Bảng giá đất xã Tây Tiền Hải, tỉnh Hưng Yên mới nhất theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Tây Tiền Hải, tỉnh Hưng Yên mới nhất
Bảng giá đất xã Tây Tiền Hải, tỉnh Hưng Yên mới nhất theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, khu vực tại mỗi xã. Trong đó:
– Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng đường thôn hoặc đường, ngõ, ngách, (sau đây gọi chung là ngõ) chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
– Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
– Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí của từng thửa đất tại mỗi phường. Trong đó:
– Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
– Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
– Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất và các thửa đất còn lại.
2.2. Bảng giá đất xã Tây Tiền Hải, tỉnh Hưng Yên
Xã Tây Tiền Hải Sắp xếp từ: Các xã Phương Công, Vân Trường và Bắc Hải.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| XÃ TÂY TIỀN HẢI | Đường ĐH.35 (Đường 7 cũ) Từ cầu Bắc Trạch - đến ngã ba cầu Bà Chỉnh | Đất ở nông thôn | 7.100.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| XÃ TÂY TIỀN HẢI | Đường ĐH.35 (Đường 7 cũ) Từ cầu Bà Chỉnh - đến giáp xã Nam Tiền Hải | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.500.000 |
| XÃ TÂY TIỀN HẢI | Đường ĐH.37 (Đường 8B cũ) Từ cầu Cổ Rồng - đến trường THCS Phương Công | Đất ở nông thôn | 14.100.000 | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| XÃ TÂY TIỀN HẢI | Đường ĐH.37 (Đường 8B cũ) Từ giáp trường THCS Phương Công - đến nhà ông Bùi Văn Nhã (Thôn Phương Trạch Tây) | Đất ở nông thôn | 11.500.000 | 4.500.000 | 3.200.000 | 2.300.000 |
| XÃ TÂY TIỀN HẢI | Đường ĐH.37 (Đường 8B cũ) Từ nhà ông Bùi Văn Nhã (Thôn Phương Trạch Tây) - đến cửa trạm y tế Vân Trường | Đất ở nông thôn | 12.700.000 | 4.800.000 | 3.400.000 | 2.400.000 |
| XÃ TÂY TIỀN HẢI | Đường liên xã Từ đường ĐH.37 - đến cổng chào xóm Chùa, thôn Phương Trạch Đông | Đất ở nông thôn | 11.300.000 | 4.300.000 | 3.100.000 | 2.200.000 |
| XÃ TÂY TIỀN HẢI | Đường liên xã Từ giáp cổng chào xóm Chùa, thôn Phương Trạch Đông - đến giáp xã Ái Quốc | Đất ở nông thôn | 5.900.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.500.000 |
| XÃ TÂY TIỀN HẢI | Đường liên xã Từ giáp ngã tư cầu Cổ Rồng - đến phố Nứa xã Ái Quốc | Đất ở nông thôn | 4.900.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.500.000 |
| XÃ TÂY TIỀN HẢI | Đường liên xã Từ trạm y tế Vân Trường - đến cầu đất | Đất ở nông thôn | 9.300.000 | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| XÃ TÂY TIỀN HẢI | Đường liên xã Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.500.000 |
| XÃ TÂY TIỀN HẢI | Đường xã Từ đường ĐH.35 - đến trường tiểu học Bắc Hải | Đất ở nông thôn | 5.600.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.500.000 |
| XÃ TÂY TIỀN HẢI | Đường xã Từ giáp trường tiểu học Bắc Hải - đến cầu nhà văn hóa thôn An Nhân Hưng | Đất ở nông thôn | 5.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.500.000 |
| XÃ TÂY TIỀN HẢI | Đường xã Từ cầu nhà văn hóa thôn An Hưng Nhân - đến giáp xã Bình Định | Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.500.000 |
| XÃ TÂY TIỀN HẢI | Đường xã Từ cầu Ông Tuyên - đến họ giáo Phương Trạch Tây | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.500.000 |
| XÃ TÂY TIỀN HẢI | Đường xã Từ nhà bà Sồi thôn Công Bồi Đông - đến đất ông Cường thôn Công Bồi Tây | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.500.000 |
| XÃ TÂY TIỀN HẢI | Đường xã Từ nhà ông Bùi Mạnh Hùng Thôn Bác Đông - đến nhà ông Thượng Thôn Bác Trạch 2 | Đất ở nông thôn | 5.700.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.500.000 |
| XÃ TÂY TIỀN HẢI | Đường nội bộ khu dân cư mới Rạng Đông, thôn Bác Trạch Đông - | Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂY TIỀN HẢI | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên - | Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 4.300.000 | 3.100.000 | 2.200.000 |
| XÃ TÂY TIỀN HẢI | Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.500.000 |
| XÃ TÂY TIỀN HẢI | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m - | Đất ở nông thôn | 0 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.500.000 |
| XÃ TÂY TIỀN HẢI | Khu dân cư mới thôn Quân Bác Đình Đường thôn - | Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂY TIỀN HẢI | Khu dân cư mới thôn Quân Bác Đình Đường nội bộ còn lại - | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂY TIỀN HẢI | Khu dân cư mới trước cửa ông Vợi thôn Công Bồi Tây - | Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂY TIỀN HẢI | Khu dân cư mới tại khu đất giáp trường tiểu học và THCS Đường quy hoạch số 1 và số 5 - | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂY TIỀN HẢI | Khu dân cư mới tại khu đất giáp trường tiểu học và THCS Đường nội bộ còn lại - | Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂY TIỀN HẢI | Khu dân cư mới thôn Quân Bác Đoài - | Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂY TIỀN HẢI | Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 15m trở lên - | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂY TIỀN HẢI | Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 7m - đến dưới 15m | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂY TIỀN HẢI | Các khu dân cư còn lại Đường rộng dưới 7m - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂY TIỀN HẢI | KHU VỰC 2 Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂY TIỀN HẢI | Đường ĐH.35 (Đường 7 cũ) Từ cầu Bắc Trạch - đến ngã ba cầu Bà Chỉnh | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ TÂY TIỀN HẢI | Đường ĐH.35 (Đường 7 cũ) Từ cầu Bà Chỉnh - đến giáp xã Nam Tiền Hải | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ TÂY TIỀN HẢI | Đường ĐH.37 (Đường 8B cũ) Từ cầu Cổ Rồng - đến trường THCS Phương Công | Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| XÃ TÂY TIỀN HẢI | Đường ĐH.37 (Đường 8B cũ) Từ giáp trường THCS Phương Công - đến nhà ông Bùi Văn Nhã (Thôn Phương Trạch Tây) | Đất TM-DV nông thôn | 2.900.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| XÃ TÂY TIỀN HẢI | Đường ĐH.37 (Đường 8B cũ) Từ nhà ông Bùi Văn Nhã (Thôn Phương Trạch Tây) - đến cửa trạm y tế Vân Trường | Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| XÃ TÂY TIỀN HẢI | Đường liên xã Từ đường ĐH.37 - đến cổng chào xóm Chùa, thôn Phương Trạch Đông | Đất TM-DV nông thôn | 2.900.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| XÃ TÂY TIỀN HẢI | Đường liên xã Từ giáp cổng chào xóm Chùa, thôn Phương Trạch Đông - đến giáp xã Ái Quốc | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ TÂY TIỀN HẢI | Đường liên xã Từ giáp ngã tư cầu Cổ Rồng - đến phố Nứa xã Ái Quốc | Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ TÂY TIỀN HẢI | Đường liên xã Từ trạm y tế Vân Trường - đến cầu đất | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ TÂY TIỀN HẢI | Đường liên xã Đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ TÂY TIỀN HẢI | Đường xã Từ đường ĐH.35 - đến trường tiểu học Bắc Hải | Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ TÂY TIỀN HẢI | Đường xã Từ giáp trường tiểu học Bắc Hải - đến cầu nhà văn hóa thôn An Nhân Hưng | Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ TÂY TIỀN HẢI | Đường xã Từ cầu nhà văn hóa thôn An Hưng Nhân - đến giáp xã Bình Định | Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ TÂY TIỀN HẢI | Đường xã Từ cầu Ông Tuyên - đến họ giáo Phương Trạch Tây | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ TÂY TIỀN HẢI | Đường xã Từ nhà bà Sồi thôn Công Bồi Đông - đến đất ông Cường thôn Công Bồi Tây | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ TÂY TIỀN HẢI | Đường xã Từ nhà ông Bùi Mạnh Hùng Thôn Bác Đông - đến nhà ông Thượng Thôn Bác Trạch 2 | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ TÂY TIỀN HẢI | Đường nội bộ khu dân cư mới Rạng Đông, thôn Bác Trạch Đông - | Đất TM-DV nông thôn | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂY TIỀN HẢI | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên - | Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| XÃ TÂY TIỀN HẢI | Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ TÂY TIỀN HẢI | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m - | Đất TM-DV nông thôn | 0 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ TÂY TIỀN HẢI | Khu dân cư mới thôn Quân Bác Đình Đường thôn - | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂY TIỀN HẢI | Khu dân cư mới thôn Quân Bác Đình Đường nội bộ còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂY TIỀN HẢI | Khu dân cư mới trước cửa ông Vợi thôn Công Bồi Tây - | Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂY TIỀN HẢI | Khu dân cư mới tại khu đất giáp trường tiểu học và THCS Đường quy hoạch số 1 và số 5 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂY TIỀN HẢI | Khu dân cư mới tại khu đất giáp trường tiểu học và THCS Đường nội bộ còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂY TIỀN HẢI | Khu dân cư mới thôn Quân Bác Đoài - | Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂY TIỀN HẢI | Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 15m trở lên - | Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂY TIỀN HẢI | Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 7m - đến dưới 15m | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂY TIỀN HẢI | Các khu dân cư còn lại Đường rộng dưới 7m - | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂY TIỀN HẢI | KHU VỰC 2 Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂY TIỀN HẢI | Đường ĐH.35 (Đường 7 cũ) Từ cầu Bắc Trạch - đến ngã ba cầu Bà Chỉnh | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ TÂY TIỀN HẢI | Đường ĐH.35 (Đường 7 cũ) Từ cầu Bà Chỉnh - đến giáp xã Nam Tiền Hải | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ TÂY TIỀN HẢI | Đường ĐH.37 (Đường 8B cũ) Từ cầu Cổ Rồng - đến trường THCS Phương Công | Đất SX-KD nông thôn | 2.900.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| XÃ TÂY TIỀN HẢI | Đường ĐH.37 (Đường 8B cũ) Từ giáp trường THCS Phương Công - đến nhà ông Bùi Văn Nhã (Thôn Phương Trạch Tây) | Đất SX-KD nông thôn | 2.300.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| XÃ TÂY TIỀN HẢI | Đường ĐH.37 (Đường 8B cũ) Từ nhà ông Bùi Văn Nhã (Thôn Phương Trạch Tây) - đến cửa trạm y tế Vân Trường | Đất SX-KD nông thôn | 2.600.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| XÃ TÂY TIỀN HẢI | Đường liên xã Từ đường ĐH.37 - đến cổng chào xóm Chùa, thôn Phương Trạch Đông | Đất SX-KD nông thôn | 2.300.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| XÃ TÂY TIỀN HẢI | Đường liên xã Từ giáp cổng chào xóm Chùa, thôn Phương Trạch Đông - đến giáp xã Ái Quốc | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ TÂY TIỀN HẢI | Đường liên xã Từ giáp ngã tư cầu Cổ Rồng - đến phố Nứa xã Ái Quốc | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ TÂY TIỀN HẢI | Đường liên xã Từ trạm y tế Vân Trường - đến cầu đất | Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ TÂY TIỀN HẢI | Đường liên xã Đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ TÂY TIỀN HẢI | Đường xã Từ đường ĐH.35 - đến trường tiểu học Bắc Hải | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ TÂY TIỀN HẢI | Đường xã Từ giáp trường tiểu học Bắc Hải - đến cầu nhà văn hóa thôn An Nhân Hưng | Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ TÂY TIỀN HẢI | Đường xã Từ cầu nhà văn hóa thôn An Hưng Nhân - đến giáp xã Bình Định | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ TÂY TIỀN HẢI | Đường xã Từ cầu Ông Tuyên - đến họ giáo Phương Trạch Tây | Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ TÂY TIỀN HẢI | Đường xã Từ nhà bà Sồi thôn Công Bồi Đông - đến đất ông Cường thôn Công Bồi Tây | Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ TÂY TIỀN HẢI | Đường xã Từ nhà ông Bùi Mạnh Hùng Thôn Bác Đông - đến nhà ông Thượng Thôn Bác Trạch 2 | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ TÂY TIỀN HẢI | Đường nội bộ khu dân cư mới Rạng Đông, thôn Bác Trạch Đông - | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂY TIỀN HẢI | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên - | Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| XÃ TÂY TIỀN HẢI | Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m - | Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ TÂY TIỀN HẢI | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m - | Đất SX-KD nông thôn | 0 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ TÂY TIỀN HẢI | Khu dân cư mới thôn Quân Bác Đình Đường thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂY TIỀN HẢI | Khu dân cư mới thôn Quân Bác Đình Đường nội bộ còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂY TIỀN HẢI | Khu dân cư mới trước cửa ông Vợi thôn Công Bồi Tây - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂY TIỀN HẢI | Khu dân cư mới tại khu đất giáp trường tiểu học và THCS Đường quy hoạch số 1 và số 5 - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂY TIỀN HẢI | Khu dân cư mới tại khu đất giáp trường tiểu học và THCS Đường nội bộ còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂY TIỀN HẢI | Khu dân cư mới thôn Quân Bác Đoài - | Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂY TIỀN HẢI | Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 15m trở lên - | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂY TIỀN HẢI | Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 7m - đến dưới 15m | Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂY TIỀN HẢI | Các khu dân cư còn lại Đường rộng dưới 7m - | Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂY TIỀN HẢI | KHU VỰC 2 Các thửa đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂY TIỀN HẢI | Xã Tây Tiền Hải - | Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂY TIỀN HẢI | Xã Tây Tiền Hải - | Đất nuôi trồng thủy sản | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂY TIỀN HẢI | Xã Tây Tiền Hải - | Đất trồng cây lâu năm | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂY TIỀN HẢI | Xã Tây Tiền Hải Đất chăn nuôi tập trung - | Đất nông nghiệp khác | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂY TIỀN HẢI | Xã Tây Tiền Hải - | Đất nông nghiệp khác | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂY TIỀN HẢI | Xã Tây Tiền Hải - | Đất rừng phòng hộ | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TÂY TIỀN HẢI | Xã Tây Tiền Hải - | Đất rừng đặc dụng | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Hưng Yên mới nhất
