Bảng giá đất xã Thụy Anh, tỉnh Hưng Yên mới nhất theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Thụy Anh, tỉnh Hưng Yên mới nhất
Bảng giá đất xã Thụy Anh, tỉnh Hưng Yên mới nhất theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, khu vực tại mỗi xã. Trong đó:
– Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng đường thôn hoặc đường, ngõ, ngách, (sau đây gọi chung là ngõ) chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
– Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
– Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí của từng thửa đất tại mỗi phường. Trong đó:
– Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
– Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
– Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất và các thửa đất còn lại.
2.2. Bảng giá đất xã Thụy Anh, tỉnh Hưng Yên
Xã Thụy Anh Sắp xếp từ: Các xã Thụy Sơn, Dương Phúc và Thụy Hưng.
Dữ liệu Bảng Giá Đất - Trang 1
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| XÃ BẮC THỤY ANH | Đường ĐT.456 (cũ) Từ giáp cống Giành - đến giáp xã Thụy Anh (Xã Dương Phúc cũ) | Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| XÃ BẮC THỤY ANH | Đường ĐT.456 (cũ) Từ giáp cống Giành - đến giáp xã Thụy Anh (Xã Dương Phúc cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ BẮC THỤY ANH | Đường ĐT.456 (cũ) Từ giáp cống Giành - đến giáp xã Thụy Anh (Xã Dương Phúc cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ THỤY ANH | Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền) Từ giáp xã Nam Thuỵ Anh - đến giáp xã Thái Thuỵ | Đất ở nông thôn | 20.600.000 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
| XÃ THỤY ANH | Đường ĐH.89 Từ đường ĐT.456 - đến giáp xã Thái Thuỵ | Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| XÃ THỤY ANH | Đường ĐH.90 (Đường 65C cũ) Từ giáp xã Tây Thuỵ Anh - đến giáp cống Cao Trai | Đất ở nông thôn | 9.500.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| XÃ THỤY ANH | Đường ĐH.90 (Đường 65C cũ) Từ cống Cao Trai - đến giáp cống Giành | Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 4.600.000 | 3.300.000 | 2.300.000 |
| XÃ THỤY ANH | Đường ĐH.90 (Đường 65C cũ) Từ cống Giành - đến Quán Đấu 456 | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| XÃ THỤY ANH | Đường ĐH.95B (Đường vào trụ sở UBND xã Thụy Phúc cũ) Từ chợ Thượng Phúc - đến chợ Cau | Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| XÃ THỤY ANH | Đường ĐH.96 Từ giáp xã Tây Thuỵ Anh - đến giáp xã Bắc Thuỵ Anh | Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| XÃ THỤY ANH | Đường xã - | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| XÃ THỤY ANH | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên - | Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| XÃ THỤY ANH | Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m - | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| XÃ THỤY ANH | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m - | Đất ở nông thôn | 0 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| XÃ THỤY ANH | Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Tử Đô - Nhạo Sơn - | Đất ở nông thôn | 10.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THỤY ANH | Khu dân cư mới thôn Đoài Đường gom đường ĐT.456 - | Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THỤY ANH | Khu dân cư mới thôn Đoài Đường nội bộ - | Đất ở nông thôn | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THỤY ANH | Khu dân cư mới thôn Đông Đoài Đường xã - | Đất ở nông thôn | 8.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THỤY ANH | Khu dân cư mới thôn Đông Đoài Đường nội bộ còn lại - | Đất ở nông thôn | 7.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THỤY ANH | Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 15m trở lên - | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THỤY ANH | Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 7m - đến dưới 15m | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THỤY ANH | Các khu dân cư còn lại Đường rộng dưới 7m - | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THỤY ANH | KHU VỰC 2 Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THỤY ANH | Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền) Từ giáp xã Nam Thuỵ Anh - đến giáp xã Thái Thuỵ | Đất TM-DV nông thôn | 5.200.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| XÃ THỤY ANH | Đường ĐH.89 Từ đường ĐT.456 - đến giáp xã Thái Thuỵ | Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ THỤY ANH | Đường ĐH.90 (Đường 65C cũ) Từ giáp xã Tây Thuỵ Anh - đến giáp cống Cao Trai | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ THỤY ANH | Đường ĐH.90 (Đường 65C cũ) Từ cống Cao Trai - đến giáp cống Giành | Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| XÃ THỤY ANH | Đường ĐH.90 (Đường 65C cũ) Từ cống Giành - đến Quán Đấu 456 | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ THỤY ANH | Đường ĐH.95B (Đường vào trụ sở UBND xã Thụy Phúc cũ) Từ chợ Thượng Phúc - đến chợ Cau | Đất TM-DV nông thôn | 3.800.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| XÃ THỤY ANH | Đường ĐH.96 Từ giáp xã Tây Thuỵ Anh - đến giáp xã Bắc Thuỵ Anh | Đất TM-DV nông thôn | 3.800.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| XÃ THỤY ANH | Đường xã - | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ THỤY ANH | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên - | Đất TM-DV nông thôn | 3.800.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| XÃ THỤY ANH | Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ THỤY ANH | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m - | Đất TM-DV nông thôn | 0 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ THỤY ANH | Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Tử Đô - Nhạo Sơn - | Đất TM-DV nông thôn | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THỤY ANH | Khu dân cư mới thôn Đoài Đường gom đường ĐT.456 - | Đất TM-DV nông thôn | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THỤY ANH | Khu dân cư mới thôn Đoài Đường nội bộ - | Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THỤY ANH | Khu dân cư mới thôn Đông Đoài Đường xã - | Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THỤY ANH | Khu dân cư mới thôn Đông Đoài Đường nội bộ còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THỤY ANH | Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 15m trở lên - | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THỤY ANH | Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 7m - đến dưới 15m | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THỤY ANH | Các khu dân cư còn lại Đường rộng dưới 7m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THỤY ANH | KHU VỰC 2 Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THỤY ANH | Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền) Từ giáp xã Nam Thuỵ Anh - đến giáp xã Thái Thuỵ | Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| XÃ THỤY ANH | Đường ĐH.89 Từ đường ĐT.456 - đến giáp xã Thái Thuỵ | Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ THỤY ANH | Đường ĐH.90 (Đường 65C cũ) Từ giáp xã Tây Thuỵ Anh - đến giáp cống Cao Trai | Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ THỤY ANH | Đường ĐH.90 (Đường 65C cũ) Từ cống Cao Trai - đến giáp cống Giành | Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| XÃ THỤY ANH | Đường ĐH.90 (Đường 65C cũ) Từ cống Giành - đến Quán Đấu 456 | Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ THỤY ANH | Đường ĐH.95B (Đường vào trụ sở UBND xã Thụy Phúc cũ) Từ chợ Thượng Phúc - đến chợ Cau | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| XÃ THỤY ANH | Đường ĐH.96 Từ giáp xã Tây Thuỵ Anh - đến giáp xã Bắc Thuỵ Anh | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Hưng Yên mới nhất
