• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
27/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất xã Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng
Dữ liệu Bảng Giá Đất - Trang 1

Bảng giá đất xã Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng mới nhất theo Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng 2026

2. Bảng giá đất xã Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng mới nhất

Bảng giá đất xã Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng mới nhất theo Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

Căn cứ vào điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, khoảng cách từ nơi cư trú đến nơi sản xuất, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.

  • Vị trí 1: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), đường khu vực trung tâm của xã, phường có chiều sâu vào không lớn hơn 120m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã, phường không lớn hơn 120m.
  • Vị trí 2: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông liên xã, phường; đường giao thông thôn, xóm có độ rộng mặt đường trên 1,5 m có chiều sâu vào không lớn hơn 120m; Các khu đất tiếp giáp với vị trí 1 từ mét thứ 121 đến mét thứ 240.
  • Vị trí 3: Các khu đất còn lại của đất nông nghiệp.

2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.

Cách xác định vị trí:

  • Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30 của các đoạn đường, trục đường (được quy định cụ thể tại Bảng giá đất các xã, phường).
  • Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 3m trở lên.
  • Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 2,5m đến dưới 3m.
  • Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.

Đối với đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.

Cách xác định vị trí:

  • Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đường giao thông chính (Quốc lộ, đường tỉnh, đường xã), các đường xung quanh chợ có chiều rộng từ 3m trở lên.
  • Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn, xóm có chiều rộng mặt đường trên 2m đến dưới 3m;
  • Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn xóm có chiều rộng mặt đường từ 1m đến dưới 2m.
  • Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.

2.2. Bảng giá đất xã Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng

Xã Bảo Lâm Sắp xếp từ: Thị trấn Pác Miầu, xã Mông Ân, xã Vĩnh Phong.

Dữ liệu Bảng Giá Đất - Trang 1

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / Huyện Tên đường / Đoạn đường Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Bảo Lâm Xã Bảo Lâm Đoạn đường từ ngã ba đầu cầu (nhà ông Long Văn Tiến (thửa đất số 74, tờ bản đồ 147)) - đến hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 141 Đất ở nông thôn 2.723.000 2.042.000 1.532.000 1.225.000
Xã Bảo Lâm Xã Bảo Lâm Từ thửa đất số 4, tờ bản đồ số 141 - đến ngã ba đường rẽ lên UBND Xã Bảo Lâm (đến hết thửa đất 59, tờ bản đồ số 136) Đất ở nông thôn 2.723.000 2.042.000 1.532.000 1.225.000
Xã Bảo Lâm Các vị trí đất mặt tiền xung quanh khu vực chợ nông sản - Đất ở nông thôn 2.723.000 2.042.000 1.532.000 1.225.000
Xã Bảo Lâm Xã Bảo Lâm Đoạn đường tiếp từ đường rẽ lên UBND huyện Bảo Lâm cũ (từ thửa đất số 4 tờ bản đồ số 141) - đến cổng chào xóm 4 Đất ở nông thôn 1.685.000 1.265.000 947.000 758.000
Xã Bảo Lâm Xã Bảo Lâm Đoạn đường tiếp ngã ba đầu cầu (nhà ông Long Văn Tiến (thửa đất số 74, tờ bản đồ 147)) - lên chân dốc lên trường Tiểu học - THCS (đến hết thửa đất số 100, tờ bản đồ số 153) Đất ở nông thôn 1.685.000 1.265.000 947.000 758.000
Xã Bảo Lâm Xã Bảo Lâm Đoạn đường tiếp ngã ba đầu cầu (nhà ông Long Văn Tiến (thửa đất số 74, tờ bản đồ 147)) theo Quốc lộ 34 đi Xã Bắc Mê (tỉnh Tuyên Quang) - đến cổng chào xóm 2 Đất ở nông thôn 1.685.000 1.265.000 947.000 758.000
Xã Bảo Lâm Xã Bảo Lâm Đoạn đường từ ngã ba rẽ lên UBND Xã Bảo Lâm - đến đường đi khu Loỏng Khinh (từ thửa đất số 51, tờ bản đồ số 136 đến hết thửa đất số 16, tờ bản đồ số 137) Đất ở nông thôn 1.685.000 1.265.000 947.000 758.000
Xã Bảo Lâm Xã Bảo Lâm Đoạn đường từ chân dốc lên trường Tiểu học - THCS (tiếp đất nhà bà Sầm Thị Tươi (thửa đất số 115, tờ bản đồ số 153)) - đi tiếp đến trường Đất ở nông thôn 1.031.000 774.000 579.000 464.000
Xã Bảo Lâm Xã Bảo Lâm Đoạn đường từ thửa đất số 51 tờ bản đồ 154 - đến đường rẽ vào mỏ đá Tu Lủng (xóm 1) từ thửa đất số 47, tờ bản đồ 154 đến đường rẽ vào mỏ đá Tu Lủng (xóm 1) Đất ở nông thôn 1.031.000 774.000 579.000 464.000
Xã Bảo Lâm Xã Bảo Lâm Đoạn đường từ nhà bà Lãnh Thị Nguyệt (từ thửa đất số 3, tờ bản đồ số 96) đi - đến hết cổng sau Công ty CKC Đất ở nông thôn 813.000 610.000 457.000 366.000
Xã Bảo Lâm Đoạn đường giao thông đi xóm Mạy Rại bắt đầu từ ngã ba rẽ vào khu tập thể (thường gọi là khu tập thể Mạy Rại) - đến trung tâm xóm Mạy Rại (đến hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 40) Đất ở nông thôn 813.000 610.000 457.000 366.000
Xã Bảo Lâm Xã Bảo Lâm Đoạn đường từ Quốc lộ 34 đi xóm Phiêng Phay, - đến trung tâm xóm Phiêng Phay (từ thửa đất số 36, tờ bản đồ 69 đến hết thửa đất số 70, tờ bản đồ số 102) Đất ở nông thôn 813.000 610.000 457.000 366.000
Xã Bảo Lâm Xã Bảo Lâm Đoạn đường từ Cổng chào xóm 4 theo Quốc lộ 34 đi xóm Nà Ca - tới trung tâm xóm Nà Ca (hết thửa đất số 66 tờ bản đồ số 09) Đất ở nông thôn 813.000 610.000 457.000 366.000
Xã Bảo Lâm Xã Bảo Lâm Đoạn từ trung tâm xóm Nà Ca theo Quốc lộ 34 (từ thửa đất số 07, tờ bản đồ số 09) - đến giáp ranh địa giới hành chính Xã Lý Bôn Đất ở nông thôn 813.000 610.000 457.000 366.000
Xã Bảo Lâm Xã Bảo Lâm Đoạn đường từ Cổng chào xóm 2 theo Quốc lộ 34 hướng đi Xã Bắc Mê, tỉnh Tuyên Quang - đến hết đất nhà bà Lãnh Thị Nguyệt (hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 96) Đất ở nông thôn 813.000 610.000 457.000 366.000
Xã Bảo Lâm Xã Bảo Lâm Đoạn đường tiếp từ đường rẽ vào mỏ đá Tu Lủng (từ thửa đất số 15, tờ bản đồ số 61) - đến thửa đất số 11, tờ bản đồ số 437 Đất ở nông thôn 813.000 610.000 457.000 366.000
Xã Bảo Lâm Xã Bảo Lâm Đoạn đường từ cổng sau Công ty CKC (từ thửa đất số 15, tờ bản đồ số 126) - đến giáp ranh Xã Yên Thổ Đất ở nông thôn 813.000 610.000 457.000 366.000
Xã Bảo Lâm Đất khu tái Định cư Pác Bang từ thửa đất số 09, tờ bản đồ 42 - đến hết thửa đất số 157, tờ bản đồ số 48) Đất ở nông thôn 813.000 610.000 457.000 366.000
Xã Bảo Lâm Xã Bảo Lâm Đất mặt tiền từ ngã ba đường rẽ vào mỏ nước - đến nhà ông Bàn Văn Đức (từ thửa đất số 28, tờ bản đồ số 152 đến hết thửa đất số 75, tờ bản đồ số 153) Đất ở nông thôn 813.000 610.000 457.000 366.000
Xã Bảo Lâm Xã Bảo Lâm Đất mặt tiền rẽ vào khu Loỏng Giảng - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Quyết (từ thửa đất số 48, tờ bản đồ số 153 đến hết thửa đất số 03, tờ bản đồ số 154) Đất ở nông thôn 813.000 610.000 457.000 366.000
Xã Bảo Lâm Xã Bảo Lâm Đất mặt tiền từ đường rẽ xuống sân vận động - đến ngã rẽ đi xóm Bản Mỏ (hết thửa đất số 06 tờ bản đồ số 72) Đất ở nông thôn 813.000 610.000 457.000 366.000
Xã Bảo Lâm Xã Bảo Lâm Đất mặt tiền tính từ thửa đất số 22, tờ bản đồ 145 theo hướng đi lên khu tái định cư cạnh trụ sở Chi nhánh điện lực Bảo Lâm - đến hết thửa đất số 8, tờ bản đồ 145 Đất ở nông thôn 813.000 610.000 457.000 366.000
Xã Bảo Lâm Xã Bảo Lâm Đoạn đường từ Trường Trung tâm Giáo dục thường xuyên - đến Sân quảng trường trung tâm Xã Bảo Lâm đến hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 139 Đất ở nông thôn 813.000 610.000 457.000 366.000
Xã Bảo Lâm Xã Bảo Lâm Đất mặt tiền đoạn từ thị trấn Pác Miầu cũ - đến đường rẽ lên UBND Xã Mông Ân cũ đi qua xóm Nà Bon (đến hết thửa đất số 44, từ bản đồ số 460) Đất ở nông thôn 329.000 247.000 184.000 149.000
Xã Bảo Lâm Xã Bảo Lâm Đất mặt tiền đoạn từ đường rẽ lên UBND Xã Mông Ân cũ - đến ngã ba đường khu ổn định dân cư mới xóm Đon Sài Đất ở nông thôn 329.000 247.000 184.000 149.000
Xã Bảo Lâm Xã Bảo Lâm Đất mặt tiền đoạn ngã ba đường rẽ nhà ông Sùng Văn Lồng (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 438) - đến hết Trường tiểu học Nà Mấư Đất ở nông thôn 329.000 247.000 184.000 149.000
Xã Bảo Lâm Xã Bảo Lâm Đất mặt tiền bắt đầu từ Quốc lộ 34 giáp ranh Xã Lý Bôn cũ - đến hết trụ sở UBND Xã Vĩnh Phong cũ Đất ở nông thôn 329.000 247.000 184.000 149.000
Xã Bảo Lâm Xã Bảo Lâm Đất mặt tiền từ xóm Bản Diềm (từ thửa đất số 73, tờ bản đồ số 206) - đến hết trường tiểu học xóm Lũng Trang Đất ở nông thôn 329.000 247.000 184.000 149.000
Xã Bảo Lâm Xã Bảo Lâm Đất mặt tiền dọc theo đường từ UBND Xã Vĩnh Phong cũ - đến xóm Én Nội (từ thửa số 3, tờ bản đồ số 226 đến hết thửa đất số 17, tờ bản đồ 332) Đất ở nông thôn 329.000 247.000 184.000 149.000
Xã Bảo Lâm Xã Bảo Lâm Đoạn đường đất mặt tiền dọc theo đường liên xóm từ xóm Én Ngoại đi trường Tiểu học xóm Én Cổ (từ thửa số 175, tờ bản đồ số 288 - đến hết thửa số 103, tờ bản đồ số 351) Đất ở nông thôn 329.000 247.000 184.000 149.000
Xã Bảo Lâm Xã Bảo Lâm Đất mặt tiền từ ngã ba đường đi xóm Nà Pồng vào - đến hết thửa đất số 130, tờ bản đồ số 519 Đất ở nông thôn 304.000 228.000 170.000 137.000
Xã Bảo Lâm Xã Bảo Lâm Đất mặt tiền từ ngã ba xóm Đon Sài đi qua xóm Nà Pồng, Phiêng Mẹng - đến giáp xóm Khau Dề, Xã Yên Thổ Đất ở nông thôn 304.000 228.000 170.000 137.000
Xã Bảo Lâm Xã Bảo Lâm Đoạn đường đất mặt tiền dọc theo đường liên xóm từ xóm Bản Diềm (từ thửa số 14 tờ bản đồ số 235) - đến hết điểm trường Tiểu học Nặm Tăn thuộc xóm Phiêng Nặm Đất ở nông thôn 304.000 228.000 170.000 137.000
Xã Bảo Lâm Xã Bảo Lâm Đoạn đường từ xóm 1 (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 71) - đến tờ bản đồ 85, thửa đất số 4 Đất ở nông thôn 304.000 228.000 170.000 137.000
Xã Bảo Lâm Xã Bảo Lâm Đoạn đường từ ngã ba đầu cầu (nhà ông Long Văn Tiến (thửa đất số 74, tờ bản đồ 147)) - đến hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 141 Đất TM-DV nông thôn 2.178.400 1.633.600 1.225.600 980.000
Xã Bảo Lâm Xã Bảo Lâm Từ thửa đất số 4, tờ bản đồ số 141 - đến ngã ba đường rẽ lên UBND Xã Bảo Lâm (đến hết thửa đất 59, tờ bản đồ số 136) Đất TM-DV nông thôn 2.178.400 1.633.600 1.225.600 980.000
Xã Bảo Lâm Các vị trí đất mặt tiền xung quanh khu vực chợ nông sản - Đất TM-DV nông thôn 2.178.400 1.633.600 1.225.600 980.000
Xã Bảo Lâm Xã Bảo Lâm Đoạn đường tiếp từ đường rẽ lên UBND huyện Bảo Lâm cũ (từ thửa đất số 4 tờ bản đồ số 141) - đến cổng chào xóm 4 Đất TM-DV nông thôn 1.348.000 1.012.000 757.600 606.400
Xã Bảo Lâm Xã Bảo Lâm Đoạn đường tiếp ngã ba đầu cầu (nhà ông Long Văn Tiến (thửa đất số 74, tờ bản đồ 147)) - lên chân dốc lên trường Tiểu học - THCS (đến hết thửa đất số 100, tờ bản đồ số 153) Đất TM-DV nông thôn 1.348.000 1.012.000 757.600 606.400
Xã Bảo Lâm Xã Bảo Lâm Đoạn đường tiếp ngã ba đầu cầu (nhà ông Long Văn Tiến (thửa đất số 74, tờ bản đồ 147)) theo Quốc lộ 34 đi Xã Bắc Mê (tỉnh Tuyên Quang) - đến cổng chào xóm 2 Đất TM-DV nông thôn 1.348.000 1.012.000 757.600 606.400
Xã Bảo Lâm Xã Bảo Lâm Đoạn đường từ ngã ba rẽ lên UBND Xã Bảo Lâm - đến đường đi khu Loỏng Khinh (từ thửa đất số 51, tờ bản đồ số 136 đến hết thửa đất số 16, tờ bản đồ số 137) Đất TM-DV nông thôn 1.348.000 1.012.000 757.600 606.400
Xã Bảo Lâm Xã Bảo Lâm Đoạn đường từ chân dốc lên trường Tiểu học - THCS (tiếp đất nhà bà Sầm Thị Tươi (thửa đất số 115, tờ bản đồ số 153)) - đi tiếp đến trường Đất TM-DV nông thôn 824.800 619.200 463.200 371.200
Xã Bảo Lâm Xã Bảo Lâm Đoạn đường từ thửa đất số 51 tờ bản đồ 154 - đến đường rẽ vào mỏ đá Tu Lủng (xóm 1) từ thửa đất số 47, tờ bản đồ 154 đến đường rẽ vào mỏ đá Tu Lủng (xóm 1) Đất TM-DV nông thôn 824.800 619.200 463.200 371.200
Xã Bảo Lâm Xã Bảo Lâm Đoạn đường từ nhà bà Lãnh Thị Nguyệt (từ thửa đất số 3, tờ bản đồ số 96) đi - đến hết cổng sau Công ty CKC Đất TM-DV nông thôn 650.400 488.000 365.600 292.800
Xã Bảo Lâm Đoạn đường giao thông đi xóm Mạy Rại bắt đầu từ ngã ba rẽ vào khu tập thể (thường gọi là khu tập thể Mạy Rại) - đến trung tâm xóm Mạy Rại (đến hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 40) Đất TM-DV nông thôn 650.400 488.000 365.600 292.800
Xã Bảo Lâm Xã Bảo Lâm Đoạn đường từ Quốc lộ 34 đi xóm Phiêng Phay, - đến trung tâm xóm Phiêng Phay (từ thửa đất số 36, tờ bản đồ 69 đến hết thửa đất số 70, tờ bản đồ số 102) Đất TM-DV nông thôn 650.400 488.000 365.600 292.800
Xã Bảo Lâm Xã Bảo Lâm Đoạn đường từ Cổng chào xóm 4 theo Quốc lộ 34 đi xóm Nà Ca - tới trung tâm xóm Nà Ca (hết thửa đất số 66 tờ bản đồ số 09) Đất TM-DV nông thôn 650.400 488.000 365.600 292.800
Xã Bảo Lâm Xã Bảo Lâm Đoạn từ trung tâm xóm Nà Ca theo Quốc lộ 34 (từ thửa đất số 07, tờ bản đồ số 09) - đến giáp ranh địa giới hành chính Xã Lý Bôn Đất TM-DV nông thôn 650.400 488.000 365.600 292.800
Xã Bảo Lâm Xã Bảo Lâm Đoạn đường từ Cổng chào xóm 2 theo Quốc lộ 34 hướng đi Xã Bắc Mê, tỉnh Tuyên Quang - đến hết đất nhà bà Lãnh Thị Nguyệt (hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 96) Đất TM-DV nông thôn 650.400 488.000 365.600 292.800
Xã Bảo Lâm Xã Bảo Lâm Đoạn đường tiếp từ đường rẽ vào mỏ đá Tu Lủng (từ thửa đất số 15, tờ bản đồ số 61) - đến thửa đất số 11, tờ bản đồ số 437 Đất TM-DV nông thôn 650.400 488.000 365.600 292.800
  • Trang 1
  • Trang 2
  • Trang 3
Đang tải dữ liệu bảng giá đất...

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Cao Bằng mới nhất

4.8/5 - (1449 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

10/03/2026
Bảng giá đất xã Thanh Kỳ, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Thanh Kỳ, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

10/03/2026
Bảng giá đất xã Yên Thọ, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Yên Thọ, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

10/03/2026
  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Số điện thoại này không phải của cơ quan nhà nước.
Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.