• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật Dân Sự

Bảng giá đất xã Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
18/02/2026
trong Dân Sự, Tin Pháp Luật
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn
2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị
2.2. Bảng giá đất xã Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp

Bảng giá đất xã Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp 2026

2. Bảng giá đất xã Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp mới nhất

Bảng giá đất xã Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).

Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.

Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.

Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.

Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.

Vị trí 5: Các vị trí còn lại

2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn

Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
  • Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
  • Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.

Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
  • Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
  • Vị trí 3: các vị trí còn lại.

2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị

Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.

2.2. Bảng giá đất xã Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp

Xã Châu Thành Sắp xếp từ: Thị trấn Tân Hiệp, xã Thân Cửu Nghĩa, xã Long An.

Tìm đường (Loading)...
STT Khu vực Tên đường Loại đất VT1 VT2 VT3 VT4
7201 Xã Châu Thành Đường cao tốc Trung Lương - TP.HCM và cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận Đường huyện 32 (Đường huyện Thân Cửu Nghĩa) - Đường huyện 38 (Đường Kênh Quảng Thọ-Kênh Phủ Chung) Đất ở nông thôn 1.050.000 0 0 0
7202 Xã Châu Thành Đường cao tốc Trung Lương - TP.HCM và cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận Đoạn còn lại bên có đường gom dân sinh (không thuộc Đường huyện 39B) - Đất ở nông thôn 560.000 0 0 0
7203 Xã Châu Thành Đường dẫn cao tốc Quốc lộ 1 (xã Thân Cửu Nghĩa) - Quốc lộ 1 (xã Tam Hiệp) Đất ở nông thôn 3.120.000 0 0 0
7204 Xã Châu Thành Quốc lộ 1 Ranh xã Tân Hương - Phòng Giáo Dục Đất ở nông thôn 4.810.000 0 0 0
7205 Xã Châu Thành Quốc lộ 1 Phòng Giáo dục - Giáp ranh Cống Bà Lòng Đất ở nông thôn 5.200.000 0 0 0
7206 Xã Châu Thành Quốc lộ 1 Giáp ranh Cống Bà Lòng - Ranh xã Long An cũ Đất ở nông thôn 4.550.000 0 0 0
7207 Xã Châu Thành Quốc lộ 1 Ranh xã Long An cũ - Giáp cầu Bến Chùa Đất ở nông thôn 5.330.000 0 0 0
7208 Xã Châu Thành Đường tỉnh 866 Ngã ba Phú Mỹ - Ranh xã Tân Hương (kênh 30/4) Đất ở nông thôn 4.030.000 0 0 0
7209 Xã Châu Thành Đường tỉnh 878C Quốc lộ 1 - Giáp huyện Chợ Gạo (cầu Bến Tranh) Đất ở nông thôn 2.470.000 0 0 0
7210 Xã Châu Thành Đường tỉnh 878B (Đường huyện 30 cũ) Từ mốc lộ giới Quốc lộ 1 trở vào 100m -  Toàn tuyến Đất ở nông thôn 1.690.000 0 0 0
7211 Xã Châu Thành Đường tỉnh 878B (Đường huyện 30 cũ) Đoạn còn lại - Đất ở nông thôn 1.300.000 0 0 0
7212 Xã Châu Thành Đường tỉnh 878 Đường dẫn cao tốc - Cầu kinh Quảng Thọ Đất ở nông thôn 2.600.000 0 0 0
7213 Xã Châu Thành Đường huyện 32 (đường Thân Cửu Nghĩa) Thị trấn Tân Hiệp cũ - Ranh xã Thân Cửu Nghĩa cũ Đất ở nông thôn 2.210.000 0 0 0
7214 Xã Châu Thành Đường huyện 32 (đường Thân Cửu Nghĩa) Ranh xã Thân Cửu Nghĩa cũ - Vòng xoay cao tốc Đất ở nông thôn 1.950.000 0 0 0
7215 Xã Châu Thành Chợ Tân Lý Tây (trừ phần mặt tiền Quốc lộ 1) Toàn khu - Đất ở nông thôn 2.210.000 0 0 0
7216 Xã Châu Thành Chợ Long An (cũ), đường khu chu vi Toàn khu - Đất ở nông thôn 2.990.000 0 0 0
7217 Xã Châu Thành Chợ thị trấn Tân Hiệp cũ Toàn khu - Đất ở nông thôn 4.160.000 0 0 0
7218 Xã Châu Thành Chợ Thân Cửu Nghĩa Toàn khu - Đất ở nông thôn 2.210.000 0 0 0
7219 Xã Châu Thành Đường Lộ Cũ Toàn tuyến - Đất ở nông thôn 1.290.000 0 0 0
7220 Xã Châu Thành Đường vô nhà thờ Ba Giồng Toàn tuyến - Đất ở nông thôn 1.050.000 0 0 0
7221 Xã Châu Thành Đường Lê Hồng Châu (đoạn từ Quốc lộ 1 đến ngã ba trụ sở ấp Tân Thạnh); đường Trần Văn Ngà (đoạn từ Quốc lộ 1 đến hết Trường Trung học cơ sở Đoàn Giỏi); đường Kênh Ba; đường Ngô Văn Hai; đường 12 liệt sĩ; đường Huỳnh Văn Thìn; đường Kênh Nổi lớn; đường Ngu - Đất ở nông thôn 640.000 0 0 0
7222 Xã Châu Thành Đường Kênh Năm Bưởi, Đường Lê Hồng Châu (phần còn lại); đường Trần Văn Ngà (phần còn lại); đường Lê Văn Cơ; đường Lê Văn Thọ; đường Trần Văn Lắc - Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
7223 Xã Châu Thành Đường Tân Hiệp - Thân Đức (lộ dây thép) Quốc lộ 1 - Ranh xã Tân Hương Đất ở nông thôn 2.040.000 0 0 0
7224 Xã Châu Thành Đường nối Đường huyện 32; đường Thân Hòa - Quản Thọ đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường huyện 32 và trở vào 100m; Đường vào trường THPT Tân Hiệp - Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
7225 Xã Châu Thành Khu vực thuộc đoàn Địa chất thủy văn, địa chất công trình 803 - Đất ở nông thôn 1.100.000 0 0 0
7226 Xã Châu Thành Đường đan Trạm bơm - cầu Thắng; đường nhựa lộ Ông Hộ; đường Đình Ngãi Hữu (đoạn từ giáp Đường tỉnh 878C đến Đình Ngãi Hữu); đường kênh Đứng đoạn từ Đường huyện 32 đến giáp đường nhựa Cây Trâm- Bến Lội; Đường Đình Cửu Viễn; đường nhựa ranh xã Long An - Thâ - Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
7227 Xã Châu Thành Đường đan Cây Mai; đường Năm Chạnh; đường nhựa Cây Trâm - Bến Lội; đường nhựa Cây Lim; đường nhựa Mả Đá Đôi; đường đình Ngãi Hữu (phần còn lại); đường Cầu Tréo; đường Cây Ngã; đường Xóm Bún; đoạn đường liên ấp Thân Bình - Ngãi Thuận; đường tổ 9 - tổ 12 (N - Đất ở nông thôn 520.000 0 0 0
7228 Xã Châu Thành Đường tẻ 21-22 ấp Cửu Hòa Quốc lộ 1 - Trạm Bơm Cầu Thắng Đất ở nông thôn 520.000 0 0 0
7229 Xã Châu Thành Đường liên ấp Thân Bình - Thân Hòa Đường Trạm bơm - Y tế - Đường Thân Hòa - Quản Thọ (ấp Thân Hòa) Đất ở nông thôn 520.000 0 0 0
7230 Xã Châu Thành Đường Ngô Văn Tý - Đất ở nông thôn 620.000 0 0 0
7231 Xã Châu Thành Đường Nguyễn Văn Ứng (đoạn từ Quốc lộ 1 đến chùa Long Tường); đường Trần Văn Khuê; đường Trần Công Hầu; đường Đặng Văn Ất (Nhánh 1 và Nhánh 2); Huỳnh Văn Bảy (đoạn từ Quốc lộ 1 đến ranh ấp Long Thới); đường Huỳnh Văn Hề (đoạn từ Quốc lộ 1 đến ranh ấp Long - Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
7232 Xã Châu Thành Đường Cây Xăng Quân đội 263; đường Phan Văn Tỉnh (ấp Long Thạnh); đường chùa Sơn Tăng; đường Cặp sông Bảo Định; đường Lâm Văn Ngươn; đường cầu Đồng - Đất ở nông thôn 520.000 0 0 0
7233 Xã Châu Thành Mặt tiền đường Lộ Cũ Cầu Cống Tân Hiệp - Đường vào quán Cây Mận Đất ở nông thôn 4.480.000 0 0 0
7234 Xã Châu Thành Mặt tiền đường Lộ Cũ Đường vào quán Cây Mận - Trạm Cấp nước Đất ở nông thôn 3.220.000 0 0 0
7235 Xã Châu Thành Mặt tiền đường Lộ Cũ Trạm Cấp nước - giáp xã Tân Lý Tây Đất ở nông thôn 1.960.000 0 0 0
7236 Xã Châu Thành Mặt tiền đường Lộ Cũ Trụ sở Khu phố Ga - giáp xã Hòa Tịnh Đất ở nông thôn 1.960.000 0 0 0
7237 Xã Châu Thành Đường vành đai Trung tâm văn hóa huyện cũ Quốc lộ 1 - Đường Thân Đức Đất ở nông thôn 2.380.000 0 0 0
7238 Xã Châu Thành Đường nối Đường huyện 32 Quốc Lộ 1 - Đường Vành Đai Trung tâm văn hoá huyện cũ Đất ở nông thôn 2.380.000 0 0 0
7239 Xã Châu Thành Mặt tiền đường nội ô chợ Quốc lộ 1 từ nhà ông Tăng Sanh Tài - giáp rạch Trấn Định Đất ở nông thôn 4.480.000 0 0 0
7240 Xã Châu Thành Mặt tiền đường nội ô chợ Phía Đông từ rạch Trấn Định - giáp đường nội thị (Chợ Tân Hiệp) Đất ở nông thôn 4.480.000 0 0 0
7241 Xã Châu Thành Mặt tiền đường nội ô chợ Phía Tây từ rạch Trấn Định - giáp đường nội thị (dãy phía Tây chợ Tân Hiệp) Đất ở nông thôn 3.220.000 0 0 0
7242 Xã Châu Thành Mặt tiền đường nội ô chợ Miệng cống rạch Trấn Định (giáp nhà ông Nguyễn Hữu Danh) - giáp nhà bà Sáu Chiếu (bà Nguyễn Thị Do) Đất ở nông thôn 3.220.000 0 0 0
7243 Xã Châu Thành Mặt tiền đường nhựa nội thị Nhà ông Hứa Văn Dậu - Quán giải khát ông Hoàng Đất ở nông thôn 3.220.000 0 0 0
7244 Xã Châu Thành Mặt tiền đường nhựa nội thị Trường trung học cơ sở Tân Hiệp - Cổng chùa Linh Phong xuyên ra Quốc lộ 1 Đất ở nông thôn 2.380.000 0 0 0
7245 Xã Châu Thành Mặt tiền đường nhựa nội thị giáp quán giải khát ông Hoàng - đến hết nhà ông Sáu Kênh Đất ở nông thôn 1.960.000 0 0 0
7246 Xã Châu Thành Mặt tiền đường cầu Hộ Tài Mặt tiền đường nhựa nội thị chữ E - Cầu Hộ Tài Đất ở nông thôn 2.380.000 0 0 0
7247 Xã Châu Thành Mặt tiền đường vào Bệnh viện Châu Thành Toàn tuyến - Đất ở nông thôn 2.940.000 0 0 0
7248 Xã Châu Thành Đường Tân Hiệp Thân Đức Toàn tuyến - Đất ở nông thôn 3.220.000 0 0 0
7249 Xã Châu Thành Mặt tiền đường vào khu Gia binh Đường Vành Đai Trung tâm văn hoá huyện - Nhà ông Trần Hiếu Nghĩa Đất ở nông thôn 1.960.000 0 0 0
7250 Xã Châu Thành Mặt tiền Đường huyện 32 Toàn tuyến - Đất ở nông thôn 1.960.000 0 0 0
7251 Xã Châu Thành Đường tổ 9 (khu phố Cá) Mặt tiền đường cầu Hộ Tài - Đường Nhà Sách Thanh Tùng Đất ở nông thôn 1.300.000 0 0 0
7252 Xã Châu Thành Khu vực thuộc khu tái định cư Thân Cửu Nghĩa (ấp Thân Hòa) - Đất ở nông thôn 1.030.000 0 0 0
7253 Xã Châu Thành Đất ở tại khu tái định cư trường Đại học Tiền Giang Vị trí 1 - Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
7254 Xã Châu Thành Đất ở tại khu tái định cư trường Đại học Tiền Giang Vị trí 2 - Đất ở nông thôn 1.440.000 0 0 0
7255 Xã Châu Thành Khu vực 2 - Xã Châu Thành - Đất ở nông thôn 445.000 335.000 265.000 0
7256 Xã Châu Thành Đường cao tốc Trung Lương - TP.HCM và cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận Đường huyện 32 (Đường huyện Thân Cửu Nghĩa) - Đường huyện 38 (Đường Kênh Quảng Thọ-Kênh Phủ Chung) Đất TM-DV nông thôn 840.000 0 0 0
7257 Xã Châu Thành Đường cao tốc Trung Lương - TP.HCM và cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận Đoạn còn lại bên có đường gom dân sinh (không thuộc Đường huyện 39B) - Đất TM-DV nông thôn 448.000 0 0 0
7258 Xã Châu Thành Đường dẫn cao tốc Quốc lộ 1 (xã Thân Cửu Nghĩa) - Quốc lộ 1 (xã Tam Hiệp) Đất TM-DV nông thôn 2.496.000 0 0 0
7259 Xã Châu Thành Quốc lộ 1 Ranh xã Tân Hương - Phòng Giáo Dục Đất TM-DV nông thôn 3.848.000 0 0 0
7260 Xã Châu Thành Quốc lộ 1 Phòng Giáo dục - Giáp ranh Cống Bà Lòng Đất TM-DV nông thôn 4.160.000 0 0 0
7261 Xã Châu Thành Quốc lộ 1 Giáp ranh Cống Bà Lòng - Ranh xã Long An cũ Đất TM-DV nông thôn 3.640.000 0 0 0
7262 Xã Châu Thành Quốc lộ 1 Ranh xã Long An cũ - Giáp cầu Bến Chùa Đất TM-DV nông thôn 4.264.000 0 0 0
7263 Xã Châu Thành Đường tỉnh 866 Ngã ba Phú Mỹ - Ranh xã Tân Hương (kênh 30/4) Đất TM-DV nông thôn 3.224.000 0 0 0
7264 Xã Châu Thành Đường tỉnh 878C Quốc lộ 1 - Giáp huyện Chợ Gạo (cầu Bến Tranh) Đất TM-DV nông thôn 1.976.000 0 0 0
7265 Xã Châu Thành Đường tỉnh 878B (Đường huyện 30 cũ) Từ mốc lộ giới Quốc lộ 1 trở vào 100m -  Toàn tuyến Đất TM-DV nông thôn 1.352.000 0 0 0
7266 Xã Châu Thành Đường tỉnh 878B (Đường huyện 30 cũ) Đoạn còn lại - Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 0 0 0
7267 Xã Châu Thành Đường tỉnh 878 Đường dẫn cao tốc - Cầu kinh Quảng Thọ Đất TM-DV nông thôn 2.080.000 0 0 0
7268 Xã Châu Thành Đường huyện 32 (đường Thân Cửu Nghĩa) Thị trấn Tân Hiệp cũ - Ranh xã Thân Cửu Nghĩa cũ Đất TM-DV nông thôn 1.768.000 0 0 0
7269 Xã Châu Thành Đường huyện 32 (đường Thân Cửu Nghĩa) Ranh xã Thân Cửu Nghĩa cũ - Vòng xoay cao tốc Đất TM-DV nông thôn 1.560.000 0 0 0
7270 Xã Châu Thành Chợ Tân Lý Tây (trừ phần mặt tiền Quốc lộ 1) Toàn khu - Đất TM-DV nông thôn 1.768.000 0 0 0
7271 Xã Châu Thành Chợ Long An (cũ), đường khu chu vi Toàn khu - Đất TM-DV nông thôn 2.392.000 0 0 0
7272 Xã Châu Thành Chợ thị trấn Tân Hiệp cũ Toàn khu - Đất TM-DV nông thôn 3.328.000 0 0 0
7273 Xã Châu Thành Chợ Thân Cửu Nghĩa Toàn khu - Đất TM-DV nông thôn 1.768.000 0 0 0
7274 Xã Châu Thành Đường Lộ Cũ Toàn tuyến - Đất TM-DV nông thôn 1.032.000 0 0 0
7275 Xã Châu Thành Đường vô nhà thờ Ba Giồng Toàn tuyến - Đất TM-DV nông thôn 840.000 0 0 0
7276 Xã Châu Thành Đường Lê Hồng Châu (đoạn từ Quốc lộ 1 đến ngã ba trụ sở ấp Tân Thạnh); đường Trần Văn Ngà (đoạn từ Quốc lộ 1 đến hết Trường Trung học cơ sở Đoàn Giỏi); đường Kênh Ba; đường Ngô Văn Hai; đường 12 liệt sĩ; đường Huỳnh Văn Thìn; đường Kênh Nổi lớn; đường Ngu - Đất TM-DV nông thôn 512.000 0 0 0
7277 Xã Châu Thành Đường Kênh Năm Bưởi, Đường Lê Hồng Châu (phần còn lại); đường Trần Văn Ngà (phần còn lại); đường Lê Văn Cơ; đường Lê Văn Thọ; đường Trần Văn Lắc - Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
7278 Xã Châu Thành Đường Tân Hiệp - Thân Đức (lộ dây thép) Quốc lộ 1 - Ranh xã Tân Hương Đất TM-DV nông thôn 1.632.000 0 0 0
7279 Xã Châu Thành Đường nối Đường huyện 32; đường Thân Hòa - Quản Thọ đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường huyện 32 và trở vào 100m; Đường vào trường THPT Tân Hiệp - Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 0 0 0
7280 Xã Châu Thành Khu vực thuộc đoàn Địa chất thủy văn, địa chất công trình 803 - Đất TM-DV nông thôn 880.000 0 0 0
7281 Xã Châu Thành Đường đan Trạm bơm - cầu Thắng; đường nhựa lộ Ông Hộ; đường Đình Ngãi Hữu (đoạn từ giáp Đường tỉnh 878C đến Đình Ngãi Hữu); đường kênh Đứng đoạn từ Đường huyện 32 đến giáp đường nhựa Cây Trâm- Bến Lội; Đường Đình Cửu Viễn; đường nhựa ranh xã Long An - Thâ - Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
7282 Xã Châu Thành Đường đan Cây Mai; đường Năm Chạnh; đường nhựa Cây Trâm - Bến Lội; đường nhựa Cây Lim; đường nhựa Mả Đá Đôi; đường đình Ngãi Hữu (phần còn lại); đường Cầu Tréo; đường Cây Ngã; đường Xóm Bún; đoạn đường liên ấp Thân Bình - Ngãi Thuận; đường tổ 9 - tổ 12 (N - Đất TM-DV nông thôn 416.000 0 0 0
7283 Xã Châu Thành Đường tẻ 21-22 ấp Cửu Hòa Quốc lộ 1 - Trạm Bơm Cầu Thắng Đất TM-DV nông thôn 416.000 0 0 0
7284 Xã Châu Thành Đường liên ấp Thân Bình - Thân Hòa Đường Trạm bơm - Y tế - Đường Thân Hòa - Quản Thọ (ấp Thân Hòa) Đất TM-DV nông thôn 416.000 0 0 0
7285 Xã Châu Thành Đường Ngô Văn Tý - Đất TM-DV nông thôn 496.000 0 0 0
7286 Xã Châu Thành Đường Nguyễn Văn Ứng (đoạn từ Quốc lộ 1 đến chùa Long Tường); đường Trần Văn Khuê; đường Trần Công Hầu; đường Đặng Văn Ất (Nhánh 1 và Nhánh 2); Huỳnh Văn Bảy (đoạn từ Quốc lộ 1 đến ranh ấp Long Thới); đường Huỳnh Văn Hề (đoạn từ Quốc lộ 1 đến ranh ấp Long - Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
7287 Xã Châu Thành Đường Cây Xăng Quân đội 263; đường Phan Văn Tỉnh (ấp Long Thạnh); đường chùa Sơn Tăng; đường Cặp sông Bảo Định; đường Lâm Văn Ngươn; đường cầu Đồng - Đất TM-DV nông thôn 416.000 0 0 0
7288 Xã Châu Thành Mặt tiền đường Lộ Cũ Cầu Cống Tân Hiệp - Đường vào quán Cây Mận Đất TM-DV nông thôn 3.584.000 0 0 0
7289 Xã Châu Thành Mặt tiền đường Lộ Cũ Đường vào quán Cây Mận - Trạm Cấp nước Đất TM-DV nông thôn 2.576.000 0 0 0
7290 Xã Châu Thành Mặt tiền đường Lộ Cũ Trạm Cấp nước - giáp xã Tân Lý Tây Đất TM-DV nông thôn 1.568.000 0 0 0
7291 Xã Châu Thành Mặt tiền đường Lộ Cũ Trụ sở Khu phố Ga - giáp xã Hòa Tịnh Đất TM-DV nông thôn 1.568.000 0 0 0
7292 Xã Châu Thành Đường vành đai Trung tâm văn hóa huyện cũ Quốc lộ 1 - Đường Thân Đức Đất TM-DV nông thôn 1.904.000 0 0 0
7293 Xã Châu Thành Đường nối Đường huyện 32 Quốc Lộ 1 - Đường Vành Đai Trung tâm văn hoá huyện cũ Đất TM-DV nông thôn 1.904.000 0 0 0
7294 Xã Châu Thành Mặt tiền đường nội ô chợ Quốc lộ 1 từ nhà ông Tăng Sanh Tài - giáp rạch Trấn Định Đất TM-DV nông thôn 3.584.000 0 0 0
7295 Xã Châu Thành Mặt tiền đường nội ô chợ Phía Đông từ rạch Trấn Định - giáp đường nội thị (Chợ Tân Hiệp) Đất TM-DV nông thôn 3.584.000 0 0 0
7296 Xã Châu Thành Mặt tiền đường nội ô chợ Phía Tây từ rạch Trấn Định - giáp đường nội thị (dãy phía Tây chợ Tân Hiệp) Đất TM-DV nông thôn 2.576.000 0 0 0
7297 Xã Châu Thành Mặt tiền đường nội ô chợ Miệng cống rạch Trấn Định (giáp nhà ông Nguyễn Hữu Danh) - giáp nhà bà Sáu Chiếu (bà Nguyễn Thị Do) Đất TM-DV nông thôn 2.576.000 0 0 0
7298 Xã Châu Thành Mặt tiền đường nhựa nội thị Nhà ông Hứa Văn Dậu - Quán giải khát ông Hoàng Đất TM-DV nông thôn 2.576.000 0 0 0
7299 Xã Châu Thành Mặt tiền đường nhựa nội thị Trường trung học cơ sở Tân Hiệp - Cổng chùa Linh Phong xuyên ra Quốc lộ 1 Đất TM-DV nông thôn 1.904.000 0 0 0
7300 Xã Châu Thành Mặt tiền đường nhựa nội thị giáp quán giải khát ông Hoàng - đến hết nhà ông Sáu Kênh Đất TM-DV nông thôn 1.568.000 0 0 0
7301 Xã Châu Thành Mặt tiền đường cầu Hộ Tài Mặt tiền đường nhựa nội thị chữ E - Cầu Hộ Tài Đất TM-DV nông thôn 1.904.000 0 0 0
7302 Xã Châu Thành Mặt tiền đường vào Bệnh viện Châu Thành Toàn tuyến - Đất TM-DV nông thôn 2.352.000 0 0 0
7303 Xã Châu Thành Đường Tân Hiệp Thân Đức Toàn tuyến - Đất TM-DV nông thôn 2.576.000 0 0 0
7304 Xã Châu Thành Mặt tiền đường vào khu Gia binh Đường Vành Đai Trung tâm văn hoá huyện - Nhà ông Trần Hiếu Nghĩa Đất TM-DV nông thôn 1.568.000 0 0 0
7305 Xã Châu Thành Mặt tiền Đường huyện 32 Toàn tuyến - Đất TM-DV nông thôn 1.568.000 0 0 0
7306 Xã Châu Thành Đường tổ 9 (khu phố Cá) Mặt tiền đường cầu Hộ Tài - Đường Nhà Sách Thanh Tùng Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 0 0 0
7307 Xã Châu Thành Khu vực thuộc khu tái định cư Thân Cửu Nghĩa (ấp Thân Hòa) - Đất TM-DV nông thôn 824.000 0 0 0
7308 Xã Châu Thành Đất ở tại khu tái định cư trường Đại học Tiền Giang Vị trí 1 - Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
7309 Xã Châu Thành Đất ở tại khu tái định cư trường Đại học Tiền Giang Vị trí 2 - Đất TM-DV nông thôn 1.152.000 0 0 0
7310 Xã Châu Thành Khu vực 2 - Xã Châu Thành - Đất TM-DV nông thôn 356.000 268.000 212.000 0
7311 Xã Châu Thành Đường cao tốc Trung Lương - TP.HCM và cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận Đường huyện 32 (Đường huyện Thân Cửu Nghĩa) - Đường huyện 38 (Đường Kênh Quảng Thọ-Kênh Phủ Chung) Đất SX-KD nông thôn 630.000 0 0 0
7312 Xã Châu Thành Đường cao tốc Trung Lương - TP.HCM và cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận Đoạn còn lại bên có đường gom dân sinh (không thuộc Đường huyện 39B) - Đất SX-KD nông thôn 336.000 0 0 0
7313 Xã Châu Thành Đường dẫn cao tốc Quốc lộ 1 (xã Thân Cửu Nghĩa) - Quốc lộ 1 (xã Tam Hiệp) Đất SX-KD nông thôn 1.872.000 0 0 0
7314 Xã Châu Thành Quốc lộ 1 Ranh xã Tân Hương - Phòng Giáo Dục Đất SX-KD nông thôn 2.886.000 0 0 0
7315 Xã Châu Thành Quốc lộ 1 Phòng Giáo dục - Giáp ranh Cống Bà Lòng Đất SX-KD nông thôn 3.120.000 0 0 0
7316 Xã Châu Thành Quốc lộ 1 Giáp ranh Cống Bà Lòng - Ranh xã Long An cũ Đất SX-KD nông thôn 2.730.000 0 0 0
7317 Xã Châu Thành Quốc lộ 1 Ranh xã Long An cũ - Giáp cầu Bến Chùa Đất SX-KD nông thôn 3.198.000 0 0 0
7318 Xã Châu Thành Đường tỉnh 866 Ngã ba Phú Mỹ - Ranh xã Tân Hương (kênh 30/4) Đất SX-KD nông thôn 2.418.000 0 0 0
7319 Xã Châu Thành Đường tỉnh 878C Quốc lộ 1 - Giáp huyện Chợ Gạo (cầu Bến Tranh) Đất SX-KD nông thôn 1.482.000 0 0 0
7320 Xã Châu Thành Đường tỉnh 878B (Đường huyện 30 cũ) Từ mốc lộ giới Quốc lộ 1 trở vào 100m -  Toàn tuyến Đất SX-KD nông thôn 1.014.000 0 0 0
7321 Xã Châu Thành Đường tỉnh 878B (Đường huyện 30 cũ) Đoạn còn lại - Đất SX-KD nông thôn 780.000 0 0 0
7322 Xã Châu Thành Đường tỉnh 878 Đường dẫn cao tốc - Cầu kinh Quảng Thọ Đất SX-KD nông thôn 1.560.000 0 0 0
7323 Xã Châu Thành Đường huyện 32 (đường Thân Cửu Nghĩa) Thị trấn Tân Hiệp cũ - Ranh xã Thân Cửu Nghĩa cũ Đất SX-KD nông thôn 1.326.000 0 0 0
7324 Xã Châu Thành Đường huyện 32 (đường Thân Cửu Nghĩa) Ranh xã Thân Cửu Nghĩa cũ - Vòng xoay cao tốc Đất SX-KD nông thôn 1.170.000 0 0 0
7325 Xã Châu Thành Chợ Tân Lý Tây (trừ phần mặt tiền Quốc lộ 1) Toàn khu - Đất SX-KD nông thôn 1.326.000 0 0 0
7326 Xã Châu Thành Chợ Long An (cũ), đường khu chu vi Toàn khu - Đất SX-KD nông thôn 1.794.000 0 0 0
7327 Xã Châu Thành Chợ thị trấn Tân Hiệp cũ Toàn khu - Đất SX-KD nông thôn 2.496.000 0 0 0
7328 Xã Châu Thành Chợ Thân Cửu Nghĩa Toàn khu - Đất SX-KD nông thôn 1.326.000 0 0 0
7329 Xã Châu Thành Đường Lộ Cũ Toàn tuyến - Đất SX-KD nông thôn 774.000 0 0 0
7330 Xã Châu Thành Đường vô nhà thờ Ba Giồng Toàn tuyến - Đất SX-KD nông thôn 630.000 0 0 0
7331 Xã Châu Thành Đường Lê Hồng Châu (đoạn từ Quốc lộ 1 đến ngã ba trụ sở ấp Tân Thạnh); đường Trần Văn Ngà (đoạn từ Quốc lộ 1 đến hết Trường Trung học cơ sở Đoàn Giỏi); đường Kênh Ba; đường Ngô Văn Hai; đường 12 liệt sĩ; đường Huỳnh Văn Thìn; đường Kênh Nổi lớn; đường Ngu - Đất SX-KD nông thôn 384.000 0 0 0
7332 Xã Châu Thành Đường Kênh Năm Bưởi, Đường Lê Hồng Châu (phần còn lại); đường Trần Văn Ngà (phần còn lại); đường Lê Văn Cơ; đường Lê Văn Thọ; đường Trần Văn Lắc - Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
7333 Xã Châu Thành Đường Tân Hiệp - Thân Đức (lộ dây thép) Quốc lộ 1 - Ranh xã Tân Hương Đất SX-KD nông thôn 1.224.000 0 0 0
7334 Xã Châu Thành Đường nối Đường huyện 32; đường Thân Hòa - Quản Thọ đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường huyện 32 và trở vào 100m; Đường vào trường THPT Tân Hiệp - Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 0 0 0
7335 Xã Châu Thành Khu vực thuộc đoàn Địa chất thủy văn, địa chất công trình 803 - Đất SX-KD nông thôn 660.000 0 0 0
7336 Xã Châu Thành Đường đan Trạm bơm - cầu Thắng; đường nhựa lộ Ông Hộ; đường Đình Ngãi Hữu (đoạn từ giáp Đường tỉnh 878C đến Đình Ngãi Hữu); đường kênh Đứng đoạn từ Đường huyện 32 đến giáp đường nhựa Cây Trâm- Bến Lội; Đường Đình Cửu Viễn; đường nhựa ranh xã Long An - Thâ - Đất SX-KD nông thôn 330.000 0 0 0
7337 Xã Châu Thành Đường đan Cây Mai; đường Năm Chạnh; đường nhựa Cây Trâm - Bến Lội; đường nhựa Cây Lim; đường nhựa Mả Đá Đôi; đường đình Ngãi Hữu (phần còn lại); đường Cầu Tréo; đường Cây Ngã; đường Xóm Bún; đoạn đường liên ấp Thân Bình - Ngãi Thuận; đường tổ 9 - tổ 12 (N - Đất SX-KD nông thôn 312.000 0 0 0
7338 Xã Châu Thành Đường tẻ 21-22 ấp Cửu Hòa Quốc lộ 1 - Trạm Bơm Cầu Thắng Đất SX-KD nông thôn 312.000 0 0 0
7339 Xã Châu Thành Đường liên ấp Thân Bình - Thân Hòa Đường Trạm bơm - Y tế - Đường Thân Hòa - Quản Thọ (ấp Thân Hòa) Đất SX-KD nông thôn 312.000 0 0 0
7340 Xã Châu Thành Đường Ngô Văn Tý - Đất SX-KD nông thôn 372.000 0 0 0
7341 Xã Châu Thành Đường Nguyễn Văn Ứng (đoạn từ Quốc lộ 1 đến chùa Long Tường); đường Trần Văn Khuê; đường Trần Công Hầu; đường Đặng Văn Ất (Nhánh 1 và Nhánh 2); Huỳnh Văn Bảy (đoạn từ Quốc lộ 1 đến ranh ấp Long Thới); đường Huỳnh Văn Hề (đoạn từ Quốc lộ 1 đến ranh ấp Long - Đất SX-KD nông thôn 330.000 0 0 0
7342 Xã Châu Thành Đường Cây Xăng Quân đội 263; đường Phan Văn Tỉnh (ấp Long Thạnh); đường chùa Sơn Tăng; đường Cặp sông Bảo Định; đường Lâm Văn Ngươn; đường cầu Đồng - Đất SX-KD nông thôn 312.000 0 0 0
7343 Xã Châu Thành Mặt tiền đường Lộ Cũ Cầu Cống Tân Hiệp - Đường vào quán Cây Mận Đất SX-KD nông thôn 2.688.000 0 0 0
7344 Xã Châu Thành Mặt tiền đường Lộ Cũ Đường vào quán Cây Mận - Trạm Cấp nước Đất SX-KD nông thôn 1.932.000 0 0 0
7345 Xã Châu Thành Mặt tiền đường Lộ Cũ Trạm Cấp nước - giáp xã Tân Lý Tây Đất SX-KD nông thôn 1.176.000 0 0 0
7346 Xã Châu Thành Mặt tiền đường Lộ Cũ Trụ sở Khu phố Ga - giáp xã Hòa Tịnh Đất SX-KD nông thôn 1.176.000 0 0 0
7347 Xã Châu Thành Đường vành đai Trung tâm văn hóa huyện cũ Quốc lộ 1 - Đường Thân Đức Đất SX-KD nông thôn 1.428.000 0 0 0
7348 Xã Châu Thành Đường nối Đường huyện 32 Quốc Lộ 1 - Đường Vành Đai Trung tâm văn hoá huyện cũ Đất SX-KD nông thôn 1.428.000 0 0 0
7349 Xã Châu Thành Mặt tiền đường nội ô chợ Quốc lộ 1 từ nhà ông Tăng Sanh Tài - giáp rạch Trấn Định Đất SX-KD nông thôn 2.688.000 0 0 0
7350 Xã Châu Thành Mặt tiền đường nội ô chợ Phía Đông từ rạch Trấn Định - giáp đường nội thị (Chợ Tân Hiệp) Đất SX-KD nông thôn 2.688.000 0 0 0
7351 Xã Châu Thành Mặt tiền đường nội ô chợ Phía Tây từ rạch Trấn Định - giáp đường nội thị (dãy phía Tây chợ Tân Hiệp) Đất SX-KD nông thôn 1.932.000 0 0 0
7352 Xã Châu Thành Mặt tiền đường nội ô chợ Miệng cống rạch Trấn Định (giáp nhà ông Nguyễn Hữu Danh) - giáp nhà bà Sáu Chiếu (bà Nguyễn Thị Do) Đất SX-KD nông thôn 1.932.000 0 0 0
7353 Xã Châu Thành Mặt tiền đường nhựa nội thị Nhà ông Hứa Văn Dậu - Quán giải khát ông Hoàng Đất SX-KD nông thôn 1.932.000 0 0 0
7354 Xã Châu Thành Mặt tiền đường nhựa nội thị Trường trung học cơ sở Tân Hiệp - Cổng chùa Linh Phong xuyên ra Quốc lộ 1 Đất SX-KD nông thôn 1.428.000 0 0 0
7355 Xã Châu Thành Mặt tiền đường nhựa nội thị giáp quán giải khát ông Hoàng - đến hết nhà ông Sáu Kênh Đất SX-KD nông thôn 1.176.000 0 0 0
7356 Xã Châu Thành Mặt tiền đường cầu Hộ Tài Mặt tiền đường nhựa nội thị chữ E - Cầu Hộ Tài Đất SX-KD nông thôn 1.428.000 0 0 0
7357 Xã Châu Thành Mặt tiền đường vào Bệnh viện Châu Thành Toàn tuyến - Đất SX-KD nông thôn 1.764.000 0 0 0
7358 Xã Châu Thành Đường Tân Hiệp Thân Đức Toàn tuyến - Đất SX-KD nông thôn 1.932.000 0 0 0
7359 Xã Châu Thành Mặt tiền đường vào khu Gia binh Đường Vành Đai Trung tâm văn hoá huyện - Nhà ông Trần Hiếu Nghĩa Đất SX-KD nông thôn 1.176.000 0 0 0
7360 Xã Châu Thành Mặt tiền Đường huyện 32 Toàn tuyến - Đất SX-KD nông thôn 1.176.000 0 0 0
7361 Xã Châu Thành Đường tổ 9 (khu phố Cá) Mặt tiền đường cầu Hộ Tài - Đường Nhà Sách Thanh Tùng Đất SX-KD nông thôn 780.000 0 0 0
7362 Xã Châu Thành Khu vực thuộc khu tái định cư Thân Cửu Nghĩa (ấp Thân Hòa) - Đất SX-KD nông thôn 618.000 0 0 0
7363 Xã Châu Thành Đất ở tại khu tái định cư trường Đại học Tiền Giang Vị trí 1 - Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
7364 Xã Châu Thành Đất ở tại khu tái định cư trường Đại học Tiền Giang Vị trí 2 - Đất SX-KD nông thôn 864.000 0 0 0
7365 Xã Châu Thành Khu vực 2 - Xã Châu Thành - Đất SX-KD nông thôn 267.000 201.000 159.000 0
7366 Xã Châu Thành Xã Châu Thành (địa bàn thị trấn Tân Hiệp trước khi sáp nhập) - Đất trồng lúa 270.000 215.000 190.000 160.000
7367 Xã Châu Thành Vị trí 6 - Xã Châu Thành (địa bàn thị trấn Tân Hiệp trước khi sáp nhập) - Đất trồng lúa 110.000 0 0 0
7368 Xã Châu Thành Xã Châu Thành (các vị trí còn lại) - Đất trồng lúa 250.000 200.000 175.000 150.000
7369 Xã Châu Thành Vị trí 6 - Xã Châu Thành (các vị trí còn lại) - Đất trồng lúa 100.000 0 0 0
7370 Xã Châu Thành Xã Châu Thành (địa bàn thị trấn Tân Hiệp trước khi sáp nhập) - Đất trồng cây hàng năm 270.000 215.000 190.000 160.000
7371 Xã Châu Thành Vị trí 6 - Xã Châu Thành (địa bàn thị trấn Tân Hiệp trước khi sáp nhập) - Đất trồng cây hàng năm 110.000 0 0 0
7372 Xã Châu Thành Xã Châu Thành (các vị trí còn lại) - Đất trồng cây hàng năm 250.000 200.000 175.000 150.000
7373 Xã Châu Thành Vị trí 6 - Xã Châu Thành (các vị trí còn lại) - Đất trồng cây hàng năm 100.000 0 0 0
7374 Xã Châu Thành Xã Châu Thành (địa bàn thị trấn Tân Hiệp trước khi sáp nhập) - Đất trồng cây lâu năm 325.000 260.000 230.000 195.000
7375 Xã Châu Thành Vị trí 6 - Xã Châu Thành (địa bàn thị trấn Tân Hiệp trước khi sáp nhập) - Đất trồng cây lâu năm 130.000 0 0 0
7376 Xã Châu Thành Xã Châu Thành (các vị trí còn lại) - Đất trồng cây lâu năm 305.000 245.000 215.000 185.000
7377 Xã Châu Thành Vị trí 6 - Xã Châu Thành (các vị trí còn lại) - Đất trồng cây lâu năm 125.000 0 0 0
7378 Xã Châu Thành Xã Châu Thành (địa bàn thị trấn Tân Hiệp trước khi sáp nhập) - Đất rừng sản xuất 325.000 260.000 230.000 195.000
7379 Xã Châu Thành Vị trí 6 - Xã Châu Thành (địa bàn thị trấn Tân Hiệp trước khi sáp nhập) - Đất rừng sản xuất 130.000 0 0 0
7380 Xã Châu Thành Xã Châu Thành (các vị trí còn lại) - Đất rừng sản xuất 305.000 245.000 215.000 185.000
7381 Xã Châu Thành Vị trí 6 - Xã Châu Thành (các vị trí còn lại) - Đất rừng sản xuất 125.000 0 0 0
7382 Xã Châu Thành Xã Châu Thành (địa bàn thị trấn Tân Hiệp trước khi sáp nhập) - Đất rừng phòng hộ 260.000 208.000 184.000 156.000
7383 Xã Châu Thành Vị trí 6 - Xã Châu Thành (địa bàn thị trấn Tân Hiệp trước khi sáp nhập) - Đất rừng phòng hộ 104.000 0 0 0
7384 Xã Châu Thành Xã Châu Thành (các vị trí còn lại) - Đất rừng phòng hộ 244.000 196.000 172.000 148.000
7385 Xã Châu Thành Vị trí 6 - Xã Châu Thành (các vị trí còn lại) - Đất rừng phòng hộ 100.000 0 0 0
7386 Xã Châu Thành Xã Châu Thành (địa bàn thị trấn Tân Hiệp trước khi sáp nhập) - Đất rừng đặc dụng 260.000 208.000 184.000 156.000
7387 Xã Châu Thành Vị trí 6 - Xã Châu Thành (địa bàn thị trấn Tân Hiệp trước khi sáp nhập) - Đất rừng đặc dụng 104.000 0 0 0
7388 Xã Châu Thành Xã Châu Thành (các vị trí còn lại) - Đất rừng đặc dụng 244.000 196.000 172.000 148.000
7389 Xã Châu Thành Vị trí 6 - Xã Châu Thành (các vị trí còn lại) - Đất rừng đặc dụng 100.000 0 0 0
7390 Xã Châu Thành Xã Châu Thành (địa bàn thị trấn Tân Hiệp trước khi sáp nhập) - Đất nuôi trồng thủy sản 270.000 215.000 190.000 160.000
7391 Xã Châu Thành Vị trí 6 - Xã Châu Thành (địa bàn thị trấn Tân Hiệp trước khi sáp nhập) - Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 0 0 0
7392 Xã Châu Thành Xã Châu Thành (các vị trí còn lại) - Đất nuôi trồng thủy sản 250.000 200.000 175.000 150.000
7393 Xã Châu Thành Vị trí 6 - Xã Châu Thành (các vị trí còn lại) - Đất nuôi trồng thủy sản 100.000 0 0 0
7394 Xã Châu Thành Xã Châu Thành (địa bàn thị trấn Tân Hiệp trước khi sáp nhập) Đất chăn nuôi tập trung - Đất nông nghiệp khác 325.000 260.000 230.000 195.000
7395 Xã Châu Thành Vị trí 6 - Xã Châu Thành (địa bàn thị trấn Tân Hiệp trước khi sáp nhập) Đất chăn nuôi tập trung - Đất nông nghiệp khác 130.000 0 0 0
7396 Xã Châu Thành Xã Châu Thành (các vị trí còn lại) Đất chăn nuôi tập trung - Đất nông nghiệp khác 305.000 245.000 215.000 185.000
7397 Xã Châu Thành Vị trí 6 - Xã Châu Thành (các vị trí còn lại) Đất chăn nuôi tập trung - Đất nông nghiệp khác 125.000 0 0 0

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đồng Tháp mới nhất

4.8/5 - (1447 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Số điện thoại này không phải của cơ quan nhà nước.
Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.