• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đức Long, tỉnh Cao Bằng 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
28/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Đức Long, tỉnh Cao Bằng mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất xã Đức Long, tỉnh Cao Bằng

Bảng giá đất xã Đức Long, tỉnh Cao Bằng mới nhất theo Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Đức Long, tỉnh Cao Bằng 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Đức Long, tỉnh Cao Bằng 2026

2. Bảng giá đất xã Đức Long, tỉnh Cao Bằng mới nhất

Bảng giá đất xã Đức Long, tỉnh Cao Bằng mới nhất theo Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

Căn cứ vào điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, khoảng cách từ nơi cư trú đến nơi sản xuất, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.

  • Vị trí 1: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), đường khu vực trung tâm của xã, phường có chiều sâu vào không lớn hơn 120m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã, phường không lớn hơn 120m.
  • Vị trí 2: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông liên xã, phường; đường giao thông thôn, xóm có độ rộng mặt đường trên 1,5 m có chiều sâu vào không lớn hơn 120m; Các khu đất tiếp giáp với vị trí 1 từ mét thứ 121 đến mét thứ 240.
  • Vị trí 3: Các khu đất còn lại của đất nông nghiệp.

2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.

Cách xác định vị trí:

  • Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30 của các đoạn đường, trục đường (được quy định cụ thể tại Bảng giá đất các xã, phường).
  • Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 3m trở lên.
  • Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 2,5m đến dưới 3m.
  • Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.

Đối với đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.

Cách xác định vị trí:

  • Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đường giao thông chính (Quốc lộ, đường tỉnh, đường xã), các đường xung quanh chợ có chiều rộng từ 3m trở lên.
  • Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn, xóm có chiều rộng mặt đường trên 2m đến dưới 3m;
  • Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn xóm có chiều rộng mặt đường từ 1m đến dưới 2m.
  • Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.

2.2. Bảng giá đất xã Đức Long, tỉnh Cao Bằng

Xã Đức Long Sắp xếp từ: Xã Đức Long (huyện Thạch An), Thụy Hùng, Lê Lợi.

Tìm đường (Loading)...
STT Khu vực Tên đường Loại đất VT1 VT2 VT3 VT4
1922 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ Km0 Quốc lộ 34B theo đường trục chính - đến hết Trạm phát sóng Vinaphone Đất ở nông thôn 628.000 471.000 353.000 283.000
1923 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ Nhà ông Nông Văn Tàng (thửa đất số 151, tờ bản đồ số 23) - đến cổng trường Trung học cơ sở Xã Lê Lợi cũ Đất ở nông thôn 473.000 355.000 265.000 213.000
1924 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ chân đèo Tu Hin theo đường cửa khẩu Đức Long (Quốc lộ 34B) - đến hết làng Bản Pằng Đất ở nông thôn 473.000 355.000 265.000 213.000
1925 Xã Đức Long Xã Đức Long Đất xung quanh trụ sở Ủy ban nhân dân Xã và trường Phổ thông Cơ sở Xã Thụy Hùng cũ - Đất ở nông thôn 473.000 355.000 265.000 213.000
1926 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường theo đường Quốc lộ 4A - đến ngã ba Bắc Quảng rẽ vào đến hết làng Slỏng Sliển thuộc xóm Bản Sliển. Điểm đầu từ điểm nối đường quốc lộ 4A tờ bản đồ số 90, điểm cuối nhà ông Hoàng Văn Quyến thửa 17 tờ bản đồ số 85 Đất ở nông thôn 473.000 355.000 265.000 213.000
1927 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ giáp địa giới Xã Lê Lai cũ (Bắc Quảng) theo đường Quốc lộ 4A - đến trụ sở UBND Xã Thụy Hùng cũ (thuộc tờ bản đồ số 01 và 77) Đất ở nông thôn 473.000 355.000 265.000 213.000
1928 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ đầu xóm Đoàn Kết qua chợ (thửa đất số 158, tờ bản đồ số 66) - đến trường tiểu học (thửa đất số 155, tờ bản đồ số 68) Đất ở nông thôn 473.000 355.000 265.000 213.000
1929 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường tử đầu làng xóm Bản Viện tại thửa đất số 118, tờ bản đồ số 51 đất ONT (ông Hà Văn Hạnh) - đến hết xóm Bản Nghèn Đất ở nông thôn 473.000 355.000 265.000 213.000
1930 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ ngã ba Nà Mản xóm Thành Công rẽ vào theo đường đi Khuổi cáp Xã Thuỵ Hùng cũ - đến hết xóm Thành Công Đất ở nông thôn 473.000 355.000 265.000 213.000
1931 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ giáp ranh địa giới hành chính Xã Lê Lợi với Xã Đức Long cũ theo đường đi Đồng khê - Cửa khẩu Đức Long (Quốc lộ 34B) - đến hết thửa đất 135, tờ bản đồ 91, đất BHK của ông Hoàng Văn Mèng xóm Bản Mới Đất ở nông thôn 473.000 355.000 265.000 213.000
1932 Xã Đức Long Đoạn đường (Nà Slị - Bó Chương) Điểm đầu tại thửa đất số 15, tờ bản đồ số 66 đất CLN ông Đình Kỹ Nông - Điểm cuối tại thửa đất số 03 tờ bản đồ 38 đất LUK Đàm Quốc Thắng Đất ở nông thôn 473.000 355.000 265.000 213.000
1933 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ đường Đông Khê - Đức Long (Quốc lộ 34B) - rẽ vào hết làng Bản Bung Đất ở nông thôn 354.000 266.000 200.000 160.000
1934 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ ngà Bản Pằng (Quốc lộ 34B) - đến trụ sở UBND Xã Danh Sỹ cũ Đất ở nông thôn 354.000 266.000 200.000 160.000
1935 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ đầu làng Nà Nưa - đến nhà ông Nông Văn Tàng (thửa đất số 151, tờ bản đồ số 23) Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
1936 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ ngã 3 Nà Queng - đến hết nhà Văn hóa thôn Nà Tậu 1 Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
1937 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ ngã 3 giáp ranh nhà ông Mùi Quý Chuyên (thửa đất số 446, tờ bản đồ số 17) - đến hết đoạn đường qua nhà ông Đinh Văn Giám, thôn Nà Tậu 2 Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
1938 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ ngã ba Đông Luông - đến hết thôn Nà Niếng Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
1939 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ cổng trường Trung học cơ sở Xã Lê Lợi cũ - đến cụm dân cư thôn Đoỏng Mu Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
1940 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ đỉnh dốc Keng Sliền - đến đỉnh dốc Keng Kéo Slàng Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
1941 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ đỉnh dốc Kéo Slàng - đến hết thôn Sliền Ngoại Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
1942 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Luyến (thửa đất số 98, tờ bản đồ số 28) - đến đỉnh dốc Keng Sliền Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
1943 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ thôn Bản Bung - đến thôn Nà Tậu (Xã Lê Lợi cũ) (từ thửa đất số 178, tờ bản đồ số 13 đến hết thửa đất số 46, tờ bản đồ số 20) Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
1944 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn từ Nà Pác - Pác Trà - Đông Đăm (xóm Nà Tậu) - Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
1945 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ đầu đường Nà Vài - đến hết làng Pác Chủ Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
1946 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ làng Pác Chủ - vào hết làng Bản Nhận Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
1947 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ xóm Bản Nhận - vào đến hết xóm Chộc Chẳng cũ thuộc xóm Bản Nhận Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
1948 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ ngã ba đường nối Tỉnh lộ 208 cũ (nay là quốc lộ 4A) (đỉnh Bác Quảng) theo đường đi cửa khẩu Đức Long - Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
1949 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ làng Chộc Chẳng ngoài vào - đến hết làng Bản Đâư (Chộc Chẳng trong) (từ thửa đất số 63, tờ bản đồ số 44 đến hết thửa đất số 139, tờ bản đồ số 45) Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
1950 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ làng Pác Deng ngoài vào - đến hết làng Pác Deng trong (từ thửa đất số 47, tờ bản đồ số 42 đến hết thửa đất số 126, tờ bản đồ số 50) Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
1951 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ khu dân cư Lò Vôi theo đường Quốc lộ 4A - đến hết làng Ka Liệng (giáp địa giới huyện Quảng Hòa cũ) Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
1952 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ ngã ba đường Quốc lộ 4A (nhà ông Huân thửa đất số 17, tờ bản đồ số 18) theo đường đi qua Nà Lít - đến hết Nà Én thuộc xóm Bản Néng Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
1953 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ ngã ba (cầu Ka Liệng) nối đường Quốc lộ 4A đi Phục Hòa - đến nhà bà Vi Thị Tâm thửa đất số 10, tờ bản đồ số 5 Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
1954 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ Trạm phát sóng Vinaphone (Quốc lộ 34B) theo đường vành đai biên giới - đến mốc 60 tiếp giáp tỉnh Lạng Sơn Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
1955 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ ngã ba đường trục chính cửa khẩu Đức Long (Quốc lộ 34B) theo đường đi Xã Mỹ Hưng, huyện Quảng Hòa cũ - đến ngã ba đường bê tông từ nhà ông Liền Văn Thắng (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 90) vào đến xóm Lũng Niểng Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
1956 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ ngã ba Quốc lộ 34B nhà ông Liền Văn Thắng (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 90) vào - đến hết xóm Lũng Niểng Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
1957 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ ngã ba Quốc lộ 34B theo đường bê tông rẽ vào - đến hết xóm Bản Vì Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
1958 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Đàm Văn Hiệp theo đường bê tông - đến hết đất nhà ông Ngôn Văn Công, xóm Bản Nghèn (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 13) Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
1959 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ hết làng Bản Nghèn theo đường bê tông đi Xã Thuỵ Hùng cũ - đến hết địa giới Xã Đức Long cũ (giáp ranh ba Xã Đức Long, Danh Sỹ, Thụy Hùng) Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
1960 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ Quốc lộ 34 - đi Nà Mô Pắc Khoang Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
1961 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ Quốc lộ 34B - đi chân núi Báo Đông Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
1962 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường nội đồng từ ngã ba rẽ vào nhà ông Đinh Văn Dựng - đến hết Thồng Tẩu xóm Thành Công Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
1963 Xã Đức Long Đoạn đường (Nà Cằng - Bờ Suối) Điểm đầu tại thửa đất số 69, tờ bán đồ 69 đất ONT nhà ông Hoàng Thanh Tâm; - Điểm cuối tại thửa đất số 192, tờ bản đồ số 69 đất LUK ông Hoàng Văn Choỏng Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
1964 Xã Đức Long Đoạn đường (Bản Cáu - Đuốc Slieng) Điểm đầu tại thửa đất số 32, tờ bản đồ 22 đất CLN ông Đình Văn Thiết; - Điểm cuối tại thửa đất số 30, tờ bản đồ số 13 Ao ông Đinh Văn Nhỏong Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
1965 Xã Đức Long Đoạn đường (Nà Cúm - Nà Pài) Điểm đầu tại thửa đất số 277, tờ bản đồ 52 đất CLN đất ông Tô Văn Hiệu; - Điểm cuối tại thửa đất số 189, tờ bản đồ số 38 đất CLN ông Lạ Văn Hòa Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
1966 Xã Đức Long Đoạn đường (Nà Giới - Nà Cằng) Điểm đầu thửa đất số 251, tờ bản đồ số 68 đất LUK của ông Lương Đức Khoa; - Điểm cuối thửa đất số 135, tờ bản đồ 69 đất BHK của ông Lương Văn Hoàn. Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
1967 Xã Đức Long Đoàn đường (Nà Mản - Nà Cẳng) Điểm đầu thửa đất số 186, tờ bản đồ số 56 đất LUK của ông Lương Văn Lượng; - Điểm cuối tại thửa đất số 28, tờ bản đồ số 70 đất BHK của ông Hoàng Văn Con Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
1968 Xã Đức Long Đoạn đường (Nà In - Cốc Chủ) Điểm đầu tại thửa đất 336, từ bản đồ 67 đất LUK bà Đường Thị Yến; - Điểm cuối tại thửa đất 128, tờ bản đồ 82 đất LUK ông Đàm Văn Dụ Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
1969 Xã Đức Long Đoạn đường (Đinh Làng - Nà Viềng) Điểm đầu tại thửa đất số 08, tờ bản đồ 82 đất LUK ông Hà Văn Sơn; - Điểm cuối tại thửa đất 266, tờ bản đồ 83 đất BHK bà Hà Thị Mền Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
1970 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ làng Bản Nhận - đến Lũng Cái, xóm Bản Nhậu Đất ở nông thôn 304.000 228.000 171.000 137.000
1971 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ Nà Niếng - đến Khưa Xăm, xóm Nà Niếng Đất ở nông thôn 304.000 228.000 171.000 137.000
1972 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ đường Cốc Bao - Bản Sliển rẽ lên Khau Tẳng - đến nhà ông Đinh Trung Lai Đất ở nông thôn 301.000 226.000 169.000 135.000
1973 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ đường Cốc Bao - Bản Sliển (nhà ông Đinh Văn Hữu) tờ 58 thửa số 121 theo đường ngõ xóm - đến nhà ông Đinh Đại Sơn (tờ bản đồ số 58, thửa đất số 148) Đất ở nông thôn 301.000 226.000 169.000 135.000
1974 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ ngã ba Lũng Đẩy đường Quốc lộ 4A đi qua làng Khuổi Cáp - đến hết làng Bản Luồng Đất ở nông thôn 301.000 226.000 169.000 135.000
1975 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ ngã ba đường Quốc lộ 4A đi qua xóm Khưa Đí (cũ) thuộc xóm Ca Liệng - đến hết làng Phia Nhọt nay thuộc xóm Khuổi Cáp, Xã Thụy Hùng cũ Đất ở nông thôn 301.000 226.000 169.000 135.000
1976 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ ngã ba đường Quốc lộ 4A nhà ông Hà Khải Hoàn (thửa đất số 532, tờ bản đồ số 27) vào - đến gốc cây Đa, xóm Bản Néng Đất ở nông thôn 301.000 226.000 169.000 135.000
1977 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ ngã 3 Pác Nàm, Xã Thụy Hùng - Đường đi Đức Long cũ - đến hết làng Pác Nàm Đất ở nông thôn 301.000 226.000 169.000 135.000
1978 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ ngã ba đường Quốc lộ 4A, Lò Vôi - làng Pác Nàm (xóm Khuổi Cáp) Đất ở nông thôn 301.000 226.000 169.000 135.000
1979 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ trường Tiểu học Xã Thuỵ Hùng cũ vào - đến hết làng Bản Sliển Đất ở nông thôn 301.000 226.000 169.000 135.000
1980 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ nhà ông Đinh Văn Tuấn (xóm Bản Sliển) theo đường liên Xã (Bản Siển) Thụy Hùng (Nà Tán) Vân Trình - đến giáp ranh địa phận Xã Vân Trình cũ (xóm Bản Sliển). Điểm đầu từ thửa đất số 87 tờ bản đồ số 58, điểm cuối là thửa số 215 tờ bản đồ số 58 Đất ở nông thôn 301.000 226.000 169.000 135.000
1981 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ Km0 Quốc lộ 34B theo đường trục chính - đến hết Trạm phát sóng Vinaphone Đất TM-DV nông thôn 502.400 376.800 282.400 226.400
1982 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ Nhà ông Nông Văn Tàng (thửa đất số 151, tờ bản đồ số 23) - đến cổng trường Trung học cơ sở Xã Lê Lợi cũ Đất TM-DV nông thôn 378.400 284.000 212.000 170.400
1983 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ chân đèo Tu Hin theo đường cửa khẩu Đức Long (Quốc lộ 34B) - đến hết làng Bản Pằng Đất TM-DV nông thôn 378.400 284.000 212.000 170.400
1984 Xã Đức Long Xã Đức Long Đất xung quanh trụ sở Ủy ban nhân dân Xã và trường Phổ thông Cơ sở Xã Thụy Hùng cũ - Đất TM-DV nông thôn 378.400 284.000 212.000 170.400
1985 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường theo đường Quốc lộ 4A - đến ngã ba Bắc Quảng rẽ vào đến hết làng Slỏng Sliển thuộc xóm Bản Sliển. Điểm đầu từ điểm nối đường quốc lộ 4A tờ bản đồ số 90, điểm cuối nhà ông Hoàng Văn Quyến thửa 17 tờ bản đồ số 85 Đất TM-DV nông thôn 378.400 284.000 212.000 170.400
1986 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ giáp địa giới Xã Lê Lai cũ (Bắc Quảng) theo đường Quốc lộ 4A - đến trụ sở UBND Xã Thụy Hùng cũ (thuộc tờ bản đồ số 01 và 77) Đất TM-DV nông thôn 378.400 284.000 212.000 170.400
1987 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ đầu xóm Đoàn Kết qua chợ (thửa đất số 158, tờ bản đồ số 66) - đến trường tiểu học (thửa đất số 155, tờ bản đồ số 68) Đất TM-DV nông thôn 378.400 284.000 212.000 170.400
1988 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường tử đầu làng xóm Bản Viện tại thửa đất số 118, tờ bản đồ số 51 đất ONT (ông Hà Văn Hạnh) - đến hết xóm Bản Nghèn Đất TM-DV nông thôn 378.400 284.000 212.000 170.400
1989 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ ngã ba Nà Mản xóm Thành Công rẽ vào theo đường đi Khuổi cáp Xã Thuỵ Hùng cũ - đến hết xóm Thành Công Đất TM-DV nông thôn 378.400 284.000 212.000 170.400
1990 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ giáp ranh địa giới hành chính Xã Lê Lợi với Xã Đức Long cũ theo đường đi Đồng khê - Cửa khẩu Đức Long (Quốc lộ 34B) - đến hết thửa đất 135, tờ bản đồ 91, đất BHK của ông Hoàng Văn Mèng xóm Bản Mới Đất TM-DV nông thôn 378.400 284.000 212.000 170.400
1991 Xã Đức Long Đoạn đường (Nà Slị - Bó Chương) Điểm đầu tại thửa đất số 15, tờ bản đồ số 66 đất CLN ông Đình Kỹ Nông - Điểm cuối tại thửa đất số 03 tờ bản đồ 38 đất LUK Đàm Quốc Thắng Đất TM-DV nông thôn 378.400 284.000 212.000 170.400
1992 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ đường Đông Khê - Đức Long (Quốc lộ 34B) - rẽ vào hết làng Bản Bung Đất TM-DV nông thôn 283.200 212.800 160.000 128.000
1993 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ ngà Bản Pằng (Quốc lộ 34B) - đến trụ sở UBND Xã Danh Sỹ cũ Đất TM-DV nông thôn 283.200 212.800 160.000 128.000
1994 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ đầu làng Nà Nưa - đến nhà ông Nông Văn Tàng (thửa đất số 151, tờ bản đồ số 23) Đất TM-DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
1995 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ ngã 3 Nà Queng - đến hết nhà Văn hóa thôn Nà Tậu 1 Đất TM-DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
1996 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ ngã 3 giáp ranh nhà ông Mùi Quý Chuyên (thửa đất số 446, tờ bản đồ số 17) - đến hết đoạn đường qua nhà ông Đinh Văn Giám, thôn Nà Tậu 2 Đất TM-DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
1997 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ ngã ba Đông Luông - đến hết thôn Nà Niếng Đất TM-DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
1998 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ cổng trường Trung học cơ sở Xã Lê Lợi cũ - đến cụm dân cư thôn Đoỏng Mu Đất TM-DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
1999 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ đỉnh dốc Keng Sliền - đến đỉnh dốc Keng Kéo Slàng Đất TM-DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
2000 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ đỉnh dốc Kéo Slàng - đến hết thôn Sliền Ngoại Đất TM-DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
2001 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Luyến (thửa đất số 98, tờ bản đồ số 28) - đến đỉnh dốc Keng Sliền Đất TM-DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
2002 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ thôn Bản Bung - đến thôn Nà Tậu (Xã Lê Lợi cũ) (từ thửa đất số 178, tờ bản đồ số 13 đến hết thửa đất số 46, tờ bản đồ số 20) Đất TM-DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
2003 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn từ Nà Pác - Pác Trà - Đông Đăm (xóm Nà Tậu) - Đất TM-DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
2004 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ đầu đường Nà Vài - đến hết làng Pác Chủ Đất TM-DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
2005 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ làng Pác Chủ - vào hết làng Bản Nhận Đất TM-DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
2006 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ xóm Bản Nhận - vào đến hết xóm Chộc Chẳng cũ thuộc xóm Bản Nhận Đất TM-DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
2007 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ ngã ba đường nối Tỉnh lộ 208 cũ (nay là quốc lộ 4A) (đỉnh Bác Quảng) theo đường đi cửa khẩu Đức Long - Đất TM-DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
2008 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ làng Chộc Chẳng ngoài vào - đến hết làng Bản Đâư (Chộc Chẳng trong) (từ thửa đất số 63, tờ bản đồ số 44 đến hết thửa đất số 139, tờ bản đồ số 45) Đất TM-DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
2009 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ làng Pác Deng ngoài vào - đến hết làng Pác Deng trong (từ thửa đất số 47, tờ bản đồ số 42 đến hết thửa đất số 126, tờ bản đồ số 50) Đất TM-DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
2010 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ khu dân cư Lò Vôi theo đường Quốc lộ 4A - đến hết làng Ka Liệng (giáp địa giới huyện Quảng Hòa cũ) Đất TM-DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
2011 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ ngã ba đường Quốc lộ 4A (nhà ông Huân thửa đất số 17, tờ bản đồ số 18) theo đường đi qua Nà Lít - đến hết Nà Én thuộc xóm Bản Néng Đất TM-DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
2012 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ ngã ba (cầu Ka Liệng) nối đường Quốc lộ 4A đi Phục Hòa - đến nhà bà Vi Thị Tâm thửa đất số 10, tờ bản đồ số 5 Đất TM-DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
2013 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ Trạm phát sóng Vinaphone (Quốc lộ 34B) theo đường vành đai biên giới - đến mốc 60 tiếp giáp tỉnh Lạng Sơn Đất TM-DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
2014 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ ngã ba đường trục chính cửa khẩu Đức Long (Quốc lộ 34B) theo đường đi Xã Mỹ Hưng, huyện Quảng Hòa cũ - đến ngã ba đường bê tông từ nhà ông Liền Văn Thắng (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 90) vào đến xóm Lũng Niểng Đất TM-DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
2015 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ ngã ba Quốc lộ 34B nhà ông Liền Văn Thắng (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 90) vào - đến hết xóm Lũng Niểng Đất TM-DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
2016 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ ngã ba Quốc lộ 34B theo đường bê tông rẽ vào - đến hết xóm Bản Vì Đất TM-DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
2017 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Đàm Văn Hiệp theo đường bê tông - đến hết đất nhà ông Ngôn Văn Công, xóm Bản Nghèn (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 13) Đất TM-DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
2018 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ hết làng Bản Nghèn theo đường bê tông đi Xã Thuỵ Hùng cũ - đến hết địa giới Xã Đức Long cũ (giáp ranh ba Xã Đức Long, Danh Sỹ, Thụy Hùng) Đất TM-DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
2019 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ Quốc lộ 34 - đi Nà Mô Pắc Khoang Đất TM-DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
2020 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ Quốc lộ 34B - đi chân núi Báo Đông Đất TM-DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
2021 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường nội đồng từ ngã ba rẽ vào nhà ông Đinh Văn Dựng - đến hết Thồng Tẩu xóm Thành Công Đất TM-DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
2022 Xã Đức Long Đoạn đường (Nà Cằng - Bờ Suối) Điểm đầu tại thửa đất số 69, tờ bán đồ 69 đất ONT nhà ông Hoàng Thanh Tâm; - Điểm cuối tại thửa đất số 192, tờ bản đồ số 69 đất LUK ông Hoàng Văn Choỏng Đất TM-DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
2023 Xã Đức Long Đoạn đường (Bản Cáu - Đuốc Slieng) Điểm đầu tại thửa đất số 32, tờ bản đồ 22 đất CLN ông Đình Văn Thiết; - Điểm cuối tại thửa đất số 30, tờ bản đồ số 13 Ao ông Đinh Văn Nhỏong Đất TM-DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
2024 Xã Đức Long Đoạn đường (Nà Cúm - Nà Pài) Điểm đầu tại thửa đất số 277, tờ bản đồ 52 đất CLN đất ông Tô Văn Hiệu; - Điểm cuối tại thửa đất số 189, tờ bản đồ số 38 đất CLN ông Lạ Văn Hòa Đất TM-DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
2025 Xã Đức Long Đoạn đường (Nà Giới - Nà Cằng) Điểm đầu thửa đất số 251, tờ bản đồ số 68 đất LUK của ông Lương Đức Khoa; - Điểm cuối thửa đất số 135, tờ bản đồ 69 đất BHK của ông Lương Văn Hoàn. Đất TM-DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
2026 Xã Đức Long Đoàn đường (Nà Mản - Nà Cẳng) Điểm đầu thửa đất số 186, tờ bản đồ số 56 đất LUK của ông Lương Văn Lượng; - Điểm cuối tại thửa đất số 28, tờ bản đồ số 70 đất BHK của ông Hoàng Văn Con Đất TM-DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
2027 Xã Đức Long Đoạn đường (Nà In - Cốc Chủ) Điểm đầu tại thửa đất 336, từ bản đồ 67 đất LUK bà Đường Thị Yến; - Điểm cuối tại thửa đất 128, tờ bản đồ 82 đất LUK ông Đàm Văn Dụ Đất TM-DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
2028 Xã Đức Long Đoạn đường (Đinh Làng - Nà Viềng) Điểm đầu tại thửa đất số 08, tờ bản đồ 82 đất LUK ông Hà Văn Sơn; - Điểm cuối tại thửa đất 266, tờ bản đồ 83 đất BHK bà Hà Thị Mền Đất TM-DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
2029 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ làng Bản Nhận - đến Lũng Cái, xóm Bản Nhậu Đất TM-DV nông thôn 243.200 182.400 136.800 109.600
2030 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ Nà Niếng - đến Khưa Xăm, xóm Nà Niếng Đất TM-DV nông thôn 243.200 182.400 136.800 109.600
2031 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ đường Cốc Bao - Bản Sliển rẽ lên Khau Tẳng - đến nhà ông Đinh Trung Lai Đất TM-DV nông thôn 240.800 180.800 135.200 108.000
2032 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ đường Cốc Bao - Bản Sliển (nhà ông Đinh Văn Hữu) tờ 58 thửa số 121 theo đường ngõ xóm - đến nhà ông Đinh Đại Sơn (tờ bản đồ số 58, thửa đất số 148) Đất TM-DV nông thôn 240.800 180.800 135.200 108.000
2033 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ ngã ba Lũng Đẩy đường Quốc lộ 4A đi qua làng Khuổi Cáp - đến hết làng Bản Luồng Đất TM-DV nông thôn 240.800 180.800 135.200 108.000
2034 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ ngã ba đường Quốc lộ 4A đi qua xóm Khưa Đí (cũ) thuộc xóm Ca Liệng - đến hết làng Phia Nhọt nay thuộc xóm Khuổi Cáp, Xã Thụy Hùng cũ Đất TM-DV nông thôn 240.800 180.800 135.200 108.000
2035 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ ngã ba đường Quốc lộ 4A nhà ông Hà Khải Hoàn (thửa đất số 532, tờ bản đồ số 27) vào - đến gốc cây Đa, xóm Bản Néng Đất TM-DV nông thôn 240.800 180.800 135.200 108.000
2036 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ ngã 3 Pác Nàm, Xã Thụy Hùng - Đường đi Đức Long cũ - đến hết làng Pác Nàm Đất TM-DV nông thôn 240.800 180.800 135.200 108.000
2037 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ ngã ba đường Quốc lộ 4A, Lò Vôi - làng Pác Nàm (xóm Khuổi Cáp) Đất TM-DV nông thôn 240.800 180.800 135.200 108.000
2038 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ trường Tiểu học Xã Thuỵ Hùng cũ vào - đến hết làng Bản Sliển Đất TM-DV nông thôn 240.800 180.800 135.200 108.000
2039 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ nhà ông Đinh Văn Tuấn (xóm Bản Sliển) theo đường liên Xã (Bản Siển) Thụy Hùng (Nà Tán) Vân Trình - đến giáp ranh địa phận Xã Vân Trình cũ (xóm Bản Sliển). Điểm đầu từ thửa đất số 87 tờ bản đồ số 58, điểm cuối là thửa số 215 tờ bản đồ số 58 Đất TM-DV nông thôn 240.800 180.800 135.200 108.000
2040 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ Km0 Quốc lộ 34B theo đường trục chính - đến hết Trạm phát sóng Vinaphone Đất SX-KD nông thôn 376.800 282.600 211.800 169.800
2041 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ Nhà ông Nông Văn Tàng (thửa đất số 151, tờ bản đồ số 23) - đến cổng trường Trung học cơ sở Xã Lê Lợi cũ Đất SX-KD nông thôn 283.800 213.000 159.000 127.800
2042 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ chân đèo Tu Hin theo đường cửa khẩu Đức Long (Quốc lộ 34B) - đến hết làng Bản Pằng Đất SX-KD nông thôn 283.800 213.000 159.000 127.800
2043 Xã Đức Long Xã Đức Long Đất xung quanh trụ sở Ủy ban nhân dân Xã và trường Phổ thông Cơ sở Xã Thụy Hùng cũ - Đất SX-KD nông thôn 283.800 213.000 159.000 127.800
2044 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường theo đường Quốc lộ 4A - đến ngã ba Bắc Quảng rẽ vào đến hết làng Slỏng Sliển thuộc xóm Bản Sliển. Điểm đầu từ điểm nối đường quốc lộ 4A tờ bản đồ số 90, điểm cuối nhà ông Hoàng Văn Quyến thửa 17 tờ bản đồ số 85 Đất SX-KD nông thôn 283.800 213.000 159.000 127.800
2045 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ giáp địa giới Xã Lê Lai cũ (Bắc Quảng) theo đường Quốc lộ 4A - đến trụ sở UBND Xã Thụy Hùng cũ (thuộc tờ bản đồ số 01 và 77) Đất SX-KD nông thôn 283.800 213.000 159.000 127.800
2046 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ đầu xóm Đoàn Kết qua chợ (thửa đất số 158, tờ bản đồ số 66) - đến trường tiểu học (thửa đất số 155, tờ bản đồ số 68) Đất SX-KD nông thôn 283.800 213.000 159.000 127.800
2047 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường tử đầu làng xóm Bản Viện tại thửa đất số 118, tờ bản đồ số 51 đất ONT (ông Hà Văn Hạnh) - đến hết xóm Bản Nghèn Đất SX-KD nông thôn 283.800 213.000 159.000 127.800
2048 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ ngã ba Nà Mản xóm Thành Công rẽ vào theo đường đi Khuổi cáp Xã Thuỵ Hùng cũ - đến hết xóm Thành Công Đất SX-KD nông thôn 283.800 213.000 159.000 127.800
2049 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ giáp ranh địa giới hành chính Xã Lê Lợi với Xã Đức Long cũ theo đường đi Đồng khê - Cửa khẩu Đức Long (Quốc lộ 34B) - đến hết thửa đất 135, tờ bản đồ 91, đất BHK của ông Hoàng Văn Mèng xóm Bản Mới Đất SX-KD nông thôn 283.800 213.000 159.000 127.800
2050 Xã Đức Long Đoạn đường (Nà Slị - Bó Chương) Điểm đầu tại thửa đất số 15, tờ bản đồ số 66 đất CLN ông Đình Kỹ Nông - Điểm cuối tại thửa đất số 03 tờ bản đồ 38 đất LUK Đàm Quốc Thắng Đất SX-KD nông thôn 283.800 213.000 159.000 127.800
2051 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ đường Đông Khê - Đức Long (Quốc lộ 34B) - rẽ vào hết làng Bản Bung Đất SX-KD nông thôn 212.400 159.600 120.000 96.000
2052 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ ngà Bản Pằng (Quốc lộ 34B) - đến trụ sở UBND Xã Danh Sỹ cũ Đất SX-KD nông thôn 212.400 159.600 120.000 96.000
2053 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ đầu làng Nà Nưa - đến nhà ông Nông Văn Tàng (thửa đất số 151, tờ bản đồ số 23) Đất SX-KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
2054 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ ngã 3 Nà Queng - đến hết nhà Văn hóa thôn Nà Tậu 1 Đất SX-KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
2055 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ ngã 3 giáp ranh nhà ông Mùi Quý Chuyên (thửa đất số 446, tờ bản đồ số 17) - đến hết đoạn đường qua nhà ông Đinh Văn Giám, thôn Nà Tậu 2 Đất SX-KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
2056 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ ngã ba Đông Luông - đến hết thôn Nà Niếng Đất SX-KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
2057 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ cổng trường Trung học cơ sở Xã Lê Lợi cũ - đến cụm dân cư thôn Đoỏng Mu Đất SX-KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
2058 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ đỉnh dốc Keng Sliền - đến đỉnh dốc Keng Kéo Slàng Đất SX-KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
2059 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ đỉnh dốc Kéo Slàng - đến hết thôn Sliền Ngoại Đất SX-KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
2060 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Luyến (thửa đất số 98, tờ bản đồ số 28) - đến đỉnh dốc Keng Sliền Đất SX-KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
2061 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ thôn Bản Bung - đến thôn Nà Tậu (Xã Lê Lợi cũ) (từ thửa đất số 178, tờ bản đồ số 13 đến hết thửa đất số 46, tờ bản đồ số 20) Đất SX-KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
2062 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn từ Nà Pác - Pác Trà - Đông Đăm (xóm Nà Tậu) - Đất SX-KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
2063 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ đầu đường Nà Vài - đến hết làng Pác Chủ Đất SX-KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
2064 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ làng Pác Chủ - vào hết làng Bản Nhận Đất SX-KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
2065 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ xóm Bản Nhận - vào đến hết xóm Chộc Chẳng cũ thuộc xóm Bản Nhận Đất SX-KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
2066 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ ngã ba đường nối Tỉnh lộ 208 cũ (nay là quốc lộ 4A) (đỉnh Bác Quảng) theo đường đi cửa khẩu Đức Long - Đất SX-KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
2067 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ làng Chộc Chẳng ngoài vào - đến hết làng Bản Đâư (Chộc Chẳng trong) (từ thửa đất số 63, tờ bản đồ số 44 đến hết thửa đất số 139, tờ bản đồ số 45) Đất SX-KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
2068 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ làng Pác Deng ngoài vào - đến hết làng Pác Deng trong (từ thửa đất số 47, tờ bản đồ số 42 đến hết thửa đất số 126, tờ bản đồ số 50) Đất SX-KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
2069 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ khu dân cư Lò Vôi theo đường Quốc lộ 4A - đến hết làng Ka Liệng (giáp địa giới huyện Quảng Hòa cũ) Đất SX-KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
2070 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ ngã ba đường Quốc lộ 4A (nhà ông Huân thửa đất số 17, tờ bản đồ số 18) theo đường đi qua Nà Lít - đến hết Nà Én thuộc xóm Bản Néng Đất SX-KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
2071 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ ngã ba (cầu Ka Liệng) nối đường Quốc lộ 4A đi Phục Hòa - đến nhà bà Vi Thị Tâm thửa đất số 10, tờ bản đồ số 5 Đất SX-KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
2072 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ Trạm phát sóng Vinaphone (Quốc lộ 34B) theo đường vành đai biên giới - đến mốc 60 tiếp giáp tỉnh Lạng Sơn Đất SX-KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
2073 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ ngã ba đường trục chính cửa khẩu Đức Long (Quốc lộ 34B) theo đường đi Xã Mỹ Hưng, huyện Quảng Hòa cũ - đến ngã ba đường bê tông từ nhà ông Liền Văn Thắng (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 90) vào đến xóm Lũng Niểng Đất SX-KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
2074 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ ngã ba Quốc lộ 34B nhà ông Liền Văn Thắng (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 90) vào - đến hết xóm Lũng Niểng Đất SX-KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
2075 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ ngã ba Quốc lộ 34B theo đường bê tông rẽ vào - đến hết xóm Bản Vì Đất SX-KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
2076 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Đàm Văn Hiệp theo đường bê tông - đến hết đất nhà ông Ngôn Văn Công, xóm Bản Nghèn (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 13) Đất SX-KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
2077 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ hết làng Bản Nghèn theo đường bê tông đi Xã Thuỵ Hùng cũ - đến hết địa giới Xã Đức Long cũ (giáp ranh ba Xã Đức Long, Danh Sỹ, Thụy Hùng) Đất SX-KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
2078 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ Quốc lộ 34 - đi Nà Mô Pắc Khoang Đất SX-KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
2079 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ Quốc lộ 34B - đi chân núi Báo Đông Đất SX-KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
2080 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường nội đồng từ ngã ba rẽ vào nhà ông Đinh Văn Dựng - đến hết Thồng Tẩu xóm Thành Công Đất SX-KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
2081 Xã Đức Long Đoạn đường (Nà Cằng - Bờ Suối) Điểm đầu tại thửa đất số 69, tờ bán đồ 69 đất ONT nhà ông Hoàng Thanh Tâm; - Điểm cuối tại thửa đất số 192, tờ bản đồ số 69 đất LUK ông Hoàng Văn Choỏng Đất SX-KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
2082 Xã Đức Long Đoạn đường (Bản Cáu - Đuốc Slieng) Điểm đầu tại thửa đất số 32, tờ bản đồ 22 đất CLN ông Đình Văn Thiết; - Điểm cuối tại thửa đất số 30, tờ bản đồ số 13 Ao ông Đinh Văn Nhỏong Đất SX-KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
2083 Xã Đức Long Đoạn đường (Nà Cúm - Nà Pài) Điểm đầu tại thửa đất số 277, tờ bản đồ 52 đất CLN đất ông Tô Văn Hiệu; - Điểm cuối tại thửa đất số 189, tờ bản đồ số 38 đất CLN ông Lạ Văn Hòa Đất SX-KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
2084 Xã Đức Long Đoạn đường (Nà Giới - Nà Cằng) Điểm đầu thửa đất số 251, tờ bản đồ số 68 đất LUK của ông Lương Đức Khoa; - Điểm cuối thửa đất số 135, tờ bản đồ 69 đất BHK của ông Lương Văn Hoàn. Đất SX-KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
2085 Xã Đức Long Đoàn đường (Nà Mản - Nà Cẳng) Điểm đầu thửa đất số 186, tờ bản đồ số 56 đất LUK của ông Lương Văn Lượng; - Điểm cuối tại thửa đất số 28, tờ bản đồ số 70 đất BHK của ông Hoàng Văn Con Đất SX-KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
2086 Xã Đức Long Đoạn đường (Nà In - Cốc Chủ) Điểm đầu tại thửa đất 336, từ bản đồ 67 đất LUK bà Đường Thị Yến; - Điểm cuối tại thửa đất 128, tờ bản đồ 82 đất LUK ông Đàm Văn Dụ Đất SX-KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
2087 Xã Đức Long Đoạn đường (Đinh Làng - Nà Viềng) Điểm đầu tại thửa đất số 08, tờ bản đồ 82 đất LUK ông Hà Văn Sơn; - Điểm cuối tại thửa đất 266, tờ bản đồ 83 đất BHK bà Hà Thị Mền Đất SX-KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
2088 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ làng Bản Nhận - đến Lũng Cái, xóm Bản Nhậu Đất SX-KD nông thôn 182.400 136.800 102.600 82.200
2089 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ Nà Niếng - đến Khưa Xăm, xóm Nà Niếng Đất SX-KD nông thôn 182.400 136.800 102.600 82.200
2090 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ đường Cốc Bao - Bản Sliển rẽ lên Khau Tẳng - đến nhà ông Đinh Trung Lai Đất SX-KD nông thôn 180.600 135.600 101.400 81.000
2091 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ đường Cốc Bao - Bản Sliển (nhà ông Đinh Văn Hữu) tờ 58 thửa số 121 theo đường ngõ xóm - đến nhà ông Đinh Đại Sơn (tờ bản đồ số 58, thửa đất số 148) Đất SX-KD nông thôn 180.600 135.600 101.400 81.000
2092 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ ngã ba Lũng Đẩy đường Quốc lộ 4A đi qua làng Khuổi Cáp - đến hết làng Bản Luồng Đất SX-KD nông thôn 180.600 135.600 101.400 81.000
2093 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ ngã ba đường Quốc lộ 4A đi qua xóm Khưa Đí (cũ) thuộc xóm Ca Liệng - đến hết làng Phia Nhọt nay thuộc xóm Khuổi Cáp, Xã Thụy Hùng cũ Đất SX-KD nông thôn 180.600 135.600 101.400 81.000
2094 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ ngã ba đường Quốc lộ 4A nhà ông Hà Khải Hoàn (thửa đất số 532, tờ bản đồ số 27) vào - đến gốc cây Đa, xóm Bản Néng Đất SX-KD nông thôn 180.600 135.600 101.400 81.000
2095 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ ngã 3 Pác Nàm, Xã Thụy Hùng - Đường đi Đức Long cũ - đến hết làng Pác Nàm Đất SX-KD nông thôn 180.600 135.600 101.400 81.000
2096 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ ngã ba đường Quốc lộ 4A, Lò Vôi - làng Pác Nàm (xóm Khuổi Cáp) Đất SX-KD nông thôn 180.600 135.600 101.400 81.000
2097 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ trường Tiểu học Xã Thuỵ Hùng cũ vào - đến hết làng Bản Sliển Đất SX-KD nông thôn 180.600 135.600 101.400 81.000
2098 Xã Đức Long Xã Đức Long Đoạn đường từ nhà ông Đinh Văn Tuấn (xóm Bản Sliển) theo đường liên Xã (Bản Siển) Thụy Hùng (Nà Tán) Vân Trình - đến giáp ranh địa phận Xã Vân Trình cũ (xóm Bản Sliển). Điểm đầu từ thửa đất số 87 tờ bản đồ số 58, điểm cuối là thửa số 215 tờ bản đồ số 58 Đất SX-KD nông thôn 180.600 135.600 101.400 81.000
2099 Xã Đức Long Xã Đức Long Đất chuyên trồng lúa - Đất trồng lúa 73.000 58.000 51.000 0
2100 Xã Đức Long Xã Đức Long Đất trồng lúa còn lại - Đất trồng lúa 66.000 53.000 46.000 0
2101 Xã Đức Long Xã Đức Long - Đất trồng cây hàng năm khác 61.000 48.000 42.000 0
2102 Xã Đức Long Xã Đức Long - Đất trồng cây lâu năm 58.000 47.000 41.000 0
2103 Xã Đức Long Xã Đức Long - Đất rừng sản xuất 12.000 12.000 12.000 0
2104 Xã Đức Long Xã Đức Long - Đất rừng phòng hộ 12.000 12.000 12.000 0
2105 Xã Đức Long Xã Đức Long - Đất rừng đặc dụng 12.000 12.000 12.000 0
2106 Xã Đức Long Xã Đức Long - Đất nuôi trồng thủy sản 42.000 33.000 29.000 0

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Cao Bằng mới nhất

4.8/5 - (1246 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Số điện thoại này không phải của cơ quan nhà nước.
Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.