• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Triệu Việt Vương, tỉnh Hưng Yên 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
03/03/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Triệu Việt Vương, tỉnh Hưng Yên mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.2. Bảng giá đất xã Triệu Việt Vương, tỉnh Hưng Yên

Bảng giá đất xã Triệu Việt Vương, tỉnh Hưng Yên mới nhất theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Triệu Việt Vương, tỉnh Hưng Yên 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Triệu Việt Vương, tỉnh Hưng Yên 2026

2. Bảng giá đất xã Triệu Việt Vương, tỉnh Hưng Yên mới nhất

Bảng giá đất xã Triệu Việt Vương, tỉnh Hưng Yên mới nhất theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, khu vực tại mỗi xã. Trong đó:

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng đường thôn hoặc đường, ngõ, ngách, (sau đây gọi chung là ngõ) chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí của từng thửa đất tại mỗi phường. Trong đó:

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất và các thửa đất còn lại.

2.2. Bảng giá đất xã Triệu Việt Vương, tỉnh Hưng Yên

Xã Triệu Việt Vương Sắp xếp từ: Các xã Phạm Hồng Thái, Tân Dân, Ông Đình và An Vĩ.

Tìm đường (Loading)...
STT Khu vực Tên đường Loại đất VT1 VT2 VT3 VT4
16278 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Đường ĐT.377 Từ giáp xã Hoàn Long - đến giáp ngã ba Ông Đình Đất ở nông thôn 15.000.000 5.300.000 3.800.000 2.700.000
16279 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Đường ĐT.377 Từ ngã ba Ông Đình - đến cổng làng Thượng Đất ở nông thôn 16.000.000 5.600.000 4.000.000 2.800.000
16280 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Đường ĐT.377 Từ giáp cổng làng Thượng - đến hết địa phận xã Triệu Việt Vương Đất ở nông thôn 20.000.000 6.800.000 4.800.000 3.400.000
16281 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Đường ĐT.377B Từ ngã ba Ông Đình - đến hết dốc đê Đất ở nông thôn 15.000.000 5.300.000 3.800.000 2.700.000
16282 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Đường ĐT.379 Từ giáp xã Việt Yên - đến đường ĐT.383 Đất ở nông thôn 25.000.000 8.300.000 5.900.000 4.200.000
16283 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Đường ĐT.379 Từ đường ĐT.383 - đến hết địa phận xã Triệu Việt Vương Đất ở nông thôn 32.000.000 10.200.000 7.200.000 5.100.000
16284 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Đường ĐT.383 Từ đường ĐH.57 - đến giáp chợ nông sản Khoái Châu Đất ở nông thôn 30.000.000 9.600.000 6.800.000 4.800.000
16285 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Đường ĐT.383 Từ chợ nông sản Khoái Châu - đến hết địa phận xã Triệu Việt Vương Đất ở nông thôn 24.000.000 8.200.000 5.800.000 4.100.000
16286 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Đường ĐH.54 Từ đường ĐT.378 - đến giáp trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Triệu Việt Vương Đất ở nông thôn 13.000.000 4.900.000 3.500.000 2.500.000
16287 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Đường ĐH.54 Từ trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Triệu Việt Vương - đến hết địa phận xã Triệu Việt Vương Đất ở nông thôn 12.000.000 4.600.000 3.300.000 2.300.000
16288 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Đường ĐH.57 Từ giáp xã Việt Tiến - đến đường ĐT.383 Đất ở nông thôn 45.000.000 13.100.000 9.200.000 6.600.000
16289 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Các đường thuộc thôn An Dân, thôn Dương Trạch, thôn Thọ Bình, thôn Bình Dân, thôn An Thái, thôn Trung, thôn 1, thôn 2 - Đất ở nông thôn 15.000.000 5.300.000 3.800.000 2.700.000
16290 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Các đường còn lại - Đất ở nông thôn 13.000.000 4.900.000 3.500.000 2.500.000
16291 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Các đường thuộc thôn An Dân, thôn Dương Trạch, thôn Thọ Bình, thôn Bình Dân, thôn An Thái, thôn Trung, thôn 1, thôn 2 - Đất ở nông thôn 13.000.000 4.900.000 3.500.000 2.500.000
16292 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Các đường còn lại - Đất ở nông thôn 11.000.000 4.300.000 3.100.000 2.200.000
16293 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Các đường thuộc thôn An Dân, thôn Dương Trạch, thôn Thọ Bình, thôn Bình Dân, thôn An Thái, thôn Trung, thôn 1, thôn 2 - Đất ở nông thôn 0 4.500.000 3.200.000 2.300.000
16294 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Các đường còn lại - Đất ở nông thôn 0 4.000.000 2.800.000 2.000.000
16295 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Các khu đấu giá do UBND xã Ông Đình cũ làm chủ đầu tư Đường rộng từ 15m trở lên - Đất ở nông thôn 25.000.000 0 0 0
16296 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Các khu đấu giá do UBND xã Ông Đình cũ làm chủ đầu tư Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - Đất ở nông thôn 20.000.000 0 0 0
16297 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Các khu đấu giá do UBND xã Ông Đình cũ làm chủ đầu tư Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - Đất ở nông thôn 18.000.000 0 0 0
16298 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Các khu đấu giá do UBND xã Tân Dân cũ làm chủ đầu tư (Khu 3,26ha - 1,5ha) Đường rộng từ 15m trở lên - Đất ở nông thôn 25.000.000 0 0 0
16299 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Các khu đấu giá do UBND xã Tân Dân cũ làm chủ đầu tư (Khu 3,26ha - 1,5ha) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - Đất ở nông thôn 20.000.000 0 0 0
16300 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Các khu đấu giá do UBND xã Tân Dân cũ làm chủ đầu tư (Khu 3,26ha - 1,5ha) Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - Đất ở nông thôn 18.000.000 0 0 0
16301 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Các khu đấu giá do UBND xã An Vĩ cũ làm chủ đầu tư (Khu 3ha - 2ha) giáp ĐT.383 Đường ĐT.383 - Đất ở nông thôn 32.000.000 0 0 0
16302 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Các khu đấu giá do UBND xã An Vĩ cũ làm chủ đầu tư (Khu 3ha - 2ha) giáp ĐT.383 Đường rộng từ 15m trở lên - Đất ở nông thôn 25.000.000 0 0 0
16303 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Các khu đấu giá do UBND xã An Vĩ cũ làm chủ đầu tư (Khu 3ha - 2ha) giáp ĐT.383 Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - Đất ở nông thôn 22.000.000 0 0 0
16304 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Khu đấu giá do UBND xã Dạ Trạch cũ làm chủ đầu tư (1,09ha) - Đất ở nông thôn 13.000.000 0 0 0
16305 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Khu đấu giá do UBND xã Dạ Trạch cũ làm chủ đầu tư (3,88ha) giáp Kênh Tây Đường rộng từ 15m trở lên - Đất ở nông thôn 25.000.000 0 0 0
16306 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Khu đấu giá do UBND xã Dạ Trạch cũ làm chủ đầu tư (3,88ha) giáp Kênh Tây Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - Đất ở nông thôn 22.000.000 0 0 0
16307 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Khu đấu giá do UBND xã Dạ Trạch cũ làm chủ đầu tư (3,88ha) giáp Kênh Tây Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - Đất ở nông thôn 18.000.000 0 0 0
16308 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Khu đấu giá do UBND xã Hàm Tử cũ làm chủ đầu tư (4,5ha) giáp ĐT.377B Đường gom ĐT.377B - Đất ở nông thôn 28.000.000 0 0 0
16309 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Khu đấu giá do UBND xã Hàm Tử cũ làm chủ đầu tư (4,5ha) giáp ĐT.377B Đường rộng từ 15m trở lên - Đất ở nông thôn 25.000.000 0 0 0
16310 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Khu đấu giá do UBND xã Hàm Tử cũ làm chủ đầu tư (4,5ha) giáp ĐT.377B Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - Đất ở nông thôn 22.000.000 0 0 0
16311 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Các khu đấu giá do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Địa bàn xã An Vĩ cũ, quy mô 4,75ha - 3,7ha, giáp ĐH.57) Đường gom ĐH.57 - Đất ở nông thôn 48.000.000 0 0 0
16312 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Các khu đấu giá do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Địa bàn xã An Vĩ cũ, quy mô 4,75ha - 3,7ha, giáp ĐH.57) Đường rộng từ 15m trở lên - Đất ở nông thôn 25.000.000 0 0 0
16313 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Các khu đấu giá do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Địa bàn xã An Vĩ cũ, quy mô 4,75ha - 3,7ha, giáp ĐH.57) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - Đất ở nông thôn 22.000.000 0 0 0
16314 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Khu đấu giá do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Địa bàn xã An Vĩ cũ, quy mô 4,8ha , giáp đường Kênh Đông) Đường Kênh Đông - Đất ở nông thôn 30.000.000 0 0 0
16315 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Khu đấu giá do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Địa bàn xã An Vĩ cũ, quy mô 4,8ha , giáp đường Kênh Đông) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - Đất ở nông thôn 28.000.000 0 0 0
16316 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Khu đấu giá do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Địa bàn xã An Vĩ cũ, quy mô 4,8ha , giáp đường Kênh Đông) Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - Đất ở nông thôn 25.000.000 0 0 0
16317 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Khu đấu giá Trạm phát sóng do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Giáp ĐT.379) Đường gom ĐT.379 - Đất ở nông thôn 35.000.000 0 0 0
16318 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Khu đấu giá Trạm phát sóng do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Giáp ĐT.379) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - Đất ở nông thôn 28.000.000 0 0 0
16319 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Khu đấu giá Trạm phát sóng do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Giáp ĐT.379) Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - Đất ở nông thôn 25.000.000 0 0 0
16320 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 15m trở lên - Đất ở nông thôn 20.000.000 0 0 0
16321 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - Đất ở nông thôn 28.000.000 0 0 0
16322 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - Đất ở nông thôn 16.000.000 0 0 0
16323 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG KHU VỰC 2 Các thửa đất còn lại - Đất ở nông thôn 1.600.000 0 0 0
16324 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Đường ĐT.377 Từ giáp xã Hoàn Long - đến giáp ngã ba Ông Đình Đất TM-DV nông thôn 3.800.000 1.400.000 1.200.000 1.100.000
16325 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Đường ĐT.377 Từ ngã ba Ông Đình - đến cổng làng Thượng Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 1.400.000 1.200.000 1.100.000
16326 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Đường ĐT.377 Từ giáp cổng làng Thượng - đến hết địa phận xã Triệu Việt Vương Đất TM-DV nông thôn 5.000.000 1.700.000 1.200.000 1.100.000
16327 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Đường ĐT.377B Từ ngã ba Ông Đình - đến hết dốc đê Đất TM-DV nông thôn 3.800.000 1.400.000 1.200.000 1.100.000
16328 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Đường ĐT.379 Từ giáp xã Việt Yên - đến đường ĐT.383 Đất TM-DV nông thôn 6.300.000 2.100.000 1.500.000 1.100.000
16329 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Đường ĐT.379 Từ đường ĐT.383 - đến hết địa phận xã Triệu Việt Vương Đất TM-DV nông thôn 8.000.000 2.600.000 1.800.000 1.300.000
16330 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Đường ĐT.383 Từ đường ĐH.57 - đến giáp chợ nông sản Khoái Châu Đất TM-DV nông thôn 7.500.000 2.400.000 1.700.000 1.200.000
16331 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Đường ĐT.383 Từ chợ nông sản Khoái Châu - đến hết địa phận xã Triệu Việt Vương Đất TM-DV nông thôn 6.000.000 2.100.000 1.500.000 1.100.000
16332 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Đường ĐH.54 Từ đường ĐT.378 - đến giáp trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Triệu Việt Vương Đất TM-DV nông thôn 3.300.000 1.300.000 1.200.000 1.100.000
16333 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Đường ĐH.54 Từ trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Triệu Việt Vương - đến hết địa phận xã Triệu Việt Vương Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 1.300.000 1.200.000 1.100.000
16334 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Đường ĐH.57 Từ giáp xã Việt Tiến - đến đường ĐT.383 Đất TM-DV nông thôn 11.300.000 3.300.000 2.300.000 1.700.000
16335 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Các đường thuộc thôn An Dân, thôn Dương Trạch, thôn Thọ Bình, thôn Bình Dân, thôn An Thái, thôn Trung, thôn 1, thôn 2 - Đất TM-DV nông thôn 3.800.000 1.400.000 1.200.000 1.100.000
16336 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Các đường còn lại - Đất TM-DV nông thôn 3.300.000 1.300.000 1.200.000 1.100.000
16337 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Các đường thuộc thôn An Dân, thôn Dương Trạch, thôn Thọ Bình, thôn Bình Dân, thôn An Thái, thôn Trung, thôn 1, thôn 2 - Đất TM-DV nông thôn 3.300.000 1.300.000 1.200.000 1.100.000
16338 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Các đường còn lại - Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 1.300.000 1.200.000 1.100.000
16339 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Các đường thuộc thôn An Dân, thôn Dương Trạch, thôn Thọ Bình, thôn Bình Dân, thôn An Thái, thôn Trung, thôn 1, thôn 2 - Đất TM-DV nông thôn 0 1.300.000 1.200.000 1.100.000
16340 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Các đường còn lại - Đất TM-DV nông thôn 0 1.300.000 1.200.000 1.100.000
16341 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Các khu đấu giá do UBND xã Ông Đình cũ làm chủ đầu tư Đường rộng từ 15m trở lên - Đất TM-DV nông thôn 6.300.000 0 0 0
16342 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Các khu đấu giá do UBND xã Ông Đình cũ làm chủ đầu tư Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - Đất TM-DV nông thôn 5.000.000 0 0 0
16343 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Các khu đấu giá do UBND xã Ông Đình cũ làm chủ đầu tư Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - Đất TM-DV nông thôn 4.500.000 0 0 0
16344 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Các khu đấu giá do UBND xã Tân Dân cũ làm chủ đầu tư (Khu 3,26ha - 1,5ha) Đường rộng từ 15m trở lên - Đất TM-DV nông thôn 6.300.000 0 0 0
16345 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Các khu đấu giá do UBND xã Tân Dân cũ làm chủ đầu tư (Khu 3,26ha - 1,5ha) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - Đất TM-DV nông thôn 5.000.000 0 0 0
16346 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Các khu đấu giá do UBND xã Tân Dân cũ làm chủ đầu tư (Khu 3,26ha - 1,5ha) Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - Đất TM-DV nông thôn 4.500.000 0 0 0
16347 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Các khu đấu giá do UBND xã An Vĩ cũ làm chủ đầu tư (Khu 3ha - 2ha) giáp ĐT.383 Đường ĐT.383 - Đất TM-DV nông thôn 8.000.000 0 0 0
16348 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Các khu đấu giá do UBND xã An Vĩ cũ làm chủ đầu tư (Khu 3ha - 2ha) giáp ĐT.383 Đường rộng từ 15m trở lên - Đất TM-DV nông thôn 6.300.000 0 0 0
16349 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Các khu đấu giá do UBND xã An Vĩ cũ làm chủ đầu tư (Khu 3ha - 2ha) giáp ĐT.383 Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - Đất TM-DV nông thôn 5.500.000 0 0 0
16350 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Khu đấu giá do UBND xã Dạ Trạch cũ làm chủ đầu tư (1,09ha) - Đất TM-DV nông thôn 3.300.000 0 0 0
16351 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Khu đấu giá do UBND xã Dạ Trạch cũ làm chủ đầu tư (3,88ha) giáp Kênh Tây Đường rộng từ 15m trở lên - Đất TM-DV nông thôn 6.300.000 0 0 0
16352 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Khu đấu giá do UBND xã Dạ Trạch cũ làm chủ đầu tư (3,88ha) giáp Kênh Tây Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - Đất TM-DV nông thôn 5.500.000 0 0 0
16353 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Khu đấu giá do UBND xã Dạ Trạch cũ làm chủ đầu tư (3,88ha) giáp Kênh Tây Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - Đất TM-DV nông thôn 4.500.000 0 0 0
16354 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Khu đấu giá do UBND xã Hàm Tử cũ làm chủ đầu tư (4,5ha) giáp ĐT.377B Đường gom ĐT.377B - Đất TM-DV nông thôn 7.000.000 0 0 0
16355 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Khu đấu giá do UBND xã Hàm Tử cũ làm chủ đầu tư (4,5ha) giáp ĐT.377B Đường rộng từ 15m trở lên - Đất TM-DV nông thôn 6.300.000 0 0 0
16356 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Khu đấu giá do UBND xã Hàm Tử cũ làm chủ đầu tư (4,5ha) giáp ĐT.377B Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - Đất TM-DV nông thôn 5.500.000 0 0 0
16357 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Các khu đấu giá do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Địa bàn xã An Vĩ cũ, quy mô 4,75ha - 3,7ha, giáp ĐH.57) Đường gom ĐH.57 - Đất TM-DV nông thôn 12.000.000 0 0 0
16358 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Các khu đấu giá do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Địa bàn xã An Vĩ cũ, quy mô 4,75ha - 3,7ha, giáp ĐH.57) Đường rộng từ 15m trở lên - Đất TM-DV nông thôn 6.300.000 0 0 0
16359 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Các khu đấu giá do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Địa bàn xã An Vĩ cũ, quy mô 4,75ha - 3,7ha, giáp ĐH.57) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - Đất TM-DV nông thôn 5.500.000 0 0 0
16360 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Khu đấu giá do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Địa bàn xã An Vĩ cũ, quy mô 4,8ha , giáp đường Kênh Đông) Đường Kênh Đông - Đất TM-DV nông thôn 7.500.000 0 0 0
16361 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Khu đấu giá do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Địa bàn xã An Vĩ cũ, quy mô 4,8ha , giáp đường Kênh Đông) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - Đất TM-DV nông thôn 7.000.000 0 0 0
16362 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Khu đấu giá do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Địa bàn xã An Vĩ cũ, quy mô 4,8ha , giáp đường Kênh Đông) Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - Đất TM-DV nông thôn 6.300.000 0 0 0
16363 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Khu đấu giá Trạm phát sóng do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Giáp ĐT.379) Đường gom ĐT.379 - Đất TM-DV nông thôn 8.800.000 0 0 0
16364 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Khu đấu giá Trạm phát sóng do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Giáp ĐT.379) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - Đất TM-DV nông thôn 7.000.000 0 0 0
16365 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Khu đấu giá Trạm phát sóng do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Giáp ĐT.379) Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - Đất TM-DV nông thôn 6.300.000 0 0 0
16366 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 15m trở lên - Đất TM-DV nông thôn 5.000.000 0 0 0
16367 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - Đất TM-DV nông thôn 7.000.000 0 0 0
16368 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 0 0 0
16369 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG KHU VỰC 2 Các thửa đất còn lại - Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 0 0 0
16370 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Đường ĐT.377 Từ giáp xã Hoàn Long - đến giáp ngã ba Ông Đình Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
16371 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Đường ĐT.377 Từ ngã ba Ông Đình - đến cổng làng Thượng Đất SX-KD nông thôn 3.200.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
16372 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Đường ĐT.377 Từ giáp cổng làng Thượng - đến hết địa phận xã Triệu Việt Vương Đất SX-KD nông thôn 4.000.000 1.400.000 1.100.000 1.000.000
16373 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Đường ĐT.377B Từ ngã ba Ông Đình - đến hết dốc đê Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
16374 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Đường ĐT.379 Từ giáp xã Việt Yên - đến đường ĐT.383 Đất SX-KD nông thôn 5.000.000 1.700.000 1.200.000 1.000.000
16375 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Đường ĐT.379 Từ đường ĐT.383 - đến hết địa phận xã Triệu Việt Vương Đất SX-KD nông thôn 6.400.000 2.100.000 1.500.000 1.100.000
16376 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Đường ĐT.383 Từ đường ĐH.57 - đến giáp chợ nông sản Khoái Châu Đất SX-KD nông thôn 6.000.000 2.000.000 1.400.000 1.000.000
16377 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Đường ĐT.383 Từ chợ nông sản Khoái Châu - đến hết địa phận xã Triệu Việt Vương Đất SX-KD nông thôn 4.800.000 1.700.000 1.200.000 1.000.000
16378 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Đường ĐH.54 Từ đường ĐT.378 - đến giáp trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Triệu Việt Vương Đất SX-KD nông thôn 2.600.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
16379 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Đường ĐH.54 Từ trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Triệu Việt Vương - đến hết địa phận xã Triệu Việt Vương Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
16380 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Đường ĐH.57 Từ giáp xã Việt Tiến - đến đường ĐT.383 Đất SX-KD nông thôn 9.000.000 2.700.000 1.900.000 1.400.000
16381 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Các đường thuộc thôn An Dân, thôn Dương Trạch, thôn Thọ Bình, thôn Bình Dân, thôn An Thái, thôn Trung, thôn 1, thôn 2 - Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
16382 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Các đường còn lại - Đất SX-KD nông thôn 2.600.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
16383 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Các đường thuộc thôn An Dân, thôn Dương Trạch, thôn Thọ Bình, thôn Bình Dân, thôn An Thái, thôn Trung, thôn 1, thôn 2 - Đất SX-KD nông thôn 2.600.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
16384 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Các đường còn lại - Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
16385 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Các đường thuộc thôn An Dân, thôn Dương Trạch, thôn Thọ Bình, thôn Bình Dân, thôn An Thái, thôn Trung, thôn 1, thôn 2 - Đất SX-KD nông thôn 0 1.200.000 1.100.000 1.000.000
16386 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Các đường còn lại - Đất SX-KD nông thôn 0 1.200.000 1.100.000 1.000.000
16387 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Các khu đấu giá do UBND xã Ông Đình cũ làm chủ đầu tư Đường rộng từ 15m trở lên - Đất SX-KD nông thôn 5.000.000 0 0 0
16388 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Các khu đấu giá do UBND xã Ông Đình cũ làm chủ đầu tư Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - Đất SX-KD nông thôn 4.000.000 0 0 0
16389 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Các khu đấu giá do UBND xã Ông Đình cũ làm chủ đầu tư Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 0 0 0
16390 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Các khu đấu giá do UBND xã Tân Dân cũ làm chủ đầu tư (Khu 3,26ha - 1,5ha) Đường rộng từ 15m trở lên - Đất SX-KD nông thôn 5.000.000 0 0 0
16391 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Các khu đấu giá do UBND xã Tân Dân cũ làm chủ đầu tư (Khu 3,26ha - 1,5ha) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - Đất SX-KD nông thôn 4.000.000 0 0 0
16392 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Các khu đấu giá do UBND xã Tân Dân cũ làm chủ đầu tư (Khu 3,26ha - 1,5ha) Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 0 0 0
16393 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Các khu đấu giá do UBND xã An Vĩ cũ làm chủ đầu tư (Khu 3ha - 2ha) giáp ĐT.383 Đường ĐT.383 - Đất SX-KD nông thôn 6.400.000 0 0 0
16394 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Các khu đấu giá do UBND xã An Vĩ cũ làm chủ đầu tư (Khu 3ha - 2ha) giáp ĐT.383 Đường rộng từ 15m trở lên - Đất SX-KD nông thôn 5.000.000 0 0 0
16395 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Các khu đấu giá do UBND xã An Vĩ cũ làm chủ đầu tư (Khu 3ha - 2ha) giáp ĐT.383 Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - Đất SX-KD nông thôn 4.400.000 0 0 0
16396 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Khu đấu giá do UBND xã Dạ Trạch cũ làm chủ đầu tư (1,09ha) - Đất SX-KD nông thôn 2.600.000 0 0 0
16397 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Khu đấu giá do UBND xã Dạ Trạch cũ làm chủ đầu tư (3,88ha) giáp Kênh Tây Đường rộng từ 15m trở lên - Đất SX-KD nông thôn 5.000.000 0 0 0
16398 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Khu đấu giá do UBND xã Dạ Trạch cũ làm chủ đầu tư (3,88ha) giáp Kênh Tây Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - Đất SX-KD nông thôn 4.400.000 0 0 0
16399 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Khu đấu giá do UBND xã Dạ Trạch cũ làm chủ đầu tư (3,88ha) giáp Kênh Tây Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 0 0 0
16400 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Khu đấu giá do UBND xã Hàm Tử cũ làm chủ đầu tư (4,5ha) giáp ĐT.377B Đường gom ĐT.377B - Đất SX-KD nông thôn 5.600.000 0 0 0
16401 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Khu đấu giá do UBND xã Hàm Tử cũ làm chủ đầu tư (4,5ha) giáp ĐT.377B Đường rộng từ 15m trở lên - Đất SX-KD nông thôn 5.000.000 0 0 0
16402 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Khu đấu giá do UBND xã Hàm Tử cũ làm chủ đầu tư (4,5ha) giáp ĐT.377B Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - Đất SX-KD nông thôn 4.400.000 0 0 0
16403 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Các khu đấu giá do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Địa bàn xã An Vĩ cũ, quy mô 4,75ha - 3,7ha, giáp ĐH.57) Đường gom ĐH.57 - Đất SX-KD nông thôn 9.600.000 0 0 0
16404 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Các khu đấu giá do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Địa bàn xã An Vĩ cũ, quy mô 4,75ha - 3,7ha, giáp ĐH.57) Đường rộng từ 15m trở lên - Đất SX-KD nông thôn 5.000.000 0 0 0
16405 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Các khu đấu giá do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Địa bàn xã An Vĩ cũ, quy mô 4,75ha - 3,7ha, giáp ĐH.57) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - Đất SX-KD nông thôn 4.400.000 0 0 0
16406 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Khu đấu giá do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Địa bàn xã An Vĩ cũ, quy mô 4,8ha , giáp đường Kênh Đông) Đường Kênh Đông - Đất SX-KD nông thôn 6.000.000 0 0 0
16407 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Khu đấu giá do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Địa bàn xã An Vĩ cũ, quy mô 4,8ha , giáp đường Kênh Đông) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - Đất SX-KD nông thôn 5.600.000 0 0 0
16408 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Khu đấu giá do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Địa bàn xã An Vĩ cũ, quy mô 4,8ha , giáp đường Kênh Đông) Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - Đất SX-KD nông thôn 5.000.000 0 0 0
16409 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Khu đấu giá Trạm phát sóng do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Giáp ĐT.379) Đường gom ĐT.379 - Đất SX-KD nông thôn 7.000.000 0 0 0
16410 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Khu đấu giá Trạm phát sóng do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Giáp ĐT.379) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - Đất SX-KD nông thôn 5.600.000 0 0 0
16411 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Khu đấu giá Trạm phát sóng do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Giáp ĐT.379) Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - Đất SX-KD nông thôn 5.000.000 0 0 0
16412 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 15m trở lên - Đất SX-KD nông thôn 4.000.000 0 0 0
16413 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - Đất SX-KD nông thôn 5.600.000 0 0 0
16414 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - Đất SX-KD nông thôn 3.200.000 0 0 0
16415 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG KHU VỰC 2 Các thửa đất còn lại - Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 0 0 0
16416 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Xã Triệu Việt Vương - Đất trồng cây hàng năm 85.000 0 0 0
16417 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Xã Triệu Việt Vương - Đất nuôi trồng thủy sản 85.000 0 0 0
16418 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Xã Triệu Việt Vương - Đất trồng cây lâu năm 100.000 0 0 0
16419 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Xã Triệu Việt Vương Đất chăn nuôi tập trung - Đất nông nghiệp khác 100.000 0 0 0
16420 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Xã Triệu Việt Vương - Đất nông nghiệp khác 100.000 0 0 0
16421 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Xã Triệu Việt Vương - Đất rừng phòng hộ 100.000 0 0 0
16422 XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG Xã Triệu Việt Vương - Đất rừng đặc dụng 100.000 0 0 0

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Hưng Yên mới nhất

5/5 - (1340 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Số điện thoại này không phải của cơ quan nhà nước.
Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.