Bảng giá đất Thị xã Hồng Ngự – tỉnh Đồng Tháp

0 5.239

Bảng giá đất Thị xã Hồng Ngự – tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Quyết định 36/2019/QĐ-UBND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 05 năm (2020-2024) (sửa đổi bởi Quyết định 13/2021/QĐ-UBND).


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 299/2019/NQ-HĐND ngày 07/12/2019 thông qua Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 05 năm (2020-2024)

– Quyết định 36/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 05 năm (2020-2024) (được sửa đổi tại Quyết định 13/2021/QĐ-UBND ngày 23/7/2021) và các văn bản này được sửa đổi tại Quyết định 11/2023/QĐ-UBND ngày 09/3/2023


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất Thị xã Hồng Ngự – tỉnh Đồng Tháp

3. Bảng giá đất Thị xã Hồng Ngự – tỉnh Đồng Tháp mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

* Đất nông nghiệp:

– Vị trí 1: Áp dụng trong phạm vi 150 mét đối với thửa đất tiếp giáp đường phố trong đô thị, trục lộ giao thông chính, các đường giao thông khác có chiều rộng mặt đường từ 7 mét trở lên, hoặc đường thủy có kích thước mặt cắt từ 30 mét trở lên, tính từ mép đường thủy, đường hiện trạng.

– Vị trí 2: Áp dụng trong phạm vi từ trên 150 mét đến mét thứ 300 của vị trí 1; trong phạm vi 300 mét tính từ mép đường thủy, đường hiện trạng đối với thửa đất không tiếp giáp đường giao thông thủy, bộ của vị trí 1; trong phạm vi 150 mét tính từ mép đường thủy, đường hiện trạng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông không thuộc vị trí 1 hoặc đường thủy có kích thước mặt cắt từ 10 mét đến dưới 30 mét.

– Vị trí 3: Đất nông nghiệp còn lại ngoài đất vị trí 1, vị trí 2.

* Đất ở tại nông thôn

Khu vực 1 và khu vực 2:

 Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong phạm vi 50 mét tính từ mép đường hiện trạng. Giá đất của vị trí 1 được quy định tại khoản 2 Điều 10 Quy định này.

– Vị trí 2: Áp dụng trong phạm vi từ trên 50 mét đến mét thứ 100 của vị trí 1 và trong phạm vi 100 mét tính từ mép đường hiện trạng đối với thửa đất không tiếp giáp đường giao thông của vị trí 1. Giá đất của vị trí 2 được tính bằng 70% giá đất của vị trí 1.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với các trường hợp ngoài đất vị trí 1, vị trí 2. Giá đất của vị trí 3 được tính bằng 50% giá đất vị trí 1.

Khu vực 3:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp với đường liên ấp (lộ xã) cơ sở hạ tầng là nhựa hoặc bê tông, xi măng hoặc được trải đá; đường thủy có kích thước mặt cắt từ 30 mét trở lên, tính từ mép đường thủy, đường hiện trạng.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường thủy có kích thước mặt cắt từ 10 mét đến dưới 30 mét; tiếp giáp mặt tiền đường liên ấp (lộ xã) có hiện trạng là đường đất tính từ mép đường hiện trạng; hoặc thửa đất không tiếp giáp mặt tiền đường liên ấp (lộ xã) và nằm sau thửa đất tiếp giáp mặt tiền đường liên ấp (lộ xã) khác chủ sử dụng với thửa đất tiếp giáp tiền đường liên ấp (lộ xã) có cơ sở hạ tầng là nhựa hoặc bê tông, xi măng hoặc được trải đá.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

* Đất ở tại đô thị

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường phố trong phạm vi 30 mét tính từ mép đường hiện trạng. Giá đất của vị trí 1 được quy định tại khoản 3 Điều 10 Quy định này.

– Vị trí 2: Áp dụng trong phạm vi từ trên 30 mét đến mét thứ 60 của vị trí 1 và trong phạm vi 60 mét tính từ mép đường hiện trạng đối với thửa đất không tiếp giáp đường phố của vị trí 1. Giá đất của vị trí 2 được tính bằng 70% giá đất của vị trí 1.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với các trường hợp ngoài đất vị trí 1, vị trí 2. Giá đất của vị trí 3 được tính bằng 50% giá đất của vị trí 1.

3.2. Bảng giá đất Thị xã Hồng Ngự – tỉnh Đồng Tháp

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại đất
1Thị xã Hồng NgựToàn thị xã - Khu vực 3-150.000105.00075.000--Đất SX-KD nông thôn
2Thị xã Hồng NgựToàn thị xã - Khu vực 3-200.000140.000100.000--Đất TM-DV nông thôn
3Thị xã Hồng NgựToàn thị xã - Khu vực 3-250.000175.000125.000--Đất ở nông thôn
4Thị xã Hồng NgựLộ L1 - Tuyến tránh Quốc lộ 30 (qua xã Bình Thạnh, xã An Bình A) - Khu vực 2-480.000336.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
5Thị xã Hồng NgựLộ L1 - Tuyến tránh Quốc lộ 30 (qua xã Bình Thạnh, xã An Bình A) - Khu vực 2-640.000448.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
6Thị xã Hồng NgựLộ L1 - Tuyến tránh Quốc lộ 30 (qua xã Bình Thạnh, xã An Bình A) - Khu vực 2-800.000560.000400.000--Đất ở nông thôn
7Thị xã Hồng NgựLộ L - Đường Hùng Vương xã An Bình A - Khu vực 2Cầu Mương Lớn - Cầu Mười Xình540.000378.000270.000--Đất SX-KD nông thôn
8Thị xã Hồng NgựLộ L - Đường Hùng Vương xã An Bình A - Khu vực 2Cầu Mương Lớn - Cầu Mười Xình720.000504.000360.000--Đất TM-DV nông thôn
9Thị xã Hồng NgựLộ L - Đường Hùng Vương xã An Bình A - Khu vực 2Cầu Mương Lớn - Cầu Mười Xình900.000630.000450.000--Đất ở nông thôn
10Thị xã Hồng NgựLộ L4 - Đường nhựa - Khu vực 2Từ cầu Bình Thạnh - Đến cầu Sâm Sai trong150.000150.000150.000--Đất SX-KD nông thôn
11Thị xã Hồng NgựLộ L4 - Đường nhựa - Khu vực 2Từ cầu Bình Thạnh - Đến cầu Sâm Sai trong200.000200.000200.000--Đất TM-DV nông thôn
12Thị xã Hồng NgựLộ L4 - Đường nhựa - Khu vực 2Từ cầu Bình Thạnh - Đến cầu Sâm Sai trong250.000250.000250.000--Đất ở nông thôn
13Thị xã Hồng NgựLộ L1 - Đường Nguyễn Huệ xã Bình Thạnh - Khu vực 2Cầu 2 tháng 9 - Cầu Kháng Chiến480.000336.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
14Thị xã Hồng NgựLộ L1 - Đường Nguyễn Huệ xã Bình Thạnh - Khu vực 2Cầu 2 tháng 9 - Cầu Kháng Chiến640.000448.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
15Thị xã Hồng NgựLộ L1 - Đường Nguyễn Huệ xã Bình Thạnh - Khu vực 2Cầu 2 tháng 9 - Cầu Kháng Chiến800.000560.000400.000--Đất ở nông thôn
16Thị xã Hồng NgựLộ L3 - Đường tuần tra biên giới xã Bình Thạnh - Khu vực 2-240.000168.000150.000--Đất SX-KD nông thôn
17Thị xã Hồng NgựLộ L3 - Đường tuần tra biên giới xã Bình Thạnh - Khu vực 2-320.000224.000200.000--Đất TM-DV nông thôn
18Thị xã Hồng NgựLộ L3 - Đường tuần tra biên giới xã Bình Thạnh - Khu vực 2-400.000280.000250.000--Đất ở nông thôn
19Thị xã Hồng NgựLộ L3 - Đường Trần Hưng Đạo xã Tân Hội (Đường tuần tra biên giới) - Khu vực 2Cầu Cả Chanh - Vịnh Bà Tự300.000210.000150.000--Đất SX-KD nông thôn
20Thị xã Hồng NgựLộ L3 - Đường Trần Hưng Đạo xã Tân Hội (Đường tuần tra biên giới) - Khu vực 2Cầu Cả Chanh - Vịnh Bà Tự400.000280.000200.000--Đất TM-DV nông thôn
21Thị xã Hồng NgựLộ L3 - Đường Trần Hưng Đạo xã Tân Hội (Đường tuần tra biên giới) - Khu vực 2Cầu Cả Chanh - Vịnh Bà Tự500.000350.000250.000--Đất ở nông thôn
22Thị xã Hồng NgựLộ L3 - Đường Trần Hưng Đạo xã Tân Hội (Đường tuần tra biên giới) - Khu vực 2Cầu Tân Hội - Cầu Cả Chanh450.000315.000225.000--Đất SX-KD nông thôn
23Thị xã Hồng NgựLộ L3 - Đường Trần Hưng Đạo xã Tân Hội (Đường tuần tra biên giới) - Khu vực 2Cầu Tân Hội - Cầu Cả Chanh600.000420.000300.000--Đất TM-DV nông thôn
24Thị xã Hồng NgựLộ L3 - Đường Trần Hưng Đạo xã Tân Hội (Đường tuần tra biên giới) - Khu vực 2Cầu Tân Hội - Cầu Cả Chanh750.000525.000375.000--Đất ở nông thôn
25Thị xã Hồng NgựLộ L4 - Đường nhựa từ Cụm dân cư số 5 đến Cụm dân cư Trung tâm xã Tân Hội - Khu vực 2-150.000150.000150.000--Đất SX-KD nông thôn
26Thị xã Hồng NgựLộ L4 - Đường nhựa từ Cụm dân cư số 5 đến Cụm dân cư Trung tâm xã Tân Hội - Khu vực 2-200.000200.000200.000--Đất TM-DV nông thôn
27Thị xã Hồng NgựLộ L4 - Đường nhựa từ Cụm dân cư số 5 đến Cụm dân cư Trung tâm xã Tân Hội - Khu vực 2-250.000250.000250.000--Đất ở nông thôn
28Thị xã Hồng NgựLộ L4 - Đường nhựa từ Tuyến dân cư bờ Nam kênh Cả Chanh đến Cụm dân cư số 12 xã Tân Hội - Khu vực 2-150.000150.000150.000--Đất SX-KD nông thôn
29Thị xã Hồng NgựLộ L4 - Đường nhựa từ Tuyến dân cư bờ Nam kênh Cả Chanh đến Cụm dân cư số 12 xã Tân Hội - Khu vực 2-200.000200.000200.000--Đất TM-DV nông thôn
30Thị xã Hồng NgựLộ L4 - Đường nhựa từ Tuyến dân cư bờ Nam kênh Cả Chanh đến Cụm dân cư số 12 xã Tân Hội - Khu vực 2-250.000250.000250.000--Đất ở nông thôn
31Thị xã Hồng NgựLộ L4 - Đường nhựa nối cầu Bù Lu trên với cầu Bù Lu dưới - Khu vực 2-240.000168.000150.000--Đất SX-KD nông thôn
32Thị xã Hồng NgựLộ L4 - Đường nhựa nối cầu Bù Lu trên với cầu Bù Lu dưới - Khu vực 2-320.000224.000200.000--Đất TM-DV nông thôn
33Thị xã Hồng NgựLộ L4 - Đường nhựa nối cầu Bù Lu trên với cầu Bù Lu dưới - Khu vực 2-400.000280.000250.000--Đất ở nông thôn
34Thị xã Hồng NgựLộ L4 - Đường nhựa bờ Bắc kênh Cả Chanh đến cầu Tắt Ông Rèn (Tân Hội) - Khu vực 2-150.000150.000150.000--Đất SX-KD nông thôn
35Thị xã Hồng NgựLộ L4 - Đường nhựa bờ Bắc kênh Cả Chanh đến cầu Tắt Ông Rèn (Tân Hội) - Khu vực 2-200.000200.000200.000--Đất TM-DV nông thôn
36Thị xã Hồng NgựLộ L4 - Đường nhựa bờ Bắc kênh Cả Chanh đến cầu Tắt Ông Rèn (Tân Hội) - Khu vực 2-250.000250.000250.000--Đất ở nông thôn
37Thị xã Hồng NgựLộ L4 - Đường nối Cụm dân cư 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 (Tân Hội) - Khu vực 2-150.000150.000150.000--Đất SX-KD nông thôn
38Thị xã Hồng NgựLộ L4 - Đường nối Cụm dân cư 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 (Tân Hội) - Khu vực 2-200.000200.000200.000--Đất TM-DV nông thôn
39Thị xã Hồng NgựLộ L4 - Đường nối Cụm dân cư 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 (Tân Hội) - Khu vực 2-250.000250.000250.000--Đất ở nông thôn
40Thị xã Hồng NgựLộ L4 - Đường rãi đá cấp phối xã An Bình B - Khu vực 2Từ kênh Ba Ánh - Đến cầu Kho Bể150.000150.000150.000--Đất SX-KD nông thôn
41Thị xã Hồng NgựLộ L4 - Đường rãi đá cấp phối xã An Bình B - Khu vực 2Từ kênh Ba Ánh - Đến cầu Kho Bể200.000200.000200.000--Đất TM-DV nông thôn
42Thị xã Hồng NgựLộ L4 - Đường rãi đá cấp phối xã An Bình B - Khu vực 2Từ kênh Ba Ánh - Đến cầu Kho Bể250.000250.000250.000--Đất ở nông thôn
43Thị xã Hồng NgựLộ L4 - Đường nhựa cặp kênh Kháng Chiến 1 - Khu vực 2Đoạn từ đường Trần Phú - Đến Tuyến dân cư Kho Bể180.000150.000150.000--Đất SX-KD nông thôn
44Thị xã Hồng NgựLộ L4 - Đường nhựa cặp kênh Kháng Chiến 1 - Khu vực 2Đoạn từ đường Trần Phú - Đến Tuyến dân cư Kho Bể240.000200.000200.000--Đất TM-DV nông thôn
45Thị xã Hồng NgựLộ L4 - Đường nhựa cặp kênh Kháng Chiến 1 - Khu vực 2Đoạn từ đường Trần Phú - Đến Tuyến dân cư Kho Bể300.000250.000250.000--Đất ở nông thôn
46Thị xã Hồng NgựLộ L3 - Đường Trần Phú (3 đoạn) - Khu vực 2Kênh 3 Ánh - Kênh Thống Nhất (An Bình B)300.000210.000150.000--Đất SX-KD nông thôn
47Thị xã Hồng NgựLộ L3 - Đường Trần Phú (3 đoạn) - Khu vực 2Kênh 3 Ánh - Kênh Thống Nhất (An Bình B)400.000280.000200.000--Đất TM-DV nông thôn
48Thị xã Hồng NgựLộ L3 - Đường Trần Phú (3 đoạn) - Khu vực 2Kênh 3 Ánh - Kênh Thống Nhất (An Bình B)500.000350.000250.000--Đất ở nông thôn
49Thị xã Hồng NgựLộ L3 - Đường Trần Phú (3 đoạn) - Khu vực 2Kênh Kháng Chiến 1 - Kênh 3 Ánh (An Bình B)360.000252.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
50Thị xã Hồng NgựLộ L3 - Đường Trần Phú (3 đoạn) - Khu vực 2Kênh Kháng Chiến 1 - Kênh 3 Ánh (An Bình B)480.000336.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
51Thị xã Hồng NgựLộ L3 - Đường Trần Phú (3 đoạn) - Khu vực 2Kênh Kháng Chiến 1 - Kênh 3 Ánh (An Bình B)600.000420.000300.000--Đất ở nông thôn
52Thị xã Hồng NgựLộ L3 - Đường Trần Phú (3 đoạn) - Khu vực 2Kênh Kháng Chiến 2 - Kháng Chiến 1 (An Bình A)420.000294.000210.000--Đất SX-KD nông thôn
53Thị xã Hồng NgựLộ L3 - Đường Trần Phú (3 đoạn) - Khu vực 2Kênh Kháng Chiến 2 - Kháng Chiến 1 (An Bình A)560.000392.000280.000--Đất TM-DV nông thôn
54Thị xã Hồng NgựLộ L3 - Đường Trần Phú (3 đoạn) - Khu vực 2Kênh Kháng Chiến 2 - Kháng Chiến 1 (An Bình A)700.000490.000350.000--Đất ở nông thôn
55Thị xã Hồng NgựLộ L3 - Đường đan - Khu vực 2Đường rải đá cấp phối xã An Bình B - Kênh cùng kênh ranh150.000150.000150.000--Đất SX-KD nông thôn
56Thị xã Hồng NgựLộ L3 - Đường đan - Khu vực 2Đường rải đá cấp phối xã An Bình B - Kênh cùng kênh ranh200.000200.000200.000--Đất TM-DV nông thôn
57Thị xã Hồng NgựLộ L3 - Đường đan - Khu vực 2Đường rải đá cấp phối xã An Bình B - Kênh cùng kênh ranh250.000250.000250.000--Đất ở nông thôn
58Thị xã Hồng NgựLộ L3 - Đường đan xã Bình Thạnh - Đường đan - Khu vực 2-150.000150.000150.000--Đất SX-KD nông thôn
59Thị xã Hồng NgựLộ L3 - Đường đan xã Bình Thạnh - Đường đan - Khu vực 2-200.000200.000200.000--Đất TM-DV nông thôn
60Thị xã Hồng NgựLộ L3 - Đường đan xã Bình Thạnh - Đường đan - Khu vực 2-250.000250.000250.000--Đất ở nông thôn
61Thị xã Hồng NgựLộ L3 - Đường đan xã Tân Hội - Đường đan - Khu vực 2-150.000150.000150.000--Đất SX-KD nông thôn
62Thị xã Hồng NgựLộ L3 - Đường đan xã Tân Hội - Đường đan - Khu vực 2-200.000200.000200.000--Đất TM-DV nông thôn
63Thị xã Hồng NgựLộ L3 - Đường đan xã Tân Hội - Đường đan - Khu vực 2-250.000250.000250.000--Đất ở nông thôn
64Thị xã Hồng NgựLộ L3 - Đường đan xã An Bình A - Đường đan - Khu vực 2Kể cả đường bờ bắc Mương Lớn - Cống Mười Xình; đường bờ Nam Mương Lớn đoạn từ cầu kênh Xéo An Bình – Ngã tư kênh Kháng Chiến 2 (An Bình A)240.000168.000150.000--Đất SX-KD nông thôn
65Thị xã Hồng NgựLộ L3 - Đường đan xã An Bình A - Đường đan - Khu vực 2Kể cả đường bờ bắc Mương Lớn - Cống Mười Xình; đường bờ Nam Mương Lớn đoạn từ cầu kênh Xéo An Bình – Ngã tư kênh Kháng Chiến 2 (An Bình A)320.000224.000200.000--Đất TM-DV nông thôn
66Thị xã Hồng NgựLộ L3 - Đường đan xã An Bình A - Đường đan - Khu vực 2Kể cả đường bờ bắc Mương Lớn - Cống Mười Xình; đường bờ Nam Mương Lớn đoạn từ cầu kênh Xéo An Bình – Ngã tư kênh Kháng Chiến 2 (An Bình A)400.000280.000250.000--Đất ở nông thôn
67Thị xã Hồng NgựLộ L3 - Đường kênh Xéo An Bình (An Bình A) - Đường đan - Khu vực 2-240.000168.000150.000--Đất SX-KD nông thôn
68Thị xã Hồng NgựLộ L3 - Đường kênh Xéo An Bình (An Bình A) - Đường đan - Khu vực 2-320.000224.000200.000--Đất TM-DV nông thôn
69Thị xã Hồng NgựLộ L3 - Đường kênh Xéo An Bình (An Bình A) - Đường đan - Khu vực 2-400.000280.000250.000--Đất ở nông thôn
70Thị xã Hồng NgựLộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2Từ cuối Cụm dân cư Bình Thạnh - Ranh Tân Hồng360.000252.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
71Thị xã Hồng NgựLộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2Từ cuối Cụm dân cư Bình Thạnh - Ranh Tân Hồng480.000336.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
72Thị xã Hồng NgựLộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2Từ cuối Cụm dân cư Bình Thạnh - Ranh Tân Hồng600.000420.000300.000--Đất ở nông thôn
73Thị xã Hồng NgựLộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2Từ cầu Kháng Chiến - Cuối Cụm dân cư Bình Thạnh480.000336.000240.000--Đất SX-KD nông thôn
74Thị xã Hồng NgựLộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2Từ cầu Kháng Chiến - Cuối Cụm dân cư Bình Thạnh640.000448.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
75Thị xã Hồng NgựLộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2Từ cầu Kháng Chiến - Cuối Cụm dân cư Bình Thạnh800.000560.000400.000--Đất ở nông thôn
76Thị xã Hồng NgựLộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2Từ đường đan vào Trường Tiểu học An Bình A3 - Chân cầu Mương Lớn (An Bình A)720.000504.000360.000--Đất SX-KD nông thôn
77Thị xã Hồng NgựLộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2Từ đường đan vào Trường Tiểu học An Bình A3 - Chân cầu Mương Lớn (An Bình A)960.000672.000480.000--Đất TM-DV nông thôn
78Thị xã Hồng NgựLộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2Từ đường đan vào Trường Tiểu học An Bình A3 - Chân cầu Mương Lớn (An Bình A)1.200.000840.000600.000--Đất ở nông thôn
79Thị xã Hồng NgựLộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2Từ mét thứ 300 - Đường đan vào Trường Tiểu học An Bình A3 (An Bình A)1.800.0001.260.000900.000--Đất SX-KD nông thôn
80Thị xã Hồng NgựLộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2Từ mét thứ 300 - Đường đan vào Trường Tiểu học An Bình A3 (An Bình A)2.400.0001.680.0001.200.000--Đất TM-DV nông thôn
81Thị xã Hồng NgựLộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2Từ mét thứ 300 - Đường đan vào Trường Tiểu học An Bình A3 (An Bình A)3.000.0002.100.0001.500.000--Đất ở nông thôn
82Thị xã Hồng NgựLộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2Ranh Tam Nông - Cách cầu Mương Lớn 300m (An Bình A)510.000357.000255.000--Đất SX-KD nông thôn
83Thị xã Hồng NgựLộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2Ranh Tam Nông - Cách cầu Mương Lớn 300m (An Bình A)680.000476.000340.000--Đất TM-DV nông thôn
84Thị xã Hồng NgựLộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2Ranh Tam Nông - Cách cầu Mương Lớn 300m (An Bình A)850.000595.000425.000--Đất ở nông thôn
85Thị xã Hồng NgựLộ L2 - Tuyến dân cư Bờ Nam kênh Cả Chanh xã Tân Hội-300.000210.000150.000--Đất SX-KD nông thôn
86Thị xã Hồng NgựLộ L2 - Tuyến dân cư Bờ Nam kênh Cả Chanh xã Tân Hội-400.000280.000200.000--Đất TM-DV nông thôn
87Thị xã Hồng NgựLộ L2 - Tuyến dân cư Bờ Nam kênh Cả Chanh xã Tân Hội-500.000350.000250.000--Đất ở nông thôn
88Thị xã Hồng NgựLộ L4 - Tuyến dân cư Mộc Rá xã Tân Hội-150.000150.000150.000--Đất SX-KD nông thôn
89Thị xã Hồng NgựLộ L4 - Tuyến dân cư Mộc Rá xã Tân Hội-200.000200.000200.000--Đất TM-DV nông thôn
90Thị xã Hồng NgựLộ L4 - Tuyến dân cư Mộc Rá xã Tân Hội-250.000250.000250.000--Đất ở nông thôn
91Thị xã Hồng NgựLộ L4 - Tuyến dân cư Cần Sen 1 + 2 xã Bình Thạnh-150.000150.000150.000--Đất SX-KD nông thôn
92Thị xã Hồng NgựLộ L4 - Tuyến dân cư Cần Sen 1 + 2 xã Bình Thạnh-200.000200.000200.000--Đất TM-DV nông thôn
93Thị xã Hồng NgựLộ L4 - Tuyến dân cư Cần Sen 1 + 2 xã Bình Thạnh-250.000250.000250.000--Đất ở nông thôn
94Thị xã Hồng NgựLộ L4 - Tuyến dân cư Mười Độ xã Bình Thạnh-150.000150.000150.000--Đất SX-KD nông thôn
95Thị xã Hồng NgựLộ L4 - Tuyến dân cư Mười Độ xã Bình Thạnh-200.000200.000200.000--Đất TM-DV nông thôn
96Thị xã Hồng NgựLộ L4 - Tuyến dân cư Mười Độ xã Bình Thạnh-250.000250.000250.000--Đất ở nông thôn
97Thị xã Hồng NgựLộ L4 - Tuyến dân cư Bù Lu xã Bình Thạnh-150.000150.000150.000--Đất SX-KD nông thôn
98Thị xã Hồng NgựLộ L4 - Tuyến dân cư Bù Lu xã Bình Thạnh-200.000200.000200.000--Đất TM-DV nông thôn
99Thị xã Hồng NgựLộ L4 - Tuyến dân cư Bù Lu xã Bình Thạnh-250.000250.000250.000--Đất ở nông thôn
100Thị xã Hồng NgựLộ L2 - Các đường còn lại - Tuyến dân cư Tân Thành – Lò Gạch xã Bình Thạnh (Tuyến 4) - Khu vực 1-150.000150.000150.000--Đất SX-KD nông thôn
101Thị xã Hồng NgựLộ L2 - Các đường còn lại - Tuyến dân cư Tân Thành – Lò Gạch xã Bình Thạnh (Tuyến 4) - Khu vực 1-200.000200.000200.000--Đất TM-DV nông thôn
102Thị xã Hồng NgựLộ L2 - Các đường còn lại - Tuyến dân cư Tân Thành – Lò Gạch xã Bình Thạnh (Tuyến 4) - Khu vực 1-250.000250.000250.000--Đất ở nông thôn
103Thị xã Hồng NgựLộ L1 - Cặp Quốc lộ 30 - Tuyến dân cư Tân Thành – Lò Gạch xã Bình Thạnh (Tuyến 4) - Khu vực 1-300.000210.000150.000--Đất SX-KD nông thôn
104Thị xã Hồng NgựLộ L1 - Cặp Quốc lộ 30 - Tuyến dân cư Tân Thành – Lò Gạch xã Bình Thạnh (Tuyến 4) - Khu vực 1-400.000280.000200.000--Đất TM-DV nông thôn
105Thị xã Hồng NgựLộ L1 - Cặp Quốc lộ 30 - Tuyến dân cư Tân Thành – Lò Gạch xã Bình Thạnh (Tuyến 4) - Khu vực 1-500.000350.000250.000--Đất ở nông thôn
106Thị xã Hồng NgựLộ L2 - Các đường còn lại - Tuyến dân cư Tân Thành – Lò Gạch xã Bình Thạnh (Tuyến 3) - Khu vực 1-150.000150.000150.000--Đất SX-KD nông thôn
107Thị xã Hồng NgựLộ L2 - Các đường còn lại - Tuyến dân cư Tân Thành – Lò Gạch xã Bình Thạnh (Tuyến 3) - Khu vực 1-200.000200.000200.000--Đất TM-DV nông thôn
108Thị xã Hồng NgựLộ L2 - Các đường còn lại - Tuyến dân cư Tân Thành – Lò Gạch xã Bình Thạnh (Tuyến 3) - Khu vực 1-250.000250.000250.000--Đất ở nông thôn
109Thị xã Hồng NgựLộ L1 - Cặp Quốc lộ 30 - Tuyến dân cư Tân Thành – Lò Gạch xã Bình Thạnh (Tuyến 3) - Khu vực 1-300.000210.000150.000--Đất SX-KD nông thôn
110Thị xã Hồng NgựLộ L1 - Cặp Quốc lộ 30 - Tuyến dân cư Tân Thành – Lò Gạch xã Bình Thạnh (Tuyến 3) - Khu vực 1-400.000280.000200.000--Đất TM-DV nông thôn
111Thị xã Hồng NgựLộ L1 - Cặp Quốc lộ 30 - Tuyến dân cư Tân Thành – Lò Gạch xã Bình Thạnh (Tuyến 3) - Khu vực 1-500.000350.000250.000--Đất ở nông thôn
112Thị xã Hồng NgựLộ L2 - Các đường còn lại - Tuyến dân cư Tân Thành – Lò Gạch xã Bình Thạnh (Tuyến 2) - Khu vực 1-150.000150.000150.000--Đất SX-KD nông thôn
113Thị xã Hồng NgựLộ L2 - Các đường còn lại - Tuyến dân cư Tân Thành – Lò Gạch xã Bình Thạnh (Tuyến 2) - Khu vực 1-200.000200.000200.000--Đất TM-DV nông thôn
114Thị xã Hồng NgựLộ L2 - Các đường còn lại - Tuyến dân cư Tân Thành – Lò Gạch xã Bình Thạnh (Tuyến 2) - Khu vực 1-250.000250.000250.000--Đất ở nông thôn
115Thị xã Hồng NgựLộ L1 - Cặp Quốc lộ 30 - Tuyến dân cư Tân Thành – Lò Gạch xã Bình Thạnh (Tuyến 2) - Khu vực 1-300.000210.000150.000--Đất SX-KD nông thôn
116Thị xã Hồng NgựLộ L1 - Cặp Quốc lộ 30 - Tuyến dân cư Tân Thành – Lò Gạch xã Bình Thạnh (Tuyến 2) - Khu vực 1-400.000280.000200.000--Đất TM-DV nông thôn
117Thị xã Hồng NgựLộ L1 - Cặp Quốc lộ 30 - Tuyến dân cư Tân Thành – Lò Gạch xã Bình Thạnh (Tuyến 2) - Khu vực 1-500.000350.000250.000--Đất ở nông thôn
118Thị xã Hồng NgựLộ L2 - Các đường còn lại - Tuyến dân cư Tân Thành – Lò Gạch xã Bình Thạnh (Tuyến 1) - Khu vực 1-150.000150.000150.000--Đất SX-KD nông thôn
119Thị xã Hồng NgựLộ L2 - Các đường còn lại - Tuyến dân cư Tân Thành – Lò Gạch xã Bình Thạnh (Tuyến 1) - Khu vực 1-200.000200.000200.000--Đất TM-DV nông thôn
120Thị xã Hồng NgựLộ L2 - Các đường còn lại - Tuyến dân cư Tân Thành – Lò Gạch xã Bình Thạnh (Tuyến 1) - Khu vực 1-250.000250.000250.000--Đất ở nông thôn
121Thị xã Hồng NgựLộ L1 - Cặp Quốc lộ 30 - Tuyến dân cư Tân Thành – Lò Gạch xã Bình Thạnh (Tuyến 1) - Khu vực 1-300.000210.000150.000--Đất SX-KD nông thôn
122Thị xã Hồng NgựLộ L1 - Cặp Quốc lộ 30 - Tuyến dân cư Tân Thành – Lò Gạch xã Bình Thạnh (Tuyến 1) - Khu vực 1-400.000280.000200.000--Đất TM-DV nông thôn
123Thị xã Hồng NgựLộ L1 - Cặp Quốc lộ 30 - Tuyến dân cư Tân Thành – Lò Gạch xã Bình Thạnh (Tuyến 1) - Khu vực 1-500.000350.000250.000--Đất ở nông thôn
124Thị xã Hồng NgựLộ L4 - Tuyến dân cư kênh Cùng xã An Bình B - Khu vực 1-150.000150.000150.000--Đất SX-KD nông thôn
125Thị xã Hồng NgựLộ L4 - Tuyến dân cư kênh Cùng xã An Bình B - Khu vực 1-200.000200.000200.000--Đất TM-DV nông thôn
126Thị xã Hồng NgựLộ L4 - Tuyến dân cư kênh Cùng xã An Bình B - Khu vực 1-250.000250.000250.000--Đất ở nông thôn
127Thị xã Hồng NgựLộ L4 - Tuyến dân cư kênh Thống Nhất xã An Bình B - Khu vực 1-150.000150.000150.000--Đất SX-KD nông thôn
128Thị xã Hồng NgựLộ L4 - Tuyến dân cư kênh Thống Nhất xã An Bình B - Khu vực 1-200.000200.000200.000--Đất TM-DV nông thôn
129Thị xã Hồng NgựLộ L4 - Tuyến dân cư kênh Thống Nhất xã An Bình B - Khu vực 1-250.000250.000250.000--Đất ở nông thôn
130Thị xã Hồng NgựLộ L4 - Tuyến dân cư Kho Bể xã An Bình B - Khu vực 1-150.000150.000150.000--Đất SX-KD nông thôn
131Thị xã Hồng NgựLộ L4 - Tuyến dân cư Kho Bể xã An Bình B - Khu vực 1-200.000200.000200.000--Đất TM-DV nông thôn
132Thị xã Hồng NgựLộ L4 - Tuyến dân cư Kho Bể xã An Bình B - Khu vực 1-250.000250.000250.000--Đất ở nông thôn
133Thị xã Hồng NgựLộ L4 - Tuyến dân cư kênh Kháng Chiến xã An Bình A - Khu vực 1-150.000150.000150.000--Đất SX-KD nông thôn
134Thị xã Hồng NgựLộ L4 - Tuyến dân cư kênh Kháng Chiến xã An Bình A - Khu vực 1-200.000200.000200.000--Đất TM-DV nông thôn
135Thị xã Hồng NgựLộ L4 - Tuyến dân cư kênh Kháng Chiến xã An Bình A - Khu vực 1-250.000250.000250.000--Đất ở nông thôn
136Thị xã Hồng NgựLộ L4 - Cụm dân cư Kênh Cụt xã Bình Thạnh - Khu vực 1-150.000150.000150.000--Đất SX-KD nông thôn
137Thị xã Hồng NgựLộ L4 - Cụm dân cư Kênh Cụt xã Bình Thạnh - Khu vực 1-200.000200.000200.000--Đất TM-DV nông thôn
138Thị xã Hồng NgựLộ L4 - Cụm dân cư Kênh Cụt xã Bình Thạnh - Khu vực 1-250.000250.000250.000--Đất ở nông thôn
139Thị xã Hồng NgựLộ L4 - Cụm dân cư Á Đôn 1, 2 xã Bình Thạnh - Khu vực 1-150.000150.000150.000--Đất SX-KD nông thôn
140Thị xã Hồng NgựLộ L4 - Cụm dân cư Á Đôn 1, 2 xã Bình Thạnh - Khu vực 1-200.000200.000200.000--Đất TM-DV nông thôn
141Thị xã Hồng NgựLộ L4 - Cụm dân cư Á Đôn 1, 2 xã Bình Thạnh - Khu vực 1-250.000250.000250.000--Đất ở nông thôn
142Thị xã Hồng NgựLộ L4 - Cụm dân cư Rừng Sâu xã Bình Thạnh - Khu vực 1-150.000150.000150.000--Đất SX-KD nông thôn
143Thị xã Hồng NgựLộ L4 - Cụm dân cư Rừng Sâu xã Bình Thạnh - Khu vực 1-200.000200.000200.000--Đất TM-DV nông thôn
144Thị xã Hồng NgựLộ L4 - Cụm dân cư Rừng Sâu xã Bình Thạnh - Khu vực 1-250.000250.000250.000--Đất ở nông thôn
145Thị xã Hồng NgựLộ L2 - Cụm dân cư số 13 xã Bình Thạnh - Khu vực 1-300.000210.000150.000--Đất SX-KD nông thôn
146Thị xã Hồng NgựLộ L2 - Cụm dân cư số 13 xã Bình Thạnh - Khu vực 1-400.000280.000200.000--Đất TM-DV nông thôn
147Thị xã Hồng NgựLộ L2 - Cụm dân cư số 13 xã Bình Thạnh - Khu vực 1-500.000350.000250.000--Đất ở nông thôn
148Thị xã Hồng NgựLộ L2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Bình Thạnh - Khu vực 1-360.000252.000180.000--Đất SX-KD nông thôn
149Thị xã Hồng NgựLộ L2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Bình Thạnh - Khu vực 1-480.000336.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
150Thị xã Hồng NgựLộ L2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Bình Thạnh - Khu vực 1-600.000420.000300.000--Đất ở nông thôn
151Thị xã Hồng NgựLộ L1 - Cụm dân cư Trung tâm xã Bình Thạnh - Khu vực 1-660.000462.000330.000--Đất SX-KD nông thôn
152Thị xã Hồng NgựLộ L1 - Cụm dân cư Trung tâm xã Bình Thạnh - Khu vực 1-880.000616.000440.000--Đất TM-DV nông thôn
153Thị xã Hồng NgựLộ L1 - Cụm dân cư Trung tâm xã Bình Thạnh - Khu vực 1-1.100.000770.000550.000--Đất ở nông thôn
154Thị xã Hồng NgựLộ L2 - Cụm dân cư số 11 xã Tân Hội - Khu vực 1-150.000150.000150.000--Đất SX-KD nông thôn
155Thị xã Hồng NgựLộ L2 - Cụm dân cư số 11 xã Tân Hội - Khu vực 1-200.000200.000200.000--Đất TM-DV nông thôn
156Thị xã Hồng NgựLộ L2 - Cụm dân cư số 11 xã Tân Hội - Khu vực 1-250.000250.000250.000--Đất ở nông thôn
157Thị xã Hồng NgựLộ L2 - Cụm dân cư số 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12 (xã Tân Hội) - Khu vực 1-150.000150.000150.000--Đất SX-KD nông thôn
158Thị xã Hồng NgựLộ L2 - Cụm dân cư số 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12 (xã Tân Hội) - Khu vực 1-200.000200.000200.000--Đất TM-DV nông thôn
159Thị xã Hồng NgựLộ L2 - Cụm dân cư số 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12 (xã Tân Hội) - Khu vực 1-250.000250.000250.000--Đất ở nông thôn
160Thị xã Hồng NgựLộ L2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Tân Hội - Khu vực 1-300.000210.000150.000--Đất SX-KD nông thôn
161Thị xã Hồng NgựLộ L2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Tân Hội - Khu vực 1-400.000280.000200.000--Đất TM-DV nông thôn
162Thị xã Hồng NgựLộ L2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Tân Hội - Khu vực 1-500.000350.000250.000--Đất ở nông thôn
163Thị xã Hồng NgựLộ L1 - Cụm dân cư Trung tâm xã An Bình B - Khu vực 1-240.000168.000150.000--Đất SX-KD nông thôn
164Thị xã Hồng NgựLộ L1 - Cụm dân cư Trung tâm xã An Bình B - Khu vực 1-320.000224.000200.000--Đất TM-DV nông thôn
165Thị xã Hồng NgựLộ L1 - Cụm dân cư Trung tâm xã An Bình B - Khu vực 1-400.000280.000250.000--Đất ở nông thôn
166Thị xã Hồng NgựLộ L2 - Chợ Mương Lớn xã An Bình A - Khu vực 1-900.000630.000450.000--Đất SX-KD nông thôn
167Thị xã Hồng NgựLộ L2 - Chợ Mương Lớn xã An Bình A - Khu vực 1-1.200.000840.000600.000--Đất TM-DV nông thôn
168Thị xã Hồng NgựLộ L2 - Chợ Mương Lớn xã An Bình A - Khu vực 1-1.500.0001.050.000750.000--Đất ở nông thôn
169Thị xã Hồng NgựLộ L1 - Chợ Mương Lớn xã An Bình A - Khu vực 1------Đất SX-KD nông thôn
170Thị xã Hồng NgựLộ L1 - Chợ Mương Lớn xã An Bình A - Khu vực 1-2.240.0001.568.0001.120.000--Đất TM-DV nông thôn
171Thị xã Hồng NgựLộ L1 - Chợ Mương Lớn xã An Bình A - Khu vực 1-2.800.0001.960.0001.400.000--Đất ở nông thôn
172Thị xã Hồng NgựĐường đan - Đường Tuần tra biên giới phường An Lạc-300.000300.000300.000--Đất SX-KD đô thị
173Thị xã Hồng NgựĐường đan - Đường Tuần tra biên giới phường An Lạc-400.000400.000400.000--Đất TM-DV đô thị
174Thị xã Hồng NgựĐường đan - Đường Tuần tra biên giới phường An Lạc-500.000500.000500.000--Đất ở đô thị
175Thị xã Hồng NgựĐường đan - Các tuyến đường đan còn lại phường An Lạc-300.000300.000300.000--Đất SX-KD đô thị
176Thị xã Hồng NgựĐường đan - Các tuyến đường đan còn lại phường An Lạc-400.000400.000400.000--Đất TM-DV đô thị
177Thị xã Hồng NgựĐường đan - Các tuyến đường đan còn lại phường An Lạc-500.000500.000500.000--Đất ở đô thị
178Thị xã Hồng NgựCác đường đan còn lại - Đường đan phường An Lộc-720.000504.000360.000--Đất SX-KD đô thị
179Thị xã Hồng NgựCác đường đan còn lại - Đường đan phường An Lộc-960.000672.000480.000--Đất TM-DV đô thị
180Thị xã Hồng NgựCác đường đan còn lại - Đường đan phường An Lộc-1.200.000840.000600.000--Đất ở đô thị
181Thị xã Hồng NgựĐường đan phường An LộcCầu Hồng Ngự - Hết bờ kè1.080.000756.000540.000--Đất SX-KD đô thị
182Thị xã Hồng NgựĐường đan phường An LộcCầu Hồng Ngự - Hết bờ kè1.440.0001.008.000720.000--Đất TM-DV đô thị
183Thị xã Hồng NgựĐường đan phường An LộcCầu Hồng Ngự - Hết bờ kè1.800.0001.260.000900.000--Đất ở đô thị
184Thị xã Hồng NgựĐường kênh Kháng Chiến 2Từ cuối Cụm dân cư Biên Phòng - Đến Cống Mười Xình300.000300.000300.000--Đất SX-KD đô thị
185Thị xã Hồng NgựĐường kênh Kháng Chiến 2Từ cuối Cụm dân cư Biên Phòng - Đến Cống Mười Xình400.000400.000400.000--Đất TM-DV đô thị
186Thị xã Hồng NgựĐường kênh Kháng Chiến 2Từ cuối Cụm dân cư Biên Phòng - Đến Cống Mười Xình500.000500.000500.000--Đất ở đô thị
187Thị xã Hồng NgựĐường số 4A - Cụm dân cư Trung tâm phường An Lộc-480.000336.000300.000--Đất SX-KD đô thị
188Thị xã Hồng NgựĐường số 4A - Cụm dân cư Trung tâm phường An Lộc-640.000448.000400.000--Đất TM-DV đô thị
189Thị xã Hồng NgựĐường số 4A - Cụm dân cư Trung tâm phường An Lộc-800.000560.000500.000--Đất ở đô thị
190Thị xã Hồng NgựĐường số 3A - Cụm dân cư Trung tâm phường An Lộc-480.000336.000300.000--Đất SX-KD đô thị
191Thị xã Hồng NgựĐường số 3A - Cụm dân cư Trung tâm phường An Lộc-640.000448.000400.000--Đất TM-DV đô thị
192Thị xã Hồng NgựĐường số 3A - Cụm dân cư Trung tâm phường An Lộc-800.000560.000500.000--Đất ở đô thị
193Thị xã Hồng NgựĐường số 2A - Cụm dân cư Trung tâm phường An Lộc-480.000336.000300.000--Đất SX-KD đô thị
194Thị xã Hồng NgựĐường số 2A - Cụm dân cư Trung tâm phường An Lộc-640.000448.000400.000--Đất TM-DV đô thị
195Thị xã Hồng NgựĐường số 2A - Cụm dân cư Trung tâm phường An Lộc-800.000560.000500.000--Đất ở đô thị
196Thị xã Hồng NgựĐường số 1A - Cụm dân cư Trung tâm phường An Lộc-480.000336.000300.000--Đất SX-KD đô thị
197Thị xã Hồng NgựĐường số 1A - Cụm dân cư Trung tâm phường An Lộc-640.000448.000400.000--Đất TM-DV đô thị
198Thị xã Hồng NgựĐường số 1A - Cụm dân cư Trung tâm phường An Lộc-800.000560.000500.000--Đất ở đô thị
199Thị xã Hồng NgựĐường số 10 - Cụm dân cư Trung tâm phường An Lộc-600.000420.000300.000--Đất SX-KD đô thị
200Thị xã Hồng NgựĐường số 10 - Cụm dân cư Trung tâm phường An Lộc-800.000560.000400.000--Đất TM-DV đô thị
201Thị xã Hồng NgựĐường số 10 - Cụm dân cư Trung tâm phường An Lộc-1.000.000700.000500.000--Đất ở đô thị
202Thị xã Hồng NgựĐường số 9 - Cụm dân cư Trung tâm phường An Lộc-480.000336.000300.000--Đất SX-KD đô thị
203Thị xã Hồng NgựĐường số 9 - Cụm dân cư Trung tâm phường An Lộc-640.000448.000400.000--Đất TM-DV đô thị
204Thị xã Hồng NgựĐường số 9 - Cụm dân cư Trung tâm phường An Lộc-800.000560.000500.000--Đất ở đô thị
205Thị xã Hồng NgựĐường số 8 - Cụm dân cư Trung tâm phường An Lộc-540.000378.000300.000--Đất SX-KD đô thị
206Thị xã Hồng NgựĐường số 8 - Cụm dân cư Trung tâm phường An Lộc-720.000504.000400.000--Đất TM-DV đô thị
207Thị xã Hồng NgựĐường số 8 - Cụm dân cư Trung tâm phường An Lộc-900.000630.000500.000--Đất ở đô thị
208Thị xã Hồng NgựĐường số 7 - Cụm dân cư Trung tâm phường An Lộc-720.000504.000360.000--Đất SX-KD đô thị
209Thị xã Hồng NgựĐường số 7 - Cụm dân cư Trung tâm phường An Lộc-960.000672.000480.000--Đất TM-DV đô thị
210Thị xã Hồng NgựĐường số 7 - Cụm dân cư Trung tâm phường An Lộc-1.200.000840.000600.000--Đất ở đô thị
211Thị xã Hồng NgựĐường số 6 - Cụm dân cư Trung tâm phường An Lộc-720.000504.000360.000--Đất SX-KD đô thị
212Thị xã Hồng NgựĐường số 6 - Cụm dân cư Trung tâm phường An Lộc-960.000672.000480.000--Đất TM-DV đô thị
213Thị xã Hồng NgựĐường số 6 - Cụm dân cư Trung tâm phường An Lộc-1.200.000840.000600.000--Đất ở đô thị
214Thị xã Hồng NgựĐường số 5 - Cụm dân cư Trung tâm phường An Lộc-480.000336.000300.000--Đất SX-KD đô thị
215Thị xã Hồng NgựĐường số 5 - Cụm dân cư Trung tâm phường An Lộc-640.000448.000400.000--Đất TM-DV đô thị
216Thị xã Hồng NgựĐường số 5 - Cụm dân cư Trung tâm phường An Lộc-800.000560.000500.000--Đất ở đô thị
217Thị xã Hồng NgựĐường số 4 - Cụm dân cư Trung tâm phường An Lộc-480.000336.000300.000--Đất SX-KD đô thị
218Thị xã Hồng NgựĐường số 4 - Cụm dân cư Trung tâm phường An Lộc-640.000448.000400.000--Đất TM-DV đô thị
219Thị xã Hồng NgựĐường số 4 - Cụm dân cư Trung tâm phường An Lộc-800.000560.000500.000--Đất ở đô thị
220Thị xã Hồng NgựĐường Tôn Đức Thắng (đường số 3) - Cụm dân cư Trung tâm phường An Lộc-540.000378.000300.000--Đất SX-KD đô thị
221Thị xã Hồng NgựĐường Tôn Đức Thắng (đường số 3) - Cụm dân cư Trung tâm phường An Lộc-720.000504.000400.000--Đất TM-DV đô thị
222Thị xã Hồng NgựĐường Tôn Đức Thắng (đường số 3) - Cụm dân cư Trung tâm phường An Lộc-900.000630.000500.000--Đất ở đô thị
223Thị xã Hồng NgựĐường Tôn Đức Thắng (đường số 2) - Cụm dân cư Trung tâm phường An Lộc-600.000420.000300.000--Đất SX-KD đô thị
224Thị xã Hồng NgựĐường Tôn Đức Thắng (đường số 2) - Cụm dân cư Trung tâm phường An Lộc-800.000560.000400.000--Đất TM-DV đô thị
225Thị xã Hồng NgựĐường Tôn Đức Thắng (đường số 2) - Cụm dân cư Trung tâm phường An Lộc-1.000.000700.000500.000--Đất ở đô thị
226Thị xã Hồng NgựĐường số 1 - Cụm dân cư Trung tâm phường An Lộc-600.000420.000300.000--Đất SX-KD đô thị
227Thị xã Hồng NgựĐường số 1 - Cụm dân cư Trung tâm phường An Lộc-800.000560.000400.000--Đất TM-DV đô thị
228Thị xã Hồng NgựĐường số 1 - Cụm dân cư Trung tâm phường An Lộc-1.000.000700.000500.000--Đất ở đô thị
229Thị xã Hồng NgựCụm dân cư Biên phòng phường An Lộc-480.000336.000300.000--Đất SX-KD đô thị
230Thị xã Hồng NgựCụm dân cư Biên phòng phường An Lộc-640.000448.000400.000--Đất TM-DV đô thị
231Thị xã Hồng NgựCụm dân cư Biên phòng phường An Lộc-800.000560.000500.000--Đất ở đô thị
232Thị xã Hồng NgựChỉnh trang Khu 1 phường An Lộc-1.800.0001.260.000900.000--Đất SX-KD đô thị
233Thị xã Hồng NgựChỉnh trang Khu 1 phường An Lộc-2.400.0001.680.0001.200.000--Đất TM-DV đô thị
234Thị xã Hồng NgựChỉnh trang Khu 1 phường An Lộc-3.000.0002.100.0001.500.000--Đất ở đô thị
235Thị xã Hồng NgựTuyến tránh Quốc lộ 30 (phường An Lộc)-480.000336.000300.000--Đất SX-KD đô thị
236Thị xã Hồng NgựTuyến tránh Quốc lộ 30 (phường An Lộc)-640.000448.000400.000--Đất TM-DV đô thị
237Thị xã Hồng NgựTuyến tránh Quốc lộ 30 (phường An Lộc)-800.000560.000500.000--Đất ở đô thị
238Thị xã Hồng NgựTuyến dân cư Bờ Nam kênh Tứ Thường phường An Lạc-300.000300.000300.000--Đất SX-KD đô thị
239Thị xã Hồng NgựTuyến dân cư Bờ Nam kênh Tứ Thường phường An Lạc-400.000400.000400.000--Đất TM-DV đô thị
240Thị xã Hồng NgựTuyến dân cư Bờ Nam kênh Tứ Thường phường An Lạc-500.000500.000500.000--Đất ở đô thị
241Thị xã Hồng NgựCụm dân cư Cây Da phường An Lạc-300.000300.000300.000--Đất SX-KD đô thị
242Thị xã Hồng NgựCụm dân cư Cây Da phường An Lạc-400.000400.000400.000--Đất TM-DV đô thị
243Thị xã Hồng NgựCụm dân cư Cây Da phường An Lạc-500.000500.000500.000--Đất ở đô thị
244Thị xã Hồng NgựCụm dân cư Cồng Cộc phường An Lạc-300.000300.000300.000--Đất SX-KD đô thị
245Thị xã Hồng NgựCụm dân cư Cồng Cộc phường An Lạc-400.000400.000400.000--Đất TM-DV đô thị
246Thị xã Hồng NgựCụm dân cư Cồng Cộc phường An Lạc-500.000500.000500.000--Đất ở đô thị
247Thị xã Hồng NgựCác đường còn lại - Cụm dân cư Trung tâm phường An Lạc (3 đoạn)-480.000336.000300.000--Đất SX-KD đô thị
248Thị xã Hồng NgựCác đường còn lại - Cụm dân cư Trung tâm phường An Lạc (3 đoạn)-640.000448.000400.000--Đất TM-DV đô thị
249Thị xã Hồng NgựCác đường còn lại - Cụm dân cư Trung tâm phường An Lạc (3 đoạn)-800.000560.000500.000--Đất ở đô thị
250Thị xã Hồng NgựĐối diện nhà lồng chợ - Cụm dân cư Trung tâm phường An Lạc (3 đoạn)-900.000630.000450.000--Đất SX-KD đô thị
251Thị xã Hồng NgựĐối diện nhà lồng chợ - Cụm dân cư Trung tâm phường An Lạc (3 đoạn)-1.200.000840.000600.000--Đất TM-DV đô thị
252Thị xã Hồng NgựĐối diện nhà lồng chợ - Cụm dân cư Trung tâm phường An Lạc (3 đoạn)-1.500.0001.050.000750.000--Đất ở đô thị
253Thị xã Hồng NgựCặp đường Thoại Ngọc Hầu - Cụm dân cư Trung tâm phường An Lạc (3 đoạn)-1.200.000840.000600.000--Đất SX-KD đô thị
254Thị xã Hồng NgựCặp đường Thoại Ngọc Hầu - Cụm dân cư Trung tâm phường An Lạc (3 đoạn)-1.600.0001.120.000800.000--Đất TM-DV đô thị
255Thị xã Hồng NgựCặp đường Thoại Ngọc Hầu - Cụm dân cư Trung tâm phường An Lạc (3 đoạn)-2.000.0001.400.0001.000.000--Đất ở đô thị
256Thị xã Hồng NgựCụm dân cư Mương ông Diệp phường An Lạc-720.000504.000360.000--Đất SX-KD đô thị
257Thị xã Hồng NgựCụm dân cư Mương ông Diệp phường An Lạc-960.000672.000480.000--Đất TM-DV đô thị
258Thị xã Hồng NgựCụm dân cư Mương ông Diệp phường An Lạc-1.200.000840.000600.000--Đất ở đô thị
259Thị xã Hồng NgựCụm dân cư An Hòa phường An Lạc-300.000300.000300.000--Đất SX-KD đô thị
260Thị xã Hồng NgựCụm dân cư An Hòa phường An Lạc-400.000400.000400.000--Đất TM-DV đô thị
261Thị xã Hồng NgựCụm dân cư An Hòa phường An Lạc-500.000500.000500.000--Đất ở đô thị
262Thị xã Hồng NgựĐường từ Cụm dân cư số 1 đến ranh Cụm dân cư số 4 phường An Thạnh-540.000378.000300.000--Đất SX-KD đô thị
263Thị xã Hồng NgựĐường từ Cụm dân cư số 1 đến ranh Cụm dân cư số 4 phường An Thạnh-720.000504.000400.000--Đất TM-DV đô thị
264Thị xã Hồng NgựĐường từ Cụm dân cư số 1 đến ranh Cụm dân cư số 4 phường An Thạnh-900.000630.000500.000--Đất ở đô thị
265Thị xã Hồng NgựTuyến dân cư Tân Thành – Lò Gạch phường An Thạnh (Cụm dân cư số 1, 2, 3, 4)-420.000300.000300.000--Đất SX-KD đô thị
266Thị xã Hồng NgựTuyến dân cư Tân Thành – Lò Gạch phường An Thạnh (Cụm dân cư số 1, 2, 3, 4)-560.000400.000400.000--Đất TM-DV đô thị
267Thị xã Hồng NgựTuyến dân cư Tân Thành – Lò Gạch phường An Thạnh (Cụm dân cư số 1, 2, 3, 4)-700.000500.000500.000--Đất ở đô thị
268Thị xã Hồng NgựKhu chỉnh trang đô thị khu 1, khóm 1, phường An Thạnh-1.080.000756.000540.000--Đất SX-KD đô thị
269Thị xã Hồng NgựKhu chỉnh trang đô thị khu 1, khóm 1, phường An Thạnh-1.440.0001.008.000720.000--Đất TM-DV đô thị
270Thị xã Hồng NgựKhu chỉnh trang đô thị khu 1, khóm 1, phường An Thạnh-1.800.0001.260.000900.000--Đất ở đô thị
271Thị xã Hồng NgựCác đường còn lại - Cụm dân cư An Thành (Giai đoạn 2)-540.000378.000300.000--Đất SX-KD đô thị
272Thị xã Hồng NgựCác đường còn lại - Cụm dân cư An Thành (Giai đoạn 2)-720.000504.000400.000--Đất TM-DV đô thị
273Thị xã Hồng NgựCác đường còn lại - Cụm dân cư An Thành (Giai đoạn 2)-900.000630.000500.000--Đất ở đô thị
274Thị xã Hồng NgựĐường số 3 (đường Nguyễn Tất Thành) - Cụm dân cư An Thành (Giai đoạn 2)-900.000630.000450.000--Đất SX-KD đô thị
275Thị xã Hồng NgựĐường số 3 (đường Nguyễn Tất Thành) - Cụm dân cư An Thành (Giai đoạn 2)-1.200.000840.000600.000--Đất TM-DV đô thị
276Thị xã Hồng NgựĐường số 3 (đường Nguyễn Tất Thành) - Cụm dân cư An Thành (Giai đoạn 2)-1.500.0001.050.000750.000--Đất ở đô thị
277Thị xã Hồng NgựCác đường còn lại - Cụm dân cư An Thành (Quỹ đất)-540.000378.000300.000--Đất SX-KD đô thị
278Thị xã Hồng NgựCác đường còn lại - Cụm dân cư An Thành (Quỹ đất)-720.000504.000400.000--Đất TM-DV đô thị
279Thị xã Hồng NgựCác đường còn lại - Cụm dân cư An Thành (Quỹ đất)-900.000630.000500.000--Đất ở đô thị
280Thị xã Hồng NgựĐường số 3 (đường Nguyễn Tất Thành) - Cụm dân cư An Thành (Quỹ đất)-1.320.000924.000660.000--Đất SX-KD đô thị
281Thị xã Hồng NgựĐường số 3 (đường Nguyễn Tất Thành) - Cụm dân cư An Thành (Quỹ đất)-1.760.0001.232.000880.000--Đất TM-DV đô thị
282Thị xã Hồng NgựĐường số 3 (đường Nguyễn Tất Thành) - Cụm dân cư An Thành (Quỹ đất)-2.200.0001.540.0001.100.000--Đất ở đô thị
283Thị xã Hồng NgựĐường số 9 ( đường Trần Hưng Đạo nối dài) - Cụm dân cư An Thành (Quỹ đất)-1.620.0001.134.000810.000--Đất SX-KD đô thị
284Thị xã Hồng NgựĐường số 9 ( đường Trần Hưng Đạo nối dài) - Cụm dân cư An Thành (Quỹ đất)-2.160.0001.512.0001.080.000--Đất TM-DV đô thị
285Thị xã Hồng NgựĐường số 9 ( đường Trần Hưng Đạo nối dài) - Cụm dân cư An Thành (Quỹ đất)-2.700.0001.890.0001.350.000--Đất ở đô thị
286Thị xã Hồng NgựĐường Phan Văn Cai (đường số 13) - Cụm dân cư An Thành-540.000378.000300.000--Đất SX-KD đô thị
287Thị xã Hồng NgựĐường Phan Văn Cai (đường số 13) - Cụm dân cư An Thành-720.000504.000400.000--Đất TM-DV đô thị
288Thị xã Hồng NgựĐường Phan Văn Cai (đường số 13) - Cụm dân cư An Thành-900.000630.000500.000--Đất ở đô thị
289Thị xã Hồng NgựĐường Xuân Diệu (đường số 12) - Cụm dân cư An Thành-540.000378.000300.000--Đất SX-KD đô thị
290Thị xã Hồng NgựĐường Xuân Diệu (đường số 12) - Cụm dân cư An Thành-720.000504.000400.000--Đất TM-DV đô thị
291Thị xã Hồng NgựĐường Xuân Diệu (đường số 12) - Cụm dân cư An Thành-900.000630.000500.000--Đất ở đô thị
292Thị xã Hồng NgựĐường Tố Hữu (đường số 11) - Cụm dân cư An Thành-540.000378.000300.000--Đất SX-KD đô thị
293Thị xã Hồng NgựĐường Tố Hữu (đường số 11) - Cụm dân cư An Thành-720.000504.000400.000--Đất TM-DV đô thị
294Thị xã Hồng NgựĐường Tố Hữu (đường số 11) - Cụm dân cư An Thành-900.000630.000500.000--Đất ở đô thị
295Thị xã Hồng NgựĐường Lê Quý Đôn (đường số 10) - Cụm dân cư An Thành-540.000378.000300.000--Đất SX-KD đô thị
296Thị xã Hồng NgựĐường Lê Quý Đôn (đường số 10) - Cụm dân cư An Thành-720.000504.000400.000--Đất TM-DV đô thị
297Thị xã Hồng NgựĐường Lê Quý Đôn (đường số 10) - Cụm dân cư An Thành-900.000630.000500.000--Đất ở đô thị
298Thị xã Hồng NgựĐường Nguyễn Văn Phấn (đường số 6) - Cụm dân cư An Thành-540.000378.000300.000--Đất SX-KD đô thị
299Thị xã Hồng NgựĐường Nguyễn Văn Phấn (đường số 6) - Cụm dân cư An Thành-720.000504.000400.000--Đất TM-DV đô thị
300Thị xã Hồng NgựĐường Nguyễn Văn Phấn (đường số 6) - Cụm dân cư An Thành-900.000630.000500.000--Đất ở đô thị
301Thị xã Hồng NgựĐường Nguyễn Du (đường số 5) - Cụm dân cư An Thành-540.000378.000300.000--Đất SX-KD đô thị
302Thị xã Hồng NgựĐường Nguyễn Du (đường số 5) - Cụm dân cư An Thành-720.000504.000400.000--Đất TM-DV đô thị
303Thị xã Hồng NgựĐường Nguyễn Du (đường số 5) - Cụm dân cư An Thành-900.000630.000500.000--Đất ở đô thị
304Thị xã Hồng NgựĐường Nguyễn Bỉnh Khiêm (đường số 4) - Cụm dân cư An Thành-540.000378.000300.000--Đất SX-KD đô thị
305Thị xã Hồng NgựĐường Nguyễn Bỉnh Khiêm (đường số 4) - Cụm dân cư An Thành-720.000504.000400.000--Đất TM-DV đô thị
306Thị xã Hồng NgựĐường Nguyễn Bỉnh Khiêm (đường số 4) - Cụm dân cư An Thành-900.000630.000500.000--Đất ở đô thị
307Thị xã Hồng NgựĐường Nguyễn Quang Diêu (đường số 2) - Cụm dân cư An Thành-540.000378.000300.000--Đất SX-KD đô thị
308Thị xã Hồng NgựĐường Nguyễn Quang Diêu (đường số 2) - Cụm dân cư An Thành-720.000504.000400.000--Đất TM-DV đô thị
309Thị xã Hồng NgựĐường Nguyễn Quang Diêu (đường số 2) - Cụm dân cư An Thành-900.000630.000500.000--Đất ở đô thị
310Thị xã Hồng NgựĐường Võ Trường Toản (đường số 1) - Cụm dân cư An Thành-540.000378.000300.000--Đất SX-KD đô thị
311Thị xã Hồng NgựĐường Võ Trường Toản (đường số 1) - Cụm dân cư An Thành-720.000504.000400.000--Đất TM-DV đô thị
312Thị xã Hồng NgựĐường Võ Trường Toản (đường số 1) - Cụm dân cư An Thành-900.000630.000500.000--Đất ở đô thị
313Thị xã Hồng NgựTuyến dân cư ấp 5 (Đường tỉnh ĐT 841) - Đường Thoại Ngọc Hầu phường An Lạc (4 đoạn)-480.000336.000300.000--Đất SX-KD đô thị
314Thị xã Hồng NgựTuyến dân cư ấp 5 (Đường tỉnh ĐT 841) - Đường Thoại Ngọc Hầu phường An Lạc (4 đoạn)-640.000448.000400.000--Đất TM-DV đô thị
315Thị xã Hồng NgựTuyến dân cư ấp 5 (Đường tỉnh ĐT 841) - Đường Thoại Ngọc Hầu phường An Lạc (4 đoạn)-800.000560.000500.000--Đất ở đô thị
316Thị xã Hồng NgựĐường Thoại Ngọc Hầu phường An Lạc (4 đoạn)Cầu Xả Lũ (đầu trên) - Cầu Trà Đư480.000336.000300.000--Đất SX-KD đô thị
317Thị xã Hồng NgựĐường Thoại Ngọc Hầu phường An Lạc (4 đoạn)Cầu Xả Lũ (đầu trên) - Cầu Trà Đư640.000448.000400.000--Đất TM-DV đô thị
318Thị xã Hồng NgựĐường Thoại Ngọc Hầu phường An Lạc (4 đoạn)Cầu Xả Lũ (đầu trên) - Cầu Trà Đư800.000560.000500.000--Đất ở đô thị
319Thị xã Hồng NgựĐường Thoại Ngọc Hầu phường An Lạc (4 đoạn)Trụ cuối thanh chắn bảo vệ chân cầu Sở Thượng - Cầu Xả Lũ (đầu dưới cuối Cụm dân cư Trung tâm phường An Lạc)1.200.000840.000600.000--Đất SX-KD đô thị
320Thị xã Hồng NgựĐường Thoại Ngọc Hầu phường An Lạc (4 đoạn)Trụ cuối thanh chắn bảo vệ chân cầu Sở Thượng - Cầu Xả Lũ (đầu dưới cuối Cụm dân cư Trung tâm phường An Lạc)1.600.0001.120.000800.000--Đất TM-DV đô thị
321Thị xã Hồng NgựĐường Thoại Ngọc Hầu phường An Lạc (4 đoạn)Trụ cuối thanh chắn bảo vệ chân cầu Sở Thượng - Cầu Xả Lũ (đầu dưới cuối Cụm dân cư Trung tâm phường An Lạc)2.000.0001.400.0001.000.000--Đất ở đô thị
322Thị xã Hồng NgựĐường Thoại Ngọc Hầu phường An Lạc (4 đoạn)Từ đường đan (đi Thường Thới Hậu A-B) - Trụ cuối thanh chắn bảo vệ chân cầu Sở Thượng300.000300.000300.000--Đất SX-KD đô thị
323Thị xã Hồng NgựĐường Thoại Ngọc Hầu phường An Lạc (4 đoạn)Từ đường đan (đi Thường Thới Hậu A-B) - Trụ cuối thanh chắn bảo vệ chân cầu Sở Thượng400.000400.000400.000--Đất TM-DV đô thị
324Thị xã Hồng NgựĐường Thoại Ngọc Hầu phường An Lạc (4 đoạn)Từ đường đan (đi Thường Thới Hậu A-B) - Trụ cuối thanh chắn bảo vệ chân cầu Sở Thượng500.000500.000500.000--Đất ở đô thị
325Thị xã Hồng NgựĐường Trần Phú (3 đoạn)Ranh ngoài Thị đội - Cầu 2 tháng 9 (Kháng chiến 2)900.000630.000450.000--Đất SX-KD đô thị
326Thị xã Hồng NgựĐường Trần Phú (3 đoạn)Ranh ngoài Thị đội - Cầu 2 tháng 9 (Kháng chiến 2)1.200.000840.000600.000--Đất TM-DV đô thị
327Thị xã Hồng NgựĐường Trần Phú (3 đoạn)Ranh ngoài Thị đội - Cầu 2 tháng 9 (Kháng chiến 2)1.500.0001.050.000750.000--Đất ở đô thị
328Thị xã Hồng NgựĐường Trần Phú (3 đoạn)Trụ sở Khối vận - Ranh ngoài Thị đội1.200.000840.000600.000--Đất SX-KD đô thị
329Thị xã Hồng NgựĐường Trần Phú (3 đoạn)Trụ sở Khối vận - Ranh ngoài Thị đội1.600.0001.120.000800.000--Đất TM-DV đô thị
330Thị xã Hồng NgựĐường Trần Phú (3 đoạn)Trụ sở Khối vận - Ranh ngoài Thị đội2.000.0001.400.0001.000.000--Đất ở đô thị
331Thị xã Hồng NgựĐường Trần Phú (3 đoạn)Cầu Hồng Ngự - Trụ sở Khối vận1.800.0001.260.000900.000--Đất SX-KD đô thị
332Thị xã Hồng NgựĐường Trần Phú (3 đoạn)Cầu Hồng Ngự - Trụ sở Khối vận2.400.0001.680.0001.200.000--Đất TM-DV đô thị
333Thị xã Hồng NgựĐường Trần Phú (3 đoạn)Cầu Hồng Ngự - Trụ sở Khối vận3.000.0002.100.0001.500.000--Đất ở đô thị
334Thị xã Hồng NgựĐường Hùng Vương phường An LộcCầu 10 Xình - Cầu Hồng Ngự1.800.0001.260.000900.000--Đất SX-KD đô thị
335Thị xã Hồng NgựĐường Hùng Vương phường An LộcCầu 10 Xình - Cầu Hồng Ngự2.400.0001.680.0001.200.000--Đất TM-DV đô thị
336Thị xã Hồng NgựĐường Hùng Vương phường An LộcCầu 10 Xình - Cầu Hồng Ngự3.000.0002.100.0001.500.000--Đất ở đô thị
337Thị xã Hồng NgựĐường Tân Thành - Lò GạchCầu Tân Hội - Cầu 2 tháng 9360.000300.000300.000--Đất SX-KD đô thị
338Thị xã Hồng NgựĐường Tân Thành - Lò GạchCầu Tân Hội - Cầu 2 tháng 9480.000400.000400.000--Đất TM-DV đô thị
339Thị xã Hồng NgựĐường Tân Thành - Lò GạchCầu Tân Hội - Cầu 2 tháng 9600.000500.000500.000--Đất ở đô thị
340Thị xã Hồng NgựĐường Mương Nhà máy (Đường Bờ Bắc Mương Nhà Máy) (02 đoạn)Đường Trần Hưng Đạo - Đường đan sông Sở Hạ480.000336.000300.000--Đất SX-KD đô thị
341Thị xã Hồng NgựĐường Mương Nhà máy (Đường Bờ Bắc Mương Nhà Máy) (02 đoạn)Đường Trần Hưng Đạo - Đường đan sông Sở Hạ640.000448.000400.000--Đất TM-DV đô thị
342Thị xã Hồng NgựĐường Mương Nhà máy (Đường Bờ Bắc Mương Nhà Máy) (02 đoạn)Đường Trần Hưng Đạo - Đường đan sông Sở Hạ800.000560.000500.000--Đất ở đô thị
343Thị xã Hồng NgựĐường Mương Nhà máy (Đường Bờ Bắc Mương Nhà Máy) (02 đoạn)Đường đan sông Sở Thượng - Đường Trần Hưng Đạo540.000378.000300.000--Đất SX-KD đô thị
344Thị xã Hồng NgựĐường Mương Nhà máy (Đường Bờ Bắc Mương Nhà Máy) (02 đoạn)Đường đan sông Sở Thượng - Đường Trần Hưng Đạo720.000504.000400.000--Đất TM-DV đô thị
345Thị xã Hồng NgựĐường Mương Nhà máy (Đường Bờ Bắc Mương Nhà Máy) (02 đoạn)Đường đan sông Sở Thượng - Đường Trần Hưng Đạo900.000630.000500.000--Đất ở đô thị
346Thị xã Hồng NgựĐường An Thành (Cầu Mương nhà máy – cầu Tân Hội)-360.000300.000300.000--Đất SX-KD đô thị
347Thị xã Hồng NgựĐường An Thành (Cầu Mương nhà máy – cầu Tân Hội)-480.000400.000400.000--Đất TM-DV đô thị
348Thị xã Hồng NgựĐường An Thành (Cầu Mương nhà máy – cầu Tân Hội)-600.000500.000500.000--Đất ở đô thị
349Thị xã Hồng NgựĐường Tôn Đức Thắng (Đường Khu Hành chính)-540.000378.000300.000--Đất SX-KD đô thị
350Thị xã Hồng NgựĐường Tôn Đức Thắng (Đường Khu Hành chính)-720.000504.000400.000--Đất TM-DV đô thị
351Thị xã Hồng NgựĐường Tôn Đức Thắng (Đường Khu Hành chính)-900.000630.000500.000--Đất ở đô thị
352Thị xã Hồng NgựĐường Lý Tự Trọng-1.320.000924.000660.000--Đất SX-KD đô thị
353Thị xã Hồng NgựĐường Lý Tự Trọng-1.760.0001.232.000880.000--Đất TM-DV đô thị
354Thị xã Hồng NgựĐường Lý Tự Trọng-2.200.0001.540.0001.100.000--Đất ở đô thị
355Thị xã Hồng NgựĐường Phạm Hữu Lầu-1.320.000924.000660.000--Đất SX-KD đô thị
356Thị xã Hồng NgựĐường Phạm Hữu Lầu-1.760.0001.232.000880.000--Đất TM-DV đô thị
357Thị xã Hồng NgựĐường Phạm Hữu Lầu-2.200.0001.540.0001.100.000--Đất ở đô thị
358Thị xã Hồng NgựĐường Ngô Gia Tự-1.080.000756.000540.000--Đất SX-KD đô thị
359Thị xã Hồng NgựĐường Ngô Gia Tự-1.440.0001.008.000720.000--Đất TM-DV đô thị
360Thị xã Hồng NgựĐường Ngô Gia Tự-1.800.0001.260.000900.000--Đất ở đô thị
361Thị xã Hồng NgựĐường Hoàng Hoa Thám-1.200.000840.000600.000--Đất SX-KD đô thị
362Thị xã Hồng NgựĐường Hoàng Hoa Thám-1.600.0001.120.000800.000--Đất TM-DV đô thị
363Thị xã Hồng NgựĐường Hoàng Hoa Thám-2.000.0001.400.0001.000.000--Đất ở đô thị
364Thị xã Hồng NgựĐường Trần Quốc Toản-1.200.000840.000600.000--Đất SX-KD đô thị
365Thị xã Hồng NgựĐường Trần Quốc Toản-1.600.0001.120.000800.000--Đất TM-DV đô thị
366Thị xã Hồng NgựĐường Trần Quốc Toản-2.000.0001.400.0001.000.000--Đất ở đô thị
367Thị xã Hồng NgựĐường Nguyễn Thái Học-1.080.000756.000540.000--Đất SX-KD đô thị
368Thị xã Hồng NgựĐường Nguyễn Thái Học-1.440.0001.008.000720.000--Đất TM-DV đô thị
369Thị xã Hồng NgựĐường Nguyễn Thái Học-1.800.0001.260.000900.000--Đất ở đô thị
370Thị xã Hồng NgựĐường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (3 đoạn)Đường Nguyễn Tất Thành - Lê Duẩn1.740.0001.218.000870.000--Đất SX-KD đô thị
371Thị xã Hồng NgựĐường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (3 đoạn)Đường Nguyễn Tất Thành - Lê Duẩn2.320.0001.624.0001.160.000--Đất TM-DV đô thị
372Thị xã Hồng NgựĐường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (3 đoạn)Đường Nguyễn Tất Thành - Lê Duẩn2.900.0002.030.0001.450.000--Đất ở đô thị
373Thị xã Hồng NgựĐường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (3 đoạn)Đường Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Tất Thành2.700.0001.890.0001.350.000--Đất SX-KD đô thị
374Thị xã Hồng NgựĐường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (3 đoạn)Đường Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Tất Thành3.600.0002.520.0001.800.000--Đất TM-DV đô thị
375Thị xã Hồng NgựĐường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (3 đoạn)Đường Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Tất Thành4.500.0003.150.0002.250.000--Đất ở đô thị
376Thị xã Hồng NgựĐường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (3 đoạn)Đường Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Văn Cừ3.060.0002.142.0001.530.000--Đất SX-KD đô thị
377Thị xã Hồng NgựĐường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (3 đoạn)Đường Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Văn Cừ4.080.0002.856.0002.040.000--Đất TM-DV đô thị
378Thị xã Hồng NgựĐường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (3 đoạn)Đường Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Văn Cừ5.100.0003.570.0002.550.000--Đất ở đô thị
379Thị xã Hồng NgựĐường Lê Lai-2.160.0001.512.0001.080.000--Đất SX-KD đô thị
380Thị xã Hồng NgựĐường Lê Lai-2.880.0002.016.0001.440.000--Đất TM-DV đô thị
381Thị xã Hồng NgựĐường Lê Lai-3.600.0002.520.0001.800.000--Đất ở đô thị
382Thị xã Hồng NgựĐường Bùi Thị Xuân-1.260.000882.000630.000--Đất SX-KD đô thị
383Thị xã Hồng NgựĐường Bùi Thị Xuân-1.680.0001.176.000840.000--Đất TM-DV đô thị
384Thị xã Hồng NgựĐường Bùi Thị Xuân-2.100.0001.470.0001.050.000--Đất ở đô thị
385Thị xã Hồng NgựĐường Nguyễn Thị Lựu-1.260.000882.000630.000--Đất SX-KD đô thị
386Thị xã Hồng NgựĐường Nguyễn Thị Lựu-1.680.0001.176.000840.000--Đất TM-DV đô thị
387Thị xã Hồng NgựĐường Nguyễn Thị Lựu-2.100.0001.470.0001.050.000--Đất ở đô thị
388Thị xã Hồng NgựĐường Hoàng Văn Thụ-3.480.0002.436.0001.740.000--Đất SX-KD đô thị
389Thị xã Hồng NgựĐường Hoàng Văn Thụ-4.640.0003.248.0002.320.000--Đất TM-DV đô thị
390Thị xã Hồng NgựĐường Hoàng Văn Thụ-5.800.0004.060.0002.900.000--Đất ở đô thị
391Thị xã Hồng NgựNguyễn Trung Trực-3.480.0002.436.0001.740.000--Đất SX-KD đô thị
392Thị xã Hồng NgựNguyễn Trung Trực-4.640.0003.248.0002.320.000--Đất TM-DV đô thị
393Thị xã Hồng NgựNguyễn Trung Trực-5.800.0004.060.0002.900.000--Đất ở đô thị
394Thị xã Hồng NgựĐường Nguyễn Văn Linh (4 đoạn)Đường Hai Bà Trưng - Đường Lê Duẩn1.080.000756.000540.000--Đất SX-KD đô thị
395Thị xã Hồng NgựĐường Nguyễn Văn Linh (4 đoạn)Đường Hai Bà Trưng - Đường Lê Duẩn1.440.0001.008.000720.000--Đất TM-DV đô thị
396Thị xã Hồng NgựĐường Nguyễn Văn Linh (4 đoạn)Đường Hai Bà Trưng - Đường Lê Duẩn1.800.0001.260.000900.000--Đất ở đô thị
397Thị xã Hồng NgựĐường Nguyễn Văn Linh (4 đoạn)Đường Võ Văn Kiệt - Đường Hai Bà Trưng1.080.000756.000540.000--Đất SX-KD đô thị
398Thị xã Hồng NgựĐường Nguyễn Văn Linh (4 đoạn)Đường Võ Văn Kiệt - Đường Hai Bà Trưng1.440.0001.008.000720.000--Đất TM-DV đô thị
399Thị xã Hồng NgựĐường Nguyễn Văn Linh (4 đoạn)Đường Võ Văn Kiệt - Đường Hai Bà Trưng1.800.0001.260.000900.000--Đất ở đô thị
400Thị xã Hồng NgựĐường Nguyễn Văn Linh (4 đoạn)Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Võ Văn Kiệt1.620.0001.134.000810.000--Đất SX-KD đô thị
401Thị xã Hồng NgựĐường Nguyễn Văn Linh (4 đoạn)Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Võ Văn Kiệt2.160.0001.512.0001.080.000--Đất TM-DV đô thị
402Thị xã Hồng NgựĐường Nguyễn Văn Linh (4 đoạn)Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Võ Văn Kiệt2.700.0001.890.0001.350.000--Đất ở đô thị
403Thị xã Hồng NgựĐường Nguyễn Văn Linh (4 đoạn)Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Văn Cừ1.620.0001.134.000810.000--Đất SX-KD đô thị
404Thị xã Hồng NgựĐường Nguyễn Văn Linh (4 đoạn)Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Văn Cừ2.160.0001.512.0001.080.000--Đất TM-DV đô thị
405Thị xã Hồng NgựĐường Nguyễn Văn Linh (4 đoạn)Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Văn Cừ2.700.0001.890.0001.350.000--Đất ở đô thị
406Thị xã Hồng NgựĐường Phan Đăng Lưu-1.080.000756.000540.000--Đất SX-KD đô thị
407Thị xã Hồng NgựĐường Phan Đăng Lưu-1.440.0001.008.000720.000--Đất TM-DV đô thị
408Thị xã Hồng NgựĐường Phan Đăng Lưu-1.800.0001.260.000900.000--Đất ở đô thị
409Thị xã Hồng NgựĐường Nguyễn Đức Cảnh-960.000672.000480.000--Đất SX-KD đô thị
410Thị xã Hồng NgựĐường Nguyễn Đức Cảnh-1.280.000896.000640.000--Đất TM-DV đô thị
411Thị xã Hồng NgựĐường Nguyễn Đức Cảnh-1.600.0001.120.000800.000--Đất ở đô thị
412Thị xã Hồng NgựĐường Tôn Thất Thuyết-840.000588.000420.000--Đất SX-KD đô thị
413Thị xã Hồng NgựĐường Tôn Thất Thuyết-1.120.000784.000560.000--Đất TM-DV đô thị
414Thị xã Hồng NgựĐường Tôn Thất Thuyết-1.400.000980.000700.000--Đất ở đô thị
415Thị xã Hồng NgựĐường Kim Đồng-1.080.000756.000540.000--Đất SX-KD đô thị
416Thị xã Hồng NgựĐường Kim Đồng-1.440.0001.008.000720.000--Đất TM-DV đô thị
417Thị xã Hồng NgựĐường Kim Đồng-1.800.0001.260.000900.000--Đất ở đô thị
418Thị xã Hồng NgựĐường Phan Đình Giót-540.000378.000300.000--Đất SX-KD đô thị
419Thị xã Hồng NgựĐường Phan Đình Giót-720.000504.000400.000--Đất TM-DV đô thị
420Thị xã Hồng NgựĐường Phan Đình Giót-900.000630.000500.000--Đất ở đô thị
421Thị xã Hồng NgựĐường Lê Văn Tám-540.000378.000300.000--Đất SX-KD đô thị
422Thị xã Hồng NgựĐường Lê Văn Tám-720.000504.000400.000--Đất TM-DV đô thị
423Thị xã Hồng NgựĐường Lê Văn Tám-900.000630.000500.000--Đất ở đô thị
424Thị xã Hồng NgựĐường Phan Đình Phùng-1.080.000756.000540.000--Đất SX-KD đô thị
425Thị xã Hồng NgựĐường Phan Đình Phùng-1.440.0001.008.000720.000--Đất TM-DV đô thị
426Thị xã Hồng NgựĐường Phan Đình Phùng-1.800.0001.260.000900.000--Đất ở đô thị
427Thị xã Hồng NgựĐường Điện Biên Phủ (02 đoạn)Đường Võ Văn Kiệt - Đường Lê Duẩn1.320.000924.000660.000--Đất SX-KD đô thị
428Thị xã Hồng NgựĐường Điện Biên Phủ (02 đoạn)Đường Võ Văn Kiệt - Đường Lê Duẩn1.760.0001.232.000880.000--Đất TM-DV đô thị
429Thị xã Hồng NgựĐường Điện Biên Phủ (02 đoạn)Đường Võ Văn Kiệt - Đường Lê Duẩn2.200.0001.540.0001.100.000--Đất ở đô thị
430Thị xã Hồng NgựĐường Điện Biên Phủ (02 đoạn)Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn Kiệt1.440.0001.008.000720.000--Đất SX-KD đô thị
431Thị xã Hồng NgựĐường Điện Biên Phủ (02 đoạn)Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn Kiệt1.920.0001.344.000960.000--Đất TM-DV đô thị
432Thị xã Hồng NgựĐường Điện Biên Phủ (02 đoạn)Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn Kiệt2.400.0001.680.0001.200.000--Đất ở đô thị
433Thị xã Hồng NgựĐường Nguyễn Văn Cừ (3 đoạn)Đường Nguyễn Huệ - Đường Mương Nhà máy720.000504.000360.000--Đất SX-KD đô thị
434Thị xã Hồng NgựĐường Nguyễn Văn Cừ (3 đoạn)Đường Nguyễn Huệ - Đường Mương Nhà máy960.000672.000480.000--Đất TM-DV đô thị
435Thị xã Hồng NgựĐường Nguyễn Văn Cừ (3 đoạn)Đường Nguyễn Huệ - Đường Mương Nhà máy1.200.000840.000600.000--Đất ở đô thị
436Thị xã Hồng NgựĐường Nguyễn Văn Cừ (3 đoạn)Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Nguyễn Huệ3.660.0002.562.0001.830.000--Đất SX-KD đô thị
437Thị xã Hồng NgựĐường Nguyễn Văn Cừ (3 đoạn)Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Nguyễn Huệ4.880.0003.416.0002.440.000--Đất TM-DV đô thị
438Thị xã Hồng NgựĐường Nguyễn Văn Cừ (3 đoạn)Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Nguyễn Huệ6.100.0004.270.0003.050.000--Đất ở đô thị
439Thị xã Hồng NgựĐường Nguyễn Văn Cừ (3 đoạn)Đường Lê Thị Hồng Gấm - Đường Nguyễn Thị Minh Khai2.340.0001.638.0001.170.000--Đất SX-KD đô thị
440Thị xã Hồng NgựĐường Nguyễn Văn Cừ (3 đoạn)Đường Lê Thị Hồng Gấm - Đường Nguyễn Thị Minh Khai3.120.0002.184.0001.560.000--Đất TM-DV đô thị
441Thị xã Hồng NgựĐường Nguyễn Văn Cừ (3 đoạn)Đường Lê Thị Hồng Gấm - Đường Nguyễn Thị Minh Khai3.900.0002.730.0001.950.000--Đất ở đô thị
442Thị xã Hồng NgựĐường Võ Văn Kiệt (3 đoạn)Đường Lê Hồng Phong - Đường Nguyễn Huệ2.880.0002.016.0001.440.000--Đất SX-KD đô thị
443Thị xã Hồng NgựĐường Võ Văn Kiệt (3 đoạn)Đường Lê Hồng Phong - Đường Nguyễn Huệ3.840.0002.688.0001.920.000--Đất TM-DV đô thị
444Thị xã Hồng NgựĐường Võ Văn Kiệt (3 đoạn)Đường Lê Hồng Phong - Đường Nguyễn Huệ4.800.0003.360.0002.400.000--Đất ở đô thị
445Thị xã Hồng NgựĐường Võ Văn Kiệt (3 đoạn)Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Lê Hồng Phong3.600.0002.520.0001.800.000--Đất SX-KD đô thị
446Thị xã Hồng NgựĐường Võ Văn Kiệt (3 đoạn)Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Lê Hồng Phong4.800.0003.360.0002.400.000--Đất TM-DV đô thị
447Thị xã Hồng NgựĐường Võ Văn Kiệt (3 đoạn)Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Lê Hồng Phong6.000.0004.200.0003.000.000--Đất ở đô thị
448Thị xã Hồng NgựĐường Võ Văn Kiệt (3 đoạn)Đường Lê Thị Hồng Gấm - Đường Nguyễn Thị Minh Khai2.880.0002.016.0001.440.000--Đất SX-KD đô thị
449Thị xã Hồng NgựĐường Võ Văn Kiệt (3 đoạn)Đường Lê Thị Hồng Gấm - Đường Nguyễn Thị Minh Khai3.840.0002.688.0001.920.000--Đất TM-DV đô thị
450Thị xã Hồng NgựĐường Võ Văn Kiệt (3 đoạn)Đường Lê Thị Hồng Gấm - Đường Nguyễn Thị Minh Khai4.800.0003.360.0002.400.000--Đất ở đô thị
451Thị xã Hồng NgựĐường Nguyễn Tất Thành (02 đoạn)Đường Nguyễn Huệ - Kênh Hồng Ngự Vĩnh Hưng6.000.0004.200.0003.000.000--Đất SX-KD đô thị
452Thị xã Hồng NgựĐường Nguyễn Tất Thành (02 đoạn)Đường Nguyễn Huệ - Kênh Hồng Ngự Vĩnh Hưng8.000.0005.600.0004.000.000--Đất TM-DV đô thị
453Thị xã Hồng NgựĐường Nguyễn Tất Thành (02 đoạn)Đường Nguyễn Huệ - Kênh Hồng Ngự Vĩnh Hưng10.000.0007.000.0005.000.000--Đất ở đô thị
454Thị xã Hồng NgựĐường Nguyễn Tất Thành (02 đoạn)Ranh Cụm dân cư An Thành - Đường Phan Văn Cai2.400.0001.680.0001.200.000--Đất SX-KD đô thị
455Thị xã Hồng NgựĐường Nguyễn Tất Thành (02 đoạn)Ranh Cụm dân cư An Thành - Đường Phan Văn Cai3.200.0002.240.0001.600.000--Đất TM-DV đô thị
456Thị xã Hồng NgựĐường Nguyễn Tất Thành (02 đoạn)Ranh Cụm dân cư An Thành - Đường Phan Văn Cai4.000.0002.800.0002.000.000--Đất ở đô thị
457Thị xã Hồng NgựĐường Lạc Long Quân-720.000504.000360.000--Đất SX-KD đô thị
458Thị xã Hồng NgựĐường Lạc Long Quân-960.000672.000480.000--Đất TM-DV đô thị
459Thị xã Hồng NgựĐường Lạc Long Quân-1.200.000840.000600.000--Đất ở đô thị
460Thị xã Hồng NgựĐường Âu Cơ-720.000504.000360.000--Đất SX-KD đô thị
461Thị xã Hồng NgựĐường Âu Cơ-960.000672.000480.000--Đất TM-DV đô thị
462Thị xã Hồng NgựĐường Âu Cơ-1.200.000840.000600.000--Đất ở đô thị
463Thị xã Hồng NgựĐường Bà Triệu-1.080.000756.000540.000--Đất SX-KD đô thị
464Thị xã Hồng NgựĐường Bà Triệu-1.440.0001.008.000720.000--Đất TM-DV đô thị
465Thị xã Hồng NgựĐường Bà Triệu-1.800.0001.260.000900.000--Đất ở đô thị
466Thị xã Hồng NgựĐường Hai Bà Trưng-1.320.000924.000660.000--Đất SX-KD đô thị
467Thị xã Hồng NgựĐường Hai Bà Trưng-1.760.0001.232.000880.000--Đất TM-DV đô thị
468Thị xã Hồng NgựĐường Hai Bà Trưng-2.200.0001.540.0001.100.000--Đất ở đô thị
469Thị xã Hồng NgựĐường Lê Duẩn-1.740.0001.218.000870.000--Đất SX-KD đô thị
470Thị xã Hồng NgựĐường Lê Duẩn-2.320.0001.624.0001.160.000--Đất TM-DV đô thị
471Thị xã Hồng NgựĐường Lê Duẩn-2.900.0002.030.0001.450.000--Đất ở đô thị
472Thị xã Hồng NgựĐường Nguyễn Văn Bảnh-540.000378.000300.000--Đất SX-KD đô thị
473Thị xã Hồng NgựĐường Nguyễn Văn Bảnh-720.000504.000400.000--Đất TM-DV đô thị
474Thị xã Hồng NgựĐường Nguyễn Văn Bảnh-900.000630.000500.000--Đất ở đô thị
475Thị xã Hồng NgựĐường Nguyễn Văn Thợi-540.000378.000300.000--Đất SX-KD đô thị
476Thị xã Hồng NgựĐường Nguyễn Văn Thợi-720.000504.000400.000--Đất TM-DV đô thị
477Thị xã Hồng NgựĐường Nguyễn Văn Thợi-900.000630.000500.000--Đất ở đô thị
478Thị xã Hồng NgựĐường Bùi Văn Châu-660.000462.000330.000--Đất SX-KD đô thị
479Thị xã Hồng NgựĐường Bùi Văn Châu-880.000616.000440.000--Đất TM-DV đô thị
480Thị xã Hồng NgựĐường Bùi Văn Châu-1.100.000770.000550.000--Đất ở đô thị
481Thị xã Hồng NgựĐường Trần Văn Lẩm-540.000378.000300.000--Đất SX-KD đô thị
482Thị xã Hồng NgựĐường Trần Văn Lẩm-720.000504.000400.000--Đất TM-DV đô thị
483Thị xã Hồng NgựĐường Trần Văn Lẩm-900.000630.000500.000--Đất ở đô thị
484Thị xã Hồng NgựĐường 3 tháng 2-540.000378.000300.000--Đất SX-KD đô thị
485Thị xã Hồng NgựĐường 3 tháng 2-720.000504.000400.000--Đất TM-DV đô thị
486Thị xã Hồng NgựĐường 3 tháng 2-900.000630.000500.000--Đất ở đô thị
487Thị xã Hồng NgựĐường 8 tháng 3-540.000378.000300.000--Đất SX-KD đô thị
488Thị xã Hồng NgựĐường 8 tháng 3-720.000504.000400.000--Đất TM-DV đô thị
489Thị xã Hồng NgựĐường 8 tháng 3-900.000630.000500.000--Đất ở đô thị
490Thị xã Hồng NgựĐường 30 tháng 4 (2 đoạn)Đường Trần Hưng Đạo - Đường đan sông Sở Hạ540.000378.000300.000--Đất SX-KD đô thị
491Thị xã Hồng NgựĐường 30 tháng 4 (2 đoạn)Đường Trần Hưng Đạo - Đường đan sông Sở Hạ720.000504.000400.000--Đất TM-DV đô thị
492Thị xã Hồng NgựĐường 30 tháng 4 (2 đoạn)Đường Trần Hưng Đạo - Đường đan sông Sở Hạ900.000630.000500.000--Đất ở đô thị
493Thị xã Hồng NgựĐường 30 tháng 4 (2 đoạn)Đường Lý Thường Kiệt - Đường Trần Hưng Đạo840.000588.000420.000--Đất SX-KD đô thị
494Thị xã Hồng NgựĐường 30 tháng 4 (2 đoạn)Đường Lý Thường Kiệt - Đường Trần Hưng Đạo1.120.000784.000560.000--Đất TM-DV đô thị
495Thị xã Hồng NgựĐường 30 tháng 4 (2 đoạn)Đường Lý Thường Kiệt - Đường Trần Hưng Đạo1.400.000980.000700.000--Đất ở đô thị
496Thị xã Hồng NgựĐường Hoàng Việt-1.320.000924.000660.000--Đất SX-KD đô thị
497Thị xã Hồng NgựĐường Hoàng Việt-1.760.0001.232.000880.000--Đất TM-DV đô thị
498Thị xã Hồng NgựĐường Hoàng Việt-2.200.0001.540.0001.100.000--Đất ở đô thị
499Thị xã Hồng NgựĐường Nguyễn Văn Trỗi-2.880.0002.016.0001.440.000--Đất SX-KD đô thị
500Thị xã Hồng NgựĐường Nguyễn Văn Trỗi-3.840.0002.688.0001.920.000--Đất TM-DV đô thị
501Thị xã Hồng NgựĐường Nguyễn Văn Trỗi-4.800.0003.360.0002.400.000--Đất ở đô thị
502Thị xã Hồng NgựĐường Đinh Tiên Hoàng-1.740.0001.218.000870.000--Đất SX-KD đô thị
503Thị xã Hồng NgựĐường Đinh Tiên Hoàng-2.320.0001.624.0001.160.000--Đất TM-DV đô thị
504Thị xã Hồng NgựĐường Đinh Tiên Hoàng-2.900.0002.030.0001.450.000--Đất ở đô thị
505Thị xã Hồng NgựĐường Thoại Ngọc Hầu phường An Thạnh-2.160.0001.512.0001.080.000--Đất SX-KD đô thị
506Thị xã Hồng NgựĐường Thoại Ngọc Hầu phường An Thạnh-2.880.0002.016.0001.440.000--Đất TM-DV đô thị
507Thị xã Hồng NgựĐường Thoại Ngọc Hầu phường An Thạnh-3.600.0002.520.0001.800.000--Đất ở đô thị
508Thị xã Hồng NgựĐường Sở Thượng-900.000630.000450.000--Đất SX-KD đô thị
509Thị xã Hồng NgựĐường Sở Thượng-1.200.000840.000600.000--Đất TM-DV đô thị
510Thị xã Hồng NgựĐường Sở Thượng-1.500.0001.050.000750.000--Đất ở đô thị
511Thị xã Hồng NgựPhạm Hùng Dũng-1.740.0001.218.000870.000--Đất SX-KD đô thị
512Thị xã Hồng NgựPhạm Hùng Dũng-2.320.0001.624.0001.160.000--Đất TM-DV đô thị
513Thị xã Hồng NgựPhạm Hùng Dũng-2.900.0002.030.0001.450.000--Đất ở đô thị
514Thị xã Hồng NgựĐường Lê Thị Hồng Gấm (4 đoạn)Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Lê Duẩn2.880.0002.016.0001.440.000--Đất SX-KD đô thị
515Thị xã Hồng NgựĐường Lê Thị Hồng Gấm (4 đoạn)Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Lê Duẩn3.840.0002.688.0001.920.000--Đất TM-DV đô thị
516Thị xã Hồng NgựĐường Lê Thị Hồng Gấm (4 đoạn)Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Lê Duẩn4.800.0003.360.0002.400.000--Đất ở đô thị
517Thị xã Hồng NgựĐường Lê Thị Hồng Gấm (4 đoạn)Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Nguyễn Tất Thành2.160.0001.512.0001.080.000--Đất SX-KD đô thị
518Thị xã Hồng NgựĐường Lê Thị Hồng Gấm (4 đoạn)Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Nguyễn Tất Thành2.880.0002.016.0001.440.000--Đất TM-DV đô thị
519Thị xã Hồng NgựĐường Lê Thị Hồng Gấm (4 đoạn)Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Nguyễn Tất Thành3.600.0002.520.0001.800.000--Đất ở đô thị
520Thị xã Hồng NgựĐường Lê Thị Hồng Gấm (4 đoạn)Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Văn Cừ3.480.0002.436.0001.740.000--Đất SX-KD đô thị
521Thị xã Hồng NgựĐường Lê Thị Hồng Gấm (4 đoạn)Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Văn Cừ4.640.0003.248.0002.320.000--Đất TM-DV đô thị
522Thị xã Hồng NgựĐường Lê Thị Hồng Gấm (4 đoạn)Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Văn Cừ5.800.0004.060.0002.900.000--Đất ở đô thị
523Thị xã Hồng NgựĐường Lê Thị Hồng Gấm (4 đoạn)Đường Hùng Vương - Đường Trần Hưng Đạo2.160.0001.512.0001.080.000--Đất SX-KD đô thị
524Thị xã Hồng NgựĐường Lê Thị Hồng Gấm (4 đoạn)Đường Hùng Vương - Đường Trần Hưng Đạo2.880.0002.016.0001.440.000--Đất TM-DV đô thị
525Thị xã Hồng NgựĐường Lê Thị Hồng Gấm (4 đoạn)Đường Hùng Vương - Đường Trần Hưng Đạo3.600.0002.520.0001.800.000--Đất ở đô thị
526Thị xã Hồng NgựĐường Võ Thị Sáu (3 đoạn)Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Lê Duẩn1.620.0001.134.000810.000--Đất SX-KD đô thị
527Thị xã Hồng NgựĐường Võ Thị Sáu (3 đoạn)Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Lê Duẩn2.160.0001.512.0001.080.000--Đất TM-DV đô thị
528Thị xã Hồng NgựĐường Võ Thị Sáu (3 đoạn)Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Lê Duẩn2.700.0001.890.0001.350.000--Đất ở đô thị
529Thị xã Hồng NgựĐường Võ Thị Sáu (3 đoạn)Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Tất Thành1.680.0001.176.000840.000--Đất SX-KD đô thị
530Thị xã Hồng NgựĐường Võ Thị Sáu (3 đoạn)Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Tất Thành2.240.0001.568.0001.120.000--Đất TM-DV đô thị
531Thị xã Hồng NgựĐường Võ Thị Sáu (3 đoạn)Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Tất Thành2.800.0001.960.0001.400.000--Đất ở đô thị
532Thị xã Hồng NgựĐường Võ Thị Sáu (3 đoạn)Đường Hùng Vương - Đường Trần Hưng Đạo2.340.0001.638.0001.170.000--Đất SX-KD đô thị
533Thị xã Hồng NgựĐường Võ Thị Sáu (3 đoạn)Đường Hùng Vương - Đường Trần Hưng Đạo3.120.0002.184.0001.560.000--Đất TM-DV đô thị
534Thị xã Hồng NgựĐường Võ Thị Sáu (3 đoạn)Đường Hùng Vương - Đường Trần Hưng Đạo3.900.0002.730.0001.950.000--Đất ở đô thị
535Thị xã Hồng NgựĐường Trương Định (3 đoạn)Đường Nguyễn Huệ - Đường Mương Nhà Máy1.440.0001.008.000720.000--Đất SX-KD đô thị
536Thị xã Hồng NgựĐường Trương Định (3 đoạn)Đường Nguyễn Huệ - Đường Mương Nhà Máy1.920.0001.344.000960.000--Đất TM-DV đô thị
537Thị xã Hồng NgựĐường Trương Định (3 đoạn)Đường Nguyễn Huệ - Đường Mương Nhà Máy2.400.0001.680.0001.200.000--Đất ở đô thị
538Thị xã Hồng NgựĐường Trương Định (3 đoạn)Đường Lê Hồng Phong - Đường Nguyễn Huệ2.160.0001.512.0001.080.000--Đất SX-KD đô thị
539Thị xã Hồng NgựĐường Trương Định (3 đoạn)Đường Lê Hồng Phong - Đường Nguyễn Huệ2.880.0002.016.0001.440.000--Đất TM-DV đô thị
540Thị xã Hồng NgựĐường Trương Định (3 đoạn)Đường Lê Hồng Phong - Đường Nguyễn Huệ3.600.0002.520.0001.800.000--Đất ở đô thị
541Thị xã Hồng NgựĐường Trương Định (3 đoạn)Đường Nguyễn Trãi - Đường Lê Hồng Phong3.600.0002.520.0001.800.000--Đất SX-KD đô thị
542Thị xã Hồng NgựĐường Trương Định (3 đoạn)Đường Nguyễn Trãi - Đường Lê Hồng Phong4.800.0003.360.0002.400.000--Đất TM-DV đô thị
543Thị xã Hồng NgựĐường Trương Định (3 đoạn)Đường Nguyễn Trãi - Đường Lê Hồng Phong6.000.0004.200.0003.000.000--Đất ở đô thị
544Thị xã Hồng NgựĐường Phan Bội Châu (2 đoạn)Đường Nguyễn Huệ - Đường 30 tháng 41.200.000840.000600.000--Đất SX-KD đô thị
545Thị xã Hồng NgựĐường Phan Bội Châu (2 đoạn)Đường Nguyễn Huệ - Đường 30 tháng 41.600.0001.120.000800.000--Đất TM-DV đô thị
546Thị xã Hồng NgựĐường Phan Bội Châu (2 đoạn)Đường Nguyễn Huệ - Đường 30 tháng 42.000.0001.400.0001.000.000--Đất ở đô thị
547Thị xã Hồng NgựĐường Phan Bội Châu (2 đoạn)Đường Lê Hồng Phong - Đường Nguyễn Huệ1.740.0001.218.000870.000--Đất SX-KD đô thị
548Thị xã Hồng NgựĐường Phan Bội Châu (2 đoạn)Đường Lê Hồng Phong - Đường Nguyễn Huệ2.320.0001.624.0001.160.000--Đất TM-DV đô thị
549Thị xã Hồng NgựĐường Phan Bội Châu (2 đoạn)Đường Lê Hồng Phong - Đường Nguyễn Huệ2.900.0002.030.0001.450.000--Đất ở đô thị
550Thị xã Hồng NgựPhan Chu Trinh-1.740.0001.218.000870.000--Đất SX-KD đô thị
551Thị xã Hồng NgựPhan Chu Trinh-2.320.0001.624.0001.160.000--Đất TM-DV đô thị
552Thị xã Hồng NgựPhan Chu Trinh-2.900.0002.030.0001.450.000--Đất ở đô thị
553Thị xã Hồng NgựĐường Nguyễn Đình Chiểu (2 đoạn)Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Nguyễn Văn Trỗi1.740.0001.218.000870.000--Đất SX-KD đô thị
554Thị xã Hồng NgựĐường Nguyễn Đình Chiểu (2 đoạn)Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Nguyễn Văn Trỗi2.320.0001.624.0001.160.000--Đất TM-DV đô thị
555Thị xã Hồng NgựĐường Nguyễn Đình Chiểu (2 đoạn)Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Nguyễn Văn Trỗi2.900.0002.030.0001.450.000--Đất ở đô thị
556Thị xã Hồng NgựĐường Nguyễn Đình Chiểu (2 đoạn)Đường Lê Lợi - Đường Nguyễn Thị Minh Khai3.600.0002.520.0001.800.000--Đất SX-KD đô thị
557Thị xã Hồng NgựĐường Nguyễn Đình Chiểu (2 đoạn)Đường Lê Lợi - Đường Nguyễn Thị Minh Khai4.800.0003.360.0002.400.000--Đất TM-DV đô thị
558Thị xã Hồng NgựĐường Nguyễn Đình Chiểu (2 đoạn)Đường Lê Lợi - Đường Nguyễn Thị Minh Khai6.000.0004.200.0003.000.000--Đất ở đô thị
559Thị xã Hồng NgựĐường Ngô Quyền (2 đoạn)Đường Thiên Hộ Dương - Thoại Ngọc Hầu1.800.0001.260.000900.000--Đất SX-KD đô thị
560Thị xã Hồng NgựĐường Ngô Quyền (2 đoạn)Đường Thiên Hộ Dương - Thoại Ngọc Hầu2.400.0001.680.0001.200.000--Đất TM-DV đô thị
561Thị xã Hồng NgựĐường Ngô Quyền (2 đoạn)Đường Thiên Hộ Dương - Thoại Ngọc Hầu3.000.0002.100.0001.500.000--Đất ở đô thị
562Thị xã Hồng NgựĐường Ngô Quyền (2 đoạn)Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Thiên Hộ Dương2.520.0001.764.0001.260.000--Đất SX-KD đô thị
563Thị xã Hồng NgựĐường Ngô Quyền (2 đoạn)Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Thiên Hộ Dương3.360.0002.352.0001.680.000--Đất TM-DV đô thị
564Thị xã Hồng NgựĐường Ngô Quyền (2 đoạn)Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Thiên Hộ Dương4.200.0002.940.0002.100.000--Đất ở đô thị
565Thị xã Hồng NgựĐường Chu Văn An (2 đoạn)Đường Ngô Quyền - Đường Lý Thường Kiệt2.520.0001.764.0001.260.000--Đất SX-KD đô thị
566Thị xã Hồng NgựĐường Chu Văn An (2 đoạn)Đường Ngô Quyền - Đường Lý Thường Kiệt3.360.0002.352.0001.680.000--Đất TM-DV đô thị
567Thị xã Hồng NgựĐường Chu Văn An (2 đoạn)Đường Ngô Quyền - Đường Lý Thường Kiệt4.200.0002.940.0002.100.000--Đất ở đô thị
568Thị xã Hồng NgựĐường Chu Văn An (2 đoạn)Đường Hùng Vương - Đường Ngô Quyền3.600.0002.520.0001.800.000--Đất SX-KD đô thị
569Thị xã Hồng NgựĐường Chu Văn An (2 đoạn)Đường Hùng Vương - Đường Ngô Quyền4.800.0003.360.0002.400.000--Đất TM-DV đô thị
570Thị xã Hồng NgựĐường Chu Văn An (2 đoạn)Đường Hùng Vương - Đường Ngô Quyền6.000.0004.200.0003.000.000--Đất ở đô thị
571Thị xã Hồng NgựĐường Trần Hưng Đạo (5 đoạn)Đường 30 tháng 4 - Cầu Tân Hội4.320.0003.024.0002.160.000--Đất SX-KD đô thị
572Thị xã Hồng NgựĐường Trần Hưng Đạo (5 đoạn)Đường 30 tháng 4 - Cầu Tân Hội5.760.0004.032.0002.880.000--Đất TM-DV đô thị
573Thị xã Hồng NgựĐường Trần Hưng Đạo (5 đoạn)Đường 30 tháng 4 - Cầu Tân Hội7.200.0005.040.0003.600.000--Đất ở đô thị
574Thị xã Hồng NgựĐường Trần Hưng Đạo (5 đoạn)Đường Nguyễn Huệ - Đường 30 Tháng 42.160.0001.512.0001.080.000--Đất SX-KD đô thị
575Thị xã Hồng NgựĐường Trần Hưng Đạo (5 đoạn)Đường Nguyễn Huệ - Đường 30 Tháng 42.880.0002.016.0001.440.000--Đất TM-DV đô thị
576Thị xã Hồng NgựĐường Trần Hưng Đạo (5 đoạn)Đường Nguyễn Huệ - Đường 30 Tháng 43.600.0002.520.0001.800.000--Đất ở đô thị
577Thị xã Hồng NgựĐường Trần Hưng Đạo (5 đoạn)Đường Lê Hồng Phong - Đường Nguyễn Huệ2.880.0002.016.0001.440.000--Đất SX-KD đô thị
578Thị xã Hồng NgựĐường Trần Hưng Đạo (5 đoạn)Đường Lê Hồng Phong - Đường Nguyễn Huệ3.840.0002.688.0001.920.000--Đất TM-DV đô thị
579Thị xã Hồng NgựĐường Trần Hưng Đạo (5 đoạn)Đường Lê Hồng Phong - Đường Nguyễn Huệ4.800.0003.360.0002.400.000--Đất ở đô thị
580Thị xã Hồng NgựĐường Trần Hưng Đạo (5 đoạn)Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Lê Hồng Phong5.040.0003.528.0002.520.000--Đất SX-KD đô thị
581Thị xã Hồng NgựĐường Trần Hưng Đạo (5 đoạn)Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Lê Hồng Phong6.720.0004.704.0003.360.000--Đất TM-DV đô thị
582Thị xã Hồng NgựĐường Trần Hưng Đạo (5 đoạn)Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Lê Hồng Phong8.400.0005.880.0004.200.000--Đất ở đô thị
583Thị xã Hồng NgựĐường Trần Hưng Đạo (5 đoạn)Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Nguyễn Thị Minh Khai2.880.0002.016.0001.440.000--Đất SX-KD đô thị
584Thị xã Hồng NgựĐường Trần Hưng Đạo (5 đoạn)Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Nguyễn Thị Minh Khai3.840.0002.688.0001.920.000--Đất TM-DV đô thị
585Thị xã Hồng NgựĐường Trần Hưng Đạo (5 đoạn)Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Nguyễn Thị Minh Khai4.800.0003.360.0002.400.000--Đất ở đô thị
586Thị xã Hồng NgựĐường Lý Thường Kiệt-2.520.0001.764.0001.260.000--Đất SX-KD đô thị
587Thị xã Hồng NgựĐường Lý Thường Kiệt-3.360.0002.352.0001.680.000--Đất TM-DV đô thị
588Thị xã Hồng NgựĐường Lý Thường Kiệt-4.200.0002.940.0002.100.000--Đất ở đô thị
589Thị xã Hồng NgựĐường 22 tháng 12-2.520.0001.764.0001.260.000--Đất SX-KD đô thị
590Thị xã Hồng NgựĐường 22 tháng 12-3.360.0002.352.0001.680.000--Đất TM-DV đô thị
591Thị xã Hồng NgựĐường 22 tháng 12-4.200.0002.940.0002.100.000--Đất ở đô thị
592Thị xã Hồng NgựĐường 01 tháng 06-2.520.0001.764.0001.260.000--Đất SX-KD đô thị
593Thị xã Hồng NgựĐường 01 tháng 06-3.360.0002.352.0001.680.000--Đất TM-DV đô thị
594Thị xã Hồng NgựĐường 01 tháng 06-4.200.0002.940.0002.100.000--Đất ở đô thị
595Thị xã Hồng NgựĐường Lê Hồng Phong (3 đoạn)Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Lê Duẩn1.740.0001.218.000870.000--Đất SX-KD đô thị
596Thị xã Hồng NgựĐường Lê Hồng Phong (3 đoạn)Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Lê Duẩn2.320.0001.624.0001.160.000--Đất TM-DV đô thị
597Thị xã Hồng NgựĐường Lê Hồng Phong (3 đoạn)Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Lê Duẩn2.900.0002.030.0001.450.000--Đất ở đô thị
598Thị xã Hồng NgựĐường Lê Hồng Phong (3 đoạn)Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Tất Thành2.160.0001.512.0001.080.000--Đất SX-KD đô thị
599Thị xã Hồng NgựĐường Lê Hồng Phong (3 đoạn)Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Tất Thành2.880.0002.016.0001.440.000--Đất TM-DV đô thị
600Thị xã Hồng NgựĐường Lê Hồng Phong (3 đoạn)Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Tất Thành3.600.0002.520.0001.800.000--Đất ở đô thị
601Thị xã Hồng NgựĐường Lê Hồng Phong (3 đoạn)Đường Hùng Vương - Đường Trần Hưng Đạo4.140.0002.898.0002.070.000--Đất SX-KD đô thị
602Thị xã Hồng NgựĐường Lê Hồng Phong (3 đoạn)Đường Hùng Vương - Đường Trần Hưng Đạo5.520.0003.864.0002.760.000--Đất TM-DV đô thị
603Thị xã Hồng NgựĐường Lê Hồng Phong (3 đoạn)Đường Hùng Vương - Đường Trần Hưng Đạo6.900.0004.830.0003.450.000--Đất ở đô thị
604Thị xã Hồng NgựĐường Nguyễn Thị Minh Khai (4 đoạn)Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Lê Duẩn1.740.0001.218.000870.000--Đất SX-KD đô thị
605Thị xã Hồng NgựĐường Nguyễn Thị Minh Khai (4 đoạn)Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Lê Duẩn2.320.0001.624.0001.160.000--Đất TM-DV đô thị
606Thị xã Hồng NgựĐường Nguyễn Thị Minh Khai (4 đoạn)Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Lê Duẩn2.900.0002.030.0001.450.000--Đất ở đô thị
607Thị xã Hồng NgựĐường Nguyễn Thị Minh Khai (4 đoạn)Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Nguyễn Tất Thành3.600.0002.520.0001.800.000--Đất SX-KD đô thị
608Thị xã Hồng NgựĐường Nguyễn Thị Minh Khai (4 đoạn)Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Nguyễn Tất Thành4.800.0003.360.0002.400.000--Đất TM-DV đô thị
609Thị xã Hồng NgựĐường Nguyễn Thị Minh Khai (4 đoạn)Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Nguyễn Tất Thành6.000.0004.200.0003.000.000--Đất ở đô thị
610Thị xã Hồng NgựĐường Nguyễn Thị Minh Khai (4 đoạn)Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Văn Cừ2.640.0001.848.0001.320.000--Đất SX-KD đô thị
611Thị xã Hồng NgựĐường Nguyễn Thị Minh Khai (4 đoạn)Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Văn Cừ3.520.0002.464.0001.760.000--Đất TM-DV đô thị
612Thị xã Hồng NgựĐường Nguyễn Thị Minh Khai (4 đoạn)Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Văn Cừ4.400.0003.080.0002.200.000--Đất ở đô thị
613Thị xã Hồng NgựĐường Nguyễn Thị Minh Khai (4 đoạn)Đường Hùng Vương - Đường Trần Hưng Đạo3.480.0002.436.0001.740.000--Đất SX-KD đô thị
614Thị xã Hồng NgựĐường Nguyễn Thị Minh Khai (4 đoạn)Đường Hùng Vương - Đường Trần Hưng Đạo4.640.0003.248.0002.320.000--Đất TM-DV đô thị
615Thị xã Hồng NgựĐường Nguyễn Thị Minh Khai (4 đoạn)Đường Hùng Vương - Đường Trần Hưng Đạo5.800.0004.060.0002.900.000--Đất ở đô thị
616Thị xã Hồng NgựĐường Thiên Hộ Dương-4.320.0003.024.0002.160.000--Đất SX-KD đô thị
617Thị xã Hồng NgựĐường Thiên Hộ Dương-5.760.0004.032.0002.880.000--Đất TM-DV đô thị
618Thị xã Hồng NgựĐường Thiên Hộ Dương-7.200.0005.040.0003.600.000--Đất ở đô thị
619Thị xã Hồng NgựĐường Nguyễn Huệ (3 đoạn)Đường Võ Văn Kiệt - Cầu 2 tháng 91.560.0001.092.000780.000--Đất SX-KD đô thị
620Thị xã Hồng NgựĐường Nguyễn Huệ (3 đoạn)Đường Võ Văn Kiệt - Cầu 2 tháng 92.080.0001.456.0001.040.000--Đất TM-DV đô thị
621Thị xã Hồng NgựĐường Nguyễn Huệ (3 đoạn)Đường Võ Văn Kiệt - Cầu 2 tháng 92.600.0001.820.0001.300.000--Đất ở đô thị
622Thị xã Hồng NgựĐường Nguyễn Huệ (3 đoạn)Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn Kiệt2.280.0001.596.0001.140.000--Đất SX-KD đô thị
623Thị xã Hồng NgựĐường Nguyễn Huệ (3 đoạn)Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn Kiệt3.040.0002.128.0001.520.000--Đất TM-DV đô thị
624Thị xã Hồng NgựĐường Nguyễn Huệ (3 đoạn)Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn Kiệt3.800.0002.660.0001.900.000--Đất ở đô thị
625Thị xã Hồng NgựĐường Nguyễn Huệ (3 đoạn)Đường Hùng Vương - Đường Trần Hưng Đạo5.160.0003.612.0002.580.000--Đất SX-KD đô thị
626Thị xã Hồng NgựĐường Nguyễn Huệ (3 đoạn)Đường Hùng Vương - Đường Trần Hưng Đạo6.880.0004.816.0003.440.000--Đất TM-DV đô thị
627Thị xã Hồng NgựĐường Nguyễn Huệ (3 đoạn)Đường Hùng Vương - Đường Trần Hưng Đạo8.600.0006.020.0004.300.000--Đất ở đô thị
628Thị xã Hồng NgựĐường Hùng Vương phường An ThạnhCầu Hồng Ngự - Đường Nguyễn Huệ7.560.0005.292.0003.780.000--Đất SX-KD đô thị
629Thị xã Hồng NgựĐường Hùng Vương phường An ThạnhCầu Hồng Ngự - Đường Nguyễn Huệ10.080.0007.056.0005.040.000--Đất TM-DV đô thị
630Thị xã Hồng NgựĐường Hùng Vương phường An ThạnhCầu Hồng Ngự - Đường Nguyễn Huệ12.600.0008.820.0006.300.000--Đất ở đô thị
631Thị xã Hồng NgựĐường Nguyễn Trãi (03 đoạn)Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Võ Văn Kiệt2.160.0001.512.0001.080.000--Đất SX-KD đô thị
632Thị xã Hồng NgựĐường Nguyễn Trãi (03 đoạn)Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Võ Văn Kiệt2.880.0002.016.0001.440.000--Đất TM-DV đô thị
633Thị xã Hồng NgựĐường Nguyễn Trãi (03 đoạn)Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Võ Văn Kiệt3.600.0002.520.0001.800.000--Đất ở đô thị
634Thị xã Hồng NgựĐường Nguyễn Trãi (03 đoạn)Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Văn Cừ3.900.0002.730.0001.950.000--Đất SX-KD đô thị
635Thị xã Hồng NgựĐường Nguyễn Trãi (03 đoạn)Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Văn Cừ5.200.0003.640.0002.600.000--Đất TM-DV đô thị
636Thị xã Hồng NgựĐường Nguyễn Trãi (03 đoạn)Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Văn Cừ6.500.0004.550.0003.250.000--Đất ở đô thị
637Thị xã Hồng NgựĐường Nguyễn Trãi (03 đoạn)Đường Hùng Vương - Đường Trần Hưng Đạo5.760.0004.032.0002.880.000--Đất SX-KD đô thị
638Thị xã Hồng NgựĐường Nguyễn Trãi (03 đoạn)Đường Hùng Vương - Đường Trần Hưng Đạo7.680.0005.376.0003.840.000--Đất TM-DV đô thị
639Thị xã Hồng NgựĐường Nguyễn Trãi (03 đoạn)Đường Hùng Vương - Đường Trần Hưng Đạo9.600.0006.720.0004.800.000--Đất ở đô thị
640Thị xã Hồng NgựĐường Lê Lợi (03 đoạn)Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Võ Văn Kiệt2.160.0001.512.0001.080.000--Đất SX-KD đô thị
641Thị xã Hồng NgựĐường Lê Lợi (03 đoạn)Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Võ Văn Kiệt2.880.0002.016.0001.440.000--Đất TM-DV đô thị
642Thị xã Hồng NgựĐường Lê Lợi (03 đoạn)Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Võ Văn Kiệt3.600.0002.520.0001.800.000--Đất ở đô thị
643Thị xã Hồng NgựĐường Lê Lợi (03 đoạn)Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Văn Cừ3.900.0002.730.0001.950.000--Đất SX-KD đô thị
644Thị xã Hồng NgựĐường Lê Lợi (03 đoạn)Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Văn Cừ5.200.0003.640.0002.600.000--Đất TM-DV đô thị
645Thị xã Hồng NgựĐường Lê Lợi (03 đoạn)Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Văn Cừ6.500.0004.550.0003.250.000--Đất ở đô thị
646Thị xã Hồng NgựĐường Lê Lợi (03 đoạn)Đường Hùng Vương - Đường Trần Hưng Đạo5.760.0004.032.0002.880.000--Đất SX-KD đô thị
647Thị xã Hồng NgựĐường Lê Lợi (03 đoạn)Đường Hùng Vương - Đường Trần Hưng Đạo7.680.0005.376.0003.840.000--Đất TM-DV đô thị
648Thị xã Hồng NgựĐường Lê Lợi (03 đoạn)Đường Hùng Vương - Đường Trần Hưng Đạo9.600.0006.720.0004.800.000--Đất ở đô thị

5/5 - (1 bình chọn)

 
® 2024 LawFirm.Vn - The information provided by LawFirm.Vn is not a substitute for legal. If you request any information you may receive a phone call or email from our one of our Case Managers. For more information please see our privacy policy, terms of use, cookie policy, and disclaimer.
Có thể bạn quan tâm
Để lại câu trả lời

Trường "Địa chỉ email" của bạn sẽ không được công khai.

ZaloFacebookMailMap