• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Tam Kim, tỉnh Cao Bằng 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
27/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Tam Kim, tỉnh Cao Bằng mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất xã Tam Kim, tỉnh Cao Bằng
Dữ liệu Bảng Giá Đất - Trang 1

Bảng giá đất xã Tam Kim, tỉnh Cao Bằng mới nhất theo Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Tam Kim, tỉnh Cao Bằng 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Tam Kim, tỉnh Cao Bằng 2026

2. Bảng giá đất xã Tam Kim, tỉnh Cao Bằng mới nhất

Bảng giá đất xã Tam Kim, tỉnh Cao Bằng mới nhất theo Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

Căn cứ vào điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, khoảng cách từ nơi cư trú đến nơi sản xuất, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.

  • Vị trí 1: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), đường khu vực trung tâm của xã, phường có chiều sâu vào không lớn hơn 120m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã, phường không lớn hơn 120m.
  • Vị trí 2: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông liên xã, phường; đường giao thông thôn, xóm có độ rộng mặt đường trên 1,5 m có chiều sâu vào không lớn hơn 120m; Các khu đất tiếp giáp với vị trí 1 từ mét thứ 121 đến mét thứ 240.
  • Vị trí 3: Các khu đất còn lại của đất nông nghiệp.

2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.

Cách xác định vị trí:

  • Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30 của các đoạn đường, trục đường (được quy định cụ thể tại Bảng giá đất các xã, phường).
  • Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 3m trở lên.
  • Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 2,5m đến dưới 3m.
  • Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.

Đối với đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.

Cách xác định vị trí:

  • Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đường giao thông chính (Quốc lộ, đường tỉnh, đường xã), các đường xung quanh chợ có chiều rộng từ 3m trở lên.
  • Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn, xóm có chiều rộng mặt đường trên 2m đến dưới 3m;
  • Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn xóm có chiều rộng mặt đường từ 1m đến dưới 2m.
  • Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.

2.2. Bảng giá đất xã Tam Kim, tỉnh Cao Bằng

Xã Tam Kim Sắp xếp từ: Xã Hưng Đạo (huyện Nguyên Bình), Hoa Thám, Tam Kim.

Dữ liệu Bảng Giá Đất - Trang 1

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / Huyện Tên đường / Đoạn đường Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Nguyên Bình Xã Nguyên Bình Đoạn đường từ nhà bà Triệu Thị Yến (thửa đất số 400, tờ bản đồ số 321 (tờ 40 cũ) dọc theo tỉnh lộ 216 đi xã Tam Kim - đến hết địa phận xã Nguyên Bình Đất ở nông thôn 649.000 486.000 365.000 292.000
Xã Nguyên Bình Xã Nguyên Bình Đoạn đường từ nhà bà Triệu Thị Yến (thửa đất số 400, tờ bản đồ số 321 (tờ 40 cũ) dọc theo tỉnh lộ 216 đi xã Tam Kim - đến hết địa phận xã Nguyên Bình Đất TM-DV nông thôn 519.200 388.800 292.000 233.600
Xã Nguyên Bình Xã Nguyên Bình Đoạn đường từ nhà bà Triệu Thị Yến (thửa đất số 400, tờ bản đồ số 321 (tờ 40 cũ) dọc theo tỉnh lộ 216 đi xã Tam Kim - đến hết địa phận xã Nguyên Bình Đất SX-KD nông thôn 389.400 291.600 219.000 175.200
Xã Tam Kim Xã Tam Kim Đoạn đường từ tỉnh lộ 216 từ ngã ba chợ Tam Kim theo đường Tam Kim - Hoa Thám - đến hết địa phận Xã Tam Kim cũ Đất ở nông thôn 512.000 385.000 287.000 230.000
Xã Tam Kim Xã Tam Kim Đoạn giáp Xã Nguyên Bình theo đường tỉnh lộ 216 vào - đến cổng Khu di tích rừng Trần Hưng Đạo, Xã Tam Kim Đất ở nông thôn 465.000 350.000 261.000 209.000
Xã Tam Kim Xã Tam Kim Đoạn đường từ ngã ba Tam Kim - Hưng Đạo - đến hết địa phận Xã Tam Kim cũ Đất ở nông thôn 465.000 350.000 261.000 209.000
Xã Tam Kim Xã Tam Kim Đoạn đường từ ngã ba xóm Nà Múc theo đường Tam Kim - Quang Thành - đến hết địa phận Xã Tam Kim cũ Đất ở nông thôn 465.000 350.000 261.000 209.000
Xã Tam Kim Đoạn đường dọc theo trục đường Xã Tam Kim - Hoa Thám từ nhà ông Chu Văn Kinh (thửa đất số 868, tờ bản đồ số 74), xóm Nà Chẵn theo đường Hoa Thám - đến hết nhà văn hóa xóm Cảm Tẹm Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
Xã Tam Kim Đoạn đường Quốc lộ 3 tiếp giáp Xã Thịnh Vượng cũ từ nhà ông Triệu Ích Lâm (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 145) - đến nhà ông Triệu Văn Su xóm Khuổi Hoa (đến hết thửa đất số 78, tờ bản đồ số 160) Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
Xã Tam Kim Xã Tam Kim Đoạn đường từ Trụ sở UBND Xã Hưng Đạo cũ - đến hết địa phận Xã Hưng Đạo cũ, giáp Xã Thành Công Đất ở nông thôn 276.000 208.000 155.000 125.000
Xã Tam Kim Xã Tam Kim Đoạn từ trường mẫu giáo xóm Roỏng Cun lên khu Khuổi Chóc - Đất ở nông thôn 276.000 208.000 155.000 125.000
Xã Tam Kim Xã Tam Kim Đoạn đường từ giáp ranh giới Xã Tam Kim cũ dọc theo đường Tam Kim - Hưng Đạo - đến nhà bà Chu Thị Nga xóm Đồng Tâm, Xã Hưng Đạo cũ (thửa đất số 21 tờ bản đồ số 53) Đất ở nông thôn 276.000 208.000 155.000 125.000
Xã Tam Kim Xã Tam Kim Đoạn đường từ đường Tam Kim - Hưng Đạo - đến Nhà văn hóa Roỏng Cun (thửa đất số 3, 4 tờ bản đồ số 80) Đất ở nông thôn 276.000 208.000 155.000 125.000
Xã Tam Kim Xã Tam Kim Đoạn đường từ Nhà văn hóa Roỏng Cun - đến Khu Tang tèo xóm Roỏng Cun (thửa đất số 86, tờ bản đồ số 78) Đất ở nông thôn 276.000 208.000 155.000 125.000
Xã Tam Kim Xã Tam Kim Đoạn đường từ trụ sở UBND Xã Hưng Đạo cũ - đến trung tâm xóm Nà Coóc (Thửa 122 tờ bản đồ số 27) Đất ở nông thôn 276.000 208.000 155.000 125.000
Xã Tam Kim Xã Tam Kim Đoạn đường từ ngã ba đường Nà Chả - Nà Coóc - đến trường Mầm non xóm Nà Roỏng (Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 06) Đất ở nông thôn 276.000 208.000 155.000 125.000
Xã Tam Kim Xã Tam Kim Đoạn từ đường Tam Kim - Hưng Đạo - đến Nhà văn hoá xóm Khuổi Lỉn Đất ở nông thôn 276.000 208.000 155.000 125.000
Xã Tam Kim Xã Tam Kim Đoạn từ đường Tam Kim - Hưng Đạo - đến Khuổi Luông, xóm Nà Lẹng Đất ở nông thôn 276.000 208.000 155.000 125.000
Xã Tam Kim Xã Tam Kim Đoạn từ trụ sở UBND Xã Hoa Thám cũ, xóm Cảm Tẹm theo đường Hoa Thám - Quốc lộ 3 - đến nhà ông Triệu Văn Xuân (đến hết thửa đất số 46, tờ bản đồ số 155), xóm Khuổi Hoa Đất ở nông thôn 276.000 208.000 155.000 125.000
Xã Tam Kim Xã Tam Kim Đoạn đường từ Tỉnh lộ 216 đi xóm Nà Chẵn (từ thửa đất số 861, tờ BĐĐC số 74 đất ở của ông Lý Văn Phình) - đến cụm Phiêng Cháu xóm Nà Chẵn đến giáp Xã Thượng Ân, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn (nay là Xã Bằng Vân, tỉnh Thái Nguyên) Đất ở nông thôn 276.000 208.000 155.000 125.000
Xã Tam Kim Xã Tam Kim Đoạn đường từ Tỉnh lộ 201 đi xóm Đông Bao (từ thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 32 đất ở của ông Triệu Vần Phín) - đến cầu Nà Ngần Đất ở nông thôn 276.000 208.000 155.000 125.000
Xã Tam Kim Xã Tam Kim Đoạn đường từ Tỉnh lộ 201 đi đường Khuổi Tào, xóm Đông Bao - đến nhà ông Triệu Giào Lìn (đến hết thửa đất số 191, tờ bản đồ số 67) Đất ở nông thôn 276.000 208.000 155.000 125.000
Xã Tam Kim Xã Tam Kim Đoạn đường từ Tỉnh lộ 201 xóm Đông Bao - đến nhà ông Bàn Phụ Mình (đến hết thửa đất số 38, tờ bản đồ số 54) Đất ở nông thôn 276.000 208.000 155.000 125.000
Xã Tam Kim Xã Tam Kim Đoạn đường từ Tỉnh lộ 201 xóm Đông Bao đi xóm Khuổi Phay - đến nhà ông Bàn Thế Kinh (đến hết thửa đất số 99, tờ bản đồ số 16) Đất ở nông thôn 276.000 208.000 155.000 125.000
Xã Tam Kim Xã Tam Kim Đoạn đường từ Tỉnh lộ 216, xóm Nà Chẵn - đến cụm Phiêng Cháu xóm Nà Chẵn đến nhà ông Hoàng Thồng Quấy (đến hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 50) Đất ở nông thôn 276.000 208.000 155.000 125.000
Xã Tam Kim Xã Tam Kim Đoạn đường Quốc lộ 3 tiếp giáp Xã Bằng Vân, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Cạn (nay là Xã Bằng Vân, tỉnh Thái Nguyên) từ nhà ông Chu Văn Khuân (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 160) - đến nhà ông Triệu Văn Toàn xóm Khuổi Hoa (đến hết thửa đất số 108, tờ bản đồ số 160) Đất ở nông thôn 276.000 208.000 155.000 125.000
Xã Tam Kim Đoạn đường Quốc lộ 3 từ thửa đất số 60, tờ bản đồ số 144 - đến nhà ông Dương Văn Dí xóm Khuổi Hoa (đến hết thửa đất số 29, tờ bản đồ số 144) Đất ở nông thôn 276.000 208.000 155.000 125.000
Xã Tam Kim Xã Tam Kim Các đường nhánh vào các xóm còn lại thuộc Xã Tam Kim - Đất ở nông thôn 230.000 173.000 129.000 104.000
Xã Tam Kim Xã Tam Kim Đoạn đường từ tỉnh lộ 216 từ ngã ba chợ Tam Kim theo đường Tam Kim - Hoa Thám - đến hết địa phận Xã Tam Kim cũ Đất TM-DV nông thôn 409.600 308.000 229.600 184.000
Xã Tam Kim Xã Tam Kim Đoạn giáp Xã Nguyên Bình theo đường tỉnh lộ 216 vào - đến cổng Khu di tích rừng Trần Hưng Đạo, Xã Tam Kim Đất TM-DV nông thôn 372.000 280.000 208.800 167.200
Xã Tam Kim Xã Tam Kim Đoạn đường từ ngã ba Tam Kim - Hưng Đạo - đến hết địa phận Xã Tam Kim cũ Đất TM-DV nông thôn 372.000 280.000 208.800 167.200
Xã Tam Kim Xã Tam Kim Đoạn đường từ ngã ba xóm Nà Múc theo đường Tam Kim - Quang Thành - đến hết địa phận Xã Tam Kim cũ Đất TM-DV nông thôn 372.000 280.000 208.800 167.200
Xã Tam Kim Đoạn đường dọc theo trục đường Xã Tam Kim - Hoa Thám từ nhà ông Chu Văn Kinh (thửa đất số 868, tờ bản đồ số 74), xóm Nà Chẵn theo đường Hoa Thám - đến hết nhà văn hóa xóm Cảm Tẹm Đất TM-DV nông thôn 286.400 215.200 160.800 128.800
Xã Tam Kim Đoạn đường Quốc lộ 3 tiếp giáp Xã Thịnh Vượng cũ từ nhà ông Triệu Ích Lâm (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 145) - đến nhà ông Triệu Văn Su xóm Khuổi Hoa (đến hết thửa đất số 78, tờ bản đồ số 160) Đất TM-DV nông thôn 286.400 215.200 160.800 128.800
Xã Tam Kim Xã Tam Kim Đoạn đường từ Trụ sở UBND Xã Hưng Đạo cũ - đến hết địa phận Xã Hưng Đạo cũ, giáp Xã Thành Công Đất TM-DV nông thôn 220.800 166.400 124.000 100.000
Xã Tam Kim Xã Tam Kim Đoạn từ trường mẫu giáo xóm Roỏng Cun lên khu Khuổi Chóc - Đất TM-DV nông thôn 220.800 166.400 124.000 100.000
Xã Tam Kim Xã Tam Kim Đoạn đường từ giáp ranh giới Xã Tam Kim cũ dọc theo đường Tam Kim - Hưng Đạo - đến nhà bà Chu Thị Nga xóm Đồng Tâm, Xã Hưng Đạo cũ (thửa đất số 21 tờ bản đồ số 53) Đất TM-DV nông thôn 220.800 166.400 124.000 100.000
Xã Tam Kim Xã Tam Kim Đoạn đường từ đường Tam Kim - Hưng Đạo - đến Nhà văn hóa Roỏng Cun (thửa đất số 3, 4 tờ bản đồ số 80) Đất TM-DV nông thôn 220.800 166.400 124.000 100.000
Xã Tam Kim Xã Tam Kim Đoạn đường từ Nhà văn hóa Roỏng Cun - đến Khu Tang tèo xóm Roỏng Cun (thửa đất số 86, tờ bản đồ số 78) Đất TM-DV nông thôn 220.800 166.400 124.000 100.000
Xã Tam Kim Xã Tam Kim Đoạn đường từ trụ sở UBND Xã Hưng Đạo cũ - đến trung tâm xóm Nà Coóc (Thửa 122 tờ bản đồ số 27) Đất TM-DV nông thôn 220.800 166.400 124.000 100.000
Xã Tam Kim Xã Tam Kim Đoạn đường từ ngã ba đường Nà Chả - Nà Coóc - đến trường Mầm non xóm Nà Roỏng (Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 06) Đất TM-DV nông thôn 220.800 166.400 124.000 100.000
Xã Tam Kim Xã Tam Kim Đoạn từ đường Tam Kim - Hưng Đạo - đến Nhà văn hoá xóm Khuổi Lỉn Đất TM-DV nông thôn 220.800 166.400 124.000 100.000
Xã Tam Kim Xã Tam Kim Đoạn từ đường Tam Kim - Hưng Đạo - đến Khuổi Luông, xóm Nà Lẹng Đất TM-DV nông thôn 220.800 166.400 124.000 100.000
Xã Tam Kim Xã Tam Kim Đoạn từ trụ sở UBND Xã Hoa Thám cũ, xóm Cảm Tẹm theo đường Hoa Thám - Quốc lộ 3 - đến nhà ông Triệu Văn Xuân (đến hết thửa đất số 46, tờ bản đồ số 155), xóm Khuổi Hoa Đất TM-DV nông thôn 220.800 166.400 124.000 100.000
Xã Tam Kim Xã Tam Kim Đoạn đường từ Tỉnh lộ 216 đi xóm Nà Chẵn (từ thửa đất số 861, tờ BĐĐC số 74 đất ở của ông Lý Văn Phình) - đến cụm Phiêng Cháu xóm Nà Chẵn đến giáp Xã Thượng Ân, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn (nay là Xã Bằng Vân, tỉnh Thái Nguyên) Đất TM-DV nông thôn 220.800 166.400 124.000 100.000
Xã Tam Kim Xã Tam Kim Đoạn đường từ Tỉnh lộ 201 đi xóm Đông Bao (từ thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 32 đất ở của ông Triệu Vần Phín) - đến cầu Nà Ngần Đất TM-DV nông thôn 220.800 166.400 124.000 100.000
Xã Tam Kim Xã Tam Kim Đoạn đường từ Tỉnh lộ 201 đi đường Khuổi Tào, xóm Đông Bao - đến nhà ông Triệu Giào Lìn (đến hết thửa đất số 191, tờ bản đồ số 67) Đất TM-DV nông thôn 220.800 166.400 124.000 100.000
Xã Tam Kim Xã Tam Kim Đoạn đường từ Tỉnh lộ 201 xóm Đông Bao - đến nhà ông Bàn Phụ Mình (đến hết thửa đất số 38, tờ bản đồ số 54) Đất TM-DV nông thôn 220.800 166.400 124.000 100.000
Xã Tam Kim Xã Tam Kim Đoạn đường từ Tỉnh lộ 201 xóm Đông Bao đi xóm Khuổi Phay - đến nhà ông Bàn Thế Kinh (đến hết thửa đất số 99, tờ bản đồ số 16) Đất TM-DV nông thôn 220.800 166.400 124.000 100.000
Xã Tam Kim Xã Tam Kim Đoạn đường từ Tỉnh lộ 216, xóm Nà Chẵn - đến cụm Phiêng Cháu xóm Nà Chẵn đến nhà ông Hoàng Thồng Quấy (đến hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 50) Đất TM-DV nông thôn 220.800 166.400 124.000 100.000
  • Trang 1
  • Trang 2
Đang tải dữ liệu bảng giá đất...

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Cao Bằng mới nhất

5/5 - (1432 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

10/03/2026
Bảng giá đất xã Thanh Kỳ, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Thanh Kỳ, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

10/03/2026
Bảng giá đất xã Yên Thọ, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Yên Thọ, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

10/03/2026
  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Số điện thoại này không phải của cơ quan nhà nước.
Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.