Bảng giá đất xã Thái Thụy, tỉnh Hưng Yên mới nhất theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Thái Thụy, tỉnh Hưng Yên mới nhất
Bảng giá đất xã Thái Thụy, tỉnh Hưng Yên mới nhất theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, khu vực tại mỗi xã. Trong đó:
– Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng đường thôn hoặc đường, ngõ, ngách, (sau đây gọi chung là ngõ) chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
– Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
– Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí của từng thửa đất tại mỗi phường. Trong đó:
– Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
– Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
– Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất và các thửa đất còn lại.
2.2. Bảng giá đất xã Thái Thụy, tỉnh Hưng Yên
Xã Thái Thụy Sắp xếp từ: Thị trấn Diêm Điền và các xã Thụy Hải, Thụy Trình, Thụy Bình, Thụy Liên.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| XÃ THÁI THỤY | Đường 3 tháng 2 Từ cống Ngoại 1 - đến ngã tư Diêm Điền (Bưu điện) | Đất ở nông thôn | 36.900.000 | 11.100.000 | 7.800.000 | 5.600.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Đường 3 tháng 2 Từ ngã tư Diêm Điền (Bưu điện) - đến ngã ba (Giáp đất nhà bà Đồm, khu 8) | Đất ở nông thôn | 28.700.000 | 9.300.000 | 6.600.000 | 4.700.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Đường 3 tháng 2 Từ ngã ba (Giáp đất nhà bà Đồm, khu 8) - đến ngã ba Thụy Hải | Đất ở nông thôn | 25.900.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Quốc lộ 37 Từ cống Thóc - đến ngã ba Thụy Trình | Đất ở nông thôn | 25.500.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Quốc lộ 37 Từ giáp ngã ba Thụy Trình - đến đường vào giữa làng Ô Trình | Đất ở nông thôn | 25.500.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Quốc lộ 37 Từ đường vào giữa làng Ô Trình - đến giáp xã Bắc Thuỵ Anh (Xã Thụy Quỳnh cũ) | Đất ở nông thôn | 14.500.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Quốc lộ 37 (Tuyến mới) Từ tuyến đường bộ ven biển - đến giáp xã Thụy Liên (cũ) | Đất ở nông thôn | 16.500.000 | 5.800.000 | 4.100.000 | 2.900.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Quốc lộ 37 (Tuyến mới) Từ giáp xã Thụy Liên (cũ) - đến giáp xã Thụy Bình (cũ) | Đất ở nông thôn | 14.500.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Quốc lộ 37 (Tuyến mới) Từ giáp xã Thụy Trình (cũ) - đến giáp xã Bắc Thuỵ Anh (Xã Thụy Văn cũ) | Đất ở nông thôn | 14.500.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Quốc lộ 39 Từ nút giao ven biển - đến đường ĐH.89 | Đất ở nông thôn | 28.000.000 | 9.300.000 | 6.600.000 | 4.700.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Quốc lộ 39 Từ đường ĐH.89 - đến cầu Trà Linh | Đất ở nông thôn | 25.000.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Quốc lộ 39 Từ ngã ba Quốc lộ 39 - đến cống Trà Linh | Đất ở nông thôn | 21.000.000 | 7.200.000 | 5.100.000 | 3.600.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền) Từ giáp xã Thuỵ Anh (Xã Dương Phúc cũ) - đến giáp xã Thụy Liên (cũ) | Đất ở nông thôn | 21.500.000 | 7.200.000 | 5.100.000 | 3.600.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền) Từ giáp xã Thụy Bình (cũ) - đến tượng đài liệt sỹ | Đất ở nông thôn | 25.000.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền) Từ giáp tượng đài liệt sỹ - đến cầu Trình Trại (Thị trấn Diêm Điền cũ) | Đất ở nông thôn | 23.000.000 | 7.900.000 | 5.600.000 | 4.000.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Đường ĐT.461 (Đường Đê 8) Từ giáp ngã ba Thụy Hải - đến dốc Đông Linh | Đất ở nông thôn | 22.000.000 | 7.500.000 | 5.300.000 | 3.800.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Đường ĐT.461 (Đường Đê 8) Từ dốc Đông Linh - đến giáp xã Đông Thuỵ Anh (Xã An Tân cũ) | Đất ở nông thôn | 21.500.000 | 7.200.000 | 5.100.000 | 3.600.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Đường ĐH.89 Từ Quốc lộ 39 - đến hết địa phận xã Thụy Liên (cũ) | Đất ở nông thôn | 17.500.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Đường ĐH.90 Từ giáp cống Giành - đến giáp thôn An Ninh | Đất ở nông thôn | 19.600.000 | 6.700.000 | 4.700.000 | 3.400.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Đường ĐH.90 Từ thôn An Ninh - đến đường ĐT.456 | Đất ở nông thôn | 19.600.000 | 6.700.000 | 4.700.000 | 3.400.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Đường ĐH.90A (Đoạn đường ĐT.456 cũ) Từ giáp xã Thuỵ Anh (Xã Dương Phúc cũ) - đến cống Giành | Đất ở nông thôn | 19.600.000 | 6.700.000 | 4.700.000 | 3.400.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Đường ĐH.93 (Đường Trình - Dũng) Từ Quốc lộ 37 - đến giáp xã Đông Thuỵ Anh (Xã Hồng Dũng cũ) | Đất ở nông thôn | 16.500.000 | 5.800.000 | 4.100.000 | 2.900.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Đường ĐH.93A Từ đường ĐH.90 - đến cầu Hạ Tập | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Đường ĐH.93A Từ cầu Hạ Tập - đến giáp xã Bắc Thuỵ Anh (Xã Thụy Quỳnh cũ) | Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Đường ĐH.95D Từ ngã ba Thụy Liên (Đường ĐT.456) - đến trụ sở UBND xã Thụy Liên (cũ) | Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Đường ĐH.95D Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 13.500.000 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Đường Lê Quý Đôn (Quốc lộ 39 cũ) Từ đường bộ ven biển - đến giáp ngõ vào nhà thờ Lan Ngoại | Đất ở nông thôn | 21.000.000 | 7.200.000 | 5.100.000 | 3.600.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Đường Lê Quý Đôn (Quốc lộ 39 cũ) Từ ngõ vào nhà thờ Lan Ngoại - đến cống Ngoại 1 | Đất ở nông thôn | 25.800.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Đường Ngô Quyền Từ đường Lê Quý Đôn (Cống Ngoại 1) - đến đất nhà ông Tuấn, tổ dân phố Mai Diêm (Cống Ngoại 2) | Đất ở nông thôn | 13.500.000 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Đường Ngô Quyền Từ giáp đất nhà ông Tuấn, tổ dân phố Mai Diêm (Cống Ngoại 2) - đến cống Trà Bôi | Đất ở nông thôn | 10.200.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Đường Nguyễn Công Trứ Từ đường 3 tháng 2 (Cống Diêm Điền) - đến đồn biên phòng 64 | Đất ở nông thôn | 16.400.000 | 5.600.000 | 4.000.000 | 2.800.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Đường Nguyễn Công Trứ Từ giáp đồn biên phòng 64 - đến cảng Diêm Điền | Đất ở nông thôn | 16.400.000 | 5.600.000 | 4.000.000 | 2.800.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Đường Nguyễn Đức Cảnh Từ cầu cống Thóc - đến giáp Toà án huyện (cũ) | Đất ở nông thôn | 37.500.000 | 11.300.000 | 8.000.000 | 5.700.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Đường Nguyễn Đức Cảnh Từ Toà án huyện (cũ) - đến nhà ông Nguyễn Văn Tùng, số nhà 183 | Đất ở nông thôn | 47.300.000 | 13.400.000 | 9.400.000 | 6.700.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Đường Nguyễn Đức Cảnh Từ nhà bà Bùi Thị Tại, số nhà 185 - đến ngã tư Diêm Điền (Cạnh Bưu điện) | Đất ở nông thôn | 52.500.000 | 14.400.000 | 10.100.000 | 7.200.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Đường Nguyễn Đức Cảnh Từ ngã tư Diêm Điền (Cạnh Bưu điện) - đến ngã ba (Giáp đất nhà ông Sớ) | Đất ở nông thôn | 24.600.000 | 8.200.000 | 5.800.000 | 4.100.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Đường Nguyễn Đức Cảnh Từ ngã ba (Giáp đất nhà ông Sớ) - đến đồn biên phòng 64 | Đất ở nông thôn | 21.000.000 | 7.200.000 | 5.100.000 | 3.600.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Đường Phạm Ngũ Lão Từ giáp xã Thụy Trình - đến đường Trần Khánh Dư (Nút giao ngã ba Cá Sấu) | Đất ở nông thôn | 18.400.000 | 6.200.000 | 4.400.000 | 3.100.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Đường Phạm Ngũ Lão Từ đường Trần Khánh Dư (Nút giao ngã ba Cá Sấu) - đến phố Cách mạng Tháng Tám | Đất ở nông thôn | 17.500.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Đường Phạm Ngũ Lão Từ phố Cách mạng Tháng Tám - đến đường 3 tháng 2 (Cống Ngoại 1) | Đất ở nông thôn | 24.600.000 | 8.200.000 | 5.800.000 | 4.100.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Đường Phạm Ngũ Lão Từ đường 3 tháng 2 (Cống Ngoại 1) - đến cầu Diêm Điền | Đất ở nông thôn | 24.400.000 | 8.200.000 | 5.800.000 | 4.100.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Đường Phạm Ngũ Lão (Quốc lộ 37 tuyến mới) Từ giáp thị trấn Diêm Điền - đến tuyến đường bộ ven biển | Đất ở nông thôn | 14.300.000 | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Đường Phạm Ngũ Lão (Quốc lộ 37 tuyến mới) Đoạn thuộc địa phận xã Thụy Liên (cũ) - | Đất ở nông thôn | 17.700.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Đường Tạ Hiện Từ đường 3 tháng 2 (Ngã ba nút giao đường ĐT.461 dốc Tràng Than) - đến phố Nguyễn Hưởng Dung | Đất ở nông thôn | 16.400.000 | 5.600.000 | 4.000.000 | 2.800.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Đường Tạ Hiện Từ phố Nguyễn Hưởng Dung - đến phố Nguyễn Công Định | Đất ở nông thôn | 13.100.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Đường Tạ Hiện Từ phố Nguyễn Công Định - đến giáp địa phận xã Thụy Hải (cũ) (Đê Pam) | Đất ở nông thôn | 9.800.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Đường Thống Nhất (Đường ĐT.461 cũ) Từ ngã ba Thụy Hải - đến dốc Đông Ninh | Đất ở nông thôn | 14.700.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Đường Thống Nhất (Đường ĐT.461 cũ) Từ dốc Đông Ninh - đến giáp xã Đông Thuỵ Anh (Xã An Tân cũ) | Đất ở nông thôn | 7.800.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 1.900.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Đường Trần Khánh Dư (Đường ĐT.456 cũ) Từ cống Chéo (Giáp xã Thụy Liên) - đến Quốc lộ 37 (Nút giao ngã ba Cá Sấu) | Đất ở nông thôn | 19.700.000 | 6.700.000 | 4.700.000 | 3.400.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Phố Bao Hàm Từ phố Trần Hưng Đạo (Khu vực nhà ông Đắc) - đến phố Phạm Thế Hiển (Khu vực nhà ông Hưng) | Đất ở nông thôn | 9.600.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Phố Bùi Quang Thận Từ đường Phạm Ngũ Lão - đến phố Quách Hữu Nghiêm | Đất ở nông thôn | 23.600.000 | 7.900.000 | 5.600.000 | 4.000.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Phố Bùi Quang Thận Từ phố Quách Hữu Nghiêm - đến Chùa Chiêu Phúc | Đất ở nông thôn | 25.600.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Phố Bùi Quang Thận Từ Chùa Chiêu Phúc - đến phố Quách Đình Bảo | Đất ở nông thôn | 26.600.000 | 8.600.000 | 6.100.000 | 4.300.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Phố Bùi Quang Thận Từ phố Quách Đình Bảo - đến đường Nguyễn Đức Cảnh (Ngã ba giáp đất nhà ông Sớ) | Đất ở nông thôn | 25.600.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Phố Cách mạng Tháng Tám Từ đường Nguyễn Đức Cảnh - đến phố Quách Đình Bảo | Đất ở nông thôn | 26.600.000 | 8.700.000 | 6.100.000 | 4.400.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Phố Cách mạng Tháng Tám Từ phố Quách Đình Bảo - đến đường Phạm Ngũ Lão (Đường ĐT.456 cũ) | Đất ở nông thôn | 26.600.000 | 8.600.000 | 6.100.000 | 4.300.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Phố Chu Văn An Từ phố Trần Hưng Đạo (Chùa Phúc Ứng) - đến nút giao phố Phạm Ngũ Lão | Đất ở nông thôn | 7.600.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 1.900.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Phố Đồng Miễu (Đường số 8 cũ) Từ phố Quách Đình Bảo - đến đường Phạm Ngũ Lão (Đường ĐT.456 cũ) | Đất ở nông thôn | 39.000.000 | 11.800.000 | 8.300.000 | 5.900.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Phố Hà Công Luận (Đường giữa làng Mai Diêm) Từ đường Ngô Quyền (Nhà ông Vân Thúy) - đến hết khu dân cư tổ dân phố Mai Diêm | Đất ở nông thôn | 8.200.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 1.900.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Phố Hà Công Luận (Đường giữa làng Mai Diêm) Từ giáp khu dân cư tổ dân phố Mai Diêm - đến đường ven biển | Đất ở nông thôn | 6.800.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 1.900.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Phố Hoa Diêm (Đường trước làng Mai Diêm) Từ đường Ngô Quyền (Giáp cống Ngoại 2) - đến khu dân cư tổ dân phố Mai Diêm | Đất ở nông thôn | 8.600.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 1.900.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Phố Hoa Diêm (Đường trước làng Mai Diêm) Từ giáp khu dân cư tổ dân phố Mai Diêm - đến đường ven biển | Đất ở nông thôn | 6.800.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 1.900.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Phố Hoàng Diệu Từ đường 3 tháng 2 (Cống Diêm Điền) - đến cầu sông Sinh | Đất ở nông thôn | 8.200.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 2.100.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Phố Hoàng Diệu Từ cầu sông Sinh - đến giáp sông Quảng | Đất ở nông thôn | 6.800.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 1.900.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Phố Đồng Miễu (Đường số 8 cũ) Từ đường Ngô Quyền (Cửa ông Minh) - đến đền Mai Diêm | Đất ở nông thôn | 6.800.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 1.900.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Phố Hổ Đội (Đường ĐH.94 cũ) Từ cầu chợ Gú - đến đất nhà ông Nguyễn Văn Hậu (Tổ dân phố Hổ Đội 1) | Đất ở nông thôn | 34.400.000 | 10.700.000 | 7.500.000 | 5.400.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Phố Hổ Đội (Đường ĐH.94 cũ) Từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Hậu (Tổ dân phố Hổ Đội 1) - đến trạm y tế | Đất ở nông thôn | 18.600.000 | 6.300.000 | 4.500.000 | 3.200.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Phố Hổ Đội (Đường ĐH.94 cũ) Từ giáp trạm y tế - đến dốc Đông Ninh | Đất ở nông thôn | 14.700.000 | 6.200.000 | 4.400.000 | 3.100.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Phố Hồ Xuân Hương Từ nhà tạm giam công an huyện cũ - đến trung tâm giáo dục thường xuyên cũ | Đất ở nông thôn | 8.500.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 1.900.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Phố Huỳnh Thúc Kháng Từ dốc Đông Ninh - đến giáp sông Quảng | Đất ở nông thôn | 9.400.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 1.900.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Phố Lê Cương Xuyên Từ đường Tạ Hiện (Ngã ba nút giao hồ Thanh Xuân khu 1 với đường ĐT.461 đi đê Pam) - đến phố Nguyễn Hưởng Dung (Ngã ba nút giao đê Pam 8) | Đất ở nông thôn | 13.100.000 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Phố Lê Hồng Phong Từ phố Nguyễn Đình Tộ (Nhà bà Díp Hợi) - đến phố Hổ Đội (Cạnh trạm y tế) | Đất ở nông thôn | 8.500.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 1.900.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Phố Lê Hồng Phong Từ phố Hổ Đội (Cạnh trạm y tế) - đến đường 3 tháng 2 (Dốc Đồng Cửa) | Đất ở nông thôn | 18.700.000 | 6.300.000 | 4.500.000 | 3.200.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Phố Ngô Thị Nhậm Từ sân thể thao thôn Nghĩa Chỉ - đến đường Lê Quý Đôn (Nhà bà Trần Thị Dung) | Đất ở nông thôn | 10.900.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 2.100.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Phố Nguyễn Công Định Từ phố Nguyễn Hưởng Dung (Ngã ba nút giao khu 8) - đến trạm biên phòng khu 9 (Đường Tạ Hiện) | Đất ở nông thôn | 12.300.000 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Phố Nguyễn Đình Tộ Từ ngã ba (Phố Huỳnh Thúc Kháng) - đến đường ven sông Sinh | Đất ở nông thôn | 8.200.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 1.900.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Phố Nguyễn Hưởng Dung Từ đường 3 tháng 2 - đến đường Tạ Hiện (Công ty chế biến hải sản Thái Bình) | Đất ở nông thôn | 12.300.000 | 6.200.000 | 4.400.000 | 3.100.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Phố Nguyễn Khuyến Từ đường Phạm Ngũ Lão - đến cầu sông Sinh | Đất ở nông thôn | 19.700.000 | 6.700.000 | 4.700.000 | 3.400.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Phố Nguyễn Khuyến Từ cầu sông Sinh - đến đường bộ ven biển | Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Phố Nguyễn Mậu Từ phố Nguyễn Đình Tộ (Nhà Thắng Hiền) - đến đường ven sông Sinh (Nhà ông Hanh) | Đất ở nông thôn | 7.600.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 1.900.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Phố Nguyễn Thái Học Từ miếu Hòn Đá - đến nhà bà Dợp (Tổ dân phố Hổ Đội 2) | Đất ở nông thôn | 6.800.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 1.900.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Phố Nguyễn Thanh Tĩnh Từ giáp đê 8 - đến đường bộ ven biển | Đất ở nông thôn | 8.200.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 1.900.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Phố Nghiêm Vũ Đằng Từ phố Nguyễn Đình Tộ (Nhà bà Hóng Tỳ) - đến phố Hổ Đội (Nhà Nho Hợi) | Đất ở nông thôn | 6.800.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 1.900.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Phố Phạm Công Thế Từ ao cá (Phố Huỳnh Thúc Kháng) - đến nhà ông Cương (Tổ dân phố Hổ Đội) | Đất ở nông thôn | 7.600.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 1.900.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Phố Phạm Quang Lịch Từ khu vực mộ tổ họ Tô - đến chùa Phúc Ứng | Đất ở nông thôn | 8.500.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 1.900.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Phố Phạm Thế Hiển Từ đường Nguyễn Đức Cảnh (Công ty Dược Thái Thụy) - đến giáp đất nhà bà Tô Thị Hồng Vân | Đất ở nông thôn | 9.800.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Phố Phạm Thế Hiển Từ giáp đất nhà bà Tô Thị Hồng Vân - đến đường Phạm Ngũ Lão (Đường ĐT.456 cũ) | Đất ở nông thôn | 10.200.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Phố Phan Bội Châu Từ Đập hồ nước (Tổ dân phố Ngoại Trình) - đến đường Lê Quý Đôn | Đất ở nông thôn | 9.600.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Phố Phan Châu Trinh Từ nhà ông Điền (Tổ dân phố Ngoại Trình - Nghĩa Chỉ) - đến đường Lê Quý Đôn (Nhà ông Nhương) | Đất ở nông thôn | 9.600.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Phố Quách Đình Bảo Từ phố Cách mạng Tháng Tám (Ngã tư Bờ Hồ) - đến đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 37 cũ) | Đất ở nông thôn | 26.700.000 | 8.600.000 | 6.100.000 | 4.300.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Phố Quách Đình Bảo Từ đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 37 cũ) - đến phố Bùi Quang Thận | Đất ở nông thôn | 25.600.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Phố Quách Hữu Nghiêm Từ đường 3 tháng 2 (Ngã ba đường đôi) - đến Cảng Diêm Điền (Khu 1) | Đất ở nông thôn | 22.500.000 | 8.700.000 | 6.100.000 | 4.400.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Phố Tạ Quốc Luật Từ đường Nguyễn Đức Cảnh (Nhà bà Liên) - đến đường Phạm Ngũ Lão | Đất ở nông thôn | 16.400.000 | 5.600.000 | 4.000.000 | 2.800.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Phố Tăng Văn Thiều Từ phố Trần Hưng Đạo - đến phố Phạm Thế Hiển | Đất ở nông thôn | 8.500.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 1.900.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Phố Tân Sơn Từ phố Nguyễn Hưởng Dung (Ngã ba nút giao giữa làng Tân Sơn) - đến giáp xã Thụy Hải | Đất ở nông thôn | 18.400.000 | 7.500.000 | 5.300.000 | 3.800.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Phố Thanh Xuân Từ đường Tạ Hiện (Ngã ba nút giao hồ Thanh Xuân, khu 2 với đường ĐT.461 đi đê Pam) - đến phố Nguyễn Hưởng Dung (Ngã ba nút giao đê Pam 8) | Đất ở nông thôn | 14.300.000 | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Phố Trần Bá Giản Từ bệnh viện đa khoa Thái Thụy, khu 7 - đến đường 3 tháng 2 (Cống Diêm Điền) | Đất ở nông thôn | 14.700.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Phố Trần Đại Nghĩa Từ Cửa Đình Nghĩa Chỉ - đến đường Lê Quý Đôn (Nhà bà Bình) | Đất ở nông thôn | 9.600.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Phố Trần Hưng Đạo Từ cầu Gú - đến trụ sở Công an huyện (cũ) | Đất ở nông thôn | 21.500.000 | 8.700.000 | 6.100.000 | 4.400.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Phố Trần Hưng Đạo Từ giáp trụ sở Công an huyện (cũ) - đến đường Phạm Ngũ Lão (Nút giao ngã ba Cá Sấu) | Đất ở nông thôn | 25.800.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Phố Uông Sỹ Điển Từ đường Lê Quý Đôn (Cạnh bến xe) - đến phố Nguyễn Thanh Tĩnh | Đất ở nông thôn | 24.600.000 | 8.200.000 | 5.800.000 | 4.100.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Phố Uông Sỹ Điển Từ phố Nguyễn Thanh Tĩnh - đến phố Hoàng Văn Thái (Giáp nhà ông Lương, tổ dân phố Mai Diêm) | Đất ở nông thôn | 14.300.000 | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Phố Uông Sỹ Điển Từ phố Hoàng Văn Thái (Giáp nhà ông Lương, tổ dân phố Mai Diêm) - đến phố Hoa Diêm | Đất ở nông thôn | 10.200.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Phố Uông Sỹ Đoan Từ đường Nguyễn Đức Cảnh (Ngã ba nút giao khu 4) - đến bến đò sông Diêm Hộ (Bến đò cũ) | Đất ở nông thôn | 12.300.000 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Phố Vĩnh Trà Từ phố Nguyễn Công Định (Ngã ba nút giao khu 9) - đến đường Tạ Hiện (Ngã ba nút giao đê Pam 8) | Đất ở nông thôn | 17.400.000 | 7.500.000 | 5.300.000 | 3.800.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Phố Xuân Diệu Từ phía tây trường THPT Diêm Điền - đến phía bắc trường THPT Đông Thụy Anh | Đất ở nông thôn | 8.500.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 1.900.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Đường từ ngã ba Thụy Hải đến giáp đê PAM - | Đất ở nông thôn | 10.900.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 2.100.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Tuyến đường bộ ven biển Từ giáp xã Bắc Thụy Anh - đến giáp xã Thái Ninh | Đất ở nông thôn | 22.500.000 | 7.500.000 | 5.300.000 | 3.800.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Các đoạn đường khác Từ nhà ông Thành (Khu 2) - đến nhà ông Hiền (Khu 2) | Đất ở nông thôn | 9.600.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Các đoạn đường khác Từ nhà ông Thụy (Khu 1) - đến nhà bà Đào (Khu 1) | Đất ở nông thôn | 9.600.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Các đoạn đường khác Từ nhà ông Bắc (Khu 3) - đến nhà ông Hòa (Khu 3) | Đất ở nông thôn | 9.600.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Các đoạn đường khác Từ đường Tạ Hiện - đến nhà văn hóa khu 8 | Đất ở nông thôn | 9.600.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Các đoạn đường khác Từ phố Bùi Quang Thận (Nhà ông Bốn, tổ dân phố số 3) - đến phố Tạ Quốc Luật (Nhà ông Quân, tổ dân phố số 3) | Đất ở nông thôn | 16.400.000 | 5.600.000 | 4.000.000 | 2.800.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Các đoạn đường khác Từ đường Lê Quý Đôn (Cống Ngoại 1) - đến cống Ngoại 2 | Đất ở nông thôn | 12.300.000 | 4.600.000 | 3.300.000 | 2.300.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Các đoạn đường khác Từ đường số 8 - đến đường mới thôn Bao Hàm | Đất ở nông thôn | 22.500.000 | 7.500.000 | 5.300.000 | 3.800.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Đường xã Từ giáp ngã ba cảng cá - đến nghĩa trang liệt sỹ xã Thụy Hải (cũ) | Đất ở nông thôn | 10.200.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Đường xã Các đoạn còn lại thuộc xã Thụy Hải (cũ) - | Đất ở nông thôn | 6.100.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Đường xã Các đoạn còn lại thuộc xã Thụy Trình (cũ) - | Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Đường xã Các đoạn còn lại thuộc xã Thụy Bình (cũ) - | Đất ở nông thôn | 4.400.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Đường xã Các đoạn còn lại thuộc xã Thụy Liên (cũ) - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên - | Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m - | Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m - | Đất ở nông thôn | 0 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Dự án nhà ở khu dân cư Nguyễn Đức Cảnh Đường 3 tháng 2 - | Đất ở nông thôn | 39.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THÁI THỤY | Dự án nhà ở khu dân cư Nguyễn Đức Cảnh Đường rộng 27m - | Đất ở nông thôn | 26.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THÁI THỤY | Dự án nhà ở khu dân cư Nguyễn Đức Cảnh Đường rộng 20,5m - | Đất ở nông thôn | 24.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THÁI THỤY | Dự án nhà ở khu dân cư Nguyễn Đức Cảnh Đường nội bộ còn lại - | Đất ở nông thôn | 17.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THÁI THỤY | Dự án nhà ở thương mại xã Thụy Hà (cũ) Đường gom đường ĐT.456 - | Đất ở nông thôn | 37.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THÁI THỤY | Dự án nhà ở thương mại xã Thụy Hà (cũ) Đường 20,5m - | Đất ở nông thôn | 37.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THÁI THỤY | Dự án nhà ở thương mại xã Thụy Hà (cũ) Đường nội bộ - | Đất ở nông thôn | 34.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THÁI THỤY | Khu dân cư tái định cư đường ven biển Đường gom Quốc lộ 39 - | Đất ở nông thôn | 33.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THÁI THỤY | Khu dân cư tái định cư đường ven biển Từ đường gom Quốc lộ 39 - đến đường quy hoạch số 2 | Đất ở nông thôn | 20.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THÁI THỤY | Khu dân cư tái định cư đường ven biển Các đường nội bộ còn lại - | Đất ở nông thôn | 15.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THÁI THỤY | Khu dân cư tại khu đất OĐT-8B Từ giáp trường mầm non - đến đường quy hoạch số 2 | Đất ở nông thôn | 18.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THÁI THỤY | Khu dân cư tại khu đất OĐT-8B Đường quy hoạch số 1 - | Đất ở nông thôn | 22.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THÁI THỤY | Khu dân cư tại khu đất OĐT-8B Từ nhà văn hóa tổ dân phố Hổ Đội 1 - đến dốc Đông Ninh | Đất ở nông thôn | 18.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THÁI THỤY | Khu dân cư tại khu đất OĐT-8B Các đường còn lại - | Đất ở nông thôn | 15.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THÁI THỤY | Khu nhà ở thương mại (Lô OĐT-19), thị trấn Diêm Điền (cũ) Đường quy hoạch N1 - | Đất ở nông thôn | 14.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THÁI THỤY | Khu nhà ở thương mại (Lô OĐT-19), thị trấn Diêm Điền (cũ) Đường quy hoạch D1 - | Đất ở nông thôn | 13.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THÁI THỤY | Khu nhà ở thương mại (Lô OĐT-19), thị trấn Diêm Điền (cũ) Đường quy hoạch D7 - | Đất ở nông thôn | 13.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THÁI THỤY | Khu nhà ở thương mại (Lô OĐT-19), thị trấn Diêm Điền (cũ) Các đường quy hoạch còn lại - | Đất ở nông thôn | 12.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THÁI THỤY | Đường nội bộ khu dân cư cánh đồng Miễu, thôn Bao Trình - | Đất ở nông thôn | 26.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THÁI THỤY | Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Quang Lang Đoài - | Đất ở nông thôn | 5.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THÁI THỤY | Khu dân cư tái định cư đường ven biển - | Đất ở nông thôn | 18.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THÁI THỤY | Khu dân cư mới thôn Thượng - | Đất ở nông thôn | 12.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THÁI THỤY | Điểm quy hoạch Khu dân cư mới thôn Thượng (Bám đường ĐH.93) Đường ĐH.93 - | Đất ở nông thôn | 15.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THÁI THỤY | Điểm quy hoạch Khu dân cư mới thôn Thượng (Bám đường ĐH.93) Đường quy hoạch số 1 - | Đất ở nông thôn | 14.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THÁI THỤY | Điểm quy hoạch Khu dân cư mới thôn Thượng (Bám đường ĐH.93) Các đường còn lại - | Đất ở nông thôn | 13.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THÁI THỤY | Khu dân cư mới thôn Trà Hồi Đường gom đường ĐT.456 - | Đất ở nông thôn | 20.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THÁI THỤY | Khu dân cư mới thôn Trà Hồi Đường nội bộ - | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THÁI THỤY | Đường nội bộ khu dân cư mới thôn An Lệnh - | Đất ở nông thôn | 4.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THÁI THỤY | Khu dân cư mới thôn Trung An - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THÁI THỤY | Khu tái định cư thôn Cam Đông, xã Thụy Liên (cũ) Đường quy hoạch số 1 - | Đất ở nông thôn | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THÁI THỤY | Khu tái định cư thôn Cam Đông, xã Thụy Liên (cũ) Đường quy hoạch số 4 - | Đất ở nông thôn | 12.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THÁI THỤY | Khu tái định cư thôn An Lệnh - | Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THÁI THỤY | Khu tái định cư ven Quốc lộ 37 tại lô đất OĐT-14A tổ dân phố Bao Trình - | Đất ở nông thôn | 22.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THÁI THỤY | Khu đất tái định cư thôn Trà Hồi - | Đất ở nông thôn | 21.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THÁI THỤY | Khu dân cư mới thôn Trung Tỉnh - | Đất ở nông thôn | 13.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THÁI THỤY | Khu dân cư mới thôn Cam Hoà - | Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THÁI THỤY | Khu nhà ở thương mại khu đất trung tâm văn hoá thể thao (cũ) và nhà thiếu nhi - | Đất ở nông thôn | 38.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THÁI THỤY | Điểm dân cư tổ dân phố số 8 - | Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THÁI THỤY | Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 15m trở lên - | Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THÁI THỤY | Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 7m - đến dưới 15m | Đất ở nông thôn | 9.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THÁI THỤY | Các khu dân cư còn lại Đường rộng dưới 7m - | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THÁI THỤY | KHU VỰC 2 Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ THÁI THỤY | Đường 3 tháng 2 Từ cống Ngoại 1 - đến ngã tư Diêm Điền (Bưu điện) | Đất TM-DV nông thôn | 9.300.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Đường 3 tháng 2 Từ ngã tư Diêm Điền (Bưu điện) - đến ngã ba (Giáp đất nhà bà Đồm, khu 8) | Đất TM-DV nông thôn | 7.200.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Đường 3 tháng 2 Từ ngã ba (Giáp đất nhà bà Đồm, khu 8) - đến ngã ba Thụy Hải | Đất TM-DV nông thôn | 6.500.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Quốc lộ 37 Từ cống Thóc - đến ngã ba Thụy Trình | Đất TM-DV nông thôn | 6.400.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Quốc lộ 37 Từ giáp ngã ba Thụy Trình - đến đường vào giữa làng Ô Trình | Đất TM-DV nông thôn | 6.400.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Quốc lộ 37 Từ đường vào giữa làng Ô Trình - đến giáp xã Bắc Thuỵ Anh (Xã Thụy Quỳnh cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 3.700.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Quốc lộ 37 (Tuyến mới) Từ tuyến đường bộ ven biển - đến giáp xã Thụy Liên (cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 4.200.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Quốc lộ 37 (Tuyến mới) Từ giáp xã Thụy Liên (cũ) - đến giáp xã Thụy Bình (cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 3.700.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Quốc lộ 37 (Tuyến mới) Từ giáp xã Thụy Trình (cũ) - đến giáp xã Bắc Thuỵ Anh (Xã Thụy Văn cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 3.700.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Quốc lộ 39 Từ nút giao ven biển - đến đường ĐH.89 | Đất TM-DV nông thôn | 7.000.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Quốc lộ 39 Từ đường ĐH.89 - đến cầu Trà Linh | Đất TM-DV nông thôn | 6.300.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Quốc lộ 39 Từ ngã ba Quốc lộ 39 - đến cống Trà Linh | Đất TM-DV nông thôn | 5.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền) Từ giáp xã Thuỵ Anh (Xã Dương Phúc cũ) - đến giáp xã Thụy Liên (cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 5.400.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền) Từ giáp xã Thụy Bình (cũ) - đến tượng đài liệt sỹ | Đất TM-DV nông thôn | 6.300.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền) Từ giáp tượng đài liệt sỹ - đến cầu Trình Trại (Thị trấn Diêm Điền cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 5.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Đường ĐT.461 (Đường Đê 8) Từ giáp ngã ba Thụy Hải - đến dốc Đông Linh | Đất TM-DV nông thôn | 5.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Đường ĐT.461 (Đường Đê 8) Từ dốc Đông Linh - đến giáp xã Đông Thuỵ Anh (Xã An Tân cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 5.400.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Đường ĐH.89 Từ Quốc lộ 39 - đến hết địa phận xã Thụy Liên (cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 4.400.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Đường ĐH.90 Từ giáp cống Giành - đến giáp thôn An Ninh | Đất TM-DV nông thôn | 4.900.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Đường ĐH.90 Từ thôn An Ninh - đến đường ĐT.456 | Đất TM-DV nông thôn | 4.900.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Đường ĐH.90A (Đoạn đường ĐT.456 cũ) Từ giáp xã Thuỵ Anh (Xã Dương Phúc cũ) - đến cống Giành | Đất TM-DV nông thôn | 4.900.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Đường ĐH.93 (Đường Trình - Dũng) Từ Quốc lộ 37 - đến giáp xã Đông Thuỵ Anh (Xã Hồng Dũng cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 4.200.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Đường ĐH.93A Từ đường ĐH.90 - đến cầu Hạ Tập | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Đường ĐH.93A Từ cầu Hạ Tập - đến giáp xã Bắc Thuỵ Anh (Xã Thụy Quỳnh cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Đường ĐH.95D Từ ngã ba Thụy Liên (Đường ĐT.456) - đến trụ sở UBND xã Thụy Liên (cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 3.800.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Đường ĐH.95D Đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 3.400.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Đường Lê Quý Đôn (Quốc lộ 39 cũ) Từ đường bộ ven biển - đến giáp ngõ vào nhà thờ Lan Ngoại | Đất TM-DV nông thôn | 5.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Đường Lê Quý Đôn (Quốc lộ 39 cũ) Từ ngõ vào nhà thờ Lan Ngoại - đến cống Ngoại 1 | Đất TM-DV nông thôn | 6.500.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Đường Ngô Quyền Từ đường Lê Quý Đôn (Cống Ngoại 1) - đến đất nhà ông Tuấn, tổ dân phố Mai Diêm (Cống Ngoại 2) | Đất TM-DV nông thôn | 3.400.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Đường Ngô Quyền Từ giáp đất nhà ông Tuấn, tổ dân phố Mai Diêm (Cống Ngoại 2) - đến cống Trà Bôi | Đất TM-DV nông thôn | 2.600.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Đường Nguyễn Công Trứ Từ đường 3 tháng 2 (Cống Diêm Điền) - đến đồn biên phòng 64 | Đất TM-DV nông thôn | 4.100.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Đường Nguyễn Công Trứ Từ giáp đồn biên phòng 64 - đến cảng Diêm Điền | Đất TM-DV nông thôn | 4.100.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Đường Nguyễn Đức Cảnh Từ cầu cống Thóc - đến giáp Toà án huyện (cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 9.400.000 | 2.900.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Đường Nguyễn Đức Cảnh Từ Toà án huyện (cũ) - đến nhà ông Nguyễn Văn Tùng, số nhà 183 | Đất TM-DV nông thôn | 11.900.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| XÃ THÁI THỤY | Đường Nguyễn Đức Cảnh Từ nhà bà Bùi Thị Tại, số nhà 185 - đến ngã tư Diêm Điền (Cạnh Bưu điện) | Đất TM-DV nông thôn | 13.200.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Hưng Yên mới nhất
