánh cũ (giáp Xã Đức Hồng cũ) Đất TM-DV nông thôn 1.027.200 770.400 578.400 462.400
5627 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn từ địa phận Ao Thôm Thí (thửa đất số 59, tờ bản đồ số 01510-22) theo đường Quốc lộ 4A, - đến hết địa giới thị trấn Trùng Khánh cũ (giáp Xã Phong Châu cũ) Đất TM-DV nông thôn 1.027.200 770.400 578.400 462.400
5628 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn tiếp từ đường rẽ vào nhà văn hóa xóm Phia Sách cũ (thửa đất số 136, tờ bản đồ số 8 và đối diện thửa đất 132, tờ bản đồ số 8) theo đường bê tông đi Bản Đà - đến tiếp giáp đường Quốc lộ 4A (thửa đất số 33, tờ bản đồ số 10 và đối diện thửa đất 66, tờ bản đồ số 10) Đất TM-DV nông thôn 1.027.200 770.400 578.400 462.400
5629 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường bê tông từ nhà ông Nông Văn Tặng (thửa đất 107, tờ bản đồ số 18) đi xóm Bản Chang - đến nhà ông Triệu Văn Đức (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 27) Đất TM-DV nông thôn 584.000 437.600 328.000 262.400
5630 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường từ ngã 3 đường bê tông xóm Bản Chang ( thửa đất số 220, tờ bản đồ số 19), theo đường bê tông vào xóm Bó Đa) thửa đất số 80, tờ bản đồ số 29 ) - theo đường bê tông vào xóm Bó Đa) thửa đất số 80, tờ bản đồ số 29 ) Đất TM-DV nông thôn 584.000 437.600 328.000 262.400
5631 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn từ ngã ba cổng chào theo đường tỉnh lộ 206 cũ - đến hết ngã ba đường tỉnh lộ 206 và đường liên Xã Đức Hồng - Trung Phúc (đoạn rẽ vào xóm Pác Rao) Đất TM-DV nông thôn 539.200 404.000 303.200 242.400
5632 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường từ đường rẽ vào xóm Hiếu Lễ (sát nhà bà Lý Thị Tơ, thửa đất số 17, tờ bản đồ số 46) theo đường tỉnh lộ 211 - đến ngã ba xóm Keo Chưởng - Bản Giăn Đất TM-DV nông thôn 539.200 404.000 303.200 242.400
5633 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường từ giáp ranh địa giới giữa Xã Đức Hồng và Xã Đoài Dương (cũ), theo đường tỉnh lộ 206 - đến hết ngã ba đường tỉnh lộ 206 và đường liên Xã Đức Hồng - Trung Phúc (cũ) (đoạn rẽ vào xóm Pác Rao) Đất TM-DV nông thôn 480.800 360.000 269.600 216.000
5634 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường từ tiếp giáp thị trấn Trùng Khánh cũ theo đường tỉnh 213 - đến cầu Tắc (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 59 - ông Chu Thanh Thái, xóm Bản Mới) Đất TM-DV nông thôn 480.800 360.000 269.600 216.000
5635 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường từ ngã ba đường rẽ đi xóm Nà Khiêu theo đường liên Xã Đức Hồng - Cao Thăng (cũ) - đến hết địa phận Xã Đức Hồng cũ Đất TM-DV nông thôn 369.600 277.600 208.000 166.400
5636 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường liên Xã từ ngã ba đường tỉnh lộ 206 (thuộc xóm Đầu Cầu) đi qua khu vực xóm Nà Rầy theo đường bê tông - đến hết địa phận Xã Đức Hồng cũ (giáp Xã Cao Thăng cũ) Đất TM-DV nông thôn 369.600 277.600 208.000 166.400
5637 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn từ ngã ba tỉnh lộ 206 theo đường liên Xã Đức Hồng - Trung Phúc (cũ) - đến đường rẽ vào xóm Bản Chang Đất TM-DV nông thôn 369.600 277.600 208.000 166.400
5638 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường từ ngã ba xóm Keo Chưởng - Bản Giăn theo đường tỉnh lộ 211 đi thị trấn Trà Lĩnh cũ - đến hết địa phận Xã Lăng Hiếu cũ Đất TM-DV nông thôn 369.600 277.600 208.000 166.400
5639 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường từ thị trấn Trùng Khánh cũ (đầu cầu Khuổi Khảng), theo đường liên Xã đi Phong Nặm, - đến hết địa phận Xã Khâm Thành, giáp Xã Phong Nặm (cũ) Đất TM-DV nông thôn 369.600 277.600 208.000 166.400
5640 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường từ ranh giới thị trấn Trùng Khánh cũ theo đường liên Xã đi Xã Ngọc Chung cũ - đến dốc Keng Pảng giáp Xã Khâm Thành (Xã Ngọc Chung cũ) Đất TM-DV nông thôn 369.600 277.600 208.000 166.400
5641 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường từ Cầu Tắc (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 59) theo đường tỉnh 213 - đến dốc Keng Si (hết địa giới Xã Khâm Thành cũ) Đất TM-DV nông thôn 369.600 277.600 208.000 166.400
5642 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn từ dốc Keng Pảng tiếp giáp Xã Khâm Thành đi theo đường - đến ngã ba có đường rẽ vào xóm Giộc Vung (nhà ông Tô Văn Công - thửa đất số 296, tờ bản đồ số 88) Đất TM-DV nông thôn 369.600 277.600 208.000 166.400
5643 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường nối từ thị trấn Trùng Khánh cũ vào xóm Thềnh Khe - Đất TM-DV nông thôn 286.400 215.200 160.800 128.800
5644 Xã Trùng Khánh Đoạn đường liên Xã Đức Hồng - Trung Phúc (cũ) từ đoạn rẽ vào xóm Bản Chang - đến hết địa phận Xã Đức Hồng cũ (giáp Xã Trung Phúc cũ) Đất TM-DV nông thôn 286.400 215.200 160.800 128.800
5645 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường từ ngã ba xóm Keo Chưởng - Bản Giăn theo đường trục Xã qua trụ sở UBND Xã Lăng Hiếu cũ đi xóm Bản Chiên - Lũng Gia - đến tỉnh lộ 211 Đất TM-DV nông thôn 286.400 215.200 160.800 128.800
5646 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường từ ngã ba xóm Kéo Toong (nhà ông Nông Văn Tùng, tờ bản đồ số 32, thửa đất số 39), theo đường đi xóm Bình Chỉnh trên - đến hết địa phận Xã Lăng Hiếu, giáp Xã Tri Phương (cũ) Đất TM-DV nông thôn 286.400 215.200 160.800 128.800
5647 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường từ ngã ba đường 213 (nhà ông Nông Văn Bút, thửa đất số 60,tờ bản đồ 58) theo đường liên xóm Bản Mới - Phia Hồng, - đến hết xóm Phia Hồng Đất TM-DV nông thôn 286.400 215.200 160.800 128.800
5648 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn từ nhà ông Tô Văn Công (thửa đất số 296, tờ bản đồ số 88) theo đường đi Nặm Thúm - đến hết địa phận Xã Khâm Thành cũ Đất TM-DV nông thôn 286.400 215.200 160.800 128.800
5649 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường từ ngã ba Cốc Chia đi qua các xóm Đông Nà, Lũng Rẳng - đến hết xóm Rằng Rang Đất TM-DV nông thôn 243.200 182.400 136.800 109.600
5650 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường từ Siêu thị điện thoại Thi Quyên (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 31) theo đường tỉnh lộ 206 - đến ngã tư đường tròn trung tâm và mặt tiền xung quanh chợ trung tâm thị trấn cũ Đất SX-KD nông thôn 2.487.600 1.866.000 1.399.800 1.119.600
5651 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường quốc lộ 4A từ đầu nhà ông Nông Văn Kiên (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 33) - đến hết bến xe mới Đất SX-KD nông thôn 2.184.600 1.638.000 1.229.400 982.800
5652 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường Nội thị tính từ Trụ sở Kho bạc huyện (trụ sở mới) - đến đường rẽ vào xí nghiệp cấp nước (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 31) Đất SX-KD nông thôn 2.184.600 1.638.000 1.229.400 982.800
5653 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường từ tiếp giáp siêu thị điện thoại Thi Quyên (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 31) theo đường tỉnh lộ 206 - đến ngã ba đường tỉnh lộ 211 (hết thửa đất số 38, tờ bản đồ số 39) Đất SX-KD nông thôn 2.184.600 1.638.000 1.229.400 982.800
5654 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường từ đường tròn trung tâm theo đường tỉnh lộ 206 - đến ngã ba đường tỉnh lộ 213 giao đường tỉnh lộ 206 (tính hết nhà ông Lý Văn Hiệu (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 21) và đối diện là nhà ông La Hiến (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 21) Đất SX-KD nông thôn 2.184.600 1.638.000 1.229.400 982.800
5655 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn từ ranh giới bến xe theo đường Quốc lộ 4A - đến ngã ba đường rẽ sang tổ dân phố 1 (hết thửa đất số 11, tờ bản đồ số 68 và đối diện) Đất SX-KD nông thôn 1.638.000 1.228.200 921.600 737.400
5656 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường nội thị từ ngã tư Quốc lộ 4A, tổ dân phố 6 (từ nhà ông Nông Văn Thượng, thửa đất số 112, tờ bản đồ số 22) - đến ngã ba đường 213, tổ dân phố 7 (đối diện nhà ông Hà Văn Biên, thửa đất số 143, tờ bản đồ số 4) Đất SX-KD nông thôn 1.638.000 1.228.200 921.600 737.400
5657 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn từ ngã 3 đường Tỉnh lộ 206 (thửa đất số 3, tờ bản đồ 88) rẽ theo đường nội thị Tổ 2 - Tổ 3 - đến đường Quốc lộ 4A (giáp thửa đất số 79, tờ bản đồ 55) Đất SX-KD nông thôn 1.638.000 1.228.200 921.600 737.400
5658 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn từ ngã ba đường 211 rẽ theo đường qua cổng Trường Trung học cơ sở thị trấn cũ (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 39) - đến đầu cầu sắt phía sau trụ sở Phòng Văn hóa thông tin (nay là Trung tâm dịch vụ nông nghiệp huyện Trùng Khánh cũ) và mặt tiền xung quanh nhà văn hóa tổ 5 Đất SX-KD nông thôn 1.528.800 1.146.000 860.400 688.200
5659 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường từ ngã ba đường tỉnh lộ 206 giao đường tỉnh lộ 211 (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 39) theo đường tỉnh lộ 206 cũ - đến hết sân Vận động huyện và đối diện (hết thửa đất số 13, tờ bản đồ số 57) Đất SX-KD nông thôn 1.528.800 1.146.000 860.400 688.200
5660 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường từ ngã ba đường 213 giao đường tỉnh lộ 206 từ nhà ông Lý Văn Dục (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 21) theo đường 213 - đến đường rẽ đi Xã Phong Nặm cũ (đối diện nhà bà Nông Thị Nhói (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 12)) Đất SX-KD nông thôn 1.528.800 1.146.000 860.400 688.200
5661 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường từ ngã ba đường 213 giao đường tỉnh lộ 206 tiếp từ nhà bà Hà Thị Huyên (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 21) theo đường đi thác Bản Giốc - đến hết ngã ba rẽ vào vườn dẻ nhà ông Đồng và đối diện (thửa đất số 90, tờ bản đồ số 3) Đất SX-KD nông thôn 1.528.800 1.146.000 860.400 688.200
5662 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường tiếp giáp trụ sở UBND thị trấn cũ (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 31) - đến hết nhà nghỉ Tùng Oanh (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 31), vòng theo đường bê tông khu 2 cũ đến giáp đường nội thị (khu cắt tóc) và từ trụ sở Tòa án đến Thang Cảng (tính đến hết nhà ông Bùi Duy Đông (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 41) và đối diện) Đất SX-KD nông thôn 1.528.800 1.146.000 860.400 688.200
5663 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn từ nhà bà Tăng Thị Hằng, tổ dân phố 4 (thửa đất số 30, tờ bản đồ số 31) theo đường đi qua Trạm y tế thị trấn cũ - đến hết nhà ông Ngô Văn Kiên (hết thửa đất số 96, tờ bản đồ số 40) Đất SX-KD nông thôn 1.528.800 1.146.000 860.400 688.200
5664 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường nội thị từ ngã ba đường 206, tổ dân phố 6 (nhà bà Sâm, thửa đất số 71, tờ bản đồ số 21) - đến đầu cầu mới gần Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng Đất SX-KD nông thôn 1.528.800 1.146.000 860.400 688.200
5665 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường Nội thị từ ngã ba đường 206, tổ dân phố 6 (nhà ông Mông Tuấn Anh, thửa đất số 90, tờ bản đồ số 22) - đến ngã ba đường Nội thị, đằng sau Huyện ủy Trùng Khánh cũ (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 32) Đất SX-KD nông thôn 1.528.800 1.146.000 860.400 688.200
5666 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường Nội thị từ ngã ba đường 206 cũ (Nhà thuốc Minh Khôi (thửa đất số 61, tờ bản đồ số 21)) - đến ngã ba đường liên Xã Thị trấn - Khâm Thành (đằng sau Trung tâm y tế), (nay là Bệnh viện đa khoa huyện Trùng Khánh) Đất SX-KD nông thôn 1.528.800 1.146.000 860.400 688.200
5667 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn từ ngã tư đường tròn trung tâm rẽ đi Xã Khâm Thành cũ - đến hết nhà bà Nông Thị Cầu (thửa đất số 69, tờ bản đồ số 19) vòng theo đường đi Khâm Thành - Phong Nặm đến hết địa phận thị trấn cũ tiếp giáp Xã Khâm Thành cũ Đất SX-KD nông thôn 1.528.800 1.146.000 860.400 688.200
5668 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường từ Ngã 3 đường Quốc lộ 4A rẽ theo đường tổ 6 (tổ 13 cũ) (từ thửa đất số 62, tờ bản đồ số 29 - đến đường đi Xã Khâm Thành cũ (thửa đất số 69, tờ bản đồ số 20) Đất SX-KD nông thôn 1.528.800 1.146.000 860.400 688.200
5669 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường từ ngã ba đường 206 giao đường 211 (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 39) theo đường 211 đi Trà Lĩnh - đến hết nhà ông Hà Pháp (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 38) và đối diện Đất SX-KD nông thôn 1.528.800 1.146.000 860.400 688.200
5670 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn tiếp từ ngã tư Quốc lộ 4A theo đường rẽ vào khách sạn Đình Văn - đến thửa đất số 136, tờ bản đồ số 8 và đối diện thửa đất 132, tờ bản đồ số 8 đến đường rẽ vào nhà văn hóa xóm Phia Sách cũ Đất SX-KD nông thôn 1.100.400 825.000 619.200 495.000
5671 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường từ tiếp giáp thửa đất ông Mạc Ích Xuyền (thửa đất số 20, tờ bản đồ 57) và đối diện (thửa đất số 14, tờ bản đồ 57) theo đường tỉnh lộ 206 cũ đi Xã Đoài Dương - đến ngã ba cổng chào (hết thửa đất số 46, tờ bản đồ số 78 và đối diện là thửa đất 98, tờ bản đồ 77 Xã Đức Hồng cũ) Đất SX-KD nông thôn 1.100.400 825.000 619.200 495.000
5672 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường từ ngã ba rẽ đi Xã Phong Nặm cũ (tiếp giáp nhà bà Nông Thị Nhói (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 12)) theo tỉnh lộ 213 - đến giáp địa giới Xã Khâm Thành cũ Đất SX-KD nông thôn 1.100.400 825.000 619.200 495.000
5673 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường khu dân cư lương thực từ ngã ba nhà ông Hoàng Minh Hải (thửa đất số 135, tờ bản đồ số 11) giáp đường 213, - đến nhà ông Nông Thế Thuyết (thửa đất số 142, tờ bản đồ số 22) vòng qua ngã ba hết nhà ông Ngôn Thành Vĩnh (thửa đất số 09, tờ bản đồ số 22) Đất SX-KD nông thôn 1.100.400 825.000 619.200 495.000
5674 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn tiếp ngã ba đường rẽ sang tổ dân phố 1 theo Quốc lộ 4A - đến hết ngã ba cổng chào (thửa đất số 172, tờ 78 Đức Hồng) và đối diện (thửa đất số 207, tờ 78 Đức Hồng) Đất SX-KD nông thôn 1.100.400 825.000 619.200 495.000
5675 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường từ ngã ba rẽ vào vườn dẻ nhà ông Đồng theo Quốc lộ 4A và đối diện (thửa đất số 90, tờ bản đồ số 3) theo đường Quốc lộ 4A - đến địa phận Ao Thôm Thí (thuộc Xã Đình Minh cũ) (thửa đất số 59, tờ bản đồ số 01510-22) Đất SX-KD nông thôn 1.100.400 825.000 619.200 495.000
5676 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường từ ngã ba đối diện trụ sở Công an huyện cũ theo đường bê tông qua tổ 01 - đến ngã giáp đường Quốc lộ 4A Đất SX-KD nông thôn 1.100.400 825.000 619.200 495.000
5677 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường tiếp từ nhà bà Nông Thị Cầu (thửa đất số 69, tờ bản đồ số 19) theo đường đi Xã Ngọc Chung cũ - đến giáp địa giới Xã Khâm Thành cũ Đất SX-KD nông thôn 1.100.400 825.000 619.200 495.000
5678 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường khu dân cư lương thực từ ngã ba nhà ông Hoàng Minh Hải (thửa đất số 135, tờ bản đồ số 11) giáp đường tỉnh 213, vòng qua ngã ba - đến hết nhà ông Hoàng Văn Kiềm (tờ bản đồ số 12, thửa số 189) Đất SX-KD nông thôn 1.100.400 825.000 619.200 495.000
5679 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường tiếp từ Quốc lộ 4A nhà ông Hoàng Văn Thuận (thửa đất số 190, tờ bản đồ số 11) theo đường bê tông đi qua xóm Bó Đa - đến hết địa giới thị trấn Trùng Khánh cũ (giáp Xã Phong Châu cũ) Đất SX-KD nông thôn 1.100.400 825.000 619.200 495.000
5680 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường tiếp giáp nhà ông Hà Pháp (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 38) theo đường 211 đi huyện Trà Lĩnh cũ - đến đường rẽ vào xóm Hiếu Lễ (sát nhà bà Lý Thị Tơ, thửa đất số 17, tờ bản đồ số 46) Đất SX-KD nông thôn 1.100.400 825.000 619.200 495.000
5681 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn từ ngã ba đường 213 rẽ theo đường đi về Xã Phong Nặm cũ - đến giáp địa giới Xã Khâm Thành cũ Đất SX-KD nông thôn 770.400 577.800 433.800 346.800
5682 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường từ tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Toạ (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 22) theo đường qua khu dân cư tổ dân phố 6 - đến giáp nhà ông Hoàng Văn Hào (thửa đất số 144, tờ bản đồ số 22) Đất SX-KD nông thôn 770.400 577.800 433.800 346.800
5683 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường từ nhà ông Nông Thế Thuyết (thửa đất số 09, tờ bản đồ số 22) theo đường khu dân cư tổ 9 - đến nhà ông Hoàng Văn Nhâm (thửa đất số 126, tờ bản đồ số 12) Đất SX-KD nông thôn 770.400 577.800 433.800 346.800
5684 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 4A - theo đường vào xóm Nặm Lìn Đất SX-KD nông thôn 770.400 577.800 433.800 346.800
5685 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường vào tổ dân phố 3 (xóm Phia Khoang cũ) - Đất SX-KD nông thôn 770.400 577.800 433.800 346.800
5686 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn tiếp từ ngã ba nhà ông La Văn Hữu (thửa đất số 61, tờ bản đồ số 50) - theo đường vào tổ dân phố 8 (xóm Thang Lý cũ) Đất SX-KD nông thôn 770.400 577.800 433.800 346.800
5687 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn tiếp từ ngã ba nhà ông Hoàng Văn Khuyến, xóm Nặm Lìn (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 63) theo đường đi vào Lũng Ăng - đến hết địa giới thị trấn Trùng Khánh cũ (giáp Xã Đức Hồng cũ) Đất SX-KD nông thôn 770.400 577.800 433.800 346.800
5688 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn từ địa phận Ao Thôm Thí (thửa đất số 59, tờ bản đồ số 01510-22) theo đường Quốc lộ 4A, - đến hết địa giới thị trấn Trùng Khánh cũ (giáp Xã Phong Châu cũ) Đất SX-KD nông thôn 770.400 577.800 433.800 346.800
5689 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn tiếp từ đường rẽ vào nhà văn hóa xóm Phia Sách cũ (thửa đất số 136, tờ bản đồ số 8 và đối diện thửa đất 132, tờ bản đồ số 8) theo đường bê tông đi Bản Đà - đến tiếp giáp đường Quốc lộ 4A (thửa đất số 33, tờ bản đồ số 10 và đối diện thửa đất 66, tờ bản đồ số 10) Đất SX-KD nông thôn 770.400 577.800 433.800 346.800
5690 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường bê tông từ nhà ông Nông Văn Tặng (thửa đất 107, tờ bản đồ số 18) đi xóm Bản Chang - đến nhà ông Triệu Văn Đức (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 27) Đất SX-KD nông thôn 438.000 328.200 246.000 196.800
5691 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường từ ngã 3 đường bê tông xóm Bản Chang ( thửa đất số 220, tờ bản đồ số 19), theo đường bê tông vào xóm Bó Đa) thửa đất số 80, tờ bản đồ số 29 ) - theo đường bê tông vào xóm Bó Đa) thửa đất số 80, tờ bản đồ số 29 ) Đất SX-KD nông thôn 438.000 328.200 246.000 196.800
5692 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn từ ngã ba cổng chào theo đường tỉnh lộ 206 cũ - đến hết ngã ba đường tỉnh lộ 206 và đường liên Xã Đức Hồng - Trung Phúc (đoạn rẽ vào xóm Pác Rao) Đất SX-KD nông thôn 404.400 303.000 227.400 181.800
5693 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường từ đường rẽ vào xóm Hiếu Lễ (sát nhà bà Lý Thị Tơ, thửa đất số 17, tờ bản đồ số 46) theo đường tỉnh lộ 211 - đến ngã ba xóm Keo Chưởng - Bản Giăn Đất SX-KD nông thôn 404.400 303.000 227.400 181.800
5694 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường từ giáp ranh địa giới giữa Xã Đức Hồng và Xã Đoài Dương (cũ), theo đường tỉnh lộ 206 - đến hết ngã ba đường tỉnh lộ 206 và đường liên Xã Đức Hồng - Trung Phúc (cũ) (đoạn rẽ vào xóm Pác Rao) Đất SX-KD nông thôn 360.600 270.000 202.200 162.000
5695 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường từ tiếp giáp thị trấn Trùng Khánh cũ theo đường tỉnh 213 - đến cầu Tắc (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 59 - ông Chu Thanh Thái, xóm Bản Mới) Đất SX-KD nông thôn 360.600 270.000 202.200 162.000
5696 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường từ ngã ba đường rẽ đi xóm Nà Khiêu theo đường liên Xã Đức Hồng - Cao Thăng (cũ) - đến hết địa phận Xã Đức Hồng cũ Đất SX-KD nông thôn 277.200 208.200 156.000 124.800
5697 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường liên Xã từ ngã ba đường tỉnh lộ 206 (thuộc xóm Đầu Cầu) đi qua khu vực xóm Nà Rầy theo đường bê tông - đến hết địa phận Xã Đức Hồng cũ (giáp Xã Cao Thăng cũ) Đất SX-KD nông thôn 277.200 208.200 156.000 124.800
5698 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn từ ngã ba tỉnh lộ 206 theo đường liên Xã Đức Hồng - Trung Phúc (cũ) - đến đường rẽ vào xóm Bản Chang Đất SX-KD nông thôn 277.200 208.200 156.000 124.800
5699 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường từ ngã ba xóm Keo Chưởng - Bản Giăn theo đường tỉnh lộ 211 đi thị trấn Trà Lĩnh cũ - đến hết địa phận Xã Lăng Hiếu cũ Đất SX-KD nông thôn 277.200 208.200 156.000 124.800
5700 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường từ thị trấn Trùng Khánh cũ (đầu cầu Khuổi Khảng), theo đường liên Xã đi Phong Nặm, - đến hết địa phận Xã Khâm Thành, giáp Xã Phong Nặm (cũ) Đất SX-KD nông thôn 277.200 208.200 156.000 124.800
5701 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường từ ranh giới thị trấn Trùng Khánh cũ theo đường liên Xã đi Xã Ngọc Chung cũ - đến dốc Keng Pảng giáp Xã Khâm Thành (Xã Ngọc Chung cũ) Đất SX-KD nông thôn 277.200 208.200 156.000 124.800
5702 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường từ Cầu Tắc (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 59) theo đường tỉnh 213 - đến dốc Keng Si (hết địa giới Xã Khâm Thành cũ) Đất SX-KD nông thôn 277.200 208.200 156.000 124.800
5703 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn từ dốc Keng Pảng tiếp giáp Xã Khâm Thành đi theo đường - đến ngã ba có đường rẽ vào xóm Giộc Vung (nhà ông Tô Văn Công - thửa đất số 296, tờ bản đồ số 88) Đất SX-KD nông thôn 277.200 208.200 156.000 124.800
5704 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường nối từ thị trấn Trùng Khánh cũ vào xóm Thềnh Khe - Đất SX-KD nông thôn 214.800 161.400 120.600 96.600
5705 Xã Trùng Khánh Đoạn đường liên Xã Đức Hồng - Trung Phúc (cũ) từ đoạn rẽ vào xóm Bản Chang - đến hết địa phận Xã Đức Hồng cũ (giáp Xã Trung Phúc cũ) Đất SX-KD nông thôn 214.800 161.400 120.600 96.600
5706 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường từ ngã ba xóm Keo Chưởng - Bản Giăn theo đường trục Xã qua trụ sở UBND Xã Lăng Hiếu cũ đi xóm Bản Chiên - Lũng Gia - đến tỉnh lộ 211 Đất SX-KD nông thôn 214.800 161.400 120.600 96.600
5707 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường từ ngã ba xóm Kéo Toong (nhà ông Nông Văn Tùng, tờ bản đồ số 32, thửa đất số 39), theo đường đi xóm Bình Chỉnh trên - đến hết địa phận Xã Lăng Hiếu, giáp Xã Tri Phương (cũ) Đất SX-KD nông thôn 214.800 161.400 120.600 96.600
5708 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường từ ngã ba đường 213 (nhà ông Nông Văn Bút, thửa đất số 60,tờ bản đồ 58) theo đường liên xóm Bản Mới - Phia Hồng, - đến hết xóm Phia Hồng Đất SX-KD nông thôn 214.800 161.400 120.600 96.600
5709 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn từ nhà ông Tô Văn Công (thửa đất số 296, tờ bản đồ số 88) theo đường đi Nặm Thúm - đến hết địa phận Xã Khâm Thành cũ Đất SX-KD nông thôn 214.800 161.400 120.600 96.600
5710 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đoạn đường từ ngã ba Cốc Chia đi qua các xóm Đông Nà, Lũng Rẳng - đến hết xóm Rằng Rang Đất SX-KD nông thôn 182.400 136.800 102.600 82.200
5711 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đất chuyên trồng lúa - Đất trồng lúa 92.000 74.000 64.000 0
5712 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh Đất trồng lúa còn lại - Đất trồng lúa 82.000 65.000 57.000 0
5713 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh - Đất trồng cây hàng năm 75.000 60.000 52.000 0
5714 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh - Đất trồng cây lâu năm 71.000 57.000 50.000 0
5715 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh - Đất rừng sản xuất 15.000 15.000 15.000 0
5716 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh - Đất rừng phòng hộ 15.000 15.000 15.000 0
5717 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh - Đất rừng đặc dụng 15.000 15.000 15.000 0
5718 Xã Trùng Khánh Xã Trùng Khánh - Đất nuôi trồng thủy sản 51.000 40.000 35.000 0

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Cao Bằng mới nhất

5/5 - (1369 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Số điện thoại này không phải của cơ quan nhà nước.
Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.