• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hưng Đạo, tỉnh Cao Bằng 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
27/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Hưng Đạo, tỉnh Cao Bằng mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất xã Hưng Đạo, tỉnh Cao Bằng
Dữ liệu Bảng Giá Đất - Trang 1

Bảng giá đất xã Hưng Đạo, tỉnh Cao Bằng mới nhất theo Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Hưng Đạo, tỉnh Cao Bằng 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Hưng Đạo, tỉnh Cao Bằng 2026

2. Bảng giá đất xã Hưng Đạo, tỉnh Cao Bằng mới nhất

Bảng giá đất xã Hưng Đạo, tỉnh Cao Bằng mới nhất theo Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

Căn cứ vào điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, khoảng cách từ nơi cư trú đến nơi sản xuất, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.

  • Vị trí 1: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), đường khu vực trung tâm của xã, phường có chiều sâu vào không lớn hơn 120m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã, phường không lớn hơn 120m.
  • Vị trí 2: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông liên xã, phường; đường giao thông thôn, xóm có độ rộng mặt đường trên 1,5 m có chiều sâu vào không lớn hơn 120m; Các khu đất tiếp giáp với vị trí 1 từ mét thứ 121 đến mét thứ 240.
  • Vị trí 3: Các khu đất còn lại của đất nông nghiệp.

2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.

Cách xác định vị trí:

  • Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30 của các đoạn đường, trục đường (được quy định cụ thể tại Bảng giá đất các xã, phường).
  • Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 3m trở lên.
  • Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 2,5m đến dưới 3m.
  • Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.

Đối với đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.

Cách xác định vị trí:

  • Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đường giao thông chính (Quốc lộ, đường tỉnh, đường xã), các đường xung quanh chợ có chiều rộng từ 3m trở lên.
  • Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn, xóm có chiều rộng mặt đường trên 2m đến dưới 3m;
  • Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn xóm có chiều rộng mặt đường từ 1m đến dưới 2m.
  • Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.

2.2. Bảng giá đất xã Hưng Đạo, tỉnh Cao Bằng

Xã Hưng Đạo Sắp xếp từ: Xã Hưng Thịnh, Kim Cúc, Hưng Đạo (huyện Bảo Lạc).

Dữ liệu Bảng Giá Đất - Trang 1

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / Huyện Tên đường / Đoạn đường Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đường tránh Quốc Lộ 3 đoạn từ đường rẽ xuống đường Hồ Chí Minh - đến hết địa giới hành chính Phường Đề Thám cũ (tiếp giáp Xã Hưng Đạo cũ) Đất ở đô thị 8.770.000 6.577.000 4.933.000 3.508.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đường Võ Nguyên Giáp qua địa phận Xã Hưng Đạo cũ - Đất ở đô thị 7.560.000 5.670.000 4.253.000 3.024.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường Hồ Chí Minh - đi qua địa phận Xã Hưng Đạo cũ Đất ở đô thị 3.419.000 2.564.000 1.923.000 1.368.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ thửa đất số 379 tờ bản đồ số 103 (thửa đất của Doanh nghiệp Tiến Hiếu, đối diện là hộ bà Đoàn Thị Sáu (thửa đất số 429, tờ bản đồ số 103), theo Quốc lộ 3 - đến hết địa phận Xã Hưng Đạo cũ (giáp Xã Bạch Đằng - huyện Hoà An cũ) Đất ở đô thị 2.476.000 1.857.000 1.393.000 990.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn theo Quốc lộ 34 từ ngã ba rẽ vào Nguyên Bình theo đường nhà máy gạch Tuynel - đến hết địa phận Xã Hưng Đạo giáp Xã Hoàng Tung (cũ) Đất ở đô thị 2.063.000 1.547.000 1.160.000 825.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ Trạm y tế Xã Hưng Đạo cũ (theo đường Cao Bình - Nam Phong) qua cầu treo Soóc Nàm - đến gặp Quốc lộ 34 Đất ở đô thị 1.260.000 945.000 709.000 504.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán Các vị trí đất mặt tiền từ đường rẽ tổ dân phố Nam Phong 2 theo Quốc lộ 34 - đến hết địa phận Xã Hưng Đạo cũ giáp ranh địa phận Xã Hoàng Tung cũ Đất ở đô thị 1.070.000 803.000 602.000 428.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn rẽ Quốc lộ 3 theo đường Khuổi Kép - đến hết địa phận Xã Hưng Đạo giáp Xã Bạch Đằng (cũ) Đất ở đô thị 1.070.000 803.000 602.000 428.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn rẽ từ đường Hồ Chí Minh theo đường nhà Văn hóa Xã Hưng Đạo cũ theo đường Đông tầm mương nổi - đến ngã ba đường vào chùa Đà Quận Đất ở đô thị 1.070.000 803.000 602.000 428.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn từ xóm Nam Phong 2 - đi Bản Chạp hết địa phận Xã Hưng Đạo cũ Đất ở đô thị 1.070.000 803.000 602.000 428.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ đường tỉnh lộ 203 vào Nà Vài Xã Bế Triều (cũ) - đến hết địa phận Xã Hưng Đạo cũ Đất ở đô thị 892.000 670.000 502.000 357.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ tỉnh lộ 203 rẽ xuống nhà văn hóa tổ dân phố Hồng Quang 2 - đi hết địa phận Xã Hưng Đạo cũ Đất ở đô thị 892.000 670.000 502.000 357.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn từ Quốc lộ 34 - đi bản Nàng hết địa phận Xã Hưng Đạo cũ giáp Xã Hoàng Tung cũ Đất ở đô thị 892.000 670.000 502.000 357.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đường bờ kè Sông Bằng (thuộc Xã Hưng Đạo cũ) - Đất ở đô thị 892.000 670.000 502.000 357.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ đầu cầu Bản Tấn 2 + 200 m theo Quốc lộ 34 - đến hết địa giới Xã Hoàng Tung cũ (giáp Xã Hưng Đạo cũ) nay là Phường Thục Phán Đất ở đô thị 584.000 438.000 330.000 234.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ Ngã ba Bản chạp tổ dân phố Đoàn Kết - đến giáp tổ dân phố Nam Phong Xã Hưng Đạo (cũ) Đất ở đô thị 584.000 438.000 330.000 234.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đường tránh Quốc Lộ 3 đoạn từ đường rẽ xuống đường Hồ Chí Minh - đến hết địa giới hành chính Phường Đề Thám cũ (tiếp giáp Xã Hưng Đạo cũ) Đất TM-DV đô thị 7.016.000 5.261.600 3.946.400 2.806.400
Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đường Võ Nguyên Giáp qua địa phận Xã Hưng Đạo cũ - Đất TM-DV đô thị 6.048.000 4.536.000 3.402.400 2.419.200
Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường Hồ Chí Minh - đi qua địa phận Xã Hưng Đạo cũ Đất TM-DV đô thị 2.735.200 2.051.200 1.538.400 1.094.400
Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ thửa đất số 379 tờ bản đồ số 103 (thửa đất của Doanh nghiệp Tiến Hiếu, đối diện là hộ bà Đoàn Thị Sáu (thửa đất số 429, tờ bản đồ số 103), theo Quốc lộ 3 - đến hết địa phận Xã Hưng Đạo cũ (giáp Xã Bạch Đằng - huyện Hoà An cũ) Đất TM-DV đô thị 1.980.800 1.485.600 1.114.400 792.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn theo Quốc lộ 34 từ ngã ba rẽ vào Nguyên Bình theo đường nhà máy gạch Tuynel - đến hết địa phận Xã Hưng Đạo giáp Xã Hoàng Tung (cũ) Đất TM-DV đô thị 1.650.400 1.237.600 928.000 660.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ Trạm y tế Xã Hưng Đạo cũ (theo đường Cao Bình - Nam Phong) qua cầu treo Soóc Nàm - đến gặp Quốc lộ 34 Đất TM-DV đô thị 1.008.000 756.000 567.200 403.200
Phường Thục Phán Phường Thục Phán Các vị trí đất mặt tiền từ đường rẽ tổ dân phố Nam Phong 2 theo Quốc lộ 34 - đến hết địa phận Xã Hưng Đạo cũ giáp ranh địa phận Xã Hoàng Tung cũ Đất TM-DV đô thị 856.000 642.400 481.600 342.400
Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn rẽ Quốc lộ 3 theo đường Khuổi Kép - đến hết địa phận Xã Hưng Đạo giáp Xã Bạch Đằng (cũ) Đất TM-DV đô thị 856.000 642.400 481.600 342.400
Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn rẽ từ đường Hồ Chí Minh theo đường nhà Văn hóa Xã Hưng Đạo cũ theo đường Đông tầm mương nổi - đến ngã ba đường vào chùa Đà Quận Đất TM-DV đô thị 856.000 642.400 481.600 342.400
Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn từ xóm Nam Phong 2 - đi Bản Chạp hết địa phận Xã Hưng Đạo cũ Đất TM-DV đô thị 856.000 642.400 481.600 342.400
Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ đường tỉnh lộ 203 vào Nà Vài Xã Bế Triều (cũ) - đến hết địa phận Xã Hưng Đạo cũ Đất TM-DV đô thị 713.600 536.000 401.600 285.600
Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ tỉnh lộ 203 rẽ xuống nhà văn hóa tổ dân phố Hồng Quang 2 - đi hết địa phận Xã Hưng Đạo cũ Đất TM-DV đô thị 713.600 536.000 401.600 285.600
Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn từ Quốc lộ 34 - đi bản Nàng hết địa phận Xã Hưng Đạo cũ giáp Xã Hoàng Tung cũ Đất TM-DV đô thị 713.600 536.000 401.600 285.600
Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đường bờ kè Sông Bằng (thuộc Xã Hưng Đạo cũ) - Đất TM-DV đô thị 713.600 536.000 401.600 285.600
Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ đầu cầu Bản Tấn 2 + 200 m theo Quốc lộ 34 - đến hết địa giới Xã Hoàng Tung cũ (giáp Xã Hưng Đạo cũ) nay là Phường Thục Phán Đất TM-DV đô thị 467.200 350.400 264.000 187.200
Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ Ngã ba Bản chạp tổ dân phố Đoàn Kết - đến giáp tổ dân phố Nam Phong Xã Hưng Đạo (cũ) Đất TM-DV đô thị 467.200 350.400 264.000 187.200
Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đường tránh Quốc Lộ 3 đoạn từ đường rẽ xuống đường Hồ Chí Minh - đến hết địa giới hành chính Phường Đề Thám cũ (tiếp giáp Xã Hưng Đạo cũ) Đất SX-KD đô thị 5.262.000 3.946.200 2.959.800 2.104.800
Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đường Võ Nguyên Giáp qua địa phận Xã Hưng Đạo cũ - Đất SX-KD đô thị 4.536.000 3.402.000 2.551.800 1.814.400
Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường Hồ Chí Minh - đi qua địa phận Xã Hưng Đạo cũ Đất SX-KD đô thị 2.051.400 1.538.400 1.153.800 820.800
Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ thửa đất số 379 tờ bản đồ số 103 (thửa đất của Doanh nghiệp Tiến Hiếu, đối diện là hộ bà Đoàn Thị Sáu (thửa đất số 429, tờ bản đồ số 103), theo Quốc lộ 3 - đến hết địa phận Xã Hưng Đạo cũ (giáp Xã Bạch Đằng - huyện Hoà An cũ) Đất SX-KD đô thị 1.485.600 1.114.200 835.800 594.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn theo Quốc lộ 34 từ ngã ba rẽ vào Nguyên Bình theo đường nhà máy gạch Tuynel - đến hết địa phận Xã Hưng Đạo giáp Xã Hoàng Tung (cũ) Đất SX-KD đô thị 1.237.800 928.200 696.000 495.000
Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ Trạm y tế Xã Hưng Đạo cũ (theo đường Cao Bình - Nam Phong) qua cầu treo Soóc Nàm - đến gặp Quốc lộ 34 Đất SX-KD đô thị 756.000 567.000 425.400 302.400
Phường Thục Phán Phường Thục Phán Các vị trí đất mặt tiền từ đường rẽ tổ dân phố Nam Phong 2 theo Quốc lộ 34 - đến hết địa phận Xã Hưng Đạo cũ giáp ranh địa phận Xã Hoàng Tung cũ Đất SX-KD đô thị 642.000 481.800 361.200 256.800
Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn rẽ Quốc lộ 3 theo đường Khuổi Kép - đến hết địa phận Xã Hưng Đạo giáp Xã Bạch Đằng (cũ) Đất SX-KD đô thị 642.000 481.800 361.200 256.800
Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn rẽ từ đường Hồ Chí Minh theo đường nhà Văn hóa Xã Hưng Đạo cũ theo đường Đông tầm mương nổi - đến ngã ba đường vào chùa Đà Quận Đất SX-KD đô thị 642.000 481.800 361.200 256.800
Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn từ xóm Nam Phong 2 - đi Bản Chạp hết địa phận Xã Hưng Đạo cũ Đất SX-KD đô thị 642.000 481.800 361.200 256.800
Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ đường tỉnh lộ 203 vào Nà Vài Xã Bế Triều (cũ) - đến hết địa phận Xã Hưng Đạo cũ Đất SX-KD đô thị 535.200 402.000 301.200 214.200
Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ tỉnh lộ 203 rẽ xuống nhà văn hóa tổ dân phố Hồng Quang 2 - đi hết địa phận Xã Hưng Đạo cũ Đất SX-KD đô thị 535.200 402.000 301.200 214.200
Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn từ Quốc lộ 34 - đi bản Nàng hết địa phận Xã Hưng Đạo cũ giáp Xã Hoàng Tung cũ Đất SX-KD đô thị 535.200 402.000 301.200 214.200
Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đường bờ kè Sông Bằng (thuộc Xã Hưng Đạo cũ) - Đất SX-KD đô thị 535.200 402.000 301.200 214.200
Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ đầu cầu Bản Tấn 2 + 200 m theo Quốc lộ 34 - đến hết địa giới Xã Hoàng Tung cũ (giáp Xã Hưng Đạo cũ) nay là Phường Thục Phán Đất SX-KD đô thị 350.400 262.800 198.000 140.400
Phường Thục Phán Phường Thục Phán Đoạn đường từ Ngã ba Bản chạp tổ dân phố Đoàn Kết - đến giáp tổ dân phố Nam Phong Xã Hưng Đạo (cũ) Đất SX-KD đô thị 350.400 262.800 198.000 140.400
Xã Bạch Đằng Xã Bạch Đằng Đoạn đường từ xóm Nà Roác 1 (giáp Xã Hưng Đạo - thành phố Cao Bằng cũ) theo Quốc lộ 3 - đến đường rẽ vào Trung tâm Thủy sản Đất ở nông thôn 1.318.000 989.000 742.000 594.000
Xã Bạch Đằng Xã Bạch Đằng Đoạn đường từ giáp Xã Hưng Đạo cũ đi Khuổi Kép xóm Nà Roác 1 - Đất ở nông thôn 394.000 296.000 221.000 177.000
  • Trang 1
  • Trang 2
  • Trang 3
Đang tải dữ liệu bảng giá đất...

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Cao Bằng mới nhất

4.8/5 - (1307 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

10/03/2026
Bảng giá đất xã Thanh Kỳ, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Thanh Kỳ, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

10/03/2026
Bảng giá đất xã Yên Thọ, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Yên Thọ, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

10/03/2026
  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Số điện thoại này không phải của cơ quan nhà nước.
Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.