Bảng giá đất xã Bế Văn Đàn, tỉnh Cao Bằng mới nhất theo Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Bế Văn Đàn, tỉnh Cao Bằng mới nhất
Bảng giá đất xã Bế Văn Đàn, tỉnh Cao Bằng mới nhất theo Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
Căn cứ vào điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, khoảng cách từ nơi cư trú đến nơi sản xuất, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.
- Vị trí 1: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), đường khu vực trung tâm của xã, phường có chiều sâu vào không lớn hơn 120m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã, phường không lớn hơn 120m.
- Vị trí 2: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông liên xã, phường; đường giao thông thôn, xóm có độ rộng mặt đường trên 1,5 m có chiều sâu vào không lớn hơn 120m; Các khu đất tiếp giáp với vị trí 1 từ mét thứ 121 đến mét thứ 240.
- Vị trí 3: Các khu đất còn lại của đất nông nghiệp.
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.
Cách xác định vị trí:
- Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30 của các đoạn đường, trục đường (được quy định cụ thể tại Bảng giá đất các xã, phường).
- Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 3m trở lên.
- Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 2,5m đến dưới 3m.
- Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.
Đối với đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.
Cách xác định vị trí:
- Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đường giao thông chính (Quốc lộ, đường tỉnh, đường xã), các đường xung quanh chợ có chiều rộng từ 3m trở lên.
- Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn, xóm có chiều rộng mặt đường trên 2m đến dưới 3m;
- Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn xóm có chiều rộng mặt đường từ 1m đến dưới 2m.
- Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.
2.2. Bảng giá đất xã Bế Văn Đàn, tỉnh Cao Bằng
Xã Bế Văn Đàn Sắp xếp từ: Xã Hồng Quang, Cách Linh, Bế Văn Đàn.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ đường Quốc lộ 4A từ giáp địa giới Xã Đại Sơn cũ (thửa đất số 117, tờ bản đồ số 82) (xóm Trường An) - đến cầu Tẩu Keng (thửa đất số 127, tờ bản đồ số 10) (xóm Lăng Hoài) | Đất ở nông thôn | 780.000 | 585.000 | 439.000 | 351.000 |
| Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ ngã ba từ đầu chợ (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 35) - đến cuối chợ (hết thửa đất số 03, tờ bản đồ số 35), các đường xung quanh chợ có vị trí mặt tiền giáp với chợ | Đất ở nông thôn | 780.000 | 585.000 | 439.000 | 351.000 |
| Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ ngã ba tiếp giáp Quốc lộ 4A giáp nhà ông Đàm Anh Tú theo đường Tỉnh lộ 205 mới - đến ngã ba tiếp giáp đường Tỉnh lộ 205 cũ (Đối diện nhà ông Chu Văn Xuân xóm Lăng Hoài) | Đất ở nông thôn | 780.000 | 585.000 | 439.000 | 351.000 |
| Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ trạm Y tế Xã - đến cầu cứng Hoằng Xà | Đất ở nông thôn | 531.000 | 398.000 | 299.000 | 239.000 |
| Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ Pò Hang cách cầu Bản Co khoảng 200m đi qua chợ Bản Co - đến cầu tràn Nà Lòa | Đất ở nông thôn | 531.000 | 398.000 | 299.000 | 239.000 |
| Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ ngã ba Chợ Bản Co, cả đoạn đường cũ qua nhà ông Bế Ích Tuấn, đường đi Xã Cô Ngân cũ - đến đường rẽ lên Lũng Lạ | Đất ở nông thôn | 531.000 | 398.000 | 299.000 | 239.000 |
| Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ ngã ba Bản Mển tiếp giáp đường Quốc lộ 4A (thửa đất số 305, tờ bản đồ số 72) theo đường Tỉnh lộ 205 - đến hết địa giới Xã Cách Linh cũ (thửa đất số 147, tờ bản đồ số 84) (Phia Đeng) giáp Xã Đại Sơn cũ | Đất ở nông thôn | 504.000 | 378.000 | 283.000 | 227.000 |
| Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ ngã ba Lăng Hoài tiếp giáp Quốc lộ 4A (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 25) theo tỉnh lộ 205 - đến hết địa giới Xã Cách Linh cũ (giáp Xã Quảng Uyên) | Đất ở nông thôn | 504.000 | 378.000 | 283.000 | 227.000 |
| Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn Đoạn từ cầu Tẩu Keng (thửa đất số 127 tờ bản đồ số 10) theo đường Quốc lộ 4A - đến hết địa giới Xã Cách Linh cũ (giáp Xã Bế Văn Đàn cũ) | Đất ở nông thôn | 504.000 | 378.000 | 283.000 | 227.000 |
| Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường Tỉnh lộ 205 cũ từ địa phận xóm Nam Hồng, Nà Suối, Liên Hồng - | Đất ở nông thôn | 504.000 | 378.000 | 283.000 | 227.000 |
| Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ cầu cứng Nà Lâu - đến trạm Y tế Xã | Đất ở nông thôn | 394.000 | 296.000 | 221.000 | 177.000 |
| Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ cầu cứng Hoàng xà - đến Pò Hang cách cầu Bản Co 200m | Đất ở nông thôn | 394.000 | 296.000 | 221.000 | 177.000 |
| Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường tiếp giáp đường Quốc lộ 4A rẽ vào Bản Buống - đến cầu Khuổi Rày | Đất ở nông thôn | 394.000 | 296.000 | 221.000 | 177.000 |
| Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn Đoạn từ tiếp giáp Xã Cách Linh cũ theo đường Quốc lộ 4A - đến đầu cầu Bản Buống | Đất ở nông thôn | 394.000 | 296.000 | 221.000 | 177.000 |
| Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ ngã ba xóm Bó An cũ (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 83) tiếp giáp đường Quốc lộ 4A theo đường liên Xã qua xóm Khưa Đa cũ - đến ngã ba đường rẽ vào xóm Lũng Thính cũ (hết thửa đất số 02, tờ bản đồ số 77 thuộc xóm Trường An) | Đất ở nông thôn | 358.000 | 269.000 | 201.000 | 161.000 |
| Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ ngã ba xóm Đông Chiêu tiếp giáp Quốc lộ 4A (thửa đất số 252, tờ bản đồ số 46) đi qua xóm Bản Riềng - đến cầu Nà Kẹm | Đất ở nông thôn | 358.000 | 269.000 | 201.000 | 161.000 |
| Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn Đoạn từ ngã 3 Trường tiểu học Hồng Đại vào - đến đầu cầu Nà Nhục (xóm Liên Hồng) | Đất ở nông thôn | 358.000 | 269.000 | 201.000 | 161.000 |
| Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn Đoạn từ ngã 3 Róc Linh (Nà Suối đi 300m vào Nà Nhai) - | Đất ở nông thôn | 358.000 | 269.000 | 201.000 | 161.000 |
| Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ cầu tràn Nà Lòa - đến đỉnh dốc giáp Xã Cai Bộ cũ | Đất ở nông thôn | 358.000 | 269.000 | 201.000 | 161.000 |
| Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ đầu cầu mới Bản Buống đường rẽ đi Khuổi Rung 200m - | Đất ở nông thôn | 358.000 | 269.000 | 201.000 | 161.000 |
| Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ giáp ranh Xã Chí Thảo theo đường nội vùng - đến giáp Xã Đại Sơn cũ | Đất ở nông thôn | 310.000 | 233.000 | 174.000 | 139.000 |
| Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ ngã ba Lũng Cút - đến giáp Xã Hạnh Phúc theo hướng ra Quốc lộ 3 | Đất ở nông thôn | 310.000 | 233.000 | 174.000 | 139.000 |
| Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn Các đoạn đường rộng từ 3m trở lên còn lại thuộc đường liên Xã, đường liên xóm và các đường vào xóm thuộc Xã Cách Linh cũ - | Đất ở nông thôn | 304.000 | 228.000 | 171.000 | 137.000 |
| Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ ngã 3 Tỉnh lộ 205 (Kéo Nạn cũ - đến hết Cốc Chia cũ) thuộc xóm Nam Hồng, giáp Xã Hồng Quang cũ | Đất ở nông thôn | 304.000 | 228.000 | 171.000 | 137.000 |
| Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ đầu Cầu Nà Nhục - đến hết xóm Liên Hồng (xóm Lũng Liềng cũ) | Đất ở nông thôn | 304.000 | 228.000 | 171.000 | 137.000 |
| Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn Đoạn từ ngã ba trạm bơm Thủy Nông - đến hết xóm Khưa Mạnh cũ (thuộc xóm Nam Hồng) | Đất ở nông thôn | 304.000 | 228.000 | 171.000 | 137.000 |
| Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ cầu Khuổi Rày - đến hết xóm Bắc Hồng II (hết địa giới Xã Bế Văn Đàn giáp Xã Cách Linh cũ) | Đất ở nông thôn | 304.000 | 228.000 | 171.000 | 137.000 |
| Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn Đoạn từ đầu Cầu Thua Khua - đến hết nhà ông Đàm Văn Trầu (hết thửa đất số 131, tờ bản đồ 06), xóm Bắc Hồng I | Đất ở nông thôn | 304.000 | 228.000 | 171.000 | 137.000 |
| Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ ngã 3 Tỉnh lộ 205 rẽ vào Pò Khoàn - đến hết đường | Đất ở nông thôn | 304.000 | 228.000 | 171.000 | 137.000 |
| Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn Các đoạn đường rộng từ 3m trở lên còn lại thuộc đường liên Xã, đường liên xóm và các đường vào xóm thuộc Xã Hồng Đại cũ - | Đất ở nông thôn | 304.000 | 228.000 | 171.000 | 137.000 |
| Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ giáp ranh Xã Chí Thảo cũ theo đường trục xóm Lũng Rỵ (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 03) - đến hết xóm Lũng Rỵ (thửa đất số 68, tờ bản đồ số 13) | Đất ở nông thôn | 220.000 | 165.000 | 124.000 | 100.000 |
| Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ ngã ba Cốc Chủ (Thửa đất số 124, 151; tờ bản đồ số 74) theo đường liên xóm lên Bó Ngùa - đến đỉnh dốc Bó Ríu xóm Lũng Phiệt (thửa đất số 167, tờ bản đồ 58) | Đất ở nông thôn | 220.000 | 165.000 | 124.000 | 100.000 |
| Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ ngã tư rẽ vào xóm Lũng Phiệt đi xóm Lũng Luông Xã Hạnh Phúc - | Đất ở nông thôn | 220.000 | 165.000 | 124.000 | 100.000 |
| Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ ngã ba xóm Lũng Phiệt (thửa đất số 66, 71; tờ bản đồ 59) - đến hết nhóm hộ Lũng Tón (thửa đất số 10, 11; tờ bản đồ số 52) | Đất ở nông thôn | 220.000 | 165.000 | 124.000 | 100.000 |
| Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ đỉnh dốc Bó Ríu (thửa đất số 75, tờ bản đồ 58) - đến hết xóm Pác Nà (thửa đất số 50, tờ bản đồ 44) | Đất ở nông thôn | 220.000 | 165.000 | 124.000 | 100.000 |
| Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn Các đoạn đường rộng từ 3m trở lên còn lại thuộc đường liên Xã, đường liên xóm và các đường vào xóm thuộc Xã Hồng Quang cũ - | Đất ở nông thôn | 220.000 | 165.000 | 124.000 | 100.000 |
| Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ đường Quốc lộ 4A từ giáp địa giới Xã Đại Sơn cũ (thửa đất số 117, tờ bản đồ số 82) (xóm Trường An) - đến cầu Tẩu Keng (thửa đất số 127, tờ bản đồ số 10) (xóm Lăng Hoài) | Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | 468.000 | 351.200 | 280.800 |
| Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ ngã ba từ đầu chợ (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 35) - đến cuối chợ (hết thửa đất số 03, tờ bản đồ số 35), các đường xung quanh chợ có vị trí mặt tiền giáp với chợ | Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | 468.000 | 351.200 | 280.800 |
| Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ ngã ba tiếp giáp Quốc lộ 4A giáp nhà ông Đàm Anh Tú theo đường Tỉnh lộ 205 mới - đến ngã ba tiếp giáp đường Tỉnh lộ 205 cũ (Đối diện nhà ông Chu Văn Xuân xóm Lăng Hoài) | Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | 468.000 | 351.200 | 280.800 |
| Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ trạm Y tế Xã - đến cầu cứng Hoằng Xà | Đất TM-DV nông thôn | 424.800 | 318.400 | 239.200 | 191.200 |
| Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ Pò Hang cách cầu Bản Co khoảng 200m đi qua chợ Bản Co - đến cầu tràn Nà Lòa | Đất TM-DV nông thôn | 424.800 | 318.400 | 239.200 | 191.200 |
| Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ ngã ba Chợ Bản Co, cả đoạn đường cũ qua nhà ông Bế Ích Tuấn, đường đi Xã Cô Ngân cũ - đến đường rẽ lên Lũng Lạ | Đất TM-DV nông thôn | 424.800 | 318.400 | 239.200 | 191.200 |
| Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ ngã ba Bản Mển tiếp giáp đường Quốc lộ 4A (thửa đất số 305, tờ bản đồ số 72) theo đường Tỉnh lộ 205 - đến hết địa giới Xã Cách Linh cũ (thửa đất số 147, tờ bản đồ số 84) (Phia Đeng) giáp Xã Đại Sơn cũ | Đất TM-DV nông thôn | 403.200 | 302.400 | 226.400 | 181.600 |
| Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ ngã ba Lăng Hoài tiếp giáp Quốc lộ 4A (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 25) theo tỉnh lộ 205 - đến hết địa giới Xã Cách Linh cũ (giáp Xã Quảng Uyên) | Đất TM-DV nông thôn | 403.200 | 302.400 | 226.400 | 181.600 |
| Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn Đoạn từ cầu Tẩu Keng (thửa đất số 127 tờ bản đồ số 10) theo đường Quốc lộ 4A - đến hết địa giới Xã Cách Linh cũ (giáp Xã Bế Văn Đàn cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 403.200 | 302.400 | 226.400 | 181.600 |
| Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường Tỉnh lộ 205 cũ từ địa phận xóm Nam Hồng, Nà Suối, Liên Hồng - | Đất TM-DV nông thôn | 403.200 | 302.400 | 226.400 | 181.600 |
| Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ cầu cứng Nà Lâu - đến trạm Y tế Xã | Đất TM-DV nông thôn | 315.200 | 236.800 | 176.800 | 141.600 |
| Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ cầu cứng Hoàng xà - đến Pò Hang cách cầu Bản Co 200m | Đất TM-DV nông thôn | 315.200 | 236.800 | 176.800 | 141.600 |
| Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường tiếp giáp đường Quốc lộ 4A rẽ vào Bản Buống - đến cầu Khuổi Rày | Đất TM-DV nông thôn | 315.200 | 236.800 | 176.800 | 141.600 |
| Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn Đoạn từ tiếp giáp Xã Cách Linh cũ theo đường Quốc lộ 4A - đến đầu cầu Bản Buống | Đất TM-DV nông thôn | 315.200 | 236.800 | 176.800 | 141.600 |
| Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ ngã ba xóm Bó An cũ (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 83) tiếp giáp đường Quốc lộ 4A theo đường liên Xã qua xóm Khưa Đa cũ - đến ngã ba đường rẽ vào xóm Lũng Thính cũ (hết thửa đất số 02, tờ bản đồ số 77 thuộc xóm Trường An) | Đất TM-DV nông thôn | 286.400 | 215.200 | 160.800 | 128.800 |
| Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ ngã ba xóm Đông Chiêu tiếp giáp Quốc lộ 4A (thửa đất số 252, tờ bản đồ số 46) đi qua xóm Bản Riềng - đến cầu Nà Kẹm | Đất TM-DV nông thôn | 286.400 | 215.200 | 160.800 | 128.800 |
| Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn Đoạn từ ngã 3 Trường tiểu học Hồng Đại vào - đến đầu cầu Nà Nhục (xóm Liên Hồng) | Đất TM-DV nông thôn | 286.400 | 215.200 | 160.800 | 128.800 |
| Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn Đoạn từ ngã 3 Róc Linh (Nà Suối đi 300m vào Nà Nhai) - | Đất TM-DV nông thôn | 286.400 | 215.200 | 160.800 | 128.800 |
| Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ cầu tràn Nà Lòa - đến đỉnh dốc giáp Xã Cai Bộ cũ | Đất TM-DV nông thôn | 286.400 | 215.200 | 160.800 | 128.800 |
| Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ đầu cầu mới Bản Buống đường rẽ đi Khuổi Rung 200m - | Đất TM-DV nông thôn | 286.400 | 215.200 | 160.800 | 128.800 |
| Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ giáp ranh Xã Chí Thảo theo đường nội vùng - đến giáp Xã Đại Sơn cũ | Đất TM-DV nông thôn | 248.000 | 186.400 | 139.200 | 111.200 |
| Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ ngã ba Lũng Cút - đến giáp Xã Hạnh Phúc theo hướng ra Quốc lộ 3 | Đất TM-DV nông thôn | 248.000 | 186.400 | 139.200 | 111.200 |
| Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn Các đoạn đường rộng từ 3m trở lên còn lại thuộc đường liên Xã, đường liên xóm và các đường vào xóm thuộc Xã Cách Linh cũ - | Đất TM-DV nông thôn | 243.200 | 182.400 | 136.800 | 109.600 |
| Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ ngã 3 Tỉnh lộ 205 (Kéo Nạn cũ - đến hết Cốc Chia cũ) thuộc xóm Nam Hồng, giáp Xã Hồng Quang cũ | Đất TM-DV nông thôn | 243.200 | 182.400 | 136.800 | 109.600 |
| Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ đầu Cầu Nà Nhục - đến hết xóm Liên Hồng (xóm Lũng Liềng cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 243.200 | 182.400 | 136.800 | 109.600 |
| Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn Đoạn từ ngã ba trạm bơm Thủy Nông - đến hết xóm Khưa Mạnh cũ (thuộc xóm Nam Hồng) | Đất TM-DV nông thôn | 243.200 | 182.400 | 136.800 | 109.600 |
| Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ cầu Khuổi Rày - đến hết xóm Bắc Hồng II (hết địa giới Xã Bế Văn Đàn giáp Xã Cách Linh cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 243.200 | 182.400 | 136.800 | 109.600 |
| Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn Đoạn từ đầu Cầu Thua Khua - đến hết nhà ông Đàm Văn Trầu (hết thửa đất số 131, tờ bản đồ 06), xóm Bắc Hồng I | Đất TM-DV nông thôn | 243.200 | 182.400 | 136.800 | 109.600 |
| Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ ngã 3 Tỉnh lộ 205 rẽ vào Pò Khoàn - đến hết đường | Đất TM-DV nông thôn | 243.200 | 182.400 | 136.800 | 109.600 |
| Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn Các đoạn đường rộng từ 3m trở lên còn lại thuộc đường liên Xã, đường liên xóm và các đường vào xóm thuộc Xã Hồng Đại cũ - | Đất TM-DV nông thôn | 243.200 | 182.400 | 136.800 | 109.600 |
| Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ giáp ranh Xã Chí Thảo cũ theo đường trục xóm Lũng Rỵ (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 03) - đến hết xóm Lũng Rỵ (thửa đất số 68, tờ bản đồ số 13) | Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 132.000 | 99.200 | 80.000 |
| Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ ngã ba Cốc Chủ (Thửa đất số 124, 151; tờ bản đồ số 74) theo đường liên xóm lên Bó Ngùa - đến đỉnh dốc Bó Ríu xóm Lũng Phiệt (thửa đất số 167, tờ bản đồ 58) | Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 132.000 | 99.200 | 80.000 |
| Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ ngã tư rẽ vào xóm Lũng Phiệt đi xóm Lũng Luông Xã Hạnh Phúc - | Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 132.000 | 99.200 | 80.000 |
| Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ ngã ba xóm Lũng Phiệt (thửa đất số 66, 71; tờ bản đồ 59) - đến hết nhóm hộ Lũng Tón (thửa đất số 10, 11; tờ bản đồ số 52) | Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 132.000 | 99.200 | 80.000 |
| Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ đỉnh dốc Bó Ríu (thửa đất số 75, tờ bản đồ 58) - đến hết xóm Pác Nà (thửa đất số 50, tờ bản đồ 44) | Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 132.000 | 99.200 | 80.000 |
| Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn Các đoạn đường rộng từ 3m trở lên còn lại thuộc đường liên Xã, đường liên xóm và các đường vào xóm thuộc Xã Hồng Quang cũ - | Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 132.000 | 99.200 | 80.000 |
| Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ đường Quốc lộ 4A từ giáp địa giới Xã Đại Sơn cũ (thửa đất số 117, tờ bản đồ số 82) (xóm Trường An) - đến cầu Tẩu Keng (thửa đất số 127, tờ bản đồ số 10) (xóm Lăng Hoài) | Đất SX-KD nông thôn | 468.000 | 351.000 | 263.400 | 210.600 |
| Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ ngã ba từ đầu chợ (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 35) - đến cuối chợ (hết thửa đất số 03, tờ bản đồ số 35), các đường xung quanh chợ có vị trí mặt tiền giáp với chợ | Đất SX-KD nông thôn | 468.000 | 351.000 | 263.400 | 210.600 |
| Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ ngã ba tiếp giáp Quốc lộ 4A giáp nhà ông Đàm Anh Tú theo đường Tỉnh lộ 205 mới - đến ngã ba tiếp giáp đường Tỉnh lộ 205 cũ (Đối diện nhà ông Chu Văn Xuân xóm Lăng Hoài) | Đất SX-KD nông thôn | 468.000 | 351.000 | 263.400 | 210.600 |
| Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ trạm Y tế Xã - đến cầu cứng Hoằng Xà | Đất SX-KD nông thôn | 318.600 | 238.800 | 179.400 | 143.400 |
| Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ Pò Hang cách cầu Bản Co khoảng 200m đi qua chợ Bản Co - đến cầu tràn Nà Lòa | Đất SX-KD nông thôn | 318.600 | 238.800 | 179.400 | 143.400 |
| Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ ngã ba Chợ Bản Co, cả đoạn đường cũ qua nhà ông Bế Ích Tuấn, đường đi Xã Cô Ngân cũ - đến đường rẽ lên Lũng Lạ | Đất SX-KD nông thôn | 318.600 | 238.800 | 179.400 | 143.400 |
| Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ ngã ba Bản Mển tiếp giáp đường Quốc lộ 4A (thửa đất số 305, tờ bản đồ số 72) theo đường Tỉnh lộ 205 - đến hết địa giới Xã Cách Linh cũ (thửa đất số 147, tờ bản đồ số 84) (Phia Đeng) giáp Xã Đại Sơn cũ | Đất SX-KD nông thôn | 302.400 | 226.800 | 169.800 | 136.200 |
| Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ ngã ba Lăng Hoài tiếp giáp Quốc lộ 4A (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 25) theo tỉnh lộ 205 - đến hết địa giới Xã Cách Linh cũ (giáp Xã Quảng Uyên) | Đất SX-KD nông thôn | 302.400 | 226.800 | 169.800 | 136.200 |
| Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn Đoạn từ cầu Tẩu Keng (thửa đất số 127 tờ bản đồ số 10) theo đường Quốc lộ 4A - đến hết địa giới Xã Cách Linh cũ (giáp Xã Bế Văn Đàn cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 302.400 | 226.800 | 169.800 | 136.200 |
| Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường Tỉnh lộ 205 cũ từ địa phận xóm Nam Hồng, Nà Suối, Liên Hồng - | Đất SX-KD nông thôn | 302.400 | 226.800 | 169.800 | 136.200 |
| Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ cầu cứng Nà Lâu - đến trạm Y tế Xã | Đất SX-KD nông thôn | 236.400 | 177.600 | 132.600 | 106.200 |
| Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ cầu cứng Hoàng xà - đến Pò Hang cách cầu Bản Co 200m | Đất SX-KD nông thôn | 236.400 | 177.600 | 132.600 | 106.200 |
| Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường tiếp giáp đường Quốc lộ 4A rẽ vào Bản Buống - đến cầu Khuổi Rày | Đất SX-KD nông thôn | 236.400 | 177.600 | 132.600 | 106.200 |
| Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn Đoạn từ tiếp giáp Xã Cách Linh cũ theo đường Quốc lộ 4A - đến đầu cầu Bản Buống | Đất SX-KD nông thôn | 236.400 | 177.600 | 132.600 | 106.200 |
| Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ ngã ba xóm Bó An cũ (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 83) tiếp giáp đường Quốc lộ 4A theo đường liên Xã qua xóm Khưa Đa cũ - đến ngã ba đường rẽ vào xóm Lũng Thính cũ (hết thửa đất số 02, tờ bản đồ số 77 thuộc xóm Trường An) | Đất SX-KD nông thôn | 214.800 | 161.400 | 120.600 | 96.600 |
| Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ ngã ba xóm Đông Chiêu tiếp giáp Quốc lộ 4A (thửa đất số 252, tờ bản đồ số 46) đi qua xóm Bản Riềng - đến cầu Nà Kẹm | Đất SX-KD nông thôn | 214.800 | 161.400 | 120.600 | 96.600 |
| Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn Đoạn từ ngã 3 Trường tiểu học Hồng Đại vào - đến đầu cầu Nà Nhục (xóm Liên Hồng) | Đất SX-KD nông thôn | 214.800 | 161.400 | 120.600 | 96.600 |
| Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn Đoạn từ ngã 3 Róc Linh (Nà Suối đi 300m vào Nà Nhai) - | Đất SX-KD nông thôn | 214.800 | 161.400 | 120.600 | 96.600 |
| Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ cầu tràn Nà Lòa - đến đỉnh dốc giáp Xã Cai Bộ cũ | Đất SX-KD nông thôn | 214.800 | 161.400 | 120.600 | 96.600 |
| Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ đầu cầu mới Bản Buống đường rẽ đi Khuổi Rung 200m - | Đất SX-KD nông thôn | 214.800 | 161.400 | 120.600 | 96.600 |
| Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ giáp ranh Xã Chí Thảo theo đường nội vùng - đến giáp Xã Đại Sơn cũ | Đất SX-KD nông thôn | 186.000 | 139.800 | 104.400 | 83.400 |
| Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ ngã ba Lũng Cút - đến giáp Xã Hạnh Phúc theo hướng ra Quốc lộ 3 | Đất SX-KD nông thôn | 186.000 | 139.800 | 104.400 | 83.400 |
| Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn Các đoạn đường rộng từ 3m trở lên còn lại thuộc đường liên Xã, đường liên xóm và các đường vào xóm thuộc Xã Cách Linh cũ - | Đất SX-KD nông thôn | 182.400 | 136.800 | 102.600 | 82.200 |
| Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ ngã 3 Tỉnh lộ 205 (Kéo Nạn cũ - đến hết Cốc Chia cũ) thuộc xóm Nam Hồng, giáp Xã Hồng Quang cũ | Đất SX-KD nông thôn | 182.400 | 136.800 | 102.600 | 82.200 |
| Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ đầu Cầu Nà Nhục - đến hết xóm Liên Hồng (xóm Lũng Liềng cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 182.400 | 136.800 | 102.600 | 82.200 |
| Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn Đoạn từ ngã ba trạm bơm Thủy Nông - đến hết xóm Khưa Mạnh cũ (thuộc xóm Nam Hồng) | Đất SX-KD nông thôn | 182.400 | 136.800 | 102.600 | 82.200 |
| Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ cầu Khuổi Rày - đến hết xóm Bắc Hồng II (hết địa giới Xã Bế Văn Đàn giáp Xã Cách Linh cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 182.400 | 136.800 | 102.600 | 82.200 |
| Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn Đoạn từ đầu Cầu Thua Khua - đến hết nhà ông Đàm Văn Trầu (hết thửa đất số 131, tờ bản đồ 06), xóm Bắc Hồng I | Đất SX-KD nông thôn | 182.400 | 136.800 | 102.600 | 82.200 |
| Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ ngã 3 Tỉnh lộ 205 rẽ vào Pò Khoàn - đến hết đường | Đất SX-KD nông thôn | 182.400 | 136.800 | 102.600 | 82.200 |
| Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn Các đoạn đường rộng từ 3m trở lên còn lại thuộc đường liên Xã, đường liên xóm và các đường vào xóm thuộc Xã Hồng Đại cũ - | Đất SX-KD nông thôn | 182.400 | 136.800 | 102.600 | 82.200 |
| Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ giáp ranh Xã Chí Thảo cũ theo đường trục xóm Lũng Rỵ (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 03) - đến hết xóm Lũng Rỵ (thửa đất số 68, tờ bản đồ số 13) | Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | 99.000 | 74.400 | 60.000 |
| Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ ngã ba Cốc Chủ (Thửa đất số 124, 151; tờ bản đồ số 74) theo đường liên xóm lên Bó Ngùa - đến đỉnh dốc Bó Ríu xóm Lũng Phiệt (thửa đất số 167, tờ bản đồ 58) | Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | 99.000 | 74.400 | 60.000 |
| Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ ngã tư rẽ vào xóm Lũng Phiệt đi xóm Lũng Luông Xã Hạnh Phúc - | Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | 99.000 | 74.400 | 60.000 |
| Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ ngã ba xóm Lũng Phiệt (thửa đất số 66, 71; tờ bản đồ 59) - đến hết nhóm hộ Lũng Tón (thửa đất số 10, 11; tờ bản đồ số 52) | Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | 99.000 | 74.400 | 60.000 |
| Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ đỉnh dốc Bó Ríu (thửa đất số 75, tờ bản đồ 58) - đến hết xóm Pác Nà (thửa đất số 50, tờ bản đồ 44) | Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | 99.000 | 74.400 | 60.000 |
| Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn Các đoạn đường rộng từ 3m trở lên còn lại thuộc đường liên Xã, đường liên xóm và các đường vào xóm thuộc Xã Hồng Quang cũ - | Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | 99.000 | 74.400 | 60.000 |
| Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn Đất chuyên trồng lúa - | Đất trồng lúa | 73.000 | 58.000 | 51.000 | 0 |
| Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn Đất trồng lúa còn lại - | Đất trồng lúa | 66.000 | 53.000 | 46.000 | 0 |
| Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn - | Đất trồng cây hàng năm khác | 61.000 | 48.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn - | Đất trồng cây lâu năm | 58.000 | 47.000 | 41.000 | 0 |
| Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn - | Đất rừng sản xuất | 12.000 | 12.000 | 12.000 | 0 |
| Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn - | Đất rừng phòng hộ | 12.000 | 12.000 | 12.000 | 0 |
| Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn - | Đất rừng đặc dụng | 12.000 | 12.000 | 12.000 | 0 |
| Xã Bế Văn Đàn | Xã Bế Văn Đàn - | Đất nuôi trồng thủy sản | 42.000 | 33.000 | 29.000 | 0 |
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Cao Bằng mới nhất
