Bảng giá đất xã Đình Phong, tỉnh Cao Bằng mới nhất theo Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Đình Phong, tỉnh Cao Bằng mới nhất
Bảng giá đất xã Đình Phong, tỉnh Cao Bằng mới nhất theo Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
Căn cứ vào điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, khoảng cách từ nơi cư trú đến nơi sản xuất, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.
- Vị trí 1: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), đường khu vực trung tâm của xã, phường có chiều sâu vào không lớn hơn 120m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã, phường không lớn hơn 120m.
- Vị trí 2: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông liên xã, phường; đường giao thông thôn, xóm có độ rộng mặt đường trên 1,5 m có chiều sâu vào không lớn hơn 120m; Các khu đất tiếp giáp với vị trí 1 từ mét thứ 121 đến mét thứ 240.
- Vị trí 3: Các khu đất còn lại của đất nông nghiệp.
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.
Cách xác định vị trí:
- Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30 của các đoạn đường, trục đường (được quy định cụ thể tại Bảng giá đất các xã, phường).
- Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 3m trở lên.
- Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 2,5m đến dưới 3m.
- Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.
Đối với đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.
Cách xác định vị trí:
- Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đường giao thông chính (Quốc lộ, đường tỉnh, đường xã), các đường xung quanh chợ có chiều rộng từ 3m trở lên.
- Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn, xóm có chiều rộng mặt đường trên 2m đến dưới 3m;
- Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn xóm có chiều rộng mặt đường từ 1m đến dưới 2m.
- Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.
2.2. Bảng giá đất xã Đình Phong, tỉnh Cao Bằng
Xã Đình Phong Sắp xếp từ: Xã Ngọc Côn, Ngọc Khê, Phong Nặm, Đình Phong.
Dữ liệu Bảng Giá Đất - Trang 1
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đàm Thủy | Xã Đàm Thủy Đoạn đường từ giáp ranh Xã Trùng Khánh đi qua xóm Phia Bó - Cô Bây, qua xóm Nà Mằn - Bản Piên, - đến giáp Xã Đình Phong | Đất ở nông thôn | 358.000 | 269.000 | 201.000 | 161.000 |
| Xã Đàm Thủy | Xã Đàm Thủy Đoạn đường vành đai biên giới tiếp giáp Xã Đình Phong theo đường vành đai biên giới - đến ngã ba đường rẽ đi mốc 834/1 (nhà ông Nông Ích Long xóm Bản Giốc, thửa đất số 133, tờ bản đồ 52) | Đất ở nông thôn | 304.000 | 228.000 | 171.000 | 137.000 |
| Xã Đàm Thủy | Xã Đàm Thủy Đọan từ Quốc lộ 4A đi qua xóm Nà Mu, xóm Bản Ruộc hết địa phận Xã Đàm Thủy tiếp giáp với Xã Đình Phong - | Đất ở nông thôn | 304.000 | 228.000 | 171.000 | 137.000 |
| Xã Đàm Thủy | Xã Đàm Thủy Đoạn đường từ giáp ranh Xã Trùng Khánh đi qua xóm Phia Bó - Cô Bây, qua xóm Nà Mằn - Bản Piên, - đến giáp Xã Đình Phong | Đất TM-DV nông thôn | 286.400 | 215.200 | 160.800 | 128.800 |
| Xã Đàm Thủy | Xã Đàm Thủy Đoạn đường vành đai biên giới tiếp giáp Xã Đình Phong theo đường vành đai biên giới - đến ngã ba đường rẽ đi mốc 834/1 (nhà ông Nông Ích Long xóm Bản Giốc, thửa đất số 133, tờ bản đồ 52) | Đất TM-DV nông thôn | 243.200 | 182.400 | 136.800 | 109.600 |
| Xã Đàm Thủy | Xã Đàm Thủy Đọan từ Quốc lộ 4A đi qua xóm Nà Mu, xóm Bản Ruộc hết địa phận Xã Đàm Thủy tiếp giáp với Xã Đình Phong - | Đất TM-DV nông thôn | 243.200 | 182.400 | 136.800 | 109.600 |
| Xã Đàm Thủy | Xã Đàm Thủy Đoạn đường từ giáp ranh Xã Trùng Khánh đi qua xóm Phia Bó - Cô Bây, qua xóm Nà Mằn - Bản Piên, - đến giáp Xã Đình Phong | Đất SX-KD nông thôn | 214.800 | 161.400 | 120.600 | 96.600 |
| Xã Đàm Thủy | Xã Đàm Thủy Đoạn đường vành đai biên giới tiếp giáp Xã Đình Phong theo đường vành đai biên giới - đến ngã ba đường rẽ đi mốc 834/1 (nhà ông Nông Ích Long xóm Bản Giốc, thửa đất số 133, tờ bản đồ 52) | Đất SX-KD nông thôn | 182.400 | 136.800 | 102.600 | 82.200 |
| Xã Đàm Thủy | Xã Đàm Thủy Đọan từ Quốc lộ 4A đi qua xóm Nà Mu, xóm Bản Ruộc hết địa phận Xã Đàm Thủy tiếp giáp với Xã Đình Phong - | Đất SX-KD nông thôn | 182.400 | 136.800 | 102.600 | 82.200 |
| Xã Đình Phong | Xã Đình Phong Đoạn từ cây xăng dầu số 26 đầu làng Pò Peo đi theo đường Tỉnh 213 - đến hết chợ cửa khẩu Pò Peo và các khu đất mặt tiền xung quanh chợ Pò Peo | Đất ở nông thôn | 601.000 | 450.000 | 337.000 | 270.000 |
| Xã Đình Phong | Xã Đình Phong Đoạn đường từ ngã ba (gần nhà ông Hà Văn Hiển, thửa đất số 47, tờ bản đồ số 16), xóm Pò Peo - Phia Muông rẽ vào xóm Bo Hay - Pác Ngà qua cầu treo - đến nhà ông Đinh Văn Trình (thửa đất số 258, tờ bản đồ số 15), xóm Bo Hay - Pác Ngà | Đất ở nông thôn | 430.000 | 323.000 | 241.000 | 193.000 |
| Xã Đình Phong | Xã Đình Phong Từ Keng Xi theo đường Tỉnh lộ 213, - đến cây xăng dầu số 26 đầu làng Pò Peo, Phia Muông | Đất ở nông thôn | 430.000 | 323.000 | 241.000 | 193.000 |
| Xã Đình Phong | Xã Đình Phong Đoạn đường từ ngã 3 cầu treo Đình Phong (xóm Ta Nang - Giảng Gà) theo đường đi UBND Xã Đình Phong cũ - đến giáp ngã 3 đường tỉnh 213 rẽ vào xóm Đỏng Luông - Chi Choi và mặt tiền xung quanh chợ Đình Phong | Đất ở nông thôn | 430.000 | 323.000 | 241.000 | 193.000 |
| Xã Đình Phong | Xã Đình Phong Đoạn từ tiếp giáp Xã Phong Nặm cũ (núi Gặp Kiu) theo đường liên Xã thị trấn Trùng Khánh - Khâm Thành - Phong Nặm - Ngọc Khê (cũ) - đến giáp đường 213 tại xóm An Hỷ | Đất ở nông thôn | 430.000 | 323.000 | 241.000 | 193.000 |
| Xã Đình Phong | Xã Đình Phong Từ ngã 3 đường Tỉnh lộ 213 rẽ vào Ngọc Khê theo đường 135 - đến hết xóm Nà Giào - Đông Si - Tự Bản | Đất ở nông thôn | 304.000 | 228.000 | 171.000 | 137.000 |
| Xã Đình Phong | Xã Đình Phong Đoạn đường từ ngã ba (gần nhà ông Phan Văn Thùy (thửa đất số 420, tờ bản đồ số 38), rẽ vào xóm Keo Giáo - Phia Siểm - đến nhà ông Hoàng Văn Cơ (hết thửa đất số 02, tờ bản đồ số 45) | Đất ở nông thôn | 304.000 | 228.000 | 171.000 | 137.000 |
| Xã Đình Phong | Xã Đình Phong Đoạn đường từ ngã ba đường Tỉnh 213 rẽ vào (xóm Phia Muông cũ) Pò Peo - Phia Muông (đến hết thửa đất số 90, tờ bản đồ số 9 ) - | Đất ở nông thôn | 304.000 | 228.000 | 171.000 | 137.000 |
| Xã Đình Phong | Xã Đình Phong Đoạn đường tỉnh 213 ngã ba nhà ông Hoàng Văn Lạc xóm Phia Mạ rẽ theo đường nội đồng - đến khu Pồ Pất | Đất ở nông thôn | 304.000 | 228.000 | 171.000 | 137.000 |
| Xã Đình Phong | Xã Đình Phong Đoạn đường từ ngã ba xóm Đỏng Luông - Chi Choi theo đường bê tông đi xóm Ta Nang - Giảng Gà - đến giáp biên giới Việt Trung (mốc 807-808) và theo đường vành đai biên giới đến giáp Xã Chí Viễn cũ | Đất ở nông thôn | 304.000 | 228.000 | 171.000 | 137.000 |
| Xã Đình Phong | Xã Đình Phong Đoạn đường rẽ từ đường tỉnh 213 xóm Long Định theo đường cầu Treo - đến Trường Mầm non | Đất ở nông thôn | 304.000 | 228.000 | 171.000 | 137.000 |
| Xã Đình Phong | Xã Đình Phong Đoạn đường từ đường rẽ vào xóm Long Định (Ta Liêng cũ) theo đường liên Xã Đình Phong - Phong Châu (cũ) - đến hết xóm Pác Gọn (tiếp giáp Xã Phong Châu cũ) | Đất ở nông thôn | 304.000 | 228.000 | 171.000 | 137.000 |
| Xã Đình Phong | Xã Đình Phong Đoạn đường từ Trường Mầm non Đình Phong - đến hết xóm Bản Luông - Nà Sa và xóm Giộc Giao (giáp Xã Chí Viễn cũ) | Đất ở nông thôn | 304.000 | 228.000 | 171.000 | 137.000 |
| Xã Đình Phong | Xã Đình Phong Đoạn đường rẽ từ đường Tỉnh lộ 213 đi qua Hang Ngườm Hoài - đến đường trục Xã Ngọc Khê cũ (khu vực xóm Ngườm Hoài) | Đất ở nông thôn | 304.000 | 228.000 | 171.000 | 137.000 |
| Xã Đình Phong | Xã Đình Phong Đoạn ngã rẽ từ ngã ba đường liên xã Ngọc Khê cũ (xóm Ta Nay), theo đường đi qua xóm Pác Thay, Giốc Sung qua cầu - đến thửa đất 275, tờ bản đồ số 187 (71 Ngọc Khê cũ) (Ngã ba xóm Nà Lỏng cũ) | Đất ở nông thôn | 304.000 | 228.000 | 171.000 | 137.000 |
| Xã Đình Phong | Xã Đình Phong Đoạn đường từ giáp ranh giữa Xã Phong Nặm cũ và Xã Trùng Khánh theo đường trục Xã đi - đến hết xóm Đà Bè | Đất ở nông thôn | 304.000 | 228.000 | 171.000 | 137.000 |
| Xã Đình Phong | Xã Đình Phong Đoạn từ ngã ba UBND Xã Phong Nặm cũ (theo trục đường liên Xã thị trấn Trùng Khánh - Khâm Thành - Phong Nặm - Ngọc Khê (cũ)) - đến hết địa phận xóm Đà Bút (thuộc xóm Đà Bút - Nà Đoan - Giộc Rùng) | Đất ở nông thôn | 304.000 | 228.000 | 171.000 | 137.000 |
| Xã Đình Phong | Xã Đình Phong Đoạn đường từ đầu cầu Thua Ly - đến hết xóm Lũng Điêng - Lũng Rỳ | Đất ở nông thôn | 304.000 | 228.000 | 171.000 | 137.000 |
| Xã Đình Phong | Xã Đình Phong Đoạn từ ngã ba Nhà bia tưởng niệm - đến hết cụm Keo Việng (thửa đất số 123, tờ bản đồ số 39 (tờ 100 mới)) | Đất ở nông thôn | 304.000 | 228.000 | 171.000 | 137.000 |
| Xã Đình Phong | Xã Đình Phong Đoạn ngã ba Nà Đoan (nhà ông Hoàng Văn Tráng) - đến hết khu vực địa phận xóm Giốc Rùng | Đất ở nông thôn | 304.000 | 228.000 | 171.000 | 137.000 |
| Xã Đình Phong | Xã Đình Phong Đoạn đường từ đầu cầu Thua Ly - đến hết cụm Dốc Man (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 26 (tờ 87 mới)) | Đất ở nông thôn | 304.000 | 228.000 | 171.000 | 137.000 |
| Xã Đình Phong | Xã Đình Phong Đoạn từ cây xăng dầu số 26 đầu làng Pò Peo đi theo đường Tỉnh 213 - đến hết chợ cửa khẩu Pò Peo và các khu đất mặt tiền xung quanh chợ Pò Peo | Đất TM-DV nông thôn | 480.800 | 360.000 | 269.600 | 216.000 |
| Xã Đình Phong | Xã Đình Phong Đoạn đường từ ngã ba (gần nhà ông Hà Văn Hiển, thửa đất số 47, tờ bản đồ số 16), xóm Pò Peo - Phia Muông rẽ vào xóm Bo Hay - Pác Ngà qua cầu treo - đến nhà ông Đinh Văn Trình (thửa đất số 258, tờ bản đồ số 15), xóm Bo Hay - Pác Ngà | Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | 258.400 | 192.800 | 154.400 |
| Xã Đình Phong | Xã Đình Phong Từ Keng Xi theo đường Tỉnh lộ 213, - đến cây xăng dầu số 26 đầu làng Pò Peo, Phia Muông | Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | 258.400 | 192.800 | 154.400 |
| Xã Đình Phong | Xã Đình Phong Đoạn đường từ ngã 3 cầu treo Đình Phong (xóm Ta Nang - Giảng Gà) theo đường đi UBND Xã Đình Phong cũ - đến giáp ngã 3 đường tỉnh 213 rẽ vào xóm Đỏng Luông - Chi Choi và mặt tiền xung quanh chợ Đình Phong | Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | 258.400 | 192.800 | 154.400 |
| Xã Đình Phong | Xã Đình Phong Đoạn từ tiếp giáp Xã Phong Nặm cũ (núi Gặp Kiu) theo đường liên Xã thị trấn Trùng Khánh - Khâm Thành - Phong Nặm - Ngọc Khê (cũ) - đến giáp đường 213 tại xóm An Hỷ | Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | 258.400 | 192.800 | 154.400 |
| Xã Đình Phong | Xã Đình Phong Từ ngã 3 đường Tỉnh lộ 213 rẽ vào Ngọc Khê theo đường 135 - đến hết xóm Nà Giào - Đông Si - Tự Bản | Đất TM-DV nông thôn | 243.200 | 182.400 | 136.800 | 109.600 |
| Xã Đình Phong | Xã Đình Phong Đoạn đường từ ngã ba (gần nhà ông Phan Văn Thùy (thửa đất số 420, tờ bản đồ số 38), rẽ vào xóm Keo Giáo - Phia Siểm - đến nhà ông Hoàng Văn Cơ (hết thửa đất số 02, tờ bản đồ số 45) | Đất TM-DV nông thôn | 243.200 | 182.400 | 136.800 | 109.600 |
| Xã Đình Phong | Xã Đình Phong Đoạn đường từ ngã ba đường Tỉnh 213 rẽ vào (xóm Phia Muông cũ) Pò Peo - Phia Muông (đến hết thửa đất số 90, tờ bản đồ số 9 ) - | Đất TM-DV nông thôn | 243.200 | 182.400 | 136.800 | 109.600 |
| Xã Đình Phong | Xã Đình Phong Đoạn đường tỉnh 213 ngã ba nhà ông Hoàng Văn Lạc xóm Phia Mạ rẽ theo đường nội đồng - đến khu Pồ Pất | Đất TM-DV nông thôn | 243.200 | 182.400 | 136.800 | 109.600 |
| Xã Đình Phong | Xã Đình Phong Đoạn đường từ ngã ba xóm Đỏng Luông - Chi Choi theo đường bê tông đi xóm Ta Nang - Giảng Gà - đến giáp biên giới Việt Trung (mốc 807-808) và theo đường vành đai biên giới đến giáp Xã Chí Viễn cũ | Đất TM-DV nông thôn | 243.200 | 182.400 | 136.800 | 109.600 |
| Xã Đình Phong | Xã Đình Phong Đoạn đường rẽ từ đường tỉnh 213 xóm Long Định theo đường cầu Treo - đến Trường Mầm non | Đất TM-DV nông thôn | 243.200 | 182.400 | 136.800 | 109.600 |
| Xã Đình Phong | Xã Đình Phong Đoạn đường từ đường rẽ vào xóm Long Định (Ta Liêng cũ) theo đường liên Xã Đình Phong - Phong Châu (cũ) - đến hết xóm Pác Gọn (tiếp giáp Xã Phong Châu cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 243.200 | 182.400 | 136.800 | 109.600 |
| Xã Đình Phong | Xã Đình Phong Đoạn đường từ Trường Mầm non Đình Phong - đến hết xóm Bản Luông - Nà Sa và xóm Giộc Giao (giáp Xã Chí Viễn cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 243.200 | 182.400 | 136.800 | 109.600 |
| Xã Đình Phong | Xã Đình Phong Đoạn đường rẽ từ đường Tỉnh lộ 213 đi qua Hang Ngườm Hoài - đến đường trục Xã Ngọc Khê cũ (khu vực xóm Ngườm Hoài) | Đất TM-DV nông thôn | 243.200 | 182.400 | 136.800 | 109.600 |
| Xã Đình Phong | Xã Đình Phong Đoạn ngã rẽ từ ngã ba đường liên xã Ngọc Khê cũ (xóm Ta Nay), theo đường đi qua xóm Pác Thay, Giốc Sung qua cầu - đến thửa đất 275, tờ bản đồ số 187 (71 Ngọc Khê cũ) (Ngã ba xóm Nà Lỏng cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 243.200 | 182.400 | 136.800 | 109.600 |
| Xã Đình Phong | Xã Đình Phong Đoạn đường từ giáp ranh giữa Xã Phong Nặm cũ và Xã Trùng Khánh theo đường trục Xã đi - đến hết xóm Đà Bè | Đất TM-DV nông thôn | 243.200 | 182.400 | 136.800 | 109.600 |
| Xã Đình Phong | Xã Đình Phong Đoạn từ ngã ba UBND Xã Phong Nặm cũ (theo trục đường liên Xã thị trấn Trùng Khánh - Khâm Thành - Phong Nặm - Ngọc Khê (cũ)) - đến hết địa phận xóm Đà Bút (thuộc xóm Đà Bút - Nà Đoan - Giộc Rùng) | Đất TM-DV nông thôn | 243.200 | 182.400 | 136.800 | 109.600 |
| Xã Đình Phong | Xã Đình Phong Đoạn đường từ đầu cầu Thua Ly - đến hết xóm Lũng Điêng - Lũng Rỳ | Đất TM-DV nông thôn | 243.200 | 182.400 | 136.800 | 109.600 |
| Xã Đình Phong | Xã Đình Phong Đoạn từ ngã ba Nhà bia tưởng niệm - đến hết cụm Keo Việng (thửa đất số 123, tờ bản đồ số 39 (tờ 100 mới)) | Đất TM-DV nông thôn | 243.200 | 182.400 | 136.800 | 109.600 |
| Xã Đình Phong | Xã Đình Phong Đoạn ngã ba Nà Đoan (nhà ông Hoàng Văn Tráng) - đến hết khu vực địa phận xóm Giốc Rùng | Đất TM-DV nông thôn | 243.200 | 182.400 | 136.800 | 109.600 |
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Cao Bằng mới nhất
