Bảng giá đất xã Đức Long, tỉnh Cao Bằng mới nhất theo Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Đức Long, tỉnh Cao Bằng mới nhất
Bảng giá đất xã Đức Long, tỉnh Cao Bằng mới nhất theo Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
Căn cứ vào điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, khoảng cách từ nơi cư trú đến nơi sản xuất, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.
- Vị trí 1: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), đường khu vực trung tâm của xã, phường có chiều sâu vào không lớn hơn 120m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã, phường không lớn hơn 120m.
- Vị trí 2: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông liên xã, phường; đường giao thông thôn, xóm có độ rộng mặt đường trên 1,5 m có chiều sâu vào không lớn hơn 120m; Các khu đất tiếp giáp với vị trí 1 từ mét thứ 121 đến mét thứ 240.
- Vị trí 3: Các khu đất còn lại của đất nông nghiệp.
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.
Cách xác định vị trí:
- Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30 của các đoạn đường, trục đường (được quy định cụ thể tại Bảng giá đất các xã, phường).
- Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 3m trở lên.
- Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 2,5m đến dưới 3m.
- Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.
Đối với đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.
Cách xác định vị trí:
- Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đường giao thông chính (Quốc lộ, đường tỉnh, đường xã), các đường xung quanh chợ có chiều rộng từ 3m trở lên.
- Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn, xóm có chiều rộng mặt đường trên 2m đến dưới 3m;
- Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn xóm có chiều rộng mặt đường từ 1m đến dưới 2m.
- Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.
2.2. Bảng giá đất xã Đức Long, tỉnh Cao Bằng
Xã Đức Long Sắp xếp từ: Xã Đức Long (huyện Thạch An), Thụy Hùng, Lê Lợi.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ Km0 Quốc lộ 34B theo đường trục chính - đến hết Trạm phát sóng Vinaphone | Đất ở nông thôn | 628.000 | 471.000 | 353.000 | 283.000 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ Nhà ông Nông Văn Tàng (thửa đất số 151, tờ bản đồ số 23) - đến cổng trường Trung học cơ sở Xã Lê Lợi cũ | Đất ở nông thôn | 473.000 | 355.000 | 265.000 | 213.000 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ chân đèo Tu Hin theo đường cửa khẩu Đức Long (Quốc lộ 34B) - đến hết làng Bản Pằng | Đất ở nông thôn | 473.000 | 355.000 | 265.000 | 213.000 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đất xung quanh trụ sở Ủy ban nhân dân Xã và trường Phổ thông Cơ sở Xã Thụy Hùng cũ - | Đất ở nông thôn | 473.000 | 355.000 | 265.000 | 213.000 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường theo đường Quốc lộ 4A - đến ngã ba Bắc Quảng rẽ vào đến hết làng Slỏng Sliển thuộc xóm Bản Sliển. Điểm đầu từ điểm nối đường quốc lộ 4A tờ bản đồ số 90, điểm cuối nhà ông Hoàng Văn Quyến thửa 17 tờ bản đồ số 85 | Đất ở nông thôn | 473.000 | 355.000 | 265.000 | 213.000 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ giáp địa giới Xã Lê Lai cũ (Bắc Quảng) theo đường Quốc lộ 4A - đến trụ sở UBND Xã Thụy Hùng cũ (thuộc tờ bản đồ số 01 và 77) | Đất ở nông thôn | 473.000 | 355.000 | 265.000 | 213.000 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ đầu xóm Đoàn Kết qua chợ (thửa đất số 158, tờ bản đồ số 66) - đến trường tiểu học (thửa đất số 155, tờ bản đồ số 68) | Đất ở nông thôn | 473.000 | 355.000 | 265.000 | 213.000 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường tử đầu làng xóm Bản Viện tại thửa đất số 118, tờ bản đồ số 51 đất ONT (ông Hà Văn Hạnh) - đến hết xóm Bản Nghèn | Đất ở nông thôn | 473.000 | 355.000 | 265.000 | 213.000 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ ngã ba Nà Mản xóm Thành Công rẽ vào theo đường đi Khuổi cáp Xã Thuỵ Hùng cũ - đến hết xóm Thành Công | Đất ở nông thôn | 473.000 | 355.000 | 265.000 | 213.000 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ giáp ranh địa giới hành chính Xã Lê Lợi với Xã Đức Long cũ theo đường đi Đồng khê - Cửa khẩu Đức Long (Quốc lộ 34B) - đến hết thửa đất 135, tờ bản đồ 91, đất BHK của ông Hoàng Văn Mèng xóm Bản Mới | Đất ở nông thôn | 473.000 | 355.000 | 265.000 | 213.000 |
| Xã Đức Long | Đoạn đường (Nà Slị - Bó Chương) Điểm đầu tại thửa đất số 15, tờ bản đồ số 66 đất CLN ông Đình Kỹ Nông - Điểm cuối tại thửa đất số 03 tờ bản đồ 38 đất LUK Đàm Quốc Thắng | Đất ở nông thôn | 473.000 | 355.000 | 265.000 | 213.000 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ đường Đông Khê - Đức Long (Quốc lộ 34B) - rẽ vào hết làng Bản Bung | Đất ở nông thôn | 354.000 | 266.000 | 200.000 | 160.000 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ ngà Bản Pằng (Quốc lộ 34B) - đến trụ sở UBND Xã Danh Sỹ cũ | Đất ở nông thôn | 354.000 | 266.000 | 200.000 | 160.000 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ đầu làng Nà Nưa - đến nhà ông Nông Văn Tàng (thửa đất số 151, tờ bản đồ số 23) | Đất ở nông thôn | 334.000 | 251.000 | 188.000 | 151.000 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ ngã 3 Nà Queng - đến hết nhà Văn hóa thôn Nà Tậu 1 | Đất ở nông thôn | 334.000 | 251.000 | 188.000 | 151.000 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ ngã 3 giáp ranh nhà ông Mùi Quý Chuyên (thửa đất số 446, tờ bản đồ số 17) - đến hết đoạn đường qua nhà ông Đinh Văn Giám, thôn Nà Tậu 2 | Đất ở nông thôn | 334.000 | 251.000 | 188.000 | 151.000 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ ngã ba Đông Luông - đến hết thôn Nà Niếng | Đất ở nông thôn | 334.000 | 251.000 | 188.000 | 151.000 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ cổng trường Trung học cơ sở Xã Lê Lợi cũ - đến cụm dân cư thôn Đoỏng Mu | Đất ở nông thôn | 334.000 | 251.000 | 188.000 | 151.000 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ đỉnh dốc Keng Sliền - đến đỉnh dốc Keng Kéo Slàng | Đất ở nông thôn | 334.000 | 251.000 | 188.000 | 151.000 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ đỉnh dốc Kéo Slàng - đến hết thôn Sliền Ngoại | Đất ở nông thôn | 334.000 | 251.000 | 188.000 | 151.000 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Luyến (thửa đất số 98, tờ bản đồ số 28) - đến đỉnh dốc Keng Sliền | Đất ở nông thôn | 334.000 | 251.000 | 188.000 | 151.000 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ thôn Bản Bung - đến thôn Nà Tậu (Xã Lê Lợi cũ) (từ thửa đất số 178, tờ bản đồ số 13 đến hết thửa đất số 46, tờ bản đồ số 20) | Đất ở nông thôn | 334.000 | 251.000 | 188.000 | 151.000 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn từ Nà Pác - Pác Trà - Đông Đăm (xóm Nà Tậu) - | Đất ở nông thôn | 334.000 | 251.000 | 188.000 | 151.000 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ đầu đường Nà Vài - đến hết làng Pác Chủ | Đất ở nông thôn | 334.000 | 251.000 | 188.000 | 151.000 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ làng Pác Chủ - vào hết làng Bản Nhận | Đất ở nông thôn | 334.000 | 251.000 | 188.000 | 151.000 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ xóm Bản Nhận - vào đến hết xóm Chộc Chẳng cũ thuộc xóm Bản Nhận | Đất ở nông thôn | 334.000 | 251.000 | 188.000 | 151.000 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ ngã ba đường nối Tỉnh lộ 208 cũ (nay là quốc lộ 4A) (đỉnh Bác Quảng) theo đường đi cửa khẩu Đức Long - | Đất ở nông thôn | 334.000 | 251.000 | 188.000 | 151.000 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ làng Chộc Chẳng ngoài vào - đến hết làng Bản Đâư (Chộc Chẳng trong) (từ thửa đất số 63, tờ bản đồ số 44 đến hết thửa đất số 139, tờ bản đồ số 45) | Đất ở nông thôn | 334.000 | 251.000 | 188.000 | 151.000 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ làng Pác Deng ngoài vào - đến hết làng Pác Deng trong (từ thửa đất số 47, tờ bản đồ số 42 đến hết thửa đất số 126, tờ bản đồ số 50) | Đất ở nông thôn | 334.000 | 251.000 | 188.000 | 151.000 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ khu dân cư Lò Vôi theo đường Quốc lộ 4A - đến hết làng Ka Liệng (giáp địa giới huyện Quảng Hòa cũ) | Đất ở nông thôn | 334.000 | 251.000 | 188.000 | 151.000 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ ngã ba đường Quốc lộ 4A (nhà ông Huân thửa đất số 17, tờ bản đồ số 18) theo đường đi qua Nà Lít - đến hết Nà Én thuộc xóm Bản Néng | Đất ở nông thôn | 334.000 | 251.000 | 188.000 | 151.000 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ ngã ba (cầu Ka Liệng) nối đường Quốc lộ 4A đi Phục Hòa - đến nhà bà Vi Thị Tâm thửa đất số 10, tờ bản đồ số 5 | Đất ở nông thôn | 334.000 | 251.000 | 188.000 | 151.000 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ Trạm phát sóng Vinaphone (Quốc lộ 34B) theo đường vành đai biên giới - đến mốc 60 tiếp giáp tỉnh Lạng Sơn | Đất ở nông thôn | 334.000 | 251.000 | 188.000 | 151.000 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ ngã ba đường trục chính cửa khẩu Đức Long (Quốc lộ 34B) theo đường đi Xã Mỹ Hưng, huyện Quảng Hòa cũ - đến ngã ba đường bê tông từ nhà ông Liền Văn Thắng (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 90) vào đến xóm Lũng Niểng | Đất ở nông thôn | 334.000 | 251.000 | 188.000 | 151.000 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ ngã ba Quốc lộ 34B nhà ông Liền Văn Thắng (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 90) vào - đến hết xóm Lũng Niểng | Đất ở nông thôn | 334.000 | 251.000 | 188.000 | 151.000 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ ngã ba Quốc lộ 34B theo đường bê tông rẽ vào - đến hết xóm Bản Vì | Đất ở nông thôn | 334.000 | 251.000 | 188.000 | 151.000 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Đàm Văn Hiệp theo đường bê tông - đến hết đất nhà ông Ngôn Văn Công, xóm Bản Nghèn (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 13) | Đất ở nông thôn | 334.000 | 251.000 | 188.000 | 151.000 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ hết làng Bản Nghèn theo đường bê tông đi Xã Thuỵ Hùng cũ - đến hết địa giới Xã Đức Long cũ (giáp ranh ba Xã Đức Long, Danh Sỹ, Thụy Hùng) | Đất ở nông thôn | 334.000 | 251.000 | 188.000 | 151.000 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ Quốc lộ 34 - đi Nà Mô Pắc Khoang | Đất ở nông thôn | 334.000 | 251.000 | 188.000 | 151.000 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ Quốc lộ 34B - đi chân núi Báo Đông | Đất ở nông thôn | 334.000 | 251.000 | 188.000 | 151.000 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường nội đồng từ ngã ba rẽ vào nhà ông Đinh Văn Dựng - đến hết Thồng Tẩu xóm Thành Công | Đất ở nông thôn | 334.000 | 251.000 | 188.000 | 151.000 |
| Xã Đức Long | Đoạn đường (Nà Cằng - Bờ Suối) Điểm đầu tại thửa đất số 69, tờ bán đồ 69 đất ONT nhà ông Hoàng Thanh Tâm; - Điểm cuối tại thửa đất số 192, tờ bản đồ số 69 đất LUK ông Hoàng Văn Choỏng | Đất ở nông thôn | 334.000 | 251.000 | 188.000 | 151.000 |
| Xã Đức Long | Đoạn đường (Bản Cáu - Đuốc Slieng) Điểm đầu tại thửa đất số 32, tờ bản đồ 22 đất CLN ông Đình Văn Thiết; - Điểm cuối tại thửa đất số 30, tờ bản đồ số 13 Ao ông Đinh Văn Nhỏong | Đất ở nông thôn | 334.000 | 251.000 | 188.000 | 151.000 |
| Xã Đức Long | Đoạn đường (Nà Cúm - Nà Pài) Điểm đầu tại thửa đất số 277, tờ bản đồ 52 đất CLN đất ông Tô Văn Hiệu; - Điểm cuối tại thửa đất số 189, tờ bản đồ số 38 đất CLN ông Lạ Văn Hòa | Đất ở nông thôn | 334.000 | 251.000 | 188.000 | 151.000 |
| Xã Đức Long | Đoạn đường (Nà Giới - Nà Cằng) Điểm đầu thửa đất số 251, tờ bản đồ số 68 đất LUK của ông Lương Đức Khoa; - Điểm cuối thửa đất số 135, tờ bản đồ 69 đất BHK của ông Lương Văn Hoàn. | Đất ở nông thôn | 334.000 | 251.000 | 188.000 | 151.000 |
| Xã Đức Long | Đoàn đường (Nà Mản - Nà Cẳng) Điểm đầu thửa đất số 186, tờ bản đồ số 56 đất LUK của ông Lương Văn Lượng; - Điểm cuối tại thửa đất số 28, tờ bản đồ số 70 đất BHK của ông Hoàng Văn Con | Đất ở nông thôn | 334.000 | 251.000 | 188.000 | 151.000 |
| Xã Đức Long | Đoạn đường (Nà In - Cốc Chủ) Điểm đầu tại thửa đất 336, từ bản đồ 67 đất LUK bà Đường Thị Yến; - Điểm cuối tại thửa đất 128, tờ bản đồ 82 đất LUK ông Đàm Văn Dụ | Đất ở nông thôn | 334.000 | 251.000 | 188.000 | 151.000 |
| Xã Đức Long | Đoạn đường (Đinh Làng - Nà Viềng) Điểm đầu tại thửa đất số 08, tờ bản đồ 82 đất LUK ông Hà Văn Sơn; - Điểm cuối tại thửa đất 266, tờ bản đồ 83 đất BHK bà Hà Thị Mền | Đất ở nông thôn | 334.000 | 251.000 | 188.000 | 151.000 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ làng Bản Nhận - đến Lũng Cái, xóm Bản Nhậu | Đất ở nông thôn | 304.000 | 228.000 | 171.000 | 137.000 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ Nà Niếng - đến Khưa Xăm, xóm Nà Niếng | Đất ở nông thôn | 304.000 | 228.000 | 171.000 | 137.000 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ đường Cốc Bao - Bản Sliển rẽ lên Khau Tẳng - đến nhà ông Đinh Trung Lai | Đất ở nông thôn | 301.000 | 226.000 | 169.000 | 135.000 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ đường Cốc Bao - Bản Sliển (nhà ông Đinh Văn Hữu) tờ 58 thửa số 121 theo đường ngõ xóm - đến nhà ông Đinh Đại Sơn (tờ bản đồ số 58, thửa đất số 148) | Đất ở nông thôn | 301.000 | 226.000 | 169.000 | 135.000 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ ngã ba Lũng Đẩy đường Quốc lộ 4A đi qua làng Khuổi Cáp - đến hết làng Bản Luồng | Đất ở nông thôn | 301.000 | 226.000 | 169.000 | 135.000 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ ngã ba đường Quốc lộ 4A đi qua xóm Khưa Đí (cũ) thuộc xóm Ca Liệng - đến hết làng Phia Nhọt nay thuộc xóm Khuổi Cáp, Xã Thụy Hùng cũ | Đất ở nông thôn | 301.000 | 226.000 | 169.000 | 135.000 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ ngã ba đường Quốc lộ 4A nhà ông Hà Khải Hoàn (thửa đất số 532, tờ bản đồ số 27) vào - đến gốc cây Đa, xóm Bản Néng | Đất ở nông thôn | 301.000 | 226.000 | 169.000 | 135.000 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ ngã 3 Pác Nàm, Xã Thụy Hùng - Đường đi Đức Long cũ - đến hết làng Pác Nàm | Đất ở nông thôn | 301.000 | 226.000 | 169.000 | 135.000 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ ngã ba đường Quốc lộ 4A, Lò Vôi - làng Pác Nàm (xóm Khuổi Cáp) | Đất ở nông thôn | 301.000 | 226.000 | 169.000 | 135.000 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ trường Tiểu học Xã Thuỵ Hùng cũ vào - đến hết làng Bản Sliển | Đất ở nông thôn | 301.000 | 226.000 | 169.000 | 135.000 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ nhà ông Đinh Văn Tuấn (xóm Bản Sliển) theo đường liên Xã (Bản Siển) Thụy Hùng (Nà Tán) Vân Trình - đến giáp ranh địa phận Xã Vân Trình cũ (xóm Bản Sliển). Điểm đầu từ thửa đất số 87 tờ bản đồ số 58, điểm cuối là thửa số 215 tờ bản đồ số 58 | Đất ở nông thôn | 301.000 | 226.000 | 169.000 | 135.000 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ Km0 Quốc lộ 34B theo đường trục chính - đến hết Trạm phát sóng Vinaphone | Đất TM-DV nông thôn | 502.400 | 376.800 | 282.400 | 226.400 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ Nhà ông Nông Văn Tàng (thửa đất số 151, tờ bản đồ số 23) - đến cổng trường Trung học cơ sở Xã Lê Lợi cũ | Đất TM-DV nông thôn | 378.400 | 284.000 | 212.000 | 170.400 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ chân đèo Tu Hin theo đường cửa khẩu Đức Long (Quốc lộ 34B) - đến hết làng Bản Pằng | Đất TM-DV nông thôn | 378.400 | 284.000 | 212.000 | 170.400 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đất xung quanh trụ sở Ủy ban nhân dân Xã và trường Phổ thông Cơ sở Xã Thụy Hùng cũ - | Đất TM-DV nông thôn | 378.400 | 284.000 | 212.000 | 170.400 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường theo đường Quốc lộ 4A - đến ngã ba Bắc Quảng rẽ vào đến hết làng Slỏng Sliển thuộc xóm Bản Sliển. Điểm đầu từ điểm nối đường quốc lộ 4A tờ bản đồ số 90, điểm cuối nhà ông Hoàng Văn Quyến thửa 17 tờ bản đồ số 85 | Đất TM-DV nông thôn | 378.400 | 284.000 | 212.000 | 170.400 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ giáp địa giới Xã Lê Lai cũ (Bắc Quảng) theo đường Quốc lộ 4A - đến trụ sở UBND Xã Thụy Hùng cũ (thuộc tờ bản đồ số 01 và 77) | Đất TM-DV nông thôn | 378.400 | 284.000 | 212.000 | 170.400 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ đầu xóm Đoàn Kết qua chợ (thửa đất số 158, tờ bản đồ số 66) - đến trường tiểu học (thửa đất số 155, tờ bản đồ số 68) | Đất TM-DV nông thôn | 378.400 | 284.000 | 212.000 | 170.400 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường tử đầu làng xóm Bản Viện tại thửa đất số 118, tờ bản đồ số 51 đất ONT (ông Hà Văn Hạnh) - đến hết xóm Bản Nghèn | Đất TM-DV nông thôn | 378.400 | 284.000 | 212.000 | 170.400 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ ngã ba Nà Mản xóm Thành Công rẽ vào theo đường đi Khuổi cáp Xã Thuỵ Hùng cũ - đến hết xóm Thành Công | Đất TM-DV nông thôn | 378.400 | 284.000 | 212.000 | 170.400 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ giáp ranh địa giới hành chính Xã Lê Lợi với Xã Đức Long cũ theo đường đi Đồng khê - Cửa khẩu Đức Long (Quốc lộ 34B) - đến hết thửa đất 135, tờ bản đồ 91, đất BHK của ông Hoàng Văn Mèng xóm Bản Mới | Đất TM-DV nông thôn | 378.400 | 284.000 | 212.000 | 170.400 |
| Xã Đức Long | Đoạn đường (Nà Slị - Bó Chương) Điểm đầu tại thửa đất số 15, tờ bản đồ số 66 đất CLN ông Đình Kỹ Nông - Điểm cuối tại thửa đất số 03 tờ bản đồ 38 đất LUK Đàm Quốc Thắng | Đất TM-DV nông thôn | 378.400 | 284.000 | 212.000 | 170.400 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ đường Đông Khê - Đức Long (Quốc lộ 34B) - rẽ vào hết làng Bản Bung | Đất TM-DV nông thôn | 283.200 | 212.800 | 160.000 | 128.000 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ ngà Bản Pằng (Quốc lộ 34B) - đến trụ sở UBND Xã Danh Sỹ cũ | Đất TM-DV nông thôn | 283.200 | 212.800 | 160.000 | 128.000 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ đầu làng Nà Nưa - đến nhà ông Nông Văn Tàng (thửa đất số 151, tờ bản đồ số 23) | Đất TM-DV nông thôn | 267.200 | 200.800 | 150.400 | 120.800 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ ngã 3 Nà Queng - đến hết nhà Văn hóa thôn Nà Tậu 1 | Đất TM-DV nông thôn | 267.200 | 200.800 | 150.400 | 120.800 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ ngã 3 giáp ranh nhà ông Mùi Quý Chuyên (thửa đất số 446, tờ bản đồ số 17) - đến hết đoạn đường qua nhà ông Đinh Văn Giám, thôn Nà Tậu 2 | Đất TM-DV nông thôn | 267.200 | 200.800 | 150.400 | 120.800 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ ngã ba Đông Luông - đến hết thôn Nà Niếng | Đất TM-DV nông thôn | 267.200 | 200.800 | 150.400 | 120.800 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ cổng trường Trung học cơ sở Xã Lê Lợi cũ - đến cụm dân cư thôn Đoỏng Mu | Đất TM-DV nông thôn | 267.200 | 200.800 | 150.400 | 120.800 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ đỉnh dốc Keng Sliền - đến đỉnh dốc Keng Kéo Slàng | Đất TM-DV nông thôn | 267.200 | 200.800 | 150.400 | 120.800 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ đỉnh dốc Kéo Slàng - đến hết thôn Sliền Ngoại | Đất TM-DV nông thôn | 267.200 | 200.800 | 150.400 | 120.800 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Luyến (thửa đất số 98, tờ bản đồ số 28) - đến đỉnh dốc Keng Sliền | Đất TM-DV nông thôn | 267.200 | 200.800 | 150.400 | 120.800 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ thôn Bản Bung - đến thôn Nà Tậu (Xã Lê Lợi cũ) (từ thửa đất số 178, tờ bản đồ số 13 đến hết thửa đất số 46, tờ bản đồ số 20) | Đất TM-DV nông thôn | 267.200 | 200.800 | 150.400 | 120.800 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn từ Nà Pác - Pác Trà - Đông Đăm (xóm Nà Tậu) - | Đất TM-DV nông thôn | 267.200 | 200.800 | 150.400 | 120.800 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ đầu đường Nà Vài - đến hết làng Pác Chủ | Đất TM-DV nông thôn | 267.200 | 200.800 | 150.400 | 120.800 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ làng Pác Chủ - vào hết làng Bản Nhận | Đất TM-DV nông thôn | 267.200 | 200.800 | 150.400 | 120.800 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ xóm Bản Nhận - vào đến hết xóm Chộc Chẳng cũ thuộc xóm Bản Nhận | Đất TM-DV nông thôn | 267.200 | 200.800 | 150.400 | 120.800 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ ngã ba đường nối Tỉnh lộ 208 cũ (nay là quốc lộ 4A) (đỉnh Bác Quảng) theo đường đi cửa khẩu Đức Long - | Đất TM-DV nông thôn | 267.200 | 200.800 | 150.400 | 120.800 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ làng Chộc Chẳng ngoài vào - đến hết làng Bản Đâư (Chộc Chẳng trong) (từ thửa đất số 63, tờ bản đồ số 44 đến hết thửa đất số 139, tờ bản đồ số 45) | Đất TM-DV nông thôn | 267.200 | 200.800 | 150.400 | 120.800 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ làng Pác Deng ngoài vào - đến hết làng Pác Deng trong (từ thửa đất số 47, tờ bản đồ số 42 đến hết thửa đất số 126, tờ bản đồ số 50) | Đất TM-DV nông thôn | 267.200 | 200.800 | 150.400 | 120.800 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ khu dân cư Lò Vôi theo đường Quốc lộ 4A - đến hết làng Ka Liệng (giáp địa giới huyện Quảng Hòa cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 267.200 | 200.800 | 150.400 | 120.800 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ ngã ba đường Quốc lộ 4A (nhà ông Huân thửa đất số 17, tờ bản đồ số 18) theo đường đi qua Nà Lít - đến hết Nà Én thuộc xóm Bản Néng | Đất TM-DV nông thôn | 267.200 | 200.800 | 150.400 | 120.800 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ ngã ba (cầu Ka Liệng) nối đường Quốc lộ 4A đi Phục Hòa - đến nhà bà Vi Thị Tâm thửa đất số 10, tờ bản đồ số 5 | Đất TM-DV nông thôn | 267.200 | 200.800 | 150.400 | 120.800 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ Trạm phát sóng Vinaphone (Quốc lộ 34B) theo đường vành đai biên giới - đến mốc 60 tiếp giáp tỉnh Lạng Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 267.200 | 200.800 | 150.400 | 120.800 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ ngã ba đường trục chính cửa khẩu Đức Long (Quốc lộ 34B) theo đường đi Xã Mỹ Hưng, huyện Quảng Hòa cũ - đến ngã ba đường bê tông từ nhà ông Liền Văn Thắng (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 90) vào đến xóm Lũng Niểng | Đất TM-DV nông thôn | 267.200 | 200.800 | 150.400 | 120.800 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ ngã ba Quốc lộ 34B nhà ông Liền Văn Thắng (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 90) vào - đến hết xóm Lũng Niểng | Đất TM-DV nông thôn | 267.200 | 200.800 | 150.400 | 120.800 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ ngã ba Quốc lộ 34B theo đường bê tông rẽ vào - đến hết xóm Bản Vì | Đất TM-DV nông thôn | 267.200 | 200.800 | 150.400 | 120.800 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Đàm Văn Hiệp theo đường bê tông - đến hết đất nhà ông Ngôn Văn Công, xóm Bản Nghèn (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 13) | Đất TM-DV nông thôn | 267.200 | 200.800 | 150.400 | 120.800 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ hết làng Bản Nghèn theo đường bê tông đi Xã Thuỵ Hùng cũ - đến hết địa giới Xã Đức Long cũ (giáp ranh ba Xã Đức Long, Danh Sỹ, Thụy Hùng) | Đất TM-DV nông thôn | 267.200 | 200.800 | 150.400 | 120.800 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ Quốc lộ 34 - đi Nà Mô Pắc Khoang | Đất TM-DV nông thôn | 267.200 | 200.800 | 150.400 | 120.800 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ Quốc lộ 34B - đi chân núi Báo Đông | Đất TM-DV nông thôn | 267.200 | 200.800 | 150.400 | 120.800 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường nội đồng từ ngã ba rẽ vào nhà ông Đinh Văn Dựng - đến hết Thồng Tẩu xóm Thành Công | Đất TM-DV nông thôn | 267.200 | 200.800 | 150.400 | 120.800 |
| Xã Đức Long | Đoạn đường (Nà Cằng - Bờ Suối) Điểm đầu tại thửa đất số 69, tờ bán đồ 69 đất ONT nhà ông Hoàng Thanh Tâm; - Điểm cuối tại thửa đất số 192, tờ bản đồ số 69 đất LUK ông Hoàng Văn Choỏng | Đất TM-DV nông thôn | 267.200 | 200.800 | 150.400 | 120.800 |
| Xã Đức Long | Đoạn đường (Bản Cáu - Đuốc Slieng) Điểm đầu tại thửa đất số 32, tờ bản đồ 22 đất CLN ông Đình Văn Thiết; - Điểm cuối tại thửa đất số 30, tờ bản đồ số 13 Ao ông Đinh Văn Nhỏong | Đất TM-DV nông thôn | 267.200 | 200.800 | 150.400 | 120.800 |
| Xã Đức Long | Đoạn đường (Nà Cúm - Nà Pài) Điểm đầu tại thửa đất số 277, tờ bản đồ 52 đất CLN đất ông Tô Văn Hiệu; - Điểm cuối tại thửa đất số 189, tờ bản đồ số 38 đất CLN ông Lạ Văn Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 267.200 | 200.800 | 150.400 | 120.800 |
| Xã Đức Long | Đoạn đường (Nà Giới - Nà Cằng) Điểm đầu thửa đất số 251, tờ bản đồ số 68 đất LUK của ông Lương Đức Khoa; - Điểm cuối thửa đất số 135, tờ bản đồ 69 đất BHK của ông Lương Văn Hoàn. | Đất TM-DV nông thôn | 267.200 | 200.800 | 150.400 | 120.800 |
| Xã Đức Long | Đoàn đường (Nà Mản - Nà Cẳng) Điểm đầu thửa đất số 186, tờ bản đồ số 56 đất LUK của ông Lương Văn Lượng; - Điểm cuối tại thửa đất số 28, tờ bản đồ số 70 đất BHK của ông Hoàng Văn Con | Đất TM-DV nông thôn | 267.200 | 200.800 | 150.400 | 120.800 |
| Xã Đức Long | Đoạn đường (Nà In - Cốc Chủ) Điểm đầu tại thửa đất 336, từ bản đồ 67 đất LUK bà Đường Thị Yến; - Điểm cuối tại thửa đất 128, tờ bản đồ 82 đất LUK ông Đàm Văn Dụ | Đất TM-DV nông thôn | 267.200 | 200.800 | 150.400 | 120.800 |
| Xã Đức Long | Đoạn đường (Đinh Làng - Nà Viềng) Điểm đầu tại thửa đất số 08, tờ bản đồ 82 đất LUK ông Hà Văn Sơn; - Điểm cuối tại thửa đất 266, tờ bản đồ 83 đất BHK bà Hà Thị Mền | Đất TM-DV nông thôn | 267.200 | 200.800 | 150.400 | 120.800 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ làng Bản Nhận - đến Lũng Cái, xóm Bản Nhậu | Đất TM-DV nông thôn | 243.200 | 182.400 | 136.800 | 109.600 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ Nà Niếng - đến Khưa Xăm, xóm Nà Niếng | Đất TM-DV nông thôn | 243.200 | 182.400 | 136.800 | 109.600 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ đường Cốc Bao - Bản Sliển rẽ lên Khau Tẳng - đến nhà ông Đinh Trung Lai | Đất TM-DV nông thôn | 240.800 | 180.800 | 135.200 | 108.000 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ đường Cốc Bao - Bản Sliển (nhà ông Đinh Văn Hữu) tờ 58 thửa số 121 theo đường ngõ xóm - đến nhà ông Đinh Đại Sơn (tờ bản đồ số 58, thửa đất số 148) | Đất TM-DV nông thôn | 240.800 | 180.800 | 135.200 | 108.000 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ ngã ba Lũng Đẩy đường Quốc lộ 4A đi qua làng Khuổi Cáp - đến hết làng Bản Luồng | Đất TM-DV nông thôn | 240.800 | 180.800 | 135.200 | 108.000 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ ngã ba đường Quốc lộ 4A đi qua xóm Khưa Đí (cũ) thuộc xóm Ca Liệng - đến hết làng Phia Nhọt nay thuộc xóm Khuổi Cáp, Xã Thụy Hùng cũ | Đất TM-DV nông thôn | 240.800 | 180.800 | 135.200 | 108.000 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ ngã ba đường Quốc lộ 4A nhà ông Hà Khải Hoàn (thửa đất số 532, tờ bản đồ số 27) vào - đến gốc cây Đa, xóm Bản Néng | Đất TM-DV nông thôn | 240.800 | 180.800 | 135.200 | 108.000 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ ngã 3 Pác Nàm, Xã Thụy Hùng - Đường đi Đức Long cũ - đến hết làng Pác Nàm | Đất TM-DV nông thôn | 240.800 | 180.800 | 135.200 | 108.000 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ ngã ba đường Quốc lộ 4A, Lò Vôi - làng Pác Nàm (xóm Khuổi Cáp) | Đất TM-DV nông thôn | 240.800 | 180.800 | 135.200 | 108.000 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ trường Tiểu học Xã Thuỵ Hùng cũ vào - đến hết làng Bản Sliển | Đất TM-DV nông thôn | 240.800 | 180.800 | 135.200 | 108.000 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ nhà ông Đinh Văn Tuấn (xóm Bản Sliển) theo đường liên Xã (Bản Siển) Thụy Hùng (Nà Tán) Vân Trình - đến giáp ranh địa phận Xã Vân Trình cũ (xóm Bản Sliển). Điểm đầu từ thửa đất số 87 tờ bản đồ số 58, điểm cuối là thửa số 215 tờ bản đồ số 58 | Đất TM-DV nông thôn | 240.800 | 180.800 | 135.200 | 108.000 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ Km0 Quốc lộ 34B theo đường trục chính - đến hết Trạm phát sóng Vinaphone | Đất SX-KD nông thôn | 376.800 | 282.600 | 211.800 | 169.800 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ Nhà ông Nông Văn Tàng (thửa đất số 151, tờ bản đồ số 23) - đến cổng trường Trung học cơ sở Xã Lê Lợi cũ | Đất SX-KD nông thôn | 283.800 | 213.000 | 159.000 | 127.800 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ chân đèo Tu Hin theo đường cửa khẩu Đức Long (Quốc lộ 34B) - đến hết làng Bản Pằng | Đất SX-KD nông thôn | 283.800 | 213.000 | 159.000 | 127.800 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đất xung quanh trụ sở Ủy ban nhân dân Xã và trường Phổ thông Cơ sở Xã Thụy Hùng cũ - | Đất SX-KD nông thôn | 283.800 | 213.000 | 159.000 | 127.800 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường theo đường Quốc lộ 4A - đến ngã ba Bắc Quảng rẽ vào đến hết làng Slỏng Sliển thuộc xóm Bản Sliển. Điểm đầu từ điểm nối đường quốc lộ 4A tờ bản đồ số 90, điểm cuối nhà ông Hoàng Văn Quyến thửa 17 tờ bản đồ số 85 | Đất SX-KD nông thôn | 283.800 | 213.000 | 159.000 | 127.800 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ giáp địa giới Xã Lê Lai cũ (Bắc Quảng) theo đường Quốc lộ 4A - đến trụ sở UBND Xã Thụy Hùng cũ (thuộc tờ bản đồ số 01 và 77) | Đất SX-KD nông thôn | 283.800 | 213.000 | 159.000 | 127.800 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ đầu xóm Đoàn Kết qua chợ (thửa đất số 158, tờ bản đồ số 66) - đến trường tiểu học (thửa đất số 155, tờ bản đồ số 68) | Đất SX-KD nông thôn | 283.800 | 213.000 | 159.000 | 127.800 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường tử đầu làng xóm Bản Viện tại thửa đất số 118, tờ bản đồ số 51 đất ONT (ông Hà Văn Hạnh) - đến hết xóm Bản Nghèn | Đất SX-KD nông thôn | 283.800 | 213.000 | 159.000 | 127.800 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ ngã ba Nà Mản xóm Thành Công rẽ vào theo đường đi Khuổi cáp Xã Thuỵ Hùng cũ - đến hết xóm Thành Công | Đất SX-KD nông thôn | 283.800 | 213.000 | 159.000 | 127.800 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ giáp ranh địa giới hành chính Xã Lê Lợi với Xã Đức Long cũ theo đường đi Đồng khê - Cửa khẩu Đức Long (Quốc lộ 34B) - đến hết thửa đất 135, tờ bản đồ 91, đất BHK của ông Hoàng Văn Mèng xóm Bản Mới | Đất SX-KD nông thôn | 283.800 | 213.000 | 159.000 | 127.800 |
| Xã Đức Long | Đoạn đường (Nà Slị - Bó Chương) Điểm đầu tại thửa đất số 15, tờ bản đồ số 66 đất CLN ông Đình Kỹ Nông - Điểm cuối tại thửa đất số 03 tờ bản đồ 38 đất LUK Đàm Quốc Thắng | Đất SX-KD nông thôn | 283.800 | 213.000 | 159.000 | 127.800 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ đường Đông Khê - Đức Long (Quốc lộ 34B) - rẽ vào hết làng Bản Bung | Đất SX-KD nông thôn | 212.400 | 159.600 | 120.000 | 96.000 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ ngà Bản Pằng (Quốc lộ 34B) - đến trụ sở UBND Xã Danh Sỹ cũ | Đất SX-KD nông thôn | 212.400 | 159.600 | 120.000 | 96.000 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ đầu làng Nà Nưa - đến nhà ông Nông Văn Tàng (thửa đất số 151, tờ bản đồ số 23) | Đất SX-KD nông thôn | 200.400 | 150.600 | 112.800 | 90.600 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ ngã 3 Nà Queng - đến hết nhà Văn hóa thôn Nà Tậu 1 | Đất SX-KD nông thôn | 200.400 | 150.600 | 112.800 | 90.600 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ ngã 3 giáp ranh nhà ông Mùi Quý Chuyên (thửa đất số 446, tờ bản đồ số 17) - đến hết đoạn đường qua nhà ông Đinh Văn Giám, thôn Nà Tậu 2 | Đất SX-KD nông thôn | 200.400 | 150.600 | 112.800 | 90.600 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ ngã ba Đông Luông - đến hết thôn Nà Niếng | Đất SX-KD nông thôn | 200.400 | 150.600 | 112.800 | 90.600 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ cổng trường Trung học cơ sở Xã Lê Lợi cũ - đến cụm dân cư thôn Đoỏng Mu | Đất SX-KD nông thôn | 200.400 | 150.600 | 112.800 | 90.600 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ đỉnh dốc Keng Sliền - đến đỉnh dốc Keng Kéo Slàng | Đất SX-KD nông thôn | 200.400 | 150.600 | 112.800 | 90.600 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ đỉnh dốc Kéo Slàng - đến hết thôn Sliền Ngoại | Đất SX-KD nông thôn | 200.400 | 150.600 | 112.800 | 90.600 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Luyến (thửa đất số 98, tờ bản đồ số 28) - đến đỉnh dốc Keng Sliền | Đất SX-KD nông thôn | 200.400 | 150.600 | 112.800 | 90.600 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ thôn Bản Bung - đến thôn Nà Tậu (Xã Lê Lợi cũ) (từ thửa đất số 178, tờ bản đồ số 13 đến hết thửa đất số 46, tờ bản đồ số 20) | Đất SX-KD nông thôn | 200.400 | 150.600 | 112.800 | 90.600 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn từ Nà Pác - Pác Trà - Đông Đăm (xóm Nà Tậu) - | Đất SX-KD nông thôn | 200.400 | 150.600 | 112.800 | 90.600 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ đầu đường Nà Vài - đến hết làng Pác Chủ | Đất SX-KD nông thôn | 200.400 | 150.600 | 112.800 | 90.600 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ làng Pác Chủ - vào hết làng Bản Nhận | Đất SX-KD nông thôn | 200.400 | 150.600 | 112.800 | 90.600 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ xóm Bản Nhận - vào đến hết xóm Chộc Chẳng cũ thuộc xóm Bản Nhận | Đất SX-KD nông thôn | 200.400 | 150.600 | 112.800 | 90.600 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ ngã ba đường nối Tỉnh lộ 208 cũ (nay là quốc lộ 4A) (đỉnh Bác Quảng) theo đường đi cửa khẩu Đức Long - | Đất SX-KD nông thôn | 200.400 | 150.600 | 112.800 | 90.600 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ làng Chộc Chẳng ngoài vào - đến hết làng Bản Đâư (Chộc Chẳng trong) (từ thửa đất số 63, tờ bản đồ số 44 đến hết thửa đất số 139, tờ bản đồ số 45) | Đất SX-KD nông thôn | 200.400 | 150.600 | 112.800 | 90.600 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ làng Pác Deng ngoài vào - đến hết làng Pác Deng trong (từ thửa đất số 47, tờ bản đồ số 42 đến hết thửa đất số 126, tờ bản đồ số 50) | Đất SX-KD nông thôn | 200.400 | 150.600 | 112.800 | 90.600 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ khu dân cư Lò Vôi theo đường Quốc lộ 4A - đến hết làng Ka Liệng (giáp địa giới huyện Quảng Hòa cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 200.400 | 150.600 | 112.800 | 90.600 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ ngã ba đường Quốc lộ 4A (nhà ông Huân thửa đất số 17, tờ bản đồ số 18) theo đường đi qua Nà Lít - đến hết Nà Én thuộc xóm Bản Néng | Đất SX-KD nông thôn | 200.400 | 150.600 | 112.800 | 90.600 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ ngã ba (cầu Ka Liệng) nối đường Quốc lộ 4A đi Phục Hòa - đến nhà bà Vi Thị Tâm thửa đất số 10, tờ bản đồ số 5 | Đất SX-KD nông thôn | 200.400 | 150.600 | 112.800 | 90.600 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ Trạm phát sóng Vinaphone (Quốc lộ 34B) theo đường vành đai biên giới - đến mốc 60 tiếp giáp tỉnh Lạng Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 200.400 | 150.600 | 112.800 | 90.600 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ ngã ba đường trục chính cửa khẩu Đức Long (Quốc lộ 34B) theo đường đi Xã Mỹ Hưng, huyện Quảng Hòa cũ - đến ngã ba đường bê tông từ nhà ông Liền Văn Thắng (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 90) vào đến xóm Lũng Niểng | Đất SX-KD nông thôn | 200.400 | 150.600 | 112.800 | 90.600 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ ngã ba Quốc lộ 34B nhà ông Liền Văn Thắng (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 90) vào - đến hết xóm Lũng Niểng | Đất SX-KD nông thôn | 200.400 | 150.600 | 112.800 | 90.600 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ ngã ba Quốc lộ 34B theo đường bê tông rẽ vào - đến hết xóm Bản Vì | Đất SX-KD nông thôn | 200.400 | 150.600 | 112.800 | 90.600 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Đàm Văn Hiệp theo đường bê tông - đến hết đất nhà ông Ngôn Văn Công, xóm Bản Nghèn (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 13) | Đất SX-KD nông thôn | 200.400 | 150.600 | 112.800 | 90.600 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ hết làng Bản Nghèn theo đường bê tông đi Xã Thuỵ Hùng cũ - đến hết địa giới Xã Đức Long cũ (giáp ranh ba Xã Đức Long, Danh Sỹ, Thụy Hùng) | Đất SX-KD nông thôn | 200.400 | 150.600 | 112.800 | 90.600 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ Quốc lộ 34 - đi Nà Mô Pắc Khoang | Đất SX-KD nông thôn | 200.400 | 150.600 | 112.800 | 90.600 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ Quốc lộ 34B - đi chân núi Báo Đông | Đất SX-KD nông thôn | 200.400 | 150.600 | 112.800 | 90.600 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường nội đồng từ ngã ba rẽ vào nhà ông Đinh Văn Dựng - đến hết Thồng Tẩu xóm Thành Công | Đất SX-KD nông thôn | 200.400 | 150.600 | 112.800 | 90.600 |
| Xã Đức Long | Đoạn đường (Nà Cằng - Bờ Suối) Điểm đầu tại thửa đất số 69, tờ bán đồ 69 đất ONT nhà ông Hoàng Thanh Tâm; - Điểm cuối tại thửa đất số 192, tờ bản đồ số 69 đất LUK ông Hoàng Văn Choỏng | Đất SX-KD nông thôn | 200.400 | 150.600 | 112.800 | 90.600 |
| Xã Đức Long | Đoạn đường (Bản Cáu - Đuốc Slieng) Điểm đầu tại thửa đất số 32, tờ bản đồ 22 đất CLN ông Đình Văn Thiết; - Điểm cuối tại thửa đất số 30, tờ bản đồ số 13 Ao ông Đinh Văn Nhỏong | Đất SX-KD nông thôn | 200.400 | 150.600 | 112.800 | 90.600 |
| Xã Đức Long | Đoạn đường (Nà Cúm - Nà Pài) Điểm đầu tại thửa đất số 277, tờ bản đồ 52 đất CLN đất ông Tô Văn Hiệu; - Điểm cuối tại thửa đất số 189, tờ bản đồ số 38 đất CLN ông Lạ Văn Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 200.400 | 150.600 | 112.800 | 90.600 |
| Xã Đức Long | Đoạn đường (Nà Giới - Nà Cằng) Điểm đầu thửa đất số 251, tờ bản đồ số 68 đất LUK của ông Lương Đức Khoa; - Điểm cuối thửa đất số 135, tờ bản đồ 69 đất BHK của ông Lương Văn Hoàn. | Đất SX-KD nông thôn | 200.400 | 150.600 | 112.800 | 90.600 |
| Xã Đức Long | Đoàn đường (Nà Mản - Nà Cẳng) Điểm đầu thửa đất số 186, tờ bản đồ số 56 đất LUK của ông Lương Văn Lượng; - Điểm cuối tại thửa đất số 28, tờ bản đồ số 70 đất BHK của ông Hoàng Văn Con | Đất SX-KD nông thôn | 200.400 | 150.600 | 112.800 | 90.600 |
| Xã Đức Long | Đoạn đường (Nà In - Cốc Chủ) Điểm đầu tại thửa đất 336, từ bản đồ 67 đất LUK bà Đường Thị Yến; - Điểm cuối tại thửa đất 128, tờ bản đồ 82 đất LUK ông Đàm Văn Dụ | Đất SX-KD nông thôn | 200.400 | 150.600 | 112.800 | 90.600 |
| Xã Đức Long | Đoạn đường (Đinh Làng - Nà Viềng) Điểm đầu tại thửa đất số 08, tờ bản đồ 82 đất LUK ông Hà Văn Sơn; - Điểm cuối tại thửa đất 266, tờ bản đồ 83 đất BHK bà Hà Thị Mền | Đất SX-KD nông thôn | 200.400 | 150.600 | 112.800 | 90.600 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ làng Bản Nhận - đến Lũng Cái, xóm Bản Nhậu | Đất SX-KD nông thôn | 182.400 | 136.800 | 102.600 | 82.200 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ Nà Niếng - đến Khưa Xăm, xóm Nà Niếng | Đất SX-KD nông thôn | 182.400 | 136.800 | 102.600 | 82.200 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ đường Cốc Bao - Bản Sliển rẽ lên Khau Tẳng - đến nhà ông Đinh Trung Lai | Đất SX-KD nông thôn | 180.600 | 135.600 | 101.400 | 81.000 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ đường Cốc Bao - Bản Sliển (nhà ông Đinh Văn Hữu) tờ 58 thửa số 121 theo đường ngõ xóm - đến nhà ông Đinh Đại Sơn (tờ bản đồ số 58, thửa đất số 148) | Đất SX-KD nông thôn | 180.600 | 135.600 | 101.400 | 81.000 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ ngã ba Lũng Đẩy đường Quốc lộ 4A đi qua làng Khuổi Cáp - đến hết làng Bản Luồng | Đất SX-KD nông thôn | 180.600 | 135.600 | 101.400 | 81.000 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ ngã ba đường Quốc lộ 4A đi qua xóm Khưa Đí (cũ) thuộc xóm Ca Liệng - đến hết làng Phia Nhọt nay thuộc xóm Khuổi Cáp, Xã Thụy Hùng cũ | Đất SX-KD nông thôn | 180.600 | 135.600 | 101.400 | 81.000 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ ngã ba đường Quốc lộ 4A nhà ông Hà Khải Hoàn (thửa đất số 532, tờ bản đồ số 27) vào - đến gốc cây Đa, xóm Bản Néng | Đất SX-KD nông thôn | 180.600 | 135.600 | 101.400 | 81.000 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ ngã 3 Pác Nàm, Xã Thụy Hùng - Đường đi Đức Long cũ - đến hết làng Pác Nàm | Đất SX-KD nông thôn | 180.600 | 135.600 | 101.400 | 81.000 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ ngã ba đường Quốc lộ 4A, Lò Vôi - làng Pác Nàm (xóm Khuổi Cáp) | Đất SX-KD nông thôn | 180.600 | 135.600 | 101.400 | 81.000 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ trường Tiểu học Xã Thuỵ Hùng cũ vào - đến hết làng Bản Sliển | Đất SX-KD nông thôn | 180.600 | 135.600 | 101.400 | 81.000 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đoạn đường từ nhà ông Đinh Văn Tuấn (xóm Bản Sliển) theo đường liên Xã (Bản Siển) Thụy Hùng (Nà Tán) Vân Trình - đến giáp ranh địa phận Xã Vân Trình cũ (xóm Bản Sliển). Điểm đầu từ thửa đất số 87 tờ bản đồ số 58, điểm cuối là thửa số 215 tờ bản đồ số 58 | Đất SX-KD nông thôn | 180.600 | 135.600 | 101.400 | 81.000 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đất chuyên trồng lúa - | Đất trồng lúa | 73.000 | 58.000 | 51.000 | 0 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long Đất trồng lúa còn lại - | Đất trồng lúa | 66.000 | 53.000 | 46.000 | 0 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long - | Đất trồng cây hàng năm khác | 61.000 | 48.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long - | Đất trồng cây lâu năm | 58.000 | 47.000 | 41.000 | 0 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long - | Đất rừng sản xuất | 12.000 | 12.000 | 12.000 | 0 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long - | Đất rừng phòng hộ | 12.000 | 12.000 | 12.000 | 0 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long - | Đất rừng đặc dụng | 12.000 | 12.000 | 12.000 | 0 |
| Xã Đức Long | Xã Đức Long - | Đất nuôi trồng thủy sản | 42.000 | 33.000 | 29.000 | 0 |
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Cao Bằng mới nhất
