Bảng giá đất xã Thành Công, tỉnh Cao Bằng mới nhất theo Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Thành Công, tỉnh Cao Bằng mới nhất
Bảng giá đất xã Thành Công, tỉnh Cao Bằng mới nhất theo Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
Căn cứ vào điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, khoảng cách từ nơi cư trú đến nơi sản xuất, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.
- Vị trí 1: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), đường khu vực trung tâm của xã, phường có chiều sâu vào không lớn hơn 120m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã, phường không lớn hơn 120m.
- Vị trí 2: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông liên xã, phường; đường giao thông thôn, xóm có độ rộng mặt đường trên 1,5 m có chiều sâu vào không lớn hơn 120m; Các khu đất tiếp giáp với vị trí 1 từ mét thứ 121 đến mét thứ 240.
- Vị trí 3: Các khu đất còn lại của đất nông nghiệp.
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.
Cách xác định vị trí:
- Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30 của các đoạn đường, trục đường (được quy định cụ thể tại Bảng giá đất các xã, phường).
- Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 3m trở lên.
- Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 2,5m đến dưới 3m.
- Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.
Đối với đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.
Cách xác định vị trí:
- Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đường giao thông chính (Quốc lộ, đường tỉnh, đường xã), các đường xung quanh chợ có chiều rộng từ 3m trở lên.
- Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn, xóm có chiều rộng mặt đường trên 2m đến dưới 3m;
- Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn xóm có chiều rộng mặt đường từ 1m đến dưới 2m.
- Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.
2.2. Bảng giá đất xã Thành Công, tỉnh Cao Bằng
Xã Thành Công Sắp xếp từ: Xã Quang Thành, xã Thành Công.
Dữ liệu Bảng Giá Đất - Trang 1
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Nguyên Bình | Xã Nguyên Bình Đoạn từ ngã ba đường đi Triệu Nguyên dọc theo Quốc lộ 34 - đến giáp xã Thành Công và xã Tĩnh Túc. | Đất ở nông thôn | 394.000 | 296.000 | 221.000 | 177.000 |
| Xã Nguyên Bình | Xã Nguyên Bình Đoạn từ ngã ba đường đi Triệu Nguyên dọc theo Quốc lộ 34 - đến giáp xã Thành Công và xã Tĩnh Túc. | Đất TM-DV nông thôn | 315.200 | 236.800 | 176.800 | 141.600 |
| Xã Nguyên Bình | Xã Nguyên Bình Đoạn từ ngã ba đường đi Triệu Nguyên dọc theo Quốc lộ 34 - đến giáp xã Thành Công và xã Tĩnh Túc. | Đất SX-KD nông thôn | 236.400 | 177.600 | 132.600 | 106.200 |
| Xã Tam Kim | Xã Tam Kim Đoạn đường từ Trụ sở UBND Xã Hưng Đạo cũ - đến hết địa phận Xã Hưng Đạo cũ, giáp Xã Thành Công | Đất ở nông thôn | 276.000 | 208.000 | 155.000 | 125.000 |
| Xã Tam Kim | Xã Tam Kim Đoạn đường từ Trụ sở UBND Xã Hưng Đạo cũ - đến hết địa phận Xã Hưng Đạo cũ, giáp Xã Thành Công | Đất TM-DV nông thôn | 220.800 | 166.400 | 124.000 | 100.000 |
| Xã Tam Kim | Xã Tam Kim Đoạn đường từ Trụ sở UBND Xã Hưng Đạo cũ - đến hết địa phận Xã Hưng Đạo cũ, giáp Xã Thành Công | Đất SX-KD nông thôn | 165.600 | 124.800 | 93.000 | 75.000 |
| Xã Thành Công | Xã Thành Công Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Văn Doanh (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 20) theo đường Tỉnh lộ 212 - đến nhà ông Chu Văn Nằm (thửa đất số 615, tờ bản đồ số 28) xóm Phia Đén | Đất ở nông thôn | 402.000 | 302.000 | 227.000 | 182.000 |
| Xã Thành Công | Xã Thành Công Từ nhà ông Bàn Chàn Phu (thửa đất số 02, tờ bản đồ số 11) - đến ngã ba Sơn Đông | Đất ở nông thôn | 402.000 | 302.000 | 227.000 | 182.000 |
| Xã Thành Công | Đoạn đường trục Xã từ ngã ba Tỉnh lộ 212 - đến đường rẽ vào Công ty Kolia | Đất ở nông thôn | 304.000 | 228.000 | 171.000 | 137.000 |
| Xã Thành Công | Xã Thành Công Đoạn đường từ nhà ông Nông Văn Tâm (thửa đất số 164, tờ bản đồ số 13) theo đường Tỉnh lộ 212 - đến nhà bà Vũ Thị Hằng (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 14) | Đất ở nông thôn | 304.000 | 228.000 | 171.000 | 137.000 |
| Xã Thành Công | Đoạn đường trục Xã từ nhà ông Lý Phúc Kiêm (thửa đất số 47, tờ bản đồ số 143) xóm Bản Phường - đến trường Tiểu học Bản Đổng | Đất ở nông thôn | 304.000 | 228.000 | 171.000 | 137.000 |
| Xã Thành Công | Xã Thành Công Đoạn đường từ nhà bà Nông Thị Hành (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 86) theo đường Tỉnh lộ 212 - đến nhà ông Nông Văn Hùng (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 132) xóm Nà Bản | Đất ở nông thôn | 304.000 | 228.000 | 171.000 | 137.000 |
| Xã Thành Công | Xã Thành Công Đoạn đường từ tiếp giáp nhà ông Nông Văn Hùng (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 132), xóm Nà Bản theo đường Tỉnh lộ 212 - đến hết địa phận Xã Thành Côngcũ giáp ranh tỉnh Bắc Kạn (nay là tỉnh Thái Nguyên) | Đất ở nông thôn | 304.000 | 228.000 | 171.000 | 137.000 |
| Xã Thành Công | Xã Thành Công Đoạn đường từ tiếp giáp nhà ông Chu Văn Nàm (thửa đất số 615, tờ bản đồ số 28), xóm Pù Vài theo đường tỉnh lộ 212 - đến nhà bà Nông Thị Hành xóm Nà Bản (đến hết thửa đất số 32, tờ bản đồ số 86) | Đất ở nông thôn | 304.000 | 228.000 | 171.000 | 137.000 |
| Xã Thành Công | Đoạn đường trục Xã từ đường rẽ vào Công ty Kolia - đến UBND Xã Thành Công cũ | Đất ở nông thôn | 304.000 | 228.000 | 171.000 | 137.000 |
| Xã Thành Công | Xã Thành Công Đoạn đường từ trường Tiểu học Bản Đổng (thửa đất số 641, tờ bản đồ số 142) - đến nhà ông Bàn Hữu Phú, xóm Bản Chang (đến hết thửa đất số 134, tờ bản đồ số 162) | Đất ở nông thôn | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 104.000 |
| Xã Thành Công | Xã Thành Công Đoạn từ ngã ba đường tỉnh lộ 212 rẽ đi Xã Phan Thanh - đến hết địa giới Xã Thành Công (cũ) | Đất ở nông thôn | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 104.000 |
| Xã Thành Công | Xã Thành Công Đoạn tiếp giáp từ Xã Quang Thành cũ dọc theo đường tỉnh lộ 212 - đến tiếp giáp nhà ông Nông Văn Tâm, thửa đất số 164, tờ bản đồ số 13 | Đất ở nông thôn | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 104.000 |
| Xã Thành Công | Xã Thành Công Đoạn tiếp từ nhà bà Vũ Thị Hằng thửa đất số 16, tờ bản đồ số 14 - đến tiếp giáp thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Doanh thửa đất số 11, tờ bản đồ số 20 | Đất ở nông thôn | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 104.000 |
| Xã Thành Công | Xã Thành Công Đoạn từ đường rẽ vào trụ sở UBND Xã Thành Công (mới) thuộc thửa đất số 144, tờ bản đồ số 90 của ông Lý Họ Siệu xóm Bành Tổng - đến hết thửa đất số 395, tờ bản đồ số 156 của UBND Xã quản lý thuộc xóm Bành Tổng, Xã Thành Công, huyện Nguyên Bình (cũ) | Đất ở nông thôn | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 104.000 |
| Xã Thành Công | Xã Thành Công Đoạn rẽ từ đường Tỉnh lộ 212 thửa đất số 181, tờ bản đồ số 01 (bản đồ rừng) UBND Xã quản lý thuộc xóm Phia Đén - đến hết thửa đất số 59, tờ bản đồ số 15 của ông Bàn Sành Sinh thuộc xóm Đoàn Kết và dọc theo đường liên xóm Đoàn kết rẽ từ thửa đất số 101, tờ bản đồ số 24 của UBND Xã quản lý đến hết thửa đất số 129, tờ bản đồ số 44 của ông Bàn Phụ Piao xóm Đoàn Kết, Xã | Đất ở nông thôn | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 104.000 |
| Xã Thành Công | Xã Thành Công Đoàn rẽ từ đường liên Xã 218 từ thửa đất số 456, tờ bản đồ 93 của ông Triệu Chiều Hai xóm Tam Hợp - đến hết thửa đất số 16, tờ bản đồ số 21 của ông Triệu Xuân Vinh xóm Tam Hợp, Xã Thành Công (cũ) | Đất ở nông thôn | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 104.000 |
| Xã Thành Công | Xã Thành Công Đoạn dọc theo đường tỉnh lộ 212 rẽ từ thửa đất số 493, tờ bản đồ số 117 của UBND Xã quản lý thuộc xóm Nà Vài theo đường liên xóm Nà Vài - đến hết thửa đất số 01, tờ bản đồ số 150 của UBND Xã quản lý thuộc xóm Nà Và, Xã Thành Công (cũ) | Đất ở nông thôn | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 104.000 |
| Xã Thành Công | Xã Thành Công Đoạn từ đường rẽ vào trụ sở UBND Xã Thành Công (mới) từ thửa đất số 151, tờ bản đồ số 90 của ông Đặng Phụ Chòi xóm Bành Tổng, Xã Thành Công - đến hết thửa đất số 120, tờ bản đồ số 122 của ông Lý Sành Phổng xóm Bành Tổng, Xã Thành Công (cũ) | Đất ở nông thôn | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 104.000 |
| Xã Thành Công | Xã Thành Công Đoạn tiếp từ thửa đất số 134, tờ bản đồ số 162 của ông Bàn Hữu Phú xóm Bản Chang, Xã Thành Công, - đến hết địa phận Xã Thành Công cũ giáp địa phận Xã Cốc Đán huyện Ngân Sơn (nay là Xã Ngân Sơn, tỉnh Thái Nguyên) thửa đất số 233, tờ bản đồ số 04 của bà Bàn Thị Liên xóm Bản Chang, Xã Thành Công cũ | Đất ở nông thôn | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 104.000 |
| Xã Thành Công | Xã Thành Công Từ trạm y tế Xã thuộc xóm Quang Trung (thửa đất số 378, tờ bản đồ số 58) theo đường Tỉnh lộ 212 - đến hết nhà ông Đàm Quang Tậc (đến hết thửa đất số 170, tờ bản đồ số 86) (giáp Xã Tam Kim cũ) | Đất ở nông thôn | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 104.000 |
| Xã Thành Công | Xã Thành Công Từ trạm y tế Xã thuộc xóm Quang Trung (thửa đất số 378, tờ bản đồ số 58) theo đường tỉnh lộ 212 - đến hết địa giới Xã Quang Thành (giáp Xã Thành Công) (cũ) | Đất ở nông thôn | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 104.000 |
| Xã Thành Công | Xã Thành Công Từ nhà ông Bàn Chàn Phu (thửa đất số 02, tờ bản đồ số 11) dọc theo đường Tỉnh lộ 212 - đến hết Xã Quang Thành (giáp Xã Thành Công) (cũ) | Đất ở nông thôn | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 104.000 |
| Xã Thành Công | Xã Thành Công Từ đường Tỉnh lộ 212 nhà ông Bàn Văn Tình (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 18) xóm Quang Thượng dọc theo hai bên trục đường Lũng Mười - đến Trường học cũ xóm Hoài Khao (thửa đất số 135, tờ bản đồ số 128) | Đất ở nông thôn | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 104.000 |
| Xã Thành Công | Xã Thành Công Đường tiếp nối từ Trường học cũ xóm Hoài Khao (thửa đất số 135, tờ bản đồ số 128) dọc theo trục đường làng, đường nội đồng rộng 3m - đến điểm tiếp giáp xóm Nà Rẻo, Xã Thành Công cũ | Đất ở nông thôn | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 104.000 |
| Xã Thành Công | Xã Thành Công Đoạn đường dọc theo trục đường từ thửa đất số 163, tờ bản đồ số 58 - đến nhà ông Đặng Văn Cường (thửa đất số 165, tờ bản đồ số 78) (Xóm Quang Trung) | Đất ở nông thôn | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 104.000 |
| Xã Thành Công | Xã Thành Công Đoạn đường dọc theo trục đường từ nhà ông Hà Văn Nghiệp (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 99) - đến đoạn nhà ông Hoàng Ngọc Trung (thửa đất số 171 , tờ bản đồ số 61) (xóm Quang Bình) | Đất ở nông thôn | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 104.000 |
| Xã Thành Công | Xã Thành Công Đoạn đường dọc theo trục đường từ nhà ông Hoàng Văn Phúc, xóm Quang Bình (thửa đất số 90, tờ bản đồ số 80) - đến đoạn nhà ông Lương Văn Thái (thửa đất số 725, tờ bản đồ số 41) (xóm Quang Trung) | Đất ở nông thôn | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 104.000 |
| Xã Thành Công | Xã Thành Công Đoạn đường dọc theo trục đường từ thửa đất số 119, tờ bản đồ số 99 - đến nhà ông Nông Văn Bường (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 112 (Xóm Quang Bình) | Đất ở nông thôn | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 104.000 |
| Xã Thành Công | Xã Thành Công Đoạn đường dọc theo trục đường từ nhà ông Đàm Văn Tinh (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 103) - đến đoạn nhà ông Lý Văn Nhất (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 116) (Xóm Hồng Quang) | Đất ở nông thôn | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 104.000 |
| Xã Thành Công | Xã Thành Công Đoạn đường dọc theo trục đường từ nhà ông Đàm Văn Lạng (thửa đất số 170, tờ bản đồ số 86) - đến điểm giáp ranh giới giữa 03 Xã Quang Thành, Xã Tam Kim, thị trấn Nguyên Bình (cũ) (thửa đất số 18, tờ bản đồ số 2) (Xóm Hồng Quang) | Đất ở nông thôn | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 104.000 |
| Xã Thành Công | Xã Thành Công Đoạn đường dọc theo trục đường từ nhà ông Đặng Minh Tuyến, xóm Là Lèng (thửa đất số 498, tờ bản đồ số 54) - đến đoạn nhà ông Triệu Khánh Bình (thửa đất số 110, tờ bản đồ số 71) (xóm Quang Thượng) | Đất ở nông thôn | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 104.000 |
| Xã Thành Công | Xã Thành Công Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Văn Doanh (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 20) theo đường Tỉnh lộ 212 - đến nhà ông Chu Văn Nằm (thửa đất số 615, tờ bản đồ số 28) xóm Phia Đén | Đất TM-DV nông thôn | 321.600 | 241.600 | 181.600 | 145.600 |
| Xã Thành Công | Xã Thành Công Từ nhà ông Bàn Chàn Phu (thửa đất số 02, tờ bản đồ số 11) - đến ngã ba Sơn Đông | Đất TM-DV nông thôn | 321.600 | 241.600 | 181.600 | 145.600 |
| Xã Thành Công | Đoạn đường trục Xã từ ngã ba Tỉnh lộ 212 - đến đường rẽ vào Công ty Kolia | Đất TM-DV nông thôn | 243.200 | 182.400 | 136.800 | 109.600 |
| Xã Thành Công | Xã Thành Công Đoạn đường từ nhà ông Nông Văn Tâm (thửa đất số 164, tờ bản đồ số 13) theo đường Tỉnh lộ 212 - đến nhà bà Vũ Thị Hằng (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 14) | Đất TM-DV nông thôn | 243.200 | 182.400 | 136.800 | 109.600 |
| Xã Thành Công | Đoạn đường trục Xã từ nhà ông Lý Phúc Kiêm (thửa đất số 47, tờ bản đồ số 143) xóm Bản Phường - đến trường Tiểu học Bản Đổng | Đất TM-DV nông thôn | 243.200 | 182.400 | 136.800 | 109.600 |
| Xã Thành Công | Xã Thành Công Đoạn đường từ nhà bà Nông Thị Hành (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 86) theo đường Tỉnh lộ 212 - đến nhà ông Nông Văn Hùng (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 132) xóm Nà Bản | Đất TM-DV nông thôn | 243.200 | 182.400 | 136.800 | 109.600 |
| Xã Thành Công | Xã Thành Công Đoạn đường từ tiếp giáp nhà ông Nông Văn Hùng (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 132), xóm Nà Bản theo đường Tỉnh lộ 212 - đến hết địa phận Xã Thành Côngcũ giáp ranh tỉnh Bắc Kạn (nay là tỉnh Thái Nguyên) | Đất TM-DV nông thôn | 243.200 | 182.400 | 136.800 | 109.600 |
| Xã Thành Công | Xã Thành Công Đoạn đường từ tiếp giáp nhà ông Chu Văn Nàm (thửa đất số 615, tờ bản đồ số 28), xóm Pù Vài theo đường tỉnh lộ 212 - đến nhà bà Nông Thị Hành xóm Nà Bản (đến hết thửa đất số 32, tờ bản đồ số 86) | Đất TM-DV nông thôn | 243.200 | 182.400 | 136.800 | 109.600 |
| Xã Thành Công | Đoạn đường trục Xã từ đường rẽ vào Công ty Kolia - đến UBND Xã Thành Công cũ | Đất TM-DV nông thôn | 243.200 | 182.400 | 136.800 | 109.600 |
| Xã Thành Công | Xã Thành Công Đoạn đường từ trường Tiểu học Bản Đổng (thửa đất số 641, tờ bản đồ số 142) - đến nhà ông Bàn Hữu Phú, xóm Bản Chang (đến hết thửa đất số 134, tờ bản đồ số 162) | Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | 138.400 | 103.200 | 83.200 |
| Xã Thành Công | Xã Thành Công Đoạn từ ngã ba đường tỉnh lộ 212 rẽ đi Xã Phan Thanh - đến hết địa giới Xã Thành Công (cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | 138.400 | 103.200 | 83.200 |
| Xã Thành Công | Xã Thành Công Đoạn tiếp giáp từ Xã Quang Thành cũ dọc theo đường tỉnh lộ 212 - đến tiếp giáp nhà ông Nông Văn Tâm, thửa đất số 164, tờ bản đồ số 13 | Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | 138.400 | 103.200 | 83.200 |
| Xã Thành Công | Xã Thành Công Đoạn tiếp từ nhà bà Vũ Thị Hằng thửa đất số 16, tờ bản đồ số 14 - đến tiếp giáp thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Doanh thửa đất số 11, tờ bản đồ số 20 | Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | 138.400 | 103.200 | 83.200 |
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Cao Bằng mới nhất
