• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Quang Trung, tỉnh Cao Bằng 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
28/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Quang Trung, tỉnh Cao Bằng mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất xã Quang Trung, tỉnh Cao Bằng
Dữ liệu Bảng Giá Đất - Trang 1

Bảng giá đất xã Quang Trung, tỉnh Cao Bằng mới nhất theo Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Quang Trung, tỉnh Cao Bằng 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Quang Trung, tỉnh Cao Bằng 2026

2. Bảng giá đất xã Quang Trung, tỉnh Cao Bằng mới nhất

Bảng giá đất xã Quang Trung, tỉnh Cao Bằng mới nhất theo Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

Căn cứ vào điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, khoảng cách từ nơi cư trú đến nơi sản xuất, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.

  • Vị trí 1: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), đường khu vực trung tâm của xã, phường có chiều sâu vào không lớn hơn 120m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã, phường không lớn hơn 120m.
  • Vị trí 2: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông liên xã, phường; đường giao thông thôn, xóm có độ rộng mặt đường trên 1,5 m có chiều sâu vào không lớn hơn 120m; Các khu đất tiếp giáp với vị trí 1 từ mét thứ 121 đến mét thứ 240.
  • Vị trí 3: Các khu đất còn lại của đất nông nghiệp.

2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.

Cách xác định vị trí:

  • Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30 của các đoạn đường, trục đường (được quy định cụ thể tại Bảng giá đất các xã, phường).
  • Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 3m trở lên.
  • Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 2,5m đến dưới 3m.
  • Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.

Đối với đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.

Cách xác định vị trí:

  • Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đường giao thông chính (Quốc lộ, đường tỉnh, đường xã), các đường xung quanh chợ có chiều rộng từ 3m trở lên.
  • Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn, xóm có chiều rộng mặt đường trên 2m đến dưới 3m;
  • Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn xóm có chiều rộng mặt đường từ 1m đến dưới 2m.
  • Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.

2.2. Bảng giá đất xã Quang Trung, tỉnh Cao Bằng

Hình minh họa. Bảng giá đất xã Quang Trung, tỉnh Cao Bằng 2026

Dữ liệu Bảng Giá Đất - Trang 1

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / Huyện Tên đường / Đoạn đường Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao Đoạn đường từ nhà máy Bột Giấy theo đường đi Xã Quang Trung cũ - đến hết địa giới Phường Nùng Trí Cao Đất ở đô thị 1.648.000 1.236.000 926.000 660.000
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao Đoạn đường từ nhà máy Bột Giấy theo đường đi Xã Quang Trung cũ - đến hết địa giới Phường Nùng Trí Cao Đất TM-DV đô thị 1.318.400 988.800 740.800 528.000
Phường Nùng Trí Cao Phường Nùng Trí Cao Đoạn đường từ nhà máy Bột Giấy theo đường đi Xã Quang Trung cũ - đến hết địa giới Phường Nùng Trí Cao Đất SX-KD đô thị 988.800 741.600 555.600 396.000
Xã Đoài Dương Xã Đoài Dương Đoạn tiếp từ thửa đất đi qua xóm Nà Ít - Nà Keo - đến hết địa phận Xã Đoài Dương tiếp giáp địa phận Xã Quang Trung Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
Xã Đoài Dương Xã Đoài Dương Đoạn đường từ giáp ranh địa giới Xã Đoài Dương cũ, theo đường liên Xã, - đến hết địa giới Xã Trung Phúc cũ (giáp Xã Quang Trung) Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
Xã Đoài Dương Xã Đoài Dương Đoạn đường từ đầu cầu xóm Ngưỡng Đồng (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 30), theo đường đi qua xóm Quỳnh Quản, - đến hết địa phận xóm Tân Trung (giáp Xã Quang Trung) Đất ở nông thôn 269.000 202.000 151.000 121.000
Xã Đoài Dương Xã Đoài Dương Đoạn tiếp từ thửa đất đi qua xóm Nà Ít - Nà Keo - đến hết địa phận Xã Đoài Dương tiếp giáp địa phận Xã Quang Trung Đất TM-DV nông thôn 286.400 215.200 160.800 128.800
Xã Đoài Dương Xã Đoài Dương Đoạn đường từ giáp ranh địa giới Xã Đoài Dương cũ, theo đường liên Xã, - đến hết địa giới Xã Trung Phúc cũ (giáp Xã Quang Trung) Đất TM-DV nông thôn 286.400 215.200 160.800 128.800
Xã Đoài Dương Xã Đoài Dương Đoạn đường từ đầu cầu xóm Ngưỡng Đồng (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 30), theo đường đi qua xóm Quỳnh Quản, - đến hết địa phận xóm Tân Trung (giáp Xã Quang Trung) Đất TM-DV nông thôn 215.200 161.600 120.800 96.800
Xã Đoài Dương Xã Đoài Dương Đoạn tiếp từ thửa đất đi qua xóm Nà Ít - Nà Keo - đến hết địa phận Xã Đoài Dương tiếp giáp địa phận Xã Quang Trung Đất SX-KD nông thôn 214.800 161.400 120.600 96.600
Xã Đoài Dương Xã Đoài Dương Đoạn đường từ giáp ranh địa giới Xã Đoài Dương cũ, theo đường liên Xã, - đến hết địa giới Xã Trung Phúc cũ (giáp Xã Quang Trung) Đất SX-KD nông thôn 214.800 161.400 120.600 96.600
Xã Đoài Dương Xã Đoài Dương Đoạn đường từ đầu cầu xóm Ngưỡng Đồng (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 30), theo đường đi qua xóm Quỳnh Quản, - đến hết địa phận xóm Tân Trung (giáp Xã Quang Trung) Đất SX-KD nông thôn 161.400 121.200 90.600 72.600
Xã Nguyễn Huệ Xã Nguyễn Huệ Đoạn đường từ ngã ba xóm Phan Thanh - đến trụ sở UBND Xã Quang Trung cũ Đất ở nông thôn 304.000 228.000 171.000 137.000
Xã Nguyễn Huệ Xã Nguyễn Huệ Đoạn đường từ ngã ba xóm Phan Thanh - đến trụ sở UBND Xã Quang Trung cũ Đất TM-DV nông thôn 243.200 182.400 136.800 109.600
Xã Nguyễn Huệ Xã Nguyễn Huệ Đoạn đường từ ngã ba xóm Phan Thanh - đến trụ sở UBND Xã Quang Trung cũ Đất SX-KD nông thôn 182.400 136.800 102.600 82.200
Xã Quang Trung Xã Quang Trung Theo đường Quốc lộ 4A từ Km13 - đến đỉnh đèo Kéo Quang, xóm Thôn Ga Đất ở nông thôn 512.000 397.000 310.000 258.000
Xã Quang Trung Xã Quang Trung Đoạn đường từ nhà ông Tô Quang Bảo (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 69) qua trường cấp III Quang Trung - đến hết chân dốc (giáp xóm Bản Chang) Đất ở nông thôn 470.000 365.000 360.000 308.000
Xã Quang Trung Xã Quang Trung Đoạn theo Quốc lộ 4A - đi qua xóm Sác Hạ - Lũng Ngùa Đất ở nông thôn 470.000 365.000 360.000 308.000
Xã Quang Trung Xã Quang Trung Đoạn đường Quốc lộ 4A - đi qua các xóm Lũng Tung, Lũng Noọc - Nà Ngỏn, Làn Hoài, Tâử Kéo Đất ở nông thôn 444.000 346.000 271.000 227.000
Xã Quang Trung Xã Quang Trung Đoạn đường theo đường liên Xã từ Quốc lộ 4A - rẽ đi Xã Tri Phương cũ qua các xóm Bản Ngắn, Kéo Háo + Pác Rình Đất ở nông thôn 420.000 315.000 236.000 189.000
Xã Quang Trung Xã Quang Trung Đoạn theo Quốc lộ 4A - đi qua các xóm Lũng Lạn, Bản Ngắn Đất ở nông thôn 420.000 315.000 236.000 189.000
Xã Quang Trung Xã Quang Trung Đường khu vực trung tâm trụ sở UBND Xã Tri Phương cũ (Háng Soa) - Đất ở nông thôn 408.000 319.000 251.000 211.000
Xã Quang Trung Đoạn đường liên Xã Tri Phương cũ từ đầu cầu Ngầm - đến hết dốc (cạnh đài tưởng niệm) Đất ở nông thôn 408.000 319.000 251.000 211.000
Xã Quang Trung Xã Quang Trung Đoạn từ Trụ sở UBND Xã Xuân Nội (cũ) - đến hết địa phận xóm Bản Mán Đất ở nông thôn 408.000 319.000 251.000 211.000
Xã Quang Trung Xã Quang Trung Các đoạn đường nhánh vào trong xóm (Lũng Lạn, Bản Chang, Sác Hạ -Lũng Ngùa) - Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
Xã Quang Trung Xã Quang Trung Đoạn đường từ Liên Xã từ Quốc lộ 4A (ngã tư Mỏ) - đến Tốc Tát Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
Xã Quang Trung Xã Quang Trung Đoạn đường giao thông các xóm Đồng Soa, Bảo Biên, Nà Giốc, Hợp Thành - Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
Xã Quang Trung Xã Quang Trung Đoạn đường giao thông các xóm Đồng Biên, Bình Chỉnh Trên, Bình Chỉnh Dưới - Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
Xã Quang Trung Xã Quang Trung Đoạn từ đường Quốc lộ 4A rẽ đi Xã Tri Phương cũ - đến hết địa phận Xã Xuân Nội cũ Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
Xã Quang Trung Xã Quang Trung Đoạn đường từ trụ sở UBND Xã Xuân Nội cũ - đến xóm Bản Súm - Bản Khuổi Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
Xã Quang Trung Xã Quang Trung Đoạn đường từ trụ sở UBND Xã Xuân Nội cũ - đến xóm Mán Đâư Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
Xã Quang Trung Đoạn đường tiếp nối đầu làng xóm Bản Súm từ thửa đất số 54, tờ bản đồ số 67 - đến thửa số 165, tờ bản đồ số 72 Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
Xã Quang Trung Đoạn đường tiếp nối đầu làng xóm Bản Súm từ thửa đất số 69, tờ bản đồ số 67 - đến thửa số 47, tờ bản đồ số 76 Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
Xã Quang Trung Đường Nội đồng xóm Mán Đâư từ thửa đất số 102, tờ bản đồ số 44 - đến thửa đất số 133, tờ bản đồ số 50 Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
Xã Quang Trung Xã Quang Trung Theo đường Quốc lộ 4A từ Km13 - đến đỉnh đèo Kéo Quang, xóm Thôn Ga Đất TM-DV nông thôn 409.600 317.600 248.000 206.400
Xã Quang Trung Xã Quang Trung Đoạn đường từ nhà ông Tô Quang Bảo (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 69) qua trường cấp III Quang Trung - đến hết chân dốc (giáp xóm Bản Chang) Đất TM-DV nông thôn 376.000 292.000 288.000 246.400
Xã Quang Trung Xã Quang Trung Đoạn theo Quốc lộ 4A - đi qua xóm Sác Hạ - Lũng Ngùa Đất TM-DV nông thôn 376.000 292.000 288.000 246.400
Xã Quang Trung Xã Quang Trung Đoạn đường Quốc lộ 4A - đi qua các xóm Lũng Tung, Lũng Noọc - Nà Ngỏn, Làn Hoài, Tâử Kéo Đất TM-DV nông thôn 355.200 276.800 216.800 181.600
Xã Quang Trung Xã Quang Trung Đoạn đường theo đường liên Xã từ Quốc lộ 4A - rẽ đi Xã Tri Phương cũ qua các xóm Bản Ngắn, Kéo Háo + Pác Rình Đất TM-DV nông thôn 336.000 252.000 188.800 151.200
Xã Quang Trung Xã Quang Trung Đoạn theo Quốc lộ 4A - đi qua các xóm Lũng Lạn, Bản Ngắn Đất TM-DV nông thôn 336.000 252.000 188.800 151.200
Xã Quang Trung Xã Quang Trung Đường khu vực trung tâm trụ sở UBND Xã Tri Phương cũ (Háng Soa) - Đất TM-DV nông thôn 326.400 255.200 200.800 168.800
Xã Quang Trung Đoạn đường liên Xã Tri Phương cũ từ đầu cầu Ngầm - đến hết dốc (cạnh đài tưởng niệm) Đất TM-DV nông thôn 326.400 255.200 200.800 168.800
Xã Quang Trung Xã Quang Trung Đoạn từ Trụ sở UBND Xã Xuân Nội (cũ) - đến hết địa phận xóm Bản Mán Đất TM-DV nông thôn 326.400 255.200 200.800 168.800
Xã Quang Trung Xã Quang Trung Các đoạn đường nhánh vào trong xóm (Lũng Lạn, Bản Chang, Sác Hạ -Lũng Ngùa) - Đất TM-DV nông thôn 286.400 215.200 160.800 128.800
Xã Quang Trung Xã Quang Trung Đoạn đường từ Liên Xã từ Quốc lộ 4A (ngã tư Mỏ) - đến Tốc Tát Đất TM-DV nông thôn 286.400 215.200 160.800 128.800
Xã Quang Trung Xã Quang Trung Đoạn đường giao thông các xóm Đồng Soa, Bảo Biên, Nà Giốc, Hợp Thành - Đất TM-DV nông thôn 286.400 215.200 160.800 128.800
Xã Quang Trung Xã Quang Trung Đoạn đường giao thông các xóm Đồng Biên, Bình Chỉnh Trên, Bình Chỉnh Dưới - Đất TM-DV nông thôn 286.400 215.200 160.800 128.800
Xã Quang Trung Xã Quang Trung Đoạn từ đường Quốc lộ 4A rẽ đi Xã Tri Phương cũ - đến hết địa phận Xã Xuân Nội cũ Đất TM-DV nông thôn 286.400 215.200 160.800 128.800
Xã Quang Trung Xã Quang Trung Đoạn đường từ trụ sở UBND Xã Xuân Nội cũ - đến xóm Bản Súm - Bản Khuổi Đất TM-DV nông thôn 286.400 215.200 160.800 128.800
Xã Quang Trung Xã Quang Trung Đoạn đường từ trụ sở UBND Xã Xuân Nội cũ - đến xóm Mán Đâư Đất TM-DV nông thôn 286.400 215.200 160.800 128.800
  • Trang 1
  • Trang 2
Đang tải dữ liệu bảng giá đất...

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Cao Bằng mới nhất

5/5 - (943 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

10/03/2026
Bảng giá đất xã Thanh Kỳ, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Thanh Kỳ, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

10/03/2026
Bảng giá đất xã Yên Thọ, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Yên Thọ, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

10/03/2026
  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Số điện thoại này không phải của cơ quan nhà nước.
Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.