Bảng giá đất Thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất Thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên mới nhất
Bảng giá đất Thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở;
- Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào ≤ 500 m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã ≤ 500 m.
– Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1 nói trên + 500 m;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có chiều sâu vào ≤ 500 m, đường rộng ≥ 2,5 m;
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, thì toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1.
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 30 m, thì giá đất được xác định cho từng vị trí như sau:
– Vị trí 1: Từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, giá đất xác định bằng giá đất bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó;
– Vị trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 1;
– Vị trí 3: Tiếp theo vị trí 2 + 300 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 2;
– Vị trí 4: Tiếp theo vị trí 3 đến hết, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 3.
2.2. Bảng giá đất Thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Thái Nguyên theo chính quyền địa phương 2 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Tân Cương | Tại đây | 47 | Xã Phúc Lộc | Tại đây |
| 2 | Xã Đại Phúc | Tại đây | 48 | Xã Thượng Minh | Tại đây |
| 3 | Xã Thành Công | Tại đây | 49 | Xã Đồng Phúc | Tại đây |
| 4 | Xã Định Hóa | Tại đây | 50 | Xã Bằng Vân | Tại đây |
| 5 | Xã Bình Yên | Tại đây | 51 | Xã Ngân Sơn | Tại đây |
| 6 | Xã Trung Hội | Tại đây | 52 | Xã Nà Phặc | Tại đây |
| 7 | Xã Phượng Tiến | Tại đây | 53 | Xã Hiệp Lực | Tại đây |
| 8 | Xã Phú Đình | Tại đây | 54 | Xã Nam Cường | Tại đây |
| 9 | Xã Bình Thành | Tại đây | 55 | Xã Quảng Bạch | Tại đây |
| 10 | Xã Kim Phượng | Tại đây | 56 | Xã Yên Thịnh | Tại đây |
| 11 | Xã Lam Vỹ | Tại đây | 57 | Xã Chợ Đồn | Tại đây |
| 12 | Xã Võ Nhai | Tại đây | 58 | Xã Yên Phong | Tại đây |
| 13 | Xã Dân Tiến | Tại đây | 59 | Xã Nghĩa Tá | Tại đây |
| 14 | Xã Nghinh Tường | Tại đây | 60 | Xã Phủ Thông | Tại đây |
| 15 | Xã Thần Sa | Tại đây | 61 | Xã Cẩm Giàng | Tại đây |
| 16 | Xã La Hiên | Tại đây | 62 | Xã Vĩnh Thông | Tại đây |
| 17 | Xã Tràng Xá | Tại đây | 63 | Xã Bạch Thông | Tại đây |
| 18 | Xã Phú Lương | Tại đây | 64 | Xã Phong Quang | Tại đây |
| 19 | Xã Vô Tranh | Tại đây | 65 | Xã Văn Lang | Tại đây |
| 20 | Xã Yên Trạch | Tại đây | 66 | Xã Cường Lợi | Tại đây |
| 21 | Xã Hợp Thành | Tại đây | 67 | Xã Na Rì | Tại đây |
| 22 | Xã Đồng Hỷ | Tại đây | 68 | Xã Trần Phú | Tại đây |
| 23 | Xã Quang Sơn | Tại đây | 69 | Xã Côn Minh | Tại đây |
| 24 | Xã Trại Cau | Tại đây | 70 | Xã Xuân Dương | Tại đây |
| 25 | Xã Nam Hòa | Tại đây | 71 | Xã Tân Kỳ | Tại đây |
| 26 | Xã Văn Hán | Tại đây | 72 | Xã Thanh Mai | Tại đây |
| 27 | Xã Văn Lăng | Tại đây | 73 | Xã Thanh Thịnh | Tại đây |
| 28 | Xã Đại Từ | Tại đây | 74 | Xã Chợ Mới | Tại đây |
| 29 | Xã Đức Lương | Tại đây | 75 | Xã Yên Bình | Tại đây |
| 30 | Xã Phú Thịnh | Tại đây | 76 | Phường Phan Đình Phùng | Tại đây |
| 31 | Xã La Bằng | Tại đây | 77 | Phường Linh Sơn | Tại đây |
| 32 | Xã Phú Lạc | Tại đây | 78 | Phường Tích Lương | Tại đây |
| 33 | Xã An Khánh | Tại đây | 79 | Phường Gia Sàng | Tại đây |
| 34 | Xã Quân Chu | Tại đây | 80 | Phường Quyết Thắng | Tại đây |
| 35 | Xã Vạn Phú | Tại đây | 81 | Phường Quan Triều | Tại đây |
| 36 | Xã Phú Xuyên | Tại đây | 82 | Phường Sông Công | Tại đây |
| 37 | Xã Phú Bình | Tại đây | 83 | Phường Bá Xuyên | Tại đây |
| 38 | Xã Tân Thành | Tại đây | 84 | Phường Bách Quang | Tại đây |
| 39 | Xã Điềm Thụy | Tại đây | 85 | Phường Phổ Yên | Tại đây |
| 40 | Xã Kha Sơn | Tại đây | 86 | Phường Vạn Xuân | Tại đây |
| 41 | Xã Tân Khánh | Tại đây | 87 | Phường Trung Thành | Tại đây |
| 42 | Xã Bằng Thành | Tại đây | 88 | Phường Phúc Thuận | Tại đây |
| 43 | Xã Nghiên Loan | Tại đây | 89 | Phường Đức Xuân | Tại đây |
| 44 | Xã Cao Minh | Tại đây | 90 | Phường Bắc Kạn | Tại đây |
| 45 | Xã Ba Bể | Tại đây | 91 | Xã Sảng Mộc | Tại đây |
| 46 | Xã Chợ Rã | Tại đây | 92 | Xã Thượng Quan | Tại đây |
Bảng giá đất Thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Phổ Yên | ĐƯỜNG HOÀNG QUỐC VIỆT (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 - Km40+100) Từ cầu Đa Phúc - Đến đường vào xóm Thượng, xã Thuận Thành (Km33 + 400 - Km35 + 475) | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Thành phố Phổ Yên | ĐƯỜNG HOÀNG QUỐC VIỆT (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 - Km40+100) Từ đường rẽ xóm Thượng, xã Thuận Thành - Đến cách đường rẽ UBND xã Trung Thành 150m (Km35+ 475 - Km37+ 270) | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Thành phố Phổ Yên | ĐƯỜNG HOÀNG QUỐC VIỆT (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 - Km40+100) Từ cách đường rẽ vào UBND xã Trung Thành 150m - Đến giáp đất nhà ông Luân lốp (Km37 + 270 - Km37 + 957) | Đất ở | 5.500.000 | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 |
| Thành phố Phổ Yên | ĐƯỜNG HOÀNG QUỐC VIỆT (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 - Km40+100) Từ đất nhà ông Luân lốp - Đến ngã ba Tân Hương (Km37 + 957 - Km40 + 100) | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Thành phố Phổ Yên | Trục phụ - ĐƯỜNG HOÀNG QUỐC VIỆT (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 - Km40+100) Từ Quốc lộ 3 - Đến cổng chính K602 | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thành phố Phổ Yên | Từ Quốc lộ 3 đến Cầu Sơn - Trục phụ - ĐƯỜNG HOÀNG QUỐC VIỆT (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 - Km40+100) Từ Quốc lộ 3 - Đến bờ kênh Núi Cốc | Đất ở | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thành phố Phổ Yên | Từ Quốc lộ 3 đến Cầu Sơn - Trục phụ - ĐƯỜNG HOÀNG QUỐC VIỆT (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 - Km40+100) Từ bờ kênh Núi Cốc - Đến Cầu Sơn | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thành phố Phổ Yên | Trục phụ - ĐƯỜNG HOÀNG QUỐC VIỆT (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 - Km40+100) Từ đường Triệu Quang Phục (cầu vượt Đông Cao) - Đến đê Chã | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thành phố Phổ Yên | Trục phụ - ĐƯỜNG HOÀNG QUỐC VIỆT (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 - Km40+100) Từ Quốc lộ 3 - Đến Nhà Văn hóa thôn Thanh Hoa xã Trung Thành | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thành phố Phổ Yên | Từ đường sắt qua Trường Cao đẳng Công nghệ và Kinh tế Công nghiệp Thái Nguyên (Trường Xây lắp điện cũ) đến hết đất xã Trung Thành - Nhánh trục phụ từ Quốc lộ 3 đến đê Chã - Trục phụ - ĐƯỜNG HOÀNG QUỐC VIỆT (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 - Km40+100) Từ đường sắt - Đến Bãi sỏi | Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.200 |
| Thành phố Phổ Yên | Từ đường sắt qua Trường Cao đẳng Công nghệ và Kinh tế Công nghiệp Thái Nguyên (Trường Xây lắp điện cũ) đến hết đất xã Trung Thành - Nhánh trục phụ từ Quốc lộ 3 đến đê Chã - Trục phụ - ĐƯỜNG HOÀNG QUỐC VIỆT (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 - Km40+100) Từ Bãi sỏi - Đến giáp đất xã Tân Phú | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 345.600 |
| Thành phố Phổ Yên | Nhánh trục phụ từ Quốc lộ 3 đến đê Chã - Trục phụ - ĐƯỜNG HOÀNG QUỐC VIỆT (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 - Km40+100) Từ Trạm Y tế xã Đông Cao - Đến giáp đất xã Tân Hương | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Thành phố Phổ Yên | Trục phụ - ĐƯỜNG HOÀNG QUỐC VIỆT (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 - Km40+100) Từ Quốc lộ 3 (đường rẽ xóm Cẩm Trà) - Đến kênh Núi Cốc | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Thành phố Phổ Yên | Từ Quốc lộ 3 qua đình Thượng Giã đến đường Triệu Túc - Trục phụ - ĐƯỜNG HOÀNG QUỐC VIỆT (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 - Km40+100) Quốc lộ 3 - Đến đình Thượng Giã | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thành phố Phổ Yên | Từ Quốc lộ 3 qua đình Thượng Giã đến đường Triệu Túc - Trục phụ - ĐƯỜNG HOÀNG QUỐC VIỆT (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 - Km40+100) Từ đình Thượng Giã qua Nhà Văn hóa - Đến đường Triệu Túc | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Thành phố Phổ Yên | Từ Quốc lộ 3 đến Nhà Văn hóa xóm Lai 1 - Trục phụ - ĐƯỜNG HOÀNG QUỐC VIỆT (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 - Km40+100) Từ Quốc lộ 3 - Đến Kênh Núi Cốc N19-21 | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thành phố Phổ Yên | Từ Quốc lộ 3 đến Nhà Văn hóa xóm Lai 1 - Trục phụ - ĐƯỜNG HOÀNG QUỐC VIỆT (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 - Km40+100) Từ Kênh Núi Cốc - Đến đường nội đồng Lai Bíp | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 172.800 |
| Thành phố Phổ Yên | Từ Quốc lộ 3 đến Nhà Văn hóa xóm Lai 1 - Trục phụ - ĐƯỜNG HOÀNG QUỐC VIỆT (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 - Km40+100) Từ đường nội đồng Lai Bíp - Đến Nhà Văn hóa xóm Lai 1 | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 129.600 |
| Thành phố Phổ Yên | Từ Quốc lộ 3 qua ngã tư xóm Đoàn Kết đến đường Võ Thị Sáu - Trục phụ - ĐƯỜNG HOÀNG QUỐC VIỆT (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 - Km40+100) Từ Quốc lộ 3 - Đến giáo họ Thượng Giã | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thành phố Phổ Yên | Từ Quốc lộ 3 qua ngã tư xóm Đoàn Kết đến đường Võ Thị Sáu - Trục phụ - ĐƯỜNG HOÀNG QUỐC VIỆT (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 - Km40+100) Từ giáo họ Thượng Giã - Đến ngã tư xóm Đoàn Kết | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Thành phố Phổ Yên | Từ Quốc lộ 3 qua ngã tư xóm Đoàn Kết đến đường Võ Thị Sáu - Trục phụ - ĐƯỜNG HOÀNG QUỐC VIỆT (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 - Km40+100) Từ ngã tư xóm Đoàn Kết - Đến Nhà Văn hóa xóm Đoàn Kết | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 172.800 |
| Thành phố Phổ Yên | Từ Quốc lộ 3 qua ngã tư xóm Đoàn Kết đến đường Võ Thị Sáu - Trục phụ - ĐƯỜNG HOÀNG QUỐC VIỆT (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 - Km40+100) Từ Nhà Văn hóa xóm Đoàn Kết - Đến đường Võ Thị Sáu | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thành phố Phổ Yên | Trục phụ - ĐƯỜNG HOÀNG QUỐC VIỆT (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 - Km40+100) Từ Quốc lộ 3 - Đến cổng Sư đoàn 312 | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thành phố Phổ Yên | Trục phụ - ĐƯỜNG HOÀNG QUỐC VIỆT (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 - Km40+100) Từ Quốc lộ 3 đi Đền Đồng Thụ - Đến đê Chã | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Thành phố Phổ Yên | Trục phụ - ĐƯỜNG HOÀNG QUỐC VIỆT (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 - Km40+100) Từ Quốc lộ 3 - Đến Sư đoàn 312 (đường đê Sông Công) | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Thành phố Phổ Yên | Trục phụ - ĐƯỜNG HOÀNG QUỐC VIỆT (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 - Km40+100) Từ Quốc lộ 3 - Đến đất nhà ông Đinh Văn Cương, xóm Phú Thịnh, Thuận Thành | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thành phố Phổ Yên | Trục phụ - ĐƯỜNG HOÀNG QUỐC VIỆT (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 - Km40+100) Từ Quốc lộ 3 (Núi Sáo) - Đến Đường Ngầm | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thành phố Phổ Yên | ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH (Từ ngã ba Tân Hương (Km40+100) đến Đường đi Tiên Phong (Km43) Từ ngã ba Tân Hương - Đến giáp đất Nam Tiến (Km40 + 100 - Km40 + 240) | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Thành phố Phổ Yên | ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH (Từ ngã ba Tân Hương (Km40+100) đến Đường đi Tiên Phong (Km43) Từ đất Nam Tiến - Đến đường rẽ vào Trung tâm bồi dưỡng Chính trị thị xã Phổ Yên (Km40 + 240 - Km41 + 486) | Đất ở | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.404.000 |
| Thành phố Phổ Yên | ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH (Từ ngã ba Tân Hương (Km40+100) đến Đường đi Tiên Phong (Km43) Từ đường rẽ vào Trung tâm bồi dưỡng Chính trị thị xã Phổ Yên - Đến giáp đất phường Ba Hàng (Km41 + 486 - Km42 + 268) | Đất ở | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Thành phố Phổ Yên | ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH (Từ ngã ba Tân Hương (Km40+100) đến Đường đi Tiên Phong (Km43) Từ đất phường Ba Hàng - Đến đường rẽ vào Viện 91 (Km42 + 268 - Km42 + 700) | Đất ở | 11.000.000 | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 |
| Thành phố Phổ Yên | ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH (Từ ngã ba Tân Hương (Km40+100) đến Đường đi Tiên Phong (Km43) Từ đường rẽ vào Viện 91 - Đến đường rẽ trường Tiểu học Ba Hàng (Km42 + 700 - Km42 + 845) | Đất ở | 14.500.000 | 8.700.000 | 5.220.000 | 3.132.000 |
| Thành phố Phổ Yên | ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH (Từ ngã ba Tân Hương (Km40+100) đến Đường đi Tiên Phong (Km43) Từ đường rẽ Trường Tiểu học Ba Hàng - Đến đường đi Tiên Phong (Km42 + 845 - Km43) | Đất ở | 18.000.000 | 10.800.000 | 6.480.000 | 3.888.000 |
| Thành phố Phổ Yên | Trục phụ - ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH (Từ ngã ba Tân Hương (Km40+100) đến Đường đi Tiên Phong (Km43) Từ Quốc lộ 3 - Đến Trường Tiểu học Ba Hàng | Đất ở | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.404.000 |
| Thành phố Phổ Yên | Trục phụ - ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH (Từ ngã ba Tân Hương (Km40+100) đến Đường đi Tiên Phong (Km43) Từ Quốc lộ 3 đi tổ dân phố Kim Thái, vào 200m - | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Thành phố Phổ Yên | Từ Quốc lộ 3 đi nút giao Yên Bình - Trục phụ - ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH (Từ ngã ba Tân Hương (Km40+100) đến Đường đi Tiên Phong (Km43) Từ Quốc lộ 3 - Đến cầu vượt đường sắt, xã Nam Tiến | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Thành phố Phổ Yên | Từ Quốc lộ 3 đi nút giao Yên Bình - Trục phụ - ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH (Từ ngã ba Tân Hương (Km40+100) đến Đường đi Tiên Phong (Km43) Từ cầu vượt đường sắt - Đến ngã tư giao với đường Ba Hàng - Tiên Phong | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Thành phố Phổ Yên | Từ Quốc lộ 3 đi nút giao Yên Bình - Trục phụ - ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH (Từ ngã ba Tân Hương (Km40+100) đến Đường đi Tiên Phong (Km43) Từ ngã tư giao với đường Ba Hàng - Tiên Phong - Đến khu xử lý nước thải Yên Bình | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Thành phố Phổ Yên | Trục phụ - ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH (Từ ngã ba Tân Hương (Km40+100) đến Đường đi Tiên Phong (Km43) Từ Quốc lộ 3 - Đến Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị thị xã Phổ Yên | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thành phố Phổ Yên | Trục phụ - ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH (Từ ngã ba Tân Hương (Km40+100) đến Đường đi Tiên Phong (Km43) Từ Quốc lộ 3 - Đến Trường Tiểu học 1, xã Nam Tiến | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thành phố Phổ Yên | ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (Từ đường đi xã Tiên Phong (Km43) đến giáp đất phường Phố Cò, thành phố Sông Công (Km 45+ 900) Từ đường đi xã Tiên Phong - Đến đường rẽ vào Trường Đỗ Cận (Km43 - Km43 + 45) | Đất ở | 18.000.000 | 10.800.000 | 6.480.000 | 3.888.000 |
| Thành phố Phổ Yên | ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (Từ đường đi xã Tiên Phong (Km43) đến giáp đất phường Phố Cò, thành phố Sông Công (Km 45+ 900) Từ đường rẽ vào Trường Trung học cơ sở Đỗ Cận - Đến cách ngã tư Ba Hàng 100m (Km43 + 45 - Km43 + 350) | Đất ở | 15.500.000 | 9.300.000 | 5.580.000 | 3.348.000 |
| Thành phố Phổ Yên | ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (Từ đường đi xã Tiên Phong (Km43) đến giáp đất phường Phố Cò, thành phố Sông Công (Km 45+ 900) Từ cách ngã tư Ba Hàng 100 - Đến qua ngã tư Ba Hàng 100m (Km43 + 350 - Km43 + 550) | Đất ở | 13.000.000 | 7.800.000 | 4.680.000 | 2.808.000 |
| Thành phố Phổ Yên | ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (Từ đường đi xã Tiên Phong (Km43) đến giáp đất phường Phố Cò, thành phố Sông Công (Km 45+ 900) Từ qua ngã tư Ba Hàng 100m - Đến hết đất nhà ông Hòa Bỉ (đường rẽ chợ Ba Hàng cũ) (Km43 + 550 - Km43 + 705) | Đất ở | 11.000.000 | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 |
| Thành phố Phổ Yên | ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (Từ đường đi xã Tiên Phong (Km43) đến giáp đất phường Phố Cò, thành phố Sông Công (Km 45+ 900) Từ hết đất nhà ông Hòa Bỉ (đường rẽ chợ Ba Hàng cũ) - Đến hết đất trụ sở Công an phường Ba Hàng (Km43 + 705 - Km44 + 208) | Đất ở | 9.500.000 | 5.700.000 | 3.420.000 | 2.052.000 |
| Thành phố Phổ Yên | ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (Từ đường đi xã Tiên Phong (Km43) đến giáp đất phường Phố Cò, thành phố Sông Công (Km 45+ 900) Từ giáp đất trụ sở Công an phường Ba Hàng - Đến đường rẽ Xí nghiệp Xi măng Đồng Tiến (Km44 + 208 - Km44 + 982) | Đất ở | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Thành phố Phổ Yên | ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (Từ đường đi xã Tiên Phong (Km43) đến giáp đất phường Phố Cò, thành phố Sông Công (Km 45+ 900) Từ đường rẽ Xí nghiệp Xi măng Đồng Tiến - Đến giáp đất Sông Công (Km44 + 982 - Km45 + 950) | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Thành phố Phổ Yên | Trục phụ - ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (Từ đường đi xã Tiên Phong (Km43) đến giáp đất phường Phố Cò, thành phố Sông Công (Km 45+ 900) Từ Quốc lộ 3 - Đến đồi Tên Lửa xóm Đài xã Đắc Sơn | Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.200 |
| Thành phố Phổ Yên | Trục phụ - ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (Từ đường đi xã Tiên Phong (Km43) đến giáp đất phường Phố Cò, thành phố Sông Công (Km 45+ 900) Từ Quốc lộ 3 qua trạm điện - Đến Nhà Văn hóa xóm Đông Sinh xã Hồng Tiến | Đất ở | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Phổ Yên | Từ Quốc lộ 3 qua Nhà Văn hóa Đông Sinh đến đường sắt Hà Thái - Trục phụ - ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (Từ đường đi xã Tiên Phong (Km43) đến giáp đất phường Phố Cò, thành phố Sông Công (Km 45+ 900) Từ Quốc lộ 3 - Đến Nhà Văn hóa xóm Đông Sinh xã Hồng Tiến (đoạn đi qua xóm Đông Sinh) | Đất ở | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 280.800 |
| Thành phố Phổ Yên | Từ Quốc lộ 3 qua Nhà Văn hóa Đông Sinh đến đường sắt Hà Thái - Trục phụ - ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (Từ đường đi xã Tiên Phong (Km43) đến giáp đất phường Phố Cò, thành phố Sông Công (Km 45+ 900) Từ Nhà Văn hóa xóm Đông Sinh - Đi Nhà Văn hóa xóm Chùa | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 172.800 |
| Thành phố Phổ Yên | Từ Quốc lộ 3 qua Nhà Văn hóa Đông Sinh đến đường sắt Hà Thái - Trục phụ - ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (Từ đường đi xã Tiên Phong (Km43) đến giáp đất phường Phố Cò, thành phố Sông Công (Km 45+ 900) Từ Nhà Văn hóa xóm Chùa - Đến đường sắt Hà Thái | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 129.600 |
| Thành phố Phổ Yên | Trục phụ - ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (Từ đường đi xã Tiên Phong (Km43) đến giáp đất phường Phố Cò, thành phố Sông Công (Km 45+ 900) Từ Quốc lộ 3 - Đến Nhà Văn hóa xóm Ấm (mới) xã Hồng Tiến | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thành phố Phổ Yên | Trục phụ - ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (Từ đường đi xã Tiên Phong (Km43) đến giáp đất phường Phố Cò, thành phố Sông Công (Km 45+ 900) Từ Quốc lộ 3 - Đến cổng trào trong xóm Đài xã Đắc Sơn | Đất ở | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.200 |
| Thành phố Phổ Yên | Trục phụ - ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (Từ đường đi xã Tiên Phong (Km43) đến giáp đất phường Phố Cò, thành phố Sông Công (Km 45+ 900) Từ Quốc lộ 3 - Đến Xí nghiệp Xi măng Đồng Tiến | Đất ở | 2.300.000 | 1.380.000 | 828.000 | 496.800 |
| Thành phố Phổ Yên | Từ Quốc lộ 3 qua xóm Quán Vã đến giáp địa phận xã Đắc Sơn - Trục phụ - ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (Từ đường đi xã Tiên Phong (Km43) đến giáp đất phường Phố Cò, thành phố Sông Công (Km 45+ 900) Từ Quốc lộ 3 qua xóm Quán Vã - Đến kênh Núi Cốc | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Thành phố Phổ Yên | Từ Quốc lộ 3 qua xóm Quán Vã đến giáp địa phận xã Đắc Sơn - Trục phụ - ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (Từ đường đi xã Tiên Phong (Km43) đến giáp đất phường Phố Cò, thành phố Sông Công (Km 45+ 900) Từ mương Núi Cốc, nhà bà Nguyên - Đến giáp địa phận xã Đắc Sơn | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 172.800 |
| Thành phố Phổ Yên | Trục phụ - ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (Từ đường đi xã Tiên Phong (Km43) đến giáp đất phường Phố Cò, thành phố Sông Công (Km 45+ 900) Từ Quốc lộ 3, hai nhánh xóm Thành Lập - Đến Kho thuốc sâu cũ, khu Quán Vã | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 129.600 |
| Thành phố Phổ Yên | Trục phụ - ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (Từ đường đi xã Tiên Phong (Km43) đến giáp đất phường Phố Cò, thành phố Sông Công (Km 45+ 900) Từ Quốc lộ 3 - Đến Nhà Văn hóa tổ dân phố 2 + 50m | Đất ở | 2.300.000 | 1.380.000 | 828.000 | 496.800 |
| Thành phố Phổ Yên | Trục phụ - ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (Từ đường đi xã Tiên Phong (Km43) đến giáp đất phường Phố Cò, thành phố Sông Công (Km 45+ 900) Từ Quốc lộ 3, nhà ông Chỉnh qua nhà ông Tính - Đến mương Núi Cốc | Đất ở | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.400 |
| Thành phố Phổ Yên | Từ Quốc lộ 3 (cạnh nhà ông Thích tổ dân phố Thành Lập) đến Tỉnh lộ 261 đi Phú Bình - Trục phụ - ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (Từ đường đi xã Tiên Phong (Km43) đến giáp đất phường Phố Cò, thành phố Sông Công (Km 45+ 900) Từ Quốc lộ 3 - Đến hết đất Nhà Văn hóa tổ dân phố Thành Lập | Đất ở | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thành phố Phổ Yên | Từ Quốc lộ 3 (cạnh nhà ông Thích tổ dân phố Thành Lập) đến Tỉnh lộ 261 đi Phú Bình - Trục phụ - ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (Từ đường đi xã Tiên Phong (Km43) đến giáp đất phường Phố Cò, thành phố Sông Công (Km 45+ 900) Từ giáp đất Nhà Văn hóa tổ dân phố Thành Lập - Đến Tỉnh lộ 261 đi Phú Bình (nhà ông Vạn) | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thành phố Phổ Yên | Từ Quốc lộ 3 nhà ông Hòa Bỉ (đường rẽ chợ Ba Hàng cũ) đến giáp đất nhà ông Kiên tổ dân phố 3 - Trục phụ - ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (Từ đường đi xã Tiên Phong (Km43) đến giáp đất phường Phố Cò, thành phố Sông Công (Km 45+ 900) Từ Quốc lộ 3 nhà ông Hòa Bỉ (đường rẽ chợ Ba Hàng cũ) - Đến ngã ba (nhà ông Lưu) | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Thành phố Phổ Yên | Từ Quốc lộ 3 nhà ông Hòa Bỉ (đường rẽ chợ Ba Hàng cũ) đến giáp đất nhà ông Kiên tổ dân phố 3 - Trục phụ - ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (Từ đường đi xã Tiên Phong (Km43) đến giáp đất phường Phố Cò, thành phố Sông Công (Km 45+ 900) Từ ngã ba (nhà ông Lưu) - Đến giáp đất nhà ông Kiên tổ dân phố 3 | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thành phố Phổ Yên | Trục phụ - ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (Từ đường đi xã Tiên Phong (Km43) đến giáp đất phường Phố Cò, thành phố Sông Công (Km 45+ 900) Từ Quốc lộ 3 đi Trường Mầm non Sơn Ca - Đến hết đất nhà bà Bình (tổ dân phố 4) | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Thành phố Phổ Yên | Trục phụ - ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (Từ đường đi xã Tiên Phong (Km43) đến giáp đất phường Phố Cò, thành phố Sông Công (Km 45+ 900) Từ Quốc lộ 3 - Đến Trung tâm Y tế thị xã | Đất ở | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Thành phố Phổ Yên | Trục phụ - ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (Từ đường đi xã Tiên Phong (Km43) đến giáp đất phường Phố Cò, thành phố Sông Công (Km 45+ 900) Từ Quốc lộ 3 qua Trường THCS Đỗ Cận - Đến đường Ba Hàng - Tiên Phong | Đất ở | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Thành phố Phổ Yên | Trục phụ - ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (Từ đường đi xã Tiên Phong (Km43) đến giáp đất phường Phố Cò, thành phố Sông Công (Km 45+ 900) Từ Quốc lộ 3 đi khu dân cư VIF (đoạn đã xong cơ sở hạ tầng) - | Đất ở | 5.500.000 | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 |
| Thành phố Phổ Yên | QUỐC LỘ 3 HÀ NỘI - THÁI NGUYÊN (Từ Km47 đến Km51 + 230m) Từ nhà bà Bình - Đến giáp đất Nhà máy cám Trư Đại (Km47 - Km47 + 250) | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Thành phố Phổ Yên | QUỐC LỘ 3 HÀ NỘI - THÁI NGUYÊN (Từ Km47 đến Km51 + 230m) Từ Km50 - Đến Km51 + 230 | Đất ở | 5.500.000 | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 |
| Thành phố Phổ Yên | Từ Quốc lộ 3 đến nhà ông Thư xóm Giếng, xã Hồng Tiến - Trục phụ - QUỐC LỘ 3 HÀ NỘI - THÁI NGUYÊN (Từ Km47 đến Km51 + 230m) Từ Quốc lộ 3 - Đến đường sắt | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 345.600 |
| Thành phố Phổ Yên | Từ Quốc lộ 3 đến nhà ông Thư xóm Giếng, xã Hồng Tiến - Trục phụ - QUỐC LỘ 3 HÀ NỘI - THÁI NGUYÊN (Từ Km47 đến Km51 + 230m) Từ đường sắt - Đến nhà ông Thư | Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.200 |
| Thành phố Phổ Yên | Từ Quốc lộ 3 đến nhà ông Thư xóm Giếng, xã Hồng Tiến - Trục phụ - QUỐC LỘ 3 HÀ NỘI - THÁI NGUYÊN (Từ Km47 đến Km51 + 230m) Từ nhà ông Thư - Đến Tỉnh lộ 266 | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Thành phố Phổ Yên | Trục phụ - QUỐC LỘ 3 HÀ NỘI - THÁI NGUYÊN (Từ Km47 đến Km51 + 230m) Từ nhà Tùng Nhung - Đến Nhà Văn hóa xóm Giếng | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Thành phố Phổ Yên | Từ Quốc lộ 3 qua xóm Hiệp Đồng đến ngã ba xóm Chùa, xã Hồng Tiến - Trục phụ - QUỐC LỘ 3 HÀ NỘI - THÁI NGUYÊN (Từ Km47 đến Km51 + 230m) Từ Quốc lộ 3, vào 500m - | Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.200 |
| Thành phố Phổ Yên | Từ Quốc lộ 3 qua xóm Hiệp Đồng đến ngã ba xóm Chùa, xã Hồng Tiến - Trục phụ - QUỐC LỘ 3 HÀ NỘI - THÁI NGUYÊN (Từ Km47 đến Km51 + 230m) Từ qua 500m - Đến ngã ba xóm Chùa | Đất ở | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Thành phố Phổ Yên | ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẮNG (Từ ngã tư Quốc lộ 3 cũ (Km43+500) đến Cầu Rẽo, phường Bãi Bông) Từ Quốc lộ 3 - Đến ngã ba Xe Trâu | Đất ở | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 |
| Thành phố Phổ Yên | ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẮNG (Từ ngã tư Quốc lộ 3 cũ (Km43+500) đến Cầu Rẽo, phường Bãi Bông) Từ ngã ba Xe Trâu - Đến đường sắt | Đất ở | 5.500.000 | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 |
| Thành phố Phổ Yên | ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẮNG (Từ ngã tư Quốc lộ 3 cũ (Km43+500) đến Cầu Rẽo, phường Bãi Bông) Từ đường sắt - Đến hết chợ Hồng Tiến | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Thành phố Phổ Yên | ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẮNG (Từ ngã tư Quốc lộ 3 cũ (Km43+500) đến Cầu Rẽo, phường Bãi Bông) Từ giáp đất chợ Hồng Tiến - Đến hết đất nhà ông Tiêu | Đất ở | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 |
| Thành phố Phổ Yên | ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẮNG (Từ ngã tư Quốc lộ 3 cũ (Km43+500) đến Cầu Rẽo, phường Bãi Bông) Từ giáp đất nhà ông Tiêu - Đến Cầu Rẽo | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Thành phố Phổ Yên | Trục phụ - ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẮNG (Từ ngã tư Quốc lộ 3 cũ (Km43+500) đến Cầu Rẽo, phường Bãi Bông) Từ mương Núi Cốc (giáp đất khu dân cư Hồng Diện) - Đến đường sắt | Đất ở | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Thành phố Phổ Yên | Trục phụ - ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẮNG (Từ ngã tư Quốc lộ 3 cũ (Km43+500) đến Cầu Rẽo, phường Bãi Bông) Từ ngã ba Vòng Bi - Đến Nhà máy Vòng Bi | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thành phố Phổ Yên | Trục phụ - ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẮNG (Từ ngã tư Quốc lộ 3 cũ (Km43+500) đến Cầu Rẽo, phường Bãi Bông) Từ Tỉnh lộ 261 (nhà bà Thung Đạt) - Đến đường sắt | Đất ở | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Thành phố Phổ Yên | Trục phụ - ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẮNG (Từ ngã tư Quốc lộ 3 cũ (Km43+500) đến Cầu Rẽo, phường Bãi Bông) Từ Tỉnh lộ 261 (nhà ông Luật Hậu) đi xóm Đồng Quang - Đến đầu cầu Đồng Tâm | Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.200 |
| Thành phố Phổ Yên | Trục phụ - ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẮNG (Từ ngã tư Quốc lộ 3 cũ (Km43+500) đến Cầu Rẽo, phường Bãi Bông) Từ nhà ông Phương Hằng - Đến ngã tư nhà ông Thụ tổ dân phố Đại Đồng | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thành phố Phổ Yên | Trục phụ - ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẮNG (Từ ngã tư Quốc lộ 3 cũ (Km43+500) đến Cầu Rẽo, phường Bãi Bông) Từ hết đất nhà ông Thụ qua nhà ông Vinh - Đến đất nhà ông Hùng tổ dân phố Đại Đồng | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thành phố Phổ Yên | Trục phụ - ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẮNG (Từ ngã tư Quốc lộ 3 cũ (Km43+500) đến Cầu Rẽo, phường Bãi Bông) Từ ngã ba, nhà ông Vỹ Hằng - Đến đầu cầu Đại Thịnh | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Thành phố Phổ Yên | Trục phụ - ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẮNG (Từ ngã tư Quốc lộ 3 cũ (Km43+500) đến Cầu Rẽo, phường Bãi Bông) Từ nhà ông Thiều Đào - Đến nhà ông Ngọc, tổ dân phố Đại Thịnh | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 172.800 |
| Thành phố Phổ Yên | Trục phụ - ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẮNG (Từ ngã tư Quốc lộ 3 cũ (Km43+500) đến Cầu Rẽo, phường Bãi Bông) Từ nhà bà Vân, tổ dân phố Đại Xuân - Đến giáp đường sắt Hà Thái | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Thành phố Phổ Yên | Trục phụ - ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẮNG (Từ ngã tư Quốc lộ 3 cũ (Km43+500) đến Cầu Rẽo, phường Bãi Bông) Từ ngã ba hồ A5 - Đến ngã tư nhà ông Hoạch, tổ dân phố Đại Hưng | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Thành phố Phổ Yên | Trục phụ - ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẮNG (Từ ngã tư Quốc lộ 3 cũ (Km43+500) đến Cầu Rẽo, phường Bãi Bông) Từ ngã ba hồ A5 - Đến đường sắt Hà Thái | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Thành phố Phổ Yên | Trục phụ - ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẮNG (Từ ngã tư Quốc lộ 3 cũ (Km43+500) đến Cầu Rẽo, phường Bãi Bông) Từ Tỉnh lộ 261, nhà bà Vát - Đến nhà bà Bách, tổ dân phố Trung Tâm | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Thành phố Phổ Yên | Trục phụ - ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẮNG (Từ ngã tư Quốc lộ 3 cũ (Km43+500) đến Cầu Rẽo, phường Bãi Bông) Từ Tỉnh lộ 261, nhà bà Út - Đến ngã ba nhà ông Hoàng, tổ dân phố Thống Nhất | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 172.800 |
| Thành phố Phổ Yên | Trục phụ - ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẮNG (Từ ngã tư Quốc lộ 3 cũ (Km43+500) đến Cầu Rẽo, phường Bãi Bông) Từ Tỉnh lộ 261, nhà ông Vân - Đến nhà ông Tiến, tổ dân phố Thống Nhất | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Thành phố Phổ Yên | Trục phụ - ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẮNG (Từ ngã tư Quốc lộ 3 cũ (Km43+500) đến Cầu Rẽo, phường Bãi Bông) Từ Tỉnh lộ 261, nhà ông Thành - Đến nhà ông Tường, tổ dân phố Cầu Rẽo | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Thành phố Phổ Yên | Trục phụ - ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẮNG (Từ ngã tư Quốc lộ 3 cũ (Km43+500) đến Cầu Rẽo, phường Bãi Bông) Từ Tỉnh lộ 261, nhà ông Tấn - Đến nhà ông Tuyên, tổ dân phố Cầu Rẽo | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Thành phố Phổ Yên | Trục phụ - ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẮNG (Từ ngã tư Quốc lộ 3 cũ (Km43+500) đến Cầu Rẽo, phường Bãi Bông) Đoạn từ nhà ông Bắc (Chấp), tổ dân phố Đại Đồng - Đến hết đất xã Đồng Tiến | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thành phố Phổ Yên | Trục phụ - ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẮNG (Từ ngã tư Quốc lộ 3 cũ (Km43+500) đến Cầu Rẽo, phường Bãi Bông) Đoạn từ nhà ông Ước - Đến nhà ông Đặng, tổ dân phố Đại Cát | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thành phố Phổ Yên | Đoạn từ Cầu Rẽo qua Nhà Văn hóa xóm Giếng đến ngã ba nhà ông Thư, xóm Giếng - Trục phụ - ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẮNG (Từ ngã tư Quốc lộ 3 cũ (Km43+500) đến Cầu Rẽo, phường Bãi Bông) Đoạn từ Cầu Rẽo - Đến Nhà Văn hóa xóm Giếng | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Thành phố Phổ Yên | Đoạn từ Cầu Rẽo qua Nhà Văn hóa xóm Giếng đến ngã ba nhà ông Thư, xóm Giếng - Trục phụ - ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẮNG (Từ ngã tư Quốc lộ 3 cũ (Km43+500) đến Cầu Rẽo, phường Bãi Bông) Đoạn từ Nhà Văn hóa xóm Giếng - Đến ngã ba nhà ông Thư, xóm Giếng | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 172.800 |
| Thành phố Phổ Yên | Đoạn từ Cầu Rẽo qua Nhà Văn hóa xóm Giếng đến ngã ba nhà ông Thư, xóm Giếng - Trục phụ - ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẮNG (Từ ngã tư Quốc lộ 3 cũ (Km43+500) đến Cầu Rẽo, phường Bãi Bông) Nhánh của trục phụ đoạn từ Cầu Rẽo - Đến Nhà Văn hóa xóm Giếng: Từ Khu tái định cư xóm Ngoài Đến Trường Tiểu học Hồng Tiến 2 | Đất ở | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Thành phố Phổ Yên | ĐƯỜNG ĐỖ CẬN (Từ Quốc lộ 3 đến chân Cầu Đẫm, xã Đắc Sơn) Từ Quốc lộ 3 - Đến hết đất Khu dân cư VIF, phường Ba Hàng | Đất ở | 7.500.000 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 |
| Thành phố Phổ Yên | ĐƯỜNG ĐỖ CẬN (Từ Quốc lộ 3 đến chân Cầu Đẫm, xã Đắc Sơn) Từ hết đất Khu dân cư VIF - Đến cầu Trâu II | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Thành phố Phổ Yên | ĐƯỜNG ĐỖ CẬN (Từ Quốc lộ 3 đến chân Cầu Đẫm, xã Đắc Sơn) Từ cầu Trâu II - Đến qua ngã ba Giếng Đồn 100m | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thành phố Phổ Yên | ĐƯỜNG ĐỖ CẬN (Từ Quốc lộ 3 đến chân Cầu Đẫm, xã Đắc Sơn) Từ qua ngã ba Giếng Đồn 100m - Đến Cầu Đẫm | Đất ở | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.200 |
| Thành phố Phổ Yên | Trục phụ - ĐƯỜNG ĐỖ CẬN (Từ Quốc lộ 3 đến chân Cầu Đẫm, xã Đắc Sơn) Từ Tỉnh lộ 261, nhà ông Vỵ qua Nhà Văn hóa tổ dân phố Yên Ninh - Đến kênh Núi Cốc | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thành phố Phổ Yên | Trục phụ - ĐƯỜNG ĐỖ CẬN (Từ Quốc lộ 3 đến chân Cầu Đẫm, xã Đắc Sơn) Từ Tỉnh lộ 261, nhà ông Uyển Cần - Đến ngã ba nhà ông Lưu, tổ dân phố 3 | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thành phố Phổ Yên | Trục phụ - ĐƯỜNG ĐỖ CẬN (Từ Quốc lộ 3 đến chân Cầu Đẫm, xã Đắc Sơn) Nhánh rẽ cạnh nhà ông Kiên - Đến kênh mương Núi Cốc | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Thành phố Phổ Yên | Trục phụ - ĐƯỜNG ĐỖ CẬN (Từ Quốc lộ 3 đến chân Cầu Đẫm, xã Đắc Sơn) Từ Tỉnh lộ 261, cạnh nhà ông Bình - Đến ngã ba nhà ông Luyến tổ dân phố 3 | Đất ở | 1.650.000 | 990.000 | 594.000 | 356.400 |
| Thành phố Phổ Yên | Trục phụ - ĐƯỜNG ĐỖ CẬN (Từ Quốc lộ 3 đến chân Cầu Đẫm, xã Đắc Sơn) Từ Tỉnh lộ 261, cạnh nhà ông Dần qua tổ dân phố Yên Ninh - Đến gặp đường đi Bệnh viện Quân Y 91 | Đất ở | 1.650.000 | 990.000 | 594.000 | 356.400 |
| Thành phố Phổ Yên | Từ Tỉnh lộ 261 đến Trung tâm Cai nghiện - Trục phụ - ĐƯỜNG ĐỖ CẬN (Từ Quốc lộ 3 đến chân Cầu Đẫm, xã Đắc Sơn) Từ Tỉnh lộ 261 - Đến nhà ông Tần Phái | Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.200 |
| Thành phố Phổ Yên | Từ Tỉnh lộ 261 đến Trung tâm Cai nghiện - Trục phụ - ĐƯỜNG ĐỖ CẬN (Từ Quốc lộ 3 đến chân Cầu Đẫm, xã Đắc Sơn) Từ nhà ông Tần Phái - Đến Trung tâm Cai nghiện | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Thành phố Phổ Yên | Trục phụ - ĐƯỜNG ĐỖ CẬN (Từ Quốc lộ 3 đến chân Cầu Đẫm, xã Đắc Sơn) Tỉnh lộ 261 rẽ vào - Đến Nhà Văn hóa tổ dân phố Yên Trung | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Thành phố Phổ Yên | Trục phụ - ĐƯỜNG ĐỖ CẬN (Từ Quốc lộ 3 đến chân Cầu Đẫm, xã Đắc Sơn) Từ Tỉnh lộ 261 đi tổ dân phố Đồng Nâm, vào 250m - | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Thành phố Phổ Yên | Trục phụ - ĐƯỜNG ĐỖ CẬN (Từ Quốc lộ 3 đến chân Cầu Đẫm, xã Đắc Sơn) Từ ngõ rẽ cạnh UBND xã Đắc Sơn cũ, vào - Đến đồi Tên Lửa | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 172.800 |
| Thành phố Phổ Yên | TỈNH LỘ 274 ĐI VĨNH PHÚC (Từ Cầu Nhái đến đỉnh đèo Nhe) Từ Cầu Nhái - Đến hết đất nhà ông Phúc, xóm Thượng Vụ | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Thành phố Phổ Yên | TỈNH LỘ 274 ĐI VĨNH PHÚC (Từ Cầu Nhái đến đỉnh đèo Nhe) Từ giáp đất nhà ông Phúc xóm, Thượng Vụ - Đến Cầu Lai, xã Thành Công | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thành phố Phổ Yên | TỈNH LỘ 274 ĐI VĨNH PHÚC (Từ Cầu Nhái đến đỉnh đèo Nhe) Từ Cầu Lai, xã Thành Công - Đến cách ngã ba chợ Long Thành 50m | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thành phố Phổ Yên | TỈNH LỘ 274 ĐI VĨNH PHÚC (Từ Cầu Nhái đến đỉnh đèo Nhe) Từ cách ngã ba chợ Long Thành 50m - Đến qua ngã ba chợ Long Thành 50m | Đất ở | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thành phố Phổ Yên | TỈNH LỘ 274 ĐI VĨNH PHÚC (Từ Cầu Nhái đến đỉnh đèo Nhe) Từ qua ngã ba chợ Long Thành 50m - Đến Trường THCS xã Thành Công | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thành phố Phổ Yên | TỈNH LỘ 274 ĐI VĨNH PHÚC (Từ Cầu Nhái đến đỉnh đèo Nhe) Từ Trường THCS Thành Công - Đến hết nhà ông Toản, xóm Xuân Dương | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Thành phố Phổ Yên | TỈNH LỘ 274 ĐI VĨNH PHÚC (Từ Cầu Nhái đến đỉnh đèo Nhe) Từ giáp đất nhà ông Toản, xóm Xuân Dương - Đến đỉnh đèo Nhe (hết địa phận xã Thành Công) | Đất ở | 750.000 | 450.000 | 270.000 | 162.000 |
| Thành phố Phổ Yên | Từ ngã ba bến Nhái đi xã Vạn Phái - Trục phụ - TỈNH LỘ 274 ĐI VĨNH PHÚC (Từ Cầu Nhái đến đỉnh đèo Nhe) Từ ngã ba bến Nhái - Đến cách UBND xã Vạn Phái 200m | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 129.600 |
| Thành phố Phổ Yên | Từ ngã ba bến Nhái đi xã Vạn Phái - Trục phụ - TỈNH LỘ 274 ĐI VĨNH PHÚC (Từ Cầu Nhái đến đỉnh đèo Nhe) Từ cách UBND xã Vạn Phái 200m - Đến qua UBND xã Vạn Phái 200m | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Thành phố Phổ Yên | Trục phụ - TỈNH LỘ 274 ĐI VĨNH PHÚC (Từ Cầu Nhái đến đỉnh đèo Nhe) Từ đường 274 đi xóm Thượng Vụ 1, - Đến hết đất nhà ông Lâu | Đất ở | 550.000 | 330.000 | 198.000 | 118.800 |
| Thành phố Phổ Yên | Trục phụ - TỈNH LỘ 274 ĐI VĨNH PHÚC (Từ Cầu Nhái đến đỉnh đèo Nhe) Từ ngã ba nhà ông Quang Chiến - Đến Trường Tiểu học Thành Công 2 | Đất ở | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Thành phố Phổ Yên | Trục phụ - TỈNH LỘ 274 ĐI VĨNH PHÚC (Từ Cầu Nhái đến đỉnh đèo Nhe) Từ đường 274 đi xóm An Hòa, vào 200m - | Đất ở | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Thành phố Phổ Yên | Ngã ba chợ Long Thành đi Hồ Suối Lạnh - Trục phụ - TỈNH LỘ 274 ĐI VĨNH PHÚC (Từ Cầu Nhái đến đỉnh đèo Nhe) Từ ngã ba chợ Long Thành + 50m - | Đất ở | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thành phố Phổ Yên | Ngã ba chợ Long Thành đi Hồ Suối Lạnh - Trục phụ - TỈNH LỘ 274 ĐI VĨNH PHÚC (Từ Cầu Nhái đến đỉnh đèo Nhe) Qua ngã ba chợ Long Thành 50 - Đến Gò Tròn | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thành phố Phổ Yên | Ngã ba chợ Long Thành đi Hồ Suối Lạnh - Trục phụ - TỈNH LỘ 274 ĐI VĨNH PHÚC (Từ Cầu Nhái đến đỉnh đèo Nhe) Từ Gò Tròn - Đến Gò Đồn | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thành phố Phổ Yên | Ngã ba chợ Long Thành đi Hồ Suối Lạnh - Trục phụ - TỈNH LỘ 274 ĐI VĨNH PHÚC (Từ Cầu Nhái đến đỉnh đèo Nhe) Từ Gò Đồn - Đến chân đập hồ Suối Lạnh | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Thành phố Phổ Yên | Ngã ba Gò Đồn đi làng Đanh - Trục phụ - TỈNH LỘ 274 ĐI VĨNH PHÚC (Từ Cầu Nhái đến đỉnh đèo Nhe) Từ ngã ba Gò Đồn - Đến cách ngã ba làng Đanh 50m | Đất ở | 550.000 | 330.000 | 198.000 | 118.800 |
| Thành phố Phổ Yên | Ngã ba Gò Đồn đi làng Đanh - Trục phụ - TỈNH LỘ 274 ĐI VĨNH PHÚC (Từ Cầu Nhái đến đỉnh đèo Nhe) Từ cách ngã ba làng Đanh 50m - Đến qua cổng làng Đanh 50m | Đất ở | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Thành phố Phổ Yên | Trục phụ - TỈNH LỘ 274 ĐI VĨNH PHÚC (Từ Cầu Nhái đến đỉnh đèo Nhe) Từ giáp đất xã Bắc Sơn, huyện Sóc Sơn, qua Nhà máy gạch Hồng Trang - Đến hết đất nhà ông Lưu Văn Hai, xóm Ao Sen | Đất ở | 520.000 | 312.000 | 187.200 | 112.320 |
| Thành phố Phổ Yên | ĐƯỜNG LÝ NAM ĐẾ (Từ Quốc lộ 3 cũ (Km 43) đến chân cầu vượt Đồng Tiến) Từ Quốc lộ 3 cũ - Đến đường sắt | Đất ở | 9.500.000 | 5.700.000 | 3.420.000 | 2.052.000 |
| Thành phố Phổ Yên | ĐƯỜNG LÝ NAM ĐẾ (Từ Quốc lộ 3 cũ (Km 43) đến chân cầu vượt Đồng Tiến) Từ đường sắt - Đến cách Quốc lộ 3 mới 100m | Đất ở | 7.500.000 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 |
| Thành phố Phổ Yên | Từ đường đi Tiên Phong, giáp đất ông Thoại đến đường vào Nhà máy Z131 - Trục phụ - ĐƯỜNG LÝ NAM ĐẾ (Từ Quốc lộ 3 cũ (Km 43) đến chân cầu vượt Đồng Tiến) Từ đường đi Tiên Phong (giáp đất ông Thoại) - Đến nhà ông Bằng, tổ dân phố Đại Phong | Đất ở | 2.600.000 | 1.560.000 | 936.000 | 561.600 |
| Thành phố Phổ Yên | Từ đường đi Tiên Phong, giáp đất ông Thoại đến đường vào Nhà máy Z131 - Trục phụ - ĐƯỜNG LÝ NAM ĐẾ (Từ Quốc lộ 3 cũ (Km 43) đến chân cầu vượt Đồng Tiến) Từ nhà ông Bằng, tổ dân phố Đại Phong - Đến đường Nguyễn Cấu (nhà ông Hưng tổ dân phố Đại Phong) | Đất ở | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.200 |
| Thành phố Phổ Yên | Trục phụ - ĐƯỜNG LÝ NAM ĐẾ (Từ Quốc lộ 3 cũ (Km 43) đến chân cầu vượt Đồng Tiến) Từ đường đi Tiên Phong, cạnh nhà bà Ngân Dân - Đến nhà Hợp Xuân | Đất ở | 5.500.000 | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 |
| Thành phố Phổ Yên | Trục phụ - ĐƯỜNG LÝ NAM ĐẾ (Từ Quốc lộ 3 cũ (Km 43) đến chân cầu vượt Đồng Tiến) Nhánh từ ngã ba nhà bà Vân, tổ dân phố Kim Thái - Đến hết đất nhà bà Sơn, tổ dân phố Kim Thái | Đất ở | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thành phố Phổ Yên | Trục phụ - ĐƯỜNG LÝ NAM ĐẾ (Từ Quốc lộ 3 cũ (Km 43) đến chân cầu vượt Đồng Tiến) Từ đường đi Tiên Phong - Đến sau ga Phổ Yên (nhà ông Thắng thuế) | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Thành phố Phổ Yên | Từ đường đi Tiên Phong, nhà ông Đính Mầu đến Nhà khách Z131 - Trục phụ - ĐƯỜNG LÝ NAM ĐẾ (Từ Quốc lộ 3 cũ (Km 43) đến chân cầu vượt Đồng Tiến) Từ đường đi Tiên Phong, nhà ông Đính Mầu - Đến cổng chính Z131 | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Thành phố Phổ Yên | Từ đường đi Tiên Phong, nhà ông Đính Mầu đến Nhà khách Z131 - Trục phụ - ĐƯỜNG LÝ NAM ĐẾ (Từ Quốc lộ 3 cũ (Km 43) đến chân cầu vượt Đồng Tiến) Từ cổng chính Z131 - Đến nhà khách Z131 | Đất ở | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thành phố Phổ Yên | Trục phụ - ĐƯỜNG LÝ NAM ĐẾ (Từ Quốc lộ 3 cũ (Km 43) đến chân cầu vượt Đồng Tiến) Từ đường đi Tiên Phong, nhà ông Cường Chanh - Đến Trường Tiểu học Đồng Tiến | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Thành phố Phổ Yên | ĐƯỜNG NGÔ GIA TỰ (Từ Quốc lộ 3 cũ (Km42+700) đến Bệnh viện Quân Y 91) Từ Quốc lộ 3 - Đến qua bờ kênh Núi Cốc 100m | Đất ở | 7.500.000 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 |
| Thành phố Phổ Yên | ĐƯỜNG NGÔ GIA TỰ (Từ Quốc lộ 3 cũ (Km42+700) đến Bệnh viện Quân Y 91) Từ qua bờ kênh Núi Cốc 100m - Đến Bệnh Viện Quân Y 91 | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Thành phố Phổ Yên | Trục phụ - ĐƯỜNG NGÔ GIA TỰ (Từ Quốc lộ 3 cũ (Km42+700) đến Bệnh viện Quân Y 91) Từ nhà hàng 91 đi qua nhà ông Tâm sản xuất gạch - Đến giáp địa phận xã Nam Tiến | Đất ở | 2.300.000 | 1.380.000 | 828.000 | 496.800 |
| Thành phố Phổ Yên | Trục phụ - ĐƯỜNG NGÔ GIA TỰ (Từ Quốc lộ 3 cũ (Km42+700) đến Bệnh viện Quân Y 91) Từ cổng chính Bệnh viện Quân y 91 - Đến hết đất nhà ông Kế tổ dân phố Đầu Cầu | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thành phố Phổ Yên | Toàn tuyến - ĐƯỜNG ĐẶNG THÙY TRÂM (Từ đường Tỉnh lộ 261 (Km40+700) đến đường vào Bệnh Viện Quân Y 91) - | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thành phố Phổ Yên | Toàn tuyến - ĐƯỜNG NGUYỄN CẤU (Từ Quốc lộ 3 cũ (Km43+400) đến Khu dân cư Hồng Phong) - | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Thành phố Phổ Yên | Trục phụ - ĐƯỜNG NGUYỄN CẤU (Từ Quốc lộ 3 cũ (Km43+400) đến Khu dân cư Hồng Phong) Từ đền thờ liệt sỹ - Đến đường sắt Hà Thái (đoạn đã xong hạ tầng) | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Thành phố Phổ Yên | ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ MINH KHAI (Từ Tỉnh lộ 261 đi Phú Bình (Km42) đến cổng chính nhà máy Z131) Từ Tỉnh lộ 261 (Km42, ngã ba dốc Xe Trâu) + 120m - | Đất ở | 5.500.000 | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 |
| Thành phố Phổ Yên | ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ MINH KHAI (Từ Tỉnh lộ 261 đi Phú Bình (Km42) đến cổng chính nhà máy Z131) Từ qua ngã ba dốc Xe Trâu 120m - Đến ngã ba (nhà ông Trung Trạm) | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Thành phố Phổ Yên | ĐƯỜNG TRẦN NHẬT DUẬT (Từ Tỉnh lộ 261 (Km39+300) đến Cầu Nhái, xã Đắc Sơn) Từ đường Đỗ Cận (Km 42, Tỉnh lộ 261 cũ) + 100m - | Đất ở | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.200 |
| Thành phố Phổ Yên | ĐƯỜNG TRẦN NHẬT DUẬT (Từ Tỉnh lộ 261 (Km39+300) đến Cầu Nhái, xã Đắc Sơn) Từ qua 100m - Đến Cầu Nhái, xã Đắc Sơn | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thành phố Phổ Yên | ĐƯỜNG TRẦN NGUYÊN HÃN (Từ Quốc lộ 3 cũ (Km41) đến UBND xã Nam Tiến) Từ Quốc lộ 3 - Đến kênh Núi Cốc | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thành phố Phổ Yên | ĐƯỜNG TRẦN NGUYÊN HÃN (Từ Quốc lộ 3 cũ (Km41) đến UBND xã Nam Tiến) Từ kênh Núi Cốc - Đến UBND xã Nam Tiến | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thành phố Phổ Yên | ĐƯỜNG TRIỆU QUANG PHỤC (Từ Quốc lộ 3 cũ (Km37) đến chân cầu vượt Đông Cao) Từ Quốc lộ 3 cũ - Đến đường sắt | Đất ở | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thành phố Phổ Yên | ĐƯỜNG TRIỆU QUANG PHỤC (Từ Quốc lộ 3 cũ (Km37) đến chân cầu vượt Đông Cao) Từ đường sắt - Đến chân cầu vượt Đông Cao | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thành phố Phổ Yên | ĐƯỜNG TRẦN QUANG KHẢI (Từ Quốc lộ 3 cũ (Km37) đến đê Sông Công, xã Trung Thành) Từ Quốc lộ 3 - Đến qua chợ Thanh Xuyên 50m | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thành phố Phổ Yên | ĐƯỜNG TRẦN QUANG KHẢI (Từ Quốc lộ 3 cũ (Km37) đến đê Sông Công, xã Trung Thành) Từ qua chợ Thanh Xuyên 50m - Đến 250m | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thành phố Phổ Yên | ĐƯỜNG TRẦN QUANG KHẢI (Từ Quốc lộ 3 cũ (Km37) đến đê Sông Công, xã Trung Thành) Từ qua chợ Thanh Xuyên 250m - Đến đê Sông Công xã Trung Thành (đê Tứ Thịnh) | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thành phố Phổ Yên | ĐƯỜNG LÝ THIÊN BẢO (Từ Quốc lộ 3 (Km33+350) đến Cống chui Phù Lôi, xã Thuận Thành) Từ Quốc lộ 3 - Đến hết Công ty kinh doanh Than Bắc Thái (UBND xã Thuận Thành cũ) | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thành phố Phổ Yên | ĐƯỜNG LÝ THIÊN BẢO (Từ Quốc lộ 3 (Km33+350) đến Cống chui Phù Lôi, xã Thuận Thành) Từ giáp Công ty kinh doanh Than Bắc Thái (UBND xã Thuận Thành cũ) - Đến cống chui Phù Lôi | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 345.600 |
| Thành phố Phổ Yên | ĐƯỜNG LÝ THIÊN BẢO (Từ Quốc lộ 3 (Km33+350) đến Cống chui Phù Lôi, xã Thuận Thành) Từ cống chui Phù Lôi - Đến cống số 3 đê Chã Thuận Thành | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 172.800 |
| Thành phố Phổ Yên | Trục phụ - ĐƯỜNG LÝ THIÊN BẢO (Từ Quốc lộ 3 (Km33+350) đến Cống chui Phù Lôi, xã Thuận Thành) Đê Chã - Đến Tái định cư Phù Lôi | Đất ở | 650.000 | 390.000 | 234.000 | 140.400 |
| Thành phố Phổ Yên | Trục phụ - ĐƯỜNG LÝ THIÊN BẢO (Từ Quốc lộ 3 (Km33+350) đến Cống chui Phù Lôi, xã Thuận Thành) Đê Chã - Đến ngã tư nhà ông Phạm Bá Lơ | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 129.600 |
| Thành phố Phổ Yên | Trục phụ - ĐƯỜNG LÝ THIÊN BẢO (Từ Quốc lộ 3 (Km33+350) đến Cống chui Phù Lôi, xã Thuận Thành) Từ nhà ông Phạm Bá Lơ - Đến nhà ông Thơm (trưởng xóm) | Đất ở | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Thành phố Phổ Yên | Trục phụ - ĐƯỜNG LÝ THIÊN BẢO (Từ Quốc lộ 3 (Km33+350) đến Cống chui Phù Lôi, xã Thuận Thành) Từ nhà ông Thơm (trưởng xóm) - Đến đê Chã | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 129.600 |
| Thành phố Phổ Yên | ĐƯỜNG TRIỆU TÚC (Từ Quốc lộ 3 (Công ty Sữa Km35+700) đến Cống Táo, xã Thuận Thành) Từ Quốc lộ 3 - Đến đường sắt Hà Thái | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thành phố Phổ Yên | ĐƯỜNG TRIỆU TÚC (Từ Quốc lộ 3 (Công ty Sữa Km35+700) đến Cống Táo, xã Thuận Thành) Từ đường sắt Hà Thái - Đến cống Táo, xã Thuận Thành | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Thành phố Phổ Yên | Trục phụ - ĐƯỜNG TRIỆU TÚC (Từ Quốc lộ 3 (Công ty Sữa Km35+700) đến Cống Táo, xã Thuận Thành) Ngõ số 2, số 4, vào 150m - | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 172.800 |
| Thành phố Phổ Yên | Trục phụ - ĐƯỜNG TRIỆU TÚC (Từ Quốc lộ 3 (Công ty Sữa Km35+700) đến Cống Táo, xã Thuận Thành) Trạm bơm cống Táo qua nhà ông Luật - Đến cây đa to, xóm Xây | Đất ở | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Thành phố Phổ Yên | Trục phụ - ĐƯỜNG TRIỆU TÚC (Từ Quốc lộ 3 (Công ty Sữa Km35+700) đến Cống Táo, xã Thuận Thành) Từ ngã ba dốc đền Đồng Thụ - Đến nhà ông Giới | Đất ở | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Thành phố Phổ Yên | ĐƯỜNG PHẠM TU (Từ Quốc lộ 3 (Km40+100) đến UBND xã Tân Hương) Từ Quốc lộ 3 - Đến hết nhà ông Lợi Thuận, xã Tân Hương | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thành phố Phổ Yên | ĐƯỜNG PHẠM TU (Từ Quốc lộ 3 (Km40+100) đến UBND xã Tân Hương) Từ giáp đất nhà ông Lợi Thuận, xã Tân Hương - Đến hết Trạm Y tế xã Tân Hương | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thành phố Phổ Yên | ĐƯỜNG PHẠM TU (Từ Quốc lộ 3 (Km40+100) đến UBND xã Tân Hương) Từ giáp Trạm Y tế xã Tân Hương - Đến UBND xã Tân Hương | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thành phố Phổ Yên | Trục phụ - ĐƯỜNG PHẠM TU (Từ Quốc lộ 3 (Km40+100) đến UBND xã Tân Hương) Từ Trạm Y tế xã - Đến hết Trường Tiểu học và Trung học cơ sở, xã Tân Hương | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thành phố Phổ Yên | Trục phụ - ĐƯỜNG PHẠM TU (Từ Quốc lộ 3 (Km40+100) đến UBND xã Tân Hương) Từ UBND xã + 100m - Đến đất nhà ông Việt xóm Hương Đình 2 | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Thành phố Phổ Yên | Trục phụ - ĐƯỜNG PHẠM TU (Từ Quốc lộ 3 (Km40+100) đến UBND xã Tân Hương) Từ đất nhà ông Phúc, xóm Tân Long 3 - Đến đất nhà ông Cường, xóm Tân Trung | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thành phố Phổ Yên | Trục phụ - ĐƯỜNG PHẠM TU (Từ Quốc lộ 3 (Km40+100) đến UBND xã Tân Hương) Từ đất nhà ông Cường, xóm Tân Trung đi Cẩm Na - Đến giáp đất xã Đông Cao | Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.200 |
| Thành phố Phổ Yên | Trục phụ - ĐƯỜNG PHẠM TU (Từ Quốc lộ 3 (Km40+100) đến UBND xã Tân Hương) Từ đất nhà ông Phúc, xóm Tân Long 3 - Đến hết đất nhà ông Hào, xóm Đông | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thành phố Phổ Yên | ĐƯỜNG TRẦN KHÁNH DƯ (Từ Quốc lộ 3 (Km40+100) đến cầu Bến Vạn, xã Nam Tiến) Từ Quốc lộ 3 - Đến nghè ông Đại | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thành phố Phổ Yên | ĐƯỜNG TRẦN KHÁNH DƯ (Từ Quốc lộ 3 (Km40+100) đến cầu Bến Vạn, xã Nam Tiến) Từ nghè ông Đại - Đến cầu Bến Vạn, xã Nam Tiến | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 172.800 |
| Thành phố Phổ Yên | ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN Từ nút giao Yên Bình (đường gom) - Đến Nhà máy Samsung | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Thành phố Phổ Yên | ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN Từ đường gom (nhà máy SamSung) qua cổng số 6 Sam Sung - Đến đường 47m | Đất ở | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 |
| Thành phố Phổ Yên | ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN Từ Cầu Máng, tổ dân phố Vinh Xương - Đến đất ở nhà ông Tấn, tổ dân phố Vinh Xương | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thành phố Phổ Yên | ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN Từ nhà ông Mỵ, tổ dân phố Vinh Xương qua nhà ông Hải - Đến đường Gom | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thành phố Phổ Yên | ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN Từ nhà ông Sơn, tổ dân phố Vườn Dẫy - Đến ngã ba nhà bà Sâm, tổ dân phố Vườn Dẫy | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thành phố Phổ Yên | ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN Từ nhà ông Thoan, tổ dân phố Tân Hoa - Đến ngã ba Trạm điện Thanh Xuân | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thành phố Phổ Yên | ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN Từ nhà ông Huyên (Sơn), tổ dân phố Hoàng Thanh - Qua ngã ba Trạm điện Thanh Xuân Đến đường 47m | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thành phố Phổ Yên | ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN Từ nhà ông Nhất qua Nhà Văn hóa tổ dân phố Tân Hoa cũ - Đến khu tái định cư Tân Hoa | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thành phố Phổ Yên | ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN Từ nhà bà Huyền (Hưng), ngã tư tổ dân phố Hoàng Vân qua nhà bà Phòng, tổ dân phố Hoàng Vân - Đến đường vành đai 5 | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Thành phố Phổ Yên | ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN Từ nhà ông Thuận, tổ dân phố Hoàng Vân - Đến đường vành đai 5 | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Thành phố Phổ Yên | ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN Từ nhà ông Cường, tổ dân phố Hoàng Thanh - Đến đường vành đai 5 | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Thành phố Phổ Yên | ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN Từ đường 47m - Đến nhà bà Huyền (Hưng) ngã tư, tổ dân phố Hoàng Vân | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thành phố Phổ Yên | Đoạn từ nhà ông Kế, tổ dân phố Hoàng Thanh đến nghĩa địa Đồng Sểnh - ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN Từ nhà ông Kế tổ dân phố Hoàng Thanh - Đến ngã ba nhà ông Cường, tổ dân phố Hoàng Thanh | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thành phố Phổ Yên | Đoạn từ nhà ông Kế, tổ dân phố Hoàng Thanh đến nghĩa địa Đồng Sểnh - ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN Từ ngã ba nhà ông Cường - Đến nghĩa địa Đồng Sểnh | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thành phố Phổ Yên | ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN Từ nhà ông Lễ, tổ dân phố Hoàng Thanh - Đến nhà ông Ba (Đương), tổ dân phố Hoàng Thanh | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 172.800 |
