Bảng giá đất xã Quang Trung, tỉnh Cao Bằng mới nhất theo Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Quang Trung, tỉnh Cao Bằng mới nhất
Bảng giá đất xã Quang Trung, tỉnh Cao Bằng mới nhất theo Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
Căn cứ vào điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, khoảng cách từ nơi cư trú đến nơi sản xuất, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.
- Vị trí 1: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), đường khu vực trung tâm của xã, phường có chiều sâu vào không lớn hơn 120m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã, phường không lớn hơn 120m.
- Vị trí 2: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông liên xã, phường; đường giao thông thôn, xóm có độ rộng mặt đường trên 1,5 m có chiều sâu vào không lớn hơn 120m; Các khu đất tiếp giáp với vị trí 1 từ mét thứ 121 đến mét thứ 240.
- Vị trí 3: Các khu đất còn lại của đất nông nghiệp.
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.
Cách xác định vị trí:
- Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30 của các đoạn đường, trục đường (được quy định cụ thể tại Bảng giá đất các xã, phường).
- Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 3m trở lên.
- Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 2,5m đến dưới 3m.
- Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.
Đối với đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.
Cách xác định vị trí:
- Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đường giao thông chính (Quốc lộ, đường tỉnh, đường xã), các đường xung quanh chợ có chiều rộng từ 3m trở lên.
- Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn, xóm có chiều rộng mặt đường trên 2m đến dưới 3m;
- Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn xóm có chiều rộng mặt đường từ 1m đến dưới 2m.
- Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.
2.2. Bảng giá đất xã Quang Trung, tỉnh Cao Bằng
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Quang Trung, tỉnh Cao Bằng 2026
Dữ liệu Bảng Giá Đất - Trang 1
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Nùng Trí Cao | Phường Nùng Trí Cao Đoạn đường từ nhà máy Bột Giấy theo đường đi Xã Quang Trung cũ - đến hết địa giới Phường Nùng Trí Cao | Đất ở đô thị | 1.648.000 | 1.236.000 | 926.000 | 660.000 |
| Phường Nùng Trí Cao | Phường Nùng Trí Cao Đoạn đường từ nhà máy Bột Giấy theo đường đi Xã Quang Trung cũ - đến hết địa giới Phường Nùng Trí Cao | Đất TM-DV đô thị | 1.318.400 | 988.800 | 740.800 | 528.000 |
| Phường Nùng Trí Cao | Phường Nùng Trí Cao Đoạn đường từ nhà máy Bột Giấy theo đường đi Xã Quang Trung cũ - đến hết địa giới Phường Nùng Trí Cao | Đất SX-KD đô thị | 988.800 | 741.600 | 555.600 | 396.000 |
| Xã Đoài Dương | Xã Đoài Dương Đoạn tiếp từ thửa đất đi qua xóm Nà Ít - Nà Keo - đến hết địa phận Xã Đoài Dương tiếp giáp địa phận Xã Quang Trung | Đất ở nông thôn | 358.000 | 269.000 | 201.000 | 161.000 |
| Xã Đoài Dương | Xã Đoài Dương Đoạn đường từ giáp ranh địa giới Xã Đoài Dương cũ, theo đường liên Xã, - đến hết địa giới Xã Trung Phúc cũ (giáp Xã Quang Trung) | Đất ở nông thôn | 358.000 | 269.000 | 201.000 | 161.000 |
| Xã Đoài Dương | Xã Đoài Dương Đoạn đường từ đầu cầu xóm Ngưỡng Đồng (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 30), theo đường đi qua xóm Quỳnh Quản, - đến hết địa phận xóm Tân Trung (giáp Xã Quang Trung) | Đất ở nông thôn | 269.000 | 202.000 | 151.000 | 121.000 |
| Xã Đoài Dương | Xã Đoài Dương Đoạn tiếp từ thửa đất đi qua xóm Nà Ít - Nà Keo - đến hết địa phận Xã Đoài Dương tiếp giáp địa phận Xã Quang Trung | Đất TM-DV nông thôn | 286.400 | 215.200 | 160.800 | 128.800 |
| Xã Đoài Dương | Xã Đoài Dương Đoạn đường từ giáp ranh địa giới Xã Đoài Dương cũ, theo đường liên Xã, - đến hết địa giới Xã Trung Phúc cũ (giáp Xã Quang Trung) | Đất TM-DV nông thôn | 286.400 | 215.200 | 160.800 | 128.800 |
| Xã Đoài Dương | Xã Đoài Dương Đoạn đường từ đầu cầu xóm Ngưỡng Đồng (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 30), theo đường đi qua xóm Quỳnh Quản, - đến hết địa phận xóm Tân Trung (giáp Xã Quang Trung) | Đất TM-DV nông thôn | 215.200 | 161.600 | 120.800 | 96.800 |
| Xã Đoài Dương | Xã Đoài Dương Đoạn tiếp từ thửa đất đi qua xóm Nà Ít - Nà Keo - đến hết địa phận Xã Đoài Dương tiếp giáp địa phận Xã Quang Trung | Đất SX-KD nông thôn | 214.800 | 161.400 | 120.600 | 96.600 |
| Xã Đoài Dương | Xã Đoài Dương Đoạn đường từ giáp ranh địa giới Xã Đoài Dương cũ, theo đường liên Xã, - đến hết địa giới Xã Trung Phúc cũ (giáp Xã Quang Trung) | Đất SX-KD nông thôn | 214.800 | 161.400 | 120.600 | 96.600 |
| Xã Đoài Dương | Xã Đoài Dương Đoạn đường từ đầu cầu xóm Ngưỡng Đồng (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 30), theo đường đi qua xóm Quỳnh Quản, - đến hết địa phận xóm Tân Trung (giáp Xã Quang Trung) | Đất SX-KD nông thôn | 161.400 | 121.200 | 90.600 | 72.600 |
| Xã Nguyễn Huệ | Xã Nguyễn Huệ Đoạn đường từ ngã ba xóm Phan Thanh - đến trụ sở UBND Xã Quang Trung cũ | Đất ở nông thôn | 304.000 | 228.000 | 171.000 | 137.000 |
| Xã Nguyễn Huệ | Xã Nguyễn Huệ Đoạn đường từ ngã ba xóm Phan Thanh - đến trụ sở UBND Xã Quang Trung cũ | Đất TM-DV nông thôn | 243.200 | 182.400 | 136.800 | 109.600 |
| Xã Nguyễn Huệ | Xã Nguyễn Huệ Đoạn đường từ ngã ba xóm Phan Thanh - đến trụ sở UBND Xã Quang Trung cũ | Đất SX-KD nông thôn | 182.400 | 136.800 | 102.600 | 82.200 |
| Xã Quang Trung | Xã Quang Trung Theo đường Quốc lộ 4A từ Km13 - đến đỉnh đèo Kéo Quang, xóm Thôn Ga | Đất ở nông thôn | 512.000 | 397.000 | 310.000 | 258.000 |
| Xã Quang Trung | Xã Quang Trung Đoạn đường từ nhà ông Tô Quang Bảo (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 69) qua trường cấp III Quang Trung - đến hết chân dốc (giáp xóm Bản Chang) | Đất ở nông thôn | 470.000 | 365.000 | 360.000 | 308.000 |
| Xã Quang Trung | Xã Quang Trung Đoạn theo Quốc lộ 4A - đi qua xóm Sác Hạ - Lũng Ngùa | Đất ở nông thôn | 470.000 | 365.000 | 360.000 | 308.000 |
| Xã Quang Trung | Xã Quang Trung Đoạn đường Quốc lộ 4A - đi qua các xóm Lũng Tung, Lũng Noọc - Nà Ngỏn, Làn Hoài, Tâử Kéo | Đất ở nông thôn | 444.000 | 346.000 | 271.000 | 227.000 |
| Xã Quang Trung | Xã Quang Trung Đoạn đường theo đường liên Xã từ Quốc lộ 4A - rẽ đi Xã Tri Phương cũ qua các xóm Bản Ngắn, Kéo Háo + Pác Rình | Đất ở nông thôn | 420.000 | 315.000 | 236.000 | 189.000 |
| Xã Quang Trung | Xã Quang Trung Đoạn theo Quốc lộ 4A - đi qua các xóm Lũng Lạn, Bản Ngắn | Đất ở nông thôn | 420.000 | 315.000 | 236.000 | 189.000 |
| Xã Quang Trung | Xã Quang Trung Đường khu vực trung tâm trụ sở UBND Xã Tri Phương cũ (Háng Soa) - | Đất ở nông thôn | 408.000 | 319.000 | 251.000 | 211.000 |
| Xã Quang Trung | Đoạn đường liên Xã Tri Phương cũ từ đầu cầu Ngầm - đến hết dốc (cạnh đài tưởng niệm) | Đất ở nông thôn | 408.000 | 319.000 | 251.000 | 211.000 |
| Xã Quang Trung | Xã Quang Trung Đoạn từ Trụ sở UBND Xã Xuân Nội (cũ) - đến hết địa phận xóm Bản Mán | Đất ở nông thôn | 408.000 | 319.000 | 251.000 | 211.000 |
| Xã Quang Trung | Xã Quang Trung Các đoạn đường nhánh vào trong xóm (Lũng Lạn, Bản Chang, Sác Hạ -Lũng Ngùa) - | Đất ở nông thôn | 358.000 | 269.000 | 201.000 | 161.000 |
| Xã Quang Trung | Xã Quang Trung Đoạn đường từ Liên Xã từ Quốc lộ 4A (ngã tư Mỏ) - đến Tốc Tát | Đất ở nông thôn | 358.000 | 269.000 | 201.000 | 161.000 |
| Xã Quang Trung | Xã Quang Trung Đoạn đường giao thông các xóm Đồng Soa, Bảo Biên, Nà Giốc, Hợp Thành - | Đất ở nông thôn | 358.000 | 269.000 | 201.000 | 161.000 |
| Xã Quang Trung | Xã Quang Trung Đoạn đường giao thông các xóm Đồng Biên, Bình Chỉnh Trên, Bình Chỉnh Dưới - | Đất ở nông thôn | 358.000 | 269.000 | 201.000 | 161.000 |
| Xã Quang Trung | Xã Quang Trung Đoạn từ đường Quốc lộ 4A rẽ đi Xã Tri Phương cũ - đến hết địa phận Xã Xuân Nội cũ | Đất ở nông thôn | 358.000 | 269.000 | 201.000 | 161.000 |
| Xã Quang Trung | Xã Quang Trung Đoạn đường từ trụ sở UBND Xã Xuân Nội cũ - đến xóm Bản Súm - Bản Khuổi | Đất ở nông thôn | 358.000 | 269.000 | 201.000 | 161.000 |
| Xã Quang Trung | Xã Quang Trung Đoạn đường từ trụ sở UBND Xã Xuân Nội cũ - đến xóm Mán Đâư | Đất ở nông thôn | 358.000 | 269.000 | 201.000 | 161.000 |
| Xã Quang Trung | Đoạn đường tiếp nối đầu làng xóm Bản Súm từ thửa đất số 54, tờ bản đồ số 67 - đến thửa số 165, tờ bản đồ số 72 | Đất ở nông thôn | 358.000 | 269.000 | 201.000 | 161.000 |
| Xã Quang Trung | Đoạn đường tiếp nối đầu làng xóm Bản Súm từ thửa đất số 69, tờ bản đồ số 67 - đến thửa số 47, tờ bản đồ số 76 | Đất ở nông thôn | 358.000 | 269.000 | 201.000 | 161.000 |
| Xã Quang Trung | Đường Nội đồng xóm Mán Đâư từ thửa đất số 102, tờ bản đồ số 44 - đến thửa đất số 133, tờ bản đồ số 50 | Đất ở nông thôn | 358.000 | 269.000 | 201.000 | 161.000 |
| Xã Quang Trung | Xã Quang Trung Theo đường Quốc lộ 4A từ Km13 - đến đỉnh đèo Kéo Quang, xóm Thôn Ga | Đất TM-DV nông thôn | 409.600 | 317.600 | 248.000 | 206.400 |
| Xã Quang Trung | Xã Quang Trung Đoạn đường từ nhà ông Tô Quang Bảo (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 69) qua trường cấp III Quang Trung - đến hết chân dốc (giáp xóm Bản Chang) | Đất TM-DV nông thôn | 376.000 | 292.000 | 288.000 | 246.400 |
| Xã Quang Trung | Xã Quang Trung Đoạn theo Quốc lộ 4A - đi qua xóm Sác Hạ - Lũng Ngùa | Đất TM-DV nông thôn | 376.000 | 292.000 | 288.000 | 246.400 |
| Xã Quang Trung | Xã Quang Trung Đoạn đường Quốc lộ 4A - đi qua các xóm Lũng Tung, Lũng Noọc - Nà Ngỏn, Làn Hoài, Tâử Kéo | Đất TM-DV nông thôn | 355.200 | 276.800 | 216.800 | 181.600 |
| Xã Quang Trung | Xã Quang Trung Đoạn đường theo đường liên Xã từ Quốc lộ 4A - rẽ đi Xã Tri Phương cũ qua các xóm Bản Ngắn, Kéo Háo + Pác Rình | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 252.000 | 188.800 | 151.200 |
| Xã Quang Trung | Xã Quang Trung Đoạn theo Quốc lộ 4A - đi qua các xóm Lũng Lạn, Bản Ngắn | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 252.000 | 188.800 | 151.200 |
| Xã Quang Trung | Xã Quang Trung Đường khu vực trung tâm trụ sở UBND Xã Tri Phương cũ (Háng Soa) - | Đất TM-DV nông thôn | 326.400 | 255.200 | 200.800 | 168.800 |
| Xã Quang Trung | Đoạn đường liên Xã Tri Phương cũ từ đầu cầu Ngầm - đến hết dốc (cạnh đài tưởng niệm) | Đất TM-DV nông thôn | 326.400 | 255.200 | 200.800 | 168.800 |
| Xã Quang Trung | Xã Quang Trung Đoạn từ Trụ sở UBND Xã Xuân Nội (cũ) - đến hết địa phận xóm Bản Mán | Đất TM-DV nông thôn | 326.400 | 255.200 | 200.800 | 168.800 |
| Xã Quang Trung | Xã Quang Trung Các đoạn đường nhánh vào trong xóm (Lũng Lạn, Bản Chang, Sác Hạ -Lũng Ngùa) - | Đất TM-DV nông thôn | 286.400 | 215.200 | 160.800 | 128.800 |
| Xã Quang Trung | Xã Quang Trung Đoạn đường từ Liên Xã từ Quốc lộ 4A (ngã tư Mỏ) - đến Tốc Tát | Đất TM-DV nông thôn | 286.400 | 215.200 | 160.800 | 128.800 |
| Xã Quang Trung | Xã Quang Trung Đoạn đường giao thông các xóm Đồng Soa, Bảo Biên, Nà Giốc, Hợp Thành - | Đất TM-DV nông thôn | 286.400 | 215.200 | 160.800 | 128.800 |
| Xã Quang Trung | Xã Quang Trung Đoạn đường giao thông các xóm Đồng Biên, Bình Chỉnh Trên, Bình Chỉnh Dưới - | Đất TM-DV nông thôn | 286.400 | 215.200 | 160.800 | 128.800 |
| Xã Quang Trung | Xã Quang Trung Đoạn từ đường Quốc lộ 4A rẽ đi Xã Tri Phương cũ - đến hết địa phận Xã Xuân Nội cũ | Đất TM-DV nông thôn | 286.400 | 215.200 | 160.800 | 128.800 |
| Xã Quang Trung | Xã Quang Trung Đoạn đường từ trụ sở UBND Xã Xuân Nội cũ - đến xóm Bản Súm - Bản Khuổi | Đất TM-DV nông thôn | 286.400 | 215.200 | 160.800 | 128.800 |
| Xã Quang Trung | Xã Quang Trung Đoạn đường từ trụ sở UBND Xã Xuân Nội cũ - đến xóm Mán Đâư | Đất TM-DV nông thôn | 286.400 | 215.200 | 160.800 | 128.800 |
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Cao Bằng mới nhất
