• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Thái Thụy, tỉnh Hưng Yên 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
03/03/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Thái Thụy, tỉnh Hưng Yên mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.2. Bảng giá đất xã Thái Thụy, tỉnh Hưng Yên

Bảng giá đất xã Thái Thụy, tỉnh Hưng Yên mới nhất theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Thái Thụy, tỉnh Hưng Yên 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Thái Thụy, tỉnh Hưng Yên 2026

2. Bảng giá đất xã Thái Thụy, tỉnh Hưng Yên mới nhất

Bảng giá đất xã Thái Thụy, tỉnh Hưng Yên mới nhất theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, khu vực tại mỗi xã. Trong đó:

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng đường thôn hoặc đường, ngõ, ngách, (sau đây gọi chung là ngõ) chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí của từng thửa đất tại mỗi phường. Trong đó:

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất và các thửa đất còn lại.

2.2. Bảng giá đất xã Thái Thụy, tỉnh Hưng Yên

Xã Thái Thụy Sắp xếp từ: Thị trấn Diêm Điền và các xã Thụy Hải, Thụy Trình, Thụy Bình, Thụy Liên.

Tìm đường (Loading)...
STT Khu vực Tên đường Loại đất VT1 VT2 VT3 VT4
14142 XÃ THÁI THỤY Đường 3 tháng 2 Từ cống Ngoại 1 - đến ngã tư Diêm Điền (Bưu điện) Đất ở nông thôn 36.900.000 11.100.000 7.800.000 5.600.000
14143 XÃ THÁI THỤY Đường 3 tháng 2 Từ ngã tư Diêm Điền (Bưu điện) - đến ngã ba (Giáp đất nhà bà Đồm, khu 8) Đất ở nông thôn 28.700.000 9.300.000 6.600.000 4.700.000
14144 XÃ THÁI THỤY Đường 3 tháng 2 Từ ngã ba (Giáp đất nhà bà Đồm, khu 8) - đến ngã ba Thụy Hải Đất ở nông thôn 25.900.000 8.300.000 5.900.000 4.200.000
14145 XÃ THÁI THỤY Quốc lộ 37 Từ cống Thóc - đến ngã ba Thụy Trình Đất ở nông thôn 25.500.000 8.300.000 5.900.000 4.200.000
14146 XÃ THÁI THỤY Quốc lộ 37 Từ giáp ngã ba Thụy Trình - đến đường vào giữa làng Ô Trình Đất ở nông thôn 25.500.000 8.300.000 5.900.000 4.200.000
14147 XÃ THÁI THỤY Quốc lộ 37 Từ đường vào giữa làng Ô Trình - đến giáp xã Bắc Thuỵ Anh (Xã Thụy Quỳnh cũ) Đất ở nông thôn 14.500.000 5.300.000 3.800.000 2.700.000
14148 XÃ THÁI THỤY Quốc lộ 37 (Tuyến mới) Từ tuyến đường bộ ven biển - đến giáp xã Thụy Liên (cũ) Đất ở nông thôn 16.500.000 5.800.000 4.100.000 2.900.000
14149 XÃ THÁI THỤY Quốc lộ 37 (Tuyến mới) Từ giáp xã Thụy Liên (cũ) - đến giáp xã Thụy Bình (cũ) Đất ở nông thôn 14.500.000 5.300.000 3.800.000 2.700.000
14150 XÃ THÁI THỤY Quốc lộ 37 (Tuyến mới) Từ giáp xã Thụy Trình (cũ) - đến giáp xã Bắc Thuỵ Anh (Xã Thụy Văn cũ) Đất ở nông thôn 14.500.000 5.300.000 3.800.000 2.700.000
14151 XÃ THÁI THỤY Quốc lộ 39 Từ nút giao ven biển - đến đường ĐH.89 Đất ở nông thôn 28.000.000 9.300.000 6.600.000 4.700.000
14152 XÃ THÁI THỤY Quốc lộ 39 Từ đường ĐH.89 - đến cầu Trà Linh Đất ở nông thôn 25.000.000 8.300.000 5.900.000 4.200.000
14153 XÃ THÁI THỤY Quốc lộ 39 Từ ngã ba Quốc lộ 39 - đến cống Trà Linh Đất ở nông thôn 21.000.000 7.200.000 5.100.000 3.600.000
14154 XÃ THÁI THỤY Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền) Từ giáp xã Thuỵ Anh (Xã Dương Phúc cũ) - đến giáp xã Thụy Liên (cũ) Đất ở nông thôn 21.500.000 7.200.000 5.100.000 3.600.000
14155 XÃ THÁI THỤY Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền) Từ giáp xã Thụy Bình (cũ) - đến tượng đài liệt sỹ Đất ở nông thôn 25.000.000 8.300.000 5.900.000 4.200.000
14156 XÃ THÁI THỤY Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền) Từ giáp tượng đài liệt sỹ - đến cầu Trình Trại (Thị trấn Diêm Điền cũ) Đất ở nông thôn 23.000.000 7.900.000 5.600.000 4.000.000
14157 XÃ THÁI THỤY Đường ĐT.461 (Đường Đê 8) Từ giáp ngã ba Thụy Hải - đến dốc Đông Linh Đất ở nông thôn 22.000.000 7.500.000 5.300.000 3.800.000
14158 XÃ THÁI THỤY Đường ĐT.461 (Đường Đê 8) Từ dốc Đông Linh - đến giáp xã Đông Thuỵ Anh (Xã An Tân cũ) Đất ở nông thôn 21.500.000 7.200.000 5.100.000 3.600.000
14159 XÃ THÁI THỤY Đường ĐH.89 Từ Quốc lộ 39 - đến hết địa phận xã Thụy Liên (cũ) Đất ở nông thôn 17.500.000 6.000.000 4.200.000 3.000.000
14160 XÃ THÁI THỤY Đường ĐH.90 Từ giáp cống Giành - đến giáp thôn An Ninh Đất ở nông thôn 19.600.000 6.700.000 4.700.000 3.400.000
14161 XÃ THÁI THỤY Đường ĐH.90 Từ thôn An Ninh - đến đường ĐT.456 Đất ở nông thôn 19.600.000 6.700.000 4.700.000 3.400.000
14162 XÃ THÁI THỤY Đường ĐH.90A (Đoạn đường ĐT.456 cũ) Từ giáp xã Thuỵ Anh (Xã Dương Phúc cũ) - đến cống Giành Đất ở nông thôn 19.600.000 6.700.000 4.700.000 3.400.000
14163 XÃ THÁI THỤY Đường ĐH.93 (Đường Trình - Dũng) Từ Quốc lộ 37 - đến giáp xã Đông Thuỵ Anh (Xã Hồng Dũng cũ) Đất ở nông thôn 16.500.000 5.800.000 4.100.000 2.900.000
14164 XÃ THÁI THỤY Đường ĐH.93A Từ đường ĐH.90 - đến cầu Hạ Tập Đất ở nông thôn 8.000.000 3.400.000 2.400.000 1.700.000
14165 XÃ THÁI THỤY Đường ĐH.93A Từ cầu Hạ Tập - đến giáp xã Bắc Thuỵ Anh (Xã Thụy Quỳnh cũ) Đất ở nông thôn 5.500.000 2.500.000 1.800.000 1.300.000
14166 XÃ THÁI THỤY Đường ĐH.95D Từ ngã ba Thụy Liên (Đường ĐT.456) - đến trụ sở UBND xã Thụy Liên (cũ) Đất ở nông thôn 15.000.000 5.300.000 3.800.000 2.700.000
14167 XÃ THÁI THỤY Đường ĐH.95D Đoạn còn lại - Đất ở nông thôn 13.500.000 5.000.000 3.500.000 2.500.000
14168 XÃ THÁI THỤY Đường Lê Quý Đôn (Quốc lộ 39 cũ) Từ đường bộ ven biển - đến giáp ngõ vào nhà thờ Lan Ngoại Đất ở nông thôn 21.000.000 7.200.000 5.100.000 3.600.000
14169 XÃ THÁI THỤY Đường Lê Quý Đôn (Quốc lộ 39 cũ) Từ ngõ vào nhà thờ Lan Ngoại - đến cống Ngoại 1 Đất ở nông thôn 25.800.000 8.300.000 5.900.000 4.200.000
14170 XÃ THÁI THỤY Đường Ngô Quyền Từ đường Lê Quý Đôn (Cống Ngoại 1) - đến đất nhà ông Tuấn, tổ dân phố Mai Diêm (Cống Ngoại 2) Đất ở nông thôn 13.500.000 5.000.000 3.500.000 2.500.000
14171 XÃ THÁI THỤY Đường Ngô Quyền Từ giáp đất nhà ông Tuấn, tổ dân phố Mai Diêm (Cống Ngoại 2) - đến cống Trà Bôi Đất ở nông thôn 10.200.000 4.000.000 2.800.000 2.000.000
14172 XÃ THÁI THỤY Đường Nguyễn Công Trứ Từ đường 3 tháng 2 (Cống Diêm Điền) - đến đồn biên phòng 64 Đất ở nông thôn 16.400.000 5.600.000 4.000.000 2.800.000
14173 XÃ THÁI THỤY Đường Nguyễn Công Trứ Từ giáp đồn biên phòng 64 - đến cảng Diêm Điền Đất ở nông thôn 16.400.000 5.600.000 4.000.000 2.800.000
14174 XÃ THÁI THỤY Đường Nguyễn Đức Cảnh Từ cầu cống Thóc - đến giáp Toà án huyện (cũ) Đất ở nông thôn 37.500.000 11.300.000 8.000.000 5.700.000
14175 XÃ THÁI THỤY Đường Nguyễn Đức Cảnh Từ Toà án huyện (cũ) - đến nhà ông Nguyễn Văn Tùng, số nhà 183 Đất ở nông thôn 47.300.000 13.400.000 9.400.000 6.700.000
14176 XÃ THÁI THỤY Đường Nguyễn Đức Cảnh Từ nhà bà Bùi Thị Tại, số nhà 185 - đến ngã tư Diêm Điền (Cạnh Bưu điện) Đất ở nông thôn 52.500.000 14.400.000 10.100.000 7.200.000
14177 XÃ THÁI THỤY Đường Nguyễn Đức Cảnh Từ ngã tư Diêm Điền (Cạnh Bưu điện) - đến ngã ba (Giáp đất nhà ông Sớ) Đất ở nông thôn 24.600.000 8.200.000 5.800.000 4.100.000
14178 XÃ THÁI THỤY Đường Nguyễn Đức Cảnh Từ ngã ba (Giáp đất nhà ông Sớ) - đến đồn biên phòng 64 Đất ở nông thôn 21.000.000 7.200.000 5.100.000 3.600.000
14179 XÃ THÁI THỤY Đường Phạm Ngũ Lão Từ giáp xã Thụy Trình - đến đường Trần Khánh Dư (Nút giao ngã ba Cá Sấu) Đất ở nông thôn 18.400.000 6.200.000 4.400.000 3.100.000
14180 XÃ THÁI THỤY Đường Phạm Ngũ Lão Từ đường Trần Khánh Dư (Nút giao ngã ba Cá Sấu) - đến phố Cách mạng Tháng Tám Đất ở nông thôn 17.500.000 6.000.000 4.200.000 3.000.000
14181 XÃ THÁI THỤY Đường Phạm Ngũ Lão Từ phố Cách mạng Tháng Tám - đến đường 3 tháng 2 (Cống Ngoại 1) Đất ở nông thôn 24.600.000 8.200.000 5.800.000 4.100.000
14182 XÃ THÁI THỤY Đường Phạm Ngũ Lão Từ đường 3 tháng 2 (Cống Ngoại 1) - đến cầu Diêm Điền Đất ở nông thôn 24.400.000 8.200.000 5.800.000 4.100.000
14183 XÃ THÁI THỤY Đường Phạm Ngũ Lão (Quốc lộ 37 tuyến mới) Từ giáp thị trấn Diêm Điền - đến tuyến đường bộ ven biển Đất ở nông thôn 14.300.000 5.100.000 3.600.000 2.600.000
14184 XÃ THÁI THỤY Đường Phạm Ngũ Lão (Quốc lộ 37 tuyến mới) Đoạn thuộc địa phận xã Thụy Liên (cũ) - Đất ở nông thôn 17.700.000 6.000.000 4.200.000 3.000.000
14185 XÃ THÁI THỤY Đường Tạ Hiện Từ đường 3 tháng 2 (Ngã ba nút giao đường ĐT.461 dốc Tràng Than) - đến phố Nguyễn Hưởng Dung Đất ở nông thôn 16.400.000 5.600.000 4.000.000 2.800.000
14186 XÃ THÁI THỤY Đường Tạ Hiện Từ phố Nguyễn Hưởng Dung - đến phố Nguyễn Công Định Đất ở nông thôn 13.100.000 4.900.000 3.500.000 2.500.000
14187 XÃ THÁI THỤY Đường Tạ Hiện Từ phố Nguyễn Công Định - đến giáp địa phận xã Thụy Hải (cũ) (Đê Pam) Đất ở nông thôn 9.800.000 3.900.000 2.800.000 2.000.000
14188 XÃ THÁI THỤY Đường Thống Nhất (Đường ĐT.461 cũ) Từ ngã ba Thụy Hải - đến dốc Đông Ninh Đất ở nông thôn 14.700.000 5.300.000 3.800.000 2.700.000
14189 XÃ THÁI THỤY Đường Thống Nhất (Đường ĐT.461 cũ) Từ dốc Đông Ninh - đến giáp xã Đông Thuỵ Anh (Xã An Tân cũ) Đất ở nông thôn 7.800.000 3.800.000 2.700.000 1.900.000
14190 XÃ THÁI THỤY Đường Trần Khánh Dư (Đường ĐT.456 cũ) Từ cống Chéo (Giáp xã Thụy Liên) - đến Quốc lộ 37 (Nút giao ngã ba Cá Sấu) Đất ở nông thôn 19.700.000 6.700.000 4.700.000 3.400.000
14191 XÃ THÁI THỤY Phố Bao Hàm Từ phố Trần Hưng Đạo (Khu vực nhà ông Đắc) - đến phố Phạm Thế Hiển (Khu vực nhà ông Hưng) Đất ở nông thôn 9.600.000 3.900.000 2.800.000 2.000.000
14192 XÃ THÁI THỤY Phố Bùi Quang Thận Từ đường Phạm Ngũ Lão - đến phố Quách Hữu Nghiêm Đất ở nông thôn 23.600.000 7.900.000 5.600.000 4.000.000
14193 XÃ THÁI THỤY Phố Bùi Quang Thận Từ phố Quách Hữu Nghiêm - đến Chùa Chiêu Phúc Đất ở nông thôn 25.600.000 8.300.000 5.900.000 4.200.000
14194 XÃ THÁI THỤY Phố Bùi Quang Thận Từ Chùa Chiêu Phúc - đến phố Quách Đình Bảo Đất ở nông thôn 26.600.000 8.600.000 6.100.000 4.300.000
14195 XÃ THÁI THỤY Phố Bùi Quang Thận Từ phố Quách Đình Bảo - đến đường Nguyễn Đức Cảnh (Ngã ba giáp đất nhà ông Sớ) Đất ở nông thôn 25.600.000 8.300.000 5.900.000 4.200.000
14196 XÃ THÁI THỤY Phố Cách mạng Tháng Tám Từ đường Nguyễn Đức Cảnh - đến phố Quách Đình Bảo Đất ở nông thôn 26.600.000 8.700.000 6.100.000 4.400.000
14197 XÃ THÁI THỤY Phố Cách mạng Tháng Tám Từ phố Quách Đình Bảo - đến đường Phạm Ngũ Lão (Đường ĐT.456 cũ) Đất ở nông thôn 26.600.000 8.600.000 6.100.000 4.300.000
14198 XÃ THÁI THỤY Phố Chu Văn An Từ phố Trần Hưng Đạo (Chùa Phúc Ứng) - đến nút giao phố Phạm Ngũ Lão Đất ở nông thôn 7.600.000 3.800.000 2.700.000 1.900.000
14199 XÃ THÁI THỤY Phố Đồng Miễu (Đường số 8 cũ) Từ phố Quách Đình Bảo - đến đường Phạm Ngũ Lão (Đường ĐT.456 cũ) Đất ở nông thôn 39.000.000 11.800.000 8.300.000 5.900.000
14200 XÃ THÁI THỤY Phố Hà Công Luận (Đường giữa làng Mai Diêm) Từ đường Ngô Quyền (Nhà ông Vân Thúy) - đến hết khu dân cư tổ dân phố Mai Diêm Đất ở nông thôn 8.200.000 3.800.000 2.700.000 1.900.000
14201 XÃ THÁI THỤY Phố Hà Công Luận (Đường giữa làng Mai Diêm) Từ giáp khu dân cư tổ dân phố Mai Diêm - đến đường ven biển Đất ở nông thôn 6.800.000 3.800.000 2.700.000 1.900.000
14202 XÃ THÁI THỤY Phố Hoa Diêm (Đường trước làng Mai Diêm) Từ đường Ngô Quyền (Giáp cống Ngoại 2) - đến khu dân cư tổ dân phố Mai Diêm Đất ở nông thôn 8.600.000 3.800.000 2.700.000 1.900.000
14203 XÃ THÁI THỤY Phố Hoa Diêm (Đường trước làng Mai Diêm) Từ giáp khu dân cư tổ dân phố Mai Diêm - đến đường ven biển Đất ở nông thôn 6.800.000 3.800.000 2.700.000 1.900.000
14204 XÃ THÁI THỤY Phố Hoàng Diệu Từ đường 3 tháng 2 (Cống Diêm Điền) - đến cầu sông Sinh Đất ở nông thôn 8.200.000 4.200.000 3.000.000 2.100.000
14205 XÃ THÁI THỤY Phố Hoàng Diệu Từ cầu sông Sinh - đến giáp sông Quảng Đất ở nông thôn 6.800.000 3.800.000 2.700.000 1.900.000
14206 XÃ THÁI THỤY Phố Đồng Miễu (Đường số 8 cũ) Từ đường Ngô Quyền (Cửa ông Minh) - đến đền Mai Diêm Đất ở nông thôn 6.800.000 3.800.000 2.700.000 1.900.000
14207 XÃ THÁI THỤY Phố Hổ Đội (Đường ĐH.94 cũ) Từ cầu chợ Gú - đến đất nhà ông Nguyễn Văn Hậu (Tổ dân phố Hổ Đội 1) Đất ở nông thôn 34.400.000 10.700.000 7.500.000 5.400.000
14208 XÃ THÁI THỤY Phố Hổ Đội (Đường ĐH.94 cũ) Từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Hậu (Tổ dân phố Hổ Đội 1) - đến trạm y tế Đất ở nông thôn 18.600.000 6.300.000 4.500.000 3.200.000
14209 XÃ THÁI THỤY Phố Hổ Đội (Đường ĐH.94 cũ) Từ giáp trạm y tế - đến dốc Đông Ninh Đất ở nông thôn 14.700.000 6.200.000 4.400.000 3.100.000
14210 XÃ THÁI THỤY Phố Hồ Xuân Hương Từ nhà tạm giam công an huyện cũ - đến trung tâm giáo dục thường xuyên cũ Đất ở nông thôn 8.500.000 3.800.000 2.700.000 1.900.000
14211 XÃ THÁI THỤY Phố Huỳnh Thúc Kháng Từ dốc Đông Ninh - đến giáp sông Quảng Đất ở nông thôn 9.400.000 3.800.000 2.700.000 1.900.000
14212 XÃ THÁI THỤY Phố Lê Cương Xuyên Từ đường Tạ Hiện (Ngã ba nút giao hồ Thanh Xuân khu 1 với đường ĐT.461 đi đê Pam) - đến phố Nguyễn Hưởng Dung (Ngã ba nút giao đê Pam 8) Đất ở nông thôn 13.100.000 5.000.000 3.500.000 2.500.000
14213 XÃ THÁI THỤY Phố Lê Hồng Phong Từ phố Nguyễn Đình Tộ (Nhà bà Díp Hợi) - đến phố Hổ Đội (Cạnh trạm y tế) Đất ở nông thôn 8.500.000 3.800.000 2.700.000 1.900.000
14214 XÃ THÁI THỤY Phố Lê Hồng Phong Từ phố Hổ Đội (Cạnh trạm y tế) - đến đường 3 tháng 2 (Dốc Đồng Cửa) Đất ở nông thôn 18.700.000 6.300.000 4.500.000 3.200.000
14215 XÃ THÁI THỤY Phố Ngô Thị Nhậm Từ sân thể thao thôn Nghĩa Chỉ - đến đường Lê Quý Đôn (Nhà bà Trần Thị Dung) Đất ở nông thôn 10.900.000 4.200.000 3.000.000 2.100.000
14216 XÃ THÁI THỤY Phố Nguyễn Công Định Từ phố Nguyễn Hưởng Dung (Ngã ba nút giao khu 8) - đến trạm biên phòng khu 9 (Đường Tạ Hiện) Đất ở nông thôn 12.300.000 5.000.000 3.500.000 2.500.000
14217 XÃ THÁI THỤY Phố Nguyễn Đình Tộ Từ ngã ba (Phố Huỳnh Thúc Kháng) - đến đường ven sông Sinh Đất ở nông thôn 8.200.000 3.800.000 2.700.000 1.900.000
14218 XÃ THÁI THỤY Phố Nguyễn Hưởng Dung Từ đường 3 tháng 2 - đến đường Tạ Hiện (Công ty chế biến hải sản Thái Bình) Đất ở nông thôn 12.300.000 6.200.000 4.400.000 3.100.000
14219 XÃ THÁI THỤY Phố Nguyễn Khuyến Từ đường Phạm Ngũ Lão - đến cầu sông Sinh Đất ở nông thôn 19.700.000 6.700.000 4.700.000 3.400.000
14220 XÃ THÁI THỤY Phố Nguyễn Khuyến Từ cầu sông Sinh - đến đường bộ ven biển Đất ở nông thôn 13.000.000 5.000.000 3.500.000 2.500.000
14221 XÃ THÁI THỤY Phố Nguyễn Mậu Từ phố Nguyễn Đình Tộ (Nhà Thắng Hiền) - đến đường ven sông Sinh (Nhà ông Hanh) Đất ở nông thôn 7.600.000 3.800.000 2.700.000 1.900.000
14222 XÃ THÁI THỤY Phố Nguyễn Thái Học Từ miếu Hòn Đá - đến nhà bà Dợp (Tổ dân phố Hổ Đội 2) Đất ở nông thôn 6.800.000 3.800.000 2.700.000 1.900.000
14223 XÃ THÁI THỤY Phố Nguyễn Thanh Tĩnh Từ giáp đê 8 - đến đường bộ ven biển Đất ở nông thôn 8.200.000 3.800.000 2.700.000 1.900.000
14224 XÃ THÁI THỤY Phố Nghiêm Vũ Đằng Từ phố Nguyễn Đình Tộ (Nhà bà Hóng Tỳ) - đến phố Hổ Đội (Nhà Nho Hợi) Đất ở nông thôn 6.800.000 3.800.000 2.700.000 1.900.000
14225 XÃ THÁI THỤY Phố Phạm Công Thế Từ ao cá (Phố Huỳnh Thúc Kháng) - đến nhà ông Cương (Tổ dân phố Hổ Đội) Đất ở nông thôn 7.600.000 3.800.000 2.700.000 1.900.000
14226 XÃ THÁI THỤY Phố Phạm Quang Lịch Từ khu vực mộ tổ họ Tô - đến chùa Phúc Ứng Đất ở nông thôn 8.500.000 3.800.000 2.700.000 1.900.000
14227 XÃ THÁI THỤY Phố Phạm Thế Hiển Từ đường Nguyễn Đức Cảnh (Công ty Dược Thái Thụy) - đến giáp đất nhà bà Tô Thị Hồng Vân Đất ở nông thôn 9.800.000 3.900.000 2.800.000 2.000.000
14228 XÃ THÁI THỤY Phố Phạm Thế Hiển Từ giáp đất nhà bà Tô Thị Hồng Vân - đến đường Phạm Ngũ Lão (Đường ĐT.456 cũ) Đất ở nông thôn 10.200.000 4.000.000 2.800.000 2.000.000
14229 XÃ THÁI THỤY Phố Phan Bội Châu Từ Đập hồ nước (Tổ dân phố Ngoại Trình) - đến đường Lê Quý Đôn Đất ở nông thôn 9.600.000 3.900.000 2.800.000 2.000.000
14230 XÃ THÁI THỤY Phố Phan Châu Trinh Từ nhà ông Điền (Tổ dân phố Ngoại Trình - Nghĩa Chỉ) - đến đường Lê Quý Đôn (Nhà ông Nhương) Đất ở nông thôn 9.600.000 3.900.000 2.800.000 2.000.000
14231 XÃ THÁI THỤY Phố Quách Đình Bảo Từ phố Cách mạng Tháng Tám (Ngã tư Bờ Hồ) - đến đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 37 cũ) Đất ở nông thôn 26.700.000 8.600.000 6.100.000 4.300.000
14232 XÃ THÁI THỤY Phố Quách Đình Bảo Từ đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 37 cũ) - đến phố Bùi Quang Thận Đất ở nông thôn 25.600.000 8.300.000 5.900.000 4.200.000
14233 XÃ THÁI THỤY Phố Quách Hữu Nghiêm Từ đường 3 tháng 2 (Ngã ba đường đôi) - đến Cảng Diêm Điền (Khu 1) Đất ở nông thôn 22.500.000 8.700.000 6.100.000 4.400.000
14234 XÃ THÁI THỤY Phố Tạ Quốc Luật Từ đường Nguyễn Đức Cảnh (Nhà bà Liên) - đến đường Phạm Ngũ Lão Đất ở nông thôn 16.400.000 5.600.000 4.000.000 2.800.000
14235 XÃ THÁI THỤY Phố Tăng Văn Thiều Từ phố Trần Hưng Đạo - đến phố Phạm Thế Hiển Đất ở nông thôn 8.500.000 3.800.000 2.700.000 1.900.000
14236 XÃ THÁI THỤY Phố Tân Sơn Từ phố Nguyễn Hưởng Dung (Ngã ba nút giao giữa làng Tân Sơn) - đến giáp xã Thụy Hải Đất ở nông thôn 18.400.000 7.500.000 5.300.000 3.800.000
14237 XÃ THÁI THỤY Phố Thanh Xuân Từ đường Tạ Hiện (Ngã ba nút giao hồ Thanh Xuân, khu 2 với đường ĐT.461 đi đê Pam) - đến phố Nguyễn Hưởng Dung (Ngã ba nút giao đê Pam 8) Đất ở nông thôn 14.300.000 5.100.000 3.600.000 2.600.000
14238 XÃ THÁI THỤY Phố Trần Bá Giản Từ bệnh viện đa khoa Thái Thụy, khu 7 - đến đường 3 tháng 2 (Cống Diêm Điền) Đất ở nông thôn 14.700.000 5.300.000 3.800.000 2.700.000
14239 XÃ THÁI THỤY Phố Trần Đại Nghĩa Từ Cửa Đình Nghĩa Chỉ - đến đường Lê Quý Đôn (Nhà bà Bình) Đất ở nông thôn 9.600.000 3.900.000 2.800.000 2.000.000
14240 XÃ THÁI THỤY Phố Trần Hưng Đạo Từ cầu Gú - đến trụ sở Công an huyện (cũ) Đất ở nông thôn 21.500.000 8.700.000 6.100.000 4.400.000
14241 XÃ THÁI THỤY Phố Trần Hưng Đạo Từ giáp trụ sở Công an huyện (cũ) - đến đường Phạm Ngũ Lão (Nút giao ngã ba Cá Sấu) Đất ở nông thôn 25.800.000 8.300.000 5.900.000 4.200.000
14242 XÃ THÁI THỤY Phố Uông Sỹ Điển Từ đường Lê Quý Đôn (Cạnh bến xe) - đến phố Nguyễn Thanh Tĩnh Đất ở nông thôn 24.600.000 8.200.000 5.800.000 4.100.000
14243 XÃ THÁI THỤY Phố Uông Sỹ Điển Từ phố Nguyễn Thanh Tĩnh - đến phố Hoàng Văn Thái (Giáp nhà ông Lương, tổ dân phố Mai Diêm) Đất ở nông thôn 14.300.000 5.100.000 3.600.000 2.600.000
14244 XÃ THÁI THỤY Phố Uông Sỹ Điển Từ phố Hoàng Văn Thái (Giáp nhà ông Lương, tổ dân phố Mai Diêm) - đến phố Hoa Diêm Đất ở nông thôn 10.200.000 4.000.000 2.800.000 2.000.000
14245 XÃ THÁI THỤY Phố Uông Sỹ Đoan Từ đường Nguyễn Đức Cảnh (Ngã ba nút giao khu 4) - đến bến đò sông Diêm Hộ (Bến đò cũ) Đất ở nông thôn 12.300.000 5.000.000 3.500.000 2.500.000
14246 XÃ THÁI THỤY Phố Vĩnh Trà Từ phố Nguyễn Công Định (Ngã ba nút giao khu 9) - đến đường Tạ Hiện (Ngã ba nút giao đê Pam 8) Đất ở nông thôn 17.400.000 7.500.000 5.300.000 3.800.000
14247 XÃ THÁI THỤY Phố Xuân Diệu Từ phía tây trường THPT Diêm Điền - đến phía bắc trường THPT Đông Thụy Anh Đất ở nông thôn 8.500.000 3.800.000 2.700.000 1.900.000
14248 XÃ THÁI THỤY Đường từ ngã ba Thụy Hải đến giáp đê PAM - Đất ở nông thôn 10.900.000 4.200.000 3.000.000 2.100.000
14249 XÃ THÁI THỤY Tuyến đường bộ ven biển Từ giáp xã Bắc Thụy Anh - đến giáp xã Thái Ninh Đất ở nông thôn 22.500.000 7.500.000 5.300.000 3.800.000
14250 XÃ THÁI THỤY Các đoạn đường khác Từ nhà ông Thành (Khu 2) - đến nhà ông Hiền (Khu 2) Đất ở nông thôn 9.600.000 3.900.000 2.800.000 2.000.000
14251 XÃ THÁI THỤY Các đoạn đường khác Từ nhà ông Thụy (Khu 1) - đến nhà bà Đào (Khu 1) Đất ở nông thôn 9.600.000 3.900.000 2.800.000 2.000.000
14252 XÃ THÁI THỤY Các đoạn đường khác Từ nhà ông Bắc (Khu 3) - đến nhà ông Hòa (Khu 3) Đất ở nông thôn 9.600.000 3.900.000 2.800.000 2.000.000
14253 XÃ THÁI THỤY Các đoạn đường khác Từ đường Tạ Hiện - đến nhà văn hóa khu 8 Đất ở nông thôn 9.600.000 3.900.000 2.800.000 2.000.000
14254 XÃ THÁI THỤY Các đoạn đường khác Từ phố Bùi Quang Thận (Nhà ông Bốn, tổ dân phố số 3) - đến phố Tạ Quốc Luật (Nhà ông Quân, tổ dân phố số 3) Đất ở nông thôn 16.400.000 5.600.000 4.000.000 2.800.000
14255 XÃ THÁI THỤY Các đoạn đường khác Từ đường Lê Quý Đôn (Cống Ngoại 1) - đến cống Ngoại 2 Đất ở nông thôn 12.300.000 4.600.000 3.300.000 2.300.000
14256 XÃ THÁI THỤY Các đoạn đường khác Từ đường số 8 - đến đường mới thôn Bao Hàm Đất ở nông thôn 22.500.000 7.500.000 5.300.000 3.800.000
14257 XÃ THÁI THỤY Đường xã Từ giáp ngã ba cảng cá - đến nghĩa trang liệt sỹ xã Thụy Hải (cũ) Đất ở nông thôn 10.200.000 4.000.000 2.800.000 2.000.000
14258 XÃ THÁI THỤY Đường xã Các đoạn còn lại thuộc xã Thụy Hải (cũ) - Đất ở nông thôn 6.100.000 2.700.000 1.900.000 1.400.000
14259 XÃ THÁI THỤY Đường xã Các đoạn còn lại thuộc xã Thụy Trình (cũ) - Đất ở nông thôn 5.500.000 2.500.000 1.800.000 1.300.000
14260 XÃ THÁI THỤY Đường xã Các đoạn còn lại thuộc xã Thụy Bình (cũ) - Đất ở nông thôn 4.400.000 2.100.000 1.500.000 1.200.000
14261 XÃ THÁI THỤY Đường xã Các đoạn còn lại thuộc xã Thụy Liên (cũ) - Đất ở nông thôn 3.000.000 2.200.000 1.600.000 1.200.000
14262 XÃ THÁI THỤY Đường còn lại rộng từ 15m trở lên - Đất ở nông thôn 15.000.000 5.300.000 3.800.000 2.700.000
14263 XÃ THÁI THỤY Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m - Đất ở nông thôn 7.500.000 3.300.000 2.400.000 1.700.000
14264 XÃ THÁI THỤY Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m - Đất ở nông thôn 0 2.100.000 1.500.000 1.200.000
14265 XÃ THÁI THỤY Dự án nhà ở khu dân cư Nguyễn Đức Cảnh Đường 3 tháng 2 - Đất ở nông thôn 39.300.000 0 0 0
14266 XÃ THÁI THỤY Dự án nhà ở khu dân cư Nguyễn Đức Cảnh Đường rộng 27m - Đất ở nông thôn 26.600.000 0 0 0
14267 XÃ THÁI THỤY Dự án nhà ở khu dân cư Nguyễn Đức Cảnh Đường rộng 20,5m - Đất ở nông thôn 24.000.000 0 0 0
14268 XÃ THÁI THỤY Dự án nhà ở khu dân cư Nguyễn Đức Cảnh Đường nội bộ còn lại - Đất ở nông thôn 17.200.000 0 0 0
14269 XÃ THÁI THỤY Dự án nhà ở thương mại xã Thụy Hà (cũ) Đường gom đường ĐT.456 - Đất ở nông thôn 37.700.000 0 0 0
14270 XÃ THÁI THỤY Dự án nhà ở thương mại xã Thụy Hà (cũ) Đường 20,5m - Đất ở nông thôn 37.500.000 0 0 0
14271 XÃ THÁI THỤY Dự án nhà ở thương mại xã Thụy Hà (cũ) Đường nội bộ - Đất ở nông thôn 34.100.000 0 0 0
14272 XÃ THÁI THỤY Khu dân cư tái định cư đường ven biển Đường gom Quốc lộ 39 - Đất ở nông thôn 33.200.000 0 0 0
14273 XÃ THÁI THỤY Khu dân cư tái định cư đường ven biển Từ đường gom Quốc lộ 39 - đến đường quy hoạch số 2 Đất ở nông thôn 20.900.000 0 0 0
14274 XÃ THÁI THỤY Khu dân cư tái định cư đường ven biển Các đường nội bộ còn lại - Đất ở nông thôn 15.100.000 0 0 0
14275 XÃ THÁI THỤY Khu dân cư tại khu đất OĐT-8B Từ giáp trường mầm non - đến đường quy hoạch số 2 Đất ở nông thôn 18.900.000 0 0 0
14276 XÃ THÁI THỤY Khu dân cư tại khu đất OĐT-8B Đường quy hoạch số 1 - Đất ở nông thôn 22.100.000 0 0 0
14277 XÃ THÁI THỤY Khu dân cư tại khu đất OĐT-8B Từ nhà văn hóa tổ dân phố Hổ Đội 1 - đến dốc Đông Ninh Đất ở nông thôn 18.900.000 0 0 0
14278 XÃ THÁI THỤY Khu dân cư tại khu đất OĐT-8B Các đường còn lại - Đất ở nông thôn 15.800.000 0 0 0
14279 XÃ THÁI THỤY Khu nhà ở thương mại (Lô OĐT-19), thị trấn Diêm Điền (cũ) Đường quy hoạch N1 - Đất ở nông thôn 14.700.000 0 0 0
14280 XÃ THÁI THỤY Khu nhà ở thương mại (Lô OĐT-19), thị trấn Diêm Điền (cũ) Đường quy hoạch D1 - Đất ở nông thôn 13.700.000 0 0 0
14281 XÃ THÁI THỤY Khu nhà ở thương mại (Lô OĐT-19), thị trấn Diêm Điền (cũ) Đường quy hoạch D7 - Đất ở nông thôn 13.100.000 0 0 0
14282 XÃ THÁI THỤY Khu nhà ở thương mại (Lô OĐT-19), thị trấn Diêm Điền (cũ) Các đường quy hoạch còn lại - Đất ở nông thôn 12.600.000 0 0 0
14283 XÃ THÁI THỤY Đường nội bộ khu dân cư cánh đồng Miễu, thôn Bao Trình - Đất ở nông thôn 26.200.000 0 0 0
14284 XÃ THÁI THỤY Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Quang Lang Đoài - Đất ở nông thôn 5.100.000 0 0 0
14285 XÃ THÁI THỤY Khu dân cư tái định cư đường ven biển - Đất ở nông thôn 18.800.000 0 0 0
14286 XÃ THÁI THỤY Khu dân cư mới thôn Thượng - Đất ở nông thôn 12.300.000 0 0 0
14287 XÃ THÁI THỤY Điểm quy hoạch Khu dân cư mới thôn Thượng (Bám đường ĐH.93) Đường ĐH.93 - Đất ở nông thôn 15.800.000 0 0 0
14288 XÃ THÁI THỤY Điểm quy hoạch Khu dân cư mới thôn Thượng (Bám đường ĐH.93) Đường quy hoạch số 1 - Đất ở nông thôn 14.700.000 0 0 0
14289 XÃ THÁI THỤY Điểm quy hoạch Khu dân cư mới thôn Thượng (Bám đường ĐH.93) Các đường còn lại - Đất ở nông thôn 13.700.000 0 0 0
14290 XÃ THÁI THỤY Khu dân cư mới thôn Trà Hồi Đường gom đường ĐT.456 - Đất ở nông thôn 20.500.000 0 0 0
14291 XÃ THÁI THỤY Khu dân cư mới thôn Trà Hồi Đường nội bộ - Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
14292 XÃ THÁI THỤY Đường nội bộ khu dân cư mới thôn An Lệnh - Đất ở nông thôn 4.100.000 0 0 0
14293 XÃ THÁI THỤY Khu dân cư mới thôn Trung An - Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
14294 XÃ THÁI THỤY Khu tái định cư thôn Cam Đông, xã Thụy Liên (cũ) Đường quy hoạch số 1 - Đất ở nông thôn 17.000.000 0 0 0
14295 XÃ THÁI THỤY Khu tái định cư thôn Cam Đông, xã Thụy Liên (cũ) Đường quy hoạch số 4 - Đất ở nông thôn 12.900.000 0 0 0
14296 XÃ THÁI THỤY Khu tái định cư thôn An Lệnh - Đất ở nông thôn 3.800.000 0 0 0
14297 XÃ THÁI THỤY Khu tái định cư ven Quốc lộ 37 tại lô đất OĐT-14A tổ dân phố Bao Trình - Đất ở nông thôn 22.500.000 0 0 0
14298 XÃ THÁI THỤY Khu đất tái định cư thôn Trà Hồi - Đất ở nông thôn 21.500.000 0 0 0
14299 XÃ THÁI THỤY Khu dân cư mới thôn Trung Tỉnh - Đất ở nông thôn 13.500.000 0 0 0
14300 XÃ THÁI THỤY Khu dân cư mới thôn Cam Hoà - Đất ở nông thôn 11.000.000 0 0 0
14301 XÃ THÁI THỤY Khu nhà ở thương mại khu đất trung tâm văn hoá thể thao (cũ) và nhà thiếu nhi - Đất ở nông thôn 38.000.000 0 0 0
14302 XÃ THÁI THỤY Điểm dân cư tổ dân phố số 8 - Đất ở nông thôn 15.000.000 0 0 0
14303 XÃ THÁI THỤY Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 15m trở lên - Đất ở nông thôn 12.000.000 0 0 0
14304 XÃ THÁI THỤY Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 7m - đến dưới 15m Đất ở nông thôn 9.100.000 0 0 0
14305 XÃ THÁI THỤY Các khu dân cư còn lại Đường rộng dưới 7m - Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
14306 XÃ THÁI THỤY KHU VỰC 2 Các thửa đất còn lại - Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
14307 XÃ THÁI THỤY Đường 3 tháng 2 Từ cống Ngoại 1 - đến ngã tư Diêm Điền (Bưu điện) Đất TM-DV nông thôn 9.300.000 2.800.000 2.000.000 1.400.000
14308 XÃ THÁI THỤY Đường 3 tháng 2 Từ ngã tư Diêm Điền (Bưu điện) - đến ngã ba (Giáp đất nhà bà Đồm, khu 8) Đất TM-DV nông thôn 7.200.000 2.400.000 1.700.000 1.200.000
14309 XÃ THÁI THỤY Đường 3 tháng 2 Từ ngã ba (Giáp đất nhà bà Đồm, khu 8) - đến ngã ba Thụy Hải Đất TM-DV nông thôn 6.500.000 2.100.000 1.500.000 1.100.000
14310 XÃ THÁI THỤY Quốc lộ 37 Từ cống Thóc - đến ngã ba Thụy Trình Đất TM-DV nông thôn 6.400.000 2.100.000 1.500.000 1.100.000
14311 XÃ THÁI THỤY Quốc lộ 37 Từ giáp ngã ba Thụy Trình - đến đường vào giữa làng Ô Trình Đất TM-DV nông thôn 6.400.000 2.100.000 1.500.000 1.100.000
14312 XÃ THÁI THỤY Quốc lộ 37 Từ đường vào giữa làng Ô Trình - đến giáp xã Bắc Thuỵ Anh (Xã Thụy Quỳnh cũ) Đất TM-DV nông thôn 3.700.000 1.400.000 1.000.000 700.000
14313 XÃ THÁI THỤY Quốc lộ 37 (Tuyến mới) Từ tuyến đường bộ ven biển - đến giáp xã Thụy Liên (cũ) Đất TM-DV nông thôn 4.200.000 1.500.000 1.100.000 800.000
14314 XÃ THÁI THỤY Quốc lộ 37 (Tuyến mới) Từ giáp xã Thụy Liên (cũ) - đến giáp xã Thụy Bình (cũ) Đất TM-DV nông thôn 3.700.000 1.400.000 1.000.000 700.000
14315 XÃ THÁI THỤY Quốc lộ 37 (Tuyến mới) Từ giáp xã Thụy Trình (cũ) - đến giáp xã Bắc Thuỵ Anh (Xã Thụy Văn cũ) Đất TM-DV nông thôn 3.700.000 1.400.000 1.000.000 700.000
14316 XÃ THÁI THỤY Quốc lộ 39 Từ nút giao ven biển - đến đường ĐH.89 Đất TM-DV nông thôn 7.000.000 2.400.000 1.700.000 1.200.000
14317 XÃ THÁI THỤY Quốc lộ 39 Từ đường ĐH.89 - đến cầu Trà Linh Đất TM-DV nông thôn 6.300.000 2.100.000 1.500.000 1.100.000
14318 XÃ THÁI THỤY Quốc lộ 39 Từ ngã ba Quốc lộ 39 - đến cống Trà Linh Đất TM-DV nông thôn 5.300.000 1.800.000 1.300.000 900.000
14319 XÃ THÁI THỤY Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền) Từ giáp xã Thuỵ Anh (Xã Dương Phúc cũ) - đến giáp xã Thụy Liên (cũ) Đất TM-DV nông thôn 5.400.000 1.800.000 1.300.000 900.000
14320 XÃ THÁI THỤY Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền) Từ giáp xã Thụy Bình (cũ) - đến tượng đài liệt sỹ Đất TM-DV nông thôn 6.300.000 2.100.000 1.500.000 1.100.000
14321 XÃ THÁI THỤY Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền) Từ giáp tượng đài liệt sỹ - đến cầu Trình Trại (Thị trấn Diêm Điền cũ) Đất TM-DV nông thôn 5.800.000 2.000.000 1.400.000 1.000.000
14322 XÃ THÁI THỤY Đường ĐT.461 (Đường Đê 8) Từ giáp ngã ba Thụy Hải - đến dốc Đông Linh Đất TM-DV nông thôn 5.500.000 1.900.000 1.400.000 1.000.000
14323 XÃ THÁI THỤY Đường ĐT.461 (Đường Đê 8) Từ dốc Đông Linh - đến giáp xã Đông Thuỵ Anh (Xã An Tân cũ) Đất TM-DV nông thôn 5.400.000 1.800.000 1.300.000 900.000
14324 XÃ THÁI THỤY Đường ĐH.89 Từ Quốc lộ 39 - đến hết địa phận xã Thụy Liên (cũ) Đất TM-DV nông thôn 4.400.000 1.500.000 1.100.000 800.000
14325 XÃ THÁI THỤY Đường ĐH.90 Từ giáp cống Giành - đến giáp thôn An Ninh Đất TM-DV nông thôn 4.900.000 1.700.000 1.200.000 900.000
14326 XÃ THÁI THỤY Đường ĐH.90 Từ thôn An Ninh - đến đường ĐT.456 Đất TM-DV nông thôn 4.900.000 1.700.000 1.200.000 900.000
14327 XÃ THÁI THỤY Đường ĐH.90A (Đoạn đường ĐT.456 cũ) Từ giáp xã Thuỵ Anh (Xã Dương Phúc cũ) - đến cống Giành Đất TM-DV nông thôn 4.900.000 1.700.000 1.200.000 900.000
14328 XÃ THÁI THỤY Đường ĐH.93 (Đường Trình - Dũng) Từ Quốc lộ 37 - đến giáp xã Đông Thuỵ Anh (Xã Hồng Dũng cũ) Đất TM-DV nông thôn 4.200.000 1.500.000 1.100.000 800.000
14329 XÃ THÁI THỤY Đường ĐH.93A Từ đường ĐH.90 - đến cầu Hạ Tập Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 900.000 700.000 600.000
14330 XÃ THÁI THỤY Đường ĐH.93A Từ cầu Hạ Tập - đến giáp xã Bắc Thuỵ Anh (Xã Thụy Quỳnh cũ) Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 800.000 700.000 600.000
14331 XÃ THÁI THỤY Đường ĐH.95D Từ ngã ba Thụy Liên (Đường ĐT.456) - đến trụ sở UBND xã Thụy Liên (cũ) Đất TM-DV nông thôn 3.800.000 1.400.000 1.000.000 700.000
14332 XÃ THÁI THỤY Đường ĐH.95D Đoạn còn lại - Đất TM-DV nông thôn 3.400.000 1.300.000 900.000 700.000
14333 XÃ THÁI THỤY Đường Lê Quý Đôn (Quốc lộ 39 cũ) Từ đường bộ ven biển - đến giáp ngõ vào nhà thờ Lan Ngoại Đất TM-DV nông thôn 5.300.000 1.800.000 1.300.000 900.000
14334 XÃ THÁI THỤY Đường Lê Quý Đôn (Quốc lộ 39 cũ) Từ ngõ vào nhà thờ Lan Ngoại - đến cống Ngoại 1 Đất TM-DV nông thôn 6.500.000 2.100.000 1.500.000 1.100.000
14335 XÃ THÁI THỤY Đường Ngô Quyền Từ đường Lê Quý Đôn (Cống Ngoại 1) - đến đất nhà ông Tuấn, tổ dân phố Mai Diêm (Cống Ngoại 2) Đất TM-DV nông thôn 3.400.000 1.300.000 900.000 700.000
14336 XÃ THÁI THỤY Đường Ngô Quyền Từ giáp đất nhà ông Tuấn, tổ dân phố Mai Diêm (Cống Ngoại 2) - đến cống Trà Bôi Đất TM-DV nông thôn 2.600.000 1.000.000 700.000 600.000
14337 XÃ THÁI THỤY Đường Nguyễn Công Trứ Từ đường 3 tháng 2 (Cống Diêm Điền) - đến đồn biên phòng 64 Đất TM-DV nông thôn 4.100.000 1.400.000 1.000.000 700.000
14338 XÃ THÁI THỤY Đường Nguyễn Công Trứ Từ giáp đồn biên phòng 64 - đến cảng Diêm Điền Đất TM-DV nông thôn 4.100.000 1.400.000 1.000.000 700.000
14339 XÃ THÁI THỤY Đường Nguyễn Đức Cảnh Từ cầu cống Thóc - đến giáp Toà án huyện (cũ) Đất TM-DV nông thôn 9.400.000 2.900.000 2.000.000 1.500.000
14340 XÃ THÁI THỤY Đường Nguyễn Đức Cảnh Từ Toà án huyện (cũ) - đến nhà ông Nguyễn Văn Tùng, số nhà 183 Đất TM-DV nông thôn 11.900.000 3.400.000 2.400.000 1.700.000
14341 XÃ THÁI THỤY Đường Nguyễn Đức Cảnh Từ nhà bà Bùi Thị Tại, số nhà 185 - đến ngã tư Diêm Điền (Cạnh Bưu điện) Đất TM-DV nông thôn 13.200.000 3.600.000 2.600.000 1.800.000
Xem thêm (Trang 1/3): 1[2][3]

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Hưng Yên mới nhất

4.8/5 - (996 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Số điện thoại này không phải của cơ quan nhà nước.
Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.