Bảng giá đất Thị xã Ngã Năm – tỉnh Sóc Trăng

0 5.130

Bảng giá đất Thị xã Ngã Năm – tỉnh Sóc Trăng mới nhất theo Quyết định 33/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 quy định về bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2020-2024.


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 13/2019/NQ-HĐND thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2020-2024

– Quyết định 33/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 quy định về bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2020-2024


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất Thị xã Ngã Năm – tỉnh Sóc Trăng

3. Bảng giá đất Thị xã Ngã Năm – tỉnh Sóc Trăng mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố lợi thế tốt cho sản xuất nông nghiệp; thuận lợi về giao thông và cơ sở hạ tầng phục vụ tốt cho sản xuất nông nghiệp; gần khu tập trung dân cư; gần thị trường tiêu thu sản phẩm.

– Vị trí 2: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố lợi thế tốt cho sản xuất nông nghiệp; thuận lợi về giao thông và cơ sở hạ tầng phục vụ tốt cho sản xuất nông nghiệp; gần khu tập trung dân cư; gần thị trường tiêu thu sản phẩm nhưng có từ 1 đến 2 yếu tố kém thuận lợi vị trí 1.

– Vị trí 3, 4, 5, ..: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố lợi thế tốt cho sản xuất nông nghiệp; thuận lợi về giao thông và cơ sở hạ tầng phục vụ tốt cho sản xuất nông nghiệp; gần khu tập trung dân cư; gần thị trường tiêu thụ sản phẩm nhưng có từ 1 đến 2 yếu tố kém thuận lợi vị trí liền kề trước đó.

3.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn

– Vị trí 1: Thửa đất có cạnh tiếp giáp với đường Quốc lộ, đường Tỉnh, đường Huyện, đường nhựa, đường giao thông liên xã, liên ấp; tiếp giáp trục giao thông trung tâm khu vực, trung tâm chợ xã, trường học; có kết cấu hạ tầng thuận lợi trong sinh hoạt, sản xuất kinh doanh, cung cấp dịch vụ, có khả năng sinh lợi cao nhất.

– Vị trí 2: Thửa đất có cạnh tiếp giáp các tuyến đường như vị trí 1 nhưng mức thuận lợi về giao thông, kết cấu hạ tầng, điều kiện sinh hoạt, sản xuất kinh doanh, cung cấp dịch vụ, có khả năng sinh lợi kém hơn vị trí 1.

– Vị trí 3: Thửa đất có cạnh tiếp giáp các tuyến đường như vị trí 2 nhưng mức thuận lợi về giao thông, kết cấu hạ tầng, điều kiện sinh hoạt, sản xuất kinh doanh, cung cấp dịch vụ, có khả năng sinh lợi kém hơn vị trí 2.

– Vị trí 4: Thửa đất có cạnh tiếp giáp các tuyến đường như vị trí 3 nhưng mức thuận lợi về giao thông, kết cấu hạ tầng, điều kiện sinh hoạt, sản xuất kinh doanh, cung cấp dịch vụ, có khả năng sinh lợi kém hơn vị trí 3.

3.1.3. Đối với đất ở tại đô thị

– Vị trí 1: Là vị trí có mặt tiền tiếp giáp các trục đường, đoạn đường giao thông chính có điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực thuận lợi nhất và có khả năng sinh lợi cao nhất.

– Các vị trí tiếp theo (vị trí 2, 3, 4, 5,..): Là vị trí có mặt tiền tiếp giáp các trục đường, đoạn đường giao thông kế tiếp vị trí trước đó và có điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh kém thuận lợi vị trí liền kề trước đó; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực xa hơn vị trí liền kề trước đó và có khả năng sinh lợi thấp hơn vị trí liền kề trước đó.

3.2. Bảng giá đất Thị xã Ngã Năm –  tỉnh Sóc Trăng

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại đất
1Thị xã Ngã NămTuyến cầu Nàng Rền - xã Mỹ BìnhCầu Nàng Rền - Giáp Long Bình150.000----Đất SX-KD nông thôn
2Thị xã Ngã NămTuyến cầu Nàng Rền - xã Mỹ BìnhCầu Nàng Rền - Giáp Long Bình200.000----Đất TM-DV nông thôn
3Thị xã Ngã NămTuyến cầu Nàng Rền - xã Mỹ BìnhCầu Nàng Rền - Giáp Long Bình250.000----Đất ở nông thôn
4Thị xã Ngã NămTuyến Cống Hai - Sáu Hùng - xã Mỹ BìnhCống Hai gốc tre - Cống Sáu Hùng (giáp ranh xã Mỹ Quới)180.000----Đất SX-KD nông thôn
5Thị xã Ngã NămTuyến Cống Hai - Sáu Hùng - xã Mỹ BìnhCống Hai gốc tre - Cống Sáu Hùng (giáp ranh xã Mỹ Quới)240.000----Đất TM-DV nông thôn
6Thị xã Ngã NămTuyến Cống Hai - Sáu Hùng - xã Mỹ BìnhCống Hai gốc tre - Cống Sáu Hùng (giáp ranh xã Mỹ Quới)300.000----Đất ở nông thôn
7Thị xã Ngã NămTuyến Hai Nhân - Mỹ Quới - xã Mỹ BìnhGiáp ranh đất ranh đất trường học - Giáp ranh xã Mỹ Quới180.000----Đất SX-KD nông thôn
8Thị xã Ngã NămTuyến Hai Nhân - Mỹ Quới - xã Mỹ BìnhGiáp ranh đất ranh đất trường học - Giáp ranh xã Mỹ Quới240.000----Đất TM-DV nông thôn
9Thị xã Ngã NămTuyến Hai Nhân - Mỹ Quới - xã Mỹ BìnhGiáp ranh đất ranh đất trường học - Giáp ranh xã Mỹ Quới300.000----Đất ở nông thôn
10Thị xã Ngã NămTuyến Hai Nhân - Mỹ Quới - xã Mỹ BìnhCống Hai Nhân - Giáp ranh Phường 3150.000----Đất SX-KD nông thôn
11Thị xã Ngã NămTuyến Hai Nhân - Mỹ Quới - xã Mỹ BìnhCống Hai Nhân - Giáp ranh Phường 3200.000----Đất TM-DV nông thôn
12Thị xã Ngã NămTuyến Hai Nhân - Mỹ Quới - xã Mỹ BìnhCống Hai Nhân - Giáp ranh Phường 3250.000----Đất ở nông thôn
13Thị xã Ngã NămHương lộ 17 (Tỉnh lộ 937B) - xã Mỹ BìnhHết tuyến -180.000----Đất SX-KD nông thôn
14Thị xã Ngã NămHương lộ 17 (Tỉnh lộ 937B) - xã Mỹ BìnhHết tuyến -240.000----Đất TM-DV nông thôn
15Thị xã Ngã NămHương lộ 17 (Tỉnh lộ 937B) - xã Mỹ BìnhHết tuyến -300.000----Đất ở nông thôn
16Thị xã Ngã NămTrung tâm xã Mỹ BìnhĐầu ranh đất Trường học - Cống Hai Nhân240.000----Đất SX-KD nông thôn
17Thị xã Ngã NămTrung tâm xã Mỹ BìnhĐầu ranh đất Trường học - Cống Hai Nhân320.000----Đất TM-DV nông thôn
18Thị xã Ngã NămTrung tâm xã Mỹ BìnhĐầu ranh đất Trường học - Cống Hai Nhân400.000----Đất ở nông thôn
19Thị xã Ngã NămLộ A Mỹ Hòa - Mỹ Hiệp - Xã Long BìnhGiáp Khóm 7 Phường 1 - Giáp xã Mỹ Bình150.000----Đất SX-KD nông thôn
20Thị xã Ngã NămLộ A Mỹ Hòa - Mỹ Hiệp - Xã Long BìnhGiáp Khóm 7 Phường 1 - Giáp xã Mỹ Bình200.000----Đất TM-DV nông thôn
21Thị xã Ngã NămLộ A Mỹ Hòa - Mỹ Hiệp - Xã Long BìnhGiáp Khóm 7 Phường 1 - Giáp xã Mỹ Bình250.000----Đất ở nông thôn
22Thị xã Ngã NămQuốc lộ 61B (Tỉnh lộ 937) - Xã Long BìnhCống 7 Oanh - Hết địa giới xã (giáp Tân Long)300.000----Đất SX-KD nông thôn
23Thị xã Ngã NămQuốc lộ 61B (Tỉnh lộ 937) - Xã Long BìnhCống 7 Oanh - Hết địa giới xã (giáp Tân Long)400.000----Đất TM-DV nông thôn
24Thị xã Ngã NămQuốc lộ 61B (Tỉnh lộ 937) - Xã Long BìnhCống 7 Oanh - Hết địa giới xã (giáp Tân Long)500.000----Đất ở nông thôn
25Thị xã Ngã NămQuốc lộ 61B (Tỉnh lộ 937) - Xã Long BìnhGiáp kênh Dân quân Khóm 3, Phường 1 - Cống 7 Oanh420.000----Đất SX-KD nông thôn
26Thị xã Ngã NămQuốc lộ 61B (Tỉnh lộ 937) - Xã Long BìnhGiáp kênh Dân quân Khóm 3, Phường 1 - Cống 7 Oanh560.000----Đất TM-DV nông thôn
27Thị xã Ngã NămQuốc lộ 61B (Tỉnh lộ 937) - Xã Long BìnhGiáp kênh Dân quân Khóm 3, Phường 1 - Cống 7 Oanh700.000----Đất ở nông thôn
28Thị xã Ngã NămTuyến cứng hóa đê bao - xã Vĩnh QuớiĐầu ranh đất nhà Út Tô - Hết đất ông Thanh Văn150.000----Đất SX-KD nông thôn
29Thị xã Ngã NămTuyến cứng hóa đê bao - xã Vĩnh QuớiĐầu ranh đất nhà Út Tô - Hết đất ông Thanh Văn200.000----Đất TM-DV nông thôn
30Thị xã Ngã NămTuyến cứng hóa đê bao - xã Vĩnh QuớiĐầu ranh đất nhà Út Tô - Hết đất ông Thanh Văn250.000----Đất ở nông thôn
31Thị xã Ngã NămTuyến lộ ngang chùa Ô Chum - xã Vĩnh QuớiCầu Ngã Tư Lục Bà Tham - Hết ranh đất Khóm 2 (Phường 1)150.000----Đất SX-KD nông thôn
32Thị xã Ngã NămTuyến lộ ngang chùa Ô Chum - xã Vĩnh QuớiCầu Ngã Tư Lục Bà Tham - Hết ranh đất Khóm 2 (Phường 1)200.000----Đất TM-DV nông thôn
33Thị xã Ngã NămTuyến lộ ngang chùa Ô Chum - xã Vĩnh QuớiCầu Ngã Tư Lục Bà Tham - Hết ranh đất Khóm 2 (Phường 1)250.000----Đất ở nông thôn
34Thị xã Ngã NămTuyến lộ chùa Ô Chum - xã Vĩnh QuớiCầu Ngã Tư Sóc Sải - Hết ranh đất Khóm 2 (Phường 1)150.000----Đất SX-KD nông thôn
35Thị xã Ngã NămTuyến lộ chùa Ô Chum - xã Vĩnh QuớiCầu Ngã Tư Sóc Sải - Hết ranh đất Khóm 2 (Phường 1)200.000----Đất TM-DV nông thôn
36Thị xã Ngã NămTuyến lộ chùa Ô Chum - xã Vĩnh QuớiCầu Ngã Tư Sóc Sải - Hết ranh đất Khóm 2 (Phường 1)250.000----Đất ở nông thôn
37Thị xã Ngã NămTuyến rạch Xẻo Sải - xã Vĩnh QuớiCầu Ngã Tư Sóc Sải - Hết ranh đất ông Quách Văn Ngón150.000----Đất SX-KD nông thôn
38Thị xã Ngã NămTuyến rạch Xẻo Sải - xã Vĩnh QuớiCầu Ngã Tư Sóc Sải - Hết ranh đất ông Quách Văn Ngón200.000----Đất TM-DV nông thôn
39Thị xã Ngã NămTuyến rạch Xẻo Sải - xã Vĩnh QuớiCầu Ngã Tư Sóc Sải - Hết ranh đất ông Quách Văn Ngón250.000----Đất ở nông thôn
40Thị xã Ngã NămTuyến Kinh Xáng Chìm - xã Vĩnh QuớiGiáp ranh ấp 2 - Hết đất nhà thờ Cái Trầu150.000----Đất SX-KD nông thôn
41Thị xã Ngã NămTuyến Kinh Xáng Chìm - xã Vĩnh QuớiGiáp ranh ấp 2 - Hết đất nhà thờ Cái Trầu200.000----Đất TM-DV nông thôn
42Thị xã Ngã NămTuyến Kinh Xáng Chìm - xã Vĩnh QuớiGiáp ranh ấp 2 - Hết đất nhà thờ Cái Trầu250.000----Đất ở nông thôn
43Thị xã Ngã NămTuyến Kinh Xáng Quản Lộ Phụng Hiệp - xã Vĩnh QuớiCống Bảy Tươi - Giáp ranh tỉnh Bạc Liêu150.000----Đất SX-KD nông thôn
44Thị xã Ngã NămTuyến Kinh Xáng Quản Lộ Phụng Hiệp - xã Vĩnh QuớiCống Bảy Tươi - Giáp ranh tỉnh Bạc Liêu200.000----Đất TM-DV nông thôn
45Thị xã Ngã NămTuyến Kinh Xáng Quản Lộ Phụng Hiệp - xã Vĩnh QuớiCống Bảy Tươi - Giáp ranh tỉnh Bạc Liêu250.000----Đất ở nông thôn
46Thị xã Ngã NămTuyến Kinh Xáng Quản Lộ Phụng Hiệp - xã Vĩnh QuớiCầu Đường Trâu - Cống Bảy Tươi150.000----Đất SX-KD nông thôn
47Thị xã Ngã NămTuyến Kinh Xáng Quản Lộ Phụng Hiệp - xã Vĩnh QuớiCầu Đường Trâu - Cống Bảy Tươi200.000----Đất TM-DV nông thôn
48Thị xã Ngã NămTuyến Kinh Xáng Quản Lộ Phụng Hiệp - xã Vĩnh QuớiCầu Đường Trâu - Cống Bảy Tươi250.000----Đất ở nông thôn
49Thị xã Ngã NămĐường ôtô - xã Vĩnh QuớiHết tuyến -150.000----Đất SX-KD nông thôn
50Thị xã Ngã NămĐường ôtô - xã Vĩnh QuớiHết tuyến -200.000----Đất TM-DV nông thôn
51Thị xã Ngã NămĐường ôtô - xã Vĩnh QuớiHết tuyến -250.000----Đất ở nông thôn
52Thị xã Ngã NămTrung tâm xã Vĩnh QuớiCầu Sóc Sải đến UBND xã - Cầu Đường Tắc180.000----Đất SX-KD nông thôn
53Thị xã Ngã NămTrung tâm xã Vĩnh QuớiCầu Sóc Sải đến UBND xã - Cầu Đường Tắc240.000----Đất TM-DV nông thôn
54Thị xã Ngã NămTrung tâm xã Vĩnh QuớiCầu Sóc Sải đến UBND xã - Cầu Đường Tắc300.000----Đất ở nông thôn
55Thị xã Ngã NămHẻm Trạm Y tế - Xã Tân LongĐầu ranh đất ông Em - Hết ranh nhà máy ông Tư Cư150.000----Đất SX-KD nông thôn
56Thị xã Ngã NămHẻm Trạm Y tế - Xã Tân LongĐầu ranh đất ông Em - Hết ranh nhà máy ông Tư Cư200.000----Đất TM-DV nông thôn
57Thị xã Ngã NămHẻm Trạm Y tế - Xã Tân LongĐầu ranh đất ông Em - Hết ranh nhà máy ông Tư Cư250.000----Đất ở nông thôn
58Thị xã Ngã NămĐường vào phố - Xã Tân LongĐầu ranh đất nhà ông Ty - Hết ranh đất nhà ông Hiệp240.000----Đất SX-KD nông thôn
59Thị xã Ngã NămĐường vào phố - Xã Tân LongĐầu ranh đất nhà ông Ty - Hết ranh đất nhà ông Hiệp320.000----Đất TM-DV nông thôn
60Thị xã Ngã NămĐường vào phố - Xã Tân LongĐầu ranh đất nhà ông Ty - Hết ranh đất nhà ông Hiệp400.000----Đất ở nông thôn
61Thị xã Ngã NămLộ liên xã Tân Long - Phường 2Cầu Ba Bọng - Hết ranh xã180.000----Đất SX-KD nông thôn
62Thị xã Ngã NămLộ liên xã Tân Long - Phường 2Cầu Ba Bọng - Hết ranh xã240.000----Đất TM-DV nông thôn
63Thị xã Ngã NămLộ liên xã Tân Long - Phường 2Cầu Ba Bọng - Hết ranh xã300.000----Đất ở nông thôn
64Thị xã Ngã NămẤp Long Thạnh - Xã Tân LongCầu Cái Trầu - Cầu Xéo492.000----Đất SX-KD nông thôn
65Thị xã Ngã NămẤp Long Thạnh - Xã Tân LongCầu Cái Trầu - Cầu Xéo656.000----Đất TM-DV nông thôn
66Thị xã Ngã NămẤp Long Thạnh - Xã Tân LongCầu Cái Trầu - Cầu Xéo820.000----Đất ở nông thôn
67Thị xã Ngã NămQuốc lộ 61B - Xã Tân LongCầu Ba Bọng - Giáp xã Long Bình300.000----Đất SX-KD nông thôn
68Thị xã Ngã NămQuốc lộ 61B - Xã Tân LongCầu Ba Bọng - Giáp xã Long Bình400.000----Đất TM-DV nông thôn
69Thị xã Ngã NămQuốc lộ 61B - Xã Tân LongCầu Ba Bọng - Giáp xã Long Bình500.000----Đất ở nông thôn
70Thị xã Ngã NămQuốc lộ 61B - Xã Tân LongGiáp ranh đất UBND xã Tân Long - Cầu Ba Bọng480.000----Đất SX-KD nông thôn
71Thị xã Ngã NămQuốc lộ 61B - Xã Tân LongGiáp ranh đất UBND xã Tân Long - Cầu Ba Bọng640.000----Đất TM-DV nông thôn
72Thị xã Ngã NămQuốc lộ 61B - Xã Tân LongGiáp ranh đất UBND xã Tân Long - Cầu Ba Bọng800.000----Đất ở nông thôn
73Thị xã Ngã NămQuốc lộ 61B - Xã Tân LongCầu Cái Trầu, KV chợ Tân Long - Hết ranh đất UBND xã Tân Long960.000----Đất SX-KD nông thôn
74Thị xã Ngã NămQuốc lộ 61B - Xã Tân LongCầu Cái Trầu, KV chợ Tân Long - Hết ranh đất UBND xã Tân Long1.280.000----Đất TM-DV nông thôn
75Thị xã Ngã NămQuốc lộ 61B - Xã Tân LongCầu Cái Trầu, KV chợ Tân Long - Hết ranh đất UBND xã Tân Long1.600.000----Đất ở nông thôn
76Thị xã Ngã NămQuốc lộ 61B - Xã Tân LongCầu ông Tàu giáp xã Thạnh Tân - Cầu Cái Trầu480.000----Đất SX-KD nông thôn
77Thị xã Ngã NămQuốc lộ 61B - Xã Tân LongCầu ông Tàu giáp xã Thạnh Tân - Cầu Cái Trầu640.000----Đất TM-DV nông thôn
78Thị xã Ngã NămQuốc lộ 61B - Xã Tân LongCầu ông Tàu giáp xã Thạnh Tân - Cầu Cái Trầu800.000----Đất ở nông thôn
79Thị xã Ngã NămLộ B Mỹ Thành (kênh Thầy Cai Nhâm) - xã Mỹ QuớiKênh Mương lộ - Giáp ranh xã Mỹ Bình150.000----Đất SX-KD nông thôn
80Thị xã Ngã NămLộ B Mỹ Thành (kênh Thầy Cai Nhâm) - xã Mỹ QuớiKênh Mương lộ - Giáp ranh xã Mỹ Bình200.000----Đất TM-DV nông thôn
81Thị xã Ngã NămLộ B Mỹ Thành (kênh Thầy Cai Nhâm) - xã Mỹ QuớiKênh Mương lộ - Giáp ranh xã Mỹ Bình250.000----Đất ở nông thôn
82Thị xã Ngã NămĐường Mỹ Quới - Rộc Lá - xã Mỹ QuớiGiáp ranh đất ông Hà Tấn Liêm - Cầu Mỹ Hưng180.000----Đất SX-KD nông thôn
83Thị xã Ngã NămĐường Mỹ Quới - Rộc Lá - xã Mỹ QuớiGiáp ranh đất ông Hà Tấn Liêm - Cầu Mỹ Hưng240.000----Đất TM-DV nông thôn
84Thị xã Ngã NămĐường Mỹ Quới - Rộc Lá - xã Mỹ QuớiGiáp ranh đất ông Hà Tấn Liêm - Cầu Mỹ Hưng300.000----Đất ở nông thôn
85Thị xã Ngã NămĐường Mỹ Quới - Rộc Lá - xã Mỹ QuớiCầu mới - Hết ranh đất ông Hà Tấn Liêm270.000----Đất SX-KD nông thôn
86Thị xã Ngã NămĐường Mỹ Quới - Rộc Lá - xã Mỹ QuớiCầu mới - Hết ranh đất ông Hà Tấn Liêm360.000----Đất TM-DV nông thôn
87Thị xã Ngã NămĐường Mỹ Quới - Rộc Lá - xã Mỹ QuớiCầu mới - Hết ranh đất ông Hà Tấn Liêm450.000----Đất ở nông thôn
88Thị xã Ngã NămĐường Mỹ Quới - Rộc Lá - xã Mỹ QuớiGiáp khu vực xây dựng chợ Nhà ông Đạt Em) - Cầu mới600.000----Đất SX-KD nông thôn
89Thị xã Ngã NămĐường Mỹ Quới - Rộc Lá - xã Mỹ QuớiGiáp khu vực xây dựng chợ Nhà ông Đạt Em) - Cầu mới800.000----Đất TM-DV nông thôn
90Thị xã Ngã NămĐường Mỹ Quới - Rộc Lá - xã Mỹ QuớiGiáp khu vực xây dựng chợ Nhà ông Đạt Em) - Cầu mới1.000.000----Đất ở nông thôn
91Thị xã Ngã NămẤp Mỹ Tây A - xã Mỹ QuớiCầu Mới - Hết ranh đất ông Dương Huỳnh Long390.000----Đất SX-KD nông thôn
92Thị xã Ngã NămẤp Mỹ Tây A - xã Mỹ QuớiCầu Mới - Hết ranh đất ông Dương Huỳnh Long520.000----Đất TM-DV nông thôn
93Thị xã Ngã NămẤp Mỹ Tây A - xã Mỹ QuớiCầu Mới - Hết ranh đất ông Dương Huỳnh Long650.000----Đất ở nông thôn
94Thị xã Ngã NămẤp Mỹ Thọ - xã Mỹ QuớiĐầu ranh đất Năm Châu đến đầu voi - Hết ranh đất Châu Thị Mỹ300.000----Đất SX-KD nông thôn
95Thị xã Ngã NămẤp Mỹ Thọ - xã Mỹ QuớiĐầu ranh đất Năm Châu đến đầu voi - Hết ranh đất Châu Thị Mỹ400.000----Đất TM-DV nông thôn
96Thị xã Ngã NămẤp Mỹ Thọ - xã Mỹ QuớiĐầu ranh đất Năm Châu đến đầu voi - Hết ranh đất Châu Thị Mỹ500.000----Đất ở nông thôn
97Thị xã Ngã NămẤp Mỹ Tường B - xã Mỹ QuớiGiáp ranh đất Tư Đời - Cầu ông Xi240.000----Đất SX-KD nông thôn
98Thị xã Ngã NămẤp Mỹ Tường B - xã Mỹ QuớiGiáp ranh đất Tư Đời - Cầu ông Xi320.000----Đất TM-DV nông thôn
99Thị xã Ngã NămẤp Mỹ Tường B - xã Mỹ QuớiGiáp ranh đất Tư Đời - Cầu ông Xi400.000----Đất ở nông thôn
100Thị xã Ngã NămẤp Mỹ Tường B - xã Mỹ QuớiGiáp ranh đất Đình Nguyễn Trung Trực - Hết ranh đất Tư Đời390.000----Đất SX-KD nông thôn
101Thị xã Ngã NămẤp Mỹ Tường B - xã Mỹ QuớiGiáp ranh đất Đình Nguyễn Trung Trực - Hết ranh đất Tư Đời520.000----Đất TM-DV nông thôn
102Thị xã Ngã NămẤp Mỹ Tường B - xã Mỹ QuớiGiáp ranh đất Đình Nguyễn Trung Trực - Hết ranh đất Tư Đời650.000----Đất ở nông thôn
103Thị xã Ngã NămẤp Mỹ Tây A - Mỹ Tường B - xã Mỹ QuớiCầu mới - Hết ranh đất Đình Nguyễn Trung Trực540.000----Đất SX-KD nông thôn
104Thị xã Ngã NămẤp Mỹ Tây A - Mỹ Tường B - xã Mỹ QuớiCầu mới - Hết ranh đất Đình Nguyễn Trung Trực720.000----Đất TM-DV nông thôn
105Thị xã Ngã NămẤp Mỹ Tây A - Mỹ Tường B - xã Mỹ QuớiCầu mới - Hết ranh đất Đình Nguyễn Trung Trực900.000----Đất ở nông thôn
106Thị xã Ngã NămHương lộ 17 (Tỉnh lộ 937 B) - xã Mỹ QuớiCầu số 1 (cầu Bưng Sen) - Giáp ranh xã Mỹ Bình300.000----Đất SX-KD nông thôn
107Thị xã Ngã NămHương lộ 17 (Tỉnh lộ 937 B) - xã Mỹ QuớiCầu số 1 (cầu Bưng Sen) - Giáp ranh xã Mỹ Bình400.000----Đất TM-DV nông thôn
108Thị xã Ngã NămHương lộ 17 (Tỉnh lộ 937 B) - xã Mỹ QuớiCầu số 1 (cầu Bưng Sen) - Giáp ranh xã Mỹ Bình500.000----Đất ở nông thôn
109Thị xã Ngã NămHương lộ 17 (Tỉnh lộ 937 B) - xã Mỹ QuớiGiáp ranh đất Trường THPT Lê Văn Tám - Cầu Số 1 (Cầu Bưng Sen)420.000----Đất SX-KD nông thôn
110Thị xã Ngã NămHương lộ 17 (Tỉnh lộ 937 B) - xã Mỹ QuớiGiáp ranh đất Trường THPT Lê Văn Tám - Cầu Số 1 (Cầu Bưng Sen)560.000----Đất TM-DV nông thôn
111Thị xã Ngã NămHương lộ 17 (Tỉnh lộ 937 B) - xã Mỹ QuớiGiáp ranh đất Trường THPT Lê Văn Tám - Cầu Số 1 (Cầu Bưng Sen)700.000----Đất ở nông thôn
112Thị xã Ngã NămHương lộ 17 (Tỉnh lộ 937 B) - xã Mỹ QuớiCầu chợ Mỹ Quới - Hết ranh đất Trường THPT Lê Văn Tám600.000----Đất SX-KD nông thôn
113Thị xã Ngã NămHương lộ 17 (Tỉnh lộ 937 B) - xã Mỹ QuớiCầu chợ Mỹ Quới - Hết ranh đất Trường THPT Lê Văn Tám800.000----Đất TM-DV nông thôn
114Thị xã Ngã NămHương lộ 17 (Tỉnh lộ 937 B) - xã Mỹ QuớiCầu chợ Mỹ Quới - Hết ranh đất Trường THPT Lê Văn Tám1.000.000----Đất ở nông thôn
115Thị xã Ngã NămẤp Mỹ Thọ - xã Mỹ QuớiGiáp ranh đất Sáu Quyền - Hết ranh đất ông Tư Thiện300.000----Đất SX-KD nông thôn
116Thị xã Ngã NămẤp Mỹ Thọ - xã Mỹ QuớiGiáp ranh đất Sáu Quyền - Hết ranh đất ông Tư Thiện400.000----Đất TM-DV nông thôn
117Thị xã Ngã NămẤp Mỹ Thọ - xã Mỹ QuớiGiáp ranh đất Sáu Quyền - Hết ranh đất ông Tư Thiện500.000----Đất ở nông thôn
118Thị xã Ngã NămẤp Mỹ Thọ - xã Mỹ QuớiĐầu ranh đất Nhà máy ông Chúng - Hết ranh đất Sáu Quyền330.000----Đất SX-KD nông thôn
119Thị xã Ngã NămẤp Mỹ Thọ - xã Mỹ QuớiĐầu ranh đất Nhà máy ông Chúng - Hết ranh đất Sáu Quyền440.000----Đất TM-DV nông thôn
120Thị xã Ngã NămẤp Mỹ Thọ - xã Mỹ QuớiĐầu ranh đất Nhà máy ông Chúng - Hết ranh đất Sáu Quyền550.000----Đất ở nông thôn
121Thị xã Ngã NămLộ Mỹ Bình - Mỹ QuớiTừ đầu lộ - Hết ranh đất ông Phạm Văn Thực300.000----Đất SX-KD nông thôn
122Thị xã Ngã NămLộ Mỹ Bình - Mỹ QuớiTừ đầu lộ - Hết ranh đất ông Phạm Văn Thực400.000----Đất TM-DV nông thôn
123Thị xã Ngã NămLộ Mỹ Bình - Mỹ QuớiTừ đầu lộ - Hết ranh đất ông Phạm Văn Thực500.000----Đất ở nông thôn
124Thị xã Ngã NămẤp Mỹ Thành - xã Mỹ QuớiCầu Tỉnh lộ 937B (Hương lộ 17) đến UBND xã - Hết ranh đất Nhà máy ông Chúng450.000----Đất SX-KD nông thôn
125Thị xã Ngã NămẤp Mỹ Thành - xã Mỹ QuớiCầu Tỉnh lộ 937B (Hương lộ 17) đến UBND xã - Hết ranh đất Nhà máy ông Chúng600.000----Đất TM-DV nông thôn
126Thị xã Ngã NămẤp Mỹ Thành - xã Mỹ QuớiCầu Tỉnh lộ 937B (Hương lộ 17) đến UBND xã - Hết ranh đất Nhà máy ông Chúng750.000----Đất ở nông thôn
127Thị xã Ngã NămẤp Mỹ Thành - xã Mỹ QuớiĐầu ranh đất bà Hai Di - Giáp ranh xã Mỹ Bình300.000----Đất SX-KD nông thôn
128Thị xã Ngã NămẤp Mỹ Thành - xã Mỹ QuớiĐầu ranh đất bà Hai Di - Giáp ranh xã Mỹ Bình400.000----Đất TM-DV nông thôn
129Thị xã Ngã NămẤp Mỹ Thành - xã Mỹ QuớiĐầu ranh đất bà Hai Di - Giáp ranh xã Mỹ Bình500.000----Đất ở nông thôn
130Thị xã Ngã NămẤp Mỹ Thành - xã Mỹ QuớiĐầu ranh đất Sáu Phi - Giáp ranh xã Mỹ Bình240.000----Đất SX-KD nông thôn
131Thị xã Ngã NămẤp Mỹ Thành - xã Mỹ QuớiĐầu ranh đất Sáu Phi - Giáp ranh xã Mỹ Bình320.000----Đất TM-DV nông thôn
132Thị xã Ngã NămẤp Mỹ Thành - xã Mỹ QuớiĐầu ranh đất Sáu Phi - Giáp ranh xã Mỹ Bình400.000----Đất ở nông thôn
133Thị xã Ngã NămẤp Mỹ Thành - xã Mỹ QuớiCầu Mới - Hết ranh đất Sáu Phi420.000----Đất SX-KD nông thôn
134Thị xã Ngã NămẤp Mỹ Thành - xã Mỹ QuớiCầu Mới - Hết ranh đất Sáu Phi560.000----Đất TM-DV nông thôn
135Thị xã Ngã NămẤp Mỹ Thành - xã Mỹ QuớiCầu Mới - Hết ranh đất Sáu Phi700.000----Đất ở nông thôn
136Thị xã Ngã NămẤp Mỹ Thành - xã Mỹ QuớiĐầu ranh đất ông Trần Văn Lắm - Cầu Mới600.000----Đất SX-KD nông thôn
137Thị xã Ngã NămẤp Mỹ Thành - xã Mỹ QuớiĐầu ranh đất ông Trần Văn Lắm - Cầu Mới800.000----Đất TM-DV nông thôn
138Thị xã Ngã NămẤp Mỹ Thành - xã Mỹ QuớiĐầu ranh đất ông Trần Văn Lắm - Cầu Mới1.000.000----Đất ở nông thôn
139Thị xã Ngã NămKhu vực Trung tâm xã Mỹ QuớiĐầu ranh đất Hai Di - Hết ranh đất ông Trần Văn Lắm1.500.000----Đất SX-KD nông thôn
140Thị xã Ngã NămKhu vực Trung tâm xã Mỹ QuớiĐầu ranh đất Hai Di - Hết ranh đất ông Trần Văn Lắm2.000.000----Đất TM-DV nông thôn
141Thị xã Ngã NămKhu vực Trung tâm xã Mỹ QuớiĐầu ranh đất Hai Di - Hết ranh đất ông Trần Văn Lắm2.500.000----Đất ở nông thôn
142Thị xã Ngã NămKênh Tuấn Hớn - Phường 3Giáp Quản Lộ Phụng Hiệp - Cầu Ba Nhành150.000----Đất SX-KD đô thị
143Thị xã Ngã NămKênh Tuấn Hớn - Phường 3Giáp Quản Lộ Phụng Hiệp - Cầu Ba Nhành200.000----Đất TM-DV đô thị
144Thị xã Ngã NămKênh Tuấn Hớn - Phường 3Giáp Quản Lộ Phụng Hiệp - Cầu Ba Nhành250.000----Đất ở đô thị
145Thị xã Ngã NămKênh Tuấn Hớn - Phường 3Giáp Quản Lộ Phụng Hiệp - Cầu Hai Hổ150.000----Đất SX-KD đô thị
146Thị xã Ngã NămKênh Tuấn Hớn - Phường 3Giáp Quản Lộ Phụng Hiệp - Cầu Hai Hổ200.000----Đất TM-DV đô thị
147Thị xã Ngã NămKênh Tuấn Hớn - Phường 3Giáp Quản Lộ Phụng Hiệp - Cầu Hai Hổ250.000----Đất ở đô thị
148Thị xã Ngã NămLộ kinh Xóm Lẫm - Phường 3Tỉnh lộ 937B - Ngã ba Làng Mới (ông Khởi)150.000----Đất SX-KD đô thị
149Thị xã Ngã NămLộ kinh Xóm Lẫm - Phường 3Tỉnh lộ 937B - Ngã ba Làng Mới (ông Khởi)200.000----Đất TM-DV đô thị
150Thị xã Ngã NămLộ kinh Xóm Lẫm - Phường 3Tỉnh lộ 937B - Ngã ba Làng Mới (ông Khởi)250.000----Đất ở đô thị
151Thị xã Ngã NămLộ bà Liếm - Phường 3Cầu Huỳnh Yến - Cầu Hai Nhuận150.000----Đất SX-KD đô thị
152Thị xã Ngã NămLộ bà Liếm - Phường 3Cầu Huỳnh Yến - Cầu Hai Nhuận200.000----Đất TM-DV đô thị
153Thị xã Ngã NămLộ bà Liếm - Phường 3Cầu Huỳnh Yến - Cầu Hai Nhuận250.000----Đất ở đô thị
154Thị xã Ngã NămLộ Làng Mới - Phường 3Giáp Mỹ Bình - Giáp Bạc Liêu150.000----Đất SX-KD đô thị
155Thị xã Ngã NămLộ Làng Mới - Phường 3Giáp Mỹ Bình - Giáp Bạc Liêu200.000----Đất TM-DV đô thị
156Thị xã Ngã NămLộ Làng Mới - Phường 3Giáp Mỹ Bình - Giáp Bạc Liêu250.000----Đất ở đô thị
157Thị xã Ngã NămLộ Kinh 90 - Phường 3Giáp Khóm 7 Phường 1 - Ngã tư Kinh Ngang ông Hiếu - ông Phong150.000----Đất SX-KD đô thị
158Thị xã Ngã NămLộ Kinh 90 - Phường 3Giáp Khóm 7 Phường 1 - Ngã tư Kinh Ngang ông Hiếu - ông Phong200.000----Đất TM-DV đô thị
159Thị xã Ngã NămLộ Kinh 90 - Phường 3Giáp Khóm 7 Phường 1 - Ngã tư Kinh Ngang ông Hiếu - ông Phong250.000----Đất ở đô thị
160Thị xã Ngã NămLộ Kinh Ngang - Phường 3Cầu Kinh Tư - Giáp ranh Mỹ Bình150.000----Đất SX-KD đô thị
161Thị xã Ngã NămLộ Kinh Ngang - Phường 3Cầu Kinh Tư - Giáp ranh Mỹ Bình200.000----Đất TM-DV đô thị
162Thị xã Ngã NămLộ Kinh Ngang - Phường 3Cầu Kinh Tư - Giáp ranh Mỹ Bình250.000----Đất ở đô thị
163Thị xã Ngã NămLộ kinh Huỳnh Yến - Phường 3Cầu Cống Đá cũ - Giáp ranh Mỹ Bình150.000----Đất SX-KD đô thị
164Thị xã Ngã NămLộ kinh Huỳnh Yến - Phường 3Cầu Cống Đá cũ - Giáp ranh Mỹ Bình200.000----Đất TM-DV đô thị
165Thị xã Ngã NămLộ kinh Huỳnh Yến - Phường 3Cầu Cống Đá cũ - Giáp ranh Mỹ Bình250.000----Đất ở đô thị
166Thị xã Ngã NămTỉnh lộ 93 7B - Phường 3Giao giữa Quản Lộ Phụng Hiệp - kênh Nàng Rền - Giáp ranh Mỹ Bình210.000----Đất SX-KD đô thị
167Thị xã Ngã NămTỉnh lộ 93 7B - Phường 3Giao giữa Quản Lộ Phụng Hiệp - kênh Nàng Rền - Giáp ranh Mỹ Bình280.000----Đất TM-DV đô thị
168Thị xã Ngã NămTỉnh lộ 93 7B - Phường 3Giao giữa Quản Lộ Phụng Hiệp - kênh Nàng Rền - Giáp ranh Mỹ Bình350.000----Đất ở đô thị
169Thị xã Ngã NămQuản lộ Phụng Hiệp - Phường 3Cầu Nàng Rền - Giáp tỉnh Bạc Liêu240.000----Đất SX-KD đô thị
170Thị xã Ngã NămQuản lộ Phụng Hiệp - Phường 3Cầu Nàng Rền - Giáp tỉnh Bạc Liêu320.000----Đất TM-DV đô thị
171Thị xã Ngã NămQuản lộ Phụng Hiệp - Phường 3Cầu Nàng Rền - Giáp tỉnh Bạc Liêu400.000----Đất ở đô thị
172Thị xã Ngã NămQuản lộ Phụng Hiệp - Phường 3Cống Hai Cường - Cầu Nàng Rền360.000----Đất SX-KD đô thị
173Thị xã Ngã NămQuản lộ Phụng Hiệp - Phường 3Cống Hai Cường - Cầu Nàng Rền480.000----Đất TM-DV đô thị
174Thị xã Ngã NămQuản lộ Phụng Hiệp - Phường 3Cống Hai Cường - Cầu Nàng Rền600.000----Đất ở đô thị
175Thị xã Ngã NămQuản lộ Phụng Hiệp - Phường 3Cống Tám Xưa - Cổng Hai Cường270.000----Đất SX-KD đô thị
176Thị xã Ngã NămQuản lộ Phụng Hiệp - Phường 3Cống Tám Xưa - Cổng Hai Cường360.000----Đất TM-DV đô thị
177Thị xã Ngã NămQuản lộ Phụng Hiệp - Phường 3Cống Tám Xưa - Cổng Hai Cường450.000----Đất ở đô thị
178Thị xã Ngã NămQuản lộ Phụng Hiệp - Phường 3Cầu Cống Đá - Cống Tám Xưa360.000----Đất SX-KD đô thị
179Thị xã Ngã NămQuản lộ Phụng Hiệp - Phường 3Cầu Cống Đá - Cống Tám Xưa480.000----Đất TM-DV đô thị
180Thị xã Ngã NămQuản lộ Phụng Hiệp - Phường 3Cầu Cống Đá - Cống Tám Xưa600.000----Đất ở đô thị
181Thị xã Ngã NămĐường nhựa ven Kênh Xáng Phụng Hiệp - Phường 3Giáp ranh đất Trường THCS Phường 3 - Giáp ranh tỉnh Bạc Liêu240.000----Đất SX-KD đô thị
182Thị xã Ngã NămĐường nhựa ven Kênh Xáng Phụng Hiệp - Phường 3Giáp ranh đất Trường THCS Phường 3 - Giáp ranh tỉnh Bạc Liêu320.000----Đất TM-DV đô thị
183Thị xã Ngã NămĐường nhựa ven Kênh Xáng Phụng Hiệp - Phường 3Giáp ranh đất Trường THCS Phường 3 - Giáp ranh tỉnh Bạc Liêu400.000----Đất ở đô thị
184Thị xã Ngã NămĐường nhựa ven Kênh Xáng Phụng Hiệp - Phường 3Đầu ranh đất Trường THCS Phường 3 (ngoại trừ đất quy hoạch chợ Vĩnh Biên nay thuộc Phường 3) - Giáp ranh đất ông Tám Thầy600.000----Đất SX-KD đô thị
185Thị xã Ngã NămĐường nhựa ven Kênh Xáng Phụng Hiệp - Phường 3Đầu ranh đất Trường THCS Phường 3 (ngoại trừ đất quy hoạch chợ Vĩnh Biên nay thuộc Phường 3) - Giáp ranh đất ông Tám Thầy800.000----Đất TM-DV đô thị
186Thị xã Ngã NămĐường nhựa ven Kênh Xáng Phụng Hiệp - Phường 3Đầu ranh đất Trường THCS Phường 3 (ngoại trừ đất quy hoạch chợ Vĩnh Biên nay thuộc Phường 3) - Giáp ranh đất ông Tám Thầy1.000.000----Đất ở đô thị
187Thị xã Ngã NămĐường nhựa ven Kênh Xáng Phụng Hiệp - Phường 3Khu vực đất quy hoạch chợ Vĩnh Biên (Nay thuộc phường 3) -780.000----Đất SX-KD đô thị
188Thị xã Ngã NămĐường nhựa ven Kênh Xáng Phụng Hiệp - Phường 3Khu vực đất quy hoạch chợ Vĩnh Biên (Nay thuộc phường 3) -1.040.000----Đất TM-DV đô thị
189Thị xã Ngã NămĐường nhựa ven Kênh Xáng Phụng Hiệp - Phường 3Khu vực đất quy hoạch chợ Vĩnh Biên (Nay thuộc phường 3) -1.300.000----Đất ở đô thị
190Thị xã Ngã NămĐường nhựa ven Kênh Xáng Phụng Hiệp - Phường 3Giáp ranh đất Lộ rẽ Tám Tuấn đầu nối QLPH - Hết ranh đất ông Tám Thầy390.000----Đất SX-KD đô thị
191Thị xã Ngã NămĐường nhựa ven Kênh Xáng Phụng Hiệp - Phường 3Giáp ranh đất Lộ rẽ Tám Tuấn đầu nối QLPH - Hết ranh đất ông Tám Thầy520.000----Đất TM-DV đô thị
192Thị xã Ngã NămĐường nhựa ven Kênh Xáng Phụng Hiệp - Phường 3Giáp ranh đất Lộ rẽ Tám Tuấn đầu nối QLPH - Hết ranh đất ông Tám Thầy650.000----Đất ở đô thị
193Thị xã Ngã NămĐường nhựa ven Kênh Xáng Phụng Hiệp - Phường 3Cầu Cống Đá - Hết ranh đất Lộ rẽ Tám Tuấn đầu nối QLPH600.000----Đất SX-KD đô thị
194Thị xã Ngã NămĐường nhựa ven Kênh Xáng Phụng Hiệp - Phường 3Cầu Cống Đá - Hết ranh đất Lộ rẽ Tám Tuấn đầu nối QLPH800.000----Đất TM-DV đô thị
195Thị xã Ngã NămĐường nhựa ven Kênh Xáng Phụng Hiệp - Phường 3Cầu Cống Đá - Hết ranh đất Lộ rẽ Tám Tuấn đầu nối QLPH1.000.000----Đất ở đô thị
196Thị xã Ngã NămĐường UBND Phường - Phường 2Đầu ranh đất UBND Phường - Giáp đường vào Trường học cũ360.000----Đất SX-KD đô thị
197Thị xã Ngã NămĐường UBND Phường - Phường 2Đầu ranh đất UBND Phường - Giáp đường vào Trường học cũ480.000----Đất TM-DV đô thị
198Thị xã Ngã NămĐường UBND Phường - Phường 2Đầu ranh đất UBND Phường - Giáp đường vào Trường học cũ600.000----Đất ở đô thị
199Thị xã Ngã NămQuốc lộ 61B - Phường 2Giáp ranh cầu Dừa - Cầu Trà Ban (giáp ranh tỉnh Hậu Giang)300.000----Đất SX-KD đô thị
200Thị xã Ngã NămQuốc lộ 61B - Phường 2Giáp ranh cầu Dừa - Cầu Trà Ban (giáp ranh tỉnh Hậu Giang)400.000----Đất TM-DV đô thị
201Thị xã Ngã NămQuốc lộ 61B - Phường 2Giáp ranh cầu Dừa - Cầu Trà Ban (giáp ranh tỉnh Hậu Giang)500.000----Đất ở đô thị
202Thị xã Ngã NămQuản lộ Phụng Hiệp - Phường 2Giáp ranh đất Trường THCS - Giáp Phường 1270.000----Đất SX-KD đô thị
203Thị xã Ngã NămQuản lộ Phụng Hiệp - Phường 2Giáp ranh đất Trường THCS - Giáp Phường 1360.000----Đất TM-DV đô thị
204Thị xã Ngã NămQuản lộ Phụng Hiệp - Phường 2Giáp ranh đất Trường THCS - Giáp Phường 1450.000----Đất ở đô thị
205Thị xã Ngã NămQuản lộ Phụng Hiệp - Phường 2Giáp ranh đất bà Hoàng - Hết ranh trường THCS300.000----Đất SX-KD đô thị
206Thị xã Ngã NămQuản lộ Phụng Hiệp - Phường 2Giáp ranh đất bà Hoàng - Hết ranh trường THCS400.000----Đất TM-DV đô thị
207Thị xã Ngã NămQuản lộ Phụng Hiệp - Phường 2Giáp ranh đất bà Hoàng - Hết ranh trường THCS500.000----Đất ở đô thị
208Thị xã Ngã NămQuản lộ Phụng Hiệp - Phường 2Kênh 8/3 - Hết đất Bà Hoàng360.000----Đất SX-KD đô thị
209Thị xã Ngã NămQuản lộ Phụng Hiệp - Phường 2Kênh 8/3 - Hết đất Bà Hoàng480.000----Đất TM-DV đô thị
210Thị xã Ngã NămQuản lộ Phụng Hiệp - Phường 2Kênh 8/3 - Hết đất Bà Hoàng600.000----Đất ở đô thị
211Thị xã Ngã NămQuản lộ Phụng Hiệp - Phường 2Kinh Xáng Mỹ Phước - Kênh 8/3300.000----Đất SX-KD đô thị
212Thị xã Ngã NămQuản lộ Phụng Hiệp - Phường 2Kinh Xáng Mỹ Phước - Kênh 8/3400.000----Đất TM-DV đô thị
213Thị xã Ngã NămQuản lộ Phụng Hiệp - Phường 2Kinh Xáng Mỹ Phước - Kênh 8/3500.000----Đất ở đô thị
214Thị xã Ngã NămQuản lộ Phụng Hiệp - Phường 2Giáp huyện Mỹ Tú - Giáp kinh xáng Mỹ Phước180.000----Đất SX-KD đô thị
215Thị xã Ngã NămQuản lộ Phụng Hiệp - Phường 2Giáp huyện Mỹ Tú - Giáp kinh xáng Mỹ Phước240.000----Đất TM-DV đô thị
216Thị xã Ngã NămQuản lộ Phụng Hiệp - Phường 2Giáp huyện Mỹ Tú - Giáp kinh xáng Mỹ Phước300.000----Đất ở đô thị
217Thị xã Ngã NămKhóm Tân Thành A - Phường 2Đầu ranh đất Trại cưa Phú Cường đến đầu voi - Đến mố cầu treo240.000----Đất SX-KD đô thị
218Thị xã Ngã NămKhóm Tân Thành A - Phường 2Đầu ranh đất Trại cưa Phú Cường đến đầu voi - Đến mố cầu treo320.000----Đất TM-DV đô thị
219Thị xã Ngã NămKhóm Tân Thành A - Phường 2Đầu ranh đất Trại cưa Phú Cường đến đầu voi - Đến mố cầu treo400.000----Đất ở đô thị
220Thị xã Ngã NămKhóm 1 (Ấp Tân Lập B) - Phường 2Đầu ranh đất ông Tăng Văn Tuấn đến đầu voi - Hết ranh đất nhà ông Cà Hom240.000----Đất SX-KD đô thị
221Thị xã Ngã NămKhóm 1 (Ấp Tân Lập B) - Phường 2Đầu ranh đất ông Tăng Văn Tuấn đến đầu voi - Hết ranh đất nhà ông Cà Hom320.000----Đất TM-DV đô thị
222Thị xã Ngã NămKhóm 1 (Ấp Tân Lập B) - Phường 2Đầu ranh đất ông Tăng Văn Tuấn đến đầu voi - Hết ranh đất nhà ông Cà Hom400.000----Đất ở đô thị
223Thị xã Ngã NămĐường Âu Cơ - Phường 2Đầu ranh đất ông Sừng - Giáp đường Quản lộ - Phụng Hiệp720.000----Đất SX-KD đô thị
224Thị xã Ngã NămĐường Âu Cơ - Phường 2Đầu ranh đất ông Sừng - Giáp đường Quản lộ - Phụng Hiệp960.000----Đất TM-DV đô thị
225Thị xã Ngã NămĐường Âu Cơ - Phường 2Đầu ranh đất ông Sừng - Giáp đường Quản lộ - Phụng Hiệp1.200.000----Đất ở đô thị
226Thị xã Ngã NămKênh Quản Lộ - Phụng Hiệp - Phường 2Đầu ranh đất Bà Hoàng - Giáp Phường 1180.000----Đất SX-KD đô thị
227Thị xã Ngã NămKênh Quản Lộ - Phụng Hiệp - Phường 2Đầu ranh đất Bà Hoàng - Giáp Phường 1240.000----Đất TM-DV đô thị
228Thị xã Ngã NămKênh Quản Lộ - Phụng Hiệp - Phường 2Đầu ranh đất Bà Hoàng - Giáp Phường 1300.000----Đất ở đô thị
229Thị xã Ngã NămKênh Quản Lộ - Phụng Hiệp - Phường 2Cầu Treo - Giáp Phường 1180.000----Đất SX-KD đô thị
230Thị xã Ngã NămKênh Quản Lộ - Phụng Hiệp - Phường 2Cầu Treo - Giáp Phường 1240.000----Đất TM-DV đô thị
231Thị xã Ngã NămKênh Quản Lộ - Phụng Hiệp - Phường 2Cầu Treo - Giáp Phường 1300.000----Đất ở đô thị
232Thị xã Ngã NămKênh Quản Lộ - Phụng Hiệp - Phường 2Đầu ranh đất cây xăng Trường Thịnh - Giáp phường Trà Lồng- thị xã Long Mỹ - Hậu Giang180.000----Đất SX-KD đô thị
233Thị xã Ngã NămKênh Quản Lộ - Phụng Hiệp - Phường 2Đầu ranh đất cây xăng Trường Thịnh - Giáp phường Trà Lồng- thị xã Long Mỹ - Hậu Giang240.000----Đất TM-DV đô thị
234Thị xã Ngã NămKênh Quản Lộ - Phụng Hiệp - Phường 2Đầu ranh đất cây xăng Trường Thịnh - Giáp phường Trà Lồng- thị xã Long Mỹ - Hậu Giang300.000----Đất ở đô thị
235Thị xã Ngã NămKênh Quản Lộ - Phụng Hiệp - Phường 2Đầu ranh đất Cây xăng Trường Thịnh đến đầu voi - Hết ranh đất nhà máy Tư Mễnh240.000----Đất SX-KD đô thị
236Thị xã Ngã NămKênh Quản Lộ - Phụng Hiệp - Phường 2Đầu ranh đất Cây xăng Trường Thịnh đến đầu voi - Hết ranh đất nhà máy Tư Mễnh320.000----Đất TM-DV đô thị
237Thị xã Ngã NămKênh Quản Lộ - Phụng Hiệp - Phường 2Đầu ranh đất Cây xăng Trường Thịnh đến đầu voi - Hết ranh đất nhà máy Tư Mễnh400.000----Đất ở đô thị
238Thị xã Ngã NămKênh Quản Lộ - Phụng Hiệp - Phường 2Giáp cống Lý Thanh - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Từ420.000----Đất SX-KD đô thị
239Thị xã Ngã NămKênh Quản Lộ - Phụng Hiệp - Phường 2Giáp cống Lý Thanh - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Từ560.000----Đất TM-DV đô thị
240Thị xã Ngã NămKênh Quản Lộ - Phụng Hiệp - Phường 2Giáp cống Lý Thanh - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Từ700.000----Đất ở đô thị
241Thị xã Ngã NămĐường Lý Tự Trọng - Phường 2Cầu kênh Bình Hưng - Giáp ranh xã Tân Long210.000----Đất SX-KD đô thị
242Thị xã Ngã NămĐường Lý Tự Trọng - Phường 2Cầu kênh Bình Hưng - Giáp ranh xã Tân Long280.000----Đất TM-DV đô thị
243Thị xã Ngã NămĐường Lý Tự Trọng - Phường 2Cầu kênh Bình Hưng - Giáp ranh xã Tân Long350.000----Đất ở đô thị
244Thị xã Ngã NămĐường Lý Tự Trọng - Phường 2Kênh Mỹ Lợi - Cầu kênh Bình Hưng300.000----Đất SX-KD đô thị
245Thị xã Ngã NămĐường Lý Tự Trọng - Phường 2Kênh Mỹ Lợi - Cầu kênh Bình Hưng400.000----Đất TM-DV đô thị
246Thị xã Ngã NămĐường Lý Tự Trọng - Phường 2Kênh Mỹ Lợi - Cầu kênh Bình Hưng500.000----Đất ở đô thị
247Thị xã Ngã NămĐường Lý Tự Trọng - Phường 2Kênh 8/3 - Kênh Mỹ Lợi300.000----Đất SX-KD đô thị
248Thị xã Ngã NămĐường Lý Tự Trọng - Phường 2Kênh 8/3 - Kênh Mỹ Lợi400.000----Đất TM-DV đô thị
249Thị xã Ngã NămĐường Lý Tự Trọng - Phường 2Kênh 8/3 - Kênh Mỹ Lợi500.000----Đất ở đô thị
250Thị xã Ngã NămĐường Lý Tự Trọng - Phường 2Giáp đất cây xăng ông Dũng - Kênh 8/3600.000----Đất SX-KD đô thị
251Thị xã Ngã NămĐường Lý Tự Trọng - Phường 2Giáp đất cây xăng ông Dũng - Kênh 8/3800.000----Đất TM-DV đô thị
252Thị xã Ngã NămĐường Lý Tự Trọng - Phường 2Giáp đất cây xăng ông Dũng - Kênh 8/31.000.000----Đất ở đô thị
253Thị xã Ngã NămĐường Lý Tự Trọng - Phường 2Đường vào khu hành chính mới - Hết đất cây xăng ông Dũng1.200.000----Đất SX-KD đô thị
254Thị xã Ngã NămĐường Lý Tự Trọng - Phường 2Đường vào khu hành chính mới - Hết đất cây xăng ông Dũng1.600.000----Đất TM-DV đô thị
255Thị xã Ngã NămĐường Lý Tự Trọng - Phường 2Đường vào khu hành chính mới - Hết đất cây xăng ông Dũng2.000.000----Đất ở đô thị
256Thị xã Ngã NămKhóm 1 - Phường 2Đầu ranh đất bà Hoàng - Hết ranh đất Trường Tiểu học Phường 21.320.000----Đất SX-KD đô thị
257Thị xã Ngã NămKhóm 1 - Phường 2Đầu ranh đất bà Hoàng - Hết ranh đất Trường Tiểu học Phường 21.760.000----Đất TM-DV đô thị
258Thị xã Ngã NămKhóm 1 - Phường 2Đầu ranh đất bà Hoàng - Hết ranh đất Trường Tiểu học Phường 22.200.000----Đất ở đô thị
259Thị xã Ngã NămĐường Cách Mạng Tháng 8 - Phường 2Cống Lý Thanh - Đường vào khu hành chính mới1.860.000----Đất SX-KD đô thị
260Thị xã Ngã NămĐường Cách Mạng Tháng 8 - Phường 2Cống Lý Thanh - Đường vào khu hành chính mới2.480.000----Đất TM-DV đô thị
261Thị xã Ngã NămĐường Cách Mạng Tháng 8 - Phường 2Cống Lý Thanh - Đường vào khu hành chính mới3.100.000----Đất ở đô thị
262Thị xã Ngã NămLộ mới Khóm 2 - Phường 1Cầu chùa Ông Bổn - Bờ kè chợ nổi180.000----Đất SX-KD đô thị
263Thị xã Ngã NămLộ mới Khóm 2 - Phường 1Cầu chùa Ông Bổn - Bờ kè chợ nổi240.000----Đất TM-DV đô thị
264Thị xã Ngã NămLộ mới Khóm 2 - Phường 1Cầu chùa Ông Bổn - Bờ kè chợ nổi300.000----Đất ở đô thị
265Thị xã Ngã NămKênh 90 (hai bên) - Phường 1Giáp đường Nguyễn Trung Trực - Ranh xã Phường 3150.000----Đất SX-KD đô thị
266Thị xã Ngã NămKênh 90 (hai bên) - Phường 1Giáp đường Nguyễn Trung Trực - Ranh xã Phường 3200.000----Đất TM-DV đô thị
267Thị xã Ngã NămKênh 90 (hai bên) - Phường 1Giáp đường Nguyễn Trung Trực - Ranh xã Phường 3250.000----Đất ở đô thị
268Thị xã Ngã NămĐường Xẻo Cạy (hai bên) - Phường 1Giáp Đường 1 tháng 5 - Giáp đường 30/4 (cầu Dừa)150.000----Đất SX-KD đô thị
269Thị xã Ngã NămĐường Xẻo Cạy (hai bên) - Phường 1Giáp Đường 1 tháng 5 - Giáp đường 30/4 (cầu Dừa)200.000----Đất TM-DV đô thị
270Thị xã Ngã NămĐường Xẻo Cạy (hai bên) - Phường 1Giáp Đường 1 tháng 5 - Giáp đường 30/4 (cầu Dừa)250.000----Đất ở đô thị
271Thị xã Ngã NămĐường Phạm Văn Đồng - Phường 1Cầu Ngã Năm mới - Đường Nguyễn Huệ1.080.000----Đất SX-KD đô thị
272Thị xã Ngã NămĐường Phạm Văn Đồng - Phường 1Cầu Ngã Năm mới - Đường Nguyễn Huệ1.440.000----Đất TM-DV đô thị
273Thị xã Ngã NămĐường Phạm Văn Đồng - Phường 1Cầu Ngã Năm mới - Đường Nguyễn Huệ1.800.000----Đất ở đô thị
274Thị xã Ngã NămĐường Phạm Văn Đồng - Phường 1Đường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Văn Linh1.200.000----Đất SX-KD đô thị
275Thị xã Ngã NămĐường Phạm Văn Đồng - Phường 1Đường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Văn Linh1.600.000----Đất TM-DV đô thị
276Thị xã Ngã NămĐường Phạm Văn Đồng - Phường 1Đường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Văn Linh2.000.000----Đất ở đô thị
277Thị xã Ngã NămQuản lộ Phụng Hiệp - Phường 1Kênh Bến Long - Ranh Phường 2300.000----Đất SX-KD đô thị
278Thị xã Ngã NămQuản lộ Phụng Hiệp - Phường 1Kênh Bến Long - Ranh Phường 2400.000----Đất TM-DV đô thị
279Thị xã Ngã NămQuản lộ Phụng Hiệp - Phường 1Kênh Bến Long - Ranh Phường 2500.000----Đất ở đô thị
280Thị xã Ngã NămQuản lộ Phụng Hiệp - Phường 1Cầu Kênh Phú Lộc - Ngã Năm - Kênh Bến Long420.000----Đất SX-KD đô thị
281Thị xã Ngã NămQuản lộ Phụng Hiệp - Phường 1Cầu Kênh Phú Lộc - Ngã Năm - Kênh Bến Long560.000----Đất TM-DV đô thị
282Thị xã Ngã NămQuản lộ Phụng Hiệp - Phường 1Cầu Kênh Phú Lộc - Ngã Năm - Kênh Bến Long700.000----Đất ở đô thị
283Thị xã Ngã NămQuản lộ Phụng Hiệp - Phường 1Kênh Cống Đá - Cầu kênh Phú Lộc - Ngã Năm420.000----Đất SX-KD đô thị
284Thị xã Ngã NămQuản lộ Phụng Hiệp - Phường 1Kênh Cống Đá - Cầu kênh Phú Lộc - Ngã Năm560.000----Đất TM-DV đô thị
285Thị xã Ngã NămQuản lộ Phụng Hiệp - Phường 1Kênh Cống Đá - Cầu kênh Phú Lộc - Ngã Năm700.000----Đất ở đô thị
286Thị xã Ngã NămĐường Nguyễn Văn Linh - Phường 1Quản lộ Phụng Hiệp - Hết tuyến900.000----Đất SX-KD đô thị
287Thị xã Ngã NămĐường Nguyễn Văn Linh - Phường 1Quản lộ Phụng Hiệp - Hết tuyến1.200.000----Đất TM-DV đô thị
288Thị xã Ngã NămĐường Nguyễn Văn Linh - Phường 1Quản lộ Phụng Hiệp - Hết tuyến1.500.000----Đất ở đô thị
289Thị xã Ngã NămĐường Nguyễn Huệ - Phường 1Giáp đường Mai Thanh Thế - Quản lộ Phụng Hiệp1.080.000----Đất SX-KD đô thị
290Thị xã Ngã NămĐường Nguyễn Huệ - Phường 1Giáp đường Mai Thanh Thế - Quản lộ Phụng Hiệp1.440.000----Đất TM-DV đô thị
291Thị xã Ngã NămĐường Nguyễn Huệ - Phường 1Giáp đường Mai Thanh Thế - Quản lộ Phụng Hiệp1.800.000----Đất ở đô thị
292Thị xã Ngã NămĐường Phạm Hùng - Phường 1Đường Nguyễn Huệ - Đường 3/21.080.000----Đất SX-KD đô thị
293Thị xã Ngã NămĐường Phạm Hùng - Phường 1Đường Nguyễn Huệ - Đường 3/21.440.000----Đất TM-DV đô thị
294Thị xã Ngã NămĐường Phạm Hùng - Phường 1Đường Nguyễn Huệ - Đường 3/21.800.000----Đất ở đô thị
295Thị xã Ngã NămĐường Huỳnh Thị Tân - Phường 1Đoạn còn lại -240.000----Đất SX-KD đô thị
296Thị xã Ngã NămĐường Huỳnh Thị Tân - Phường 1Đoạn còn lại -320.000----Đất TM-DV đô thị
297Thị xã Ngã NămĐường Huỳnh Thị Tân - Phường 1Đoạn còn lại -400.000----Đất ở đô thị
298Thị xã Ngã NămĐường Huỳnh Thị Tân - Phường 1Đường Nguyễn Huệ - Đường Phạm Hùng1.200.000----Đất SX-KD đô thị
299Thị xã Ngã NămĐường Huỳnh Thị Tân - Phường 1Đường Nguyễn Huệ - Đường Phạm Hùng1.600.000----Đất TM-DV đô thị
300Thị xã Ngã NămĐường Huỳnh Thị Tân - Phường 1Đường Nguyễn Huệ - Đường Phạm Hùng2.000.000----Đất ở đô thị
301Thị xã Ngã NămLộ đal kênh 30/4 - Phường 1Giáp đường Phạm Hùng (nối dài) - Giáp ranh giới Phường 3240.000----Đất SX-KD đô thị
302Thị xã Ngã NămLộ đal kênh 30/4 - Phường 1Giáp đường Phạm Hùng (nối dài) - Giáp ranh giới Phường 3320.000----Đất TM-DV đô thị
303Thị xã Ngã NămLộ đal kênh 30/4 - Phường 1Giáp đường Phạm Hùng (nối dài) - Giáp ranh giới Phường 3400.000----Đất ở đô thị
304Thị xã Ngã NămQuốc lộ 61B - Phường 1Giáp Đường 30/4 - Cầu Dừa (Trà Ban)300.000----Đất SX-KD đô thị
305Thị xã Ngã NămQuốc lộ 61B - Phường 1Giáp Đường 30/4 - Cầu Dừa (Trà Ban)400.000----Đất TM-DV đô thị
306Thị xã Ngã NămQuốc lộ 61B - Phường 1Giáp Đường 30/4 - Cầu Dừa (Trà Ban)500.000----Đất ở đô thị
307Thị xã Ngã NămQuốc lộ 61B - Phường 1Cầu Đỏ mới - Giáp Đường 30/4300.000----Đất SX-KD đô thị
308Thị xã Ngã NămQuốc lộ 61B - Phường 1Cầu Đỏ mới - Giáp Đường 30/4400.000----Đất TM-DV đô thị
309Thị xã Ngã NămQuốc lộ 61B - Phường 1Cầu Đỏ mới - Giáp Đường 30/4500.000----Đất ở đô thị
310Thị xã Ngã NămQuốc lộ 61B - Phường 1Cống ông Phạm Văn Bê (Nghĩa trang liệt sĩ mới) - Cầu Đỏ mới360.000----Đất SX-KD đô thị
311Thị xã Ngã NămQuốc lộ 61B - Phường 1Cống ông Phạm Văn Bê (Nghĩa trang liệt sĩ mới) - Cầu Đỏ mới480.000----Đất TM-DV đô thị
312Thị xã Ngã NămQuốc lộ 61B - Phường 1Cống ông Phạm Văn Bê (Nghĩa trang liệt sĩ mới) - Cầu Đỏ mới600.000----Đất ở đô thị
313Thị xã Ngã NămQuốc lộ 61B - Phường 1Giáp xã Long Bình - Cống ông Phạm Văn Bê (Nghĩa trang liệt sĩ mới)480.000----Đất SX-KD đô thị
314Thị xã Ngã NămQuốc lộ 61B - Phường 1Giáp xã Long Bình - Cống ông Phạm Văn Bê (Nghĩa trang liệt sĩ mới)640.000----Đất TM-DV đô thị
315Thị xã Ngã NămQuốc lộ 61B - Phường 1Giáp xã Long Bình - Cống ông Phạm Văn Bê (Nghĩa trang liệt sĩ mới)800.000----Đất ở đô thị
316Thị xã Ngã NămĐường Lê Hoàng Chu - Phường 1Suốt đường -180.000----Đất SX-KD đô thị
317Thị xã Ngã NămĐường Lê Hoàng Chu - Phường 1Suốt đường -240.000----Đất TM-DV đô thị
318Thị xã Ngã NămĐường Lê Hoàng Chu - Phường 1Suốt đường -300.000----Đất ở đô thị
319Thị xã Ngã NămĐường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 61B) - Phường 1Giáp đường Hùng Vương (mố cầu Đỏ cũ) - Cống ông Phạm Văn Bê (Nghĩa trang liệt sĩ mới)780.000----Đất SX-KD đô thị
320Thị xã Ngã NămĐường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 61B) - Phường 1Giáp đường Hùng Vương (mố cầu Đỏ cũ) - Cống ông Phạm Văn Bê (Nghĩa trang liệt sĩ mới)1.040.000----Đất TM-DV đô thị
321Thị xã Ngã NămĐường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 61B) - Phường 1Giáp đường Hùng Vương (mố cầu Đỏ cũ) - Cống ông Phạm Văn Bê (Nghĩa trang liệt sĩ mới)1.300.000----Đất ở đô thị
322Thị xã Ngã NămĐường Mậu Thân - Phường 1Cầu treo - Cầu Đường Trâu480.000----Đất SX-KD đô thị
323Thị xã Ngã NămĐường Mậu Thân - Phường 1Cầu treo - Cầu Đường Trâu640.000----Đất TM-DV đô thị
324Thị xã Ngã NămĐường Mậu Thân - Phường 1Cầu treo - Cầu Đường Trâu800.000----Đất ở đô thị
325Thị xã Ngã NămĐường Mậu Thân - Phường 1Giáp đường Lạc Long Quân - Cầu Treo600.000----Đất SX-KD đô thị
326Thị xã Ngã NămĐường Mậu Thân - Phường 1Giáp đường Lạc Long Quân - Cầu Treo800.000----Đất TM-DV đô thị
327Thị xã Ngã NămĐường Mậu Thân - Phường 1Giáp đường Lạc Long Quân - Cầu Treo1.000.000----Đất ở đô thị
328Thị xã Ngã NămĐường Lạc Long Quân - Phường 1Giáp ranh đất chùa Ông Bổn cũ - Giáp ranh xã Vĩnh Quới150.000----Đất SX-KD đô thị
329Thị xã Ngã NămĐường Lạc Long Quân - Phường 1Giáp ranh đất chùa Ông Bổn cũ - Giáp ranh xã Vĩnh Quới200.000----Đất TM-DV đô thị
330Thị xã Ngã NămĐường Lạc Long Quân - Phường 1Giáp ranh đất chùa Ông Bổn cũ - Giáp ranh xã Vĩnh Quới250.000----Đất ở đô thị
331Thị xã Ngã NămĐường Lạc Long Quân - Phường 1Giáp đường Mậu Thân - Hết ranh đất chùa Ông Bổn cũ420.000----Đất SX-KD đô thị
332Thị xã Ngã NămĐường Lạc Long Quân - Phường 1Giáp đường Mậu Thân - Hết ranh đất chùa Ông Bổn cũ560.000----Đất TM-DV đô thị
333Thị xã Ngã NămĐường Lạc Long Quân - Phường 1Giáp đường Mậu Thân - Hết ranh đất chùa Ông Bổn cũ700.000----Đất ở đô thị
334Thị xã Ngã NămĐường Lê Văn Tám (đoạn mới làm) - Phường 1Cầu chùa Ông Bổn - Hết ranh đất Hai Thời180.000----Đất SX-KD đô thị
335Thị xã Ngã NămĐường Lê Văn Tám (đoạn mới làm) - Phường 1Cầu chùa Ông Bổn - Hết ranh đất Hai Thời240.000----Đất TM-DV đô thị
336Thị xã Ngã NămĐường Lê Văn Tám (đoạn mới làm) - Phường 1Cầu chùa Ông Bổn - Hết ranh đất Hai Thời300.000----Đất ở đô thị
337Thị xã Ngã NămĐường Lê Văn Tám - Phường 1Giáp ranh đất Hai Thời - Cầu 2 Chánh giáp xã Vĩnh Quới180.000----Đất SX-KD đô thị
338Thị xã Ngã NămĐường Lê Văn Tám - Phường 1Giáp ranh đất Hai Thời - Cầu 2 Chánh giáp xã Vĩnh Quới240.000----Đất TM-DV đô thị
339Thị xã Ngã NămĐường Lê Văn Tám - Phường 1Giáp ranh đất Hai Thời - Cầu 2 Chánh giáp xã Vĩnh Quới300.000----Đất ở đô thị
340Thị xã Ngã NămĐường Lê Văn Tám - Phường 1Giáp ranh đất bà Ba Đê - Hết ranh đất Hai Thời240.000----Đất SX-KD đô thị
341Thị xã Ngã NămĐường Lê Văn Tám - Phường 1Giáp ranh đất bà Ba Đê - Hết ranh đất Hai Thời320.000----Đất TM-DV đô thị
342Thị xã Ngã NămĐường Lê Văn Tám - Phường 1Giáp ranh đất bà Ba Đê - Hết ranh đất Hai Thời400.000----Đất ở đô thị
343Thị xã Ngã NămĐường Lê Văn Tám - Phường 1Cầu Chùa Ông Bổn đến đầu voi - Hết ranh đất bà Ba Đê360.000----Đất SX-KD đô thị
344Thị xã Ngã NămĐường Lê Văn Tám - Phường 1Cầu Chùa Ông Bổn đến đầu voi - Hết ranh đất bà Ba Đê480.000----Đất TM-DV đô thị
345Thị xã Ngã NămĐường Lê Văn Tám - Phường 1Cầu Chùa Ông Bổn đến đầu voi - Hết ranh đất bà Ba Đê600.000----Đất ở đô thị
346Thị xã Ngã NămĐường 1 tháng 5 - Phường 1Rạch Xẻo Cạy - Giáp ranh Phường 2180.000----Đất SX-KD đô thị
347Thị xã Ngã NămĐường 1 tháng 5 - Phường 1Rạch Xẻo Cạy - Giáp ranh Phường 2240.000----Đất TM-DV đô thị
348Thị xã Ngã NămĐường 1 tháng 5 - Phường 1Rạch Xẻo Cạy - Giáp ranh Phường 2300.000----Đất ở đô thị
349Thị xã Ngã NămĐường 1 tháng 5 - Phường 1Mố cầu Đỏ cũ - Rạch Xẻo Cạy300.000----Đất SX-KD đô thị
350Thị xã Ngã NămĐường 1 tháng 5 - Phường 1Mố cầu Đỏ cũ - Rạch Xẻo Cạy400.000----Đất TM-DV đô thị
351Thị xã Ngã NămĐường 1 tháng 5 - Phường 1Mố cầu Đỏ cũ - Rạch Xẻo Cạy500.000----Đất ở đô thị
352Thị xã Ngã NămĐường 30 tháng 4 - Phường 1Giáp ranh đất ông Năm Miên - Đường nối Quốc lộ 61B (Nhánh rẽ 42 - Trà Ban)420.000----Đất SX-KD đô thị
353Thị xã Ngã NămĐường 30 tháng 4 - Phường 1Giáp ranh đất ông Năm Miên - Đường nối Quốc lộ 61B (Nhánh rẽ 42 - Trà Ban)560.000----Đất TM-DV đô thị
354Thị xã Ngã NămĐường 30 tháng 4 - Phường 1Giáp ranh đất ông Năm Miên - Đường nối Quốc lộ 61B (Nhánh rẽ 42 - Trà Ban)700.000----Đất ở đô thị
355Thị xã Ngã NămĐường 30 tháng 4 - Phường 1Mố cầu Đỏ cũ (đường 1- 5) đến đầu voi - Hết ranh đất ông Năm Miên600.000----Đất SX-KD đô thị
356Thị xã Ngã NămĐường 30 tháng 4 - Phường 1Mố cầu Đỏ cũ (đường 1- 5) đến đầu voi - Hết ranh đất ông Năm Miên800.000----Đất TM-DV đô thị
357Thị xã Ngã NămĐường 30 tháng 4 - Phường 1Mố cầu Đỏ cũ (đường 1- 5) đến đầu voi - Hết ranh đất ông Năm Miên1.000.000----Đất ở đô thị
358Thị xã Ngã NămĐường N1 (Cụm công nghiệp Khóm 4) - Phường 1Suốt tuyến -180.000----Đất SX-KD đô thị
359Thị xã Ngã NămĐường N1 (Cụm công nghiệp Khóm 4) - Phường 1Suốt tuyến -240.000----Đất TM-DV đô thị
360Thị xã Ngã NămĐường N1 (Cụm công nghiệp Khóm 4) - Phường 1Suốt tuyến -300.000----Đất ở đô thị
361Thị xã Ngã NămKhu dân cư Khóm 3, Phường 1Đường N22 -900.000----Đất SX-KD đô thị
362Thị xã Ngã NămKhu dân cư Khóm 3, Phường 1Đường N22 -1.200.000----Đất TM-DV đô thị
363Thị xã Ngã NămKhu dân cư Khóm 3, Phường 1Đường N22 -1.500.000----Đất ở đô thị
364Thị xã Ngã NămKhu dân cư Khóm 3, Phường 1Đường N2 -900.000----Đất SX-KD đô thị
365Thị xã Ngã NămKhu dân cư Khóm 3, Phường 1Đường N2 -1.200.000----Đất TM-DV đô thị
366Thị xã Ngã NămKhu dân cư Khóm 3, Phường 1Đường N2 -1.500.000----Đất ở đô thị
367Thị xã Ngã NămKhu dân cư Khóm 3, Phường 1Đường N1 -900.000----Đất SX-KD đô thị
368Thị xã Ngã NămKhu dân cư Khóm 3, Phường 1Đường N1 -1.200.000----Đất TM-DV đô thị
369Thị xã Ngã NămKhu dân cư Khóm 3, Phường 1Đường N1 -1.500.000----Đất ở đô thị
370Thị xã Ngã NămĐường Trần Hưng Đạo - Phường 1Cầu Bến Long - Hết tuyến (giáp xã Long Bình)150.000----Đất SX-KD đô thị
371Thị xã Ngã NămĐường Trần Hưng Đạo - Phường 1Cầu Bến Long - Hết tuyến (giáp xã Long Bình)200.000----Đất TM-DV đô thị
372Thị xã Ngã NămĐường Trần Hưng Đạo - Phường 1Cầu Bến Long - Hết tuyến (giáp xã Long Bình)250.000----Đất ở đô thị
373Thị xã Ngã NămĐường Trần Hưng Đạo - Phường 1Cầu Bến Long - Hết tuyến (giáp Phường 2)240.000----Đất SX-KD đô thị
374Thị xã Ngã NămĐường Trần Hưng Đạo - Phường 1Cầu Bến Long - Hết tuyến (giáp Phường 2)320.000----Đất TM-DV đô thị
375Thị xã Ngã NămĐường Trần Hưng Đạo - Phường 1Cầu Bến Long - Hết tuyến (giáp Phường 2)400.000----Đất ở đô thị
376Thị xã Ngã NămĐường Hùng Vương - Phường 1Cầu Đỏ mới - Cầu Bến Long600.000----Đất SX-KD đô thị
377Thị xã Ngã NămĐường Hùng Vương - Phường 1Cầu Đỏ mới - Cầu Bến Long800.000----Đất TM-DV đô thị
378Thị xã Ngã NămĐường Hùng Vương - Phường 1Cầu Đỏ mới - Cầu Bến Long1.000.000----Đất ở đô thị
379Thị xã Ngã NămĐường Hùng Vương - Phường 1Giáp đường Nguyễn Trãi (Cầu Đỏ cũ) - Cầu Đỏ mới1.080.000----Đất SX-KD đô thị
380Thị xã Ngã NămĐường Hùng Vương - Phường 1Giáp đường Nguyễn Trãi (Cầu Đỏ cũ) - Cầu Đỏ mới1.440.000----Đất TM-DV đô thị
381Thị xã Ngã NămĐường Hùng Vương - Phường 1Giáp đường Nguyễn Trãi (Cầu Đỏ cũ) - Cầu Đỏ mới1.800.000----Đất ở đô thị
382Thị xã Ngã NămĐường Hùng Vương - Phường 1Cầu Ngã Năm mới (ngang khu hành chính) - Đầu đường Nguyễn Trãi (Cầu Đỏ cũ)2.280.000----Đất SX-KD đô thị
383Thị xã Ngã NămĐường Hùng Vương - Phường 1Cầu Ngã Năm mới (ngang khu hành chính) - Đầu đường Nguyễn Trãi (Cầu Đỏ cũ)3.040.000----Đất TM-DV đô thị
384Thị xã Ngã NămĐường Hùng Vương - Phường 1Cầu Ngã Năm mới (ngang khu hành chính) - Đầu đường Nguyễn Trãi (Cầu Đỏ cũ)3.800.000----Đất ở đô thị
385Thị xã Ngã NămĐường Mai Thanh Thế - Phường 1Đường Trần Văn Bảy - Giáp đường Phạm Hùng2.280.000----Đất SX-KD đô thị
386Thị xã Ngã NămĐường Mai Thanh Thế - Phường 1Đường Trần Văn Bảy - Giáp đường Phạm Hùng3.040.000----Đất TM-DV đô thị
387Thị xã Ngã NămĐường Mai Thanh Thế - Phường 1Đường Trần Văn Bảy - Giáp đường Phạm Hùng3.800.000----Đất ở đô thị
388Thị xã Ngã NămĐường Mai Thanh Thế - Phường 1Giáp đường Nguyễn Trung Trực - Đường Trần Văn Bảy3.000.000----Đất SX-KD đô thị
389Thị xã Ngã NămĐường Mai Thanh Thế - Phường 1Giáp đường Nguyễn Trung Trực - Đường Trần Văn Bảy4.000.000----Đất TM-DV đô thị
390Thị xã Ngã NămĐường Mai Thanh Thế - Phường 1Giáp đường Nguyễn Trung Trực - Đường Trần Văn Bảy5.000.000----Đất ở đô thị
391Thị xã Ngã NămĐường Trần Văn Bảy - Phường 1Suốt tuyến -2.700.000----Đất SX-KD đô thị
392Thị xã Ngã NămĐường Trần Văn Bảy - Phường 1Suốt tuyến -3.600.000----Đất TM-DV đô thị
393Thị xã Ngã NămĐường Trần Văn Bảy - Phường 1Suốt tuyến -4.500.000----Đất ở đô thị
394Thị xã Ngã NămĐường Võ Thị Sáu - Phường 1Suốt tuyến -2.700.000----Đất SX-KD đô thị
395Thị xã Ngã NămĐường Võ Thị Sáu - Phường 1Suốt tuyến -3.600.000----Đất TM-DV đô thị
396Thị xã Ngã NămĐường Võ Thị Sáu - Phường 1Suốt tuyến -4.500.000----Đất ở đô thị
397Thị xã Ngã NămĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Phường 1Suốt tuyến -3.000.000----Đất SX-KD đô thị
398Thị xã Ngã NămĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Phường 1Suốt tuyến -4.000.000----Đất TM-DV đô thị
399Thị xã Ngã NămĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Phường 1Suốt tuyến -5.000.000----Đất ở đô thị
400Thị xã Ngã NămĐường Lê Hồng Phong - Phường 1Suốt tuyến -2.700.000----Đất SX-KD đô thị
401Thị xã Ngã NămĐường Lê Hồng Phong - Phường 1Suốt tuyến -3.600.000----Đất TM-DV đô thị
402Thị xã Ngã NămĐường Lê Hồng Phong - Phường 1Suốt tuyến -4.500.000----Đất ở đô thị
403Thị xã Ngã NămĐường 3 tháng 2 - Phường 1Giáp ranh đất Cây xăng số 1 (Hoàng Nhung) - Cầu Cống đá1.080.000----Đất SX-KD đô thị
404Thị xã Ngã NămĐường 3 tháng 2 - Phường 1Giáp ranh đất Cây xăng số 1 (Hoàng Nhung) - Cầu Cống đá1.440.000----Đất TM-DV đô thị
405Thị xã Ngã NămĐường 3 tháng 2 - Phường 1Giáp ranh đất Cây xăng số 1 (Hoàng Nhung) - Cầu Cống đá1.800.000----Đất ở đô thị
406Thị xã Ngã NămĐường 3 tháng 2 - Phường 1Giáp ranh Chùa Phật Mẫu - Hết ranh đất Cây xăng số 1 (Hoàng Nhung)1.500.000----Đất SX-KD đô thị
407Thị xã Ngã NămĐường 3 tháng 2 - Phường 1Giáp ranh Chùa Phật Mẫu - Hết ranh đất Cây xăng số 1 (Hoàng Nhung)2.000.000----Đất TM-DV đô thị
408Thị xã Ngã NămĐường 3 tháng 2 - Phường 1Giáp ranh Chùa Phật Mẫu - Hết ranh đất Cây xăng số 1 (Hoàng Nhung)2.500.000----Đất ở đô thị
409Thị xã Ngã NămĐường 3 tháng 2 - Phường 1Đường Trần Văn Bảy - Hết ranh chùa Phật Mẫu2.520.000----Đất SX-KD đô thị
410Thị xã Ngã NămĐường 3 tháng 2 - Phường 1Đường Trần Văn Bảy - Hết ranh chùa Phật Mẫu3.360.000----Đất TM-DV đô thị
411Thị xã Ngã NămĐường 3 tháng 2 - Phường 1Đường Trần Văn Bảy - Hết ranh chùa Phật Mẫu4.200.000----Đất ở đô thị
412Thị xã Ngã NămĐường 3 tháng 2 - Phường 1Đầu ranh đất bà Ngô Thị Mết (Cầu trắng cũ) - Đường Trần Văn Bảy3.480.000----Đất SX-KD đô thị
413Thị xã Ngã NămĐường 3 tháng 2 - Phường 1Đầu ranh đất bà Ngô Thị Mết (Cầu trắng cũ) - Đường Trần Văn Bảy4.640.000----Đất TM-DV đô thị
414Thị xã Ngã NămĐường 3 tháng 2 - Phường 1Đầu ranh đất bà Ngô Thị Mết (Cầu trắng cũ) - Đường Trần Văn Bảy5.800.000----Đất ở đô thị
415Thị xã Ngã NămLộ đal kênh Năm Kẹ - Phường 1Giáp đường Phạm Hùng - Giáp ranh Phường 3240.000----Đất SX-KD đô thị
416Thị xã Ngã NămLộ đal kênh Năm Kẹ - Phường 1Giáp đường Phạm Hùng - Giáp ranh Phường 3320.000----Đất TM-DV đô thị
417Thị xã Ngã NămLộ đal kênh Năm Kẹ - Phường 1Giáp đường Phạm Hùng - Giáp ranh Phường 3400.000----Đất ở đô thị
418Thị xã Ngã NămĐường Nguyễn Trung Trực - Phường 1Kênh 90 - Hết tuyến300.000----Đất SX-KD đô thị
419Thị xã Ngã NămĐường Nguyễn Trung Trực - Phường 1Kênh 90 - Hết tuyến400.000----Đất TM-DV đô thị
420Thị xã Ngã NămĐường Nguyễn Trung Trực - Phường 1Kênh 90 - Hết tuyến500.000----Đất ở đô thị
421Thị xã Ngã NămĐường Nguyễn Trung Trực - Phường 1Cầu Quản lộ Phụng Hiệp (Khóm 7) - Kênh 90420.000----Đất SX-KD đô thị
422Thị xã Ngã NămĐường Nguyễn Trung Trực - Phường 1Cầu Quản lộ Phụng Hiệp (Khóm 7) - Kênh 90560.000----Đất TM-DV đô thị
423Thị xã Ngã NămĐường Nguyễn Trung Trực - Phường 1Cầu Quản lộ Phụng Hiệp (Khóm 7) - Kênh 90700.000----Đất ở đô thị
424Thị xã Ngã NămĐường Nguyễn Trung Trực - Phường 1Cầu Thanh niên (Khóm 1) - Cầu Quản Lộ Phụng Hiệp (Khóm 7)720.000----Đất SX-KD đô thị
425Thị xã Ngã NămĐường Nguyễn Trung Trực - Phường 1Cầu Thanh niên (Khóm 1) - Cầu Quản Lộ Phụng Hiệp (Khóm 7)960.000----Đất TM-DV đô thị
426Thị xã Ngã NămĐường Nguyễn Trung Trực - Phường 1Cầu Thanh niên (Khóm 1) - Cầu Quản Lộ Phụng Hiệp (Khóm 7)1.200.000----Đất ở đô thị
427Thị xã Ngã NămĐường Nguyễn Trung Trực - Phường 1Cống 5 Kẹ - Cầu Thanh niên (Khóm 1)1.050.000----Đất SX-KD đô thị
428Thị xã Ngã NămĐường Nguyễn Trung Trực - Phường 1Cống 5 Kẹ - Cầu Thanh niên (Khóm 1)1.400.000----Đất TM-DV đô thị
429Thị xã Ngã NămĐường Nguyễn Trung Trực - Phường 1Cống 5 Kẹ - Cầu Thanh niên (Khóm 1)1.750.000----Đất ở đô thị
430Thị xã Ngã NămĐường Nguyễn Trung Trực - Phường 1Đầu ranh đất bà Ngô Thị Mết (cầu Trắng cũ) - Cống 5 Kẹ2.700.000----Đất SX-KD đô thị
431Thị xã Ngã NămĐường Nguyễn Trung Trực - Phường 1Đầu ranh đất bà Ngô Thị Mết (cầu Trắng cũ) - Cống 5 Kẹ3.600.000----Đất TM-DV đô thị
432Thị xã Ngã NămĐường Nguyễn Trung Trực - Phường 1Đầu ranh đất bà Ngô Thị Mết (cầu Trắng cũ) - Cống 5 Kẹ4.500.000----Đất ở đô thị
5/5 - (1 bình chọn)

 
® 2024 LawFirm.Vn - The information provided by LawFirm.Vn is not a substitute for legal. If you request any information you may receive a phone call or email from our one of our Case Managers. For more information please see our privacy policy, terms of use, cookie policy, and disclaimer.
Có thể bạn quan tâm
Để lại câu trả lời

Trường "Địa chỉ email" của bạn sẽ không được công khai.

ZaloFacebookMailMap