• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hưng Phú, tỉnh Hưng Yên 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
03/03/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Hưng Phú, tỉnh Hưng Yên mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.2. Bảng giá đất xã Hưng Phú, tỉnh Hưng Yên

Bảng giá đất xã Hưng Phú, tỉnh Hưng Yên mới nhất theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Hưng Phú, tỉnh Hưng Yên 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Hưng Phú, tỉnh Hưng Yên 2026

2. Bảng giá đất xã Hưng Phú, tỉnh Hưng Yên mới nhất

Bảng giá đất xã Hưng Phú, tỉnh Hưng Yên mới nhất theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, khu vực tại mỗi xã. Trong đó:

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng đường thôn hoặc đường, ngõ, ngách, (sau đây gọi chung là ngõ) chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí của từng thửa đất tại mỗi phường. Trong đó:

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất và các thửa đất còn lại.

2.2. Bảng giá đất xã Hưng Phú, tỉnh Hưng Yên

Xã Hưng Phú Sắp xếp từ: Các xã Nam Phú, Nam Hưng và Nam Trung.

Tìm đường (Loading)...
STT Khu vực Tên đường Loại đất VT1 VT2 VT3 VT4
8668 XÃ HƯNG PHÚ Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) Từ giáp xã Nam Cường - đến giáp đất nhà ông Chỉ (Kho lương thực cũ) Đất ở nông thôn 24.000.000 8.200.000 5.800.000 4.100.000
8669 XÃ HƯNG PHÚ Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) Từ đất nhà ông Chỉ (Kho lương thực cũ) - đến đường vào nhà ông Đinh Công Tất Đất ở nông thôn 31.000.000 9.900.000 7.000.000 5.000.000
8670 XÃ HƯNG PHÚ Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) Từ nhà ông Đinh Công Tất - đến đất nhà ông Hiến (Bến xe cũ) Đất ở nông thôn 32.000.000 10.200.000 7.200.000 5.100.000
8671 XÃ HƯNG PHÚ Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) Từ giáp đất nhà ông Hiến (Bến xe cũ) - đến giáp cầu Nam Thanh Đất ở nông thôn 37.000.000 11.300.000 8.000.000 5.700.000
8672 XÃ HƯNG PHÚ Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) Từ giáp xã Nam Cường - đến cầu Trụ sở UBND xã Hưng Phú Đất ở nông thôn 32.000.000 10.200.000 7.200.000 5.100.000
8673 XÃ HƯNG PHÚ Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) Từ cầu trụ sở UBND xã Hưng Phú - đến ngã 5 đường ĐH.39 Đất ở nông thôn 23.000.000 7.900.000 5.600.000 4.000.000
8674 XÃ HƯNG PHÚ Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) Từ ngã 5 đường ĐH.39 - đến giáp đê Biển 5 (Cồn Vành) Đất ở nông thôn 14.200.000 5.100.000 3.600.000 2.600.000
8675 XÃ HƯNG PHÚ Đường ĐT.462 (Đoạn nắn tuyến) Từ đường ĐH.30 - đến giáp sông Biên Hòa Đất ở nông thôn 25.000.000 8.300.000 5.900.000 4.200.000
8676 XÃ HƯNG PHÚ Đường ĐT.462 (Đoạn nắn tuyến) Từ giáp sông Biên Hòa - đến giáp xã Nam Cường Đất ở nông thôn 19.300.000 6.500.000 4.600.000 3.300.000
8677 XÃ HƯNG PHÚ Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ) Từ đường ĐT.462 - đến nhà thờ Đông Phú Đất ở nông thôn 37.300.000 11.300.000 8.000.000 5.700.000
8678 XÃ HƯNG PHÚ Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ) Từ giáp nhà thờ Đông Phú - đến trụ sở Đảng ủy xã Hưng Phú Đất ở nông thôn 29.600.000 9.600.000 6.800.000 4.800.000
8679 XÃ HƯNG PHÚ Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ) Từ trụ sở Đảng ủy xã Hưng Phú - đến trường THPT Nam Tiền Hải Đất ở nông thôn 22.900.000 7.500.000 5.300.000 3.800.000
8680 XÃ HƯNG PHÚ Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ) Từ giáp trường THPT Nam Tiền Hải - đến giáp xã Nam Tiền Hải Đất ở nông thôn 19.800.000 6.700.000 4.700.000 3.400.000
8681 XÃ HƯNG PHÚ Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ) Từ giáp thôn Thiện Tường - đến biển chỉ dẫn giao thông, thôn Lộc Trung Đất ở nông thôn 14.000.000 5.100.000 3.600.000 2.600.000
8682 XÃ HƯNG PHÚ Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ) Từ biển chỉ dẫn giao thông, thôn Lộc Trung - đến cống Xoan Tây, thôn Lộc Trung Đất ở nông thôn 15.000.000 5.300.000 3.800.000 2.700.000
8683 XÃ HƯNG PHÚ Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ) Từ cống Xoan Tây, thôn Lộc Trung - đến giáp đê sông Hồng Đất ở nông thôn 12.000.000 4.600.000 3.300.000 2.300.000
8684 XÃ HƯNG PHÚ Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ) Đường đê Biển 5 - Đất ở nông thôn 11.000.000 4.300.000 3.100.000 2.200.000
8685 XÃ HƯNG PHÚ Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ) Đường ĐH.39: Từ đường ĐT.462 (Đường 221A) - đến giáp cống 6 Đất ở nông thôn 16.000.000 5.600.000 4.000.000 2.800.000
8686 XÃ HƯNG PHÚ Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ) Từ thôn Thiện Châu - đến đường ĐT.462 Đất ở nông thôn 14.000.000 5.100.000 3.600.000 2.600.000
8687 XÃ HƯNG PHÚ Đường Đông Tây (Quy hoạch mở rộng) Từ cầu Văn Hóa xóm 7 thôn Tân Trào - đến trạm bơm thôn Trung Thành Đất ở nông thôn 18.000.000 6.200.000 4.400.000 3.100.000
8688 XÃ HƯNG PHÚ Đường Đông Tây (Quy hoạch mở rộng) Từ trạm bơm thôn Trung Thành - đến đường ven biển Đất ở nông thôn 18.000.000 6.200.000 4.400.000 3.100.000
8689 XÃ HƯNG PHÚ Tuyến đường bộ ven biển Đoạn đường từ giáp đê - đến cuối đường (Cồn Vành) Đất ở nông thôn 11.000.000 4.300.000 3.100.000 2.200.000
8690 XÃ HƯNG PHÚ Đường xã Từ nhà ông Giá thôn Hợp Phố - đến đường ra cống 6 thôn Bình Thanh Đất ở nông thôn 14.000.000 5.100.000 3.600.000 2.600.000
8691 XÃ HƯNG PHÚ Đường xã Từ đình làng Thúy Lạc đường ĐH.39 - đến đường đầu nối ven biển Đất ở nông thôn 16.000.000 5.600.000 4.000.000 2.800.000
8692 XÃ HƯNG PHÚ Đường xã Từ nhà ông Hiền Lương - đến đê Biển 5 Đất ở nông thôn 18.000.000 6.200.000 4.400.000 3.100.000
8693 XÃ HƯNG PHÚ Đường xã Từ trường tiểu học, THCS - đến tiếp giáp đê sông Hồng Đất ở nông thôn 15.000.000 5.300.000 3.800.000 2.700.000
8694 XÃ HƯNG PHÚ Đường xã Từ hiệu thuốc ông Thành - đến chùa Linh Sơn Đất ở nông thôn 16.000.000 5.600.000 4.000.000 2.800.000
8695 XÃ HƯNG PHÚ Đường xã Từ đường ĐT.462 - đến đình Doãn Đông Đất ở nông thôn 9.000.000 3.700.000 2.600.000 1.900.000
8696 XÃ HƯNG PHÚ Đường xã Từ giáo xứ Trung Đồng - đến nhà ông Trình thôn Hải Ngoại Đất ở nông thôn 14.000.000 5.100.000 3.600.000 2.600.000
8697 XÃ HƯNG PHÚ Đường xã Từ đường ĐT.462 - đến giáo xứ Nam Biên Đất ở nông thôn 11.000.000 4.300.000 3.100.000 2.200.000
8698 XÃ HƯNG PHÚ Đường xã Từ đường ĐT.462 - đến hội trường thôn Hải Định Đất ở nông thôn 8.000.000 3.400.000 2.400.000 1.700.000
8699 XÃ HƯNG PHÚ Đường còn lại rộng từ 15m trở lên - Đất ở nông thôn 15.000.000 5.300.000 3.800.000 2.700.000
8700 XÃ HƯNG PHÚ Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m - Đất ở nông thôn 6.000.000 3.400.000 2.400.000 1.700.000
8701 XÃ HƯNG PHÚ Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m - Đất ở nông thôn 0 3.400.000 2.400.000 1.700.000
8702 XÃ HƯNG PHÚ Khu tái định cư tuyến đường bộ ven biển - Đất ở nông thôn 15.000.000 0 0 0
8703 XÃ HƯNG PHÚ Khu dân cư mới phía tây ông Gia, thôn Độc Lập - Đất ở nông thôn 5.400.000 0 0 0
8704 XÃ HƯNG PHÚ Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 15m trở lên - Đất ở nông thôn 7.000.000 0 0 0
8705 XÃ HƯNG PHÚ Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 7m - đến dưới 15m Đất ở nông thôn 6.000.000 0 0 0
8706 XÃ HƯNG PHÚ Các khu dân cư còn lại Đường rộng dưới 7m - Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
8707 XÃ HƯNG PHÚ KHU VỰC 2 Các thửa đất còn lại - Đất ở nông thôn 1.400.000 0 0 0
8708 XÃ HƯNG PHÚ Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) Từ giáp xã Nam Cường - đến giáp đất nhà ông Chỉ (Kho lương thực cũ) Đất TM-DV nông thôn 6.000.000 2.100.000 1.500.000 1.100.000
8709 XÃ HƯNG PHÚ Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) Từ đất nhà ông Chỉ (Kho lương thực cũ) - đến đường vào nhà ông Đinh Công Tất Đất TM-DV nông thôn 7.800.000 2.500.000 1.800.000 1.300.000
8710 XÃ HƯNG PHÚ Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) Từ nhà ông Đinh Công Tất - đến đất nhà ông Hiến (Bến xe cũ) Đất TM-DV nông thôn 8.000.000 2.600.000 1.800.000 1.300.000
8711 XÃ HƯNG PHÚ Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) Từ giáp đất nhà ông Hiến (Bến xe cũ) - đến giáp cầu Nam Thanh Đất TM-DV nông thôn 9.300.000 2.900.000 2.000.000 1.500.000
8712 XÃ HƯNG PHÚ Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) Từ giáp xã Nam Cường - đến cầu Trụ sở UBND xã Hưng Phú Đất TM-DV nông thôn 8.000.000 2.600.000 1.800.000 1.300.000
8713 XÃ HƯNG PHÚ Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) Từ cầu trụ sở UBND xã Hưng Phú - đến ngã 5 đường ĐH.39 Đất TM-DV nông thôn 5.800.000 2.000.000 1.400.000 1.000.000
8714 XÃ HƯNG PHÚ Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) Từ ngã 5 đường ĐH.39 - đến giáp đê Biển 5 (Cồn Vành) Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 1.300.000 900.000 700.000
8715 XÃ HƯNG PHÚ Đường ĐT.462 (Đoạn nắn tuyến) Từ đường ĐH.30 - đến giáp sông Biên Hòa Đất TM-DV nông thôn 6.300.000 2.100.000 1.500.000 1.100.000
8716 XÃ HƯNG PHÚ Đường ĐT.462 (Đoạn nắn tuyến) Từ giáp sông Biên Hòa - đến giáp xã Nam Cường Đất TM-DV nông thôn 4.900.000 1.700.000 1.200.000 900.000
8717 XÃ HƯNG PHÚ Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ) Từ đường ĐT.462 - đến nhà thờ Đông Phú Đất TM-DV nông thôn 9.400.000 2.900.000 2.000.000 1.500.000
8718 XÃ HƯNG PHÚ Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ) Từ giáp nhà thờ Đông Phú - đến trụ sở Đảng ủy xã Hưng Phú Đất TM-DV nông thôn 7.400.000 2.400.000 1.700.000 1.200.000
8719 XÃ HƯNG PHÚ Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ) Từ trụ sở Đảng ủy xã Hưng Phú - đến trường THPT Nam Tiền Hải Đất TM-DV nông thôn 5.800.000 1.900.000 1.400.000 1.000.000
8720 XÃ HƯNG PHÚ Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ) Từ giáp trường THPT Nam Tiền Hải - đến giáp xã Nam Tiền Hải Đất TM-DV nông thôn 5.000.000 1.700.000 1.200.000 900.000
8721 XÃ HƯNG PHÚ Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ) Từ giáp thôn Thiện Tường - đến biển chỉ dẫn giao thông, thôn Lộc Trung Đất TM-DV nông thôn 3.500.000 1.300.000 900.000 700.000
8722 XÃ HƯNG PHÚ Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ) Từ biển chỉ dẫn giao thông, thôn Lộc Trung - đến cống Xoan Tây, thôn Lộc Trung Đất TM-DV nông thôn 3.800.000 1.400.000 1.000.000 700.000
8723 XÃ HƯNG PHÚ Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ) Từ cống Xoan Tây, thôn Lộc Trung - đến giáp đê sông Hồng Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
8724 XÃ HƯNG PHÚ Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ) Đường đê Biển 5 - Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 1.100.000 800.000 600.000
8725 XÃ HƯNG PHÚ Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ) Đường ĐH.39: Từ đường ĐT.462 (Đường 221A) - đến giáp cống 6 Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 1.400.000 1.000.000 700.000
8726 XÃ HƯNG PHÚ Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ) Từ thôn Thiện Châu - đến đường ĐT.462 Đất TM-DV nông thôn 3.500.000 1.300.000 900.000 700.000
8727 XÃ HƯNG PHÚ Đường Đông Tây (Quy hoạch mở rộng) Từ cầu Văn Hóa xóm 7 thôn Tân Trào - đến trạm bơm thôn Trung Thành Đất TM-DV nông thôn 4.500.000 1.600.000 1.100.000 800.000
8728 XÃ HƯNG PHÚ Đường Đông Tây (Quy hoạch mở rộng) Từ trạm bơm thôn Trung Thành - đến đường ven biển Đất TM-DV nông thôn 4.500.000 1.600.000 1.100.000 800.000
8729 XÃ HƯNG PHÚ Tuyến đường bộ ven biển Đoạn đường từ giáp đê - đến cuối đường (Cồn Vành) Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 1.100.000 800.000 600.000
8730 XÃ HƯNG PHÚ Đường xã Từ nhà ông Giá thôn Hợp Phố - đến đường ra cống 6 thôn Bình Thanh Đất TM-DV nông thôn 3.500.000 1.300.000 900.000 700.000
8731 XÃ HƯNG PHÚ Đường xã Từ đình làng Thúy Lạc đường ĐH.39 - đến đường đầu nối ven biển Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 1.400.000 1.000.000 700.000
8732 XÃ HƯNG PHÚ Đường xã Từ nhà ông Hiền Lương - đến đê Biển 5 Đất TM-DV nông thôn 4.500.000 1.600.000 1.100.000 800.000
8733 XÃ HƯNG PHÚ Đường xã Từ trường tiểu học, THCS - đến tiếp giáp đê sông Hồng Đất TM-DV nông thôn 3.800.000 1.400.000 1.000.000 700.000
8734 XÃ HƯNG PHÚ Đường xã Từ hiệu thuốc ông Thành - đến chùa Linh Sơn Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 1.400.000 1.000.000 700.000
8735 XÃ HƯNG PHÚ Đường xã Từ đường ĐT.462 - đến đình Doãn Đông Đất TM-DV nông thôn 2.300.000 1.000.000 700.000 600.000
8736 XÃ HƯNG PHÚ Đường xã Từ giáo xứ Trung Đồng - đến nhà ông Trình thôn Hải Ngoại Đất TM-DV nông thôn 3.500.000 1.300.000 900.000 700.000
8737 XÃ HƯNG PHÚ Đường xã Từ đường ĐT.462 - đến giáo xứ Nam Biên Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 1.100.000 800.000 600.000
8738 XÃ HƯNG PHÚ Đường xã Từ đường ĐT.462 - đến hội trường thôn Hải Định Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 900.000 700.000 600.000
8739 XÃ HƯNG PHÚ Đường còn lại rộng từ 15m trở lên - Đất TM-DV nông thôn 3.800.000 1.400.000 1.000.000 700.000
8740 XÃ HƯNG PHÚ Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m - Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 900.000 700.000 600.000
8741 XÃ HƯNG PHÚ Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m - Đất TM-DV nông thôn 0 900.000 700.000 600.000
8742 XÃ HƯNG PHÚ Khu tái định cư tuyến đường bộ ven biển - Đất TM-DV nông thôn 3.800.000 0 0 0
8743 XÃ HƯNG PHÚ Khu dân cư mới phía tây ông Gia, thôn Độc Lập - Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 0 0 0
8744 XÃ HƯNG PHÚ Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 15m trở lên - Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 0 0 0
8745 XÃ HƯNG PHÚ Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 7m - đến dưới 15m Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 0 0 0
8746 XÃ HƯNG PHÚ Các khu dân cư còn lại Đường rộng dưới 7m - Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 0 0 0
8747 XÃ HƯNG PHÚ KHU VỰC 2 Các thửa đất còn lại - Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
8748 XÃ HƯNG PHÚ Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) Từ giáp xã Nam Cường - đến giáp đất nhà ông Chỉ (Kho lương thực cũ) Đất SX-KD nông thôn 4.800.000 1.700.000 1.200.000 900.000
8749 XÃ HƯNG PHÚ Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) Từ đất nhà ông Chỉ (Kho lương thực cũ) - đến đường vào nhà ông Đinh Công Tất Đất SX-KD nông thôn 6.200.000 2.000.000 1.400.000 1.000.000
8750 XÃ HƯNG PHÚ Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) Từ nhà ông Đinh Công Tất - đến đất nhà ông Hiến (Bến xe cũ) Đất SX-KD nông thôn 6.400.000 2.100.000 1.500.000 1.100.000
8751 XÃ HƯNG PHÚ Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) Từ giáp đất nhà ông Hiến (Bến xe cũ) - đến giáp cầu Nam Thanh Đất SX-KD nông thôn 7.400.000 2.300.000 1.600.000 1.200.000
8752 XÃ HƯNG PHÚ Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) Từ giáp xã Nam Cường - đến cầu Trụ sở UBND xã Hưng Phú Đất SX-KD nông thôn 6.400.000 2.100.000 1.500.000 1.100.000
8753 XÃ HƯNG PHÚ Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) Từ cầu trụ sở UBND xã Hưng Phú - đến ngã 5 đường ĐH.39 Đất SX-KD nông thôn 4.600.000 1.600.000 1.200.000 800.000
8754 XÃ HƯNG PHÚ Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) Từ ngã 5 đường ĐH.39 - đến giáp đê Biển 5 (Cồn Vành) Đất SX-KD nông thôn 2.900.000 1.100.000 800.000 600.000
8755 XÃ HƯNG PHÚ Đường ĐT.462 (Đoạn nắn tuyến) Từ đường ĐH.30 - đến giáp sông Biên Hòa Đất SX-KD nông thôn 5.000.000 1.700.000 1.200.000 900.000
8756 XÃ HƯNG PHÚ Đường ĐT.462 (Đoạn nắn tuyến) Từ giáp sông Biên Hòa - đến giáp xã Nam Cường Đất SX-KD nông thôn 3.900.000 1.300.000 1.000.000 700.000
8757 XÃ HƯNG PHÚ Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ) Từ đường ĐT.462 - đến nhà thờ Đông Phú Đất SX-KD nông thôn 7.500.000 2.300.000 1.600.000 1.200.000
8758 XÃ HƯNG PHÚ Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ) Từ giáp nhà thờ Đông Phú - đến trụ sở Đảng ủy xã Hưng Phú Đất SX-KD nông thôn 6.000.000 2.000.000 1.400.000 1.000.000
8759 XÃ HƯNG PHÚ Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ) Từ trụ sở Đảng ủy xã Hưng Phú - đến trường THPT Nam Tiền Hải Đất SX-KD nông thôn 4.600.000 1.500.000 1.100.000 800.000
8760 XÃ HƯNG PHÚ Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ) Từ giáp trường THPT Nam Tiền Hải - đến giáp xã Nam Tiền Hải Đất SX-KD nông thôn 4.000.000 1.400.000 1.000.000 700.000
8761 XÃ HƯNG PHÚ Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ) Từ giáp thôn Thiện Tường - đến biển chỉ dẫn giao thông, thôn Lộc Trung Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 1.100.000 800.000 600.000
8762 XÃ HƯNG PHÚ Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ) Từ biển chỉ dẫn giao thông, thôn Lộc Trung - đến cống Xoan Tây, thôn Lộc Trung Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 1.100.000 800.000 600.000
8763 XÃ HƯNG PHÚ Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ) Từ cống Xoan Tây, thôn Lộc Trung - đến giáp đê sông Hồng Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.000.000 700.000 500.000
8764 XÃ HƯNG PHÚ Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ) Đường đê Biển 5 - Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 900.000 700.000 500.000
8765 XÃ HƯNG PHÚ Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ) Đường ĐH.39: Từ đường ĐT.462 (Đường 221A) - đến giáp cống 6 Đất SX-KD nông thôn 3.200.000 1.200.000 800.000 600.000
8766 XÃ HƯNG PHÚ Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ) Từ thôn Thiện Châu - đến đường ĐT.462 Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 1.100.000 800.000 600.000
8767 XÃ HƯNG PHÚ Đường Đông Tây (Quy hoạch mở rộng) Từ cầu Văn Hóa xóm 7 thôn Tân Trào - đến trạm bơm thôn Trung Thành Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 1.300.000 900.000 700.000
8768 XÃ HƯNG PHÚ Đường Đông Tây (Quy hoạch mở rộng) Từ trạm bơm thôn Trung Thành - đến đường ven biển Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 1.300.000 900.000 700.000
8769 XÃ HƯNG PHÚ Tuyến đường bộ ven biển Đoạn đường từ giáp đê - đến cuối đường (Cồn Vành) Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 900.000 700.000 500.000
8770 XÃ HƯNG PHÚ Đường xã Từ nhà ông Giá thôn Hợp Phố - đến đường ra cống 6 thôn Bình Thanh Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 1.100.000 800.000 600.000
8771 XÃ HƯNG PHÚ Đường xã Từ đình làng Thúy Lạc đường ĐH.39 - đến đường đầu nối ven biển Đất SX-KD nông thôn 3.200.000 1.200.000 800.000 600.000
8772 XÃ HƯNG PHÚ Đường xã Từ nhà ông Hiền Lương - đến đê Biển 5 Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 1.300.000 900.000 700.000
8773 XÃ HƯNG PHÚ Đường xã Từ trường tiểu học, THCS - đến tiếp giáp đê sông Hồng Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 1.100.000 800.000 600.000
8774 XÃ HƯNG PHÚ Đường xã Từ hiệu thuốc ông Thành - đến chùa Linh Sơn Đất SX-KD nông thôn 3.200.000 1.200.000 800.000 600.000
8775 XÃ HƯNG PHÚ Đường xã Từ đường ĐT.462 - đến đình Doãn Đông Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 800.000 600.000 500.000
8776 XÃ HƯNG PHÚ Đường xã Từ giáo xứ Trung Đồng - đến nhà ông Trình thôn Hải Ngoại Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 1.100.000 800.000 600.000
8777 XÃ HƯNG PHÚ Đường xã Từ đường ĐT.462 - đến giáo xứ Nam Biên Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 900.000 700.000 500.000
8778 XÃ HƯNG PHÚ Đường xã Từ đường ĐT.462 - đến hội trường thôn Hải Định Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 700.000 600.000 500.000
8779 XÃ HƯNG PHÚ Đường còn lại rộng từ 15m trở lên - Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 1.100.000 800.000 600.000
8780 XÃ HƯNG PHÚ Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m - Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 700.000 600.000 500.000
8781 XÃ HƯNG PHÚ Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m - Đất SX-KD nông thôn 0 700.000 600.000 500.000
8782 XÃ HƯNG PHÚ Khu tái định cư tuyến đường bộ ven biển - Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 0 0 0
8783 XÃ HƯNG PHÚ Khu dân cư mới phía tây ông Gia, thôn Độc Lập - Đất SX-KD nông thôn 1.100.000 0 0 0
8784 XÃ HƯNG PHÚ Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 15m trở lên - Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 0 0 0
8785 XÃ HƯNG PHÚ Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 7m - đến dưới 15m Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
8786 XÃ HƯNG PHÚ Các khu dân cư còn lại Đường rộng dưới 7m - Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 0 0 0
8787 XÃ HƯNG PHÚ KHU VỰC 2 Các thửa đất còn lại - Đất SX-KD nông thôn 500.000 0 0 0
8788 XÃ HƯNG PHÚ Khu công nghiệp Hưng Phú - Đất SX-KD 1.300.000 0 0 0
8789 XÃ HƯNG PHÚ Xã Hưng Phú - Đất trồng cây hàng năm 75.000 0 0 0
8790 XÃ HƯNG PHÚ Xã Hưng Phú - Đất nuôi trồng thủy sản 75.000 0 0 0
8791 XÃ HƯNG PHÚ Xã Hưng Phú - Đất trồng cây lâu năm 85.000 0 0 0
8792 XÃ HƯNG PHÚ Xã Hưng Phú Đất chăn nuôi tập trung - Đất nông nghiệp khác 85.000 0 0 0
8793 XÃ HƯNG PHÚ Xã Hưng Phú - Đất nông nghiệp khác 85.000 0 0 0
8794 XÃ HƯNG PHÚ Xã Hưng Phú - Đất rừng phòng hộ 85.000 0 0 0
8795 XÃ HƯNG PHÚ Xã Hưng Phú - Đất rừng đặc dụng 85.000 0 0 0

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Hưng Yên mới nhất

Đánh giá bài viết!
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Số điện thoại này không phải của cơ quan nhà nước.
Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.