Bảng giá đất xã An Hữu, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã An Hữu, tỉnh Đồng Tháp mới nhất
Bảng giá đất xã An Hữu, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.
Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.
Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
Vị trí 5: Các vị trí còn lại
2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn
Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:
- Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
- Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
- Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.
Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:
- Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
- Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
- Vị trí 3: các vị trí còn lại.
2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị
Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.
2.2. Bảng giá đất xã An Hữu, tỉnh Đồng Tháp
Xã An Hữu Sắp xếp từ: Các xã Hòa Hưng, Mỹ Lương, An Hữu.
Dữ liệu Bảng Giá Đất - Trang 1
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã An Hữu | Quốc lộ 1 (trừ các khu thương mại trên quốc lộ) Cầu Rạch Chanh - Cầu An Hữu | Đất ở nông thôn | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Hữu | Quốc lộ 1 (trừ các khu thương mại trên quốc lộ) Cầu An Hữu - Cầu Rạch Giồng | Đất ở nông thôn | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Hữu | Quốc lộ 1 (trừ các khu thương mại trên quốc lộ) Cầu Rạch Giồng - Cầu Mỹ Thuận 1 | Đất ở nông thôn | 1.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Hữu | Đường dẫn Cầu Mỹ Thuận 2 Quốc lộ 30 - Chân cầu Mỹ Thuận 2 (xã Hòa Hưng) | Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Hữu | Đường tỉnh 864 Cầu Cái Thia - Cầu Ông Bầu | Đất ở nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Hữu | Đường huyện 78 (Đường Mỹ Lương) Cầu Rạch Miễu (ranh xã Mỹ Lợi) - Bến đồ Mỹ Lương | Đất ở nông thôn | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Hữu | Đường huyện 78 (Đường Mỹ Lương) Bến đò Mỹ Lương - Giáp ranh xã Mỹ Đức Tây | Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Hữu | Đoạn QL 1 cầu ván ấp 4 + cặp sông An Hữu - Chợ An Hữu Quốc lộ 1 - Chợ trái cây (cầu ván) | Đất ở nông thôn | 5.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Hữu | Đoạn QL 1 chợ trái cây - Chợ An Hữu Quốc lộ 1 - Chợ trái cây (Lộ Tẻ) | Đất ở nông thôn | 4.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Hữu | Khu vực còn lại - | Đất ở nông thôn | 2.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Hữu | Đoạn QL 1 ấp 2 Quốc lộ 1 - Rạch Cù Là | Đất ở nông thôn | 2.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Hữu | Đường vào Trường cấp 2 Quốc lộ 1 - Cầu Lam Sơn (cầu Kim Tiên cũ) | Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Hữu | Đường vào ấp 1 Quốc lộ 1 - Hết tuyến | Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Hữu | Đường vào Bưu điện xã Quốc lộ 1 - Chợ trái cây An Hữu | Đất ở nông thôn | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Hữu | Đường cặp UBND xã An Hữu - ấp 1 - | Đất ở nông thôn | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Hữu | Đường vào Bệnh viện An Mỹ (ấp 1- xã An Trái Trung) - | Đất ở nông thôn | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Hữu | Chợ An Hữu Ranh xã Thanh Hưng - Cầu An Hữu | Đất ở nông thôn | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Hữu | Chợ An Hữu Cầu An Hữu - Cầu Rạch Giồng | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Hữu | Chợ An Thái, An Bình, Cầu Xéo, Thiện Trí, Cái Thia, Ông Hưng, Hòa Hưng, chợ Giồng Toàn khu - | Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Hữu | Các chợ còn lại Toàn khu - | Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Hữu | Đường Di Cư Quốc Lộ 1 - Cầu Bà Thủ | Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Hữu | Đường Bờ Dông - Rạch Giồng Bờ Dông - Rạch Giồng | Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Hữu | Đường Y Tế Nước Đục Trạm Y Tế Hòa Hưng - Cầu Nước Đục | Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Hữu | Đường chợ Mỹ Hưng - Đập 6 Kỳ Chợ Mỹ Hưng - Đập 6 Kỳ | Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Hữu | Đường ấp Bình - Hòa đến Rạch Mù U (ĐH 78B cũ) Quốc Lộ 1 - Cầu Ông Đội | Đất ở nông thôn | 830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Hữu | Đường Tây Ông Mẽ ấp Lương Trí Cầu ngang kênh Bào Dông - Cầu Mương Điều | Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Hữu | Đường Đông Rạch Mù U Cống Rạch Mù U Lớn - Rạch Kỳ Đà | Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Hữu | Khu tái định cư Hòa Hưng - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Hữu | Khu tái định cư ấp Thống - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Hữu | Khu vực 2 - Xã An Hữu - | Đất ở nông thôn | 445.000 | 335.000 | 265.000 | 0 |
| Xã An Hữu | Quốc lộ 1 (trừ các khu thương mại trên quốc lộ) Cầu Rạch Chanh - Cầu An Hữu | Đất TM-DV nông thôn | 1.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Hữu | Quốc lộ 1 (trừ các khu thương mại trên quốc lộ) Cầu An Hữu - Cầu Rạch Giồng | Đất TM-DV nông thôn | 1.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Hữu | Quốc lộ 1 (trừ các khu thương mại trên quốc lộ) Cầu Rạch Giồng - Cầu Mỹ Thuận 1 | Đất TM-DV nông thôn | 944.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Hữu | Đường dẫn Cầu Mỹ Thuận 2 Quốc lộ 30 - Chân cầu Mỹ Thuận 2 (xã Hòa Hưng) | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Hữu | Đường tỉnh 864 Cầu Cái Thia - Cầu Ông Bầu | Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Hữu | Đường huyện 78 (Đường Mỹ Lương) Cầu Rạch Miễu (ranh xã Mỹ Lợi) - Bến đồ Mỹ Lương | Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Hữu | Đường huyện 78 (Đường Mỹ Lương) Bến đò Mỹ Lương - Giáp ranh xã Mỹ Đức Tây | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Hữu | Đoạn QL 1 cầu ván ấp 4 + cặp sông An Hữu - Chợ An Hữu Quốc lộ 1 - Chợ trái cây (cầu ván) | Đất TM-DV nông thôn | 4.416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Hữu | Đoạn QL 1 chợ trái cây - Chợ An Hữu Quốc lộ 1 - Chợ trái cây (Lộ Tẻ) | Đất TM-DV nông thôn | 3.744.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Hữu | Khu vực còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 1.632.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Hữu | Đoạn QL 1 ấp 2 Quốc lộ 1 - Rạch Cù Là | Đất TM-DV nông thôn | 1.632.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Hữu | Đường vào Trường cấp 2 Quốc lộ 1 - Cầu Lam Sơn (cầu Kim Tiên cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 1.344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Hữu | Đường vào ấp 1 Quốc lộ 1 - Hết tuyến | Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Hữu | Đường vào Bưu điện xã Quốc lộ 1 - Chợ trái cây An Hữu | Đất TM-DV nông thôn | 1.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Hữu | Đường cặp UBND xã An Hữu - ấp 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Hữu | Đường vào Bệnh viện An Mỹ (ấp 1- xã An Trái Trung) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Hữu | Chợ An Hữu Ranh xã Thanh Hưng - Cầu An Hữu | Đất TM-DV nông thôn | 3.456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Hữu | Chợ An Hữu Cầu An Hữu - Cầu Rạch Giồng | Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Hữu | Chợ An Thái, An Bình, Cầu Xéo, Thiện Trí, Cái Thia, Ông Hưng, Hòa Hưng, chợ Giồng Toàn khu - | Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Hữu | Các chợ còn lại Toàn khu - | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đồng Tháp mới nhất
