Bảng giá đất xã Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp mới nhất
Bảng giá đất xã Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.
Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.
Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
Vị trí 5: Các vị trí còn lại
2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn
Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:
- Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
- Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
- Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.
Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:
- Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
- Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
- Vị trí 3: các vị trí còn lại.
2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị
Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.
2.2. Bảng giá đất xã Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp
Xã Châu Thành Sắp xếp từ: Thị trấn Tân Hiệp, xã Thân Cửu Nghĩa, xã Long An.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Châu Thành | Đường cao tốc Trung Lương - TP.HCM và cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận Đường huyện 32 (Đường huyện Thân Cửu Nghĩa) - Đường huyện 38 (Đường Kênh Quảng Thọ-Kênh Phủ Chung) | Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Đường cao tốc Trung Lương - TP.HCM và cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận Đoạn còn lại bên có đường gom dân sinh (không thuộc Đường huyện 39B) - | Đất ở nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Đường dẫn cao tốc Quốc lộ 1 (xã Thân Cửu Nghĩa) - Quốc lộ 1 (xã Tam Hiệp) | Đất ở nông thôn | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Quốc lộ 1 Ranh xã Tân Hương - Phòng Giáo Dục | Đất ở nông thôn | 4.810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Quốc lộ 1 Phòng Giáo dục - Giáp ranh Cống Bà Lòng | Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Quốc lộ 1 Giáp ranh Cống Bà Lòng - Ranh xã Long An cũ | Đất ở nông thôn | 4.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Quốc lộ 1 Ranh xã Long An cũ - Giáp cầu Bến Chùa | Đất ở nông thôn | 5.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Đường tỉnh 866 Ngã ba Phú Mỹ - Ranh xã Tân Hương (kênh 30/4) | Đất ở nông thôn | 4.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Đường tỉnh 878C Quốc lộ 1 - Giáp huyện Chợ Gạo (cầu Bến Tranh) | Đất ở nông thôn | 2.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Đường tỉnh 878B (Đường huyện 30 cũ) Từ mốc lộ giới Quốc lộ 1 trở vào 100m - Toàn tuyến | Đất ở nông thôn | 1.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Đường tỉnh 878B (Đường huyện 30 cũ) Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Đường tỉnh 878 Đường dẫn cao tốc - Cầu kinh Quảng Thọ | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Đường huyện 32 (đường Thân Cửu Nghĩa) Thị trấn Tân Hiệp cũ - Ranh xã Thân Cửu Nghĩa cũ | Đất ở nông thôn | 2.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Đường huyện 32 (đường Thân Cửu Nghĩa) Ranh xã Thân Cửu Nghĩa cũ - Vòng xoay cao tốc | Đất ở nông thôn | 1.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Chợ Tân Lý Tây (trừ phần mặt tiền Quốc lộ 1) Toàn khu - | Đất ở nông thôn | 2.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Chợ Long An (cũ), đường khu chu vi Toàn khu - | Đất ở nông thôn | 2.990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Chợ thị trấn Tân Hiệp cũ Toàn khu - | Đất ở nông thôn | 4.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Chợ Thân Cửu Nghĩa Toàn khu - | Đất ở nông thôn | 2.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Đường Lộ Cũ Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 1.290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Đường vô nhà thờ Ba Giồng Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Đường Lê Hồng Châu (đoạn từ Quốc lộ 1 đến ngã ba trụ sở ấp Tân Thạnh); đường Trần Văn Ngà (đoạn từ Quốc lộ 1 đến hết Trường Trung học cơ sở Đoàn Giỏi); đường Kênh Ba; đường Ngô Văn Hai; đường 12 liệt sĩ; đường Huỳnh Văn Thìn; đường Kênh Nổi lớn; đường Ngu - | Đất ở nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Đường Kênh Năm Bưởi, Đường Lê Hồng Châu (phần còn lại); đường Trần Văn Ngà (phần còn lại); đường Lê Văn Cơ; đường Lê Văn Thọ; đường Trần Văn Lắc - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Đường Tân Hiệp - Thân Đức (lộ dây thép) Quốc lộ 1 - Ranh xã Tân Hương | Đất ở nông thôn | 2.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Đường nối Đường huyện 32; đường Thân Hòa - Quản Thọ đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường huyện 32 và trở vào 100m; Đường vào trường THPT Tân Hiệp - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Khu vực thuộc đoàn Địa chất thủy văn, địa chất công trình 803 - | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Đường đan Trạm bơm - cầu Thắng; đường nhựa lộ Ông Hộ; đường Đình Ngãi Hữu (đoạn từ giáp Đường tỉnh 878C đến Đình Ngãi Hữu); đường kênh Đứng đoạn từ Đường huyện 32 đến giáp đường nhựa Cây Trâm- Bến Lội; Đường Đình Cửu Viễn; đường nhựa ranh xã Long An - Thâ - | Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Đường đan Cây Mai; đường Năm Chạnh; đường nhựa Cây Trâm - Bến Lội; đường nhựa Cây Lim; đường nhựa Mả Đá Đôi; đường đình Ngãi Hữu (phần còn lại); đường Cầu Tréo; đường Cây Ngã; đường Xóm Bún; đoạn đường liên ấp Thân Bình - Ngãi Thuận; đường tổ 9 - tổ 12 (N - | Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Đường tẻ 21-22 ấp Cửu Hòa Quốc lộ 1 - Trạm Bơm Cầu Thắng | Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Đường liên ấp Thân Bình - Thân Hòa Đường Trạm bơm - Y tế - Đường Thân Hòa - Quản Thọ (ấp Thân Hòa) | Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Đường Ngô Văn Tý - | Đất ở nông thôn | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Đường Nguyễn Văn Ứng (đoạn từ Quốc lộ 1 đến chùa Long Tường); đường Trần Văn Khuê; đường Trần Công Hầu; đường Đặng Văn Ất (Nhánh 1 và Nhánh 2); Huỳnh Văn Bảy (đoạn từ Quốc lộ 1 đến ranh ấp Long Thới); đường Huỳnh Văn Hề (đoạn từ Quốc lộ 1 đến ranh ấp Long - | Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Đường Cây Xăng Quân đội 263; đường Phan Văn Tỉnh (ấp Long Thạnh); đường chùa Sơn Tăng; đường Cặp sông Bảo Định; đường Lâm Văn Ngươn; đường cầu Đồng - | Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Mặt tiền đường Lộ Cũ Cầu Cống Tân Hiệp - Đường vào quán Cây Mận | Đất ở nông thôn | 4.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Mặt tiền đường Lộ Cũ Đường vào quán Cây Mận - Trạm Cấp nước | Đất ở nông thôn | 3.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Mặt tiền đường Lộ Cũ Trạm Cấp nước - giáp xã Tân Lý Tây | Đất ở nông thôn | 1.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Mặt tiền đường Lộ Cũ Trụ sở Khu phố Ga - giáp xã Hòa Tịnh | Đất ở nông thôn | 1.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Đường vành đai Trung tâm văn hóa huyện cũ Quốc lộ 1 - Đường Thân Đức | Đất ở nông thôn | 2.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Đường nối Đường huyện 32 Quốc Lộ 1 - Đường Vành Đai Trung tâm văn hoá huyện cũ | Đất ở nông thôn | 2.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Mặt tiền đường nội ô chợ Quốc lộ 1 từ nhà ông Tăng Sanh Tài - giáp rạch Trấn Định | Đất ở nông thôn | 4.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Mặt tiền đường nội ô chợ Phía Đông từ rạch Trấn Định - giáp đường nội thị (Chợ Tân Hiệp) | Đất ở nông thôn | 4.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Mặt tiền đường nội ô chợ Phía Tây từ rạch Trấn Định - giáp đường nội thị (dãy phía Tây chợ Tân Hiệp) | Đất ở nông thôn | 3.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Mặt tiền đường nội ô chợ Miệng cống rạch Trấn Định (giáp nhà ông Nguyễn Hữu Danh) - giáp nhà bà Sáu Chiếu (bà Nguyễn Thị Do) | Đất ở nông thôn | 3.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Mặt tiền đường nhựa nội thị Nhà ông Hứa Văn Dậu - Quán giải khát ông Hoàng | Đất ở nông thôn | 3.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Mặt tiền đường nhựa nội thị Trường trung học cơ sở Tân Hiệp - Cổng chùa Linh Phong xuyên ra Quốc lộ 1 | Đất ở nông thôn | 2.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Mặt tiền đường nhựa nội thị giáp quán giải khát ông Hoàng - đến hết nhà ông Sáu Kênh | Đất ở nông thôn | 1.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Mặt tiền đường cầu Hộ Tài Mặt tiền đường nhựa nội thị chữ E - Cầu Hộ Tài | Đất ở nông thôn | 2.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Mặt tiền đường vào Bệnh viện Châu Thành Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Đường Tân Hiệp Thân Đức Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 3.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Mặt tiền đường vào khu Gia binh Đường Vành Đai Trung tâm văn hoá huyện - Nhà ông Trần Hiếu Nghĩa | Đất ở nông thôn | 1.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Mặt tiền Đường huyện 32 Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 1.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Đường tổ 9 (khu phố Cá) Mặt tiền đường cầu Hộ Tài - Đường Nhà Sách Thanh Tùng | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Khu vực thuộc khu tái định cư Thân Cửu Nghĩa (ấp Thân Hòa) - | Đất ở nông thôn | 1.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Đất ở tại khu tái định cư trường Đại học Tiền Giang Vị trí 1 - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Đất ở tại khu tái định cư trường Đại học Tiền Giang Vị trí 2 - | Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Khu vực 2 - Xã Châu Thành - | Đất ở nông thôn | 445.000 | 335.000 | 265.000 | 0 |
| Xã Châu Thành | Đường cao tốc Trung Lương - TP.HCM và cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận Đường huyện 32 (Đường huyện Thân Cửu Nghĩa) - Đường huyện 38 (Đường Kênh Quảng Thọ-Kênh Phủ Chung) | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Đường cao tốc Trung Lương - TP.HCM và cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận Đoạn còn lại bên có đường gom dân sinh (không thuộc Đường huyện 39B) - | Đất TM-DV nông thôn | 448.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Đường dẫn cao tốc Quốc lộ 1 (xã Thân Cửu Nghĩa) - Quốc lộ 1 (xã Tam Hiệp) | Đất TM-DV nông thôn | 2.496.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Quốc lộ 1 Ranh xã Tân Hương - Phòng Giáo Dục | Đất TM-DV nông thôn | 3.848.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Quốc lộ 1 Phòng Giáo dục - Giáp ranh Cống Bà Lòng | Đất TM-DV nông thôn | 4.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Quốc lộ 1 Giáp ranh Cống Bà Lòng - Ranh xã Long An cũ | Đất TM-DV nông thôn | 3.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Quốc lộ 1 Ranh xã Long An cũ - Giáp cầu Bến Chùa | Đất TM-DV nông thôn | 4.264.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Đường tỉnh 866 Ngã ba Phú Mỹ - Ranh xã Tân Hương (kênh 30/4) | Đất TM-DV nông thôn | 3.224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Đường tỉnh 878C Quốc lộ 1 - Giáp huyện Chợ Gạo (cầu Bến Tranh) | Đất TM-DV nông thôn | 1.976.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Đường tỉnh 878B (Đường huyện 30 cũ) Từ mốc lộ giới Quốc lộ 1 trở vào 100m - Toàn tuyến | Đất TM-DV nông thôn | 1.352.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Đường tỉnh 878B (Đường huyện 30 cũ) Đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Đường tỉnh 878 Đường dẫn cao tốc - Cầu kinh Quảng Thọ | Đất TM-DV nông thôn | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Đường huyện 32 (đường Thân Cửu Nghĩa) Thị trấn Tân Hiệp cũ - Ranh xã Thân Cửu Nghĩa cũ | Đất TM-DV nông thôn | 1.768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Đường huyện 32 (đường Thân Cửu Nghĩa) Ranh xã Thân Cửu Nghĩa cũ - Vòng xoay cao tốc | Đất TM-DV nông thôn | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Chợ Tân Lý Tây (trừ phần mặt tiền Quốc lộ 1) Toàn khu - | Đất TM-DV nông thôn | 1.768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Chợ Long An (cũ), đường khu chu vi Toàn khu - | Đất TM-DV nông thôn | 2.392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Chợ thị trấn Tân Hiệp cũ Toàn khu - | Đất TM-DV nông thôn | 3.328.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Chợ Thân Cửu Nghĩa Toàn khu - | Đất TM-DV nông thôn | 1.768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Đường Lộ Cũ Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 1.032.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Đường vô nhà thờ Ba Giồng Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Đường Lê Hồng Châu (đoạn từ Quốc lộ 1 đến ngã ba trụ sở ấp Tân Thạnh); đường Trần Văn Ngà (đoạn từ Quốc lộ 1 đến hết Trường Trung học cơ sở Đoàn Giỏi); đường Kênh Ba; đường Ngô Văn Hai; đường 12 liệt sĩ; đường Huỳnh Văn Thìn; đường Kênh Nổi lớn; đường Ngu - | Đất TM-DV nông thôn | 512.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Đường Kênh Năm Bưởi, Đường Lê Hồng Châu (phần còn lại); đường Trần Văn Ngà (phần còn lại); đường Lê Văn Cơ; đường Lê Văn Thọ; đường Trần Văn Lắc - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Đường Tân Hiệp - Thân Đức (lộ dây thép) Quốc lộ 1 - Ranh xã Tân Hương | Đất TM-DV nông thôn | 1.632.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Đường nối Đường huyện 32; đường Thân Hòa - Quản Thọ đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường huyện 32 và trở vào 100m; Đường vào trường THPT Tân Hiệp - | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Khu vực thuộc đoàn Địa chất thủy văn, địa chất công trình 803 - | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Đường đan Trạm bơm - cầu Thắng; đường nhựa lộ Ông Hộ; đường Đình Ngãi Hữu (đoạn từ giáp Đường tỉnh 878C đến Đình Ngãi Hữu); đường kênh Đứng đoạn từ Đường huyện 32 đến giáp đường nhựa Cây Trâm- Bến Lội; Đường Đình Cửu Viễn; đường nhựa ranh xã Long An - Thâ - | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Đường đan Cây Mai; đường Năm Chạnh; đường nhựa Cây Trâm - Bến Lội; đường nhựa Cây Lim; đường nhựa Mả Đá Đôi; đường đình Ngãi Hữu (phần còn lại); đường Cầu Tréo; đường Cây Ngã; đường Xóm Bún; đoạn đường liên ấp Thân Bình - Ngãi Thuận; đường tổ 9 - tổ 12 (N - | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Đường tẻ 21-22 ấp Cửu Hòa Quốc lộ 1 - Trạm Bơm Cầu Thắng | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Đường liên ấp Thân Bình - Thân Hòa Đường Trạm bơm - Y tế - Đường Thân Hòa - Quản Thọ (ấp Thân Hòa) | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Đường Ngô Văn Tý - | Đất TM-DV nông thôn | 496.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Đường Nguyễn Văn Ứng (đoạn từ Quốc lộ 1 đến chùa Long Tường); đường Trần Văn Khuê; đường Trần Công Hầu; đường Đặng Văn Ất (Nhánh 1 và Nhánh 2); Huỳnh Văn Bảy (đoạn từ Quốc lộ 1 đến ranh ấp Long Thới); đường Huỳnh Văn Hề (đoạn từ Quốc lộ 1 đến ranh ấp Long - | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Đường Cây Xăng Quân đội 263; đường Phan Văn Tỉnh (ấp Long Thạnh); đường chùa Sơn Tăng; đường Cặp sông Bảo Định; đường Lâm Văn Ngươn; đường cầu Đồng - | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Mặt tiền đường Lộ Cũ Cầu Cống Tân Hiệp - Đường vào quán Cây Mận | Đất TM-DV nông thôn | 3.584.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Mặt tiền đường Lộ Cũ Đường vào quán Cây Mận - Trạm Cấp nước | Đất TM-DV nông thôn | 2.576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Mặt tiền đường Lộ Cũ Trạm Cấp nước - giáp xã Tân Lý Tây | Đất TM-DV nông thôn | 1.568.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Mặt tiền đường Lộ Cũ Trụ sở Khu phố Ga - giáp xã Hòa Tịnh | Đất TM-DV nông thôn | 1.568.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Đường vành đai Trung tâm văn hóa huyện cũ Quốc lộ 1 - Đường Thân Đức | Đất TM-DV nông thôn | 1.904.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Đường nối Đường huyện 32 Quốc Lộ 1 - Đường Vành Đai Trung tâm văn hoá huyện cũ | Đất TM-DV nông thôn | 1.904.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Mặt tiền đường nội ô chợ Quốc lộ 1 từ nhà ông Tăng Sanh Tài - giáp rạch Trấn Định | Đất TM-DV nông thôn | 3.584.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Mặt tiền đường nội ô chợ Phía Đông từ rạch Trấn Định - giáp đường nội thị (Chợ Tân Hiệp) | Đất TM-DV nông thôn | 3.584.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Mặt tiền đường nội ô chợ Phía Tây từ rạch Trấn Định - giáp đường nội thị (dãy phía Tây chợ Tân Hiệp) | Đất TM-DV nông thôn | 2.576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Mặt tiền đường nội ô chợ Miệng cống rạch Trấn Định (giáp nhà ông Nguyễn Hữu Danh) - giáp nhà bà Sáu Chiếu (bà Nguyễn Thị Do) | Đất TM-DV nông thôn | 2.576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Mặt tiền đường nhựa nội thị Nhà ông Hứa Văn Dậu - Quán giải khát ông Hoàng | Đất TM-DV nông thôn | 2.576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Mặt tiền đường nhựa nội thị Trường trung học cơ sở Tân Hiệp - Cổng chùa Linh Phong xuyên ra Quốc lộ 1 | Đất TM-DV nông thôn | 1.904.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Mặt tiền đường nhựa nội thị giáp quán giải khát ông Hoàng - đến hết nhà ông Sáu Kênh | Đất TM-DV nông thôn | 1.568.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Mặt tiền đường cầu Hộ Tài Mặt tiền đường nhựa nội thị chữ E - Cầu Hộ Tài | Đất TM-DV nông thôn | 1.904.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Mặt tiền đường vào Bệnh viện Châu Thành Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 2.352.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Đường Tân Hiệp Thân Đức Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 2.576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Mặt tiền đường vào khu Gia binh Đường Vành Đai Trung tâm văn hoá huyện - Nhà ông Trần Hiếu Nghĩa | Đất TM-DV nông thôn | 1.568.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Mặt tiền Đường huyện 32 Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 1.568.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Đường tổ 9 (khu phố Cá) Mặt tiền đường cầu Hộ Tài - Đường Nhà Sách Thanh Tùng | Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Khu vực thuộc khu tái định cư Thân Cửu Nghĩa (ấp Thân Hòa) - | Đất TM-DV nông thôn | 824.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Đất ở tại khu tái định cư trường Đại học Tiền Giang Vị trí 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Đất ở tại khu tái định cư trường Đại học Tiền Giang Vị trí 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Khu vực 2 - Xã Châu Thành - | Đất TM-DV nông thôn | 356.000 | 268.000 | 212.000 | 0 |
| Xã Châu Thành | Đường cao tốc Trung Lương - TP.HCM và cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận Đường huyện 32 (Đường huyện Thân Cửu Nghĩa) - Đường huyện 38 (Đường Kênh Quảng Thọ-Kênh Phủ Chung) | Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Đường cao tốc Trung Lương - TP.HCM và cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận Đoạn còn lại bên có đường gom dân sinh (không thuộc Đường huyện 39B) - | Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Đường dẫn cao tốc Quốc lộ 1 (xã Thân Cửu Nghĩa) - Quốc lộ 1 (xã Tam Hiệp) | Đất SX-KD nông thôn | 1.872.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Quốc lộ 1 Ranh xã Tân Hương - Phòng Giáo Dục | Đất SX-KD nông thôn | 2.886.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Quốc lộ 1 Phòng Giáo dục - Giáp ranh Cống Bà Lòng | Đất SX-KD nông thôn | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Quốc lộ 1 Giáp ranh Cống Bà Lòng - Ranh xã Long An cũ | Đất SX-KD nông thôn | 2.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Quốc lộ 1 Ranh xã Long An cũ - Giáp cầu Bến Chùa | Đất SX-KD nông thôn | 3.198.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Đường tỉnh 866 Ngã ba Phú Mỹ - Ranh xã Tân Hương (kênh 30/4) | Đất SX-KD nông thôn | 2.418.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Đường tỉnh 878C Quốc lộ 1 - Giáp huyện Chợ Gạo (cầu Bến Tranh) | Đất SX-KD nông thôn | 1.482.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Đường tỉnh 878B (Đường huyện 30 cũ) Từ mốc lộ giới Quốc lộ 1 trở vào 100m - Toàn tuyến | Đất SX-KD nông thôn | 1.014.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Đường tỉnh 878B (Đường huyện 30 cũ) Đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Đường tỉnh 878 Đường dẫn cao tốc - Cầu kinh Quảng Thọ | Đất SX-KD nông thôn | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Đường huyện 32 (đường Thân Cửu Nghĩa) Thị trấn Tân Hiệp cũ - Ranh xã Thân Cửu Nghĩa cũ | Đất SX-KD nông thôn | 1.326.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Đường huyện 32 (đường Thân Cửu Nghĩa) Ranh xã Thân Cửu Nghĩa cũ - Vòng xoay cao tốc | Đất SX-KD nông thôn | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Chợ Tân Lý Tây (trừ phần mặt tiền Quốc lộ 1) Toàn khu - | Đất SX-KD nông thôn | 1.326.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Chợ Long An (cũ), đường khu chu vi Toàn khu - | Đất SX-KD nông thôn | 1.794.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Chợ thị trấn Tân Hiệp cũ Toàn khu - | Đất SX-KD nông thôn | 2.496.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Chợ Thân Cửu Nghĩa Toàn khu - | Đất SX-KD nông thôn | 1.326.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Đường Lộ Cũ Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 774.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Đường vô nhà thờ Ba Giồng Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Đường Lê Hồng Châu (đoạn từ Quốc lộ 1 đến ngã ba trụ sở ấp Tân Thạnh); đường Trần Văn Ngà (đoạn từ Quốc lộ 1 đến hết Trường Trung học cơ sở Đoàn Giỏi); đường Kênh Ba; đường Ngô Văn Hai; đường 12 liệt sĩ; đường Huỳnh Văn Thìn; đường Kênh Nổi lớn; đường Ngu - | Đất SX-KD nông thôn | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Đường Kênh Năm Bưởi, Đường Lê Hồng Châu (phần còn lại); đường Trần Văn Ngà (phần còn lại); đường Lê Văn Cơ; đường Lê Văn Thọ; đường Trần Văn Lắc - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Đường Tân Hiệp - Thân Đức (lộ dây thép) Quốc lộ 1 - Ranh xã Tân Hương | Đất SX-KD nông thôn | 1.224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Đường nối Đường huyện 32; đường Thân Hòa - Quản Thọ đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường huyện 32 và trở vào 100m; Đường vào trường THPT Tân Hiệp - | Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Khu vực thuộc đoàn Địa chất thủy văn, địa chất công trình 803 - | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Đường đan Trạm bơm - cầu Thắng; đường nhựa lộ Ông Hộ; đường Đình Ngãi Hữu (đoạn từ giáp Đường tỉnh 878C đến Đình Ngãi Hữu); đường kênh Đứng đoạn từ Đường huyện 32 đến giáp đường nhựa Cây Trâm- Bến Lội; Đường Đình Cửu Viễn; đường nhựa ranh xã Long An - Thâ - | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Đường đan Cây Mai; đường Năm Chạnh; đường nhựa Cây Trâm - Bến Lội; đường nhựa Cây Lim; đường nhựa Mả Đá Đôi; đường đình Ngãi Hữu (phần còn lại); đường Cầu Tréo; đường Cây Ngã; đường Xóm Bún; đoạn đường liên ấp Thân Bình - Ngãi Thuận; đường tổ 9 - tổ 12 (N - | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Đường tẻ 21-22 ấp Cửu Hòa Quốc lộ 1 - Trạm Bơm Cầu Thắng | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Đường liên ấp Thân Bình - Thân Hòa Đường Trạm bơm - Y tế - Đường Thân Hòa - Quản Thọ (ấp Thân Hòa) | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Đường Ngô Văn Tý - | Đất SX-KD nông thôn | 372.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Đường Nguyễn Văn Ứng (đoạn từ Quốc lộ 1 đến chùa Long Tường); đường Trần Văn Khuê; đường Trần Công Hầu; đường Đặng Văn Ất (Nhánh 1 và Nhánh 2); Huỳnh Văn Bảy (đoạn từ Quốc lộ 1 đến ranh ấp Long Thới); đường Huỳnh Văn Hề (đoạn từ Quốc lộ 1 đến ranh ấp Long - | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Đường Cây Xăng Quân đội 263; đường Phan Văn Tỉnh (ấp Long Thạnh); đường chùa Sơn Tăng; đường Cặp sông Bảo Định; đường Lâm Văn Ngươn; đường cầu Đồng - | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Mặt tiền đường Lộ Cũ Cầu Cống Tân Hiệp - Đường vào quán Cây Mận | Đất SX-KD nông thôn | 2.688.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Mặt tiền đường Lộ Cũ Đường vào quán Cây Mận - Trạm Cấp nước | Đất SX-KD nông thôn | 1.932.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Mặt tiền đường Lộ Cũ Trạm Cấp nước - giáp xã Tân Lý Tây | Đất SX-KD nông thôn | 1.176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Mặt tiền đường Lộ Cũ Trụ sở Khu phố Ga - giáp xã Hòa Tịnh | Đất SX-KD nông thôn | 1.176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Đường vành đai Trung tâm văn hóa huyện cũ Quốc lộ 1 - Đường Thân Đức | Đất SX-KD nông thôn | 1.428.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Đường nối Đường huyện 32 Quốc Lộ 1 - Đường Vành Đai Trung tâm văn hoá huyện cũ | Đất SX-KD nông thôn | 1.428.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Mặt tiền đường nội ô chợ Quốc lộ 1 từ nhà ông Tăng Sanh Tài - giáp rạch Trấn Định | Đất SX-KD nông thôn | 2.688.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Mặt tiền đường nội ô chợ Phía Đông từ rạch Trấn Định - giáp đường nội thị (Chợ Tân Hiệp) | Đất SX-KD nông thôn | 2.688.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Mặt tiền đường nội ô chợ Phía Tây từ rạch Trấn Định - giáp đường nội thị (dãy phía Tây chợ Tân Hiệp) | Đất SX-KD nông thôn | 1.932.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Mặt tiền đường nội ô chợ Miệng cống rạch Trấn Định (giáp nhà ông Nguyễn Hữu Danh) - giáp nhà bà Sáu Chiếu (bà Nguyễn Thị Do) | Đất SX-KD nông thôn | 1.932.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Mặt tiền đường nhựa nội thị Nhà ông Hứa Văn Dậu - Quán giải khát ông Hoàng | Đất SX-KD nông thôn | 1.932.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Mặt tiền đường nhựa nội thị Trường trung học cơ sở Tân Hiệp - Cổng chùa Linh Phong xuyên ra Quốc lộ 1 | Đất SX-KD nông thôn | 1.428.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Mặt tiền đường nhựa nội thị giáp quán giải khát ông Hoàng - đến hết nhà ông Sáu Kênh | Đất SX-KD nông thôn | 1.176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Mặt tiền đường cầu Hộ Tài Mặt tiền đường nhựa nội thị chữ E - Cầu Hộ Tài | Đất SX-KD nông thôn | 1.428.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Mặt tiền đường vào Bệnh viện Châu Thành Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 1.764.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Đường Tân Hiệp Thân Đức Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 1.932.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Mặt tiền đường vào khu Gia binh Đường Vành Đai Trung tâm văn hoá huyện - Nhà ông Trần Hiếu Nghĩa | Đất SX-KD nông thôn | 1.176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Mặt tiền Đường huyện 32 Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 1.176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Đường tổ 9 (khu phố Cá) Mặt tiền đường cầu Hộ Tài - Đường Nhà Sách Thanh Tùng | Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Khu vực thuộc khu tái định cư Thân Cửu Nghĩa (ấp Thân Hòa) - | Đất SX-KD nông thôn | 618.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Đất ở tại khu tái định cư trường Đại học Tiền Giang Vị trí 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Đất ở tại khu tái định cư trường Đại học Tiền Giang Vị trí 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Khu vực 2 - Xã Châu Thành - | Đất SX-KD nông thôn | 267.000 | 201.000 | 159.000 | 0 |
| Xã Châu Thành | Xã Châu Thành (địa bàn thị trấn Tân Hiệp trước khi sáp nhập) - | Đất trồng lúa | 270.000 | 215.000 | 190.000 | 160.000 |
| Xã Châu Thành | Vị trí 6 - Xã Châu Thành (địa bàn thị trấn Tân Hiệp trước khi sáp nhập) - | Đất trồng lúa | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Xã Châu Thành (các vị trí còn lại) - | Đất trồng lúa | 250.000 | 200.000 | 175.000 | 150.000 |
| Xã Châu Thành | Vị trí 6 - Xã Châu Thành (các vị trí còn lại) - | Đất trồng lúa | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Xã Châu Thành (địa bàn thị trấn Tân Hiệp trước khi sáp nhập) - | Đất trồng cây hàng năm | 270.000 | 215.000 | 190.000 | 160.000 |
| Xã Châu Thành | Vị trí 6 - Xã Châu Thành (địa bàn thị trấn Tân Hiệp trước khi sáp nhập) - | Đất trồng cây hàng năm | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Xã Châu Thành (các vị trí còn lại) - | Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | 200.000 | 175.000 | 150.000 |
| Xã Châu Thành | Vị trí 6 - Xã Châu Thành (các vị trí còn lại) - | Đất trồng cây hàng năm | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Xã Châu Thành (địa bàn thị trấn Tân Hiệp trước khi sáp nhập) - | Đất trồng cây lâu năm | 325.000 | 260.000 | 230.000 | 195.000 |
| Xã Châu Thành | Vị trí 6 - Xã Châu Thành (địa bàn thị trấn Tân Hiệp trước khi sáp nhập) - | Đất trồng cây lâu năm | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Xã Châu Thành (các vị trí còn lại) - | Đất trồng cây lâu năm | 305.000 | 245.000 | 215.000 | 185.000 |
| Xã Châu Thành | Vị trí 6 - Xã Châu Thành (các vị trí còn lại) - | Đất trồng cây lâu năm | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Xã Châu Thành (địa bàn thị trấn Tân Hiệp trước khi sáp nhập) - | Đất rừng sản xuất | 325.000 | 260.000 | 230.000 | 195.000 |
| Xã Châu Thành | Vị trí 6 - Xã Châu Thành (địa bàn thị trấn Tân Hiệp trước khi sáp nhập) - | Đất rừng sản xuất | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Xã Châu Thành (các vị trí còn lại) - | Đất rừng sản xuất | 305.000 | 245.000 | 215.000 | 185.000 |
| Xã Châu Thành | Vị trí 6 - Xã Châu Thành (các vị trí còn lại) - | Đất rừng sản xuất | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Xã Châu Thành (địa bàn thị trấn Tân Hiệp trước khi sáp nhập) - | Đất rừng phòng hộ | 260.000 | 208.000 | 184.000 | 156.000 |
| Xã Châu Thành | Vị trí 6 - Xã Châu Thành (địa bàn thị trấn Tân Hiệp trước khi sáp nhập) - | Đất rừng phòng hộ | 104.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Xã Châu Thành (các vị trí còn lại) - | Đất rừng phòng hộ | 244.000 | 196.000 | 172.000 | 148.000 |
| Xã Châu Thành | Vị trí 6 - Xã Châu Thành (các vị trí còn lại) - | Đất rừng phòng hộ | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Xã Châu Thành (địa bàn thị trấn Tân Hiệp trước khi sáp nhập) - | Đất rừng đặc dụng | 260.000 | 208.000 | 184.000 | 156.000 |
| Xã Châu Thành | Vị trí 6 - Xã Châu Thành (địa bàn thị trấn Tân Hiệp trước khi sáp nhập) - | Đất rừng đặc dụng | 104.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Xã Châu Thành (các vị trí còn lại) - | Đất rừng đặc dụng | 244.000 | 196.000 | 172.000 | 148.000 |
| Xã Châu Thành | Vị trí 6 - Xã Châu Thành (các vị trí còn lại) - | Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Xã Châu Thành (địa bàn thị trấn Tân Hiệp trước khi sáp nhập) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 270.000 | 215.000 | 190.000 | 160.000 |
| Xã Châu Thành | Vị trí 6 - Xã Châu Thành (địa bàn thị trấn Tân Hiệp trước khi sáp nhập) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Xã Châu Thành (các vị trí còn lại) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 175.000 | 150.000 |
| Xã Châu Thành | Vị trí 6 - Xã Châu Thành (các vị trí còn lại) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Xã Châu Thành (địa bàn thị trấn Tân Hiệp trước khi sáp nhập) Đất chăn nuôi tập trung - | Đất nông nghiệp khác | 325.000 | 260.000 | 230.000 | 195.000 |
| Xã Châu Thành | Vị trí 6 - Xã Châu Thành (địa bàn thị trấn Tân Hiệp trước khi sáp nhập) Đất chăn nuôi tập trung - | Đất nông nghiệp khác | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành | Xã Châu Thành (các vị trí còn lại) Đất chăn nuôi tập trung - | Đất nông nghiệp khác | 305.000 | 245.000 | 215.000 | 185.000 |
| Xã Châu Thành | Vị trí 6 - Xã Châu Thành (các vị trí còn lại) Đất chăn nuôi tập trung - | Đất nông nghiệp khác | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đồng Tháp mới nhất
