• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Tiên Hoa, tỉnh Hưng Yên 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
03/03/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Tiên Hoa, tỉnh Hưng Yên mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.2. Bảng giá đất xã Tiên Hoa, tỉnh Hưng Yên

Bảng giá đất xã Tiên Hoa, tỉnh Hưng Yên mới nhất theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Tiên Hoa, tỉnh Hưng Yên 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Tiên Hoa, tỉnh Hưng Yên 2026

2. Bảng giá đất xã Tiên Hoa, tỉnh Hưng Yên mới nhất

Bảng giá đất xã Tiên Hoa, tỉnh Hưng Yên mới nhất theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, khu vực tại mỗi xã. Trong đó:

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng đường thôn hoặc đường, ngõ, ngách, (sau đây gọi chung là ngõ) chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí của từng thửa đất tại mỗi phường. Trong đó:

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất và các thửa đất còn lại.

2.2. Bảng giá đất xã Tiên Hoa, tỉnh Hưng Yên

Xã Tiên Hoa Sắp xếp từ: Các xã Lệ Xá, Trung Dũng và Cương Chính.

Tìm đường (Loading)...
STT Khu vực Tên đường Loại đất VT1 VT2 VT3 VT4
15396 XÃ TIÊN HOA Đường ĐT.378 Từ giáp xã Tiên Lữ - đến hết đia phận xã Tiên Hoa Đất ở nông thôn 9.800.000 3.900.000 2.800.000 2.000.000
15397 XÃ TIÊN HOA Đường ĐH.80 Từ giáp với xã Tiên Tiến - đến hết địa phận xã Tiên Hoa Đất ở nông thôn 11.000.000 4.300.000 3.100.000 2.200.000
15398 XÃ TIÊN HOA Đường ĐH.82 Từ giáp với xã Đoàn Đào - đến hết địa phận xã Tiên Hoa Đất ở nông thôn 12.000.000 4.600.000 3.300.000 2.300.000
15399 XÃ TIÊN HOA Đường ĐH.83 Từ giáp với xã Tiên Tiến - đến hết địa phận xã Tiên Hoa Đất ở nông thôn 10.000.000 4.000.000 2.800.000 2.000.000
15400 XÃ TIÊN HOA Đường ĐH.91 Từ giáp với xã Tiên Lữ - đến đường ĐH.82 Đất ở nông thôn 9.100.000 3.700.000 2.600.000 1.900.000
15401 XÃ TIÊN HOA Đường ĐH.92 Từ giáp với xã Tiên Lữ - đến đường ĐH.82 Đất ở nông thôn 10.600.000 4.200.000 3.000.000 2.100.000
15402 XÃ TIÊN HOA Đường ĐH.92 Từ đường ĐH.82 - đến chùa Linh Phong Đất ở nông thôn 10.600.000 4.200.000 3.000.000 2.100.000
15403 XÃ TIÊN HOA Đường ĐH.92 Từ giáp thôn Bái Khê - đến cầu Điềm Đất ở nông thôn 9.000.000 3.700.000 2.600.000 1.900.000
15404 XÃ TIÊN HOA Đường ĐH.92 Đoạn còn lại - Đất ở nông thôn 7.800.000 3.300.000 2.400.000 1.700.000
15405 XÃ TIÊN HOA Đường ĐH.99 Từ cầu ông Bảy - đến đường ĐT.378 Đất ở nông thôn 9.600.000 3.900.000 2.800.000 2.000.000
15406 XÃ TIÊN HOA Đường còn lại rộng từ 15m trở lên - Đất ở nông thôn 9.000.000 3.700.000 2.600.000 1.900.000
15407 XÃ TIÊN HOA Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m - Đất ở nông thôn 7.500.000 3.300.000 2.400.000 1.700.000
15408 XÃ TIÊN HOA Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m - Đất ở nông thôn 0 3.300.000 2.400.000 1.700.000
15409 XÃ TIÊN HOA Khu dân cư cũ xã Lệ Xá xã làm chủ đầu tư Đường ĐH.82 - Đất ở nông thôn 14.000.000 0 0 0
15410 XÃ TIÊN HOA Khu dân cư cũ xã Lệ Xá xã làm chủ đầu tư Đường rộng từ 15m trở lên - Đất ở nông thôn 20.800.000 0 0 0
15411 XÃ TIÊN HOA Khu dân cư cũ xã Lệ Xá xã làm chủ đầu tư Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - Đất ở nông thôn 20.400.000 0 0 0
15412 XÃ TIÊN HOA Khu dân cư xã Trung Dũng cũ Đường ĐH.92 - Đất ở nông thôn 15.500.000 0 0 0
15413 XÃ TIÊN HOA Khu dân cư xã Trung Dũng cũ Đường rộng từ 15m trở lên - Đất ở nông thôn 12.000.000 0 0 0
15414 XÃ TIÊN HOA Khu dân cư xã Trung Dũng cũ Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - Đất ở nông thôn 10.000.000 0 0 0
15415 XÃ TIÊN HOA Khu tái định cư giải phóng mặt bằng đường tránh Quốc lộ 38B Đường ĐH.92 - Đất ở nông thôn 11.000.000 0 0 0
15416 XÃ TIÊN HOA Khu tái định cư giải phóng mặt bằng đường tránh Quốc lộ 38B Đường rộng từ 15m trở lên - Đất ở nông thôn 9.000.000 0 0 0
15417 XÃ TIÊN HOA Khu tái định cư giải phóng mặt bằng đường tránh Quốc lộ 38B Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - Đất ở nông thôn 8.000.000 0 0 0
15418 XÃ TIÊN HOA Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng đường Tân Phúc - Võng Phan Đường ĐH.80 - Đất ở nông thôn 11.000.000 0 0 0
15419 XÃ TIÊN HOA Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng đường Tân Phúc - Võng Phan Đường rộng từ 15m trở lên - Đất ở nông thôn 10.000.000 0 0 0
15420 XÃ TIÊN HOA Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng đường Tân Phúc - Võng Phan Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - Đất ở nông thôn 8.000.000 0 0 0
15421 XÃ TIÊN HOA Khu dân cư thôn Đặng Xá Đường ĐH.99 - Đất ở nông thôn 9.600.000 0 0 0
15422 XÃ TIÊN HOA Khu dân cư thôn Đặng Xá Đường rộng từ 15m trở lên - Đất ở nông thôn 8.000.000 0 0 0
15423 XÃ TIÊN HOA Khu dân cư thôn Đặng Xá Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - Đất ở nông thôn 6.500.000 0 0 0
15424 XÃ TIÊN HOA Khu dân cư thôn Điềm Đông Đường ĐH.80 - Đất ở nông thôn 11.000.000 0 0 0
15425 XÃ TIÊN HOA Khu dân cư thôn Điềm Đông Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - Đất ở nông thôn 9.000.000 0 0 0
15426 XÃ TIÊN HOA Khu dân cư thôn Bái Khê Đường ĐH.99 - Đất ở nông thôn 9.600.000 0 0 0
15427 XÃ TIÊN HOA Khu dân cư thôn Bái Khê Đường rộng từ 15m trở lên - Đất ở nông thôn 8.000.000 0 0 0
15428 XÃ TIÊN HOA Khu dân cư thôn Bái Khê Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - Đất ở nông thôn 6.500.000 0 0 0
15429 XÃ TIÊN HOA Khu dân cư đường ĐH.80 đi xã Tiên Tiến Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - Đất ở nông thôn 9.000.000 0 0 0
15430 XÃ TIÊN HOA Khu dân cư đường ĐH.80 đi xã Tiên Tiến Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - Đất ở nông thôn 7.000.000 0 0 0
15431 XÃ TIÊN HOA Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 15m trở lên - Đất ở nông thôn 8.000.000 0 0 0
15432 XÃ TIÊN HOA Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - Đất ở nông thôn 6.500.000 0 0 0
15433 XÃ TIÊN HOA Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - Đất ở nông thôn 5.500.000 0 0 0
15434 XÃ TIÊN HOA KHU VỰC 2 Các thửa đất còn lại - Đất ở nông thôn 1.600.000 0 0 0
15435 XÃ TIÊN HOA Đường ĐT.378 Từ giáp xã Tiên Lữ - đến hết đia phận xã Tiên Hoa Đất TM-DV nông thôn 2.500.000 1.300.000 1.200.000 1.100.000
15436 XÃ TIÊN HOA Đường ĐH.80 Từ giáp với xã Tiên Tiến - đến hết địa phận xã Tiên Hoa Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 1.300.000 1.200.000 1.100.000
15437 XÃ TIÊN HOA Đường ĐH.82 Từ giáp với xã Đoàn Đào - đến hết địa phận xã Tiên Hoa Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 1.300.000 1.200.000 1.100.000
15438 XÃ TIÊN HOA Đường ĐH.83 Từ giáp với xã Tiên Tiến - đến hết địa phận xã Tiên Hoa Đất TM-DV nông thôn 2.500.000 1.300.000 1.200.000 1.100.000
15439 XÃ TIÊN HOA Đường ĐH.91 Từ giáp với xã Tiên Lữ - đến đường ĐH.82 Đất TM-DV nông thôn 2.300.000 1.300.000 1.200.000 1.100.000
15440 XÃ TIÊN HOA Đường ĐH.92 Từ giáp với xã Tiên Lữ - đến đường ĐH.82 Đất TM-DV nông thôn 2.700.000 1.300.000 1.200.000 1.100.000
15441 XÃ TIÊN HOA Đường ĐH.92 Từ đường ĐH.82 - đến chùa Linh Phong Đất TM-DV nông thôn 2.700.000 1.300.000 1.200.000 1.100.000
15442 XÃ TIÊN HOA Đường ĐH.92 Từ giáp thôn Bái Khê - đến cầu Điềm Đất TM-DV nông thôn 2.300.000 1.300.000 1.200.000 1.100.000
15443 XÃ TIÊN HOA Đường ĐH.92 Đoạn còn lại - Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.300.000 1.200.000 1.100.000
15444 XÃ TIÊN HOA Đường ĐH.99 Từ cầu ông Bảy - đến đường ĐT.378 Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.300.000 1.200.000 1.100.000
15445 XÃ TIÊN HOA Đường còn lại rộng từ 15m trở lên - Đất TM-DV nông thôn 2.300.000 1.300.000 1.200.000 1.100.000
15446 XÃ TIÊN HOA Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m - Đất TM-DV nông thôn 1.900.000 1.300.000 1.200.000 1.100.000
15447 XÃ TIÊN HOA Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m - Đất TM-DV nông thôn 0 1.300.000 1.200.000 1.100.000
15448 XÃ TIÊN HOA Khu dân cư cũ xã Lệ Xá xã làm chủ đầu tư Đường ĐH.82 - Đất TM-DV nông thôn 3.500.000 0 0 0
15449 XÃ TIÊN HOA Khu dân cư cũ xã Lệ Xá xã làm chủ đầu tư Đường rộng từ 15m trở lên - Đất TM-DV nông thôn 5.200.000 0 0 0
15450 XÃ TIÊN HOA Khu dân cư cũ xã Lệ Xá xã làm chủ đầu tư Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - Đất TM-DV nông thôn 5.100.000 0 0 0
15451 XÃ TIÊN HOA Khu dân cư xã Trung Dũng cũ Đường ĐH.92 - Đất TM-DV nông thôn 3.900.000 0 0 0
15452 XÃ TIÊN HOA Khu dân cư xã Trung Dũng cũ Đường rộng từ 15m trở lên - Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 0 0 0
15453 XÃ TIÊN HOA Khu dân cư xã Trung Dũng cũ Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - Đất TM-DV nông thôn 2.500.000 0 0 0
15454 XÃ TIÊN HOA Khu tái định cư giải phóng mặt bằng đường tránh Quốc lộ 38B Đường ĐH.92 - Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 0 0 0
15455 XÃ TIÊN HOA Khu tái định cư giải phóng mặt bằng đường tránh Quốc lộ 38B Đường rộng từ 15m trở lên - Đất TM-DV nông thôn 2.300.000 0 0 0
15456 XÃ TIÊN HOA Khu tái định cư giải phóng mặt bằng đường tránh Quốc lộ 38B Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 0 0 0
15457 XÃ TIÊN HOA Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng đường Tân Phúc - Võng Phan Đường ĐH.80 - Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 0 0 0
15458 XÃ TIÊN HOA Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng đường Tân Phúc - Võng Phan Đường rộng từ 15m trở lên - Đất TM-DV nông thôn 2.500.000 0 0 0
15459 XÃ TIÊN HOA Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng đường Tân Phúc - Võng Phan Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 0 0 0
15460 XÃ TIÊN HOA Khu dân cư thôn Đặng Xá Đường ĐH.99 - Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
15461 XÃ TIÊN HOA Khu dân cư thôn Đặng Xá Đường rộng từ 15m trở lên - Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 0 0 0
15462 XÃ TIÊN HOA Khu dân cư thôn Đặng Xá Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - Đất TM-DV nông thôn 1.700.000 0 0 0
15463 XÃ TIÊN HOA Khu dân cư thôn Điềm Đông Đường ĐH.80 - Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 0 0 0
15464 XÃ TIÊN HOA Khu dân cư thôn Điềm Đông Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - Đất TM-DV nông thôn 2.300.000 0 0 0
15465 XÃ TIÊN HOA Khu dân cư thôn Bái Khê Đường ĐH.99 - Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
15466 XÃ TIÊN HOA Khu dân cư thôn Bái Khê Đường rộng từ 15m trở lên - Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 0 0 0
15467 XÃ TIÊN HOA Khu dân cư thôn Bái Khê Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - Đất TM-DV nông thôn 1.700.000 0 0 0
15468 XÃ TIÊN HOA Khu dân cư đường ĐH.80 đi xã Tiên Tiến Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - Đất TM-DV nông thôn 2.300.000 0 0 0
15469 XÃ TIÊN HOA Khu dân cư đường ĐH.80 đi xã Tiên Tiến Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 0 0 0
15470 XÃ TIÊN HOA Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 15m trở lên - Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 0 0 0
15471 XÃ TIÊN HOA Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - Đất TM-DV nông thôn 1.700.000 0 0 0
15472 XÃ TIÊN HOA Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 0 0 0
15473 XÃ TIÊN HOA KHU VỰC 2 Các thửa đất còn lại - Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 0 0 0
15474 XÃ TIÊN HOA Đường ĐT.378 Từ giáp xã Tiên Lữ - đến hết đia phận xã Tiên Hoa Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
15475 XÃ TIÊN HOA Đường ĐH.80 Từ giáp với xã Tiên Tiến - đến hết địa phận xã Tiên Hoa Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
15476 XÃ TIÊN HOA Đường ĐH.82 Từ giáp với xã Đoàn Đào - đến hết địa phận xã Tiên Hoa Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
15477 XÃ TIÊN HOA Đường ĐH.83 Từ giáp với xã Tiên Tiến - đến hết địa phận xã Tiên Hoa Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
15478 XÃ TIÊN HOA Đường ĐH.91 Từ giáp với xã Tiên Lữ - đến đường ĐH.82 Đất SX-KD nông thôn 1.900.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
15479 XÃ TIÊN HOA Đường ĐH.92 Từ giáp với xã Tiên Lữ - đến đường ĐH.82 Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
15480 XÃ TIÊN HOA Đường ĐH.92 Từ đường ĐH.82 - đến chùa Linh Phong Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
15481 XÃ TIÊN HOA Đường ĐH.92 Từ giáp thôn Bái Khê - đến cầu Điềm Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
15482 XÃ TIÊN HOA Đường ĐH.92 Đoạn còn lại - Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
15483 XÃ TIÊN HOA Đường ĐH.99 Từ cầu ông Bảy - đến đường ĐT.378 Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
15484 XÃ TIÊN HOA Đường còn lại rộng từ 15m trở lên - Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
15485 XÃ TIÊN HOA Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m - Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
15486 XÃ TIÊN HOA Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m - Đất SX-KD nông thôn 0 1.200.000 1.100.000 1.000.000
15487 XÃ TIÊN HOA Khu dân cư cũ xã Lệ Xá xã làm chủ đầu tư Đường ĐH.82 - Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 0 0 0
15488 XÃ TIÊN HOA Khu dân cư cũ xã Lệ Xá xã làm chủ đầu tư Đường rộng từ 15m trở lên - Đất SX-KD nông thôn 4.200.000 0 0 0
15489 XÃ TIÊN HOA Khu dân cư cũ xã Lệ Xá xã làm chủ đầu tư Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - Đất SX-KD nông thôn 4.100.000 0 0 0
15490 XÃ TIÊN HOA Khu dân cư xã Trung Dũng cũ Đường ĐH.92 - Đất SX-KD nông thôn 3.100.000 0 0 0
15491 XÃ TIÊN HOA Khu dân cư xã Trung Dũng cũ Đường rộng từ 15m trở lên - Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 0 0 0
15492 XÃ TIÊN HOA Khu dân cư xã Trung Dũng cũ Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 0 0 0
15493 XÃ TIÊN HOA Khu tái định cư giải phóng mặt bằng đường tránh Quốc lộ 38B Đường ĐH.92 - Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 0 0 0
15494 XÃ TIÊN HOA Khu tái định cư giải phóng mặt bằng đường tránh Quốc lộ 38B Đường rộng từ 15m trở lên - Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 0 0 0
15495 XÃ TIÊN HOA Khu tái định cư giải phóng mặt bằng đường tránh Quốc lộ 38B Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 0 0 0
15496 XÃ TIÊN HOA Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng đường Tân Phúc - Võng Phan Đường ĐH.80 - Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 0 0 0
15497 XÃ TIÊN HOA Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng đường Tân Phúc - Võng Phan Đường rộng từ 15m trở lên - Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 0 0 0
15498 XÃ TIÊN HOA Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng đường Tân Phúc - Võng Phan Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 0 0 0
15499 XÃ TIÊN HOA Khu dân cư thôn Đặng Xá Đường ĐH.99 - Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 0 0 0
15500 XÃ TIÊN HOA Khu dân cư thôn Đặng Xá Đường rộng từ 15m trở lên - Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 0 0 0
15501 XÃ TIÊN HOA Khu dân cư thôn Đặng Xá Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 0 0 0
15502 XÃ TIÊN HOA Khu dân cư thôn Điềm Đông Đường ĐH.80 - Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 0 0 0
15503 XÃ TIÊN HOA Khu dân cư thôn Điềm Đông Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 0 0 0
15504 XÃ TIÊN HOA Khu dân cư thôn Bái Khê Đường ĐH.99 - Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 0 0 0
15505 XÃ TIÊN HOA Khu dân cư thôn Bái Khê Đường rộng từ 15m trở lên - Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 0 0 0
15506 XÃ TIÊN HOA Khu dân cư thôn Bái Khê Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 0 0 0
15507 XÃ TIÊN HOA Khu dân cư đường ĐH.80 đi xã Tiên Tiến Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 0 0 0
15508 XÃ TIÊN HOA Khu dân cư đường ĐH.80 đi xã Tiên Tiến Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 0 0 0
15509 XÃ TIÊN HOA Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 15m trở lên - Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 0 0 0
15510 XÃ TIÊN HOA Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 0 0 0
15511 XÃ TIÊN HOA Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - Đất SX-KD nông thôn 1.100.000 0 0 0
15512 XÃ TIÊN HOA KHU VỰC 2 Các thửa đất còn lại - Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 0 0 0
15513 XÃ TIÊN HOA Xã Tiên Hoa - Đất trồng cây hàng năm 75.000 0 0 0
15514 XÃ TIÊN HOA Xã Tiên Hoa - Đất nuôi trồng thủy sản 75.000 0 0 0
15515 XÃ TIÊN HOA Xã Tiên Hoa - Đất trồng cây lâu năm 85.000 0 0 0
15516 XÃ TIÊN HOA Xã Tiên Hoa Đất chăn nuôi tập trung - Đất nông nghiệp khác 85.000 0 0 0
15517 XÃ TIÊN HOA Xã Tiên Hoa - Đất nông nghiệp khác 85.000 0 0 0
15518 XÃ TIÊN HOA Xã Tiên Hoa - Đất rừng phòng hộ 85.000 0 0 0
15519 XÃ TIÊN HOA Xã Tiên Hoa - Đất rừng đặc dụng 85.000 0 0 0

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Hưng Yên mới nhất

4.8/5 - (1057 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Số điện thoại này không phải của cơ quan nhà nước.
Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.