Bảng giá đất xã Đàm Thủy, tỉnh Cao Bằng mới nhất theo Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Đàm Thủy, tỉnh Cao Bằng mới nhất
Bảng giá đất xã Đàm Thủy, tỉnh Cao Bằng mới nhất theo Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
Căn cứ vào điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, khoảng cách từ nơi cư trú đến nơi sản xuất, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.
- Vị trí 1: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), đường khu vực trung tâm của xã, phường có chiều sâu vào không lớn hơn 120m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã, phường không lớn hơn 120m.
- Vị trí 2: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông liên xã, phường; đường giao thông thôn, xóm có độ rộng mặt đường trên 1,5 m có chiều sâu vào không lớn hơn 120m; Các khu đất tiếp giáp với vị trí 1 từ mét thứ 121 đến mét thứ 240.
- Vị trí 3: Các khu đất còn lại của đất nông nghiệp.
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.
Cách xác định vị trí:
- Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30 của các đoạn đường, trục đường (được quy định cụ thể tại Bảng giá đất các xã, phường).
- Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 3m trở lên.
- Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 2,5m đến dưới 3m.
- Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.
Đối với đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.
Cách xác định vị trí:
- Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đường giao thông chính (Quốc lộ, đường tỉnh, đường xã), các đường xung quanh chợ có chiều rộng từ 3m trở lên.
- Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn, xóm có chiều rộng mặt đường trên 2m đến dưới 3m;
- Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn xóm có chiều rộng mặt đường từ 1m đến dưới 2m.
- Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.
2.2. Bảng giá đất xã Đàm Thủy, tỉnh Cao Bằng
Xã Đàm Thủy Sắp xếp từ: Xã Chí Viễn, Phong Châu, Đàm Thủy.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đàm Thủy | Xã Đàm Thủy Đoạn từ cổng đồn Biên phòng Đàm Thủy theo trục đường Quốc lộ 4A, - đến ranh giới giáp Xã Lỹ Quốc (thửa đất số 51, tờ bản đồ số 81) | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.050.000 | 787.000 | 630.000 |
| Xã Đàm Thủy | Xã Đàm Thủy Đoạn từ nhà ông Phương Ích Hiếu (thửa đất số 89, tờ bản đồ 64) xóm Bản Giốc, qua cầu Cô Muông, - đến đường đấu nối ra Mốc 834/1 | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.050.000 | 787.000 | 630.000 |
| Xã Đàm Thủy | Xã Đàm Thủy Đoạn từ 2 đầu đường rẽ từ Quốc lộ 4A vào xóm Bản Gun, - đến bãi đỗ xe vào động Ngườm Ngao | Đất ở nông thôn | 1.012.000 | 759.000 | 569.000 | 455.000 |
| Xã Đàm Thủy | Xã Đàm Thủy Đoạn từ Quốc lộ 4A qua xóm Bản Mon - đến tiếp giáp với đường vành đai biên giới | Đất ở nông thôn | 1.012.000 | 759.000 | 569.000 | 455.000 |
| Xã Đàm Thủy | Xã Đàm Thủy Các khu đất có mặt tiền xung quanh chợ Pò Tấu - | Đất ở nông thôn | 601.000 | 450.000 | 337.000 | 270.000 |
| Xã Đàm Thủy | Xã Đàm Thủy Đoạn đường từ ngã ba đường tránh (đối diện đường vào Trường cấp III Chí Viễn) từ nhà ông Nông Văn Tích (thửa đất số 276, tờ bản đồ số 76) theo đường Quốc lộ 4A qua xóm Pò Tấu - đến trụ sở UBND Xã | Đất ở nông thôn | 601.000 | 450.000 | 337.000 | 270.000 |
| Xã Đàm Thủy | Xã Đàm Thủy Đoạn đường từ giáp địa giới Xã Trùng Khánh, theo đường Quốc lộ 4A - đến nhà bà Nông Thị Lê Na (thửa đất số 58, tờ bản đồ số 29) | Đất ở nông thôn | 601.000 | 450.000 | 337.000 | 270.000 |
| Xã Đàm Thủy | Xã Đàm Thủy Đoạn từ ngã ba rẽ vào nhà máy Fero Mangan nhà bà Nông Thị Lê Na (thửa đất số 58, tờ bản đồ số 29) theo đường Quốc lộ 4A - đến đường rẽ đi xóm Bản Quam (Nhà ông Triệu Văn Tước (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 38)) | Đất ở nông thôn | 601.000 | 450.000 | 337.000 | 270.000 |
| Xã Đàm Thủy | Xã Đàm Thủy Đoạn từ ngã ba đường tránh (đối diện đường vào trường cấp III Chí Viễn) từ nhà ông Nông Văn Tích (thửa đất số 276, tờ bản đồ số 76) xóm Nà Tuy, theo đường Quốc lộ 4A - đến hết địa giới Xã Chí Viễn (giáp Xã Phong Châu cũ) | Đất ở nông thôn | 358.000 | 269.000 | 201.000 | 161.000 |
| Xã Đàm Thủy | Xã Đàm Thủy Tiếp từ Ủy ban nhân dân Xã theo đường Quốc lộ 4A, - đến hết địa giới Xã Chí Viễn (giáp Xã Đàm Thủy cũ) | Đất ở nông thôn | 358.000 | 269.000 | 201.000 | 161.000 |
| Xã Đàm Thủy | Xã Đàm Thủy Đoạn đường từ Quốc lộ 4A theo đường đi xóm Bản Khấy đi qua xóm Bản Hang và xóm Đông Môn - đến Thua Đoỏng Khoang (giáp Xã Đàm Thủy cũ) | Đất ở nông thôn | 358.000 | 269.000 | 201.000 | 161.000 |
| Xã Đàm Thủy | Xã Đàm Thủy Đoạn đường từ giáp ranh Xã Trùng Khánh đi qua xóm Phia Bó - Cô Bây, qua xóm Nà Mằn - Bản Piên, - đến giáp Xã Đình Phong | Đất ở nông thôn | 358.000 | 269.000 | 201.000 | 161.000 |
| Xã Đàm Thủy | Xã Đàm Thủy Đoạn đường rẽ từ Quốc lộ 4A theo đường nhà máy Fero Mangan - đến hết địa phận xóm Nà Mằn - Bản Piên | Đất ở nông thôn | 358.000 | 269.000 | 201.000 | 161.000 |
| Xã Đàm Thủy | Xã Đàm Thủy Đoạn đường từ ranh giới giáp Xã Chí Viễn cũ đi qua xóm Bản Viết - đến giáp Xã Cao Thăng cũ | Đất ở nông thôn | 358.000 | 269.000 | 201.000 | 161.000 |
| Xã Đàm Thủy | Xã Đàm Thủy Đoạn từ Quốc lộ 4A qua Bản Quam, Pác Cóng - Bài Siêng, Bản Viết - đến giáp đường liên Xã (Đức Hồng, Cao Thăng, Phong Châu, Chí Viễn cũ) | Đất ở nông thôn | 358.000 | 269.000 | 201.000 | 161.000 |
| Xã Đàm Thủy | Xã Đàm Thủy Đoạn từ cổng đồn Biên phòng Đàm Thủy theo trục đường Quốc lộ 4A - đến hết địa giới Xã Đàm Thủy giáp Xã Chí Viễn cũ | Đất ở nông thôn | 358.000 | 269.000 | 201.000 | 161.000 |
| Xã Đàm Thủy | Xã Đàm Thủy Đoạn đường từ đường rẽ đi xóm Bản Quam (Nhà ông Triệu Văn Tước (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 38) - đến giáp Xã Chí viễn cũ | Đất ở nông thôn | 358.000 | 269.000 | 201.000 | 161.000 |
| Xã Đàm Thủy | Xã Đàm Thủy Đoạn đường từ ngã ba xóm Pò Tấu theo đường Tỉnh lộ 208 - đến hết địa phận Xã Đàm Thủy tiếp giáp với Xã Quang Long | Đất ở nông thôn | 304.000 | 228.000 | 171.000 | 137.000 |
| Xã Đàm Thủy | Xã Đàm Thủy Đoạn đường từ ngã ba xóm Bản Khấy qua xóm Đồng Tâm, cầu Gò Ma - đến giáp xóm Long Giang | Đất ở nông thôn | 304.000 | 228.000 | 171.000 | 137.000 |
| Xã Đàm Thủy | Xã Đàm Thủy Đoạn đường vành đai biên giới tiếp giáp Xã Đình Phong theo đường vành đai biên giới - đến ngã ba đường rẽ đi mốc 834/1 (nhà ông Nông Ích Long xóm Bản Giốc, thửa đất số 133, tờ bản đồ 52) | Đất ở nông thôn | 304.000 | 228.000 | 171.000 | 137.000 |
| Xã Đàm Thủy | Xã Đàm Thủy Đọan từ Quốc lộ 4A đi qua xóm Nà Mu, xóm Bản Ruộc hết địa phận Xã Đàm Thủy tiếp giáp với Xã Đình Phong - | Đất ở nông thôn | 304.000 | 228.000 | 171.000 | 137.000 |
| Xã Đàm Thủy | Xã Đàm Thủy Đoạn từ Quốc lộ 4A qua xóm Bồng Sơn theo đường tỉnh 206 - đến hết địa phận Xã Đàm Thủy giáp với Xã Lý Quốc | Đất ở nông thôn | 304.000 | 228.000 | 171.000 | 137.000 |
| Xã Đàm Thủy | Xã Đàm Thủy Đoạn từ cổng đồn Biên phòng Đàm Thủy theo trục đường Quốc lộ 4A, - đến ranh giới giáp Xã Lỹ Quốc (thửa đất số 51, tờ bản đồ số 81) | Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 840.000 | 629.600 | 504.000 |
| Xã Đàm Thủy | Xã Đàm Thủy Đoạn từ nhà ông Phương Ích Hiếu (thửa đất số 89, tờ bản đồ 64) xóm Bản Giốc, qua cầu Cô Muông, - đến đường đấu nối ra Mốc 834/1 | Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 840.000 | 629.600 | 504.000 |
| Xã Đàm Thủy | Xã Đàm Thủy Đoạn từ 2 đầu đường rẽ từ Quốc lộ 4A vào xóm Bản Gun, - đến bãi đỗ xe vào động Ngườm Ngao | Đất TM-DV nông thôn | 809.600 | 607.200 | 455.200 | 364.000 |
| Xã Đàm Thủy | Xã Đàm Thủy Đoạn từ Quốc lộ 4A qua xóm Bản Mon - đến tiếp giáp với đường vành đai biên giới | Đất TM-DV nông thôn | 809.600 | 607.200 | 455.200 | 364.000 |
| Xã Đàm Thủy | Xã Đàm Thủy Các khu đất có mặt tiền xung quanh chợ Pò Tấu - | Đất TM-DV nông thôn | 480.800 | 360.000 | 269.600 | 216.000 |
| Xã Đàm Thủy | Xã Đàm Thủy Đoạn đường từ ngã ba đường tránh (đối diện đường vào Trường cấp III Chí Viễn) từ nhà ông Nông Văn Tích (thửa đất số 276, tờ bản đồ số 76) theo đường Quốc lộ 4A qua xóm Pò Tấu - đến trụ sở UBND Xã | Đất TM-DV nông thôn | 480.800 | 360.000 | 269.600 | 216.000 |
| Xã Đàm Thủy | Xã Đàm Thủy Đoạn đường từ giáp địa giới Xã Trùng Khánh, theo đường Quốc lộ 4A - đến nhà bà Nông Thị Lê Na (thửa đất số 58, tờ bản đồ số 29) | Đất TM-DV nông thôn | 480.800 | 360.000 | 269.600 | 216.000 |
| Xã Đàm Thủy | Xã Đàm Thủy Đoạn từ ngã ba rẽ vào nhà máy Fero Mangan nhà bà Nông Thị Lê Na (thửa đất số 58, tờ bản đồ số 29) theo đường Quốc lộ 4A - đến đường rẽ đi xóm Bản Quam (Nhà ông Triệu Văn Tước (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 38)) | Đất TM-DV nông thôn | 480.800 | 360.000 | 269.600 | 216.000 |
| Xã Đàm Thủy | Xã Đàm Thủy Đoạn từ ngã ba đường tránh (đối diện đường vào trường cấp III Chí Viễn) từ nhà ông Nông Văn Tích (thửa đất số 276, tờ bản đồ số 76) xóm Nà Tuy, theo đường Quốc lộ 4A - đến hết địa giới Xã Chí Viễn (giáp Xã Phong Châu cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 286.400 | 215.200 | 160.800 | 128.800 |
| Xã Đàm Thủy | Xã Đàm Thủy Tiếp từ Ủy ban nhân dân Xã theo đường Quốc lộ 4A, - đến hết địa giới Xã Chí Viễn (giáp Xã Đàm Thủy cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 286.400 | 215.200 | 160.800 | 128.800 |
| Xã Đàm Thủy | Xã Đàm Thủy Đoạn đường từ Quốc lộ 4A theo đường đi xóm Bản Khấy đi qua xóm Bản Hang và xóm Đông Môn - đến Thua Đoỏng Khoang (giáp Xã Đàm Thủy cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 286.400 | 215.200 | 160.800 | 128.800 |
| Xã Đàm Thủy | Xã Đàm Thủy Đoạn đường từ giáp ranh Xã Trùng Khánh đi qua xóm Phia Bó - Cô Bây, qua xóm Nà Mằn - Bản Piên, - đến giáp Xã Đình Phong | Đất TM-DV nông thôn | 286.400 | 215.200 | 160.800 | 128.800 |
| Xã Đàm Thủy | Xã Đàm Thủy Đoạn đường rẽ từ Quốc lộ 4A theo đường nhà máy Fero Mangan - đến hết địa phận xóm Nà Mằn - Bản Piên | Đất TM-DV nông thôn | 286.400 | 215.200 | 160.800 | 128.800 |
| Xã Đàm Thủy | Xã Đàm Thủy Đoạn đường từ ranh giới giáp Xã Chí Viễn cũ đi qua xóm Bản Viết - đến giáp Xã Cao Thăng cũ | Đất TM-DV nông thôn | 286.400 | 215.200 | 160.800 | 128.800 |
| Xã Đàm Thủy | Xã Đàm Thủy Đoạn từ Quốc lộ 4A qua Bản Quam, Pác Cóng - Bài Siêng, Bản Viết - đến giáp đường liên Xã (Đức Hồng, Cao Thăng, Phong Châu, Chí Viễn cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 286.400 | 215.200 | 160.800 | 128.800 |
| Xã Đàm Thủy | Xã Đàm Thủy Đoạn từ cổng đồn Biên phòng Đàm Thủy theo trục đường Quốc lộ 4A - đến hết địa giới Xã Đàm Thủy giáp Xã Chí Viễn cũ | Đất TM-DV nông thôn | 286.400 | 215.200 | 160.800 | 128.800 |
| Xã Đàm Thủy | Xã Đàm Thủy Đoạn đường từ đường rẽ đi xóm Bản Quam (Nhà ông Triệu Văn Tước (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 38) - đến giáp Xã Chí viễn cũ | Đất TM-DV nông thôn | 286.400 | 215.200 | 160.800 | 128.800 |
| Xã Đàm Thủy | Xã Đàm Thủy Đoạn đường từ ngã ba xóm Pò Tấu theo đường Tỉnh lộ 208 - đến hết địa phận Xã Đàm Thủy tiếp giáp với Xã Quang Long | Đất TM-DV nông thôn | 243.200 | 182.400 | 136.800 | 109.600 |
| Xã Đàm Thủy | Xã Đàm Thủy Đoạn đường từ ngã ba xóm Bản Khấy qua xóm Đồng Tâm, cầu Gò Ma - đến giáp xóm Long Giang | Đất TM-DV nông thôn | 243.200 | 182.400 | 136.800 | 109.600 |
| Xã Đàm Thủy | Xã Đàm Thủy Đoạn đường vành đai biên giới tiếp giáp Xã Đình Phong theo đường vành đai biên giới - đến ngã ba đường rẽ đi mốc 834/1 (nhà ông Nông Ích Long xóm Bản Giốc, thửa đất số 133, tờ bản đồ 52) | Đất TM-DV nông thôn | 243.200 | 182.400 | 136.800 | 109.600 |
| Xã Đàm Thủy | Xã Đàm Thủy Đọan từ Quốc lộ 4A đi qua xóm Nà Mu, xóm Bản Ruộc hết địa phận Xã Đàm Thủy tiếp giáp với Xã Đình Phong - | Đất TM-DV nông thôn | 243.200 | 182.400 | 136.800 | 109.600 |
| Xã Đàm Thủy | Xã Đàm Thủy Đoạn từ Quốc lộ 4A qua xóm Bồng Sơn theo đường tỉnh 206 - đến hết địa phận Xã Đàm Thủy giáp với Xã Lý Quốc | Đất TM-DV nông thôn | 243.200 | 182.400 | 136.800 | 109.600 |
| Xã Đàm Thủy | Xã Đàm Thủy Đoạn từ cổng đồn Biên phòng Đàm Thủy theo trục đường Quốc lộ 4A, - đến ranh giới giáp Xã Lỹ Quốc (thửa đất số 51, tờ bản đồ số 81) | Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 630.000 | 472.200 | 378.000 |
| Xã Đàm Thủy | Xã Đàm Thủy Đoạn từ nhà ông Phương Ích Hiếu (thửa đất số 89, tờ bản đồ 64) xóm Bản Giốc, qua cầu Cô Muông, - đến đường đấu nối ra Mốc 834/1 | Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 630.000 | 472.200 | 378.000 |
| Xã Đàm Thủy | Xã Đàm Thủy Đoạn từ 2 đầu đường rẽ từ Quốc lộ 4A vào xóm Bản Gun, - đến bãi đỗ xe vào động Ngườm Ngao | Đất SX-KD nông thôn | 607.200 | 455.400 | 341.400 | 273.000 |
| Xã Đàm Thủy | Xã Đàm Thủy Đoạn từ Quốc lộ 4A qua xóm Bản Mon - đến tiếp giáp với đường vành đai biên giới | Đất SX-KD nông thôn | 607.200 | 455.400 | 341.400 | 273.000 |
| Xã Đàm Thủy | Xã Đàm Thủy Các khu đất có mặt tiền xung quanh chợ Pò Tấu - | Đất SX-KD nông thôn | 360.600 | 270.000 | 202.200 | 162.000 |
| Xã Đàm Thủy | Xã Đàm Thủy Đoạn đường từ ngã ba đường tránh (đối diện đường vào Trường cấp III Chí Viễn) từ nhà ông Nông Văn Tích (thửa đất số 276, tờ bản đồ số 76) theo đường Quốc lộ 4A qua xóm Pò Tấu - đến trụ sở UBND Xã | Đất SX-KD nông thôn | 360.600 | 270.000 | 202.200 | 162.000 |
| Xã Đàm Thủy | Xã Đàm Thủy Đoạn đường từ giáp địa giới Xã Trùng Khánh, theo đường Quốc lộ 4A - đến nhà bà Nông Thị Lê Na (thửa đất số 58, tờ bản đồ số 29) | Đất SX-KD nông thôn | 360.600 | 270.000 | 202.200 | 162.000 |
| Xã Đàm Thủy | Xã Đàm Thủy Đoạn từ ngã ba rẽ vào nhà máy Fero Mangan nhà bà Nông Thị Lê Na (thửa đất số 58, tờ bản đồ số 29) theo đường Quốc lộ 4A - đến đường rẽ đi xóm Bản Quam (Nhà ông Triệu Văn Tước (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 38)) | Đất SX-KD nông thôn | 360.600 | 270.000 | 202.200 | 162.000 |
| Xã Đàm Thủy | Xã Đàm Thủy Đoạn từ ngã ba đường tránh (đối diện đường vào trường cấp III Chí Viễn) từ nhà ông Nông Văn Tích (thửa đất số 276, tờ bản đồ số 76) xóm Nà Tuy, theo đường Quốc lộ 4A - đến hết địa giới Xã Chí Viễn (giáp Xã Phong Châu cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 214.800 | 161.400 | 120.600 | 96.600 |
| Xã Đàm Thủy | Xã Đàm Thủy Tiếp từ Ủy ban nhân dân Xã theo đường Quốc lộ 4A, - đến hết địa giới Xã Chí Viễn (giáp Xã Đàm Thủy cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 214.800 | 161.400 | 120.600 | 96.600 |
| Xã Đàm Thủy | Xã Đàm Thủy Đoạn đường từ Quốc lộ 4A theo đường đi xóm Bản Khấy đi qua xóm Bản Hang và xóm Đông Môn - đến Thua Đoỏng Khoang (giáp Xã Đàm Thủy cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 214.800 | 161.400 | 120.600 | 96.600 |
| Xã Đàm Thủy | Xã Đàm Thủy Đoạn đường từ giáp ranh Xã Trùng Khánh đi qua xóm Phia Bó - Cô Bây, qua xóm Nà Mằn - Bản Piên, - đến giáp Xã Đình Phong | Đất SX-KD nông thôn | 214.800 | 161.400 | 120.600 | 96.600 |
| Xã Đàm Thủy | Xã Đàm Thủy Đoạn đường rẽ từ Quốc lộ 4A theo đường nhà máy Fero Mangan - đến hết địa phận xóm Nà Mằn - Bản Piên | Đất SX-KD nông thôn | 214.800 | 161.400 | 120.600 | 96.600 |
| Xã Đàm Thủy | Xã Đàm Thủy Đoạn đường từ ranh giới giáp Xã Chí Viễn cũ đi qua xóm Bản Viết - đến giáp Xã Cao Thăng cũ | Đất SX-KD nông thôn | 214.800 | 161.400 | 120.600 | 96.600 |
| Xã Đàm Thủy | Xã Đàm Thủy Đoạn từ Quốc lộ 4A qua Bản Quam, Pác Cóng - Bài Siêng, Bản Viết - đến giáp đường liên Xã (Đức Hồng, Cao Thăng, Phong Châu, Chí Viễn cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 214.800 | 161.400 | 120.600 | 96.600 |
| Xã Đàm Thủy | Xã Đàm Thủy Đoạn từ cổng đồn Biên phòng Đàm Thủy theo trục đường Quốc lộ 4A - đến hết địa giới Xã Đàm Thủy giáp Xã Chí Viễn cũ | Đất SX-KD nông thôn | 214.800 | 161.400 | 120.600 | 96.600 |
| Xã Đàm Thủy | Xã Đàm Thủy Đoạn đường từ đường rẽ đi xóm Bản Quam (Nhà ông Triệu Văn Tước (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 38) - đến giáp Xã Chí viễn cũ | Đất SX-KD nông thôn | 214.800 | 161.400 | 120.600 | 96.600 |
| Xã Đàm Thủy | Xã Đàm Thủy Đoạn đường từ ngã ba xóm Pò Tấu theo đường Tỉnh lộ 208 - đến hết địa phận Xã Đàm Thủy tiếp giáp với Xã Quang Long | Đất SX-KD nông thôn | 182.400 | 136.800 | 102.600 | 82.200 |
| Xã Đàm Thủy | Xã Đàm Thủy Đoạn đường từ ngã ba xóm Bản Khấy qua xóm Đồng Tâm, cầu Gò Ma - đến giáp xóm Long Giang | Đất SX-KD nông thôn | 182.400 | 136.800 | 102.600 | 82.200 |
| Xã Đàm Thủy | Xã Đàm Thủy Đoạn đường vành đai biên giới tiếp giáp Xã Đình Phong theo đường vành đai biên giới - đến ngã ba đường rẽ đi mốc 834/1 (nhà ông Nông Ích Long xóm Bản Giốc, thửa đất số 133, tờ bản đồ 52) | Đất SX-KD nông thôn | 182.400 | 136.800 | 102.600 | 82.200 |
| Xã Đàm Thủy | Xã Đàm Thủy Đọan từ Quốc lộ 4A đi qua xóm Nà Mu, xóm Bản Ruộc hết địa phận Xã Đàm Thủy tiếp giáp với Xã Đình Phong - | Đất SX-KD nông thôn | 182.400 | 136.800 | 102.600 | 82.200 |
| Xã Đàm Thủy | Xã Đàm Thủy Đoạn từ Quốc lộ 4A qua xóm Bồng Sơn theo đường tỉnh 206 - đến hết địa phận Xã Đàm Thủy giáp với Xã Lý Quốc | Đất SX-KD nông thôn | 182.400 | 136.800 | 102.600 | 82.200 |
| Xã Đàm Thủy | Xã Đàm Thủy Đất chuyên trồng lúa - | Đất trồng lúa | 77.000 | 55.000 | 31.000 | 0 |
| Xã Đàm Thủy | Xã Đàm Thủy Đất trồng lúa còn lại - | Đất trồng lúa | 66.000 | 46.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Đàm Thủy | Xã Đàm Thủy - | Đất trồng cây hàng năm khác | 61.000 | 43.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Đàm Thủy | Xã Đàm Thủy - | Đất trồng cây lâu năm | 58.000 | 41.000 | 23.000 | 0 |
| Xã Đàm Thủy | Xã Đàm Thủy - | Đất rừng sản xuất | 12.000 | 12.000 | 12.000 | 0 |
| Xã Đàm Thủy | Xã Đàm Thủy - | Đất rừng phòng hộ | 12.000 | 12.000 | 12.000 | 0 |
| Xã Đàm Thủy | Xã Đàm Thủy - | Đất rừng đặc dụng | 12.000 | 12.000 | 12.000 | 0 |
| Xã Đàm Thủy | Xã Đàm Thủy - | Đất nuôi trồng thủy sản | 41.000 | 33.000 | 28.000 | 0 |
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Cao Bằng mới nhất
