• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Tây Tiền Hải, tỉnh Hưng Yên 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
03/03/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Tây Tiền Hải, tỉnh Hưng Yên mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.2. Bảng giá đất xã Tây Tiền Hải, tỉnh Hưng Yên

Bảng giá đất xã Tây Tiền Hải, tỉnh Hưng Yên mới nhất theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Tây Tiền Hải, tỉnh Hưng Yên 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Tây Tiền Hải, tỉnh Hưng Yên 2026

2. Bảng giá đất xã Tây Tiền Hải, tỉnh Hưng Yên mới nhất

Bảng giá đất xã Tây Tiền Hải, tỉnh Hưng Yên mới nhất theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, khu vực tại mỗi xã. Trong đó:

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng đường thôn hoặc đường, ngõ, ngách, (sau đây gọi chung là ngõ) chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí của từng thửa đất tại mỗi phường. Trong đó:

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất và các thửa đất còn lại.

2.2. Bảng giá đất xã Tây Tiền Hải, tỉnh Hưng Yên

Xã Tây Tiền Hải Sắp xếp từ: Các xã Phương Công, Vân Trường và Bắc Hải.

Tìm đường (Loading)...
STT Khu vực Tên đường Loại đất VT1 VT2 VT3 VT4
13885 XÃ TÂY TIỀN HẢI Đường ĐH.35 (Đường 7 cũ) Từ cầu Bắc Trạch - đến ngã ba cầu Bà Chỉnh Đất ở nông thôn 7.100.000 3.100.000 2.200.000 1.600.000
13886 XÃ TÂY TIỀN HẢI Đường ĐH.35 (Đường 7 cũ) Từ cầu Bà Chỉnh - đến giáp xã Nam Tiền Hải Đất ở nông thôn 6.000.000 2.700.000 1.900.000 1.500.000
13887 XÃ TÂY TIỀN HẢI Đường ĐH.37 (Đường 8B cũ) Từ cầu Cổ Rồng - đến trường THCS Phương Công Đất ở nông thôn 14.100.000 5.100.000 3.600.000 2.600.000
13888 XÃ TÂY TIỀN HẢI Đường ĐH.37 (Đường 8B cũ) Từ giáp trường THCS Phương Công - đến nhà ông Bùi Văn Nhã (Thôn Phương Trạch Tây) Đất ở nông thôn 11.500.000 4.500.000 3.200.000 2.300.000
13889 XÃ TÂY TIỀN HẢI Đường ĐH.37 (Đường 8B cũ) Từ nhà ông Bùi Văn Nhã (Thôn Phương Trạch Tây) - đến cửa trạm y tế Vân Trường Đất ở nông thôn 12.700.000 4.800.000 3.400.000 2.400.000
13890 XÃ TÂY TIỀN HẢI Đường liên xã Từ đường ĐH.37 - đến cổng chào xóm Chùa, thôn Phương Trạch Đông Đất ở nông thôn 11.300.000 4.300.000 3.100.000 2.200.000
13891 XÃ TÂY TIỀN HẢI Đường liên xã Từ giáp cổng chào xóm Chùa, thôn Phương Trạch Đông - đến giáp xã Ái Quốc Đất ở nông thôn 5.900.000 2.500.000 1.800.000 1.500.000
13892 XÃ TÂY TIỀN HẢI Đường liên xã Từ giáp ngã tư cầu Cổ Rồng - đến phố Nứa xã Ái Quốc Đất ở nông thôn 4.900.000 2.400.000 1.700.000 1.500.000
13893 XÃ TÂY TIỀN HẢI Đường liên xã Từ trạm y tế Vân Trường - đến cầu đất Đất ở nông thôn 9.300.000 3.700.000 2.600.000 1.900.000
13894 XÃ TÂY TIỀN HẢI Đường liên xã Đoạn còn lại - Đất ở nông thôn 4.200.000 2.400.000 1.700.000 1.500.000
13895 XÃ TÂY TIỀN HẢI Đường xã Từ đường ĐH.35 - đến trường tiểu học Bắc Hải Đất ở nông thôn 5.600.000 2.500.000 1.800.000 1.500.000
13896 XÃ TÂY TIỀN HẢI Đường xã Từ giáp trường tiểu học Bắc Hải - đến cầu nhà văn hóa thôn An Nhân Hưng Đất ở nông thôn 5.300.000 2.400.000 1.700.000 1.500.000
13897 XÃ TÂY TIỀN HẢI Đường xã Từ cầu nhà văn hóa thôn An Hưng Nhân - đến giáp xã Bình Định Đất ở nông thôn 4.200.000 2.400.000 1.700.000 1.500.000
13898 XÃ TÂY TIỀN HẢI Đường xã Từ cầu Ông Tuyên - đến họ giáo Phương Trạch Tây Đất ở nông thôn 3.500.000 2.400.000 1.700.000 1.500.000
13899 XÃ TÂY TIỀN HẢI Đường xã Từ nhà bà Sồi thôn Công Bồi Đông - đến đất ông Cường thôn Công Bồi Tây Đất ở nông thôn 3.500.000 2.400.000 1.700.000 1.500.000
13900 XÃ TÂY TIỀN HẢI Đường xã Từ nhà ông Bùi Mạnh Hùng Thôn Bác Đông - đến nhà ông Thượng Thôn Bác Trạch 2 Đất ở nông thôn 5.700.000 2.500.000 1.800.000 1.500.000
13901 XÃ TÂY TIỀN HẢI Đường nội bộ khu dân cư mới Rạng Đông, thôn Bác Trạch Đông - Đất ở nông thôn 7.500.000 0 0 0
13902 XÃ TÂY TIỀN HẢI Đường còn lại rộng từ 15m trở lên - Đất ở nông thôn 11.000.000 4.300.000 3.100.000 2.200.000
13903 XÃ TÂY TIỀN HẢI Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m - Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.700.000 1.500.000
13904 XÃ TÂY TIỀN HẢI Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m - Đất ở nông thôn 0 2.000.000 1.700.000 1.500.000
13905 XÃ TÂY TIỀN HẢI Khu dân cư mới thôn Quân Bác Đình Đường thôn - Đất ở nông thôn 7.200.000 0 0 0
13906 XÃ TÂY TIỀN HẢI Khu dân cư mới thôn Quân Bác Đình Đường nội bộ còn lại - Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
13907 XÃ TÂY TIỀN HẢI Khu dân cư mới trước cửa ông Vợi thôn Công Bồi Tây - Đất ở nông thôn 4.200.000 0 0 0
13908 XÃ TÂY TIỀN HẢI Khu dân cư mới tại khu đất giáp trường tiểu học và THCS Đường quy hoạch số 1 và số 5 - Đất ở nông thôn 4.500.000 0 0 0
13909 XÃ TÂY TIỀN HẢI Khu dân cư mới tại khu đất giáp trường tiểu học và THCS Đường nội bộ còn lại - Đất ở nông thôn 2.900.000 0 0 0
13910 XÃ TÂY TIỀN HẢI Khu dân cư mới thôn Quân Bác Đoài - Đất ở nông thôn 11.000.000 0 0 0
13911 XÃ TÂY TIỀN HẢI Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 15m trở lên - Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
13912 XÃ TÂY TIỀN HẢI Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 7m - đến dưới 15m Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
13913 XÃ TÂY TIỀN HẢI Các khu dân cư còn lại Đường rộng dưới 7m - Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
13914 XÃ TÂY TIỀN HẢI KHU VỰC 2 Các thửa đất còn lại - Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
13915 XÃ TÂY TIỀN HẢI Đường ĐH.35 (Đường 7 cũ) Từ cầu Bắc Trạch - đến ngã ba cầu Bà Chỉnh Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 800.000 700.000 600.000
13916 XÃ TÂY TIỀN HẢI Đường ĐH.35 (Đường 7 cũ) Từ cầu Bà Chỉnh - đến giáp xã Nam Tiền Hải Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 800.000 700.000 600.000
13917 XÃ TÂY TIỀN HẢI Đường ĐH.37 (Đường 8B cũ) Từ cầu Cổ Rồng - đến trường THCS Phương Công Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 1.300.000 900.000 700.000
13918 XÃ TÂY TIỀN HẢI Đường ĐH.37 (Đường 8B cũ) Từ giáp trường THCS Phương Công - đến nhà ông Bùi Văn Nhã (Thôn Phương Trạch Tây) Đất TM-DV nông thôn 2.900.000 1.200.000 800.000 600.000
13919 XÃ TÂY TIỀN HẢI Đường ĐH.37 (Đường 8B cũ) Từ nhà ông Bùi Văn Nhã (Thôn Phương Trạch Tây) - đến cửa trạm y tế Vân Trường Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 1.200.000 900.000 600.000
13920 XÃ TÂY TIỀN HẢI Đường liên xã Từ đường ĐH.37 - đến cổng chào xóm Chùa, thôn Phương Trạch Đông Đất TM-DV nông thôn 2.900.000 1.100.000 800.000 600.000
13921 XÃ TÂY TIỀN HẢI Đường liên xã Từ giáp cổng chào xóm Chùa, thôn Phương Trạch Đông - đến giáp xã Ái Quốc Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 800.000 700.000 600.000
13922 XÃ TÂY TIỀN HẢI Đường liên xã Từ giáp ngã tư cầu Cổ Rồng - đến phố Nứa xã Ái Quốc Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 800.000 700.000 600.000
13923 XÃ TÂY TIỀN HẢI Đường liên xã Từ trạm y tế Vân Trường - đến cầu đất Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.000.000 700.000 600.000
13924 XÃ TÂY TIỀN HẢI Đường liên xã Đoạn còn lại - Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 800.000 700.000 600.000
13925 XÃ TÂY TIỀN HẢI Đường xã Từ đường ĐH.35 - đến trường tiểu học Bắc Hải Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 800.000 700.000 600.000
13926 XÃ TÂY TIỀN HẢI Đường xã Từ giáp trường tiểu học Bắc Hải - đến cầu nhà văn hóa thôn An Nhân Hưng Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 800.000 700.000 600.000
13927 XÃ TÂY TIỀN HẢI Đường xã Từ cầu nhà văn hóa thôn An Hưng Nhân - đến giáp xã Bình Định Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 800.000 700.000 600.000
13928 XÃ TÂY TIỀN HẢI Đường xã Từ cầu Ông Tuyên - đến họ giáo Phương Trạch Tây Đất TM-DV nông thôn 900.000 800.000 700.000 600.000
13929 XÃ TÂY TIỀN HẢI Đường xã Từ nhà bà Sồi thôn Công Bồi Đông - đến đất ông Cường thôn Công Bồi Tây Đất TM-DV nông thôn 900.000 800.000 700.000 600.000
13930 XÃ TÂY TIỀN HẢI Đường xã Từ nhà ông Bùi Mạnh Hùng Thôn Bác Đông - đến nhà ông Thượng Thôn Bác Trạch 2 Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 800.000 700.000 600.000
13931 XÃ TÂY TIỀN HẢI Đường nội bộ khu dân cư mới Rạng Đông, thôn Bác Trạch Đông - Đất TM-DV nông thôn 1.900.000 0 0 0
13932 XÃ TÂY TIỀN HẢI Đường còn lại rộng từ 15m trở lên - Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 1.100.000 800.000 600.000
13933 XÃ TÂY TIỀN HẢI Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m - Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 800.000 700.000 600.000
13934 XÃ TÂY TIỀN HẢI Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m - Đất TM-DV nông thôn 0 800.000 700.000 600.000
13935 XÃ TÂY TIỀN HẢI Khu dân cư mới thôn Quân Bác Đình Đường thôn - Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 0 0 0
13936 XÃ TÂY TIỀN HẢI Khu dân cư mới thôn Quân Bác Đình Đường nội bộ còn lại - Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 0 0 0
13937 XÃ TÂY TIỀN HẢI Khu dân cư mới trước cửa ông Vợi thôn Công Bồi Tây - Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 0 0 0
13938 XÃ TÂY TIỀN HẢI Khu dân cư mới tại khu đất giáp trường tiểu học và THCS Đường quy hoạch số 1 và số 5 - Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
13939 XÃ TÂY TIỀN HẢI Khu dân cư mới tại khu đất giáp trường tiểu học và THCS Đường nội bộ còn lại - Đất TM-DV nông thôn 900.000 0 0 0
13940 XÃ TÂY TIỀN HẢI Khu dân cư mới thôn Quân Bác Đoài - Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 0 0 0
13941 XÃ TÂY TIỀN HẢI Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 15m trở lên - Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 0 0 0
13942 XÃ TÂY TIỀN HẢI Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 7m - đến dưới 15m Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
13943 XÃ TÂY TIỀN HẢI Các khu dân cư còn lại Đường rộng dưới 7m - Đất TM-DV nông thôn 900.000 0 0 0
13944 XÃ TÂY TIỀN HẢI KHU VỰC 2 Các thửa đất còn lại - Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
13945 XÃ TÂY TIỀN HẢI Đường ĐH.35 (Đường 7 cũ) Từ cầu Bắc Trạch - đến ngã ba cầu Bà Chỉnh Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 700.000 600.000 500.000
13946 XÃ TÂY TIỀN HẢI Đường ĐH.35 (Đường 7 cũ) Từ cầu Bà Chỉnh - đến giáp xã Nam Tiền Hải Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 700.000 600.000 500.000
13947 XÃ TÂY TIỀN HẢI Đường ĐH.37 (Đường 8B cũ) Từ cầu Cổ Rồng - đến trường THCS Phương Công Đất SX-KD nông thôn 2.900.000 1.100.000 800.000 600.000
13948 XÃ TÂY TIỀN HẢI Đường ĐH.37 (Đường 8B cũ) Từ giáp trường THCS Phương Công - đến nhà ông Bùi Văn Nhã (Thôn Phương Trạch Tây) Đất SX-KD nông thôn 2.300.000 900.000 700.000 500.000
13949 XÃ TÂY TIỀN HẢI Đường ĐH.37 (Đường 8B cũ) Từ nhà ông Bùi Văn Nhã (Thôn Phương Trạch Tây) - đến cửa trạm y tế Vân Trường Đất SX-KD nông thôn 2.600.000 1.000.000 700.000 500.000
13950 XÃ TÂY TIỀN HẢI Đường liên xã Từ đường ĐH.37 - đến cổng chào xóm Chùa, thôn Phương Trạch Đông Đất SX-KD nông thôn 2.300.000 900.000 700.000 500.000
13951 XÃ TÂY TIỀN HẢI Đường liên xã Từ giáp cổng chào xóm Chùa, thôn Phương Trạch Đông - đến giáp xã Ái Quốc Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 700.000 600.000 500.000
13952 XÃ TÂY TIỀN HẢI Đường liên xã Từ giáp ngã tư cầu Cổ Rồng - đến phố Nứa xã Ái Quốc Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 700.000 600.000 500.000
13953 XÃ TÂY TIỀN HẢI Đường liên xã Từ trạm y tế Vân Trường - đến cầu đất Đất SX-KD nông thôn 1.900.000 800.000 600.000 500.000
13954 XÃ TÂY TIỀN HẢI Đường liên xã Đoạn còn lại - Đất SX-KD nông thôn 900.000 700.000 600.000 500.000
13955 XÃ TÂY TIỀN HẢI Đường xã Từ đường ĐH.35 - đến trường tiểu học Bắc Hải Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 700.000 600.000 500.000
13956 XÃ TÂY TIỀN HẢI Đường xã Từ giáp trường tiểu học Bắc Hải - đến cầu nhà văn hóa thôn An Nhân Hưng Đất SX-KD nông thôn 1.100.000 700.000 600.000 500.000
13957 XÃ TÂY TIỀN HẢI Đường xã Từ cầu nhà văn hóa thôn An Hưng Nhân - đến giáp xã Bình Định Đất SX-KD nông thôn 900.000 700.000 600.000 500.000
13958 XÃ TÂY TIỀN HẢI Đường xã Từ cầu Ông Tuyên - đến họ giáo Phương Trạch Tây Đất SX-KD nông thôn 800.000 700.000 600.000 500.000
13959 XÃ TÂY TIỀN HẢI Đường xã Từ nhà bà Sồi thôn Công Bồi Đông - đến đất ông Cường thôn Công Bồi Tây Đất SX-KD nông thôn 800.000 700.000 600.000 500.000
13960 XÃ TÂY TIỀN HẢI Đường xã Từ nhà ông Bùi Mạnh Hùng Thôn Bác Đông - đến nhà ông Thượng Thôn Bác Trạch 2 Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 700.000 600.000 500.000
13961 XÃ TÂY TIỀN HẢI Đường nội bộ khu dân cư mới Rạng Đông, thôn Bác Trạch Đông - Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 0 0 0
13962 XÃ TÂY TIỀN HẢI Đường còn lại rộng từ 15m trở lên - Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 900.000 700.000 500.000
13963 XÃ TÂY TIỀN HẢI Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m - Đất SX-KD nông thôn 800.000 700.000 600.000 500.000
13964 XÃ TÂY TIỀN HẢI Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m - Đất SX-KD nông thôn 0 700.000 600.000 500.000
13965 XÃ TÂY TIỀN HẢI Khu dân cư mới thôn Quân Bác Đình Đường thôn - Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 0 0 0
13966 XÃ TÂY TIỀN HẢI Khu dân cư mới thôn Quân Bác Đình Đường nội bộ còn lại - Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 0 0 0
13967 XÃ TÂY TIỀN HẢI Khu dân cư mới trước cửa ông Vợi thôn Công Bồi Tây - Đất SX-KD nông thôn 900.000 0 0 0
13968 XÃ TÂY TIỀN HẢI Khu dân cư mới tại khu đất giáp trường tiểu học và THCS Đường quy hoạch số 1 và số 5 - Đất SX-KD nông thôn 900.000 0 0 0
13969 XÃ TÂY TIỀN HẢI Khu dân cư mới tại khu đất giáp trường tiểu học và THCS Đường nội bộ còn lại - Đất SX-KD nông thôn 800.000 0 0 0
13970 XÃ TÂY TIỀN HẢI Khu dân cư mới thôn Quân Bác Đoài - Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 0 0 0
13971 XÃ TÂY TIỀN HẢI Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 15m trở lên - Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 0 0 0
13972 XÃ TÂY TIỀN HẢI Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 7m - đến dưới 15m Đất SX-KD nông thôn 800.000 0 0 0
13973 XÃ TÂY TIỀN HẢI Các khu dân cư còn lại Đường rộng dưới 7m - Đất SX-KD nông thôn 800.000 0 0 0
13974 XÃ TÂY TIỀN HẢI KHU VỰC 2 Các thửa đất còn lại - Đất SX-KD nông thôn 500.000 0 0 0
13975 XÃ TÂY TIỀN HẢI Xã Tây Tiền Hải - Đất trồng cây hàng năm 75.000 0 0 0
13976 XÃ TÂY TIỀN HẢI Xã Tây Tiền Hải - Đất nuôi trồng thủy sản 75.000 0 0 0
13977 XÃ TÂY TIỀN HẢI Xã Tây Tiền Hải - Đất trồng cây lâu năm 85.000 0 0 0
13978 XÃ TÂY TIỀN HẢI Xã Tây Tiền Hải Đất chăn nuôi tập trung - Đất nông nghiệp khác 85.000 0 0 0
13979 XÃ TÂY TIỀN HẢI Xã Tây Tiền Hải - Đất nông nghiệp khác 85.000 0 0 0
13980 XÃ TÂY TIỀN HẢI Xã Tây Tiền Hải - Đất rừng phòng hộ 85.000 0 0 0
13981 XÃ TÂY TIỀN HẢI Xã Tây Tiền Hải - Đất rừng đặc dụng 85.000 0 0 0

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Hưng Yên mới nhất

4.9/5 - (1090 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Số điện thoại này không phải của cơ quan nhà nước.
Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.