• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đông Hưng, tỉnh Hưng Yên 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
03/03/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Đông Hưng, tỉnh Hưng Yên mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.2. Bảng giá đất xã Đông Hưng, tỉnh Hưng Yên

Bảng giá đất xã Đông Hưng, tỉnh Hưng Yên mới nhất theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Đông Hưng, tỉnh Hưng Yên 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Đông Hưng, tỉnh Hưng Yên 2026

2. Bảng giá đất xã Đông Hưng, tỉnh Hưng Yên mới nhất

Bảng giá đất xã Đông Hưng, tỉnh Hưng Yên mới nhất theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, khu vực tại mỗi xã. Trong đó:

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng đường thôn hoặc đường, ngõ, ngách, (sau đây gọi chung là ngõ) chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí của từng thửa đất tại mỗi phường. Trong đó:

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất và các thửa đất còn lại.

2.2. Bảng giá đất xã Đông Hưng, tỉnh Hưng Yên

Xã Đông Hưng Sắp xếp từ: Thị trấn Đông Hưng và các xã Nguyên Xá (huyện Đông Hưng), Đông La, Đông Các, Đông Sơn, Đông Hợp.

Tìm đường (Loading)...
STT Khu vực Tên đường Loại đất VT1 VT2 VT3 VT4
6250 XÃ ĐÔNG HƯNG Quốc lộ 10 Từ phố Nguyễn Hán Đình (Cầu Nguyễn mới) - đến đền Cổ Dũng Đất ở nông thôn 31.000.000 9.900.000 7.000.000 5.000.000
6251 XÃ ĐÔNG HƯNG Quốc lộ 10 Từ giáp đền Cổ Dũng - đến ngõ nhà ông Tiện, thôn Cổ Dũng 1 Đất ở nông thôn 28.000.000 9.300.000 6.600.000 4.700.000
6252 XÃ ĐÔNG HƯNG Quốc lộ 10 Từ giáp ngõ nhà ông Tiện, thôn Cổ Dũng 1 - đến giáp khu dân cư thôn Anh Dũng Đất ở nông thôn 31.000.000 9.900.000 7.000.000 5.000.000
6253 XÃ ĐÔNG HƯNG Quốc lộ 10 Từ hộ ông Đình Mạnh - đến hết địa phận xã Đông Hưng Đất ở nông thôn 28.000.000 9.300.000 6.600.000 4.700.000
6254 XÃ ĐÔNG HƯNG Quốc lộ 10 Từ giáp ngõ vào chợ Gòi (Giáp hộ nhà ông Mười) - đến giáp nhà ông Nguyễn Xuân Trinh (Đường vào sân vận động huyện cũ) Đất ở nông thôn 31.000.000 9.900.000 7.000.000 5.000.000
6255 XÃ ĐÔNG HƯNG Quốc lộ 10 Từ nhà ông Nguyễn Xuân Trinh (Đường vào sân vận động huyện cũ) - đến giáp xã Nam Đông Hưng Đất ở nông thôn 28.500.000 9.300.000 6.600.000 4.700.000
6256 XÃ ĐÔNG HƯNG Đường tránh Quốc lộ 10 Từ ngã ba Quốc lộ 10 - đến cầu Nguyễn 2 Đất ở nông thôn 25.000.000 8.300.000 5.900.000 4.200.000
6257 XÃ ĐÔNG HƯNG Đường tránh Quốc lộ 10 Từ cầu Nguyễn 2 - đến đường vào nghĩa trang Đường Rừng Đất ở nông thôn 22.000.000 7.500.000 5.300.000 3.800.000
6258 XÃ ĐÔNG HƯNG Đường tránh Quốc lộ 10 Từ đường vào nghĩa trang Đường Rừng - đến ngã ba Đọ Đất ở nông thôn 25.000.000 8.300.000 5.900.000 4.200.000
6259 XÃ ĐÔNG HƯNG Quốc lộ 10 (cũ) Từ Quốc lộ 10 - đến ngõ ông Hinh, thôn Nam Quán Đất ở nông thôn 15.000.000 5.300.000 3.800.000 2.700.000
6260 XÃ ĐÔNG HƯNG Quốc lộ 39 Từ giáp xã Đông Tiên Hưng - đến Công ty TNHH Hoa Việt Đất ở nông thôn 28.100.000 9.300.000 6.600.000 4.700.000
6261 XÃ ĐÔNG HƯNG Quốc lộ 39 Từ giáp Công ty TNHH Hoa Việt - đến hồ múa rối nước Đất ở nông thôn 31.900.000 9.900.000 7.000.000 5.000.000
6262 XÃ ĐÔNG HƯNG Quốc lộ 39 Từ giáp hồ múa rối nước - đến cầu K40 Đất ở nông thôn 34.100.000 10.700.000 7.500.000 5.400.000
6263 XÃ ĐÔNG HƯNG Đường ĐT.396B Đoạn thuộc địa phận xã Đông Hưng - Đất ở nông thôn 20.900.000 6.800.000 4.800.000 3.400.000
6264 XÃ ĐÔNG HƯNG Đường ĐH.45 (Đường Nguyễn - An Bình) Từ cầu Nguyễn (cũ) - đến Công ty giống cây trồng Đất ở nông thôn 25.000.000 8.300.000 5.900.000 4.200.000
6265 XÃ ĐÔNG HƯNG Đường ĐH.45 (Đường Nguyễn - An Bình) Từ giáp Công ty giống cây trồng - đến cầu Rý Đất ở nông thôn 20.000.000 6.800.000 4.800.000 3.400.000
6266 XÃ ĐÔNG HƯNG Đường ĐH.50 Đoạn thuộc địa phận xã Đông Hưng - Đất ở nông thôn 7.000.000 3.100.000 2.200.000 1.600.000
6267 XÃ ĐÔNG HƯNG Đường ĐH.55 (Đường 217 cũ) Từ Quốc lộ 10 - đến hết địa phận xã Đông Hưng Đất ở nông thôn 18.000.000 6.200.000 4.400.000 3.100.000
6268 XÃ ĐÔNG HƯNG Đường ĐH.57 Từ cầu Nguyễn (cũ) - đến ngã ba Quốc lộ 10 Đất ở nông thôn 28.000.000 9.300.000 6.600.000 4.700.000
6269 XÃ ĐÔNG HƯNG Đường ĐH.58E (Đường Đông Sơn) Từ Quốc lộ 10 - đến trụ sở UBND xã Đông Sơn (cũ) Đất ở nông thôn 18.000.000 6.200.000 4.400.000 3.100.000
6270 XÃ ĐÔNG HƯNG Đường vành đai Từ cầu 17 thôn Nam - đến đường ĐH.55 Đất ở nông thôn 16.000.000 5.600.000 4.000.000 2.800.000
6271 XÃ ĐÔNG HƯNG Phố Bùi Sĩ Tiêm (Quốc lộ 10) Từ hộ ông Mai Đức Huấn - đến phố Phạm Huy Quang (Đường vào trung tâm y tế) Đất ở nông thôn 50.000.000 14.000.000 9.800.000 7.000.000
6272 XÃ ĐÔNG HƯNG Phố Bùi Sĩ Tiêm (Quốc lộ 10) Từ phố Phạm Huy Quang (Hộ ông Mai Văn Tập) - đến ngõ 15 phố Bùi Sỹ Tiêm Đất ở nông thôn 55.000.000 14.900.000 10.500.000 7.500.000
6273 XÃ ĐÔNG HƯNG Phố Bùi Sĩ Tiêm (Quốc lộ 10) Từ ngõ 15 phố Bùi Sỹ Tiêm - đến đường vào nhà văn hóa thôn 4 Đất ở nông thôn 37.100.000 11.300.000 8.000.000 5.700.000
6274 XÃ ĐÔNG HƯNG Phố Bùi Sĩ Tiêm (Quốc lộ 10) Từ đường vào nhà văn hóa thôn 4 - đến chân cầu Nguyễn mới Đất ở nông thôn 20.000.000 6.800.000 4.800.000 3.400.000
6275 XÃ ĐÔNG HƯNG Phố Đào Vũ Thường (Quốc lộ 10 cũ và đoạn không tiếp Quốc lộ 10 cũ) Từ Công ty cổ phần Sách, thiết bị trường học - đến đầu cầu Nguyễn (cũ) Đất ở nông thôn 30.000.000 9.600.000 6.800.000 4.800.000
6276 XÃ ĐÔNG HƯNG Phố Đào Vũ Thường (Quốc lộ 10 cũ và đoạn không tiếp Quốc lộ 10 cũ) Từ hộ ông Vũ Hồng Khanh - đến hộ ông Lưu Việt Tác Đất ở nông thôn 8.000.000 5.300.000 3.800.000 3.300.000
6277 XÃ ĐÔNG HƯNG Phố Lương Duyên Hồi (Đường Bách hóa tổng hợp) Từ phố Bùi Sĩ Tiêm - đến cửa hàng bách hóa tổng hợp Đất ở nông thôn 22.000.000 8.500.000 6.000.000 4.300.000
6278 XÃ ĐÔNG HƯNG Phố Lương Duyên Hồi (Đường Bách hóa tổng hợp) Từ giáp cửa hàng bách hóa tổng hợp - đến giáp lưu không bờ sông Tiên Hưng Đất ở nông thôn 15.000.000 5.300.000 3.800.000 3.300.000
6279 XÃ ĐÔNG HƯNG Phố Nguyễn Bá Dương (Đường Đài truyền thanh huyện cũ) Từ phố Nguyễn Đình Chính - đến phố Đào Vũ Thường Đất ở nông thôn 25.000.000 8.500.000 6.000.000 4.300.000
6280 XÃ ĐÔNG HƯNG Phố Nguyễn Đình Chính (Đường Tòa án - Công an) Từ phố Nguyễn Văn Năng - đến sông Thống Nhất Đất ở nông thôn 27.000.000 9.000.000 6.300.000 4.500.000
6281 XÃ ĐÔNG HƯNG Phố Nguyễn Hán Đình (Quốc lộ 10 cũ) Từ cầu Nguyễn (cũ) - đến Công ty Giống cây trồng Đất ở nông thôn 25.000.000 8.500.000 6.000.000 4.300.000
6282 XÃ ĐÔNG HƯNG Phố Nguyễn Hán Đình (Quốc lộ 10 cũ) Từ đầu cầu Nguyễn (cũ) - đến đầu cầu Nguyễn mới Đất ở nông thôn 20.000.000 8.500.000 6.000.000 4.300.000
6283 XÃ ĐÔNG HƯNG Phố Nguyễn Hán Đình (Quốc lộ 10 cũ) Từ đầu cầu Nguyễn mới - đến tuyến tránh Quốc lộ 10 Đất ở nông thôn 15.000.000 5.300.000 3.800.000 3.300.000
6284 XÃ ĐÔNG HƯNG Phố Nguyễn Thành (Đường THPT) Từ phố Bùi Sĩ Tiêm - đến trường THPT Đông Quan Đất ở nông thôn 26.000.000 8.600.000 6.100.000 4.300.000
6285 XÃ ĐÔNG HƯNG Phố Nguyễn Thị Tần Từ phố Đào Vũ Thường - đến nhà văn hoá thôn 5 Đất ở nông thôn 20.000.000 6.800.000 4.800.000 3.400.000
6286 XÃ ĐÔNG HƯNG Phố Nguyễn Văn Năng (Quốc lộ 39) Từ phố Bùi Sĩ Tiêm - đến trung tâm văn hóa Đất ở nông thôn 55.500.000 14.900.000 10.500.000 7.500.000
6287 XÃ ĐÔNG HƯNG Phố Nguyễn Văn Năng (Quốc lộ 39) Từ giáp trung tâm văn hóa - đến cầu K40 Đất ở nông thôn 50.000.000 14.000.000 9.800.000 7.000.000
6288 XÃ ĐÔNG HƯNG Phố Phạm Huy Quang (Đường trung tâm y tế) Từ phố Bùi Sĩ Tiêm - đến giáp bệnh viện đa khoa Đông Hưng Đất ở nông thôn 27.000.000 9.000.000 6.300.000 4.500.000
6289 XÃ ĐÔNG HƯNG Phố Phạm Huy Quang (Đường trung tâm y tế) Từ bệnh viện đa khoa Đông Hưng - đến giáp lưu không bờ sông Tiên Hưng Đất ở nông thôn 22.000.000 8.500.000 6.000.000 4.300.000
6290 XÃ ĐÔNG HƯNG Phố Phạm Hưng Văn (Đường qua cửa hàng lương thực Nguyễn) Từ phố Bùi Sĩ Tiêm - đến trạm y tế thị trấn (cũ) Đất ở nông thôn 25.000.000 8.500.000 6.000.000 4.300.000
6291 XÃ ĐÔNG HƯNG Phố Phạm Hưng Văn (Đường qua cửa hàng lương thực Nguyễn) Từ số nhà 02 ngõ 54 - đến số nhà 10 ngõ 54 Đất ở nông thôn 8.600.000 5.300.000 4.100.000 3.300.000
6292 XÃ ĐÔNG HƯNG Phố Phạm Hưng Văn (Đường qua cửa hàng lương thực Nguyễn) Từ giáp trạm y tế thị trấn (cũ) - đến giáp lưu không bờ sông Tiên Hưng Đất ở nông thôn 15.000.000 5.300.000 3.800.000 3.300.000
6293 XÃ ĐÔNG HƯNG Phố Trương Đăng Thủy (Đường khu tập thể thương nghiệp cũ) Từ phố Bùi Sĩ Tiêm - đến khu tập thể thương nghiệp (cũ) (Hộ ông Phạm Văn Tải) Đất ở nông thôn 22.000.000 8.500.000 6.000.000 4.300.000
6294 XÃ ĐÔNG HƯNG Phố Trương Đăng Thủy (Đường khu tập thể thương nghiệp cũ) Từ giáp khu tập thể thương nghiệp (cũ) (Nhà bà Vũ Thị Thăng) - đến giáp lưu không bờ sông Tiên Hưng Đất ở nông thôn 15.000.000 5.300.000 4.100.000 3.300.000
6295 XÃ ĐÔNG HƯNG Ngõ 83 phố Bùi Sĩ Tiêm (Đường vào nhà máy xay) Từ phố Bùi Sĩ Tiêm - đến giáp nhà máy xay Đất ở nông thôn 25.000.000 8.500.000 6.000.000 4.300.000
6296 XÃ ĐÔNG HƯNG Đoạn đường từ đường Quôc lộ 10 đến đường tránh thị trấn - Đất ở nông thôn 20.000.000 6.800.000 4.800.000 3.400.000
6297 XÃ ĐÔNG HƯNG Đường ven sông Thống Nhất Từ Quốc lộ 39 (Chân cầu K40) - đến ban chỉ huy quân sự Đất ở nông thôn 25.000.000 8.300.000 5.900.000 4.200.000
6298 XÃ ĐÔNG HƯNG Đường xã Từ ngã ba bà Lẻo - đến đình Cổ Dũng Đất ở nông thôn 7.200.000 3.100.000 2.200.000 1.600.000
6299 XÃ ĐÔNG HƯNG Đường xã Từ ngã ba giáp đất nhà ông Thụ, thôn Anh Dũng - đến đường tránh Quốc lộ 10 Đất ở nông thôn 7.000.000 3.100.000 2.200.000 1.600.000
6300 XÃ ĐÔNG HƯNG Đường xã Từ Quốc lộ 10 - đến cầu trường tiểu học xã Đông Sơn (cũ) Đất ở nông thôn 7.200.000 3.100.000 2.200.000 1.600.000
6301 XÃ ĐÔNG HƯNG Đường xã Từ Quốc lộ 10 - đến đường tránh thị trấn Đông Hưng (cũ) Đất ở nông thôn 25.000.000 8.300.000 5.900.000 4.200.000
6302 XÃ ĐÔNG HƯNG Đường xã Từ đường tránh thị trấn Đông Hưng (cũ) - đến giáp xã Bắc Đông Hưng Đất ở nông thôn 23.000.000 7.900.000 5.600.000 4.000.000
6303 XÃ ĐÔNG HƯNG Đường xã Từ đường ĐH.55 - đến trường mầm non Đất ở nông thôn 15.000.000 5.300.000 3.800.000 2.700.000
6304 XÃ ĐÔNG HƯNG Đường xã Từ Quốc lộ 39 - đến chùa Quỳnh Hoa Đất ở nông thôn 20.000.000 6.800.000 4.800.000 3.400.000
6305 XÃ ĐÔNG HƯNG Đường xã Từ giáp chùa Quỳnh Hoa - đến ngã ba Phan Thanh Đất ở nông thôn 13.000.000 4.900.000 3.500.000 2.500.000
6306 XÃ ĐÔNG HƯNG Đường xã Từ ngã ba Phan Thanh - đến Quốc lộ 39 Đất ở nông thôn 15.000.000 5.300.000 3.800.000 2.700.000
6307 XÃ ĐÔNG HƯNG Đường xã Từ hồ Rối đi mầm non Nguyên Xá - Đất ở nông thôn 15.000.000 5.300.000 3.800.000 2.700.000
6308 XÃ ĐÔNG HƯNG Đường xã Từ Quốc lộ 10 - đến chùa Long Khánh Đất ở nông thôn 10.000.000 4.000.000 2.800.000 2.000.000
6309 XÃ ĐÔNG HƯNG Đường xã Từ đường tránh - đến cầu Đá Đất ở nông thôn 10.000.000 4.000.000 2.800.000 2.000.000
6310 XÃ ĐÔNG HƯNG Đường xã Từ Quốc lộ 10 - đến đường Thái Bình cầu Nghìn Đất ở nông thôn 10.000.000 4.000.000 2.800.000 2.000.000
6311 XÃ ĐÔNG HƯNG Đường xã Từ ngã ba chợ Hôm - đến đường ĐH.55 Đất ở nông thôn 15.000.000 5.300.000 3.800.000 2.700.000
6312 XÃ ĐÔNG HƯNG Đường xã Các đoạn còn lại - Đất ở nông thôn 7.000.000 3.100.000 2.200.000 1.600.000
6313 XÃ ĐÔNG HƯNG Đường còn lại rộng từ 15m trở lên - Đất ở nông thôn 10.000.000 4.000.000 2.800.000 2.000.000
6314 XÃ ĐÔNG HƯNG Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m - Đất ở nông thôn 8.000.000 3.400.000 2.400.000 1.700.000
6315 XÃ ĐÔNG HƯNG Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m - Đất ở nông thôn 0 3.100.000 2.200.000 1.600.000
6316 XÃ ĐÔNG HƯNG Khu đô thị phía Tây Quốc lộ 10 Đường số 6C, đường số 7 - Đất ở nông thôn 28.600.000 0 0 0
6317 XÃ ĐÔNG HƯNG Khu đô thị phía Tây Quốc lộ 10 Đường số 5, đường số 10, đường số 13 - Đất ở nông thôn 23.000.000 0 0 0
6318 XÃ ĐÔNG HƯNG Khu đô thị phía Tây Quốc lộ 10 Đường nội bộ còn lại - Đất ở nông thôn 19.000.000 0 0 0
6319 XÃ ĐÔNG HƯNG Khu dân cư mới tổ dân phố số 2 - Đất ở nông thôn 9.600.000 0 0 0
6320 XÃ ĐÔNG HƯNG Khu nhà ở thôn Anh Dũng Đường gom Quốc lộ 10 - Đất ở nông thôn 22.000.000 0 0 0
6321 XÃ ĐÔNG HƯNG Khu nhà ở thôn Anh Dũng Đường nội bộ - Đất ở nông thôn 10.000.000 0 0 0
6322 XÃ ĐÔNG HƯNG Khu dân cư mới thôn Đồng Vi Đường huyện (cũ) - Đất ở nông thôn 23.000.000 0 0 0
6323 XÃ ĐÔNG HƯNG Khu dân cư mới thôn Đồng Vi Đường nội bộ - Đất ở nông thôn 7.000.000 0 0 0
6324 XÃ ĐÔNG HƯNG Khu dân cư mới thôn Thuần Túy Đường xã - Đất ở nông thôn 15.000.000 0 0 0
6325 XÃ ĐÔNG HƯNG Khu dân cư mới thôn Thuần Túy Đường nội còn lại - Đất ở nông thôn 7.000.000 0 0 0
6326 XÃ ĐÔNG HƯNG Khu dân cư tái định cư thôn Bảo Châu Đường huyện (cũ) - Đất ở nông thôn 25.000.000 0 0 0
6327 XÃ ĐÔNG HƯNG Khu dân cư tái định cư thôn Bảo Châu Đường nội bộ - Đất ở nông thôn 7.000.000 0 0 0
6328 XÃ ĐÔNG HƯNG Khu quy hoạch dân cư mới thôn Nam Hải - Đất ở nông thôn 15.300.000 0 0 0
6329 XÃ ĐÔNG HƯNG Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Trung - Đất ở nông thôn 7.000.000 0 0 0
6330 XÃ ĐÔNG HƯNG Đường khu dân cư quy hoạch mới phía sau đường vào Bệnh viện Đa khoa - Đất ở nông thôn 18.000.000 0 0 0
6331 XÃ ĐÔNG HƯNG Khu dân cư mới Long Bối Đông Đường xã - Đất ở nông thôn 15.000.000 0 0 0
6332 XÃ ĐÔNG HƯNG Khu dân cư mới Long Bối Đông Đường nội bộ - Đất ở nông thôn 9.000.000 0 0 0
6333 XÃ ĐÔNG HƯNG Dự án khu nhà ở thương mại tại thôn Đà Giang - Đất ở nông thôn 12.000.000 0 0 0
6334 XÃ ĐÔNG HƯNG Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 15m trở lên - Đất ở nông thôn 9.000.000 0 0 0
6335 XÃ ĐÔNG HƯNG Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 7m - đến dưới 15m Đất ở nông thôn 7.000.000 0 0 0
6336 XÃ ĐÔNG HƯNG Các khu dân cư còn lại Đường rộng dưới 7m - Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
6337 XÃ ĐÔNG HƯNG KHU VỰC 2 Các thửa đất còn lại - Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
6338 XÃ ĐÔNG HƯNG Quốc lộ 10 Từ phố Nguyễn Hán Đình (Cầu Nguyễn mới) - đến đền Cổ Dũng Đất TM-DV nông thôn 7.800.000 2.500.000 1.800.000 1.300.000
6339 XÃ ĐÔNG HƯNG Quốc lộ 10 Từ giáp đền Cổ Dũng - đến ngõ nhà ông Tiện, thôn Cổ Dũng 1 Đất TM-DV nông thôn 7.000.000 2.400.000 1.700.000 1.200.000
6340 XÃ ĐÔNG HƯNG Quốc lộ 10 Từ giáp ngõ nhà ông Tiện, thôn Cổ Dũng 1 - đến giáp khu dân cư thôn Anh Dũng Đất TM-DV nông thôn 7.800.000 2.500.000 1.800.000 1.300.000
6341 XÃ ĐÔNG HƯNG Quốc lộ 10 Từ hộ ông Đình Mạnh - đến hết địa phận xã Đông Hưng Đất TM-DV nông thôn 7.000.000 2.400.000 1.700.000 1.200.000
6342 XÃ ĐÔNG HƯNG Quốc lộ 10 Từ giáp ngõ vào chợ Gòi (Giáp hộ nhà ông Mười) - đến giáp nhà ông Nguyễn Xuân Trinh (Đường vào sân vận động huyện cũ) Đất TM-DV nông thôn 7.800.000 2.500.000 1.800.000 1.300.000
6343 XÃ ĐÔNG HƯNG Quốc lộ 10 Từ nhà ông Nguyễn Xuân Trinh (Đường vào sân vận động huyện cũ) - đến giáp xã Nam Đông Hưng Đất TM-DV nông thôn 7.200.000 2.400.000 1.700.000 1.200.000
6344 XÃ ĐÔNG HƯNG Đường tránh Quốc lộ 10 Từ ngã ba Quốc lộ 10 - đến cầu Nguyễn 2 Đất TM-DV nông thôn 6.300.000 2.100.000 1.500.000 1.100.000
6345 XÃ ĐÔNG HƯNG Đường tránh Quốc lộ 10 Từ cầu Nguyễn 2 - đến đường vào nghĩa trang Đường Rừng Đất TM-DV nông thôn 5.500.000 1.900.000 1.400.000 1.000.000
6346 XÃ ĐÔNG HƯNG Đường tránh Quốc lộ 10 Từ đường vào nghĩa trang Đường Rừng - đến ngã ba Đọ Đất TM-DV nông thôn 6.300.000 2.100.000 1.500.000 1.100.000
6347 XÃ ĐÔNG HƯNG Quốc lộ 10 (cũ) Từ Quốc lộ 10 - đến ngõ ông Hinh, thôn Nam Quán Đất TM-DV nông thôn 3.800.000 1.400.000 1.000.000 700.000
6348 XÃ ĐÔNG HƯNG Quốc lộ 39 Từ giáp xã Đông Tiên Hưng - đến Công ty TNHH Hoa Việt Đất TM-DV nông thôn 7.100.000 2.400.000 1.700.000 1.200.000
6349 XÃ ĐÔNG HƯNG Quốc lộ 39 Từ giáp Công ty TNHH Hoa Việt - đến hồ múa rối nước Đất TM-DV nông thôn 8.000.000 2.500.000 1.800.000 1.300.000
6350 XÃ ĐÔNG HƯNG Quốc lộ 39 Từ giáp hồ múa rối nước - đến cầu K40 Đất TM-DV nông thôn 8.600.000 2.700.000 1.900.000 1.400.000
6351 XÃ ĐÔNG HƯNG Đường ĐT.396B Đoạn thuộc địa phận xã Đông Hưng - Đất TM-DV nông thôn 5.300.000 1.700.000 1.200.000 900.000
6352 XÃ ĐÔNG HƯNG Đường ĐH.45 (Đường Nguyễn - An Bình) Từ cầu Nguyễn (cũ) - đến Công ty giống cây trồng Đất TM-DV nông thôn 6.300.000 2.100.000 1.500.000 1.100.000
6353 XÃ ĐÔNG HƯNG Đường ĐH.45 (Đường Nguyễn - An Bình) Từ giáp Công ty giống cây trồng - đến cầu Rý Đất TM-DV nông thôn 5.000.000 1.700.000 1.200.000 900.000
6354 XÃ ĐÔNG HƯNG Đường ĐH.50 Đoạn thuộc địa phận xã Đông Hưng - Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 800.000 700.000 600.000
6355 XÃ ĐÔNG HƯNG Đường ĐH.55 (Đường 217 cũ) Từ Quốc lộ 10 - đến hết địa phận xã Đông Hưng Đất TM-DV nông thôn 4.500.000 1.600.000 1.100.000 800.000
6356 XÃ ĐÔNG HƯNG Đường ĐH.57 Từ cầu Nguyễn (cũ) - đến ngã ba Quốc lộ 10 Đất TM-DV nông thôn 7.000.000 2.400.000 1.700.000 1.200.000
6357 XÃ ĐÔNG HƯNG Đường ĐH.58E (Đường Đông Sơn) Từ Quốc lộ 10 - đến trụ sở UBND xã Đông Sơn (cũ) Đất TM-DV nông thôn 4.500.000 1.600.000 1.100.000 800.000
6358 XÃ ĐÔNG HƯNG Đường vành đai Từ cầu 17 thôn Nam - đến đường ĐH.55 Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 1.400.000 1.000.000 700.000
6359 XÃ ĐÔNG HƯNG Phố Bùi Sĩ Tiêm (Quốc lộ 10) Từ hộ ông Mai Đức Huấn - đến phố Phạm Huy Quang (Đường vào trung tâm y tế) Đất TM-DV nông thôn 12.500.000 3.500.000 2.500.000 1.800.000
6360 XÃ ĐÔNG HƯNG Phố Bùi Sĩ Tiêm (Quốc lộ 10) Từ phố Phạm Huy Quang (Hộ ông Mai Văn Tập) - đến ngõ 15 phố Bùi Sỹ Tiêm Đất TM-DV nông thôn 13.800.000 3.800.000 2.700.000 1.900.000
6361 XÃ ĐÔNG HƯNG Phố Bùi Sĩ Tiêm (Quốc lộ 10) Từ ngõ 15 phố Bùi Sỹ Tiêm - đến đường vào nhà văn hóa thôn 4 Đất TM-DV nông thôn 9.300.000 2.900.000 2.000.000 1.500.000
6362 XÃ ĐÔNG HƯNG Phố Bùi Sĩ Tiêm (Quốc lộ 10) Từ đường vào nhà văn hóa thôn 4 - đến chân cầu Nguyễn mới Đất TM-DV nông thôn 5.000.000 1.700.000 1.200.000 900.000
6363 XÃ ĐÔNG HƯNG Phố Đào Vũ Thường (Quốc lộ 10 cũ và đoạn không tiếp Quốc lộ 10 cũ) Từ Công ty cổ phần Sách, thiết bị trường học - đến đầu cầu Nguyễn (cũ) Đất TM-DV nông thôn 7.500.000 2.400.000 1.700.000 1.200.000
6364 XÃ ĐÔNG HƯNG Phố Đào Vũ Thường (Quốc lộ 10 cũ và đoạn không tiếp Quốc lộ 10 cũ) Từ hộ ông Vũ Hồng Khanh - đến hộ ông Lưu Việt Tác Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 900.000
6365 XÃ ĐÔNG HƯNG Phố Lương Duyên Hồi (Đường Bách hóa tổng hợp) Từ phố Bùi Sĩ Tiêm - đến cửa hàng bách hóa tổng hợp Đất TM-DV nông thôn 5.500.000 2.200.000 1.500.000 1.100.000
6366 XÃ ĐÔNG HƯNG Phố Lương Duyên Hồi (Đường Bách hóa tổng hợp) Từ giáp cửa hàng bách hóa tổng hợp - đến giáp lưu không bờ sông Tiên Hưng Đất TM-DV nông thôn 3.800.000 1.400.000 1.000.000 900.000
6367 XÃ ĐÔNG HƯNG Phố Nguyễn Bá Dương (Đường Đài truyền thanh huyện cũ) Từ phố Nguyễn Đình Chính - đến phố Đào Vũ Thường Đất TM-DV nông thôn 6.300.000 2.200.000 1.500.000 1.100.000
6368 XÃ ĐÔNG HƯNG Phố Nguyễn Đình Chính (Đường Tòa án - Công an) Từ phố Nguyễn Văn Năng - đến sông Thống Nhất Đất TM-DV nông thôn 6.800.000 2.300.000 1.600.000 1.200.000
6369 XÃ ĐÔNG HƯNG Phố Nguyễn Hán Đình (Quốc lộ 10 cũ) Từ cầu Nguyễn (cũ) - đến Công ty Giống cây trồng Đất TM-DV nông thôn 6.300.000 2.200.000 1.500.000 1.100.000
6370 XÃ ĐÔNG HƯNG Phố Nguyễn Hán Đình (Quốc lộ 10 cũ) Từ đầu cầu Nguyễn (cũ) - đến đầu cầu Nguyễn mới Đất TM-DV nông thôn 5.000.000 2.200.000 1.500.000 1.100.000
6371 XÃ ĐÔNG HƯNG Phố Nguyễn Hán Đình (Quốc lộ 10 cũ) Từ đầu cầu Nguyễn mới - đến tuyến tránh Quốc lộ 10 Đất TM-DV nông thôn 3.800.000 1.400.000 1.000.000 900.000
6372 XÃ ĐÔNG HƯNG Phố Nguyễn Thành (Đường THPT) Từ phố Bùi Sĩ Tiêm - đến trường THPT Đông Quan Đất TM-DV nông thôn 6.500.000 2.200.000 1.600.000 1.100.000
6373 XÃ ĐÔNG HƯNG Phố Nguyễn Thị Tần Từ phố Đào Vũ Thường - đến nhà văn hoá thôn 5 Đất TM-DV nông thôn 5.000.000 1.700.000 1.200.000 900.000
6374 XÃ ĐÔNG HƯNG Phố Nguyễn Văn Năng (Quốc lộ 39) Từ phố Bùi Sĩ Tiêm - đến trung tâm văn hóa Đất TM-DV nông thôn 13.900.000 3.800.000 2.700.000 1.900.000
6375 XÃ ĐÔNG HƯNG Phố Nguyễn Văn Năng (Quốc lộ 39) Từ giáp trung tâm văn hóa - đến cầu K40 Đất TM-DV nông thôn 12.500.000 3.500.000 2.500.000 1.800.000
6376 XÃ ĐÔNG HƯNG Phố Phạm Huy Quang (Đường trung tâm y tế) Từ phố Bùi Sĩ Tiêm - đến giáp bệnh viện đa khoa Đông Hưng Đất TM-DV nông thôn 6.800.000 2.300.000 1.600.000 1.200.000
6377 XÃ ĐÔNG HƯNG Phố Phạm Huy Quang (Đường trung tâm y tế) Từ bệnh viện đa khoa Đông Hưng - đến giáp lưu không bờ sông Tiên Hưng Đất TM-DV nông thôn 5.500.000 2.200.000 1.500.000 1.100.000
6378 XÃ ĐÔNG HƯNG Phố Phạm Hưng Văn (Đường qua cửa hàng lương thực Nguyễn) Từ phố Bùi Sĩ Tiêm - đến trạm y tế thị trấn (cũ) Đất TM-DV nông thôn 6.300.000 2.200.000 1.500.000 1.100.000
6379 XÃ ĐÔNG HƯNG Phố Phạm Hưng Văn (Đường qua cửa hàng lương thực Nguyễn) Từ số nhà 02 ngõ 54 - đến số nhà 10 ngõ 54 Đất TM-DV nông thôn 2.200.000 1.400.000 1.100.000 900.000
6380 XÃ ĐÔNG HƯNG Phố Phạm Hưng Văn (Đường qua cửa hàng lương thực Nguyễn) Từ giáp trạm y tế thị trấn (cũ) - đến giáp lưu không bờ sông Tiên Hưng Đất TM-DV nông thôn 3.800.000 1.400.000 1.000.000 900.000
6381 XÃ ĐÔNG HƯNG Phố Trương Đăng Thủy (Đường khu tập thể thương nghiệp cũ) Từ phố Bùi Sĩ Tiêm - đến khu tập thể thương nghiệp (cũ) (Hộ ông Phạm Văn Tải) Đất TM-DV nông thôn 5.500.000 2.200.000 1.500.000 1.100.000
6382 XÃ ĐÔNG HƯNG Phố Trương Đăng Thủy (Đường khu tập thể thương nghiệp cũ) Từ giáp khu tập thể thương nghiệp (cũ) (Nhà bà Vũ Thị Thăng) - đến giáp lưu không bờ sông Tiên Hưng Đất TM-DV nông thôn 3.800.000 1.400.000 1.100.000 900.000
6383 XÃ ĐÔNG HƯNG Ngõ 83 phố Bùi Sĩ Tiêm (Đường vào nhà máy xay) Từ phố Bùi Sĩ Tiêm - đến giáp nhà máy xay Đất TM-DV nông thôn 6.300.000 2.200.000 1.500.000 1.100.000
6384 XÃ ĐÔNG HƯNG Đoạn đường từ đường Quôc lộ 10 đến đường tránh thị trấn - Đất TM-DV nông thôn 5.000.000 1.700.000 1.200.000 900.000
6385 XÃ ĐÔNG HƯNG Đường ven sông Thống Nhất Từ Quốc lộ 39 (Chân cầu K40) - đến ban chỉ huy quân sự Đất TM-DV nông thôn 6.300.000 2.100.000 1.500.000 1.100.000
6386 XÃ ĐÔNG HƯNG Đường xã Từ ngã ba bà Lẻo - đến đình Cổ Dũng Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 800.000 700.000 600.000
6387 XÃ ĐÔNG HƯNG Đường xã Từ ngã ba giáp đất nhà ông Thụ, thôn Anh Dũng - đến đường tránh Quốc lộ 10 Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 800.000 700.000 600.000
6388 XÃ ĐÔNG HƯNG Đường xã Từ Quốc lộ 10 - đến cầu trường tiểu học xã Đông Sơn (cũ) Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 800.000 700.000 600.000
6389 XÃ ĐÔNG HƯNG Đường xã Từ Quốc lộ 10 - đến đường tránh thị trấn Đông Hưng (cũ) Đất TM-DV nông thôn 6.300.000 2.100.000 1.500.000 1.100.000
6390 XÃ ĐÔNG HƯNG Đường xã Từ đường tránh thị trấn Đông Hưng (cũ) - đến giáp xã Bắc Đông Hưng Đất TM-DV nông thôn 5.800.000 2.000.000 1.400.000 1.000.000
6391 XÃ ĐÔNG HƯNG Đường xã Từ đường ĐH.55 - đến trường mầm non Đất TM-DV nông thôn 3.800.000 1.400.000 1.000.000 700.000
6392 XÃ ĐÔNG HƯNG Đường xã Từ Quốc lộ 39 - đến chùa Quỳnh Hoa Đất TM-DV nông thôn 5.000.000 1.700.000 1.200.000 900.000
6393 XÃ ĐÔNG HƯNG Đường xã Từ giáp chùa Quỳnh Hoa - đến ngã ba Phan Thanh Đất TM-DV nông thôn 3.300.000 1.300.000 900.000 700.000
6394 XÃ ĐÔNG HƯNG Đường xã Từ ngã ba Phan Thanh - đến Quốc lộ 39 Đất TM-DV nông thôn 3.800.000 1.400.000 1.000.000 700.000
6395 XÃ ĐÔNG HƯNG Đường xã Từ hồ Rối đi mầm non Nguyên Xá - Đất TM-DV nông thôn 3.800.000 1.400.000 1.000.000 700.000
6396 XÃ ĐÔNG HƯNG Đường xã Từ Quốc lộ 10 - đến chùa Long Khánh Đất TM-DV nông thôn 2.500.000 1.000.000 700.000 600.000
6397 XÃ ĐÔNG HƯNG Đường xã Từ đường tránh - đến cầu Đá Đất TM-DV nông thôn 2.500.000 1.000.000 700.000 600.000
6398 XÃ ĐÔNG HƯNG Đường xã Từ Quốc lộ 10 - đến đường Thái Bình cầu Nghìn Đất TM-DV nông thôn 2.500.000 1.000.000 700.000 600.000
6399 XÃ ĐÔNG HƯNG Đường xã Từ ngã ba chợ Hôm - đến đường ĐH.55 Đất TM-DV nông thôn 3.800.000 1.400.000 1.000.000 700.000
6400 XÃ ĐÔNG HƯNG Đường xã Các đoạn còn lại - Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 800.000 700.000 600.000
6401 XÃ ĐÔNG HƯNG Đường còn lại rộng từ 15m trở lên - Đất TM-DV nông thôn 2.500.000 1.000.000 700.000 600.000
6402 XÃ ĐÔNG HƯNG Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m - Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 900.000 700.000 600.000
6403 XÃ ĐÔNG HƯNG Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m - Đất TM-DV nông thôn 0 800.000 700.000 600.000
6404 XÃ ĐÔNG HƯNG Khu đô thị phía Tây Quốc lộ 10 Đường số 6C, đường số 7 - Đất TM-DV nông thôn 7.200.000 0 0 0
6405 XÃ ĐÔNG HƯNG Khu đô thị phía Tây Quốc lộ 10 Đường số 5, đường số 10, đường số 13 - Đất TM-DV nông thôn 5.800.000 0 0 0
6406 XÃ ĐÔNG HƯNG Khu đô thị phía Tây Quốc lộ 10 Đường nội bộ còn lại - Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 0 0 0
6407 XÃ ĐÔNG HƯNG Khu dân cư mới tổ dân phố số 2 - Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
6408 XÃ ĐÔNG HƯNG Khu nhà ở thôn Anh Dũng Đường gom Quốc lộ 10 - Đất TM-DV nông thôn 5.500.000 0 0 0
6409 XÃ ĐÔNG HƯNG Khu nhà ở thôn Anh Dũng Đường nội bộ - Đất TM-DV nông thôn 2.500.000 0 0 0
6410 XÃ ĐÔNG HƯNG Khu dân cư mới thôn Đồng Vi Đường huyện (cũ) - Đất TM-DV nông thôn 5.800.000 0 0 0
6411 XÃ ĐÔNG HƯNG Khu dân cư mới thôn Đồng Vi Đường nội bộ - Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 0 0 0
6412 XÃ ĐÔNG HƯNG Khu dân cư mới thôn Thuần Túy Đường xã - Đất TM-DV nông thôn 3.800.000 0 0 0
6413 XÃ ĐÔNG HƯNG Khu dân cư mới thôn Thuần Túy Đường nội còn lại - Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 0 0 0
6414 XÃ ĐÔNG HƯNG Khu dân cư tái định cư thôn Bảo Châu Đường huyện (cũ) - Đất TM-DV nông thôn 6.300.000 0 0 0
6415 XÃ ĐÔNG HƯNG Khu dân cư tái định cư thôn Bảo Châu Đường nội bộ - Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 0 0 0
6416 XÃ ĐÔNG HƯNG Khu quy hoạch dân cư mới thôn Nam Hải - Đất TM-DV nông thôn 3.900.000 0 0 0
6417 XÃ ĐÔNG HƯNG Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Trung - Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 0 0 0
6418 XÃ ĐÔNG HƯNG Đường khu dân cư quy hoạch mới phía sau đường vào Bệnh viện Đa khoa - Đất TM-DV nông thôn 4.500.000 0 0 0
6419 XÃ ĐÔNG HƯNG Khu dân cư mới Long Bối Đông Đường xã - Đất TM-DV nông thôn 3.800.000 0 0 0
6420 XÃ ĐÔNG HƯNG Khu dân cư mới Long Bối Đông Đường nội bộ - Đất TM-DV nông thôn 2.300.000 0 0 0
6421 XÃ ĐÔNG HƯNG Dự án khu nhà ở thương mại tại thôn Đà Giang - Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 0 0 0
6422 XÃ ĐÔNG HƯNG Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 15m trở lên - Đất TM-DV nông thôn 2.300.000 0 0 0
6423 XÃ ĐÔNG HƯNG Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 7m - đến dưới 15m Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 0 0 0
6424 XÃ ĐÔNG HƯNG Các khu dân cư còn lại Đường rộng dưới 7m - Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 0 0 0
6425 XÃ ĐÔNG HƯNG KHU VỰC 2 Các thửa đất còn lại - Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
6426 XÃ ĐÔNG HƯNG Quốc lộ 10 Từ phố Nguyễn Hán Đình (Cầu Nguyễn mới) - đến đền Cổ Dũng Đất SX-KD nông thôn 6.200.000 2.000.000 1.400.000 1.000.000
6427 XÃ ĐÔNG HƯNG Quốc lộ 10 Từ giáp đền Cổ Dũng - đến ngõ nhà ông Tiện, thôn Cổ Dũng 1 Đất SX-KD nông thôn 5.600.000 1.900.000 1.400.000 1.000.000
6428 XÃ ĐÔNG HƯNG Quốc lộ 10 Từ giáp ngõ nhà ông Tiện, thôn Cổ Dũng 1 - đến giáp khu dân cư thôn Anh Dũng Đất SX-KD nông thôn 6.200.000 2.000.000 1.400.000 1.000.000
6429 XÃ ĐÔNG HƯNG Quốc lộ 10 Từ hộ ông Đình Mạnh - đến hết địa phận xã Đông Hưng Đất SX-KD nông thôn 5.600.000 1.900.000 1.400.000 1.000.000
6430 XÃ ĐÔNG HƯNG Quốc lộ 10 Từ giáp ngõ vào chợ Gòi (Giáp hộ nhà ông Mười) - đến giáp nhà ông Nguyễn Xuân Trinh (Đường vào sân vận động huyện cũ) Đất SX-KD nông thôn 6.200.000 2.000.000 1.400.000 1.000.000
6431 XÃ ĐÔNG HƯNG Quốc lộ 10 Từ nhà ông Nguyễn Xuân Trinh (Đường vào sân vận động huyện cũ) - đến giáp xã Nam Đông Hưng Đất SX-KD nông thôn 5.700.000 1.900.000 1.400.000 1.000.000
6432 XÃ ĐÔNG HƯNG Đường tránh Quốc lộ 10 Từ ngã ba Quốc lộ 10 - đến cầu Nguyễn 2 Đất SX-KD nông thôn 5.000.000 1.700.000 1.200.000 900.000
6433 XÃ ĐÔNG HƯNG Đường tránh Quốc lộ 10 Từ cầu Nguyễn 2 - đến đường vào nghĩa trang Đường Rừng Đất SX-KD nông thôn 4.400.000 1.500.000 1.100.000 800.000
6434 XÃ ĐÔNG HƯNG Đường tránh Quốc lộ 10 Từ đường vào nghĩa trang Đường Rừng - đến ngã ba Đọ Đất SX-KD nông thôn 5.000.000 1.700.000 1.200.000 900.000
6435 XÃ ĐÔNG HƯNG Quốc lộ 10 (cũ) Từ Quốc lộ 10 - đến ngõ ông Hinh, thôn Nam Quán Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 1.100.000 800.000 600.000
6436 XÃ ĐÔNG HƯNG Quốc lộ 39 Từ giáp xã Đông Tiên Hưng - đến Công ty TNHH Hoa Việt Đất SX-KD nông thôn 5.700.000 1.900.000 1.400.000 1.000.000
6437 XÃ ĐÔNG HƯNG Quốc lộ 39 Từ giáp Công ty TNHH Hoa Việt - đến hồ múa rối nước Đất SX-KD nông thôn 6.400.000 2.000.000 1.400.000 1.000.000
6438 XÃ ĐÔNG HƯNG Quốc lộ 39 Từ giáp hồ múa rối nước - đến cầu K40 Đất SX-KD nông thôn 6.900.000 2.200.000 1.500.000 1.100.000
6439 XÃ ĐÔNG HƯNG Đường ĐT.396B Đoạn thuộc địa phận xã Đông Hưng - Đất SX-KD nông thôn 4.200.000 1.400.000 1.000.000 700.000
6440 XÃ ĐÔNG HƯNG Đường ĐH.45 (Đường Nguyễn - An Bình) Từ cầu Nguyễn (cũ) - đến Công ty giống cây trồng Đất SX-KD nông thôn 5.000.000 1.700.000 1.200.000 900.000
6441 XÃ ĐÔNG HƯNG Đường ĐH.45 (Đường Nguyễn - An Bình) Từ giáp Công ty giống cây trồng - đến cầu Rý Đất SX-KD nông thôn 4.000.000 1.400.000 1.000.000 700.000
6442 XÃ ĐÔNG HƯNG Đường ĐH.50 Đoạn thuộc địa phận xã Đông Hưng - Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 700.000 600.000 500.000
6443 XÃ ĐÔNG HƯNG Đường ĐH.55 (Đường 217 cũ) Từ Quốc lộ 10 - đến hết địa phận xã Đông Hưng Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 1.300.000 900.000 700.000
6444 XÃ ĐÔNG HƯNG Đường ĐH.57 Từ cầu Nguyễn (cũ) - đến ngã ba Quốc lộ 10 Đất SX-KD nông thôn 5.600.000 1.900.000 1.400.000 1.000.000
6445 XÃ ĐÔNG HƯNG Đường ĐH.58E (Đường Đông Sơn) Từ Quốc lộ 10 - đến trụ sở UBND xã Đông Sơn (cũ) Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 1.300.000 900.000 700.000
6446 XÃ ĐÔNG HƯNG Đường vành đai Từ cầu 17 thôn Nam - đến đường ĐH.55 Đất SX-KD nông thôn 3.200.000 1.200.000 800.000 600.000
6447 XÃ ĐÔNG HƯNG Phố Bùi Sĩ Tiêm (Quốc lộ 10) Từ hộ ông Mai Đức Huấn - đến phố Phạm Huy Quang (Đường vào trung tâm y tế) Đất SX-KD nông thôn 10.000.000 2.800.000 2.000.000 1.400.000
6448 XÃ ĐÔNG HƯNG Phố Bùi Sĩ Tiêm (Quốc lộ 10) Từ phố Phạm Huy Quang (Hộ ông Mai Văn Tập) - đến ngõ 15 phố Bùi Sỹ Tiêm Đất SX-KD nông thôn 11.000.000 3.000.000 2.100.000 1.500.000
6449 XÃ ĐÔNG HƯNG Phố Bùi Sĩ Tiêm (Quốc lộ 10) Từ ngõ 15 phố Bùi Sỹ Tiêm - đến đường vào nhà văn hóa thôn 4 Đất SX-KD nông thôn 7.500.000 2.300.000 1.600.000 1.200.000
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Hưng Yên mới nhất

Đánh giá bài viết!
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Số điện thoại này không phải của cơ quan nhà nước.
Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.