• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật Dân Sự

Bảng giá đất xã Cái Bè, tỉnh Đồng Tháp 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
13/02/2026
trong Dân Sự, Tin Pháp Luật
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Cái Bè, tỉnh Đồng Tháp mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn
2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị
2.2. Bảng giá đất xã Cái Bè, tỉnh Đồng Tháp

Bảng giá đất xã Cái Bè, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Cái Bè, tỉnh Đồng Tháp 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Cái Bè, tỉnh Đồng Tháp 2026

2. Bảng giá đất xã Cái Bè, tỉnh Đồng Tháp mới nhất

Bảng giá đất xã Cái Bè, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).

Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.

Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.

Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.

Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.

Vị trí 5: Các vị trí còn lại

2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn

Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
  • Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
  • Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.

Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
  • Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
  • Vị trí 3: các vị trí còn lại.

2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị

Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.

2.2. Bảng giá đất xã Cái Bè, tỉnh Đồng Tháp

Xã Cái Bè Sắp xếp từ: Thị trấn Cái Bè, xã Đông Hòa Hiệp, xã Hòa Khánh.

Tìm đường (Loading)...
STT Khu vực Tên đường Loại đất VT1 VT2 VT3 VT4
6928 Xã Cái Bè Quốc lộ 1 (trừ các khu thương mại trên quốc lộ) Ranh xã Mỹ Đức Tây - Cầu An Cư Đất ở nông thôn 1.320.000 0 0 0
6929 Xã Cái Bè Đường tỉnh 863 xã Hội Cư - xã Mỹ Thiện Đất ở nông thôn 700.000 0 0 0
6930 Xã Cái Bè Đường tỉnh 864 Xã Hiệp Đức - Cầu Cái Bè 2 ấp An Ninh (Đông Hòa Hiệp cũ) Đất ở nông thôn 1.440.000 0 0 0
6931 Xã Cái Bè Đường tỉnh 864 Cổng văn hóa (giáp ranh xã Cái Bè) - Ranh phía Tây Nhà Thờ Xẻo Mây Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
6932 Xã Cái Bè Đường tỉnh 864 Ranh phía Tây Nhà Thờ Xẻo Mây - Sông Trà Lọt Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
6933 Xã Cái Bè Đường tỉnh 864 Sông Trà Lọt - Cầu Mỹ Thuận (Xã An Hữu) Đất ở nông thôn 540.000 0 0 0
6934 Xã Cái Bè Đường huyện 71 (23B) Chợ Giồng - Rạch Ba Xoài Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
6935 Xã Cái Bè Đường huyện 71 (23B) Rạch Ba Xoài - Quốc lộ 1 (xã Hoà Khánh) Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
6936 Xã Cái Bè Đường huyện 71B (Cái Thia) Quốc lộ 1 (xã Hoà Khánh) - Cầu Bà Sáu Đất ở nông thôn 780.000 0 0 0
6937 Xã Cái Bè Đường huyện 71B (Cái Thia) Cầu Bà Sáu - xã An Hữu Đất ở nông thôn 660.000 0 0 0
6938 Xã Cái Bè Đường huyện 74 (Đông Cái Bè) Đường huyện 74 (Đông Cái Bè) - Quốc lộ 1 Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
6939 Xã Cái Bè Đường huyện 74D (Đường Làng nghề bánh phòng) ranh xã Cái Bè - Cầu Bông Lang Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
6940 Xã Cái Bè Đường huyện 75 (Hòa Khánh - Miễu Cậu) Quốc lộ 1 - Cầu Bà Huê Đất ở nông thôn 660.000 0 0 0
6941 Xã Cái Bè Đường huyện 75 (Hòa Khánh - Miễu Cậu) Cầu Bà Huê - Cầu Nước Trong Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
6942 Xã Cái Bè Đường huyện 75 (Hòa Khánh - Miễu Cậu) Cầu Nước Trong - Sông Tiền Đất ở nông thôn 540.000 0 0 0
6943 Xã Cái Bè Chợ Hòa Khánh Cầu Trà Lọt (cũ) - Đường huyện 71. 71B Đất ở nông thôn 2.160.000 0 0 0
6944 Xã Cái Bè Chợ mới - Chợ Hòa Khánh Khu vực mặt tiền Quốc lộ 1 - Đất ở nông thôn 3.960.000 0 0 0
6945 Xã Cái Bè Chợ mới - Chợ Hòa Khánh Khu vực xung quanh chợ (còn lại) - Đất ở nông thôn 2.640.000 0 0 0
6946 Xã Cái Bè Chợ cũ - Chợ Hòa Khánh Dọc Quốc lộ 1 - Đất ở nông thôn 2.040.000 0 0 0
6947 Xã Cái Bè Chợ cũ - Chợ Hòa Khánh Khu vực còn lại - Đất ở nông thôn 1.440.000 0 0 0
6948 Xã Cái Bè Đường vào Cụm công nghiệp An Thạnh Quốc lộ 1 - Ranh Cụm CN Đất ở nông thôn 1.560.000 0 0 0
6949 Xã Cái Bè Đường vào Cụm công nghiệp An Thạnh Cụm công nghiệp (Đường ven Khu tái định cư) - Sông Thông Lưu Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
6950 Xã Cái Bè Đoạn phía bắc kênh 8 - Đất ở tại Cụm công nghiệp An Thạnh Rạch Ông Ngũ - Đối diện Rạch Bà Đắc Đất ở nông thôn 830.000 0 0 0
6951 Xã Cái Bè Đoạn CCN - Cầu An Cư (Cùng bên với CCN) - Đất ở tại Cụm công nghiệp An Thạnh Quốc lộ 1 - Cụm công ghiệp Đất ở nông thôn 970.000 0 0 0
6952 Xã Cái Bè Đường vào Nhà máy xay xát Hòa Hiệp 1 Quốc lộ 1 - Cuối cống số 1 (cống Ông Hai) Đất ở nông thôn 620.000 0 0 0
6953 Xã Cái Bè Đường khu 1B (cặp sông Cái Bè) Cầu Chùa - Cầu Bà Họp Đất ở nông thôn 620.000 0 0 0
6954 Xã Cái Bè Đường xuống bến đò An Ninh Đường tỉnh 864 - Bến đò An Ninh Đất ở nông thôn 450.000 0 0 0
6955 Xã Cái Bè Đường đấu nối QL1A-CCN An Thạnh Quốc lộ 1A - Ranh khu tái định cư CCN An Thạnh Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
6956 Xã Cái Bè Nguyễn Thái Học nối dài Ranh ấp 2 - ấp Hòa Quí - Sông Trà Lọt Đất ở nông thôn 830.000 0 0 0
6957 Xã Cái Bè Trưng Nữ Vương Đầu cầu Cái Bè - Cầu Chùa Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
6958 Xã Cái Bè Trưng Nữ Vương Cầu Chùa - Cầu Bà Hợp Đất ở nông thôn 620.000 0 0 0
6959 Xã Cái Bè Trưng Nữ Vương Đầu cầu Cái Bè - Hẻm giáp ranh TT. Y tế dự phòng (BV cũ) Đất ở nông thôn 5.280.000 0 0 0
6960 Xã Cái Bè Trưng Nữ Vương Hẻm giáp ranh TT. Y tế dự phòng (BV cũ) - Đường Phạm Hồng Thái Đất ở nông thôn 4.200.000 0 0 0
6961 Xã Cái Bè Lê Quý Đôn Đầu cầu Cái Bè (tính cả bến xe tải khu 3) - Cầu nhà thờ Đất ở nông thôn 4.200.000 0 0 0
6962 Xã Cái Bè Lê Quý Đôn Cầu nhà thờ - Đoàn Thị Nghiệp (đường vào Chùa Kỳ Viên cũ) Đất ở nông thôn 1.440.000 0 0 0
6963 Xã Cái Bè Đoàn Thị Nghiệp (đường vào chùa Kỳ Viên cũ) Nguyễn Chí Công (Đường tỉnh 875) - Bến đò Phú An Đất ở nông thôn 1.440.000 0 0 0
6964 Xã Cái Bè Đường Cô Giang Đốc Binh Kiều (khu 1) - Trưng Nữ Vương Đất ở nông thôn 4.200.000 0 0 0
6965 Xã Cái Bè Đường Cô Bắc Đốc Binh Kiều (khu 1) - Trưng Nữ Vương Đất ở nông thôn 4.200.000 0 0 0
6966 Xã Cái Bè Thiên Hộ Dương Trương Công Định (ĐT.875) - Trưng Nữ Vương Đất ở nông thôn 5.880.000 0 0 0
6967 Xã Cái Bè Trương Công Định (Đường tỉnh 875) Bến Cảng - Ngô Văn Nhạc Đất ở nông thôn 4.800.000 0 0 0
6968 Xã Cái Bè Trương Công Định (Đường tỉnh 875) Ngô Văn Nhạc - Cầu Cái Bè Đất ở nông thôn 5.280.000 0 0 0
6969 Xã Cái Bè Trương Công Định (Đường tỉnh 875) Cầu Cái Bè - Ranh Chi Cục Thuế Đất ở nông thôn 5.280.000 0 0 0
6970 Xã Cái Bè Trương Công Định (Đường tỉnh 875) Ranh Chi Cục Thuế - Ranh phía Bắc Trường THPT Huỳnh Văn Sâm Đất ở nông thôn 4.800.000 0 0 0
6971 Xã Cái Bè Trương Công Định (Đường tỉnh 875) Ranh phía Bắc Trường THPT Huỳnh Văn Sâm - Giáp ranh xã Phú An cũ Đất ở nông thôn 3.600.000 0 0 0
6972 Xã Cái Bè Đốc Binh Kiều Trưng Nữ Vương - Thiên Hộ Dương Đất ở nông thôn 4.080.000 0 0 0
6973 Xã Cái Bè Đốc Binh Kiều Thiên Hộ Dương - Phạm Hồng Thái Đất ở nông thôn 3.720.000 0 0 0
6974 Xã Cái Bè Lãnh Binh Cẩn Cô Bắc - Thiên Hộ Dương Đất ở nông thôn 4.200.000 0 0 0
6975 Xã Cái Bè Lãnh Binh Cẩn Thiên Hộ Dương - Toàn tuyến Đất ở nông thôn 1.680.000 0 0 0
6976 Xã Cái Bè Đường vào Trường cấp 3 thị trấn Cái Bè (02 đường) Nguyễn Chí Công (Đường tỉnh 875) - Trường THPT Cái Bè Đất ở nông thôn 2.040.000 0 0 0
6977 Xã Cái Bè Nguyễn Thái Học Trưng Nữ Vương - Trương Công Định (Đường tỉnh 875) Đất ở nông thôn 3.840.000 0 0 0
6978 Xã Cái Bè Nguyễn Thái Học Trương Công Định (Đường tỉnh 875) - Sân banh ấp 2 Đất ở nông thôn 2.640.000 0 0 0
6979 Xã Cái Bè Nguyễn Thái Học Sân banh ấp 2 - ranh ấp 2 - ấp Hòa Quí Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
6980 Xã Cái Bè Phạm Hồng Thái Trương Công Định (Đường tỉnh 875) - Trưng Nữ Vương Đất ở nông thôn 3.840.000 0 0 0
6981 Xã Cái Bè Phạm Ngũ Lão Trương Công Định (Đường tỉnh 875) - Đốc Binh Kiều (Tạ Thu Thâu cũ, khu 2) Đất ở nông thôn 3.840.000 0 0 0
6982 Xã Cái Bè Lê Văn Duyệt A Thiên Hộ Dương - Nguyễn Thái Học Đất ở nông thôn 3.840.000 0 0 0
6983 Xã Cái Bè Ngô Văn Nhạc Trương Công Định (Đường tỉnh 875) - Đốc Binh Kiều (Tạ Thu Thâu cũ, khu 2) Đất ở nông thôn 3.480.000 0 0 0
6984 Xã Cái Bè Bảo Định Giang (Đường huyện 74) Trương Công Định (Đường tỉnh 875) - Cầu số 1 Đất ở nông thôn 3.840.000 0 0 0
6985 Xã Cái Bè Bảo Định Giang (Đường huyện 74) Cầu số 1 - Cầu số 2 Đất ở nông thôn 3.120.000 0 0 0
6986 Xã Cái Bè Thái Văn Tân (Đường đan dọc rạch Cầu Chùa cũ) Bảo Định Giang (Đường huyện 74) - Cuối đường (cầu Chùa) Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
6987 Xã Cái Bè Lê Thị Kim Chi (đường vào làng nghề bánh phồng cũ) Nguyễn Chí Công (Đường tỉnh 875) - Toàn tuyến nhựa Đất ở nông thôn 2.520.000 0 0 0
6988 Xã Cái Bè Đường Hoàng Việt Cầu Cái Bè - Cống (khu 4) Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
6989 Xã Cái Bè Đường Hoàng Việt Cống (khu 4) - Cống (Cầu chuồng gà cũ) Đất ở nông thôn 2.520.000 0 0 0
6990 Xã Cái Bè Đường Hoàng Việt Cống (Cầu chuồng gà cũ) - Ranh ấp 4 - ấp An Hiệp Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
6991 Xã Cái Bè Đường nhựa chùa Phước Thới Lê Thị Kim Chi - Đường Hoàng Việt Đất ở nông thôn 1.180.000 0 0 0
6992 Xã Cái Bè Phan Bội Châu Đốc Binh Kiều (khu 1) - Lãnh Binh Cẩn Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
6993 Xã Cái Bè Phan Chu Trinh Đốc Binh Kiều (khu 1) - Trưng Nữ Vương Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
6994 Xã Cái Bè Đường Xẻo Mây ven Sông Tiền (Đường huyện 74B ) Trương Công Định (Đường tỉnh 875) - Cống giáp ranh đất ông 2 Hữu Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
6995 Xã Cái Bè Đường Xẻo Mây ven Sông Tiền (Đường huyện 74B ) Cống giáp ranh đất ông 2 Hữu - Ranh Hòa Khánh Đất ở nông thôn 1.440.000 0 0 0
6996 Xã Cái Bè Võ Văn Giáo (Đường vào Mộ Lớn Thượng cũ) Nguyễn Chí Công (Đường tỉnh 875) - Mộ Lớn Thượng Đất ở nông thôn 2.520.000 0 0 0
6997 Xã Cái Bè Võ Văn Giáo (Đường vào Mộ Lớn Thượng cũ) Mộ Lớn Thượng - Đường đan về hướng đông (Toàn tuyến) Đất ở nông thôn 1.030.000 0 0 0
6998 Xã Cái Bè Phan Văn Ba (ngã ba Mộ Lớn Thượng cũ) Ngã ba đường - Lê Quý Đôn (cầu Nhà thờ) Đất ở nông thôn 2.520.000 0 0 0
6999 Xã Cái Bè Nguyễn Văn Bàng (đường vào kho VLXD Thanh Tân) Lê Quý Đôn - Võ Văn Giáo (Đường vào Mộ Lớn Thượng cũ) Đất ở nông thôn 1.560.000 0 0 0
7000 Xã Cái Bè Nguyễn Văn Thâm (Đường dọc công viên Hoàng Việt) Trương Công Định (Đường tỉnh 875) - Đường Đốc Binh Kiều. Khu 1 Đất ở nông thôn 3.840.000 0 0 0
7001 Xã Cái Bè Các tuyến đường đan, đường nhựa còn lại (thuộc thị trấn Cái Bè cũ) - Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
7002 Xã Cái Bè Khu vực trung tâm thương mại thị trấn Cái Bè cũ - Đất ở nông thôn 5.280.000 0 0 0
7003 Xã Cái Bè Đường Nguyễn Văn Tốt Đường Võ Văn Giáo - Đường Đoàn Thị Nghiệp (Đường vào Chùa Kỳ Viên) Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
7004 Xã Cái Bè Đường cặp Trường Huỳnh Văn Sâm Nguyễn Chí Công - Ranh xã Đông Hòa Hiệp cũ Đất ở nông thôn 1.560.000 0 0 0
7005 Xã Cái Bè Đường Lộ Gòn Nguyễn Chí Công - Lộ Trâm Bầu (Rạch Bà Lát, xã Đông Hòa Hiệp cũ) Đất ở nông thôn 830.000 0 0 0
7006 Xã Cái Bè Khu tái định cư ấp An Ninh Đường nội bộ khu tái định cư - Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
7007 Xã Cái Bè Khu vực 2 - Xã Cái Bè - Đất ở nông thôn 445.000 335.000 265.000 0
7008 Xã Cái Bè Quốc lộ 1 (trừ các khu thương mại trên quốc lộ) Ranh xã Mỹ Đức Tây - Cầu An Cư Đất TM-DV nông thôn 1.056.000 0 0 0
7009 Xã Cái Bè Đường tỉnh 863 xã Hội Cư - xã Mỹ Thiện Đất TM-DV nông thôn 560.000 0 0 0
7010 Xã Cái Bè Đường tỉnh 864 Xã Hiệp Đức - Cầu Cái Bè 2 ấp An Ninh (Đông Hòa Hiệp cũ) Đất TM-DV nông thôn 1.152.000 0 0 0
7011 Xã Cái Bè Đường tỉnh 864 Cổng văn hóa (giáp ranh xã Cái Bè) - Ranh phía Tây Nhà Thờ Xẻo Mây Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
7012 Xã Cái Bè Đường tỉnh 864 Ranh phía Tây Nhà Thờ Xẻo Mây - Sông Trà Lọt Đất TM-DV nông thôn 720.000 0 0 0
7013 Xã Cái Bè Đường tỉnh 864 Sông Trà Lọt - Cầu Mỹ Thuận (Xã An Hữu) Đất TM-DV nông thôn 432.000 0 0 0
7014 Xã Cái Bè Đường huyện 71 (23B) Chợ Giồng - Rạch Ba Xoài Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
7015 Xã Cái Bè Đường huyện 71 (23B) Rạch Ba Xoài - Quốc lộ 1 (xã Hoà Khánh) Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
7016 Xã Cái Bè Đường huyện 71B (Cái Thia) Quốc lộ 1 (xã Hoà Khánh) - Cầu Bà Sáu Đất TM-DV nông thôn 624.000 0 0 0
7017 Xã Cái Bè Đường huyện 71B (Cái Thia) Cầu Bà Sáu - xã An Hữu Đất TM-DV nông thôn 528.000 0 0 0
7018 Xã Cái Bè Đường huyện 74 (Đông Cái Bè) Đường huyện 74 (Đông Cái Bè) - Quốc lộ 1 Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
7019 Xã Cái Bè Đường huyện 74D (Đường Làng nghề bánh phòng) ranh xã Cái Bè - Cầu Bông Lang Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
7020 Xã Cái Bè Đường huyện 75 (Hòa Khánh - Miễu Cậu) Quốc lộ 1 - Cầu Bà Huê Đất TM-DV nông thôn 528.000 0 0 0
7021 Xã Cái Bè Đường huyện 75 (Hòa Khánh - Miễu Cậu) Cầu Bà Huê - Cầu Nước Trong Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
7022 Xã Cái Bè Đường huyện 75 (Hòa Khánh - Miễu Cậu) Cầu Nước Trong - Sông Tiền Đất TM-DV nông thôn 432.000 0 0 0
7023 Xã Cái Bè Chợ Hòa Khánh Cầu Trà Lọt (cũ) - Đường huyện 71. 71B Đất TM-DV nông thôn 1.728.000 0 0 0
7024 Xã Cái Bè Chợ mới - Chợ Hòa Khánh Khu vực mặt tiền Quốc lộ 1 - Đất TM-DV nông thôn 3.168.000 0 0 0
7025 Xã Cái Bè Chợ mới - Chợ Hòa Khánh Khu vực xung quanh chợ (còn lại) - Đất TM-DV nông thôn 2.112.000 0 0 0
7026 Xã Cái Bè Chợ cũ - Chợ Hòa Khánh Dọc Quốc lộ 1 - Đất TM-DV nông thôn 1.632.000 0 0 0
7027 Xã Cái Bè Chợ cũ - Chợ Hòa Khánh Khu vực còn lại - Đất TM-DV nông thôn 1.152.000 0 0 0
7028 Xã Cái Bè Đường vào Cụm công nghiệp An Thạnh Quốc lộ 1 - Ranh Cụm CN Đất TM-DV nông thôn 1.248.000 0 0 0
7029 Xã Cái Bè Đường vào Cụm công nghiệp An Thạnh Cụm công nghiệp (Đường ven Khu tái định cư) - Sông Thông Lưu Đất TM-DV nông thôn 720.000 0 0 0
7030 Xã Cái Bè Đoạn phía bắc kênh 8 - Đất ở tại Cụm công nghiệp An Thạnh Rạch Ông Ngũ - Đối diện Rạch Bà Đắc Đất TM-DV nông thôn 664.000 0 0 0
7031 Xã Cái Bè Đoạn CCN - Cầu An Cư (Cùng bên với CCN) - Đất ở tại Cụm công nghiệp An Thạnh Quốc lộ 1 - Cụm công ghiệp Đất TM-DV nông thôn 776.000 0 0 0
7032 Xã Cái Bè Đường vào Nhà máy xay xát Hòa Hiệp 1 Quốc lộ 1 - Cuối cống số 1 (cống Ông Hai) Đất TM-DV nông thôn 496.000 0 0 0
7033 Xã Cái Bè Đường khu 1B (cặp sông Cái Bè) Cầu Chùa - Cầu Bà Họp Đất TM-DV nông thôn 496.000 0 0 0
7034 Xã Cái Bè Đường xuống bến đò An Ninh Đường tỉnh 864 - Bến đò An Ninh Đất TM-DV nông thôn 360.000 0 0 0
7035 Xã Cái Bè Đường đấu nối QL1A-CCN An Thạnh Quốc lộ 1A - Ranh khu tái định cư CCN An Thạnh Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 0 0 0
7036 Xã Cái Bè Nguyễn Thái Học nối dài Ranh ấp 2 - ấp Hòa Quí - Sông Trà Lọt Đất TM-DV nông thôn 664.000 0 0 0
7037 Xã Cái Bè Trưng Nữ Vương Đầu cầu Cái Bè - Cầu Chùa Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
7038 Xã Cái Bè Trưng Nữ Vương Cầu Chùa - Cầu Bà Hợp Đất TM-DV nông thôn 496.000 0 0 0
7039 Xã Cái Bè Trưng Nữ Vương Đầu cầu Cái Bè - Hẻm giáp ranh TT. Y tế dự phòng (BV cũ) Đất TM-DV nông thôn 4.224.000 0 0 0
7040 Xã Cái Bè Trưng Nữ Vương Hẻm giáp ranh TT. Y tế dự phòng (BV cũ) - Đường Phạm Hồng Thái Đất TM-DV nông thôn 3.360.000 0 0 0
7041 Xã Cái Bè Lê Quý Đôn Đầu cầu Cái Bè (tính cả bến xe tải khu 3) - Cầu nhà thờ Đất TM-DV nông thôn 3.360.000 0 0 0
7042 Xã Cái Bè Lê Quý Đôn Cầu nhà thờ - Đoàn Thị Nghiệp (đường vào Chùa Kỳ Viên cũ) Đất TM-DV nông thôn 1.152.000 0 0 0
7043 Xã Cái Bè Đoàn Thị Nghiệp (đường vào chùa Kỳ Viên cũ) Nguyễn Chí Công (Đường tỉnh 875) - Bến đò Phú An Đất TM-DV nông thôn 1.152.000 0 0 0
7044 Xã Cái Bè Đường Cô Giang Đốc Binh Kiều (khu 1) - Trưng Nữ Vương Đất TM-DV nông thôn 3.360.000 0 0 0
7045 Xã Cái Bè Đường Cô Bắc Đốc Binh Kiều (khu 1) - Trưng Nữ Vương Đất TM-DV nông thôn 3.360.000 0 0 0
7046 Xã Cái Bè Thiên Hộ Dương Trương Công Định (ĐT.875) - Trưng Nữ Vương Đất TM-DV nông thôn 4.704.000 0 0 0
7047 Xã Cái Bè Trương Công Định (Đường tỉnh 875) Bến Cảng - Ngô Văn Nhạc Đất TM-DV nông thôn 3.840.000 0 0 0
7048 Xã Cái Bè Trương Công Định (Đường tỉnh 875) Ngô Văn Nhạc - Cầu Cái Bè Đất TM-DV nông thôn 4.224.000 0 0 0
7049 Xã Cái Bè Trương Công Định (Đường tỉnh 875) Cầu Cái Bè - Ranh Chi Cục Thuế Đất TM-DV nông thôn 4.224.000 0 0 0
7050 Xã Cái Bè Trương Công Định (Đường tỉnh 875) Ranh Chi Cục Thuế - Ranh phía Bắc Trường THPT Huỳnh Văn Sâm Đất TM-DV nông thôn 3.840.000 0 0 0
7051 Xã Cái Bè Trương Công Định (Đường tỉnh 875) Ranh phía Bắc Trường THPT Huỳnh Văn Sâm - Giáp ranh xã Phú An cũ Đất TM-DV nông thôn 2.880.000 0 0 0
7052 Xã Cái Bè Đốc Binh Kiều Trưng Nữ Vương - Thiên Hộ Dương Đất TM-DV nông thôn 3.264.000 0 0 0
7053 Xã Cái Bè Đốc Binh Kiều Thiên Hộ Dương - Phạm Hồng Thái Đất TM-DV nông thôn 2.976.000 0 0 0
7054 Xã Cái Bè Lãnh Binh Cẩn Cô Bắc - Thiên Hộ Dương Đất TM-DV nông thôn 3.360.000 0 0 0
7055 Xã Cái Bè Lãnh Binh Cẩn Thiên Hộ Dương - Toàn tuyến Đất TM-DV nông thôn 1.344.000 0 0 0
7056 Xã Cái Bè Đường vào Trường cấp 3 thị trấn Cái Bè (02 đường) Nguyễn Chí Công (Đường tỉnh 875) - Trường THPT Cái Bè Đất TM-DV nông thôn 1.632.000 0 0 0
7057 Xã Cái Bè Nguyễn Thái Học Trưng Nữ Vương - Trương Công Định (Đường tỉnh 875) Đất TM-DV nông thôn 3.072.000 0 0 0
7058 Xã Cái Bè Nguyễn Thái Học Trương Công Định (Đường tỉnh 875) - Sân banh ấp 2 Đất TM-DV nông thôn 2.112.000 0 0 0
7059 Xã Cái Bè Nguyễn Thái Học Sân banh ấp 2 - ranh ấp 2 - ấp Hòa Quí Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 0 0 0
7060 Xã Cái Bè Phạm Hồng Thái Trương Công Định (Đường tỉnh 875) - Trưng Nữ Vương Đất TM-DV nông thôn 3.072.000 0 0 0
7061 Xã Cái Bè Phạm Ngũ Lão Trương Công Định (Đường tỉnh 875) - Đốc Binh Kiều (Tạ Thu Thâu cũ, khu 2) Đất TM-DV nông thôn 3.072.000 0 0 0
7062 Xã Cái Bè Lê Văn Duyệt A Thiên Hộ Dương - Nguyễn Thái Học Đất TM-DV nông thôn 3.072.000 0 0 0
7063 Xã Cái Bè Ngô Văn Nhạc Trương Công Định (Đường tỉnh 875) - Đốc Binh Kiều (Tạ Thu Thâu cũ, khu 2) Đất TM-DV nông thôn 2.784.000 0 0 0
7064 Xã Cái Bè Bảo Định Giang (Đường huyện 74) Trương Công Định (Đường tỉnh 875) - Cầu số 1 Đất TM-DV nông thôn 3.072.000 0 0 0
7065 Xã Cái Bè Bảo Định Giang (Đường huyện 74) Cầu số 1 - Cầu số 2 Đất TM-DV nông thôn 2.496.000 0 0 0
7066 Xã Cái Bè Thái Văn Tân (Đường đan dọc rạch Cầu Chùa cũ) Bảo Định Giang (Đường huyện 74) - Cuối đường (cầu Chùa) Đất TM-DV nông thôn 720.000 0 0 0
7067 Xã Cái Bè Lê Thị Kim Chi (đường vào làng nghề bánh phồng cũ) Nguyễn Chí Công (Đường tỉnh 875) - Toàn tuyến nhựa Đất TM-DV nông thôn 2.016.000 0 0 0
7068 Xã Cái Bè Đường Hoàng Việt Cầu Cái Bè - Cống (khu 4) Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
7069 Xã Cái Bè Đường Hoàng Việt Cống (khu 4) - Cống (Cầu chuồng gà cũ) Đất TM-DV nông thôn 2.016.000 0 0 0
7070 Xã Cái Bè Đường Hoàng Việt Cống (Cầu chuồng gà cũ) - Ranh ấp 4 - ấp An Hiệp Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 0 0 0
7071 Xã Cái Bè Đường nhựa chùa Phước Thới Lê Thị Kim Chi - Đường Hoàng Việt Đất TM-DV nông thôn 944.000 0 0 0
7072 Xã Cái Bè Phan Bội Châu Đốc Binh Kiều (khu 1) - Lãnh Binh Cẩn Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 0 0 0
7073 Xã Cái Bè Phan Chu Trinh Đốc Binh Kiều (khu 1) - Trưng Nữ Vương Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 0 0 0
7074 Xã Cái Bè Đường Xẻo Mây ven Sông Tiền (Đường huyện 74B ) Trương Công Định (Đường tỉnh 875) - Cống giáp ranh đất ông 2 Hữu Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 0 0 0
7075 Xã Cái Bè Đường Xẻo Mây ven Sông Tiền (Đường huyện 74B ) Cống giáp ranh đất ông 2 Hữu - Ranh Hòa Khánh Đất TM-DV nông thôn 1.152.000 0 0 0
7076 Xã Cái Bè Võ Văn Giáo (Đường vào Mộ Lớn Thượng cũ) Nguyễn Chí Công (Đường tỉnh 875) - Mộ Lớn Thượng Đất TM-DV nông thôn 2.016.000 0 0 0
7077 Xã Cái Bè Võ Văn Giáo (Đường vào Mộ Lớn Thượng cũ) Mộ Lớn Thượng - Đường đan về hướng đông (Toàn tuyến) Đất TM-DV nông thôn 824.000 0 0 0
7078 Xã Cái Bè Phan Văn Ba (ngã ba Mộ Lớn Thượng cũ) Ngã ba đường - Lê Quý Đôn (cầu Nhà thờ) Đất TM-DV nông thôn 2.016.000 0 0 0
7079 Xã Cái Bè Nguyễn Văn Bàng (đường vào kho VLXD Thanh Tân) Lê Quý Đôn - Võ Văn Giáo (Đường vào Mộ Lớn Thượng cũ) Đất TM-DV nông thôn 1.248.000 0 0 0
7080 Xã Cái Bè Nguyễn Văn Thâm (Đường dọc công viên Hoàng Việt) Trương Công Định (Đường tỉnh 875) - Đường Đốc Binh Kiều. Khu 1 Đất TM-DV nông thôn 3.072.000 0 0 0
7081 Xã Cái Bè Các tuyến đường đan, đường nhựa còn lại (thuộc thị trấn Cái Bè cũ) - Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
7082 Xã Cái Bè Khu vực trung tâm thương mại thị trấn Cái Bè cũ - Đất TM-DV nông thôn 4.224.000 0 0 0
7083 Xã Cái Bè Đường Nguyễn Văn Tốt Đường Võ Văn Giáo - Đường Đoàn Thị Nghiệp (Đường vào Chùa Kỳ Viên) Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
7084 Xã Cái Bè Đường cặp Trường Huỳnh Văn Sâm Nguyễn Chí Công - Ranh xã Đông Hòa Hiệp cũ Đất TM-DV nông thôn 1.248.000 0 0 0
7085 Xã Cái Bè Đường Lộ Gòn Nguyễn Chí Công - Lộ Trâm Bầu (Rạch Bà Lát, xã Đông Hòa Hiệp cũ) Đất TM-DV nông thôn 664.000 0 0 0
7086 Xã Cái Bè Khu tái định cư ấp An Ninh Đường nội bộ khu tái định cư - Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
7087 Xã Cái Bè Khu vực 2 - Xã Cái Bè - Đất TM-DV nông thôn 356.000 268.000 212.000 0
7088 Xã Cái Bè Quốc lộ 1 (trừ các khu thương mại trên quốc lộ) Ranh xã Mỹ Đức Tây - Cầu An Cư Đất SX-KD nông thôn 792.000 0 0 0
7089 Xã Cái Bè Đường tỉnh 863 xã Hội Cư - xã Mỹ Thiện Đất SX-KD nông thôn 420.000 0 0 0
7090 Xã Cái Bè Đường tỉnh 864 Xã Hiệp Đức - Cầu Cái Bè 2 ấp An Ninh (Đông Hòa Hiệp cũ) Đất SX-KD nông thôn 864.000 0 0 0
7091 Xã Cái Bè Đường tỉnh 864 Cổng văn hóa (giáp ranh xã Cái Bè) - Ranh phía Tây Nhà Thờ Xẻo Mây Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
7092 Xã Cái Bè Đường tỉnh 864 Ranh phía Tây Nhà Thờ Xẻo Mây - Sông Trà Lọt Đất SX-KD nông thôn 540.000 0 0 0
7093 Xã Cái Bè Đường tỉnh 864 Sông Trà Lọt - Cầu Mỹ Thuận (Xã An Hữu) Đất SX-KD nông thôn 324.000 0 0 0
7094 Xã Cái Bè Đường huyện 71 (23B) Chợ Giồng - Rạch Ba Xoài Đất SX-KD nông thôn 330.000 0 0 0
7095 Xã Cái Bè Đường huyện 71 (23B) Rạch Ba Xoài - Quốc lộ 1 (xã Hoà Khánh) Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
7096 Xã Cái Bè Đường huyện 71B (Cái Thia) Quốc lộ 1 (xã Hoà Khánh) - Cầu Bà Sáu Đất SX-KD nông thôn 468.000 0 0 0
7097 Xã Cái Bè Đường huyện 71B (Cái Thia) Cầu Bà Sáu - xã An Hữu Đất SX-KD nông thôn 396.000 0 0 0
7098 Xã Cái Bè Đường huyện 74 (Đông Cái Bè) Đường huyện 74 (Đông Cái Bè) - Quốc lộ 1 Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
7099 Xã Cái Bè Đường huyện 74D (Đường Làng nghề bánh phòng) ranh xã Cái Bè - Cầu Bông Lang Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
7100 Xã Cái Bè Đường huyện 75 (Hòa Khánh - Miễu Cậu) Quốc lộ 1 - Cầu Bà Huê Đất SX-KD nông thôn 396.000 0 0 0
7101 Xã Cái Bè Đường huyện 75 (Hòa Khánh - Miễu Cậu) Cầu Bà Huê - Cầu Nước Trong Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
7102 Xã Cái Bè Đường huyện 75 (Hòa Khánh - Miễu Cậu) Cầu Nước Trong - Sông Tiền Đất SX-KD nông thôn 324.000 0 0 0
7103 Xã Cái Bè Chợ Hòa Khánh Cầu Trà Lọt (cũ) - Đường huyện 71. 71B Đất SX-KD nông thôn 1.296.000 0 0 0
7104 Xã Cái Bè Chợ mới - Chợ Hòa Khánh Khu vực mặt tiền Quốc lộ 1 - Đất SX-KD nông thôn 2.376.000 0 0 0
7105 Xã Cái Bè Chợ mới - Chợ Hòa Khánh Khu vực xung quanh chợ (còn lại) - Đất SX-KD nông thôn 1.584.000 0 0 0
7106 Xã Cái Bè Chợ cũ - Chợ Hòa Khánh Dọc Quốc lộ 1 - Đất SX-KD nông thôn 1.224.000 0 0 0
7107 Xã Cái Bè Chợ cũ - Chợ Hòa Khánh Khu vực còn lại - Đất SX-KD nông thôn 864.000 0 0 0
7108 Xã Cái Bè Đường vào Cụm công nghiệp An Thạnh Quốc lộ 1 - Ranh Cụm CN Đất SX-KD nông thôn 936.000 0 0 0
7109 Xã Cái Bè Đường vào Cụm công nghiệp An Thạnh Cụm công nghiệp (Đường ven Khu tái định cư) - Sông Thông Lưu Đất SX-KD nông thôn 540.000 0 0 0
7110 Xã Cái Bè Đoạn phía bắc kênh 8 - Đất ở tại Cụm công nghiệp An Thạnh Rạch Ông Ngũ - Đối diện Rạch Bà Đắc Đất SX-KD nông thôn 498.000 0 0 0
7111 Xã Cái Bè Đoạn CCN - Cầu An Cư (Cùng bên với CCN) - Đất ở tại Cụm công nghiệp An Thạnh Quốc lộ 1 - Cụm công ghiệp Đất SX-KD nông thôn 582.000 0 0 0
7112 Xã Cái Bè Đường vào Nhà máy xay xát Hòa Hiệp 1 Quốc lộ 1 - Cuối cống số 1 (cống Ông Hai) Đất SX-KD nông thôn 372.000 0 0 0
7113 Xã Cái Bè Đường khu 1B (cặp sông Cái Bè) Cầu Chùa - Cầu Bà Họp Đất SX-KD nông thôn 372.000 0 0 0
7114 Xã Cái Bè Đường xuống bến đò An Ninh Đường tỉnh 864 - Bến đò An Ninh Đất SX-KD nông thôn 270.000 0 0 0
7115 Xã Cái Bè Đường đấu nối QL1A-CCN An Thạnh Quốc lộ 1A - Ranh khu tái định cư CCN An Thạnh Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 0 0 0
7116 Xã Cái Bè Nguyễn Thái Học nối dài Ranh ấp 2 - ấp Hòa Quí - Sông Trà Lọt Đất SX-KD nông thôn 498.000 0 0 0
7117 Xã Cái Bè Trưng Nữ Vương Đầu cầu Cái Bè - Cầu Chùa Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 0 0 0
7118 Xã Cái Bè Trưng Nữ Vương Cầu Chùa - Cầu Bà Hợp Đất SX-KD nông thôn 372.000 0 0 0
7119 Xã Cái Bè Trưng Nữ Vương Đầu cầu Cái Bè - Hẻm giáp ranh TT. Y tế dự phòng (BV cũ) Đất SX-KD nông thôn 3.168.000 0 0 0
7120 Xã Cái Bè Trưng Nữ Vương Hẻm giáp ranh TT. Y tế dự phòng (BV cũ) - Đường Phạm Hồng Thái Đất SX-KD nông thôn 2.520.000 0 0 0
7121 Xã Cái Bè Lê Quý Đôn Đầu cầu Cái Bè (tính cả bến xe tải khu 3) - Cầu nhà thờ Đất SX-KD nông thôn 2.520.000 0 0 0
7122 Xã Cái Bè Lê Quý Đôn Cầu nhà thờ - Đoàn Thị Nghiệp (đường vào Chùa Kỳ Viên cũ) Đất SX-KD nông thôn 864.000 0 0 0
7123 Xã Cái Bè Đoàn Thị Nghiệp (đường vào chùa Kỳ Viên cũ) Nguyễn Chí Công (Đường tỉnh 875) - Bến đò Phú An Đất SX-KD nông thôn 864.000 0 0 0
7124 Xã Cái Bè Đường Cô Giang Đốc Binh Kiều (khu 1) - Trưng Nữ Vương Đất SX-KD nông thôn 2.520.000 0 0 0
7125 Xã Cái Bè Đường Cô Bắc Đốc Binh Kiều (khu 1) - Trưng Nữ Vương Đất SX-KD nông thôn 2.520.000 0 0 0
7126 Xã Cái Bè Thiên Hộ Dương Trương Công Định (ĐT.875) - Trưng Nữ Vương Đất SX-KD nông thôn 3.528.000 0 0 0
7127 Xã Cái Bè Trương Công Định (Đường tỉnh 875) Bến Cảng - Ngô Văn Nhạc Đất SX-KD nông thôn 2.880.000 0 0 0
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đồng Tháp mới nhất

4.9/5 - (1033 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Số điện thoại này không phải của cơ quan nhà nước.
Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.