Bảng giá đất xã Triệu Việt Vương, tỉnh Hưng Yên mới nhất theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Triệu Việt Vương, tỉnh Hưng Yên mới nhất
Bảng giá đất xã Triệu Việt Vương, tỉnh Hưng Yên mới nhất theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, khu vực tại mỗi xã. Trong đó:
– Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng đường thôn hoặc đường, ngõ, ngách, (sau đây gọi chung là ngõ) chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
– Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
– Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí của từng thửa đất tại mỗi phường. Trong đó:
– Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
– Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
– Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất và các thửa đất còn lại.
2.2. Bảng giá đất xã Triệu Việt Vương, tỉnh Hưng Yên
Xã Triệu Việt Vương Sắp xếp từ: Các xã Phạm Hồng Thái, Tân Dân, Ông Đình và An Vĩ.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Đường ĐT.377 Từ giáp xã Hoàn Long - đến giáp ngã ba Ông Đình | Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Đường ĐT.377 Từ ngã ba Ông Đình - đến cổng làng Thượng | Đất ở nông thôn | 16.000.000 | 5.600.000 | 4.000.000 | 2.800.000 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Đường ĐT.377 Từ giáp cổng làng Thượng - đến hết địa phận xã Triệu Việt Vương | Đất ở nông thôn | 20.000.000 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Đường ĐT.377B Từ ngã ba Ông Đình - đến hết dốc đê | Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Đường ĐT.379 Từ giáp xã Việt Yên - đến đường ĐT.383 | Đất ở nông thôn | 25.000.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Đường ĐT.379 Từ đường ĐT.383 - đến hết địa phận xã Triệu Việt Vương | Đất ở nông thôn | 32.000.000 | 10.200.000 | 7.200.000 | 5.100.000 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Đường ĐT.383 Từ đường ĐH.57 - đến giáp chợ nông sản Khoái Châu | Đất ở nông thôn | 30.000.000 | 9.600.000 | 6.800.000 | 4.800.000 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Đường ĐT.383 Từ chợ nông sản Khoái Châu - đến hết địa phận xã Triệu Việt Vương | Đất ở nông thôn | 24.000.000 | 8.200.000 | 5.800.000 | 4.100.000 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Đường ĐH.54 Từ đường ĐT.378 - đến giáp trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Triệu Việt Vương | Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Đường ĐH.54 Từ trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Triệu Việt Vương - đến hết địa phận xã Triệu Việt Vương | Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 4.600.000 | 3.300.000 | 2.300.000 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Đường ĐH.57 Từ giáp xã Việt Tiến - đến đường ĐT.383 | Đất ở nông thôn | 45.000.000 | 13.100.000 | 9.200.000 | 6.600.000 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Các đường thuộc thôn An Dân, thôn Dương Trạch, thôn Thọ Bình, thôn Bình Dân, thôn An Thái, thôn Trung, thôn 1, thôn 2 - | Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Các đường còn lại - | Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Các đường thuộc thôn An Dân, thôn Dương Trạch, thôn Thọ Bình, thôn Bình Dân, thôn An Thái, thôn Trung, thôn 1, thôn 2 - | Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Các đường còn lại - | Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 4.300.000 | 3.100.000 | 2.200.000 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Các đường thuộc thôn An Dân, thôn Dương Trạch, thôn Thọ Bình, thôn Bình Dân, thôn An Thái, thôn Trung, thôn 1, thôn 2 - | Đất ở nông thôn | 0 | 4.500.000 | 3.200.000 | 2.300.000 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Các đường còn lại - | Đất ở nông thôn | 0 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Các khu đấu giá do UBND xã Ông Đình cũ làm chủ đầu tư Đường rộng từ 15m trở lên - | Đất ở nông thôn | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Các khu đấu giá do UBND xã Ông Đình cũ làm chủ đầu tư Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - | Đất ở nông thôn | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Các khu đấu giá do UBND xã Ông Đình cũ làm chủ đầu tư Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - | Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Các khu đấu giá do UBND xã Tân Dân cũ làm chủ đầu tư (Khu 3,26ha - 1,5ha) Đường rộng từ 15m trở lên - | Đất ở nông thôn | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Các khu đấu giá do UBND xã Tân Dân cũ làm chủ đầu tư (Khu 3,26ha - 1,5ha) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - | Đất ở nông thôn | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Các khu đấu giá do UBND xã Tân Dân cũ làm chủ đầu tư (Khu 3,26ha - 1,5ha) Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - | Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Các khu đấu giá do UBND xã An Vĩ cũ làm chủ đầu tư (Khu 3ha - 2ha) giáp ĐT.383 Đường ĐT.383 - | Đất ở nông thôn | 32.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Các khu đấu giá do UBND xã An Vĩ cũ làm chủ đầu tư (Khu 3ha - 2ha) giáp ĐT.383 Đường rộng từ 15m trở lên - | Đất ở nông thôn | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Các khu đấu giá do UBND xã An Vĩ cũ làm chủ đầu tư (Khu 3ha - 2ha) giáp ĐT.383 Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - | Đất ở nông thôn | 22.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Khu đấu giá do UBND xã Dạ Trạch cũ làm chủ đầu tư (1,09ha) - | Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Khu đấu giá do UBND xã Dạ Trạch cũ làm chủ đầu tư (3,88ha) giáp Kênh Tây Đường rộng từ 15m trở lên - | Đất ở nông thôn | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Khu đấu giá do UBND xã Dạ Trạch cũ làm chủ đầu tư (3,88ha) giáp Kênh Tây Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - | Đất ở nông thôn | 22.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Khu đấu giá do UBND xã Dạ Trạch cũ làm chủ đầu tư (3,88ha) giáp Kênh Tây Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - | Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Khu đấu giá do UBND xã Hàm Tử cũ làm chủ đầu tư (4,5ha) giáp ĐT.377B Đường gom ĐT.377B - | Đất ở nông thôn | 28.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Khu đấu giá do UBND xã Hàm Tử cũ làm chủ đầu tư (4,5ha) giáp ĐT.377B Đường rộng từ 15m trở lên - | Đất ở nông thôn | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Khu đấu giá do UBND xã Hàm Tử cũ làm chủ đầu tư (4,5ha) giáp ĐT.377B Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - | Đất ở nông thôn | 22.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Các khu đấu giá do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Địa bàn xã An Vĩ cũ, quy mô 4,75ha - 3,7ha, giáp ĐH.57) Đường gom ĐH.57 - | Đất ở nông thôn | 48.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Các khu đấu giá do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Địa bàn xã An Vĩ cũ, quy mô 4,75ha - 3,7ha, giáp ĐH.57) Đường rộng từ 15m trở lên - | Đất ở nông thôn | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Các khu đấu giá do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Địa bàn xã An Vĩ cũ, quy mô 4,75ha - 3,7ha, giáp ĐH.57) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - | Đất ở nông thôn | 22.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Khu đấu giá do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Địa bàn xã An Vĩ cũ, quy mô 4,8ha , giáp đường Kênh Đông) Đường Kênh Đông - | Đất ở nông thôn | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Khu đấu giá do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Địa bàn xã An Vĩ cũ, quy mô 4,8ha , giáp đường Kênh Đông) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - | Đất ở nông thôn | 28.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Khu đấu giá do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Địa bàn xã An Vĩ cũ, quy mô 4,8ha , giáp đường Kênh Đông) Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - | Đất ở nông thôn | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Khu đấu giá Trạm phát sóng do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Giáp ĐT.379) Đường gom ĐT.379 - | Đất ở nông thôn | 35.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Khu đấu giá Trạm phát sóng do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Giáp ĐT.379) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - | Đất ở nông thôn | 28.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Khu đấu giá Trạm phát sóng do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Giáp ĐT.379) Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - | Đất ở nông thôn | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 15m trở lên - | Đất ở nông thôn | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - | Đất ở nông thôn | 28.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - | Đất ở nông thôn | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | KHU VỰC 2 Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Đường ĐT.377 Từ giáp xã Hoàn Long - đến giáp ngã ba Ông Đình | Đất TM-DV nông thôn | 3.800.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Đường ĐT.377 Từ ngã ba Ông Đình - đến cổng làng Thượng | Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Đường ĐT.377 Từ giáp cổng làng Thượng - đến hết địa phận xã Triệu Việt Vương | Đất TM-DV nông thôn | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Đường ĐT.377B Từ ngã ba Ông Đình - đến hết dốc đê | Đất TM-DV nông thôn | 3.800.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Đường ĐT.379 Từ giáp xã Việt Yên - đến đường ĐT.383 | Đất TM-DV nông thôn | 6.300.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Đường ĐT.379 Từ đường ĐT.383 - đến hết địa phận xã Triệu Việt Vương | Đất TM-DV nông thôn | 8.000.000 | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Đường ĐT.383 Từ đường ĐH.57 - đến giáp chợ nông sản Khoái Châu | Đất TM-DV nông thôn | 7.500.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Đường ĐT.383 Từ chợ nông sản Khoái Châu - đến hết địa phận xã Triệu Việt Vương | Đất TM-DV nông thôn | 6.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Đường ĐH.54 Từ đường ĐT.378 - đến giáp trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Triệu Việt Vương | Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Đường ĐH.54 Từ trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Triệu Việt Vương - đến hết địa phận xã Triệu Việt Vương | Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Đường ĐH.57 Từ giáp xã Việt Tiến - đến đường ĐT.383 | Đất TM-DV nông thôn | 11.300.000 | 3.300.000 | 2.300.000 | 1.700.000 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Các đường thuộc thôn An Dân, thôn Dương Trạch, thôn Thọ Bình, thôn Bình Dân, thôn An Thái, thôn Trung, thôn 1, thôn 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 3.800.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Các đường còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Các đường thuộc thôn An Dân, thôn Dương Trạch, thôn Thọ Bình, thôn Bình Dân, thôn An Thái, thôn Trung, thôn 1, thôn 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Các đường còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Các đường thuộc thôn An Dân, thôn Dương Trạch, thôn Thọ Bình, thôn Bình Dân, thôn An Thái, thôn Trung, thôn 1, thôn 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 0 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Các đường còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 0 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Các khu đấu giá do UBND xã Ông Đình cũ làm chủ đầu tư Đường rộng từ 15m trở lên - | Đất TM-DV nông thôn | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Các khu đấu giá do UBND xã Ông Đình cũ làm chủ đầu tư Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - | Đất TM-DV nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Các khu đấu giá do UBND xã Ông Đình cũ làm chủ đầu tư Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - | Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Các khu đấu giá do UBND xã Tân Dân cũ làm chủ đầu tư (Khu 3,26ha - 1,5ha) Đường rộng từ 15m trở lên - | Đất TM-DV nông thôn | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Các khu đấu giá do UBND xã Tân Dân cũ làm chủ đầu tư (Khu 3,26ha - 1,5ha) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - | Đất TM-DV nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Các khu đấu giá do UBND xã Tân Dân cũ làm chủ đầu tư (Khu 3,26ha - 1,5ha) Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - | Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Các khu đấu giá do UBND xã An Vĩ cũ làm chủ đầu tư (Khu 3ha - 2ha) giáp ĐT.383 Đường ĐT.383 - | Đất TM-DV nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Các khu đấu giá do UBND xã An Vĩ cũ làm chủ đầu tư (Khu 3ha - 2ha) giáp ĐT.383 Đường rộng từ 15m trở lên - | Đất TM-DV nông thôn | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Các khu đấu giá do UBND xã An Vĩ cũ làm chủ đầu tư (Khu 3ha - 2ha) giáp ĐT.383 Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - | Đất TM-DV nông thôn | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Khu đấu giá do UBND xã Dạ Trạch cũ làm chủ đầu tư (1,09ha) - | Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Khu đấu giá do UBND xã Dạ Trạch cũ làm chủ đầu tư (3,88ha) giáp Kênh Tây Đường rộng từ 15m trở lên - | Đất TM-DV nông thôn | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Khu đấu giá do UBND xã Dạ Trạch cũ làm chủ đầu tư (3,88ha) giáp Kênh Tây Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - | Đất TM-DV nông thôn | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Khu đấu giá do UBND xã Dạ Trạch cũ làm chủ đầu tư (3,88ha) giáp Kênh Tây Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - | Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Khu đấu giá do UBND xã Hàm Tử cũ làm chủ đầu tư (4,5ha) giáp ĐT.377B Đường gom ĐT.377B - | Đất TM-DV nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Khu đấu giá do UBND xã Hàm Tử cũ làm chủ đầu tư (4,5ha) giáp ĐT.377B Đường rộng từ 15m trở lên - | Đất TM-DV nông thôn | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Khu đấu giá do UBND xã Hàm Tử cũ làm chủ đầu tư (4,5ha) giáp ĐT.377B Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - | Đất TM-DV nông thôn | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Các khu đấu giá do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Địa bàn xã An Vĩ cũ, quy mô 4,75ha - 3,7ha, giáp ĐH.57) Đường gom ĐH.57 - | Đất TM-DV nông thôn | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Các khu đấu giá do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Địa bàn xã An Vĩ cũ, quy mô 4,75ha - 3,7ha, giáp ĐH.57) Đường rộng từ 15m trở lên - | Đất TM-DV nông thôn | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Các khu đấu giá do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Địa bàn xã An Vĩ cũ, quy mô 4,75ha - 3,7ha, giáp ĐH.57) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - | Đất TM-DV nông thôn | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Khu đấu giá do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Địa bàn xã An Vĩ cũ, quy mô 4,8ha , giáp đường Kênh Đông) Đường Kênh Đông - | Đất TM-DV nông thôn | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Khu đấu giá do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Địa bàn xã An Vĩ cũ, quy mô 4,8ha , giáp đường Kênh Đông) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - | Đất TM-DV nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Khu đấu giá do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Địa bàn xã An Vĩ cũ, quy mô 4,8ha , giáp đường Kênh Đông) Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - | Đất TM-DV nông thôn | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Khu đấu giá Trạm phát sóng do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Giáp ĐT.379) Đường gom ĐT.379 - | Đất TM-DV nông thôn | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Khu đấu giá Trạm phát sóng do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Giáp ĐT.379) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - | Đất TM-DV nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Khu đấu giá Trạm phát sóng do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Giáp ĐT.379) Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - | Đất TM-DV nông thôn | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 15m trở lên - | Đất TM-DV nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - | Đất TM-DV nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - | Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | KHU VỰC 2 Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Đường ĐT.377 Từ giáp xã Hoàn Long - đến giáp ngã ba Ông Đình | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Đường ĐT.377 Từ ngã ba Ông Đình - đến cổng làng Thượng | Đất SX-KD nông thôn | 3.200.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Đường ĐT.377 Từ giáp cổng làng Thượng - đến hết địa phận xã Triệu Việt Vương | Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Đường ĐT.377B Từ ngã ba Ông Đình - đến hết dốc đê | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Đường ĐT.379 Từ giáp xã Việt Yên - đến đường ĐT.383 | Đất SX-KD nông thôn | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Đường ĐT.379 Từ đường ĐT.383 - đến hết địa phận xã Triệu Việt Vương | Đất SX-KD nông thôn | 6.400.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Đường ĐT.383 Từ đường ĐH.57 - đến giáp chợ nông sản Khoái Châu | Đất SX-KD nông thôn | 6.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Đường ĐT.383 Từ chợ nông sản Khoái Châu - đến hết địa phận xã Triệu Việt Vương | Đất SX-KD nông thôn | 4.800.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Đường ĐH.54 Từ đường ĐT.378 - đến giáp trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Triệu Việt Vương | Đất SX-KD nông thôn | 2.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Đường ĐH.54 Từ trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Triệu Việt Vương - đến hết địa phận xã Triệu Việt Vương | Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Đường ĐH.57 Từ giáp xã Việt Tiến - đến đường ĐT.383 | Đất SX-KD nông thôn | 9.000.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Các đường thuộc thôn An Dân, thôn Dương Trạch, thôn Thọ Bình, thôn Bình Dân, thôn An Thái, thôn Trung, thôn 1, thôn 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Các đường còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 2.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Các đường thuộc thôn An Dân, thôn Dương Trạch, thôn Thọ Bình, thôn Bình Dân, thôn An Thái, thôn Trung, thôn 1, thôn 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 2.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Các đường còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Các đường thuộc thôn An Dân, thôn Dương Trạch, thôn Thọ Bình, thôn Bình Dân, thôn An Thái, thôn Trung, thôn 1, thôn 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 0 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Các đường còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 0 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Các khu đấu giá do UBND xã Ông Đình cũ làm chủ đầu tư Đường rộng từ 15m trở lên - | Đất SX-KD nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Các khu đấu giá do UBND xã Ông Đình cũ làm chủ đầu tư Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - | Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Các khu đấu giá do UBND xã Ông Đình cũ làm chủ đầu tư Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - | Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Các khu đấu giá do UBND xã Tân Dân cũ làm chủ đầu tư (Khu 3,26ha - 1,5ha) Đường rộng từ 15m trở lên - | Đất SX-KD nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Các khu đấu giá do UBND xã Tân Dân cũ làm chủ đầu tư (Khu 3,26ha - 1,5ha) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - | Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Các khu đấu giá do UBND xã Tân Dân cũ làm chủ đầu tư (Khu 3,26ha - 1,5ha) Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - | Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Các khu đấu giá do UBND xã An Vĩ cũ làm chủ đầu tư (Khu 3ha - 2ha) giáp ĐT.383 Đường ĐT.383 - | Đất SX-KD nông thôn | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Các khu đấu giá do UBND xã An Vĩ cũ làm chủ đầu tư (Khu 3ha - 2ha) giáp ĐT.383 Đường rộng từ 15m trở lên - | Đất SX-KD nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Các khu đấu giá do UBND xã An Vĩ cũ làm chủ đầu tư (Khu 3ha - 2ha) giáp ĐT.383 Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - | Đất SX-KD nông thôn | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Khu đấu giá do UBND xã Dạ Trạch cũ làm chủ đầu tư (1,09ha) - | Đất SX-KD nông thôn | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Khu đấu giá do UBND xã Dạ Trạch cũ làm chủ đầu tư (3,88ha) giáp Kênh Tây Đường rộng từ 15m trở lên - | Đất SX-KD nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Khu đấu giá do UBND xã Dạ Trạch cũ làm chủ đầu tư (3,88ha) giáp Kênh Tây Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - | Đất SX-KD nông thôn | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Khu đấu giá do UBND xã Dạ Trạch cũ làm chủ đầu tư (3,88ha) giáp Kênh Tây Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - | Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Khu đấu giá do UBND xã Hàm Tử cũ làm chủ đầu tư (4,5ha) giáp ĐT.377B Đường gom ĐT.377B - | Đất SX-KD nông thôn | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Khu đấu giá do UBND xã Hàm Tử cũ làm chủ đầu tư (4,5ha) giáp ĐT.377B Đường rộng từ 15m trở lên - | Đất SX-KD nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Khu đấu giá do UBND xã Hàm Tử cũ làm chủ đầu tư (4,5ha) giáp ĐT.377B Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - | Đất SX-KD nông thôn | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Các khu đấu giá do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Địa bàn xã An Vĩ cũ, quy mô 4,75ha - 3,7ha, giáp ĐH.57) Đường gom ĐH.57 - | Đất SX-KD nông thôn | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Các khu đấu giá do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Địa bàn xã An Vĩ cũ, quy mô 4,75ha - 3,7ha, giáp ĐH.57) Đường rộng từ 15m trở lên - | Đất SX-KD nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Các khu đấu giá do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Địa bàn xã An Vĩ cũ, quy mô 4,75ha - 3,7ha, giáp ĐH.57) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - | Đất SX-KD nông thôn | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Khu đấu giá do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Địa bàn xã An Vĩ cũ, quy mô 4,8ha , giáp đường Kênh Đông) Đường Kênh Đông - | Đất SX-KD nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Khu đấu giá do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Địa bàn xã An Vĩ cũ, quy mô 4,8ha , giáp đường Kênh Đông) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - | Đất SX-KD nông thôn | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Khu đấu giá do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Địa bàn xã An Vĩ cũ, quy mô 4,8ha , giáp đường Kênh Đông) Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - | Đất SX-KD nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Khu đấu giá Trạm phát sóng do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Giáp ĐT.379) Đường gom ĐT.379 - | Đất SX-KD nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Khu đấu giá Trạm phát sóng do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Giáp ĐT.379) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - | Đất SX-KD nông thôn | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Khu đấu giá Trạm phát sóng do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Giáp ĐT.379) Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - | Đất SX-KD nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 15m trở lên - | Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - | Đất SX-KD nông thôn | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - | Đất SX-KD nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | KHU VỰC 2 Các thửa đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Xã Triệu Việt Vương - | Đất trồng cây hàng năm | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Xã Triệu Việt Vương - | Đất nuôi trồng thủy sản | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Xã Triệu Việt Vương - | Đất trồng cây lâu năm | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Xã Triệu Việt Vương Đất chăn nuôi tập trung - | Đất nông nghiệp khác | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Xã Triệu Việt Vương - | Đất nông nghiệp khác | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Xã Triệu Việt Vương - | Đất rừng phòng hộ | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG | Xã Triệu Việt Vương - | Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Hưng Yên mới nhất
