• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: [email protected]
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Biểu Mẫu
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Biểu Mẫu
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Thị xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
02/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất Thị xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.2. Bảng giá đất Thị xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An

Bảng giá đất Thị xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 19/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến ngày 31 tháng 12 năm 2024.


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 19/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến ngày 31 tháng 12 năm 2024 (sửa đổi tại Nghị quyết 22/2020/NQ-HĐND ngày 13/12/2020);

– Quyết định 57/2019/QĐ-UBND về bảng giá đất trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat thi xa thai hoa tinh nghe an
Hình minh họa. Bảng giá đất Thị xã Thái Hòa – tỉnh Nghệ An

3. Bảng giá đất Thị xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định 57/2019/QĐ-UBND về bảng giá đất trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024.

3.2. Bảng giá đất Thị xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Thị xã Thái HòaXóm Hưng Tây đất đấu giá - Xóm Hưng Tây (Thửa A1-A8 Tờ bản đồ số 46) - Phường Quang Phong Đường xómĐất SX-KD250---
2Thị xã Thái HòaXóm Hưng Tây đất đấu giá - Xóm Hưng Tây (Thửa A1-A8 Tờ bản đồ số 46) - Phường Quang Phong Đường xómĐất TM-DV275---
3Thị xã Thái HòaXóm Hưng Tây đất đấu giá - Xóm Hưng Tây (Thửa A1-A8 Tờ bản đồ số 46) - Phường Quang Phong Đường xómĐất ở500---
4Thị xã Thái HòaXóm Hưng Tây đất đấu giá - Xóm Hưng Tây (Thửa A9-A15 Tờ bản đồ số 46) - Phường Quang Phong Đường xómĐất SX-KD250---
5Thị xã Thái HòaXóm Hưng Tây đất đấu giá - Xóm Hưng Tây (Thửa A9-A15 Tờ bản đồ số 46) - Phường Quang Phong Đường xómĐất TM-DV275---
6Thị xã Thái HòaXóm Hưng Tây đất đấu giá - Xóm Hưng Tây (Thửa A9-A15 Tờ bản đồ số 46) - Phường Quang Phong Đường xómĐất ở500---
7Thị xã Thái HòaXóm Hưng Tây đất đấu giá - Xóm Hưng Tây (Thửa A16,A17 Tờ bản đồ số 46) - Phường Quang Phong Đường xómĐất SX-KD300---
8Thị xã Thái HòaXóm Hưng Tây đất đấu giá - Xóm Hưng Tây (Thửa A16,A17 Tờ bản đồ số 46) - Phường Quang Phong Đường xómĐất TM-DV330---
9Thị xã Thái HòaXóm Hưng Tây đất đấu giá - Xóm Hưng Tây (Thửa A16,A17 Tờ bản đồ số 46) - Phường Quang Phong Đường xómĐất ở600---
10Thị xã Thái HòaXóm Nghĩa Hưng đất đấu giá - Xóm Nghĩa Hưng (Các lô còn lại khu đấu giá đất ở Nghĩa Hư Đường nhánhĐất SX-KD500---
11Thị xã Thái HòaXóm Nghĩa Hưng đất đấu giá - Xóm Nghĩa Hưng (Các lô còn lại khu đấu giá đất ở Nghĩa Hư Đường nhánhĐất TM-DV550---
12Thị xã Thái HòaXóm Nghĩa Hưng đất đấu giá - Xóm Nghĩa Hưng (Các lô còn lại khu đấu giá đất ở Nghĩa Hư Đường nhánhĐất ở1.000.000---
13Thị xã Thái HòaXóm Nghĩa Hưng đất đấu giá - Xóm Nghĩa Hưng (Lô D5-D7, E1 - E17, C15-C31 Tờ bản đồ số 4) - Phư Đường vào xóm Nghĩa Hưng -Đất SX-KD750---
14Thị xã Thái HòaXóm Nghĩa Hưng đất đấu giá - Xóm Nghĩa Hưng (Lô D5-D7, E1 - E17, C15-C31 Tờ bản đồ số 4) - Phư Đường vào xóm Nghĩa Hưng -Đất TM-DV825---
15Thị xã Thái HòaXóm Nghĩa Hưng đất đấu giá - Xóm Nghĩa Hưng (Lô D5-D7, E1 - E17, C15-C31 Tờ bản đồ số 4) - Phư Đường vào xóm Nghĩa Hưng -Đất ở1.500.000---
16Thị xã Thái HòaXóm Hưng Xuân - Xóm Hưng Xuân (Thửa 119-121, 124, 163, 164, 171, 188, 195-197 Tờ bản đồ số 4) - Phườ Đường vào xóm Nghĩa Hưng - Hết địa bàn xóm Hưng XuânĐất SX-KD350---
17Thị xã Thái HòaXóm Hưng Xuân - Xóm Hưng Xuân (Thửa 119-121, 124, 163, 164, 171, 188, 195-197 Tờ bản đồ số 4) - Phườ Đường vào xóm Nghĩa Hưng - Hết địa bàn xóm Hưng XuânĐất TM-DV385---
18Thị xã Thái HòaXóm Hưng Xuân - Xóm Hưng Xuân (Thửa 119-121, 124, 163, 164, 171, 188, 195-197 Tờ bản đồ số 4) - Phườ Đường vào xóm Nghĩa Hưng - Hết địa bàn xóm Hưng XuânĐất ở700---
19Thị xã Thái HòaXóm Hưng Xuân - Xóm Hưng Xuân (Thửa 118, 125, 138, 140, 141, 143, 144, 147, 151-155, 158 - 160, 162, Đường vào xóm Nghĩa Hưng - Hết địa bàn xóm Hưng XuânĐất SX-KD500---
20Thị xã Thái HòaXóm Hưng Xuân - Xóm Hưng Xuân (Thửa 118, 125, 138, 140, 141, 143, 144, 147, 151-155, 158 - 160, 162, Đường vào xóm Nghĩa Hưng - Hết địa bàn xóm Hưng XuânĐất TM-DV550---
21Thị xã Thái HòaXóm Hưng Xuân - Xóm Hưng Xuân (Thửa 118, 125, 138, 140, 141, 143, 144, 147, 151-155, 158 - 160, 162, Đường vào xóm Nghĩa Hưng - Hết địa bàn xóm Hưng XuânĐất ở1.000.000---
22Thị xã Thái HòaDãy trong đường 545(QL 48 D) - Xóm Hưng Đông (Thửa 122, 123, 126-137, 139, 142, 145, 146, 148-150, 1 Đường vào xóm Nghĩa Hưng - Hết địa bàn xóm Hưng ĐôngĐất SX-KD650---
23Thị xã Thái HòaDãy trong đường 545(QL 48 D) - Xóm Hưng Đông (Thửa 122, 123, 126-137, 139, 142, 145, 146, 148-150, 1 Đường vào xóm Nghĩa Hưng - Hết địa bàn xóm Hưng ĐôngĐất TM-DV715---
24Thị xã Thái HòaDãy trong đường 545(QL 48 D) - Xóm Hưng Đông (Thửa 122, 123, 126-137, 139, 142, 145, 146, 148-150, 1 Đường vào xóm Nghĩa Hưng - Hết địa bàn xóm Hưng ĐôngĐất ở1.300.000---
25Thị xã Thái HòaXóm 8, Yên Bình - Xóm 8, Yên Bình (Thửa 2-11 Tờ bản đồ số 48) - Phường Quang Phong Đầu xóm 8, Yên Bình - Đầu xóm 8, Yên BìnhĐất SX-KD150---
26Thị xã Thái HòaXóm 8, Yên Bình - Xóm 8, Yên Bình (Thửa 2-11 Tờ bản đồ số 48) - Phường Quang Phong Đầu xóm 8, Yên Bình - Đầu xóm 8, Yên BìnhĐất TM-DV165---
27Thị xã Thái HòaXóm 8, Yên Bình - Xóm 8, Yên Bình (Thửa 2-11 Tờ bản đồ số 48) - Phường Quang Phong Đầu xóm 8, Yên Bình - Đầu xóm 8, Yên BìnhĐất ở300---
28Thị xã Thái HòaXóm 8, Yên Bình - Xóm 8, Yên Bình (Thửa 4-15 Tờ bản đồ số 44) - Phường Quang Phong Đầu xóm 8, Yên Bình - Đầu xóm 8, Yên BìnhĐất SX-KD150---
29Thị xã Thái HòaXóm 8, Yên Bình - Xóm 8, Yên Bình (Thửa 4-15 Tờ bản đồ số 44) - Phường Quang Phong Đầu xóm 8, Yên Bình - Đầu xóm 8, Yên BìnhĐất TM-DV165---
30Thị xã Thái HòaXóm 8, Yên Bình - Xóm 8, Yên Bình (Thửa 4-15 Tờ bản đồ số 44) - Phường Quang Phong Đầu xóm 8, Yên Bình - Đầu xóm 8, Yên BìnhĐất ở300---
31Thị xã Thái Hòaxóm Phú Tân (Thửa 184, 181, 182, 183 (thửa đất mới đấu giá) Tờ bản đồ số 22) - Phường Quang PhongĐất SX-KD200---
32Thị xã Thái Hòaxóm Phú Tân (Thửa 184, 181, 182, 183 (thửa đất mới đấu giá) Tờ bản đồ số 22) - Phường Quang PhongĐất TM-DV220---
33Thị xã Thái Hòaxóm Phú Tân (Thửa 184, 181, 182, 183 (thửa đất mới đấu giá) Tờ bản đồ số 22) - Phường Quang PhongĐất ở400---
34Thị xã Thái HòaXóm Phú Cường (Thửa 2, 5, 6, 11-13, 15, 17, 19-23, 25, 27, 29, 32-36, 39, 44, 50 Tờ bản đồ số 37) -Đất SX-KD150---
35Thị xã Thái HòaXóm Phú Cường (Thửa 2, 5, 6, 11-13, 15, 17, 19-23, 25, 27, 29, 32-36, 39, 44, 50 Tờ bản đồ số 37) -Đất TM-DV165---
36Thị xã Thái HòaXóm Phú Cường (Thửa 2, 5, 6, 11-13, 15, 17, 19-23, 25, 27, 29, 32-36, 39, 44, 50 Tờ bản đồ số 37) -Đất ở300---
37Thị xã Thái HòaXóm Phú Cường (Thửa 6, 12, 16, 20, 21, 29, 35, 36, 38, 44, 49, 54, 60, 65, 106, 107, 126, 131 Tờ bảnĐất SX-KD150---
38Thị xã Thái HòaXóm Phú Cường (Thửa 6, 12, 16, 20, 21, 29, 35, 36, 38, 44, 49, 54, 60, 65, 106, 107, 126, 131 Tờ bảnĐất TM-DV165---
39Thị xã Thái HòaXóm Phú Cường (Thửa 6, 12, 16, 20, 21, 29, 35, 36, 38, 44, 49, 54, 60, 65, 106, 107, 126, 131 Tờ bảnĐất ở300---
40Thị xã Thái HòaXóm Phú Cường (Thửa 115 Tờ bản đồ số 24) - Phường Quang PhongĐất SX-KD150---
41Thị xã Thái HòaXóm Phú Cường (Thửa 115 Tờ bản đồ số 24) - Phường Quang PhongĐất TM-DV165---
42Thị xã Thái HòaXóm Phú Cường (Thửa 115 Tờ bản đồ số 24) - Phường Quang PhongĐất ở300---
43Thị xã Thái HòaXóm Phú Cường (Thửa 90, 1, 2, 5, 6, 8-11, 14, 16, 17, 20, 23-25, 29, 30, 32, 36, 37, 39, 41, 42, 44,Đất SX-KD150---
44Thị xã Thái HòaXóm Phú Cường (Thửa 90, 1, 2, 5, 6, 8-11, 14, 16, 17, 20, 23-25, 29, 30, 32, 36, 37, 39, 41, 42, 44,Đất TM-DV165---
45Thị xã Thái HòaXóm Phú Cường (Thửa 90, 1, 2, 5, 6, 8-11, 14, 16, 17, 20, 23-25, 29, 30, 32, 36, 37, 39, 41, 42, 44,Đất ở300---
46Thị xã Thái HòaXóm Phú Cường (Thửa 8,11-13,15,16,20-22,24-26,30-40,43-50,52 Tờ bản đồ số 61) - Phường Quang PhongĐất SX-KD150---
47Thị xã Thái HòaXóm Phú Cường (Thửa 8,11-13,15,16,20-22,24-26,30-40,43-50,52 Tờ bản đồ số 61) - Phường Quang PhongĐất TM-DV165---
48Thị xã Thái HòaXóm Phú Cường (Thửa 8,11-13,15,16,20-22,24-26,30-40,43-50,52 Tờ bản đồ số 61) - Phường Quang PhongĐất ở300---
49Thị xã Thái HòaXóm Phú Cường (Thửa 3, 7, 12, 13, 18, 19, 22, 26, 27, 31, 34, 38, 46, 47, 55-57 Tờ bản đồ số 62) - PĐất SX-KD200---
50Thị xã Thái HòaXóm Phú Cường (Thửa 3, 7, 12, 13, 18, 19, 22, 26, 27, 31, 34, 38, 46, 47, 55-57 Tờ bản đồ số 62) - PĐất TM-DV220---
51Thị xã Thái HòaXóm Phú Cường (Thửa 3, 7, 12, 13, 18, 19, 22, 26, 27, 31, 34, 38, 46, 47, 55-57 Tờ bản đồ số 62) - PĐất ở400---
52Thị xã Thái HòaXóm Phú Cường (Thửa 63, 68, 71, 74, 75, 87-93 Tờ bản đồ số 16) - Phường Quang PhongĐất SX-KD150---
53Thị xã Thái HòaXóm Phú Cường (Thửa 63, 68, 71, 74, 75, 87-93 Tờ bản đồ số 16) - Phường Quang PhongĐất TM-DV165---
54Thị xã Thái HòaXóm Phú Cường (Thửa 63, 68, 71, 74, 75, 87-93 Tờ bản đồ số 16) - Phường Quang PhongĐất ở300---
55Thị xã Thái HòaXóm Phú Cường (Thửa 47-53, 1, 3-8, 10-13, 15-21, 23, 26-31, 33, 36, 38-42, 44, 45, 47-52 Tờ bản đồ sĐất SX-KD150---
56Thị xã Thái HòaXóm Phú Cường (Thửa 47-53, 1, 3-8, 10-13, 15-21, 23, 26-31, 33, 36, 38-42, 44, 45, 47-52 Tờ bản đồ sĐất TM-DV165---
57Thị xã Thái HòaXóm Phú Cường (Thửa 47-53, 1, 3-8, 10-13, 15-21, 23, 26-31, 33, 36, 38-42, 44, 45, 47-52 Tờ bản đồ sĐất ở300---
58Thị xã Thái HòaXóm Phú Cường (Thửa 68, 69 Tờ bản đồ số 17) - Phường Quang PhongĐất SX-KD150---
59Thị xã Thái HòaXóm Phú Cường (Thửa 68, 69 Tờ bản đồ số 17) - Phường Quang PhongĐất TM-DV165---
60Thị xã Thái HòaXóm Phú Cường (Thửa 68, 69 Tờ bản đồ số 17) - Phường Quang PhongĐất ở300---
61Thị xã Thái HòaXóm Phú Thuận (Thửa 1-3, 5-15, 17-36, 37 Tờ bản đồ số 53) - Phường Quang PhongĐất SX-KD200---
62Thị xã Thái HòaXóm Phú Thuận (Thửa 1-3, 5-15, 17-36, 37 Tờ bản đồ số 53) - Phường Quang PhongĐất TM-DV220---
63Thị xã Thái HòaXóm Phú Thuận (Thửa 1-3, 5-15, 17-36, 37 Tờ bản đồ số 53) - Phường Quang PhongĐất ở400---
64Thị xã Thái HòaXóm Phú Thuận (Thửa 75-80, 1-33, 35-43, 45-48, 51, 52, 53, 56, 57, 59-66, 68-71, 73, 74, 75-79 Tờ bảĐất SX-KD200---
65Thị xã Thái HòaXóm Phú Thuận (Thửa 75-80, 1-33, 35-43, 45-48, 51, 52, 53, 56, 57, 59-66, 68-71, 73, 74, 75-79 Tờ bảĐất TM-DV220---
66Thị xã Thái HòaXóm Phú Thuận (Thửa 75-80, 1-33, 35-43, 45-48, 51, 52, 53, 56, 57, 59-66, 68-71, 73, 74, 75-79 Tờ bảĐất ở400---
67Thị xã Thái HòaXóm Phú Thuận (Thửa 72-77 Tờ bản đồ số 56) - Phường Quang PhongĐất SX-KD200---
68Thị xã Thái HòaXóm Phú Thuận (Thửa 72-77 Tờ bản đồ số 56) - Phường Quang PhongĐất TM-DV220---
69Thị xã Thái HòaXóm Phú Thuận (Thửa 72-77 Tờ bản đồ số 56) - Phường Quang PhongĐất ở400---
70Thị xã Thái HòaXóm Phú Thuận (Thửa 1-4, 6, 8, 10-14 Tờ bản đồ số 54) - Phường Quang PhongĐất SX-KD200---
71Thị xã Thái HòaXóm Phú Thuận (Thửa 1-4, 6, 8, 10-14 Tờ bản đồ số 54) - Phường Quang PhongĐất TM-DV220---
72Thị xã Thái HòaXóm Phú Thuận (Thửa 1-4, 6, 8, 10-14 Tờ bản đồ số 54) - Phường Quang PhongĐất ở400---
73Thị xã Thái HòaĐường xóm Phú Mỹ (Thửa 1, 2, 4-16, 18-20, 22, 24, 26, 27 Tờ bản đồ số 65) - Phường Quang PhongĐất SX-KD200---
74Thị xã Thái HòaĐường xóm Phú Mỹ (Thửa 1, 2, 4-16, 18-20, 22, 24, 26, 27 Tờ bản đồ số 65) - Phường Quang PhongĐất TM-DV220---
75Thị xã Thái HòaĐường xóm Phú Mỹ (Thửa 1, 2, 4-16, 18-20, 22, 24, 26, 27 Tờ bản đồ số 65) - Phường Quang PhongĐất ở400---
76Thị xã Thái HòaĐường xóm Phú Mỹ (Thửa 4, 10, 11, 13-15, 17, 18, 22, 23, 25, 26, 30, 32-34, 36-41, 43-45, 47, 49-55,Đất SX-KD200---
77Thị xã Thái HòaĐường xóm Phú Mỹ (Thửa 4, 10, 11, 13-15, 17, 18, 22, 23, 25, 26, 30, 32-34, 36-41, 43-45, 47, 49-55,Đất TM-DV220---
78Thị xã Thái HòaĐường xóm Phú Mỹ (Thửa 4, 10, 11, 13-15, 17, 18, 22, 23, 25, 26, 30, 32-34, 36-41, 43-45, 47, 49-55,Đất ở400---
79Thị xã Thái HòaĐường xóm Phú Mỹ (Thửa 3, 25, 31, 7 Tờ bản đồ số 64) - Phường Quang PhongĐất SX-KD200---
80Thị xã Thái HòaĐường xóm Phú Mỹ (Thửa 3, 25, 31, 7 Tờ bản đồ số 64) - Phường Quang PhongĐất TM-DV220---
81Thị xã Thái HòaĐường xóm Phú Mỹ (Thửa 3, 25, 31, 7 Tờ bản đồ số 64) - Phường Quang PhongĐất ở400---
82Thị xã Thái HòaĐường QL 48D - Xóm Phú Mỹ (Thửa 62-64, 1, 2, 5, 6, 12, 16, 20, 24, 28, 35, 60 Tờ bản đồ số 64) - PhưĐất SX-KD750---
83Thị xã Thái HòaĐường QL 48D - Xóm Phú Mỹ (Thửa 62-64, 1, 2, 5, 6, 12, 16, 20, 24, 28, 35, 60 Tờ bản đồ số 64) - PhưĐất TM-DV825---
84Thị xã Thái HòaĐường QL 48D - Xóm Phú Mỹ (Thửa 62-64, 1, 2, 5, 6, 12, 16, 20, 24, 28, 35, 60 Tờ bản đồ số 64) - PhưĐất ở1.500.000---
85Thị xã Thái HòaĐường xóm Phú Mỹ (Thửa 66-71, 1-5, 8-13, 15-19, 21, 23, 25, 29, 31, 32, 34-37, 39, 40, 44, 47, 49, 5Đất SX-KD200---
86Thị xã Thái HòaĐường xóm Phú Mỹ (Thửa 66-71, 1-5, 8-13, 15-19, 21, 23, 25, 29, 31, 32, 34-37, 39, 40, 44, 47, 49, 5Đất TM-DV220---
87Thị xã Thái HòaĐường xóm Phú Mỹ (Thửa 66-71, 1-5, 8-13, 15-19, 21, 23, 25, 29, 31, 32, 34-37, 39, 40, 44, 47, 49, 5Đất ở400---
88Thị xã Thái HòaĐường QL 48D - Xóm Phú Mỹ (Thửa 65, 20, 26-28, 33, 38, 42, 43, 51, 50, 60 Tờ bản đồ số 58) - Phường Trần Thị Minh - Nguyễn Tất PhươngĐất SX-KD750---
89Thị xã Thái HòaĐường QL 48D - Xóm Phú Mỹ (Thửa 65, 20, 26-28, 33, 38, 42, 43, 51, 50, 60 Tờ bản đồ số 58) - Phường Trần Thị Minh - Nguyễn Tất PhươngĐất TM-DV825---
90Thị xã Thái HòaĐường QL 48D - Xóm Phú Mỹ (Thửa 65, 20, 26-28, 33, 38, 42, 43, 51, 50, 60 Tờ bản đồ số 58) - Phường Trần Thị Minh - Nguyễn Tất PhươngĐất ở1.500.000---
91Thị xã Thái HòaĐường xóm Phú Mỹ (Thửa 27, 29, 30, 32, 33, 35, 38 Tờ bản đồ số 28) - Phường Quang PhongĐất SX-KD200---
92Thị xã Thái HòaĐường xóm Phú Mỹ (Thửa 27, 29, 30, 32, 33, 35, 38 Tờ bản đồ số 28) - Phường Quang PhongĐất TM-DV220---
93Thị xã Thái HòaĐường xóm Phú Mỹ (Thửa 27, 29, 30, 32, 33, 35, 38 Tờ bản đồ số 28) - Phường Quang PhongĐất ở400---
94Thị xã Thái HòaĐường xóm Phú Mỹ (Thửa 80, 82, 83, 91 Tờ bản đồ số 20) - Phường Quang PhongĐất SX-KD200---
95Thị xã Thái HòaĐường xóm Phú Mỹ (Thửa 80, 82, 83, 91 Tờ bản đồ số 20) - Phường Quang PhongĐất TM-DV220---
96Thị xã Thái HòaĐường xóm Phú Mỹ (Thửa 80, 82, 83, 91 Tờ bản đồ số 20) - Phường Quang PhongĐất ở400---
97Thị xã Thái HòaĐường QL 48D - Xóm Phú Mỹ (Thửa 65, 66, 68, 69, 73, 74, 76 Tờ bản đồ số 20) - Phường Quang Phong Phạm Văn Trung - Nguyễn Đức ThuậnĐất SX-KD750---
98Thị xã Thái HòaĐường QL 48D - Xóm Phú Mỹ (Thửa 65, 66, 68, 69, 73, 74, 76 Tờ bản đồ số 20) - Phường Quang Phong Phạm Văn Trung - Nguyễn Đức ThuậnĐất TM-DV825---
99Thị xã Thái HòaĐường QL 48D - Xóm Phú Mỹ (Thửa 65, 66, 68, 69, 73, 74, 76 Tờ bản đồ số 20) - Phường Quang Phong Phạm Văn Trung - Nguyễn Đức ThuậnĐất ở1.500.000---
100Thị xã Thái HòaĐường xóm Phú Tân (Thửa 2, 4, 5, 6, 9, 10 Tờ bản đồ số 68) - Phường Quang PhongĐất SX-KD200---
101Thị xã Thái HòaĐường xóm Phú Tân (Thửa 2, 4, 5, 6, 9, 10 Tờ bản đồ số 68) - Phường Quang PhongĐất TM-DV220---
102Thị xã Thái HòaĐường xóm Phú Tân (Thửa 2, 4, 5, 6, 9, 10 Tờ bản đồ số 68) - Phường Quang PhongĐất ở400---
103Thị xã Thái HòaĐường xóm Phú Tân (Thửa 1, 3-6, 8-15, 17, 18, 20, 21, 23-44, 46-111 Tờ bản đồ số 66) - Phường QuangĐất SX-KD200---
104Thị xã Thái HòaĐường xóm Phú Tân (Thửa 1, 3-6, 8-15, 17, 18, 20, 21, 23-44, 46-111 Tờ bản đồ số 66) - Phường QuangĐất TM-DV220---
105Thị xã Thái HòaĐường xóm Phú Tân (Thửa 1, 3-6, 8-15, 17, 18, 20, 21, 23-44, 46-111 Tờ bản đồ số 66) - Phường QuangĐất ở400---
106Thị xã Thái HòaĐường xóm Phú Tân (Thửa 2-6, 10-13, 18-20, 22, 23, 27 Tờ bản đồ số 67) - Phường Quang PhongĐất SX-KD200---
107Thị xã Thái HòaĐường xóm Phú Tân (Thửa 2-6, 10-13, 18-20, 22, 23, 27 Tờ bản đồ số 67) - Phường Quang PhongĐất TM-DV220---
108Thị xã Thái HòaĐường xóm Phú Tân (Thửa 2-6, 10-13, 18-20, 22, 23, 27 Tờ bản đồ số 67) - Phường Quang PhongĐất ở400---
109Thị xã Thái HòaĐường xóm Phú Tân (Thửa 1-3, 5-13, 16, 18-23, 25, 29, 31, 33-36, 38-41 Tờ bản đồ số 60) - Phường QuaĐất SX-KD200---
110Thị xã Thái HòaĐường xóm Phú Tân (Thửa 1-3, 5-13, 16, 18-23, 25, 29, 31, 33-36, 38-41 Tờ bản đồ số 60) - Phường QuaĐất TM-DV220---
111Thị xã Thái HòaĐường xóm Phú Tân (Thửa 1-3, 5-13, 16, 18-23, 25, 29, 31, 33-36, 38-41 Tờ bản đồ số 60) - Phường QuaĐất ở400---
112Thị xã Thái HòaĐường xóm Phú Tân (Thửa 61 (tách từ thửa 59) Tờ bản đồ số 59) - Phường Quang PhongĐất SX-KD200---
113Thị xã Thái HòaĐường xóm Phú Tân (Thửa 61 (tách từ thửa 59) Tờ bản đồ số 59) - Phường Quang PhongĐất TM-DV220---
114Thị xã Thái HòaĐường xóm Phú Tân (Thửa 61 (tách từ thửa 59) Tờ bản đồ số 59) - Phường Quang PhongĐất ở400---
115Thị xã Thái HòaĐường xóm Phú Tân (Thửa 1-5, 7-9, 16-18, 20-24, 26, 27, 29, 30, 32-37, 40-42, 45-48, 51-58, 60-63, 6Đất SX-KD200---
116Thị xã Thái HòaĐường xóm Phú Tân (Thửa 1-5, 7-9, 16-18, 20-24, 26, 27, 29, 30, 32-37, 40-42, 45-48, 51-58, 60-63, 6Đất TM-DV220---
117Thị xã Thái HòaĐường xóm Phú Tân (Thửa 1-5, 7-9, 16-18, 20-24, 26, 27, 29, 30, 32-37, 40-42, 45-48, 51-58, 60-63, 6Đất ở400---
118Thị xã Thái HòaĐường xóm Phú Tân (Thửa 1-9, 11-13, 15-23. Tờ bản đồ số 57) - Phường Quang PhongĐất SX-KD200---
119Thị xã Thái HòaĐường xóm Phú Tân (Thửa 1-9, 11-13, 15-23. Tờ bản đồ số 57) - Phường Quang PhongĐất TM-DV220---
120Thị xã Thái HòaĐường xóm Phú Tân (Thửa 1-9, 11-13, 15-23. Tờ bản đồ số 57) - Phường Quang PhongĐất ở400---
121Thị xã Thái HòaĐường xóm Hưng Nam (Thửa 1, 9, 15, 21, 24, 32, 39, 49, 50, 56, 58, 65, 66, 68, 75, 76, 78, 79, 90-92 Trần Thị Khánh - Cao Thị BằngĐất SX-KD250---
122Thị xã Thái HòaĐường xóm Hưng Nam (Thửa 1, 9, 15, 21, 24, 32, 39, 49, 50, 56, 58, 65, 66, 68, 75, 76, 78, 79, 90-92 Trần Thị Khánh - Cao Thị BằngĐất TM-DV275---
123Thị xã Thái HòaĐường xóm Hưng Nam (Thửa 1, 9, 15, 21, 24, 32, 39, 49, 50, 56, 58, 65, 66, 68, 75, 76, 78, 79, 90-92 Trần Thị Khánh - Cao Thị BằngĐất ở500---
124Thị xã Thái HòaĐường xóm Hưng Nam (Thửa 136, 151 Tờ bản đồ số 52) - Phường Quang Phong Nguyễn Thị Mai - Võ Ngọc SơnĐất SX-KD250---
125Thị xã Thái HòaĐường xóm Hưng Nam (Thửa 136, 151 Tờ bản đồ số 52) - Phường Quang Phong Nguyễn Thị Mai - Võ Ngọc SơnĐất TM-DV275---
126Thị xã Thái HòaĐường xóm Hưng Nam (Thửa 136, 151 Tờ bản đồ số 52) - Phường Quang Phong Nguyễn Thị Mai - Võ Ngọc SơnĐất ở500---
127Thị xã Thái HòaĐường QL 48D - Xóm Hưng Nam (Thửa 10-14, 22, 23, 33-38, 44, 51-55, 57, 67, 77, 93, 107, 108, 122, 13 Trần Minh Tuấn - Trần Minh TânĐất SX-KD1.000.000---
128Thị xã Thái HòaĐường QL 48D - Xóm Hưng Nam (Thửa 10-14, 22, 23, 33-38, 44, 51-55, 57, 67, 77, 93, 107, 108, 122, 13 Trần Minh Tuấn - Trần Minh TânĐất TM-DV1.100.000---
129Thị xã Thái HòaĐường QL 48D - Xóm Hưng Nam (Thửa 10-14, 22, 23, 33-38, 44, 51-55, 57, 67, 77, 93, 107, 108, 122, 13 Trần Minh Tuấn - Trần Minh TânĐất ở2.000.000---
130Thị xã Thái HòaDãy trong đường 545(QL 48 D) -Đường 545 và địa bàn Xóm Tân An , Hưng Nam (Thửa 225-232, 27, 29, 30, Đầu xóm Tân An - Hết địa bàn xóm Hưng NamĐất SX-KD250---
131Thị xã Thái HòaDãy trong đường 545(QL 48 D) -Đường 545 và địa bàn Xóm Tân An , Hưng Nam (Thửa 225-232, 27, 29, 30, Đầu xóm Tân An - Hết địa bàn xóm Hưng NamĐất TM-DV275---
132Thị xã Thái HòaDãy trong đường 545(QL 48 D) -Đường 545 và địa bàn Xóm Tân An , Hưng Nam (Thửa 225-232, 27, 29, 30, Đầu xóm Tân An - Hết địa bàn xóm Hưng NamĐất ở500---
133Thị xã Thái HòaDãy trong đường 545(QL 48 D) -Đường 545 và địa bàn Xóm Tân An, Hưng Nam, (Thửa 233, 234, 31, 32, 43, Đầu xóm Tân An - Hết địa bàn xóm Hưng NamĐất SX-KD250---
134Thị xã Thái HòaDãy trong đường 545(QL 48 D) -Đường 545 và địa bàn Xóm Tân An, Hưng Nam, (Thửa 233, 234, 31, 32, 43, Đầu xóm Tân An - Hết địa bàn xóm Hưng NamĐất TM-DV275---
135Thị xã Thái HòaDãy trong đường 545(QL 48 D) -Đường 545 và địa bàn Xóm Tân An, Hưng Nam, (Thửa 233, 234, 31, 32, 43, Đầu xóm Tân An - Hết địa bàn xóm Hưng NamĐất ở500---
136Thị xã Thái HòaĐường xóm Hưng Nam -Đường nội xóm Hưng Nam (Thửa 57-65, 1-3, 6, 9, 11-15, 17-27, 29-32, 34, 36-38, 4 Lê Thị Định - Nguyễn Thị MãoĐất SX-KD250---
137Thị xã Thái HòaĐường xóm Hưng Nam -Đường nội xóm Hưng Nam (Thửa 57-65, 1-3, 6, 9, 11-15, 17-27, 29-32, 34, 36-38, 4 Lê Thị Định - Nguyễn Thị MãoĐất TM-DV275---
138Thị xã Thái HòaĐường xóm Hưng Nam -Đường nội xóm Hưng Nam (Thửa 57-65, 1-3, 6, 9, 11-15, 17-27, 29-32, 34, 36-38, 4 Lê Thị Định - Nguyễn Thị MãoĐất ở500---
139Thị xã Thái HòaĐường QL 48D -Đường 545 từ xóm Hưng Thịnh đến xóm Hưng Nam (Thửa 5, 6, 35, 40-44, 49, 53-56, 58, 59, Hoàng Thị Minh Phương - Lê Trần HưngĐất SX-KD1.000.000---
140Thị xã Thái HòaĐường QL 48D -Đường 545 từ xóm Hưng Thịnh đến xóm Hưng Nam (Thửa 5, 6, 35, 40-44, 49, 53-56, 58, 59, Hoàng Thị Minh Phương - Lê Trần HưngĐất TM-DV1.100.000---
141Thị xã Thái HòaĐường QL 48D -Đường 545 từ xóm Hưng Thịnh đến xóm Hưng Nam (Thửa 5, 6, 35, 40-44, 49, 53-56, 58, 59, Hoàng Thị Minh Phương - Lê Trần HưngĐất ở2.000.000---
142Thị xã Thái Hòaxóm Hưng Nam (Thửa 162, 1-4, 10-16, 18, 23-30, 33, 34, 37-39, 45-48, 50-52, 57, 66, 68, 71, 74, 77, Nguyễn Viết Trung - Nguyễn Hữu QuýtĐất SX-KD250---
143Thị xã Thái Hòaxóm Hưng Nam (Thửa 162, 1-4, 10-16, 18, 23-30, 33, 34, 37-39, 45-48, 50-52, 57, 66, 68, 71, 74, 77, Nguyễn Viết Trung - Nguyễn Hữu QuýtĐất TM-DV275---
144Thị xã Thái Hòaxóm Hưng Nam (Thửa 162, 1-4, 10-16, 18, 23-30, 33, 34, 37-39, 45-48, 50-52, 57, 66, 68, 71, 74, 77, Nguyễn Viết Trung - Nguyễn Hữu QuýtĐất ở500---
145Thị xã Thái HòaĐường vào UBND xã - Xóm Phú An (Thửa 7-9, 19, 20 Tờ bản đồ số 50) - Phường Quang Phong Trần Văn Mạnh - Phạm Xuân ÝĐất SX-KD750---
146Thị xã Thái HòaĐường vào UBND xã - Xóm Phú An (Thửa 7-9, 19, 20 Tờ bản đồ số 50) - Phường Quang Phong Trần Văn Mạnh - Phạm Xuân ÝĐất TM-DV825---
147Thị xã Thái HòaĐường vào UBND xã - Xóm Phú An (Thửa 7-9, 19, 20 Tờ bản đồ số 50) - Phường Quang Phong Trần Văn Mạnh - Phạm Xuân ÝĐất ở1.500.000---
148Thị xã Thái HòaĐường vào xóm Hưng Tân - Xóm Hưng Tân (Thửa 166, 168, 170, 197, 198, 199, 200, 201, 203, 204, 205, 2 Nguyễn Tuấn Oanh - Vũ Thị QuếĐất SX-KD250---
149Thị xã Thái HòaĐường vào xóm Hưng Tân - Xóm Hưng Tân (Thửa 166, 168, 170, 197, 198, 199, 200, 201, 203, 204, 205, 2 Nguyễn Tuấn Oanh - Vũ Thị QuếĐất TM-DV275---
150Thị xã Thái HòaĐường vào xóm Hưng Tân - Xóm Hưng Tân (Thửa 166, 168, 170, 197, 198, 199, 200, 201, 203, 204, 205, 2 Nguyễn Tuấn Oanh - Vũ Thị QuếĐất ở500---
151Thị xã Thái HòaĐường QL 48D - Xóm Hưng Nam (Thửa 153-162, 165, 167, 169, 171-196, 219, 220, 221 Tờ bản đồ số 13) - Đầu xóm Tân An - Hết địa bàn xóm Hưng NamĐất SX-KD1.000.000---
152Thị xã Thái HòaĐường QL 48D - Xóm Hưng Nam (Thửa 153-162, 165, 167, 169, 171-196, 219, 220, 221 Tờ bản đồ số 13) - Đầu xóm Tân An - Hết địa bàn xóm Hưng NamĐất TM-DV1.100.000---
153Thị xã Thái HòaĐường QL 48D - Xóm Hưng Nam (Thửa 153-162, 165, 167, 169, 171-196, 219, 220, 221 Tờ bản đồ số 13) - Đầu xóm Tân An - Hết địa bàn xóm Hưng NamĐất ở2.000.000---
154Thị xã Thái HòaĐường nội xóm Hưng Đông, Tân An - Xóm Hưng Đông, Tân An (Thửa 155-171, 2-9, 11-32, 34-53, 55-72, 74- Hoàng Thị Lưu - Trần Đại PhongĐất SX-KD250---
155Thị xã Thái HòaĐường nội xóm Hưng Đông, Tân An - Xóm Hưng Đông, Tân An (Thửa 155-171, 2-9, 11-32, 34-53, 55-72, 74- Hoàng Thị Lưu - Trần Đại PhongĐất TM-DV275---
156Thị xã Thái HòaĐường nội xóm Hưng Đông, Tân An - Xóm Hưng Đông, Tân An (Thửa 155-171, 2-9, 11-32, 34-53, 55-72, 74- Hoàng Thị Lưu - Trần Đại PhongĐất ở500---
157Thị xã Thái HòaĐường nội xóm Hưng Đông, Hưng Tây - Xóm Hưng Xuân, Hưng Đông, Hưng Tây (Thửa 225-236, 61, 69-74, 76, Ông Lê Văn Minh - Ông Trần Ngọc HòaĐất SX-KD250---
158Thị xã Thái HòaĐường nội xóm Hưng Đông, Hưng Tây - Xóm Hưng Xuân, Hưng Đông, Hưng Tây (Thửa 225-236, 61, 69-74, 76, Ông Lê Văn Minh - Ông Trần Ngọc HòaĐất TM-DV275---
159Thị xã Thái HòaĐường nội xóm Hưng Đông, Hưng Tây - Xóm Hưng Xuân, Hưng Đông, Hưng Tây (Thửa 225-236, 61, 69-74, 76, Ông Lê Văn Minh - Ông Trần Ngọc HòaĐất ở500---
160Thị xã Thái HòaĐường xóm Hưng Tây - Xóm Hưng Tây (Thửa 72-91, 1-5, 8-16, 18-25, 27-34, 36, 37, 39-66, 68-70, 72-88 Hòa - Lê Văn VuiĐất SX-KD250---
161Thị xã Thái HòaĐường xóm Hưng Tây - Xóm Hưng Tây (Thửa 72-91, 1-5, 8-16, 18-25, 27-34, 36, 37, 39-66, 68-70, 72-88 Hòa - Lê Văn VuiĐất TM-DV275---
162Thị xã Thái HòaĐường xóm Hưng Tây - Xóm Hưng Tây (Thửa 72-91, 1-5, 8-16, 18-25, 27-34, 36, 37, 39-66, 68-70, 72-88 Hòa - Lê Văn VuiĐất ở500---
163Thị xã Thái HòaĐường xóm Hưng Tây - Xóm Hưng Tây (Thửa 39-50, 1-6, 8-19, 21, 23, 26-30, 34-37, 39-46, 45, 46 Tờ bản Nguyễn Quang Cường - Nguyễn Thị PhượngĐất SX-KD250---
164Thị xã Thái HòaĐường xóm Hưng Tây - Xóm Hưng Tây (Thửa 39-50, 1-6, 8-19, 21, 23, 26-30, 34-37, 39-46, 45, 46 Tờ bản Nguyễn Quang Cường - Nguyễn Thị PhượngĐất TM-DV275---
165Thị xã Thái HòaĐường xóm Hưng Tây - Xóm Hưng Tây (Thửa 39-50, 1-6, 8-19, 21, 23, 26-30, 34-37, 39-46, 45, 46 Tờ bản Nguyễn Quang Cường - Nguyễn Thị PhượngĐất ở500---
166Thị xã Thái HòaĐường nội xóm Hưng Đông - Xóm Nghĩa Hưng, Phú An (Thửa 239, 241, 28, 29, 62-64, 78, 127, 128, 158, 2 Ông Nguyễn Hữu Phong - Ông Nguyễn Sỹ MinhĐất SX-KD250---
167Thị xã Thái HòaĐường nội xóm Hưng Đông - Xóm Nghĩa Hưng, Phú An (Thửa 239, 241, 28, 29, 62-64, 78, 127, 128, 158, 2 Ông Nguyễn Hữu Phong - Ông Nguyễn Sỹ MinhĐất TM-DV275---
168Thị xã Thái HòaĐường nội xóm Hưng Đông - Xóm Nghĩa Hưng, Phú An (Thửa 239, 241, 28, 29, 62-64, 78, 127, 128, 158, 2 Ông Nguyễn Hữu Phong - Ông Nguyễn Sỹ MinhĐất ở500---
169Thị xã Thái HòaĐường QL 48D - Xóm Phú An (Thửa 120, 121, 122, 141, 203, 208-212, 217, 218 Tờ bản đồ số 46) - Phường Ông Võ Châu Trọng - Ông Nguyễn Bá PhượngĐất SX-KD750---
170Thị xã Thái HòaĐường QL 48D - Xóm Phú An (Thửa 120, 121, 122, 141, 203, 208-212, 217, 218 Tờ bản đồ số 46) - Phường Ông Võ Châu Trọng - Ông Nguyễn Bá PhượngĐất TM-DV825---
171Thị xã Thái HòaĐường QL 48D - Xóm Phú An (Thửa 120, 121, 122, 141, 203, 208-212, 217, 218 Tờ bản đồ số 46) - Phường Ông Võ Châu Trọng - Ông Nguyễn Bá PhượngĐất ở1.500.000---
172Thị xã Thái HòaĐường QL 48D - Xóm Hưng Tây, Tân An (Thửa 237, 238, 240, 4-6, 9-11, 19, 30, 31, 39, 48-50, 57, 58, 6 Ông Lê Anh Dũng - Ông HưngĐất SX-KD1.500.000---
173Thị xã Thái HòaĐường QL 48D - Xóm Hưng Tây, Tân An (Thửa 237, 238, 240, 4-6, 9-11, 19, 30, 31, 39, 48-50, 57, 58, 6 Ông Lê Anh Dũng - Ông HưngĐất TM-DV1.650.000---
174Thị xã Thái HòaĐường QL 48D - Xóm Hưng Tây, Tân An (Thửa 237, 238, 240, 4-6, 9-11, 19, 30, 31, 39, 48-50, 57, 58, 6 Ông Lê Anh Dũng - Ông HưngĐất ở3.000.000---
175Thị xã Thái HòaĐường QL 48D - Xóm Hưng Đông (Thửa 1-10, 12-20, 22-41, 43-65 Tờ bản đồ số 43) - Phường Quang Phong Bà Tân Thị Dung - Ông Võ Quang TùngĐất SX-KD1.500.000---
176Thị xã Thái HòaĐường QL 48D - Xóm Hưng Đông (Thửa 1-10, 12-20, 22-41, 43-65 Tờ bản đồ số 43) - Phường Quang Phong Bà Tân Thị Dung - Ông Võ Quang TùngĐất TM-DV1.650.000---
177Thị xã Thái HòaĐường QL 48D - Xóm Hưng Đông (Thửa 1-10, 12-20, 22-41, 43-65 Tờ bản đồ số 43) - Phường Quang Phong Bà Tân Thị Dung - Ông Võ Quang TùngĐất ở3.000.000---
178Thị xã Thái HòaĐường xóm Nghĩa Hưng - Xóm Nghĩa Hưng (Thửa 143-153, 1, 3, 5-9, 11-16, 18-29, 32, 33, 35-39, 41-45, Ông Lại Đình Huệ - Bà Đào Thị MaiĐất SX-KD250---
179Thị xã Thái HòaĐường xóm Nghĩa Hưng - Xóm Nghĩa Hưng (Thửa 143-153, 1, 3, 5-9, 11-16, 18-29, 32, 33, 35-39, 41-45, Ông Lại Đình Huệ - Bà Đào Thị MaiĐất TM-DV275---
180Thị xã Thái HòaĐường xóm Nghĩa Hưng - Xóm Nghĩa Hưng (Thửa 143-153, 1, 3, 5-9, 11-16, 18-29, 32, 33, 35-39, 41-45, Ông Lại Đình Huệ - Bà Đào Thị MaiĐất ở500---
181Thị xã Thái HòaĐường đất liên xóm Hưng Tây - Xóm Hưng Tây (Thửa 50, 55, 59, 60 Tờ bản đồ số 42) - Phường Quang Phon Bà Trần Thị Liệu - Ông Nguyễn Văn ĐiệpĐất SX-KD250---
182Thị xã Thái HòaĐường đất liên xóm Hưng Tây - Xóm Hưng Tây (Thửa 50, 55, 59, 60 Tờ bản đồ số 42) - Phường Quang Phon Bà Trần Thị Liệu - Ông Nguyễn Văn ĐiệpĐất TM-DV275---
183Thị xã Thái HòaĐường đất liên xóm Hưng Tây - Xóm Hưng Tây (Thửa 50, 55, 59, 60 Tờ bản đồ số 42) - Phường Quang Phon Bà Trần Thị Liệu - Ông Nguyễn Văn ĐiệpĐất ở500---
184Thị xã Thái HòaĐường nội xóm Nghĩa Hưng - Xóm Nghĩa Hưng (Thửa 32, 33, 34, 35, 1, 3-10, 12-14, 16, 17, 19, 21-23, 2 Ông Nguyễn Xuân Điệu - bà Nguyễn Thị TháiĐất SX-KD250---
185Thị xã Thái HòaĐường nội xóm Nghĩa Hưng - Xóm Nghĩa Hưng (Thửa 32, 33, 34, 35, 1, 3-10, 12-14, 16, 17, 19, 21-23, 2 Ông Nguyễn Xuân Điệu - bà Nguyễn Thị TháiĐất TM-DV275---
186Thị xã Thái HòaĐường nội xóm Nghĩa Hưng - Xóm Nghĩa Hưng (Thửa 32, 33, 34, 35, 1, 3-10, 12-14, 16, 17, 19, 21-23, 2 Ông Nguyễn Xuân Điệu - bà Nguyễn Thị TháiĐất ở500---
187Thị xã Thái HòaĐường QL 48D - Xóm Hưng Đông, Hưng Tây (Thửa 1-25, 27-38, 40-49, 52, 53, 56-58, 61 Tờ bản đồ số 42) Ông Võ Đình Thái - Bà Nguyễn Thị YếnĐất SX-KD1.500.000---
188Thị xã Thái HòaĐường QL 48D - Xóm Hưng Đông, Hưng Tây (Thửa 1-25, 27-38, 40-49, 52, 53, 56-58, 61 Tờ bản đồ số 42) Ông Võ Đình Thái - Bà Nguyễn Thị YếnĐất TM-DV1.650.000---
189Thị xã Thái HòaĐường QL 48D - Xóm Hưng Đông, Hưng Tây (Thửa 1-25, 27-38, 40-49, 52, 53, 56-58, 61 Tờ bản đồ số 42) Ông Võ Đình Thái - Bà Nguyễn Thị YếnĐất ở3.000.000---
190Thị xã Thái HòaĐường QL 48D - Xóm Nghĩa Hưng, Hưng Đông (Thửa 1, 3, 4, 6-10, 12-21, 23-33, 35-37, 40-43, 45, 49, 50 Ông Đinh Ngọc Dũng - Bà Tân Thị YếnĐất SX-KD1.500.000---
191Thị xã Thái HòaĐường QL 48D - Xóm Nghĩa Hưng, Hưng Đông (Thửa 1, 3, 4, 6-10, 12-21, 23-33, 35-37, 40-43, 45, 49, 50 Ông Đinh Ngọc Dũng - Bà Tân Thị YếnĐất TM-DV1.650.000---
192Thị xã Thái HòaĐường QL 48D - Xóm Nghĩa Hưng, Hưng Đông (Thửa 1, 3, 4, 6-10, 12-21, 23-33, 35-37, 40-43, 45, 49, 50 Ông Đinh Ngọc Dũng - Bà Tân Thị YếnĐất ở3.000.000---
193Thị xã Thái HòaXóm An Ninh (Thửa 127, 128, 150, 151, 161, 153, 162, 119, 120, 143, 76, 97, 142, 96, 45 Tờ bản đồ sốĐất SX-KD250---
194Thị xã Thái HòaXóm An Ninh (Thửa 127, 128, 150, 151, 161, 153, 162, 119, 120, 143, 76, 97, 142, 96, 45 Tờ bản đồ sốĐất TM-DV275---
195Thị xã Thái HòaXóm An Ninh (Thửa 127, 128, 150, 151, 161, 153, 162, 119, 120, 143, 76, 97, 142, 96, 45 Tờ bản đồ sốĐất ở500---
196Thị xã Thái HòaXóm An Ninh (Thửa 10, 40, 20, 21, 91, 98 Tờ bản đồ số 38) - Phường Quang PhongĐất SX-KD250---
197Thị xã Thái HòaXóm An Ninh (Thửa 10, 40, 20, 21, 91, 98 Tờ bản đồ số 38) - Phường Quang PhongĐất TM-DV275---
198Thị xã Thái HòaXóm An Ninh (Thửa 10, 40, 20, 21, 91, 98 Tờ bản đồ số 38) - Phường Quang PhongĐất ở500---
199Thị xã Thái HòaXóm An Ninh (Thửa 228, 233, 242…244, 364, 334, 335, 373, 352…354, 363, 371, 372, 328…331, 313, 314,Đất SX-KD250---
200Thị xã Thái HòaXóm An Ninh (Thửa 228, 233, 242…244, 364, 334, 335, 373, 352…354, 363, 371, 372, 328…331, 313, 314,Đất TM-DV275---
Xem thêm (Trang 1/20): 1[2][3] ...20
4.6/5 - (126 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu 2026

12/01/2026
Bảng giá đất huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu 2026

12/01/2026
Bảng giá đất huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu 2026

12/01/2026

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: [email protected]

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: [email protected]

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Biểu Mẫu
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.