• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Bế Văn Đàn, tỉnh Cao Bằng 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
28/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Bế Văn Đàn, tỉnh Cao Bằng mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất xã Bế Văn Đàn, tỉnh Cao Bằng

Bảng giá đất xã Bế Văn Đàn, tỉnh Cao Bằng mới nhất theo Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Bế Văn Đàn, tỉnh Cao Bằng 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Bế Văn Đàn, tỉnh Cao Bằng 2026

2. Bảng giá đất xã Bế Văn Đàn, tỉnh Cao Bằng mới nhất

Bảng giá đất xã Bế Văn Đàn, tỉnh Cao Bằng mới nhất theo Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

Căn cứ vào điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, khoảng cách từ nơi cư trú đến nơi sản xuất, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.

  • Vị trí 1: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), đường khu vực trung tâm của xã, phường có chiều sâu vào không lớn hơn 120m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã, phường không lớn hơn 120m.
  • Vị trí 2: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông liên xã, phường; đường giao thông thôn, xóm có độ rộng mặt đường trên 1,5 m có chiều sâu vào không lớn hơn 120m; Các khu đất tiếp giáp với vị trí 1 từ mét thứ 121 đến mét thứ 240.
  • Vị trí 3: Các khu đất còn lại của đất nông nghiệp.

2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.

Cách xác định vị trí:

  • Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30 của các đoạn đường, trục đường (được quy định cụ thể tại Bảng giá đất các xã, phường).
  • Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 3m trở lên.
  • Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 2,5m đến dưới 3m.
  • Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.

Đối với đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.

Cách xác định vị trí:

  • Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đường giao thông chính (Quốc lộ, đường tỉnh, đường xã), các đường xung quanh chợ có chiều rộng từ 3m trở lên.
  • Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn, xóm có chiều rộng mặt đường trên 2m đến dưới 3m;
  • Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn xóm có chiều rộng mặt đường từ 1m đến dưới 2m.
  • Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.

2.2. Bảng giá đất xã Bế Văn Đàn, tỉnh Cao Bằng

Xã Bế Văn Đàn Sắp xếp từ: Xã Hồng Quang, Cách Linh, Bế Văn Đàn.

Tìm đường (Loading)...
STT Khu vực Tên đường Loại đất VT1 VT2 VT3 VT4
1027 Xã Bế Văn Đàn Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ đường Quốc lộ 4A từ giáp địa giới Xã Đại Sơn cũ (thửa đất số 117, tờ bản đồ số 82) (xóm Trường An) - đến cầu Tẩu Keng (thửa đất số 127, tờ bản đồ số 10) (xóm Lăng Hoài) Đất ở nông thôn 780.000 585.000 439.000 351.000
1028 Xã Bế Văn Đàn Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ ngã ba từ đầu chợ (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 35) - đến cuối chợ (hết thửa đất số 03, tờ bản đồ số 35), các đường xung quanh chợ có vị trí mặt tiền giáp với chợ Đất ở nông thôn 780.000 585.000 439.000 351.000
1029 Xã Bế Văn Đàn Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ ngã ba tiếp giáp Quốc lộ 4A giáp nhà ông Đàm Anh Tú theo đường Tỉnh lộ 205 mới - đến ngã ba tiếp giáp đường Tỉnh lộ 205 cũ (Đối diện nhà ông Chu Văn Xuân xóm Lăng Hoài) Đất ở nông thôn 780.000 585.000 439.000 351.000
1030 Xã Bế Văn Đàn Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ trạm Y tế Xã - đến cầu cứng Hoằng Xà Đất ở nông thôn 531.000 398.000 299.000 239.000
1031 Xã Bế Văn Đàn Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ Pò Hang cách cầu Bản Co khoảng 200m đi qua chợ Bản Co - đến cầu tràn Nà Lòa Đất ở nông thôn 531.000 398.000 299.000 239.000
1032 Xã Bế Văn Đàn Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ ngã ba Chợ Bản Co, cả đoạn đường cũ qua nhà ông Bế Ích Tuấn, đường đi Xã Cô Ngân cũ - đến đường rẽ lên Lũng Lạ Đất ở nông thôn 531.000 398.000 299.000 239.000
1033 Xã Bế Văn Đàn Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ ngã ba Bản Mển tiếp giáp đường Quốc lộ 4A (thửa đất số 305, tờ bản đồ số 72) theo đường Tỉnh lộ 205 - đến hết địa giới Xã Cách Linh cũ (thửa đất số 147, tờ bản đồ số 84) (Phia Đeng) giáp Xã Đại Sơn cũ Đất ở nông thôn 504.000 378.000 283.000 227.000
1034 Xã Bế Văn Đàn Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ ngã ba Lăng Hoài tiếp giáp Quốc lộ 4A (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 25) theo tỉnh lộ 205 - đến hết địa giới Xã Cách Linh cũ (giáp Xã Quảng Uyên) Đất ở nông thôn 504.000 378.000 283.000 227.000
1035 Xã Bế Văn Đàn Xã Bế Văn Đàn Đoạn từ cầu Tẩu Keng (thửa đất số 127 tờ bản đồ số 10) theo đường Quốc lộ 4A - đến hết địa giới Xã Cách Linh cũ (giáp Xã Bế Văn Đàn cũ) Đất ở nông thôn 504.000 378.000 283.000 227.000
1036 Xã Bế Văn Đàn Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường Tỉnh lộ 205 cũ từ địa phận xóm Nam Hồng, Nà Suối, Liên Hồng - Đất ở nông thôn 504.000 378.000 283.000 227.000
1037 Xã Bế Văn Đàn Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ cầu cứng Nà Lâu - đến trạm Y tế Xã Đất ở nông thôn 394.000 296.000 221.000 177.000
1038 Xã Bế Văn Đàn Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ cầu cứng Hoàng xà - đến Pò Hang cách cầu Bản Co 200m Đất ở nông thôn 394.000 296.000 221.000 177.000
1039 Xã Bế Văn Đàn Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường tiếp giáp đường Quốc lộ 4A rẽ vào Bản Buống - đến cầu Khuổi Rày Đất ở nông thôn 394.000 296.000 221.000 177.000
1040 Xã Bế Văn Đàn Xã Bế Văn Đàn Đoạn từ tiếp giáp Xã Cách Linh cũ theo đường Quốc lộ 4A - đến đầu cầu Bản Buống Đất ở nông thôn 394.000 296.000 221.000 177.000
1041 Xã Bế Văn Đàn Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ ngã ba xóm Bó An cũ (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 83) tiếp giáp đường Quốc lộ 4A theo đường liên Xã qua xóm Khưa Đa cũ - đến ngã ba đường rẽ vào xóm Lũng Thính cũ (hết thửa đất số 02, tờ bản đồ số 77 thuộc xóm Trường An) Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
1042 Xã Bế Văn Đàn Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ ngã ba xóm Đông Chiêu tiếp giáp Quốc lộ 4A (thửa đất số 252, tờ bản đồ số 46) đi qua xóm Bản Riềng - đến cầu Nà Kẹm Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
1043 Xã Bế Văn Đàn Xã Bế Văn Đàn Đoạn từ ngã 3 Trường tiểu học Hồng Đại vào - đến đầu cầu Nà Nhục (xóm Liên Hồng) Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
1044 Xã Bế Văn Đàn Xã Bế Văn Đàn Đoạn từ ngã 3 Róc Linh (Nà Suối đi 300m vào Nà Nhai) - Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
1045 Xã Bế Văn Đàn Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ cầu tràn Nà Lòa - đến đỉnh dốc giáp Xã Cai Bộ cũ Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
1046 Xã Bế Văn Đàn Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ đầu cầu mới Bản Buống đường rẽ đi Khuổi Rung 200m - Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
1047 Xã Bế Văn Đàn Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ giáp ranh Xã Chí Thảo theo đường nội vùng - đến giáp Xã Đại Sơn cũ Đất ở nông thôn 310.000 233.000 174.000 139.000
1048 Xã Bế Văn Đàn Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ ngã ba Lũng Cút - đến giáp Xã Hạnh Phúc theo hướng ra Quốc lộ 3 Đất ở nông thôn 310.000 233.000 174.000 139.000
1049 Xã Bế Văn Đàn Xã Bế Văn Đàn Các đoạn đường rộng từ 3m trở lên còn lại thuộc đường liên Xã, đường liên xóm và các đường vào xóm thuộc Xã Cách Linh cũ - Đất ở nông thôn 304.000 228.000 171.000 137.000
1050 Xã Bế Văn Đàn Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ ngã 3 Tỉnh lộ 205 (Kéo Nạn cũ - đến hết Cốc Chia cũ) thuộc xóm Nam Hồng, giáp Xã Hồng Quang cũ Đất ở nông thôn 304.000 228.000 171.000 137.000
1051 Xã Bế Văn Đàn Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ đầu Cầu Nà Nhục - đến hết xóm Liên Hồng (xóm Lũng Liềng cũ) Đất ở nông thôn 304.000 228.000 171.000 137.000
1052 Xã Bế Văn Đàn Xã Bế Văn Đàn Đoạn từ ngã ba trạm bơm Thủy Nông - đến hết xóm Khưa Mạnh cũ (thuộc xóm Nam Hồng) Đất ở nông thôn 304.000 228.000 171.000 137.000
1053 Xã Bế Văn Đàn Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ cầu Khuổi Rày - đến hết xóm Bắc Hồng II (hết địa giới Xã Bế Văn Đàn giáp Xã Cách Linh cũ) Đất ở nông thôn 304.000 228.000 171.000 137.000
1054 Xã Bế Văn Đàn Xã Bế Văn Đàn Đoạn từ đầu Cầu Thua Khua - đến hết nhà ông Đàm Văn Trầu (hết thửa đất số 131, tờ bản đồ 06), xóm Bắc Hồng I Đất ở nông thôn 304.000 228.000 171.000 137.000
1055 Xã Bế Văn Đàn Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ ngã 3 Tỉnh lộ 205 rẽ vào Pò Khoàn - đến hết đường Đất ở nông thôn 304.000 228.000 171.000 137.000
1056 Xã Bế Văn Đàn Xã Bế Văn Đàn Các đoạn đường rộng từ 3m trở lên còn lại thuộc đường liên Xã, đường liên xóm và các đường vào xóm thuộc Xã Hồng Đại cũ - Đất ở nông thôn 304.000 228.000 171.000 137.000
1057 Xã Bế Văn Đàn Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ giáp ranh Xã Chí Thảo cũ theo đường trục xóm Lũng Rỵ (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 03) - đến hết xóm Lũng Rỵ (thửa đất số 68, tờ bản đồ số 13) Đất ở nông thôn 220.000 165.000 124.000 100.000
1058 Xã Bế Văn Đàn Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ ngã ba Cốc Chủ (Thửa đất số 124, 151; tờ bản đồ số 74) theo đường liên xóm lên Bó Ngùa - đến đỉnh dốc Bó Ríu xóm Lũng Phiệt (thửa đất số 167, tờ bản đồ 58) Đất ở nông thôn 220.000 165.000 124.000 100.000
1059 Xã Bế Văn Đàn Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ ngã tư rẽ vào xóm Lũng Phiệt đi xóm Lũng Luông Xã Hạnh Phúc - Đất ở nông thôn 220.000 165.000 124.000 100.000
1060 Xã Bế Văn Đàn Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ ngã ba xóm Lũng Phiệt (thửa đất số 66, 71; tờ bản đồ 59) - đến hết nhóm hộ Lũng Tón (thửa đất số 10, 11; tờ bản đồ số 52) Đất ở nông thôn 220.000 165.000 124.000 100.000
1061 Xã Bế Văn Đàn Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ đỉnh dốc Bó Ríu (thửa đất số 75, tờ bản đồ 58) - đến hết xóm Pác Nà (thửa đất số 50, tờ bản đồ 44) Đất ở nông thôn 220.000 165.000 124.000 100.000
1062 Xã Bế Văn Đàn Xã Bế Văn Đàn Các đoạn đường rộng từ 3m trở lên còn lại thuộc đường liên Xã, đường liên xóm và các đường vào xóm thuộc Xã Hồng Quang cũ - Đất ở nông thôn 220.000 165.000 124.000 100.000
1063 Xã Bế Văn Đàn Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ đường Quốc lộ 4A từ giáp địa giới Xã Đại Sơn cũ (thửa đất số 117, tờ bản đồ số 82) (xóm Trường An) - đến cầu Tẩu Keng (thửa đất số 127, tờ bản đồ số 10) (xóm Lăng Hoài) Đất TM-DV nông thôn 624.000 468.000 351.200 280.800
1064 Xã Bế Văn Đàn Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ ngã ba từ đầu chợ (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 35) - đến cuối chợ (hết thửa đất số 03, tờ bản đồ số 35), các đường xung quanh chợ có vị trí mặt tiền giáp với chợ Đất TM-DV nông thôn 624.000 468.000 351.200 280.800
1065 Xã Bế Văn Đàn Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ ngã ba tiếp giáp Quốc lộ 4A giáp nhà ông Đàm Anh Tú theo đường Tỉnh lộ 205 mới - đến ngã ba tiếp giáp đường Tỉnh lộ 205 cũ (Đối diện nhà ông Chu Văn Xuân xóm Lăng Hoài) Đất TM-DV nông thôn 624.000 468.000 351.200 280.800
1066 Xã Bế Văn Đàn Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ trạm Y tế Xã - đến cầu cứng Hoằng Xà Đất TM-DV nông thôn 424.800 318.400 239.200 191.200
1067 Xã Bế Văn Đàn Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ Pò Hang cách cầu Bản Co khoảng 200m đi qua chợ Bản Co - đến cầu tràn Nà Lòa Đất TM-DV nông thôn 424.800 318.400 239.200 191.200
1068 Xã Bế Văn Đàn Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ ngã ba Chợ Bản Co, cả đoạn đường cũ qua nhà ông Bế Ích Tuấn, đường đi Xã Cô Ngân cũ - đến đường rẽ lên Lũng Lạ Đất TM-DV nông thôn 424.800 318.400 239.200 191.200
1069 Xã Bế Văn Đàn Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ ngã ba Bản Mển tiếp giáp đường Quốc lộ 4A (thửa đất số 305, tờ bản đồ số 72) theo đường Tỉnh lộ 205 - đến hết địa giới Xã Cách Linh cũ (thửa đất số 147, tờ bản đồ số 84) (Phia Đeng) giáp Xã Đại Sơn cũ Đất TM-DV nông thôn 403.200 302.400 226.400 181.600
1070 Xã Bế Văn Đàn Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ ngã ba Lăng Hoài tiếp giáp Quốc lộ 4A (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 25) theo tỉnh lộ 205 - đến hết địa giới Xã Cách Linh cũ (giáp Xã Quảng Uyên) Đất TM-DV nông thôn 403.200 302.400 226.400 181.600
1071 Xã Bế Văn Đàn Xã Bế Văn Đàn Đoạn từ cầu Tẩu Keng (thửa đất số 127 tờ bản đồ số 10) theo đường Quốc lộ 4A - đến hết địa giới Xã Cách Linh cũ (giáp Xã Bế Văn Đàn cũ) Đất TM-DV nông thôn 403.200 302.400 226.400 181.600
1072 Xã Bế Văn Đàn Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường Tỉnh lộ 205 cũ từ địa phận xóm Nam Hồng, Nà Suối, Liên Hồng - Đất TM-DV nông thôn 403.200 302.400 226.400 181.600
1073 Xã Bế Văn Đàn Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ cầu cứng Nà Lâu - đến trạm Y tế Xã Đất TM-DV nông thôn 315.200 236.800 176.800 141.600
1074 Xã Bế Văn Đàn Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ cầu cứng Hoàng xà - đến Pò Hang cách cầu Bản Co 200m Đất TM-DV nông thôn 315.200 236.800 176.800 141.600
1075 Xã Bế Văn Đàn Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường tiếp giáp đường Quốc lộ 4A rẽ vào Bản Buống - đến cầu Khuổi Rày Đất TM-DV nông thôn 315.200 236.800 176.800 141.600
1076 Xã Bế Văn Đàn Xã Bế Văn Đàn Đoạn từ tiếp giáp Xã Cách Linh cũ theo đường Quốc lộ 4A - đến đầu cầu Bản Buống Đất TM-DV nông thôn 315.200 236.800 176.800 141.600
1077 Xã Bế Văn Đàn Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ ngã ba xóm Bó An cũ (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 83) tiếp giáp đường Quốc lộ 4A theo đường liên Xã qua xóm Khưa Đa cũ - đến ngã ba đường rẽ vào xóm Lũng Thính cũ (hết thửa đất số 02, tờ bản đồ số 77 thuộc xóm Trường An) Đất TM-DV nông thôn 286.400 215.200 160.800 128.800
1078 Xã Bế Văn Đàn Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ ngã ba xóm Đông Chiêu tiếp giáp Quốc lộ 4A (thửa đất số 252, tờ bản đồ số 46) đi qua xóm Bản Riềng - đến cầu Nà Kẹm Đất TM-DV nông thôn 286.400 215.200 160.800 128.800
1079 Xã Bế Văn Đàn Xã Bế Văn Đàn Đoạn từ ngã 3 Trường tiểu học Hồng Đại vào - đến đầu cầu Nà Nhục (xóm Liên Hồng) Đất TM-DV nông thôn 286.400 215.200 160.800 128.800
1080 Xã Bế Văn Đàn Xã Bế Văn Đàn Đoạn từ ngã 3 Róc Linh (Nà Suối đi 300m vào Nà Nhai) - Đất TM-DV nông thôn 286.400 215.200 160.800 128.800
1081 Xã Bế Văn Đàn Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ cầu tràn Nà Lòa - đến đỉnh dốc giáp Xã Cai Bộ cũ Đất TM-DV nông thôn 286.400 215.200 160.800 128.800
1082 Xã Bế Văn Đàn Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ đầu cầu mới Bản Buống đường rẽ đi Khuổi Rung 200m - Đất TM-DV nông thôn 286.400 215.200 160.800 128.800
1083 Xã Bế Văn Đàn Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ giáp ranh Xã Chí Thảo theo đường nội vùng - đến giáp Xã Đại Sơn cũ Đất TM-DV nông thôn 248.000 186.400 139.200 111.200
1084 Xã Bế Văn Đàn Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ ngã ba Lũng Cút - đến giáp Xã Hạnh Phúc theo hướng ra Quốc lộ 3 Đất TM-DV nông thôn 248.000 186.400 139.200 111.200
1085 Xã Bế Văn Đàn Xã Bế Văn Đàn Các đoạn đường rộng từ 3m trở lên còn lại thuộc đường liên Xã, đường liên xóm và các đường vào xóm thuộc Xã Cách Linh cũ - Đất TM-DV nông thôn 243.200 182.400 136.800 109.600
1086 Xã Bế Văn Đàn Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ ngã 3 Tỉnh lộ 205 (Kéo Nạn cũ - đến hết Cốc Chia cũ) thuộc xóm Nam Hồng, giáp Xã Hồng Quang cũ Đất TM-DV nông thôn 243.200 182.400 136.800 109.600
1087 Xã Bế Văn Đàn Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ đầu Cầu Nà Nhục - đến hết xóm Liên Hồng (xóm Lũng Liềng cũ) Đất TM-DV nông thôn 243.200 182.400 136.800 109.600
1088 Xã Bế Văn Đàn Xã Bế Văn Đàn Đoạn từ ngã ba trạm bơm Thủy Nông - đến hết xóm Khưa Mạnh cũ (thuộc xóm Nam Hồng) Đất TM-DV nông thôn 243.200 182.400 136.800 109.600
1089 Xã Bế Văn Đàn Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ cầu Khuổi Rày - đến hết xóm Bắc Hồng II (hết địa giới Xã Bế Văn Đàn giáp Xã Cách Linh cũ) Đất TM-DV nông thôn 243.200 182.400 136.800 109.600
1090 Xã Bế Văn Đàn Xã Bế Văn Đàn Đoạn từ đầu Cầu Thua Khua - đến hết nhà ông Đàm Văn Trầu (hết thửa đất số 131, tờ bản đồ 06), xóm Bắc Hồng I Đất TM-DV nông thôn 243.200 182.400 136.800 109.600
1091 Xã Bế Văn Đàn Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ ngã 3 Tỉnh lộ 205 rẽ vào Pò Khoàn - đến hết đường Đất TM-DV nông thôn 243.200 182.400 136.800 109.600
1092 Xã Bế Văn Đàn Xã Bế Văn Đàn Các đoạn đường rộng từ 3m trở lên còn lại thuộc đường liên Xã, đường liên xóm và các đường vào xóm thuộc Xã Hồng Đại cũ - Đất TM-DV nông thôn 243.200 182.400 136.800 109.600
1093 Xã Bế Văn Đàn Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ giáp ranh Xã Chí Thảo cũ theo đường trục xóm Lũng Rỵ (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 03) - đến hết xóm Lũng Rỵ (thửa đất số 68, tờ bản đồ số 13) Đất TM-DV nông thôn 176.000 132.000 99.200 80.000
1094 Xã Bế Văn Đàn Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ ngã ba Cốc Chủ (Thửa đất số 124, 151; tờ bản đồ số 74) theo đường liên xóm lên Bó Ngùa - đến đỉnh dốc Bó Ríu xóm Lũng Phiệt (thửa đất số 167, tờ bản đồ 58) Đất TM-DV nông thôn 176.000 132.000 99.200 80.000
1095 Xã Bế Văn Đàn Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ ngã tư rẽ vào xóm Lũng Phiệt đi xóm Lũng Luông Xã Hạnh Phúc - Đất TM-DV nông thôn 176.000 132.000 99.200 80.000
1096 Xã Bế Văn Đàn Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ ngã ba xóm Lũng Phiệt (thửa đất số 66, 71; tờ bản đồ 59) - đến hết nhóm hộ Lũng Tón (thửa đất số 10, 11; tờ bản đồ số 52) Đất TM-DV nông thôn 176.000 132.000 99.200 80.000
1097 Xã Bế Văn Đàn Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ đỉnh dốc Bó Ríu (thửa đất số 75, tờ bản đồ 58) - đến hết xóm Pác Nà (thửa đất số 50, tờ bản đồ 44) Đất TM-DV nông thôn 176.000 132.000 99.200 80.000
1098 Xã Bế Văn Đàn Xã Bế Văn Đàn Các đoạn đường rộng từ 3m trở lên còn lại thuộc đường liên Xã, đường liên xóm và các đường vào xóm thuộc Xã Hồng Quang cũ - Đất TM-DV nông thôn 176.000 132.000 99.200 80.000
1099 Xã Bế Văn Đàn Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ đường Quốc lộ 4A từ giáp địa giới Xã Đại Sơn cũ (thửa đất số 117, tờ bản đồ số 82) (xóm Trường An) - đến cầu Tẩu Keng (thửa đất số 127, tờ bản đồ số 10) (xóm Lăng Hoài) Đất SX-KD nông thôn 468.000 351.000 263.400 210.600
1100 Xã Bế Văn Đàn Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ ngã ba từ đầu chợ (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 35) - đến cuối chợ (hết thửa đất số 03, tờ bản đồ số 35), các đường xung quanh chợ có vị trí mặt tiền giáp với chợ Đất SX-KD nông thôn 468.000 351.000 263.400 210.600
1101 Xã Bế Văn Đàn Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ ngã ba tiếp giáp Quốc lộ 4A giáp nhà ông Đàm Anh Tú theo đường Tỉnh lộ 205 mới - đến ngã ba tiếp giáp đường Tỉnh lộ 205 cũ (Đối diện nhà ông Chu Văn Xuân xóm Lăng Hoài) Đất SX-KD nông thôn 468.000 351.000 263.400 210.600
1102 Xã Bế Văn Đàn Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ trạm Y tế Xã - đến cầu cứng Hoằng Xà Đất SX-KD nông thôn 318.600 238.800 179.400 143.400
1103 Xã Bế Văn Đàn Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ Pò Hang cách cầu Bản Co khoảng 200m đi qua chợ Bản Co - đến cầu tràn Nà Lòa Đất SX-KD nông thôn 318.600 238.800 179.400 143.400
1104 Xã Bế Văn Đàn Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ ngã ba Chợ Bản Co, cả đoạn đường cũ qua nhà ông Bế Ích Tuấn, đường đi Xã Cô Ngân cũ - đến đường rẽ lên Lũng Lạ Đất SX-KD nông thôn 318.600 238.800 179.400 143.400
1105 Xã Bế Văn Đàn Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ ngã ba Bản Mển tiếp giáp đường Quốc lộ 4A (thửa đất số 305, tờ bản đồ số 72) theo đường Tỉnh lộ 205 - đến hết địa giới Xã Cách Linh cũ (thửa đất số 147, tờ bản đồ số 84) (Phia Đeng) giáp Xã Đại Sơn cũ Đất SX-KD nông thôn 302.400 226.800 169.800 136.200
1106 Xã Bế Văn Đàn Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ ngã ba Lăng Hoài tiếp giáp Quốc lộ 4A (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 25) theo tỉnh lộ 205 - đến hết địa giới Xã Cách Linh cũ (giáp Xã Quảng Uyên) Đất SX-KD nông thôn 302.400 226.800 169.800 136.200
1107 Xã Bế Văn Đàn Xã Bế Văn Đàn Đoạn từ cầu Tẩu Keng (thửa đất số 127 tờ bản đồ số 10) theo đường Quốc lộ 4A - đến hết địa giới Xã Cách Linh cũ (giáp Xã Bế Văn Đàn cũ) Đất SX-KD nông thôn 302.400 226.800 169.800 136.200
1108 Xã Bế Văn Đàn Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường Tỉnh lộ 205 cũ từ địa phận xóm Nam Hồng, Nà Suối, Liên Hồng - Đất SX-KD nông thôn 302.400 226.800 169.800 136.200
1109 Xã Bế Văn Đàn Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ cầu cứng Nà Lâu - đến trạm Y tế Xã Đất SX-KD nông thôn 236.400 177.600 132.600 106.200
1110 Xã Bế Văn Đàn Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ cầu cứng Hoàng xà - đến Pò Hang cách cầu Bản Co 200m Đất SX-KD nông thôn 236.400 177.600 132.600 106.200
1111 Xã Bế Văn Đàn Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường tiếp giáp đường Quốc lộ 4A rẽ vào Bản Buống - đến cầu Khuổi Rày Đất SX-KD nông thôn 236.400 177.600 132.600 106.200
1112 Xã Bế Văn Đàn Xã Bế Văn Đàn Đoạn từ tiếp giáp Xã Cách Linh cũ theo đường Quốc lộ 4A - đến đầu cầu Bản Buống Đất SX-KD nông thôn 236.400 177.600 132.600 106.200
1113 Xã Bế Văn Đàn Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ ngã ba xóm Bó An cũ (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 83) tiếp giáp đường Quốc lộ 4A theo đường liên Xã qua xóm Khưa Đa cũ - đến ngã ba đường rẽ vào xóm Lũng Thính cũ (hết thửa đất số 02, tờ bản đồ số 77 thuộc xóm Trường An) Đất SX-KD nông thôn 214.800 161.400 120.600 96.600
1114 Xã Bế Văn Đàn Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ ngã ba xóm Đông Chiêu tiếp giáp Quốc lộ 4A (thửa đất số 252, tờ bản đồ số 46) đi qua xóm Bản Riềng - đến cầu Nà Kẹm Đất SX-KD nông thôn 214.800 161.400 120.600 96.600
1115 Xã Bế Văn Đàn Xã Bế Văn Đàn Đoạn từ ngã 3 Trường tiểu học Hồng Đại vào - đến đầu cầu Nà Nhục (xóm Liên Hồng) Đất SX-KD nông thôn 214.800 161.400 120.600 96.600
1116 Xã Bế Văn Đàn Xã Bế Văn Đàn Đoạn từ ngã 3 Róc Linh (Nà Suối đi 300m vào Nà Nhai) - Đất SX-KD nông thôn 214.800 161.400 120.600 96.600
1117 Xã Bế Văn Đàn Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ cầu tràn Nà Lòa - đến đỉnh dốc giáp Xã Cai Bộ cũ Đất SX-KD nông thôn 214.800 161.400 120.600 96.600
1118 Xã Bế Văn Đàn Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ đầu cầu mới Bản Buống đường rẽ đi Khuổi Rung 200m - Đất SX-KD nông thôn 214.800 161.400 120.600 96.600
1119 Xã Bế Văn Đàn Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ giáp ranh Xã Chí Thảo theo đường nội vùng - đến giáp Xã Đại Sơn cũ Đất SX-KD nông thôn 186.000 139.800 104.400 83.400
1120 Xã Bế Văn Đàn Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ ngã ba Lũng Cút - đến giáp Xã Hạnh Phúc theo hướng ra Quốc lộ 3 Đất SX-KD nông thôn 186.000 139.800 104.400 83.400
1121 Xã Bế Văn Đàn Xã Bế Văn Đàn Các đoạn đường rộng từ 3m trở lên còn lại thuộc đường liên Xã, đường liên xóm và các đường vào xóm thuộc Xã Cách Linh cũ - Đất SX-KD nông thôn 182.400 136.800 102.600 82.200
1122 Xã Bế Văn Đàn Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ ngã 3 Tỉnh lộ 205 (Kéo Nạn cũ - đến hết Cốc Chia cũ) thuộc xóm Nam Hồng, giáp Xã Hồng Quang cũ Đất SX-KD nông thôn 182.400 136.800 102.600 82.200
1123 Xã Bế Văn Đàn Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ đầu Cầu Nà Nhục - đến hết xóm Liên Hồng (xóm Lũng Liềng cũ) Đất SX-KD nông thôn 182.400 136.800 102.600 82.200
1124 Xã Bế Văn Đàn Xã Bế Văn Đàn Đoạn từ ngã ba trạm bơm Thủy Nông - đến hết xóm Khưa Mạnh cũ (thuộc xóm Nam Hồng) Đất SX-KD nông thôn 182.400 136.800 102.600 82.200
1125 Xã Bế Văn Đàn Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ cầu Khuổi Rày - đến hết xóm Bắc Hồng II (hết địa giới Xã Bế Văn Đàn giáp Xã Cách Linh cũ) Đất SX-KD nông thôn 182.400 136.800 102.600 82.200
1126 Xã Bế Văn Đàn Xã Bế Văn Đàn Đoạn từ đầu Cầu Thua Khua - đến hết nhà ông Đàm Văn Trầu (hết thửa đất số 131, tờ bản đồ 06), xóm Bắc Hồng I Đất SX-KD nông thôn 182.400 136.800 102.600 82.200
1127 Xã Bế Văn Đàn Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ ngã 3 Tỉnh lộ 205 rẽ vào Pò Khoàn - đến hết đường Đất SX-KD nông thôn 182.400 136.800 102.600 82.200
1128 Xã Bế Văn Đàn Xã Bế Văn Đàn Các đoạn đường rộng từ 3m trở lên còn lại thuộc đường liên Xã, đường liên xóm và các đường vào xóm thuộc Xã Hồng Đại cũ - Đất SX-KD nông thôn 182.400 136.800 102.600 82.200
1129 Xã Bế Văn Đàn Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ giáp ranh Xã Chí Thảo cũ theo đường trục xóm Lũng Rỵ (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 03) - đến hết xóm Lũng Rỵ (thửa đất số 68, tờ bản đồ số 13) Đất SX-KD nông thôn 132.000 99.000 74.400 60.000
1130 Xã Bế Văn Đàn Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ ngã ba Cốc Chủ (Thửa đất số 124, 151; tờ bản đồ số 74) theo đường liên xóm lên Bó Ngùa - đến đỉnh dốc Bó Ríu xóm Lũng Phiệt (thửa đất số 167, tờ bản đồ 58) Đất SX-KD nông thôn 132.000 99.000 74.400 60.000
1131 Xã Bế Văn Đàn Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ ngã tư rẽ vào xóm Lũng Phiệt đi xóm Lũng Luông Xã Hạnh Phúc - Đất SX-KD nông thôn 132.000 99.000 74.400 60.000
1132 Xã Bế Văn Đàn Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ ngã ba xóm Lũng Phiệt (thửa đất số 66, 71; tờ bản đồ 59) - đến hết nhóm hộ Lũng Tón (thửa đất số 10, 11; tờ bản đồ số 52) Đất SX-KD nông thôn 132.000 99.000 74.400 60.000
1133 Xã Bế Văn Đàn Xã Bế Văn Đàn Đoạn đường từ đỉnh dốc Bó Ríu (thửa đất số 75, tờ bản đồ 58) - đến hết xóm Pác Nà (thửa đất số 50, tờ bản đồ 44) Đất SX-KD nông thôn 132.000 99.000 74.400 60.000
1134 Xã Bế Văn Đàn Xã Bế Văn Đàn Các đoạn đường rộng từ 3m trở lên còn lại thuộc đường liên Xã, đường liên xóm và các đường vào xóm thuộc Xã Hồng Quang cũ - Đất SX-KD nông thôn 132.000 99.000 74.400 60.000
1135 Xã Bế Văn Đàn Xã Bế Văn Đàn Đất chuyên trồng lúa - Đất trồng lúa 73.000 58.000 51.000 0
1136 Xã Bế Văn Đàn Xã Bế Văn Đàn Đất trồng lúa còn lại - Đất trồng lúa 66.000 53.000 46.000 0
1137 Xã Bế Văn Đàn Xã Bế Văn Đàn - Đất trồng cây hàng năm khác 61.000 48.000 42.000 0
1138 Xã Bế Văn Đàn Xã Bế Văn Đàn - Đất trồng cây lâu năm 58.000 47.000 41.000 0
1139 Xã Bế Văn Đàn Xã Bế Văn Đàn - Đất rừng sản xuất 12.000 12.000 12.000 0
1140 Xã Bế Văn Đàn Xã Bế Văn Đàn - Đất rừng phòng hộ 12.000 12.000 12.000 0
1141 Xã Bế Văn Đàn Xã Bế Văn Đàn - Đất rừng đặc dụng 12.000 12.000 12.000 0
1142 Xã Bế Văn Đàn Xã Bế Văn Đàn - Đất nuôi trồng thủy sản 42.000 33.000 29.000 0

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Cao Bằng mới nhất

5/5 - (915 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Số điện thoại này không phải của cơ quan nhà nước.
Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.