Bảng giá đất xã Tống Trân, tỉnh Hưng Yên mới nhất theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Tống Trân, tỉnh Hưng Yên mới nhất
Bảng giá đất xã Tống Trân, tỉnh Hưng Yên mới nhất theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, khu vực tại mỗi xã. Trong đó:
– Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng đường thôn hoặc đường, ngõ, ngách, (sau đây gọi chung là ngõ) chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
– Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
– Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí của từng thửa đất tại mỗi phường. Trong đó:
– Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
– Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
– Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất và các thửa đất còn lại.
2.2. Bảng giá đất xã Tống Trân, tỉnh Hưng Yên
Xã Tống Trân Sắp xếp từ: Các xã Tam Đa, Nguyên Hòa và Tống Trân.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| XÃ TỐNG TRÂN | Đường ĐT.378 Từ giáp xã Tiên Hoa - đến hết địa phận xã Tống Trân | Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Đường ĐT.386 Từ giáp xã Tiên Tiến - đến cầu Chéo | Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Đường ĐT.386 Từ giáp cầu Chéo - đến cầu Bà Chén | Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Đường ĐT.386 Từ giáp cầu Bà Chén - đến đường ĐT.378 | Đất ở nông thôn | 11.300.000 | 4.300.000 | 3.100.000 | 2.200.000 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Đường ĐH.64 Từ giáp xã Tiên Tiến - đến đường ĐT.378 (Thôn Cự Phụ) | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Đường ĐH.64 Từ đường ĐT.386 - đến ngã tư Ngũ Phúc | Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Đường ĐH.64 Từ ngã tư Ngũ Phúc - đến đường ĐT.378 (Thôn Thị Giang) | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Đường ĐH.64 Từ giáp cầu Chéo - đến giáp thôn Phù Oanh xã Tiên Tiến | Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Đường ĐH.80 Từ giáp xã Tiên Tiến - đến đường ĐT.378 (Thôn Võng Phan) | Đất ở nông thôn | 5.800.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Đường ĐH.85 Từ giáp xã Tiên Tiến - đến đường ĐT.378 (Thôn An Cầu) | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Đường ĐH.89 Từ giáp xã Tiên Tiến - đến cầu Đậu | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Đường ĐH.89 Từ giáp cầu Đậu - đến cầu Chéo | Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Đường ĐH.89 Từ giáp cầu Chéo - đến đường ĐT.378 (Thôn La Tiến) | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Đường ĐH.89 Từ cầu Đô - đến hết địa phận xã Tống Trân | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên - | Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m - | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m - | Đất ở nông thôn | 0 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Khu dân cư mới đường ĐT.386 (Thôn Tam Đa) Đường ĐT.386 - | Đất ở nông thôn | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Khu dân cư mới đường ĐT.386 (Thôn Tam Đa) Đường rộng từ 15m trở lên - | Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Khu dân cư mới đường ĐT.386 (Thôn Tam Đa) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - | Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Khu dân cư mới thôn La Tiến (4.1 ha) Đường dẫn lên cầu La Tiến - | Đất ở nông thôn | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Khu dân cư mới thôn La Tiến (4.1 ha) Đường rộng từ 15m trở lên - | Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Khu dân cư mới thôn La Tiến (4.1 ha) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - | Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Khu tái định cư cây đa và đền La Tiến (7,3ha) Đường dẫn lên cầu La Tiến - | Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Khu tái định cư cây đa và đền La Tiến (7,3ha) Đường rộng từ 15m trở lên - | Đất ở nông thôn | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Khu tái định cư cây đa và đền La Tiến (7,3ha) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - | Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Khu dân cư mới thôn La Tiến (4.8 ha) Đường rộng từ 15m trở lên - | Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Khu dân cư mới thôn La Tiến (4.8 ha) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - | Đất ở nông thôn | 12.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Khu dân cư mới thôn La Tiến (4.8 ha) Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - | Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Khu dân cư mới thôn An Cầu Đường ĐH.85 - | Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Khu dân cư mới thôn An Cầu Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - | Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Khu dân cư mới thôn Trà Dương Tuyến nhánh Tân Phúc Võng Phan - | Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Khu dân cư mới thôn Trà Dương Đường rộng từ 15m trở lên - | Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Khu dân cư mới thôn Trà Dương Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - | Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Khu tái định cư cây đa và đền La Tiến (Giai đoạn 2) Tuyến nhánh Tân Phúc Võng Phan - | Đất ở nông thôn | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Khu tái định cư cây đa và đền La Tiến (Giai đoạn 2) Đường rộng từ 15m trở lên - | Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Khu tái định cư cây đa và đền La Tiến (Giai đoạn 2) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - | Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 15m trở lên - | Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - | Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TỐNG TRÂN | KHU VỰC 2 Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Đường ĐT.378 Từ giáp xã Tiên Hoa - đến hết địa phận xã Tống Trân | Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Đường ĐT.386 Từ giáp xã Tiên Tiến - đến cầu Chéo | Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Đường ĐT.386 Từ giáp cầu Chéo - đến cầu Bà Chén | Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Đường ĐT.386 Từ giáp cầu Bà Chén - đến đường ĐT.378 | Đất TM-DV nông thôn | 2.900.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Đường ĐH.64 Từ giáp xã Tiên Tiến - đến đường ĐT.378 (Thôn Cự Phụ) | Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Đường ĐH.64 Từ đường ĐT.386 - đến ngã tư Ngũ Phúc | Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Đường ĐH.64 Từ ngã tư Ngũ Phúc - đến đường ĐT.378 (Thôn Thị Giang) | Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Đường ĐH.64 Từ giáp cầu Chéo - đến giáp thôn Phù Oanh xã Tiên Tiến | Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Đường ĐH.80 Từ giáp xã Tiên Tiến - đến đường ĐT.378 (Thôn Võng Phan) | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Đường ĐH.85 Từ giáp xã Tiên Tiến - đến đường ĐT.378 (Thôn An Cầu) | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Đường ĐH.89 Từ giáp xã Tiên Tiến - đến cầu Đậu | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Đường ĐH.89 Từ giáp cầu Đậu - đến cầu Chéo | Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Đường ĐH.89 Từ giáp cầu Chéo - đến đường ĐT.378 (Thôn La Tiến) | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Đường ĐH.89 Từ cầu Đô - đến hết địa phận xã Tống Trân | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên - | Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m - | Đất TM-DV nông thôn | 0 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Khu dân cư mới đường ĐT.386 (Thôn Tam Đa) Đường ĐT.386 - | Đất TM-DV nông thôn | 4.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Khu dân cư mới đường ĐT.386 (Thôn Tam Đa) Đường rộng từ 15m trở lên - | Đất TM-DV nông thôn | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Khu dân cư mới đường ĐT.386 (Thôn Tam Đa) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - | Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Khu dân cư mới thôn La Tiến (4.1 ha) Đường dẫn lên cầu La Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 4.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Khu dân cư mới thôn La Tiến (4.1 ha) Đường rộng từ 15m trở lên - | Đất TM-DV nông thôn | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Khu dân cư mới thôn La Tiến (4.1 ha) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - | Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Khu tái định cư cây đa và đền La Tiến (7,3ha) Đường dẫn lên cầu La Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Khu tái định cư cây đa và đền La Tiến (7,3ha) Đường rộng từ 15m trở lên - | Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Khu tái định cư cây đa và đền La Tiến (7,3ha) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - | Đất TM-DV nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Khu dân cư mới thôn La Tiến (4.8 ha) Đường rộng từ 15m trở lên - | Đất TM-DV nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Khu dân cư mới thôn La Tiến (4.8 ha) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - | Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Khu dân cư mới thôn La Tiến (4.8 ha) Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - | Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Khu dân cư mới thôn An Cầu Đường ĐH.85 - | Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Khu dân cư mới thôn An Cầu Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - | Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Khu dân cư mới thôn Trà Dương Tuyến nhánh Tân Phúc Võng Phan - | Đất TM-DV nông thôn | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Khu dân cư mới thôn Trà Dương Đường rộng từ 15m trở lên - | Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Khu dân cư mới thôn Trà Dương Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - | Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Khu tái định cư cây đa và đền La Tiến (Giai đoạn 2) Tuyến nhánh Tân Phúc Võng Phan - | Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Khu tái định cư cây đa và đền La Tiến (Giai đoạn 2) Đường rộng từ 15m trở lên - | Đất TM-DV nông thôn | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Khu tái định cư cây đa và đền La Tiến (Giai đoạn 2) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - | Đất TM-DV nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 15m trở lên - | Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - | Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TỐNG TRÂN | KHU VỰC 2 Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Đường ĐT.378 Từ giáp xã Tiên Hoa - đến hết địa phận xã Tống Trân | Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Đường ĐT.386 Từ giáp xã Tiên Tiến - đến cầu Chéo | Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Đường ĐT.386 Từ giáp cầu Chéo - đến cầu Bà Chén | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Đường ĐT.386 Từ giáp cầu Bà Chén - đến đường ĐT.378 | Đất SX-KD nông thôn | 2.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Đường ĐH.64 Từ giáp xã Tiên Tiến - đến đường ĐT.378 (Thôn Cự Phụ) | Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Đường ĐH.64 Từ đường ĐT.386 - đến ngã tư Ngũ Phúc | Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Đường ĐH.64 Từ ngã tư Ngũ Phúc - đến đường ĐT.378 (Thôn Thị Giang) | Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Đường ĐH.64 Từ giáp cầu Chéo - đến giáp thôn Phù Oanh xã Tiên Tiến | Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Đường ĐH.80 Từ giáp xã Tiên Tiến - đến đường ĐT.378 (Thôn Võng Phan) | Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Đường ĐH.85 Từ giáp xã Tiên Tiến - đến đường ĐT.378 (Thôn An Cầu) | Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Đường ĐH.89 Từ giáp xã Tiên Tiến - đến cầu Đậu | Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Đường ĐH.89 Từ giáp cầu Đậu - đến cầu Chéo | Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Đường ĐH.89 Từ giáp cầu Chéo - đến đường ĐT.378 (Thôn La Tiến) | Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Đường ĐH.89 Từ cầu Đô - đến hết địa phận xã Tống Trân | Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên - | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m - | Đất SX-KD nông thôn | 0 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Khu dân cư mới đường ĐT.386 (Thôn Tam Đa) Đường ĐT.386 - | Đất SX-KD nông thôn | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Khu dân cư mới đường ĐT.386 (Thôn Tam Đa) Đường rộng từ 15m trở lên - | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Khu dân cư mới đường ĐT.386 (Thôn Tam Đa) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - | Đất SX-KD nông thôn | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Khu dân cư mới thôn La Tiến (4.1 ha) Đường dẫn lên cầu La Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Khu dân cư mới thôn La Tiến (4.1 ha) Đường rộng từ 15m trở lên - | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Khu dân cư mới thôn La Tiến (4.1 ha) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - | Đất SX-KD nông thôn | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Khu tái định cư cây đa và đền La Tiến (7,3ha) Đường dẫn lên cầu La Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Khu tái định cư cây đa và đền La Tiến (7,3ha) Đường rộng từ 15m trở lên - | Đất SX-KD nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Khu tái định cư cây đa và đền La Tiến (7,3ha) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - | Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Khu dân cư mới thôn La Tiến (4.8 ha) Đường rộng từ 15m trở lên - | Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Khu dân cư mới thôn La Tiến (4.8 ha) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - | Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Khu dân cư mới thôn La Tiến (4.8 ha) Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - | Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Khu dân cư mới thôn An Cầu Đường ĐH.85 - | Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Khu dân cư mới thôn An Cầu Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Khu dân cư mới thôn Trà Dương Tuyến nhánh Tân Phúc Võng Phan - | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Khu dân cư mới thôn Trà Dương Đường rộng từ 15m trở lên - | Đất SX-KD nông thôn | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Khu dân cư mới thôn Trà Dương Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - | Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Khu tái định cư cây đa và đền La Tiến (Giai đoạn 2) Tuyến nhánh Tân Phúc Võng Phan - | Đất SX-KD nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Khu tái định cư cây đa và đền La Tiến (Giai đoạn 2) Đường rộng từ 15m trở lên - | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Khu tái định cư cây đa và đền La Tiến (Giai đoạn 2) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - | Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 15m trở lên - | Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TỐNG TRÂN | KHU VỰC 2 Các thửa đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Xã Tống Trân - | Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Xã Tống Trân - | Đất nuôi trồng thủy sản | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Xã Tống Trân - | Đất trồng cây lâu năm | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Xã Tống Trân Đất chăn nuôi tập trung - | Đất nông nghiệp khác | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Xã Tống Trân - | Đất nông nghiệp khác | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Xã Tống Trân - | Đất rừng phòng hộ | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TỐNG TRÂN | Xã Tống Trân - | Đất rừng đặc dụng | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Hưng Yên mới nhất
