• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đàm Thủy, tỉnh Cao Bằng 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
28/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Đàm Thủy, tỉnh Cao Bằng mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất xã Đàm Thủy, tỉnh Cao Bằng

Bảng giá đất xã Đàm Thủy, tỉnh Cao Bằng mới nhất theo Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Đàm Thủy, tỉnh Cao Bằng 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Đàm Thủy, tỉnh Cao Bằng 2026

2. Bảng giá đất xã Đàm Thủy, tỉnh Cao Bằng mới nhất

Bảng giá đất xã Đàm Thủy, tỉnh Cao Bằng mới nhất theo Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

Căn cứ vào điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, khoảng cách từ nơi cư trú đến nơi sản xuất, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.

  • Vị trí 1: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), đường khu vực trung tâm của xã, phường có chiều sâu vào không lớn hơn 120m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã, phường không lớn hơn 120m.
  • Vị trí 2: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông liên xã, phường; đường giao thông thôn, xóm có độ rộng mặt đường trên 1,5 m có chiều sâu vào không lớn hơn 120m; Các khu đất tiếp giáp với vị trí 1 từ mét thứ 121 đến mét thứ 240.
  • Vị trí 3: Các khu đất còn lại của đất nông nghiệp.

2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.

Cách xác định vị trí:

  • Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30 của các đoạn đường, trục đường (được quy định cụ thể tại Bảng giá đất các xã, phường).
  • Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 3m trở lên.
  • Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 2,5m đến dưới 3m.
  • Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.

Đối với đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.

Cách xác định vị trí:

  • Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đường giao thông chính (Quốc lộ, đường tỉnh, đường xã), các đường xung quanh chợ có chiều rộng từ 3m trở lên.
  • Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn, xóm có chiều rộng mặt đường trên 2m đến dưới 3m;
  • Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn xóm có chiều rộng mặt đường từ 1m đến dưới 2m.
  • Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.

2.2. Bảng giá đất xã Đàm Thủy, tỉnh Cao Bằng

Xã Đàm Thủy Sắp xếp từ: Xã Chí Viễn, Phong Châu, Đàm Thủy.

Tìm đường (Loading)...
STT Khu vực Tên đường Loại đất VT1 VT2 VT3 VT4
1498 Xã Đàm Thủy Xã Đàm Thủy Đoạn từ cổng đồn Biên phòng Đàm Thủy theo trục đường Quốc lộ 4A, - đến ranh giới giáp Xã Lỹ Quốc (thửa đất số 51, tờ bản đồ số 81) Đất ở nông thôn 1.400.000 1.050.000 787.000 630.000
1499 Xã Đàm Thủy Xã Đàm Thủy Đoạn từ nhà ông Phương Ích Hiếu (thửa đất số 89, tờ bản đồ 64) xóm Bản Giốc, qua cầu Cô Muông, - đến đường đấu nối ra Mốc 834/1 Đất ở nông thôn 1.400.000 1.050.000 787.000 630.000
1500 Xã Đàm Thủy Xã Đàm Thủy Đoạn từ 2 đầu đường rẽ từ Quốc lộ 4A vào xóm Bản Gun, - đến bãi đỗ xe vào động Ngườm Ngao Đất ở nông thôn 1.012.000 759.000 569.000 455.000
1501 Xã Đàm Thủy Xã Đàm Thủy Đoạn từ Quốc lộ 4A qua xóm Bản Mon - đến tiếp giáp với đường vành đai biên giới Đất ở nông thôn 1.012.000 759.000 569.000 455.000
1502 Xã Đàm Thủy Xã Đàm Thủy Các khu đất có mặt tiền xung quanh chợ Pò Tấu - Đất ở nông thôn 601.000 450.000 337.000 270.000
1503 Xã Đàm Thủy Xã Đàm Thủy Đoạn đường từ ngã ba đường tránh (đối diện đường vào Trường cấp III Chí Viễn) từ nhà ông Nông Văn Tích (thửa đất số 276, tờ bản đồ số 76) theo đường Quốc lộ 4A qua xóm Pò Tấu - đến trụ sở UBND Xã Đất ở nông thôn 601.000 450.000 337.000 270.000
1504 Xã Đàm Thủy Xã Đàm Thủy Đoạn đường từ giáp địa giới Xã Trùng Khánh, theo đường Quốc lộ 4A - đến nhà bà Nông Thị Lê Na (thửa đất số 58, tờ bản đồ số 29) Đất ở nông thôn 601.000 450.000 337.000 270.000
1505 Xã Đàm Thủy Xã Đàm Thủy Đoạn từ ngã ba rẽ vào nhà máy Fero Mangan nhà bà Nông Thị Lê Na (thửa đất số 58, tờ bản đồ số 29) theo đường Quốc lộ 4A - đến đường rẽ đi xóm Bản Quam (Nhà ông Triệu Văn Tước (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 38)) Đất ở nông thôn 601.000 450.000 337.000 270.000
1506 Xã Đàm Thủy Xã Đàm Thủy Đoạn từ ngã ba đường tránh (đối diện đường vào trường cấp III Chí Viễn) từ nhà ông Nông Văn Tích (thửa đất số 276, tờ bản đồ số 76) xóm Nà Tuy, theo đường Quốc lộ 4A - đến hết địa giới Xã Chí Viễn (giáp Xã Phong Châu cũ) Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
1507 Xã Đàm Thủy Xã Đàm Thủy Tiếp từ Ủy ban nhân dân Xã theo đường Quốc lộ 4A, - đến hết địa giới Xã Chí Viễn (giáp Xã Đàm Thủy cũ) Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
1508 Xã Đàm Thủy Xã Đàm Thủy Đoạn đường từ Quốc lộ 4A theo đường đi xóm Bản Khấy đi qua xóm Bản Hang và xóm Đông Môn - đến Thua Đoỏng Khoang (giáp Xã Đàm Thủy cũ) Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
1509 Xã Đàm Thủy Xã Đàm Thủy Đoạn đường từ giáp ranh Xã Trùng Khánh đi qua xóm Phia Bó - Cô Bây, qua xóm Nà Mằn - Bản Piên, - đến giáp Xã Đình Phong Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
1510 Xã Đàm Thủy Xã Đàm Thủy Đoạn đường rẽ từ Quốc lộ 4A theo đường nhà máy Fero Mangan - đến hết địa phận xóm Nà Mằn - Bản Piên Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
1511 Xã Đàm Thủy Xã Đàm Thủy Đoạn đường từ ranh giới giáp Xã Chí Viễn cũ đi qua xóm Bản Viết - đến giáp Xã Cao Thăng cũ Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
1512 Xã Đàm Thủy Xã Đàm Thủy Đoạn từ Quốc lộ 4A qua Bản Quam, Pác Cóng - Bài Siêng, Bản Viết - đến giáp đường liên Xã (Đức Hồng, Cao Thăng, Phong Châu, Chí Viễn cũ) Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
1513 Xã Đàm Thủy Xã Đàm Thủy Đoạn từ cổng đồn Biên phòng Đàm Thủy theo trục đường Quốc lộ 4A - đến hết địa giới Xã Đàm Thủy giáp Xã Chí Viễn cũ Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
1514 Xã Đàm Thủy Xã Đàm Thủy Đoạn đường từ đường rẽ đi xóm Bản Quam (Nhà ông Triệu Văn Tước (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 38) - đến giáp Xã Chí viễn cũ Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
1515 Xã Đàm Thủy Xã Đàm Thủy Đoạn đường từ ngã ba xóm Pò Tấu theo đường Tỉnh lộ 208 - đến hết địa phận Xã Đàm Thủy tiếp giáp với Xã Quang Long Đất ở nông thôn 304.000 228.000 171.000 137.000
1516 Xã Đàm Thủy Xã Đàm Thủy Đoạn đường từ ngã ba xóm Bản Khấy qua xóm Đồng Tâm, cầu Gò Ma - đến giáp xóm Long Giang Đất ở nông thôn 304.000 228.000 171.000 137.000
1517 Xã Đàm Thủy Xã Đàm Thủy Đoạn đường vành đai biên giới tiếp giáp Xã Đình Phong theo đường vành đai biên giới - đến ngã ba đường rẽ đi mốc 834/1 (nhà ông Nông Ích Long xóm Bản Giốc, thửa đất số 133, tờ bản đồ 52) Đất ở nông thôn 304.000 228.000 171.000 137.000
1518 Xã Đàm Thủy Xã Đàm Thủy Đọan từ Quốc lộ 4A đi qua xóm Nà Mu, xóm Bản Ruộc hết địa phận Xã Đàm Thủy tiếp giáp với Xã Đình Phong - Đất ở nông thôn 304.000 228.000 171.000 137.000
1519 Xã Đàm Thủy Xã Đàm Thủy Đoạn từ Quốc lộ 4A qua xóm Bồng Sơn theo đường tỉnh 206 - đến hết địa phận Xã Đàm Thủy giáp với Xã Lý Quốc Đất ở nông thôn 304.000 228.000 171.000 137.000
1520 Xã Đàm Thủy Xã Đàm Thủy Đoạn từ cổng đồn Biên phòng Đàm Thủy theo trục đường Quốc lộ 4A, - đến ranh giới giáp Xã Lỹ Quốc (thửa đất số 51, tờ bản đồ số 81) Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 840.000 629.600 504.000
1521 Xã Đàm Thủy Xã Đàm Thủy Đoạn từ nhà ông Phương Ích Hiếu (thửa đất số 89, tờ bản đồ 64) xóm Bản Giốc, qua cầu Cô Muông, - đến đường đấu nối ra Mốc 834/1 Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 840.000 629.600 504.000
1522 Xã Đàm Thủy Xã Đàm Thủy Đoạn từ 2 đầu đường rẽ từ Quốc lộ 4A vào xóm Bản Gun, - đến bãi đỗ xe vào động Ngườm Ngao Đất TM-DV nông thôn 809.600 607.200 455.200 364.000
1523 Xã Đàm Thủy Xã Đàm Thủy Đoạn từ Quốc lộ 4A qua xóm Bản Mon - đến tiếp giáp với đường vành đai biên giới Đất TM-DV nông thôn 809.600 607.200 455.200 364.000
1524 Xã Đàm Thủy Xã Đàm Thủy Các khu đất có mặt tiền xung quanh chợ Pò Tấu - Đất TM-DV nông thôn 480.800 360.000 269.600 216.000
1525 Xã Đàm Thủy Xã Đàm Thủy Đoạn đường từ ngã ba đường tránh (đối diện đường vào Trường cấp III Chí Viễn) từ nhà ông Nông Văn Tích (thửa đất số 276, tờ bản đồ số 76) theo đường Quốc lộ 4A qua xóm Pò Tấu - đến trụ sở UBND Xã Đất TM-DV nông thôn 480.800 360.000 269.600 216.000
1526 Xã Đàm Thủy Xã Đàm Thủy Đoạn đường từ giáp địa giới Xã Trùng Khánh, theo đường Quốc lộ 4A - đến nhà bà Nông Thị Lê Na (thửa đất số 58, tờ bản đồ số 29) Đất TM-DV nông thôn 480.800 360.000 269.600 216.000
1527 Xã Đàm Thủy Xã Đàm Thủy Đoạn từ ngã ba rẽ vào nhà máy Fero Mangan nhà bà Nông Thị Lê Na (thửa đất số 58, tờ bản đồ số 29) theo đường Quốc lộ 4A - đến đường rẽ đi xóm Bản Quam (Nhà ông Triệu Văn Tước (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 38)) Đất TM-DV nông thôn 480.800 360.000 269.600 216.000
1528 Xã Đàm Thủy Xã Đàm Thủy Đoạn từ ngã ba đường tránh (đối diện đường vào trường cấp III Chí Viễn) từ nhà ông Nông Văn Tích (thửa đất số 276, tờ bản đồ số 76) xóm Nà Tuy, theo đường Quốc lộ 4A - đến hết địa giới Xã Chí Viễn (giáp Xã Phong Châu cũ) Đất TM-DV nông thôn 286.400 215.200 160.800 128.800
1529 Xã Đàm Thủy Xã Đàm Thủy Tiếp từ Ủy ban nhân dân Xã theo đường Quốc lộ 4A, - đến hết địa giới Xã Chí Viễn (giáp Xã Đàm Thủy cũ) Đất TM-DV nông thôn 286.400 215.200 160.800 128.800
1530 Xã Đàm Thủy Xã Đàm Thủy Đoạn đường từ Quốc lộ 4A theo đường đi xóm Bản Khấy đi qua xóm Bản Hang và xóm Đông Môn - đến Thua Đoỏng Khoang (giáp Xã Đàm Thủy cũ) Đất TM-DV nông thôn 286.400 215.200 160.800 128.800
1531 Xã Đàm Thủy Xã Đàm Thủy Đoạn đường từ giáp ranh Xã Trùng Khánh đi qua xóm Phia Bó - Cô Bây, qua xóm Nà Mằn - Bản Piên, - đến giáp Xã Đình Phong Đất TM-DV nông thôn 286.400 215.200 160.800 128.800
1532 Xã Đàm Thủy Xã Đàm Thủy Đoạn đường rẽ từ Quốc lộ 4A theo đường nhà máy Fero Mangan - đến hết địa phận xóm Nà Mằn - Bản Piên Đất TM-DV nông thôn 286.400 215.200 160.800 128.800
1533 Xã Đàm Thủy Xã Đàm Thủy Đoạn đường từ ranh giới giáp Xã Chí Viễn cũ đi qua xóm Bản Viết - đến giáp Xã Cao Thăng cũ Đất TM-DV nông thôn 286.400 215.200 160.800 128.800
1534 Xã Đàm Thủy Xã Đàm Thủy Đoạn từ Quốc lộ 4A qua Bản Quam, Pác Cóng - Bài Siêng, Bản Viết - đến giáp đường liên Xã (Đức Hồng, Cao Thăng, Phong Châu, Chí Viễn cũ) Đất TM-DV nông thôn 286.400 215.200 160.800 128.800
1535 Xã Đàm Thủy Xã Đàm Thủy Đoạn từ cổng đồn Biên phòng Đàm Thủy theo trục đường Quốc lộ 4A - đến hết địa giới Xã Đàm Thủy giáp Xã Chí Viễn cũ Đất TM-DV nông thôn 286.400 215.200 160.800 128.800
1536 Xã Đàm Thủy Xã Đàm Thủy Đoạn đường từ đường rẽ đi xóm Bản Quam (Nhà ông Triệu Văn Tước (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 38) - đến giáp Xã Chí viễn cũ Đất TM-DV nông thôn 286.400 215.200 160.800 128.800
1537 Xã Đàm Thủy Xã Đàm Thủy Đoạn đường từ ngã ba xóm Pò Tấu theo đường Tỉnh lộ 208 - đến hết địa phận Xã Đàm Thủy tiếp giáp với Xã Quang Long Đất TM-DV nông thôn 243.200 182.400 136.800 109.600
1538 Xã Đàm Thủy Xã Đàm Thủy Đoạn đường từ ngã ba xóm Bản Khấy qua xóm Đồng Tâm, cầu Gò Ma - đến giáp xóm Long Giang Đất TM-DV nông thôn 243.200 182.400 136.800 109.600
1539 Xã Đàm Thủy Xã Đàm Thủy Đoạn đường vành đai biên giới tiếp giáp Xã Đình Phong theo đường vành đai biên giới - đến ngã ba đường rẽ đi mốc 834/1 (nhà ông Nông Ích Long xóm Bản Giốc, thửa đất số 133, tờ bản đồ 52) Đất TM-DV nông thôn 243.200 182.400 136.800 109.600
1540 Xã Đàm Thủy Xã Đàm Thủy Đọan từ Quốc lộ 4A đi qua xóm Nà Mu, xóm Bản Ruộc hết địa phận Xã Đàm Thủy tiếp giáp với Xã Đình Phong - Đất TM-DV nông thôn 243.200 182.400 136.800 109.600
1541 Xã Đàm Thủy Xã Đàm Thủy Đoạn từ Quốc lộ 4A qua xóm Bồng Sơn theo đường tỉnh 206 - đến hết địa phận Xã Đàm Thủy giáp với Xã Lý Quốc Đất TM-DV nông thôn 243.200 182.400 136.800 109.600
1542 Xã Đàm Thủy Xã Đàm Thủy Đoạn từ cổng đồn Biên phòng Đàm Thủy theo trục đường Quốc lộ 4A, - đến ranh giới giáp Xã Lỹ Quốc (thửa đất số 51, tờ bản đồ số 81) Đất SX-KD nông thôn 840.000 630.000 472.200 378.000
1543 Xã Đàm Thủy Xã Đàm Thủy Đoạn từ nhà ông Phương Ích Hiếu (thửa đất số 89, tờ bản đồ 64) xóm Bản Giốc, qua cầu Cô Muông, - đến đường đấu nối ra Mốc 834/1 Đất SX-KD nông thôn 840.000 630.000 472.200 378.000
1544 Xã Đàm Thủy Xã Đàm Thủy Đoạn từ 2 đầu đường rẽ từ Quốc lộ 4A vào xóm Bản Gun, - đến bãi đỗ xe vào động Ngườm Ngao Đất SX-KD nông thôn 607.200 455.400 341.400 273.000
1545 Xã Đàm Thủy Xã Đàm Thủy Đoạn từ Quốc lộ 4A qua xóm Bản Mon - đến tiếp giáp với đường vành đai biên giới Đất SX-KD nông thôn 607.200 455.400 341.400 273.000
1546 Xã Đàm Thủy Xã Đàm Thủy Các khu đất có mặt tiền xung quanh chợ Pò Tấu - Đất SX-KD nông thôn 360.600 270.000 202.200 162.000
1547 Xã Đàm Thủy Xã Đàm Thủy Đoạn đường từ ngã ba đường tránh (đối diện đường vào Trường cấp III Chí Viễn) từ nhà ông Nông Văn Tích (thửa đất số 276, tờ bản đồ số 76) theo đường Quốc lộ 4A qua xóm Pò Tấu - đến trụ sở UBND Xã Đất SX-KD nông thôn 360.600 270.000 202.200 162.000
1548 Xã Đàm Thủy Xã Đàm Thủy Đoạn đường từ giáp địa giới Xã Trùng Khánh, theo đường Quốc lộ 4A - đến nhà bà Nông Thị Lê Na (thửa đất số 58, tờ bản đồ số 29) Đất SX-KD nông thôn 360.600 270.000 202.200 162.000
1549 Xã Đàm Thủy Xã Đàm Thủy Đoạn từ ngã ba rẽ vào nhà máy Fero Mangan nhà bà Nông Thị Lê Na (thửa đất số 58, tờ bản đồ số 29) theo đường Quốc lộ 4A - đến đường rẽ đi xóm Bản Quam (Nhà ông Triệu Văn Tước (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 38)) Đất SX-KD nông thôn 360.600 270.000 202.200 162.000
1550 Xã Đàm Thủy Xã Đàm Thủy Đoạn từ ngã ba đường tránh (đối diện đường vào trường cấp III Chí Viễn) từ nhà ông Nông Văn Tích (thửa đất số 276, tờ bản đồ số 76) xóm Nà Tuy, theo đường Quốc lộ 4A - đến hết địa giới Xã Chí Viễn (giáp Xã Phong Châu cũ) Đất SX-KD nông thôn 214.800 161.400 120.600 96.600
1551 Xã Đàm Thủy Xã Đàm Thủy Tiếp từ Ủy ban nhân dân Xã theo đường Quốc lộ 4A, - đến hết địa giới Xã Chí Viễn (giáp Xã Đàm Thủy cũ) Đất SX-KD nông thôn 214.800 161.400 120.600 96.600
1552 Xã Đàm Thủy Xã Đàm Thủy Đoạn đường từ Quốc lộ 4A theo đường đi xóm Bản Khấy đi qua xóm Bản Hang và xóm Đông Môn - đến Thua Đoỏng Khoang (giáp Xã Đàm Thủy cũ) Đất SX-KD nông thôn 214.800 161.400 120.600 96.600
1553 Xã Đàm Thủy Xã Đàm Thủy Đoạn đường từ giáp ranh Xã Trùng Khánh đi qua xóm Phia Bó - Cô Bây, qua xóm Nà Mằn - Bản Piên, - đến giáp Xã Đình Phong Đất SX-KD nông thôn 214.800 161.400 120.600 96.600
1554 Xã Đàm Thủy Xã Đàm Thủy Đoạn đường rẽ từ Quốc lộ 4A theo đường nhà máy Fero Mangan - đến hết địa phận xóm Nà Mằn - Bản Piên Đất SX-KD nông thôn 214.800 161.400 120.600 96.600
1555 Xã Đàm Thủy Xã Đàm Thủy Đoạn đường từ ranh giới giáp Xã Chí Viễn cũ đi qua xóm Bản Viết - đến giáp Xã Cao Thăng cũ Đất SX-KD nông thôn 214.800 161.400 120.600 96.600
1556 Xã Đàm Thủy Xã Đàm Thủy Đoạn từ Quốc lộ 4A qua Bản Quam, Pác Cóng - Bài Siêng, Bản Viết - đến giáp đường liên Xã (Đức Hồng, Cao Thăng, Phong Châu, Chí Viễn cũ) Đất SX-KD nông thôn 214.800 161.400 120.600 96.600
1557 Xã Đàm Thủy Xã Đàm Thủy Đoạn từ cổng đồn Biên phòng Đàm Thủy theo trục đường Quốc lộ 4A - đến hết địa giới Xã Đàm Thủy giáp Xã Chí Viễn cũ Đất SX-KD nông thôn 214.800 161.400 120.600 96.600
1558 Xã Đàm Thủy Xã Đàm Thủy Đoạn đường từ đường rẽ đi xóm Bản Quam (Nhà ông Triệu Văn Tước (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 38) - đến giáp Xã Chí viễn cũ Đất SX-KD nông thôn 214.800 161.400 120.600 96.600
1559 Xã Đàm Thủy Xã Đàm Thủy Đoạn đường từ ngã ba xóm Pò Tấu theo đường Tỉnh lộ 208 - đến hết địa phận Xã Đàm Thủy tiếp giáp với Xã Quang Long Đất SX-KD nông thôn 182.400 136.800 102.600 82.200
1560 Xã Đàm Thủy Xã Đàm Thủy Đoạn đường từ ngã ba xóm Bản Khấy qua xóm Đồng Tâm, cầu Gò Ma - đến giáp xóm Long Giang Đất SX-KD nông thôn 182.400 136.800 102.600 82.200
1561 Xã Đàm Thủy Xã Đàm Thủy Đoạn đường vành đai biên giới tiếp giáp Xã Đình Phong theo đường vành đai biên giới - đến ngã ba đường rẽ đi mốc 834/1 (nhà ông Nông Ích Long xóm Bản Giốc, thửa đất số 133, tờ bản đồ 52) Đất SX-KD nông thôn 182.400 136.800 102.600 82.200
1562 Xã Đàm Thủy Xã Đàm Thủy Đọan từ Quốc lộ 4A đi qua xóm Nà Mu, xóm Bản Ruộc hết địa phận Xã Đàm Thủy tiếp giáp với Xã Đình Phong - Đất SX-KD nông thôn 182.400 136.800 102.600 82.200
1563 Xã Đàm Thủy Xã Đàm Thủy Đoạn từ Quốc lộ 4A qua xóm Bồng Sơn theo đường tỉnh 206 - đến hết địa phận Xã Đàm Thủy giáp với Xã Lý Quốc Đất SX-KD nông thôn 182.400 136.800 102.600 82.200
1564 Xã Đàm Thủy Xã Đàm Thủy Đất chuyên trồng lúa - Đất trồng lúa 77.000 55.000 31.000 0
1565 Xã Đàm Thủy Xã Đàm Thủy Đất trồng lúa còn lại - Đất trồng lúa 66.000 46.000 26.000 0
1566 Xã Đàm Thủy Xã Đàm Thủy - Đất trồng cây hàng năm khác 61.000 43.000 24.000 0
1567 Xã Đàm Thủy Xã Đàm Thủy - Đất trồng cây lâu năm 58.000 41.000 23.000 0
1568 Xã Đàm Thủy Xã Đàm Thủy - Đất rừng sản xuất 12.000 12.000 12.000 0
1569 Xã Đàm Thủy Xã Đàm Thủy - Đất rừng phòng hộ 12.000 12.000 12.000 0
1570 Xã Đàm Thủy Xã Đàm Thủy - Đất rừng đặc dụng 12.000 12.000 12.000 0
1571 Xã Đàm Thủy Xã Đàm Thủy - Đất nuôi trồng thủy sản 41.000 33.000 28.000 0

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Cao Bằng mới nhất

5/5 - (1176 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Số điện thoại này không phải của cơ quan nhà nước.
Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.