• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Tống Trân, tỉnh Hưng Yên 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
03/03/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Tống Trân, tỉnh Hưng Yên mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.2. Bảng giá đất xã Tống Trân, tỉnh Hưng Yên

Bảng giá đất xã Tống Trân, tỉnh Hưng Yên mới nhất theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Tống Trân, tỉnh Hưng Yên 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Tống Trân, tỉnh Hưng Yên 2026

2. Bảng giá đất xã Tống Trân, tỉnh Hưng Yên mới nhất

Bảng giá đất xã Tống Trân, tỉnh Hưng Yên mới nhất theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, khu vực tại mỗi xã. Trong đó:

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng đường thôn hoặc đường, ngõ, ngách, (sau đây gọi chung là ngõ) chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí của từng thửa đất tại mỗi phường. Trong đó:

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất và các thửa đất còn lại.

2.2. Bảng giá đất xã Tống Trân, tỉnh Hưng Yên

Xã Tống Trân Sắp xếp từ: Các xã Tam Đa, Nguyên Hòa và Tống Trân.

Tìm đường (Loading)...
STT Khu vực Tên đường Loại đất VT1 VT2 VT3 VT4
16081 XÃ TỐNG TRÂN Đường ĐT.378 Từ giáp xã Tiên Hoa - đến hết địa phận xã Tống Trân Đất ở nông thôn 6.500.000 2.900.000 2.100.000 1.500.000
16082 XÃ TỐNG TRÂN Đường ĐT.386 Từ giáp xã Tiên Tiến - đến cầu Chéo Đất ở nông thôn 10.000.000 4.000.000 2.800.000 2.000.000
16083 XÃ TỐNG TRÂN Đường ĐT.386 Từ giáp cầu Chéo - đến cầu Bà Chén Đất ở nông thôn 9.000.000 3.700.000 2.600.000 1.900.000
16084 XÃ TỐNG TRÂN Đường ĐT.386 Từ giáp cầu Bà Chén - đến đường ĐT.378 Đất ở nông thôn 11.300.000 4.300.000 3.100.000 2.200.000
16085 XÃ TỐNG TRÂN Đường ĐH.64 Từ giáp xã Tiên Tiến - đến đường ĐT.378 (Thôn Cự Phụ) Đất ở nông thôn 5.000.000 2.300.000 1.700.000 1.200.000
16086 XÃ TỐNG TRÂN Đường ĐH.64 Từ đường ĐT.386 - đến ngã tư Ngũ Phúc Đất ở nông thôn 5.500.000 2.500.000 1.800.000 1.300.000
16087 XÃ TỐNG TRÂN Đường ĐH.64 Từ ngã tư Ngũ Phúc - đến đường ĐT.378 (Thôn Thị Giang) Đất ở nông thôn 5.000.000 2.300.000 1.700.000 1.200.000
16088 XÃ TỐNG TRÂN Đường ĐH.64 Từ giáp cầu Chéo - đến giáp thôn Phù Oanh xã Tiên Tiến Đất ở nông thôn 6.500.000 2.900.000 2.100.000 1.500.000
16089 XÃ TỐNG TRÂN Đường ĐH.80 Từ giáp xã Tiên Tiến - đến đường ĐT.378 (Thôn Võng Phan) Đất ở nông thôn 5.800.000 2.500.000 1.800.000 1.300.000
16090 XÃ TỐNG TRÂN Đường ĐH.85 Từ giáp xã Tiên Tiến - đến đường ĐT.378 (Thôn An Cầu) Đất ở nông thôn 7.000.000 3.100.000 2.200.000 1.600.000
16091 XÃ TỐNG TRÂN Đường ĐH.89 Từ giáp xã Tiên Tiến - đến cầu Đậu Đất ở nông thôn 6.000.000 2.700.000 1.900.000 1.400.000
16092 XÃ TỐNG TRÂN Đường ĐH.89 Từ giáp cầu Đậu - đến cầu Chéo Đất ở nông thôn 6.500.000 2.900.000 2.100.000 1.500.000
16093 XÃ TỐNG TRÂN Đường ĐH.89 Từ giáp cầu Chéo - đến đường ĐT.378 (Thôn La Tiến) Đất ở nông thôn 7.000.000 3.100.000 2.200.000 1.600.000
16094 XÃ TỐNG TRÂN Đường ĐH.89 Từ cầu Đô - đến hết địa phận xã Tống Trân Đất ở nông thôn 6.000.000 2.700.000 1.900.000 1.400.000
16095 XÃ TỐNG TRÂN Đường còn lại rộng từ 15m trở lên - Đất ở nông thôn 9.000.000 3.700.000 2.600.000 1.900.000
16096 XÃ TỐNG TRÂN Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m - Đất ở nông thôn 7.000.000 3.100.000 2.200.000 1.600.000
16097 XÃ TỐNG TRÂN Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m - Đất ở nông thôn 0 2.300.000 1.700.000 1.200.000
16098 XÃ TỐNG TRÂN Khu dân cư mới đường ĐT.386 (Thôn Tam Đa) Đường ĐT.386 - Đất ở nông thôn 17.000.000 0 0 0
16099 XÃ TỐNG TRÂN Khu dân cư mới đường ĐT.386 (Thôn Tam Đa) Đường rộng từ 15m trở lên - Đất ở nông thôn 15.000.000 0 0 0
16100 XÃ TỐNG TRÂN Khu dân cư mới đường ĐT.386 (Thôn Tam Đa) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - Đất ở nông thôn 13.000.000 0 0 0
16101 XÃ TỐNG TRÂN Khu dân cư mới thôn La Tiến (4.1 ha) Đường dẫn lên cầu La Tiến - Đất ở nông thôn 17.000.000 0 0 0
16102 XÃ TỐNG TRÂN Khu dân cư mới thôn La Tiến (4.1 ha) Đường rộng từ 15m trở lên - Đất ở nông thôn 15.000.000 0 0 0
16103 XÃ TỐNG TRÂN Khu dân cư mới thôn La Tiến (4.1 ha) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - Đất ở nông thôn 13.000.000 0 0 0
16104 XÃ TỐNG TRÂN Khu tái định cư cây đa và đền La Tiến (7,3ha) Đường dẫn lên cầu La Tiến - Đất ở nông thôn 18.000.000 0 0 0
16105 XÃ TỐNG TRÂN Khu tái định cư cây đa và đền La Tiến (7,3ha) Đường rộng từ 15m trở lên - Đất ở nông thôn 16.000.000 0 0 0
16106 XÃ TỐNG TRÂN Khu tái định cư cây đa và đền La Tiến (7,3ha) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - Đất ở nông thôn 14.000.000 0 0 0
16107 XÃ TỐNG TRÂN Khu dân cư mới thôn La Tiến (4.8 ha) Đường rộng từ 15m trở lên - Đất ở nông thôn 14.000.000 0 0 0
16108 XÃ TỐNG TRÂN Khu dân cư mới thôn La Tiến (4.8 ha) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - Đất ở nông thôn 12.500.000 0 0 0
16109 XÃ TỐNG TRÂN Khu dân cư mới thôn La Tiến (4.8 ha) Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - Đất ở nông thôn 11.000.000 0 0 0
16110 XÃ TỐNG TRÂN Khu dân cư mới thôn An Cầu Đường ĐH.85 - Đất ở nông thôn 11.000.000 0 0 0
16111 XÃ TỐNG TRÂN Khu dân cư mới thôn An Cầu Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - Đất ở nông thôn 9.000.000 0 0 0
16112 XÃ TỐNG TRÂN Khu dân cư mới thôn Trà Dương Tuyến nhánh Tân Phúc Võng Phan - Đất ở nông thôn 15.000.000 0 0 0
16113 XÃ TỐNG TRÂN Khu dân cư mới thôn Trà Dương Đường rộng từ 15m trở lên - Đất ở nông thôn 13.000.000 0 0 0
16114 XÃ TỐNG TRÂN Khu dân cư mới thôn Trà Dương Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - Đất ở nông thôn 11.000.000 0 0 0
16115 XÃ TỐNG TRÂN Khu tái định cư cây đa và đền La Tiến (Giai đoạn 2) Tuyến nhánh Tân Phúc Võng Phan - Đất ở nông thôn 16.000.000 0 0 0
16116 XÃ TỐNG TRÂN Khu tái định cư cây đa và đền La Tiến (Giai đoạn 2) Đường rộng từ 15m trở lên - Đất ở nông thôn 15.000.000 0 0 0
16117 XÃ TỐNG TRÂN Khu tái định cư cây đa và đền La Tiến (Giai đoạn 2) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - Đất ở nông thôn 14.000.000 0 0 0
16118 XÃ TỐNG TRÂN Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 15m trở lên - Đất ở nông thôn 11.000.000 0 0 0
16119 XÃ TỐNG TRÂN Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - Đất ở nông thôn 9.000.000 0 0 0
16120 XÃ TỐNG TRÂN Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - Đất ở nông thôn 7.000.000 0 0 0
16121 XÃ TỐNG TRÂN KHU VỰC 2 Các thửa đất còn lại - Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
16122 XÃ TỐNG TRÂN Đường ĐT.378 Từ giáp xã Tiên Hoa - đến hết địa phận xã Tống Trân Đất TM-DV nông thôn 1.700.000 1.300.000 1.200.000 1.100.000
16123 XÃ TỐNG TRÂN Đường ĐT.386 Từ giáp xã Tiên Tiến - đến cầu Chéo Đất TM-DV nông thôn 2.500.000 1.300.000 1.200.000 1.100.000
16124 XÃ TỐNG TRÂN Đường ĐT.386 Từ giáp cầu Chéo - đến cầu Bà Chén Đất TM-DV nông thôn 2.300.000 1.300.000 1.200.000 1.100.000
16125 XÃ TỐNG TRÂN Đường ĐT.386 Từ giáp cầu Bà Chén - đến đường ĐT.378 Đất TM-DV nông thôn 2.900.000 1.300.000 1.200.000 1.100.000
16126 XÃ TỐNG TRÂN Đường ĐH.64 Từ giáp xã Tiên Tiến - đến đường ĐT.378 (Thôn Cự Phụ) Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 1.300.000 1.200.000 1.100.000
16127 XÃ TỐNG TRÂN Đường ĐH.64 Từ đường ĐT.386 - đến ngã tư Ngũ Phúc Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 1.300.000 1.200.000 1.100.000
16128 XÃ TỐNG TRÂN Đường ĐH.64 Từ ngã tư Ngũ Phúc - đến đường ĐT.378 (Thôn Thị Giang) Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 1.300.000 1.200.000 1.100.000
16129 XÃ TỐNG TRÂN Đường ĐH.64 Từ giáp cầu Chéo - đến giáp thôn Phù Oanh xã Tiên Tiến Đất TM-DV nông thôn 1.700.000 1.300.000 1.200.000 1.100.000
16130 XÃ TỐNG TRÂN Đường ĐH.80 Từ giáp xã Tiên Tiến - đến đường ĐT.378 (Thôn Võng Phan) Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 1.300.000 1.200.000 1.100.000
16131 XÃ TỐNG TRÂN Đường ĐH.85 Từ giáp xã Tiên Tiến - đến đường ĐT.378 (Thôn An Cầu) Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 1.300.000 1.200.000 1.100.000
16132 XÃ TỐNG TRÂN Đường ĐH.89 Từ giáp xã Tiên Tiến - đến cầu Đậu Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 1.300.000 1.200.000 1.100.000
16133 XÃ TỐNG TRÂN Đường ĐH.89 Từ giáp cầu Đậu - đến cầu Chéo Đất TM-DV nông thôn 1.700.000 1.300.000 1.200.000 1.100.000
16134 XÃ TỐNG TRÂN Đường ĐH.89 Từ giáp cầu Chéo - đến đường ĐT.378 (Thôn La Tiến) Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 1.300.000 1.200.000 1.100.000
16135 XÃ TỐNG TRÂN Đường ĐH.89 Từ cầu Đô - đến hết địa phận xã Tống Trân Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 1.300.000 1.200.000 1.100.000
16136 XÃ TỐNG TRÂN Đường còn lại rộng từ 15m trở lên - Đất TM-DV nông thôn 2.300.000 1.300.000 1.200.000 1.100.000
16137 XÃ TỐNG TRÂN Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m - Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 1.300.000 1.200.000 1.100.000
16138 XÃ TỐNG TRÂN Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m - Đất TM-DV nông thôn 0 1.300.000 1.200.000 1.100.000
16139 XÃ TỐNG TRÂN Khu dân cư mới đường ĐT.386 (Thôn Tam Đa) Đường ĐT.386 - Đất TM-DV nông thôn 4.300.000 0 0 0
16140 XÃ TỐNG TRÂN Khu dân cư mới đường ĐT.386 (Thôn Tam Đa) Đường rộng từ 15m trở lên - Đất TM-DV nông thôn 3.800.000 0 0 0
16141 XÃ TỐNG TRÂN Khu dân cư mới đường ĐT.386 (Thôn Tam Đa) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - Đất TM-DV nông thôn 3.300.000 0 0 0
16142 XÃ TỐNG TRÂN Khu dân cư mới thôn La Tiến (4.1 ha) Đường dẫn lên cầu La Tiến - Đất TM-DV nông thôn 4.300.000 0 0 0
16143 XÃ TỐNG TRÂN Khu dân cư mới thôn La Tiến (4.1 ha) Đường rộng từ 15m trở lên - Đất TM-DV nông thôn 3.800.000 0 0 0
16144 XÃ TỐNG TRÂN Khu dân cư mới thôn La Tiến (4.1 ha) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - Đất TM-DV nông thôn 3.300.000 0 0 0
16145 XÃ TỐNG TRÂN Khu tái định cư cây đa và đền La Tiến (7,3ha) Đường dẫn lên cầu La Tiến - Đất TM-DV nông thôn 4.500.000 0 0 0
16146 XÃ TỐNG TRÂN Khu tái định cư cây đa và đền La Tiến (7,3ha) Đường rộng từ 15m trở lên - Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 0 0 0
16147 XÃ TỐNG TRÂN Khu tái định cư cây đa và đền La Tiến (7,3ha) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - Đất TM-DV nông thôn 3.500.000 0 0 0
16148 XÃ TỐNG TRÂN Khu dân cư mới thôn La Tiến (4.8 ha) Đường rộng từ 15m trở lên - Đất TM-DV nông thôn 3.500.000 0 0 0
16149 XÃ TỐNG TRÂN Khu dân cư mới thôn La Tiến (4.8 ha) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 0 0 0
16150 XÃ TỐNG TRÂN Khu dân cư mới thôn La Tiến (4.8 ha) Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 0 0 0
16151 XÃ TỐNG TRÂN Khu dân cư mới thôn An Cầu Đường ĐH.85 - Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 0 0 0
16152 XÃ TỐNG TRÂN Khu dân cư mới thôn An Cầu Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - Đất TM-DV nông thôn 2.300.000 0 0 0
16153 XÃ TỐNG TRÂN Khu dân cư mới thôn Trà Dương Tuyến nhánh Tân Phúc Võng Phan - Đất TM-DV nông thôn 3.800.000 0 0 0
16154 XÃ TỐNG TRÂN Khu dân cư mới thôn Trà Dương Đường rộng từ 15m trở lên - Đất TM-DV nông thôn 3.300.000 0 0 0
16155 XÃ TỐNG TRÂN Khu dân cư mới thôn Trà Dương Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 0 0 0
16156 XÃ TỐNG TRÂN Khu tái định cư cây đa và đền La Tiến (Giai đoạn 2) Tuyến nhánh Tân Phúc Võng Phan - Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 0 0 0
16157 XÃ TỐNG TRÂN Khu tái định cư cây đa và đền La Tiến (Giai đoạn 2) Đường rộng từ 15m trở lên - Đất TM-DV nông thôn 3.800.000 0 0 0
16158 XÃ TỐNG TRÂN Khu tái định cư cây đa và đền La Tiến (Giai đoạn 2) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - Đất TM-DV nông thôn 3.500.000 0 0 0
16159 XÃ TỐNG TRÂN Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 15m trở lên - Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 0 0 0
16160 XÃ TỐNG TRÂN Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - Đất TM-DV nông thôn 2.300.000 0 0 0
16161 XÃ TỐNG TRÂN Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 0 0 0
16162 XÃ TỐNG TRÂN KHU VỰC 2 Các thửa đất còn lại - Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 0 0 0
16163 XÃ TỐNG TRÂN Đường ĐT.378 Từ giáp xã Tiên Hoa - đến hết địa phận xã Tống Trân Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
16164 XÃ TỐNG TRÂN Đường ĐT.386 Từ giáp xã Tiên Tiến - đến cầu Chéo Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
16165 XÃ TỐNG TRÂN Đường ĐT.386 Từ giáp cầu Chéo - đến cầu Bà Chén Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
16166 XÃ TỐNG TRÂN Đường ĐT.386 Từ giáp cầu Bà Chén - đến đường ĐT.378 Đất SX-KD nông thôn 2.300.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
16167 XÃ TỐNG TRÂN Đường ĐH.64 Từ giáp xã Tiên Tiến - đến đường ĐT.378 (Thôn Cự Phụ) Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
16168 XÃ TỐNG TRÂN Đường ĐH.64 Từ đường ĐT.386 - đến ngã tư Ngũ Phúc Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
16169 XÃ TỐNG TRÂN Đường ĐH.64 Từ ngã tư Ngũ Phúc - đến đường ĐT.378 (Thôn Thị Giang) Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
16170 XÃ TỐNG TRÂN Đường ĐH.64 Từ giáp cầu Chéo - đến giáp thôn Phù Oanh xã Tiên Tiến Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
16171 XÃ TỐNG TRÂN Đường ĐH.80 Từ giáp xã Tiên Tiến - đến đường ĐT.378 (Thôn Võng Phan) Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
16172 XÃ TỐNG TRÂN Đường ĐH.85 Từ giáp xã Tiên Tiến - đến đường ĐT.378 (Thôn An Cầu) Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
16173 XÃ TỐNG TRÂN Đường ĐH.89 Từ giáp xã Tiên Tiến - đến cầu Đậu Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
16174 XÃ TỐNG TRÂN Đường ĐH.89 Từ giáp cầu Đậu - đến cầu Chéo Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
16175 XÃ TỐNG TRÂN Đường ĐH.89 Từ giáp cầu Chéo - đến đường ĐT.378 (Thôn La Tiến) Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
16176 XÃ TỐNG TRÂN Đường ĐH.89 Từ cầu Đô - đến hết địa phận xã Tống Trân Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
16177 XÃ TỐNG TRÂN Đường còn lại rộng từ 15m trở lên - Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
16178 XÃ TỐNG TRÂN Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m - Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
16179 XÃ TỐNG TRÂN Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m - Đất SX-KD nông thôn 0 1.200.000 1.100.000 1.000.000
16180 XÃ TỐNG TRÂN Khu dân cư mới đường ĐT.386 (Thôn Tam Đa) Đường ĐT.386 - Đất SX-KD nông thôn 3.400.000 0 0 0
16181 XÃ TỐNG TRÂN Khu dân cư mới đường ĐT.386 (Thôn Tam Đa) Đường rộng từ 15m trở lên - Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 0 0 0
16182 XÃ TỐNG TRÂN Khu dân cư mới đường ĐT.386 (Thôn Tam Đa) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - Đất SX-KD nông thôn 2.600.000 0 0 0
16183 XÃ TỐNG TRÂN Khu dân cư mới thôn La Tiến (4.1 ha) Đường dẫn lên cầu La Tiến - Đất SX-KD nông thôn 3.400.000 0 0 0
16184 XÃ TỐNG TRÂN Khu dân cư mới thôn La Tiến (4.1 ha) Đường rộng từ 15m trở lên - Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 0 0 0
16185 XÃ TỐNG TRÂN Khu dân cư mới thôn La Tiến (4.1 ha) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - Đất SX-KD nông thôn 2.600.000 0 0 0
16186 XÃ TỐNG TRÂN Khu tái định cư cây đa và đền La Tiến (7,3ha) Đường dẫn lên cầu La Tiến - Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 0 0 0
16187 XÃ TỐNG TRÂN Khu tái định cư cây đa và đền La Tiến (7,3ha) Đường rộng từ 15m trở lên - Đất SX-KD nông thôn 3.200.000 0 0 0
16188 XÃ TỐNG TRÂN Khu tái định cư cây đa và đền La Tiến (7,3ha) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 0 0 0
16189 XÃ TỐNG TRÂN Khu dân cư mới thôn La Tiến (4.8 ha) Đường rộng từ 15m trở lên - Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 0 0 0
16190 XÃ TỐNG TRÂN Khu dân cư mới thôn La Tiến (4.8 ha) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - Đất SX-KD nông thôn 2.500.000 0 0 0
16191 XÃ TỐNG TRÂN Khu dân cư mới thôn La Tiến (4.8 ha) Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 0 0 0
16192 XÃ TỐNG TRÂN Khu dân cư mới thôn An Cầu Đường ĐH.85 - Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 0 0 0
16193 XÃ TỐNG TRÂN Khu dân cư mới thôn An Cầu Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 0 0 0
16194 XÃ TỐNG TRÂN Khu dân cư mới thôn Trà Dương Tuyến nhánh Tân Phúc Võng Phan - Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 0 0 0
16195 XÃ TỐNG TRÂN Khu dân cư mới thôn Trà Dương Đường rộng từ 15m trở lên - Đất SX-KD nông thôn 2.600.000 0 0 0
16196 XÃ TỐNG TRÂN Khu dân cư mới thôn Trà Dương Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 0 0 0
16197 XÃ TỐNG TRÂN Khu tái định cư cây đa và đền La Tiến (Giai đoạn 2) Tuyến nhánh Tân Phúc Võng Phan - Đất SX-KD nông thôn 3.200.000 0 0 0
16198 XÃ TỐNG TRÂN Khu tái định cư cây đa và đền La Tiến (Giai đoạn 2) Đường rộng từ 15m trở lên - Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 0 0 0
16199 XÃ TỐNG TRÂN Khu tái định cư cây đa và đền La Tiến (Giai đoạn 2) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 0 0 0
16200 XÃ TỐNG TRÂN Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 15m trở lên - Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 0 0 0
16201 XÃ TỐNG TRÂN Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 0 0 0
16202 XÃ TỐNG TRÂN Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 0 0 0
16203 XÃ TỐNG TRÂN KHU VỰC 2 Các thửa đất còn lại - Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 0 0 0
16204 XÃ TỐNG TRÂN Xã Tống Trân - Đất trồng cây hàng năm 75.000 0 0 0
16205 XÃ TỐNG TRÂN Xã Tống Trân - Đất nuôi trồng thủy sản 75.000 0 0 0
16206 XÃ TỐNG TRÂN Xã Tống Trân - Đất trồng cây lâu năm 85.000 0 0 0
16207 XÃ TỐNG TRÂN Xã Tống Trân Đất chăn nuôi tập trung - Đất nông nghiệp khác 85.000 0 0 0
16208 XÃ TỐNG TRÂN Xã Tống Trân - Đất nông nghiệp khác 85.000 0 0 0
16209 XÃ TỐNG TRÂN Xã Tống Trân - Đất rừng phòng hộ 85.000 0 0 0
16210 XÃ TỐNG TRÂN Xã Tống Trân - Đất rừng đặc dụng 85.000 0 0 0

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Hưng Yên mới nhất

4.9/5 - (1446 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Số điện thoại này không phải của cơ quan nhà nước.
Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.