Bảng giá đất xã Hưng Phú, tỉnh Hưng Yên mới nhất theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Hưng Phú, tỉnh Hưng Yên mới nhất
Bảng giá đất xã Hưng Phú, tỉnh Hưng Yên mới nhất theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, khu vực tại mỗi xã. Trong đó:
– Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng đường thôn hoặc đường, ngõ, ngách, (sau đây gọi chung là ngõ) chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
– Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
– Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí của từng thửa đất tại mỗi phường. Trong đó:
– Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
– Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
– Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất và các thửa đất còn lại.
2.2. Bảng giá đất xã Hưng Phú, tỉnh Hưng Yên
Xã Hưng Phú Sắp xếp từ: Các xã Nam Phú, Nam Hưng và Nam Trung.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| XÃ HƯNG PHÚ | Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) Từ giáp xã Nam Cường - đến giáp đất nhà ông Chỉ (Kho lương thực cũ) | Đất ở nông thôn | 24.000.000 | 8.200.000 | 5.800.000 | 4.100.000 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) Từ đất nhà ông Chỉ (Kho lương thực cũ) - đến đường vào nhà ông Đinh Công Tất | Đất ở nông thôn | 31.000.000 | 9.900.000 | 7.000.000 | 5.000.000 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) Từ nhà ông Đinh Công Tất - đến đất nhà ông Hiến (Bến xe cũ) | Đất ở nông thôn | 32.000.000 | 10.200.000 | 7.200.000 | 5.100.000 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) Từ giáp đất nhà ông Hiến (Bến xe cũ) - đến giáp cầu Nam Thanh | Đất ở nông thôn | 37.000.000 | 11.300.000 | 8.000.000 | 5.700.000 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) Từ giáp xã Nam Cường - đến cầu Trụ sở UBND xã Hưng Phú | Đất ở nông thôn | 32.000.000 | 10.200.000 | 7.200.000 | 5.100.000 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) Từ cầu trụ sở UBND xã Hưng Phú - đến ngã 5 đường ĐH.39 | Đất ở nông thôn | 23.000.000 | 7.900.000 | 5.600.000 | 4.000.000 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) Từ ngã 5 đường ĐH.39 - đến giáp đê Biển 5 (Cồn Vành) | Đất ở nông thôn | 14.200.000 | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Đường ĐT.462 (Đoạn nắn tuyến) Từ đường ĐH.30 - đến giáp sông Biên Hòa | Đất ở nông thôn | 25.000.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Đường ĐT.462 (Đoạn nắn tuyến) Từ giáp sông Biên Hòa - đến giáp xã Nam Cường | Đất ở nông thôn | 19.300.000 | 6.500.000 | 4.600.000 | 3.300.000 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ) Từ đường ĐT.462 - đến nhà thờ Đông Phú | Đất ở nông thôn | 37.300.000 | 11.300.000 | 8.000.000 | 5.700.000 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ) Từ giáp nhà thờ Đông Phú - đến trụ sở Đảng ủy xã Hưng Phú | Đất ở nông thôn | 29.600.000 | 9.600.000 | 6.800.000 | 4.800.000 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ) Từ trụ sở Đảng ủy xã Hưng Phú - đến trường THPT Nam Tiền Hải | Đất ở nông thôn | 22.900.000 | 7.500.000 | 5.300.000 | 3.800.000 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ) Từ giáp trường THPT Nam Tiền Hải - đến giáp xã Nam Tiền Hải | Đất ở nông thôn | 19.800.000 | 6.700.000 | 4.700.000 | 3.400.000 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ) Từ giáp thôn Thiện Tường - đến biển chỉ dẫn giao thông, thôn Lộc Trung | Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ) Từ biển chỉ dẫn giao thông, thôn Lộc Trung - đến cống Xoan Tây, thôn Lộc Trung | Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ) Từ cống Xoan Tây, thôn Lộc Trung - đến giáp đê sông Hồng | Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 4.600.000 | 3.300.000 | 2.300.000 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ) Đường đê Biển 5 - | Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 4.300.000 | 3.100.000 | 2.200.000 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ) Đường ĐH.39: Từ đường ĐT.462 (Đường 221A) - đến giáp cống 6 | Đất ở nông thôn | 16.000.000 | 5.600.000 | 4.000.000 | 2.800.000 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ) Từ thôn Thiện Châu - đến đường ĐT.462 | Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Đường Đông Tây (Quy hoạch mở rộng) Từ cầu Văn Hóa xóm 7 thôn Tân Trào - đến trạm bơm thôn Trung Thành | Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 6.200.000 | 4.400.000 | 3.100.000 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Đường Đông Tây (Quy hoạch mở rộng) Từ trạm bơm thôn Trung Thành - đến đường ven biển | Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 6.200.000 | 4.400.000 | 3.100.000 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Tuyến đường bộ ven biển Đoạn đường từ giáp đê - đến cuối đường (Cồn Vành) | Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 4.300.000 | 3.100.000 | 2.200.000 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Đường xã Từ nhà ông Giá thôn Hợp Phố - đến đường ra cống 6 thôn Bình Thanh | Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Đường xã Từ đình làng Thúy Lạc đường ĐH.39 - đến đường đầu nối ven biển | Đất ở nông thôn | 16.000.000 | 5.600.000 | 4.000.000 | 2.800.000 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Đường xã Từ nhà ông Hiền Lương - đến đê Biển 5 | Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 6.200.000 | 4.400.000 | 3.100.000 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Đường xã Từ trường tiểu học, THCS - đến tiếp giáp đê sông Hồng | Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Đường xã Từ hiệu thuốc ông Thành - đến chùa Linh Sơn | Đất ở nông thôn | 16.000.000 | 5.600.000 | 4.000.000 | 2.800.000 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Đường xã Từ đường ĐT.462 - đến đình Doãn Đông | Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Đường xã Từ giáo xứ Trung Đồng - đến nhà ông Trình thôn Hải Ngoại | Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Đường xã Từ đường ĐT.462 - đến giáo xứ Nam Biên | Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 4.300.000 | 3.100.000 | 2.200.000 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Đường xã Từ đường ĐT.462 - đến hội trường thôn Hải Định | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên - | Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m - | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m - | Đất ở nông thôn | 0 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Khu tái định cư tuyến đường bộ ven biển - | Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Khu dân cư mới phía tây ông Gia, thôn Độc Lập - | Đất ở nông thôn | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 15m trở lên - | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 7m - đến dưới 15m | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Các khu dân cư còn lại Đường rộng dưới 7m - | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HƯNG PHÚ | KHU VỰC 2 Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) Từ giáp xã Nam Cường - đến giáp đất nhà ông Chỉ (Kho lương thực cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 6.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) Từ đất nhà ông Chỉ (Kho lương thực cũ) - đến đường vào nhà ông Đinh Công Tất | Đất TM-DV nông thôn | 7.800.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) Từ nhà ông Đinh Công Tất - đến đất nhà ông Hiến (Bến xe cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 8.000.000 | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) Từ giáp đất nhà ông Hiến (Bến xe cũ) - đến giáp cầu Nam Thanh | Đất TM-DV nông thôn | 9.300.000 | 2.900.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) Từ giáp xã Nam Cường - đến cầu Trụ sở UBND xã Hưng Phú | Đất TM-DV nông thôn | 8.000.000 | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) Từ cầu trụ sở UBND xã Hưng Phú - đến ngã 5 đường ĐH.39 | Đất TM-DV nông thôn | 5.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) Từ ngã 5 đường ĐH.39 - đến giáp đê Biển 5 (Cồn Vành) | Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Đường ĐT.462 (Đoạn nắn tuyến) Từ đường ĐH.30 - đến giáp sông Biên Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 6.300.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Đường ĐT.462 (Đoạn nắn tuyến) Từ giáp sông Biên Hòa - đến giáp xã Nam Cường | Đất TM-DV nông thôn | 4.900.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ) Từ đường ĐT.462 - đến nhà thờ Đông Phú | Đất TM-DV nông thôn | 9.400.000 | 2.900.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ) Từ giáp nhà thờ Đông Phú - đến trụ sở Đảng ủy xã Hưng Phú | Đất TM-DV nông thôn | 7.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ) Từ trụ sở Đảng ủy xã Hưng Phú - đến trường THPT Nam Tiền Hải | Đất TM-DV nông thôn | 5.800.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ) Từ giáp trường THPT Nam Tiền Hải - đến giáp xã Nam Tiền Hải | Đất TM-DV nông thôn | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ) Từ giáp thôn Thiện Tường - đến biển chỉ dẫn giao thông, thôn Lộc Trung | Đất TM-DV nông thôn | 3.500.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ) Từ biển chỉ dẫn giao thông, thôn Lộc Trung - đến cống Xoan Tây, thôn Lộc Trung | Đất TM-DV nông thôn | 3.800.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ) Từ cống Xoan Tây, thôn Lộc Trung - đến giáp đê sông Hồng | Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ) Đường đê Biển 5 - | Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ) Đường ĐH.39: Từ đường ĐT.462 (Đường 221A) - đến giáp cống 6 | Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ) Từ thôn Thiện Châu - đến đường ĐT.462 | Đất TM-DV nông thôn | 3.500.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Đường Đông Tây (Quy hoạch mở rộng) Từ cầu Văn Hóa xóm 7 thôn Tân Trào - đến trạm bơm thôn Trung Thành | Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Đường Đông Tây (Quy hoạch mở rộng) Từ trạm bơm thôn Trung Thành - đến đường ven biển | Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Tuyến đường bộ ven biển Đoạn đường từ giáp đê - đến cuối đường (Cồn Vành) | Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Đường xã Từ nhà ông Giá thôn Hợp Phố - đến đường ra cống 6 thôn Bình Thanh | Đất TM-DV nông thôn | 3.500.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Đường xã Từ đình làng Thúy Lạc đường ĐH.39 - đến đường đầu nối ven biển | Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Đường xã Từ nhà ông Hiền Lương - đến đê Biển 5 | Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Đường xã Từ trường tiểu học, THCS - đến tiếp giáp đê sông Hồng | Đất TM-DV nông thôn | 3.800.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Đường xã Từ hiệu thuốc ông Thành - đến chùa Linh Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Đường xã Từ đường ĐT.462 - đến đình Doãn Đông | Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Đường xã Từ giáo xứ Trung Đồng - đến nhà ông Trình thôn Hải Ngoại | Đất TM-DV nông thôn | 3.500.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Đường xã Từ đường ĐT.462 - đến giáo xứ Nam Biên | Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Đường xã Từ đường ĐT.462 - đến hội trường thôn Hải Định | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên - | Đất TM-DV nông thôn | 3.800.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m - | Đất TM-DV nông thôn | 0 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Khu tái định cư tuyến đường bộ ven biển - | Đất TM-DV nông thôn | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Khu dân cư mới phía tây ông Gia, thôn Độc Lập - | Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 15m trở lên - | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 7m - đến dưới 15m | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Các khu dân cư còn lại Đường rộng dưới 7m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HƯNG PHÚ | KHU VỰC 2 Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) Từ giáp xã Nam Cường - đến giáp đất nhà ông Chỉ (Kho lương thực cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 4.800.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) Từ đất nhà ông Chỉ (Kho lương thực cũ) - đến đường vào nhà ông Đinh Công Tất | Đất SX-KD nông thôn | 6.200.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) Từ nhà ông Đinh Công Tất - đến đất nhà ông Hiến (Bến xe cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 6.400.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) Từ giáp đất nhà ông Hiến (Bến xe cũ) - đến giáp cầu Nam Thanh | Đất SX-KD nông thôn | 7.400.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) Từ giáp xã Nam Cường - đến cầu Trụ sở UBND xã Hưng Phú | Đất SX-KD nông thôn | 6.400.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) Từ cầu trụ sở UBND xã Hưng Phú - đến ngã 5 đường ĐH.39 | Đất SX-KD nông thôn | 4.600.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) Từ ngã 5 đường ĐH.39 - đến giáp đê Biển 5 (Cồn Vành) | Đất SX-KD nông thôn | 2.900.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Đường ĐT.462 (Đoạn nắn tuyến) Từ đường ĐH.30 - đến giáp sông Biên Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Đường ĐT.462 (Đoạn nắn tuyến) Từ giáp sông Biên Hòa - đến giáp xã Nam Cường | Đất SX-KD nông thôn | 3.900.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ) Từ đường ĐT.462 - đến nhà thờ Đông Phú | Đất SX-KD nông thôn | 7.500.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ) Từ giáp nhà thờ Đông Phú - đến trụ sở Đảng ủy xã Hưng Phú | Đất SX-KD nông thôn | 6.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ) Từ trụ sở Đảng ủy xã Hưng Phú - đến trường THPT Nam Tiền Hải | Đất SX-KD nông thôn | 4.600.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ) Từ giáp trường THPT Nam Tiền Hải - đến giáp xã Nam Tiền Hải | Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ) Từ giáp thôn Thiện Tường - đến biển chỉ dẫn giao thông, thôn Lộc Trung | Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ) Từ biển chỉ dẫn giao thông, thôn Lộc Trung - đến cống Xoan Tây, thôn Lộc Trung | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ) Từ cống Xoan Tây, thôn Lộc Trung - đến giáp đê sông Hồng | Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ) Đường đê Biển 5 - | Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ) Đường ĐH.39: Từ đường ĐT.462 (Đường 221A) - đến giáp cống 6 | Đất SX-KD nông thôn | 3.200.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ) Từ thôn Thiện Châu - đến đường ĐT.462 | Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Đường Đông Tây (Quy hoạch mở rộng) Từ cầu Văn Hóa xóm 7 thôn Tân Trào - đến trạm bơm thôn Trung Thành | Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Đường Đông Tây (Quy hoạch mở rộng) Từ trạm bơm thôn Trung Thành - đến đường ven biển | Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Tuyến đường bộ ven biển Đoạn đường từ giáp đê - đến cuối đường (Cồn Vành) | Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Đường xã Từ nhà ông Giá thôn Hợp Phố - đến đường ra cống 6 thôn Bình Thanh | Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Đường xã Từ đình làng Thúy Lạc đường ĐH.39 - đến đường đầu nối ven biển | Đất SX-KD nông thôn | 3.200.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Đường xã Từ nhà ông Hiền Lương - đến đê Biển 5 | Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Đường xã Từ trường tiểu học, THCS - đến tiếp giáp đê sông Hồng | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Đường xã Từ hiệu thuốc ông Thành - đến chùa Linh Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 3.200.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Đường xã Từ đường ĐT.462 - đến đình Doãn Đông | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Đường xã Từ giáo xứ Trung Đồng - đến nhà ông Trình thôn Hải Ngoại | Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Đường xã Từ đường ĐT.462 - đến giáo xứ Nam Biên | Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Đường xã Từ đường ĐT.462 - đến hội trường thôn Hải Định | Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên - | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m - | Đất SX-KD nông thôn | 0 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Khu tái định cư tuyến đường bộ ven biển - | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Khu dân cư mới phía tây ông Gia, thôn Độc Lập - | Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 15m trở lên - | Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 7m - đến dưới 15m | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Các khu dân cư còn lại Đường rộng dưới 7m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HƯNG PHÚ | KHU VỰC 2 Các thửa đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Khu công nghiệp Hưng Phú - | Đất SX-KD | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Xã Hưng Phú - | Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Xã Hưng Phú - | Đất nuôi trồng thủy sản | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Xã Hưng Phú - | Đất trồng cây lâu năm | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Xã Hưng Phú Đất chăn nuôi tập trung - | Đất nông nghiệp khác | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Xã Hưng Phú - | Đất nông nghiệp khác | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Xã Hưng Phú - | Đất rừng phòng hộ | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ HƯNG PHÚ | Xã Hưng Phú - | Đất rừng đặc dụng | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Hưng Yên mới nhất
