Bảng giá đất Thị xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 19/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến ngày 31 tháng 12 năm 2024.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 19/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến ngày 31 tháng 12 năm 2024 (sửa đổi tại Nghị quyết 22/2020/NQ-HĐND ngày 13/12/2020);
– Quyết định 57/2019/QĐ-UBND về bảng giá đất trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất Thị xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định 57/2019/QĐ-UBND về bảng giá đất trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024.
3.2. Bảng giá đất Thị xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thị xã Thái Hòa | Xóm Hưng Tây đất đấu giá - Xóm Hưng Tây (Thửa A1-A8 Tờ bản đồ số 46) - Phường Quang Phong Đường xóm | Đất SX-KD | 250 | - | - | - |
| 2 | Thị xã Thái Hòa | Xóm Hưng Tây đất đấu giá - Xóm Hưng Tây (Thửa A1-A8 Tờ bản đồ số 46) - Phường Quang Phong Đường xóm | Đất TM-DV | 275 | - | - | - |
| 3 | Thị xã Thái Hòa | Xóm Hưng Tây đất đấu giá - Xóm Hưng Tây (Thửa A1-A8 Tờ bản đồ số 46) - Phường Quang Phong Đường xóm | Đất ở | 500 | - | - | - |
| 4 | Thị xã Thái Hòa | Xóm Hưng Tây đất đấu giá - Xóm Hưng Tây (Thửa A9-A15 Tờ bản đồ số 46) - Phường Quang Phong Đường xóm | Đất SX-KD | 250 | - | - | - |
| 5 | Thị xã Thái Hòa | Xóm Hưng Tây đất đấu giá - Xóm Hưng Tây (Thửa A9-A15 Tờ bản đồ số 46) - Phường Quang Phong Đường xóm | Đất TM-DV | 275 | - | - | - |
| 6 | Thị xã Thái Hòa | Xóm Hưng Tây đất đấu giá - Xóm Hưng Tây (Thửa A9-A15 Tờ bản đồ số 46) - Phường Quang Phong Đường xóm | Đất ở | 500 | - | - | - |
| 7 | Thị xã Thái Hòa | Xóm Hưng Tây đất đấu giá - Xóm Hưng Tây (Thửa A16,A17 Tờ bản đồ số 46) - Phường Quang Phong Đường xóm | Đất SX-KD | 300 | - | - | - |
| 8 | Thị xã Thái Hòa | Xóm Hưng Tây đất đấu giá - Xóm Hưng Tây (Thửa A16,A17 Tờ bản đồ số 46) - Phường Quang Phong Đường xóm | Đất TM-DV | 330 | - | - | - |
| 9 | Thị xã Thái Hòa | Xóm Hưng Tây đất đấu giá - Xóm Hưng Tây (Thửa A16,A17 Tờ bản đồ số 46) - Phường Quang Phong Đường xóm | Đất ở | 600 | - | - | - |
| 10 | Thị xã Thái Hòa | Xóm Nghĩa Hưng đất đấu giá - Xóm Nghĩa Hưng (Các lô còn lại khu đấu giá đất ở Nghĩa Hư Đường nhánh | Đất SX-KD | 500 | - | - | - |
| 11 | Thị xã Thái Hòa | Xóm Nghĩa Hưng đất đấu giá - Xóm Nghĩa Hưng (Các lô còn lại khu đấu giá đất ở Nghĩa Hư Đường nhánh | Đất TM-DV | 550 | - | - | - |
| 12 | Thị xã Thái Hòa | Xóm Nghĩa Hưng đất đấu giá - Xóm Nghĩa Hưng (Các lô còn lại khu đấu giá đất ở Nghĩa Hư Đường nhánh | Đất ở | 1.000.000 | - | - | - |
| 13 | Thị xã Thái Hòa | Xóm Nghĩa Hưng đất đấu giá - Xóm Nghĩa Hưng (Lô D5-D7, E1 - E17, C15-C31 Tờ bản đồ số 4) - Phư Đường vào xóm Nghĩa Hưng - | Đất SX-KD | 750 | - | - | - |
| 14 | Thị xã Thái Hòa | Xóm Nghĩa Hưng đất đấu giá - Xóm Nghĩa Hưng (Lô D5-D7, E1 - E17, C15-C31 Tờ bản đồ số 4) - Phư Đường vào xóm Nghĩa Hưng - | Đất TM-DV | 825 | - | - | - |
| 15 | Thị xã Thái Hòa | Xóm Nghĩa Hưng đất đấu giá - Xóm Nghĩa Hưng (Lô D5-D7, E1 - E17, C15-C31 Tờ bản đồ số 4) - Phư Đường vào xóm Nghĩa Hưng - | Đất ở | 1.500.000 | - | - | - |
| 16 | Thị xã Thái Hòa | Xóm Hưng Xuân - Xóm Hưng Xuân (Thửa 119-121, 124, 163, 164, 171, 188, 195-197 Tờ bản đồ số 4) - Phườ Đường vào xóm Nghĩa Hưng - Hết địa bàn xóm Hưng Xuân | Đất SX-KD | 350 | - | - | - |
| 17 | Thị xã Thái Hòa | Xóm Hưng Xuân - Xóm Hưng Xuân (Thửa 119-121, 124, 163, 164, 171, 188, 195-197 Tờ bản đồ số 4) - Phườ Đường vào xóm Nghĩa Hưng - Hết địa bàn xóm Hưng Xuân | Đất TM-DV | 385 | - | - | - |
| 18 | Thị xã Thái Hòa | Xóm Hưng Xuân - Xóm Hưng Xuân (Thửa 119-121, 124, 163, 164, 171, 188, 195-197 Tờ bản đồ số 4) - Phườ Đường vào xóm Nghĩa Hưng - Hết địa bàn xóm Hưng Xuân | Đất ở | 700 | - | - | - |
| 19 | Thị xã Thái Hòa | Xóm Hưng Xuân - Xóm Hưng Xuân (Thửa 118, 125, 138, 140, 141, 143, 144, 147, 151-155, 158 - 160, 162, Đường vào xóm Nghĩa Hưng - Hết địa bàn xóm Hưng Xuân | Đất SX-KD | 500 | - | - | - |
| 20 | Thị xã Thái Hòa | Xóm Hưng Xuân - Xóm Hưng Xuân (Thửa 118, 125, 138, 140, 141, 143, 144, 147, 151-155, 158 - 160, 162, Đường vào xóm Nghĩa Hưng - Hết địa bàn xóm Hưng Xuân | Đất TM-DV | 550 | - | - | - |
| 21 | Thị xã Thái Hòa | Xóm Hưng Xuân - Xóm Hưng Xuân (Thửa 118, 125, 138, 140, 141, 143, 144, 147, 151-155, 158 - 160, 162, Đường vào xóm Nghĩa Hưng - Hết địa bàn xóm Hưng Xuân | Đất ở | 1.000.000 | - | - | - |
| 22 | Thị xã Thái Hòa | Dãy trong đường 545(QL 48 D) - Xóm Hưng Đông (Thửa 122, 123, 126-137, 139, 142, 145, 146, 148-150, 1 Đường vào xóm Nghĩa Hưng - Hết địa bàn xóm Hưng Đông | Đất SX-KD | 650 | - | - | - |
| 23 | Thị xã Thái Hòa | Dãy trong đường 545(QL 48 D) - Xóm Hưng Đông (Thửa 122, 123, 126-137, 139, 142, 145, 146, 148-150, 1 Đường vào xóm Nghĩa Hưng - Hết địa bàn xóm Hưng Đông | Đất TM-DV | 715 | - | - | - |
| 24 | Thị xã Thái Hòa | Dãy trong đường 545(QL 48 D) - Xóm Hưng Đông (Thửa 122, 123, 126-137, 139, 142, 145, 146, 148-150, 1 Đường vào xóm Nghĩa Hưng - Hết địa bàn xóm Hưng Đông | Đất ở | 1.300.000 | - | - | - |
| 25 | Thị xã Thái Hòa | Xóm 8, Yên Bình - Xóm 8, Yên Bình (Thửa 2-11 Tờ bản đồ số 48) - Phường Quang Phong Đầu xóm 8, Yên Bình - Đầu xóm 8, Yên Bình | Đất SX-KD | 150 | - | - | - |
| 26 | Thị xã Thái Hòa | Xóm 8, Yên Bình - Xóm 8, Yên Bình (Thửa 2-11 Tờ bản đồ số 48) - Phường Quang Phong Đầu xóm 8, Yên Bình - Đầu xóm 8, Yên Bình | Đất TM-DV | 165 | - | - | - |
| 27 | Thị xã Thái Hòa | Xóm 8, Yên Bình - Xóm 8, Yên Bình (Thửa 2-11 Tờ bản đồ số 48) - Phường Quang Phong Đầu xóm 8, Yên Bình - Đầu xóm 8, Yên Bình | Đất ở | 300 | - | - | - |
| 28 | Thị xã Thái Hòa | Xóm 8, Yên Bình - Xóm 8, Yên Bình (Thửa 4-15 Tờ bản đồ số 44) - Phường Quang Phong Đầu xóm 8, Yên Bình - Đầu xóm 8, Yên Bình | Đất SX-KD | 150 | - | - | - |
| 29 | Thị xã Thái Hòa | Xóm 8, Yên Bình - Xóm 8, Yên Bình (Thửa 4-15 Tờ bản đồ số 44) - Phường Quang Phong Đầu xóm 8, Yên Bình - Đầu xóm 8, Yên Bình | Đất TM-DV | 165 | - | - | - |
| 30 | Thị xã Thái Hòa | Xóm 8, Yên Bình - Xóm 8, Yên Bình (Thửa 4-15 Tờ bản đồ số 44) - Phường Quang Phong Đầu xóm 8, Yên Bình - Đầu xóm 8, Yên Bình | Đất ở | 300 | - | - | - |
| 31 | Thị xã Thái Hòa | xóm Phú Tân (Thửa 184, 181, 182, 183 (thửa đất mới đấu giá) Tờ bản đồ số 22) - Phường Quang Phong | Đất SX-KD | 200 | - | - | - |
| 32 | Thị xã Thái Hòa | xóm Phú Tân (Thửa 184, 181, 182, 183 (thửa đất mới đấu giá) Tờ bản đồ số 22) - Phường Quang Phong | Đất TM-DV | 220 | - | - | - |
| 33 | Thị xã Thái Hòa | xóm Phú Tân (Thửa 184, 181, 182, 183 (thửa đất mới đấu giá) Tờ bản đồ số 22) - Phường Quang Phong | Đất ở | 400 | - | - | - |
| 34 | Thị xã Thái Hòa | Xóm Phú Cường (Thửa 2, 5, 6, 11-13, 15, 17, 19-23, 25, 27, 29, 32-36, 39, 44, 50 Tờ bản đồ số 37) - | Đất SX-KD | 150 | - | - | - |
| 35 | Thị xã Thái Hòa | Xóm Phú Cường (Thửa 2, 5, 6, 11-13, 15, 17, 19-23, 25, 27, 29, 32-36, 39, 44, 50 Tờ bản đồ số 37) - | Đất TM-DV | 165 | - | - | - |
| 36 | Thị xã Thái Hòa | Xóm Phú Cường (Thửa 2, 5, 6, 11-13, 15, 17, 19-23, 25, 27, 29, 32-36, 39, 44, 50 Tờ bản đồ số 37) - | Đất ở | 300 | - | - | - |
| 37 | Thị xã Thái Hòa | Xóm Phú Cường (Thửa 6, 12, 16, 20, 21, 29, 35, 36, 38, 44, 49, 54, 60, 65, 106, 107, 126, 131 Tờ bản | Đất SX-KD | 150 | - | - | - |
| 38 | Thị xã Thái Hòa | Xóm Phú Cường (Thửa 6, 12, 16, 20, 21, 29, 35, 36, 38, 44, 49, 54, 60, 65, 106, 107, 126, 131 Tờ bản | Đất TM-DV | 165 | - | - | - |
| 39 | Thị xã Thái Hòa | Xóm Phú Cường (Thửa 6, 12, 16, 20, 21, 29, 35, 36, 38, 44, 49, 54, 60, 65, 106, 107, 126, 131 Tờ bản | Đất ở | 300 | - | - | - |
| 40 | Thị xã Thái Hòa | Xóm Phú Cường (Thửa 115 Tờ bản đồ số 24) - Phường Quang Phong | Đất SX-KD | 150 | - | - | - |
| 41 | Thị xã Thái Hòa | Xóm Phú Cường (Thửa 115 Tờ bản đồ số 24) - Phường Quang Phong | Đất TM-DV | 165 | - | - | - |
| 42 | Thị xã Thái Hòa | Xóm Phú Cường (Thửa 115 Tờ bản đồ số 24) - Phường Quang Phong | Đất ở | 300 | - | - | - |
| 43 | Thị xã Thái Hòa | Xóm Phú Cường (Thửa 90, 1, 2, 5, 6, 8-11, 14, 16, 17, 20, 23-25, 29, 30, 32, 36, 37, 39, 41, 42, 44, | Đất SX-KD | 150 | - | - | - |
| 44 | Thị xã Thái Hòa | Xóm Phú Cường (Thửa 90, 1, 2, 5, 6, 8-11, 14, 16, 17, 20, 23-25, 29, 30, 32, 36, 37, 39, 41, 42, 44, | Đất TM-DV | 165 | - | - | - |
| 45 | Thị xã Thái Hòa | Xóm Phú Cường (Thửa 90, 1, 2, 5, 6, 8-11, 14, 16, 17, 20, 23-25, 29, 30, 32, 36, 37, 39, 41, 42, 44, | Đất ở | 300 | - | - | - |
| 46 | Thị xã Thái Hòa | Xóm Phú Cường (Thửa 8,11-13,15,16,20-22,24-26,30-40,43-50,52 Tờ bản đồ số 61) - Phường Quang Phong | Đất SX-KD | 150 | - | - | - |
| 47 | Thị xã Thái Hòa | Xóm Phú Cường (Thửa 8,11-13,15,16,20-22,24-26,30-40,43-50,52 Tờ bản đồ số 61) - Phường Quang Phong | Đất TM-DV | 165 | - | - | - |
| 48 | Thị xã Thái Hòa | Xóm Phú Cường (Thửa 8,11-13,15,16,20-22,24-26,30-40,43-50,52 Tờ bản đồ số 61) - Phường Quang Phong | Đất ở | 300 | - | - | - |
| 49 | Thị xã Thái Hòa | Xóm Phú Cường (Thửa 3, 7, 12, 13, 18, 19, 22, 26, 27, 31, 34, 38, 46, 47, 55-57 Tờ bản đồ số 62) - P | Đất SX-KD | 200 | - | - | - |
| 50 | Thị xã Thái Hòa | Xóm Phú Cường (Thửa 3, 7, 12, 13, 18, 19, 22, 26, 27, 31, 34, 38, 46, 47, 55-57 Tờ bản đồ số 62) - P | Đất TM-DV | 220 | - | - | - |
| 51 | Thị xã Thái Hòa | Xóm Phú Cường (Thửa 3, 7, 12, 13, 18, 19, 22, 26, 27, 31, 34, 38, 46, 47, 55-57 Tờ bản đồ số 62) - P | Đất ở | 400 | - | - | - |
| 52 | Thị xã Thái Hòa | Xóm Phú Cường (Thửa 63, 68, 71, 74, 75, 87-93 Tờ bản đồ số 16) - Phường Quang Phong | Đất SX-KD | 150 | - | - | - |
| 53 | Thị xã Thái Hòa | Xóm Phú Cường (Thửa 63, 68, 71, 74, 75, 87-93 Tờ bản đồ số 16) - Phường Quang Phong | Đất TM-DV | 165 | - | - | - |
| 54 | Thị xã Thái Hòa | Xóm Phú Cường (Thửa 63, 68, 71, 74, 75, 87-93 Tờ bản đồ số 16) - Phường Quang Phong | Đất ở | 300 | - | - | - |
| 55 | Thị xã Thái Hòa | Xóm Phú Cường (Thửa 47-53, 1, 3-8, 10-13, 15-21, 23, 26-31, 33, 36, 38-42, 44, 45, 47-52 Tờ bản đồ s | Đất SX-KD | 150 | - | - | - |
| 56 | Thị xã Thái Hòa | Xóm Phú Cường (Thửa 47-53, 1, 3-8, 10-13, 15-21, 23, 26-31, 33, 36, 38-42, 44, 45, 47-52 Tờ bản đồ s | Đất TM-DV | 165 | - | - | - |
| 57 | Thị xã Thái Hòa | Xóm Phú Cường (Thửa 47-53, 1, 3-8, 10-13, 15-21, 23, 26-31, 33, 36, 38-42, 44, 45, 47-52 Tờ bản đồ s | Đất ở | 300 | - | - | - |
| 58 | Thị xã Thái Hòa | Xóm Phú Cường (Thửa 68, 69 Tờ bản đồ số 17) - Phường Quang Phong | Đất SX-KD | 150 | - | - | - |
| 59 | Thị xã Thái Hòa | Xóm Phú Cường (Thửa 68, 69 Tờ bản đồ số 17) - Phường Quang Phong | Đất TM-DV | 165 | - | - | - |
| 60 | Thị xã Thái Hòa | Xóm Phú Cường (Thửa 68, 69 Tờ bản đồ số 17) - Phường Quang Phong | Đất ở | 300 | - | - | - |
| 61 | Thị xã Thái Hòa | Xóm Phú Thuận (Thửa 1-3, 5-15, 17-36, 37 Tờ bản đồ số 53) - Phường Quang Phong | Đất SX-KD | 200 | - | - | - |
| 62 | Thị xã Thái Hòa | Xóm Phú Thuận (Thửa 1-3, 5-15, 17-36, 37 Tờ bản đồ số 53) - Phường Quang Phong | Đất TM-DV | 220 | - | - | - |
| 63 | Thị xã Thái Hòa | Xóm Phú Thuận (Thửa 1-3, 5-15, 17-36, 37 Tờ bản đồ số 53) - Phường Quang Phong | Đất ở | 400 | - | - | - |
| 64 | Thị xã Thái Hòa | Xóm Phú Thuận (Thửa 75-80, 1-33, 35-43, 45-48, 51, 52, 53, 56, 57, 59-66, 68-71, 73, 74, 75-79 Tờ bả | Đất SX-KD | 200 | - | - | - |
| 65 | Thị xã Thái Hòa | Xóm Phú Thuận (Thửa 75-80, 1-33, 35-43, 45-48, 51, 52, 53, 56, 57, 59-66, 68-71, 73, 74, 75-79 Tờ bả | Đất TM-DV | 220 | - | - | - |
| 66 | Thị xã Thái Hòa | Xóm Phú Thuận (Thửa 75-80, 1-33, 35-43, 45-48, 51, 52, 53, 56, 57, 59-66, 68-71, 73, 74, 75-79 Tờ bả | Đất ở | 400 | - | - | - |
| 67 | Thị xã Thái Hòa | Xóm Phú Thuận (Thửa 72-77 Tờ bản đồ số 56) - Phường Quang Phong | Đất SX-KD | 200 | - | - | - |
| 68 | Thị xã Thái Hòa | Xóm Phú Thuận (Thửa 72-77 Tờ bản đồ số 56) - Phường Quang Phong | Đất TM-DV | 220 | - | - | - |
| 69 | Thị xã Thái Hòa | Xóm Phú Thuận (Thửa 72-77 Tờ bản đồ số 56) - Phường Quang Phong | Đất ở | 400 | - | - | - |
| 70 | Thị xã Thái Hòa | Xóm Phú Thuận (Thửa 1-4, 6, 8, 10-14 Tờ bản đồ số 54) - Phường Quang Phong | Đất SX-KD | 200 | - | - | - |
| 71 | Thị xã Thái Hòa | Xóm Phú Thuận (Thửa 1-4, 6, 8, 10-14 Tờ bản đồ số 54) - Phường Quang Phong | Đất TM-DV | 220 | - | - | - |
| 72 | Thị xã Thái Hòa | Xóm Phú Thuận (Thửa 1-4, 6, 8, 10-14 Tờ bản đồ số 54) - Phường Quang Phong | Đất ở | 400 | - | - | - |
| 73 | Thị xã Thái Hòa | Đường xóm Phú Mỹ (Thửa 1, 2, 4-16, 18-20, 22, 24, 26, 27 Tờ bản đồ số 65) - Phường Quang Phong | Đất SX-KD | 200 | - | - | - |
| 74 | Thị xã Thái Hòa | Đường xóm Phú Mỹ (Thửa 1, 2, 4-16, 18-20, 22, 24, 26, 27 Tờ bản đồ số 65) - Phường Quang Phong | Đất TM-DV | 220 | - | - | - |
| 75 | Thị xã Thái Hòa | Đường xóm Phú Mỹ (Thửa 1, 2, 4-16, 18-20, 22, 24, 26, 27 Tờ bản đồ số 65) - Phường Quang Phong | Đất ở | 400 | - | - | - |
| 76 | Thị xã Thái Hòa | Đường xóm Phú Mỹ (Thửa 4, 10, 11, 13-15, 17, 18, 22, 23, 25, 26, 30, 32-34, 36-41, 43-45, 47, 49-55, | Đất SX-KD | 200 | - | - | - |
| 77 | Thị xã Thái Hòa | Đường xóm Phú Mỹ (Thửa 4, 10, 11, 13-15, 17, 18, 22, 23, 25, 26, 30, 32-34, 36-41, 43-45, 47, 49-55, | Đất TM-DV | 220 | - | - | - |
| 78 | Thị xã Thái Hòa | Đường xóm Phú Mỹ (Thửa 4, 10, 11, 13-15, 17, 18, 22, 23, 25, 26, 30, 32-34, 36-41, 43-45, 47, 49-55, | Đất ở | 400 | - | - | - |
| 79 | Thị xã Thái Hòa | Đường xóm Phú Mỹ (Thửa 3, 25, 31, 7 Tờ bản đồ số 64) - Phường Quang Phong | Đất SX-KD | 200 | - | - | - |
| 80 | Thị xã Thái Hòa | Đường xóm Phú Mỹ (Thửa 3, 25, 31, 7 Tờ bản đồ số 64) - Phường Quang Phong | Đất TM-DV | 220 | - | - | - |
| 81 | Thị xã Thái Hòa | Đường xóm Phú Mỹ (Thửa 3, 25, 31, 7 Tờ bản đồ số 64) - Phường Quang Phong | Đất ở | 400 | - | - | - |
| 82 | Thị xã Thái Hòa | Đường QL 48D - Xóm Phú Mỹ (Thửa 62-64, 1, 2, 5, 6, 12, 16, 20, 24, 28, 35, 60 Tờ bản đồ số 64) - Phư | Đất SX-KD | 750 | - | - | - |
| 83 | Thị xã Thái Hòa | Đường QL 48D - Xóm Phú Mỹ (Thửa 62-64, 1, 2, 5, 6, 12, 16, 20, 24, 28, 35, 60 Tờ bản đồ số 64) - Phư | Đất TM-DV | 825 | - | - | - |
| 84 | Thị xã Thái Hòa | Đường QL 48D - Xóm Phú Mỹ (Thửa 62-64, 1, 2, 5, 6, 12, 16, 20, 24, 28, 35, 60 Tờ bản đồ số 64) - Phư | Đất ở | 1.500.000 | - | - | - |
| 85 | Thị xã Thái Hòa | Đường xóm Phú Mỹ (Thửa 66-71, 1-5, 8-13, 15-19, 21, 23, 25, 29, 31, 32, 34-37, 39, 40, 44, 47, 49, 5 | Đất SX-KD | 200 | - | - | - |
| 86 | Thị xã Thái Hòa | Đường xóm Phú Mỹ (Thửa 66-71, 1-5, 8-13, 15-19, 21, 23, 25, 29, 31, 32, 34-37, 39, 40, 44, 47, 49, 5 | Đất TM-DV | 220 | - | - | - |
| 87 | Thị xã Thái Hòa | Đường xóm Phú Mỹ (Thửa 66-71, 1-5, 8-13, 15-19, 21, 23, 25, 29, 31, 32, 34-37, 39, 40, 44, 47, 49, 5 | Đất ở | 400 | - | - | - |
| 88 | Thị xã Thái Hòa | Đường QL 48D - Xóm Phú Mỹ (Thửa 65, 20, 26-28, 33, 38, 42, 43, 51, 50, 60 Tờ bản đồ số 58) - Phường Trần Thị Minh - Nguyễn Tất Phương | Đất SX-KD | 750 | - | - | - |
| 89 | Thị xã Thái Hòa | Đường QL 48D - Xóm Phú Mỹ (Thửa 65, 20, 26-28, 33, 38, 42, 43, 51, 50, 60 Tờ bản đồ số 58) - Phường Trần Thị Minh - Nguyễn Tất Phương | Đất TM-DV | 825 | - | - | - |
| 90 | Thị xã Thái Hòa | Đường QL 48D - Xóm Phú Mỹ (Thửa 65, 20, 26-28, 33, 38, 42, 43, 51, 50, 60 Tờ bản đồ số 58) - Phường Trần Thị Minh - Nguyễn Tất Phương | Đất ở | 1.500.000 | - | - | - |
| 91 | Thị xã Thái Hòa | Đường xóm Phú Mỹ (Thửa 27, 29, 30, 32, 33, 35, 38 Tờ bản đồ số 28) - Phường Quang Phong | Đất SX-KD | 200 | - | - | - |
| 92 | Thị xã Thái Hòa | Đường xóm Phú Mỹ (Thửa 27, 29, 30, 32, 33, 35, 38 Tờ bản đồ số 28) - Phường Quang Phong | Đất TM-DV | 220 | - | - | - |
| 93 | Thị xã Thái Hòa | Đường xóm Phú Mỹ (Thửa 27, 29, 30, 32, 33, 35, 38 Tờ bản đồ số 28) - Phường Quang Phong | Đất ở | 400 | - | - | - |
| 94 | Thị xã Thái Hòa | Đường xóm Phú Mỹ (Thửa 80, 82, 83, 91 Tờ bản đồ số 20) - Phường Quang Phong | Đất SX-KD | 200 | - | - | - |
| 95 | Thị xã Thái Hòa | Đường xóm Phú Mỹ (Thửa 80, 82, 83, 91 Tờ bản đồ số 20) - Phường Quang Phong | Đất TM-DV | 220 | - | - | - |
| 96 | Thị xã Thái Hòa | Đường xóm Phú Mỹ (Thửa 80, 82, 83, 91 Tờ bản đồ số 20) - Phường Quang Phong | Đất ở | 400 | - | - | - |
| 97 | Thị xã Thái Hòa | Đường QL 48D - Xóm Phú Mỹ (Thửa 65, 66, 68, 69, 73, 74, 76 Tờ bản đồ số 20) - Phường Quang Phong Phạm Văn Trung - Nguyễn Đức Thuận | Đất SX-KD | 750 | - | - | - |
| 98 | Thị xã Thái Hòa | Đường QL 48D - Xóm Phú Mỹ (Thửa 65, 66, 68, 69, 73, 74, 76 Tờ bản đồ số 20) - Phường Quang Phong Phạm Văn Trung - Nguyễn Đức Thuận | Đất TM-DV | 825 | - | - | - |
| 99 | Thị xã Thái Hòa | Đường QL 48D - Xóm Phú Mỹ (Thửa 65, 66, 68, 69, 73, 74, 76 Tờ bản đồ số 20) - Phường Quang Phong Phạm Văn Trung - Nguyễn Đức Thuận | Đất ở | 1.500.000 | - | - | - |
| 100 | Thị xã Thái Hòa | Đường xóm Phú Tân (Thửa 2, 4, 5, 6, 9, 10 Tờ bản đồ số 68) - Phường Quang Phong | Đất SX-KD | 200 | - | - | - |
| 101 | Thị xã Thái Hòa | Đường xóm Phú Tân (Thửa 2, 4, 5, 6, 9, 10 Tờ bản đồ số 68) - Phường Quang Phong | Đất TM-DV | 220 | - | - | - |
| 102 | Thị xã Thái Hòa | Đường xóm Phú Tân (Thửa 2, 4, 5, 6, 9, 10 Tờ bản đồ số 68) - Phường Quang Phong | Đất ở | 400 | - | - | - |
| 103 | Thị xã Thái Hòa | Đường xóm Phú Tân (Thửa 1, 3-6, 8-15, 17, 18, 20, 21, 23-44, 46-111 Tờ bản đồ số 66) - Phường Quang | Đất SX-KD | 200 | - | - | - |
| 104 | Thị xã Thái Hòa | Đường xóm Phú Tân (Thửa 1, 3-6, 8-15, 17, 18, 20, 21, 23-44, 46-111 Tờ bản đồ số 66) - Phường Quang | Đất TM-DV | 220 | - | - | - |
| 105 | Thị xã Thái Hòa | Đường xóm Phú Tân (Thửa 1, 3-6, 8-15, 17, 18, 20, 21, 23-44, 46-111 Tờ bản đồ số 66) - Phường Quang | Đất ở | 400 | - | - | - |
| 106 | Thị xã Thái Hòa | Đường xóm Phú Tân (Thửa 2-6, 10-13, 18-20, 22, 23, 27 Tờ bản đồ số 67) - Phường Quang Phong | Đất SX-KD | 200 | - | - | - |
| 107 | Thị xã Thái Hòa | Đường xóm Phú Tân (Thửa 2-6, 10-13, 18-20, 22, 23, 27 Tờ bản đồ số 67) - Phường Quang Phong | Đất TM-DV | 220 | - | - | - |
| 108 | Thị xã Thái Hòa | Đường xóm Phú Tân (Thửa 2-6, 10-13, 18-20, 22, 23, 27 Tờ bản đồ số 67) - Phường Quang Phong | Đất ở | 400 | - | - | - |
| 109 | Thị xã Thái Hòa | Đường xóm Phú Tân (Thửa 1-3, 5-13, 16, 18-23, 25, 29, 31, 33-36, 38-41 Tờ bản đồ số 60) - Phường Qua | Đất SX-KD | 200 | - | - | - |
| 110 | Thị xã Thái Hòa | Đường xóm Phú Tân (Thửa 1-3, 5-13, 16, 18-23, 25, 29, 31, 33-36, 38-41 Tờ bản đồ số 60) - Phường Qua | Đất TM-DV | 220 | - | - | - |
| 111 | Thị xã Thái Hòa | Đường xóm Phú Tân (Thửa 1-3, 5-13, 16, 18-23, 25, 29, 31, 33-36, 38-41 Tờ bản đồ số 60) - Phường Qua | Đất ở | 400 | - | - | - |
| 112 | Thị xã Thái Hòa | Đường xóm Phú Tân (Thửa 61 (tách từ thửa 59) Tờ bản đồ số 59) - Phường Quang Phong | Đất SX-KD | 200 | - | - | - |
| 113 | Thị xã Thái Hòa | Đường xóm Phú Tân (Thửa 61 (tách từ thửa 59) Tờ bản đồ số 59) - Phường Quang Phong | Đất TM-DV | 220 | - | - | - |
| 114 | Thị xã Thái Hòa | Đường xóm Phú Tân (Thửa 61 (tách từ thửa 59) Tờ bản đồ số 59) - Phường Quang Phong | Đất ở | 400 | - | - | - |
| 115 | Thị xã Thái Hòa | Đường xóm Phú Tân (Thửa 1-5, 7-9, 16-18, 20-24, 26, 27, 29, 30, 32-37, 40-42, 45-48, 51-58, 60-63, 6 | Đất SX-KD | 200 | - | - | - |
| 116 | Thị xã Thái Hòa | Đường xóm Phú Tân (Thửa 1-5, 7-9, 16-18, 20-24, 26, 27, 29, 30, 32-37, 40-42, 45-48, 51-58, 60-63, 6 | Đất TM-DV | 220 | - | - | - |
| 117 | Thị xã Thái Hòa | Đường xóm Phú Tân (Thửa 1-5, 7-9, 16-18, 20-24, 26, 27, 29, 30, 32-37, 40-42, 45-48, 51-58, 60-63, 6 | Đất ở | 400 | - | - | - |
| 118 | Thị xã Thái Hòa | Đường xóm Phú Tân (Thửa 1-9, 11-13, 15-23. Tờ bản đồ số 57) - Phường Quang Phong | Đất SX-KD | 200 | - | - | - |
| 119 | Thị xã Thái Hòa | Đường xóm Phú Tân (Thửa 1-9, 11-13, 15-23. Tờ bản đồ số 57) - Phường Quang Phong | Đất TM-DV | 220 | - | - | - |
| 120 | Thị xã Thái Hòa | Đường xóm Phú Tân (Thửa 1-9, 11-13, 15-23. Tờ bản đồ số 57) - Phường Quang Phong | Đất ở | 400 | - | - | - |
| 121 | Thị xã Thái Hòa | Đường xóm Hưng Nam (Thửa 1, 9, 15, 21, 24, 32, 39, 49, 50, 56, 58, 65, 66, 68, 75, 76, 78, 79, 90-92 Trần Thị Khánh - Cao Thị Bằng | Đất SX-KD | 250 | - | - | - |
| 122 | Thị xã Thái Hòa | Đường xóm Hưng Nam (Thửa 1, 9, 15, 21, 24, 32, 39, 49, 50, 56, 58, 65, 66, 68, 75, 76, 78, 79, 90-92 Trần Thị Khánh - Cao Thị Bằng | Đất TM-DV | 275 | - | - | - |
| 123 | Thị xã Thái Hòa | Đường xóm Hưng Nam (Thửa 1, 9, 15, 21, 24, 32, 39, 49, 50, 56, 58, 65, 66, 68, 75, 76, 78, 79, 90-92 Trần Thị Khánh - Cao Thị Bằng | Đất ở | 500 | - | - | - |
| 124 | Thị xã Thái Hòa | Đường xóm Hưng Nam (Thửa 136, 151 Tờ bản đồ số 52) - Phường Quang Phong Nguyễn Thị Mai - Võ Ngọc Sơn | Đất SX-KD | 250 | - | - | - |
| 125 | Thị xã Thái Hòa | Đường xóm Hưng Nam (Thửa 136, 151 Tờ bản đồ số 52) - Phường Quang Phong Nguyễn Thị Mai - Võ Ngọc Sơn | Đất TM-DV | 275 | - | - | - |
| 126 | Thị xã Thái Hòa | Đường xóm Hưng Nam (Thửa 136, 151 Tờ bản đồ số 52) - Phường Quang Phong Nguyễn Thị Mai - Võ Ngọc Sơn | Đất ở | 500 | - | - | - |
| 127 | Thị xã Thái Hòa | Đường QL 48D - Xóm Hưng Nam (Thửa 10-14, 22, 23, 33-38, 44, 51-55, 57, 67, 77, 93, 107, 108, 122, 13 Trần Minh Tuấn - Trần Minh Tân | Đất SX-KD | 1.000.000 | - | - | - |
| 128 | Thị xã Thái Hòa | Đường QL 48D - Xóm Hưng Nam (Thửa 10-14, 22, 23, 33-38, 44, 51-55, 57, 67, 77, 93, 107, 108, 122, 13 Trần Minh Tuấn - Trần Minh Tân | Đất TM-DV | 1.100.000 | - | - | - |
| 129 | Thị xã Thái Hòa | Đường QL 48D - Xóm Hưng Nam (Thửa 10-14, 22, 23, 33-38, 44, 51-55, 57, 67, 77, 93, 107, 108, 122, 13 Trần Minh Tuấn - Trần Minh Tân | Đất ở | 2.000.000 | - | - | - |
| 130 | Thị xã Thái Hòa | Dãy trong đường 545(QL 48 D) -Đường 545 và địa bàn Xóm Tân An , Hưng Nam (Thửa 225-232, 27, 29, 30, Đầu xóm Tân An - Hết địa bàn xóm Hưng Nam | Đất SX-KD | 250 | - | - | - |
| 131 | Thị xã Thái Hòa | Dãy trong đường 545(QL 48 D) -Đường 545 và địa bàn Xóm Tân An , Hưng Nam (Thửa 225-232, 27, 29, 30, Đầu xóm Tân An - Hết địa bàn xóm Hưng Nam | Đất TM-DV | 275 | - | - | - |
| 132 | Thị xã Thái Hòa | Dãy trong đường 545(QL 48 D) -Đường 545 và địa bàn Xóm Tân An , Hưng Nam (Thửa 225-232, 27, 29, 30, Đầu xóm Tân An - Hết địa bàn xóm Hưng Nam | Đất ở | 500 | - | - | - |
| 133 | Thị xã Thái Hòa | Dãy trong đường 545(QL 48 D) -Đường 545 và địa bàn Xóm Tân An, Hưng Nam, (Thửa 233, 234, 31, 32, 43, Đầu xóm Tân An - Hết địa bàn xóm Hưng Nam | Đất SX-KD | 250 | - | - | - |
| 134 | Thị xã Thái Hòa | Dãy trong đường 545(QL 48 D) -Đường 545 và địa bàn Xóm Tân An, Hưng Nam, (Thửa 233, 234, 31, 32, 43, Đầu xóm Tân An - Hết địa bàn xóm Hưng Nam | Đất TM-DV | 275 | - | - | - |
| 135 | Thị xã Thái Hòa | Dãy trong đường 545(QL 48 D) -Đường 545 và địa bàn Xóm Tân An, Hưng Nam, (Thửa 233, 234, 31, 32, 43, Đầu xóm Tân An - Hết địa bàn xóm Hưng Nam | Đất ở | 500 | - | - | - |
| 136 | Thị xã Thái Hòa | Đường xóm Hưng Nam -Đường nội xóm Hưng Nam (Thửa 57-65, 1-3, 6, 9, 11-15, 17-27, 29-32, 34, 36-38, 4 Lê Thị Định - Nguyễn Thị Mão | Đất SX-KD | 250 | - | - | - |
| 137 | Thị xã Thái Hòa | Đường xóm Hưng Nam -Đường nội xóm Hưng Nam (Thửa 57-65, 1-3, 6, 9, 11-15, 17-27, 29-32, 34, 36-38, 4 Lê Thị Định - Nguyễn Thị Mão | Đất TM-DV | 275 | - | - | - |
| 138 | Thị xã Thái Hòa | Đường xóm Hưng Nam -Đường nội xóm Hưng Nam (Thửa 57-65, 1-3, 6, 9, 11-15, 17-27, 29-32, 34, 36-38, 4 Lê Thị Định - Nguyễn Thị Mão | Đất ở | 500 | - | - | - |
| 139 | Thị xã Thái Hòa | Đường QL 48D -Đường 545 từ xóm Hưng Thịnh đến xóm Hưng Nam (Thửa 5, 6, 35, 40-44, 49, 53-56, 58, 59, Hoàng Thị Minh Phương - Lê Trần Hưng | Đất SX-KD | 1.000.000 | - | - | - |
| 140 | Thị xã Thái Hòa | Đường QL 48D -Đường 545 từ xóm Hưng Thịnh đến xóm Hưng Nam (Thửa 5, 6, 35, 40-44, 49, 53-56, 58, 59, Hoàng Thị Minh Phương - Lê Trần Hưng | Đất TM-DV | 1.100.000 | - | - | - |
| 141 | Thị xã Thái Hòa | Đường QL 48D -Đường 545 từ xóm Hưng Thịnh đến xóm Hưng Nam (Thửa 5, 6, 35, 40-44, 49, 53-56, 58, 59, Hoàng Thị Minh Phương - Lê Trần Hưng | Đất ở | 2.000.000 | - | - | - |
| 142 | Thị xã Thái Hòa | xóm Hưng Nam (Thửa 162, 1-4, 10-16, 18, 23-30, 33, 34, 37-39, 45-48, 50-52, 57, 66, 68, 71, 74, 77, Nguyễn Viết Trung - Nguyễn Hữu Quýt | Đất SX-KD | 250 | - | - | - |
| 143 | Thị xã Thái Hòa | xóm Hưng Nam (Thửa 162, 1-4, 10-16, 18, 23-30, 33, 34, 37-39, 45-48, 50-52, 57, 66, 68, 71, 74, 77, Nguyễn Viết Trung - Nguyễn Hữu Quýt | Đất TM-DV | 275 | - | - | - |
| 144 | Thị xã Thái Hòa | xóm Hưng Nam (Thửa 162, 1-4, 10-16, 18, 23-30, 33, 34, 37-39, 45-48, 50-52, 57, 66, 68, 71, 74, 77, Nguyễn Viết Trung - Nguyễn Hữu Quýt | Đất ở | 500 | - | - | - |
| 145 | Thị xã Thái Hòa | Đường vào UBND xã - Xóm Phú An (Thửa 7-9, 19, 20 Tờ bản đồ số 50) - Phường Quang Phong Trần Văn Mạnh - Phạm Xuân Ý | Đất SX-KD | 750 | - | - | - |
| 146 | Thị xã Thái Hòa | Đường vào UBND xã - Xóm Phú An (Thửa 7-9, 19, 20 Tờ bản đồ số 50) - Phường Quang Phong Trần Văn Mạnh - Phạm Xuân Ý | Đất TM-DV | 825 | - | - | - |
| 147 | Thị xã Thái Hòa | Đường vào UBND xã - Xóm Phú An (Thửa 7-9, 19, 20 Tờ bản đồ số 50) - Phường Quang Phong Trần Văn Mạnh - Phạm Xuân Ý | Đất ở | 1.500.000 | - | - | - |
| 148 | Thị xã Thái Hòa | Đường vào xóm Hưng Tân - Xóm Hưng Tân (Thửa 166, 168, 170, 197, 198, 199, 200, 201, 203, 204, 205, 2 Nguyễn Tuấn Oanh - Vũ Thị Quế | Đất SX-KD | 250 | - | - | - |
| 149 | Thị xã Thái Hòa | Đường vào xóm Hưng Tân - Xóm Hưng Tân (Thửa 166, 168, 170, 197, 198, 199, 200, 201, 203, 204, 205, 2 Nguyễn Tuấn Oanh - Vũ Thị Quế | Đất TM-DV | 275 | - | - | - |
| 150 | Thị xã Thái Hòa | Đường vào xóm Hưng Tân - Xóm Hưng Tân (Thửa 166, 168, 170, 197, 198, 199, 200, 201, 203, 204, 205, 2 Nguyễn Tuấn Oanh - Vũ Thị Quế | Đất ở | 500 | - | - | - |
| 151 | Thị xã Thái Hòa | Đường QL 48D - Xóm Hưng Nam (Thửa 153-162, 165, 167, 169, 171-196, 219, 220, 221 Tờ bản đồ số 13) - Đầu xóm Tân An - Hết địa bàn xóm Hưng Nam | Đất SX-KD | 1.000.000 | - | - | - |
| 152 | Thị xã Thái Hòa | Đường QL 48D - Xóm Hưng Nam (Thửa 153-162, 165, 167, 169, 171-196, 219, 220, 221 Tờ bản đồ số 13) - Đầu xóm Tân An - Hết địa bàn xóm Hưng Nam | Đất TM-DV | 1.100.000 | - | - | - |
| 153 | Thị xã Thái Hòa | Đường QL 48D - Xóm Hưng Nam (Thửa 153-162, 165, 167, 169, 171-196, 219, 220, 221 Tờ bản đồ số 13) - Đầu xóm Tân An - Hết địa bàn xóm Hưng Nam | Đất ở | 2.000.000 | - | - | - |
| 154 | Thị xã Thái Hòa | Đường nội xóm Hưng Đông, Tân An - Xóm Hưng Đông, Tân An (Thửa 155-171, 2-9, 11-32, 34-53, 55-72, 74- Hoàng Thị Lưu - Trần Đại Phong | Đất SX-KD | 250 | - | - | - |
| 155 | Thị xã Thái Hòa | Đường nội xóm Hưng Đông, Tân An - Xóm Hưng Đông, Tân An (Thửa 155-171, 2-9, 11-32, 34-53, 55-72, 74- Hoàng Thị Lưu - Trần Đại Phong | Đất TM-DV | 275 | - | - | - |
| 156 | Thị xã Thái Hòa | Đường nội xóm Hưng Đông, Tân An - Xóm Hưng Đông, Tân An (Thửa 155-171, 2-9, 11-32, 34-53, 55-72, 74- Hoàng Thị Lưu - Trần Đại Phong | Đất ở | 500 | - | - | - |
| 157 | Thị xã Thái Hòa | Đường nội xóm Hưng Đông, Hưng Tây - Xóm Hưng Xuân, Hưng Đông, Hưng Tây (Thửa 225-236, 61, 69-74, 76, Ông Lê Văn Minh - Ông Trần Ngọc Hòa | Đất SX-KD | 250 | - | - | - |
| 158 | Thị xã Thái Hòa | Đường nội xóm Hưng Đông, Hưng Tây - Xóm Hưng Xuân, Hưng Đông, Hưng Tây (Thửa 225-236, 61, 69-74, 76, Ông Lê Văn Minh - Ông Trần Ngọc Hòa | Đất TM-DV | 275 | - | - | - |
| 159 | Thị xã Thái Hòa | Đường nội xóm Hưng Đông, Hưng Tây - Xóm Hưng Xuân, Hưng Đông, Hưng Tây (Thửa 225-236, 61, 69-74, 76, Ông Lê Văn Minh - Ông Trần Ngọc Hòa | Đất ở | 500 | - | - | - |
| 160 | Thị xã Thái Hòa | Đường xóm Hưng Tây - Xóm Hưng Tây (Thửa 72-91, 1-5, 8-16, 18-25, 27-34, 36, 37, 39-66, 68-70, 72-88 Hòa - Lê Văn Vui | Đất SX-KD | 250 | - | - | - |
| 161 | Thị xã Thái Hòa | Đường xóm Hưng Tây - Xóm Hưng Tây (Thửa 72-91, 1-5, 8-16, 18-25, 27-34, 36, 37, 39-66, 68-70, 72-88 Hòa - Lê Văn Vui | Đất TM-DV | 275 | - | - | - |
| 162 | Thị xã Thái Hòa | Đường xóm Hưng Tây - Xóm Hưng Tây (Thửa 72-91, 1-5, 8-16, 18-25, 27-34, 36, 37, 39-66, 68-70, 72-88 Hòa - Lê Văn Vui | Đất ở | 500 | - | - | - |
| 163 | Thị xã Thái Hòa | Đường xóm Hưng Tây - Xóm Hưng Tây (Thửa 39-50, 1-6, 8-19, 21, 23, 26-30, 34-37, 39-46, 45, 46 Tờ bản Nguyễn Quang Cường - Nguyễn Thị Phượng | Đất SX-KD | 250 | - | - | - |
| 164 | Thị xã Thái Hòa | Đường xóm Hưng Tây - Xóm Hưng Tây (Thửa 39-50, 1-6, 8-19, 21, 23, 26-30, 34-37, 39-46, 45, 46 Tờ bản Nguyễn Quang Cường - Nguyễn Thị Phượng | Đất TM-DV | 275 | - | - | - |
| 165 | Thị xã Thái Hòa | Đường xóm Hưng Tây - Xóm Hưng Tây (Thửa 39-50, 1-6, 8-19, 21, 23, 26-30, 34-37, 39-46, 45, 46 Tờ bản Nguyễn Quang Cường - Nguyễn Thị Phượng | Đất ở | 500 | - | - | - |
| 166 | Thị xã Thái Hòa | Đường nội xóm Hưng Đông - Xóm Nghĩa Hưng, Phú An (Thửa 239, 241, 28, 29, 62-64, 78, 127, 128, 158, 2 Ông Nguyễn Hữu Phong - Ông Nguyễn Sỹ Minh | Đất SX-KD | 250 | - | - | - |
| 167 | Thị xã Thái Hòa | Đường nội xóm Hưng Đông - Xóm Nghĩa Hưng, Phú An (Thửa 239, 241, 28, 29, 62-64, 78, 127, 128, 158, 2 Ông Nguyễn Hữu Phong - Ông Nguyễn Sỹ Minh | Đất TM-DV | 275 | - | - | - |
| 168 | Thị xã Thái Hòa | Đường nội xóm Hưng Đông - Xóm Nghĩa Hưng, Phú An (Thửa 239, 241, 28, 29, 62-64, 78, 127, 128, 158, 2 Ông Nguyễn Hữu Phong - Ông Nguyễn Sỹ Minh | Đất ở | 500 | - | - | - |
| 169 | Thị xã Thái Hòa | Đường QL 48D - Xóm Phú An (Thửa 120, 121, 122, 141, 203, 208-212, 217, 218 Tờ bản đồ số 46) - Phường Ông Võ Châu Trọng - Ông Nguyễn Bá Phượng | Đất SX-KD | 750 | - | - | - |
| 170 | Thị xã Thái Hòa | Đường QL 48D - Xóm Phú An (Thửa 120, 121, 122, 141, 203, 208-212, 217, 218 Tờ bản đồ số 46) - Phường Ông Võ Châu Trọng - Ông Nguyễn Bá Phượng | Đất TM-DV | 825 | - | - | - |
| 171 | Thị xã Thái Hòa | Đường QL 48D - Xóm Phú An (Thửa 120, 121, 122, 141, 203, 208-212, 217, 218 Tờ bản đồ số 46) - Phường Ông Võ Châu Trọng - Ông Nguyễn Bá Phượng | Đất ở | 1.500.000 | - | - | - |
| 172 | Thị xã Thái Hòa | Đường QL 48D - Xóm Hưng Tây, Tân An (Thửa 237, 238, 240, 4-6, 9-11, 19, 30, 31, 39, 48-50, 57, 58, 6 Ông Lê Anh Dũng - Ông Hưng | Đất SX-KD | 1.500.000 | - | - | - |
| 173 | Thị xã Thái Hòa | Đường QL 48D - Xóm Hưng Tây, Tân An (Thửa 237, 238, 240, 4-6, 9-11, 19, 30, 31, 39, 48-50, 57, 58, 6 Ông Lê Anh Dũng - Ông Hưng | Đất TM-DV | 1.650.000 | - | - | - |
| 174 | Thị xã Thái Hòa | Đường QL 48D - Xóm Hưng Tây, Tân An (Thửa 237, 238, 240, 4-6, 9-11, 19, 30, 31, 39, 48-50, 57, 58, 6 Ông Lê Anh Dũng - Ông Hưng | Đất ở | 3.000.000 | - | - | - |
| 175 | Thị xã Thái Hòa | Đường QL 48D - Xóm Hưng Đông (Thửa 1-10, 12-20, 22-41, 43-65 Tờ bản đồ số 43) - Phường Quang Phong Bà Tân Thị Dung - Ông Võ Quang Tùng | Đất SX-KD | 1.500.000 | - | - | - |
| 176 | Thị xã Thái Hòa | Đường QL 48D - Xóm Hưng Đông (Thửa 1-10, 12-20, 22-41, 43-65 Tờ bản đồ số 43) - Phường Quang Phong Bà Tân Thị Dung - Ông Võ Quang Tùng | Đất TM-DV | 1.650.000 | - | - | - |
| 177 | Thị xã Thái Hòa | Đường QL 48D - Xóm Hưng Đông (Thửa 1-10, 12-20, 22-41, 43-65 Tờ bản đồ số 43) - Phường Quang Phong Bà Tân Thị Dung - Ông Võ Quang Tùng | Đất ở | 3.000.000 | - | - | - |
| 178 | Thị xã Thái Hòa | Đường xóm Nghĩa Hưng - Xóm Nghĩa Hưng (Thửa 143-153, 1, 3, 5-9, 11-16, 18-29, 32, 33, 35-39, 41-45, Ông Lại Đình Huệ - Bà Đào Thị Mai | Đất SX-KD | 250 | - | - | - |
| 179 | Thị xã Thái Hòa | Đường xóm Nghĩa Hưng - Xóm Nghĩa Hưng (Thửa 143-153, 1, 3, 5-9, 11-16, 18-29, 32, 33, 35-39, 41-45, Ông Lại Đình Huệ - Bà Đào Thị Mai | Đất TM-DV | 275 | - | - | - |
| 180 | Thị xã Thái Hòa | Đường xóm Nghĩa Hưng - Xóm Nghĩa Hưng (Thửa 143-153, 1, 3, 5-9, 11-16, 18-29, 32, 33, 35-39, 41-45, Ông Lại Đình Huệ - Bà Đào Thị Mai | Đất ở | 500 | - | - | - |
| 181 | Thị xã Thái Hòa | Đường đất liên xóm Hưng Tây - Xóm Hưng Tây (Thửa 50, 55, 59, 60 Tờ bản đồ số 42) - Phường Quang Phon Bà Trần Thị Liệu - Ông Nguyễn Văn Điệp | Đất SX-KD | 250 | - | - | - |
| 182 | Thị xã Thái Hòa | Đường đất liên xóm Hưng Tây - Xóm Hưng Tây (Thửa 50, 55, 59, 60 Tờ bản đồ số 42) - Phường Quang Phon Bà Trần Thị Liệu - Ông Nguyễn Văn Điệp | Đất TM-DV | 275 | - | - | - |
| 183 | Thị xã Thái Hòa | Đường đất liên xóm Hưng Tây - Xóm Hưng Tây (Thửa 50, 55, 59, 60 Tờ bản đồ số 42) - Phường Quang Phon Bà Trần Thị Liệu - Ông Nguyễn Văn Điệp | Đất ở | 500 | - | - | - |
| 184 | Thị xã Thái Hòa | Đường nội xóm Nghĩa Hưng - Xóm Nghĩa Hưng (Thửa 32, 33, 34, 35, 1, 3-10, 12-14, 16, 17, 19, 21-23, 2 Ông Nguyễn Xuân Điệu - bà Nguyễn Thị Thái | Đất SX-KD | 250 | - | - | - |
| 185 | Thị xã Thái Hòa | Đường nội xóm Nghĩa Hưng - Xóm Nghĩa Hưng (Thửa 32, 33, 34, 35, 1, 3-10, 12-14, 16, 17, 19, 21-23, 2 Ông Nguyễn Xuân Điệu - bà Nguyễn Thị Thái | Đất TM-DV | 275 | - | - | - |
| 186 | Thị xã Thái Hòa | Đường nội xóm Nghĩa Hưng - Xóm Nghĩa Hưng (Thửa 32, 33, 34, 35, 1, 3-10, 12-14, 16, 17, 19, 21-23, 2 Ông Nguyễn Xuân Điệu - bà Nguyễn Thị Thái | Đất ở | 500 | - | - | - |
| 187 | Thị xã Thái Hòa | Đường QL 48D - Xóm Hưng Đông, Hưng Tây (Thửa 1-25, 27-38, 40-49, 52, 53, 56-58, 61 Tờ bản đồ số 42) Ông Võ Đình Thái - Bà Nguyễn Thị Yến | Đất SX-KD | 1.500.000 | - | - | - |
| 188 | Thị xã Thái Hòa | Đường QL 48D - Xóm Hưng Đông, Hưng Tây (Thửa 1-25, 27-38, 40-49, 52, 53, 56-58, 61 Tờ bản đồ số 42) Ông Võ Đình Thái - Bà Nguyễn Thị Yến | Đất TM-DV | 1.650.000 | - | - | - |
| 189 | Thị xã Thái Hòa | Đường QL 48D - Xóm Hưng Đông, Hưng Tây (Thửa 1-25, 27-38, 40-49, 52, 53, 56-58, 61 Tờ bản đồ số 42) Ông Võ Đình Thái - Bà Nguyễn Thị Yến | Đất ở | 3.000.000 | - | - | - |
| 190 | Thị xã Thái Hòa | Đường QL 48D - Xóm Nghĩa Hưng, Hưng Đông (Thửa 1, 3, 4, 6-10, 12-21, 23-33, 35-37, 40-43, 45, 49, 50 Ông Đinh Ngọc Dũng - Bà Tân Thị Yến | Đất SX-KD | 1.500.000 | - | - | - |
| 191 | Thị xã Thái Hòa | Đường QL 48D - Xóm Nghĩa Hưng, Hưng Đông (Thửa 1, 3, 4, 6-10, 12-21, 23-33, 35-37, 40-43, 45, 49, 50 Ông Đinh Ngọc Dũng - Bà Tân Thị Yến | Đất TM-DV | 1.650.000 | - | - | - |
| 192 | Thị xã Thái Hòa | Đường QL 48D - Xóm Nghĩa Hưng, Hưng Đông (Thửa 1, 3, 4, 6-10, 12-21, 23-33, 35-37, 40-43, 45, 49, 50 Ông Đinh Ngọc Dũng - Bà Tân Thị Yến | Đất ở | 3.000.000 | - | - | - |
| 193 | Thị xã Thái Hòa | Xóm An Ninh (Thửa 127, 128, 150, 151, 161, 153, 162, 119, 120, 143, 76, 97, 142, 96, 45 Tờ bản đồ số | Đất SX-KD | 250 | - | - | - |
| 194 | Thị xã Thái Hòa | Xóm An Ninh (Thửa 127, 128, 150, 151, 161, 153, 162, 119, 120, 143, 76, 97, 142, 96, 45 Tờ bản đồ số | Đất TM-DV | 275 | - | - | - |
| 195 | Thị xã Thái Hòa | Xóm An Ninh (Thửa 127, 128, 150, 151, 161, 153, 162, 119, 120, 143, 76, 97, 142, 96, 45 Tờ bản đồ số | Đất ở | 500 | - | - | - |
| 196 | Thị xã Thái Hòa | Xóm An Ninh (Thửa 10, 40, 20, 21, 91, 98 Tờ bản đồ số 38) - Phường Quang Phong | Đất SX-KD | 250 | - | - | - |
| 197 | Thị xã Thái Hòa | Xóm An Ninh (Thửa 10, 40, 20, 21, 91, 98 Tờ bản đồ số 38) - Phường Quang Phong | Đất TM-DV | 275 | - | - | - |
| 198 | Thị xã Thái Hòa | Xóm An Ninh (Thửa 10, 40, 20, 21, 91, 98 Tờ bản đồ số 38) - Phường Quang Phong | Đất ở | 500 | - | - | - |
| 199 | Thị xã Thái Hòa | Xóm An Ninh (Thửa 228, 233, 242…244, 364, 334, 335, 373, 352…354, 363, 371, 372, 328…331, 313, 314, | Đất SX-KD | 250 | - | - | - |
| 200 | Thị xã Thái Hòa | Xóm An Ninh (Thửa 228, 233, 242…244, 364, 334, 335, 373, 352…354, 363, 371, 372, 328…331, 313, 314, | Đất TM-DV | 275 | - | - | - |

